Quyết định 1749/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 5 năm
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM TỈNH CAO BẰNG
Độc
lập
Tự
do
Hạnh
phúc Số: 1749/QĐ-UBND
Cao Bằng,
ngày
10
tháng
9 năm
2026
QUYẾT
ĐỊNH Về việc giao chỉ tiêu
kế hoạch
phát
triễn
kinh
tế
xã
hội 5 năm
2026 2030
tỉnh
Cao
Bằng ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH
CAO
BẰNG Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa
phương
ngày
16
tháng
6 năm
2025; Căn cứ Nghị quyết số
169/NQ-CP
ngày
27
tháng
6 năm
2026
của
Chính phủ về mục tiêu tăng trưởng của
các địa
phương
năm
2026
và
giai
đoạn
2026 2030 để thực hiện Kết luận
số 18-KL/TW
của
Trung
ương,
Nghị
quyết
số 25/2026/QH16 của Quốc hội và
Nghị quyết
số 109/NQ-CP
của
Chính
phủ; Căn cứ Nghị quyết số
68/NQ-HĐND
ngày
11
tháng
12
năm
2025
của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
vễ Kế hoạch
phát
triển
kinh
tế
xã
hội
5 năm 2026 2030 tỉnh Cao Bằng; Căn cứ Nghị quyết số
42/NQ-HĐND
ngày
28
tháng
7 năm
2026
của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
về bổ sung
mục
tiêu
tăng
trưởng
năm
2026
và
Bằng;
Cao tinh 2030 2026 đoạn giai Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Tài
chính
tại
Tờ
trình
số 4455/TTr-STC 2026. năm 8 tháng 19 ngày
QUYẾT
ĐỊNH: Điều 1. Giao chỉ tiêu kế
hoạch phát
triển
kinh
tế
xã
hội
5 năm
2026
2030 Giao các sở, ban, ngành,
cơ quan,
đơn
vị và
UBND
các
xã,
phường
tổ chức thực hiện hệ thống chỉ tiêu
kế hoạch
phát
triển
kinh
tế
xã
hội
5 năm
2026 2030 tỉnh Cao Bằng tại 05 Phụ
lục kèm theo
Quyết
định
này,
gồm:
gồm: 2030, 2026 năm 5 yếu chủ hội
xã tế kinh
tiêu chỉ Các I lục Phụ 1. a) 11 chỉ tiêu kinh tế
xã hội chủ
yếu
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh quyết nghị tại Nghị quyết số
68/NQ-HĐND
ngày
11
tháng
12 năm
2025,
thống nhất với hệ thống chỉ tiêu chủ
yếu tại Nghị
quyết
Đại
hội
đại
biểu
Đảng
bộ tỉnh Cao Bằng lần thứ XX, nhiệm kỳ
2025 2030;
b) 30
chỉ
tiêu
tăng
trưởng
giai đoạn
2026
2030
được
Hội
đồng
nhân
dân tỉnh bổ sung tại Nghị quyết số
42/NQ-HĐND
ngày
28 tháng
7 năm
2026
trên
cơ sở mục tiêu tăng trưởng Chính
phủ giao tại
Nghị
quyết
số
169/NQ-CP
ngày
27 2026. năm 6 tháng
2
Kế của yếu chủ tiêu chỉ tiêu, mục
thống hệ là I
lục Phụ tại tiêu chỉ Các hoạch phát triển kinh tế xã hội
5 năm 2026
2030,
làm
căn
cứ
trọng
tâm
để chi đạo, điều hành, theo dõi, đánh
giá kết quả
thực
hiện
kế hoạch
5 năm
của
tỉnh. 2. Phụ lục II Các chỉ tiêu
kinh tế tài
chính
5 năm
2026
2030. 3. Phụ lục III Các chỉ
tiêu về sản xuất,
kinh
doanh
5 năm
2026
2030. 2030. 2026 năm 5 yếu chủ hội xã
hóa, văn tiêu
chỉ Các IV lục Phụ 4. 5. Phụ lục V Các chỉ tiêu
về môi
trường
5 năm
2026
2030. Các chỉ tiêu tại Phụ lục
II, Phụ lục
III,
Phụ
lục
IV
và
Phụ
lục
V là
hệ thống chỉ tiêu ngành, lĩnh vực
cụ thể hóa
các
mục
tiêu,
chỉ
tiêu
chủ
yếu
tại Phụ lục I và các nhiệm vụ phát triển
kinh tế
xã
hội
của
tỉnh;
làm
cơ
sở
để các
cơ quan, đơn vị tổ chức thực hiện,
theo dõi tiến
độ,
đánh
giá
khả
năng
hoàn
thành mục tiêu của từng ngành, lĩnh
vực và của cả
giai
đoạn. Điều 2. Nguyên tắc tổ
chức thực
hiện
và
rà soát,
cập
nhật
kế
hoạch hằng năm 1. Các mục tiêu, chỉ tiêu
5 năm 2026
2030
và
kế
hoạch
thực
hiện
từng năm tại các Phụ lục kèm theo
Quyết định này
là căn
cứ
để các
sở,
ban,
ngành,
cơ nhiệm hoạch, kế trình, chương dựng
xây phường
xã, các UBND và vị đơn quan,
thực độ tiến bảo đảm lý; quản
địa
bàn
và
lĩnh
vực
ngành, thuộc giải pháp vụ, hiện hằng năm và hoàn thành
mục tiêu của
cả giai
đoạn. 2. Hằng năm, căn cứ kết
quả thực
hiện,
tình
hình
phát
triển
kinh
tế
xã hội, dự báo bối cảnh, khả năng
huy động
nguồn
lực
và
các
mục
tiêu,
nhiệm
vụ mới được Trung ương, Tỉnh ủy,
Hội đồng
nhân
dân
tỉnh
giao,
các
cơ
quan,
đơn trách; phụ vi phạm thuộc tiêu chỉ các
hiện thực độ
tiến soát rà nhiệm trách có vị đề xuất cập nhật mức thực hiện
của năm kế
hoạch
và
các
năm
còn
lại,
bảo
đảm bám sát và hoàn thành hoặc phấn
đấu hoàn
thành
ở mức
cao
hơn
mục
tiêu
5 năm 2026 -2030. 3. Việc rà soát, cập nhật
kế hoạch
từng
năm
phải
bảo
đảm
tính
kế
thừa, thống nhất giữa kế hoạch hằng
năm và kế
hoạch
5 năm;
không
làm
giảm
mục tiêu 5 năm 2026 2030 đã được
cấp có
thẩm
quyền
quyết
nghị,
giao.
Trường hợp phát sinh yêu cầu điều chỉnh
mục tiêu
thuộc
thẩm
quyền
của
Hội
đồng
nhân dân tỉnh hoặc cơ quan có thẩm
quyền khác,
cơ
quan
chủ
trì báo
cáo
UBND
tỉnh để thực hiện trình tự, thủ tục
trình cấp có
thẩm
quyền
xem
xét,
quyết
định. 4. Đối với chỉ tiệu tăng
trưởng GRDP
và
các
chỉ
tiêu
có quan
hệ trực
tiếp với tăng trưởng kinh tế, các cơ
quan, đơn
vị căn
cứ kịch
bản
tăng
trưởng
được UBND tỉnh xây dựng, rà soát,
cập nhật hẳng
năm
và
trong
quá
trình
điều
hành để tổ chức thực hiện; kịp thời
đánh giá phần
mục
tiêu
còn
phải
thực
hiện,
xác định dư địa, động lực tăng trưởng
và đề xuất
các
nhiệm
vụ,
giải
pháp
phù
hợp, bảo đảm hoàn thành mục tiêu
tăng trưởng
từng
năm
và
bình
quân
cả
giai
đoạn. Điều 3. Trách nhiệm của
các sở, ban,
ngành
và
UBND
các
xã,
phường 1. Cơ quan chủ trì thực
hiện chỉ tiêu:
3
a) Chịu
trách
nhiệm
trước
UBND
tỉnh,
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
về
việc
tổ chức thực hiện và kết quả thực
hiện các chỉ
tiêu
được
phân
công
chủ
trì tại
các Phụ lục kèm theo Quyết định
này;
b) Cụ
thể
hóa
các
chỉ
tiêu
được giao
thành
chương
trình,
kế hoạch,
nhiệm vụ, giải pháp, đề án, dự án và
các hoạt động
cụ
thể;
xác
định
rõ tiến
độ,
nguồn lực, sản phẩm đầu ra và trách
nhiệm của các
cơ
quan,
đơn
vị liên
quan; c) Chủ động theo dõi,
đánh giá tiến
độ;
phối
hợp
với
cơ
quan
theo
dõi, tổng hợp/công bố số liệu để
thống nhất nội
hàm,
phương
pháp
tính,
nguồn
số liệu, kỳ đánh giá và kết quả thực
hiện chỉ
tiêu; d) Hằng năm rà soát mức
độ hoàn
thành,
khả
năng
thực
hiện
mục
tiêu
của cả giai đoạn; đối với chỉ tiêu
có tiến độ
thấp
hơn
yêu
cầu,
phải
xác
định
rõ nguyên nhân, phần còn thiếu và
đề xuất bổ
sung
nhiệm
vụ,
giải
pháp,
nguồn
lực để bảo đảm hoàn thành mục tiêu
đến năm
2030; đ) Chủ động giải quyết
khó khăn,
vướng
mắc
theo
thẩm
quyền;
trường hợp vượt thẩm quyền, kịp thời
báo cáo, đề
xuất
UBND
tỉnh,
Chủ
tịch
UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo.
