Quyết định 2026/QĐ-UBND Sơn La phê duyệt Danh mục hồ sơ tài liệu nộp lưu Lưu trữ lịch sử
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG | HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỈNH SƠN LA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc nguồn nộp lưu
vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Sơn La
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024; Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ; Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Thông tư số 10/2022/TT-BNV ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định thời hạn bảo quản tài liệu; Căn cứ Thông tư số 19/2025/TT-BCT ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Công thương;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Thông tư số 01/2025/TT-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ thuộc phạm quy quản lý của Bộ Ngoại giao; Căn cứ Thông tư số 02/2025/TT-BNNMT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BXD ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Xây dựng; Căn cứ Thông tư số 04/2025/TT-NHNN ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành ngân hàng; Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BNV ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Nội vụ; Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BTP ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc ngành Tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 01/2025/TT-TTCP ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc ngành Thanh tra; Căn cứ Thông tư số 33/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc ngành Y tế; Căn cứ Thông tư số 74/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính; Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BDTTG ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực công tác Dân tộc và T ín ngưỡng, tôn giáo; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 757/TTr-SNV ngày 06 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Sơn La, gồm:
1. Danh mục hồ sơ, tài liệu chung của các cơ quan, tổ chức (Phụ lục I).
2. Danh mục hồ sơ, tài liệu của Hội đồng nhân dân (Phụ lục II).
3. Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Nội vụ (Phụ lục III).
4. Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Tài chính (Phụ lục IV).
5. Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phụ lục V).
6. Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Y tế (Phụ lục VI).
7. Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo (Phụ lục VII).
8. Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Xây dựng (Phụ lục VIII).
9. Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Khoa học và Công nghệ (Phụ lục IX).
10. Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục X).
11. Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Công thương (Phụ lục XI).
12. Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Ngoại giao (Phụ lục XII).
13. Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Dân tộc và Tín ngưỡng, Tôn giáo (Phụ lục XIII).
14. Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Tư pháp (Phụ lục XIV).
15. Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Thanh tra (Phụ lục XV).
16. Danh mục hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Ngân hàng (Phụ lục XVI).
(có các Phụ lục gửi kèm theo)
Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh có trách nhiệm:
1. Tổ chức xác định giá trị tài liệu, lựa chọn tài liệu có thời hạn lưu trữ vĩnh viễn theo Danh mục được phê duyệt (đồng thời đối chiếu với quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các Bộ, ngành Trung ương), lập mục lục hồ sơ, tài liệu đến thời hạn nộp lưu; thực hiện giao nộp vào Lưu trữ lịch sử tỉnh theo quy định tại Luật Lưu trữ năm 2024, Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ.
2. Phối hợp với Lưu trữ lịch sử tỉnh trong việc giao nộp, tiếp nhận hồ sơ, tài liệu lưu trữ theo quy định hiện hành.
Điều 3. Giao Sở Nội vụ hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, tổ chức, địa phương thực hiện việc thu thập, chỉnh lý, xác định thời hạn bảo quản, lựa chọn và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh đảm bảo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng đối với hồ sơ, tài liệu lưu trữ có mốc thời gian của tài liệu từ ngày 01/7/2025. Đối với tài liệu có mốc thời gian trước ngày 01/7/2025 thực hiện theo Quyết định số 1610/QĐ-UBND ngày 10/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La và các quy định có liên quan.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 5;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Lưu trữ, việc làm, NCC;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐ, TCHCQT, TTTT;
- Lưu: VT, NC, Tùng.
Phụ lục I
DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU CHUNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| I | TÀI LIỆU TỔNG HỢP |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành kế hoạch, báo cáo tổng hợp, chuyên đề năm, nhiều năm của cơ quan |
| 2 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chế độ/quy định/hướng dẫn những vấn đề chung của ngành, cơ quan |
| 3 | Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước |
| 4 | Hồ sơ tổ chức thực hiện chế độ/quy định/hướng dẫn những vấn đề chung của ngành, cơ quan |
| II | TÀI LIỆU TỔ CHỨC, CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG |
| 1 | Hồ sơ xây dựng đề án tổ chức ngành, cơ quan được phê duyệt |
| 2 | Hồ sơ về việc đổi tên, quy định, thay đổi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan, tổ chức |
| 3 | Hồ sơ về việc thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ quan, tổ chức |
| 4 | Hồ sơ xây dựng, ban hành tiêu chuẩn chức danh cán bộ, công chức, viên chức |
| 5 | Hồ sơ xây dựng, ban hành Đề án vị trí việc làm |
| 6 | Hồ sơ về xây dựng, giao, điều chỉnh, thực hiện chỉ tiêu biên chế công chức, viên chức |
| III | TÀI LIỆU PHÁP CHẾ |
| 1 | Hồ sơ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật |
| 2 | Hồ sơ tổ chức tổng kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật |
| 3 | Hồ sơ thẩm định văn bản quy phạm pháp luật |
| IV | TÀI LIỆU VỀ HÀNH CHÍNH |
| 1 | Hồ sơ xây dựng chương trình công tác hằng năm của cơ quan |
| 2 | Hồ sơ xây dựng quy chế, nội quy của cơ quan |
| 3 | Hồ sơ hội nghị tổng kết năm của cơ quan |
| 4 | Tài liệu về hoạt động của Lãnh đạo cơ quan (báo cáo, bản thuyết |
| trình/giải trình, trả lời chất vấn tại Quốc hội, bài phát biểu tại các sự kiện lớn) | |
| 5 | Sổ ghi biên bản các cuộc họp giao ban, sổ tay công tác của lãnh đạo UBND tỉnh, thư ký lãnh đạo UBND tỉnh. |
| 6 | Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi: Văn bản quy phạm pháp luật; Quyết định, chỉ thị, quy định, quy chế, báo cáo, hướng dẫn |
| 7 | Sổ đăng ký bí mật nhà nước đi |
| 8 | Báo cáo thống kê tài liệu lưu trữ; Hồ sơ kiểm kê tài liệu lưu trữ |
| V | TÀI LIỆU CỦA TỔ CHỨC ĐẢNG |
| 1 | Hồ sơ Đại hội |
| 2 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác, báo cáo chuyên đề (tổng kết năm, nhiệm kỳ) |
| 3 | Hồ sơ về thành lập, sáp nhập, công nhận tổ chức Đảng |
| VI | TÀI LIỆU TỔ CHỨC ĐOÀN THANH NIÊN |
| 1 | Hồ sơ đại hội |
| 2 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác (tổng kết năm, nhiệm kỳ) |
| 3 | Hồ sơ tổ chức thực hiện các cuộc vận động lớn, thực hiện nghị quyết của Đảng, Nhà nước, Đoàn Thanh niên |
| VII | TÀI LIỆU HỘI CỰU CHIẾN BINH |
| 1 | Hồ sơ đại hội |
| 2 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác (tổng kết năm, nhiệm kỳ) |
Phụ lục II
DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| 1 | Hồ sơ về các kỳ họp của HĐND tỉnh |
| 2 | Hồ sơ về các phiên họp, hội nghị giao ban của Thường trực HĐND tỉnh |
| 3 | Hồ sơ về việc phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND tỉnh |
| 4 | Hồ sơ về việc trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội phê chuẩn việc giải tán HĐND cấp xã và tổ chức thực hiện sau khi được phê chuẩn |
| 5 | Hồ sơ về việc phê chuẩn giải tán HĐND cấp xã |
| 6 | Hồ sơ về việc bãi bỏ văn bản trái pháp luật |
| 7 | Hồ sơ về việc phê duyệt thành lập, tổ chức lại, giải thể thôn, tổ dân phố; đặt tên, đổi tên thôn, tổ dân phố, đường, phố, quảng trường, công trình công cộng ở địa phương theo thẩm quyền của UBND |
| 8 | Hồ sơ về việc quyết định biên chế công chức trong cơ quan của HĐND, UBND, đơn vị sự nghiệp công lập của UBND các cấp |
| 9 | Hồ sơ về việc phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý |
| 10 | Hồ sơ về việc phê duyệt tổng hợp tình hình thu, chi ngân sách nhà nước, tổng quyết toán ngân sách hằng năm của địa phương |
| 11 | Hồ sơ về việc xây dựng các quy định, thủ tục về tiếp công dân của Thường trực HĐND tỉnh |
Phụ lục III
DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC NỘI VỤ (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| I | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ TỔ CHỨC BỘ MÁY, QUẢN LÝ BIÊN CHẾ |
| 1 | Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về tổ chức bộ máy, quản lý biên chế |
| 2 | Hồ sơ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về tổ chức bộ máy, quản lý biên chế |
| 3 | Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định c ủa pháp luật về tổ chức bộ máy, quản lý biên chế |
| 4 | Hồ sơ tổ chức tổng kết giai đoạn, hằng năm thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về tổ chức bộ máy, quản lý biên chế |
| 5 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm, nhiều năm về tổ chức bộ máy, quản lý biên chế |
| 6 | Hồ sơ, tài liệu về xây dựng cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan, tổ chức (được phê duyệt) |
| 7 | Hồ sơ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức |
| 8 | Hồ sơ xếp hạng đối với các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập theo thẩm quyền (được phê duyệt) |
| 9 | Hồ sơ, tài liệu về việc thành lập, tổ chức lại, sáp nhập, giải thể cơ quan, tổ chức (được phê duyệt) |
| 10 | Hồ sơ phê duyệt Đề án vị trí việc làm (được phê duyệt) |
| 11 | Hồ sơ về việc giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức |
| 12 | Hồ sơ về việc phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong cơ quan, tổ chức (được phê duyệt) |
| 13 | Hồ sơ tổng hợp đối tượng tinh giản biên chế |
| 14 | Hồ sơ thẩm tra về đối tượng tinh giản biên chế |
| 15 | Hồ sơ kiểm tra về đối tượng tinh giản biên chế |
| II | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG |
| 1 | Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về chính quyền địa phương |
| 2 | Hồ sơ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về chính quyền địa phương, bầu cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp |
| 3 | Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về chính quyền địa phương, bầu cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp |
| 4 | Hồ sơ tổ chức tổng kết giai đoạn, hằng năm thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về chính quyền địa phương |
| 5 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm, nhiều năm về công tác chính quyền địa phương |
| 6 | Hồ sơ Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban của Hội đồng nhân dân; Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Ủy viên Ủy ban nhân dân; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm hội thẩm, bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân và chấp thuận việc đại biểu Hội đồng nhân dân thôi là m nhiệm vụ đại biểu |
| 7 | Hồ sơ Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm và quyết định điều động, cách chức Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân; giao quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân; Quyết định tạm đình chỉ công tác đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
| 8 | Báo cáo tổng kết ngành về công tác bầu cử |
| 9 | Hồ sơ, tài liệu về các kỳ họp, phiên họp, hội nghị giao ban của Hội đồng nhân dân và thường trực Hội đồng nhân dân |
| 10 | Hồ sơ về việc giải tán Hội đồng nhân dân các cấp |
