Quyết định 1960/QĐ-BGDĐT 2026 công bố dự toán thu chi ngân sách Nhà nước
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO __________
Số: 1960/QĐ-BGDĐT | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________ Hà Nội, ngày 07 tháng 07 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố công khai dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2026 BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 2660/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán chi tiết ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1593/QĐ-BGDĐT ngày 11/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao, điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng; - Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc; - Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT; - Lưu: VT, Vụ KHTC. | TUQ. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH
Trương Anh Dũng |
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2026 (ĐỢT 3)
(Kèm theo Quyết định số 1960/QĐ-BGDĐT ngày 07/07/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Loại | Tổng số được | Tổng số | Trường CĐ | Trường | Trường CĐ Kỹ | Trường CĐ | Trường | Trường | Cục | Văn phòng | Cục Nhà | Cục QLCL | Cục KHCNTT | Cục HTQT | Trường CĐ |
| 1 | A | B | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| A | Tổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Tổng số thu phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Số phí nộp ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước |
| 7.307.600,00 | 76.870,77 | 397,07 | 615,09 | 721,82 | 1.460,13 | 1.494,00 | 1.464,00 | 4.334,60 | 60.204,21 | 2.750,00 | 1.500,00 | 650,00 | 450,00 | 829,85 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước |
| 7.307.600,00 | 76.870,77 | 397,07 | 615,09 | 721,82 | 1.460,13 | 1.494,00 | 1.464,00 | 4.334,60 | 60.204,21 | 2.750,00 | 1.500,00 | 650,00 | 450,00 | 829,85 |
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| 7.307.600,00 | 76.870,77 | 397,07 | 615,09 | 721,82 | 1.460,13 | 1.494,00 | 1.464,00 | 4.334,60 | 60.204,21 | 2.750,00 | 1.500,00 | 650,00 | 450,00 | 829,85 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế |
|
| 3.194,11 | 397,07 | 615,09 | 721,82 | 1.460,13 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
| 070-093 |
| 2.579,02 | 397,07 |
| 721,82 | 1.460,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 070-092 |
| 615,09 |
| 615,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí khen thưởng theo Nghị định | 070-074 |
| 2.958,00 |
|
|
|
| 1.494,00 | 1.464,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Kinh phí chi phụ cấp khu vực | 070-093 |
| 829,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 829,85 |
| 1.4 | Kinh phí vận hành Trung tâm dữ liệu GDNN | 070-083 |
| 2.754,60 |
|
|
|
|
|
| 2.754,60 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Kinh phí nhiệm vụ toàn ngành | 070-083 |
| 67.134,21 |
|
|
|
|
|
| 1.580,00 | 60.204,21 | 2.750,00 | 1.500,00 | 650,00 | 450,00 |
|
