Quyết định 1717/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 Phương án sắp xếp thôn tổ dân phố
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA Số: /QĐ-UBND 1717 | CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 09 Thanh Hóa, ngày tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Phƣơng án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 10/11/2022; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Luật Công đoàn, Luật Thanh niên và Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 27/6/2025; Căn cứ Kết luận số 34-KL/TW ngày 18/5/2026 của Bộ Chính trị về sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; Căn cứ Kết luận số 401-KL/TU ngày 09/6/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Kết luận số 393-KL/TU ngày 04/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 914/TTr-SNV ngày 09/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phƣơng án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trƣởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phƣờng; Thủ trƣởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Nhƣ Điều 2 QĐ; - Thủ tƣớng Chính phủ (để b/c); - Bộ Nội vụ (để b/c); - Thƣờng trực Tỉnh ủy (để b/c); - Thƣờng trực HĐND tỉnh (để b/c); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Các Ban của Tỉnh ủy; Văn phòng Tỉnh ủy; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; - BTV Đảng ủy, HĐND các xã, phƣờng; - Báo và Phát thanh, truyền hình Thanh Hóa; - Lƣu: VT, THĐT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Hoài Anh |
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA | CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
PHƢƠNG ÁN
Tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
I. NGUYÊN TẮC, YÊU CẦU SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ
1. Vi ệc sắp xếp thôn, tổ dân phố phải bảo đảm tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định và yêu cầu quản lý khi vận hành chính quyền địa phƣơng 02 cấp; đồng thời, xem xét đầy đủ các yếu tố đặc thù về lịch sử, văn hóa, phong tục, tập quán, điều kiện địa lý, quốc phòng, an ninh và sự gắn kết tự nhiên của cộng đồng dân cƣ, nhất là địa bàn miền núi, biên giới, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và địa bàn có yếu tố tôn giáo; gắn với yêu cầu nâng cao hiệu quả quản trị ở cơ sở, thúc đẩy chuyển đổi số, đáp ứng yêu cầu phát triển nhanh, bền vững, mục tiêu tăng trƣởng "2 con số" và nâng cao chất lƣợng phục vụ Nhân dân.
2. Quá trình thực hiện phải giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội; chủ động nắm chắc tình hình, kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh, không để xảy ra điểm nóng, vụ việc phức tạp ở cơ sở; giữ gìn và phát huy truyền thống đoàn kết cộng đồng và củng cố niềm tin của Nhân dân đối với Đảng, Nhà nƣớc; bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch; sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy đảng; điều hành của chính quyền các cấp; hƣớng dẫn, triển khai của mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội; thực hiện thống nhất với kiện toàn, sắp xếp lại tổ chức chi bộ, ban công tác mặt trận, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, ngƣời hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở thôn, tổ dân phố.
3. Vi ệc bố trí, sử dụng ngƣời hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, đúng quy định gắn với triển khai thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố ở địa phƣơng; thực hiện đầy đủ chế độ, chính sách, bảo đảm quyền lợi, ổn định tƣ tƣởng của ngƣời hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trong tổ chức thực hiện.
4. Lựa chọn, giới thiệu ngƣời hoạt động không chuyên trách và các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố là ngƣời có uy tín, sức khỏe, tâm huyết, trách nhiệm, năng lực vận động quần chúng Nhân dân, từng bƣớc trẻ hóa, nâng cao trình độ ứng dụng công nghệ thông tin, kỹ năng quản trị cộng đồng và chất lƣợng, hiệu quả phục vụ Nhân dân.
5. Vi ệc đặt tên thôn, tổ dân phố đƣợc thực hiện đồng thời trong quy trình thành lập, sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố; việc đổi tên thôn, tổ dân phố thực hiện trong trƣờng hợp trùng tên thôn, tổ dân phố trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã hoặc theo nguyện vọng của Nhân dân ở thôn, tổ dân phố.
2
Nghiên cứu sử dụng tên của một trong các thôn, tổ dân phố trƣớc khi sắp xếp để hạn chế tác động do phải thay đổi giấy tờ nhân thân, địa chỉ liên lạc của cá nhân và tổ chức; sử dụng tên, địa danh truyền thống của làng, xã cũ trƣớc đây.
6. Đẩy mạnh tuyên truyền, vận động, tạo sự đồng thuận cao của Nhân dân; bảo đảm ngƣời dân đƣợc thông tin đầy đủ, tham gia góp ý, giám sát việc sắp xếp thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở.
II. TIÊU CHUẨN SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ
1. Thôn, tổ dân phố mới sau sắp xếp phải đạt tiêu chuẩn theo quy định; cụ thể: Thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 450 hộ gia đình trở lên.
2. Đối với thôn, tổ dân phố thuộc địa bàn miền núi, xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, thôn đặc biệt khó khăn, thôn ở địa bàn có địa hình chia cắt phức tạp, giao thông đi lại khó khăn, dân cƣ sinh sống phân tán; thôn, tổ dân phố ở địa bàn biên giới hoặc thuộc khu vực quy hoạch giải phóng mặt bằng, di dân, tái định cƣ; thôn, tổ dân phố nằm biệt lập trên sông thì quy mô số hộ gia đình có thể thấp hơn tiêu chuẩn nêu trên; UBND tỉnh đã trình Ban Thƣờng vụ Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh xem xét, quyết định đối với từng trƣờng hợp cụ thể, bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế của từng địa phƣơng, yêu cầu quản lý địa bàn, tổ chức hoạt động của cộng đồng dân cƣ, tính ổn định và gắn kết cộng đồng dân cƣ, đáp ứng yêu cầu bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
3. Thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh phải có cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội thiết yếu, phù hợp với điều kiện thực tế của địa phƣơng để phục vụ hoạt động cộng đồng dân cƣ và bảo đảm ổn định cuộc sống của ngƣời dân.
III. PHƢƠNG ÁN TỔNG THỂ SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ
1. Tổng số thôn, tổ dân phố: 4.351 thôn, tổ dân phố, trong đó:
1.1. Tổng số thôn, tổ dân phố thực hiện sắp xếp: 4.126 thôn, tổ dân phố, gồm:
- Thôn, tổ dân phố chƣa đạt tiêu chuẩn: 3.722 thôn, tổ dân phố.
- Thôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn: 404 thôn, tổ dân phố.
1.2. Số thôn, tổ dân phố không thực hiện sắp xếp: 225 thôn, tổ dân phố, gồm:
- Thôn, tổ dân phố chƣa đạt tiêu chuẩn: 55 thôn, tổ dân phố.
- Thôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn: 170 thôn, tổ dân phố.
2. Phƣơng án và kết quả sắp xếp
2.1. Phƣơng án sắp sếp: Thực hiện sắp xếp 4.126/4.351 thôn, tổ dân phố thành 1.708 thôn, tổ dân phố; đề nghị không thực hiện sắp xếp 225 thôn, tổ dân phố (55 thôn, tổ dân phố chƣa đạt tiêu chuẩn; 170 thôn, tổ dân phố đã đạt tiêu chuẩn).
(Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).
3
2.2. Kết quả sau khi sắp xếp: Sau khi sắp xếp, toàn tỉnh còn 1.933 thôn, tổ dân phố, giảm 2.418 thôn, tổ dân phố, tƣơng ứng giảm 55,6% số thôn, tổ dân phố so với hiện nay; trong đó:
a) Thống nhất đối với 170 thôn, tổ dân phố đã đạt tiêu chuẩn không phải thực hiện sắp xếp và phƣơng án sắp xếp các thôn, tổ dân phố để thành lập 1.531 thôn, tổ dân phố mới đã đạt tiêu chuẩn số hộ theo quy định.
b) Thống nhất 232 thôn, tổ dân phố chƣa đạt tiêu chuẩn, gồm 55 thôn, tổ dân phố không thực hiện sắp xếp và 177 thôn mới sau sắp xếp.
(Chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo).
c) Thống nhất phƣơng án sắp xếp 308 thôn, tổ dân phố đạt từ 2 lần tiêu chuẩn trở lên; 309 thôn, tổ dân phố có diện tích tự nhiên từ 1.000 ha trở lên. (Chi tiết tại Phụ lục 03, 04 kèm theo).
3. Đánh giá tác động của việc sắp xếp thôn, tổ dân phố
3.1. Ƣu điểm: Sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh để thành lập các thôn, tổ dân phố có quy mô lớn, tạo ra nguồn lực mạnh từ cộng đồng dân cƣ; nâng cao hiệu quả hoạt động của thôn, tổ dân phố, hoạt động của chi bộ và tổ chức chính trị - xã hội; việc giảm hơn 55% số thôn, tổ dân phố sẽ làm giảm một số lƣợng lớn những ngƣời hoạt động không chuyên trách, toàn tỉnh sẽ giảm khoảng 4.400 ngƣời hoạt động không chuyên trách; mỗi năm dự kiến sẽ giảm 424 tỷ đồng từ ngân sách chi cho thôn, tổ dân phố; là cơ sở để từng bƣớc nâng mức phụ cấp đối với những ngƣời hoạt động không chuyên trách và ngƣời tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trong thời gian tới; góp phần tinh gọn đầu mối, tinh giản số lƣợng, cơ cấu lại đội ngũ, giảm tải áp lực, góp phần bảo đảm yêu cầu nâng cao hiệu quả quản trị ở cơ sở, thúc đẩy chuyển đổi số, đáp ứng yêu cầu phát triển nhanh, bền vững, mục tiêu tăng trƣởng "2 con số" và nâng cao chất lƣợng phục vụ Nhân dân tại địa bàn cơ sở.
3.2. Hạn chế: Sắp xếp sẽ làm tăng quy mô số hộ của thôn, tổ dân phố; một số thôn, tổ dân phố có thể dôi dƣ nhà văn hóa - khu thể thao trong trƣờng hợp các thôn, tổ dân phố trƣớc khi sáp nhập đều đã xây dựng xong hoặc nếu phải sử dụng lại để phục vụ sinh hoạt cộng đồng dân cƣ thì có thể dẫn đến quá tải; nhiệm vụ của bí thƣ chi bộ, trƣởng thôn và ngƣời hoạt động không chuyên trách khác cũng nặng nề hơn; việc thôi đảm nhiệm chức danh ngƣời hoạt động không chuyên trách do sáp nhập ảnh hƣởng đến công việc, thu nhập, tâm tƣ, nguyện vọng cá nhân.
IV. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Về công tác thông tin tuyên truyền Cấp ủy đảng, chính quyền, mặt trận và tổ chức chính trị - xã hội các cấp có trách nhiệm thông tin, tuyên truyền đầy đủ về ý nghĩa, mục đích của việc sắp xếp thôn, tổ dân phố; xem đây là nội dung quan trọng góp phần tinh gọn bộ máy
4
theo chỉ đạo, định hƣớng, quy định của Trung ƣơng và của tỉnh; giúp giảm chi ngân sách nhà nƣớc, làm cơ sở để nâng mức phụ cấp cho những ngƣời hoạt động không chuyên trách; nâng cao hiệu lực quản lý của chính quyền cấp xã và hiệu quả đầu tƣ cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội của thôn, tổ dân phố; từ đó tạo sự đồng thuận, thống nhất trong chỉ đạo, thực hiện của cấp ủy, chính quyền, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội và các tầng lớp Nhân dân.
Thời gian thực hiện: Thƣờng xuyên, liên tục.
2. Về xây dựng đề án và thực hiện trình tự, hồ sơ, đề án
2.1. Xây dựng đề án: Căn cứ Phƣơng án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; UBND cấp xã xây dựng đề án sắp xếp thôn, tổ dân phố của xã, phƣờng; báo cáo Ban Thƣờng vụ Đảng ủy cùng cấp. Thời gian thực hiện: Hoàn thành chậm nhất ngày 10/6/2026.
2.2. Tổ chức lấy ý kiến Nhân dân: UBND cấp xã xây dựng kế hoạch tổ chức lấy ý kiến Nhân dân đối với nội dung sắp xếp thôn, tổ dân phố; xác định rõ cách thức, thời hạn triển khai và trách nhiệm thực hiện; quyết định lựa chọn một hoặc đồng thời cả hai hình thức lấy ý kiến Nhân dân: (1) Tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cƣ; (2) Phát phiếu lấy ý kiến của hộ gia đình; nghiên cứu tiếp thu, giải trình ý kiến tham gia của Nhân dân; tổng hợp, hoàn chỉnh đề án theo quy định. Thời gian thực hiện: Hoàn thành chậm nhất ngày 20/6/2026.
2.3. UBND cấp xã trình HĐND cấp xã xem xét, ban hành Nghị quyết về việc thành lập, sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố thuộc xã, phƣờng. Thời gian thực hiện: Hoàn thành chậm nhất ngày 25/6/2026.
3. Về định hƣớng chức danh, số lƣợng, tiêu chuẩn của ngƣời hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở thôn, tổ dân phố mới
3.1. Về chức danh, số lƣợng:
a) Chức danh ngƣời hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố gồm: Trƣởng thôn, Tổ trƣởng tổ dân phố; Bí thƣ Chi bộ; Trƣởng Ban Công tác Mặt trận. Số lƣợng ngƣời hoạt động không chuyên trách ở mỗi thôn, tổ dân phố không quá 03 ngƣời theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ.
b) Chức danh Tổ trƣởng, Tổ phó, Tổ viên Tổ Bảo vệ an ninh, trật tự: Kiện toàn, sắp xếp lại theo quy định của pháp luật về lực lƣợng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và trên cơ sở phù hợp với diện tích, dân cƣ, tình hình phức tạp về an ninh, trật tự tại địa bàn khu dân cƣ (do HĐND tỉnh quyết định).
c) Các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố, gồm:
- Phó Trƣởng thôn, tổ dân phố.
- Thôn, Tổ đội trƣởng.
5
- Bí thƣ Chi đoàn Thanh niên.
- Chi hội trƣởng Chi hội Phụ nữ.
- Chi hội trƣởng Chi hội Nông dân.
- Chi hội trƣởng Chi hội Cựu chiến binh.
d) Đối với các chức danh khác nhƣ: Ngƣời cao tuổi, Khuyến học…: Thực hiện theo Điều lệ của tổ chức và hƣớng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên.
3.2. Về tiêu chuẩn:
a) Đối với các chức danh: Bí thƣ Chi bộ; Trƣởng Ban công tác mặt trận; Thôn, Tổ đội trƣởng; Bí thƣ Chi đoàn Thanh niên, Chi hội trƣởng các Chi hội: Phụ nữ, Nông dân, Cựu chiến binh: Thực hiện theo Điều lệ Đảng, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan và hƣớng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên có thẩm quyền.
b) Đối với chức danh Trƣởng thôn, Tổ trƣởng Tổ dân phố: Thực hiện theo
1 quy định tại Điều 7 Nghị định số 185/2026/NĐ-CP
c) Đối với chức danh Tổ trƣởng, Tổ phó, Tổ viên Tổ Bảo vệ an ninh, trật tự: Theo quy định của pháp luật về lực lƣợng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở.
d) Đối với chức danh Phó Trƣởng thôn, Phó Tổ trƣởng Tổ dân phố: Thực hiện theo tiêu chuẩn của Trƣởng thôn, Tổ trƣởng Tổ dân phố.
đ) Đối với các chức danh khác nhƣ: Ngƣời cao tuổi, Khuyến học…: Thực hiện theo Điều lệ của tổ chức và hƣớng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên.
3.3. Về chế độ, chính sách:
a) Đối với chức danh ngƣời hoạt động không chuyên trách: Thực hiện bằng mức ngân sách nhà nƣớc khoán quỹ phụ cấp để chi phụ cấp hằng tháng theo quy
2 định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ; chế độ, chính sách khác thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 16 Nghị định này.
b) Đối với chức danh Tổ trƣởng, Tổ phó, Tổ viên Tổ Bảo vệ an ninh, trật tự: Theo quy định của pháp luật về lực lƣợng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và theo quy định đƣợc HĐND tỉnh phê duyệt trên cơ sở ngân sách tỉnh bảo đảm phù hợp khả năng cân đối ngân sách địa phƣơng. 1 (1) Là công dân Việt Nam cƣ trú thƣờng xuyên tại địa bàn xã, phƣờng, đặc khu từ 21 tuổi trở lên, ƣu tiên ngƣời trong độ tuổi lao động theo quy định; có đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ và chức trách đƣợc giao; (2) Có phẩm chất đạo đức tốt, gƣơng mẫu; có uy tín trong cộng đồng dân cƣ; đƣợc Nhân dân tín nhiệm; bản thân và gia đình gƣơng mẫu về đạo đức, lối sống, chấp hành tốt chủ trƣơng của Đảng, pháp luật của Nhà nƣớc; (3) Có kiến thức văn hóa, năng lực, kinh nghiệm và phƣơng pháp vận động, tổ chức Nhân dân thực hiện tốt các công việc tự quản của cộng đồng dân cƣ và triển khai có hiệu quả các nhiệm vụ do cấp ủy, chính quyền địa phƣơng cấp xã giao; khuyến khích lựa chọn ngƣời có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu hoạt động của thôn, tổ dân phố; (4) Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ; có khả năng lập kế hoạch, tổng hợp, thống kê, báo cáo và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định; (5) Không trong thời gian bị xử lý kỷ luật, bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang chấp hành bản án, quyết định của Tòa án. 2 Đối với thôn có từ 700 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 1.000 hộ gia đình trở lên; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm về quốc phòng; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở khu vực biên giới, hải đảo, thôn đặc biệt khó khăn đƣợc khoán quỹ phụ cấp bằng 8,0 lần mức lƣơng cơ sở. Đối với thôn, tổ dân phố còn lại đƣợc khoán quỹ phụ cấp bằng 6,5 lần mức lƣơng cơ sở.
6
c) Đối với các chức danh ngƣời tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố: Ngân sách tỉnh bảo đảm phù hợp khả năng cân đối ngân sách địa phƣơng.
3.4. Về định hƣớng bố trí, chỉ định, bầu cử, tuyển chọn ngƣời hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở thôn, tổ dân phố:
a) Đối với các chức danh: Bí thƣ Chi bộ; Trƣởng Ban công tác mặt trận; Thôn, Tổ đội trƣởng; Bí thƣ Chi đoàn Thanh niên, Chi hội trƣởng các Chi hội: Phụ nữ, Nông dân, Cựu chiến binh: Thực hiện theo Điều lệ Đảng, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan và hƣớng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên có thẩm quyền.
b) Đối với chức danh Trƣởng thôn, Tổ trƣởng tổ dân phố: Trên cơ sở chỉ đạo của Ban Thƣờng vụ Đảng ủy cấp xã, UBND cấp xã chỉ định Trƣởng thôn, Tổ trƣởng tổ dân phố lâm thời để điều hành hoạt động của thôn, tổ dân phố mới cho đến khi bầu đƣợc Trƣởng thôn, Tổ trƣởng tổ dân phố. Thời gian chỉ định Trƣởng thôn, Tổ trƣởng tổ dân phố lâm thời không quá 06 tháng kể từ ngày có quyết định.
c) Đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và các chức danh Tổ trƣởng, Tổ phó, Tổ viên: Kiện toàn, sắp xếp lại lực lƣợng này theo quy định của pháp luật về lực lƣợng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và trên cơ sở phù hợp với diện tích, dân cƣ, tình hình phức tạp về an ninh, trật tự tại địa bàn khu dân cƣ.
d) Đối với Phó Trƣởng thôn, Phó Tổ trƣởng Tổ dân phố: Thực hiện theo Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố do UBND tỉnh ban hành.
3.5. Về nhiệm kỳ của Trƣởng thôn, Tổ trƣởng Tổ dân phố: UBND tỉnh thống nhất thực hiện nhiệm kỳ các thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh (bao gồm cả thôn, tổ dân phố không thực hiện sắp xếp và thôn, tổ dân phố mới hình thành sau sắp xếp) bắt đầu từ ngày 01/7/2026 và kết thúc vào ngày 01/9/2030, gắn với nhiệm kỳ 2025 - 2030 của Chi bộ đảng ở thôn, tổ dân phố; bảo đảm đồng bộ, thống nhất trong toàn tỉnh; giao UBND các xã, phƣờng thực hiện quyết định kết thúc nhiệm kỳ của các thôn, tổ dân phố trong ngày 30/6/2026; để thực hiện nhiệm kỳ mới từ ngày 01/7/2026.
4. Về chính sách hỗ trợ nghỉ việc do sáp nhập thôn, tổ dân phố
4.1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 154/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ về tinh giản biên chế.
4.2. Chủ tịch UBND cấp xã căn cứ Quyết định số 31/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh để phê duyệt danh sách đối tƣợng và kinh phí thực hiện tinh giản biên chế đối với ngƣời hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định tại Nghị định số 154/2025/NĐ-CP.
5. Về bố trí nhà văn hóa, sử dụng tài sản công của thôn, tổ dân phố UBND cấp xã rà soát toàn bộ hiện trạng nhà văn hóa, khu thể thao, thiết chế văn hóa, tài sản công của các thôn, tổ dân phố trƣớc khi sắp xếp để xây dựng phƣơng án quản lý, sử dụng sau sắp xếp theo hƣớng tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí; phát huy hiệu quả cơ sở vật chất hiện có, tuyệt đối không để xảy ra tình trạng bỏ không, xuống cấp, sử dụng sai mục đích. Đối với các thôn, tổ dân phố
7
trƣớc khi sáp nhập đã có nhà văn hóa - khu thể thao mà vẫn đáp ứng đƣợc sinh hoạt của cộng đồng dân cƣ thì tiếp tục sử dụng. Trƣờng hợp chƣa có hoặc sau khi sắp xếp không thể sử dụng đƣợc nữa cần cải tạo hoặc xây dựng mới thì trong đề án sáp nhập thôn, tổ dân phố, UBND xã, phƣờng phải dự kiến cụ thể vị trí, diện tích và nhu cầu kinh phí cần để xây dựng mới hoặc cải tạo lại, bảo đảm phù hợp với quy hoạch đã đƣợc phê duyệt. Đối với các cơ sở dôi dƣ hoặc không còn phù hợp, UBND cấp xã tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét phƣơng án điều chuyển, sử dụng vào mục đích công cộng khác hoặc xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
6. Về chuyển đổi một số loại giấy tờ cơ bản của công dân và tổ chức UBND cấp xã chỉ đạo, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan lập kế hoạch, thông báo, hƣớng dẫn ngƣời dân chuyển đổi theo quy định; tiến hành thực hiện chuyển đổi giấy tờ cho ngƣời dân, tổ chức phục vụ tại cấp xã.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Đề nghị Ban Thƣờng vụ Đảng ủy cấp xã lãnh đạo, chỉ đạo chính quyền địa phƣơng quán triệt nghiêm túc Kết luận số 34-KL/TW ngày 18/5/2026 của Bộ Chính trị, Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ, Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tƣớng Chính phủ, Kết luận số 401-KL/TU ngày 09/6/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Kết luận số 393-KL/TU ngày 04/6/2026 của Ban Thƣờng vụ Tỉnh ủy và Chỉ thị số 05/CT-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh; xác định việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng ngƣời hoạt động không chuyên trách là nhiệm vụ chính trị quan trọng phải tập trung lãnh đạo, chỉ đạo quyết liệt, bảo đảm chất lƣợng và tiến độ theo đúng chủ trƣơng, chỉ đạo của Trung ƣơng, Tỉnh ủy và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành; trực tiếp lãnh đạo, chỉ đạo chính quyền địa phƣơng cấp xã, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, các chi bộ ở thôn, tổ dân phố tổ chức thực hiện; đồng thời, kiện toàn tổ chức đảng ở địa phƣơng tƣơng ứng với thôn, tổ dân phố sau sắp xếp theo hƣớng dẫn của cấp có thẩm quyền.
2. Đề nghị Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy lãnh đạo, chỉ đạo, hƣớng dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong hệ thống chính trị về công tác tuyên truyền, vận động quần chúng Nhân dân để tạo sự thống nhất cao về tƣ tƣởng, hành động trong toàn Đảng, hệ thống chính trị và sự đồng thuận của Nhân dân về triển khai thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh; chỉ đạo các cấp ủy, tổ chức đảng, các cơ quan chức năng xây dựng nội dung, chƣơng trình, hình thức tuyên truyền phù hợp, trọng tâm về công tác sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng ngƣời hoạt động không chuyên trách gắn với xây dựng chính quyền địa phƣơng 02 cấp và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phƣơng.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Vi ệt Nam tỉnh lãnh đạo, chỉ đạo, hƣớng dẫn Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã sắp xếp, kiện toàn Ban Công tác Mặt trận ở thôn, tổ dân phố đồng bộ với việc sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố; hƣớng dẫn việc bố trí, sử dụng ngƣời hoạt động không chuyên trách của Ban Công tác Mặt trận ở thôn, tổ dân phố; chỉ đạo tập trung
8
tuyên truyền, thống nhất nhận thức, trách nhiệm của các tầng lớp Nhân dân, phát huy truyền thống đoàn kết trong cộng đồng dân cƣ, thực hiện dân chủ ở cơ sở để tổ chức thực hiện hiệu quả việc sắp xếp thôn, tổ dân phố; giám sát quá trình sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng ngƣời hoạt động không chuyên trách cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, bảo đảm công khai, minh bạch, bảo vệ quyền lợi chính đáng của Nhân dân và cán bộ cơ sở.
4. UBND các xã, phƣờng Thực hiện các nhiệm vụ, bảo đảm đúng thời gian yêu cầu tại Điểm 2 Mục IV Phƣơng án này; định kỳ báo cáo UBND tỉnh về kết quả, tiến độ thực hiện (qua Sở Nội vụ) để kịp thời tổng hợp báo cáo Thủ tƣớng Chính phủ và Ban Thƣờng vụ Tỉnh ủy, Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh theo quy định.
5. Sở Nội vụ
5.1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hƣớng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện; mẫu hóa văn bản, đề án, tài liệu thực hiện: Đã hoàn thành.
5.2. Ti ếp thu ý kiến chỉ đạo của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, hoàn chỉnh Phƣơng án tổng thể, báo cáo UBND tỉnh phê duyệt: Đã hoàn thành.
5.3. Tham mƣu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, ban hành Nghị quyết về số lƣợng, chức danh và chế độ chính sách đối với ngƣời hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; hoàn thành trong tháng 6/2026 (thay thế
Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh).
5.4. Tham mƣu cho UBND tỉnh xem xét, ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh; hoàn thành trong tháng 6/2026.
5.5. Tổng hợp tình hình sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng ngƣời hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; chủ động nắm tình hình, kịp thời hƣớng dẫn, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc phát sinh; báo cáo UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo các nội dung vƣợt thẩm quyền.
5.6. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan hƣớng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với ngƣời hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; hƣớng dẫn việc rà soát, sắp xếp, bố trí, sử dụng ngƣời hoạt động không chuyên trách phù hợp với chính quyền địa phƣơng 02 cấp.
5.7. Định kỳ tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện báo cáo Ban Thƣờng vụ Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh; xây dựng Báo cáo tổng thể kết quả thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng ngƣời hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố để báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định.
6. Sở Tài chính
6.1. Chủ trì hƣớng dẫn việc bố trí, quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố và thực hiện chế độ, chính sách đối với ngƣời hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật.
6.2. Phối hợp với Sở Nội vụ hƣớng dẫn các địa phƣơng bố trí nguồn kinh phí để thực hiện chế độ, chính sách, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với
9
ngƣời hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo quy định; hƣớng dẫn việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định; hƣớng dẫn việc sắp xếp, bố trí, sử dụng nhà văn hóa và các thiết chế liên quan của thôn, tổ dân phố.
7. Công an tỉnh
7.1. Chỉ đạo lực lƣợng công an chủ động nắm tình hình địa bàn; chỉ đạo công an xã phối hợp với chính quyền địa phƣơng cấp xã trong việc rà soát, cung cấp số liệu hộ gia đình cƣ trú trên địa bàn; kịp thời tham mƣu cấp ủy, chính quyền địa phƣơng xử lý các vấn đề phát sinh về an ninh, trật tự trong quá trình sắp xếp thôn, tổ dân phố; bảo đảm giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, tuyệt đối không để hình thành điểm nóng, vụ việc phức tạp ở cơ sở.
7.2. Tham mƣu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, ban hành Nghị quyết về Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh trật tự; tiêu chí về số lƣợng thành viên tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dƣỡng và các khoản chi khác bảo đảm hoạt động cho lực lƣợng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh; hoàn thành trong tháng 7/2026 (thay thế Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 18/6/2024 của HĐND tỉnh).
7.3. Hƣớng dẫn việc rà soát, kiện toàn, bố trí lực lƣợng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở phù hợp với việc sắp xếp thôn, tổ dân phố.
8. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy định hƣớng thông tin, tuyên truyền những nhiệm vụ trọng tâm tập trung thực hiện về sắp xếp thôn, tổ dân phố; quản lý chặt chẽ công tác thông tin, tuyên truyền, nhất là trên không gian mạng; phối hợp với các cơ quan liên quan phát hiện, xử lý nghiêm hành vi phát tán thông tin sai trái, xuyên tạc, tin giả gây hoang mang cho xã hội, ảnh hƣởng tiêu cực đến việc sắp xếp thôn, tổ dân phố.
9. Các sở, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ đƣợc giao, chủ động rà soát, sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản có liên quan đến tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và đội ngũ ngƣời hoạt động không chuyên trách; phối hợp với Sở Nội vụ hƣớng dẫn, tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện; tăng cƣờng kiểm tra, hƣớng dẫn địa phƣơng trong phạm vi quản lý ngành, lĩnh vực đƣợc phân công./.
1
Phụ lục số 01: Tổng hợp phƣơng án sắp xếp thôn, tổ dân phố của các xã, phƣờng
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Phƣờng Hạc Thành | ||||||||||
| 1 | Một phần Tổ dân phố Ái Sơn 1 | Một phần Tổ dân phố Ái Sơn 2 | Một phần Tổ dân phố Xuân Minh | Tổ dân phố Ái Sơn hoặc Đông Hải 1 | 995 | 108,93 | ||||