| 11 | Hồ sơ, tài liệu đề nghị thành lập, tổ chức lại, giải thể thôn, tổ dân phố; đặt tên, đổi tên thôn, tổ dân phố (được phê duyệt) |
| 12 | Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đề án thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới, đơn vị hành chính, đặt tên, đổi tên đơn vị hành chính; phân loại đơn vị hành chính (được phê duyệt) |
| 13 | Hồ sơ về việc giải quyết vướng mắc về địa giới hành chính các cấp (Mức |
| độ nghiêm trọng) | |
| 14 | Hồ sơ báo cáo số liệu thay đổi về địa giới đơn vị hành chính các cấp do tác động của quá trình phát triển kinh tế - xã hội, vận động địa chất |
| III | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC |
| 1 | Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
| 2 | Hồ sơ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
| 3 | Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
| 4 | Hồ sơ tổ chức tổng kết giai đoạn, hằng năm thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
| 5 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm, nhiều năm về quản lý cán bộ, công chức, viên chức, công tác bảo vệ chính trị nội bộ |
| 6 | Hồ sơ, tài liệu trình Thủ tướng Chính phủ quyết định, phê chuẩn về nhân sự (được phê duyệt) |
| 7 | Hồ sơ, tài liệu ban hành các văn bản hướng dẫn về công tác tuyển dụng công chức, viên chức đối với các đơn vị |
| 8 | Hồ sơ, tài liệu xây dựng kế hoạch, đề án thi tuyển, xét tuyển công chức, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức đối với các đơn vị |
| 9 | Hồ sơ, tài liệu ban hành tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ |
| 10 | Hồ sơ, tài liệu xây dựng cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức (đơn vị chủ trì) |
| 11 | Hồ sơ, tài liệu xây dựng tiêu chí kiểm tra, đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức |
| 12 | Báo cáo kết quả đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức hằng năm |
| 13 | Hồ sơ, tài liệu giải quyết các kiến nghị liên quan về cán bộ, công chức, viên chức nhà nước (Vụ việc nghiêm trọng) |
| 14 | Hồ sơ, tài liệu gốc cán bộ, công chức, viên chức |
| IV | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ QUẢN LÝ HỘI, QUỸ VÀ TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ |
| 1 | Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ |
| 2 | Hồ sơ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ |
| 3 | Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ |
| 4 | Hồ sơ tổ chức tổng kết giai đoạn, hằng năm thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Nghị quyết về hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ |
| 5 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm, nhiều năm về công tác quản lý hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ |
| 6 | Hồ sơ cấp phép thành lập và công nhận điều lệ hội, quỹ (được cấp phép, được công nhận) |
| 7 | Hồ sơ cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên hội, quỹ |
| 8 | Hồ sơ công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động, công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
| 9 | Hồ sơ về việc cho phép thay đổi hoặc cấp lại giấy phép thành lập; mở rộng phạm vi hoạt động và kiện toàn, chuyển đổi quỹ |
| 10 | Hồ sơ về việc thu hồi giấy phép thành lập quỹ |
| 11 | Hồ sơ, tài liệu giải quyết các vấn đề liên quan đến tổ chức, biên chế, chính sách đối với các Hội, quỹ và các tổ chức phi Chính phủ (vụ việc nghiêm trọng) |
| V | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH |
| 1 | Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về cải cách hành chính |
| 2 | Hồ sơ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về cải cách hành chính |
| 3 | Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về cải cách hành chính |
| 4 | Hồ sơ tổ chức tổng kết năm, giai đoạn về thực hiện các văn bản quy phạ m pháp luật, các Đề án, Nghị quyết về cải cách hành chính |
| 5 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm, nhiều năm về cải cách hành chính |
| 6 | Hồ sơ triển khai xác định chỉ số cải cách hành chính hằng năm |
| 7 | Hồ sơ, tài liệu hoạt động của Ban chỉ đạo về phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới, sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án số 06 |
| VI | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ DÂN CHỦ, DÂN VẬN, THANH NIÊN VÀ BÌNH ĐẲNG GIỚI |
| 1 | Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về dân chủ, dân vận, thanh niên và bình đẳng giới |
| 2 | Hồ sơ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về dân chủ, dân vận, thanh niên và bình đẳng giới |
| 3 | Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về dân chủ, dân vận, thanh niên và bình đẳng giới |
| 4 | Hồ sơ tổ chức tổng kết năm, giai đoạn về thực hiện các văn bản quy phạ m pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về dân chủ, dân vận, thanh niên và bình đẳng giới |
| 5 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm, nhiều năm về dân chủ, dân vận, thanh niên và bình đẳng giới |
| 6 | Hồ sơ, tài liệu tổ chức trưng cầu ý dân theo quy định của pháp luật (các vấn đề quan trọng của đất nước) |
| 7 | Hồ sơ, tài liệu về việc xác nhận phiên hiệu đơn vị thanh niên xung phong |
| 8 | Hồ sơ giải quyết chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong |
| VII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ VĂN THƯ, LƯU TRỮ |
| 1 | Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về văn thư, lưu trữ |
| 2 | Hồ sơ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về văn thư, lưu trữ |
| 3 | Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn nghiệp vụ triển khai thi hành các quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ |
| 4 | Hồ sơ tổ chức tổng kết năm, giai đoạn về thực hiện các văn bản quy phạ m pháp luật về văn thư, lưu trữ |
| 5 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm, nhiều năm về công tác văn thư, lưu trữ |
| 6 | Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi đối với: Văn bản quy phạm pháp luật; quyết định, chỉ thị, quy định, quy chế, báo cáo, hướng dẫn |
| 7 | Sổ đăng ký bí mật nhà nước đi |
| 8 | Báo cáo thống kê tài liệu lưu trữ |
| 9 | Hồ sơ về việc kiểm kê tài liệu lưu trữ |
| 10 | Hồ sơ về việc công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
| 11 | Hồ sơ phông, Mục lục hồ sơ tài liệu của các phông lưu trữ |
| 12 | Hồ sơ về việc xây dựng, cập nhật quản lý cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ |
| 13 | Hồ sơ thu nộp tài liệu vào Lưu trữ lịch sử |
| 14 | Hồ sơ về việc sưu tầm tài liệu |
| 15 | Hồ sơ về việc công bố tài liệu lưu trữ |
| 16 | Hồ sơ về việc mua tài liệu, tiếp, nhận tài liệu tư do các tổ chức, cá nhân tặng |
| VIII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ THI ĐUA KHEN THƯỞNG |
| 1 | Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về thi đua khen thưởng |
| 2 | Hồ sơ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về thi đua, khen thưởng |
| 3 | Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng |
| 4 | Hồ sơ tổ chức tổng kết năm, giai đoạn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thi đua, khen thưởng |
| 5 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm, nhiều năm về thi đua, khen thưởng |
| 6 | Hồ sơ ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng thi đua khen thưởng |
| 7 | Hồ sơ đề nghị khen thưởng các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua cấp Nhà nước (được phê duyệt) |
| IX | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI |
| 1 | Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
| 2 | Hồ sơ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
| 3 | Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
| 4 | Hồ sơ tổ chức tổng kết giai đoạn, hằng năm thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về lao động và tiền lương, bảo hiểm xã hội |
| 5 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm, nhiều năm về công tác lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
| 6 | Hồ sơ, tài liệu xây dựng chế độ tiền lương, tiền công đối với người làm việc trong các cơ quan, tổ chức |
| 7 | Hồ sơ xây dựng, ban hành quy chế nâng bậc lương |
| 8 | Hồ sơ đăng ký và quản lý nhà nước đối với các hoạt động của các tổ chức đại diện người lao động theo quy định của pháp luật lao động |
| 9 | Hồ sơ về các vụ tai nạn lao động (vụ việc nghiêm trọng) |
| 10 | Hồ sơ xây dựng phương án điều tra lao động, tiền lương và nhu cầu sử dụng trong các loại hình doanh nghiệp |
| 11 | Hồ sơ phê duyệt phương án lao động dôi dư |
| 12 | Hồ sơ phê duyệt hệ thống thang bảng lương; quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng |
| 13 | Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, hướng dẫn về quan hệ lao động do cơ quan chủ trì |
| X | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ VIỆC LÀM |
| 1 | Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về việc làm |
| 2 | Hồ sơ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về việc làm |
| 3 | Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về việc làm |
| 4 | Hồ sơ tổ chức tổng kết giai đoạn, hằng năm thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về việc làm |
| 5 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm, nhiều năm về việc làm |
| 6 | Hồ sơ ban hành Quy chế quản lý, khai thác sử dụng và phổ biến thông tin thị trường lao động |
| 7 | Kế hoạch và báo cáo tổng kết nhiều nă m, hằng năm về thực hiện công tác về việc làm, về tuyển dụng và quản lý lao động, về thông tin thị trường lao động, tổ chức và hoạt động dịch vụ việc làm, về bảo hiểm thất nghiệp |
| XI | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
| 1 | Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động |
| 2 | Hồ sơ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động |
| 3 | Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động |
| 4 | Hồ sơ tổ chức tổng kết giai đoạn, hằng năm thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về an toàn, vệ sinh lao động |
| 5 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm, nhiều năm về công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| 6 | Hồ sơ báo cáo tình hình tai nạn lao động hằng năm, nhiều năm |
| XII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG |
| 1 | Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
| 2 | Hồ sơ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
| 3 | Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
| 4 | Hồ sơ tổ chức tổng kết giai đoạn, hằng năm thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
| 5 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm, nhiều năm về lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
| 6 | Hồ sơ thỏa thuận, đàm phán về lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm |
| việc ở nước ngoài theo hợp đồng giữa Việt Nam và các nước, vùng lãnh thổ và các tổ chức quốc tế | |
| 7 | Hồ sơ xây dựng cơ chế, chính sách đối với người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
| 8 | Kế hoạch và báo cáo kết quả thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
| 9 | Kế hoạch và báo cáo tổng kết năm, nhiều năm về thực hiện công tác quản lý người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
| 10 | Hồ sơ xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đ i làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
| XIII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ NGƯỜI CÓ CÔNG |
| 1 | Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về người có công |
| 2 | Hồ sơ xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về người có công |
| 3 | Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về người có công |
| 4 | Hồ sơ xây dựng văn bản triển khai thi hành các quy định của pháp luật về lĩnh vực người có công |
| 5 | Hồ sơ tổ chức tổng kết giai đoạn, hằng năm thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về người có công |
| 6 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm, nhiều năm về người có công |
