Quyết định 2093/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ lĩnh vực địa chất khoáng sản
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU 2093 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Lai Châu, ngày tháng 9 năm 2026 25 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP.
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 4294/TTr- SCT ngày 18/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - VP UBND tỉnh: V, HCC; - Lưu: VT, Hcc2. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Tống Thanh Hải |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (35 TTHC) | ||||
| 1 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản | 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò khoáng sản. | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; - Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản. | |||||
| 2 | Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 80 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản; - Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản. | |||||
| 3 | Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản | 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc). | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; - Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu, |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản. | |||||
| 4 | Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản | 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc). | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| - Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản; - Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản. | |||||
| 5 | Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản | * Trường hợp thay đổi tên tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định * Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản. | |||
| 6 | Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản | 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản. | ||||
| 7 | Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản | *Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa | Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) *Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc). | chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản; - Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu, |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản. | |||||
| 8 | Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản | 24 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp đề án thăm dò cần chỉnh sửa, bổ sung thì thời hạn giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc) không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| - Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; - Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản. | |||||
| 9 | Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản, xác định trữ lượng khoáng sản đi kèm | 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản theo quy định | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản. | |||||
| 10 | Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn | 12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản. | |||||
| 11 | Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II: 57 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà không phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Theo Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 42 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản; - Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản. | ||||
| 12 | Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản | 09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 17 giờ 00. | Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản. | ||||
| 13 | Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV | 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trong trường hợp lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan thời gian thẩm định hồ sơ được cộng thêm 05 ngày làm việc) | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản. | |||||
| 14 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu khai thác khoáng sản | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản. | |||||
| 15 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố: 70 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 55 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 22 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 | chất và khoáng sản; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản. |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 12 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc) | |||||
| 16 | Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố: 70 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 55 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản. | ||||
| 17 | Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. | Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 18 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn | - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản. |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc) | |||||
| 18 | Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | * Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố đề nghị: Điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; Tăng hoặc giảm công suất khai thác; Thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; Trả lại một phần diện tích khai thác; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm, trừ trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 23 Điều 1 của Nghị định số 21/2026/NĐ- CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; Tăng mức sâu khai thác hoặc mở rộng ranh giới khu vực khai thác sau khi kết quả thăm dò xuống sâu, mở rộng được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền công nhận; mở rộng ranh giới khu vực khai thác khoáng | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản. - Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| sản nhằm khai thác tối đa trữ lượng khoáng sản đã phê duyệt hoặc công nhận trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; Điều chỉnh nội dung chế biến khoáng sản, mục đích sử dụng, tiêu thụ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 16/01/2026: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc), Trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định việc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ; * Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố đề nghị: Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá | 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản. |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| nhân khai thác khoáng sản; Điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm là khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường, khoáng sản nhóm IV (bao gồm đất, đá tầng phủ, xen kẹp được xác định phải thải loại trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản) để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định * Trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố có một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 18 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; Thay đổi hoặc bổ sung công trình, dự án sử dụng khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc) * Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị điều chỉnh công suất khai thác khoáng sản nhóm IV để phục vụ công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | |||||
| 19 | Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| thác khoáng sản nhóm IV: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản. - Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản. | ||||