| 2 | Tổ dân phố Sơn Vạn | Một phần Tổ dân phố Lễ Môn | Tổ dân phố Sơn Vạn | 782 | 211,05 | |||||
| 3 | Một phần Tổ dân phố Ái Sơn 1 | Một phần Tổ dân phố Ái Sơn 2 | Một phần Tổ dân phố Xuân Minh | Một phần Tổ dân phố Phan Đình Phùng | Một phần Tổ dân phố Bào Ngoại | Tổ dân phố Đông Hải | 456 | 133,01 | ||
| 4 | Tổ dân phố Đồng Lễ | Một phần Tổ dân phố Lễ Môn | Tổ dân phố Đồng Lễ hoặc Đông Hải 3 | 1.008 | 156,23 | |||||
| 5 | Một phần Tổ dân phố Lai Thành | Tổ dân phố Tân Thành | Tổ dân phố Lai Thành hoặc Đông Hải 4 | 787 | 104,28 | |||||
| 6 | Một phần Tổ dân phố Lai Thành (chung cƣ Xuân Mai) | Tổ dân phố Xuân Mai | 830 | 0,97 | ||||||
| 7 | Một phần Tổ dân phố Bình Minh | Tổ dân phố Bình Minh | 521 | 57,00 | ||||||
| 8 | Một phần Tổ dân phố Bình Minh (chung cƣ Tecco) | Tổ dân phố Bình Minh 1 | 462 | 0,39 | ||||||
| 9 | Một phần Tổ dân phố Phan Đình Phùng | Tổ dân phố Ba Tân | Tổ dân phố Tân Hà | Tổ dân phố Phan Đình Phùng hoặc Đông Hƣơng 1 | 1.223 | 94,76 | ||||
| 10 | Tổ dân phố Cốc Hạ 1 | Tổ dân phố Cốc Hạ 2 | Tổ dân phố Cốc Hạ | 779 | 26,93 | |||||
| 11 | Một phần Tổ dân phố Đông Hƣơng | Một phần Tổ dân phố Quang Trung | Tổ dân phố Quang Trung hoặc Đông Hƣơng 2 | 1.148 | 43,68 | |||||
| 12 | Một phần Tổ dân phố Quang Trung | Một phần Tổ dân phố Đông Hƣơng | Tổ dân phố Khối I | Tổ dân phố Đông Hƣơng hoặc Đông Hƣơng 3 | 784 | 15,04 | ||||
| 13 | Một phần Tổ dân phố Bào Ngoại | Một phần Tổ dân phố Quang Trung | Tổ dân phố Bào Ngoại | 956 | 65,76 | |||||
| 14 | Tổ dân phố Đông Sơn 2 | Tổ dân phố Đông Sơn 6 | Tổ dân phố Đông Sơn 7 | Tổ dân phố Đông Sơn 2 | 1.299 | 26,28 | ||||
| 15 | Tổ dân phố Đông Sơn 3 | Tổ dân phố Đông Sơn 4 | Tổ dân phố Đông Sơn 3 | 774 | 18,88 | |||||
| 16 | Tổ dân phố Đông Sơn 5 | Tổ dân phố Đông Sơn 8 | Tổ dân phố Đông Sơn 9 | Tổ dân phố Đông Sơn 4 | 1.137 | 36,90 | ||||
| 17 | Tổ dân phố Ngô Thị Ngọc Dao | Một phần Tổ dân phố Quang Trung 1 | Một phần Tổ dân phố Quang Trung 2 | Tổ dân phố Ngô Thị Ngọc Dao | 888 | 47,03 | ||||
| 18 | Một phần Tổ dân phố Quang Trung 2 | Tổ dân phố Quang Trung 3 | Tổ dân phố Quang Trung 2 | 1.527 | 78,86 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Hải Thƣợng Lãn Ông | Một phần Tổ dân phố Quang Trung 1 | Một phần Tổ dân phố Quang Trung 2 | Tổ dân phố Hải Thƣợng Lãn Ông | 996 | 38,10 | |||||
| 20 | Tổ dân phố Kiều Đại | Một phần Tổ dân phố Quang Trung 1 | Tổ dân phố Quảng Xá | Tổ dân phố Kiều Đại hoặc Đông Vệ 1 | 1.169 | 30,48 | ||||
| 21 | Tổ dân phố Nguyễn Sơn | Tổ dân phố Tạnh Xá 2 | Tổ dân phố Tạnh Xá 2 hoặc Đông Vệ 2 | 845 | 29,81 | |||||
| 22 | Một phần Tổ dân phố Tạnh Xá 1 | Tổ dân phố Tạnh Xá 1 | 866 | 29,82 | ||||||
| 23 | Một phần Tổ dân phố Tạnh Xá 1 (chung cƣ Tecco) | Tổ dân phố Tạnh Xá | 534 | 0,78 | ||||||
| 24 | Tổ dân phố Mật Sơn 1 | Tổ dân phố Mật Sơn 2 | Một phần Tổ dân phố Quang Trung 1 | Tổ dân phố Mật Sơn 1 | 798 | 39,13 | ||||
| 25 | Tổ dân phố Mật Sơn 3 | Tổ dân phố Thắng Sơn | Tổ dân phố Mật Sơn | 732 | 138,09 | |||||
| 26 | Tổ dân phố Ngọc Trạo 1 | Tổ dân phố Ngọc Trạo 2 | Tổ dân phố Ngọc Trạo 3 | Một phần Tổ dân phố Ngọc Trạo 5 | Một phần Tổ dân phố Ngọc Trạo 6 | Tổ dân phố Ngọc Trạo 1 | 1.064 | 24,04 | ||
| 27 | Tổ dân phố Ngọc Trạo 4 | Một phần Tổ dân phố Ngọc Trạo 5 | Một phần Tổ dân phố Ngọc Trạo 6 | Tổ dân phố Ngọc Trạo 7 | Tổ dân phố Ngọc Trạo 2 | 878 | 16,28 | |||
| 28 | Tổ dân phố Ngọc Trạo 8 | Tổ dân phố Ngọc Trạo 9 | Tổ dân phố Ngọc Trạo 10 | Tổ dân phố Ngọc Trạo 3 | 1.001 | 13,39 | ||||
| 29 | Tổ dân phố Ba Đình 1 | Tổ dân phố Ba Đình 2 | Một phần Tổ dân phố Ba Đình 3 | Một phần Tổ dân phố Ba Đình 4 | Tổ dân phố Ba Đình 1 | 1.550 | 23,19 | |||
| 30 | Tổ dân phố Ba Đình 5 | Tổ dân phố Ba Đình 6 | Tổ dân phố Ba Đình 2 | 879 | 19,00 | |||||
| 31 | Tổ dân phố Ba Đình 7 | Tổ dân phố Ba Đình 8 | Một phần Tổ dân phố Ba Đình 3 | Một phần Tổ dân phố Ba Đình 4 | Tổ dân phố Ba Đình 3 | 1.293 | 27,92 | |||
| 32 | Tổ dân phố Lam Sơn 1 | Tổ dân phố Lam Sơn 2 | Tổ dân phố Lam Sơn 3 | Tổ dân phố Lam Sơn 1 | 839 | 25,65 | ||||
| 33 | Tổ dân phố Lam Sơn 7 | Tổ dân phố Lam Sơn 8 | Tổ dân phố Lam Sơn 2 | 629 | 29,17 | |||||
| 34 | Tổ dân phố Lam Sơn 4 | Tổ dân phố Lam Sơn 6 | Tổ dân phố Lam Sơn 3 | 682 | 7,42 | |||||
| 35 | Tổ dân phố Lam Sơn 5 | Tổ dân phố Lam Sơn 10 | Tổ dân phố Lam Sơn 4 | 632 | 9,17 | |||||
| 36 | Tổ dân phố Lam Sơn 9 | Tổ dân phố Lam Sơn 11 | Một phần Tổ dân phố Lam Sơn 12 | Tổ dân phố Lam Sơn 5 | 699 | 19,90 | ||||
| 37 | Một phần Tổ dân phố Lam Sơn 12 (chung cƣ Ruby và chung cƣ Hợp Lực) | Tổ dân phố Lam Sơn 6 | 880 | 1,00 | ||||||
| 38 | Tổ dân phố Điện Biên | Tổ dân phố Hàng Đồng | Tổ dân phố Triệu Quốc Đạt | Tổ dân phố Điện Biên hoặc Điện Biên 1 | 997 | 34,43 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Lê Hoàn | Tổ dân phố Ngô Quyền | Tổ dân phố Nguyễn Du | Tổ dân phố Lê Hoàn hoặc Điện Biên 2 | 980 | 22,04 | |||||
| 40 | Tổ dân phố Đông Lân | Tổ dân phố Tô Vĩnh Diện | Tổ dân phố Đông Lân hoặc Điện Biên 3 | 882 | 11,15 | |||||
| 41 | Tổ dân phố Bà Triệu | Tổ dân phố Trƣờng Thi | Tổ dân phố Trƣờng Thi hoặc Trƣờng Thi 1 | 1.100 | 30,13 | |||||
| 42 | Tổ dân phố Đội Cung 2 | Tổ dân phố Nam Đội Cung | Một phần Tổ dân phố Tân Lập | Tổ dân phố Đội Cung 2 hoặc Trƣờng Thi 2 | 1.443 | 19,94 | ||||
| 43 | Tổ dân phố Thống Nhất 1 | Một phần Tổ dân phố Thống Nhất 2 | Tổ dân phố Bắc Đội Cung | Tổ dân phố Thống Nhất hoặc Trƣờng Thi 3 | 1.000 | 14,30 | ||||
| 44 | Tổ dân phố Hậu Thành | Một phần Tổ dân phố Thống Nhất 2 | Tổ dân phố Hậu Thành hoặc Trƣờng Thi 4 | 1.050 | 10,53 | |||||
| 45 | Tổ dân phố Hoà Bình | Một phần Tổ dân phố Tân Lập | Tổ dân phố Hòa Bình | 575 | 16,52 | |||||
| 46 | Tổ dân phố Đội Cung 1 | Tổ dân phố Đội Cung 3 | Tổ dân phố Đội Cung 4 | Tổ dân phố Đội Cung 1 hoặc Đông Thọ 1 | 854 | 13,56 | ||||
| 47 | Tổ dân phố Trung | Tổ dân phố Nam | Tổ dân phố Bắc Nam hoặc Đông Thọ 2 | 1.189 | 21,24 | |||||
| 48 | Tổ dân phố Thắng | Tổ dân phố Đàm | Tổ dân phố Thọ Hạc hoặc Đông Thọ 3 | 688 | 8,52 | |||||
| 49 | Tổ dân phố Lợi 1 | Tổ dân phố Lợi 2 | Tổ dân phố Thắng Lợi | 625 | 8,72 | |||||
| 50 | Tổ dân phố Đông Bắc Ga 1 | Tổ dân phố Đông Bắc Ga 2 | Tổ dân phố Đông Bắc Ga | 634 | 22,96 | |||||
| 51 | Tổ dân phố Bắc | Tổ dân phố Đông Thọ | Tổ dân phố Đông Thọ | 662 | 105,32 | |||||
| 52 | Tổ dân phố Tây Sơn 1 | Tổ dân phố Tây Sơn 2 | Tổ dân phố Tây Sơn 1 hoặc Phú Sơn 1 | 1.009 | 40,44 | |||||
| 53 | Tổ dân phố Phú Thọ 3 | Tổ dân phố Phú Thọ 4 | Tổ dân phố Phú Thọ hoặc Phú Sơn 2 | 908 | 26,53 | |||||
| 54 | Tổ dân phố Tây Sơn 3 | Tổ dân phố Tây Ga | Tổ dân phố Tây Sơn 3 hoặc Phú Sơn 3 | 763 | 27,67 | |||||
| 55 | Tổ dân phố Phú Thọ 1 | Tổ dân phố Phú Thọ 2 | Tổ dân phố Phú Thọ 1 hoặc Phú Sơn 4 | 945 | 35,95 | |||||
| 56 | Tổ dân phố Bắc Thành | Tổ dân phố Dƣơng Đình Nghệ 1 | Tổ dân phố Bắc Thành hoặc Phú Sơn 5 | 708 | 32,21 | |||||
| 57 | Tổ dân phố Nam Thành | Tổ dân phố Dƣơng Đình Nghệ 2 | Tổ dân phố Phan Bội Châu 1 | Tổ dân phố Nam Thành hoặc Phú Sơn 6 | 995 | 23,05 | ||||
| 58 | Tổ dân phố Lê Văn Hƣu | Tổ dân phố Lam Sơn | Tổ dân phố Lê Văn Hƣu hoặc Phú Sơn 7 | 663 | 16,23 | |||||
| 59 | Tổ dân phố Phan Bội Châu | Tổ dân phố Phan Bội Châu 4 | Tổ dân phố Nam Cao | Tổ dân phố Phan Bội Châu hoặc Phú Sơn 8 | 958 | 15,03 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Phƣờng Quảng Phú | ||||||||||
| 1 | Tổ dân phố Hƣng Phúc | Tổ dân phố Hƣng Hậu | Tổ dân phố Hƣng Phúc | 1.831 | 142,45 | |||||
| 2 | Tổ dân phố Hƣng Thành | Tổ dân phố Hƣng Thọ | Tổ dân phố Hƣng Phú | Tổ dân phố Hƣng Thọ | 992 | 183,80 | ||||
| 3 | Tổ dân phố Hƣng Long | Tổ dân phố Hƣng Đồng | Tổ dân phố Hƣng Thuận | Tổ dân phố Hƣng Long | 1.312 | 286,03 | ||||
| 4 | Tổ dân phố 1 | Tổ dân phố 2 | Tổ dân phố Phú Xuân | 530 | 94,97 | |||||
| 5 | Tổ dân phố 3 | Tổ dân phố 4 | Tổ dân phố Phú Viên | 480 | 59,48 | |||||
| 6 | Tổ dân phố 5 | Tổ dân phố 8 | Một phần tổ dân phố 6 (Cụm dân cƣ phía nam Sông Trƣờng Lệ) | Tổ dân phố Phú Thành | 747 | 208,57 | ||||
| 7 | Một phần tổ dân phố 6 (Cụm dân cƣ phía Bắc Sông Thống Nhất) | Tổ dân phố 7 | Tổ dân phố 9 | Tổ dân phố Phú Trung | 685 | 134,29 | ||||
| 8 | Tổ dân phố Thành Mai | Tổ dân phố Minh Trại | Tổ dân phố Thành Mai | 1.793 | 226,39 | |||||
| 9 | Tổ dân phố Thành Công | Tổ dân phố Thành Tráng | Tổ dân phố Thành Công | 1.222 | 200,90 | |||||
| 10 | Tổ dân phố Thành Long | Tổ dân phố Tân Trọng | Tổ dân phố Tân Trọng | 1.059 | 255,00 | |||||
| 11 | Tổ dân phố Thành Khang | Tổ dân phố Hòa Đằng | Tổ dân phố Thành Khang | 568 | 164,80 | |||||
| 12 | Tổ dân phố Yên Cát | Tổ dân phố Yên Thƣợng | Tổ dân phố Yên Cát | 516 | 142,60 | |||||
| 13 | Tổ dân phố Cát Đức | Tổ dân phố Đông Chính | Tổ dân phố Tiến Thanh | Tổ dân phố Cát Đức | 847 | 199,10 | ||||
| 14 | Tổ dân phố Thái Bình | Tổ dân phố Vinh Lƣợng | Tổ dân phố Vinh Lƣợng | 592 | 164,70 | |||||
| 15 | Tổ dân phố Môi | Tổ dân phố Chiến Thắng | Tổ dân phố Môi | 651 | 98,56 | |||||
| 16 | Tổ dân phố Phúc Cƣờng | Tổ dân phố Tiến Thành | Tổ dân phố Phúc Cƣờng | 556 | 112,24 | |||||
| 17 | Tổ dân phố Quang Trung | Tổ dân phố Thanh Kiên | Tổ dân phố Phú Quý | Tổ dân phố Phú Quý | 1.049 | 187,10 | ||||
| 18 | Tổ dân phố Xích Ngọc | Tổ dân phố Đông Đức | Tổ dân phố Đông Quang | Tổ dân phố Xích Ngọc | 983 | 280,70 | ||||
| 19 | Tổ dân phố Chính Hảo | Tổ dân phố Việt Yên | Tổ dân phố Đông Văn | Tổ dân phố Chính Hảo | 971 | 243,84 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Trƣờng Sơn | Tổ dân phố Thịnh Tăng | Tổ dân phố Trƣờng Sơn | 723 | 149,96 | ||||||
| 21 | Tổ dân phố Thịnh Vạn | Tổ dân phố Quyết Thắng | Tổ dân phố Gia Lộc | Tổ dân phố Quyết Thắng | 890 | 230,18 | ||||
| 22 | Tổ dân phố Tiến Thọ | Tổ dân phố Thịnh Hùng | Tổ dân phố Thịnh Ngọc | Tổ dân phố Tiến Thọ | 1.195 | 172,79 | ||||
| Phƣờng Đông Quang | ||||||||||
| 1 | Tổ dân phố Tân Sơn | Tổ dân phố Bắc Sơn | Tổ dân phố Tây Sơn | Tổ dân phố Quan Sơn | Tổ dân phố phố Nhồi | 997 | 131,40 | |||
| 2 | Tổ dân phố Nam Sơn | Tổ dân phố Trung Sơn | Tổ dân phố An Hoạch | 799 | 43,50 | |||||
| 3 | Tổ dân phố Quang | Tổ dân phố Son Toản | Tổ dân phố Đông Hƣng | 581 | 193,90 | |||||
| 4 | Tổ dân phố Trần Hƣng | Một phần tổ dân phố Nam Hƣng | Tổ dân phố Phố Vức | 492 | 160,10 | |||||
| 5 | Tổ dân phố Vệ Yên 1 | Tổ dân phố Vệ Yên 2 | Tổ dân phố Quảng Thắng | 981 | 88,56 | |||||
| 6 | Tổ dân phố Vệ Yên 3 | Tổ dân phố Vệ Yên 4 | Tổ dân phố Vệ Yên | 961 | 49,50 | |||||
| 7 | Tổ dân phố Phù Lƣu 1 | Tổ dân phố Phù Lƣu 2 | Một phần tổ dân phố Nam Hƣng | Tổ dân phố Phù Lƣu | 632 | 111,60 | ||||
| 8 | Tổ dân phố Yên Biên | Tổ dân phố Hải Thƣợng Lãn Ông | Tổ dân phố Yên Biên | 886 | 105,68 | |||||
| 9 | Tổ dân phố Đồng Cao | Tổ dân phố Đa Sỹ | Một phần tổ dân phố Thịnh Trị 1 | Một phần tổ dân phố Văn Khê | Tổ dân phố Quang Vinh | 702 | 234,03 | |||
| 10 | Tổ dân phố Văn Vật | Tổ dân phố Tam Thọ | Một phần tổ dân phố Văn Khê | Tổ dân phố Tam Thọ | 453 | 252,89 | ||||
| 11 | Tổ dân phố Thịnh Trị 1 | Tổ dân phố Thịnh Trị 2 | Tổ dân phố 3 Thịnh Trị | Tổ dân phố Thịnh Trị | 897 | 322,20 | ||||
| 12 | Tổ dân phố Đức Thắng 1 | Tổ dân phố Văn Ba | Tổ dân phố Minh Thành | Tổ dân phố Văn Ba | 770 | 366,30 | ||||
| 13 | Tổ dân phố Thành Vinh | Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn | Tổ dân phố Sơn Lƣơng | Tổ dân phố Đông Nam | 807 | 651,39 | ||||
| 14 | Tổ dân phố Tân Chính | Tổ dân phố Mai Chữ | Tổ dân phố Phú Yên | Tổ dân phố Phú Mơ | 749 | 366,20 | ||||
| 15 | Tổ dân phố Phú Bình | Tổ dân phố Chiếu Thƣợng | Tổ dân phố Chiếu Thƣợng | 714 | 206,90 | |||||
| 16 | Tổ dân phố Hoàng Văn | Tổ dân phố Hoàng Thịnh | Tổ dân phố Đông Phú hoặc Hoàng Lạp | 657 | 210,10 | |||||
| 17 | Tổ dân phố Văn Thịnh | Tổ dân phố Văn Bắc | Tổ dân phố Văn Trung | Tổ dân phố Văn Đoài | Tổ dân phố Đông Văn | 717 | 327,69 | |||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Văn Nam | Tổ dân phố Văn Thắng | Tổ dân phố Văn Châu | Tổ dân phố Tràng An | 780 | 330,20 | |||||
| 19 | Tổ dân phố Yên Doãn 1 | Tổ dân phố Yên Doãn 2 | Tổ dân phố Yên Cẩm 1 | Tổ dân phố Yên Cẩm 2 | Tổ dân phố Mộc Nhuận | 808 | 300,94 | |||
| 20 | Tổ dân phố Yên Bằng | Tổ dân phố Yên Trƣờng | Tổ dân phố Yên Thành | Tổ dân phố Đông Yên | 855 | 312,80 | ||||
| Phƣờng Đông Sơn | ||||||||||
| 1 | Tổ dân phố Học Thƣợng | Tổ dân phố Thọ Phật | Tổ dân phố Thọ Phật | 501 | 177,50 | |||||
| 2 | Tổ dân phố Hoàng Học | Tổ dân phố Chuỳ Lạc Giang | Tổ dân phố Hoàng Học | 471 | 158,80 | |||||
| 3 | Tổ dân phố Tâm Binh | Tổ dân phố Cẩm Tú | Tổ dân phố Cẩm Tú (Đông Hoàng) | 579 | 181,06 | |||||
| 4 | Tổ dân phố 1 | Tổ dân phố 2 | Tổ dân phố Vân Đô | 473 | 123,46 | |||||
| 5 | Tổ dân phố 3 | Tổ dân phố 4 | Tổ dân phố Tuân Hoá | 513 | 128,43 | |||||
| 6 | Tổ dân phố 5 | Tổ dân phố 6 | Tổ dân phố Trung Đông (Đông Minh) | 479 | 160,91 | |||||
| 7 | Tổ dân phố Thế Giới | Tổ dân phố Hoà Bình | Tổ dân phố Hữu Bộc | 642 | 169,27 | |||||
| 8 | Tổ dân phố Trƣờng Xuân | Tổ dân phố Vạn Lộc | Tổ dân phố Trƣờng Xuân | 556 | 170,05 | |||||
| 9 | Tổ dân phố Thành Huy | Tổ dân phố Phù Bình | Tổ dân phố Phù Chẩn | Tổ dân phố Đông Ninh | 739 | 218,18 | ||||
| 10 | Tổ dân phố Phú Minh | Tổ dân phố Hiền Thƣ | Tổ dân phố Đông Thành | 625 | 186,89 | |||||
| 11 | Tổ dân phố Chính Bình | Tổ dân phố Thƣợng Hoà | Tổ dân phố Thƣợng Thọ | 480 | 166,01 | |||||
| 12 | Tổ dân phố Tân Đại | Tổ dân phố Cựu Tự | Tổ dân phố Trung Hoà (Đông Hòa) | 696 | 204,58 | |||||
| 13 | Tổ dân phố Thạch Khê Tiên | Tổ dân phố Thạch Khê Thƣợng | Tổ dân phố Thạch Khê | 514 | 196,02 | |||||
| 14 | Tổ dân phố Chợ Rủn | Tổ dân phố Tam Xuyên | Tổ dân phố Bắc Giáp | Tổ dân phố Đông Khê | 676 | 178,50 | ||||
| 15 | Tổ dân phố Tuyên Hoá | Tổ dân phố Thanh Oai | Tổ dân phố Đông Anh | 627 | 156,00 | |||||
| 16 | Tổ dân phố Viên Khê 1 | Tổ dân phố Viên Khê 2 | Tổ dân phố Viên Khê | 532 | 132,86 | |||||
| 17 | Tổ dân phố Đại Từ 2 | Tổ dân phố Đại Từ 3 | Tổ dân phố Ngọc Lậu 1 | Tổ dân phố Đại Từ | 693 | 168,04 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Đà Ninh | Tổ dân phố Đại Từ 1 | Tổ dân phố Đà Ninh | 528 | 144,72 | ||||||
| 19 | Tổ dân phố Ngọc Lậu 2 | Tổ dân phố Đoàn Kết | Tổ dân phố Đoàn Kết | 490 | 124,95 | |||||
| 20 | Tổ dân phố Đông Xuân | Tổ dân phố Nhuệ Sâm | Tổ dân phố Đông Xuân | 570 | 112,88 | |||||
| 21 | Tổ dân phố Xuân Lƣu | Tổ dân phố Nam Sơn | Tổ dân phố Xuân Lƣu | 508 | 59,40 | |||||
| 22 | Tổ dân phố Thống Nhất | Tổ dân phố Phƣợng Lĩnh | Tổ dân phố Cao Sơn | Tổ dân phố Rừng Thông hoặc Phƣợng Lĩnh | 862 | 160,97 | ||||
| 23 | Tổ dân phố Tân Lê | Tổ dân phố Tân Lợi | Tổ dân phố Phù Lƣu | 552 | 81,50 | |||||
| 24 | Tổ dân phố Tân Cộng | Tổ dân phố Tận Hạnh | Tổ dân phố Tân Cộng | 983 | 148,84 | |||||
| 25 | Tổ dân phố Tân Tự | Tổ dân phố Tân Dân | Tổ dân phố Tân Thọ | Tổ dân phố Đông Tân | 982 | 191,93 | ||||
| Phƣờng Đông Tiến | ||||||||||
| 1 | Tổ dân phố Đông, | Tổ dân phố Sơn | Tổ dân phố Vĩnh Ngọc | Tổ dân phố Trƣờng Sơn | 793 | 250,87 | ||||
| 2 | Tổ dân phố Lợi | Tổ dân phố Thắng | Tổ dân phố Quyết | Tổ dân phố Vân Nhƣng | 781 | 164,39 | ||||
| 3 | Tổ dân phố Quý | Tổ dân phố Phú | Tổ dân phố Phú Quý | 581 | 142,58 | |||||
| 4 | Tổ dân phố Nguyên Hạnh | Tổ dân phố Tân Tiến | Tổ dân phố Bản Nguyên | 739 | 203,27 | |||||
| 5 | Tổ dân phố Tân Lƣơng | Tổ dân phố Hồ thôn | Tổ dân phố Tân Hồ | 461 | 121,12 | |||||
| 6 | Tổ dân phố Phúc Triền 1 | Tổ dân phố Phúc Triền 2 | Tổ dân phố Phúc Triền | 497 | 148,00 | |||||
| 7 | Quỳnh Bôi 1 | Quỳnh Bôi 2 | Tổ dân phố Kim Bôi | Tổ dân phố Quỳnh Bôi | 803 | 233,00 | ||||
| 8 | Tổ dân phố Cần | Tổ dân phố Kiệm | Tổ dân phố Ngọc tích | Tổ dân phố Ngọc Tích | 552 | 198,00 | ||||
| 9 | Tổ dân phố Triệu Xá 1 | Tổ dân phố Triệu Xá 2 | Tổ dân phố Triệu Xá | 518 | 106,56 | |||||
| 10 | Tổ dân phố Triệu Tiền | Tổ dân phố Nhuận Thạch | Tổ dân phố Nhuận Thạch | 906 | 252,66 | |||||
| 11 | Tổ dân phố Kim Sơn | Tổ dân phố Hiệp Khởi | Tổ dân phố Kim Khởi | 649 | 146,88 | |||||
| 12 | Tổ dân phố Vân Tập 1 | Tổ dân phố Vân Tập 2 | Tổ dân phố Vân Tập 3 | Tổ dân phố Vân Tập | 786 | 187,00 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Ninh Hòa | Tổ dân phố Đại Đồng Vân | Tổ dân phố Hiền Lâm | Tổ dân phố Ninh Hòa | 718 | 182,93 | |||||
| 14 | Tổ dân phố Giao Sơn | Tổ dân phố Giao Thành | Tổ dân phố Bái Giao 2 | 460 | 93,00 | |||||
| 15 | Tổ dân phố Giao Thành | Tổ dân phố Giao Đông | Tổ dân phố Bái Giao 1 | 496 | 88,85 | |||||
| 16 | Một phần của Tổ dân phố Đồng Tâm | Tổ dân phố Đồng Lực | Tổ dân phố Đại Đồng | Tổ dân phố Đại Bái 2 | 457 | 125,37 | ||||
| 17 | Một phần của Tổ dân phố Đồng Tâm | Tổ dân phố Liên Minh | Tổ dân phố Bình Minh | Tổ dân phố Đại Bái 1 | 470 | 113,09 | ||||
| 18 | Tổ dân phố Phú Văn | Tổ dân phố Đắc Châu 1 | Tổ dân phố Đắc Châu 2 | Tổ dân phố Đắc Châu | 542 | 147,17 | ||||
| 19 | Tổ dân phố Tân Giang | Tổ dân phố Tân Sơn | Tổ dân phố Trung Thắng | Tổ dân phố Thiệu Tân | 695 | 232,11 | ||||
| 20 | Tổ dân phố Yên Tân | Tổ dấn phố Thọ Sơn 1 | Tổ dấn phố Thọ Sơn 2 | Tổ dân phố Yên Tân Hoặc Yên Thọ | 621 | 188,96 | ||||
| 21 | Tổ dân phố Thanh Dƣơng 1 | Tổ dân phố Thanh Dƣơng 2 | Tổ dân phố Thanh Dƣơng 1 | 629 | 86,70 | |||||
| 22 | Tổ dân phố Thanh Dƣơng 3 | Tổ dân phố Thanh Dƣơng 2 | 491 | 49,97 | ||||||
| 23 | Tổ dân phố phú Ân | Một phần của Tổ dân phố Đại Khánh 1 | Một phần của Tổ dân phố Tân Giang | Tổ dân phố Phú Ân | 459 | 148,20 | ||||
| 24 | Tổ dân phố Đại Khánh 2 | Tổ dân phố Đại Khánh 3 | Một phần của Tổ dân phố Đại Khánh 1 | Tổ dân phố Đại Khánh | 804 | 106,30 | ||||
| 25 | Tổ dân phố Dinh Xá | Tổ dân phố Giang Thanh | Tổ dân phố Dinh Xá | 633 | 90,10 | |||||
| Phƣờng Hàm Rồng | ||||||||||
| 2 | Tổ dân phố Đại Khối 1 | Tổ dân phố Đại Khối 2 | Tổ dân phố Đại Khối 3 | Tổ dân phố Đại Khối | 1.212 | 251,98 | ||||
| 3 | Tổ dân phố Định Hòa 1 | Tổ dân phố Định Hòa 2 | Tổ dân phố Định Hòa 3 | Tổ dân phố Định Hòa | 1.187 | 188,91 | ||||
| 4 | Tổ dân phố Hạc Oa 1 | Tổ dân phố Hạc Oa 2 | Tổ dân phố Hạc Oa | 929 | 144,12 | |||||
| 5 | Tổ dân phố Đình Hƣơng 1 | Tổ dân phố Đình Hƣơng 2 | Tổ dân phố Hƣơng Long (1 phần) | Tổ dân phố Đình Hƣơng (1 phần) | Tổ dân phố Đình Hƣơng | 686 | 122,77 | |||
| 6 | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 1 (1 phần) | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 2 | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 4 (1 phần) | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 1 | 770 | 115,94 | ||||
| 7 | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 3 | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 8 (1 phần) | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 2 | 548 | 75,08 | |||||
| 8 | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 4 (1 phần) | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 5 | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 6 | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 1 (1 phần) | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 3 | 783 | 133,68 | |||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 6 | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 7 | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 8 (1 phần) | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 4 | 704 | 104,14 | |||||
| 10 | Tổ dân phố 9 | Tổ dân phố 10 | Tổ dân phố Thiệu Dƣơng 5 | 603 | 127,29 | |||||
| 11 | Tổ dân phố Hàm Long | Tổ dân phố Hƣơng Long | Tổ dân phố Hàm Long | 868 | 153,14 | |||||
| 12 | Tổ dân phố Tân Long 1 | Tổ dân phố Long Quang | Tổ dân phố Long Quang | 902 | 75,93 | |||||
| 13 | Tổ dân phố Nam Ngạn 1 | Tổ dân phố Nam Ngạn 2 | Tổ dân phố Tiền Phong (1 phần) | Tổ dân phố Nam Ngạn | 1.000 | 100,18 | ||||
| 14 | Tổ dân phố Tiền Phong (1 phần) | Tổ dân phố Tân Nam | Tổ dân phố Tiền Phong | 972 | 38,49 | |||||
| 15 | Tổ dân phố Tân Sơn 91 phần) | Tổ dân phố Hƣng Hà | Tổ dân phố Thống Sơn (1 phần) | Tổ dân phố Hƣng Hà | 1.263 | 25,30 | ||||
| 16 | Tổ dân phố Nguyễn Mộng Tuân 1 | Tổ dân phố Nguyễn Mộng Tuân 2 | Tổ dân phố Thống Sơn (1 phần) | Tổ dân phố Nguyễn Mộng Tuân | 794 | 14,96 | ||||
| 17 | Tổ dân phố Nam Sơn 1 | Tổ dân phố Nam Sơn 2 | Tổ dân phố Tân Sơn (1 phần) | Tổ dân phố Nam Sơn | 871 | 47,28 | ||||
| 18 | Tổ dân phố Đình Hƣơng (1 phần) | Tổ dân phố Bà Triệu | Tổ dân phố Đoàn (1phần) | Tổ dân phố Bà Triệu | 757 | 30,56 | ||||
| 19 | Tổ dân phố Cầu Hạc (1 phần) | Tổ dân phố Kết (1 phần) | Tổ dân phố Đoàn (1 phần) | Tổ dân phố Cầu Hạc | 823 | 30,06 | ||||
| 20 | Tổ dân phố Thành Công | Tổ dân phố Kết (1 phần) | Tổ dân phố Cầu Hạc (1 phần) | Tổ dân phố Thành Công | 618 | 14,16 | ||||
| 21 | Tổ dân phố Kết (1 phần) | Tổ dân phố Đoàn (1 phần) | Tổ dân phố Đoàn Kết | 1.141 | 33,13 | |||||
| Phƣờng Nguyệt Viên | ||||||||||
| 1 | Tổ dân phố Kiều Tiến | Tổ dân phố Đồng Tiến | Tổ dân phố Đồng Tiến | 523 | 180,39 | |||||
| 2 | Tổ dân phố Quang Hải | Tổ dân phố Hạnh Phúc | Tổ dân phố Hạnh Phúc | 459 | 148,97 | |||||
| 3 | Tổ dân phố Sơn Hà | Tổ dân phố Cát Lợi | Tổ dân phố Sơn Hà | 463 | 119,00 | |||||
| 4 | Tổ dân phố Nguyệt Viên 1 | Tổ dân phố Nguyệt Viên 2 | Nguyệt Viên 3 | Tổ dân phố Nguyệt Viên | 882 | 278,77 | ||||
| 5 | Tổ dân phố Vĩnh Trị 2 | Tổ dân phố Vĩnh Trị 3 | Tổ dân phố Vĩnh Trị | 588 | 192,13 | |||||
| 6 | Tổ dân phố Vĩnh Trị 1 | Tổ dân phố Phù Quang | Tổ dân phố Hoằng Quang | 556 | 157,36 | |||||
| 7 | Tổ dân phố Nhữ xá 1 | TDP Quan Nội 1 | Tổ dân phố Hoằng Anh | 752 | 168,25 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Quan Nội 2 | TDP Quan Nội 3 | Tổ dân phố Quan Nội | 595 | 180,61 | ||||||
| 9 | Tổ dân phố 1 Long Anh | Tổ dân phố 2 Long Anh | Tổ dân phố Hoằng Long | 692 | 131,02 | |||||
| 10 | Tổ dân phố 3 Long Anh | Tổ dân phố 4 Long Anh | Tổ dân phố Từ Minh | 501 | 99,42 | |||||
| 11 | Tổ dân phố Nghĩa Sơn 1 | Tổ dân phố Nghĩa Sơn 2 | Tổ dân phố Nghĩa Sơn | 925 | 78,50 | |||||
| 12 | Tổ dân phố Phƣợng Đình 1 | Tổ dân phố Phƣợng Đình 2 | Tổ dân phố Phƣợng Đình | 624 | 59,20 | |||||
| 13 | Tổ dân phố 1 Tào Xuyên | Tổ dân phố 2 Tào Xuyên | Tổ dân phố Tào Trụ | 564 | 138,62 | |||||
| 14 | Tổ dân phố Thành Khang | Tổ dân phố 3 Tào Xuyên | TDP 4 Tào Xuyên | Tổ dân phố 5 Tào Xuyên | Tổ dân phố Hoằng Lý | 654 | 197,30 | |||
| Phƣờng Sầm Sơn | ||||||||||
| 1 | Tổ dân phố Vạn Lợi | Tổ dân phố Tân Lập | Tổ dân phố Tiến Lập | 840 | 20,10 | |||||
| 2 | Tổ dân phố Toàn Thắng | Tổ dân phố Hải Vƣợng | Tổ dân phố Thắng Vƣợng | 1.043 | 17,60 | |||||
| 3 | Tổ dân phố Bình Tân | Tổ dân phố Phúc Đức | Tổ dân phố Tân Phúc | 804 | 128,90 | |||||
| 4 | Tổ dân phố Khang Phú | Tổ dân phố Bảo An | Tổ dân phố Ninh Thành | Tổ dân phố Thành An | 1.113 | 46,70 | ||||
| 5 | Tổ dân phố Công Vinh | Tổ dân phố Thu Hảo | Tổ dân phố Trung Chính | Tổ dân phố Thanh Thái | Tổ dân phố Thanh Trung | 1.013 | 67,00 | |||
| 6 | Tổ dân phố Hồng Thắng | Tổ dân phố Cƣờng Thịnh | Tổ dân phố Thắng Thịnh | 828 | 167,50 | |||||
| 7 | Tổ dân phố Thành Thắng | Tổ dân phố Quang Vinh | Tổ dân phố Thành Vinh | 742 | 196,20 | |||||
| 8 | Tổ dân phố Tiến Lợi | Tổ dân phố Minh Cát | Tổ dân phố Minh Tiến | 775 | 66,80 | |||||
| 9 | Tổ dân phố Hoan Kính | Tổ dân phố Dũng Liên | Tổ dân phố Thành Công | 762 | 16,20 | |||||
| 10 | Tổ dân phố Nam Hải | Tổ dân phố Bắc Kỳ | Tổ dân phố Liên Minh | 855 | 31,30 | |||||
| 11 | Tổ dân phố Trung Kỳ | Tổ dân phố Lƣơng Thiện | Tổ dân phố Lƣơng Trung | 924 | 80,70 | |||||
| 12 | Tổ dân phố Xuân Phú | Tổ dân phố Vĩnh Thành | Tổ dân phố Bình Minh | 700 | 39,10 | |||||
| 13 | Tổ dân phố Khanh Tiến | Tổ dân phố Quang Giáp | Tổ dân phố Quyết tâm | 971 | 63,70 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Hải Thành | Tổ dân phố Long Sơn | Tổ dân phố Hợp Thành | 957 | 33,60 | ||||||
| 15 | Tổ dân phố Khánh Sơn | Tổ dân phố Lập Công | Tổ dân phố Lập Công | 861 | 82,20 | |||||
| 16 | Tổ dân phố Hòa Sơn | Tổ dân phố Bình Sơn | Tổ dân phố Hòa Bình | 708 | 29,80 | |||||
| 17 | Tổ dân phố Thành Ngọc | Tổ dân phố Bắc Nam | Tổ dân phố Thành Nam | 729 | 29,10 | |||||
| 18 | Tổ dân phố Sơn Thủy | Tổ dân phố Trung Mới | Tổ dân phố Trung Thủy | 1.005 | 47,30 | |||||
| 19 | Tổ dân phố Sơn Lợi | Một phần Tổ dân phố Bình Sơn (Khu dân cƣ phía Tây đƣờng Lý Tự Trọng) | Tổ dân phố Sơn Lợi | 458 | 37,60 | |||||
| 20 | Tổ dân phố Sơn Thắng | Tổ dân phố Vinh Sơn | Tổ dân phố Vinh Sơn | 752 | 260,80 | |||||
| 21 | Tổ dân phố Tài Lộc | Tổ dân phố Sơn Hải | Tổ dân phố Hải Lộc | 774 | 40,10 | |||||
| 22 | Tổ dân phố Châu Bình | Tổ dân phố An Chính | Tổ dân phố Châu Thành | Tổ dân phố Bình Hòa | 971 | 212,40 | ||||
| 23 | Tổ dân phố Xuân Phƣơng | Tổ dân phố Yên Trạch | Tổ dân phố Xuân Phƣơng | 740 | 178,20 | |||||
| 24 | Tổ dân phố Kiều Đại | Tổ dân phố Châu Giang | Tổ dân phố Châu Lọc | Tổ dân phố Kiều Đại | 822 | 399,06 | ||||
| 25 | Tổ dân phố Vinh Phúc | Tổ dân phố Đài Trúc | Tổ dân phố Khang Thái | Tổ dân phố Hòa Chúng | 1.043 | 240,50 | ||||
| 26 | Tổ dân phố Văn Phú | Tổ dân phố Đồn Trại | Tổ dân phố Hƣng Thông | Tổ dân phố Kinh Trung | Tổ dân phố Phú Hƣng | 1.166 | 227,50 | |||
| Phƣờng Nam Sầm Sơn | ||||||||||
| 1 | Tổ dân phố Quang Minh | Tổ dân phố Thanh Minh | Tổ dân phố Hồng Hải | Tổ dân phố Thanh Minh | 882 | 131,75 | ||||
| 2 | Tổ dân phố Tây Nam | Tổ dân phố Nam Bắc | Tổ dân phố Đông Đức | Tổ dân phố Quảng Vinh | 926 | 145,92 | ||||
| 3 | Tổ dân phố Xuân Thƣợng | Tổ dân phố Thƣợng Du | Tổ dân phố Phú Khang | Tổ dân phố Thống Nhất | 875 | 197,97 | ||||
| 4 | Tổ dân phố 1 Quảng Minh | Tổ dân phố Phúc Quang | Tổ dân phố Trƣờng Thịnh | Tổ dân phố Minh Trƣờng | 825 | 122,90 | ||||
| 5 | Tổ dân phố Đà Trung | Tổ dân phố Minh Thiện | Tổ dân phố Quảng Minh | 645 | 293,50 | |||||
| 6 | Tổ dân phố Hòa Đông | Tổ dân phố Huệ Nghiêm | Tổ dân phố Kênh Lâm | Tổ dân phố Quảng Đại | 656 | 141,63 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Phú Xá | Tổ dân phố Thủ Phú | Tổ dân phố Phú xá | 903 | 68,75 | ||||||
| 8 | Tổ dân phố 1 Đại Hùng | Tổ dân phố 2 Đại Hùng | Tổ dân phố Hùng Sơn | 580 | 131,04 | |||||
| 9 | Tổ dân phố 3 Đại Hùng | Tổ dân phố 4 Đại Hùng | Tổ dân phố Hùng Tiến | 547 | 127,35 | |||||
| 10 | Tổ dân phố 5 Đại Hùng | Tổ dân phố 6 Đại Hùng | Tổ dân phố Quảng Hùng | 505 | 136,66 | |||||
| 11 | Tổ dân phố Việt Trung | Tổ dân phố 4 Quảng Giao | Tổ dân phố 5 Quảng Giao | Tổ dân phố 6 Quảng Giao | Tổ dân phố 7 Quảng Giao | Tổ dân phố 8 Quảng Giao | Tổ dân phố 9 Quảng Giao | Tổ dân phố Quảng Giao | 1.259 | 333,30 |
| Phƣờng Bỉm Sơn | ||||||||||
| 1 | Một phần Tổ dân phố số 3 (phía Nam đƣờng Trần Phú); | Một phần Tổ dân phố số 4 (phía Nam đƣờng Trần Phú, đối diện Đảng uỷ phƣờng) | Một phần Tổ dân phố số 5 (Dân cƣ phía Tây đƣờng Trần Xuân Soạn lên Mạc Đĩnh Chi ra Bùi Thị Xuân nối vào Hồ Xuân Hƣơng). | Tổ dân phố 1 | 714 | 26,73 | ||||
| 2 | Tổ dân phố số 2 | Một phần Tổ dân phố số 4 (không bao gồm phần diện tích, số hộ của phía Nam đƣờng Trần Phú - Đối diện Đảng uỷ phƣờng | Một phần Tổ dân phố số 7 (Phía Nam đƣờng Trần Hƣng Đạo) | Một phần Tổ dân phố số 3 (phía Bắc Trần Phú) | Tổ dân phố 2 | 803 | 131,01 | |||
| 3 | Tổ dân phố số 10; | Một phần Tổ dân phố số 7 (không bao gồm phần diện tích phía Nam đƣờng Trần Hƣng Đạo) | Tổ dân phố số 9 (phía Bắc đƣờng Trần Hƣng Đạo). | Một phần Tổ dân phố số 11 (phía Bắc đƣờng Trần Hƣng Đạo). | Một phần Tổ dân phố 14 (phía Bắc đƣờng Trần Hƣng Đạo, dọc tuyến đƣờng Phan Chu Trinh) | Tổ dân phố 3 | 654 | 561,52 | ||
| 4 | Tổ dân phố số 8 | Tổ dân phố 4 | 472 | 41,46 | ||||||
| 5 | Tổ dân phố số 9 | Một phần Tổ dân phố số 11 (phía Nam đƣờng Trần Hƣng Đạo) | Một phần Tổ dân phố số 14 (phía Tây đƣờng Phan Chu Trinh đến ngã tƣ mỏ sét). | Tổ dân phố 5 | 519 | 41,71 | ||||
| 6 | Tổ dân phố số 6 | Một phần Tổ dân phố số 5 (Dân cƣ phía Đông đƣờng Trần Xuân Soạn trở lại Tổ 6) | Một phần Tổ dân phố số 5 (Phía Đông đƣờng Nguyễn Đức Cảnh) | Tổ dân phố 6 | 691 | 74,55 | ||||