| 7 | Hồ sơ quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, xây dựng phương án xác định các công trình ghi công liệt sĩ trong quy hoạch |
| 8 | Hồ sơ hướng dẫn, chỉ đạo công tác tiếp nhận hài cốt liệt sĩ, xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin và thông tin về mộ liệt sĩ |
| 9 | Hồ sơ quản lý và sử dụng Quỹ Đền ơn đáp nghĩa |
| 10 | Hồ sơ quản lý đối tượng người có công |
| 11 | Hồ sơ xử lý các vụ việc vi phạm trong hoạt động quản lý lĩnh vực người có công (vụ việc nghiêm trọng)./. |
Phụ lục IV
DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| I | HỒ SƠ, TÀI LIỆU CHIẾN LƯỢC, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, QUY HOẠCH |
| 1 | Hồ sơ xây dựng chiến lược phát triển kinh tế - xã hội |
| 2 | Hồ sơ nghiên cứu, đề xuất, xây dựng cơ chế, chính sách và giải pháp về quy hoạch |
| 3 | Hồ sơ tổng hợp xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm, hằng năm của tỉnh |
| 4 | Hồ sơ xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm, hằng nă m của cơ quan |
| 5 | Hồ sơ về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội |
| 6 | Hồ sơ tổng hợp kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 5 năm, hằng năm của các ngành, lĩnh vực |
| 7 | Hồ sơ tổng hợp, hướng dẫn, theo dõi, đánh giá và báo cáo tình hình thực hiện phát triển kinh tế - xã hội của cả nước theo định kỳ: 05 năm, giữa kỳ, hằng năm |
| 8 | Hồ sơ theo dõi, đánh giá và báo cáo tình hình thực hiện phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương và vùng lãnh thổ: 05 năm, giữa kỳ, hằng năm |
| 9 | Hồ sơ báo cáo đánh giá việc thực hiện kế hoạch thuộc các ngành, lĩnh vực hằng năm |
| 10 | Hồ sơ lập, điều chỉnh nhiệm vụ lập quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt |
| 11 | Hồ sơ báo cáo về hoạt động quy hoạch, công tác quy hoạch tổng thể quốc gia; quy hoạch vùng, tỉnh hằng năm |
| 12 | Hồ sơ lập nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh |
| 13 | Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh |
| 14 | Hồ sơ lập quy hoạch tỉnh |
| 15 | Hồ sơ rà soát, phê duyệt quy hoạch tỉnh |
| 16 | Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch tỉnh |
| II | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực tài chính - ngân sách |
| 2 | Hồ sơ xây dựng dự toán ngân sách nhà nước trung hạn, hằng năm |
| 3 | Hồ sơ về phương án phân bổ dự toán chi Chương trình mục tiêu quốc gia (của cơ quan) |
| 4 | Hồ sơ phân bổ, bổ sung, điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước hằng năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 5 | Tổng hợp kết quả phân bổ dự toán ngân sách nhà nước hằng năm |
| 6 | Báo cáo đánh giá tình hình quản lý, sử dụng kinh phí chi hành chính, sự nghiệp |
| 7 | Hồ sơ quyết toán ngân sách hằng năm của các đơn vị |
| 8 | Hồ sơ tổng quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm của cơ quan |
| 9 | Báo cáo quyết toán ngân sách thành phố đã được Hội đồng nhân dân các cấp phê chuẩn |
| 10 | Báo cáo tài chính hằng năm của cơ quan |
| 11 | Báo cáo về phương án phân bổ, sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm và cắt giảm dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương, địa phương hằng năm |
| 11 | Hồ sơ về huy động vốn, trả nợ gốc, lãi vay của ngân sách trung ương |
| 12 | Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do trung ương quản lý |
| 13 | Báo cáo tình hình sử dụng dự phòng ngân sách trung ương |
| III | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
| 1 | Hồ sơ xây dựng nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước |
| 2 | Hồ sơ xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm của ngành, lĩnh vực |
| 3 | Hồ sơ xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm của tỉnh |
| 4 | Hồ sơ điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn và hằng năm |
| 5 | Hồ sơ xây dựng phương án phân bổ vốn trung hạn, hằng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
| 6 | Báo cáo phương án phân bổ chi tiết kế hoạch vốn |
| 7 | Hồ sơ tổng hợp đề xuất việc điều chuyển, kéo dài kế hoạch vốn |
| 8 | Hồ sơ về việc ứng vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ |
| 9 | Hồ sơ tổng hợp đề xuất sử dụng dự phòng ngân sách Trung ương hằng năm |
| 10 | Hồ sơ báo cáo về tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn và hằng năm do địa phương quản lý |
| 11 | Hồ sơ tổng hợp, để xuất nhiệm vụ và phân bồ dự toán ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
| 12 | Hồ sơ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm của các địa phương |
| 13 | Hồ sơ tổng hợp quyết toán niên độ vốn đầu tư công |
| 14 | Hồ sơ đánh giá tình hình phân bổ và tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm |
| 15 | Hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia, dự án thuộc thẩm quyền quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội |
| 16 | Hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định/chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ |
| 17 | Báo cáo tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành trong năm |
| IV | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực kế toán, kiểm toán |
| 2 | Hồ sơ báo cáo kết quả hoạt động quản lý nhà nước hằng năm, nhiều năm trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán |
| 3 | Hồ sơ quyết định mua sắm, xác lập quyền sở hữu của nhà nước về tài sản, thu hồi, điều chuyển, thanh lý, bán, thuê, cho thuê, chuyển nhượng, tiêu hủy tài sản công và các hình thức xử lý khác (đối với tài sản là nhà, đất) |
| 4 | Báo cáo quyết toán ngân sách thành phố đã được Hội đồng nhân dân các cấp phê chuẩn |
| 5 | Hồ sơ báo cáo quyết toán dự án hoàn thành thuộc nhóm A, dự án quan trọng quốc gia |
| V | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC ĐẦU TƯ KINH DOANH VÀ XÖC TIẾN ĐẦU TƯ |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực đầu tư kinh doanh tại Việt Nam, đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư |
| 2 | Hồ sơ đàm phán, ký kết liên quan đến đầu tư kinh doanh tại Việt Nam, đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư |
| 3 | Hồ sơ tổng hợp, đánh giá tình hình đầu tư của tỉnh |
| 4 | Hồ sơ tổng hợp, báo cáo tình hình tài chính hằng năm của doanh nghiệp có vốn của nước ngoài vào Việt Nam |
| 5 | Báo cáo tổng kết năm, giai đoạn về thực hiện đầu tư kinh doanh tại Việt Nam, đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư của cơ quan |
| 6 | Hồ sơ cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối vớ i dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh |
| VI | HỒ SƠ, TÀI LIỆU QUẢN LÝ NỢ VÀ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực kinh tế đối ngoại, quản lý các nguồn vay và viện trợ nước ngoài |
| 2 | Hồ sơ thống kê, tổng hợp theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ hằng năm, nhiều năm |
| 3 | Hồ sơ dự toán hằng năm và từng thời kỳ vốn viện trợ cho nước ngoài của ngân sách trung ương |
| 4 | Hồ sơ quyết toán vốn viện trợ, vốn vay nước ngoài |
| 5 | Báo cáo số liệu tiếp nhận viện trợ, bảo lãnh, giải ngân các dự án vốn đầu tư nước ngoài hằng năm, nhiều năm (của cơ quan) |
| 6 | Báo cáo tổng hợp số liệu về vay và trả công, nợ nước ngoài hằng năm, nhiều năm (của cơ quan) |
| VII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC ĐẤU THẦU |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực đấu thầu |
| 2 | Hồ sơ tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu và đầu tư theo phương thức đối tác PPP (đối tác công tư) |
| 3 | Báo cáo tổng kết nhiều năm, hằng năm thực hiện công tác quản lý đấu thầu của cơ quan |
| VIII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN, KINH TẾ TẬP THỂ VÀ HỘ KINH DOANH |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, kinh tế tập thể và hộ kinh doanh |
| 2 | Hồ sơ phê duyệt đề án thành lập doanh nghiệp nhà nước |
| 3 | Hồ sơ giao vốn của nhà nước cho các tập đoàn, doanh nghiệp nhà nước |
| 4 | Hồ sơ báo cáo về tình hình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp |
| 5 | Hồ sơ xây dựng chương trình, đề án phát triển kinh tế tập thể |
| 6 | Hồ sơ tổng hợp báo cáo hình hình hỗ trợ kinh tế tập thể |
| 7 | Hồ sơ tổng hợp tình hình thực hiện đăng ký, sau đăng ký doanh nghiệp, tổ chức kinh tế hợp tác, hộ kinh doanh và các loại hình khác |
| IX | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC GIÁ |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực giá |
| 2 | Báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác chỉ đạo, điều hành quản lý giá cả, phân tích, dự báo giá thị trường trong nước và thế giới hằng năm, nhiều năm (của cơ quan) |
| X | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH, QUẢN LÝ, GIÁM SÁT BẢO HIỂM |
| 1 | Hồ sơ báo cáo về tình hình thực hiện các chính sách, giải pháp tài chính, tiền tệ, dịch vụ kiềm chế và chống lạ m phát hằng năm, nhiều năm của cơ quan |
| 2 | Hồ sơ báo cáo xử lý rủi ro, cấp bù lãi suất hằng năm, nhiều năm của cơ quan |
| 3 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực quản lý, giám sát bảo hiểm |
| XI | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC TÀI SẢN CÔNG |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực tài sản công |
| 2 | Báo cáo tổng hợp, thống kê số liệu, tình hình quản lý, sử dụng tài sản công và phân tích, dự báo về tài sản công hằng nă m, nhiều năm của cơ quan |
| 3 | Hồ sợ hủy bỏ quyết định việc giao, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy chuyển đổi công năng sử dụng đổi với tài sản công (Trụ sở là m việc, công trình sự nghiệp, đất lưu không chưa sử dụng) |
| 4 | Hồ sợ hủy bỏ quyết định việc giao, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy chuyển đổi công năng sử dụng đổi với tài sản c ông (Trụ sở là m việc, công trình sự nghiệp, đất lưu không chưa sử dụng) |
| 5 | Hồ sơ phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất |
| 6 | Hồ sơ xây dựng phương án xử lý, khai thác tài sản công chưa giao cho tổ chức, cá nhân sử dụng (Trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp, đất lưu không chưa sử dụng) |
| 7 | Hồ sơ xây dựng phương án xử lý, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án xử lý tài sản xác lập quyền sở hữu toàn dân (Trụ sở làm việc, công trình sự nghiệp, đất lưu không chưa sử dụng) |
| 8 | Hồ sơ quản lý, lưu giữ, bảo quản tài sản xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản thuộc thầm quyền quản lý (Trụ sở là m việc, công trình sự nghiệp, đất lưu không chưa sử dụng) |
| XII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực thuế, phí và lệ phí |
| 2 | Hồ sơ về xây dựng dự toán thu ngân sách nhà nước hằng năm |
| 3 | Hồ sơ về giao, bổ sung, điều chỉnh chỉ tiêu thu ngân sách nhà nước cho các đơn vị hằng năm |
| 4 | Báo cáo tình hình thu ngân sách nhà nước hằng năm và nhiều năm của cơ quan |
| 5 | Báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý thuế thu nhập cá nhân và giải pháp chống thất thu hằng năm |
| 6 | Hồ sơ thuế xây dựng tư nhân |
| 7 | Sổ bộ thuế bảo vệ môi trường, thuế sử dụng đất nông nghiệp, phi nông nghiệp |
| XIII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC HẢI QUAN VÀ THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực hải quan và thuế xuất nhập khẩu |
| 2 | Hồ sơ dự toán thu ngân sách nhà nước hằng năm từ hoạt động xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam |
| 3 | Hồ sơ về giao, bổ sung, điều chỉnh chi tiêu thu thuế xuất nhập khẩu và thu khác hằng năm cho các đơn vị |
| 4 | Báo cáo tình hình thực hiện hoặc quản lý các lĩnh vực hoạt động về hải quan, thuế xuất nhập khẩu hằng năm và nhiều năm của cơ quan |
| 5 | Kế hoạch, báo cáo kết quả thực hiện quy chế phối hợp giữa lực lượng hải quan và các lực lượng trong công tác phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại, kiểm soát ma túy hằng năm, nhiều năm |
| 6 | Báo cáo phân tích, dự báo, thống kê chuyên đề hải quan, thuế xuất nhập khẩu hằng năm và nhiều năm của cơ quan |
| 7 | Hội nghị tổng kết thực hiện quy chế phối hợp giữa lực lượng hải quan và các lực lượng chức năng khác tron g công tác phòng chống buôn lậu, phòng chống và kiểm soát ma tuý (do cơ quan chủ trì tổ chức) |