| 20 | Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản. | |||||
| 21 | Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác: 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp lấy ý kiến | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến | *Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với cấp lại lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: Không quy định. | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ) * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị: (1) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác hoặc không quy định thời hạn khai thác; (2) Thực hiện việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản đồng thời thuộc nhiều trường hợp sau: không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác, không quy định thời hạn khai thác, không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu | 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | *Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản: Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; - Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản. |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| được phép khai thác: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ | |||||
| 22 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | * Đối với các trường hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản; chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ; giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực; giấy phép khai thác khoáng sản, | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| khai thác tận thu khoáng sản hết hiệu lực nhưng không phải đóng cửa mỏ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 82 Luật Địa chất và khoáng sản: 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản). * Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản: Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trước ngày 31/12/2026. | 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản. | ||||
| 23 | Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản | 63 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản. | ||||
| 24 | Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt | 60 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản. | ||||
| 25 | Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản | 26 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc) | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản. | ||||
| 26 | Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản | * Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận: 50 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc) * Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định * Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định | công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| sơ đóng cửa mỏ khoáng sản. | |||||
| 27 | Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc) | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản. | |||||
| 28 | Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản. | |||||
| 29 | Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | * Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) * Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị thay đổi tên tổ chức, cá nhân: 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; - Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản. | |||||
| 30 | Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; - Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản. | |||||
| 31 | Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản | 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; | |||||
| 32 | Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 44 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định). * Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị * Thuộc một trong các trường hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm trong ranh giới khu vực được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc xúc mới thi công được công trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân đề nghị sử dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy định tại khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị | 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; - Thông tư số 56/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản. |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 33 | Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản | 39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; - Thông tư số 55/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản. | |||||
| 34 | Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản | 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 59/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; | |||||
| 35 | Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia | 13 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; | |||||
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (02 TTHC) | ||||
| 1 | Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 44 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định) * Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa trở lên để phục vụ cho các | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị | 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; | ||||
| 2 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản) | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến (một phần) trên Cổng dịch vụ công quốc gia: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00. | Không quy định | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15); - Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và |
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức thực hiện TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; - Thông tư số 58/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản; - Thông tư số 54/2026/TT-BCT ngày 15/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản. |
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính | |||||||||||
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (35 TTHC) | ||||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp * Thời gian thực hiện: Tiếp nhận: 0,5 ngày | |||||||||||||
| - Lãnh đao, Phòng Địa chất và khoáng sản + TH1: thẩm định thông báo: 0,5 ngày làm việc; + TH2: thông báo: 0,5 ngày làm việc; - Thông báo công khai: 08 ngày | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày | ||||||||||||
| LĐ Sở Công Thương (ký trình) + Ký ban hành thông báo: 0,5 ngày + Xem xét, trình ký UBND tỉnh: 01 ngày | |||||||||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày | |||||||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH1: thẩm định: 01 ngày làm việc: + TH2: Thẩm định: 06 ngày | |||||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: 03 ngày làm việc | |||||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 3 ngày | |||||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày - Thẩm định: 01 ngày | |||||||||||||
| 1 | - Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản; - Thời gian thực hiện: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò khoáng sản. | Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 2 ngày | ||||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + Trường hợp 1: 64 ngày + Trường hợp 2: 85 ngày | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 05 ngày | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 02 ngày làm việc | ||||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | ||||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày làm việc - Thẩm định: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| 2 | - Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; - Thời gian thực hiện: 80 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc). | |||||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + Trường hợp 1: 20,5 ngày + Trường hợp 2: 40,5 ngày | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + Trường hợp 1: 03 ngày + Trường hợp 2: 03 ngày | ||||||||||
| Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 02 ngày làm việc | |||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | |||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày làm việc - Thẩm định: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| 3 | - Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản; - Thời gian thực hiện: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc). | ||||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + Trường hợp 1: 13,5 ngày + Trường hợp 33,5 ngày | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + Trường hợp 1: 02 ngày + Trường hợp 2: 03 ngày | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 02 ngày làm việc | |||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày làm việc - Thẩm định: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| 4 | - Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản; - Thời gian thực hiện: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc). | ||||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 3,5 ngày làm việc + TH 2.1: 14,5 ngày làm việc + TH 2.2: 33 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + Trường hợp 1: 0,5 ngày + Trường hợp 2.1: 01 ngày + Trường hợp 2.2: 03 ngày | |||||||||||
| Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: + TH 1: 0,5 ngày làm việc + TH 2.1: 0,5 ngày làm việc + TH 2.2: 01 ngày làm việc | ||||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: - TH1: Tiếp nhận hồ sơ: 0,5 ngày làm việc - TH 2.1; TH2.2: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | ||||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: TH 1: 0,5 ngày làm việc TH 2.1: 0,5 ngày làm việc TH 2.2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 02 ngày làm việc | ||||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 2,5 ngày làm việc TH2.1: 02 ngày làm việc TH2.2: 02 ngày làm việc | ||||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - TH1: 01 ngày làm việc - TH 2.1: 01 ngày làm việc - TH2.2: 01 ngày làm việc | ||||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,5 ngày làm việc - TH2.1: 0,5 ngày làm việc - TH2.2: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2.1: 01 ngày làm việc TH2.2: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| 5 | Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản Thời gian thực hiện: * Trường hợp thay đổi tên tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định * Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | |||||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + Trường hợp 1: 13,5 ngày + Trường hợp 33,5 ngày | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + Trường hợp 1: 02 ngày + Trường hợp 2: 03 ngày | ||||||||||
| Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | |||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 2,5 ngày làm việc | |||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày làm việc - Thẩm định: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| 6 | - Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản; - Thời gian thực hiện: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | ||||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 13,5 ngày làm việc + TH2: 33,5 ngày làm việc + TH 3: 13,5 ngày làm việc + TH4: 33,5 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 02 ngày làm việc + TH2: 03 ngày làm việc + TH3: 02 ngày làm việc + TH4: 03 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc TH3: 0,5 ngày làm việc TH4: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc TH3: 0,5 ngày làm việc TH4: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc TH3: 02 ngày làm việc TH4: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc TH3: 01 ngày làm việc TH4: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc TH3: 0,5 ngày làm việc TH4: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| 7 | - Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản *Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) *Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc). | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc TH3: 01 ngày làm việc TH4: 01 ngày làm việc | ||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH1: 16 ngày làm viêc + TH2: 20 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 02 ngày làm việc + TH2: 03 ngày làm việc | |||||||||
| Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: + TH1: 0,5 ngày làm việc + TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận hồ sơ: + TH1: 0,5 ngày làm việc + TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 0,5 ngày làm việc | Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | |||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày làm việc - Thẩm định: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| 8 | - Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản - Thời gian thực hiện: 24 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp đề án thăm dò cần chỉnh sửa, bổ sung thì thời hạn giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc) không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận hồ sơ: * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: 17 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày làm việc - Thẩm định: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| 9 | - Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản, xác định trữ lượng khoáng sản đi kèm; - Thời gian thực hiện: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản theo quy định | Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận hồ sơ: * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày làm việc - Thẩm định: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 10 | - Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn - Thời gian thực hiện: 12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 42,5 ngày làm việc + TH2: 62,5 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 02 ngày làm việc + TH2: 03 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 03 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 04 ngày làm việc TH2: 04 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| 11.1 | - Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II: 57 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | |||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 21,5 ngày làm việc + TH2: 41,5 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 02 ngày làm việc + TH2: 03 ngày làm việc | |||||||||
| Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 04 ngày làm việc TH2: 04 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| 11.2 | - Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà không phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | |||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 28,5 ngày làm việc + TH2: 48,5 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 02 ngày làm việc + TH2: 03 ngày làm việc | |||||||||
| Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 04 ngày làm việc TH2: 04 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| 11.3 | - Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 42 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | |||||||||
| TT PVHCC các cấp * Thời gian thực hiện: Tiếp nhận: 0,5 ngày làm việc | Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày làm việc - Thẩm định: 0,5 ngày làm việc | Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc | |||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||