| 7 | Một phần Tổ dân phố Cổ Đam | Tổ dân phố Cổ Đam | 736 | 116,38 | ||||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Nghĩa Môn | Một phần Tổ dân phố Cổ Đam (Khu dân cƣ phía trƣớc trƣờng Tiểu học Lam Sơn 1 trong dự án TNG). | Một phần Tổ dân phố số 1 (Từ Ngõ 154, tƣờng rào Công ty Vauder theo đƣờng mòn ra sông Tam Điệp trở lên phía Tổ dân phố Nghĩa Môn). | Một phần Tổ dân phố số 12 (Nhà máy gạch Vigracera). | Tổ dân phố Nghĩa Môn | 749 | 132,72 | ||||
| 9 | Một phần Tổ dân phố số 1 (Từ Ngõ 524 trở xuống khu Bệnh viện Bỉm Sơn | Một phần Tổ dân phố số 12 | Một phần Tổ dân phố số 13 (Từ đƣờng Nguyễn Cao HTX Tam Sơn đến phía Nam ngã tƣ chợ Năm tầng). | Tổ dân phố 7 | 643 | 75,50 | ||||
| 10 | Một phần Tổ dân phố số 13 | Một phần Tổ dân phố số 14 (không bao gồm phần diện tích, số hộ phía Tây đƣờng Phan Chu Trinh đến ngã tƣ mỏ sét) | Tổ dân phố 8 | 648 | 148,41 | |||||
| 11 | Tổ dân phố Sơn Nam | Tổ dân phố số 18 | Một phần Tổ dân phố số 15 (khu dân cƣ phía Tây suối Chuyên gia gồm cả Trƣờng MNĐS) | Tổ dân phố Sơn Nam | 528 | 55,93 | ||||
| 12 | Một phần Tổ dân phố số 16 (không bao gồm phần diện tích, số hộ phía Bắc đƣờng Nguyễn Thị Minh Khai) | Một phần Tổ dân phố số 15 (từ ngã ba cầu chuyên gia đi đƣờng Hồ Quý Ly đến Nhà văn hóa Tổ dân phố số 15). | Tổ dân phố 9 | 612 | 46,82 | |||||
| 13 | Tổ dân phố số 17 | Một phần Tổ dân phố 16 (phần diện tích, số hộ phía Bắc đƣờng Nguyễn Thị Minh Khai) | Tổ dân phố 10 | 586 | 17,69 | |||||
| 14 | Tổ dân phố Đông Thôn | Tổ dân phố Sơn Tây | Một phần Tổ dân phố số 15 (từ phía Nam Cầu Chuyên gia đến Trạm nƣớc, Trạm y tế) | Tổ dân phố Đông Thôn | 661 | 303,35 | ||||
| 15 | Tổ dân phố Đoài Thôn | Tổ dân phố Điền Lƣ | Tổ dân phố Đoài Thôn | 564 | 356,66 | |||||
| 16 | Tổ dân phố Liên Giang | Tổ dân phố Xuân Nội | Tổ dân phố Đa Nam | 584 | 272,80 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Quý Vinh | Tổ dân phố Đại Lợi | Tổ dân phố Lƣơng Thôn | Một phần Tổ dân phố Tây Vinh (DT ruộng) | Tổ dân phố Đại Quý | 760 | 386,11 | ||||
| 18 | Tổ dân phố Đông Thị | Tổ dân phố Mỹ Quan | Một phần Tổ dân phố Đông Vinh | Một phần Tổ dân phố Tây Vinh | Tổ dân phố Mỹ Quan | 518 | 475,85 | |||
| 19 | Một phần Tổ dân phố Đông Vinh | Một phần Tổ dân phố Tây Vinh | Tổ dân phố Đông Sơn | 706 | 872,47 | |||||
| Phƣờng Quang Trung | ||||||||||
| 1 | Tổ dân phố 1 | Tổ dân phố 2 | Một phần Tổ dân phố 4 | Một phần Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Một phần Tổ dân phố 6 Phú Sơn | Tổ dân phố 1 | 496 | 401,55 | ||
| 2 | Một phần Tổ dân phố 4 | Một phần Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Một phần Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Tổ dân phố 2 | 582 | 114,66 | ||||
| 3 | Tổ dân phố 3 | Tổ dân phố 5 | Tổ dân phố 6 | Một phần Tổ dân phố 4 | Tổ dân phố 3 | 826 | 322,23 | |||
| 4 | Một phần Tổ dân phố 6 Phú Sơn | Một phần Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Một phần Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Tổ dân phố 4 | 641 | 127,77 | ||||
| 5 | Tổ dân phố 1 Phú Sơn | Một phần Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Một phần Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Tổ dân phố 5 | 721 | 31,74 | ||||
| 6 | Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Một phần Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Một phần Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Tổ dân phố 6 | 611 | 30,41 | ||||
| 7 | Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Tổ dân phố 7 | 841 | 87,36 | ||||
| 8 | Một phần Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo | Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Một phần Tổ dân phố 10 Bắc sơn | Tổ dân phố 8 | 601 | 167,60 | ||||
| 9 | Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Một phần Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo | Một phần Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Tổ dân phố 9 | 576 | 30,78 | ||||
| 10 | Tổ dân phố 1 Bắc Sơn | Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Một phần Tổ dân phố 3 Bắc Sơn | Một phần Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Tổ dân phố 10 | 828 | 67,98 | |||
| 11 | Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Một phần Tổ dân phố 3 Bắc Sơn | Tổ dân phố 11 | 545 | 34,10 | |||||
| 12 | Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Tổ dân phố 12 Bắc Sơn | Tổ dân phố 12 | 583 | 778,41 | |||||
| 13 | Một phần Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Một phần Tổ dân phố 9 Bắc Sơn | Tổ dân phố 13 | 636 | 190,09 | |||||
| 14 | Một phần Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Một phần Tổ dân phố 9 Bắc Sơn | Một phần Tổ dân phố 10 Bắc sơn | Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | Tổ dân phố 14 | 663 | 527,74 | |||
| Phƣờng Ngọc Sơn | ||||||||||
| 3 | Tổ dân phố Phƣợng Cát | Tổ dân phố Nhật Tân | Tổ dân phố Thanh Thủy | 672 | 411,56 | |||||
| 4 | Tổ dân phố Sơn Thƣợng | Tổ dân phố Sơn Hạ | Tổ dân phố Phƣợng Áng | Tổ dân phố Thanh Xuân | 663 | 422,21 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Xuân Sơn | Tổ dân phố Trung Sơn | Tổ dân phố Đông Thành | Tổ dân phố Thanh Sơn | 577 | 188,19 | |||||
| 6 | Tổ dân phố Trung Thành | Tổ dân phố Thanh Châu | Tổ dân phố Thanh Bình 3 | Tổ dân phố Phúc Lý | Tổ dân phố Văn Phúc | Tổ dân phố Thanh Trung | 791 | 327,31 | ||
| 7 | Tổ dân phố Hồng Phong 1 | Tổ dân phố Thanh Cao | Tổ dân phố Hồng Phong | 603 | 237,66 | |||||
| 8 | Tổ dân phố Hồng Phong 2 | Tổ dân phố Thống Nhất | Tổ dân phố Hƣng Sơn | Tổ dân phố Triêu dƣơng | 789 | 248,70 | ||||
| 9 | Tổ dân phố Hạnh Phúc | Tổ dân phố Đồng Minh | Tổ dân phố Hải Ninh | 933 | 100,00 | |||||
| 11 | Tổ dân phố Nhân Hƣng | Tổ dân phố Nam Tiến | Tổ dân phố Nam Thành | Tổ dân phố Hồng Quang | 896 | 143,18 | ||||
| 12 | Tổ dân phố Bắc Thành | Tổ dân phố Thanh Bình | Tổ dân phố Thanh Bình | 802 | 176,17 | |||||
| 14 | Tổ dân phố Nam Châu | Tổ dân phố Bắc Châu | Tổ dân phố Liên Châu | 721 | 297,42 | |||||
| 15 | Tổ dân phố Liên Hải | Tổ dân phố Liên Thành | Tổ dân phố Hòa Bình | Tổ dân phố Hải Châu | 1.016 | 135,19 | ||||
| 16 | Tổ dân phố Thanh Trung | Tổ dân phố Đông Thắng | Tổ dân phố Thanh Bình | Tổ dân phố Thanh Châu | 830 | 190,29 | ||||
| Phƣờng Tân Dân | ||||||||||
| 1 | Tổ dân phố 1 | Tổ dân phố 2 | Tổ dân phố Phong Thái | 702 | 218,90 | |||||
| 3 | Tổ dân phố 4 | Tổ dân phố 5 | Tổ dân phố Hoàng Sơn | 682 | 264,00 | |||||
| 4 | Tổ dân phố 8 | Tổ dân phố 9 | Tổ dân phố 10 | Tổ dân phố Ngọc Châu | 629 | 253,00 | ||||
| 5 | Tổ dân phố 11 | Tổ dân phố 12 | Tổ dân phố 13 | Tổ dân phố Ngọc Phú | 549 | 259,40 | ||||
| 6 | Tổ dân phố 14 | Tổ dân phố 15 | Tổ dân phố 16 | Tổ dân phố Ngọc Lĩnh | 617 | 380,20 | ||||
| 7 | Tổ dân phố Thanh Minh | Tổ dân phố Hồ Thƣợng | Tổ dân phố Hồ Thƣợng | 671 | 246,20 | |||||
| 8 | Tổ dân phố Hồ Trung | Tổ dân phố Hồ Thịnh | Tổ dân phố Hồ Trung | 601 | 260,30 | |||||
| 9 | Tổ dân phố Tiền Phong | Tổ dân phố Minh Sơn | Tổ dân phố Minh Phong | 543 | 457,10 | |||||
| Phƣờng Hải Lĩnh | ||||||||||
| 1 | Tổ dân phố Quang Trung | Tổ dân phố Thống Nhất | Tổ dân phố Ninh Hải | 612 | 221,08 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Tổ dân phố Đại Tiến | Tổ dân phố Đại Hải | 567 | 222,58 | ||||||
| 3 | Tổ dân phố Đức Thành | Tổ dân phố Văn Sơn | Tổ dân phố Văn Thành | 480 | 178,19 | |||||
| 4 | Tổ dân phố Phú Đông | Tổ dân phố Phú Thịnh | Tổ dân phố Phú Tây | Tổ dân phố Hồ Phú | 663 | 347,76 | ||||
| 5 | Tổ dân phố Đại Quang | Tổ dân phố Đại Thắng | Tổ dân phố Đại Thắng | 598 | 199,49 | |||||
| 6 | Tổ dân phố Tây Sơn | Tổ dân phố Định Hải | Tổ dân phố TâyHải | 464 | 563,04 | |||||
| 7 | Tổ dân phố Phú Long | Tổ dân phố Hồng Quang | Tổ dân phố Hồng Kỳ | Tổ dân phố Định Hải | 637 | 2.232,58 | ||||
| Phƣờng Tĩnh Gia | ||||||||||
| 8 | Tổ dân phố Quang Minh | Tổ dân phố Xuân Tiến | Tổ dân phố Quang Minh | 1.063 | 38,70 | |||||
| 9 | Tổ dân phố Thƣợng Nam | Tổ dân phố Thƣợng Bắc | Tổ dân phố Hải Nhân | 540 | 118,57 | |||||
| 10 | Tổ dân phố Văn Nhân | Tổ dân phố Khánh Vân | Tổ dân phố Văn Trai | 754 | 194,41 | |||||
| 11 | Tổ dân phố Bắc Sơn | Tổ dân phố Bắc Hải | Tổ dân phố Bắc Hải | 531 | 473,50 | |||||
| 12 | Tổ dân phố Nhân Sơn | Tổ dân phố Xuân Sơn | Tổ dân phố Sơn Hậu | Tổ dân phố Tây Hải | 548 | 697,33 | ||||
| 13 | Tổ dân phố 4 | Tổ dân phố 5 | Tổ dân phố 6 | Tổ dân phố Ngọc Sơn | 698 | 74,36 | ||||
| 14 | Tổ dân phố 1 | Tổ dân phố 2 | Tổ dân phố Nguyễn Văn Trỗi | 702 | 46,46 | |||||
| 15 | Tổ dân phố 3 | Tổ dân phố Trung chính | Tổ dân phố Trung Chính | 509 | 76,17 | |||||
| 16 | Tổ dân phố Xuân Hòa | Tổ dân phố Tiền Phong | Tổ dân phố Xuân Hòa | 587 | 146,55 | |||||
| 17 | Tổ dân phố Tân Hòa | Tổ dân phố Vinh Tiến | Tổ dân phố Vinh Tiến | 522 | 150,55 | |||||
| 18 | Tổ dân phố Nhân Hƣng | Tổ dân phố Giang Sơn | Tổ dân phố Hải Hòa | 506 | 124,71 | |||||
| 19 | Tổ dân phố Sơn Hải | Tổ dân phố Đông Tiến | Tổ dân phố Sơn Hải | 457 | 182,35 | |||||
| 20 | Tổ dân phố Phú Minh | Tổ dân phố Yên Cầu | Tổ dân phố Bình Minh | 500 | 169,43 | |||||
| 21 | Tổ dân phố Thanh Đông 1 | Tổ dân phố Thanh Khánh | Tổ dân phố Quý Hải | Tổ dân phố Xuân Phong | 722 | 287,82 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Phƣờng Đào Duy Từ | ||||||||||
| 1 | Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Tổ dân phố Nổ Giáp | 695 | 203,10 | |||||
| 2 | Tổ dân phố Sơn Thắng | Tổ dân phố Quyết Thắng | Tổ dân phố Nguyên Bình | 663 | 300,15 | |||||
| 3 | Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Tổ dân phố Vạn Thắng | 647 | 112,76 | |||||
| 4 | Tổ dân phố Tào Trung | Tổ dân phố Xuân Nguyên | Tổ dân phố Thành Công | Tổ dân phố Phú Quang | Tổ dân phố Nguyên Sơn | 1.048 | 2.616,67 | |||
| 5 | Tổ dân phố Nam Yến | Tổ dân phố Trung Yến | Tổ dân phố Văn Yên | Tổ dân phố Đông Yến | Tổ dân phố Trung Hậu | Tổ dân phố Hải Yến | 1.296 | 61,84 | ||
| 6 | Tổ dân phố Sa Thôn | Tổ dân phố Sa Thôn 4 | Tổ dân phố Xuân Lâm | 537 | 454,70 | |||||
| 7 | Tổ dân phố Dự Quần 1 | Tổ dân phố Dự Quần | Tổ dân phố Dự Quần | 652 | 272,40 | |||||
| 8 | Tổ dân phố Vạn Xuân | Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Tổ dân phố Vạn Xuân | 678 | 264,50 | |||||
| Phƣờng Hải Bình | ||||||||||
| 1 | Tổ dân phố Liên Đình | Tổ dân phố Liên Hƣng | Tổ dân phố Liên Thịnh | Nam Hải | Tổ dân phố Trấn Hải | 1.221 | 24,59 | |||
| 2 | Tổ dân phố Tiền Phong | Tổ dân phố Tân Hải | Tổ dân phố Tân Phong (hoặc Du Độ) | 1.000 | 94,65 | |||||
| 3 | Tổ dân phố Đoan Hùng | Tổ dân phố Tân Vinh | Tổ dân phố Tân Hùng (hoặc Khả La) | 1.029 | 156,82 | |||||
| 4 | Tổ dân phố Trung Sơn | Tổ dân phố Bắc Yến | Tổ dân phố Thắng Hải | Tổ dân phố Tĩnh Hải | 1.345 | 520,90 | ||||
| 5 | Tổ dân phố Hải Lâm | Tổ dân phố Hữu Tài | Tổ dân phố Mai Lâm | 579 | 698,47 | |||||
| 6 | Tổ dân phố Hữu Lại | Tổ dân phố Hữu Nhân | Tổ dân phố Tân Thành | Tổ dân phố Hữu Lại | 1.076 | 615,83 | ||||
| 7 | Tổ dân phố Kim Phú | Tổ dân phố Kim Sơn | Tổ dân phố Kim Cốc | 630 | 483,70 | |||||
| Phƣờng Trúc Lâm | ||||||||||
| 1 | Tổ dân phố Giảng Tín | Tổ dân phố Lan Trà | Tổ dân phố Giảng Tín | 704 | 392,89 | |||||
| 2 | Tổ dân phố Hữu Lộc | Tổ dân phố Sơn Trà | Tổ dân phố Hữu Lộc | 651 | 790,47 | |||||
| 4 | Tổ dân phố Đại Đồng | Tổ dân phố Phú Thịnh | Tổ dân phố Thịnh Hùng | Tổ dân phố Văn Sơn | Tổ dân phố Phú Lâm | 597 | 993,32 | |||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Tổ dân phố Trƣờng Sơn | Tổ dân phố Thanh Tân | Tổ dân phố Hợp Nhất | Tổ dân phố Trƣờng Sơn | 585 | 925,39 | |||||
| 6 | Tổ dân phố Đông Sơn | Tổ dân phố Bắc Sơn | Tổ dân phố Bình Sơn | Tổ dân phố Đông Sơn | 552 | 1.774,25 | ||||
| 7 | Tổ dân phố Trung Sơn | Tổ dân phố Nam Sơn | Tổ dân phố Tây Sơn | Tổ dân phố Phú Sơn | 847 | 1.704,94 | ||||
| 8 | Tổ dân phố Khoa Trƣờng | Tổ dân phố Trƣờng Sơn 2 | Tổ dân phố Thế Vinh | Tổ dân phố Khoa Trƣờng | 817 | 619,53 | ||||
| 9 | Tổ dân phố Lƣơng Bình | Tổ dân phố Tùng Lâm | Tổ dân phố Tùng Lâm | 480 | 550,36 | |||||
| Phƣờng Nghi Sơn | ||||||||||
| 1 | Tổ dân phố Liên Đình | Tổ dân phố Liên Trung | Tổ dân phố Liên Sơn | Tổ dân phố Hải Thƣợng | 922 | 1.822,10 | ||||
| 2 | Tổ dân phố Bắc Hải | Tổ dân phố Liên Hải | Tổ dân phố Đông Hải | 882 | 544,60 | |||||
| 3 | Tổ dân phố Cao Bắc | Tổ dân phố Cao Nam | Tổ dân phố Cao Lƣ | 727 | 63,70 | |||||
| 4 | Tổ dân phố Ngọc Sơn | Tổ dân phố Nam Hải | Tổ dân phố Ngọc Sơn | 511 | 134,80 | |||||
| 5 | Tổ dân phố Hà Bắc | Tổ dân phố Hà Tân | Tổ dân phố Hà Bắc | 696 | 97,20 | |||||
| 6 | Tổ dân phố Hà Tây | Tổ dân phố Hà Trung | Tổ dân phố Hà Nam | Tổ dân phố Hà Tây | 1.176 | 389,00 | ||||
| 7 | Tổ dân phố Hà Đông | Tổ dân phố Hà Phú | Tổ dân phố Hà Thành | Tổ dân phố Hà Đông | 1.004 | 83,76 | ||||
| 8 | Tổ dân phố Bắc Sơn | Tổ dân phố Trung Sơn | Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.193 | 10,43 | |||||
| 9 | Tổ dân phố Nam Sơn | Tổ dân phố Thanh Sơn | Tổ dân phố Biện Sơn | 1.296 | 326,31 | |||||
| Xã Các Sơn | ||||||||||
| 1 | Thôn Cổ Trinh | Thôn Yên Tôn | Thôn An Cƣ | Thôn Đại Đồng | 594 | 565,00 | ||||
| 2 | Thôn Kiếu | Thôn Bài | Thôn Xuân Thắng | Thôn Anh Sơn | 989 | 758,00 | ||||
| 3 | Thôn Liên Sơn | Thôn Đông | Một phần thôn Thống Nhất | Thôn Hùng Sơn | 874 | 623,30 | ||||
| 4 | Thôn Song | Một phần thôn Thống Nhất | Thôn Song | 501 | 174,70 | |||||
| 5 | Thôn Lạn | Thôn Phú Sơn | Thôn Bắc Sơn | 528 | 315,00 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Kiêm Sơn | Thôn Quế Lam | Thôn Thanh Nam | 668 | 495,00 | ||||||
| 7 | Thôn Hải Sơn | Thôn Các | Thôn Hoành Sơn | Thôn Thống Nhất | 823 | 545,00 | ||||
| Xã Trƣờng Lâm | ||||||||||
| 1 | Thôn Trƣờng Sơn (Phía đông đƣờng sắt cao tốc Bắc Nam) | Thôn Ninh Sơn | Thôn Tân Lập | Thôn Trƣờng Sơn | 872 | 635,40 | ||||
| 2 | Thôn Hòa Lâm | Thôn Nam Trƣờng | Thôn Trƣờng An | Thôn Trƣờng An | 469 | 455,00 | ||||
| 3 | Thôn Sơn Thủy | Thôn Tân Thanh | Thôn Trƣờng Cát | Thôn Minh Châu | Thôn Trƣờng Sơn (Phía Tây đƣờng sắt cao tốc Bắc Nam) | Thôn Minh Lâm (tái định cƣ Trƣờng Lâm) | Một phần thôn Trƣờng Thanh (tái định cƣ Trƣờng Lâm) | Thôn Trƣờng Thịnh | 623 | 1.337,20 |
| 4 | Thôn Bình Minh | Thôn Minh Lâm | Thôn Trƣờng Thanh | Thôn Trƣờng Minh | 520 | 658,40 | ||||
| 5 | Thôn 7 | Thôn 8 | Thôn 13 | Thôn Tân Phúc | Thôn 3 (Phía tây cao tốc) | Thôn Lâm Quảng | Một thôn 6 (phía Tây cao tốc) | Thôn Tân Trƣờng | 977 | 1.055,50 |
| 6 | Thôn Quyết Thắng | Thôn Lâm Quảng | Thôn Quyết Thắng | 393 | 378,50 | |||||
| 7 | Thôn 3 (Phía Đông cao tốc) | Thôn 6 (phía Đông cao tốc) | Thôn Thông Bái | Thôn Minh Thông | 661 | 545,60 | ||||
| 8 | Thôn Tam Sơn | Thôn Đồng Lách | Thôn Đồng Lách | 213 | 1.862,00 | |||||
| Xã Hà Trung | ||||||||||
| 1 | Thôn Kim Quan Sơn | Thôn Kim Đề | Thôn Đồng Vƣờn | Thôn Vạn Vinh | 549 | 290,31 | ||||
| 2 | Thôn Hƣng Phát | Thôn Kim Tiên | Thôn Hà Đông | 598 | 349,40 | |||||
| 3 | Thôn Thành Môn | Thôn Kim Sơn | Thôn Sơn Thành | 539 | 587,10 | |||||
| 4 | Thôn Nhân lý | Thôn Xuân Sơn | Một phần Thôn 6 | Thôn Nhân Lý | 434 | 129,20 | ||||
| 5 | Một phần Thôn 6 | Một phần phần Thôn 5 | Thôn Hòa Bình | 500 | 79,30 | |||||
| 6 | Thôn Phú Nham | Thôn Đông Ninh | Một phần Thôn 5 | Một phần thôn Đắc Cốc | Thôn Đông Ninh | 543 | 269,90 | |||
| 7 | Thôn Chuế Cầu | Một phần thôn Đắc cốc | Thôn Hà Lâm | 540 | 308,89 | |||||
| 8 | Thôn Đa Quả 1 | Thôn Đa Quả 2 | Một phần thôn Ninh Thôn | Một phần Thôn 4 | Thôn Hà Ninh | 662 | 114,90 | |||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Tây Ninh | Thôn Đƣờng Cát | Một phần thôn Ninh Thôn | Một phần Thôn 4 | Thôn Tây Ninh | 428 | 291,60 | ||||
| 10 | Thôn Trang Các | Thôn Phong Vận | Thôn Nghè Đỏ | Một phần thôn 4 | Thôn Phong Trang | 631 | 353,90 | |||
| 11 | Thôn Thôn 2 | Một phần Thôn 3 | Một phần Thôn 1 | Thôn Đò Lèn | 651 | 36,30 | ||||
| 12 | Thôn Tƣơng Lạc | Thôn Thƣợng Quý | Một phần Thôn 3 | Thôn Hà Phong | 674 | 215,50 | ||||
| 13 | Thôn Kim Phú Na | Thôn Kim Trần Vũ | Một phần Thôn 1 | Thôn Hà Ngọc | 650 | 144,70 | ||||
| Xã Tống Sơn | ||||||||||
| 1 | Thôn Yên Phú | Thôn Cẩm Sơn | Thôn Cẩm Yên | 497 | 438,41 | |||||
| 2 | Thôn Đồng Bồng | Thôn Bồng Sơn | Thôn Đồng Bồng | 489 | 434,05 | |||||
| 3 | Thôn Đồng Ô | Thôn Đồng Tiến | Thôn Đồng Ô | 431 | 367,81 | |||||
| 4 | Thôn Bái Sơn | Thôn Đầm Sen | Thôn Bái Sậy | Thôn Hƣơng Đạm | Thôn Bái Sơn | 651 | 576,99 | |||
| 5 | Thôn Đô Mỹ | Thôn Nam Thôn | Thôn Hà Tân | 526 | 367,29 | |||||
| 6 | Thôn Tâm Quy | Thôn Vỹ Liệt | Thôn Tân Sơn | Thôn Quan Tƣơng | Thôn Tam Quy | 867 | 942,71 | |||
| 7 | Thôn Thọ Lộc | Thôn Tiên Sơn | Thôn Thọ Sơn | 486 | 627,40 | |||||
| 8 | Thôn Thanh Xá 1 | Thôn Thanh Xá 2 | Thôn Thanh Xá 3 | Thôn Thanh Xá | 863 | 898,60 | ||||
| 9 | Thôn Tiên Hòa 1 | Thôn Tiên Hòa 2 | Thôn Tiên Hoà | 521 | 287,50 | |||||
| 10 | Thôn Bái Ân | Thôn Tiên Hòa 3 | Thôn Tiên Hòa 4 | Thôn Bái Tiên | 660 | 643,32 | ||||
| 11 | Thôn Vĩnh An | Thôn Hà Hợp | Thôn Cẩm Cƣờng | Thôn Chí Phúc | Thôn Liên Hợp | 596 | 732,30 | |||
| 12 | Thôn Quý Tiến | Thôn Ngọc Sơn | Thôn Giang Sơn 9 | Thôn Giang Sơn 10 | Thôn Thống Nhất | 661 | 666,20 | |||
| Xã Hà Long | ||||||||||
| 1 | Thôn Trạng Sơn | Thôn Bắc Sơn | Thôn Trạng Sơn | 705 | 305,40 | |||||
| 2 | Thôn Đà Sơn | Thôn Mỹ Dƣơng | Thôn Đà Sơn | 714 | 376,80 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Gia Miêu | Thôn Đại Sơn | Thộ Gia Miêu | 891 | 829,10 | ||||||
| 4 | Thôn Nghĩa Đụng | Thôn Khắc Dũng | Thôn Nghĩa Đụng | 605 | 1.421,80 | |||||
| 5 | Thôn Quảng Bình | Thôn Đồng Hậu | Thôn Đồng Toàn | Thôn Đồng Tiến | 768 | 955,60 | ||||
| 6 | Thôn Hoàng Vân | Thôn Yến Vỹ | Thôn Hoàng Yến | 531 | 506,60 | |||||
| 7 | Thôn Chánh Lộc | Thôn Hoà Thuận | Thôn Chánh Lộc | 648 | 389,10 | |||||
| Xã Hoạt Giang | ||||||||||
| 1 | Thôn Đông Trung | Thôn Ngọc sơn | Thôn Đông Trung | 709 | 522,00 | |||||
| 2 | Thôn Nội Thƣợng | Thôn Xuân Áng | Thôn Thịnh Vinh | Thôn Hà Bình | 748 | 187,00 | ||||
| 3 | Thôn Trung Tâm | Thôn Trung Chính | Thôn Đình Trung | 712 | 211,70 | |||||
| 6 | Thôn Đoài Thôn | Thôn Đông Thôn | Thôn Thổ Khối | Thôn Hà Dƣơng | 465 | 294,00 | ||||
| 7 | Thôn Vân Thu | Thôn Vân Trụ | Thôn Vân Cẩm | Thôn Vân Xá | Thôn Hà Vân | 707 | 428,00 | |||
| 8 | Thôn Vân Điền | Thôn Vân Yên | Thôn Vân Hƣng | Thôn Điền Yên | 513 | 332,00 | ||||
| 9 | Thôn Thanh Nội | Thôn Thanh Ngoại | Thôn Yên Giang | Thôn Hà Thanh | 793 | 494,00 | ||||
| Xã Lĩnh Toại | ||||||||||
| 2 | Thôn Mậu Yên 1 | Thôn Mậu Yên 2 | Thôn Mậu Yên | 479 | 221,14 | |||||
| 3 | Thôn Nhạn Trạch | Thôn Phú Thọ | Thôn Thọ Nhạn | 401 | 253,88 | |||||
| 4 | Thôn Ngọc Chuế 1 | Thôn Ngọc Chuế 2 | Thôn Thạch Lễ | Thôn Ngọc Chuế | 705 | 283,46 | ||||
| 5 | Thôn Nga Đông | Thôn Nga Trung | Một phần thôn Minh Hòa (thôn 7 Hà Châu cũ) | Thôn Nga Châu 1 | 460 | 198,30 | ||||
| 6 | Thôn Nga Nam | Thôn Núi Nga | Một phần thôn Minh Hòa (thôn 8 Hà Châu cũ) | Thôn Nga Châu 2 | 416 | 167,83 | ||||
| 7 | Thôn Yên Thôn | Thôn Tùng Thi | Thôn Yên Tùng | 368 | 128,73 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Đông Yên | Thôn Nhƣ Lăng | Thôn Toàn Thắng | 439 | 195,18 | ||||||
| 9 | Thôn Nam Thôn | Thôn Thạch Quật 1 | Thôn Thạch Quật 2 | Thôn Nam Thạch | 467 | 178,57 | ||||
| 10 | Thôn Cụ Thôn | Thôn Hà Phú 1 | 421 | 112,50 | ||||||
| 11 | Thôn Đại Sơn | Thôn Đại Thắng | Thôn Hà Phú 2 | 439 | 202,70 | |||||
| 12 | Thôn Bang Thôn | Thôn Chế Thôn | Thôn Thanh Hà | Thôn Độ Thôn | Thôn Hà Toại | 621 | 291,47 | |||
| 13 | Thôn Thái Bình | Thôn Thái Tây | Thôn Tây Mỗ | 591 | 312,21 | |||||
| 14 | Thôn Thái Minh | Thôn Thái Hòa | Thôn Minh Hòa | 553 | 288,00 | |||||
| Xã Nga Sơn | ||||||||||
| 1 | Thôn Hƣng Đạo | Một phần thôn Đô Lƣơng | Thôn Hƣng Đạo | 617 | 136,30 | |||||
| 2 | Thôn Lê Lợi | Một phần thôn Đô Lƣơng | Thôn Lê Lợi | 571 | 154,50 | |||||
| 3 | Thôn Mậu Tài | Thôn Ba Đình | Thôn Ba Đình | 414 | 51,90 | |||||
| 4 | Thôn Hƣng Long | Thôn Thịnh Vƣợng | Thôn Hƣng Long | 416 | 59,30 | |||||
| 5 | Thôn Yên Hạnh | Thôn Yên Hạnh 1 | Thôn Yên Hạnh 2 | Thôn Yên Hạnh | 887 | 104,60 | ||||
| 6 | Thôn Hƣng Đạo 1 | Thôn Mỹ Hƣng | Thôn Mỹ Hƣng | 392 | 147,60 | |||||
| 7 | Thôn Nga Lộ 1 | Thôn Nga Lộ 2 | Thôn Nga Lộ | 455 | 107,30 | |||||
| 8 | Thôn Thắng Thịnh | Thôn Trung Bắc | Thôn Thắng Thịnh | 523 | 113,50 | |||||
| 9 | Thôn Bách Lợi | Thôn Long Khang | Thôn Bách Lợi | 517 | 123,10 | |||||
| 10 | Thôn Bình Ba | Thôn Chí Thiện | Thôn Phùng Thịnh | Thôn Chí Thiện | 674 | 160,00 | ||||
| 11 | Thôn Quy Nhân | Thôn Tân Châu Đức | Thôn Quy Nhân | 478 | 99,80 | |||||
| 12 | Thôn Đức Sơn | Thôn Vạn Liên | Thôn Đức Sơn | 508 | 87,50 | |||||
| 13 | Thôn Bạch Hải | Thôn Bạch Đằng | Thôn Bạch Đằng | 701 | 44,30 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Bạch Thắng | Thôn Bạch Hùng | Thôn Đông Thái | Thôn Bạch Hùng | 766 | 199,90 | |||||
| 15 | Thôn Bạch Trƣng | Thôn Triệu Thành | Thôn Bạch Trƣng | 660 | 47,70 | |||||
| 16 | Thôn Đoài Tiến | Thôn Nga Trung 2 | Thôn Đoài Tiến | 487 | 177,10 | |||||
| 17 | Thôn Nga Trung 3 | Thôn Nga Trung 4 | Thôn Hoà Thuận | Thôn Hoà Thuận | 673 | 156,10 | ||||
| Xã Nga Thắng | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 Phƣơng Phú | Thôn 2 Phƣơng Phú | Một phần thôn 3 Hậu Trạch | Thôn Phƣơng Phú | 525 | 192,81 | ||||
| 2 | Một phần thôn 3 Hậu Trạch | Thôn 4 Hậu Trạch | Thôn 5 Trung Thành | Thôn Hậu Trạch | 619 | 262,90 | ||||
| 3 | Thôn 6 Thanh Lãng | Một phần thôn 3 Hậu Trạch | Thôn Thanh Lãng | 351 | 136,11 | |||||
| 4 | Thôn Lợi Nhân | Một phần thôn Đông Thành 1 | Thôn Lợi Nhân | 368 | 87,36 | |||||
| 5 | Một phần thôn Đông Thành 1 | Thôn Đông Thành 2 | Thôn Đông Thành | 501 | 121,42 | |||||
| 6 | Thôn Mỹ Thiện | Thôn Vy Mỹ | Thôn Vy Mỹ | 446 | 140,42 | |||||
| 7 | Thôn Vân Hoàn | Thôn Đồng Đội | Thôn Quyết Thắng | 623 | 225,40 | |||||
| 8 | Thôn Giải Uấn | Thôn Hội Kê | Thôn Báo Văn | Thôn Quyết Tâm | 726 | 279,27 | ||||
| 9 | Thôn Tam Linh | Thôn Thƣợng | Thôn Giáp | Thôn Thƣợng | 573 | 348,53 | ||||
| 10 | Thôn Trung Cự | Thôn Xa Liễn | Thôn Giáp | Thôn Xa Liễn | 536 | 343,97 | ||||
| 11 | Thôn Chiêm Ba | Thôn Mậu Xuân | Thôn Xuân Tiến | 516 | 198,59 | |||||
| 12 | Thôn Xa Loan | Thôn Văn Lâm | Thôn Văn Tiến | 626 | 244,90 | |||||
| 13 | Thôn Thổ Hoàng 1 | Thôn Thổ Hoàng 2 | Thôn Hoàng Tiến | 449 | 186,75 | |||||
| Xã Hồ Vƣơng | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 9 | Thôn Thọ Hoàng | 633 | 144,51 | ||||
| 2 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn Phú Sơn | 358 | 109,48 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn 5 | Thôn Lam Sơn | 357 | 44,77 | |||||||
| 4 | Thôn 6 | Thôn 7 | Thôn Ngọc Liên | 606 | 102,05 | |||||
| 5 | Thôn 8 | Thôn Đông Bắc | 394 | 49,32 | ||||||
| 6 | Thôn Bắc Trung | Thôn Nam Thành | Thôn Đông Xuân | Thôn Kim Thành | 698 | 235,08 | ||||
| 7 | Thôn Hồ Đông | Thôn Hồ Nam | Thôn Đông Biên | 414 | 118,31 | |||||
| 8 | Thôn Hải Bình | Thôn Cần Thanh | Thôn Hải Tiến | Thôn Bái Nại | 739 | 176,00 | ||||
| 9 | Thôn Tây Sơn | Thôn Đông Sơn | Thôn Đông Sơn | 451 | 132,70 | |||||
| 10 | Thôn Nam Lộc | Thôn Trung Tiến | Thôn Trung Tiến | 393 | 124,00 | |||||
| 11 | Thôn Hanh Gia | Thôn Ngoại 1 | Thôn Ngoại 2 | Thôn Giáp Ngoại | 625 | 273,62 | ||||
| 12 | Thôn Nội 1 | Thôn Nội 2 | Thôn Giáp Nội | 481 | 225,18 | |||||
| 13 | Thôn Lục Sơn | Thôn Lục Hải | Thôn Giáp Lục | 386 | 192,47 | |||||
| Xã Tân Tiến | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 3 | Thôn 1 | 569 | 94,54 | ||||
| 2 | Thôn 4 | Thôn 5 | Thôn 2 | 393 | 17,12 | |||||
| 3 | Thôn 6 | Thôn 7 | Thôn 3 | 476 | 18,63 | |||||
| 4 | Thô 8 | Thôn 9 | Thôn 4 | 386 | 16,69 | |||||
| 5 | Thôn 10 | Thôn 11 | Thôn 12 | Thôn 5 | 557 | 125,22 | ||||
| 6 | Thôn 13 | Thôn 14 | Thôn 6 | 396 | 15,45 | |||||
| 7 | Thôn 15 | Thôn 16 | Thôn 7 | 418 | 10,68 | |||||
| 8 | Thôn 17 | Thôn 18 | Thôn 8 | 426 | 27,97 | |||||
| 9 | Thôn 19 | Thôn 20 | Thôn 9 | 461 | 30,15 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn 21 | Thôn 22 | Thôn 10 | 526 | 28,72 | ||||||
| 11 | Thôn 23 | Thôn 24 | Thôn 11 | 465 | 64,56 | |||||
| Xã Nga An | ||||||||||
| 1 | Thôn Ngƣu Sơn | Thôn Nhân Sơn 2 | Thôn Nhân Sơn | 423 | 176,40 | |||||
| 2 | Thôn Bình Hòa | Thôn Minh Đức | Thôn Quang Trung | Thôn Yên Hà | 475 | 215,00 | ||||
| 3 | Thôn Thuần Hậu | Thôn Đông Sơn | Thôn Hà Nam | Thôn Bình Minh | 620 | 258,00 | ||||
| 4 | Thôn Bắc Sơn | Thôn Hà Trung | Thôn Bắc Sơn | 350 | 140,10 | |||||
| 5 | Thôn Nam Trung | Thôn Nam Sơn | Thôn Trung Sơn | 377 | 139,00 | |||||
| 6 | Thôn Nhân Sơn 1 | Thôn Văn Đức | Thôn An Tiêm | 584 | 255,01 | |||||
| 7 | Thôn Chính Nghĩa | Thôn Phong Phú | Thôn Tân Thịnh | Thôn Chính Nghĩa | 635 | 310,56 | ||||
| 8 | Thôn Tân Hải | Thôn Tân Phát | Thôn Phát Hải | 546 | 211,72 | |||||
| 9 | Thôn Chính Đại | Thôn Chính Đại Mới | Thôn Chính Đại | 408 | 569,20 | |||||
| 10 | Thôn Tòng Chính | Thôn Tân Tòng | Thôn Tòng Chính | 512 | 86,90 | |||||
| 11 | Thôn Điền Hộ | Thôn Giáp Nam | Thôn Điền Hộ | 544 | 169,13 | |||||
| 12 | Thôn Tân Tiến | Thôn Thanh Bình | Thôn Thanh Bình | 562 | 285,75 | |||||
| Xã Ba Đình | ||||||||||
| 1 | Thôn Ngũ Kiên | Thôn Mỹ Thịnh | Thôn Ngũ Kiên | 545 | 26,69 | |||||
| 2 | Thôn Tri Thiện 1 | Thôn Tri Thiện 2 | Thôn Tri Thiện | 376 | 16,00 | |||||
| 3 | Thôn Tri Thiện 3 | Thôn Từ Sơn | Một phần thôn Tri Thiện 1 (6 hộ dọc sông Hoạt) | Một phần thôn Tri Thiện 1 (7 hộ dọc sông Hoạt) | Thôn Nga Thiện | 434 | 25,25 | |||
| 4 | Thôn Nghi Vịnh | Thôn Tuân Đạo | Thôn Nga Vịnh | 526 | 26,09 | |||||
| 5 | Thôn An Thọ | Thôn Nghi Vịnh (dọc đê sông Hoat) | Thôn Hợp long 1 (dọc đê Sông Hoạt) | Thôn An Thọ | 364 | 28,05 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Hợp Long 1 | Thôn Mật kỳ | hộ thôn Hợp Long 2 | Thôn Hợp Long | 392 | 23,78 | |||||
| 8 | Một phần thôn Đông Kinh | Thôn Hợp Long 2 | Thôn Đông Kinh | 463 | 19,44 | |||||
| 9 | Thôn Trung Điền | Một phần thôn Đông Kinh | Các hộ tại các xã, thôn khác trên địa bàn xã (sống trên vị trí địa lý thôn Đông Kinh) | Thôn Trung Điền | 354 | 20,98 | ||||
| 10 | Thôn Điền Hộ | Thôn Thƣợng Thọ | Thôn Thƣợng Thọ | 534 | 22,75 | |||||
| 11 | Thôn Mậu Thịnh | Thôn Chiến Thắng | Thôn Mậu Thịnh | 543 | 21,19 | |||||
| 12 | Thôn Mỹ Khê | Thôn Mỹ Thành | Thôn Mỹ Khê | 385 | 17,05 | |||||
| Xã Triệu Lộc | ||||||||||
| 1 | Thôn Ngọc Trì | Thôn Y Ngô | Thôn Đại Lộc | 681 | 254,90 | |||||
| 2 | Thôn Châu Tử | Thôn Quyết Thắng | Thôn Châu Lộc | 604 | 297,05 | |||||
| 3 | Thôn Phong Mục | Thôn Tam Đa | Thôn Tam Phong | 399 | 376,39 | |||||
| 4 | Thôn Gia Lƣơng | Thôn Sơn Thƣợng | Thôn Triệu Phú | 605 | 285,39 | |||||
| 5 | Thôn Bùi | Thôn Thị Trang | Thôn Tiến Lộc | 777 | 263,59 | |||||
| Xã Đông Thành | ||||||||||
| 1 | Thôn Đại Phú | Thôn Nhân Hậu | Thôn Nhân Phú | 563 | 128,77 | |||||
| 2 | Thôn Phƣợng Lĩnh | Thôn Phƣơng Độ | Thôn Phƣợng Lĩnh | 725 | 224,53 | |||||
| 3 | Thôn Phù Lạc | Thôn Cầu | Thôn Kỳ Sơn | Thôn Kỳ Sơn | 741 | 307,06 | ||||
| 4 | Thôn Thành Đông | Thôn Thành Sơn | Thôn Thành Đông | 745 | 237,73 | |||||
| 5 | Thôn Thành Tây | Thôn Thành Ninh | Thôn Thành Tây | 661 | 199,32 | |||||
| 6 | Thôn Thiều Xá 1 | Thôn Thiều Xá 2 | Thôn Thiều Xá | 739 | 285,32 | |||||
| 7 | Thôn Đông Thôn 1 | Thôn Đông Thôn 2 | Thôn Đông Thôn | 528 | 185,90 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Cầu Thôn | Thôn Cầu Tài | Thôn Cầu Thôn | 783 | 185,06 | ||||||
| 9 | Thôn Đồng Tiến | Thôn Phú Đa | Thôn Thành Tuy | Thôn Đồng Tiến | 611 | 229,26 | ||||
| 10 | Thôn Cách | Thôn Trung Hà | Thôn Ngọc Đới | 461 | 242,72 | |||||
| 11 | Thôn Phú Thọ | Thôn Lộc Động | Thôn Phú Vinh | 526 | 257,51 | |||||
| Xã Hậu Lộc | ||||||||||
| 1 | Thôn La Mát | Thôn Tân Xuân | Thôn Tân Xuân | 495 | 177,90 | |||||
| 2 | Thôn Minh Hòa | Thôn Thanh Xuân | Thôn Lộc Tân | 541 | 209,94 | |||||
| 3 | Thôn Tân Đồng | Thôn Tống Ngọc | Thôn Tống Ngọc | 544 | 169,58 | |||||
