quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 120/2025/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 186/2025/NĐ-CP về Luật Quản lý Tài sản Công (120/2025/TT-BTC) · 18/12/2025
  2. 02Sửa đổi bổ sung quản lý giám sát ngân hàng (48/2025/TT-NHNN) · 16/12/2025
  3. 03Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc (155/2025/NĐ-CP) · 16/06/2025
  4. 04Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ ngành Ngân hàng (04/2025/TT-NHNN) · 15/05/2025
  5. 05Thông tư 53/2024/TT-BTC bãi bỏ toàn bộ TT 164/2007/TT-BTC hướng dẫn trích lập, quản lý Quỹ trồng và chế biến nguyên liệu thuốc lá (53/2024/TT-BTC) · 23/07/2024
  6. 06Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành (05/2024/TT-NHNN) · 07/06/2024
  7. 07Thông tư 02/2024/TT-BTC bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính (02/2024/TT-BTC) · 10/01/2024
  8. 08Tiêu chí phân loại đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực tài chính (72/2023/TT-BTC) · 01/12/2023
  9. 09Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô (72/2023/NĐ-CP) · 26/09/2023
  10. 10Sửa Nghị định 89/2016/NĐ-CP và Nghị định 88/2019/NĐ-CP (23/2023/NĐ-CP) · 12/05/2023
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 74/2025/TT-BTC Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ tài liệu ngành Tài chính
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày BH04/07/2025
    Hiệu lực18/08/2025
    1 chương·5 điều
    Thông tư

    Thông tư 74/2025/TT-BTC Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ tài liệu ngành Tài chính

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài chính
    Người ký
    Nguyễn Thị Bích Ngọc
    Ngày ban hành
    04/07/2025
    Ngày hiệu lực
    18/08/2025
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI CHÍNH
    _______
    Số: 74/2025/TT-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    __________________________
    Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2025

    THÔNG TƯ

    Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính

    ____________

    Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;

    Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Nghị định số 166/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Tài chính;

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Các cơ quan, đơn vị ngành Tài chính.

    2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

    Điều 3. Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu

    1. Ban hành kèm theo Thông tư này quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính.

    2. Việc áp dụng các quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu được thực hiện như sau:

    a) Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu dùng để xác định thời hạn lưu trữ cho các hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính.

    b) Xác định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu không được thấp hơn thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ban hành kèm theo Thông tư này.

    c) Đối với hồ sơ, tài liệu chuyên ngành Tài chính hình thành trong hoạt động của cơ quan, tổ chức chưa được quy định thì các cơ quan, tổ chức căn cứ thời hạn lưu trữ của hồ sơ, tài liệu tương ứng tại Thông tư này để xác định.

    d) Đối với hồ sơ, tài liệu không phải là chuyên ngành Tài chính nhưng hình thành trong hoạt động của cơ quan, tổ chức thuộc ngành Tài chính thì các cơ quan, tổ chức căn cứ thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành khác có liên quan để xác định thời hạn lưu trữ.

    Điều 4. Điều khoản thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 8 năm 2025.

    2. Thông tư số 01/2024/TT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tài chính hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

    3. Những hồ sơ, tài liệu đã chỉnh lý khoa học và được xác định thời hạn lưu trữ thì tiếp tục giữ nguyên cho đến khi Hội đồng xác định giá trị tài liệu của cơ quan xem xét, đánh giá lại.

    Điều 5. Tổ chức thực hiện

    Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị ngành Tài chính và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:

    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán nhà nước;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Cơ quan Trung ương của các Hội, Đoàn thể;

    - HĐND; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp);

    - Công báo;

    - Cổng thông tin điện tử Chính phủ - Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật;

    - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;

    - Các đơn vị thuộc ngành Tài chính;

    - Lưu: VT, VP (100b).

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG







    Nguyễn Thị Bích Ngọc

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều5
    Tải về
    Hỏi AI ngay →