Quyết định 2117/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới
ỦY BAN NHÂN DÂN 2117 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Khánh Hòa, ngày tháng 6 năm 2026 17 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
của
phủ về việc kiểm thủ tục
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
của phủ về việc sửa đổi, bổ
một số điều của
Nghị định
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận một cửa Cổng Dịch vụ
quốc
Nghị định 367/2025/NĐ-CP về việc sửa đổi, bổ một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- của phủ về thực hiện thủ tục
cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận một cửa
Cổng Dịch vụ
quốc
Căn cứ
tư số
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
thủ tục tư số của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn một số nội của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 721/QĐ-BXD
của Bộ trưởng Bộ dựng về việc bố thủ tục nội bộ mới lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; đề nghị của
đốc Sở
dựng tại Tờ
số 03/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
bố
Quyết định
mục thủ tục
nội bộ mới lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy tỉnh Ủy cấp địa tỉnh (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
| ngày | 08/6/2010 | Chính | |||||||||||||||||||||
| soát | hành | chính; | ngày | 07/8/2017 | |||||||||||||||||||
| Chính | các | liên | quan | ||||||||||||||||||||
| 09/6/2025 | Chính | ||||||||||||||||||||||
| hành | chính | liên | thông | ||||||||||||||||||||
| và | |||||||||||||||||||||||
| 31/12/2025 | sung | ||||||||||||||||||||||
| CP | ngày | 09/6/2025 | Chính | hành | chính | theo | |||||||||||||||||
| liên | thông | và | công | gia; | |||||||||||||||||||
| Thông | 02/2017/TT-VPCP | ngày | 31/10/2017 | ||||||||||||||||||||
| phòng | |||||||||||||||||||||||
| chính; | |||||||||||||||||||||||
| phòng | thi | hành | dung | ||||||||||||||||||||
| ngày | 09/6/2025 | Chính | hành | chính | |||||||||||||||||||
| theo | liên | thông | và | ||||||||||||||||||||
| ngày | 15/5/2026 | Xây | |||||||||||||||||||||
| công | hành | chính | (nhóm | A) | ban | hành | trong | ||||||||||||||||
| Theo | Giám | Xây | trình | 5859 | /TTr-S | XD | ngày | ||||||||||||||||
| 1. | Công | kèm | danh | hành | chính | ||||||||||||||||||
| ban | |||||||||||||||||||||||
| ban | nhân | dân | và | ban | nhân | dân | xã | trên | bàn | Khánh | Hòa | ||||||||||||
Điều
Văn
Ủy
tỉnh;
đốc Sở
dựng;
Chủ tịch Ủy
cấp
phường; Thủ trưởng
sở,
cấp tỉnh tổ chức, chịu nhiệm
Quyết định này./. 3; PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Tư pháp;
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
VT, NTL.
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC THÂM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND TỈNH/UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
Tên văn bản quy định
Cơ quan thực TT Tên TTHC nội bộ Lĩnh vực
TTHC nội bộ
hiện
TTHC nội bộ do chính quyền địa phương thực hiện
| UBND | ||||
| công viên, cây xanh | ||||
| công viên, cây | 35 | |||
1 Thủ tục
quản
sản kết
- Nghị định số
Hạ tầng
cấp tỉnh cấu hạ tầng
kỹ thuật
hoặc do Nhà nước đầu tư, quản lý của cấp
phủ về quản
thẩm quyền 2 Thủ tục xử sản kết cấu hạ
cây xanh, mặt nước;
định tại tầng Điều
Nghị tư số nước đầu tư, quản lý định số 3 Thủ tục duyệt đề 258/2025/NĐ- của Bộ quyền sản kết cấu CP)
| phê | |||||||||
| khai | tài | Xây | |||||||
| công viên do Nhà | |||||||||
trưởng Bộ
dựng hạ tầng nước
định về
tự, thủ tục đầu tư, quản lý
quản
sử dụng sản kết cấu 4 Thủ tục duyệt đề chuyển
nước đầu tư, sản kết cấu hạ tầng
quản lý.
viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC NỘI BỘ Thủ tục
quản
sản kết cấu hạ tầng Nhà nước đầu tư, quản lý
1.1. Trình tự thực hiện: Chủ đầu tư dự
triển
(đối với
sản kết cấu hạ tầng
| công | viên, | cây | xanh | do | Nhà | phát |
nước đầu tư
triển mới) hoặc đơn vị đang quản sản (đối với
sản kết cấu hạ tầng
hiện
hoặc sản kết cấu hạ tầng được nước quản chủ phối hợp với cơ lập hồ sơ đề nghị quản sản định tại khoản
| tài | công | viên, | cây | xanh | bàn | giao | cho | Nhà | lý) | ||||||||
| trì, | |||||||||||||||||
| theo | |||||||||||||||||
Điều
tư số
Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định; thời hạn
kể từ
nhận đủ hồ sơ, Ủy
cấp thẩm quyền
quyết định
quản
sản kết cấu hạ tầng
định tại khoản
Điều
tư số
hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị
quản
sản kết cấu hạ tầng (trong đó xác định rõ đối tượng được giao quản lý tài sản): 01 bản chính; mục sản đề nghị
Phụ lục tại Mẫu số
Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính; Hồ sơ của
sản đề nghị
quản
(Quyết định
điều chuyển sản; Quyết định
lập sở hữu
bản
tiếp nhận sản hoặc giấy tờ, liệu
chứng
quyền quản
sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): 01 bản sao; hồ sơ
đến
sản đề nghị
quản
(nếu bản sao; Dự thảo Quyết định
quản
sản
định tại khoản
Điều Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
1.4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày.
Đối tượng thực hiện thủ tục
Chủ đầu tư dự
triển (đối với
nước đầu tư
triển mới) hoặc đơn vị đang quản
sản (đối với
sản kết cấu hạ tầng
hiện hoặc
sản kết cấu hạ tầng cây xanh được bàn giao cho Nhà nước quản lý). Cơ giải quyết thủ tục
Quyết định
quản sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
mẫu đơn, mẫu tờ
mục
sản đề nghị
quản (theo Phụ lục tại Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
của
phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước; tư số của Bộ trưởng Bộ dựng định về tự, thủ tục
quản
sử dụng
sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
Mẫu số 01
Phụ lục
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH ĐỀ NGHỊ GIAO QUẢN LÝ
(Vị trí/Địa điểm của tài sản: Công viên/Đường/ Đoạn đường/Quảng trường/…)
I. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÂY XANH STT Tên tài sản Đơn
Số
Năm
Nguyên
trị tại
Tình trạng tài sản Ghi chú vị lượng/ đầu
giá
thời điểm
Đường kính thân cây tại
Tình trạng tính Khối tư,
(nếu
bàn giao
chiều cao tiêu chuẩn đối lượng đưa
có)
với cây bóng mát (m) vào sử dụng (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) 1 Cây xanh đứng đang sống 2 Thiết bị phụ trợ gắn với (chống bảo vệ,…) Ghi chú:
- Cột (5): Năm cây xanh đứng đang sống được trồng hoặc năm thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh được lắp đặt (nếu có).
- Cột (7): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm bàn giao (nếu có).
- Cột (9): Ghi cho thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
II. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHÁC CỦA CÔNG VIÊN STT Tên tài sản Đơn
Số
Năm
Năm
Diện tích
Diện tích
Nguyên
Giá trị
Ghi 2 vị lượng/ đầu
đưa vào
sàn sử dụng
giá
tại thời
trạng
chú
đất (m
)
2 tính Khối tư
sử dụng
(m
)
điểm
tài sản (nếu có) lượng bàn giao (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) 1 Công trình xây dựng 2 Thiết bị Ghi chú:
- Cột (7): Diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng (áp dụng đối với tài sản là nhà, đất).
- Cột (8): Áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Cột (10): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm bàn giao (nếu có).
- Cột (11): Ghi: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
Thủ tục xử
sản kết cấu hạ tầng
nước đầu tư, quản lý
2.1. Trình tự thực hiện: Đơn vị được
quản
sản lập hồ sơ đề nghị xử
sản định tại khoản Điều
tư số
Ủy cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định; thời hạn
kể từ
nhận đủ hồ sơ, Ủy
cấp thẩm quyền
quyết định xử
sản
định tại khoản
Điều tư số
hoặc
văn bản hồi đáp
trường hợp đề nghị xử lý tài sản không phù hợp; 2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị xử
sản của đơn vị được
quản
sản:
bản chính; mục sản đề nghị xử Mẫu số
Phụ lục tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính; Đề xuất thức xử
sản;
khởi điểm để đấu
sản (nếu phương quản
sử dụng số tiền
được từ xử
sản (nếu
dự kiến kinh phí thực hiện xử lý tài sản: 01 bản chính;
- Văn bản pháp lý liên quan: Văn bản đề nghị xử
sản của đơn vị
sản
trường hợp tự nguyện trả lại tài sản: 01 bản chính; Văn bản đề nghị được tiếp nhận sản của đơn vị nhận sản trường hợp điều chuyển tài sản: 01 bản chính; bản định
sản bị mất, hủy hoại
hồ sơ chứng sản bị mất, hủy hoại trong trường hợp tài sản bị mất, hủy hoại: 01 bản sao; kiến của cơ hồ sơ