| 4 | Thôn Phú Cƣờng | Thôn Tân Mỹ | Thôn Trung Tâm | Thôn Tân Mỹ | 728 | 123,11 | ||||
| 5 | Thôn Trung Thành | Thôn Trung Đức | Thôn Trung Thắng | Thôn Trung Thành | 745 | 173,81 | ||||
| 6 | Thôn Trung Phú | Thôn Hòa Bình | Thôn Yên Nội | Thôn Thịnh Lộc | 794 | 254,87 | ||||
| 7 | Thôn Hà Liên | Thôn Minh Quy | Thôn Khoan Hồng | Thôn Mỹ Lộc | 664 | 177,72 | ||||
| 8 | Thôn Trần Phú | Thôn Vũ Thành | Thôn Đại Hữu | Thôn Trần Phú | 680 | 203,84 | ||||
| 9 | Thôn Tinh Anh | Thôn Tinh Phúc | Thôn Tinh Hoa | Thôn Duy Tinh | 743 | 158,73 | ||||
| 10 | Thôn Bộ Đầu | Thôn Yên Thƣờng | Thôn Bộ Đầu | 425 | 158,01 | |||||
| 11 | Thôn Lam Thôn | Thôn Nhuệ Thôn | Thôn Thuần Lộc | 621 | 173,62 | |||||
| 12 | Thôn Điện Quang | Thôn Hà Xuân | Thôn Văn Lộc | 427 | 162,91 | |||||
| 13 | Thôn Đại Thống | Thôn Đa Thƣợng | Thôn Lộc Sơn | 593 | 155,95 | |||||
| 14 | Thôn Linh Long | Thôn Khánh Vƣợng | Thôn Khánh Vƣợng | 544 | 192,62 | |||||
| Xã Hoa Lộc | ||||||||||
| 1 | Thôn Phú Mỹ | Thôn Xuân Phú | Thôn Hữu Nghĩa | Thôn Phú Mỹ | 783 | 230,16 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Đông Thịnh | Thôn Bái Hà Xuân | Thôn Đông Hòa | Thôn Xuân Thịnh | 485 | 138,60 | |||||
| 3 | Thôn Bái Trung 1 | Thôn Bái Trung 2 | Thôn Bái Trung 3 | Thôn Bái Trung | 728 | 175,69 | ||||
| 4 | Thôn Xuân Tiến 4 | Xuân Tiến 5 | Thôn Xuân Tiến | 519 | 126,29 | |||||
| 5 | Thôn Tam Hòa 1 | Thôn Tam Hòa 2 | Thôn Hòa Phú | Thôn Trƣơng Xá | 1.245 | 218,10 | ||||
| 6 | Thôn Hòa Hải | Thôn Nam Huân | Thôn Nam Huân | 718 | 86,46 | |||||
| 7 | Thôn Thôn Trƣớc | Thôn Thôn Giữa | Thôn Thôn Hậu | Thôn Lục Trúc | 842 | 232,10 | ||||
| 8 | Thôn Thuần Nhất | Thôn Xuân Yên | Thôn Phú Đa | Thôn Nghĩa Trúc | 856 | 236,51 | ||||
| 9 | Thôn Phú Thịnh | Thôn Phú Ninh | Thôn Phú Ninh | 363 | 92,95 | |||||
| 10 | Thôn Hoa Phú | Thôn Đông Phú | Thôn Cao Xá | Thôn Hoành Trung | 739 | 196,77 | ||||
| 11 | Thôn Hoa Trung | Thôn Hoa Trƣờng | Thôn Yên Trung | 768 | 203,31 | |||||
| 12 | Thôn 1 | Thôn Thôn 2 | Thôn Thôn 3 | Thôn Miễu Nhị | 717 | 207,92 | ||||
| 13 | Thôn Thôn 4 | Thôn Thôn 5 | Thôn Sen Cừ | 577 | 166,73 | |||||
| 14 | Thôn Quang Tân | Thôn Tƣờng Lộc | Thôn Hiển Vinh | Thôn Hiển Vinh | 657 | 190,20 | ||||
| 15 | Thôn Yên Minh | Thôn Quang Sơn | Thôn Bạch Yên Sơn | Thôn Bạch Yên Sơn | 661 | 191,33 | ||||
| Xã Vạn Lộc | ||||||||||
| 1 | Thôn Hùng Thành | Thôn Yên Lộc | Thôn Yên Hoà | Thôn Đa Tân | 681 | 222,38 | ||||
| 2 | Thôn Mỹ Điền | Thôn Đông Thành | Thôn Đa Lộc | 588 | 206,80 | |||||
| 3 | Thôn Đông Tân | Thôn Đông Hải | Thôn Tân Hải | 456 | 245,49 | |||||
| 4 | Thôn Ninh Phú | Thôn Vạn Thắng | Thôn Hanh Cù | 733 | 140,72 | |||||
| 5 | Thôn Yên Hoà | Thôn Mỹ Thịnh | Thôn Hƣng Lộc | 571 | 116,53 | |||||
| 6 | Thôn Nam Vƣợng | Thôn Bắc Thọ | Thôn Diêm Phố | 952 | 9,90 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Thắng Tây | Thôn Thắng Lộc | Thôn Thắng Phúc | Thôn Ngƣ Lộc | 1.346 | 17,35 | |||||
| 8 | Thôn Chiến Thắng | Thôn Thành Lập | Thôn Cao Thắng | 1.248 | 17,28 | |||||
| 9 | Thôn Minh Thịnh | Thôn Minh Hùng | Thôn Minh Lộc | 851 | 128,57 | |||||
| 10 | Thôn Minh Hải | Thôn Minh Đức | Thôn Minh Đức | 850 | 98,00 | |||||
| 11 | Thôn Minh Thọ | Thôn Minh Thanh | Thôn Minh Thanh | 640 | 57,17 | |||||
| 12 | Thôn Đa Phạn | Thôn Tân Hải | Thôn Hải Lộc | 725 | 72,55 | |||||
| 13 | Thôn Lạch Trƣờng | Thôn Tân Lộc | Thôn Lạch Trƣờng | 571 | 45,51 | |||||
| 14 | Thôn Lộc Tiên | Thôn Y Bích | Thôn Trƣờng Nam | Thôn Y Bích | 888 | 129,31 | ||||
| Xã Hoằng Hóa | ||||||||||
| 1 | Thôn Phúc Thọ | Thôn Phú Thịnh | Thôn Phúc Thịnh | 491 | 184,24 | |||||
| 2 | Thôn Phúc Lộc | Thôn Khang Thọ Hƣng | Thôn Thọ Lộc | 503 | 190,76 | |||||
| 3 | Thôn Đạt Tài 1 | Thôn Đạt Tài 2 | Thôn Hà Thái | Thôn Đạt Tài | 773 | 331,86 | ||||
| 4 | Thôn Hạ Vũ 1 | Thôn Hạ Vũ 2 | Thôn Hạ Vũ | 729 | 245,00 | |||||
| 5 | Thôn 1 Hồng Thái | Thôn 2 Hồng Thái | Thôn Hồng Thái | 501 | 109,31 | |||||
| 6 | Thôn 1 Lê Lợi | Thôn 2 Lê Lợi | Thôn Lê Lợi | 718 | 88,34 | |||||
| 7 | Thôn Dƣ Khánh | Thôn Hiền Thôn | Thôn Đằng Cao | 452 | 203,00 | |||||
| 8 | Thôn Tứ Luyện | Thôn Đằng Trung | Thôn Đằng Trung | 489 | 244,00 | |||||
| 9 | Thôn Đằng Xá | Thôn Nhân Trạch | Thôn Nhân Đạo | Thôn Đằng Xá | 626 | 240,00 | ||||
| 10 | Thôn Vinh Sơn | Thôn Đạo Sơn | Thôn Đạo Sơn | 672 | 83,90 | |||||
| 11 | Thôn Trung Sơn | Thôn Phú Vinh Đông | Thôn Trung Sơn | 523 | 91,64 | |||||
| 12 | Thôn Bút Cƣơng | Thôn Phúc Sơn | Thôn Hoằng Lọc | Thôn Bút Sơn | 761 | 170,60 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Tân Sơn | Thôn Đức Sơn | Thôn Đức Sơn | 568 | 32,50 | ||||||
| 14 | Thôn Tế Độ | Thôn Thọ Văn | Thôn Thọ Văn | 381 | 102,40 | |||||
| 15 | Thôn Trung Hy | Thôn Đại Lộc | Thôn Đại Lộc | 497 | 113,37 | |||||
| 16 | Thôn Phú Vinh Tây | Thôn Phú Vinh Nam | Thôn Phú Vinh | 450 | 103,61 | |||||
| Xã Hoằng Tiến | ||||||||||
| 1 | Thôn Giang Sơn | Thôn Linh Trƣờng | Thôn Liên Minh | Thôn Giang Sơn | 891 | 126,00 | ||||
| 2 | Thôn Hải Sơn | Thôn Thành Xuân | Thôn Thành Sơn | 702 | 35,00 | |||||
| 3 | Thôn 1 | Thôn Đại Trƣờng | Thôn 4 | Thôn Trƣờng Phúc | 709 | 218,80 | ||||
| 4 | Thôn Văn Phong | một phần thôn Đại Trƣờng | Thôn Văn Phong | 404 | 97,20 | |||||
| 5 | Thôn An Lạc | Thôn Trung Thƣợng | Thôn An Lạc | 736 | 244,00 | |||||
| 6 | Thôn Thanh Xuân | Thôn Đông Hoà | Thôn Thanh Xuân | 597 | 132,00 | |||||
| 7 | Thôn Tiền Thôn | Thôn Đông Thành | Thôn Tiền Thôn | 738 | 173,39 | |||||
| 8 | Thôn Kim Sơn | Thôn Phong Lan | Thôn Kim Phú | 482 | 137,61 | |||||
| 9 | Thôn Kim Tân 1 | Thôn Kim Tân 2 | Thôn Kim Tân | 454 | 92,23 | |||||
| 10 | Thôn Sơn Trang | Thôn Nghĩa Thục | Thôn Hùng Tiến | Thôn Nghĩa Thục | 385 | 669,00 | ||||
| 11 | Thôn Chuế 1 | Thôn Chuế 2 | Một phần thôn Khang Đoài | Thôn Ngọc Chuế | 379 | 203,70 | ||||
| 12 | Thôn Trung Đoài | Thôn Trung Ngoại | Một phần thôn Khang Đoài | Thôn Phú Cƣờng | 385 | 136,00 | ||||
| Xã Hoằng Thanh | ||||||||||
| 1 | Thôn Đại Long | Thôn Quang Trung | Thôn Đại Long | 780 | 148,36 | |||||
| 2 | Thôn Liên Hà | Thôn Trung Hải | Thôn Liên Hà | 605 | 124,97 | |||||
| 3 | Thôn Tây Xuân Vi | Thôn Đông Xuân Vi | Thôn Xuân Vi | 662 | 51,30 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 3 | Thôn Hồng Đô | 731 | 219,20 | |||||
| 5 | Thôn 4 | Thôn 5 | Thôn Đức Tiến | Thôn Nhân Ngọc | 596 | 189,53 | ||||
| 6 | Thôn 6 | Thôn Yên Tập | Một phần thôn 5 | Thôn Yên Ngọc | 594 | 172,76 | ||||
| 7 | Thôn Xuân Phụ | Thôn Tân Xuân | Thôn Xuân Phụ | 542 | 521,24 | |||||
| 8 | Thôn Tháng Mƣời | Thôn Sao Vàng | Thôn Sao Vàng | 795 | 253,00 | |||||
| 9 | Thôn Hợp Tân | Thôn Hồng Kỳ | Một phần thôn Sao Vàng | Thôn Hồng Kỳ | 703 | 112,60 | ||||
| 10 | Thôn Phú Xuân | Thôn Lê Giang | Một phần thôn Đông Tân | Thôn Xuân Giang | 645 | 226,10 | ||||
| 11 | Thôn Lê Lợi | Thôn Đông Tân | Thôn Đông Tiến | Thôn Lê Lợi | 708 | 207,82 | ||||
| Xã Hoằng Lộc | ||||||||||
| 1 | Thôn Đông Anh Vinh | Thôn Tây Anh Vinh | Thôn Anh Vinh | 648 | 104,77 | |||||
| 2 | Thôn Bình Tây | Một phần thôn Nam Đoan Vỹ | Thôn Bình Tây | 369 | 57,99 | |||||
| 3 | Một phần thôn Nam Đoan Vỹ | Thôn Bắc Đoan Vỹ | Thôn Đoan Vỹ | 603 | 102,88 | |||||
| 4 | Thôn 1 Hoằng Thái | Thôn 2 Hoằng Thái | Một phần thôn 3 Hoằng Thái | Thôn Quang Vinh | 574 | 144,61 | ||||
| 5 | Thôn 4 | Thôn 5 | Một phần thôn 3 Hoằng Thái | Thôn Thái Hòa | 613 | 141,85 | ||||
| 6 | Thôn Tiến Thành | Thôn Đông Phú | Thôn Tiến Thành | 442 | 73,92 | |||||
| 7 | Thôn Đồng Thịnh | Thôn Phúc Lộc | Thôn Phúc Lộc | 519 | 91,20 | |||||
| 8 | Thôn Đông Tiến | Thôn Đình Bảng | Thôn Thành Nam | Thôn Đình Bảng | 720 | 88,45 | ||||
| 9 | Thôn 1 Hoằng Thành | Một phần thôn 2 Hoằng Thành | Thôn Phú Cả | 356 | 97,80 | |||||
| 10 | Thôn 3 Hoằng Thành | Một phần thôn 2 Hoằng Thành | Thôn Dƣơng Thành | 351 | 111,60 | |||||
| 11 | Thôn 6 | Thôn 7 | Thôn 8 | Thôn Đông Hòa | 508 | 176,00 | ||||
| 12 | Thôn Đồng Lạc | Một phần thôn Hà Đồ | Thôn Đồng Lạc | 368 | 106,94 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Xuân Tiến | Một phần thôn Hà Đồ | Thôn Hà Đồ | 459 | 108,16 | ||||||
| 14 | Thôn An Hảo | Thôn Hàm Ninh | Thôn An Hảo | 476 | 115,80 | |||||
| 15 | Thôn Đồng Lòng | Thôn Cẩm Vinh | Thôn Đồng Lòng | 633 | 266,90 | |||||
| 16 | Thôn Trung Hòa | Thôn Cẩm Trung | Thôn Bột Trung | Thôn Cẩm Trung | 678 | 199,46 | ||||
| Xã Hoằng Châu | ||||||||||
| 1 | Thôn Hồng Nhuệ 1 | Một phần thôn Hồng Nhuệ 2 | Thôn Hồng Nhuệ | 577 | 145,20 | |||||
| 2 | Thôn Gia Hoà | Một phần thôn Hồng Nhuệ 2 | Thôn Gia Hoà | 417 | 108,90 | |||||
| 3 | Thôn Hải Phúc 1 | Thôn Hải Phúc 2 | Thôn Hải Phúc | 630 | 172,60 | |||||
| 4 | Hoàng Trì 1 | Thôn Hoàng Trì 2 | Thôn Hoàng Trì | 605 | 175,53 | |||||
| 5 | Thôn Phƣợng Khê | Cụm dân cƣ số 1 thôn Phƣợng Ngô 1 | Thôn Phƣợng Khê | 407 | 146,56 | |||||
| 6 | Phƣợng Ngô 1 | Thôn Phƣợng Ngô 2 | Phƣợng Ngô | 467 | 179,45 | |||||
| 7 | Thôn Nghĩa Phú | Thôn Nghĩa Lập | Thôn Phục Lễ | Thôn Hoằng Lƣu | 793 | 259,34 | ||||
| 8 | Thôn Đình Sen | Thôn Nam Hạc | Phong Mỹ | Thôn Liên Phong | 783 | 359,40 | ||||
| 9 | Thôn Bắc Hội Triều | Thôn Nam Hội Triều | Thôn Hội Triều | 591 | 280,30 | |||||
| 10 | Thôn Đình Long | Thôn Ngọc Long | Thôn Ngọc Long | 608 | 272,80 | |||||
| 11 | Thôn Minh Thái | Thôn Châu Lộc | Thôn Châu Phong | Thôn Tiền Phong | 703 | 372,24 | ||||
| 12 | Thôn Tiến Đức | Thôn Phú Quang | Thôn Chung Sơn | Thôn Hoàng Chung | 685 | 399,59 | ||||
| 13 | Thôn Giang Hải | Thôn Thanh Thịnh | Thôn Liên Châu | 396 | 230,33 | |||||
| 14 | Thôn Tiến Thắng | Thôn Châu Triều | Thôn Hải Châu | 536 | 234,76 | |||||
| Xã Hoằng Sơn | ||||||||||
| 2 | Thôn 2 | Thôn 3 | Thôn Trinh Nga | 806 | 249,10 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn 4 | Thôn 5 | Thôn Thanh Nga | 652 | 180,20 | ||||||
| 4 | Thôn Cần Kiệm | Thôn Liêm Chính | Thôn Đại An | 469 | 126,20 | |||||
| 5 | Thôn Lƣơng Quán | Thôn Tuần Lƣơng | Thôn Tuần Lƣơng | 429 | 113,50 | |||||
| 6 | Thôn Bản Định | Thôn Bản Thành | Thôn Định Thành | 512 | 165,00 | |||||
| 7 | Thôn Cẩm Lũ | Thôn Xuân Sơn | Thôn Cẩm Xuân | 507 | 164,70 | |||||
| 8 | Thôn Phú Địch | Thôn Tây Đại | Thôn Đại Phú | 354 | 119,30 | |||||
| 9 | Thôn Thần Xuân | Thôn Thƣợng Đại | Thôn Đoài Thôn | Thôn Đại Khê | 498 | 165,80 | ||||
| 10 | Thôn Đông Thôn | Thôn Long Bình | Thôn Thanh Bình | Thôn Thanh Bình | 516 | 158,20 | ||||
| 11 | Thôn Trung Tiến | Thôn Long Xuân | Thôn Trung Xuân | 492 | 159,60 | |||||
| 12 | Thôn Nam Thọ | Thôn Đức Thành | Thôn Nam Thành | 521 | 163,99 | |||||
| 13 | Thôn Nam Bình | Một phần thôn Hà Nội (Thôn Nhị Hà cũ) | Thôn Hà Nội | 552 | 153,05 | |||||
| 14 | Thôn Ba Đình | Một phần thôn Hà Nội (Thôn Cát Nội cũ) | Thôn Ba Đình | 564 | 124,90 | |||||
| Xã Hoằng Phú | ||||||||||
| 1 | Thôn Trung Tây | Thôn Phú Trung | Thôn Phú Trung | 640 | 165,44 | |||||
| 2 | Thôn Trịnh Thôn | Thôn Phú Thƣợng 1 | Thôn Phú Thƣợng 2 | Thôn Phú Thƣợng | 808 | 232,22 | ||||
| 3 | Thôn Tự Đông | Thôn Sao Vàng 1 | Thôn Sao Vàng 2 | Thôn Sao Vàng | 659 | 194,54 | ||||
| 4 | Thôn Tân Đức | Thôn Hảo Nam | Thôn Hảo Bắc | Thôn Hảo Thôn | 612 | 163,41 | ||||
| 5 | Thôn Nghĩa Phú | Thôn Trinh Hà | Thôn Trinh Hà | 476 | 131,50 | |||||
| 6 | Thôn Thị Tứ | Thôn Trung Hậu | Thôn Tự Nhiên | Thôn Dƣơng Thanh | Thôn Trung Hậu | 600 | 178,16 | |||
| 7 | Thôn Xa Vệ 4 | Thôn Xa Vệ | Thôn Xa Vệ | 578 | 201,83 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Kim Sơn | Thôn My Du | Một phần thôn 2 Nghĩa Trang | Thôn Kim Sơn | 412 | 120,70 | |||||
| 9 | Một phần thôn Hiệp Thành | Một phần thôn 1 Nghĩa Trang | Một phần thôn 2 Nghĩa Trang | Thôn Trang Tây | 450 | 37,46 | ||||
| 10 | Một phần thôn Hiệp Thành | Một phần thôn 1 Nghĩa Trang | Thôn Trang Đông | 567 | 108,45 | |||||
| Xã Hoằng Giang | ||||||||||
| 1 | Thôn Trà La | Thôn Trà Sơn | Thôn Đại Điền | Thôn Đại Điền | 563 | 669,82 | ||||
| 2 | Thôn Kênh Thôn | Thôn Xuân Phú | Thôn Tân Khánh | Thôn Xuân Phú | 541 | 440,10 | ||||
| 3 | Thôn Mỹ Cầu | Thôn Hữu Khánh | Thôn Hữu Khánh | 499 | 222,50 | |||||
| 4 | Thôn Nghĩa Hƣơng | Thôn Nga Phú 1 | Thôn Nga Phú 2 | Thôn Nga Phú | 716 | 230,84 | ||||
| 5 | Thôn Vĩnh Gia 3 | Thôn Phƣợng Mao | Thôn Phƣợng Mao | 688 | 224,80 | |||||
| 6 | Thôn Vĩnh Gia 2 | Thôn Vĩnh Gia 1 | Thôn Vĩnh Gia | 661 | 211,29 | |||||
| 7 | Thôn Hợp Đồng | Thôn Trinh Phúc | Thôn Trinh Phúc | 605 | 115,88 | |||||
| 8 | Thôn Trinh Thọ | Thôn Trinh Lộc | Thôn Trinh Lộc | 591 | 112,62 | |||||
| 9 | Thôn Bính Ất | Thôn Quý Thọ | Thôn Thanh Minh | Thôn Nhân Hòa | Thôn Lộc Bồi | 1.096 | 372,42 | |||
| 10 | Thôn Tây Phúc | Thôn Trung Tiến | Thôn Đông Nam | Thôn Đông Khê | Thôn Quỳ Chử | 983 | 200,70 | |||
| 11 | Thôn Ích Hạ | Thôn Phúc Tiên | Thôn Trọng Hậu | Thôn Phúc Tiến | 818 | 111,99 | ||||
| Xã Lƣu Vệ | ||||||||||
| 1 | Thôn Tân Hậu | Thôn Bái Trúc | Thôn Tân Cổ | Thôn Trúc Hậu | 863 | 225,59 | ||||
| 2 | Thôn Tân Tiền | Thôn Tân Hƣng | Thôn Tân Hƣng | 663 | 85,76 | |||||
| 3 | Thôn Phú Thọ | Thôn Tân Thƣợng | Thôn Tân Tú | Thôn Phú Thọ | 706 | 176,44 | ||||
| 4 | Thôn Thôn 2 | Thôn Tân Đoài | Thôn Tân Phong 2 | 578 | 81,08 | |||||
| 5 | Thôn Đông Đa 1 | Thôn Đông Đa 2 | Thôn Đông Đa | 569 | 122,70 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Chính Trung | Thôn Xuân Uyên | Thôn Ƣớc Ngoại | Thôn Quảng Phong | 675 | 245,99 | |||||
| 7 | Thôn Thôn 1 | Thôn Tri Hòa | Thôn Trung Phong | Thôn Tân Phong 1 | 707 | 91,30 | ||||
| 8 | Thôn Khang Thịnh | Thôn Phong Lƣợng | Thôn Khang Lƣợng | 358 | 169,60 | |||||
| 9 | Thôn Đồng Thanh | Thôn Bái Vàng | Thôn Thanh Vàng | 427 | 175,53 | |||||
| 10 | Thôn An Toàn | Thôn Tiền Thịnh | Thôn Tiền Thịnh | 596 | 185,00 | |||||
| 11 | Thôn Quang Tiền | Thôn Phú Đa | Thôn Quang Tiền | 674 | 270,87 | |||||
| 12 | Thôn Hà Trung | Thôn Thần Cốc | Thôn Quảng Đức | 495 | 177,17 | |||||
| 13 | Thôn Trung Đình | Thôn Định Tân | Thôn Định Thanh | Thôn Quảng Định | 791 | 270,05 | ||||
| 14 | Thôn Tiên Vệ | Thôn Thƣợng Đình 1 | Thôn Tiên Thƣợng | 523 | 175,47 | |||||
| 15 | Thôn Thƣợng Đình 2 | Thôn Thƣợng Đình 3 | Thôn Thƣợng Đình | 413 | 141,79 | |||||
| Xã Quảng Yên | ||||||||||
| 1 | Thôn 3 ( Tên gọi quen thuôc: Hòa Trinh) | Thôn 1 ( Tên gọi quen thuôc: Hoà Triều) | Thôn Hòa Trinh | 625 | 231,39 | |||||
| 2 | Thôn 4 (Tên gọi quen thuôc: Hòa Văn) | Thôn 5 (Tên gọi quen thuôc: Hòa Đạt) | Thôn Hòa Văn | 472 | 190,79 | |||||
| 3 | Thôn 6 (Tên gọi quen thuôc: Hòa Đông) | Thôn 7 ( Tên gọi quen thuôc: Hòa Thành) | Thôn Hòa Đông | 396 | 154,44 | |||||
| 4 | Thôn 2 (Tên gọi quen thuôc: Tân Thái) | Thôn Yên Vực | Thôn Yên Vực | 392 | 178,92 | |||||
| 5 | Thôn Yên Cảnh | Thôn Đoài Đông | Thôn Yên Cảnh | 444 | 205,11 | |||||
| 6 | Thôn Khang Bình | Thôn Phú Ninh | Thôn Phú Ninh | 516 | 209,87 | |||||
| 7 | Thôn Cổ Duệ | Thôn Trung Đào | Thôn Trung Đào | 467 | 214,55 | |||||
| 8 | Thôn Nhân Trạch | Thôn Mỹ Trạch | Thôn Mỹ Trạch | 538 | 118,29 | |||||
| 9 | Thôn Trạch Hồng | Thôn Câu Đồng | Thôn Câu Đồng | 445 | 130,90 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Đa Phú | Thôn Trạch Trung | Mỹ Khê | Thôn Mỹ Khê | 573 | 243,29 | |||||
| Xã Quảng Bình | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 3 | Thôn Điền Thƣợng | 607 | 97,87 | ||||
| 2 | Thôn 4 | Thôn 5 | Thôn Điền Nam | 485 | 73,09 | |||||
| 3 | Thôn 6 | Thôn 7 | Thôn Điền Vƣợng | 601 | 100,78 | |||||
| 4 | Thôn 8 | Thôn 9 | Thôn 10 | Thôn Hà Đông | 686 | 129,47 | ||||
| 5 | Thôn Mậu Đông | Thôn Mậu Tây | Thôn Mậu Xƣơng | 761 | 235,61 | |||||
| 6 | Thôn Giang Đông | Thôn Giang Tây | Thôn Lịch Giang | 492 | 185,37 | |||||
| 7 | Thôn Trần Cầu | Thôn Cống Trúc | Thôn Trần Cầu | 593 | 233,46 | |||||
| Xã Quảng Ngọc | ||||||||||
| 1 | Thôn Gia Đại | Thôn Gia Yên | Thôn Gia Đại | 411 | 164,70 | |||||
| 2 | Thôn Uy Bắc | Thôn Uy Nam | Thôn Tam Uy | 643 | 171,90 | |||||
| 3 | Thôn Xuân Mọc | Thôn Bất Động | Thôn Xuân Mọc | 638 | 213,60 | |||||
| 4 | Thôn Thắng Phú | Thôn Xuân Thắng | Thôn Thắng Phú | 357 | 169,20 | |||||
| 5 | Thôn Liên Sơn | Thôn Vân Giáo | Thôn Văn Sơn | 642 | 294,00 | |||||
| 6 | Thôn Hợp Lực | Thôn Én Giang | Thôn Hợp Lực | 563 | 237,00 | |||||
| 7 | Thôn Bình Danh | Thôn Phƣơng Cơ | Thôn Bình Danh | 485 | 204,00 | |||||
| 8 | Thôn Linh Hƣng | Thôn Hợp Gia | Thôn Linh Hƣng | 574 | 228,00 | |||||
| 9 | Thôn Yên Hƣng | Thôn Sơn Trang | Thôn Sơn Trang | 517 | 215,10 | |||||
| 10 | Thôn Bái Môn | Thôn Quang Minh | Thôn Quang Minh | 659 | 261,40 | |||||
| Xã Quảng Ninh | ||||||||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Thọ Thái | Thôn Ninh Dụ | Thôn Ninh Dụ . | 622 | 256,56 | ||||||
| 2 | Thôn Ninh Phúc | Thôn Ƣớc Thành | Thôn Ninh Ƣớc | 631 | 230,00 | |||||
| 3 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn Nghiêm Sênh | 688 | 224,60 | |||||
| 4 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn Nhân Hùng | 540 | 228,08 | |||||
| 5 | Thôn 5 | Thôn 6 | Thôn Nhân Trung | 687 | 231,00 | |||||
| 6 | Thôn Đai 1 | Thôn Đai 2 | Thôn Đông Đai | 500 | 85,67 | |||||
| 7 | Thôn Bào Tiến | Thôn Bồi Nguyên | Thôn An Đông | 676 | 111,60 | |||||
| 8 | Thôn 8 | Thôn 9 | Thôn Yên Nam | 622 | 103,90 | |||||
| Xã Tiên Trang | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn Phƣợng Vỹ | 419 | 177,42 | |||||
| 2 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn Ngọc Phƣơng | 393 | 131,83 | |||||
| 3 | Thôn 5 | Một phần Thôn 4 (Tây QL1A) | Thôn Hà La | 359 | 193,03 | |||||
| 4 | Thôn Thủ Lộc | Thôn Tiên Trang | Thôn Phúc Thành | Thôn Thủ Lộc | 690 | 227,73 | ||||
| 5 | Thôn Tiên Phong | Thôn Hồng Phong | Thôn Hồng Phong | 461 | 133,80 | |||||
| 6 | Thôn Lọc Tại | Thôn Tiên Thắng | Thôn Tiên Thắng | 510 | 142,98 | |||||
| 7 | Thôn Thạch Trung | Thôn Ngọc Lâm | Thôn Ngọc Lâm | 531 | 253,69 | |||||
| 8 | Thôn Thạch Bắc | Thôn Thạch Nam | Thôn Nam Bắc | 624 | 31,35 | |||||
| 9 | Thôn Thạch Đông | Thôn Hải Tiến | Thôn Đông Tiến | 606 | 80,81 | |||||
| 10 | Thôn Bắc | Thôn Trung | Thôn Trung Bắc | 571 | 17,01 | |||||
| 11 | Thôn Bình | Thôn Hòa | Thôn Hoà Bình | 597 | 15,80 | |||||
| 12 | Thôn Đông | Thôn Hải | Thôn Đông Hải | 644 | 18,28 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Điền | Thôn Thanh | Thôn Điền Thanh | 549 | 29,58 | ||||||
| 14 | Thôn Thuận | Thôn Thắng | Thôn Tiến (giáp Thôn Thuận) | Thôn Thuận Thắng | 592 | 22,10 | ||||
| 15 | Thôn Đức | Thôn Tiến | Thôn Tân | Thôn Tân Tiến | 835 | 303,65 | ||||
| Xã Quảng Chính | ||||||||||
| 1 | Thôn Dũng | Thôn Ngọc Trà 2 | Thôn Ngọc Trà 1 | Thôn Ngọc Trà | 962 | 508,30 | ||||
| 2 | Thôn Lộc Tiến | Thôn Thạch Tiến | Thôn Lộc Thạch | 745 | 343,60 | |||||
| 3 | Thôn Ngọc Diêm 1 | Thôn Ngọc Diêm 2 | Thôn Ngọc Diêm | 507 | 89,61 | |||||
| 4 | Thôn Chính Đa | Thôn Thanh Xuân | Thôn Xuân Đa | 597 | 96,26 | |||||
| 5 | Thôn Phú Lƣơng | Thôn Đại Đồng | Thôn Đại Phú | 660 | 201,17 | |||||
| 6 | Thôn 1 | Thôn Ngƣu Phƣơng | Thôn Thạch Phƣơng | 688 | 224,30 | |||||
| 7 | Thôn 3 | Thôn Kỳ Khôi | Thôn Nga Khê | 675 | 364,30 | |||||
| 8 | Thôn 5 | Thôn 6 | Thôn Đại Trung | 447 | 126,30 | |||||
| 9 | Thôn Châu Sơn | Thôn Phú Cƣờng | Thôn Hoà Trƣờng | 732 | 340,63 | |||||
| 10 | Thôn Trƣờng Thành | Thôn Đồng Tâm | Thôn Thành Tâm | 755 | 364,73 | |||||
| Xã Nông Cống | ||||||||||
| 1 | Thôn Đông Tài | Thôn Ban Thọ | Thôn Phố Mới | Thôn Đông Thọ | 682 | 180,29 | ||||
| 2 | Thôn Quỳ Thắng | Thôn Lăng Thôn | Thôn Tân Sơn | Thôn Vạn Thắng | 671 | 305,86 | ||||
| 3 | Thôn Giản Hiền | Thôn Nhuệ Thôn | Thôn Quyết Thắng | Thôn Quyết Thắng | 784 | 445,71 | ||||
| 4 | Thôn Tân Dân | Thôn Đồng Lƣơng | Thôn Đồng Thanh | Thôn Tân Thanh | 626 | 311,00 | ||||
| 5 | Thôn Cẩm | Thôn Ngọc Bản | Thôn Cẩm Ngọc | 424 | 282,01 | |||||
| 6 | Thôn Đồng Thọ | Thôn Vạn Thọ | Thôn Thanh Ban | Thôn Vạn Hòa | 605 | 222,88 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Nam Tiến | Thôn Bái Đa | Thôn Bái Đa | 678 | 142,56 | ||||||
| 8 | Thôn Đông Hòa | Thôn Cộng Hòa 1 | Thôn Cộng Hòa | 478 | 155,00 | |||||
| 9 | Thôn Nam Giang | Thôn Cao Nhuận | Thôn Cao Nhuận | 615 | 202,30 | |||||
| 10 | Thôn Bắc Giang | Thôn Tập Cát 1 | Thôn Tập Cát 2 | Thôn Tập Cát | 969 | 195,58 | ||||
| 11 | Thôn Lê Xá 1 | Thôn Lê Xá 2 | Thôn Lê Xá | 599 | 224,50 | |||||
| 12 | Thôn Vũ Yên | Thôn Thái Hòa | Thôn Yên Hòa | 843 | 419,30 | |||||
| 13 | Thôn Làng Mật | Thôn Liên Minh | Thôn Làng Trù | Thôn Vạn Thiện | 811 | 444,30 | ||||
| 14 | Thôn Tiền Châu | Thôn Trƣờng Quang | Thôn Minh Nghĩa hoặc Xuân Trƣờng | 609 | 276,99 | |||||
| 15 | Thôn Xuân Thành | Thôn Minh Sơn | Thôn Xuân Thành | 568 | 248,45 | |||||
| 16 | Thôn Cộng Hòa 2 | Thôn Trƣờng Loan | Thôn Trƣờng Cộng | 374 | 209,15 | |||||
| 17 | Thôn Thống Nhất | Thôn Tân Thắng | Thôn Thống Nhất | 992 | 353,53 | |||||
| 18 | Thôn Sài Thôn | Thôn Tiên Lƣợc | Thôn Minh Khôi | 429 | 213,71 | |||||
| Xã Thắng Lợi | ||||||||||
| 1 | Thôn Yên Quả 1 | Thôn Yên Quả 2 | Thôn Côn Sơn | Thôn Trung Thành | 748 | 199,02 | ||||
| 2 | Thôn Phú Mỹ | Thôn Yên Dân | Thôn Đông Yên | Thôn Lƣơng Mộng | Thôn Yên Thƣợng | 481 | 294,30 | |||
| 3 | Thôn Thổ Nam | Thôn Thổ Trung | Thôn Thổ Bắc | Thôn Thổ Tân | Thôn Thổ Vỵ | 615 | 287,67 | |||
| 4 | Thôn Đại Đồng | Thôn Quả Cảm | Thôn Yên Cách | Thôn Đại Thắng | 485 | 238,00 | ||||
| 5 | Thôn Giá Mai | Thôn Đậu Yên | Thôn Mai Sơn | 522 | 189,93 | |||||
| 6 | Thôn Trƣờng Thọ | Thôn Yên Bái | Thôn Trƣờng Thọ | 474 | 80,58 | |||||
| 7 | Thôn Hữu Kiệm | Thôn Hữu Cần | Thôn Liêm Chính | Thôn Hữu Cốc | 735 | 186,56 | ||||
| 8 | Thôn Côn Cƣơng 1 | Thôn Côn Cƣơng 2 | Thôn Côn Cƣơng | 564 | 158,31 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Đạt Tiến 1 | Thôn Đạt Tiến 2 | Thôn Đạt Tiến | 451 | 204,85 | ||||||
| 10 | Thôn Đông Hƣng | Thôn Yên Nông | Thôn Nhân Nhƣợng | Thôn Đại Đức | Thôn Tam Giang | 553 | 351,63 | |||
| Xã Trung Chính | ||||||||||
| 1 | Thôn Yên Thái | Thôn Kim Sơn | Thôn Văn Đôi | Thôn Yên Thái | 777 | 336,42 | ||||
| 2 | Thôn Phu Huệ | Thôn Cao Hậu | Thôn Tháp Lĩnh | Thôn Ngọc Tháp | Thôn Hoàng Giang | 657 | 284,28 | |||
| 3 | Thôn Nham Cát | Thôn Yên Mỗ | Thôn Thanh Liêm | Thôn Hoàng Sơn | 677 | 415,55 | ||||
| 4 | Thôn Hồi Cù | Thôn Phú Quý 1 | Thôn Hồi Cù | 580 | 276,23 | |||||
| 5 | Thôn Đông Cao | Thôn Đông Thắng | Thôn Thanh Sơn | Thôn Đông Cao | 679 | 361,98 | ||||
| 6 | Thôn Tống Sở | Thôn Bi Kiều | Thôn Mau Giáp | Thôn Cầu Quan | 663 | 172,27 | ||||
| 7 | Thôn Thọ Vinh | Thôn Vinh Quang | Thôn Phú Thanh | Thôn Trung Ý | 680 | 287,96 | ||||
| 8 | Thôn Định Kim | Thôn Ngọc Uyên | Thôn Trinh Khiết | Thôn Tân Phúc | 796 | 483,07 | ||||
| 9 | Thôn Tân Sơn | Thôn Tân Ấp | Thôn Tân Sơn | 470 | 356,05 | |||||
| Xã Trƣờng Văn | ||||||||||
| 1 | Thôn Tân Ngọc | Thôn Nguyên Ngọc | Thôn Ngọc Lẫm | 507 | 270,90 | |||||
| 2 | Thôn Yên Tuần | Thôn Trƣờng Thành | Thôn Yên Lai (An Lai) | 690 | 366,70 | |||||
| 3 | Thôn Đông Hòa | Thôn Thƣợng Hòa | Thôn Tuy Hoà | 510 | 246,88 | |||||
| 4 | Thôn Kim Phú | Thôn Thọ Sơn | Thôn Phụng Liên (Kim Sơn) | 413 | 166,50 | |||||
| 5 | Thôn Thành Liên | Thôn Trung Yên | Thôn Yên Minh | Thôn Hƣơng Trì (Trung Sơn) | 516 | 200,00 | ||||
| 6 | Thôn Bất Nộ | Thôn Văn Đô | Thôn Phú Viên | Thôn Quỳnh Hƣơng | 513 | 278,09 | ||||
| 7 | Thôn Minh Côi | Thôn Phƣợng Đoài | Thôn Minh Đoài | 486 | 313,80 | |||||
| 8 | Thôn Yên Lăng | Thôn Tín Bản | Thôn Trung Liệt | Thôn Ngọc Văn | 583 | 333,00 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Thạch Lãng | Thôn Phú Nẫm | Thôn Phú Thạch (Thạch Phú) | 352 | 192,99 | ||||||
| 10 | Thôn Đặng Đỗi | Thôn Phúc Đỗi | Thôn Minh Thành | 492 | 279,72 | |||||
| Xã Thăng Bình | ||||||||||
| 1 | Thôn Lý Đông | Thôn Lý Bắc | Thôn Bình Lý | 664 | 369,22 | |||||
| 2 | Thôn Mỹ Giang | Thôn Thái Lai | Thôn Bình Thắng | 472 | 316,59 | |||||
| 3 | Thôn Hồng Sơn | Thôn Ngọ Hạ | Thôn Ngọ Thƣợng | Thôn Bình Sơn | 744 | 508,84 | ||||
| 4 | Thôn Thọ Khang | Thôn Thọ Đông | Thôn Đông Khang/ Thăng Thọ | 805 | 422,09 | |||||
| 5 | Thôn Tân Giao | Thôn Tân Vinh | Thôn Thập Lý | Thôn Ân Phú | Thôn Phú Long | 932 | 458,04 | |||
| 6 | Thôn Vạn Thành | Thôn Mỹ Quang | Thôn Tân Đại | Thôn Thăng Long/ Thành Long | 1.049 | 381,72 | ||||
| 7 | Thôn Ngƣ Thôn Đại Bản | Thôn Ốc Thôn | Thôn Ngƣ Long | 764 | 476,71 | |||||
| Xã Tƣợng Lĩnh | ||||||||||
| 1 | Thôn Đa Tiền | Thôn Đa Hậu | Thôn Văn Phú | 457 | 251,77 | |||||
| 2 | Thôn Phú Thứ | Thôn Quỳnh Tiến | Thôn Thọ Xƣơng | Thôn Văn Sơn | 496 | 305,94 | ||||
| 3 | Thôn Trí Phú | Thôn Trúc Đại | Thôn Hùng Sơn | Thôn Văn Hùng | 361 | 202,65 | ||||
| 4 | Thôn Nga Long | Thôn Thọ Long | Thôn Nga Phú | 390 | 187,00 | |||||
| 5 | Thôn Vĩnh Quang | Thôn Thọ Long | Thôn Vĩnh Long | 423 | 337,51 | |||||
| 6 | Thôn Cát Vinh | Thôn Tân Thịnh | Thôn Tân Vinh | 386 | 536,21 | |||||
| 7 | Thôn Thị Long | Thôn Bòng Sơn | Thôn Thái Tƣợng | Thôn Tƣợng Sơn | 765 | 784,47 | ||||
| Xã Công Chính | ||||||||||
| 1 | Thôn Đoài Đạo | Thôn Hậu Áng | Thôn Hậu Áng | 645 | 331,20 | |||||
| 2 | Thôn Lộc Tuy | Thôn Tuy Yên | Thôn Lộc Tuy | 521 | 154,09 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Hậu Sơn | Thôn Cự Phú | Thôn Cự Phú | 684 | 481,66 | ||||||
| 4 | Thôn Sơn Thành | Thôn Phú Đa Công Liêm | Thôn Sơn Thành | 506 | 351,90 | |||||
| 5 | Thôn Tân Kỳ | Thôn Tân Chính | Thôn Tân Kỳ | 484 | 258,31 | |||||
| 6 | Thôn Hòa Giáo | Thôn Tân Luật | Thôn Tân Luật | 450 | 296,07 | |||||
| 7 | Thôn Giải Trại | Thôn Tam Hòa | Thôn Rọc Năn | Thôn Tam Hòa | 538 | 376,56 | ||||
| 8 | Thôn Hồng Thái | Thôn Thái Yên | Thôn Thái Sơn | Một phần thôn Tân Tiến | Thôn Thái Yên | 731 | 426,46 | |||
| 9 | Thôn Yên Nẫm | Một phần thôn Yên Lai | Thôn Yên Nẫm | 360 | 266,57 | |||||
| 10 | Thôn Trung Tâm | Thôn Trung Phú | Thôn Khả La | Một phần thôn Xuân Thịnh | Một phần thôn Yên Lai | Thôn Trung Tâm | 644 | 449,09 | ||
| 11 | Một phần Thôn Xuân Thịnh | Thôn Yên Bình | Một phần thôn Tân Tiến | Một phần thôn Yên Lai | Thôn Yên Bình | 640 | 555,27 | |||
| 12 | Thôn Lâm Hòa | Thôn Ổn Lâm | Thôn Ổn Lâm | 479 | 726,37 | |||||
| 13 | Thôn Phú Hƣng | Thôn Phú Đa Yên Mỹ | Thôn Phú Đa | 432 | 402,25 | |||||
| Xã Thiệu Hóa | ||||||||||
| 1 | Một phần Khu phố 1 | Thôn Chí Cẩn | 526 | 119,70 | ||||||
| 2 | Khu phố 2 | Một phần Khu phố 1 | Một phần Khu phố 3 | Một phần Khu phố 4 | Một phần Khu phố 5 | Một phần Khu phố 6 | Thôn Phú Hƣng | 447 | 114,60 | |
| 3 | Một phần Khu phố 3 | Một phần Khu phố 4 | Một phần Khu phố 5 | Thôn Vạn Hà | 793 | 46,90 | ||||
| 4 | Một phần Khu phố 5 | Một phần Khu phố 6 | Một phần Khu phố 3 | Thôn Dƣơng Hoà | 682 | 242,00 | ||||
| 5 | Khu phố Vĩnh Điện | Khu phố Thuận Tôn | Thôn Thiệu Phú | 532 | 133,60 | |||||
| 6 | Khu phố Ngọc Tỉnh | Khu phố Phú Thịnh | Thôn Ngọc Phú | 551 | 175,40 | |||||
| 7 | Khu phố Tra Thôn | Thôn Tra Thôn | 547 | 177,80 | ||||||
| 8 | Khu phố Đỉnh Tân | Thôn Đỉnh Tân | 584 | 168,50 | ||||||
| 9 | Thôn Hoạch Phúc | Thôn Vỹ Thôn | Thôn Thiệu Phúc | 531 | 197,10 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Xóm 2 | Thôn Xóm 1 | Thôn Đoán Quyết | 455 | 135,00 | ||||||
| 11 | Thôn Oanh Kiều | Thôn Nhân Mỹ | Thôn Thiệu Công | 639 | 233,10 | |||||
| 12 | Thôn Nguyên Tiến | Thôn Nguyên Tân | Thôn Nguyên Hƣng | Thôn Thiệu Nguyên | 783 | 246,40 | ||||
| 13 | Thôn Nguyên Thịnh | Thôn Nguyên Sơn | Thôn Nguyên Trung | Thôn Trung Sơn | 717 | 225,60 | ||||
| 14 | Thôn Nguyên Thành | Thôn Nguyên Lý | Thôn Nguyên Thắng | ThônThành Thành Lý | 772 | 199,70 | ||||
| 15 | Thôn Minh Đức | Thôn Phú Hƣng | Thôn Minh Long | 805 | 259,50 | |||||
| 16 | Thôn Phú Lai | Thôn Đông Lỗ | Thôn Thành Đạt | Thôn Thiệu Long | 988 | 324,70 | ||||
| Xã Thiệu Quang | ||||||||||
| 1 | Thôn Châu Trƣớng | Thôn Nhân Cao 1 | Thôn Nhân Cao 2 | Thôn Nhân cao | 811 | 322,49 | ||||
| 2 | Thôn Trí Cƣờng 1 | Thôn Trí Cƣờng 2 | Thôn Trí Cƣờng 3 | Một phần của thôn 6 | Khu phố Chí Cƣờng | 849 | 370,88 | |||