| 8 | Tài liệu điều tra, xác minh theo thủ tục tố tụng hình sự của cơ quan hải quan (hồ sơ khởi tố vụ án hình sự) |
| 9 | Hồ sơ, tài liệu về xây dựng cơ sở bí mật phục vụ công tác điều tra chống buôn lậu (cơ sở lâu dài) |
| XIV | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC KHO BẠC |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực Kho bạc |
| 2 | Báo cáo tình hình thực hiện thuộc lĩnh vực kho bạc hằng nă m và nhiều năm của cơ quan |
| 3 | Báo cáo tài chính nhà nước hằng năm (của cơ quan ban hành) |
| 4 | Báo cáo tài chính nhà nước khu vực hằng năm (của cơ quan ban hành) |
| 5 | Báo cáo thống kê, tổng hợp số liệu về quản lý thu, chi tài chính và kế toán năm, nhiều năm |
| 6 | Bảng cân đối tài khoản kế toán của Kho bạc nhà nước (hằng năm) |
| 7 | Báo cáo tổng hợp, báo cáo tình hình thanh toán vốn đầu tư, vốn sự nghiệp và chi thường xuyên thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan Kho bạc nhà nước (hằng năm) |
| 8 | Hồ sơ phê duyệt kế hoạch năm về vốn đầu tư, vốn sự nghiệp và chỉ thường xuyên của các cơ quan, đơn vị |
| 9 | Hồ sơ quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước của Kho bạc nhà nước các cấp hằng năm |
| 10 | Hồ sơ duyệt quyết toán năm vốn đầu tư, vốn sự nghiệp và chi thường xuyên của cơ quan, đơn vị |
| 11 | Hồ sơ tiếp nhận, bàn giao vàng bạc, đá quý, tài sản quý hiếm giữa Kho bạc Nhà nước với các tổ chức, cá nhân liên quan |
| 12 | Báo cáo định kỳ về tiền thừa, tiền giả, tiền mặt của kho bạc nhà nước (hằng năm) |
| 13 | Báo cáo tình hình hoạt động kho quỹ của kho bạc nhà nước (hằng năm) |
| XV | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC DỰ TRỮ QUỐC GIA |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực dự trữ quốc gia |
| 2 | Hồ sơ phê duyệt danh mục hàng dự trữ quốc gia; tổng mức dự trữ quốc gia |
| 3 | Hồ sơ về báo cáo tổng mức dự trữ quốc gia trong từng thời kỳ, hằng năm |
| 4 | Hồ sơ tổng kiểm kê tài sản và thống kê các mặt hàng dự trữ hằng năm, nhiều năm |
| 5 | Hồ sơ về quy hoạch chi tiết mạng lưới kho dự trữ quốc gia thuộc phạm vi quản lý |
| 6 | Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) đối với hàng dự trữ quốc gia |
| 7 | Hồ sơ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật hàng dự trữ quốc gia |
| 8 | Hồ sơ phê duyệt giải pháp, ứng dụng công nghệ bảo quản đối với hàng dự trữ quốc gia |
| 9 | Hồ sơ về giao dự toán, bổ sung dự toán ngân sách chi cho hoạt động mua hàng dự trữ quốc gia hằng năm |
| 10 | Hồ sơ phân bổ, giao kế hoạch nhập, xuất luân phiên đổi hàng cho các đơn vị trong toàn ngành hằng năm của cơ quan |
| 11 | Hồ sơ quyết toán vốn mua hàng dự trữ quốc gia, chỉ phí cho hoạt động dự trữ quốc gia |
| 12 | Hồ sơ xây dựng phượng án chuyển số dư dự toán mua hàng dự trữ quốc gia chưa chỉ hết sang năm sau tiếp tục thực hiện |
| 13 | Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực dự trữ quốc gia hằng năm và nhiều năm |
| 14 | Báo cáo tổng hợp, thống kê, theo chuyên đề về tình hình quản lý nhập, xuất, tồn kho vật tư hàng dự trữ quốc gia hằng năm, nhiều năm |
| 15 | Báo cáo tổng hợp tình hình xử lý công nợ quỹ dự trữ hàng hoá |
| XVI | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC THỐNG KÊ |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về thống kê |
| 2 | Hồ sơ sửa đổi, bổ sung danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia và hệ thống phân loại thống kê |
| 3 | Hồ sơ xây dựng hệ thống tiêu chuẩn quản lý chất lượng thông tin thống kê trong hệ thống tổ chức thống kê nhà nước; chế độ báo cáo thống kê, phân loại thống kê ngành tài chính và thống kê |
| 4 | Hồ sơ báo cáo kết quả thực hiện hệ thống chỉ tiêu quốc gia, hệ thống chỉ tiêu ngành tài chính và thống kê hệ thống chỉ tiêu các cấp và chương trình điều tra thống kê quốc gia |
| 5 | Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, chỉ số giá tiêu dùng hằng năm |
| 6 | Hồ sơ thực hiện các cuộc tổng điều tra trong và ngoài chương trình điều tra thống kê quốc gia |
| 7 | Hồ sơ báo cáo kết quả điều tra, tổng điều tra thống kê, báo cáo phân tích chuyên đề, báo cáo đánh giá tình hình thực hiện chiến lược, chính sách phát triển kinh tế xã hội hằng năm |
| 8 | Hồ sơ ấn phẩm thông tin thống kê |
| XVII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI |
| 1 | Hồ sơ xây dựng hệ thống mã số quản lý người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| 2 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| 3 | Hồ sơ quyết toán tài chính năm và tổng hợp quyết toán thu bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hằng năm |
| 4 | Hồ sơ cấp, quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ thẻ bảo hiểm y tế |
| 5 | Hồ sơ xây dựng và triển khai sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế điện tử |
| 6 | Dự toán hằng năm về thu, chỉ các quỹ (dài hạn, hằng năm) |
| 7 | Báo cáo năm, nhiều năm của cơ quan, đơn vị về thực hiện nhiệm vụ được giao |
Phụ lục V DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| I | HỒ SƠ, TÀI LIỆU CHUNG |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành, điều chỉnh chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, trung hạn, hằng năm và chương trình, dự án, công trình quan trọng quốc gia thuộc ngành văn hóa, thể thao và du lịch |
| 2 | Hồ sơ thẩm định phê duyệt phương án, dự án, chươn g trình thuộc ngành văn hóa, thể thao và du lịch |
| 3 | Kế hoạch thực hiện các đề án, dự án, chương trình thuộc ngành văn hóa, thể thao và du lịch |
| 4 | Hồ sơ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá dự toán xây dựng chuyên ngành văn hóa, thể thao và du lịch |
| 5 | Văn kiện thỏa thuận hợp tác quốc tế ngành văn hoá, thể thao và du lịch |
| 6 | Hồ sơ về đàm phán, ký kết, phê duyệt, tổ chức thực hiện các điều ước quốc tế; tổ chức thực hiện các chương trình, dự án hợp tác quốc tế ngành văn hóa, thể thao và du lịch |
| 7 | Hồ sơ tổ chức tổng kết năm, giai đoạn các lĩnh vực thuộc ngành văn hóa, thể thao và du lịch |
| II | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA |
| 1 | Hồ sơ di sản văn hóa trong các danh sách của UNESCO (công nhận/huỷ bỏ công nhận, ghi danh/ huỷ bỏ ghi danh) |
| 2 | Hồ sơ công nhận/ huỷ bỏ công nhận bảo vật quốc gia; xếp hạng/ huỷ bỏ xếp hạng Di tích quốc gia đặc biệt |
| 3 | Hồ sơ di sản văn hoá trong các danh sách quốc gia (xếp hạng/ huỷ bỏ xếp hạng, ghi danh/huỷ bỏ ghi danh) |
| 4 | Hồ sơ quy hoạch, thiết kế, tu bổ, tôn tạo di tích |
| 5 | Hồ sơ chuyên ngành di sản văn hoá (các điều ước, hướng dẫn quốc tế mà |
| Việt Nam tham gia là quốc gia thành viên…) | |
| 6 | Hồ sơ khảo cổ (quyết định/ huỷ bỏ quyết định/báo cáo…) |
| 7 | Hồ sơ di sản văn hoá trong danh sách cấp tỉnh (xếp hạng/ huỷ bỏ xếp hạng, ghi danh/huỷ bỏ ghi danh) |
| 8 | Hồ sơ di sản văn hoá trong các danh mục kiểm kê |
| III | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC DU LỊCH |
| 1 | Hồ sơ xúc tiến du lịch các thị trường trong và ngoài nước (tham gia, tổ chức các hội chợ du lịch trong và ngoài nước) |
| 2 | Hồ sơ tổ chức năm du lịch quốc gia (tại địa phương nếu có) |
| 3 | Hồ sơ về việc công nhận khu du lịch và điểm du lịch tại địa phương |
| 4 | Hồ sơ đề nghị thẩm định, công nhận khu du lịch Quốc gia (được công nhận) |
| IV | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ; BÁO CHÍ |
| 1 | Hồ sơ đăng ký quyền tác giả |
| 2 | Hồ sơ gia nhập thành viên các hiệp hội, gia nhập các điều ước quốc tế liên quan đến lĩnh vực bản quyền tác giả |
| 3 | Hồ sơ cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép hoạt động báo chí in, báo chí điện tử, đình bản tạm thời hoạt động xuất bản của cơ quan báo chí in, báo chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí |
| V | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH; XUẤT BẢN IN VÀ PHÁT HÀNH |
| 1 | Hồ sơ cấp mới, cấp đổi, cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình |
| 2 | Hồ sơ cấp/cấp lại Giấy phép hoạt động in |
| 3 | Hồ sơ cấp/cấp lại/cấp đổi Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
Phụ lục VI DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| I | HỒ SƠ, TÀI LIỆU CHUNG |
| 1 | Hồ sơ xây dựng các văn bản hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ ngành y tế |
| 2 | Báo cáo tổng kết năm, nhiều năm công tác chuyên môn, nghiệp vụ của cơ quan, đơn vị và các đối tượng thuộc phạm vi quản lý ngành y tế |
| 3 | Hồ sơ xây dựng, điều chỉnh chiến lược, đề án, q uy hoạch, kế hoạch phát triển, chương trình phát triển dài hạn và trung hạn các lĩnh vực ngành y tế (được phê duyệt) |
| 4 | Hồ sơ xây dựng và triển khai thực hiện các đề án, dự án, chương trình mục tiêu ngành y tế (được phê duyệt) |
| II | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ KHÁM, CHỮA BỆNH |
| 1 | Hồ sơ chăm sóc sức khỏe cán bộ trung và cao cấp |
| 2 | Hồ sơ xây dựng quy định công nhận nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh |
| 3 | Hồ sơ khắc phục hậu quả chất độc hóa học/dioxin và bom mìn lên sức khỏe con người |
| 4 | Hồ sơ giải quyết sự cố y khoa |
| 5 | Hồ sơ hướng dẫn xây dựng các đề án, nhiệm vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong ngành y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| 6 | Hồ sơ các cơ sở dữ liệu và báo cáo về việc tổ chức thực hiện và kiểm tra, đánh giá chất lượng triển khai hồ sơ sức khỏe điện tử tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| 7 | Hồ sơ phối hợp xây dựng lộ trình triển khai bệnh án điện tử tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| 8 | Hồ sơ các cơ sở dữ liệu và tổ chức thực hiện và kiểm tra, đánh giá chất lượng triển khai bệnh án điện tử tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| 9 | Hồ sơ phối hợp xây dựng và triển khai phần mềm quản lý trạm y tế xã, phường tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| III | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN; Y TẾ DỰ PHÕNG; AN TOÀN THỰC PHẨM |
| 1 | Hồ sơ về phát triển vùng nuôi trồng dược liệu, bảo tồn, khai thác, sử dụng hợp lý và bền vững nguồn dược liệu tại địa phương |
| 2 | Hồ sơ giám sát bệnh truyền nhiễm, bệnh không lây nhiễm, bệnh không rõ nguyên nhân, phát hiện sớm các bệnh truyền nhiễm gây dịch |
| 3 | Hồ sơ hướng dẫn triển khai các hoạt động điều tra, giám sát, đánh giá và phòng chống các yếu tố bất lợi do môi trường và biến đổi khí hậu ả nh hưởng tới sức khỏe cộng đồng |
| 4 | Hồ sơ chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường. |
| 5 | Hồ sơ xây dựng cơ sở dữ liệu về an toàn thực phẩm |
| 6 | Báo cáo, tổng hợp, thống kê về điều kiện an toàn thực phẩm, phòng chống ngộ độc thực phẩm, phân tích nguy cơ, xử lý sự c ố về an toàn thực phẩm hàng năm |
| IV | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ DÂN SỐ; BÀ MẸ, TRẺ EM; BẢO TRỢ VÀ PHÕNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI |
| 1 | Hồ sơ tổ chức điều tra, khảo sát, phân tích số liệu về dân số |
| 2 | Hồ sơ hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em |
| 3 | Hồ sơ về chăm sóc thay thế đối với trẻ em (trẻ em được nhận chăm sóc thay thế/cá nhân gia đình được lựa chọn chăm sóc thay thế) |
| 4 | Hồ sơ, tài liệu về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
| 5 | Hồ sơ, tài liệu về cấp và cấp lại giấy chứng sinh |
| 6 | Tài liệu, sổ sách về giấy chứng sinh/khai sinh |
| 7 | Hồ sơ tiếp nhận thông tin liên quan đến mua bán n gười (qua đường dây nóng - 111) |
Phụ lục VII
DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| I | HỒ SƠ, TÀI LIỆU CHUNG |
| 1 | Hồ sơ xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành các định hướng, phương hướng, chính sách phát triển giáo dục và đào tạo |
| 2 | Hồ sơ xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển giáo dục và đào tạo dài hạn, 5 năm, hằng năm |
| 3 | Hồ sơ quy hoạch mạng lưới các cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân |
| 4 | Hồ sơ xây dựng và ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động giáo dục và đào tạo |