| TT PVHCC các cấp * Thời gian thực hiện: Trả kết quả: 01 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (Vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | Giám đốc Sở Công Thương (Ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc Trong trường hợp không chấp thuận thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do | |||||||
| 12 | - Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản; - Thời gian thực hiện: 09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
| TT PVHCC các cấp * Thời gian thực hiện: Tiếp nhận: 0,5 ngày làm việc | Lãnh đạo Phòng Địa chất và khoáng sản * Thời gian thực hiện: - TH1: Phân công, thẩm định: 01 ngày làm việc - TH1: Phân công, thẩm định: 01 ngày làm việc | Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: TH1: 06 ngày làm việc TH2: 11 ngày làm việc | |||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||
| TT PVHCC các cấp/BP một cửa cấp xã * Thời gian thực hiện: Trả kết quả: 01 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (Vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | Giám đốc Sở Công Thương (Ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | |||||||
| 13 | - Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản; - Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trong trường hợp lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan thời gian thẩm định hồ sơ được cộng thêm 05 ngày làm việc) |
| TT Phục vụ hành chính công các cấp * Thời gian thực hiện: Tiếp nhận: 0,5 ngày | ||||||||||||||
| + Lãnh đao, Phòng Địa chất và khoáng sản thẩm định, trình thông báo: 01 ngày + Thông báo công khai: 08 ngày | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: + Phát hành thông báo: 0,5 ngày làm việc + Phát hành Tờ trình: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||
| LĐ Sở Công Thương (ký trình) + Ký ban hành thông báo: 1 ngày + Xem xét, trình ký UBND tỉnh: 01 ngày | ||||||||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày | ||||||||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: - Thẩm định: 6,5 ngày | ||||||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp | ||||||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 3 ngày | Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày - Thẩm định: 0,5 ngày | |||||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày | ||||||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 2 ngày | ||||||||||||||
| 14 | - Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh - Thời gian thực hiện: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu khai thác khoáng sản . | |||||||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 05 ngày làm việc + TH2: 05 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 03 ngày làm việc + TH2: 05 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Tổ chức, cá nhân | Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 51,5 ngày làm việc + TH2: 70,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | |||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | |||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| 15.1 | - Cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố: 70 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện được tăng thêm 21 ngày làm việc) | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 03 ngày làm việc + TH2: 05 ngày làm việc | ||||||||||
| LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 03 ngày làm việc + TH2: 03 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | ||||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 38,5 ngày làm việc + TH2: 57,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| 15.2 | - Cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 55 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 0,5 ngày làm việc | Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 02 ngày làm việc + TH2: 02 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 02 ngày làm việc + TH2: 02 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 11 ngày làm việc + TH2: 17 ngày làm việc | |||||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,25 ngày làm việc TH2: 0,25 ngày làm việc | |||||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: + Thông báo kết quả giải quyết 02 ngày làm việc + Trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc | |||||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,25 ngày làm việc TH2: 0,25 ngày làm việc | |||||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||||||
| 15.3 | - Cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 22 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) | ||||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 0,25 ngày làm việc | Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 01 ngày làm việc + TH2: 01 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 01 ngày làm việc + TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||
| Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,25 ngày làm việc TH2: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 6,5 ngày làm việc + TH2: 9,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,25 ngày làm việc TH2: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: + Thông báo kết quả giải quyết 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,75 ngày làm việc TH2: 0,75 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 0,25 ngày làm việc TH2: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,25 ngày làm việc TH2: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| 15.4 | - Cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 12 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc UBND cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc) | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 05 ngày làm việc + TH2: 05 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 05 ngày làm việc + TH2: 05 ngày làm việc | |||||||||
| Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | ||||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 49,5 ngày làm việc + TH2: 70,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| 16.1 | - Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố: 70 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | |||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 03 ngày làm việc + TH2: 05 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 05 ngày làm việc + TH2: 05 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 36,5 ngày làm việc + TH2: 55,5 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | |||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | |||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| 16.2 | - Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 55 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | ||||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 03 ngày làm việc + TH2: 05 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 02 ngày làm việc + TH2: 02 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 18,5 ngày làm việc + TH2: 37,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| 17.1 | - Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 03 ngày làm việc + TH2: 05 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 02 ngày làm việc + TH2: 02 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 18,5 ngày làm việc + TH2: 37,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| 17.2 | - Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 03 ngày làm việc + TH2: 05 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 03 ngày làm việc + TH2: 03 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 17,5 ngày làm việc + TH2: 