| 3 | Thôn 1 | Thôn Đƣờng Thôn | 413 | 143,00 | ||||||
| 4 | Thôn 2 | Thôn Trung Thôn | Khu phố Trung Hƣng | 607 | 235,00 | |||||
| 5 | Thôn Vĩnh Xuân | Thôn Đa Lộc | Thôn Vân Điền | Thôn Vĩnh Lộc | 626 | 238,50 | ||||
| 6 | Thôn 6 | Thôn Đông Hòa | Một phần của thôn Cự Khánh | Khu phố Đông Hòa | 799 | 260,30 | ||||
| 7 | Thôn Khánh Hội | Thôn Đông Mỹ | Khu phố Đông Mỹ | 871 | 407,40 | |||||
| 8 | Thôn Cự Khánh | Thôn Phú Điền | Một phần của thôn Thắng Long | Thôn Phú Khánh | 350 | 183,55 | ||||
| 9 | Thôn Xử Nhân 1 | Thôn Xử Nhân 3 | Thôn Nhân Lý | 676 | 247,10 | |||||
| 11 | Thôn Nam Bằng 1 | Thôn Nam Bằng 2 | Thôn Bắc Bằng | Thôn Bằng Trình | 759 | 275,69 | ||||
| 12 | Thôn Chấn Long | Thôn Thắng Long | Thôn Chấn Long | 590 | 259,20 | |||||
| 13 | Thôn Đƣơng Phong | Thôn Thống Nhất | Thôn Quyết Thắng | Thôn Thống Nhất | 927 | 489,50 | ||||
| Xã Thiệu Tiến | ||||||||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Chẩn Xuyên 1 | Thôn Chẩn Xuyên 2 | Thôn Chẩn Xuyên | 556 | 200,26 | ||||||
| 2 | Thôn Tân Bình 1 | Thôn Tân Bình 2 | Thôn Tân Bình | 655 | 261,67 | |||||
| 3 | Thôn Tân Sơn | Thôn Thiện Phong | Thôn Tân Phong | 572 | 284,53 | |||||
| 4 | Thôn Yên Lộ | Thôn Cẩm Vân | Thôn Thiệu Vũ | 680 | 307,96 | |||||
| 5 | Thôn Lam Đạt | Thôn Lam Vỹ | Thôn Lam Vỹ | 964 | 297,24 | |||||
| 6 | Thôn Phúc Lộc 1 | Thôn Phúc Lộc 2 | Một phần Thôn Quan Trung 1 | Thôn Phúc Lộc | 584 | 240,23 | ||||
| 7 | Thôn Quan Trung 2 | Thôn Quan Trung 3 | Phần còn lại của Thôn Quan Trung 1 | Thôn Quan Trung | 1.030 | 223,58 | ||||
| 8 | Thôn Thành Sơn | Thôn Thành Thƣợng | Thôn Thành Đông | Thôn Thiệu Thành | 630 | 226,88 | ||||
| 9 | Thôn Thành Đức | Thôn Thành Bảo | Thôn Thành Giang | Thôn Đức Giang | 535 | 216,41 | ||||
| 10 | Thôn Thành Tiến | Thôn Thành Thiện | Thôn Thành Tiến | 373 | 108,47 | |||||
| Xã Thiệu Toán | ||||||||||
| 1 | Thôn Toán Thọ | Thôn Toán Phúc | Thôn Toán Thành | Thôn Thiệu Toán Bắc | 830 | 370,87 | ||||
| 2 | Thôn Toán Thắng | Thôn Toán Tỵ | Thôn Thiệu Toán | 652 | 261,13 | |||||
| 3 | Thôn Dân Vƣợng | Thôn Dân Chính | Thôn Chính Vƣợng | 442 | 143,19 | |||||
| 4 | Thôn Dân Quyền Dân Sinh | Thôn Dân Tiến | Thôn Thiệu Chính | 529 | 150,64 | |||||
| 5 | Thôn Dân Tài | Thôn Dân Quý | Thôn Qúy Tài | 403 | 212,17 | |||||
| 6 | Thôn Dân Ái | Thôn Thái Dƣơng | Thôn Thái Hanh | Thôn Thiệu Hòa | 746 | 218,90 | ||||
| 7 | Thôn Dân Hòa | Thôn Thái Khang | Thôn Thái Hòa | Thôn Thiệu Hòa Nam | 922 | 441,10 | ||||
| 8 | Thôn Thái Lai | Thôn Thái Sơn | Thôn Thái Bình | Thôn Thiệu Tâm | 847 | 273,16 | ||||
| 9 | Thôn Đồng Tâm | Thôn Đồng Thanh | Thôn Hậu Hiền | 587 | 143,78 | |||||
| 10 | Thôn Đồng Bào | Thôn Đồng Chí | Thôn Đồng Minh | Thôn Thiệu Minh | 864 | 386,61 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Xã Thiệu Trung | ||||||||||
| 1 | Khu phố 7 | Khu phố 8 | Khu phố 9 | Khu phố Cổ Đô | 768 | 195,40 | ||||
| 2 | Khu phố 10 | Khu phố 11 | Khu phố 12 | Khu phố Hồng Đô | 748 | 224,20 | ||||
| 3 | Khu phố 13 | Khu phố Ba Chè | Khu phố Trà Thƣợng | 602 | 96,28 | |||||
| 4 | Thôn 1 Phủ Lý Bắc | Thôn 2 Phủ Lý Trung | Thôn 3 Phủ Lý Nam | Thôn 4 Phủ Lý Nam | Thôn Phủ Lý | 873 | 258,32 | |||
| 5 | Thôn 5 Trà Đông | Thôn 6 Trà Đông | Thôn Trà Đông | 477 | 131,39 | |||||
| 6 | Thôn 1 Vận Quy | Thôn 2 Vận Quy | Thôn 3 Vận Quy | Thôn 4 Vận Quy | Thôn Vận Quy | 803 | 212,69 | |||
| 7 | Thôn Quy Xá | Thôn Lạc Đô | Thôn Lạc Quy | 470 | 157,00 | |||||
| 8 | Thôn 1 Nguyệt Lãng | Thôn 2 Nguyệt Lãng | Thôn Nguyệt Lãng | 447 | 121,83 | |||||
| 9 | Thôn 3 Hổ Đàm | Thôn 4 Hổ Đàm | Thôn Hổ Đàm | 445 | 145,94 | |||||
| 10 | Thôn 5 Mỹ Lý | Thôn 6 Mỹ Lý | Thôn 7 Mỹ Lý | Thôn Mỹ Lý | 615 | 144,81 | ||||
| 11 | Thôn 1 Nguyệt Quang | Thôn 2 Nguyệt Quang | Khu phố Nguyệt Quang | 431 | 124,77 | |||||
| 12 | Thôn 3 Viên Nội | Thôn 4 Viên Nội | Khu phố Viên Nội | 506 | 141,54 | |||||
| 13 | Thôn 5 Viên Ngoại | Thôn 6 Phú Thứ | Thôn 7 Phú Thứ | Khu phố Vân Đài | 629 | 226,31 | ||||
| Xã Yên Định | ||||||||||
| 1 | Thôn Duyên Thƣợng 1 | Thôn Duyên Thƣợng 2 | Thôn Định Liên | 1.065 | 217,86 | |||||
| 2 | Thôn Tân Ngữ 1 | Thôn Tân Ngữ 2 | Thôn Tân Ngữ | 848 | 118,54 | |||||
| 3 | Thôn Là Thôn | Thôn Phúc thôn | Thôn Định Long | 783 | 275,51 | |||||
| 4 | Thôn Quán Lào 1 | Thôn Quán Lào 2 | Thôn Quán Lào 3 | Thôn Quán Lào 5 | Một phần thôn Quán Lào 4 | Thôn Quán Lào | 1.212 | 288,38 | ||
| 5 | Một phần thôn Quán Lào 4 | Thôn Lý Yên | Thôn Lý Yên | 846 | 159,75 | |||||
| 6 | Thôn Thành Phú | Thôn Thiết Đinh | Thôn Định Tƣờng | 874 | 177,52 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Ngọc Sơn | Thôn Bối Lim | Thôn Ngọc Châu | 601 | 309,64 | ||||||
| 8 | Thôn Hoạch Thôn | Thôn Thạch Đài | Thôn Định Tăng | 861 | 374,75 | |||||
| 9 | Thôn Bái Trại | Thôn Bái Trại 1 | Thôn Bái Trại | 821 | 219,16 | |||||
| 10 | Thôn Phú Thọ | Thôn Phú Cẩm | Thôn Phú Thọ | 604 | 327,05 | |||||
| Xã Định Hòa | ||||||||||
| 1 | Thôn Cẩm Trƣởng 1 | Thôn Cẩm Trƣớng 2 | Thôn Cẩm Trƣớng | 655 | 380,52 | |||||
| 2 | Thôn Phú Khang | Thôn Quan Yên | Thôn Phú Ninh | 619 | 282,68 | |||||
| 3 | Thôn Hải Quật | Thôn Tƣờng Vân | Thôn Tƣờng Vân | 860 | 657,60 | |||||
| 4 | Thôn Bái Ân 1 | Thôn Bái Ân 2 | Thôn Bái Ân | 845 | 473,69 | |||||
| 5 | Thôn Mai Trung | Thôn Nội Hà | Thôn Tiên Nông | Thôn Nội Hà | 887 | 549,18 | ||||
| 6 | Thôn Thung Thôn | Thôn Tố Lai | Thôn Thung Thôn | 894 | 415,90 | |||||
| 7 | Thôn Phang Thôn | Thôn Thung Thƣợng | Thôn Phang Thôn | 712 | 299,69 | |||||
| 8 | Thôn Mỹ Nga | Thôn Ấp Trú | Thôn Tân Sen | Thôn Ấp Trú | 780 | 313,57 | ||||
| 9 | Thôn Kênh Khê | Thôn Đắc Trí | Thôn Căng Lập | Thôn Công Bình | Thôn Đắc Trí | 1.039 | 445,56 | |||
| Xã Định Tân | ||||||||||
| 1 | Thôn Tân Long | Thôn Kênh Thôn | Thôn Kênh Thôn | 385 | 154,43 | |||||
| 2 | Thôn Lang Thôn | Thôn Mỹ Lọc | Thôn Lang Thôn | 805 | 374,47 | |||||
| 3 | Thôn Duệ Thôn | Thôn Yên Thôn | Thôn Yên Thôn | 842 | 276,55 | |||||
| 4 | Thôn Vệ Thôn | Thôn Hổ Thôn | Thôn Vệ Quốc | 714 | 530,13 | |||||
| 5 | Thôn Trịnh Điện | Thôn Thịnh Thôn | Thôn Trịnh Điện | 574 | 162,88 | |||||
| 6 | Thôn Duyên Lộc | Thôn Ái Thôn | Thôn Duyên Lộc | 491 | 235,65 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Xã Yên Ninh | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 3 | Thôn Yên Thịnh 1 | 1.102 | 442,12 | ||||
| 2 | Thôn 4 | Thôn 5 | Thôn Yên Thịnh 2 | 589 | 208,30 | |||||
| 3 | Thôn Bích Động | Thôn Trịnh Xá 1 | Trịnh Xá 2 | Thôn Trịnh Xá | 828 | 380,90 | ||||
| 4 | Thôn Trịnh Xá 3 | Thôn Ngọc Đô | Thôn Ngọc Đô | 510 | 214,64 | |||||
| 5 | Thôn Hòa Thƣợng | Thôn Yên Thành | Thôn Yên Hùng | 863 | 313,18 | |||||
| 6 | Thôn Sơn Cƣờng | Thôn Thành Thái | Thôn Quảng Hán | 854 | 308,71 | |||||
| 7 | Thôn Châu Thôn 1 | Thôn Châu Thôn 2 | Thôn Châu thôn | 606 | 214,04 | |||||
| 8 | Thôn Hanh Cát 1 | Thôn Hanh Cát 2 | Thôn Hanh Cát | 477 | 186,10 | |||||
| 9 | Thôn Phác Thôn 1 | Thôn Phác Thôn 2 | Thôn Phác Thôn | 537 | 201,52 | |||||
| Xã Yên Trƣờng | ||||||||||
| 1 | Thôn Lê Xá | Thôn Mỹ Bi | Thôn Lê Xá | 710 | 107,90 | |||||
| 2 | Thôn Phù Hƣng 1 | Thôn Phù Hƣng 2 | Thôn Phù Hƣng | 791 | 135,10 | |||||
| 3 | Thôn Thị Thƣ | Thôn Phƣợng Lai | Thôn Phƣợng Lai | 829 | 183,20 | |||||
| 4 | Thôn Tân Phong | Thôn Tam Đa | Thôn Lý Nhân | Thôn Tam Đa | 933 | 178,60 | ||||
| 5 | Phố Kiểu | Một phần thôn Thạc Quả | Thôn Phố Kiểu | 984 | 99,87 | |||||
| 6 | Thôn Lựu Khê | Một phần thôn Thạc Quả | Thôn Lựu Khê | 668 | 135,43 | |||||
| 7 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 3 | Thôn Hổ Bái | 1.179 | 346,10 | ||||
| 8 | Thôn Khả Phú | Thôn Tân Thành | Thôn Nam Thạch | Thôn Yên Trung 2 | 783 | 193,70 | ||||
| 9 | Thôn Lạc Trung | Thôn Thọ Lọc | Thôn Long Tiến | Thôn Yên Trung 1 | 964 | 264,60 | ||||
| Xã Yên Phú | ||||||||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Trịnh Lộc | Thôn Bùi Hạ 2 | Một phần thôn Bùi Hạ 1 | Thôn Nhân Phƣờng | 787 | 421,72 | |||||
| 2 | Thôn Bùi Thƣợng | Thôn Bùi Hạ 1 | Thôn Bùi Phƣờng | 833 | 569,31 | |||||
| 3 | Thôn Đa Nẫm | Thôn Đa Ngọc | Thôn Đa Ngọc | 581 | 676,00 | |||||
| 4 | Thôn Xá Lập | Thôn Tân Thành | Thôn Lƣơng Lợi | Thôn Yên Tâm | 643 | 364,30 | ||||
| 5 | Thôn Mỹ Quan | Thôn Mỹ Hoà | Thôn Xuân Trƣờng | Thôn Xuân Hoà | 655 | 503,40 | ||||
| 6 | Thôn Cà Phê 3 | Thôn Thống Nhất | Thôn Sơn Phòng | Thôn Thống Nhất | 667 | 757,40 | ||||
| 7 | Thôn Cao Su 3 | Thôn Thăng Long | Thôn Sao Đỏ | Thôn Thắng Lợi | Thôn Cao Su 1 | Thôn Nông trƣờng | 812 | 969,71 | ||
| Xã Quý Lộc | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 1 | 705 | 290,00 | |||||
| 1 | Thôn 7 | Thôn 8 | Một phần thôn 9 | Thôn 2 | 777 | 360,00 | ||||
| 2 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn 3 | 592 | 244,00 | |||||
| 3 | Thôn 5 | Thôn 6 | Thôn 5 | 618 | 290,00 | |||||
| 6 | Thôn Đan nê 1 | Thôn Đan nê 2 | Thôn Xuân Thái | Thôn Đan nê | 755 | 375,19 | ||||
| 7 | Thôn Tân Lộc 1 | Thôn Tân lộc 2 | Thôn Tân Lộc | 595 | 255,64 | |||||
| 8 | Thôn Tu Mục 1 | Thôn Tu Mục 2 | Thôn Tu Mục | 559 | 252,96 | |||||
| 9 | Thôn Hành chính | Thôn Cao Khánh | Một phần thôn Đông Sơn | Thôn Đông Sơn | 594 | 376,90 | ||||
| 10 | Thôn Thắng Long | Thôn Diệu Sơn | Thôn Thắng Long | 428 | 316,90 | |||||
| 11 | Thôn Phúc Trí | Thôn Quan Trì | Một phần thôn Đông Sơn | Một phần thôn 9 | Thôn Phúc Trí | 409 | 596,40 | |||
| Xã Thọ Xuân | ||||||||||
| 1 | Thôn Nam Hoà | Thôn Hoà Bình | Thôn Thọ Khang 1 | 649 | 33,44 | |||||
| 2 | Thôn Bắc Tiến | Thôn Hợp Thành | Thôn Thọ Khang 2 | 684 | 82,05 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Nam Xuân | Thôn Xuân Khang | Thôn Xuân Khang | 678 | 59,20 | ||||||
| 4 | Thôn Xuân Phả 1 | Thôn Xuân Phả 2 | Thôn Xuân Phả 1 | 424 | 208,59 | |||||
| 5 | Thôn Xuân Phả 3 | Thôn Liên Thành | Thôn Xuân Phả 2 | 514 | 144,16 | |||||
| 6 | Thôn Xuân Phả 4 | Thôn Cao Thành | Thôn Xuân Phả 3 | 513 | 159,02 | |||||
| 7 | Thôn Bái Trạch | Thôn Quần Kênh 1 | Thôn Quần Kênh 2 | Thôn Xuân Giang 1 | 808 | 274,82 | ||||
| 8 | Thôn Lệ Trạch | Thôn Yên Kênh | Thôn Xuân Giang 2 | 652 | 251,33 | |||||
| 9 | Thôn Quân Bình | Thôn Vĩnh Nghi | Thôn Đồng Thôn | Thôn Hạnh Phúc | 835 | 306,21 | ||||
| 10 | Thôn Vực Thƣợng 1 | Thôn Vực Thƣợng 2 | Thôn Vực Trung | Thôn Xuân Thành | 589 | 186,45 | ||||
| 11 | Thôn Lễ Nghĩa 1 | Thôn Lễ Nghĩa 2 | Thôn Lễ Nghĩa | 460 | 202,51 | |||||
| 12 | Thôn Liên Phô | Thôn Vân Lộ | Thôn Thành Vân | 578 | 240,88 | |||||
| 13 | Thôn Bất Căng 1 | Thôn Bất Căng 2 | Thôn Bất Căng | 383 | 133,11 | |||||
| 14 | Thôn Phong Bái | Thôn Tiến Lập | Thôn Đồng Dọc | Thôn Thống Nhất | 362 | 127,12 | ||||
| 15 | Thôn Hùng Mạnh | Thôn Phúc Cƣờng | Thôn Lƣ Khánh Đông | 485 | 178,17 | |||||
| 16 | Thôn Lộc Thịnh | Thôn Ninh Thành | Thôn Lƣ Khánh Thƣợng | 494 | 180,41 | |||||
| Xã Thọ Long | ||||||||||
| 1 | Thôn Phúc Thƣợng | Thôn Phố Neo | Thôn Phúc Hạ | Thôn Phố Neo | 711 | 138,59 | ||||
| 2 | Thôn Phúc Gia | Thôn Cao Phong | Thôn Kim Bảng | Thôn Phúc Long | 702 | 211,90 | ||||
| 3 | Thôn Phong Lạc 1 | Thôn Phong Lạc 2 | Thôn Phong Lạc | 769 | 192,70 | |||||
| 4 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn Cẩm Long | 507 | 132,76 | |||||
| 5 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn Quả Thƣợng | 489 | 126,70 | |||||
| 6 | Thôn 5 | Thôn 6 | Thôn Quả Hạ | 502 | 137,57 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Mỹ Thƣợng | Thôn Mỹ Thƣợng 3 | Thôn Mỹ Thƣợng | 647 | 89,53 | ||||||
| 8 | Thôn Trung Thôn | Thôn Trung Thôn 1 | Thôn Trung Thôn | 529 | 87,20 | |||||
| 9 | Thôn Mỹ Hạ | Thôn Nhuế Thôn | Thôn Bắc Lƣơng | 592 | 103,22 | |||||
| Xã Xuân Hòa | ||||||||||
| 3 | Thôn Tỉnh Thôn 1 | Thôn Tỉnh Thôn 2 | Thôn Tỉnh Thôn | 496 | 179,92 | |||||
| 4 | Thôn Xuân Tân | Thôn Thôn 2 | Cụm dân cƣ Thôn Quần Đội | Thôn Thắng Lợi | 514 | 359,28 | ||||
| 5 | ThônXuân Lai | Thôn Xuân Phú | Cụm dân cƣ khu chợ Xuân Hƣng | Thôn Thành Long | 565 | 335,47 | ||||
| 6 | Thôn Xuân Vinh | Thôn Thống Nhất | Thôn Thống Nhất | 411 | 350,15 | |||||
| 7 | Thôn Hƣơng 1 | Thôn Hƣơng 2 | Thôn Đông Phƣơng Hồng | 456 | 237,98 | |||||
| 8 | Thôn Hải Thành | Thôn Hải Mậu | Thôn Thành Minh | 570 | 253,79 | |||||
| 9 | Thôn Tứ Trụ | Thôn Hải Trạch 1 | Thôn Hải Trạch 2 | Thôn Tứ Trụ | 545 | 120,45 | ||||
| 10 | Thôn Thịnh Mỹ 1 | Thôn Thịnh Mỹ 2 | Cụm dân cƣ Hải Trach 2 | Thôn Thịnh Mỹ | 398 | 115,40 | ||||
| 11 | Thôn Quần Lai 1 | Thôn Quần Lai 2 | Thôn Quần Đội | Thôn Quần Đội | 455 | 177,02 | ||||
| 12 | Thôn Thƣợng Vôi | Một phần thôn Trung Thành | Thôn Thƣợng Vôi | 395 | 173,05 | |||||
| 13 | Thôn Khải Đông | Một phần thôn Trung Thành | Một phần thôn Kim Ốc | Thôn Đông Thành | 502 | 152,61 | ||||
| 14 | Thôn Thọ Khang | Một phần thôn Kim Ốc | Thôn Kim Ốc | 388 | 161,81 | |||||
| Xã Sao Vàng | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 3 | Thôn 1 | 427 | 148,70 | ||||
| 2 | Thôn 4 | Thôn 2 | Thôn 3 | Thôn 2 | 581 | 106,20 | ||||
| 3 | Thôn 6 | Thôn 7 | Thôn 3 | 351 | 536,40 | |||||
| 4 | Thôn 5 | Thôn Xuân Long | Thôn 9 | Thôn Xuân Long | 352 | 325,90 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn 10 | Thôn 15 | Thôn 8 | Thôn Đồng Tâm | Thôn Đồng Tâm | 636 | 783,00 | ||||
| 6 | Thôn 11 | Thôn Xuân Hợp | Thôn Xuân Hợp | 351 | 178,50 | |||||
| 7 | Thôn Tân Lập | Thôn Xuân Tâm | Thôn Xuân Tâm | 402 | 196,70 | |||||
| 8 | Thôn Đồng Luồng | Thôn Đồng Cốc | Thôn Đá Dựng | Thôn Xuân Phú | 541 | 327,80 | ||||
| 9 | Thôn 12 | Thôn Cửa Trát | Thôn Bàn Lai | Thôn 9 | Thôn Cửa Trát | 500 | 725,40 | |||
| 10 | Thôn Làng Pheo | Thôn Làng Sung | Thôn Làng Bài | Thôn Tiên Bạn | 448 | 1.017,80 | ||||
| 11 | Thôn Hợp Thành | Thôn Hồng Sơn | Thôn Hồng Sơn | 616 | 122,80 | |||||
| 12 | Thôn Diên Hào | Thôn Diên Hào 2 | Thôn Thọ Lâm | Thôn Diên Hào | 691 | 206,80 | ||||
| 13 | Thôn Đăng Lâu | Thôn Quần Ngọc | Thôn Đăng Ngọc | 419 | 819,50 | |||||
| 14 | Thôn Tân Phúc | Thôn Quyết Tâm | Thôn Quyết Tâm | 351 | 427,30 | |||||
| 15 | Thôn Hố Dăm | Thôn Đội 3 | Thôn Hố Dăm | 407 | 332,60 | |||||
| 16 | Thôn Điền Trạch | Thôn đội 4 | Thôn Điền Trạch | 533 | 862,60 | |||||
| 17 | Thôn Bàn Thạch 1 | Thôn Bàn Thạch 2 | Thôn Bàn Thạch 3 | Thôn Bàn Thạch | 702 | 155,40 | ||||
| 18 | Thôn Bàn Thạch 4 | Thôn Bàn Thạch 5 | Thôn Quang Trung | 466 | 121,00 | |||||
| 19 | Thôn Bích Phƣơng | Thôn Ngọc Lạp | Thôn Bích Phƣơng | 547 | 215,50 | |||||
| 20 | Thôn Hoàng Kim | Thôn Yên Cƣ | Thôn Hoàng Kim | 381 | 152,30 | |||||
| Xã Lam Sơn | ||||||||||
| 1 | Thôn Hào Lƣơng | Thôn Giao Xá | Thôn Xuân Lam | 690 | 214,06 | |||||
| 2 | Thôn Phúc Lâm | Thôn Lam Sơn | Thôn Lam Sơn | 608 | 449,91 | |||||
| 3 | Thôn 1 | Thôn 3 | Thôn Mục Sơn 1 | 679 | 100,29 | |||||
| 4 | Thôn 4 | Thôn 5 | Khu dân cƣ Đồng Bƣu (Xuân Bái cũ)) | Thôn Mục Sơn 2 | 561 | 43,19 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn 6 | Thôn 9 | Thôn Mục Sơn 3 | 553 | 145,04 | ||||||
| 6 | Thôn Luận Văn | Thôn Thủ Trinh | Một phần thôn 7 | Thôn Luận Văn | 670 | 345,40 | ||||
| 7 | Thôn 8 | Một phần thôn 7 (108 hộ Khu dân cƣ Thủy Long) | Thôn 8 | 391 | 178,22 | |||||
| 8 | Thôn Hữu Lễ 1 | Thôn Hữu Lễ 2 | Thôn Hữu Lễ | 626 | 258,56 | |||||
| 9 | Thôn Hữu Lễ 3 | Thôn Hữu Lễ 4 | Thôn Thọ Xƣơng | 485 | 117,80 | |||||
| 10 | Thôn Minh Thành 2 | Thôn Quyết Thắng 2 | Thôn Bái Thƣợng | 616 | 64,60 | |||||
| 11 | Thôn Hồng Phong | Thôn Hồng Kỳ | Thôn Bái Đô | 601 | 204,93 | |||||
| 12 | Thôn Quyết Thắng 1 | Thôn Xuân Tân | Thôn Hồng Sơn | Thôn Xuân Tân | 511 | 231,23 | ||||
| Xã Thọ Lập | ||||||||||
| 1 | Thôn Hiệp Lực | Thôn Đại Đồng | Thôn Đồng Cổ | Thôn Quảng Thi | 622 | 296,30 | ||||
| 2 | Thôn Quảng Phúc | Thôn Hoà Bình | Thôn Quảng Phúc | 637 | 199,70 | |||||
| 3 | Thôn Quảng Ích1 | Thôn Quảng Ích 2 | Thôn Cộng Lực | Thôn Quảng Ích | 781 | 109,60 | ||||
| 4 | Thôn Tân Thành | Thôn Thống Nhất | Thôn Xuân Thiên | 525 | 196,20 | |||||
| 5 | Thôn Long Thịnh | Một phần thôn 1 Yên Trƣờng (1 phần của xóm 7 cũ) | Thôn Long Thịnh | 353 | 184,50 | |||||
| 6 | Thôn 1 Yên Lƣợc | Thôn 2 Yên Lƣợc | Thôn 3 Yên Lƣợc | Thôn 4 Yên Lƣợc | Thôn Yên Lƣợc | 706 | 390,96 | |||
| 7 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn Vạn Lại Hạ | 512 | 444,43 | |||
| 8 | Thôn 5 | Thôn 6 | Thôn 7 | Thôn 8 | Thôn Vạn Lại Trung | 505 | 469,66 | |||
| 9 | Thôn 9 | Thôn 10 | Thôn 11 | Thôn 12 | Thôn Vạn Lại Thƣợng | 463 | 417,88 | |||
| 10 | Thôn 1 Phúc Bồi | Thôn 2 Phúc Bồi | Thôn 3 Phúc Bồi | Thôn Phúc Bồi | 727 | 413,90 | ||||
| 11 | Một phần thôn 1 Yên Trƣờng (Phần còn lại của xóm 7 cũ và xóm 8 cũ) | Thôn 2 Yên Trƣờng | Thôn 3 Yên Trƣờng | Thôn 13 | Thôn Yên Trƣờng | 730 | 257,94 | |||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Xã Xuân Tín | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn 5 | Thôn 1 | 681 | 596,30 | ||
| 2 | Thôn 7 | Thôn 11 | Thôn 15 | Thôn 17 | Thôn 2 | 467 | 402,60 | |||
| 3 | Thôn 6 | Thôn 8 | Thôn 9 | Thôn 3 | 383 | 366,90 | ||||
| 4 | Thôn 10 | Thôn 13 | Thôn 14 | Thôn 4 | 399 | 347,40 | ||||
| 5 | Thôn Trại Nu | Thôn Phủ Lịch | Thôn 5 | 451 | 137,69 | |||||
| 6 | Thôn 16 | Thôn Phúc Sơn | Thôn 6 | 452 | 132,80 | |||||
| 7 | Thôn Cồn | Thôn 18 | Thôn 20 | Thôn 7 | 763 | 203,07 | ||||
| 8 | Thôn 21 | Thôn 24 | Thôn 26 | Thôn 27 | Thôn 8 | 866 | 262,33 | |||
| 9 | Thôn Thắng Lợi | Thôn Hoà Bình | Thôn 9 | 560 | 132,80 | |||||
| 10 | Thôn Phú Vinh | Thôn Yên Lăng | Thôn Thống Nhất | Thôn 10 | 561 | 205,72 | ||||
| 11 | Thôn Phú Ninh | Thôn Phú Quý | Thôn Đông Thành | Thôn 11 | 608 | 207,32 | ||||
| 12 | Thôn Phú Cƣờng | Thôn Thọ Phú | Thôn Hạnh Phúc | Thôn 12 | 592 | 198,25 | ||||
| Xã Xuân Lập | ||||||||||
| 1 | Thôn Thọ Long | Thôn Phú Vinh | Thôn Đại Thắng | Thôn Thọ Thắng | 514 | 304,10 | ||||
| 2 | Thôn Phú Xá 1 | Thôn Phú Xá 2 | Thôn Phú Xá | 552 | 140,40 | |||||
| 3 | Thôn Trung Lập 1 | Thôn Trung Lập 2 | Thôn Trung Lập 3 | Thôn Trung Lập | 675 | 258,64 | ||||
| 4 | Thôn Ngọc Trung | Thôn Thuần Hậu | Thôn Trung Hậu | 590 | 267,62 | |||||
| 5 | Thôn Hoa Lộc | Thôn Vinh Quang | Thôn Xuân Minh | 499 | 232,76 | |||||
| 6 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn Phong Lai | 457 | 174,70 | |||||
| 7 | Thôn 3 | Thôn 4 | Một phần thôn 5 (Cụm dân cƣ thôn 5 chia từ tuyến đƣờng | Thôn Xuân Lai | 551 | 170,50 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| cây xăng Xuân Lai chạy ra đƣờng tỉnh lộ 506B về phía Thôn 4) | ||||||||||
| 8 | Thôn 6 | Thôn 7 | Một phần thôn 5 | Thôn Canh Hoạch | 516 | 186,34 | ||||
| 9 | Thôn Thọ Tân | Thôn Phong Mỹ | Thôn Xuân Tân | 687 | 226,96 | |||||
| 10 | Thôn Ngọc Quang | Thôn Thành Vinh | Thôn Quang Vinh | 594 | 223,19 | |||||
| 11 | Thôn Cốc Thôn | Thôn Cao Phú | Thôn Xuân Vinh | 578 | 183,10 | |||||
| 12 | Một phần thôn Phú Hậu 1 | Thôn Phú Hậu 2 | Thôn Thọ Tiến | Thôn Long Linh Mới | Thôn Phú Hậu | 742 | 381,30 | |||
| 13 | Thôn Long Linh Nội | Một phần thôn Phú Hậu 1 (Cụm dân cƣ thôn Phú Hậu 1 bắt đầu từ cầu chợ Khu dọc tuyến đƣờng 506C về phía thôn Long Linh Nội) | Thôn Long Linh Nội | 354 | 107,61 | |||||
| 14 | Thôn Long Linh Ngoại 1 | Thôn Long Linh Ngoại 2 | Thôn Căng Hạ | Thôn Long Linh Ngoại | 738 | 251,90 | ||||
| Xã Vĩnh Lộc | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | thôn Vĩnh Hƣng 1 | 423 | 395,50 | |||||
| 2 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn 5 | thôn Vĩnh Hƣng 2 | 536 | 553,00 | ||||
| 3 | Thôn 6 | Thôn 7 | Thôn 8 | thôn Vĩnh Hƣng 3 | 605 | 777,34 | ||||
| 4 | Thôn Hữu Chấp | Thôn Pháp Ngỡ | Thôn Bổng Phồn | thôn Vĩnh Hoà 1 | 535 | 420,82 | ||||
| 6 | Thôn Lợi Chấp | Thôn Nhật Quang | thôn Vĩnh Hoà 3 | 455 | 357,21 | |||||
| 7 | Thôn Nghĩa Kỳ | Thôn Giang Đông | thôn Vĩnh Hoà 4 | 605 | 480,53 | |||||
| 8 | Thôn Khang Đình | Thôn Khang Hồ | thôn Vĩnh Khang 1 | 463 | 155,16 | |||||
| 9 | Thôn Khang Hải | Thôn Khang Tân | thôn Vĩnh Khang 2 | 484 | 133,87 | |||||
| 14 | Thôn Bái Xuân | Thôn Cổ Điệp | thôn Vĩnh Phúc 1 | 612 | 137,80 | |||||
| 15 | Thôn Đồng Minh | Thôn Phúc Khang | thôn Vĩnh Phúc 2 | 420 | 127,00 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Tân Phúc | Thôn Văn Hanh | thôn Vĩnh Phúc 3 | 591 | 500,00 | ||||||
| 17 | Khu phố 1 | Khu phố 2 | thôn Vĩnh Thành 1 | 504 | 33,55 | |||||
| 18 | Khu phố Nhân Lộ | Khu phố Thành Nhân | thôn Vĩnh Thành 2 | 723 | 151,19 | |||||
| 19 | Khu phố Cao Mật | Khu phố Giáng | Khu phố Hà Lƣơng | thôn Vĩnh Thành 3 | 775 | 205,18 | ||||
| 20 | Khu phố 3 | Khu phố Đún Sơn | Khu phố Phụng Công | Vĩnh Thành 4 | 753 | 201,02 | ||||
| Xã Tây Đô | ||||||||||
| 1 | Thôn Tiến ích 1 | Tiến ích 2 | Thôn Lê Sơn | Thôn Quan Hoàng (hoặc Tiến ích; Tiến Sơn) | 566 | 266,38 | ||||
| 2 | Thôn Cẩm Hoàng 1 | Thôn Cẩm Hoàng 2 | Thôn Cẩm Hoàng | 415 | 215,42 | |||||
| 3 | Thôn Eo Lê | Thôn Quan Nhân | Thôn Phong Sơn (hoặc Quan Lê) | 342 | 234,37 | |||||
| 4 | Thôn Mỹ Sơn | Thôn Mỹ Xuyên | Thôn Thành Phong | Thôn Mỹ Xuyên (hoặcThành Sơn, Thành Mỹ | 526 | 316,36 | ||||
| 5 | Thôn Yên Tôn Hạ | Thôn Phù Lƣu | Thôn Phú Yên | 701 | 312,40 | |||||
| 6 | Thôn Yên Tôn Thƣợng | Thôn Thọ Đồn | Thôn Thọ Đồn (hoặc An Tôn, Yên Tôn) | 833 | 346,83 | |||||
| 7 | Thôn Phố Mới | Thôn Xuân Giai | Thôn Xuân Giai (Nam Môn) | 427 | 134,80 | |||||
| 8 | Thôn Thổ Phụ | Thôn Phú Lĩnh | Thôn Phƣơng Giai | Thổ Phụ (hoặc Phú Giai; Đại Phú) | 507 | 170,54 | ||||
| 9 | Thôn Bèo | Thôn Cầu Mƣ | Thôn Thái Bình (hoặc Bèo) | 768 | 405,90 | |||||
| 10 | Thôn Xuân Áng | Thôn Cẩm Bào | Thôn Cẩm Bào (hoặc Cẩm Xuân) | 624 | 265,10 | |||||
| 11 | Thôn Đồi Thợi | Thôn Tân Lập | Thôn Đồi Mỏ | Thôn Tân Lập hoặc Tân Thành; Hòa Sơn) | 383 | 401,40 | ||||
| Xã Biện Thƣợng | ||||||||||
| 2 | Thôn Sóc Sơn 1 | Thôn Sóc Sơn 2 | Thôn Sóc Sơn 3 | Thôn Sóc Sơn | 529 | 396,70 | ||||
| 3 | Thôn Việt Yên | Thôn Xóm Mới | Thôn Việt Yên | 365 | 514,00 | |||||
| 4 | Thôn Xóm Bình | Thôn Xóm Đoài | Thôn Xóm Trung | Thôn Bồng Thƣợng | 480 | 341,65 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Xóm Hát | Thôn Đông Thẳng | Thôn Xóm Nam | Thôn Đông Nam | 524 | 127,76 | |||||
| 7 | Thôn Bồng Trung 1 | Thôn Bồng Trung 2 | Thôn Bồng Trung | 652 | 162,22 | |||||
| 8 | Thôn 5 (Minh Tân) | Thôn 6 (Minh Tân) | Thôn 7 (Minh Tân) | Thôn Bồng Hạ | 848 | 197,06 | ||||
| 9 | Thôn 8 (Minh Tân) | Thôn 9 (Minh Tân) | Thôn Mai Vực | 709 | 487,01 | |||||
| 10 | Thôn 1 (Vĩnh Thịnh) | Thôn 2 (Vĩnh Thịnh) | Thôn 3 (Vĩnh Thịnh) | Thôn Đoài | 526 | 114,00 | ||||
| 11 | Thôn 4 (Vĩnh Thịnh) | Thôn 5 (Vĩnh Thịnh) | Thôn 14 (Vĩnh Thịnh) | Thôn Trung | 431 | 590,06 | ||||
| 12 | Thôn 6 (Vĩnh Thịnh) | Thôn 7 (Vĩnh Thịnh) | Thôn 8 (Vĩnh Thịnh) | Thôn 9 (Vĩnh Thịnh) | Thôn Đồng Lừ | Thôn Đông | 773 | 518,81 | ||
| 13 | Thôn 10 (Vĩnh Thịnh) | Thôn 11 (Vĩnh Thịnh) | Thôn 12 (Vĩnh Thịnh) | Thôn 13 (Vĩnh Thịnh) | Thôn Sanh | 472 | 984,66 | |||
| 14 | Thôn 1 (Vĩnh An) | Thôn 2 (Vĩnh An) | Thôn 3 (Vĩnh An) | Thôn 4 (Vĩnh An) | Thôn Kim Sơn | 573 | 347,15 | |||
| 15 | Thôn 5 (Vĩnh An) | Thôn 7 (Vĩnh An) | Thôn 8 (Vĩnh An) | Thôn 9 (Vĩnh An) | Thôn Hòa Long | 543 | 572,12 | |||
| Xã Triệu Sơn | ||||||||||
| 1 | Thôn Bản Thiện 1 | Thôn Bản Thiện 2 | Một phần thôn Bản Thiện 3 | Thôn Bản Thiện | 682 | 270,70 | ||||
| 2 | Thôn Mỹ Dƣa | Một phần thôn Làng Sen | ThônMỹ Dƣa | 459 | 114,40 | |||||
| 3 | Thôn Phú Mỹ | Thôn Tân Minh | Thôn Phú Mỹ | 424 | 146,51 | |||||
| 4 | Thôn Đô Huy | Một phần thôn Bản Thiện 3 | Thôn Đô Huy | 468 | 110,88 | |||||
| 5 | Thôn Dân Thảo | Thôn Phố Thiều | Thôn Phố Thiều | 594 | 98,92 | |||||
| 6 | Thôn Sơn Hà 1 | Thôn Sơn Hà 2 | Thôn Sơn Hà | 550 | 214,44 | |||||
| 7 | Thôn Thiết Cƣơng 1 | Thôn Thiết Cƣơng 2 | Thôn Thiết Cƣơng 3 | Thôn Thiết Cƣơng | 825 | 369,55 | ||||
| 8 | Thôn Bồ Hà 1 | Thôn Dân Thịnh | Thôn Bồ Hà | 653 | 221,48 | |||||
| 9 | Thôn Xuân Hòa | Thôn Phú Vinh | Thôn Cẩm Cƣờng | Thôn Dân Quyền | 737 | 285,44 | ||||
| 10 | Thôn Tiên Mọc | Thôn Ân Mọc | Thôn Tiên Mọc | 652 | 202,29 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Thiện Chính | Một phần thôn Xuân Tiên | Thôn Xuân Tiên | 649 | 171,20 | ||||||
| 12 | Thôn Thị Tứ | Thôn Đô Trang | Thôn Dân Lực | 440 | 59,67 | |||||
| 13 | Thôn Đô Xá | Thôn Phúc Hải | Thôn Đô Xá | 444 | 132,26 | |||||
| 14 | Thôn Tân Thành 4 | Thôn Tân Thành 5 | Một phần thôn Xuân Tiên | Thôn Tân Thành | 508 | 166,72 | ||||
| 15 | Thôn Hoàng Thôn | Thôn Hoàng Đồng | Thôn Đồng Cát | Thôn Hoàng Đồng | 591 | 231,07 | ||||
| 16 | Thôn Đại Sơn | Thôn Tân Ninh | Một phần thôn Lê Lợi | Thôn Minh Sơn | 618 | 171,06 | ||||
| 18 | Thôn Bà Triệu | Một phần thôn Lê Lợi | Thôn Bà Triệu | 477 | 51,50 | |||||
| 19 | Thôn Quán Giắt | Thôn Tân Thanh | Thôn Quán Giắt | 650 | 58,30 | |||||
| 20 | Thôn Tô Vĩnh Diện | Thôn Tân Dân | Thôn Tô Vĩnh Diện | 650 | 107,20 | |||||
| 21 | Thôn Tân Khoa | Thôn Tân Tiến | Thôn Minh Dân | 588 | 219,80 | |||||
| 22 | Thôn Tân Hƣng | Một phần thôn Làng Sen | Thôn Làng Sen | 634 | 160,50 | |||||
| 23 | Thôn Tân Độ | Thôn Tân Lập | Thôn Minh Châu | 677 | 171,30 | |||||
| Xã An Nông | ||||||||||
| 1 | Thôn Hòa Triều | Thôn Minh Hòa | Thôn Hòa Triều | 548 | 143,93 | |||||
| 2 | Thôn Nga Nha Thƣợng | Thôn Nga My Thƣợng | Thôn Minh Thắng | Thôn Nga Nha Thƣợng | 601 | 171,77 | ||||
| 3 | Thôn Nga Nha Pho | Thôn Nga Nha | Thôn Nga Nha Pho | 473 | 131,08 | |||||
| 4 | Thôn Quần Hậu | Thôn Mƣu Nha | Thôn Đức Long | 582 | 162,50 | |||||
| 5 | Thôn Vĩnh Thọ | Thôn Vĩnh Yên | Thôn Vĩnh Trù | 392 | 143,39 | |||||
| 6 | Thôn Đô Quang | Thôn Đô Thịnh | Thôn Gia Phú | Thôn Đô Trình | 694 | 215,11 | ||||
| 7 | Thôn Quần Thanh 1 | Thôn Quần Thanh 2 | Thôn Quần Thanh | 585 | 170,35 | |||||
| 8 | Thôn Niệm Trung | Thôn Doãn Thái | Thôn Niệm Trung | 416 | 146,33 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Tƣờng Thôn | Thôn Hoàng Giang | Thôn Tƣờng Thôn | 395 | 159,48 | ||||||
| 10 | Thôn Niệm Thôn 1 | Thôn Niệm Thôn 2 | Thôn Niệm Thôn | 449 | 161,14 | |||||
| 11 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn Quang Khê | 613 | 201,56 | |||||
| Xã Tân Ninh | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn Sơn Phú | 554 | 202,51 | |||||
| 2 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn Đạt Thành | 537 | 1.000,77 | |||||
| 3 | Thôn 5 | Thôn 6 | Thôn 7 | Thôn 8 | Thôn Vân Cổn | 872 | 295,20 | |||
| 4 | Thôn Thái Nguyên | Thôn Thái Bình | Thôn Vĩnh Khê | 426 | 136,33 | |||||
| 5 | Thôn Thái Lai | Thôn Thái Yên | Thôn Thái Phong | Thôn Thái Nhân | Thôn Hòa Yên | 945 | 1.332,60 | |||
| 6 | Thôn Thái Lâm | Thôn Thái Lộc | Thôn Tào Lâm | 471 | 155,72 | |||||
| 7 | Thôn Thái Sơn | Thôn Thái Minh | Thôn Đồng Minh | 491 | 167,19 | |||||
| 8 | Thôn Giáp | Thôn Tân Thanh | Thôn Tân Phú | Thôn Giáp | 747 | 256,35 | ||||
| 9 | Thôn Nƣa | Thôn Tân Quý | Thôn Tân Lọc | Thôn Nƣa | 751 | 280,53 | ||||
| 10 | Thôn Cổ định | Thôn Tân An | Thôn Cổ Định | 564 | 1.192,50 | |||||
| 11 | Thôn Tân Hòa | Thôn Tuy Yên | Thôn Tân Định | Thôn Tuy Yên | 751 | 345,28 | ||||
| Xã Đồng Tiến | ||||||||||
| 1 | Thôn Trúc Chuẩn 1 | Thôn Trúc Chuẩn 2 | Thôn Trúc Chuẩn 3 | Thôn Trúc Chuẩn | 609 | 168,25 | ||||
| 2 | Thôn Đồng Xá 1 | Thôn Đồng Xá 2 | Thôn Thị Tứ | Thôn Đồng Xá | 761 | 170,68 | ||||
| 3 | Thôn Đồng Vinh | Thôn Phúc Ấm 1 | Thôn Phúc Ấm 2 | Thôn Đồng Bèo | Thôn Phúc Vinh | 877 | 204,86 | |||
| 4 | Thôn Đại Đồng 1 | Thôn Đại Đồng 2 | Thôn Đại Đồng 3 | Thôn Đại Đồng | 831 | 372,30 | ||||
| 5 | Thôn Thanh Xuân | Thôn Nhạ Lọc | Thôn Xuân Lộc | 675 | 344,22 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Thọ Lộc | Thôn Lộc Nham | Thôn Lộc Nham | 487 | 174,00 | ||||||
| 7 | Thôn Quân Nham 1 | Thôn Quần Nham 2 | Thôn Quần Nham | 564 | 137,30 | |||||
| Xã Thọ Ngọc | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 3 | Một phần Thôn 4 | Thôn Ngọc Thức | 715 | 295,40 | |||
| 2 | Thôn 5 | Thôn 6 | Một phần Thôn 4 | Thôn Thanh Hà | 605 | 197,88 | ||||
| 3 | Thôn 7 | Thôn 8 | Thôn 9 | Thôn Mỹ Hạt | 553 | 198,49 | ||||