hiện:
thực hợp phối quan Cơ 2. Căn cứ chức năng, nhiệm
vụ được
giao,
chủ
động
phối
hợp
với
cơ
quan chủ trì trong xây dựng kế hoạch,
tổ chức thực
hiện,
cung
cấp
thông
tin,
số liệu
và giao. được tiêu chỉ các thành hoàn đảm
bảo nhằm
pháp giải vụ, nhiệm các xuất đề
liệu: số
bố hợp/công
tổng dõi, theo quan Cơ 3. Thực hiện theo dõi, tổng
hợp, tính toán
và công
bố
số liệu
theo
chức
năng, bảo trì chủ quan cơ với hợp phối
hành; hiện định
quy và quyền thẩm vụ, nhiệm
kết và giá đánh kỳ liệu, số nguồn tính,
pháp phương
hàm, nội về nhất thống đảm tiêu. chỉ hiện thực quả 4. Đối với các cơ quan
Trung ương
đóng
trên
địa
bàn
được
xác
định
tại các Phụ lục kèm theo Quyết
định này, UBND
tỉnh
đề
nghị
phối
hợp
thực
hiện, cung cấp, xác nhận số liệu và
thực hiện
các
nhiệm
vụ
thuộc
chức
năng,
thẩm quyền; việc phân công tại Quyết
định này
không
làm
thay
đổi
chức
năng,
nhiệm định.
quy theo lý
quản hệ quan và quyền thẩm vụ,
chính Tài Sở
của nhiệm Trách 4. Điều 1. Chủ trì theo dõi, đôn
đốc, tổng hợp
và
đánh
giá
tình
hình
thực
hiện
hệ thống chỉ tiêu kế hoạch phát
triển kinh tế
xã hội
5 năm
2026
2030;
định
kỷ hoặc đột xuất báo cáo UBND
tỉnh, Chủ tịch
UBND
tỉnh
theo
quy
định. 2. Hằng năm, trên cơ sở
kết quả thực
hiện
và
đề xuất
của
các
cơ
quan,
đơn vị, chủ trì rà soát tổng thể tiến
độ thực hiện
các
mục
tiêu,
chi
tiêu
của
cả giai
tiếp năm hoạch kế tiêu chỉ mức nhật
cập định, xác
tỉnh UBND mưu tham đoạn;
tế thực hình tình với hợp phù đảm bảo
lại, còn năm
các hiện thực độ tiến và theo
2030. 2026
năm 5 tiêu mục thành hoàn và
4
3. Chủ
trì tham
mưu
UBND
tỉnh xây
dựng,
rà soát,
cập
nhật
kịch
bản
tăng trưởng; theo dõi, đánh giá tiến
độ thực hiện
mục
tiêu
tăng
trưởng
GRDP,
các
cân đối lớn và các chỉ tiêu có ảnh
hưởng trực
tiếp
đến
tăng
trưởng;
kịp
thời
tham mưu các nhiệm vụ, giải pháp chi
đạo, điều
hành. 4. Tổng hợp khó khăn,
vướng mắc và
kiến
nghị
của
các
cơ
quan,
đơn
vị; tham mưu UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh
xử
lý theo
thẩm
quyền.
Trường
hợp cần điều chỉnh mục tiêu đã được
Hội đồng
nhân
dân
tỉnh
hoặc
cơ
quan
có
thầẩm quyền quyết nghị, giao, tham
mưu UBND
tỉnh
thực
hiện
trình
tự,
thủ
tục
báo
cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết
định.
Điều
5. Mối
quan
hệ
giữa
kế hoạch
5 năm
và
kế
hoạch
hằng
năm 1. Hệ thống mục tiêu, chỉ
tiêu tại Quyết
định
này
là căn
cứ
để xây
dựng, giao và tổ chức thực hiện kế
hoạch phát
triển
kinh
tế
xã
hội
hằng
năm
trong 2030. 2026 đoạn giai 2. Khi xây dựng kế hoạch
hằng năm,
các
cơ
quan,
đơn
vị phải
căn
cứ
kết quả thực hiện các năm trước,
mục tiêu của
năm
kế hoạch
và
phần
mục
tiêu
còn phải thực hiện của cả giai đoạn
để xác định
mức
phấn
đấu
phù
hợp;
ưu tiên
nguồn lực, nhiệm vụ, giải pháp đối với
các chỉ tiêu
còn
thấp
so với
tiến
độ
yêu
cầu. 3. Chỉ tiêu kế hoạch hằng
năm được
UBND
tỉnh
giao
sau
khi
rà soát,
cập nhật là căn cứ trực tiếp để các
cơ quan,
đơn
vị tổ
chức
thực
hiện
trong
năm, đồng thời phải bảo đảm hướng
tới hoàn thành
hoặc
vượt
mục
tiêu
5 năm
2026 2030 đã được cấp có thẩm quyền
quyết nghị,
giao. Điều 6. Hiệu lực và trách
nhiệm thi
hành
hành. ban ký ngày
từ kể lực
hiệu có này định Quyết 1. 2. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám
đốc
Sở
Tài
chính;
Thủ
trưởng
các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị;
Chủ tịch
UBND
các
xã,
phường
và
các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi
hành
Quyết
định
này./. Nơi nhận:
DÂN NHÂN BAN ỦY
TM. Như Điều 6;
CHỦ
TỊCH Văn phòng Chính phủ; Bộ Tài chính; Thường trực TÌN Tỉnh ủy; DẮN Thường trực HĐND tỉnh; NHÂN Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; VII; KV KBNN KV5; NHNN Chi cục Hải quan KV XVI; Thống kê tỉnh; Thuế tỉnh, BHXH tỉnh; VP UBND tỉnh: LĐVP, CVNCTH,
TTTT-HN;
Lưu:
VT,
TH.
Hòa Hải Lê
PHỤ LỤC I
CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU 5 NĂM 2026-2030 ĐƯỢC GIAO TẠI NGHỊ QUYẾT 68/NQ-HĐND VÀ
NGHỊ QUYẾT 42/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH (Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
| Kế hoạch thực hiện các năm | ||||||||||||
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026- 2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân | %/năm | 4,27 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | ||||
| 1 | GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 | Triệu đồng | 49,62 | 56,13 | 62,95 | 71,05 | 80,53 | 91,57 | 75-80 | Sở Tài chính | Các sở, ban, ngành, địa phương | |
| Cơ cấu GRDP | % | |||||||||||
| Khu vực Dịch vụ và công nghiệp | % | 69,25 | 77,51 | 78,44 | 79,36 | 80,30 | 81,94 | >80 | Các sở quản lý ngành dịch vụ | Sở Công Thương, Sở Xây dựng, các sở, ban, ngành và địa phương | ||
| 2 | Khu vực Nông, Lâm nghiệp và thủy sản | % | 19,62 | 18,97 | 18,16 | 17,35 | 16,52 | 14,98 | <15 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Các sở, ban, ngành, địa phương | Thống kê tỉnh |
| Thu ngân sách trên địa bàn tăng bình quân | %/năm | 26,86 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | Sở Tài chính | Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ quan liên quan | ||
| Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn tăng bình quân | %/năm | 3,16 | 11 | 11,05 | 11,12 | 11,16 | 11,22 | 11 | Sở Tài chính | Các sở, ban, ngành, địa phương | ||
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026- 2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | |
| 9 | 12 | 15 | 18 | 20 | ||||||||
| 5 | Trong đó: kinh tế số nền tảng | % | 3 | 5 | 6,5 | 7,5 | 8 | 7-10 | Sở Khoa học và Công nghệ | Các sở, ban, ngành, địa phương | ||
| Tỉ lệ hộ nghèo đa chiều giảm bình quân | %/năm | 4,25 | >3 | >3 | >3 | >3 | >3 | >3 | ||||
| Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới đến năm 2030 | % | 5,66 (3/53%) | 39,62 (21/53) | 39,62 (21/53) | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Các sở, ban, ngành, địa phương | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |||||
| 7 | Tỷ lệ xã, phường không có ma túy, đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội | % | 25 (14/56 xã, phường) | 32 (18/56 xã, phường) | 39 (22/56 xã, phường) | 46 (26/56 xã, phường) | 50 (28/56 xã, phường) | 54 (30/56 xã, phường) | >50 (28/56 xã phường ) | |||
| Đến năm 2030: | ||||||||||||
| Tỷ lệ giảm số lượng điểm trường | % | 28 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 40 | ||||
| Tỷ lệ xã có trường bán trú hoặc nội trú | % | 65 | 71 | 74 | 78 | 82 | 84 | 80 | ||||
| Tỷ lệ xã biên giới có trường phổ thông nội trú liên cấp | % | 47,6 | 70 | 80 | 90 | 100 | 100 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Các sở, ban, ngành, địa phương | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
| 8 | Xây dựng mới 01 Bệnh viện Đa khoa tuyến tỉnh quy mô 1000 giường, có khả năng nâng cấp lên 1500 giường sau năm 2030, được đầu tư đồng bộ về cơ sở hạ | Bệnh viện | Khởi công xây dựng | Trong quá trình xây dựng | Hoàn thành | 1 | ||||||
| Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026- 2030 | ||||
| Tỷ lệ giảm chi phí thanh toán dịch vụ y tế ngoài tỉnh | % | 5 | 10 | 15 | 20 | 30 | 30 | Bảo hiểm xã hội tỉnh; các sở, ban, ngành, địa phương | ||||
| 9 | Đến năm 2030, tỷ lệ số xã có điểm Chỉ số Hạnh phúc của người dân (CB-HPI) từ 90 điểm trở lên. | % | 75 | 80 | 85 | 90 | 90 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Các sở, ban, ngành, địa phương | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||
| Tỷ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người dân và doanh nghiệp | % | 61,46 | 65 | 70 | 75 | 80 | 90 | 90 | Sở Khoa học và Công nghệ | Văn phòng UBND tỉnh; Công an tỉnh; các sở, ban, ngành, địa phương | Sở Khoa học và Công nghệ | |
