Quyết định 2420/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2420/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, mới ban hành, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
___________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung,một số điều của các Nghịđịnh liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,điều kiện kinh doanh thuộc phạmvi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 17/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực hóa chất trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 2933/QĐ-UBNDngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Nghệ An thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc ủy quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1829/TTr-SCT ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Nội dung công bố của các thủ tục hành chính tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này thay thế nội dung công bố:
- Thủ tục hành chính số thứ tự 7, 12 Mục V, số thứ tự 2, 4, 5, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14 Mục VIII, số thứ tự 2, 4, 7 mục XI, số thứ tự 1 Mục XIII phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 6, 12, 13 Mục I, số thứ tự 2 Mục V; số thứ tự 1, 2 mục IV, số thứ tự 1 Mục XII Phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 3469/QĐ- UBND ngày 04/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 3 Mục VIII; số thứ tự 3, 4 Mục XIII Phần A.2 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ, ban hành mới và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 17, 19 mục VII; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục XIII Phần A kèm theo Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong Lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 4, 5, 7, 8 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1345/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ; Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 2, 3, 4 Mục VIII Phần A.1 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5, 6, 7, 8, 16, 17, 18, 19, 20 Phụ lục kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Mục II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1892/QĐ-UBND ngày 8/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
b) Bãi bỏ nội dung công bố của các thủ tục hành chính (đồng thời bãi bỏ thủ tục hành chính theo Quyết định số 1040/QĐ-BCT), cụ thể như sau:
- Thủ tục hành chính số thứ tự 8, 9, 13, 14 Mục V, số thứ tự 1, 6, 9 Mục XI Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 9, 10, 12, 15, 16 Mục II Phần A kèm theo Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 1, 8 Mục XIII, số thứ tự 3, 5, 6, 12 Mục XI Phần A.2, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ, ban hành mới và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3 Mục II Phần A.2, số thứ tự 1, 2, 3 Mục I Phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 1 Mục V Phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 4/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 2 Mục I Phần A.1 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định này hết hiệu lực kể từ ngày 01/3/2027, trừ trường hợp có văn bản pháp luật quy định khác.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