| 5 | Hồ sơ xây dựng, quản lý, tổ chức thực hiện các đề án, chương trình mục tiêu, dự án chuyên môn về giáo dục và đào tạo |
| 6 | Báo cáo đánh giá, tổng hợp giáo dục các cấp học qua từng thời kỳ và năm học |
| II | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ GIÁO DỤC MẦM NON |
| 1 | Hồ sơ thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường mầ m non, trường mẫu giáo, nhà trẻ |
| 2 | Hồ sơ thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể nhóm trẻ độc lập, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập |
| 3 | Hồ sơ xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình giáo dục mầm non |
| 4 | Hồ sơ xây dựng và ban hành điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non |
| 5 | Hồ sơ ban hành quy định công tác phổ cập giáo dục mầm non |
| 6 | Hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục (được cấp phép) |
| III | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG |
| 1 | Hồ sơ thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, |
| đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể cơ sở giáo dục phổ thông | |
| 2 | Hồ sơ ban hành, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông |
| 3 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chính sách hỗ trợ đối với người học tiếng dân tộc thiểu số và cơ sở giáo dục có tổ chức dạy học tiếng dân tộc thiểu số |
| 4 | Hồ sơ ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dâ n tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường lớp dành cho người khuyết tật, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập |
| 5 | Hồ sơ cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
| 6 | Tài liệu về xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở : Quyết định công nhận tốt nghiệp. |
| 7 | Tài liệu về tuyển sinh trung học phổ thông : Hồ sơ xác định chỉ tiêu tuyển sinh hằng năm; Quyết định trúng tuyển, danh sách trúng tuyển; Điể m chuẩn tuyển sinh |
| 8 | Tài liệu về thi và xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông: Quyết định công nhận tốt nghiệp, danh sách thí sinh được công nhận tốt nghiệp; bảng ghi thông tin xét công nhận tốt nghiệp; bảng ghi điểm thi; các loại thống kê số liệu |
| 9 | Tài liệu về thi chọn học sinh giỏi trung học phổ thông: Danh sách học sinh là thành viên các đội tuyển Olympic quốc tế và khu vực; Quyết định thành lập đội tuyển cấp quốc gia. |
| 10 | Hồ sơ cuộc thi Khoa học kỹ thuật dành cho học sinh trung học : Quyết định thành lập đội tuyển cấp Quốc gia; Báo cáo tóm tắt, Báo cáo kết quả nghiên cứu Dự án cấp Quốc gia |
| IV | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
| 1 | Hồ sơ thành lập, cho phép thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đ ổi tên, đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
| 2 | Hồ sơ thành lập, cho phép thành lập, đăng ký hoặc cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thể đối với phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng |
| 3 | Hồ sơ xây dựng quy định tiêu chí cụ thể phân loại cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập |
| 4 | Hồ sơ chuyển cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục thành cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
| 5 | Hồ sơ cho phép đào tạo liên thông lên trình độ trung cấp, cao đẳng nghề |
| 6 | Hồ sơ cho phép liên kết đào tạo nghề với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trong nước và nước ngoài |
| 7 | Hồ sơ ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
| 8 | Hồ sơ xây dựng khối lượng kiến thức tối thiểu đối với từng trình độ đào tạo và từng ngành, nghề đào tạo, yêu cầu về năng lực người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp đối với từng trình độ đào tạo của giáo dục nghề nghiệp |
| 9 | Hồ sơ chuyển ngành, nghề đào tạo |
| 10 | Tài liệu về tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp: Hồ sơ xác định chỉ tiêu tuyển sinh hằng năm; văn bản phê duyệt danh sách người học trúng tuyển, danh sách trúng tuyển; điểm chuẩn tuyển sinh |
| 11 | Tài liệu về công nhận tốt nghiệp trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp : Quyết định công nhận tốt nghiệp; sổ cấp bằng tốt nghiệp cho người học; hồ sơ công nhận kết quả tốt nghiệp đối với đào tạo theo niên chế hoặc tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; Sổ cấp giấy chứng nhận kết quả học tập các môn học, mô đun đã học trong chương trình cho người học chưa được công nhận tốt nghiệp |
| 12 | Hồ sơ xây dựng chương trình bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm và kỹ năng nghề để dạy thực hành cho nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp |
| 13 | Hồ sơ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong đào tạo đối với từng ngành, nghề theo từng trình độ đào tạo và các ngành, nghề trọng điểm |
| 14 | Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục nghề nghiệp; tiêu chuẩn cơ sở vật chất phục vụ giáo dục thể chất và hoạt động thể thao |
| 15 | Hồ sơ xây dựng danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu của từng ngành, nghề |
| 16 | Hồ sơ xây dựng mức tiêu hao vật tư, thiết bị trong quá trình đào tạo cho từng ngành, nghề theo các cấp trình độ đào tạo |
| V | HỒ SƠ, TÀI LIỆU PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP CỦA TRƯỜNG TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG |
| 1 | Văn bản phê duyệt danh sách người học nhập học hoặc phân lớp |
| 2 | Kế hoạch đào tạo đối với khóa học, năm học |
| 3 | Bảng điểm tổng hợp kết quả học tập theo học kỳ, năm học, khóa học |
| 4 | Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật người học |
| VI | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
| 1 | Hồ sơ thành lập, đình chỉ hoạt động, sáp nhập, giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
| 2 | Hồ sơ thành lập, cấp phép hoạt động, đình chỉ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ, tin học, sáp nhập, chia, tách, giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học |
| 3 | Hồ sơ thành lập, cho phép hoạt động, đình chỉ hoạt động, giải thể trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường |
| 4 | Hồ sơ ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên |
| 5 | Hồ sơ ban hành quy chế thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên để cấp văn bằng của giáo dục phổ thông |
| VII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ CÔNG TÁC THI VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC; QUẢN LÝ VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ |
| 1 | Hồ sơ xây dựng quy chế thi tốt nghiệp THPT, thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia dành cho học sinh phổ thông |
| 2 | Hồ sơ xây dựng và phát triển ngân hàng câu hỏi thi phục vụ ra đề thi cho kỳ thi tốt nghiệp THPT hằng năm |
| 3 | Danh sách các đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực, quốc tế hằng năm |
| 4 | Hồ sơ cấp phôi bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung cấp, cao đẳng; chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân |
| 5 | Sổ gốc cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung cấp, cao đẳng |
| 6 | Hồ sơ chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ |
| 7 | Sổ cấp bản sao văn bằng tốt nghiệp từ sổ gốc |
| 8 | Số gốc cấp chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân |
| VIII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC |
| 1 | Hồ sơ đàm phán, ký kết, gia nhập các điều ước, thỏa thuận quốc tế, các văn bản khác trong lĩnh vực giáo dục |
| 2 | Hồ sơ xây dựng quy chế quản lý người nước ngoài học tập tại Việt Nam |
| 3 | Hồ sơ hợp tác giữa cơ sở giáo dục của Việt Nam và nước ngoài về liên kết trong giáo dục và đào tạo |
| 4 | Hồ sơ ký kết hợp tác về việc tiếp nhận lưu học sinh nước ngoài vào Việt Nam học tập |
| 5 | Hồ sơ thành lập, cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép thành lập, chấm dứt hoạt động, thu hồi giấy phép thành lập đối với văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
| 6 | Hồ sơ lưu học sinh nước ngoài vào học tại các cơ sở giáo dục của Việt Nam |
| 7 | Hồ sơ chuyên gia giáo dục đi làm việc ở nước ngoài và tiếp nhận về nước |
| 8 | Danh sách thống kê hằng năm du học sinh Việt Na m đi học tập ở nước ngoài có sử dụng ngân sách nhà nước và về nước |
Phụ lục VIII
DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC XÂY DỰNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| I | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC QUY HOẠCH, KIẾN TRÖC |
| 1 | Hồ sơ lập, thẩm định, công bố quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và nông thôn (được phê duyệt) |
| 2 | Hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn (được phê duyệt) |
| 3 | Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch - kiến trúc (Kết quả giải quyết thủ tục hành chính không xác định thời hạn : chứng nhận; chứng chỉ; văn bản chấp thuận; văn bản trả lời tổ chức, cá nhân...). |
| II | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG |
| 1 | Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng (kết quả giải quyết thủ tục hành chính không xác định thời hạn: thông báo; văn bản trả lời tổ chức, cá nhân) |
| 2 | Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Kết quả giải quyết thủ tục hành chính không xác định thời hạn: chứng nhận, văn bản trả lời tổ chức, cá nhân,...) |
| 3 | Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính về thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (Kết quả giải quyết thủ tục hành chính không xác định thời hạn: chứng nhận, văn bản trả lời tổ chức, cá nhân,...) |
| 4 | Hồ sơ xây dựng, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng |
| 5 | Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư xây dựng (Kết quả giải quyết thủ tục hành chính không xác định thời hạn: giấy phép, chứng chỉ, công nhận, chứng nhận, quyết định, văn bản chấp thuận, văn bản trả lời tổ chức, cá nhân,...). |
| 6 | Hồ sơ liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng. |
| 7 | Hồ sơ giám định xây dựng. |
| 8 | Hồ sơ giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng. |
| 9 | Hồ sơ sự cố công trình xây dựng. |
| 10 | Hồ sơ tổ chức và xét duyệt giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng (được duyệt) |
| 11 | Hồ sơ công trình được xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh cấp quốc gia trở lên |
| 12 | Hồ sơ công trình trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp I trở lên |
| III | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT |
| 1 | Hồ sơ xây dựng chiến lược, chương trình, kế hoạch, dự án quan trọng quốc gia về phát triển đô thị trong nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội đất nước theo từng giai đoạn |
| 2 | Hồ sơ thẩm định chương trình, kế hoạch phát tr iển đô thị, khu vực phát triển đô thị, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị |
| 3 | Hồ sơ thẩm định, quyết định công nhận đô thị, công nhận khu vực dự kiến thành lập đơn vị hành chính đạt các tiêu chuẩn trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị |
| 4 | Hồ sơ về các hoạt động vận động, xúc tiến và điều phối các nguồn lực trong nước và nước ngoài cho việc đầu tư phát triển đô thị theo quy định. |
| 5 | Hồ sơ về xây dựng, tích hợp, quản lý và khai thác hệ thống dữ liệu đô thị quốc gia |
| IV | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC NHÀ Ở |
| 1 | Hồ sơ xây dựng giải pháp phát triển các loại hình nhà ở, chương trình mục tiêu quốc gia có nội dung hỗ trợ nhà ở; chương trình đầu tư công về nhà ở |
| 2 | Hồ sơ triển khai chương trình/kế hoạch phát triển nhà ở xã hội, chương trình mục tiêu quốc gia có nội dung hỗ trợ nhà ở |
| 3 | Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực nhà ở (Kết quả giải quyết thủ tục hành chính không xác định thời hạn: thông báo, quyết định, văn bản trả lời tổ chức, cá nhân...). |
| V | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN |
| 1 | Hồ sơ xây dựng đề án, chính sách phát triển, tổ chức thực hiện và quản lý kinh doanh bất động sản; biện pháp điều tiết thị trường và mô hình sàn giao dịch bất động sản |