| 10 | Tỷ lệ cơ sở dữ liệu chuyên ngành kết nối, xác thực với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư qua nền tảng số | % | 50 | 70 | 80 | 85 | 90 | 100 | 100 | Sở Khoa học và Công nghệ | Công an tỉnh; các sở, ban, ngành, địa phương | Sở Khoa học và Công nghệ |
| Xếp hạng Chỉ số cải cách hành chính (PAR Index) | xếp thứ | 34/34 | 29 | 28 | 27 | 26 | 25 | 25/34 trở lên | Sở Nội vụ | Các sở, ban, ngành, địa phương | Sở Nội vụ | |
| 11 | Xếp hạng chỉ số chuyển đổi số (DTI) | xếp thứ | 62/63 | 32 | 31/34 | 28/34 | 26/34 | 25/34 | 25/34 trở lên | Sở Khoa học và Công nghệ | Các sở, ban, ngành, địa phương | Sở Khoa học và Công |
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026- 2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| B | 30 CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG ĐƯỢC GIAO TẠI NGHỊ QUYẾT 42/NQ-HĐND | |||||||||||
| I | VỀ KINH TẾ | |||||||||||
| 1 | Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm | % | 4,27 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | Sở Tài chính | Các sở, ban, ngành, địa phương | |
| 1.1 | Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản | % | 2,8 | 4,45 | 4,51 | 4,83 | 4,95 | 5,21 | 4,79 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan | |
| 1.2 | Khu vực công nghiệp và xây dựng | % | 0,19 | 23,46 | 21,96 | 19,99 | 18,61 | 16,96 | 20,17 | Sở Công Thương (công nghiệp); Sở Xây dựng (xây dựng) | Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan | |
| - Công nghiệp | % | 9,66 | 9,26 | 9,76 | 10,38 | 10,85 | 11,22 | 10,29 | Sở Công Thương | Các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan | ||
| - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo | % | 5,26 | 9,06 | 8,18 | 9,27 | 9,71 | 8,29 | Sở Công Thương | Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan | |||
| - Xây dựng | % | -6,13 | 40,91 | 33,58 | 27,52 | 23,87 | 20,44 | 29,06 | Sở Xây dựng | Sở Tài chính; các chủ đầu tư; | Thống kê tỉnh | |
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026- 2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | |
| 1.3 | Khu vực dịch vụ | % | 6,28 | 8,28 | 8,12 | 8,15 | 8,2 | 8,41 | 8,23 | Sở Tài chính | Các sở quản lý ngành dịch vụ, các cơ quan, đơn vị và địa phương | |
| Trong đó: | ||||||||||||
| - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... | % | 12,27 | 13,68 | 12,44 | 11,34 | 11,98 | 12,24 | Sở Công Thương | Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan | |||
| - Vận tải, kho bãi | % | 10,06 | 7,33 | 6,41 | 7,43 | 7,22 | 7,68 | Sở Xây dựng | Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp vận tải và địa phương | |||
| - Dịch vụ lưu trú và ăn uống | % | 7,62 | 9,62 | 10,63 | 12,55 | 12,21 | 10,51 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Các cơ sở lưu trú, ăn uống; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan | |||
| - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | % | 6,55 | 8,79 | 9,07 | 10,31 | 10,38 | 9,01 | Ngân hàng Nhà nước | Sở Tài chính; Bảo hiểm xã hội tỉnh; các tổ chức tín dụng, | Thống kê tỉnh | ||
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026- 2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | |
| - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ | % | 7,32 | 10,22 | 10,05 | 10,17 | 10,72 | 9,69 | Sở Khoa học và Công nghệ | Các sở, ban, ngành, đơn vị và địa phương liên quan | |||
| 1.4 | Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | % | 5,29 | 7 | 7,3 | 7,6 | 8 | 9 | 7,78 | Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ quan liên quan | ||
| 2 | GRDP bình quân đầu người | USD | 2.149 | 2.518 | 2.842 | 3.221 | 3.662 | 3.000 | Sở Tài chính | Các sở, ban, ngành, địa phương | ||
| 3 | Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) | % | 7,09 | 6,08 | 6,51 | 7,03 | 7,56 | 8,16 | 7,07 (cao hơn mục tiêu được giao (6,79 %) | Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan | ||
| 4 | Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP | % | 3,94 | 4,4 | Sở Công Thương | Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên | Thống kê tỉnh | |||||
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026- 2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| 5 | Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người | USD | 69,43 | 166,88 | Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan | |||||||
| 6 | Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan | |||
| 7 | Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu | % | 10 | 8,5 | 8,5 | 9 | 9 | 9 | Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các doanh nghiệp và cơ quan, địa phương liên quan | |||
| 8 | Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu | % | 10 | 15 | 17 | 17,5 | 19,5 | 15,8 | Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các doanh nghiệp và cơ quan, địa phương liên quan | Chi Cục Hải quan Khu vực XVI | ||
| 9 | Tăng trưởng bình quân | % | 9 | 4,1 | 4,2 | 4,4 | 5 | 5,3 | Sở Văn | Sở Công | ||
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026- 2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| 10 | Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ | Triệu lượt | 0,22 | 0,245 | 0,268 | 0,293 | 0,321 | 1,347 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Công an tỉnh; các cơ sở lưu trú; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan | ||
| 11 | Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn | Nghìn tỷ | 52,12 | 13,02 | 24,38 | 30,76 | 37,84 | 40,46 | 146,46 | Sở Tài chính | Các sở, ban, ngành, chủ đầu tư, doanh nghiệp và địa phương | |
| Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP | % | 41,03 | 35,44 | Sở Tài chính | Các sở, ban, ngành, chủ đầu tư, doanh nghiệp và địa phương | |||||||
| 12 | Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm | % | 12,55 | 12,35 | 12,47 | 13,3 | 13,08 | 12,75 | Sở Tài chính | Sở Nội vụ; Sở Giáo dục và Đào tạo; các sở, ban, ngành và địa phương | Thống kê tỉnh | |
| 13 | Tỉ lệ doanh nghiệp có hoạt động đổi mới sáng | % | 10 | 15 | 20 | 30 | 40 | ≥ 40 | Sở Khoa học và | Sở Tài chính; Thống kê tỉnh; | ||
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026- 2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | |
| học và Công nghệ | ||||||||||||
| 14 | Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân | % | 7,2 | 5 | 3,5 | 4,4 | 4,5 | 5 | 4,4 | Sở Công Thương | Công ty Điện lực Cao Bằng; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan | Sở Công Thương |
| 15 | Số doanh nghiệp đang hoạt động | Nghìn DN | 1,499 | 1,808 | 1,978 | 2,148 | 2,318 | 2,49 | 2,49 | Sở Tài chính | Thuế tỉnh Cao Bằng; Thống kê tỉnh; các sở, ban, ngành và địa phương | Sở Tài chính |
| 16 | Tỉ lệ đô thị hoá | % | 25,5 | 26 | 26,5 | 27 | 27,5 | 28 | 28 | Sở Xây dựng | Các sở, ban, ngành và địa phương | Sở Xây dựng |
| II | VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI | |||||||||||
| 17 | Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh | Tuổi | 71,925 | 72,5 | 73 | 73,5 | 74 | 75 | 75 | Sở Y tế | Thống kê tỉnh; Công an tỉnh; các cơ quan và địa phương liên quan | Thống kê tỉnh |
| 18 | Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh | % | 60,32 | 65,83 | 62,96 | 60,92 | 59,16 | 59,16 | Sở Nội vụ | Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Giáo dục và Đào tạo; | Thống kê tỉnh | |
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026- 2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| 19 | Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ | % | 26,24 | 26,6 | 27 | 27,4 | 27,9 | 28,4 | 28,4 | Sở Nội vụ; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; các cơ quan, đơn vị và địa phương | Thống kê tỉnh | |
