Quyết định 1741/QĐ-UBND Điện Biên 2026 số lượng Đội dân phòng và thành viên tại thôn, bản, tổ dân phố
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN 1741 Số: /QĐ-UBND | Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 8 năm 2026 04 |
QUYẾT ĐỊNH
Số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng
tại thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15; Căn cứ Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; Căn cứ Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; Căn cứ Thông tư số 36/2025/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định tiêu chí thành lập và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng tại các thôn, bản, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau:
1. Số lượng Đội dân phòng tại các thôn, bản, tổ dân phố: 888 Đội dân phòng.
2. Số lượng thành viên Đội dân phòng tại các thôn, bản, tổ dân phố: 9.250 thành viên.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công an (b/c); - TT. Tỉnh ủy (b/c); - Lãnh đạo HĐND; - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, NC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Văn Lương |
PHỤ LỤC
Số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng
tại thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
| Thôn, bản, tổ dân phố | Lực lượng dân phòng | ||||||
| STT | Xã, phường | Tổng số | Thôn, bản, tổ dân phố từ dưới 300 hộ gia đình | Thôn, bản, tổ dân phố từ 300 đến dưới 500 hộ gia đình | Thôn, tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên | Số Đội dân phòng | Tổng số thành viên Đội dân phòng |
| 38 | 06 | 30 | 02 | 38 | 550 | ||
| 2 | Phường Mường Thanh | 22 | 08 | 14 | 0 | 22 | 290 |
| 3 | Phường Mường Lay | 25 | 23 | 02 | 0 | 25 | 260 |
| 4 | Xã Mường Nhé | 32 | 32 | 0 | 0 | 32 | 320 |
| 5 | Xã Sín Thầu | 13 | 13 | 0 | 0 | 13 | 130 |
| 6 | Xã Mường Toong | 16 | 16 | 0 | 0 | 16 | 160 |
| 7 | Xã Nậm Kè | 14 | 14 | 0 | 0 | 14 | 140 |
| 8 | Xã Quảng Lâm | 14 | 14 | 0 | 0 | 14 | 140 |
| 9 | Xã Nà Hỳ | 23 | 22 | 01 | 0 | 23 | 235 |
| 10 | Xã Mường Chà | 24 | 24 | 0 | 0 | 24 | 240 |
| 11 | Xã Nà Bủng | 11 | 11 | 0 | 0 | 11 | 110 |
| 12 | Xã Chà Tở | 14 | 14 | 0 | 0 | 14 | 140 |
| 13 | Xã Si Pa Phìn | 12 | 12 | 0 | 0 | 12 | 120 |
| 14 | Xã Na Sang | 25 | 23 | 02 | 0 | 25 | 260 |
| 15 | Xã Mường Tùng | 13 | 13 | 0 | 0 | 13 | 130 |
| 16 | Xã Pa Ham | 10 | 10 | 0 | 0 | 10 | 100 |
| 17 | Xã Nậm Nèn | 15 | 15 | 0 | 0 | 15 | 150 |
| 18 | Xã Mường Pồn | 17 | 17 | 0 | 0 | 17 | 170 |
| 19 | Xã Tủa Chùa | 24 | 24 | 0 | 0 | 24 | 240 |
| 20 | Xã Sín Chải | 15 | 15 | 0 | 0 | 15 | 150 |
| 21 | Xã Sính Phình | 18 | 18 | 0 | 0 | 18 | 180 |
| 22 | Xã Tủa Thàng | 13 | 13 | 0 | 0 | 13 | 130 |
| 23 | Xã Sáng Nhè | 21 | 21 | 0 | 0 | 21 | 210 |
| 24 | Xã Tuần Giáo | 28 | 23 | 05 | 0 | 28 | 305 |
| 25 | Xã Quài Tở | 19 | 17 | 02 | 0 | 19 | 200 |
| 26 | Xã Mường Mùn | 18 | 17 | 01 | 0 | 18 | 185 |
| 27 | Xã Pú Nhung | 19 | 19 | 0 | 0 | 19 | 190 |
| 28 | Xã Chiềng Sinh | 19 | 17 | 02 | 0 | 19 | 200 |
| 29 | Xã Mường Ảng | 23 | 22 | 01 | 0 | 23 | 235 |
| 30 | Xã Nà Tấu | 20 | 20 | 0 | 0 | 20 | 200 |
| 31 | Xã Búng Lao | 27 | 24 | 03 | 0 | 27 | 285 |
| 32 | Xã Mường Lạn | 21 | 21 | 0 | 0 | 21 | 210 |
| 33 | Xã Mường Phăng | 20 | 20 | 0 | 0 | 20 | 200 |
| 34 | Xã Thanh Nưa | 37 | 37 | 0 | 0 | 37 | 370 |
| 35 | Xã Thanh An | 22 | 19 | 03 | 0 | 22 | 235 |
| 36 | Xã Thanh Yên | 20 | 19 | 01 | 0 | 20 | 205 |
| 37 | Xã Sam Mứn | 12 | 11 | 01 | 0 | 12 | 125 |
| 38 | Xã Núa Ngam | 18 | 18 | 0 | 0 | 18 | 180 |
| 39 | Xã Mường Nhà | 21 | 21 | 0 | 0 | 21 | 210 |
| 40 | Xã Na Son | 21 | 20 | 01 | 0 | 21 | 215 |
| 41 | Xã Xa Dung | 28 | 28 | 0 | 0 | 28 | 280 |
| 42 | Xã Pu Nhi | 16 | 16 | 0 | 0 | 16 | 160 |
| 43 | Xã Mường Luân | 21 | 21 | 0 | 0 | 21 | 210 |
| 44 | Xã Tìa Dình | 15 | 15 | 0 | 0 | 15 | 150 |
| 45 | Xã Phình Giàng | 14 | 13 | 01 | 0 | 14 | 145 |
| Tổng số | 888 | 816 | 70 | 02 | 888 | 9.250 | |