| 4 | Thôn 10 | Thôn 11 | Thôn Ngọc Sơn | 432 | 191,20 | |||||
| 5 | Thôn 12 | Thôn 13 | Thôn 14 | Thôn Thọ Cƣờng | 519 | 207,10 | ||||
| 6 | Thôn 15 | Thôn 16 | Thôn Quần Tín | 495 | 197,90 | |||||
| 7 | Thôn 17 | Thôn 18 | Thôn 19 | Thôn Tam Lạc | 714 | 358,84 | ||||
| 8 | Thôn 20 | Thôn 21 | Thôn Xuân Thọ | 599 | 211,33 | |||||
| 9 | Thôn 22 | Thôn 23 | Thôn Hữu Vi | 525 | 279,10 | |||||
| 10 | Thôn 24 | Thôn 25 | Thôn Thọ Tiến | 507 | 308,80 | |||||
| 11 | Thôn 26 | Thôn 27 | Thôn Bình Trị | 552 | 276,20 | |||||
| Xã Thọ Phú | ||||||||||
| 1 | Thôn Dƣỡng Thƣợng | Thôn Dƣỡng Hạ | Thôn Dƣỡng Lộc | 550 | 161,00 | |||||
| 2 | Thôn Kích Tiến | Thôn Phú Xuân | Thôn Phú Xuân | 570 | 232,00 | |||||
| 3 | Thôn Phong Niên | Thôn Phong Lai | Thôn Phong Niên | 433 | 121,00 | |||||
| 5 | Thôn Hà Lũng Hạ | Một phần thôn Nhật Quả | Một phần thôn Ngọc Đà | Thôn Hà Lũng Hạ | 363 | 85,00 | ||||
| 7 | Thôn Nhật Quả | Thôn Nhật Quả Nam | Thôn Nhật Quả | 519 | 127,00 | |||||
| 8 | Thôn Nhật Nội | Thôn Đại Vàng | Thôn Nhật Nội | 470 | 171,00 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Yên Trung | Thôn Thanh Yên | Thôn Thanh Yên | 570 | 305,00 | ||||||
| 10 | Thôn Hoành Suối | Thôn Trung Thành | Một phần thôn Quan Thành | Thôn Hoành Suối | 493 | 262,00 | ||||
| 11 | Thôn Long Thành | Thôn Quan Thành | Thôn Quan Thành | 522 | 235,00 | |||||
| 12 | Thôn Hòa Lợi | Thôn Đông Thành | Thôn Hòa Trung Thƣợng | Thôn Quán Chua | 587 | 86,00 | ||||
| 13 | Thôn Sơn Kỳ | Thôn Man Thôn | Thôn Sơn Kỳ | 363 | 111,00 | |||||
| 14 | Thôn Kết Thành Công | Thôn Làng Rào | Thôn Thành Công | 376 | 95,00 | |||||
| 15 | Thôn Xuân Cƣờng | Thôn Thọ Long | Thôn Phú Hào | Thôn Phú Hào | 709 | 305,00 | ||||
| 16 | Thôn Vinh Quang | Thôn Mỹ Hào | Thôn Thanh Hòa | Thôn Mỹ Hào | 736 | 200,00 | ||||
| 17 | Thôn Phú Vinh | Thôn Khang Thịnh | Thôn Vinh Thịnh | 741 | 181,00 | |||||
| 18 | Thôn Hùng Cƣờng | Thôn Thu Đông | Thôn Thu Đông | 649 | 181,00 | |||||
| 19 | Thôn Yên Trinh | Thôn Thành Tín | Thôn Thành Tín | 541 | 156,00 | |||||
| 20 | Thôn Thủy Tú | Thôn Cốc Thuận | Thôn Cốc Thuận | 594 | 134,00 | |||||
| Xã Hợp Tiến | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn Cao Ngọc | 463 | 216,40 | |||||
| 2 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn 5 | Thôn Long Hƣng | 658 | 464,50 | ||||
| 4 | Thôn Tiến Thành | Thôn Quang Thanh | Thôn Nội Sơn | Thôn Hoàng Thanh | 659 | 275,70 | ||||
| 5 | Thôn Văn Sơn | Thôn Yên Trung | Thôn Văn Sơn | 529 | 374,10 | |||||
| 6 | Thôn Trung Thành | Thôn Lai Triều | Thôn Lai Triều | 561 | 268,80 | |||||
| 7 | Thôn Diễn Ngoại | Thôn Diễn Thành | Thôn Diễn Đông | Thôn Diễn Ngoại | 789 | 206,00 | ||||
| 8 | Thôn Diễn Hòa | Thôn Diễn Phú | Thôn Hòa Phú | 580 | 180,40 | |||||
| 9 | Thôn Liên Châu | Thôn Châu Cƣơng | Thôn Liên Sơn | 612 | 376,90 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Đồng Khang | Thôn Tâm Tiến | Thôn Đồng Thành | Thôn Đại Đồng | 734 | 311,50 | |||||
| 11 | Thôn Tân Thắng 1 | Thôn Tân Thắng 2 | Thôn Tân Thắng | 522 | 247,60 | |||||
| 12 | Thôn Thu Phong | Thôn Cát Lợi | Thôn Thu Vi | Thôn Trị Bình | Thôn Trị Bình | 787 | 361,30 | |||
| 13 | Thôn Châu Thành | Thôn Bình Phƣơng | Thôn Bình Định | Thôn Bình Định | 467 | 381,90 | ||||
| 14 | Thôn Minh Thành | Thôn Sơn Hƣơng | Thôn Sơn Trung | Thôn Sơn Hƣơng | 542 | 376,80 | ||||
| Xã Thọ Bình | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 3 | Thôn 1 | 550 | 227,83 | ||||
| 2 | Thôn 4 | Thôn 6 | Thôn 7 | Thôn 2 | 531 | 408,61 | ||||
| 3 | Thôn 8 | Thôn 12 | Thôn 13 | Thôn 14 | Thôn 3 | 573 | 705,02 | |||
| 4 | Thôn 9 | Thôn 10 | Thôn 11 | Thôn 5 | Thôn 4 | 679 | 397,51 | |||
| 7 | Thôn 17 | Thôn 20 | Thôn 21 | Thôn 22 | Thôn 5 | 621 | 695,48 | |||
| 5 | Thôn 15 | Thôn 16 | Thôn 18 | Thôn 19 | Khu dân cƣ xã Sao Vàng | Thôn 6 | 852 | 433,45 | ||
| 6 | Thôn Đông Tranh | Thôn Bao Lâm | Khu dân cƣ Thôn thoi | Thôn 7 | 350 | 957,64 | ||||
| 8 | Thôn Bồn Dồn | Thôn Thoi | Thôn Cây Xe | Thôn 8 | 357 | 956,17 | ||||
| Xã Mƣờng Lát | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn Mƣờng Lát | 580 | 877,00 | |||
| 2 | Thôn Buốn | Thôn Na Khà | Thôn Na Khà | 268 | 2.304,00 | |||||
| 3 | Thôn Chiềng Cồng | Thôn Tén Tằn | Thôn Piềng Mòn | Thôn Tén Tằn | 439 | 1.303,00 | ||||
| Xã Mƣờng Chanh | ||||||||||
| 1 | Bản Na Chừa | Bản Ngố | Bản Na Chừa | 167 | 1.483,40 | |||||
| 2 | Bản Piềng Tặt | Bản Na Hào | Bản Bóng | Bản Na Hào | 205 | 2.082,90 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Bản Cang | Bản Na Hin | Bản Cang | 207 | 1.428,30 | ||||||
| Xã Quang Chiểu | ||||||||||
| 1 | Bản Sáng | Bản Pọng | Co Cài | Bản Pọng | 238 | 4.008,23 | ||||
| 2 | Bản Xim | Bản Bàn | Cúm | Bản Xim | 360 | 2.143,56 | ||||
| 3 | Bản Pùng | Bản Hạm | Bản Pùng | 350 | 1.643,35 | |||||
| 4 | Bản Mờng | Bản Qua | Bản Mờng | 153 | 1.073,07 | |||||
| 5 | Bản Con Dao | Bản Suối Tút | Bản Con Dao | 85 | 948,55 | |||||
| Xã Tam chung | ||||||||||
| 1 | Bản Cân | Bản Tân Hƣơng | Bản Cân | 149 | 1.476,96 | |||||
| Xã Pù Nhi | ||||||||||
| 1 | Bản Pù Toong | Bản Na Tao | Bản Na Tao | 294 | 561,07 | |||||
| 2 | Bản Đông Ban | Bản Hạ Sơn | Bản Đông Ban | 136 | 475,56 | |||||
| 3 | Bản Pù Ngùa | Bản Cá Tớp | Bản Pù Ngùa | 320 | 2.496,52 | |||||
| 4 | Bản Pha Đén | Bản Hua Pù | Bản Pha Đén | 150 | 1.151,85 | |||||
| 5 | Bản Cá Nọi | Bản Pù Quăn | Bản Cá Nọi | 179 | 968,99 | |||||
| Xã Nhi Sơn | ||||||||||
| 1 | Bản Chim | Bản Kéo Hƣợn | Bản Kéo Té | Bản Chim | 314 | 2.466,50 | ||||
| 2 | Bản Pá Hộc | Bản Cặt | Bản Lốc Há | Bản Cặt | 401 | 1.936,50 | ||||
| Xã Trung Lý | ||||||||||
| 1 | Bản Khằm 2 | Bản Khằm 1 | Bản Khằm | 191 | 1.659,00 | |||||
| 2 | Bản Ma Hác | Bản Xa Lao | Bản Nà Ón | Bản Tung | Bản Xa Lao | 204 | 1.664,00 | |||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Bản Hộc | Bản Pá Búa | Bản Pá Búa | 189 | 1.997,00 | ||||||
| 4 | Bản Lìn | Bản Co Cài | Bản Co Cài | 161 | 3.674,00 | |||||
| 5 | Bản Cá Giáng | Bản Cánh Cộng | Bản Cánh Cộng | 187 | 3.625,00 | |||||
| Xã Mƣờng Lý | ||||||||||
| 1 | Bản Mau | Bản Kít | Bản Tài Chánh | Bản Piềng Kít | 154 | 2.125,76 | ||||
| 2 | Bản Nàng 1 | Bản Nàng 2 | Bản Xa Lung | Bản Nàng | 176 | 1.564,52 | ||||
| 3 | Bản Muống 1 | Bản Muống 2 | Bản Muống | 142 | 870,86 | |||||
| 4 | Bản Xì Lồ | Bản Trung Tiến | Bản Ún | Bản Tây Tiến | 282 | 1.997,51 | ||||
| 5 | Bản Trung Thắng | Bản Sài Khao | Bản Sài Khao | 179 | 1.539,39 | |||||
| 6 | Bản Chà Lan | Bản Chiềng Nƣa | Bản Chiềng Nƣa | 141 | 1.333,83 | |||||
| Xã Hồi Xuân | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn Hồi Xuân | Thôn Khằm | Thôn Ban | Thôn Khằm Ban | 546 | 1.680,80 | |||
| 2 | Thôn 2 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn 5 | Thôn 6 | Một phần thôn 7 | Thôn Phan Thanh/Thôn Na Sài | 801 | 581,73 | |
| 3 | Thôn Khó | Thôn Nghèo | Thôn Huối Luông | 235 | 2.763,16 | |||||
| 4 | Thôn Cốc | Thôn Mƣớp | Thôn Cốc Mƣớp | 219 | 2.168,06 | |||||
| 5 | Bản Cang | Bản Chăm | Bản Cổi Khiêu | Một phần thôn 7 | Thôn Xuân Phú | 352 | 2.402,50 | |||
| 6 | Bản Pọng KaMe | Bản Đồng Tâm | Bản Vinh Quang | Thôn Phú Nghiêm | 304 | 2.048,65 | ||||
| Xã Nam Xuân | ||||||||||
| 1 | Bản Khang | Bản Ngà | Bản Phố Mới | Bản Phố Mới | 339 | 1.198,08 | ||||
| 2 | Bản Cua | Bản Cụm | Bản Cốc | Bản Cốc 3 | Bản Cốc | 214 | 6.060,82 | |||
| 3 | Bản Lếp | Bản Ken | Bản Ken | 160 | 2.050,70 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Bản Nam Tân | Bản Đun Pù | Bản Khuông | Bản Nam Tân | 313 | 2.064,22 | |||||
| 5 | Bản Bút | Bản Bút Xuân | Bản Bút | 258 | 1.823,52 | |||||
| Xã Thiên Phủ | ||||||||||
| 1 | Bản Khƣơng Làng | Bản Chiềng | Bản Bất | Bản Chiềng Tuồng | 341 | 3.180,14 | ||||
| 2 | Bản Lở | Bản Bâu | Bản Bâu Lở | 202 | 4.866,22 | |||||
| 3 | Bản Sài | Bản Dôi | Bản Dôi Sài | 256 | 1.243,67 | |||||
| 4 | Bản Chong | Bản Sắng | Bản Chong Sắng | 241 | 1.004,08 | |||||
| 5 | Bản Háng | Bản Hàm | Bản Háng Hàm | 199 | 1.117,16 | |||||
| 6 | Bản Lớt Dồi | Bản Nót | Bản Lớt Dồi | 143 | 3.488,79 | |||||
| Xã Hiền Kiệt | ||||||||||
| 1 | Bản Bó | Bản Chại | Bản Bó | 192 | 1.593,42 | |||||
| 2 | Bản Yên | Bản Pheo | Bản Yên | 247 | 1.431,82 | |||||
| 3 | Bản Lóp Hai | Bản Hán | Bản Lóp | 246 | 1.562,41 | |||||
| 4 | Bản Chiềng Hin | Bản Chiềng Căm | Bản Chiềng | 289 | 1.134,70 | |||||
| 5 | Bản San | Bản Poọng 1 | Bản Poọng 2 | Bản Poọng | 452 | 2.530,90 | ||||
| 6 | Bản Cháo | Bản Ho | Bản Ho | 157 | 2.287,65 | |||||
| Xã Phú Xuân | ||||||||||
| 1 | Bản Phé | Bản Mí | Bản Bá | Bản Mí | 257 | 867,44 | ||||
| 2 | Bản Éo | Bản Sa Lắng | Bản Tân Sơn | Bản Éo | 316 | 2.681,61 | ||||
| 3 | Bản Thu Đông | Bản Pan | Bản Mỏ | Bản Pan | 263 | 2.338,32 | ||||
| Xã Phú Lệ | ||||||||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Bản Tai Giác | Bản Khoa | Bản Phú Sơn | 257 | 3.684,50 | ||||||
| 2 | Bản Chiềng | Bản Ôn | Bản Chiềng Ôn | 247 | 1.904,63 | |||||
| 3 | Bản Chăng | Bản Páng | Bản Chăng Páng | 149 | 1.295,76 | |||||
| 4 | Bản Uôn | Bản En | Bản Uôn En | 144 | 1.289,63 | |||||
| 5 | Bản Đỏ | Bản Trung Tân | Bản Đỏ | 165 | 431,92 | |||||
| 6 | Bản Tân Phúc | Bản Đuốm | Bản Hang | Bản Hang | 246 | 3.882,70 | ||||
| Xã Trung Thành | ||||||||||
| 1 | Bản Bƣớc | Bản Pu | Bản Pu Bƣớc | 134 | 2.965,80 | |||||
| 2 | Bản Bai | Bản Sơn Thành | Bản Tân Hƣơng | Bản Tân Thành | 240 | 1.590,90 | ||||
| 3 | Bản Thành Tân | Bản Thành Yên | Bản Sán | 217 | 988,34 | |||||
| 4 | Bản Chiềng | Bản Phai | Bản Chiềng | 209 | 1.449,50 | |||||
| 5 | Bản Cá | Bản Tiến Thắng | Bản Tiến Thắng | 135 | 1.876,03 | |||||
| 6 | Bản Tân Lập | Bản Buốc Hiềng | Bản Cang | 133 | 2.789,95 | |||||
| Xã Trung Sơn | ||||||||||
| 1 | Bản Pạo | Bản Pƣợn | Thôn Pạo | 166 | 1.046,20 | |||||
| 2 | Bản Chiềng | Bản Co Me | Thôn Chiềng | 271 | 2.038,40 | |||||
| Xã Trung Hạ | ||||||||||
| 1 | Bản Cum | Bản Chè | Bản Lầm | Bản Trung Tiến | 214 | 1.765,98 | ||||
| 2 | Bản Lốc | Bản Tong | Tiểu khu Km 22 | Bản Lốc Tong | 329 | 615,43 | ||||
| 3 | Bản Đe | Bản Pọng | Bản Đe | 180 | 1.623,97 | |||||
| 4 | Bản Din | Bản Lợi | Bản Din | 323 | 1.422,60 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Bản Xầy | Bản Chiềng Xầy | Bản Chiềng Xầy | 288 | 561,90 | ||||||
| 6 | Bản Bá | Bản Xanh | Bản Lang | Bản Bá | 351 | 1.416,00 | ||||
| 7 | Bản Cạn | Bản La | Bản La | 165 | 1.403,94 | |||||
| 8 | Bản Mòn | Bản Piềng Phố | Bản Muỗng | Bản Phụn | Bản Phú Nam | Bản Trung Xuân | 254 | 3.576,18 | ||
| Xã Quan Sơn | ||||||||||
| 1 | Khu phố Bìn | Khu phố Hẹ | Khu phố Hao | Bản Hẹ | 283 | 3.000,10 | ||||
| 2 | Khu phố Bon | Khu phố Păng | Bản Păng | 370 | 1.414,47 | |||||
| 3 | Khu phố 1 | Khu phố 2 | Khu phố 3 | Bản Lấm | 275 | 359,41 | ||||
| 4 | Khu phố 4 | Khu phố 5 | Bản Sơn Lƣ | 348 | 601,91 | |||||
| 5 | Bản Khạn | Bản Máy | Bản Bàng | Bản Tam Chung | 238 | 2.282,76 | ||||
| 6 | Bản Bôn | Bản Ngàm | Bản Bách | Bản Ngàm | 319 | 2.403,51 | ||||
| Xã Tam Lƣ | ||||||||||
| 1 | Bản Xum | Bản Lầu | Bản Lầu | 205 | 1.788,00 | |||||
| 2 | Bản Làng | Bản Hạ | Bản Nà Ơi | Bản Nà Sắng | Bản Hạ | 323 | 2.922,85 | |||
| 3 | Bản Piềng Khóe | Bản Sại | Bản Muống | Bản Sại | 314 | 2.655,46 | ||||
| 4 | Bản Hậu | Bản Hát | Bản Hậu | 277 | 1.341,40 | |||||
| 5 | Bản Tình | Khu phố Sỏi | Bản Tình | 225 | 2.650,00 | |||||
| Xã Tam Thanh | ||||||||||
| 1 | Bản Pa | Bản Cha Lung | Bản Cha Lung Pa | ####### | #VALUE! | |||||
| 2 | Bản Na Ấu | Bản Phe | Bản Phe Na Ấu | 221 | 1.523,75 | |||||
| 3 | Bản Mò | Bản Ngàm | Bản Mò Ngàm | 213 | 2.078,43 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Bản Bôn | Bản Kham | Bản Bôn Kham | 195 | 2.603,91 | ||||||
| Xã Sơn Điện | ||||||||||
| 1 | Bản Tân Sơn | Bản Nhài | Bản Nhài | 248 | 765,14 | |||||
| 2 | Bản Na Nghịu | Bản Na Lộc | Bản Na Nghịu | 308 | 705,15 | |||||
| 3 | Bản Ban | Bản Bun | Bản Bun Ban | 276 | 1.836,11 | |||||
| 4 | Bản Xuân Sơn | Bản Na Hồ | Bản Xuân Sơn | 205 | 2.562,40 | |||||
| 5 | Bản Xa Mang | Bản Ngàm | Bản Ngàm | 119 | 3.593,07 | |||||
| Xã Mƣờng Mìn | ||||||||||
| 1 | Bản Chiềng | Bản Luốc Làu | Bản Chiềng | 271 | 2.561,30 | |||||
| Xã Sơn Thủy | ||||||||||
| 1 | Bản Thủy Sơn | Bản Chung Sơn | Bản Chung Sơn | 285 | 1.002,61 | |||||
| 2 | Bản Xuân Thành | Bản Thủy Thành | Bản Khà | Bản Xuân Thành | 200 | 3.314,36 | ||||
| 3 | Bản Muống | Bản Cóc | Bản Hiết | Bản Chanh | Bản Muống | 268 | 5.979,11 | |||
| 4 | Bản Mùa Xuân | Bản Xía Nọi | Bản Mùa Xuân | 168 | 3.013,87 | |||||
| Xã Na Mèo | ||||||||||
| 1 | Bản Na Mèo | Bản Tám Ba | Bản Na Mèo | 366 | 3.146,61 | |||||
| 2 | Bản Xộp Huối | Bản Na Pọng | Bản Cha Khót | Bản Xộp Huối | 212 | 4.156,31 | ||||
| 3 | Bản Bo Hiềng | Bản Sa Ná | Bản Son | Bản Sa Ná | 289 | 4.158,84 | ||||
| Xã Linh Sơn | ||||||||||
| 1 | Bản Hắc | Bản En | Bản Cảy | Bản Giàng Vìn | Bản Trí Nang | 505 | 3.126,40 | |||
| 2 | Thôn Ảng | Thôn Oi | Thôn Trùng | Thôn Văn Hiến | 366 | 1.360,93 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Phống Bàn | Thôn Chiếu Bang | Thôn Chiềng Ban 1 | Thôn Chiềng Ban | 428 | 622,62 | |||||
| 4 | Thôn Chiềng Trải | Thôn Lê Lai | Thôn Chiềng Trải | 444 | 78,40 | |||||
| 5 | Thôn Lê Lợi | Thôn Nguyễn Trãi | Thôn Chiềng Ban 2 | Thôn Lê Lợi | 607 | 193,87 | ||||
| 6 | Thôn Chí Linh | Thôn Tỉu | Giáng | Thôn Chí Linh | 492 | 452,87 | ||||
| Xã Đồng Lƣơng | ||||||||||
| 1 | Thôn Chiềng Khạt | Thôn Cui | Thôn Thung | Thôn Chiềng Khạt | 432 | 1.662,40 | ||||
| 2 | Thôn Xuốm Chỏng | Thôn Nê Cắm | Thôn Liên Hợp | 393 | 806,20 | |||||
| 3 | Thôn Quắc Quên | Thôn Cốc Mốc | Thôn Tự Lạc | 405 | 729,20 | |||||
| 4 | Thôn Sơn Thủy | Thôn Chạc Rạnh | Thôn Tân Sơn | Thôn Tân Sơn | 411 | 1.439,50 | ||||
| 5 | Thôn Tân Phong | Thôn Tân Tiến | Thôn Tân Thành | Thôn Tân Phúc | 446 | 940,60 | ||||
| 6 | Thôn Tân Lập | Thôn Tân Thủy | Thôn Tân Bình | Thôn Tân Lập | 550 | 2.014,40 | ||||
| Xã Giao An | ||||||||||
| 1 | Thôn Ang | Thôn Bắc Nặm | Thôn Bắc Nặm | 189 | 1.013,72 | |||||
| 2 | Thôn Viên | Thôn Chiềng Nang | Thôn Chiềng Viên | 325 | 2.786,50 | |||||
| 3 | Thôn Chiềng Lằn | Thôn Poọng | Thôn Poọng | 384 | 2.030,00 | |||||
| 4 | Thôn Khụ 1 | Thôn Khụ 2 | Thôn Khụ | 427 | 1.344,60 | |||||
| 5 | Thôn Trô | Một phần Thôn Khụ 1 (làng Lậm) | Thôn Trô | 179 | 688,50 | |||||
| Xã Văn Phú | ||||||||||
| 1 | Bản Cú Tá | Bản U | Bản Cú Tá | 325 | 1.726,70 | |||||
| 2 | Bản Lọng | Bản Căm | Bản Lót | Bản Tam Văn | 383 | 1.616,56 | ||||
| 3 | Bản Tiến | Bản Buốc | Bản Ngày | Bản Chiềng Ngày | 420 | 3.142,54 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Bản Poọng | Bản Đôn | Bản Chiềng Đôn | 298 | 900,44 | ||||||
| 5 | Bản Cháo Pi | Bản Tiên | Bản Lâm Phú | 276 | 884,74 | |||||
| Xã Yên Thắng | ||||||||||
| 1 | Bản Yên Thành | Bản Tráng | Bản Tráng | 181 | 1.682,88 | |||||
| 2 | Bản Vần Ngoài | Bản Vần Trong | Bản Vần | 318 | 2.166,54 | |||||
| 3 | Bản Cơn | Bản Vịn | Bản Cơn Vịn | 229 | 1.840,99 | |||||
| 4 | Bản Ngàm Pốc | Bản Peo | Bản Ngam | 446 | 905,80 | |||||
| Xã Yên Khƣơng | ||||||||||
| 1 | Bản Bôn | Bản Xã | Bản Chí Lý Nặm Đanh | Bản Bôn | 357 | 2.174,75 | ||||
| 2 | Bản Mè | Bản Giàng | Bản Mè Giàng | 260 | 1.909,00 | |||||
| 3 | Bản Tứ Chiềng | Bản Chiềng Nƣa | Bản Tứ Chiềng | 345 | 2.282,00 | |||||
| Xã Bá Thƣớc | ||||||||||
| 1 | Khu phố Vận Tải | Khu phố Tráng | Khu phố 1 Lâm Xa | Thôn Tráng | 444 | 402,90 | ||||
| 2 | Khu phố 1 | Khu phố 2 | Khu phố Sán | Khu phố Cành Nàng | Thôn Cành Nàng | 507 | 430,75 | |||
| 3 | Khu phố 3 | Khu phố 4 | Khu phố 5 | Thôn Long Vân | 547 | 50,80 | ||||
| 4 | Khu phố Nú | Khu phố 2 Lâm Xa | Khu phố Đắm | Khu phố Mốt | Thôn Lâm Xa | 456 | 586,00 | |||
| 5 | Thôn Tôm | Thôn Chiềng Lau | Thôn Chiềng Lau | 531 | 1.551,70 | |||||
| 6 | Thôn Ba | Thôn Nghìa | Thôn Sát | Thôn Ban Công | 584 | 1.281,00 | ||||
| 7 | Thôn La Hán | Khu phố Chu | Thôn La Hán | 454 | 1.420,23 | |||||
| 9 | Khu phố Anh Vân | Khu phố Xuân Long | Khu phố Hồng Sơn | Khu phố Lƣơng Vân | Khu phố Măng | Khu phố Kim Vân | Khu phố Mòn | Thôn Tân Lập | 540 | 985,50 |
| 10 | Thôn Chiềng Ai | Thôn Cò Mu | Thôn Cò Con | Thôn Cộn | Thôn Chiềng Ai | 453 | 1.529,71 | |||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Khiêng | Thôn Tré | Thôn Man Môn | Thôn Hạ Trung | 382 | 1.977,42 | |||||
| Xã Thiết Ống | ||||||||||
| 1 | Thôn Kế | Thôn Chảy Kế | Thôn Luồng | Thôn Kế | 436 | 1.355,90 | ||||
| 2 | Thôn Cha | Thôn Khung | Thôn Cha | 375 | 1.437,99 | |||||
| 3 | Bá Lộc | Thôn Chiềng | Thôn Cốc | Thôn Chiềng Ống | 381 | 1.101,09 | ||||
| 4 | Đồng Tâm 1 | Đồng Tâm 2 | Đồng Tâm 3 | Thôn Đồng Tâm | 349 | 121,44 | ||||
| 5 | Thôn Hang | Thôn Cú | Thôn Trệch | Thôn Hang Cú Trệch | 367 | 2.249,46 | ||||
| 6 | Thôn Đô | Thôn Thúy | Thôn Sặng | Thôn Thành Công | Thôn Trung Thành | 332 | 1.025,09 | |||
| 7 | Thôn Chun | Thôn Liên Thành | Thôn Liên Chun | 374 | 684,33 | |||||
| 8 | Thôn Quyết Thắng | Thôn Nán | Thôn Suội | Thôn Quyết Thắng | 292 | 805,26 | ||||
| Xã Văn Nho | ||||||||||
| 1 | Thôn Buốc | Thôn Khà | Thôn Pặt | Thôn Kỳ Tân | 447 | 1.311,72 | ||||
| 2 | Thôn Hiềng | Thôn Bo Hạ | Thôn Bo Thƣợng | Thôn Bo Hiềng | 484 | 1.306,85 | ||||
| 3 | Thôn Cha Kỷ | Thôn Kẻo Hiềng | Thôn Chiềng Mới | Thôn Chiềng Ấm | Thôn Văn Tiến | 422 | 1.264,64 | |||
| 4 | Thôn Đác | Thôn Khảng | Thôn Pọng | Thôn Tổ Lè | Thôn Văn Thành | 525 | 1.452,97 | |||
| 5 | Thôn Chuông Cải | Thôn Kịnh | Thôn Xà Luốc | Thôn Văn Sơn | 368 | 1.140,17 | ||||
| Xã Pù Luông | ||||||||||
| 1 | Thôn Eo Kén | Thôn Pà Ban | Thôn Thành Sơn | 134 | 1.128,10 | |||||
| 2 | Bản Pù Luông | Thôn Kho Mƣờng | Thôn Báng | Thôn Nông công | Thôn Kho Mƣờng | 420 | 1.791,10 | |||
| 3 | Thôn Bầm | Thôn Đôn | Thôn Leo | Thôn Đôn | 444 | 755,02 | ||||
| 4 | Thôn Tân Thành | Thôn Đanh | Thôn Cốc | Thôn Thành Lâm | 421 | 529,78 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Đủ | Thôn Đòn | Thôn Phố Đoàn | Thôn Đồng | Thôn Phố Đòn | 375 | 566,34 | ||||
| 6 | Thôn Lặn Trong | Thôn Lặn Ngoài | Thôn Niêm Thành | Thôn Bồng | Thôn Lũng Niêm | 482 | 873,63 | |||
| Xã Cổ Lũng | ||||||||||
| 1 | Thôn Phìa | Thôn Nà Khà | Thôn Lọng | Thôn Mƣờng Khoòng | 289 | 362,68 | ||||
| 2 | Thôn La Ca | Thôn Tến Mới | Thôn Eo Điếu | Thôn Na Lộc | 205 | 1.994,58 | ||||
| 3 | Thôn Đốc | Thôn Lác | Thôn Đốc | 288 | 599,12 | |||||
| 4 | Thôn Ấm Hiêu | Thôn Khuyn | Thôn Hiêu | 165 | 1.930,42 | |||||
| 5 | Thôn Cao | Thôn Nang | Thôn Lũng Cao | 413 | 947,42 | |||||
| 6 | Thôn Trình | Thôn Hin | Thôn Trình Hin | 317 | 768,71 | |||||
| 7 | Thôn Bố | Thôn Nủa | Thôn Bó Núa | 298 | 1.027,85 | |||||
| 8 | Thôn Cao Hoong | Thôn Kịt | Thôn Pốn Thành Công | Thôn Kịt | 146 | 3.928,29 | ||||
| 9 | Thôn Son | Thôn Mƣời | Thôn Bá | Thôn Son Bá Mƣời | 194 | 1.362,17 | ||||
| Xã Điền Lƣ | ||||||||||
| 1 | Thôn Khà | Thôn Cón | Thôn Mé | Thôn Giổi | Thôn Tây Thƣợng | 524 | 843,48 | |||
| 2 | Thôn Thung Tâm | Thôn Tôm | Thôn Đan | Thôn Ái Thƣợng | 414 | 1.254,22 | ||||
| 3 | Thôn Vèn | Thôn Mý | Thôn Trênh | Thôn Mý Vèn | 352 | 515,16 | ||||
| 4 | Thôn Sông Mã | Thôn Điền Giang | Thôn Sông Mã | 445 | 647,09 | |||||
| 5 | Thôn Riềng | Thôn Võ | Thôn Điền Tiến | Thôn Điền Tiến | 365 | 398,84 | ||||
| 6 | Thôn Điền Lý | Thôn Rầm Tám | Thôn Rầm Tám | 386 | 399,24 | |||||
| 7 | Thôn Chiềng Lẫm | Thôn Triu | Phố Điền Lƣ | Thôn Chiềng Triu | 609 | 444,40 | ||||
| 8 | Thôn Cộc Ngán | Thôn Muỗng Do | Thôn Muỗng Do | 423 | 343,04 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Cun Láo | Thôn Cò Lƣợn | Thôn Trúc | Thôn Cò Trúc | 368 | 698,05 | |||||
| 10 | Thôn Kéo | Thôn Giát | Thôn Điền Trung | 361 | 451,31 | |||||
| 11 | Thôn Xịa | Thôn Điền Thái | Thôn Thái Xịa | 382 | 455,60 | |||||
| Xã Điền Quang | ||||||||||
| 1 | Thôn Bái Tôm | Thôn Khƣớc Luyện | Thôn Đào | Thôn Mƣỡn | Thôn 1 | 437 | 402,46 | |||
| 2 | Thôn Xê | Thôn Cộ | Thôn Khò | Thôn Mít | Thôn 2 | 444 | 540,55 | |||
| 3 | Thôn Đồi Muốn | Thôn Lùng | Thôn Un | Thôn Mƣời | Thôn 3 | 397 | 813,37 | |||
| 4 | Thôn Tam Liên | Thôn Vền Ấm Khà | Thôn 4 | 407 | 380,67 | |||||
| 5 | Thôn Hồ Quang | Thôn Xăm | Thôn Sèo | Thôn 5 | 421 | 667,38 | ||||
| 6 | Thôn Né | Thôn Bứng | Thôn Nan | Thôn Đớn | Thôn Thành Điền | Thôn 6 | 385 | 1.818,41 | ||
| 7 | Thôn Duồng | Thôn Đèn | Thôn 7 | 422 | 1.218,05 | |||||
| 8 | Thôn Chiềng Má | Thôn Thƣợng Sơn | Thôn Xay Luồi | Thôn 8 | 446 | 2.741,31 | ||||
| 9 | Thôn Chiềng Mƣng | Thôn Lau | Thôn Bít Bả | Thôn 9 | 423 | 1.784,18 | ||||
| Xã Quý Lƣơng | ||||||||||
| 1 | Thôn Đầm | Thôn Ấm | Thôn Trần | Thôn Nội Sơn | 343 | 2.344,55 | ||||
| 2 | Thôn Ry | Thôn Đòn | Thôn Chông | Thôn Lƣơng Nội | 423 | 1.598,40 | ||||
| 3 | Thôn Ben | Thôn Són | Thôn Khai | Thôn Lƣơng Thắng | 434 | 1.834,70 | ||||
| 4 | Thôn Trung Thành | Thôn Mật Thành | Thôn Quang Trung | Thôn Lƣơng Trung | 551 | 1.149,86 | ||||
| 5 | Thôn Chòm Mốt | Thôn Trung Thủy | Thôn Sơn Thủy | Thôn Trung Thủy | 400 | 881,08 | ||||
| 6 | Thôn Trung Sơn | Thôn Trung Dƣơng | Thôn Chòm Thái | Thôn Quý Sơn | 413 | 2.055,86 | ||||
| 7 | Thôn Giầu Cả | Thôn Ngọc Sinh | Thôn Măng | Thôn Dần Long | Thôn Lƣơng Ngoại | 615 | 1.350,52 | |||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Cốc Cáo | Thôn Thôn Đạo | Thôn Công | Thôn Phú Sơn | Thôn Lƣơng Sơn | 398 | 2.129,11 | ||||
| Xã Ngọc Lặc | ||||||||||
| 1 | Thôn Beo | Thôn Vải | Thôn Thi Mốc | Thôn Mỹ Tân | 436 | 1.036,90 | ||||
| 2 | Thôn Hạ Mý | Thôn Mới | Thôn Chả Thƣợng | Thôn Bình Minh | 481 | 993,30 | ||||
| 3 | Thôn Mống | Thôn Mỏ | Thôn Mống Mỏ | 360 | 461,90 | |||||
| 4 | Thôn Cao Xuân | Thôn Vân Hòa | Thôn Vân Hòa | 508 | 1.080,70 | |||||
| 5 | Thôn Hoa Cao | Thôn Đông Sơn | Thôn Thƣợng Sơn | 288 | 629,70 | |||||
| 6 | Thôn Tam Đồng | Thôn Trung Sơn | Thôn Trung Sơn | 406 | 1.187,80 | |||||
| 7 | Thôn Giang Sơn | Thôn Vân Sơn | Thôn Giang Sơn | 479 | 302,20 | |||||
| 8 | Một phần thôn Thanh Bình | Thôn Phú Sơn | Thôn Thanh Bình | 350 | 641,30 | |||||
| 9 | Thôn Lƣơng Sơn | Thôn Hồng Sơn | Một phần thôn Thanh Bình (làng Bứa) | Thôn Lƣơng Sơn | 315 | 246,10 | ||||
| 10 | Thôn Lê Đình Chinh | Thôn Hạ Sơn | Thôn Hạ Sơn | 453 | 364,20 | |||||
| 11 | Thôn Nguyễn Du | Thôn Nguyễn Trãi | Một phần thôn Hƣng Sơn (hộ xen cƣ) | Thôn Nguyễn Trãi | 407 | 35,50 | ||||
| 12 | Thôn Lê Lợi | Một phần thôn Lê Thánh Tông | Một phần thôn Hƣng Sơn (hộ xen cƣ) | Thôn Lê Lợi | 365 | 14,50 | ||||
| 13 | Thôn Lê Lai | Một phần thôn Lê Thánh Tông | Một phần thôn Hƣng Sơn (hộ xen cƣ) | Một phần thôn Cao Thƣợng (hộ xen cƣ) | Thôn Lê Lai | 352 | 24,00 | |||
| 14 | Thôn Lê Duẩn | Thôn Lê Hoàn | Một phần thôn Tran (hộ xen cƣ) | Một phần thôn Trần Phú (xen cƣ) | Thôn Cao Nguyên (xen cƣ) | Một phần thôn Cao Thƣợng (xen cƣ cụm Thủy Nông) | Thôn Lê Hoàn | 466 | 61,80 | |
| 15 | Thôn Tân Thành | Một phần thôn Tran | Thôn Tân Thành | 371 | 341,30 | |||||
| 16 | Thôn Quang Hƣng | Thôn 1 Quang Trung | Thôn Quang Hƣng | 428 | 205,40 | |||||
| 17 | Một phần thôn Trần Phú | Một phần thôn Ngọc Minh | Thôn Ngọc Minh | 358 | 166,20 | |||||
| 18 | Thôn Cao Phong | Một phần thôn Cao Thƣợng | Thôn Cao Thƣợng | 403 | 431,90 | |||||
| 19 | Một phần thôn Ngọc Sơn | Một phần thôn 1 Ngọc Khê | Một phần thôn Ngọc Minh (xen cƣ) | Một phần thôn Xuân Sơn | Thôn Ngọc Sơn | 409 | 80,50 | |||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Một phần thôn Xuân Sơn | Một phần thôn 1 Ngọc Khê | Một phần thôn Ngọc Minh (xen cƣ) | Một phần thôn Ngọc Sơn | Thôn Xuân Sơn | 454 | 74,30 | ||||
| 21 | Một phần thôn Cao Nguyên | Một phần thôn Hƣng Sơn (hộ xen cƣ) | Thôn Cao Nguyên | 351 | 586,00 | |||||
| Xã Thạch Lập | ||||||||||
| 1 | Làng Me | Làng Chiềng | Thôn Mùn Bƣơng | Làng Rềnh | Thôn Mùn Bƣơng | 565 | 678,00 | |||
| 2 | Làng Đồi đỏ | Làng Lim | Làng Mới | Thôn Mới | 356 | 350,60 | ||||
| 3 | Thôn Bái E | Thôn Quang Thái Bình | Thôn Ngù Xẻ | Thôn Ngù Xẻ | 527 | 726,90 | ||||
| 4 | Thôn Quang Phú | Thôn Quang Vinh | Thôn Thuận Hòa | Thôn Quang Vinh | 479 | 336,60 | ||||
| 5 | Thôn Ràm Duộng | Thôn Hợp Lộc | Thôm Ràm Duộng | 407 | 342,80 | |||||
| 6 | Thôn Quang Sơn | Thôn Quang Thủy | Thôn Lƣu Phúc | Thôn Lƣu Phúc | 438 | 886,90 | ||||
| 7 | Thôn Lƣơng Thiện | Thôn Xuân Chính | Thôn Thạch Yến | Thôn Thạch Yến | 421 | 432,20 | ||||
| 8 | Thôn Lƣơng Ngô | Thôn Minh Tiến | Thôn Tân Thành | Thôn Đô Ung | Thôn Minh Tiến | 530 | 1.014,40 | |||
| 9 | Thôn Hoa Sơn | Thôn Thuận Sơn | Thôn Lập Thắng | Thôn Lập Thắng | 460 | 1.500,70 | ||||
| 10 | Thôn Đô Quăn | Thôn Đô Sơn | Thôn Đô Quăn | 149 | 2.082,90 | |||||
| Xã Ngọc Liên | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn Kim Ngọc | 513 | 608,53 | |||
| 2 | Thôn 5 | Thôn 6 | Thôn 7 | Thôn 8 | Thôn Ngọc Thanh | 675 | 522,60 | |||
| 3 | Thôn 9 | Thôn 10 | Thôn Phúc Thuận | 432 | 368,62 | |||||
| 4 | Thôn Điền Sơn | Thôn Kim Thuỷ | Thôn Linh Sơn | Thôn Sơn Thuỷ | 500 | 785,72 | ||||
| 5 | Thôn Hoành Sơn | Thôn Minh Phong | Tiền Phong | Thôn Minh Tiến | Thôn Thanh Sơn | Thôn Tiền Phong | 580 | 608,97 | ||
| 6 | Thôn Minh Xuân | Thôn Trung Thành | Thôn Minh Lâm | Thôn Thọ Phú | Thôn Trung Thành | 707 | 696,67 | |||
| 7 | Thôn Ngọc Tân | Thôn Xuân Minh | Thôn Tân Mỹ | Thôn Yên Thắng | Thôn Ngọc Minh | 652 | 781,87 | |||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Làng 61 | Làng Lim Còm | Thôn Khang Ninh | Thôn Khang Ninh | 435 | 1.043,28 | |||||
| 9 | Làng Mai | Làng Bứa | Làng Cao Thắng | Thôn Thắng Lợi | 435 | 426,31 | ||||
| 10 | Làng Z111 | Làng Cao Sơn | Làng Cao Khánh | Thôn Thái Sơn | 504 | 481,44 | ||||
| 11 | Làng Ngã Hón | Làng Hép | Thôn Cò Chè | Thôn Lộc Phú | 379 | 953,61 | ||||
| 12 | Thôn Lộc Tiến | Thôn Lộc Phát | Thôn Lộc Thành | Thôn Lộc Tiến | 552 | 739,62 | ||||
| Xã Minh Sơn | ||||||||||
| 1 | Làng Chò Tráng | Làng Nhỏi | Thôn Ngọc Thành | Thôn Ngọc Thành | 403 | 911,68 | ||||
| 2 | Thôn Vìn Cọn | Làng Thau | Làng Ngọc Mùn | Thôn Lỏ | Thôn Cao Ngọc | 452 | 498,08 | |||
| 3 | Làng Chù | Làng Nghiện | Thôn Xam | Thôn Xam | 406 | 626,44 | ||||
| 4 | Thôn Minh Nguyên | Thôn Minh Lƣơng | Thôn Minh Thọ | Thôn Minh Thọ | 443 | 1.005,01 | ||||
| 5 | Thôn Minh Liên | Thôn Bót | Thôn Minh Thái | Thôn Minh Lai | Thôn Minh Lai | 640 | 797,68 | |||
| 6 | Thôn Minh Hòa | Thôn Minh Thắng | Thôn Minh Hòa | 483 | 595,42 | |||||
| 7 | Thôn Minh Châu I | Thôn Minh Châu II | Thôn Minh Châu | 412 | 151,21 | |||||
| 8 | Thôn Minh Thuận | Thôn Giữa | Thôn Minh Ngọc | Thôn Minh Ngọc | 461 | 542,56 | ||||
| 9 | Thôn Thành Phong | Thôn Thanh Sơn | Thôn Thành Phong | 394 | 356,05 | |||||
| 10 | Thôn Minh Thành | Thôn Tiến Sơn | Thôn Minh Tiến | 452 | 771,53 | |||||
| 11 | Thôn Phúc Long | Thôn Hƣơng Tiến | Thôn Phúc Long | 552 | 489,32 | |||||
| 12 | Thôn 9 | Thôn Trụ Sở | Thôn Minh Cơ | Thôn Lam Sơn | 386 | 204,20 | ||||
| 13 | Thôn Minh Thủy | Thôn 5 | Thôn 6 | Thôn 7 | Thôn Minh Thủy | 540 | 954,93 | |||
| 14 | Thôn 8 | Thôn 12 | Thôn Trung Tâm | Thôn Trung Tâm | 443 | 273,26 | ||||
| Xã Nguyệt Ấn | ||||||||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Liên Cơ | Thôn Liên Cơ 1 | Thôn Nguyệt Tiến | Một phần thôn Minh Thạch | Một phần thôn Nguyệt Trung | Thôn Sông Âm | 414 | 477,14 | |||
| 2 | Làng Phùng Sơn | Làng Lau | Làng Chầm | Làng Bứa | Thôn Chầm | 500 | 762,42 | |||
| 3 | Làng Chuối | Làng Bằng | Làng Môn | Thôn Hợp Thành | Thôn Bằng | 492 | 1.434,76 | |||
| 4 | Thôn Âm | Thôn Vân Thịnh | Thôn Khén | Thôn Vân Am | 402 | 1.070,88 | ||||
| 5 | Thôn Đắm Vân Giang | Thôn Đóng | Thôn Thuận Bà | Thôn Vân Giang | 438 | 1.774,40 | ||||
| 6 | Thôn Tráng | Thôn Mết | Thôn Rẻ | Thôn Thành Vân | 353 | 676,77 | ||||
| 7 | Thôn Nguyệt Thành | Thôn Đồng Đang | Thôn Nguyệt Thịnh | Thôn Nguyệt Thành | 375 | 543,18 | ||||
| 8 | Thôn Nguyệt Sơn | Thôn Nguyệt Tân | Thôn Rềnh | Thôn Nguyệt Tân | 561 | 1.066,95 | ||||
| 9 | Thôn Cao Sơn | Thôn Giỏi | Thôn Chung Thủy | 379 | 964,62 | |||||