| 20 | Tỉ lệ lao động có kỹ năng công nghệ thông tin | % | 50 | 54,96 | 58,7 | 62,4 | 66,4 | 70 | 70 | Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Nội vụ; các cơ quan, đơn vị và địa phương | ||
| 21 | Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM | % | 0 | 5 | 5,5 | 6 | 7 | 8 | 8 | Sở Khoa học và Công nghệ; các cơ sở giáo dục, đào tạo và đơn vị liên quan | ||
| 22 | Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động | % | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Nội vụ; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; doanh nghiệp và địa phương | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 23 | Số bác sĩ/vạn dân | Người | 15 | 15 | 15 | 17 | 17 | 17 | 17 | Các cơ sở y tế; các cơ quan và địa phương liên quan | ||
| 24 | Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm | % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | Bảo hiểm xã hội tỉnh; các cơ sở y tế; các cơ | |||
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026- 2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| 25 | Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân | % | 98,7 | 99,36 | 99,52 | 99,68 | 99,8 | 100 | 100 | Sở Y tế | Bảo hiểm xã hội tỉnh; các sở, ban, ngành và địa phương | Bảo hiểm xã hội tỉnh |
| 26 | Chỉ số phát triển con người (HDI) | 0,684 | 0,694 | 0,702 | 0,71 | 0,719 | 0,728 | 0,728 | Sở Tài chính | Sở Y tế; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Nội vụ; các cơ quan, địa phương liên quan | Thống kê tỉnh | |
| III | VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU | |||||||||||
| 27 | Tỉ lệ Khu công nghiệp, Khu chế xuất có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | % | 0 | 100 | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | Sở Nông nghiệp và Môi trường; các doanh nghiệp hạ tầng và đơn vị liên quan | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | |||||
| 28 | Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) | % | 50 | 52 | 55 | 60 | 65 | 65 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Xây dựng; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026- 2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| 70 | 75 | 80 | 90 | 98 | ||||||||
| 30 | Tỉ lệ doanh nghiệp công nghiệp áp dụng giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả | % | 100 | 62,5 | 75 | 87,5 | 100 | 100 | Sở Công Thương | Công ty Điện lực Cao Bằng; các doanh nghiệp công nghiệp; các cơ quan và địa phương liên quan | Sở Công Thương | |
PHỤ LỤC II
CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - TÀI CHÍNH 5 NĂM 2026-2030 (Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
| Kế hoạch thực hiện các năm | ||||||||||||
| ST T | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| - GRDP theo giá hiện hành | Triệu đồng | 28.175.133 | 31.809.728 | 36.017.022 | 40.984.317 | 46.835.615 | 53.707.493 | 53.707.493 | Sở Tài chính | Các sở, ban, ngành, địa phương | ||
| Nông, lâm nghiệp và thủy sản | Triệu đồng | 5.570.063 | 6.033.997 | 6.540.193 | 7.109.783 | 7.737.510 | 8.045.382 | 8.045.382 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan | ||
| Công nghiệp và xây dựng | Triệu đồng | 5.923.191 | 7.599.486 | 9.685.636 | 12.270.662 | 15.445.248 | 19.259.507 | 19.259.507 | Sở Công Thương (lĩnh vực công nghiệp); Sở Xây dựng (lĩnh vực xây dựng) | Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan | ||
| Trong đó: + Công nghiệp | Triệu đồng | 3.671.939 | 4.216.447 | 4.849.504 | 5.650.373 | 6.624.676 | 7.790.018 | 7.790.018 | Sở Công Thương | Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan | ||
| 1 | + Xây dựng | Triệu đồng | 2.251.252 | 3.383.039 | 4.836.132 | 6.620.289 | 8.820.572 | 11.469.489 | 11.469.489 | Sở Xây dựng | Sở Tài chính; các | Thống kê tỉnh |
| Kế hoạch thực hiện các năm | ||||||||||||
| ST T | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| Dịch vụ | Triệu đồng | 15.658.294 | 17.057.194 | 18.564.408 | 20.255.301 | 22.165.014 | 24.748.413 | 24.748.413 | Các sở quản lý ngành dịch vụ; | Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương | ||
| Thuế và trợ cấp sản phẩm | Triệu đồng | 1.023.585 | 1.119.050 | 1.226.784 | 1.348.571 | 1.487.843 | 1.654.191 | 1.654.191 | Sở Tài chính | Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ quan liên quan | ||
| Cơ cấu GRDP | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100,00 | 100,00 | Sở Tài chính | Các sở, ban, ngành, địa phương | |||
| Nông, lâm nghiệp và thủy sản | % | 19,77 | 18,97 | 18,16 | 17,35 | 16,52 | 14,98 | 14,98 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan | ||
| 2 | Công nghiệp và xây dựng | % | 21,02 | 23,89 | 26,89 | 29,94 | 32,98 | 35,86 | 35,86 | Sở Công Thương (lĩnh vực công nghiệp); Sở Xây dựng (lĩnh vực | Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan | |
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu | |
| Trong đó: + Công nghiệp | % | 13,03 | 13,26 | 13,46 | 13,79 | 14,14 | 15,51 | 14,50 | Sở Công Thương | Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan | ||
| + Công nghiệp chế biến chế tạo | % | 3,10 | 2,94 | 2,88 | 2,78 | 2,71 | 2,63 | 2,63 | Sở Công Thương | Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan | ||
| + Xây dựng | % | 7,99 | 10,64 | 13,43 | 16,15 | 18,83 | 20,35 | 20,35 | Sở Xây dựng | Sở Tài chính; các chủ đầu tư; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan | ||
| Dịch vụ | % | 55,57 | 53,62 | 51,54 | 49,42 | 47,33 | 46,08 | 46,08 | Các sở quản lý ngành dịch vụ; | Các cơ quan, đơn vị và địa phương | ||
| Thuế và trợ cấp sản phẩm | % | 3,63 | 3,52 | 3,41 | 3,29 | 3,18 | 3,08 | 3,08 | Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ quan liên quan | |||
| 3 | Quy mô | % | 0,22 | 0,28 | Sở Tài chính | Các sở, | ||||||
| ST T | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| II | TỔNG SẢN PHẨM THEO GIÁ SO SÁNH | |||||||||||
| GRDP theo giá so sánh (2020) | Triệu đồng | 24.654.641 | 27.120.105 | 29.832.116 | 32.815.327 | 36.096.860 | 39.706.546 | 39.706.546 | Sở Tài chính | Các sở, ban, ngành, địa phương | ||
| Nông, lâm nghiệp và thủy sản | Triệu đồng | 5.142.980 | 5.371.842 | 5.614.112 | 5.885.274 | 6.176.595 | 6.498.396 | 6.498.396 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan | ||
| Công nghiệp và xây dựng | Triệu đồng | 4.168.493 | 5.146.224 | 6.276.222 | 7.530.960 | 8.932.185 | 10.446.954 | 10.446.954 | Sở Công Thương (lĩnh vực công nghiệp); Sở Xây dựng (lĩnh vực xây dựng) | Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan | ||
| Trong đó: + Công nghiệp | Triệu đồng | 2.298.880 | 2.511.833 | 2.757.088 | 3.043.209 | 3.373.320 | 3.751.685 | 3.751.685 | Sở Công Thương | Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan | ||
| 1 | + Xây dựng | Triệu đồng | 1.869.613 | 2.634.391 | 3.519.134 | 4.487.751 | 5.558.865 | 6.695.269 | 6.695.269 | Sở Xây dựng | Sở Tài chính; các chủ đầu tư; các cơ quan, đơn | Thống kê tỉnh |
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | ||
| Dịch vụ | Triệu đồng | 14.448.271 | 15.644.507 | 16.914.349 | 18.293.577 | 19.794.122 | 21.459.782 | 21.459.782 | Các sở quản lý ngành dịch vụ; | Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương | ||
| Thuế và trợ cấp sản phẩm | Triệu đồng | 894.897 | 957.532 | 1.027.432 | 1.105.517 | 1.193.958 | 1.301.414 | 1.301.414 | Sở Tài chính | Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ quan liên quan | ||
| III | THU - CHI NGÂN SÁCH | |||||||||||
