Quyết định 2094/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính đơn giản hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ Số: 2094/QĐ-UBND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Huế, ngày 22 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo phương án đơn giản hóa
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Du lịch và Ủy ban nhân dân các xã, phường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1779/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành phố Huế; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 1467/TTr-SDL ngày 19 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 25 TTHC được đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch thành phố Huế (Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Sở Du lịch có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn tại các Quyết định số 1779/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố theo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký. Sửa đổi, bổ sung về thời gian thực hiện TTHC đối với 07 Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục TTHC, công bố TTHC liên quan (Phụ lục II Danh mục Quyết định kèm theo).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Du lịch; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - CT, các PCT UBND thành phố; - Các PCVP UBND thành phố; - Trung tâm PVHCC thành phố; - Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, KSTH. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Hữu Thuỳ Giang |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƠN GIẢN HÓA VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ DU LỊCH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
| Thời gian giải quyết | |||||||||
| Stt | Mã TTHC | Tên TTHC | Trước khi cắt giảm | Sau khi cắt giảm | Cách thức và địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Cơ quan thực hiện | Quyết định công bố |
| 10 ngày làm việc | 5 ngày làm việc | ||||||||
| của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ VHTTDL; - Căn cứ Thông tư 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của BTC; - Thông tư 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ VHTTDL; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Nghị quyết số |
| 18/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh - Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc |
| thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||||||||
| 2 | 1.014629 | Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản | 2 ngày làm việc | 1 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | Không tốn phí | Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. | Sở Du lịch | 176/QĐ- UBND ngày 13.01.2026 |
| 3 | 1.003717 | Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ | 13 ngày làm việc | 6 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc | 2.000.000 đồng | Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017 (Điều 44). Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng | Sở Du lịch | 323/QĐ- UBND ngày 23.01.2026 |
| hành nước ngoài | nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP. | |||||||
| 4 | 1.003240 | Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện | 5 ngày làm việc | 2 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | 1.500.000 đồng | Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017 (Điều 44). Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định | Sở Du lịch | 323/QĐ- UBND ngày 23.01.2026 |
| số 07/2016/NĐ-CP. | |||||||||
| 5 | 1.003275 | Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy | 5 ngày làm việc | 2 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | 1.500.000 đồng | Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017 (Điều 44). Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP. | Sở Du lịch | 323/QĐ- UBND ngày 23.01.2026 |
| 6 | 1.014144 | Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp | 13 ngày làm việc | 6 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành | 1.500.000 đồng | Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017 (Điều 44). Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương | Sở Du lịch | 323/QĐ- UBND ngày 23.01.2026 |
| kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP. | |||||||
| 7 | 1.003002 | Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | 5 ngày làm việc | 2 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | 1.500.000 đồng | Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017 (Điều 44). Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định biểu mẫu | Sở Du lịch | 323/QĐ- UBND ngày 23.01.2026 |
| thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP. | |||||||||
| 8 | 1.001837 | Thủ tục Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | 5 ngày làm việc | 2 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | Không tốn phí | - Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2016. - Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định | Sở Du lịch | 78/QĐ- UBND ngày 07.01.2023 |
| số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2016 | |||||||||
| 9 | 1.001440 | Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm | 10 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | 50.000 đồng* | - Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Luật cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020; - Thông tư 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019; - Thông tư 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025; - Thông tư 64/2025/TT-BTC | Sở Du lịch | 1734/QĐ- UBND ngày 30.05.2026 |
| ngày 30/6/2025; - Thông tư 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26/6/2024. | |||||||||
| 10 | 1.004605 | Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế | 5 ngày làm việc | 2.5 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | Không có phí | - Căn cứ Luật số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Căn cứ Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ; - Căn cứ Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về bồi dưỡng, cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch. - Nghị quyết số | Sở Du lịch | 323/QĐ- UBND ngày 23.01.2026 |
| 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | |||||||||
| 11 | 1.004628 | Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế | 15 ngày làm việc | 08 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | 162.500 đồng* | - Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Luật cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020; - Thông tư 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019; - Thông tư 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025; - Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025; - Thông tư 04/2024/TT- | Sở Du lịch | 1734/QĐ- UBND ngày 30.05.2026 |
| BVHTTDL ngày 26/6/2024. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | |||||||||
| 12 | 1.004623 | Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | 15 ngày làm việc | 08 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | 162.500 đồng* | - Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Luật cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020; - Thông tư 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019; - Thông tư 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025; - Thông tư | Sở Du lịch | 1734/QĐ- UBND ngày 30.05.2026 |
| 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025; - Thông tư 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26/6/2024. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | |||||||||
| 13 | 1.001432 | Thủ tục Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | 10 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | 162.500 đồng* | - Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Luật cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020; - Thông tư 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019; - Thông tư | Sở Du lịch | 1734/QĐ- UBND ngày 30.05.2026 |