36,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| 18.1 | - Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; nhóm III; nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố đề nghị: Điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; Tăng hoặc giảm công suất khai thác; Thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; Trả lại một phần diện tích khai thác; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm, trừ trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, điểm a khoản 23 Điều 1 của Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày; Tăng mức sâu khai thác hoặc mở rộng ranh giới khu vực khai thác sau khi kết quả thăm dò xuống sâu, mở rộng được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền công nhận; mở rộng ranh giới khu vực khai thác khoáng sản nhằm khai thác tối đa trữ lượng khoáng sản đã phê duyệt hoặc công nhận trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; Điều chỉnh nội dung chế biến khoáng sản, mục đích sử dụng, tiêu thụ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 16/01/2026: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc), Trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định việc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: 5,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,25 ngày làm việc - Thẩm định: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| 18.2 | Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố đề nghị: Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản; Điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm là khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường, khoáng sản nhóm IV (bao gồm đất, đá tầng phủ, xen kẹp được xác định phải thải loại trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản) để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định | |||||||||
| LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: 2,5 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày làm việc - Thẩm định: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 18.3 | - Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố có một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: - TH1: 03 ngày làm việc - TH2: 03 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: - TH1: 01 ngày làm việc - TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: * Thời gian thực hiện: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: - TH1: 0,5 ngày làm việc - TH2: 0,5 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,5 ngày làm việc - TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: - TH1: 08 ngày làm việc - TH2: 13 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,25 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: * Thời gian thực hiện: - Thông báo kết quả: 02 ngày làm việc - Trả kết quả: 02 ngày làm việc | |||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: - TH1: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,25 ngày làm việc - TH2: 0,25 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,25 ngày làm việc | |||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: - TH1: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| 18.4 | Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 18 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) | ||||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: - TH1: 01 ngày làm việc - TH2: 01 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: - TH1: 01 ngày làm việc - TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: * Thời gian thực hiện: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: - TH1: 0,25 ngày làm việc - TH2: 0,25 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,25 ngày làm việc - TH2: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: - TH1: 4,5 ngày làm việc - TH2: 7,5 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,25 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: * Thời gian thực hiện: - Thông báo và kết quả: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,25 ngày làm việc - TH2: 0,25 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,25 ngày làm việc | |||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| 18.5 | - Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; Thay đổi hoặc bổ sung công trình, dự án sử dụng khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc) | ||||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: * Thời gian thực hiện: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 0,25 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | |||||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: * Thời gian thực hiện: - Thông báo và kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,25 ngày làm việc - TH2: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||
| 18.6 | - Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị điều chỉnh công suất khai thác khoáng sản nhóm IV để phục vụ công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | |||||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH1: 03 ngày làm việc + TH2: 05 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 03 ngày làm việc + TH2: 03 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 17,5 ngày làm việc + TH2: 36,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 19.1 | - Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 03 ngày làm việc + TH2: 05 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 03 ngày làm việc + TH2: 03 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 17,5 ngày làm việc + TH2: 36,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 19.2 | - Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc). | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: * Thời gian thực hiện: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 0,5 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: * Thời gian thực hiện: - Thông báo kết quả: 02 ngày làm việc - Trả kết quả: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: - TH1: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,25 ngày làm việc - TH2: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: - TH1: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: - TH1: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| 19.3 | - Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 03 ngày làm việc + TH2: 05 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 03 ngày làm việc + TH2: 03 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 17,5 ngày làm việc + TH2: 36,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 20.1 | - Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương khoanh định và công bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc). | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 03 ngày làm việc + TH2: 05 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: + TH1: 03 ngày làm việc + TH2: 03 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đao, Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ + TH 1: 17,5 ngày làm việc + TH2: 36,5 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | |||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: TH1: 02 ngày làm việc TH2: 02 ngày làm việc | |||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: TH1: 0,5 ngày làm việc TH2: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: TH1: 01 ngày làm việc TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| 20.2 | - Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc). | ||||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 1,5 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 06 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: + Phân công: 0,25 ngày làm việc + Thẩm định: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 21.1 | - Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác: 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ) | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 03 ngày làm việc -TH1: 05 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 18,5 ngày làm việc -TH1: 37,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 21.2 | - Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị: (1) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác hoặc không quy định thời hạn khai thác; (2) Thực hiện việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản đồng thời thuộc nhiều trường hợp sau: không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác, không quy định thời hạn khai thác, không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ | |||||||||