| 1 | Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | Tỷ đồng | 14.772 | 3.530 | 3.998 | 4.428 | 4.959 | 5.555 | 22.470 | Sở Tài chính | Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các sở, ngành và địa phương liên quan | Sở Tài chính |
| Trong đó: | ||||||||||||
| Thu thuế xuất, nhập khẩu | Tỷ đồng | 7.003 | 1.820 | 2.083 | 2.283 | 2.557 | 2.864 | 11.607 | Chi cục Hải quan Khu vực XVI | Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; các cơ quan liên quan | Chi cục Hải quan Khu vực XVI | |
| Thu nội địa | Tỷ | 7.739 | 1.710 | 1.915 | 2.145 | 2.402 | 2.691 | 10.863 | Thuế | Sở Tài | Thuế | |
| ST T | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| Trong đó: | ||||||||||||
| + Thu từ tiền sử dụng đất | Tỷ đồng | 730 | 227 | 254 | 285 | 319 | 357 | 1.442 | Thuế tỉnh Cao Bằng | Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; UBND các địa phương và cơ quan liên quan | Thuế tỉnh Cao Bằng | |
| + Thu từ xổ số kiến thiết | Tỷ đồng | 82 | 21 | 24 | 26 | 30 | 33 | 133,5 | Công ty Xổ số kiến thiết; Thuế tỉnh Cao Bằng và cơ quan liên quan | |||
| 2 | Thu Ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | Tỷ đồng | 6.773 | 1.513 | 1.589 | 1.780 | 1.994 | 2.318 | 9.194 | Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ quan, địa phương liên quan | ||
| + Thu ngân sách địa phương | Tỷ đồng | 811,10 | Sở Tài chính | Thuế tỉnh Cao Bằng; các cơ | Sở Tài chính | |||||||
| ST T | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan phối hợp thực hiện | ||
| + Thu ngân sách địa phương hưởng từ các khoản theo phân chia | Tỷ đồng | 702,74 | Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ quan liên quan | |||||||||
| 3 | Chi ngân sách địa phương | Tỷ đồng | 68.379 | 16.970,14 | 149.000 | Các sở, ban, ngành, đơn vị dự toán và địa phương | ||||||
| Trong đó: | ||||||||||||
| a) | Chi đầu tư phát triển do địa phương quản lý | Tỷ đồng | 24.511 | 5.959,00 | 91.214 | Các chủ đầu tư; các sở, ban, ngành và địa phương | ||||||
| b) | Chi thường xuyên | Tỷ đồng | 43.850 | 10.094,771 | 57.786 | Các sở, ban, ngành, đơn vị dự toán và địa phương | ||||||
| 4 | Tỷ lệ thu ngân sách Nhà nước so với GRDP | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,011 | 0,010 | 0,011 | Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; Thống kê tỉnh | ||||
| 5 | Bội chi | Tỷ | 81,832 | 212 | Các cơ | |||||||
| ST T | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| IV | VỐN ĐẦU TƯ | |||||||||||
| 1 | Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành | Nghìn tỷ đồng | 52,12 | 13,02 | 24,38 | 30,76 | 37,84 | 40,46 | 146,46 | Các sở, ban, ngành, chủ đầu tư, doanh nghiệp và địa phương | ||
| Vốn khu vực Nhà nước | Nghìn tỷ đồng | 32,65 | 8,16 | 18,98 | 24,81 | 30,73 | 32,65 | 115,33 | Các sở, ban, ngành, chủ đầu tư và địa phương | |||
| Vốn Khu vực ngoài nhà nước | Nghìn tỷ đồng | 19,44 | 4,85 | 5,38 | 5,93 | 7,09 | 7,78 | 31,03 | Các sở, ban, ngành, hiệp hội doanh nghiệp và địa phương | |||
| Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài | Nghìn tỷ đồng | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,10 | Sở Tài chính | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; các sở, ban, ngành và địa phương liên quan | Thống kê tỉnh | |
| V | XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA | |||||||||||
| 1 | Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu qua địa bàn | Triệu USD | 4.950 | 1752 | 1938 | 2159 | 2419 | 2732 | 10.998 | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chi cục Hải | ||
| ST T | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| 10 | 11 | 11 | 12 | 13 | ||||||||
| a) | Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa | Triệu USD | 2.359 | 1177 | 1277 | 1386 | 1510 | 1646 | 6.996 | |||
| Tốc độ tăng | % | 10 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | |||||
| b) | Kim ngạch Nhập khẩu hàng hóa | Triệu USD | 1.521 | 575 | 661 | 773 | 908 | 1085 | 4.002 | |||
| Tốc độ tăng | % | 10,0 | 15,0 | 17,0 | 17,5 | 19,5 | 15,8 | quan Khu vực XVI; các doanh nghiệp và địa phương liên quan | vực XVI | |||
| VI | VỀ NGUỒN ĐIỆN | |||||||||||
| Điện thương phẩm | Tỷ KWh | 2,903 | 0,653 | 0,676 | 0,706 | 0,738 | 0,775 | 3,548 | ||||
| Điện sản xuất và nhập khẩu toàn hệ thống | Tỷ KWh | 3,079 | 0,704 | 0,744 | 0,784 | 0,834 | 0,884 | 3,95 | Sở Công Thương | |||
PHỤ LỤC III
CÁC CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH 5 NĂM 2026-2030 (Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
| Kế hoạch thực hiện từng năm | ||||||||||||
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| 1 | Tổng giá trị sản xuất (theo giá cố định 2010) | Tỷ đồng | 4.978,60 | 5.199,98 | 5.502,45 | 5.772,37 | 6.050,04 | 6.341,07 | 6.341,07 | |||
| a | Nông nghiệp | Tỷ đồng | 4.514,69 | 4.715,76 | 4.898,73 | 5.048,75 | 5.207,11 | 5.378,27 | 5.378,27 | |||
| Trồng trọt | Tỷ đồng | 2.927,91 | 3.076,89 | 3.150,98 | 3.239,95 | 3.334,11 | 3.438,89 | 3.438,89 | ||||
| Chăn nuôi | Tỷ đồng | 1.444 | 1.491 | 1.595 | 1.651 | 1.710 | 1.771 | 1.771 | ||||
| Dịch vụ và các hoạt động khác | Tỷ đồng | 143,15 | 147,87 | 152,75 | 157,79 | 163,00 | 168,38 | 168,38 | ||||
| b | Lâm nghiệp | Tỷ đồng | 438,91 | 457,92 | 575,92 | 693,92 | 811,92 | 930,00 | 930,00 | |||
| c | Thủy sản | Tỷ đồng | 20,00 | 26,30 | 27,80 | 29,70 | 31,00 | 32,80 | 32,80 | |||
| 2 | Sản lượng cây lương thực có hạt | Tấn | 272.394,9 8 | 301.509,79 | 307.209,48 | 312.224,18 | 317.955,29 | 324.919,77 | 324.919,77 | |||
| Trong đó: - Thóc | Tấn | 126.202,4 4 | 144.611,33 | 148.161,92 | 150.680,67 | 153.392,93 | 156.460,78 | 156.460,78 | ||||
| - Ngô | Tấn | 146.192,5 4 | 156.898,46 | 159.047,56 | 161.543,51 | 164.562,37 | 168.458,99 | 168.458,99 | ||||
| 3 | Năng suất, sản lượng một số | Sở Nông nghiệp và Môi trường | UBND các xã, phường; các doanh nghiệp, HTX và cơ quan, đơn vị liên quan | Sở Nông nghiệp và Môi trường, phối hợp Thống kê tỉnh | ||||||||
| Kế hoạch thực hiện từng năm | ||||||||||||
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| a | Lúa | ha | 27.053,00 | 29.997,43 | 30.279,75 | 30.279,75 | 30.279,75 | 30.279,75 | 30.279,75 | |||
| Năng suất | Tạ/ha | 46,65 | 48,21 | 48,93 | 49,76 | 50,66 | 51,67 | 51,67 | ||||
| Sản lượng | Tấn | 126.202,4 4 | 144.611,33 | 148.161,92 | 150.680,67 | 153.392,93 | 156.460,78 | 156.460,78 | ||||
| b | Ngô | ha | 38.915,00 | 40.206,43 | 40.154,83 | 40.103,23 | 40.051,63 | 40.000,00 | 40.000,00 | |||
| Năng suất | Tạ/ha | 37,57 | 39,02 | 39,61 | 40,28 | 41,09 | 42,11 | 42,11 | ||||
| Sản lượng | Tấn | 146.192,5 4 | 156.898,46 | 159.047,56 | 161.543,51 | 164.562,37 | 168.458,99 | 168.458,99 | ||||
| c | Lạc vỏ | ha | 1.406,00 | 1.590,23 | 1.642,73 | 1.695,23 | 1.747,73 | 1.800,00 | 1.800,00 | |||
| Năng suất | Tạ/ha | 15,72 | 16,18 | 16,37 | 16,58 | 16,82 | 17,07 | 17,07 | ||||
| Sản lượng | Tấn | 2.210,33 | 2.572,47 | 2.689,29 | 2.811,31 | 2.938,95 | 3.072,25 | 3.072,25 | ||||
| d | Thuốc lá | ha | 6.407,00 | 6.887,49 | 7.000,00 | 7.000,00 | 7.000,00 | 7.000,00 | 7.000,00 | |||
| Năng suất | Tạ/ha | 26,45 | 26,47 | 27,00 | 27,54 | 28,09 | 28,65 | 28,65 | ||||
| Sản lượng | Tấn | 16.944,00 | 18.232,94 | 18.901,39 | 19.279,42 | 19.665,01 | 20.058,31 | 20.058,31 | ||||
| e | Đỗ tương | ha | 1.657,00 | 1.803,00 | 1.801,00 | 1.802,00 | 1.800,00 | 1.800,00 | 1.800,00 | |||
| Năng suất | Tạ/ha | 10,09 | 10,19 | 10,29 | 10,41 | 10,56 | 10,72 | 10,72 | ||||
| Sản lượng | Tấn | 1.672,59 | 1.836,64 | 1.852,95 | 1.876,22 | 1.900,38 | 1.928,88 | 1.928,88 | ||||
| f | Mía Cây | ha | 2.885,00 | 2.862,20 | 2.896,65 | 2.931,10 | 2.965,55 | 3.000,00 | 3.000,00 | |||