| 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025; - Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025; - Thông tư 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26/6/2024; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | |||||||||
| 14 | 1.004614 | Thủ tục Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch | 10 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia | 162.500 đồng* | - Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Luật cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020; - Thông tư 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017; - Thông tư 13/2019/TT- | Sở Du lịch | 1734/QĐ- UBND ngày 30.05.2026 |
| (https://dichvucong .gov.vn). | BVHTTDL ngày 25/11/2019; - Thông tư 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025; - Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025; - Thông tư 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26/6/2024; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | ||||||||
| 15 | 1.004528 | Thủ tục Công nhận điểm du lịch | 20 ngày | 10 ngày | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc | Không có phí | - Căn cứ Luật số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017 của Quốc hội về Du lịch; - Căn cứ Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều | Sở Du lịch | QĐ 2127/QĐ- UBND ngày 04/7/2025 ủy quyền quyết định cho Giám đốc SDL |
| nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | của Luật Du lịch; - Căn cứ Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | ||||||||
| 16 | 1.004551 | Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 20 ngày làm việc | 10 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia | 1.000.000 đồng | - Căn cứ Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Căn cứ Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; | Sở Du lịch | 1734/QĐ- UBND ngày 30/05/2026 |
| (https://dichvucong .gov.vn). | - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ VHTTDL; - Căn cứ Thông tư 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | ||||||||
| 17 | 1.004503 | Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 20 ngày làm việc | 10 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công | 1.000.000 đồng | - Căn cứ Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Căn cứ Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều | Sở Du lịch | 1734/QĐ- UBND ngày 30/05/2026 |
| quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ VHTTDL; - Căn cứ Thông tư 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | ||||||||
| 18 | 1.001455 | Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 20 ngày làm việc | 10 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên | 1.000.000 đồng | - Căn cứ Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Căn cứ Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định | Sở Du lịch | 1734/QĐ- UBND ngày 30/05/2026 |
| Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ VHTTDL; - Căn cứ Thông tư 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | ||||||||
| 19 | 1.004580 | Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 20 ngày làm việc | 10 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc | 1.000.000 đồng | - Căn cứ Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Căn cứ Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao | Sở Du lịch | 1734/QĐ- UBND ngày 30/05/2026 |
| nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ VHTTDL; - Căn cứ Thông tư 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | ||||||||
| 20 | 1.004572 | Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 20 ngày làm việc | 10 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành | 1.000.000 đồng | - Căn cứ Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Căn cứ Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ | Sở Du lịch | 1734/QĐ- UBND ngày 30/05/2026 |
| phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ VHTTDL; - Căn cứ Thông tư 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | ||||||||
| 21 | 1.004594 | Thủ tục Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch | 30 ngày | 15 ngày | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành | 1.000.000 đồng/ hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 | - Căn cứ Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Căn cứ Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của | Sở Du lịch | QĐ 323/QĐ- UBND ngày 23/01/2026 |
| (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch | chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | sao, 2 sao 1.400.000 đồng/ hồ sơ đề nghị hạng công nhận 3 sao | Chính phủ; - Căn cứ Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT- BVHTTDL ngày 02/11/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Căn cứ Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4391:2015. | ||||||
| 22 | 1.003490 | Thủ tục Công nhận Khu du lịch cấp tỉnh | 45 ngày | 22 ngày | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong | Không có phí | - Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. | Cơ quan thực hiện: Sở Du lịch Cơ quan quyết định: UBND thành phố | QĐ 1784/QĐ- UBND ngày 24/6/2025 |
| .gov.vn). | - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịchquy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lựctừ ngày 01/02/2018. - Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể | ||||||||
| 23 | 1.0149974 | Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực Du lịch, Xúc tiến quảng bá du lịch cộng đồng | 15 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành | Không có phí | Nghị quyết số 02/2026/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng giai | Cơ quan thực hiện: Sở Du lịch Cơ quan quyết định: UBND thành phố | QĐ 1147/QĐ- UBND ngày 06/4/2026 |
| phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | đoạn 2026–2030 | ||||||||
| 24 | 1.0149973 | Hỗ trợ đầu tư phát triền Du lịch cộng đồng | 15 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong .gov.vn). | Không có phí | Nghị quyết số 02/2026/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng giai đoạn 2026–2030 | Cơ quan thực hiện: Sở Du lịch Cơ quan quyết định: UBND thành phố | QĐ 1147/QĐ- UBND ngày 06/4/2026 |
| 25 | 1.0149975 | Hỗ trợ phát triển sản phẩm du lịch cộng đồng, chỉnh trang cảnh quan du lịch cộng đồng | 10 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã hoặc nộp trực tuyến trên | Không có phí | Nghị quyết số 02/2026/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng giai đoạn 2026–2030 | Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã Cơ quan quyết định: UBND thành phố | QĐ 1147/QĐ- UBND ngày 06/4/2026 |
Ghi chú: + Các TTHC có gắn dấu * thực hiện mức phí theo quy định tại Phụ lục 01 kể từ ngày 01/01/2027.
+Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính đã được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia https:/dichvucong.gov.vn/.
Phụ lục II
DANH MỤC CÁC QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN CỦA UBND THÀNH PHỐ HUẾ (Kèm theo Quyết định số: 2094/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
| STT | Số Quyết định | Ngày ban hành | Trích yếu |
| 1 | 1734/QĐ-UBND | 30/05/2026 | Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch thành phố Huế |
| 2 | 176/QĐ- UBND | 13/01/2026 | Quyết định Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Sở Du lịch |
| 3 | 323/QĐ-UBND | 23/01/2026 | Quyết định Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch thành phố Huế |
| 4 | 78/QĐ- UBND | 07/01/2023 | Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch |
| 5 | 2127/QĐ-UBND | 04/7/2025 | Quyết định về việc ủy quyền thẩm quyền quyết định cho Giám đốc Sở Du lịch đối với thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành phố Huế |
| 6 | 1784/QĐ-UBND | 24/6/2025 | Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch thành phố Huế |
| 7 | 1147/QĐ-UBND | 06/4/2026 | Quyết định công bố thủ tục hành chính ban hành trong lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch và Ủy ban nhân dân cấp xã |