| 2 | Hồ sơ xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thông tin quốc gia về nhà ở và thị trường bất động sản; kết nối, chia sẻ thông tin từ cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản với cơ sở dữ liệu quốc gia và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan |
| 3 | Hồ sơ thẩm định hoặc cho ý kiến đối với việc chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
| 4 | Hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án bất động sản thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ |
| 5 | Hồ sơ xây dựng, triển khai các biện pháp phòng, chống rửa tiền trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản |
| VI | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG; AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG |
| 1 | Hồ sơ hướng dẫn các hoạt động thẩm định, đánh giá về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng; chất lượng khoáng sản làm vật liệu xây dựng; chỉ định và quản lý hoạt động của tổ chức đánh giá sự phù hợp phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
| 2 | Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực vật liệu xây dựng (Kết quả giải quyết thủ tục hành chính không xác định thời hạn: chứng nhận, văn bản trả lời tổ chức, cá nhân...) |
| 3 | Hồ sơ hướng dẫn thực hiện thống kê, khai báo, điều tra và báo cáo sự cố kỹ thuật gây mất an toàn lao động. |
| 4 | Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực kiểm định kỹ thuật an toàn lao động trong thi công xây dựng (kết quả giải quyết thủ tục hành chính không xác định thời hạn: chứng nhận, chứng chỉ, văn bản trả lời tổ chức, cá nhân,...) |
| VII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM |
| 1 | Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm: Kết quả giải quyết thủ tục hành chính không xác định thời hạn (giấy phép; chứng nhận; chứng chỉ; văn bản chấp thuận; văn bản trả lời tổ chức cá nhân... ) |
| đối với tổ chức, cá nhân. | |
| 2 | Hồ sơ phát hành các loại ấn chỉ trong hoạt động đăng kiểm (trừ đăng kiểm xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, xe đạp điện, phụ tùng xe cơ giới) |
| VIII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
| 1 | Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ: Kết quả giải quyết thủ tục hành chính không xác định thời hạn (giấy phép; chứng nhận; chứng chỉ; văn bản chấp thuận; văn bản trả lời tổ chức cá nhân...) đối với tổ chức, cá nhân. |
| 2 | Hồ sơ về việc quản lý vận hành khai thác hệ thống quốc lộ, công bố hệ thống quốc lộ |
| 3 | Hồ sơ tổ chức thực hiện, hướng dẫn và kiểm tra việc xây dựng, triển khai, đàm phán, tổng kết thường niên về Hiệp định, Nghị định thư vận tả i đường bộ quốc tế, kết nối vận tải đường bộ giữa Việt Nam và các nước |
| 4 | In ấn, phát hành, quản lý ấn chỉ trong công tác quản lý phương tiện giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (không thời hạn). |
Phụ lục IX
DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| I | HỒ SƠ, TÀI LIỆU CHUNG |
| 1 | Hồ sơ, tài liệu triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về khoa học và công nghệ |
| 2 | Hồ sơ, tài liệu xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật về khoa học và công nghệ |
| 3 | Hồ sơ, tài liệu xây dựng, ban hành chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển, chương trình phát triển dài hạn, trung hạn về khoa học và công nghệ |
| 4 | Hồ sơ, tài liệu xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về khoa học và công nghệ |
| 5 | Hồ sơ, tài liệu các cuộc điều tra về khoa học và công nghệ (Báo cáo tổng kết điều tra) |
| 6 | Hồ sơ, tài liệu tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm khoa học trong nước và quốc tế do cơ quan chủ trì |
| II | HỒ SƠ, TÀI LIỆU QUẢN LÝ, THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN; PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO |
| 1 | Hồ sơ, tài liệu phê duyệt kết quả tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ (được phê duyệt) |
| 2 | Hồ sơ, tài liệu thẩm định, phê duyệt kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| 3 | Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| 4 | Hồ sơ, tài liệu nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| 5 | Hồ sơ, tài liệu đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| 6 | Hồ sơ, tài liệu đăng ký, lưu giữ thông tin về kết quả thực hiện, kết quả ứng dụng nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| III | HỒ SƠ, TÀI LIỆU SỞ HỮU TRÍ TUỆ; TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG |
| 1 | Hồ sơ, tài liệu đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp được cấp: Văn bằng bảo hộ, Giấy chứng nhận (đối với chỉ dẫn địa lý) |
| 2 | Hồ sơ, tài liệu định giá tài sản trí tuệ |
| 3 | Quyết định cấp Giấy chứng nhận/Văn bằng bảo hộ, chuyển nhượng/li-xăng, duy trì, gia hạn, cấp lại |
| 4 | Hồ sơ, tài liệu xây dựng, thẩm định, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, công bố quy chuẩn kỹ thuật địa phương |
| IV | HỒ SƠ, TÀI LIỆU AN TOÀN BỨC XẠ |
| 1 | Hồ sơ, tài liệu thẩm định báo cáo đánh giá an toàn trong hoạt động thă m dò, khai thác quặng phóng xạ |
| 2 | Hồ sơ báo cáo đảm bảo an toàn bức xạ đến các cấp cơ quan thẩm quyền |
| V | HỒ SƠ, TÀI LIỆU BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG |
| 1 | Hồ sơ về xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác Mạng viễn thông, Mạng bưu chính phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước |
| VI | HỒ SƠ, TÀI LIỆU ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CHUYỂN ĐỔI SỐ QUỐC GIA, GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ |
| 1 | Hồ sơ tư vấn, thiết kế, xây lắp; chủ trì triển khai các đề án, dự án tích hợp các hệ thống công nghệ thông tin cho các cơ quan Đảng, Nhà nước |
| 2 | Hồ sơ hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (dài hạn). |
Phụ lục X
DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| I | HỒ SƠ, TÀI LIỆU CHUNG |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành/điều chỉnh chương trình, chiến lược, đề án, phương án, dự án, quy hoạch, kế hoạch phát triển công trình quan trọng lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
| 2 | Hồ sơ thẩm định phê duyệt chương trình, chiến lược, đề án, phương án, dự án, quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và mô i trường |
| 3 | Hồ sơ kế hoạch thực hiện chương trình, chiến lược, đề án, phương án, dự án, quy hoạch, kế hoạch lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
| 4 | Hồ sơ xây dựng định mức kinh tế - kĩ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn quốc gia; quy định, định mức kinh tế - kĩ thuật, tiêu chuẩn ngành; đơn giá dự toán chuyên ngành |
| 5 | Báo cáo tổng kết/tổng hợp; báo cáo kết quả, báo cáo chuyên đề, chuyên môn thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
| 6 | Hồ sơ dự trữ quốc gia về giống cây trồng, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, các vật tư hàng hoá thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tại địa phương |
| 7 | Hồ sơ, tài liệu tiếp công dân giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của tổ chức, cá nhân (vụ việc nghiêm trọng) |
| 8 | Báo cáo tổng hợp về điều tra cơ bản lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
| 9 | Hồ sơ về xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
| II | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ BẢO VỆ THỰC VẬT; CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y, THỦY SẢN |
| 1 | Hồ sơ công nhận tổ chức khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (tổ chức khảo nghiệm hoạt động bình thường) |
| 2 | Hồ sơ công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (tổ chức khảo nghiệm |
| hoạt động bình thường) | |
| 3 | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất đủ điều kiện sản xuất chế phẩm sinh học xử lý chất thải chăn nuôi |
| III | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, THỦY LỢI, PHÕNG, CHỐNG THIÊN TAI |
| 1 | Tài liệu về công tác quản lý, điều hành hệ thống rừng đặc dụng, rừng phòng hộ |
| 2 | Tài liệu về quy hoạch, nâng hạng, chuyển hạng các khu rừng đặc dụng |
| 3 | Hồ sơ thẩm định dự án chế biến gỗ; chế biến, bảo quản lâm sản |
| 4 | Hồ sơ trình chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
| 5 | Kế hoạch điều tiết nước các hồ chứa thủy điện phục vụ thủy lợi khi xảy ra hạn hán, thiếu nước |
| 6 | Hồ sơ khảo sát, đánh giá hiện trạng hạ tầng hệ thống thuỷ lợi và hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng trong lĩnh vực thủy lợi |
| 7 | Hồ sơ về bảo trì công trình thủy lợi |
| 8 | Hồ sơ về cấp phép các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi |
| 9 | Hồ sơ về tình hình vi phạm phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi |
| 10 | Hồ sơ về tình hình vi phạm quy định về xả nước thải vào công trình thủy lợi |
| 11 | Hồ sơ phương án, kế hoạch tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ đa mục tiêu, đa giá trị, nâng cao hiệu quả sử dụng nước và khai thác kết cấu hạ tầng thủy lợi, bảo đảm an ninh nguồn nước và phát triển kinh tế - xã hội |
| 12 | Hồ sơ thực hiện chính sách giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo hướng đa mục tiêu, đa giá trị; chính sách quản lý, phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi |
| 13 | Hồ sơ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| 14 | Hồ sơ về khắc phục hậu quả thiên tai các năm |
| IV | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP; VỀ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM, |
| PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG, GIẢM NGHÈO | |
| 1 | Hồ sơ theo dõi cơ sở dữ liệu bố trí dân cư và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện, ngành nghề nông thôn, kinh tế hợp tác, trang trại, dân tộc, bảo hiểm nông nghiệp, không còn nạn đói, giảm nghèo và an sinh xã hội |
| 2 | Hồ sơ kế hoạch xúc tiến thương mại của các địa phương, hiệp hội ngành hằng năm lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
| 3 | Hồ sơ về xây dựng Chương trình, các dự án thành phần thuộc Chương trình được phê duyệt |
| 4 | Hồ sơ quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình, các dự án thành ph ần thuộc Chương trình |
| 5 | Hồ sơ thẩm định, phê duyệt Chương trình, các dự án thành phần thuộc chương trình |
| V | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ GIAO ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, THU HỒI ĐẤT |
| 1 | Hồ sơ, tài liệu về giao đất quy định tại Nghị định 102/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ |
| 2 | Hồ sơ giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật đất đai năm 2024 có hiệu lực thi hành |
| 3 | Hồ sơ chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
| 4 | Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân các cấp |
| 5 | Hồ sơ về việc hủy quyết định công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất |
| 6 | Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất |
| 7 | Hồ sơ giao đất trên thực địa |
| 8 | Hồ sơ về thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất |
| 9 | Hồ sơ, tài liệu về gia hạn sử dụng đất |
| 10 | Hồ sơ, tài liệu về tạo lập, phát triển, quản lý, khai thác quỹ đất |
| VI | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ ĐỊA CHÍNH |
| 1 | Bản đồ địa chính cơ sở; Bản đồ 299 (thực hiện Chỉ thị 299/TTg ngày 10 tháng 11 năm 1980 của Thủ tướng Chính phủ về công tác đo đạc, phân hạng và đăng ký ruộng đất trong cả nước) |
| 2 | Trích đo địa chính (bao gồm: Trích đo địa chính thửa đất, mảnh trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính) |
| 3 | Hồ sơ, tài liệu lưới địa chính: Ghi chú điểm; Tài liệu bình sai lưới địa chính, bảng tọa độ lưới địa chính |