(nếu 01 bản sao; Dự thảo Quyết định xử
sản
định tại khoản
Điều tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
2.4. Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
Đối tượng thực hiện thủ tục
Đơn vị được
quản tài sản. Cơ giải quyết thủ tục Ủy cấp tỉnh hoặc Ủy cấp
Kết quả thực hiện thủ tục
Quyết định xử
sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
2.8. Phí, lệ phí: Không có.
mẫu đơn, mẫu tờ
mục
sản đề nghị xử
Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
của
phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước; tư số của Bộ trưởng Bộ dựng định về tự, thủ tục
quản
sử dụng
sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
Mẫu số 02 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN ... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ
I. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÂY XANH STT Tên tài sản Đơn
Số
Năm
Nguyên
Giá trị
Tình trạng tài sản Hình thức
Ghi chú vị lượng/ đầu tư,
giá
tại thời
xử lý Đường Tình tính Khối đưa vào
(nếu có)
điểm đề
tại chiều
trạng lượng sử dụng nghị xử chuẩn đối với lý cây bóng mát (m) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) 1 Cây xanh 2 Thiết bị phụ trợ Ghi chú:
- Cột (5): Năm cây xanh đứng đang sống được trồng hoặc năm thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh được lắp đặt (nếu có).
- Cột (7): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm đề nghị (nếu có).
- Cột (9): Ghi cho thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
- Cột
cụ thể
thức xử
định tại Điều
Luật Quản
sử dụng
sản
Đối với vật liệu, vật tư
hồi từ chặt hạ, dịch chuyển đề nghị xử thức thức
đấu
yết
chỉ định
trường hợp đã
định được phương thức bán cụ thể.
- Cột (11): Ghi cụ thể trường hợp áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều 89, khoản 1 Điều 90, khoản 1, 2 Điều 92, Điều 93 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
II. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHÁC CỦA CÔNG VIÊN STT Tên tài sản Đơn
Số
Năm
Năm
Diện
Diện tích
Nguyên
Tình
Ghi tại thời vị lượng/ đầu đưa vào sàn sử giá trạng thức chú (2) 2
(1)
điểm đề tính Khối tư sử dụng
đất
dụng
(m
)
tài
xử lý (nếu có)
2
(4) nghị xử lượng
(m )
sản (3) lý (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) 1 Công trình xây dựng 2 Thiết bị Ghi chú:
- Cột (7): Diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng (áp dụng đối với tài sản là nhà, đất).
- Cột (8): Áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Cột (10): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm đề nghị (nếu có).
- Cột (11): Ghi: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
- Cột (12): Ghi cụ thể hình thức xử lý theo quy định tại Điều 87 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Cột (13): Ghi cụ thể trường hợp áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều 89, khoản 1 Điều 90, khoản 1, 2 Điều 92, Điều 93 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
..., ngày ... tháng ... năm ... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO NGƯỜI LẬP BIỂU QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Thủ tục
duyệt đề
quyền
sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
3.1. Trình tự thực hiện: Đơn vị được
quản
sản
nhiệm lập hồ sơ đề nghị duyệt phương quyền sản kết cấu hạ tầng định tại khoản Điều
| án | ||||||||||||||||
| quy | 2 | 6 | Thông | 67/2025/TT-BXD | và | trình | ban | nhân | ||||||||
tư số
Ủy dân cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt; thời hạn
kể từ
nhận đủ hồ sơ, Ủy
cấp thẩm quyền
quyết định
duyệt đề
quyền
sản định tại khoản Điều
tư số
hoặc
văn bản hồi đáp trong trường hợp đề án cho thuê quyền khai thác tài sản không phù hợp. 3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của đơn vị được giao quản lý tài sản: 01 bản chính; Đề
Phụ lục Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao; Dự thảo Quyết định
duyệt đề
quyền
sản quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
3.4. Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
Đối tượng thực hiện thủ tục
Đơn vị được
quản tài sản. Cơ giải quyết thủ tục Ủy cấp tỉnh hoặc Ủy cấp
sản kết cấu hạ tầng
nước đầu tư, quản lý.