| 10 | Thôn Mót | Một phần thôn Nguyệt Trung | Thôn Nguyệt Trung | 453 | 206,84 | |||||
| 11 | Thôn Pheo | Thôn Môn Tía | Thôn Môn Tía | 397 | 614,64 | |||||
| 12 | Thôn Nguyệt Bình | Một phần thôn Minh Thạch | Thôn Nguyệt Bình | 445 | 278,83 | |||||
| Xã Kiên Thọ | ||||||||||
| 1 | Thôn Ba Si | Thôn Thọ Liên | Thôn Ba Si | 550 | 254,00 | |||||
| 2 | Thôn Thành Công | Thôn Xuân Thành | Thôn Liên Thành | 550 | 645,90 | |||||
| 3 | Thôn Thống Nhất | Thôn 11 | Thôn Thống Nhất | 505 | 583,30 | |||||
| 4 | Thôn Đức Thịnh | Thôn Đội 1 | Thôn Kiên Minh | Thôn Minh Thịnh | 585 | 480,20 | ||||
| 5 | Làng Trạc | Làng Quên | Làng Bái | Làng Ngã Ba | Thôn Xuân Thịnh | 431 | 522,10 | |||
| 6 | Làng Bào | Làng Sòng | Làng Cò Mót | Làng Miềng | Thôn Phúc Thịnh | 542 | 890,40 | |||
| 7 | Làng Chu | Làng Cốc | Làng Hạ | Làng Thƣợng | Thôn Minh Hòa | Thôn Phùng Minh | 621 | 832,60 | ||
| 8 | Làng Mui | Thôn Minh Lải | Thôn Minh Lập | 182 | 450,00 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Xã Cẩm Thủy | ||||||||||
| 1 | Thôn Hoà Bình | Thôn Quang Trung | Thôn Hoà Bình | 771 | 136,60 | |||||
| 2 | Thôn Đại Đồng | Thôn Tân An | Thôn Đại An | 871 | 157,90 | |||||
| 3 | Thôn Hoàng Giang | Thôn Gia Dụ | Thôn Cẩm Sơn | 635 | 1.050,52 | |||||
| 4 | Thôn Trƣờng Ngọc | Thôn Linh Thung | Thôn Ngọc Linh | 497 | 788,30 | |||||
| 5 | Thôn Dƣơng Đình Huệ | Thôn Đồng Chạ | Thôn Cẩm Phong | 581 | 289,00 | |||||
| 6 | Thôn Cửa Hà | Thôn Nghĩa Dũng | Thôn Cửa Hà | 875 | 186,50 | |||||
| 7 | Thôn Tử Niêm | Thôn Phong Ý | Thôn Phong Ý | 552 | 188,00 | |||||
| 8 | Thôn Đồng Lão | Thôn Song Nga | Thôn Đồng Nga | 565 | 1.140,00 | |||||
| 9 | Thôn Sống | Thôn Phúc Ngán Vải | Thôn Cẩm Ngọc | 670 | 906,00 | |||||
| 10 | Thôn Kìm | Thôn Song | Thôn Sành | Thôn Ngọc Thịnh | 672 | 1.182,79 | ||||
| Xã Cẩm Thạch | ||||||||||
| 1 | Thôn Thạch An | Thôn Ninh Sơn | Thôn Ngọc Dùng | Thôn Liên Sơn | 477 | 767,00 | ||||
| 2 | Thôn Ngọc Liên | Thôn Thạch Minh | Thôn Liên Minh | 593 | 1.508,00 | |||||
| 3 | Thôn Phâng Khánh | Thôn Nâm Trẹn | Thôn Ngọc Khạt | Thôn Bèo Bọt | ThônThành Tân | 616 | 1.696,00 | |||
| 4 | Thôn Cánh Én | Thôn Chiềng Chanh | Thôn Muốt | ThônThành Công | 778 | 1.305,00 | ||||
| 5 | Thôn Trảy | Thôn Bẹt | Thôn Thạch Sơn | 403 | 680,00 | |||||
| 6 | Thôn Cốc | Thôn Vàn Thung | ThônThạch Trung | 425 | 560,00 | |||||
| 7 | Thôn Chiềng Đông | Thôn Chén | ThônThạch Tâm | 581 | 445,00 | |||||
| 8 | Thôn Bùi | Thôn Chợ | Thôn Thạch Bình | 444 | 248,00 | |||||
| 9 | Thôn Tô | Thôn Xanh | Thôn Bình Thanh | 577 | 1.005,00 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Bình Sơn | Thôn Vinh | Thôn 5 Bình Hoà | Thôn Bình Minh | 613 | 404,00 | |||||
| 11 | Thôn 1 Bình Hoà | Thôn 3 Bình Hoà | Thôn Bình Hoà | 471 | 495,00 | |||||
| 12 | Thôn Hạc Sơn | Thôn Sẻ | Thôn Bình Yên | Thôn Bình Thuận | 789 | 1.270,00 | ||||
| Xã Cẩm Tân | ||||||||||
| 1 | Thôn Do Thƣợng | Thôn Do Trung | Thôn Phiến Thôn | Thôn Tân Trung | 677 | 638,51 | ||||
| 2 | Thôn Trung Hà | Thôn Phú Xuân | Thôn Eo Lê | Thôn Tân Xuân | 698 | 707,06 | ||||
| 3 | Thôn Phúc Tân | Thôn Phúc Mỹ | Thôn Phúc Do | 455 | 495,76 | |||||
| 4 | Thôn Hoàng Vĩnh | Thôn Hoàng Thịnh | Thôn Lạc Long | Thôn Hoàng Long | 775 | 1.209,56 | ||||
| 5 | Thôn Thái Long | Thôn Thanh Phúc | Thôn Tiến Long | Thôn Cẩm Phú | 813 | 1.084,10 | ||||
| 6 | Thôn Minh Long | Thôn Tân Long | Thôn Phi Long | Thôn Minh Long | 701 | 1.109,59 | ||||
| 7 | Thôn Vân Ngọc | Thôn Long Tiến | Thôn Cao Long | Thôn Cẩm Long | 881 | 1.388,21 | ||||
| Xã Cẩm Vân | ||||||||||
| 1 | Thôn Đồng Thanh | Thôn Phú Sơn | Thôn Thanh Sơn | 395 | 862,97 | |||||
| 2 | Thôn Trung Độ | Thôn Sơn Lập | Thôn Cẩm Châu | 615 | 994,40 | |||||
| 3 | Thôn Thanh Tâm | Thôn Thành Công | Thôn Cẩm Tâm | 482 | 796,87 | |||||
| 4 | Thôn An Tâm | Thôn Yên Cƣ | Thôn Yên Tâm | 544 | 850,18 | |||||
| 5 | Thôn Vân Cát | Thôn Vân Bằng | Thôn Vân Cát | 535 | 528,73 | |||||
| 6 | Thôn Vân Quan | Thôn Quan Phác | Thôn Vân Quan | 460 | 348,73 | |||||
| 7 | Thôn Đồi Chông | Thôn Tƣờng Yên | Thôn Tƣờng Yên | 468 | 279,57 | |||||
| 8 | Thôn Tiên Lăng | Thôn Đồi Vàng | Thôn Tiên Lăng | 474 | 480,29 | |||||
| 9 | Thôn Trâm Lụt | Thôn Ngọc Vóc | Thôn Cẩm Yên | 568 | 1.024,20 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Yên Duyệt | Thôn Yên Ruộng | Thôn Yên Duyệt | 361 | 794,68 | ||||||
| Xã Cẩm Tú | ||||||||||
| 1 | Thôn Bắc Sơn | Thôn Liên Sơn | Thôn Bắc Sơn | 510 | 327,55 | |||||
| 2 | Thôn Cẩm Hoa | Thôn Thuần Lƣơng | Thôn Lƣơng Thành | Thôn Đô Lƣơng | 624 | 757,30 | ||||
| 3 | Thôn Thái Bình | Thôn Thái Học | Thôn Bình Xuyên | Thôn Thái Bình | 587 | 797,41 | ||||
| 4 | Thôn Giang Hồng 1 | Thôn Giang Hồng 2 | Thôn Giang Hồng | 519 | 713,00 | |||||
| 5 | Thôn Giang Sơn | Thôn Giang Trung | Thôn Giang Trung | 674 | 1.046,05 | |||||
| 6 | Thôn Hoà Thuận | Thôn Lƣơng Ngọc | Thôn Lƣơng Ngọc | 400 | 1.002,60 | |||||
| 7 | Thôn Kim Mẫm | Thôn Xủ Xuyên | Thôn Kim Mẫm | 405 | 592,21 | |||||
| 8 | Thôn Quý Lâm | Thôn Quý Tiến | Thôn Quý Thịnh | Thôn Quý Tiến | 578 | 1.821,00 | ||||
| 9 | Thôn Quý Trung | Thôn Quý Sơn | Thôn Quý Sơn | 808 | 813,00 | |||||
| 10 | Thôn Quý Thanh | Thôn Quý Long | Thôn Quý Tân | Thôn Quý Thanh | 718 | 1.970,88 | ||||
| Xã Kim Tân | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 2 | Thôn 5 | Thôn 1 Thành Kim | 610 | 66,71 | ||||
| 2 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn 2 Thành Kim | 377 | 73,40 | |||||
| 3 | Thôn Phú Sơn | Thôn 1 Liên Sơn | Thôn 2 Liên Sơn | Thôn 3 Thành Kim | 539 | 345,79 | ||||
| 4 | Thôn 5 Tân Sơn | Thôn 6 Tân Sơn | Thôn 7 Tân Sơn | Thôn 4 Thành Kim | 467 | 179,80 | ||||
| 5 | Thôn Ngọc Bồ | Thôn 2 Tân Sơn | Thôn Lâm Thành | Thôn 5 Thành Kim | 577 | 309,78 | ||||
| 6 | Thôn 1 Tân Sơn | Thôn Đồng Khanh | Thôn 6 Thành Kim | 538 | 278,99 | |||||
| 7 | Thôn Thạch An | Thôn Thạch Toàn | Thôn Định Tƣờng | Thôn 1 Thạch Định | 501 | 309,90 | ||||
| 8 | Thôn Định Tân | Thôn Định Hƣng | Thôn Tiến Thành | Thôn 2 Thạch Định | 448 | 308,80 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Hợp Thành | Thôn Liên Hƣng | Thôn 1 Thành Hƣng | 483 | 247,88 | ||||||
| 10 | Thôn Hợp Tiến | Thôn Trƣờng Thành | Thôn 6 | Thôn 2 Thành Hƣng | 486 | 215,97 | ||||
| 11 | Thôn Phú Thành | Thôn Hoàng Thành | Thôn 3 Thành Hƣng | 467 | 484,08 | |||||
| 12 | Thôn Thành Văn | Thôn Thành Thọ | Thôn Thành Hùng | Thôn 1 Thành Tiến | 395 | 318,93 | ||||
| 13 | Thôn Thọ Liêu | Thôn An Tiến | Thôn Vân Lƣơng | Thôn 2 Thành Tiến | 671 | 518,08 | ||||
| 14 | Thôn Cầu Rồng | Thôn Đự | Thôn 1 Thành Thọ | 466 | 364,00 | |||||
| 15 | Thôn Trạc | Thôn Phú Cốc | Thôn 2 Thành Thọ | 426 | 340,63 | |||||
| 16 | Thôn Thọ Trƣờng | Thôn Bùi | Thôn 3 Thành Thọ | 353 | 189,72 | |||||
| 17 | Thôn Chính Thành | Thôn Xuân Thành | Thôn 1 Thành Trực | 388 | 440,14 | |||||
| 18 | Thôn Định Thành | Thôn Ngọc Nƣớc | Thôn 2 Thành Trực | 369 | 299,45 | |||||
| 19 | Thôn Vọng Thuỷ | Thôn Thủ Chính | Thôn 3 Thành Trực | 393 | 464,04 | |||||
| 20 | Thôn Đa Đụn | Thôn 4 Thành Trực | 352 | 327,96 | ||||||
| Xã Vân Du | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn Long Vân | Thôn Long Vân | 641 | 338,25 | |||
| 2 | Thôn 2 | Thôn Phố Cát | Thôn Phố Cát | 524 | 294,39 | |||||
| 3 | Thôn 7 | Thôn Vân Du | Thôn Xóm Sắn | Thôn Vân Du | 473 | 338,94 | ||||
| 4 | Thôn Tiên Quang | Thôn Hoà Sơn | Thôn Thành Vân | 450 | 764,36 | |||||
| 5 | Thôn Sơn Để | Thôn Phù Bản | Thôn Đồng Phú | Thôn Yên Lão | Thôn Tiên Sơn | 575 | 677,61 | |||
| 6 | Thôn Xuân Hƣơng | Thôn Tiên Hƣơng | Thôn Cát Thành | Thôn Thành Tân | 532 | 538,33 | ||||
| 7 | Thôn Ngọc Động | Thôn Thạch Lỗi | Thôn Xuân Hƣơng | 457 | 595,84 | |||||
| 8 | Thôn Bái Đang | Thôn Đồng Hội | Thôn Ngọc Thạch | 356 | 1.530,59 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Đồng Chƣ | Thôn Trƣờng Châu | Thôn Đồng Đăng | 414 | 555,79 | ||||||
| 10 | Thôn Bông Bụt | Thôn Đồng Đa | Thôn Bất Mê | Thôn Trƣờng Châu | 531 | 602,41 | ||||
| 11 | Thôn 5 | Thôn Thành Công | 351 | 2.612,97 | ||||||
| Xã Ngọc Trạo | ||||||||||
| 1 | Thôn Ngọc Long | Thôn Dọc Dành | Thôn Thiểm Niêm | Thôn Ngọc Thanh | Thôn Thiểm Niêm | 662 | 718,81 | |||
| 2 | Thôn Đồng Ngƣ | Thôn Thạch Cừ | Thôn Đồng Ngƣ | 352 | 734,78 | |||||
| 3 | Thôn Dỹ Thắng | Thôn Dỹ Tiến | Thôn Hoà Lễ | Thôn Dỹ Tiến | 501 | 519,04 | ||||
| 4 | Thôn Thành Du | Thôn Eo Bàn | Thôn Eo Bàn | 569 | 909,00 | |||||
| 5 | Thôn Thành Minh | Thôn Thành Công | Thôn Thành Minh | 579 | 1.048,22 | |||||
| 6 | Thôn Vạn Bảo | Thôn Tân Lý | Thôn Nông Lý | Thôn Tân Lý | 476 | 887,74 | ||||
| 7 | Thôn Tân Thịnh | Thôn Yên Thịnh | Thôn Ngọc Thành | Thôn Ngọc Tâm | Thôn Yên Thịnh | 613 | 689,09 | |||
| 8 | Thôn Tân Liên | Thôn Quỳnh Sinh | Thôn Minh Ba | Thôn Thịnh Tiến | Thôn Minh Ba | 643 | 709,50 | |||
| Xã Thạch Bình | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Thôn Cổ Tế | 394 | 232,92 | ||||||
| 2 | Thôn 2 | Thôn Duyên Linh | Thôn Duyên Hà | 463 | 317,42 | |||||
| 3 | Thôn 3 | Thôn 4 | Thôn 5 | Thôn 6 | Thôn Thạch Long | 717 | 622,32 | |||
| 4 | Thôn Đại Dƣơng | Thôn Đồng Thịnh | Thôn Đại Thịnh | 523 | 327,86 | |||||
| 5 | Thôn Cự Môn | Thôn Phú Ninh | Thôn Phú An | Thôn Đồng Trạch | Thôn Thạch Đồng | 589 | 477,63 | |||
| 6 | Khu 1 | Khu 2 | Khu 3 | Thôn Nông Trƣờng | 449 | 287,61 | ||||
| 7 | Khu 4 | Thôn Thanh Giang | Thôn Yên Thanh | Yên Dạ 1 | 393 | 332,55 | ||||
| 8 | Thôn Yên Phú | Thôn Yên Khánh | Thôn Yên Dạ 2 | 393 | 448,83 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Long Phƣợng | Thôn Kim Sơn | Thôn Án Đình | Thôn Gò La | Thôn Án Đổ | 575 | 435,24 | ||||
| 10 | Thôn Bằng Phú | Thôn Bằng Lợi | Thôn Châu Sơn | Thôn Bằng Phú | 436 | 529,95 | ||||
| 11 | Thôn Bình Chính | Thôn Bình Sậy | Thôn Minh Sơn | Thôn Thạch Sơn | 578 | 717,72 | ||||
| 12 | Thôn Đồng Hƣơng | Thôn Tân Sơn | Thôn Hƣơng Sơn | 657 | 557,67 | |||||
| 13 | Thôn Xuân Tiến | Thôn Xuân Thắng | Thôn Xuân Long | Thôn Xuân Long Tiến | 508 | 826,33 | ||||
| 14 | Thôn Cẩm Lợi 1 | Thôn Cẩm Lợi 2 | Thôn Thành Quang | Thạch Cẩm | 645 | 661,68 | ||||
| Xã Thành Vinh | ||||||||||
| 1 | Thôn Sồi Cốc | Thôn Luông | Thôn Mục Long | Thôn Sồi | 537 | 1.347,75 | ||||
| 2 | Thôn Đầm Hƣơng | Thôn Nghẹn | Thôn Mặc Hèo | Một phần Thôn Thƣợng Quang (Bộ phận dân cƣ Làng Thƣợng trƣớc đây) | Thôn Mƣờng Ngạo | 733 | 577,29 | |||
| 3 | Thôn Tự Cƣờng | Thôn Cẩm Bộ | Thôn Mỹ Lợi | Thôn Tự Cƣờng | 475 | 1.387,12 | ||||
| 4 | Thôn Minh Hải | Thôn Minh Lộc | Thôn Mỹ Đàm | Một phần Thôn Thƣợng Quang (Bộ phận dân cƣ Làng Minh Quang trƣớc đây) | Thôn Thành Minh | 626 | 587,91 | |||
| 5 | Thôn Bãi Cháy | Thôn Hồi Phú | Thôn Lộc Phƣợng 1 | Thôn Lộc Phƣợng 2 | Thôn Phú Long | 662 | 469,41 | |||
| 6 | Thôn Quyết Thắng | Thôn Thống Nhất | Thôn Tân Long | Thôn Thành Vinh | 743 | 490,02 | ||||
| 7 | Thôn Lệ Cẩm 1 | Thôn Lệ Cẩm 2 | Thôn Tây Hƣơng | Thành Mỹ | 566 | 658,20 | ||||
| 8 | Thôn Vân Đình | Thôn Vân Tiến | Thôn Phong Phú | Thôn Vân Đội | 464 | 773,32 | ||||
| 9 | Thôn Đồng Thành | Thôn Yên Sơn 2 | Thôn Yên Thành | 385 | 1.850,52 | |||||
| 10 | Thôn Thành Trung | Thôn Yên Sơn 1 | Thôn Thành Yên | 351 | 1.291,32 | |||||
| Xã Thạch Quảng | ||||||||||
| 1 | Thôn Đăng Thƣợng | Thôn Nội Thành | Thôn Thống Nhất | Thôn Lâm Sơn | 371 | 3.934,10 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Đồi | Thôn Biện | Thôn Nghéo | Thôn Lâm Thủy | 298 | 2.586,37 | |||||
| 3 | Thôn Tƣợng Sơn | Thôn Tƣợng Sơn 3 | Thôn Tƣợng Sơn | 258 | 1.827,13 | |||||
| 4 | Thôn Tƣợng Liên 1 | Thôn Tƣợng Liên | Thôn Tƣợng Liên | 408 | 1.198,15 | |||||
| 5 | Thôn Tƣợng Phong | Thôn Quảng Bình | Thôn Quảng Phong | 401 | 755,45 | |||||
| 6 | Khu dân cƣ Nông Trƣờng | Thôn Quảng Giang | Thôn Trƣờng Giang | 364 | 635,03 | |||||
| 7 | Thôn Quảng Yên | Quảng Cƣ | Thôn Quảng Trung | Thôn Thắng Lợi | 442 | 513,44 | ||||
| 8 | Thôn Lâm Thành | Thôn Quảng Tân | Thôn Phố | Thôn Quảng Thành | 412 | 456,63 | ||||
| 9 | Thôn Quảng Thắng | Thôn Quảng Cộng | Thôn Đồng Thóc | Thôn Quảng Thắng | 441 | 447,48 | ||||
| Xã Nhƣ Xuân | ||||||||||
| 1 | Thôn 1 | Một phần thôn 3 | Một phần thôn Lúng | Một phần thôn 4 | Thôn Yên Cát 1 | 387 | 67,10 | |||
| 2 | Một phần thôn Mỹ Ré | Một phần thôn Lúng | Một phần thôn 2 | Một phần thôn 4 | Một phần thôn 3 | Thôn Mỹ Ré | 350 | 214,37 | ||
| 3 | Thôn Thăng Bình | Một phần thôn 2 | Một phần thôn Mỹ Ré | Một phần thôn Cát Tiến | Thôn Yên Cát 2 | 435 | 252,55 | |||
| 4 | Thôn Phú Quế | Thôn Quế Phú | Một phần thôn Cát Tiến | Thôn Quế Phú | 375 | 1.270,17 | ||||
| 5 | Thôn Thấng Sơn | Thôn Trung Thành | Thôn Yên Thắng | Thôn Yên Thành | 351 | 602,06 | ||||
| 6 | Thôn Xuân Chính | Thôn Xuân Thịnh | Một phần thôn 4 | Thôn Yên Xuân | 392 | 478,03 | ||||
| 7 | Thôn Tân Sơn | Thôn Tân Thắng | Một phần thôn Cát Tiến | Một phần thôn Tân Lập | Thôn Tân Bình | 230 | 844,16 | |||
| 8 | Thôn Thanh Bình | Thôn Đức Bình | Một phần thôn Tân Lập | Thôn Đức Bình | 247 | 1.912,05 | ||||
| 9 | Thôn Mai Thắng | Một phần thôn Tân Lập | Thôn Mai Thắng | 210 | 1.026,42 | |||||
| Xã Thƣợng Ninh | ||||||||||
| 1 | Thôn Đồng Ngấn | Thôn Khe Khoai | Một phần thôn Đông Xuân | Thôn Đồng Ngấn | 268 | 1.823,00 | ||||
| 2 | Thôn Đức Thắng | Thôn Đồng Thanh | Thôn Đông Minh | Thôn Đức Thắng | 464 | 958,00 | ||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Một phần thôn Đông Xuân (thôn Xuân Phú cũ) | Thôn Xuân Thƣợng | Thôn Tiến Thành | Thôn Tiến Thành | 362 | 1.098,00 | |||||
| 4 | Thôn Đồng Tâm | Thôn Đồng Hả | Thôn Đồng Chành | Thôn Đồng Tâm | 397 | 1.335,00 | ||||
| 5 | Thôn Cát Xuân | Thôn Cát Lợi | Thôn Phụ Vân | Thôn Cát Thịnh | Thôn Cát Thịnh | 522 | 1.372,00 | |||
| 6 | Thôn Thanh vân | Thôn Vân Hòa | Thôn Vân Bình | Thôn Cát Vân | 422 | 627,00 | ||||
| 7 | Thôn Vân Thƣợng | Thôn Vân Thành | Thôn Vân Trung | Thôn Vân Tiến | Thôn Vân Thƣợng | 402 | 1.990,00 | |||
| Xã Xuân Bình | ||||||||||
| 1 | Thôn 7 | Thôn 12 | Thôn 13 | Thôn 5 | Thôn 4 | Thanh Xuân | 587 | 1.583,44 | ||
| 2 | Thôn Hào | Thôn Mít | Thôn Chôi Trờn | Thôn Thôn Me | Xuân Phong | 559 | 601,90 | |||
| 3 | Thôn Xuân Phú | Thôn Xuân Hợp | Thôn Hùng Tiến | Thôn Mơ | Thôn Sim | Xuân Hồng | 681 | 2.456,94 | ||
| 4 | Thôn 1 | Thôn Cầu | Thôn Hồ | Một phần thôn 3 | Xuân Khánh | Thôn Nhà Máy | Bãi Trành | 772 | 1.158,72 | |
| 5 | Thôn 6 | Thôn 10 | Một phần thôn 3 | Bình Minh | 354 | 1.455,64 | ||||
| 6 | Thôn Đồng Trình | Thôn Giăng | Đồng Trình | 344 | 3.247,33 | |||||
| 7 | Thôn 8 | Thôn Thanh Niên | Thôn Ngòi | Thôn Nghịu | Xuân Hòa | 502 | 6.681,28 | |||
| Xã Hóa Quỳ | ||||||||||
| 1 | Thôn Đồng Tâm | Thôn Thịnh Lạc | Thôn Liên Hiệp | Hóa Quỳ 2 | 446 | 1.272,00 | ||||
| 2 | ThônTân Thịnh | Thôn Đồng Xuân | Thôn Thanh Tân | Một phần thôn Thanh Xuân | Hóa Quỳ 1 | 534 | 734,00 | |||
| 3 | Một phần thôn Thanh Xuân | Thôn Luống Đồng | Thôn Thanh Lƣơng | Thôn Xuân Đàm | Hóa Quỳ 3 | 351 | 1.636,00 | |||
| 4 | Thôn Xuân Thành | Thôn Xóm Chuối | Thôn Thanh Hƣơng | Thôn Xuân Hƣơng | Xuân Quỳ | 548 | 1.823,00 | |||
| 5 | Thôn Quang Trung | Thôn Làng Gió | Thôn Thắng Lộc | Thôn Làng Sao | Bình Lƣơng 1 | 499 | 2.683,00 | |||
| 6 | Thôn Hợp Thành | Thôn Làng Mài | Bình Lƣơng 2 | 250 | 4.491,00 | |||||
| Xã Thanh Quân | ||||||||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Thống Nhất | Thôn Thanh Tiến | Thống Nhất | 281 | 1.748,70 | ||||||
| 2 | Thôn Thanh Tân | Thôn Chiềng Cà | Thôn Thanh Tân | 263 | 863,20 | |||||
| 3 | Thôn Kẻ Lạn | Thôn Ná Cà 2 | Thanh Hƣơng | 313 | 359,80 | |||||
| 4 | Thôn Ná Cà 1 | Thôn Thanh Nhân | Thôn Lâu Quán | Thanh Nhân | 354 | 1.172,00 | ||||
| 5 | Thôn Kẻ Mạnh 1 | Thôn Quăn 1 | Thanh Mạnh | 300 | 856,90 | |||||
| 6 | Thôn Đồng Chạng | Thôn Đồng Sán | Thôn Hón Tỉnh | Thanh Sơn | 375 | 2.174,60 | ||||
| 7 | Thôn Lâm Chính | Thôn Thanh Bình | Thôn Tân Cúc | Thanh Xuân | 353 | 1.275,80 | ||||
| 8 | Thôn Thanh Thuỷ | Thôn Thanh Đồng | Thôn Đồng Phống | Thanh Đồng | 305 | 2.471,00 | ||||
| Xã Thanh Phong | ||||||||||
| 1 | Thôn Tân Hùng | Thôn Hai Huân | Thôn Quang Hùng | Thôn Tân Hùng | 357 | 1.628,91 | ||||
| 2 | Thôn Tân Phong | Thôn Xuân Phong | Thôn Chạng Vung | Thôn Tân Phong | 319 | 1.336,80 | ||||
| 3 | Thôn Tân Thành | Thôn Tân Hiệp | Thôn Tân Hòa | Thôn Tân Thành | 446 | 2.351,46 | ||||
| 4 | Thôn Làng Chảo | Thôn Làng Lự | Thôn Làng Kèn | Thôn Làng Lự | 384 | 1.211,52 | ||||
| 5 | Thôn Làng Kha | Thôn Đoàn Trung | Thôn Làng Xằm | Thôn Đoàn Trung | 274 | 2.205,46 | ||||
| Xã Xuân Du | ||||||||||
| 1 | Thôn Bái Đa 1 | Thôn Đồng Tâm | Thôn Phƣợng Nghi | 378 | 913,82 | |||||
| 2 | Thôn Bãi Hƣng | Thôn Bái Đa 2 | Thôn Bái Đa | 274 | 769,04 | |||||
| 3 | Thôn Cộng Thành | Thôn 1 (Xuân Du cũ) | Thôn Cộng Thành | 280 | 762,17 | |||||
| 4 | Thôn Đồng Phông | Thôn Khe Xanh | Thôn Khe Xanh | 299 | 1.453,08 | |||||
| 5 | Thôn 1 (Cán Khê cũ) | Thôn 2 (Cán Khê cũ) | Thôn Xuân Hòa | 219 | 422,05 | |||||
| 6 | Thôn 3 (Cán Khê cũ) | Thôn 4 (Cán Khê cũ) | Thôn Đồng Tiến | 303 | 405,08 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn 5 (Cán Khê cũ) | Thôn 6 (Cán Khê cũ) | Thôn Đồng Thắng | 272 | 510,88 | ||||||
| 8 | Thôn 7 (Cán Khê cũ) | Thôn 8 (Cán Khê cũ) | Thôn 12 (Cán Khê cũ) | Thôn Đồng San | 352 | 332,36 | ||||
| 9 | Thôn 9 (Cán Khê cũ) | Thôn 10 (Cán Khê cũ) | Thôn 11 (Cán Khê cũ) | Thôn Đồng Tâm | 378 | 386,09 | ||||
| 10 | Thôn Mó 1 | Thôn Mó 2 | Thôn Đồng Xuân | 311 | 865,46 | |||||
| 11 | Thôn Đông | Thôn Chanh | Thôn Xuân Thọ | 324 | 1.135,34 | |||||
| 12 | Thôn 2 (Xuân Du cũ) | Thôn 3 (Xuân Du cũ) | Thôn 4 (Xuân Du cũ) | Thôn Xuân Thành | 399 | 478,08 | ||||
| 13 | Thôn 5 (Xuân Du cũ) | Thôn 6 (Xuân Du cũ) | Thôn 8 (Xuân Du cũ) | Thôn Xuân Trƣờng | 489 | 395,74 | ||||
| 14 | Thôn 9 (Xuân Du cũ) | Thôn 10 (Xuân Du cũ) | Thôn 11 (Xuân Du cũ) | Thôn Xuân Thắng | 388 | 231,26 | ||||
| 15 | Thôn 12 (Xuân Du cũ) | Thôn 13 (Xuân Du cũ) | Thôn 14 (Xuân Du cũ) | Thôn Xuân Tiến | 392 | 263,55 | ||||
| Xã Mậu Lâm | ||||||||||
| 1 | Thôn Phú Quang | Một phần của thôn Phú Nhuận (Tân Phú cũ) | Thôn Phú Quang | 378 | 362,12 | |||||
| 2 | Thôn Thanh Sơn | Một phần của thôn Phú Nhuận (thôn Phú Nhuận cũ) | Thôn Phú Nhuận | 448 | 272,31 | |||||
| 3 | Thôn Đồng Sình | Thôn Eo Son | Thôn Thung Khế | Thôn Phú Cƣờng | 512 | 362,57 | ||||
| 4 | Thôn Phú Sơn | Thôn Khe Sình | Thôn Phú Sơn | 388 | 632,70 | |||||
| 5 | Thôn Phú Phƣợng 1 | Thôn Phú Phƣợng 2 | Thôn Phú Phƣợng 3 | Thôn Phú Phƣợng 4 | Thôn Phú Phƣợng | 471 | 596,46 | |||
| 6 | Thôn Yên Thọ | Thôn Đồng Yên | Thôn Hợp Tiến | Thôn Đồng Yên | 528 | 434,49 | ||||
| 7 | Thôn Bái Gạo 1 | Thôn Bái Gạo 2 | Thôn Đồng Nghiêm | Thôn Bái Gạo | 521 | 615,53 | ||||
| 8 | Thôn Đồng Bớp | Thôn Cầu Hồ | Thôn Rộc Môn | Thôn Đồng Tâm | 426 | 1.257,00 | ||||
| 9 | Đồng Tiến | Đồng Xuân | Thôn Đồng Tiến | 350 | 1.051,08 | |||||
| 10 | Thôn Tâm Tiến | Thôn Đồng Mọc | Thôn Đồng Mọc | 391 | 870,97 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Xã Nhƣ Thanh | ||||||||||
| 1 | Thôn Phƣợng Xuân | Thôn Xuân Hòa | Thôn Phƣợng Xuân | 398 | 1.218,63 | |||||
| 2 | Thôn Xuân Tiến | Thôn Đồng Hơn | Thôn Trạch Khang | Thôn Xuân Khang | 439 | 1.017,36 | ||||
| 3 | Thôn Xuân Lộc | Thôn Xuân Thành | Thôn Xuân Lộc | 367 | 736,72 | |||||
| 4 | Thôn Xuân Sinh | Thôn Xuân Cƣờng | Thôn Xuân Hƣng | Thôn Bến Khế | 503 | 728,43 | ||||
| 5 | Thôn Đồng Xuân | Thôn Đồng Lớn | Thôn Tân Long | Thôn Đồng Hải | Thôn Đồng Lớn | 355 | 1.129,94 | |||
| 6 | Thôn Hải Xuân | Thôn Hải Tân | Thôn Hải Thanh | Thôn Quyết Tâm | 409 | 424,72 | ||||
| 7 | Thôn Hải Hòa | Thôn Vĩnh Lợi | Thôn Vĩnh Lợi | 377 | 515,41 | |||||
| 8 | Thôn Vĩnh Long 1 | Thôn Vĩnh Long 2 | Thôn Vĩnh Long | 326 | 48,40 | |||||
| 9 | Thôn Hải Ninh | Thôn Hải Tiến | Thôn Hải Tiến | 313 | 228,88 | |||||
| 10 | Thôn Kim Sơn | Thôn Xuân Phong | Thôn Xuân Sơn | 367 | 67,95 | |||||
| 11 | Thôn Bến Sung 3 | Thôn Bến Sung 1 | Thôn Bến Sung 1 | 468 | 65,82 | |||||
| 12 | Thôn Bến Sung 2 | Thôn Bến Sung 4 | Thôn Bến Sung 2 | 353 | 88,75 | |||||
| 13 | Thôn Cầu Máng | Thôn Đồng Mƣời | Thôn Đồi Dẻ | Thôn Hải Vân | 459 | 326,40 | ||||
| 14 | Thôn Vân Thành | Thôn Xuân Lai | Thôn Xuân Thành | 305 | 831,51 | |||||
| 15 | Thôn Xuân Điền | Thôn Yên Trung | Thôn Xuân Yên | 409 | 184,01 | |||||
| Xã Yên Thọ | ||||||||||
| 1 | Thôn Quần Thọ | Thôn Tân Thọ | Một phần thôn Xuân Mới (Khu vực thôn Xuân Thọ cũ) | Thôn Xuân Thọ | 596 | 343,00 | ||||
| 2 | Một phần thôn Xuân Mới (Khu vực thôn Chợ Mới trƣớc đây) | Thôn Tân Thịnh | Một phần thôn Minh Thịnh (Khu vực phía Bắc đƣờng Vạn Thiện - Bến En) | Thôn Tân Thịnh | 406 | 203,00 | ||||
| 3 | Một phần thôn Minh Thịnh (Khu vực phía Nam đƣờng Vạn | Thôn Hợp Thịnh | Thôn Minh Thịnh | 380 | 271,00 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thiện - Bến En) | ||||||||||
| 4 | Thôn Yên Xuân | Một phần thôn Hùng Sơn (Không bao gồm khu vực xóm Chợ Đập cũ) | Thôn Xuân Sơn | 426 | 435,00 | |||||
| 5 | Một phần thôn Hùng Sơn (Khu vực xóm Chợ Đập cũ) | Thôn Thống Nhất | Thôn Chẩm Khê | Thôn Thống Nhất | 516 | 240,80 | ||||
| 6 | Thôn Đồng Yên | Thôn Đồng Trung | Thôn Xuân Lạc | 419 | 701,45 | |||||
| 7 | Thôn Ba Cồn | Thôn Ao Mè | Một phần thôn Tân Long (Khu vực 9 hộ dân xóm Mỹ Lạc cũ) | Thôn Yên Lạc | 379 | 508,76 | ||||
| 8 | Một phần thôn Tân Long (không bao gồm 9 hộ dân xóm Mỹ Lạc cũ) | Thôn Tân Long | 275 | 376,20 | ||||||
| 9 | Thôn Tân Tiến | Thôn Tân Xuân | Thôn Tân Xuân | 250 | 819,70 | |||||
| 10 | Thôn Tiên Thắng | Thôn Hồng Sơn | Một phần thôn Bái Thất (Không bao gồm 21 hộ dân của thôn Nam Sơn trƣớc đây) | Thôn Phúc Đƣờng | 295 | 1.122,05 | ||||
| 11 | Một phần thôn Bái Thất (21 hộ dân của thôn Nam Sơn trƣớc đây) | Thôn Nam Sơn | Thôn Phúc Minh | Thôn Nam Sơn | 245 | 719,95 | ||||
| 12 | Thôn Đồng Quốc | Thôn Đồng Quạ | Thôn Xuân Phúc | 317 | 753,00 | |||||
| 13 | Thôn Rộc Răm | Thôn Bái Con | Thôn Rộc Răm | 268 | 745,00 | |||||
| 14 | Thôn Trại Quan | Thôn Đồng Xã | Thôn Nƣớc Trong | Thôn Xuân Tiến | 413 | 910,00 | ||||
| Xã Xuân Thái | ||||||||||
| 1 | Thôn Yên Khang | Thôn Đồng Lƣờn | Thôn Đồng Lƣờn | 225 | 3.732,47 | |||||
| 2 | Thôn Cây Nghia | Thôn Ấp Cũ | Thôn Cây Nghia | 220 | 2.440,08 | |||||
| 3 | Thôn Làng Lúng | Thôn Đồng Cốc | Thôn Đồng Cốc | 300 | 1.792,68 | |||||
| 4 | Thôn Ba Bái | Thôn Quảng Đại | Thôn Quảng Đại | 140 | 2.899,46 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Yên Vinh | Thôn Thanh Xuân | Thôn Xuân Vinh | 195 | 1.214,06 | ||||||
| Xã Thanh Kỳ | ||||||||||
| 1 | Thôn Tân Mỹ | Thôn Đồng Lấm | Thôn Hợp Nhất | Thôn Thanh Tân | 461 | 1.427,71 | ||||
| 2 | Thôn Phú Quý | Thôn Tân Quang | Thôn Khe Cát | Thôn Phú Quý | 422 | 3.050,08 | ||||
| 3 | Thôn Tân Vinh | Thôn Thanh Vinh | Thôn Thanh Quang | Thôn Phát Vinh | 380 | 1.806,24 | ||||
| 4 | Thôn Hợp Tiến | Thôn Tân Hùng | Bò Lăn | Thôn Hợp Tiến | 465 | 3.117,59 | ||||
| 5 | Thôn Thanh Xuân | Thôn Thanh Trung | Thôn Kỳ Thƣợng | Thôn Thanh Trung | 452 | 1.911,50 | ||||
| 6 | Thôn Bái Sim | Thôn Kim Đồng | Thôn Thanh Sơn | Thôn Kim Đồng | 390 | 1.355,55 | ||||
| 7 | Thôn Đồng Tâm | Thôn Đồng Tiến | Thôn Đồng Ván | Thôn Đồng Văn | 288 | 1.858,65 | ||||
| Xã Bát Mọt | ||||||||||
| 1 | Thôn Cạn | Thôn Chiềng | Thôn Dƣn | Thôn Chiềng | 423 | 4.775,02 | ||||
| 2 | Thôn Đục | Thôn Vịn | Thôn Vịn | 271 | 5.430,48 | |||||
| 3 | Thôn Khẹo | Thôn Ruộng | Thôn Khẹo Ruộng | 116 | 6.568,13 | |||||
| Xã Yên Nhân | ||||||||||
| 1 | Thôn Lửa | Thôn Mỏ | Một phần thôn Chiềng (9 hộ) | Thôn Lửa | 256 | 7.679,07 | ||||
| 2 | Thôn Na Nghịu | Thôn Chiềng | Thôn Chiềng | 439 | 5.063,84 | |||||
| Xã Lƣơng Sơn | ||||||||||
| 1 | Thôn Lƣơng Thịnh | Một phần Thôn Ngọc Sơn | Thôn Lƣơng Thịnh | 352 | 1.107,88 | |||||
| 3 | Thôn Lƣơng Thiện | Một phần Thôn Ngọc Sơn | Thôn Lƣơng Thiện | 362 | 811,22 | |||||
| 4 | Thôn Minh Quang | Thôn Minh Ngọc | Thôn Ngọc Quang | 383 | 1.270,02 | |||||
| Xã Vạn Xuân | ||||||||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Thác Làng | Thôn Công Thƣơng | Thôn Công Thƣơng | 192 | 4.592,22 | ||||||
| 2 | Thôn Bù Đồn | Thôn Lùm Nƣa | Thôn Bù Đồn | 297 | 1.003,27 | |||||
| 3 | Thôn Cang Khèn | Thôn Ná Mén | Thôn Ná Mén | 298 | 487,00 | |||||
| 4 | Thôn Quạn | Thôn Khằm | Thôn Quạn | 276 | 3.088,90 | |||||
| 5 | Thôn Nhồng | Thôn Hang Cáu | Thôn Hang Cáu | 275 | 4.683,40 | |||||
| Xã Thƣờng Xuân | ||||||||||
| 1 | Thôn Tiến Sơn 2 | Thôn Tiến Sơn 1 | Thôn Thanh Xuân | Thôn Tiến Sơn | 426 | 3.605,80 | ||||
| 2 | Thôn Xuân Minh | Thôn Xuân Quang | Một phần Thôn Trung Chính | Thôn Quang Minh | 360 | 555,25 | ||||
| 3 | Một phần Thôn Trung Chính | Thôn Phú Vinh | Thôn Trung Chính | 541 | 703,48 | |||||
| 4 | Thôn 4 | Thôn 5 | Một phần Thôn Thống Nhất 3 | Thôn Quyêt Thắng | 645 | 261,70 | ||||
| 5 | Thôn Quyết Tiến | Thôn Xuân Thành | Thôn Xuân Thành | 358 | 499,70 | |||||
| 6 | Một phần Thôn Thanh Trung 1 | Một phần Thôn Thanh Trung 2 | Một phần thôn Thống Nhất 1 | Thôn Thanh Trung 1 | 535 | 209,72 | ||||
| 7 | Thôn Thanh Trung 3 | Một phần Thôn Thanh Trung 2 | Thôn Thanh Trung 1 | Thôn Đông Xuân | Thôn Thanh Trung 2 | 537 | 259,60 | |||
| 8 | Thanh Cao | Thôn Hồng Kỳ | Thôn Thanh Long | Một phần thôn Thanh Trung 1 | Thôn Hồng Kỳ | 560 | 578,50 | |||
| 9 | Một phần Thôn Thống Nhất 3 | Một phần Thôn Thống Nhất 2 | Một phần Thôn Xuân Thịnh | Một phần Thôn Thanh Trung 1 | Một phần Thôn Vụ Bản | Thôn Thống Nhất 2 | 474 | 148,31 | ||
| 10 | Một phần Thôn Thống Nhất 2 | Một phần Thôn Thống Nhất 1 | Thôn Thống Nhất 1 | 387 | 142,45 | |||||
| 11 | Một phần Thôn Xuân Thịnh | Một phần Thôn Vụ Bản | Một phần Thôn Thống Nhất 2 | Thôn Xuân Thịnh | 352 | 183,43 | ||||
| 12 | Thôn Tân Lập | Một phần Thôn Vụ Bản | Một phần Thôn Xuân Thịnh | Thôn Vụ Bản | 372 | 208,80 | ||||
| 13 | Thôn 2 | Một phần Thôn 1 | Một phần Thôn Trung Chính | Thôn Đồng Tâm | 591 | 109,39 | ||||
| 14 | Thôn 3 | Một phần Thôn 1 | Thôn Đồng Lực | 614 | 108,43 | |||||
| Xã Luận Thành | ||||||||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| Thôn Thành Thắng | Thôn Tiến Hƣng 2 | Thôn Thành Thắng | 634 | 1.771,46 | ||||||
| 2 | Thôn Thống Nhất | Thôn Liên Thành | Thôn Tiến Hƣng 1 | Thôn Tiến Hƣng 1 | 746 | 593,73 | ||||
| 3 | Thôn Cao Tiến | Thôn Hợp Nhất | Thôn Cao Tiến | 477 | 1.082,86 | |||||
| 4 | Thôn Sơn Minh | Thôn Sơn Cao | Thôn Thành Tiến | Thôn Thành Tiến | 473 | 688,89 | ||||
| 5 | Thôi Quyết Thắng 1 | Thôn Quyết Thắng 2 | Thôn Vinh Quang | Thôn Vinh Quang | 492 | 956,40 | ||||
| 6 | Thôn Trung Nam | Thôn Quyết Tiến | Thôn Quyết Tiến | 391 | 475,09 | |||||
| 7 | Thôn Xuân Minh 1 | Thôn Xuân Minh 2 | Thôn Xuân Thắng | Thôn Xuân Thắng | 465 | 1.860,03 | ||||
| Xã Tân Thành | ||||||||||
| 1 | ThônThành Đon | Thôn Thành Lợi | Thôn Thành Lợi | 371 | 763,42 | |||||
| 2 | ThônThành Lãm | Thôn Thành Thƣợng | Thôn Thành Lai | Thôn Thành Lãm | 469 | 1.114,49 | ||||
| 3 | ThônThành Sơn | Thôn Thành Hạ | Thôn Thành Nàng | Thôn Thành Quang | 383 | 1.331,13 | ||||
| 4 | ThônThành Lợp | Thôn Ngọc Trà | Thôn Ngọc Trà | 410 | 1.394,61 | |||||
| 5 | ThônMơ Thắm | Thôn Hún | Thôn Yên Mỹ | Thôn Yên Mỹ | 436 | 1.245,13 | ||||
| 6 | ThônAn Nhân | Thôn Nhàng | Thôn Chiềng | Thôn Luận Khê | 482 | 1.160,69 | ||||
| 7 | ThônBuồng | Thôn Kha | Thôn Kha | 353 | 2.047,19 | |||||
| Xã Thắng Lộc | ||||||||||
| 1 | Thôn Chiềng | Thôn Cộc | Thôn Tú | Thôn Chiềng | 353 | 817,00 | ||||
| 2 | Thôn Tân Thọ | Thôn Tân Thắng | Thôn Tú | Thôn Thọ Thắng | 376 | 1.298,00 | ||||
| 3 | Thôn Dín | Thôn Xƣơng | Thôn Én | Thôn Xuân Thắng | 529 | 1.794,00 | ||||
| 4 | Thôn Quẻ | Thôn Vành | Thôn Xuân Lộc | 294 | 843,00 | |||||
| 5 | Thôn Pà Cầu | Một phần thôn Chiềng (từ Cầu Hón Vành trở | Thôn Pà Cầu | 347 | 1.591,00 | |||||
| Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dƣới đây | Để thành lập thôn, tổ dân phố mới | |||||||||