| 4 | Hồ sơ, tài liệu đo đạc lập bản đồ địa chính: Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất; Tài liệu tính toán, lưới khống chế đo vẽ; Bản đồ địa chính; Sổ mục kê đất đai; Biên bản xác nhận thể hiện địa giới hành chính; Biên bản xác nhận việc công khai bản đồ địa chính; Bảng tổng hợp số thửa, diện tích, số chủ sử dụng, quản lý trong đơn vị hành chính theo hiệ n trạng đo đạc bản đồ địa chính; Biên bản bàn giao sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính; Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất. |
| 5 | Hồ sơ, tài liệu về xác nhận, công nhận quyền sử dụng đất được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan (từ năm 1994 đến nă m 2004) |
| 6 | Bản lưu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
| 7 | Hồ sơ, tài liệu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu |
| 8 | Hồ sơ, tài liệu cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xâ y dựng do bị mất |
| 9 | Hồ sơ, tài liệu đính chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng |
| 10 | Hồ sơ, tài liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở |
| 11 | Hồ sơ, tài liệu thu hồi giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai |
| 12 | Sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài |
| sản khác gắn liền với đất | |
| 13 | Sổ địa chính |
| 14 | Hồ sơ địa chính đã lập qua các thời kỳ không sử dụng thường xuyên trong quản lý đất đai |
| 15 | Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” |
| 16 | Hồ sơ đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính |
| 17 | Hồ sơ, tài liệu về chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đấ t thành doanh nghiệp tư nhân của hộ gia đình, cá nhân đó hoặc chuyển đổi hình thức doanh nghiệp mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
| 18 | Hồ sơ, tài liệu về chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hà ng năm sang thuê đất trả tiền một lần hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
| 19 | Hồ sơ, tài liệu về góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
| 20 | Hồ sơ về chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
| 21 | Hồ sơ, tài liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên hoặc thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ |
| 22 | Hồ sơ, tài liệu về tách thửa hoặc hợp thửa |
| 23 | Sổ theo dõi về biến động đất đai |
| VII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI |
| 1 | Bản đồ điều tra chỉnh lý thi hành theo Quyết định số 169/QĐ -CP ngày 24/6/1977 của Hội đồng Chính phủ |
| 2 | Hồ sơ thống kê đất đai các cấp: Biểu số liệu thống kê đất đai; Báo cáo kết quả thống kê đất đai; Bản đồ kiểm kê đất đai và danh sách các khoanh đất trong năm thống kê; Các văn bản trình, phê duyệt kết quả thống kê đất đai |
| 3 | Hồ sơ kiểm kê đất đai các cấp: Biểu số liệu kiểm kê đất đai và báo cáo |
| thuyết minh hiện trạng sử dụng đất; Bản đồ kết quả kiểm kê và danh sách các khoanh đất kiểm kê đất đai; Bản đồ hiện trạng sử dụng đất và báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất; Báo cáo, biểu bảng, bản đồ kiểm kê chuyên đề; Báo cáo kết quả kiểm kê đất đai; Các văn bản trình, phê duyệt kết quả kiểm kê đất đai | |
| VIII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI VÀ BẢO VỆ CẢI TẠO PHỤC HỒI ĐẤT |
| 1 | Hồ sơ điều tra đánh giá chất lượ ng đất: Báo cáo tổng hợp chất lượng đất, biểu thống kê kết quả chất lượng đất và các báo cáo chuyên đề; Bản đồ chất lượng đất, các bản đồ chuyên đề và báo cáo thuyết minh bản đồ kè m theo |
| 2 | Hồ sơ điều tra đánh giá tiềm năng đất: Báo cáo tổng hợp tiềm năng đất đai và biểu thống kê kết quả tiềm năng đất đai; Bản đồ tiềm năng đất đai, các bản đồ chuyên đề và báo cáo thuyết minh bản đồ kèm theo |
| 3 | Hồ sơ điều tra thoái hoá đất: Báo cáo tổng hợp thoái hóa đất và biểu thống kê kết quả thoái hóa đất; Bản đồ thoái hoá đất, các bản đồ chuyên đề và báo cáo thuyết minh bản đồ kèm theo |
| 4 | Hồ sơ điều tra đánh giá ô nhiễm đất: Báo cáo tổng hợp ô nhiễm đất và biểu thống kê kết quả ô nhiễm đất; Bản đồ điều tra, kết quả điều tra đánh giá ô nhiễm đất; Bản đồ ô nhiễ m đất và báo cáo thuyết minh bản đồ kèm theo |
| 5 | Hồ sơ quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất: Báo cáo kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và các bảng biểu kèm theo; Bản đồ điểm quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và báo cáo thuyết minh bản đồ kè m theo |
| 6 | Hồ sơ giám sát bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất: Báo cáo tổng hợp bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất và các bảng biểu kèm theo; Bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất và báo cáo thuyết minh kèm theo |
| IX | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ ĐÀO TẠO TRUYỀN THÔNG ĐẤT ĐAI ; CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, ĐỀ ÁN ĐẤT ĐAI VÀ TÀI LIỆU KHÁC TRONG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI |
| 1 | Các tài liệu ấn phẩm thuộc các dự án đào tạo truyền thông đất đai |
| 2 | Hồ sơ thuyết minh dự án về đất đai |
| 3 | Hồ sơ, tài liệu về thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, chương trình mục tiêu thuộc phạm vi quản lý đất đai |
| 4 | Hồ sơ, tài liệu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất |
| X | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC |
| 1 | Hồ sơ thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa |
| 2 | Hồ sơ chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
| 3 | Hồ sơ lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
| 4 | Hồ sơ lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
| 5 | Hồ sơ thẩ m định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện |
| 6 | Hồ sơ lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân |
| 7 | Hồ sơ về kế hoạch quản lý, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước |
| 8 | Kế hoạch điều hòa, phân bổ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh |
| 9 | Hồ sơ quản lý, khai thác và bảo vệ các nguồn nước |
| XI | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN |
| 1 | Hồ sơ cấp, gia hạn, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản |
| 2 | Hồ sơ trả lại giấy phép khai thác hoặc trả lại một phần diện tích khai thác |
| 3 | Hồ sơ phê duyệt, công nhận trữ lượng khoáng sản |
| 4 | Hồ sơ đóng cửa mỏ |
| 5 | Hồ sơ quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên khoáng sản |
| 6 | Hồ sơ đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
| 7 | Báo cáo hoạt động khoáng sản; báo cáo quản lý nhà nước hàng năm về hoạt động khoáng sản |
| 8 | Hồ sơ chỉ đạo UBND các cấp trong việc quản lý bảo vệ khoáng sản |
| 9 | Hồ sơ quản lý bảo vệ khoáng sản chưa khai thác |
| 10 | Hồ sơ quy hoạch thăm dò, quản lý, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường (cát, đất, sét) và than bùn |
| 11 | Hồ sơ về các biện pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản |
| 12 | Hồ sơ các đề án đóng cửa mỏ thuộc thẩm quyền quyết định của UBND |
| tỉnh | |
| 13 | Hồ sơ quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản |
| 14 | Hồ sơ thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản |
| 15 | Tài liệu điều tra địa chất công trình |
| 16 | Tài liệu khu vực đấu thầu hoạt động khoáng sản, khu vực có khoáng sản đặc biệt độc hại, các khu vực cấm hoạt động khoáng sản |
| 17 | Tài liệu nghiên cứu, điều tra, tìm kiếm thăm dò các điểm, mỏ |
| 18 | Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án |
| 19 | Hồ sơ, tài liệu bản đồ địa chất và thuyết minh |
| 20 | Hồ sơ, tài liệu sinh khoáng, khoáng sản |
| XII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ MÔI TRƯỜNG |
| 1 | Báo cáo đánh giá rủi ro đối với môi trường và đa dạng sinh học của sinh vật biến đổi gen |
| 2 | Hồ sơ quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học cấp tỉnh |
| 3 | Kết quả giải quyết bồi thường thiệt hại về môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết |
| 4 | Tài liệu về kết quả khảo sát các nguy cơ gây sự cố môi trường |
| 5 | Tài liệu kế hoạch ứng phó sự cố môi trường |
| 6 | Tài liệu về các loại thiên tai, đề phòng, ngăn ngừa và dự báo |
| 7 | Tài liệu về diễn biến thiên nhiên và thiên tai |
| XIII | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU; KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN |
| 1 | Hồ sơ, tài liệu chương trình, dự án về biến đổi khí hậu |
| 2 | Tài liệu kịch bản biến đổi khí hậu |
| 3 | Tài liệu điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn về môi trường |
| 4 | Tài liệu môi trường không khí, môi trường nước |
| 5 | Tài liệu dự báo khí tượng thủy văn: Quy trình, Quy định và Phương án dự báo. |
| XIV | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ |
| 1 | Dữ liệu bản đồ và các hồ sơ, tài liệu liên quan: Bản đồ địa chính cơ sở; Bản đồ địa giới hành chính các cấp; Bản đồ địa hình; Bản đồ địa lý tổng hợp |
| 2 | Dữ liệu địa danh và các hồ sơ, tài liệu liên quan: Hồ sơ về địa danh hành chính Việt Nam; Hồ sơ về địa danh sơn văn, thủy văn và các yếu tố kinh tế, xã hội |
| 3 | Dữ liệu về đường biên giới, địa giới và các hồ sơ, tài liệu liên quan : Hồ sơ, tài liệu về thẩm định việc thể hiện đường địa giới và các yếu tố liên quan đến đường địa giới hành chính các địa phương trên bản đồ trước khi xuất bản hoặc giao nộp để lưu trữ |
| 4 | Hồ sơ, dữ liệu về địa giới hành chính các cấp và các hồ sơ tài liệu liên quan: Hồ sơ, tài liệu về thẩm định việc thể hiện đường địa giới hành chính các địa phương và các yếu tố liên quan đến được địa giới hành chính các địa phương, trên bản đồ trước khi xuất bản hoặc giao nộp để lưu trữ; |
| 5 | Hồ sơ, tài liệu chương trình, dự án: Kết quả các chương trình, dự án |
| 6 | Hồ sơ, tài liệu về cơ sở dữ liệu địa lý: Cơ sở dữ liệu địa lý và các hồ sơ, tài liệu liên quan. |
| 7 | Hồ sơ, tài liệu về mô hình số độ cao: Mô hình số độ cao và các hồ sơ, tài liệu liên quan. |
| 8 | Tài liệu đo đạc và bản đồ cấp địa phương: Thiết kế kỹ thuật - dự toá n công trình; Bản đồ nền địa hình toàn tỉnh các tỷ lệ; Bản đồ chuyên đề địa phương; Độ cao cơ sở; Bản đồ ảnh |
| XV | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VIỄN THÁM |
| 1 | Hồ sơ tài liệu về cung cấp thông tin, tư liệu viễn thám |
| 2 | Hồ sơ về quan trắc, giám sát bằng viễn thám tình hình khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu, ta i biến thiên nhiên. |
Phụ lục XI
DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| 1 | Hồ sơ xây dựng các văn bản hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ ngành Công Thương |
| 2 | Báo cáo tổng kết, hằng năm về công tác chuyên môn, nghiệp vụ của cơ quan, đơn vị và các đối tượng thuộc phạm vi quản lý |
| 3 | Hồ sơ xây dựng, điều chỉnh chiến lược, đề án, quy hoạch, kế hoạch phát triển, chương trình phát triển dài hạn và trung hạn các lĩnh vực ngành Công Thương (được phê duyệt) |
| 4 | Hồ sơ xây dựng và triển khai thực hiện các đề án, dự án, chương trình mục tiêu ngành Công Thương (được phê duyệt) |
| 5 | Hồ sơ đàm phán để ký kết các văn kiện trong lĩnh vực điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo và năng lượng khác |
| 6 | Hồ sơ rà soát, sửa đổi, bổ sung danh mục vật liệu nổ công nghiệp, danh mục tiền chất thuốc nổ |
| 7 | Hồ sơ quản lý chất lượng các công trình công nghiệp thuộc lĩnh vực Công thương |
| 8 | Hồ sơ xây dựng và vận hành hệ thống đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp ngành, lĩnh vực và cơ sở |
| 9 | Hồ sơ xây dựng kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực, ngành |
| 10 | Hồ sơ ký kết điều ước quốc tế, thoả thuận quốc tế về trao đổi thông tin, dữ liệu của chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa |
| 11 | Hồ sơ ký kết điều ước quốc tế, thoả thuận quốc tế về trao đổi thôn g tin xác minh xuất xứ hàng hóa |
| 12 | Hồ sơ đàm phán các nội dung về cạnh tranh, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trong các điều ước quốc tế |
Phụ lục XII DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| 1 | Hồ sơ trao đổi Đoàn để ký kết hợp tác (hồ sơ đoàn ra, đoàn vào để ký kết hợp tác) |
| 2 | Hồ sơ thẩm định hoặc tham gia thẩm định các đề án đối ngoại trình cấp có thẩm quyền |