| Năng suất | Tạ/ha | 677,00 | 684,52 | 693,42 | 703,82 | 716,49 | 730,82 | 730,82 | ||||
| Sản lượng | Tấn | 195.314,5 | 195.922,80 | 200.858,62 | 206.296,15 | 212.477,78 | 219.245,00 | 219.245,00 | ||||
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| i | Cây sắn | ha | 3.181,17 | 3.197,00 | 3.147,75 | 3.098,50 | 3.049,25 | 3.000,00 | 3.000,00 | |||
| Năng suất | Tạ/ha | 149,06 | 150,28 | 151,78 | 153,61 | 155,76 | 158,09 | 158,09 | ||||
| Sản lượng | Tấn | 47.418,52 | 48.045,13 | 47.778,04 | 47.594,87 | 47.494,09 | 47.427,90 | 47.427,90 | ||||
| k | Cây Dong riềng | ha | 1.582,00 | 1.075,00 | 1.106,00 | 1.136,00 | 1.160,00 | 1.200,00 | 1.200,00 | |||
| Năng suất | Tạ/ha | 554,00 | 561,02 | 569,43 | 578,54 | 588,96 | 600,74 | 600,74 | ||||
| Sản lượng | Tấn | 87.642,80 | 60.309,50 | 62.979,39 | 65.722,69 | 68.319,20 | 72.088,54 | 72.088,54 | ||||
| l | Thạch đen | ha | 364,30 | 510,00 | 655,00 | 790,00 | 900,00 | 1.000,00 | 1.000,00 | |||
| Năng suất | Tạ/ha | 57,48 | 58,01 | 58,88 | 59,82 | 60,90 | 62,11 | 62,11 | ||||
| Sản lượng | Tấn | 2.094,00 | 2.958,38 | 3.856,48 | 4.725,74 | 5.480,67 | 6.211,42 | 6.211,42 | ||||
| m | Gừng trâu | ha | 164,20 | 191,35 | 243,60 | 295,85 | 348,10 | 400,35 | 400,35 | |||
| Năng suất | Tạ/ha | 185,96 | 178,93 | 181,61 | 184,34 | 187,10 | 189,91 | 189,91 | ||||
| Sản lượng | Tấn | 3.053,46 | 3.423,79 | 4.424,07 | 5.453,59 | 6.513,00 | 7.602,96 | 7.602,96 | ||||
| n | Cỏ chăn nuôi | ha | 1.627,27 | 1.702,27 | 1.777,27 | 1.852,27 | 1.927,27 | 2.000,00 | 2.000,00 | |||
| Năng suất | Tạ/ha | 378,76 | 383,47 | 387,30 | 391,17 | 395,09 | 399,04 | 399,04 | ||||
| Sản lượng | Tấn | 61.634,48 | 65.276,45 | 68.833,98 | 72.456,13 | 76.143,84 | 79.807,48 | 79.807,48 | ||||
| o | Khoai tây | ha | 140,25 | 180,00 | 190,00 | 210,00 | 228,00 | 250,00 | 250,00 | |||
| Năng suất | Tạ/ha | 150,98 | 152,27 | 154,56 | 156,88 | 159,23 | 161,62 | 161,62 | ||||
| Sản lượng | Tấn | 2.117,49 | 2.740,94 | 2.936,61 | 3.294,41 | 3.630,44 | 4.040,46 | 4.040,46 | ||||
| 5 | Chăn nuôi | ha | ||||||||||
| a) | Tổng đàn vật nuôi | |||||||||||
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| 101.838 | 92.491 | 93.416 | 94.070 | 94.728 | ||||||||
| - Đàn bò | con | 96.839 | 100.473 | 88.626 | 89.512 | 91.303 | 93.129 | 93.129 | ||||
| - Đàn lợn | con | 279.596 | 333.578 | 346.921 | 360.798 | 375.230 | 390.239 | 390.239 | ||||
| - Đàn gia cầm | nghìn con | 3.149,8 | 3.180 | 3.340,0 | 3.406,8 | 3.474,9 | 3.544,4 | 3.544 | ||||
| b) | Sản phẩm chăn nuôi chủ yếu | |||||||||||
| Thịt hơi các loại | Tấn | 38.926 | 41.887 | 46.489 | 48.303 | 50.201 | 52.182 | 52.182 | ||||
| Trong đó: Thịt lợn | Tấn | 27.500 | 29.150 | 32.542 | 34.104 | 35.714 | 37.296 | 37.296 | ||||
| 6 | Lâm nghiệp | |||||||||||
| a) | Lâm sinh | |||||||||||
| - Bảo vệ rừng | Nghìn ha | 273,29 | 322,0915 | 322,0915 | 322,0915 | 322,0915 | 322,0915 | 322,0915 | ||||
| - Khoanh nuôi rừng tái sinh | Nghìn ha | |||||||||||
| Diện tích rừng trồng mới tập trung | ha | 4.561,38 | 300 | 250 | 250 | 250 | 250 | 1.300 | ||||
| Trong đó: | ||||||||||||
| + Rừng sản xuất và trồng thay thế | ha | 4.308,78 | 300 | 250 | 250 | 250 | 250 | 1.300 | ||||
| 7 | Thủy sản | 613,00 | 624,00 | 632,20 | 647,82 | 663,89 | 680,40 | 680,40 | ||||
| Sản lượng khai thác | tấn | 126 | 130 | 135 | 141 | 147 | 153 | 153 | ||||
| Sản lượng nuôi trồng | tấn | 487 | 494 | 497 | 507 | 517 | 527 | 527 | ||||
| Trong đó: | ||||||||||||
| + Cá nuôi | tấn | 482 | 494 | 497 | 507 | 517 | 527 | 527 | ||||
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| I | Giá trị sản xuất công nghiệp (Theo giá HH) | Tỷ đồng | ||||||||||
| 1 | Phân theo loại hình kinh tế | Tỷ đồng | 32.205,22 | 7.898,15 | 9.605,36 | 10.436,87 | 11.433,75 | 12.558,39 | 51.932,52 | |||
| Kinh tế nhà nước | Tỷ đồng | 12.985,87 | 2.763,14 | 3.039,47 | 3.343,41 | 3.677,75 | 4.045,53 | 16.869,29 | ||||
| - DNNN TW, C.ty CP NNTW >50% | Tỷ đồng | 12.577,72 | 2.695,63 | 2.965,20 | 3.261,72 | 3.587,89 | 3.946,68 | 16.457,11 | ||||
| - C.ty CP NNĐF>50%, C.ty TNHH NN ĐF | Tỷ đồng | 408,15 | 67,51 | 74,27 | 81,69 | 89,86 | 98,85 | 412,18 | ||||
| Kinh tế ngoài nhà nước | Tỷ đồng | 19.219,35 | 5.135,01 | 6.565,89 | 7.093,46 | 7.756,00 | 8.512,86 | 35.063,23 | ||||
| Công ty, DN, HTX | Tỷ đồng | 4.174,32 | 5.557,17 | 6.034,31 | 6.559,16 | 7.136,49 | 29.461,44 | |||||
| Tiểu thủ công nghiệp các huyện, TP (các xã, phường sau sắp xếp) | Tỷ đồng | 960,69 | 1.008,72 | 1.059,16 | 1.196,85 | 1.376,38 | 5.601,79 | |||||
| Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | Tỷ đồng | 5,51 | 1,7 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 8,70 | ||||
| 2 | Phân theo ngành công nghiệp | Tỷ đồng | 32.205,22 | 7.898,16 | 9.605,36 | 10.436,87 | 11.433,75 | 12.558,39 | 51.932,53 | |||
| Khai khoáng | Tỷ | 3.845,92 | 1.736,51 | 1.871,8 | 2.020,6 | 2.184 | 2.364,39 | 10.177,64 | Sở Công Thươn g | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Xây dựng; các doanh nghiệp và địa phương liên quan | Sở Công Thương , phối hợp Thống kê tỉnh | |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | |||
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | Tỷ đồng | 23.885,31 | 5.097,55 | 6.563,1 | 7.128,7 | 7.833 | 8.636,06 | 35.258,48 | ||||
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí | Tỷ đồng | 4.088,14 | 1.001,12 | 1.101,23 | 1.211,36 | 1.332,49 | 1.465,74 | 6.111,94 | ||||
| Cung cấp nước, hoạt động thu gom, xử lý rác | Tỷ đồng | 385,86 | 62,97 | 69,27 | 76,20 | 83,82 | 92,20 | 384,46 | ||||
| II | Sản lượng một số sản phẩm CN chủ yếu | |||||||||||
| 1 | Quặng Mangan | nghìn tấn | 228,94 | 48,108 | 50,51 | 53,04 | 55,69 | 58,48 | 265,83 | |||
| 2 | Phôi thép | nghìn tấn | 880,97 | 190,068 | 200 | 210 | 221 | 221,00 | 1.042,07 | |||
| 3 | Tinh quặng Ni ken đồng | nghìn tấn | 166,37 | 61 | 61,37 | 62,85 | 63,85 | 65,13 | 314,19 | |||
| 4 | Đường RE | nghìn tấn | 68,88 | 13 | 13,7 | 14,3 | 15,0 | 15,8 | 71,83 | |||
| 5 | Gạch xây dựng bằng đất sét nung | tr. viên | 478,55 | 110 | 115,50 | 121,28 | 127,34 | 133,71 | 607,82 | |||
| 7 | Fero mangan các loại | nghìn tấn | 81,17 | 21,550 | 21,76 | 21,97 | 22,19 | 22,41 | 109,88 | |||
| 8 | Điện sản xuất | Tr. kwh | 3.306,53 | 765,889 | 804,18 | 844,39 | 886,61 | 930,94 | 4.232,02 | |||
| 9 | Nước máy thương phẩm | nghìn m3 | 24.230,46 | 6.800 | 6.936 | 7.200 | 7.250 | 7.300 | 35.486,00 | |||
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| 21 | 50 | 50 | 50 | 50 | ||||||||
| 11 | Đá xây dựng | nghìn m3 | 1.857,72 | 400 | 420 | 441 | 463 | 486 | 2.210,25 | |||
| 12 | Cát tự nhiên | nghìn m3 | 638,01 | 135 | 143 | 150 | 158 | 166 | 751,78 | |||
| 13 | Rác thải không độc hại đã thu gom không thể tái chế | tr. Đồng | 59,59 | 15.000 | 15.750 | 16.538 | 17.364 | 18.233 | 82.884,47 | |||
| C | DỊCH VỤ | |||||||||||
| 1 | Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành) | Tỷ đồng | 50.956,10 | 14.696,70 | 16.166,30 | 17.783,00 | 19.561,30 | 21.517,40 | 89.724,70 | |||
| Trong đó: | ||||||||||||
| Bán lẻ hàng hóa | Tỷ đồng | 39.832,80 | 11.047,30 | 12.152,00 | 13.367,20 | 14.704,00 | 16.174,40 | 67.444,90 | ||||
| Dịch vụ lưu trú, ăn uống | Tỷ đồng | 7.709,70 | 2.669,41 | 2.938,80 | 3.232,70 | 3.556,00 | 3.911,60 | 16.308,51 | ||||
| Du lịch lữ hành | Tỷ đồng | 50,90 | 17,996 | 17,30 | 19,00 | 20,90 | 23,00 | 98,20 | ||||
| Dịch vụ khác | Tỷ đồng | 3.362,70 | 961,95 | 1.058,10 | 1.164,00 | 1.280,40 | 1.408,40 | 5.872,85 | Sở Công Thươn g | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; các doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh và địa phương liên quan | Sở Công Thương ; phối hợp Thống kê tỉnh | |
| 2 | Du lịch | |||||||||||
| Tổng số lượt khách | Nghìn lượt | 7.800 | 3.120 | 3.313 | 3.643 | 4.006 | 4.405 | 18.487 | ||||
| Số lượt khách quốc tế | Nghìn lượt | 300 | 220 | 245 | 268 | 293 | 321 | 1.347 | ||||
| Số lượt khách | Lượt | 7.500 | 2.900 | 3.048 | 3.375 | 3.712 | 4.084 | 17.119 | ||||
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| Doanh thu từ du lịch | Tỷ đồng | 5.570 | 3.350 | 3.849 | 4.688 | 5.710 | 6.954 | 24.551 | ||||
| 3 | Vận tải | cơ sở lưu trú và địa phương liên quan | hợp Thống kê tỉnh | |||||||||
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | nghìn tấn | 1.480 | 1.685 | 1.786 | 1.893 | 2.007 | 2.127 | 2.127 | ||||
| Số lượt hành khách vận chuyển | nghìn người | 1.803 | 1.950 | 2.087 | 2.233 | 2.389 | 2.556 | 2.556 | ||||
| Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ và dịch vụ hỗ trợ vận tải | Tỷ đồng | 121,67 | 133 | 144,55 | 157,56 | 171,75 | 187,20 | 187,20 | Sở Xây dựng | Sở Công Thương; Công an tỉnh; các doanh nghiệp vận tải và địa phương liên quan | Sở Xây dựng; phối hợp Thống kê tỉnh | |
| D | PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ | |||||||||||
| I | PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP | |||||||||||
| 1 | Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (DNNN) | |||||||||||
| Số lượng doanh nghiệp | Doanh nghiệp | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | ||||
| Số vốn | Triệu đồng | 764.658 | 764.658 | 764.658 | 764.658 | 764.658 | 764.658 | 764.658 | ||||
| Hình thức sắp xếp doanh nghiệp | Sở Tài chính | Thuế tỉnh Cao Bằng; Thống kê tỉnh; các sở, ban, ngành, doanh nghiệp và địa phương liên quan | Sở Tài chính | |||||||||
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | |||
| 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||||||
| + Số doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa | Doanh nghiệp | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
| + Số doanh nghiệp sắp xếp theo hình thức khác (bán, hợp nhất, sáp nhập,…) | Doanh nghiệp | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
| 2 | Doanh nghiệp ngoài nhà nước | |||||||||||
| 2.1 | Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh | Doanh nghiệp | 2332 | 2440 | 2590 | 2740 | 2890 | 3040 | 3068 | |||
| Số doanh nghiệp đang hoạt động (lũy kế đến kỳ báo cáo) | Doanh nghiệp | 1.449 | 1.808 | 1.978 | 2.148 | 2.318 | 2.490 | 2.488 | ||||
| 2.2 | Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới | Doanh nghiệp | 777 | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 | 850 | |||
| 2.3 | Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp | tỷ đồng | 26.748 | 28.182 | 28.932 | 29.682 | 30.432 | 31.182 | 148410 | |||
| 2.4 | Số doanh nghiệp giải thể | Doanh nghiệp | 141 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 100 | |||
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện GĐ 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu kế hoạch 2026-2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| 1 | Tổng số hợp tác xã | Hợp tác xã | 462 | 475 | 490 | 505 | 520 | 535 | 535 | |||
| Trong đó: | ||||||||||||
| Số hợp tác xã thành lập mới | Hợp tác xã | 156 | 20 | 25 | 25 | 25 | 25 | 125 | ||||
| Số hợp tác xã giải thể | Hợp tác xã | 51 | 5 | 10 | 10 | 10 | 10 | 50 | ||||
| 2 | Tổng số thành viên hợp tác xã | Người | 4007 | 4082 | 4200 | 4300 | 4400 | 4500 | 4500 | |||
| 3 | Tổng số lao động trong hợp tác xã | Người | 3437 | 3500 | 3600 | 3650 | 3700 | 3750 | 3750 | |||
| Trong đó: Số lao động là thành viên hợp tác xã | Người | 1557 | Liên minh Hợp tác xã tỉnh; các sở, ban, ngành, HTX và địa phương liên quan | Sở Tài chính | ||||||||
PHỤ LỤC IV
CÁC CHỈ TIÊU VĂN HÓA, XÃ HỘI 5 NĂM 2026-2030 (Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
| Kế hoạch thực hiện từng năm | ||||||||||||
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu 2026- 2030 | Cơ quan theo dõi, đánh giá/thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| 1 | Dân số trung bình | Nghìn người | 550,486 | 566,725 | 572,132 | 576,834 | 581,626 | 586,515 | 586,515 | |||
| Tỷ lệ dân số thành thị | % | 24,16 | 14,84 | 14,85 | 14,87 | 14,89 | 14,91 | 14,91 | ||||
| Tốc độ tăng dân số trung bình | % | 0,75 | 0,67 | 0,95 | 0,82 | 0,83 | 0,84 | 0,84 | Thống kê tỉnh | Sở Y tế; các sở, ngành và địa phương liên quan | ||
| Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên | % | 0,84 | 0,65 | |||||||||
| 2 | Tổng tỷ suất sinh | (Số con/phụ nữ) | 2,34 | 2,25 | 2,21 | 2,17 | 2,15 | 2,10 | 2,1 | |||
| 3 | Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái) | số bé trai/100 bé gái | 109,98 | 110,7 | 110,3 | 109,8 | 109,4 | 109,00 | ≤ 109 | |||
| 4 | Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh | Tuổi | 71,925 | 72,5 | 73 | 73,5 | 74,00 | 75,00 | 75,00 | Sở Y tế | Thống kê tỉnh; các sở, ngành và địa phương liên quan | Thống kê tỉnh |
| II | LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM | |||||||||||
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | Ngh.người | 211,501 | 238,862 | 243,507 | 248,072 | 252,558 | 257,162 | 257,162 | ||||
| 1 | Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế | % | 97,24 | 97,82 | 97,8 | 97,8 | 97,81 | 97,81 | 97,81 | Sở Nội vụ | ||
| Kế hoạch thực hiện từng năm | ||||||||||||
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu 2026- 2030 | Cơ quan theo dõi, đánh giá/thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| 2 | Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Người | 1.135 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 1.000 | Các sở, ngành; doanh nghiệp dịch vụ; UBND các xã, phường | Sở Nội vụ | |
| 3 | Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ | % | 25,78 | 26,60 | 27,00 | 27,40 | 27,90 | 28,40 | 28,4 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Nội vụ; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; các sở, ngành và địa phương | Thống kê tỉnh |
| 4 | Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng | triệu đồng | 2,78 | 2,840 | 2,983 | 3,140 | 3,308 | 3,502 | 3,502 | |||
| 5 | Năng suất lao động theo giá hiện hành | Triệu đồng/lao động | 111 | 135,06 | 151,75 | 170,67 | 193,38 | 218,67 | 218,67 | Sở Tài chính | Sở Nội vụ; các sở, ngành, doanh nghiệp và địa phương | Thống kê tỉnh |
| 6 | Số người tham gia bảo hiểm xã hội | Ngh. người | 58,4 | 61,4 | 70,7 | 80,5 | 91,7 | 106,0 | 106,0 | |||
| Trong đó | ||||||||||||
| Bảo hiểm xã hội bắt buộc | Ngh. người | 38,8 | 38,3 | 46,0 | 53,8 | 62,9 | 74,7 | 74,7 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng | Sở Nội vụ; các sở, ngành, đơn vị sử dụng lao động và địa phương | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng | |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu 2026- 2030 | |||
| 23,1 | 24,7 | 26,7 | 28,8 | 31,3 | ||||||||
| Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội so với lực lượng lao động trong độ tuổi | % | 22,9 | 27,8 | 31,8 | 35,9 | 40,5 | 46,5 | 46,5 | ||||
| Trong đó: | ||||||||||||
| + Tỷ lệ tham gia BHXH bắt buộc | % | 15,2 | 17,8 | 20,7 | 24,0 | 27,8 | 32,8 | 32,8 | ||||
| + Tỷ lệ tham gia BHXH tự nguyện | % | 7,7 | 10,0 | 11,1 | 11,9 | 12,7 | 13,7 | 13,7 | ||||
| 6 | Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | Ngh. người | 28,5 | 29,4 | 30,6 | 31,8 | 33,1 | 34,4 | 34,4 | |||
| Tỷ lệ tham gia bảo hiểm thất nghiệp so với lực lượng lao động trong độ tuổi | % | 11,2 | 13,3 | 13,7 | 14,2 | 14,6 | 15,1 | 15,1 | ||||