3.8. Phí, lệ phí: Không có.
mẫu đơn, mẫu tờ
Đề
quyền
sản (theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
của
phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
tư số
của Bộ trưởng Bộ dựng định về tự, thủ tục
quản
sử dụng
sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý. Thủ tục duyệt đề
chuyển nhượng
thời hạn quyền tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
4.1. Trình tự thực hiện: Đơn vị được
quản
sản
nhiệm lập hồ sơ đề nghị duyệt đề chuyển nhượng
thời hạn quyền
sản kết cấu hạ tầng định tại khoản
Điều
tư số trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt; thời hạn
| Trong | 60 | ngày | ngày | ban | nhân | dân |
kể từ
nhận đủ hồ sơ, Ủy
cấp thẩm quyền
quyết định
duyệt đề
chuyển nhượng
thời hạn quyền sản
| khai | tài | theo | quy | 3 | 7 | Thông | 67/2025/TT- | ||||
định tại khoản
Điều
tư số hoặc văn bản hồi đáp
trường hợp đề
chuyển nhượng
thời hạn quyền khai thác tài sản không phù hợp. 4.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của đơn vị được giao quản lý tài sản: 01 bản chính; Đề
chuyển nhượng
thời hạn quyền
sản
Mẫu số
Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao; Dự thảo Quyết định
duyệt đề
chuyển nhượng
thời hạn quyền sản
| khai | thác | tài | theo | quy | 3 | Thông | 67/2025/TT-BXD: |
định tại khoản
Điều
tư số 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
4.4. Thời hạn giải quyết: 60 ngày.
Đối tượng thực hiện thủ tục
Đơn vị được
quản tài sản. Cơ giải quyết thủ tục Ủy cấp tỉnh hoặc Ủy cấp
Quyết định
duyệt đề chuyển nhượng thời hạn quyền sản kết cấu hạ tầng Nhà nước đầu tư, quản lý.
mẫu đơn, mẫu tờ
Đề
chuyển nhượng
thời hạn quyền sản Mẫu số
Phụ lục
tư số
BXD).
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
của
phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước; tư số của Bộ trưởng Bộ dựng định về tự, thủ tục
quản
sử dụng
sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
Mẫu số 03 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUẢN LÝ TÀI SẢN ..., ngày ... tháng ... năm ... ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN (Phương thức khai thác: Cho thuê hoặc chuyển nhượng có thời hạn
quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên)
I. CƠ SỞ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công…; Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
năm
của
phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước; văn bản đến việc quản sử dụng sản kết cấu hạ tầng công viên.
| Các | khác | có | liên | quan | lý, | và | khai | thác | tài |
2. Cơ sở thực tiễn
- Chức năng, nhiệm vụ của đơn vị được giao quản lý tài sản.
- Cơ cấu tổ chức bộ máy của đơn vị được giao quản lý tài sản. Kết quả thực hiện việc
sản của
năm liền trước năm ựng phương
nộp
nước,
lệch chi,…) của đơn vị được giao quản lý tài sản (nếu có).
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thực trạng quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng công viên
Tổng
sản kết cấu hạ tầng
được đề xuất
phương án khai thác. Thực trạng
sản:
tả thực trạng việc
sản nguồn thu từ việc khai thác tài sản (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước).
2. Đề xuất phương án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên
2.1. Phương án khai thác tài sản
| a) | Danh | tài | khai | thác: | tên | tài | trí, |
mục
sản đề nghị
sản; vị
địa điểm; số lượng, khối lượng; năm đầu tư, năm đưa
trị tại thời điểm lập phương
định
trạng
sản (đường tại chiều
| thân | cây | cao | tiêu | cây | bóng | mát); | khai | thác | tài |
chuẩn đối với
phương thức sản (cho thuê quyền khai thác tài sản/chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác). Nội dự đầu tư,
cấp mở rộng
sản hiện
được cơ người thẩm quyền
duyệt (đối với phương
sản
phương thức chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản).
c) Thời hạn khai thác tài sản. Cơ sở
phương
định
khởi điểm để
hoặc chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
đ) Phương án tổ chức thực hiện đấu giá.
e) Phương thức thanh toán.
tắc xử
kết
thời hạn
sản hoặc chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
2.2. Đánh giá sơ bộ hiệu quả của phương án khai thác Sự cần thiết, sự
hợp của phương
với chức năng, nhiệm vụ được định của
luật về quản
sử dụng
sản luật có liên quan. Dự kiến kết quả sản kết cấu hạ tầng
| chi | phí | có | liên | quan | khai | thác | tài | (trong | làm | rõ | và |
sản
đó
căn cứ
phương pháp xác định nguồn thu, chi phí);
c) Dự kiến số tiền nộp ngân sách nhà nước; Dự kiến số tiền được ưu
bố
vốn từ số tiền đã nộp nước (từ sản)
| khai | thác | tài | trong | công, | toán | chi | ngân | sách | nhà |
kế hoạch đầu tư
dự nước để đầu tư dựng mới,
cấp, cải tạo
triển
sản kết cấu hạ tầng công viên.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN XÁC NHẬN CỦA
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CƠ QUAN CHUYÊN MÔN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) VỀ CÔNG VIÊN, CÂY XANH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