| TT PVHCC các cấp * Thời gian thực hiện: Tiếp nhận: 01 ngày làm việc | Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản * Thời gian thực hiện: - Phân công: 01 ngày làm việc - Thẩm định: 02 ngày làm việc | Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản * Thời gian thực hiện: 82 ngày làm việc | |||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||
| TT PVHCC các cấp * Thời gian thực hiện: Trả kết quả: 01 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (Vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | Giám đốc Sở Công Thương (Ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | |||||||
| 22 | - Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh * Đối với các trường hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản; chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ; giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực; giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản hết hiệu lực nhưng không phải đóng cửa mỏ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 82 Luật Địa chất và khoáng sản: 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản). * Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản: Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trước ngày 31/12/2026. |
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 05 ngày làm việc -TH1: 07 ngày làm việc | ||||||||||
| LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: -TH1: 03 ngày làm việc -TH2: 03 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 41 ngày làm việc -TH1: 60 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: -TH1: 04 ngày làm việc -TH2: 04 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | |||||||||
| 23 | - Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản * Thời gian thực hiện: 63 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 05 ngày làm việc -TH1: 07 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: -TH1: 03 ngày làm việc -TH2: 03 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 41 ngày làm việc -TH1: 60 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 24 | - Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt * Thời gian thực hiện: 60 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 03 ngày làm việc -TH1: 05 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 11,5 ngày làm việc -TH1: 16,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 25 | - Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản * Thời gian thực hiện: 26 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc) | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 05 ngày làm việc -TH1: 05 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: -TH1: 03 ngày làm việc -TH2: 03 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 31,5 ngày làm việc -TH1: 43,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 26.1 | - Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản * Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận: 50 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc) | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 03 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 15,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày làm việc - Thẩm định: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 26.2 | - Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản * Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định * Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ Không quy định thời gian | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: Không quy định thời gian | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định thời gian | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: Không quy định thời gian | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ Không quy định thời gian | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 2,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày làm việc - Thẩm định: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 26.3 | - Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản * Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 03 ngày làm việc -TH1: 03 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 11,5 ngày làm việc -TH1: 18,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 27 | - Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản * Thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc) | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 02 ngày làm việc -TH1: 02 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 4,5 ngày làm việc -TH1: 8,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) -TH1: 0,25 ngày làm việc -TH2: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,25 ngày làm việc -TH2: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 28 | - Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản * Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 02 ngày làm việc -TH1: 02 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 4,5 ngày làm việc -TH1: 9,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) -TH1: 0,25 ngày làm việc -TH2: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,25 ngày làm việc -TH2: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 29.1 | - Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản * Thời gian giải quyết: * Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 01 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 0,25 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,25 ngày làm việc - Thẩm định: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 29.2 | - Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản * Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị thay đổi tên tổ chức, cá nhân: 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 01 ngày làm việc -TH1: 02 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 5,5 ngày làm việc -TH1: 9,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) -TH1: 0,25 ngày làm việc -TH2: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,25 ngày làm việc -TH2: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 30 | - Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản * Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 01 ngày làm việc -TH1: 02 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ -TH1: 5,5 ngày làm việc -TH1: 9,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) -TH1: 0,25 ngày làm việc -TH2: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: -TH1: 02 ngày làm việc -TH2: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,5 ngày làm việc -TH2: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: -TH1: 0,25 ngày làm việc -TH2: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: -TH1: 01 ngày làm việc -TH2: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 31 | - Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản *Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) | |||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 04 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 01 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | |||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 23,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 05 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày làm việc - Thẩm định: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | |||||||||