| 7 | Tỷ lệ thất nghiệp | % | 2,38 | 2,34 | 2,33 | 2,32 | 2,31 | 2,30 | 2,3 | |||
| Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị | % | 3,14 | 3,12 | 3,10 | 3,08 | 3,06 | 3,04 | 3,04 | Sở Nội vụ | Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Giáo dục và Đào tạo; các sở, ngành và địa phương | Thống kê tỉnh | |
| III | GIẢM NGHÈO (theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều) | |||||||||||
| 1 | Số hộ nghèo | Nghìn hộ | 20,855 | 41,585 | 37,670 | 33,755 | 29,840 | 25,925 | 25,925 | |||
| Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều | % | 16 | 32 | 29 | 26 | 23 | 20 | 20 | Sở Nông nghiệp và Môi | Các sở, ban, ngành; UBND các | Sở Nông nghiệp | |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu 2026- 2030 | Cơ quan theo dõi, đánh giá/thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| >3 | >3 | >3 | >3 | >3 | ||||||||
| 2 | Số hộ cận nghèo | Nghìn hộ | 20,952 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 21 | |||
| Tỷ lệ hộ cận nghèo | % | 16,07 | 13,07 | 13,85 | 14,60 | 15,40 | 16 | 16 | ||||
| 3 | Số hộ thoát nghèo | Nghìn hộ | 3,915 | 3,915 | 3,915 | 3,915 | 3,915 | 3,915 | ||||
| 4 | Số hộ tái nghèo | Nghìn hộ | 0,12 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | trường | xã, phường và cơ quan liên quan | và Môi trường |
| IV | CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ CƠ SỞ HẠ TẦNG THIẾT YẾU | |||||||||||
| 1 | Số xã có chợ xã, liên xã | xã | 46 | 46 | 46 | 48 | 48 | 48,00 | ||||
| Tỷ lệ xã có chợ xã, liên xã | % | 86,7 | 86,7 | 86,7 | 90,60 | 90,60 | 90,60 | |||||
| 2 | Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh | % | ||||||||||
| Tỷ lệ dân cư thành thị được sử dụng nước sạch (cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung) | % | 84,6 | 87,4 | 86,5 | 87 | 87,5 | 88 | 88 | Sở Xây dựng | Sở Y tế; các đơn vị cấp nước; UBND các xã, phường | Sở Xây dựng | |
| Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn | % | 27,1 | 36,57 | 46,04 | 55,51 | 65 | 65 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Xây dựng; Sở Y tế; UBND các xã, | Sở Nông nghiệp và Môi | ||
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu 2026- 2030 | Cơ quan theo dõi, đánh giá/thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| 3 | Phát triển nhà ở xã hội | căn hộ | 200 | 300 | 300 | 300 | 400 | 1.500 | ||||
| 4 | Tỷ lệ đô thị hóa | % | 25,5 | 26 | 26,5 | 27 | 27,5 | 28 | 28 | Sở Xây dựng | Các sở, ban, ngành; chủ đầu tư và địa phương liên quan | Sở Xây dựng |
| 5 | Tỷ lệ hộ gia đình được sử dụng điện lưới quốc gia | % | 95,6 | 95,8 | 96 | 96,2 | 96,4 | 98 | 98 | |||
| VI | Y TẾ | |||||||||||
| 1 | Số người tham gia bảo hiểm y tế | Ngh. người | 555,5 | 563,1 | 569,39 | 574,99 | 580,70 | 586,52 | 586,5 | |||
| Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế so với dân số | % | 98,7 | 99,36 | 99,52 | 99,68 | 99,84 | 100 | 100 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng; các sở, ban, ngành và địa phương | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng | ||
| 2 | Số trạm y tế xã, phường có bác sỹ làm việc (bao gồm cả hỗ trợ luân phiên) | Trạm | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | 56 | |||
| Tỷ lệ trạm y tế xã, phường có bác sỹ làm việc (bao gồm cả hỗ trợ luân phiên) | Trạm | 100 | 100,0 | 100 | 100,0 | 100 | 100,0 | 100 | Sở Y tế | Các cơ sở y tế; các sở, ban, ngành và địa phương | Sở Y tế | |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu 2026- 2030 | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu | |
| 45 | 47 | 50 | 53 | 56 | ||||||||
| Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế | % | 80,3 | 80,3 | 83,9 | 89,3 | 94,6 | 100,0 | 100,00 | ||||
| Tổng số giường bệnh | Giường | 1.875 | 1.875 | 1.875 | 1.875 | 1.875 | 2.315 | 2.315 | ||||
| 4 | Số giường bệnh/1 vạn dân (không tính giường trạm y tế xã) | Giường | 35 | 35 | 35 | 37 | 37 | 40 | 40 | |||
| Số bác sỹ/1 vạn dân | Bác sỹ | 15 | 15 | 15 | 17 | 17 | 17 | 17 | ||||
| 6 | Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi | ‰ | 15 | 15 | 15 | 15 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | |||
| 7 | Tỷ lệ tử vong của trẻ em dưới 5 tuổi | ‰ | 18,5 | 18,5 | 18,1 | 17,9 | 17,7 | 17,5 | 17,5 | |||
| Tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi trẻ em dưới 5 tuổi (Chiều cao theo tuổi) | % | 27,7 | 26,6 | 25,5 | 24,6 | 23,8 | 23,0 | 23,0 | ||||
| 8 | Tỷ lệ suy dinh dưỡng gầy còm trẻ em dưới 5 tuổi (Cân nặng theo chiều cao) | % | 11,1 | 9,8 | 8,5 | 7,3 | 6,1 | 5,0 | 5,0 | |||
| Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em | 143 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | |||||
| Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em | 88,8 | 89,3 | 89,3 | 89,3 | 89,3 | 89,3 | 89,3 | |||||
| 10 | Tỷ lệ người dân được khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm 1 lần | % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||||
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu 2026- 2030 | Cơ quan theo dõi, đánh giá/thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố số liệu |
| 1 | Tỷ lệ huy động trẻ nhà trẻ | % | 26,76 | 28,82 | 30 | 30 | 30 | 30 | 29,76 | |||
| 2 | Tỷ lệ huy động trẻ mẫu giáo | % | 99,66 | 99,80 | 99,80 | 99,92 | 99,92 | 99,92 | 99,87 | |||
| 3 | Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi | |||||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||
| + Cấp Tiểu học | % | 98,79 | 99,96 | 99,99 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||||
| + Cấp Trung học cơ sở | % | 99,26 | 99,54 | 99,70 | 99,84 | 99,98 | 99,98 | Từ 99,69% | ||||
| + Cấp Trung học phổ thông | % | 70 | 69,87 | 73,63 | 77,40 | 80,17 | 85 | 77,20 | ||||
| 4 | Số trường đạt chuẩn quốc gia tăng thêm | Trường | 40 | 2 | 6 | 16 | 22 | 19 | 65 | |||
| Tỷ lệ trường học các cấp đạt chuẩn quốc gia | % | 43,93 | 38,81 | 40,00 | 43,17 | 47,52 | 51,29 | 51,29 | ||||
| Mầm non | % | 46,34 | 45,1 | 45,7 | 50,29 | 55,49 | 60,69 | 60,69 | ||||
| Tiểu học | % | 29,05 | 47,2 | 48,0 | 49,59 | 50,41 | 51,22 | 51,22 | ||||
| Trung học cơ sở | % | 30 | 29,6 | 30,7 | 33,52 | 39,66 | 44,13 | 44,13 | ||||
| 5 | Trung học phổ thông | % | 38,42 | 30,0 | 30,0 | 33,33 | 36,67 | 40 | 40 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Các sở, ban, ngành; các cơ sở giáo dục và UBND các xã, phường | Sở Giáo dục và Đào tạo |
PHỤ LỤC V
CÁC CHỈ TIÊU VỀ MÔI TRƯỜNG 5 NĂM 2026-2030 (Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
| Kế hoạch thực hiện từng năm | ||||||||||||
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiện giai đoạn 2021- 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | Mục tiêu 5 năm 2026- 2030 | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Cơ quan theo dõi, công bố chỉ tiêu |
| 55,43 | 55,68 | 55,84 | 56,08 | 56,15 | ||||||||
| 2 | Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý | % | 90,27 | 90,5 | 91 | 91,5 | 92 | 93 | 91,6 | Sở Công Thương; UBND các xã, phường; các cơ sở phát sinh, đơn vị thu gom, xử lý chất thải nguy hại | ||
| 3 | Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại khu vực có đơn vị thu gom, vận chuyển, xử lý bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn | % | 90,31 | 93 | 93,5 | 94 | 95 | 95 | 94,1 | Sở Xây dựng; UBND các xã, phường; các đơn vị thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải | ||
| 4 | Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý | % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Y tế; các cơ sở y tế; UBND các xã, phường; đơn vị thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