| 3 | Hồ sơ nghiên cứu, tham mưu về chủ trương, chính sách, chiến lược trong quan hệ ngoại giao và công tác đối ngoại (chính trị, kinh tế, văn hóa…) |
| 4 | Hồ sơ về tổ chức các sự kiện đối ngoại mang tính lịch sử của đất nước |
| 5 | Hồ sơ xây dựng chủ trương, chính sách, định hướng chiến lược, đề án liên quan đến ngoại giao kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế của địa phương |
| 6 | Hồ sơ xây dựng cơ sở pháp lý và chính sách về công tác ngoại giao văn hóa |
| 7 | Hồ sơ quản lý công tác phóng viên nước ngoài thường trú tại Việt Nam |
| 8 | Hồ sơ tiếp nhận và thông báo mẫu giấy tờ xuất nhập cảnh |
| 9 | Sổ cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực |
| 10 | Hồ sơ các vụ việc liên quan đến tài sản ngoại giao tại Việt Nam |
| 11 | Hồ sơ về tình hình và đấu tranh, ngăn chặn công dân Việt Nam di cư trái phép và lao động bất hợp pháp tại nước ngoài |
| 12 | Hồ sơ đề xuất chủ trương, chính sách, chiến lược, biện pháp và thực hiện nghiên cứu, tổng hợp, đánh giá tình hình biên giới, lãnh thổ quốc gia |
| 13 | Hồ sơ giải quyết tranh chấp pháp lý về biên giới, lãnh thổ |
| 14 | Hồ sơ về xác định biên giới quốc gia, phạm vi chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán quốc gia trên đất liền, vùng trời của Việt Nam |
| 15 | Hồ sơ tổ chức đà m phán hoạch định biên giới, lãnh thổ quốc gia; xác định ranh giới vùng trời của Việt Nam với các nước láng giềng |
| 16 | Hồ sơ ký kết, hợp tác và tổ chức triển khai thực hiệ n các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về biên giới, lãnh thổ |
| 17 | Hồ sơ xây dựng, triển khai chủ trương, chính sách, chiến lược, quy hoạch, phát triển hệ thống cửa khẩu biên giới đất liền trên toàn quốc |
| 18 | Hồ sơ xây dựng chủ trương mở, nâng cấp cửa khẩu b iên giới trên đất liền và các biện pháp triển khai để bảo vệ sự ổn định, rõ ràng của đường biên giới, mốc quốc giới |
| 19 | Hồ sơ quản lý nhà nước về công tác điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế |
| 20 | Hồ sơ liên quan đến các vấn đề về nhân quyền |
| 21 | Hồ sơ liên quan đến các vấn đề về tôn giáo |
Phụ lục XIII DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC DÂN TỘC VÀ TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| I | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC DÂN TỘC |
| 1 | Hồ sơ, tài liệu triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về công tác dân tộc |
| 2 | Hồ sơ, tài liêu liệu xây dựng, ban hành chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, trung hạn và hàng năm và các dự án công trình quan trọng cấp quốc gia lĩnh vực công tác dân tộc |
| 3 | Hồ sơ, tài liệu về chính sách, chính sách đặc thù, các chương trình, dự án, đề án phát triển kinh tế - xã hội lĩnh vực công tác dân tộc |
| II | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO |
| 1 | Hồ sơ, tài liệu triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo |
| 2 | Hồ sơ, tài liệu về bầu cử người đại diện, thành lập ban quản lý cơ sở tín ngưỡng |
| 3 | Hồ sơ, tài liệu về đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo |
| 4 | Hồ sơ, tài liệu về đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc |
| 5 | Hồ sơ, tài liệu về đề nghị phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử, thuyên chuyển, cách chức, bãi nhiệm c hức sắc, chức việc, nhà tu hành |
| 6 | Hồ sơ, tài liệu về đề nghị thành lập, giải thể cơ sở đào tạo tôn giáo ; hoạt động của cơ sở tôn giáo |
| 7 | Hồ sơ, tài liệu về Đại hội nhiệm kỳ của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Phụ lục XIV DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| I | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT; TRỢ GIÖP PHÁP LÝ |
| 1 | Hồ sơ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của chính quyền địa phương (được thông qua/ban hành) |
| 2 | Hồ sơ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của chính quyền địa phương (được thông qua/ban hành) |
| 3 | Hồ sơ thẩm định, thẩm tra xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của chính quyền địa phương (được thông qua/ban hành) |
| 4 | Hồ sơ về việc thành lập, giải thể, sáp nhập Chi nhánh của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước |
| II | HỒ SƠ, TÀI LIỆU THI HÀNH ÁN; THI HÀNH ÁN HÀNH CHÍNH; VĂN PHÕNG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, THỪA HÀNH VIÊN |
| 1 | Hồ sơ xây dựng Báo cáo về công tác thi hành án hàng năm |
| 2 | Hồ sơ về việc giao chỉ tiêu, nhiệm vụ thi hành án hàng năm cho các cơ quan thi hành án |
| 3 | Hồ sơ chỉ đạo nghiệp vụ, hướng dẫn thi hành bản án, quyết định dân sự đối với vụ việc nghiêm trọng, phức tạp, kéo dài (giá trị phải thi hành và số lượng tài sản lớn; phạm vi rộng, có sự tham gia phối hợp của nhiều sở, ngành) |
| 4 | Hồ sơ thi hành bản án, quyết định dân sự, kinh doanh thương mại, lao động, hôn nhân gia đình, phá sản, trọng tài thương mại, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh có nhiều tình tiết phức tạp, kéo dài, phạm vi rộng và có sự tham gia phối hợp của nhiều sở, ngành |
| 5 | Hồ sơ hướng dẫn, chỉ đạo giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi hành án dân sự đối với vụ việc phức tạp, kéo dài |
| 6 | Các loại sổ về thi hành án |
| 7 | Hồ sơ thành lập, đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, thay đổi thành viên hợp danh, chuyển đổi, sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động Văn phòng thi hành án dân sự, thừa hành viên |
| 8 | Hồ sơ về việc phê duyệt đề án phát triển Văn phòng thi hành án dân sự, thừa hành viên ở địa phương |
| 9 | Hồ sơ thực hiện việc lập vi bằng |
| 10 | Các loại sổ sách thực hiện công việc của Văn phòng thi hành án dân sự, thừa hành viên |
| III | HỒ SƠ, TÀI LIỆU BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC; HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, CON NUÔI |
| 1 | Hồ sơ giải quyết yêu cầu bồi thường nhà nước; đề nghị cấp kinh phí bồi thường nhà nước; xem xét trách nhiệm hoàn trả của người thi hành công vụ gây thiệt hại (đối với vụ việc phức tạp theo quy định của pháp luật trách nhiệm bồi thường nhà nước) |
| 2 | Hồ sơ về việc thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch cấp trái quy định của pháp luật |
| 3 | Hồ sơ giải quyết các vụ việc về nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài và con nuôi trong nước |
| IV | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ LUẬT SƯ; TƯ VẤN PHÁP LUẬT; CÔNG CHỨNG; CHỨNG THỰC |
| 1 | Hồ sơ cung cấp thông tin về đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
| 2 | Hồ sơ đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký của tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
| 3 | Hồ sơ chuyển đổi Văn phòng luật sư thành Công ty luật |
| 4 | Hồ sơ đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
| 5 | Hồ sơ đăng ký hoạt động, chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
| 6 | Hồ sơ về việc cho phép thành lập, thay đổi, hợp nhất, sáp nhập, chuyển nhượng và thu hồi quyết định thành lập Văn phòng công chứng |
| 7 | Hồ sơ giải quyết các việc về chứng thực (Sổ chứng thực) |
| V | HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP; ĐẤU GIÁ TÀI SẢN; TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI; HÕA GIẢI THƯƠNG MẠI; QUẢN TÀI VIÊN |
| 1 | Hồ sơ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
| 2 | Hồ sơ thành lập, đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp |
| 3 | Hồ sơ đăng ký, thay đổi đăng ký hoạt động của tổ chức đấu giá tài sản, chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
| 4 | Hồ sơ thẩm định điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến, phê duyệt tổ chức đấu giá tài sản đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến theo quy định của pháp luật |
| 5 | Hồ sơ vụ việc liên quan đến tư vấn pháp luật và giám định tư pháp trong lĩnh vực tư pháp (đối với vụ việc nghiêm trọng) |
Phụ lục XV
DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC NGÀNH THANH TRA (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển trung hạn, dài hạn, hàng năm về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
| 2 | Hồ sơ xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
| 3 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm và dài hạn về công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
| 4 | Hồ sơ thanh tra, thanh tra lạ i đối với vụ việc nghiêm trọng |
| 5 | Hồ sơ giám sát hoạt động Đoàn thanh tra đối với vụ việc nghiêm trọng |
| 6 | Hồ sơ thẩm định dự thảo Kết luận thanh tra đối với vụ việc nghiêm trọng |
| 7 | Hồ sơ kiểm tra, xử lý sau thanh tra đối với vụ việc nghiêm trọng |
| 8 | Hồ sơ giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với vụ việc đông người, phức tạp |
| 9 | Hồ sơ vụ việc về công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực đối với vụ việc nghiêm trọng, rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng |
Phụ lục XVI
DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC NGÀNH NGÂN HÀNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
| I | HỒ SƠ, TÀI LIỆU CHUNG |
| 1 | Hồ sơ, tài liệu xây dựng chiến lược, đề án, phương án, dự án, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành Ngân hàng |
| 2 | Hồ sơ xây dựng, ban hành quy chế/chế độ/quy định/hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước và các đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước |
| 3 | Hồ sơ Hội nghị tổng kết công tác năm, nhiều năm của Ngân hàng Nhà nước và ngành Ngân hàng |
| 4 | Thông báo ý kiến, kết luận cuộc họp của Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước |
| 5 | Kế hoạch, báo cáo hằng năm của Ngân hàng Nhà nước |
| II | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ |
| 1 | Hồ sơ về thông báo tỷ giá |
| 2 | Hồ sơ về công tác điều hành tỷ giá và phương án can thiệp thị trường trong nước |
| 3 | Hồ sơ về điều hành lãi suất |
| 4 | Hồ sơ về tiền cung ứng hàng năm |
| 5 | Hồ sơ, tài liệu triển khai thực hiện cho vay đặc biệt |
| 6 | Hồ sơ, tài liệu đề nghị chấp thuận cho tổ chức tín dụng, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài cho vay bằng ngoại tệ trung và dài hạn (được chấp thuận) |
| III | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC TÍN DỤNG; KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG |
| 1 | Hồ sơ triển khai các biện pháp của Ngân hàng Nhà nướ c góp phần hạn chế tín dụng đen |
| 2 | Hồ sơ về quản lý vốn vay và giải quyết nợ của các tổ chức tiền tệ, tín |
| dụng, ngân hàng và Chính phủ nước ngoài với Việt Nam | |
| 3 | Hồ sơ đầu tư góp vốn, liên doanh, mua cổ phần của các tổ chức tín dụng |
| 4 | Hồ sơ chấp thuận cho tổ chức tín dụng cấp tín dụng vượt giới hạn trung, dài hạn (được chấp thuận) |
| IV | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC PHÁT HÀNH VÀ KHO QUỸ |
| 1 | Hồ sơ về thành lập, giải thể, sáp nhập các kho tiền |
| 2 | Hồ sơ kiểm tra các vụ việc về an toàn kho quỹ: Vụ việc ng hiêm trọng, phức tạp, điển hình |
| 3 | Hồ sơ về thu hồi, thay thế các loại tiền đình chỉ lưu hành |
| 4 | Hồ sơ về các đợt thu đổi tiền cũ, phát hành tiền mới |
| 5 | Hồ sơ về phát hành, đình chỉ lưu hành các loại tiền, giấy tờ có giá |
| 6 | Hồ sơ về thu hồi, thay thế các loại tiền đình chỉ lưu hành |
| V | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC PHÕNG, CHỐNG RỬA TIỀN |
| 1 | Hồ sơ thực hiện nhiệm vụ của Ban chỉ đạo phòng, chống rửa tiền; Ban chỉ đạo phòng, chống khủng bố quốc gia; Ban chỉ đạo phòng, chống khủng bố ngành Ngân hàng |
| 2 | Hồ sơ kiểm tra công tác phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố: vụ việc nghiêm trọng |
| VI | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LĨNH VỰC BẢO HIỂM TIỀN GỬI |
| 1 | Hồ sơ về quản lý, sử dụng nguồn vốn bảo hiểm tiền gửi |
| 2 | Hồ sơ chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm tiền gửi |
| 3 | Hồ sơ tham gia quản lý, thanh lý tài sản và thu hồi số tiền bảo hiểm phải trả của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật |
