Quyết định 2386/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật Dự án Đầu tư trang thiết bị Trung tâm hành chính công
QUYẾT ÐỊNH Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Dự án Đầu tư trang thiết bị Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Điện Biên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ÐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chể một của, một cửa liên thông tại Bộ phận Một của và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NÐ-CP ngày 24/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; Nghị quyết số 11/NQ- CP ngày 14/01/2026 sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 17-NQ/TU ngày 27/02/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Điện Biên về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số giai đoạn 2026-2030, định hướng đến năm 2035;
Căn cứ Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp, tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;
Căn cứ Kế hoạch số 12-KH/BCĐ ngày 28/6/2025 của Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh về triển khai thực hiện Kế hoạch số 02-KH/BCĐ, ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả, đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ðiện Biên, ngày tháng 10 năm 2026 Số: /QÐ-UBND 222386Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
Căn cứ Kế hoạch số 33-KH/BCĐ ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh về thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Căn cứ Thông tư số 39/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ quy định lập và quản lý chi phí trong hoạt động đầu tư, mua sắm, thuê dịch vụ cho chuyển đổi số sử dụng ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1340/QĐ-UBND ngày 28/6/2026 của UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện Dự án Đầu tư trang thiết bị Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Căn cứ Quyết định số 1793/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 của UBND tỉnh về việc phân bổ, bổ sung kinh phí cho các cơ quan, đơn vị thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW từ nguồn kinh phí chi thường xuyên Trung ương bổ sung tại Quyết định số 472/QĐ-TTg ngày 25/3/2026;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4411/TTr- SKHCN ngày 09/10/2026, báo cáo thẩm định số 7822/BC-STC ngày 15/10/2026 của Sở Tài chính.
QUYẾT ÐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật dự án Đầu tư trang thiết bị Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Điện Biên, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Đầu tư trang thiết bị Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
2. Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên.
3. Tổ chức Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Công nghệ DMT Việt Nam.
4. Mục tiêu đầu tư:
Đầu tư trang thiết bị Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Điện Biên được triển khai nhằm mục tiêu hoàn thiện điều kiện cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị làm việc đồng bộ, hiện đại cho hệ thống Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp, đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính và chuyển đổi số trong giai đoạn hiện nay.
Đầu tư nhằm bảo đảm các Trung tâm Phục vụ hành chính công được trang bị đầy đủ thiết bị cần thiết để thực hiện hiệu quả cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo quy định tại Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ; nâng cao năng lực tiếp nhận, số hóa hồ sơ, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, giảm thiểu xử lý hồ sơ thủ công. Xây dựng môi trường làm việc hiện đại, thống nhất, tạo điều kiện để cán bộ, công chức thực hiện nhiệm vụ trong điều kiện hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; đồng thời nâng cao khả năng khai thác, kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin trong nội bộ tỉnh và với các cơ sở dữ liệu, nền tảng số quốc gia.
Đầu tư hướng tới nâng cao chất lượng phục vụ người dân và doanh nghiệp, rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, giảm chi phí xã hội, tăng tính minh bạch trong quá trình xử lý hồ sơ; qua đó cải thiện chỉ số cải cách hành chính (PAR INDEX), chỉ số hài lòng của người dân, tổ chức (SIPAS) và nâng cao hiệu quả quản trị công. Góp phần thúc đẩy quá trình xây dựng chính quyền số, kinh tế số và xã hội số trên địa bàn tỉnh Điện Biên; bảo đảm đồng bộ với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, các chương trình, kế hoạch chuyển đổi số của Trung ương và của tỉnh. Đầu tư trang thiết bị cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh nhằm đáp ứng yêu cầu tổ chức bộ máy chính quyền địa phương hai cấp, bảo đảm điều kiện hoạt động ổn định, thông suốt, hiệu lực, hiệu quả của hệ thống hành chính nhà nước trong giai đoạn mới.
5. Quy mô đầu tư:
Đầu tư, trang bị đồng bộ hệ thống trang thiết bị phục vụ hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã, bao gồm:
- Trang thiết bị tin học phục vụ công tác chuyên môn, như: Máy tính để bàn, máy tính xách tay cho cán bộ, công chức; máy in, máy photocopy, thiết bị lưu trữ dữ liệu.
- Thiết bị số hóa hồ sơ, tài liệu, gồm: Máy scan tốc độ cao, thiết bị số hóa chuyên dụng phục vụ chuyển đổi hồ sơ giấy sang hồ sơ điện tử.
- Hệ thống thiết bị phục vụ tiếp nhận và trả kết quả TTHC, như: Kiosk tra cứu thông tin, hệ thống lấy số thứ tự tự động, màn hình hiển thị thông tin, thiết bị đánh giá mức độ hài lòng.
- Thiết bị phục vụ ký số và xác thực điện tử, bảo đảm thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử theo quy định.
- Hệ thống mạng và hạ tầng kết nối, gồm: Thiết bị tường lửa, mạng, switch, router, firewall, hệ thống wifi nội bộ, bảo đảm kết nối an toàn, thông suốt.
- Thiết bị hội nghị trực tuyến và trình chiếu, phục vụ họp, chỉ đạo, điều hành và kết nối liên thông giữa các cấp chính quyền.
- Các thiết bị phụ trợ khác, như: Camera giám sát, hệ thống lưu điện (UPS), tủ thiết bị, bàn quầy giao dịch, và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ hoạt động của Trung tâm.
(Có danh mục thiết bị kèm theo)
6. Địa điểm đầu tư: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
7. Tổng mức đầu tư của dự án:
Tổng cộng: 50.366.000.000 đồng (Năm mươi tỷ ba trăm sáu mươi sáu triệu) Trong đó:
8. Nguồn vốn đầu tư: Nguồn vốn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
Dự kiến phân bổ nguồn vốn theo tiến độ:
Năm 2026: 50.366 triệu đồng.
9. Hình thức tổ chức quản lý dự án: Tổ chức tư vấn quản lý dự án.
10. Thời gian, tiến độ thực hiện dự án: Năm 2026.
Ðiều 2. Tổ chức thực hiện.
Căn cứ Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tiếp thu đầy đủ các ý kiến thẩm định của Sở Tài chính tại Báo cáo số 7822/BC-STC ngày 15/10/2026, hoàn chỉnh báo cáo kinh tế - kỹ thuật và triển khai thực hiện dự án đảm bảo theo quy định hiện hành.
Ðiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Công an tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Như Ðiều 3;
KT. CHỦ TỊCH
- Kho bạc nhà nước khu vực X;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Lưu: VT, KGVX.
- Chi phí dự phòng: - Chi phí khác: - Chi phí quản lý dự án: - Chi phí thiết bị: - Chi phí tư vấn đầu tư: 1.050.669.400 đồng; 1.487.116.790 đồng. 424.131.395 đồng; 451.986.915 đồng; 46.952.095.500 đồng;
Nguyễn Văn Đoạt
PHỤ LỤC DANH MỤC THIẾT BỊ ĐẦU TƯ Dự án Đầu tư trang thiết bị Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Điện Biên (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2026 của UBND tỉnh)
Máy tính để bàn có kết nối với camera, mic để tương tác với cán 1.3 Bộ 2 2 Biển led chạy ngoài cổng chính Bộ máy tính đồng bộ HCC Loa, micro không dây (Hệ thống Màn hình hiển thị các lĩnh vực của Tivi LED Thông báo quy trình, Trang Thiết Bị Dành Cho Cán Trang thiết bị phục vụ người bộ nghiệp vụ của các đơn vị Tổng Cấp tỉnh STT Cấp xã 1.2 11 12 13 Chiếc II ĐVT 3 I 154 154 Cái 17 17 27 27 Bộ Bộ Bộ 1 1 2 2 Danh mục đầu tư 222386Bàn ghế làm việc theo tiêu chuẩn Bảng thông tin điện tử Bộ Bộ lưu điện UPS Bộ máy tính để bàn Bộ máy tính đồng bộ HCC Tỉnh Hệ thống Hệ thống Loa thông báo số thứ tự Hệ thống trang thiết bị phòng họp Hệ thống xác thực Kiosk Thông minh Máy in mạng Máy photocopy A3 Máy scan tốc độ cao Máy scan tốc độ cao A3 Máy scan tốc độ cao A4 Phường/Xã Switch mạng ( 24 port ) TRANG THIẾT BỊ Thiết bị tường lửa chuyên dụng Thiết bị đánh giá hài lòng Trang thiết bị dùng chung Tủ đựng hồ sơ tài liệu chuyên môn HCC Tỉnh dân (tổ chức, cá nhân) tiếp dân trung tâm KT 0.48x6.4m xã tại các quầy tiếp dân âm thanh) Điện thoại cố định Hệ thống Hệ thống 1.1 7.1 7.2 III 10 14 Chiếc A cộng 312 1 1 1 2 2 2 297 3 4 4 5 6 7 8 9 Máy 152 152 156 169 178 181 184 189 15 Cái Cái Cái Cái Cái 11 15 15 15 25 25 25 42 44 44 45 45 46 69 72 Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 3 3 Tổng Máy điều hòa / Quạt làm mát công Đèn led chiếu sáng năng lượng Cấp tỉnh STT Cấp xã ĐVT 5 7 225 240 15 Bộ Danh mục đầu tư Hệ thống camera giám sát Máy phát điện Rèm cầu vồng Thiết bị chuyển mạch Thiết bị phát Wi-Fi chuyên dụng mặt trời suất lớn Điều hòa 12.000 BTU Điều hòa 18,000 BTU Điều hòa tủ đứng 50.000 BTU Hệ thống 5.1 5.2 5.3 Chiếc cộng 3 4 6 8 9 120 120 121 141 M2 15 15 20 38 39 54 56 Bộ Bộ Bộ Bộ Bộ 1 1 2 4 5 6 6 9