| 32.1 | - Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh *Thời gian giải quyết: * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 44 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định). | |||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 0,25 ngày làm việc | Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 01 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||
| Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | |||||||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 4,5 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) 0,25 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 03 ngày làm việc | |||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,25 ngày làm việc - Thẩm định: 0,25 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| 32.2 | - Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh *Thời gian giải quyết: * Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị | ||||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 01 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 0,25 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 4,5 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) 0,25 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,25 ngày làm việc - Thẩm định: 0,25 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| 32.3 | - Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh *Thời gian giải quyết: * Thuộc một trong các trường hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm trong ranh giới khu vực được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc xúc mới thi công được công trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân đề nghị sử dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy định tại khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị | ||||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 06 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 0,5 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 23 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 02 ngày làm việc | |||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | |||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày làm việc - Thẩm định: 0,5 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| 33 | - Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản - Thời hạn giải quyết: 39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị | ||||||||||
| Lãnh đao Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 03 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc | ||||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc + Hồ sơ đủ điều kiện, chuyển đến phòng Địa chất và khoáng sản; + Hồ sơ không đủ điều kiện trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do | ||||||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản xử lý, thẩm định hồ sơ 9,5 ngày làm việc | ||||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 01 ngày làm việc | ||||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | ||||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,25 ngày làm việc - Thẩm định: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| 34 | - Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản *Thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | |||||||||||
| - Lãnh đao, phân công, Thẩm định 02 ngày làm việc | LĐ Sở Công Thương (ký trình) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | Văn thư Sở Công Thương (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên Phòng Địa chất và khoáng sản: Thẩm định,đánh giá mức độ ảnh hưởng: 4,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ đến) 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 01 ngày làm việc | ||||||||||
| Chuyên viên VP UBND tỉnh (xử lý hồ sơ) * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | ||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND tỉnh phân công, thẩm định * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,25 ngày làm việc - Thẩm định: 0,25 ngày làm việc | ||||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | Thường trực UBND tỉnh (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||
| 35 | - Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia ; - Thời gian thực hiện: 13 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. | |||||||||
| TT | Tên thủ tục hành chính | Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính | |||||||||
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (02 TTHC) | ||||||||||
| TT PVHCC các cấp/BP một cửa cấp xã * Thời gian thực hiện: Tiếp nhận: 01 ngày làm việc | Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã * Thời gian thực hiện: - Phân công: 01 ngày làm việc - Thẩm định: 05 ngày làm việc | Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã * Thời gian thực hiện: 17 ngày làm việc | |||||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||||
| Chuyên viên VP UBND xã (xử lý hồ sơ) 05 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 05 ngày làm việc | |||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND xã thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND xã (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| 1.1 | - Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 44 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định) | Chủ tịch UBND xã (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc | |||||||||
| TT PVHCC các cấp/BP một cửa cấp xã * Thời gian thực hiện: Tiếp nhận: 0,25 ngày làm việc | Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã * Thời gian thực hiện: - Phân công: 0,5 ngày làm việc - Thẩm định: 01 ngày làm việc | Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã * Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc | |||||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||||
| Chuyên viên VP UBND xã (xử lý hồ sơ) 01 ngày làm việc | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 03 ngày làm việc | |||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND xã thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| Văn thư VP UBND xã (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 0,25 ngày làm việc | |||||||||||
| Chủ tịch UBND xã (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| 1.2 | Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã * Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị | ||||||||||
| TT PVHCC các cấp/BP một cửa cấp xã * Thời gian thực hiện: Tiếp nhận: 01 ngày làm việc | Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã * Thời gian thực hiện: - Phân công: 01 ngày - Thẩm định: 05 ngày | Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã * Thời gian thực hiện: 68 ngày | |||||||||
| Tổ chức, cá nhân | |||||||||||
| Chuyên viên VP UBND xã (xử lý hồ sơ) 05 ngày | |||||||||||
| TT Phục vụ hành chính công các cấp trả kết quả: 01 ngày làm việc | |||||||||||
| Lãnh đạo VP UBND xã thẩm định hồ sơ * Thời gian thực hiện: 03 ngày | |||||||||||
| Văn thư VP UBND xã (vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 01 ngày | |||||||||||
| Chủ tịch UBND xã (ký, phê duyệt) * Thời gian thực hiện: 05 ngày | |||||||||||
| 2 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã * Thời gian thực hiện 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản) | ||||||||||