| TT | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Thôn, tổ dân phố | Tên gọi mới (dự kiến) | Số hộ (hộ) | Diện tích (ha) |
| xuống) | ||||||||||
| Xã Xuân Chinh | ||||||||||
| 1 | Thôn Hành | Thôn Xeo | Thôn Thông | Thôn Thông Hành | 286 | 1.736,06 | ||||
| 3 | Thôn Chinh | Thôn Tú Ạc | Thôn Xuân Chinh | 331 | 4.246,48 | |||||
| 4 | Thôn Chẻ Dài | Thôn Xuân Ngù | Thôn Xuân Lẹ | 337 | 1.608,77 | |||||
| 5 | Thôn Lẹ Tà | Thôn Liên Sơn | Thôn Xuân Sơn | Thôn Liên Sơn | 327 | 3.999,92 | ||||
| 6 | Thôn Bàn Tạn | Thôn Bọng Nàng | Thôn Đuông Bai | Thôn Bọng Nàng | 291 | 4.746,12 | ||||
Phụ lục số 02: Tổng hợp 55 thôn, tổ dân phố chƣa đạt tiêu chuẩn không thực hiện sắp xếp, 177 thôn mới sau sắp xếp chƣa đạt tiêu chuẩn không tiếp
tục sắp xếp với thôn liền kề để bảo đảm tiêu chuẩn theo quy định
| TT | Tên thôn, tổ dân phố (dự kiến) | Xã, phƣờng | Số hộ | Diện tích (ha) | Ghi chú |
| A | 55 thôn, tổ dân phố chƣa đạt tiêu chuẩn đề nghị không thực hiện sắp xếp | ||||
| 1 | Tổ dân phố Hồng Phong | Phƣờng Hải Lĩnh | 289 | 1.379,00 | |
| 2 | Thôn Kén | Xã Tƣợng Lĩnh | 179 | 87,93 | |
| 3 | Thôn Ba Ngọc | Xã Sao Vàng | 220 | 768,00 | |
| 4 | Thôn Đa Bút | Xã Biện Thƣợng | 232 | 509,78 | |
| 5 | Thôn Đồng Mực | Xã Biện Thƣợng | 292 | 601,00 | |
| 6 | Thôn Chiên Pục | Xã Mƣờng Lát | 133 | 886,00 | |
| 7 | Thôn Đoàn Kết | Xã Mƣờng Lát | 169 | 4.451,41 | |
| 8 | Bản Chai | Xã Mƣờng Chanh | 185 | 995,70 | |
| 9 | Bản Lách | Xã Mƣờng Chanh | 53 | 642,52 | |
| 10 | Bản Pù Đứa | Xã Quang Chiểu | 73 | 1.587,47 | |
| 11 | Bản Suối Lóng | Xã Tam chung | 104 | 2.330,05 | |
| 12 | Bản Lát | Xã Tam chung | 290 | 1.845,16 | |
| 13 | Bản Suối Phái | Xã Tam chung | 63 | 1.044,64 | |
| 14 | Bản Ón | Xã Tam chung | 118 | 2.734,93 | |
| 15 | Bản Pom Khuông | Xã Tam chung | 85 | 264,50 | |
| 16 | Bản Pọong | Xã Tam chung | 94 | 2.318,80 | |
| 17 | Bản Cơm | Xã Pù Nhi | 183 | 2.214,62 | |
| 18 | Bản Pá Quăn | Xã Trung Lý | 101 | 1.369,00 | |
| 19 | Bản Tà Cóm | Xã Trung Lý | 112 | 2.012,00 | |
| 20 | Bản Táo | Xã Trung Lý | 301 | 3.651,00 | |
| 21 | Bản Giá | Xã Phú Xuân | 172 | 2.817,22 | |
| 22 | Bản Vui | Xã Phú Xuân | 117 | 1.507,57 | |
| 23 | Bản Suối Tôn | Xã Phú Lệ | 79 | 782,05 | |
| 24 | Bản Sại | Xã Phú Lệ | 181 | 399,73 | |
| 25 | Bản Sạy | Xã Trung Thành | 83 | 991,80 | |
| 26 | Bản Tang | Xã Trung Thành | 83 | 966,40 | |
| 27 | Bản Bó | Xã Trung Sơn | 120 | 981,80 | |
| 28 | Bản Ta Bán | Xã Trung Sơn | 266 | 3.892,83 | |
| 29 | Bản Yên | Xã Mƣờng Mìn | 143 | 2.300,72 | |
| 30 | Bản Bơn | Xã Mƣờng Mìn | 120 | 1.262,99 | |
| 31 | Bản Mìn | Xã Mƣờng Mìn | 121 | 2.875,30 | |
| 32 | Bản Ché Lầu | Xã Na Mèo | 67 | 1.068,09 | |
| 33 | Bản Năng Cát | Xã Linh Sơn | 146 | 3.740,66 | |
| 34 | Thôn Húng | Xã Giao An | 123 | 2.530,50 | |
| 35 | Thôn Nghịu Tƣợt | Xã Giao An | 296 | 994,00 | |
| 36 | Bản Phá | Xã Văn Phú | 109 | 832,42 | |
| 37 | Bản Nà Đang | Xã Văn Phú | 59 | 1.364,82 | |
| 38 | Bản Vặn | Xã Yên Thắng | 342 | 2.925,77 | |
| 39 | Bản Xắng Hằng | Xã Yên Khƣơng | 120 | 1.434,00 | |
| 40 | Bản Yên Bình | Xã Yên Khƣơng | 101 | 1.120,00 | |
| TT | Tên thôn, tổ dân phố (dự kiến) | Xã, phƣờng | Số hộ | Diện tích (ha) | Ghi chú |
| 41 | Thôn Cả | Xã Bá Thƣớc | 259 | 461,00 | |
| 42 | Thôn Thiết Giang | Xã Thiết Ống | 160 | 651,76 | |
| 43 | Thôn Côn | Xã Điền Lƣ | 64 | 171,66 | |
| 44 | Thôn Ngọc Sơn | Xã Cẩm Thủy | 116 | 364,00 | |
| 45 | Thôn Đồng Tiến | Xã Thạch Bình | 202 | 835,80 | |
| 46 | Thôn Đồng Luật | Xã Thành Vinh | 290 | 1.006,29 | |
| 47 | Thôn Thành Tân | Xã Thành Vinh | 172 | 1.043,09 | |
| 48 | Thôn Thanh Sơn | Xã Thanh Phong | 119 | 6.315,76 | |
| 49 | Thôn Đồng Mƣa | Xã Nhƣ Thanh | 152 | 903,91 | |
| 50 | Thôn Phống | Xã Bát Mọt | 127 | 1.709,93 | |
| 51 | Thôn Khong | Xã Yên Nhân | 225 | 5.200,90 | |
| 52 | Thôn Mỵ | Xã Yên Nhân | 320 | 1.716,93 | |
| 53 | Thôn Ngọc Thƣợng | Xã Lƣơng Sơn | 215 | 1.399,31 | |
| 54 | Thôn Xem Đót | Xã Thắng Lộc | 189 | 1.032,00 | |
| 55 | Thôn Giang | Xã Xuân Chinh | 97 | 910,00 | |
| B | 177 thôn, tổ dân phố mới chƣa đạt tiêu chuẩn | ||||
| 1 | Thôn Đồng Lách | Xã Trƣờng Lâm | 213 | 1.862,00 | |
| 2 | Thôn Phong Sơn (hoặc Quan Lê) | Xã Tây Đô | 342 | 234,37 | |
| 3 | Thôn Na Khà | Xã Mƣờng Lát | 268 | 2.304,00 | |
| 4 | Bản Na Chừa | Xã Mƣờng Chanh | 167 | 1.483,40 | |
| 5 | Bản Na Hào | Xã Mƣờng Chanh | 205 | 2.082,90 | |
| 6 | Bản Cang | Xã Mƣờng Chanh | 207 | 1.428,30 | |
| 7 | Bản Pọng | Xã Quang Chiểu | 238 | 4.008,23 | |
| 8 | Bản Mờng | Xã Quang Chiểu | 153 | 1.073,07 | |
| 9 | Bản Con Dao | Xã Quang Chiểu | 85 | 948,55 | |
| 10 | Bản Cân | Xã Tam Chung | 149 | 1.476,96 | |
| 11 | Bản Na Tao | Xã Pù Nhi | 294 | 561,07 | |
| 12 | Bản Đông Ban | Xã Pù Nhi | 136 | 475,56 | |
| 13 | Bản Pù Ngùa | Xã Pù Nhi | 320 | 2.496,52 | |
| 14 | Bản Pha Đén | Xã Pù Nhi | 150 | 1.151,85 | |
| 15 | Bản Cá Nọi | Xã Pù Nhi | 179 | 968,99 | |
| 16 | Bản Chim | Xã Nhi Sơn | 314 | 2.466,50 | |
| 17 | Bản Khằm | Xã Trung Lý | 191 | 1.659,00 | |
| 18 | Bản Xa Lao | Xã Trung Lý | 204 | 1.664,00 | |
| 19 | Bản Pá Búa | Xã Trung Lý | 189 | 1.997,00 | |
| 20 | Bản Co Cài | Xã Trung Lý | 161 | 3.674,00 | |
| 21 | Bản Cánh Cộng | Xã Trung Lý | 187 | 3.625,00 | |
| 22 | Bản Piềng Kít | Xã Mƣờng Lý | 154 | 2.125,76 | |
| 23 | Bản Nàng | Xã Mƣờng Lý | 176 | 1.564,52 | |
| 24 | Bản Muống | Xã Mƣờng Lý | 142 | 870,86 | |
| 25 | Bản Tây Tiến | Xã Mƣờng Lý | 282 | 1.997,51 | |
| 26 | Bản Sài Khao | Xã Mƣờng Lý | 179 | 1.539,39 | |
| 27 | Bản Chiềng Nƣa | Xã Mƣờng Lý | 141 | 1.333,83 | |
| 28 | Thôn Huối Luông | Xã Hồi Xuân | 235 | 2.763,16 | |
| 29 | Thôn Cốc Mƣớp | Xã Hồi Xuân | 219 | 2.890,87 | |
| 30 | Thôn Phú Nghiêm | Xã Hồi Xuân | 304 | 2.048,65 | |
| 31 | Bản Phố Mới | Xã Nam Xuân | 339 | 1.198,08 | |
| TT | Tên thôn, tổ dân phố (dự kiến) | Xã, phƣờng | Số hộ | Diện tích (ha) | Ghi chú |
| 32 | Bản Cốc | Xã Nam Xuân | 214 | 6.060,82 | |
| 33 | Bản Ken | Xã Nam Xuân | 160 | 2.050,70 | |
| 34 | Bản Nam Tân | Xã Nam Xuân | 313 | 2.064,22 | |
| 35 | Bản Bút | Xã Nam Xuân | 258 | 1.823,52 | |
| 36 | Bản Chiềng Tuồng | Xã Thiên Phủ | 341 | 3.180,14 | |
| 37 | Bản Bâu Lở | Xã Thiên Phủ | 202 | 4.866,22 | |
| 38 | Bản Dôi Sài | Xã Thiên Phủ | 256 | 1.243,67 | |
| 39 | Bản Chong Sắng | Xã Thiên Phủ | 241 | 1.004,08 | |
| 40 | Bản Háng Hàm | Xã Thiên Phủ | 199 | 1.117,16 | |
| 41 | Bản Lớt Dồi | Xã Thiên Phủ | 143 | 3.488,79 | |
| 42 | Bản Bó | Xã Hiền Kiệt | 192 | 1.593,42 | |
| 43 | Bản Yên | Xã Hiền Kiệt | 247 | 1.431,82 | |
| 44 | Bản Lóp | Xã Hiền Kiệt | 246 | 1.562,41 | |
| 45 | Bản Chiềng | Xã Hiền Kiệt | 289 | 1.134,70 | |
| 46 | Bản Ho | Xã Hiền Kiệt | 157 | 2.287,65 | |
| 47 | Bản Mí | Xã Phú Xuân | 257 | 867,44 | |
| 48 | Bản Éo | Xã Phú Xuân | 316 | 2.681,61 | |
| 49 | Bản Pan | Xã Phú Xuân | 263 | 2.338,32 | |
| 50 | Bản Phú Sơn | Xã Phú Lệ | 257 | 3.684,50 | |
| 51 | Bản Chiềng Ôn | Xã Phú Lệ | 247 | 1.904,63 | |
| 52 | Bản Chăng Páng | Xã Phú Lệ | 149 | 1.295,76 | |
| 53 | Bản Uôn En | Xã Phú Lệ | 144 | 1.289,63 | |
| 54 | Bản Đỏ | Xã Phú Lệ | 165 | 431,92 | |
| 55 | Bản Hang | Xã Phú Lệ | 246 | 3.882,70 | |
| 56 | Bản Pu Bƣớc | Xã Trung Thành | 134 | 2.965,80 | |
| 57 | Bản Tân Thành | Xã Trung Thành | 240 | 1.590,90 | |
| 58 | Bản Sán | Xã Trung Thành | 217 | 988,34 | |
| 59 | Bản Chiềng | Xã Trung Thành | 209 | 1.449,50 | |
| 60 | Bản Tiến Thắng | Xã Trung Thành | 135 | 1.876,03 | |
| 61 | Bản Cang | Xã Trung Thành | 133 | 2.789,95 | |
| 62 | Thôn Pạo | Xã Trung Sơn | 166 | 1.046,20 | |
| 63 | Thôn Chiềng | Xã Trung Sơn | 271 | 2.038,40 | |
| 64 | Bản Trung Tiến | Xã Trung Hạ | 214 | 1.765,98 | |
| 65 | Bản Lốc Tong | Xã Trung Hạ | 329 | 615,43 | |
| 66 | Bản Đe | Xã Trung Hạ | 180 | 1.623,97 | |
| 67 | Bản Din | Xã Trung Hạ | 323 | 1.422,60 | |
| 68 | Bản Chiềng Xầy | Xã Trung Hạ | 288 | 561,90 | |
| 69 | Bản La | Xã Trung Hạ | 165 | 1.403,94 | |
| 70 | Bản Trung Xuân | Xã Trung Hạ | 254 | 3.576,18 | |
| 71 | Bản Hẹ | Xã Quan Sơn | 283 | 3.000,10 | |
| 72 | Bản Lấm | Xã Quan Sơn | 275 | 359,41 | |
| 73 | Bản Sơn Lƣ | Xã Quan Sơn | 348 | 601,91 | |
| 74 | Bản Tam Chung | Xã Quan Sơn | 238 | 2.282,76 | |
| 75 | Bản Ngàm | Xã Quan Sơn | 319 | 2.403,51 | |
| 76 | Bản Lầu | Xã Tam Lƣ | 205 | 1.788,00 | |
| 77 | Bản Hạ | Xã Tam Lƣ | 323 | 2.922,85 | |
| 78 | Bản Sại | Xã Tam Lƣ | 314 | 2.655,46 |
| TT | Tên thôn, tổ dân phố (dự kiến) | Xã, phƣờng | Số hộ | Diện tích (ha) | Ghi chú |
| 79 | Bản Hậu | Xã Tam Lƣ | 277 | 1.341,40 | |
| 80 | Bản Tình | Xã Tam Lƣ | 225 | 2.650,00 | |
| 81 | Bản Cha Lung Pa | Xã Tam Thanh | 232 | 3.709,47 | |
| 82 | Bản Phe Na Ấu | Xã Tam Thanh | 221 | 1.523,75 | |
| 83 | Bản Mò Ngàm | Xã Tam Thanh | 213 | 2.078,43 | |
| 84 | Bản Bôn Kham | Xã Tam Thanh | 195 | 2.603,91 | |
| 85 | Bản Nhài | Xã Sơn Điện | 248 | 765,14 | |
| 86 | Bản Na Nghịu | Xã Sơn Điện | 308 | 705,15 | |
| 87 | Bản Bun Ban | Xã Sơn Điện | 276 | 1.836,11 | |
| 88 | Bản Xuân Sơn | Xã Sơn Điện | 205 | 2.562,40 | |
| 89 | Bản Ngàm | Xã Sơn Điện | 119 | 3.593,07 | |
| 90 | Bản Chiềng | Xã Mƣờng Mìn | 271 | 2.561,30 | |
| 91 | Bản Chung Sơn | Xã Sơn Thủy | 285 | 1.002,61 | |
| 92 | Bản Xuân Thành | Xã Sơn Thủy | 200 | 3.314,36 | |
| 93 | Bản Muống | Xã Sơn Thủy | 268 | 5.979,11 | |
| 94 | Bản Mùa Xuân | Xã Sơn Thủy | 168 | 3.013,87 | |
| 95 | Bản Xộp Huối | Xã Na Mèo | 212 | 4.156,31 | |
| 96 | Bản Sa Ná | Xã Na Mèo | 289 | 4.158,84 | |
| 97 | Thôn Bắc Nặm | Xã Giao An | 189 | 1.013,72 | |
| 98 | Thôn Chiềng Viên | Xã Giao An | 325 | 2.786,50 | |
| 99 | Thôn Trô | Xã Giao An | 179 | 688,50 | |
| 100 | Bản Cú Tá | Xã Văn Phú | 325 | 1.726,70 | |
| 101 | Bản Chiềng Đôn | Xã Văn Phú | 298 | 900,44 | |
| 102 | Bản Lâm Phú | Xã Văn Phú | 276 | 884,74 | |
| 103 | Bản Tráng | Xã Yên Thắng | 181 | 1.682,88 | |
| 104 | Bản Vần | Xã Yên Thắng | 318 | 2.166,54 | |
| 105 | Bản Cơn Vịn | Xã Yên Thắng | 229 | 1.840,99 | |
| 106 | Bản Mè Giàng | Xã Yên Khƣơng | 260 | 1.909,00 | |
| 107 | Bản Tứ Chiềng | Xã Yên Khƣơng | 345 | 2.282,00 | |
| 108 | Thôn Đồng Tâm | Xã Thiết Ống | 349 | 121,44 | |
| 109 | Thôn Trung Thành | Xã Thiết Ống | 332 | 1.025,09 | |
| 110 | Thôn Quyết Thắng | Xã Thiết Ống | 292 | 805,26 | |
| 111 | Thôn Thành Sơn | Xã Pù Luông | 134 | 1.128,10 | |
| 112 | Thôn Mƣờng Khoòng | Xã Cổ Lũng | 289 | 362,68 | |
| 113 | Thôn Na Lộc | Xã Cổ Lũng | 205 | 1.994,58 | |
| 114 | Thôn Đốc | Xã Cổ Lũng | 288 | 599,12 | |
| 115 | Thôn Hiêu | Xã Cổ Lũng | 165 | 1.930,42 | |
| 116 | Thôn Trình Hin | Xã Cổ Lũng | 317 | 768,71 | |
| 117 | Thôn Bó Núa | Xã Cổ Lũng | 298 | 1.027,85 | |
| 118 | Thôn Kịt | Xã Cổ Lũng | 146 | 3.928,29 | |
| 119 | Thôn Son Bá Mƣời | Xã Cổ Lũng | 194 | 1.362,17 | |
| 120 | Thôn Nội Sơn | Xã Quý Lƣơng | 343 | 2.344,55 | |
| 121 | Thôn Thƣợng Sơn | Xã Ngọc Lặc | 288 | 629,70 | |
| 122 | Thôn Lƣơng Sơn | Xã Ngọc Lặc | 315 | 246,10 | |
| 123 | Thôn Đô Quăn | Xã Thạch Lập | 149 | 2.082,90 | |
| 124 | Thôn Minh Lập | Xã Kiên Thọ | 182 | 450,00 | |
| 125 | Thôn Lâm Thủy | Xã Thạch Quảng | 298 | 2.586,37 |
| TT | Tên thôn, tổ dân phố (dự kiến) | Xã, phƣờng | Số hộ | Diện tích (ha) | Ghi chú |
| 126 | Thôn Tƣợng Sơn | Xã Thạch Quảng | 258 | 1.827,13 | |
| 127 | Thôn Tân Bình | Xã Nhƣ Xuân | 230 | 844,16 | |
| 128 | Thôn Đức Bình | Xã Nhƣ Xuân | 247 | 1.912,05 | |
| 129 | Thôn Mai Thắng | Xã Nhƣ Xuân | 210 | 1.026,42 | |
| 130 | Thôn Đồng Ngấn | Xã Thƣợng Ninh | 268 | 1.823,00 | |
| 131 | Đồng Trình | Xã Xuân Bình | 344 | 3.247,33 | |
| 132 | Bình Lƣơng 2 | Xã Hóa Quỳ | 250 | 4.491,00 | |
| 133 | Thống Nhất | Xã Thanh Quân | 281 | 1.748,70 | |
| 134 | Thôn Thanh Tân | Xã Thanh Quân | 263 | 863,20 | |
| 135 | Thanh Hƣơng | Xã Thanh Quân | 313 | 359,80 | |
| 136 | Thanh Mạnh | Xã Thanh Quân | 300 | 856,90 | |
| 137 | Thanh Đồng | Xã Thanh Quân | 305 | 2.471,00 | |
| 138 | Thôn Tân Phong | Xã Thanh Phong | 319 | 1.336,80 | |
| 139 | Thôn Đoàn Trung | Xã Thanh Phong | 274 | 2.205,46 | |
| 140 | Thôn Bái Đa | Xã Xuân Du | 274 | 769,04 | |
| 141 | Thôn Cộng Thành | Xã Xuân Du | 280 | 762,17 | |
| 142 | Thôn Khe Xanh | Xã Xuân Du | 299 | 1.453,08 | |
| 143 | Thôn Xuân Hòa | Xã Xuân Du | 219 | 422,05 | |
| 144 | Thôn Đồng Tiến | Xã Xuân Du | 303 | 405,08 | |
| 145 | Thôn Đồng Thắng | Xã Xuân Du | 272 | 510,88 | |
| 146 | Thôn Đồng Xuân | Xã Xuân Du | 311 | 865,46 | |
| 147 | Thôn Xuân Thọ | Xã Xuân Du | 324 | 1.135,34 | |
| 148 | Thôn Vĩnh Long | Xã Nhƣ Thanh | 326 | 48,40 | |
| 149 | Thôn Hải Tiến | Xã Nhƣ Thanh | 313 | 228,88 | |
| 150 | Thôn Xuân Thành | Xã Nhƣ Thanh | 305 | 831,51 | |
| 151 | Thôn Tân Long | Xã Yên Thọ | 275 | 376,20 | |
| 152 | Thôn Tân Xuân | Xã Yên Thọ | 250 | 819,70 | |
| 153 | Thôn Phúc Đƣờng | Xã Yên Thọ | 295 | 1.122,05 | |
| 154 | Thôn Nam Sơn | Xã Yên Thọ | 245 | 719,95 | |
| 155 | Thôn Xuân Phúc | Xã Yên Thọ | 317 | 753,00 | |
| 156 | Thôn Rộc Răm | Xã Yên Thọ | 268 | 745,00 | |
| 157 | Thôn Đồng Lƣờn | Xã Xuân Thái | 225 | 3.732,47 | |
| 158 | Thôn Cây Nghia | Xã Xuân Thái | 220 | 2.440,08 | |
| 159 | Thôn Đồng Cốc | Xã Xuân Thái | 300 | 1.792,68 | |
| 160 | Thôn Quảng Đại | Xã Xuân Thái | 140 | 2.899,46 | |
| 161 | Thôn Xuân Vinh | Xã Xuân Thái | 195 | 1.214,06 | |
| 162 | Thôn Đồng Văn | Xã Thanh Kỳ | 288 | 1.858,65 | |
| 163 | Thôn Vịn | Xã Bát Mọt | 271 | 5.430,48 | |
| 164 | Thôn Khẹo Ruộng | Xã Bát Mọt | 116 | 6.568,13 | |
| 165 | Thôn Lửa | Xã Yên Nhân | 256 | 7.679,07 | |
| 166 | Thôn Công Thƣơng | Xã Vạn Xuân | 192 | 4.592,22 | |
| 167 | Thôn Bù Đồn | Xã Vạn Xuân | 297 | 1.003,27 | |
| 168 | Thôn Ná Mén | Xã Vạn Xuân | 298 | 487,00 | |
| 169 | Thôn Quạn | Xã Vạn Xuân | 276 | 3.088,90 | |
| 170 | Thôn Hang Cáu | Xã Vạn Xuân | 275 | 4.683,40 | |
| 171 | Thôn Xuân Lộc | Xã Thắng Lộc | 294 | 843,00 | |
| 172 | Thôn Pà Cầu | Xã Thắng Lộc | 347 | 1.591,00 |
| TT | Tên thôn, tổ dân phố (dự kiến) | Xã, phƣờng | Số hộ | Diện tích (ha) | Ghi chú |
| 173 | Thôn Thông Hành | Xã Xuân Chinh | 286 | 1.736,06 | |
| 174 | Thôn Xuân Chinh | Xã Xuân Chinh | 331 | 4.246,48 | |
| 175 | Thôn Xuân Lẹ | Xã Xuân Chinh | 337 | 1.608,77 | |
| 176 | Thôn Liên Sơn | Xã Xuân Chinh | 327 | 3.999,92 | |
| 177 | Thôn Bọng Nàng | Xã Xuân Chinh | 291 | 4.746,12 |
Phụ lục số 03: Tổng hợp 308 thôn, tổ dân phố đạt từ 2 lần tiêu chuẩn trở lên
| STT | Thôn, tổ dân phố (dự kiến) | Xã, phƣờng | Số hộ | Ghi chú |
| 1 | Tổ dân phố Quảng Xá 3 | Phƣờng Hạc Thành | 1.174 | |
| 2 | Tổ dân phố Ái Sơn hoặc Đông Hải 1 | Phƣờng Hạc Thành | 995 | |
| 3 | Tổ dân phố Đồng Lễ hoặc Đông Hải 3 | Phƣờng Hạc Thành | 1.008 | |
| 4 | Tổ dân phố Phan Đình Phùng hoặc Đông Hƣơng 1 | Phƣờng Hạc Thành | 1.223 | |
| 5 | Tổ dân phố Quang Trung hoặc Đông Hƣơng 2 | Phƣờng Hạc Thành | 1.148 | |
| 6 | Tổ dân phố Bào Ngoại | Phƣờng Hạc Thành | 956 | |
| 7 | Tổ dân phố Đông Sơn 2 | Phƣờng Hạc Thành | 1.299 | |
| 8 | Tổ dân phố Đông Sơn 4 | Phƣờng Hạc Thành | 1.137 | |
| 9 | Tổ dân phố Quang Trung 2 | Phƣờng Hạc Thành | 1.527 | |
| 10 | Tổ dân phố Hải Thƣợng Lãn Ông | Phƣờng Hạc Thành | 996 | |
| 11 | Tổ dân phố Kiều Đại hoặc Đông Vệ 1 | Phƣờng Hạc Thành | 1.169 | |
| 12 | Tổ dân phố Ngọc Trạo 1 | Phƣờng Hạc Thành | 1.064 | |
| 13 | Tổ dân phố Ngọc Trạo 3 | Phƣờng Hạc Thành | 1.001 | |
| 14 | Tổ dân phố Ba Đình 1 | Phƣờng Hạc Thành | 1.550 | |
| 15 | Tổ dân phố Ba Đình 3 | Phƣờng Hạc Thành | 1.293 | |
| 16 | Tổ dân phố Điện Biên hoặc Điện Biên 1 | Phƣờng Hạc Thành | 997 | |
| 17 | Tổ dân phố Lê Hoàn hoặc Điện Biên 2 | Phƣờng Hạc Thành | 980 | |
| 18 | Tổ dân phố Trƣờng Thi hoặc Trƣờng Thi 1 | Phƣờng Hạc Thành | 1.100 | |
| 19 | Tổ dân phố Đội Cung 2 hoặc Trƣờng Thi 2 | Phƣờng Hạc Thành | 1.443 | |
| 20 | Tổ dân phố Thống Nhất hoặc Trƣờng Thi 3 | Phƣờng Hạc Thành | 1.000 | |
| 21 | Tổ dân phố Hậu Thành hoặc Trƣờng Thi 4 | Phƣờng Hạc Thành | 1.050 | |
| 22 | Tổ dân phố Bắc Nam hoặc Đông Thọ 2 | Phƣờng Hạc Thành | 1.189 | |
| 23 | Tổ dân phố Tây Sơn 1 hoặc Phú Sơn 1 | Phƣờng Hạc Thành | 1.009 | |
| 24 | Tổ dân phố Phú Thọ hoặc Phú Sơn 2 | Phƣờng Hạc Thành | 908 | |
| 25 | Tổ dân phố Phú Thọ 1 hoặc Phú Sơn 4 | Phƣờng Hạc Thành | 945 | |
| 26 | Tổ dân phố Nam Thành hoặc Phú Sơn 6 | Phƣờng Hạc Thành | 995 | |
| 27 | Tổ dân phố Phan Bội Châu hoặc Phú Sơn 8 | Phƣờng Hạc Thành | 958 | |
| 28 | Tổ dân phố Thành Yên | Phƣờng Quảng Phú | 1.480 | |
| 29 | Tổ dân phố Hƣng Phúc | Phƣờng Quảng Phú | 1.831 | |
| 30 | Tổ dân phố Hƣng Thọ | Phƣờng Quảng Phú | 992 | |
| 31 | Tổ dân phố Hƣng Long | Phƣờng Quảng Phú | 1.312 | |
| 32 | Tổ dân phố Thành Mai | Phƣờng Quảng Phú | 1.793 | |
| 33 | Tổ dân phố Thành Công | Phƣờng Quảng Phú | 1.222 | |
| 34 | Tổ dân phố Tân Trọng | Phƣờng Quảng Phú | 1.059 | |
| 35 | Tổ dân phố Phú Quý | Phƣờng Quảng Phú | 1.049 | |
| 36 | Tổ dân phố Xích Ngọc | Phƣờng Quảng Phú | 983 | |
| 37 | Tổ dân phố Chính Hảo | Phƣờng Quảng Phú | 971 | |
| 38 | Tổ dân phố Tiến Thọ | Phƣờng Quảng Phú | 1.195 | |
| 39 | Tổ dân phố Cao Sơn | Phƣờng Đông Quang | 1.187 | |
| 40 | Tổ dân phố Phố Nhồi | Phƣờng Đông Quang | 997 | |
| 41 | Tổ dân phố Quảng Thắng | Phƣờng Đông Quang | 981 | |
| 42 | Tổ dân phố Vệ Yên | Phƣờng Đông Quang | 961 | |
| 43 | Tổ dân phố Tân Cộng | Phƣờng Đông Sơn | 983 | |
| 44 | Tổ dân phố Đông Tân | Phƣờng Đông Sơn | 982 | |
| 45 | Tổ dân phố Nhuận Thạch | Phƣờng Đông Tiến | 906 | |
| 46 | Tổ dân phố Đại Khối | Phƣờng Hàm Rồng | 1.212 |
| STT | Thôn, tổ dân phố (dự kiến) | Xã, phƣờng | Số hộ | Ghi chú |
| 47 | Tổ dân phố Định Hòa | Phƣờng Hàm Rồng | 1.187 | |
| 48 | Tổ dân phố Hạc Oa | Phƣờng Hàm Rồng | 929 | |
| 49 | Tổ dân phố Long Quang | Phƣờng Hàm Rồng | 902 | |
| 50 | Tổ dân phố Nam Ngạn | Phƣờng Hàm Rồng | 1.000 | |
| 51 | Tổ dân phố Tiền Phong | Phƣờng Hàm Rồng | 972 | |
| 52 | Tổ dân phố Hƣng Hà | Phƣờng Hàm Rồng | 1.263 | |
| 53 | Tổ dân phố Đoàn Kết | Phƣờng Hàm Rồng | 1.141 | |
| 54 | Tổ dân phố Nghĩa Sơn | Phƣờng Nguyệt Viên | 925 | |
| 55 | Thôn Ngọ | Xã Triệu Lộc | 806 | |
| 56 | Thôn Tiến Lộc | Xã Triệu Lộc | 777 | |
| 57 | Thôn Phƣợng Lĩnh | Xã Đông Thành | 725 | |
| 58 | Thôn Kỳ Sơn | Xã Đông Thành | 741 | |
| 59 | Thôn Thành Đông | Xã Đông Thành | 745 | |
| 60 | Thôn Thiều Xá | Xã Đông Thành | 739 | |
| 61 | Thôn Cầu Thôn | Xã Đông Thành | 783 | |
| 62 | Thôn Tân Mỹ | Xã Hậu Lộc | 728 | |
| 63 | Thôn Trung Thành | Xã Hậu Lộc | 745 | |
| 64 | Thôn Thịnh Lộc | Xã Hậu Lộc | 794 | |
| 65 | Thôn Duy Tinh | Xã Hậu Lộc | 743 | |
| 66 | Thôn Phú Mỹ | Xã Hoa Lộc | 783 | |
| 67 | Thôn Bái Trung | Xã Hoa Lộc | 728 | |
| 68 | Thôn Trƣơng Xá | Xã Hoa Lộc | 1.245 | |
| 69 | Thôn Nam Huân | Xã Hoa Lộc | 718 | |
| 70 | Thôn Lục Trúc | Xã Hoa Lộc | 842 | |
| 71 | Thôn Nghĩa Trúc | Xã Hoa Lộc | 856 | |
| 72 | Thôn Hoành Trung | Xã Hoa Lộc | 739 | |
| 73 | Thôn Yên Trung | Xã Hoa Lộc | 768 | |
| 74 | Thôn Miễu Nhị | Xã Hoa Lộc | 717 | |
| 75 | Thôn Hƣng Phú | Xã Vạn Lộc | 932 | |
| 76 | Thôn Hanh Cù | Xã Vạn Lộc | 733 | |
| 77 | Thôn Diêm Phố | Xã Vạn Lộc | 952 | |
| 78 | Thôn Ngƣ Lộc | Xã Vạn Lộc | 1.346 | |
| 79 | Thôn Cao Thắng | Xã Vạn Lộc | 1.248 | |
| 80 | Thôn Minh Lộc | Xã Vạn Lộc | 851 | |
| 81 | Thôn Minh Đức | Xã Vạn Lộc | 850 | |
| 82 | Thôn Hải Lộc | Xã Vạn Lộc | 725 | |
| 83 | Thôn Y Bích | Xã Vạn Lộc | 888 | |
| 84 | Bãi Trành | Xã Xuân Bình | 772 | |
| 85 | Thôn Tâm Quy | Xã Tống Sơn | 867 | |
| 86 | Thôn Thanh Xá | Xã Tống Sơn | 863 | |
| 87 | Thôn Bái Ân | Xã Tống Sơn | 857 | |
| 88 | Thôn Trạng Sơn | Xã Hà Long | 705 | |
| 89 | Thôn Đà Sơn | Xã Hà Long | 714 | |
| 90 | Thộ Gia Miêu | Xã Hà Long | 891 | |
| 91 | Thôn Đồng Tiến | Xã Hà Long | 768 | |
| 92 | Thôn Đông Trung | Xã Hoạt Giang | 709 | |
| 93 | Thôn Hà Bình | Xã Hoạt Giang | 748 |
| STT | Thôn, tổ dân phố (dự kiến) | Xã, phƣờng | Số hộ | Ghi chú |
| 94 | Thôn Đình Trung | Xã Hoạt Giang | 712 | |
| 95 | Thôn Hà Vân | Xã Hoạt Giang | 707 | |
| 96 | Thôn Hà Thanh | Xã Hoạt Giang | 793 | |
| 97 | Thôn Ngọc Chuế | Xã Lĩnh Toại | 705 | |
| 98 | Thôn Vạn Hà | Xã Thiệu Hóa | 793 | |
| 99 | Thôn Thiệu Nguyên | Xã Thiệu Hóa | 783 | |
| 100 | Thôn Trung Sơn | Xã Thiệu Hóa | 717 | |
| 101 | Thôn Thành Lý | Xã Thiệu Hóa | 772 | |
| 102 | Thôn Minh Long | Xã Thiệu Hóa | 805 | |
| 103 | Thôn Thiệu Long | Xã Thiệu Hóa | 988 | |
| 104 | Thôn Nhân cao | Xã Thiệu Quang | 811 | |
| 105 | Khu phố Chí Cƣờng | Xã Thiệu Quang | 849 | |
| 106 | Khu phố Đông Hòa | Xã Thiệu Quang | 799 | |
| 107 | Khu phố Đông Mỹ | Xã Thiệu Quang | 871 | |
| 108 | Thôn Bằng Trình | Xã Thiệu Quang | 759 | |
| 109 | Thôn Thống Nhất | Xã Thiệu Quang | 927 | |
| 110 | Thôn Lam Vỹ | Xã Thiệu Tiến | 964 | |
| 111 | Thôn Quan Trung | Xã Thiệu Tiến | 1.030 | |
| 112 | Thôn Thiệu Toán Bắc | Xã Thiệu Toán | 830 | |
| 113 | Thôn Thiệu Hòa | Xã Thiệu Toán | 746 | |
| 114 | Thôn Thiệu Hòa Nam | Xã Thiệu Toán | 922 | |
| 115 | Thôn Thiệu Tâm | Xã Thiệu Toán | 847 | |
| 116 | Thôn Thiệu Minh | Xã Thiệu Toán | 864 | |
| 117 | Khu phố Cổ Đô | Xã Thiệu Trung | 768 | |
| 118 | Khu phố Hồng Đô | Xã Thiệu Trung | 748 | |
| 119 | Thôn Phủ Lý | Xã Thiệu Trung | 873 | |
| 120 | Thôn Vận Quy | Xã Thiệu Trung | 803 | |
| 121 | Thôn Thạch Long | Xã Thạch Bình | 717 | |
| 122 | Thôn Mƣờng Ngạo | Xã Thành Vinh | 733 | |
| 123 | Thôn Thành Vinh | Xã Thành Vinh | 743 | |
| 124 | Thôn Quyết Thắng | Xã Nông Cống | 784 | |
| 125 | Thôn Tập Cát | Xã Nông Cống | 969 | |
| 126 | Thôn Yên Hòa | Xã Nông Cống | 843 | |
| 127 | Thôn Vạn Thiện | Xã Nông Cống | 811 | |
| 128 | Thôn Thống Nhất | Xã Nông Cống | 992 | |
| 129 | Thôn Trung Thành | Xã Thắng Lợi | 748 | |
| 130 | Thôn Hữu Cốc | Xã Thắng Lợi | 735 | |
| 131 | Thôn Yên Thái | Xã Trung Chính | 777 | |
| 132 | Thôn Tân Phúc | Xã Trung Chính | 796 | |
| 133 | Thôn Bình Sơn | Xã Thăng Bình | 744 | |
| 134 | Thôn Đông Khang/ Thăng Thọ | Xã Thăng Bình | 805 | |
| 135 | Thôn Phú Long | Xã Thăng Bình | 932 | |
| 136 | Thôn Thăng Long/ Thành Long | Xã Thăng Bình | 1.049 | |
| 137 | Thôn Ngƣ Long | Xã Thăng Bình | 764 | |
| 138 | Thôn Tƣợng Sơn | Xã Tƣợng Lĩnh | 765 | |
| 139 | Thôn Thái Yên | Xã Công Chính | 731 | |
| 140 | Thôn Xuân Giang 1 | Xã Thọ Xuân | 808 |
| STT | Thôn, tổ dân phố (dự kiến) | Xã, phƣờng | Số hộ | Ghi chú |
| 141 | Thôn Hạnh Phúc | Xã Thọ Xuân | 835 | |
| 142 | Thôn Phố Neo | Xã Thọ Long | 711 | |
| 143 | Thôn Phúc Long | Xã Thọ Long | 702 | |
| 144 | Thôn Phong Lạc | Xã Thọ Long | 769 | |
| 145 | Thôn Bàn Thạch | Xã Sao Vàng | 702 | |
| 146 | Thôn Quảng Ích | Xã Thọ Lập | 781 | |
| 147 | Thôn Yên Lƣợc | Xã Thọ Lập | 706 | |
| 148 | Thôn Phúc Bồi | Xã Thọ Lập | 727 | |
| 149 | Thôn Yên Trƣờng | Xã Thọ Lập | 730 | |
| 150 | Thôn 7 | Xã Xuân Tín | 763 | |
| 151 | Thôn 8 | Xã Xuân Tín | 866 | |
| 152 | Thôn Phú Hậu | Xã Xuân Lập | 742 | |
| 153 | Thôn Long Linh Ngoại | Xã Xuân Lập | 738 | |
| 154 | Thôn Trung Thành | Xã Ngọc Liên | 707 | |
| 155 | Thôn Đạt Tài | Xã Hoằng Hóa | 773 | |
| 156 | Thôn Hạ Vũ | Xã Hoằng Hóa | 729 | |
| 157 | Thôn Lê Lợi | Xã Hoằng Hóa | 718 | |
| 158 | Thôn Bút Sơn | Xã Hoằng Hóa | 761 | |
| 159 | Thôn Giang Sơn | Xã Hoằng Tiến | 891 | |
| 160 | Thôn Thành Sơn | Xã Hoằng Tiến | 702 | |
| 161 | Thôn Trƣờng Phúc | Xã Hoằng Tiến | 709 | |
| 162 | Thôn An Lạc | Xã Hoằng Tiến | 736 | |
| 163 | Thôn Tiền Thôn | Xã Hoằng Tiến | 738 | |
| 164 | Thôn Đại Long | Xã Hoằng Thanh | 780 | |
| 165 | Thôn Hồng Đô | Xã Hoằng Thanh | 731 | |
| 166 | Thôn Sao Vàng | Xã Hoằng Thanh | 795 | |
| 167 | Thôn Hồng Kỳ | Xã Hoằng Thanh | 703 | |
| 168 | Thôn Lê Lợi | Xã Hoằng Thanh | 708 | |
| 169 | Thôn Đình Bảng | Xã Hoằng Lộc | 720 | |
| 170 | Thôn Hoằng Lƣu | Xã Hoằng Châu | 793 | |
| 171 | Thôn Liên Phong | Xã Hoằng Châu | 783 | |
| 172 | Thôn Tiền Phong | Xã Hoằng Châu | 703 | |
| 173 | Thôn Trinh Nga | Xã Hoằng Sơn | 806 | |
| 174 | Thôn Phú Thƣợng | Xã Hoằng Phú | 808 | |
| 175 | Thôn Nga Phú | Xã Hoằng Giang | 716 | |
| 176 | Thôn Lộc Bồi | Xã Hoằng Giang | 1.096 | |
| 177 | Thôn Quỳ Chử | Xã Hoằng Giang | 983 | |
| 178 | Thôn Phúc Tiến | Xã Hoằng Giang | 818 | |
| 179 | Thôn Định Liên | Xã Yên Định | 1.065 | |
| 180 | Thôn Tân Ngữ | Xã Yên Định | 848 | |
| 181 | Thôn Định Long | Xã Yên Định | 783 | |
| 182 | Thôn Quán Lào | Xã Yên Định | 1.212 | |
| 183 | Thôn Lý Yên | Xã Yên Định | 846 | |
| 184 | Thôn Định Tƣờng | Xã Yên Định | 874 | |
| 185 | Thôn Định Tăng | Xã Yên Định | 861 | |
| 186 | Thôn Bái Trại | Xã Yên Định | 821 | |
| 187 | Thôn Vực Phác | Xã Yên Định | 769 |
| STT | Thôn, tổ dân phố (dự kiến) | Xã, phƣờng | Số hộ | Ghi chú |
| 188 | Thôn Tƣờng Vân | Xã Định Hòa | 860 | |
| 189 | Thôn Bái Ân | Xã Định Hòa | 845 | |
| 190 | Thôn Nội Hà | Xã Định Hòa | 887 | |
| 191 | Thôn Thung Thôn | Xã Định Hòa | 894 | |
| 192 | Thôn Phang Thôn | Xã Định Hòa | 712 | |
| 193 | Thôn Ấp Trú | Xã Định Hòa | 780 | |
| 194 | Thôn Đắc Trí | Xã Định Hòa | 1.039 | |
| 195 | Thôn Lang Thôn | Xã Định Tân | 805 | |
| 196 | Thôn Yên Thôn | Xã Định Tân | 842 | |
| 197 | Thôn Vệ Quốc | Xã Định Tân | 714 | |
| 198 | Thôn Yên Định | Xã Định Tân | 782 | |
| 199 | Thôn Yên Thịnh 1 | Xã Yên Ninh | 1.102 | |
| 200 | Thôn Trịnh Xá | Xã Yên Ninh | 828 | |
| 201 | Thôn Yên Hùng | Xã Yên Ninh | 863 | |
| 202 | Thôn Quảng Hán | Xã Yên Ninh | 854 | |
| 203 | Thôn Lê Xá | Xã Yên Trƣờng | 710 | |
| 204 | Thôn Phù Hƣng | Xã Yên Trƣờng | 791 | |
| 205 | Thôn Phƣợng Lai | Xã Yên Trƣờng | 829 | |
| 206 | Thôn Tam Đa | Xã Yên Trƣờng | 933 | |
| 207 | Thôn Phố Kiểu | Xã Yên Trƣờng | 984 | |
| 208 | Thôn Hổ Bái | Xã Yên Trƣờng | 1.179 | |
| 209 | Thôn Yên Trung 1 | Xã Yên Trƣờng | 783 | |
| 210 | Thôn Yên Trung 2 | Xã Yên Trƣờng | 964 | |
| 211 | Thôn Nhân Phƣờng | Xã Yên Phú | 787 | |
| 212 | Thôn Bùi Phƣờng | Xã Yên Phú | 833 | |
| 213 | Thôn Nông trƣờng | Xã Yên Phú | 812 | |
| 214 | Thôn 1 | Xã Quý Lộc | 705 | |
| 215 | Thôn 2 | Xã Quý Lộc | 777 | |
| 216 | Thôn Đan Nê | Xã Quý Lộc | 755 | |
| 217 | Thôn Thiết Cƣơng | Xã Triệu Sơn | 825 | |
| 218 | Thôn Dân Quyền | Xã Triệu Sơn | 737 | |
| 219 | Thôn Vân Cổn | Xã Tân Ninh | 872 | |
| 220 | Thôn Hòa Yên | Xã Tân Ninh | 945 | |
| 221 | Thôn Giáp | Xã Tân Ninh | 747 | |
| 222 | Thôn Nƣa | Xã Tân Ninh | 751 | |
| 223 | Thôn Tuy Yên | Xã Tân Ninh | 751 | |
| 224 | Thôn Đồng Xá | Xã Đồng Tiến | 761 | |
| 225 | Thôn Phúc Vinh | Xã Đồng Tiến | 877 | |
| 226 | Thôn Đại Đồng | Xã Đồng Tiến | 831 | |
| 227 | Thôn Ngọc Thức | Xã Thọ Ngọc | 715 | |
| 228 | Thôn Tam Lạc | Xã Thọ Ngọc | 714 | |
| 229 | Thôn Phú Hào | Xã Thọ Phú | 709 | |
| 230 | Thôn Mỹ Hào | Xã Thọ Phú | 736 | |
| 231 | Thôn Vinh Thịnh | Xã Thọ Phú | 741 | |
| 232 | Thôn Diễn Ngoại | Xã Hợp Tiến | 789 | |
| 233 | Thôn Đại Đồng | Xã Hợp Tiến | 734 | |
| 234 | Thôn Trị Bình | Xã Hợp Tiến | 787 |
| STT | Thôn, tổ dân phố (dự kiến) | Xã, phƣờng | Số hộ | Ghi chú |
| 235 | Thôn 6 | Xã Thọ Bình | 852 | |
| 236 | Thôn Phú Yên | Xã Tây Đô | 701 | |
| 237 | Thôn Thọ Đồn (hoặc An Tôn, Yên Tôn) | Xã Tây Đô | 833 | |
| 238 | Thôn Thái Bình (hoặc Bèo) | Xã Tây Đô | 768 | |
| 239 | Thôn Đông Môn | Xã Tây Đô | 785 | |
| 240 | Thôn Bồng Hạ | Xã Biện Thƣợng | 848 | |
| 241 | Thôn Mai Vực | Xã Biện Thƣợng | 709 | |
| 242 | Thôn Đông | Xã Biện Thƣợng | 773 | |
| 243 | Thôn Vĩnh Thành 2 | Xã Vĩnh Lộc | 723 | |
| 244 | Thôn Vĩnh Thành 3 | Xã Vĩnh Lộc | 775 | |
| 245 | Thôn Vĩnh Thành 4 | Xã Vĩnh Lộc | 753 | |
| 246 | Tổ dân phố Thắng Vƣợng | Phƣờng Sầm Sơn | 1.043 | |
| 247 | Tổ dân phố Thành An | Phƣờng Sầm Sơn | 1.113 | |
| 248 | Tổ dân phố Thanh Trung | Phƣờng Sầm Sơn | 1.013 | |
| 249 | Tổ dân phố Lƣơng Trung | Phƣờng Sầm Sơn | 924 | |
| 250 | Tổ dân phố Quyết tâm | Phƣờng Sầm Sơn | 971 | |
| 251 | Tổ dân phố Hợp Thành | Phƣờng Sầm Sơn | 957 | |
| 252 | Tổ dân phố Trung Thủy | Phƣờng Sầm Sơn | 1.005 | |
| 253 | Tổ dân phố Bình Hòa | Phƣờng Sầm Sơn | 971 | |
| 254 | Tổ dân phố Hòa Chúng | Phƣờng Sầm Sơn | 1.043 | |
| 255 | Tổ dân phố Phú Hƣng | Phƣờng Sầm Sơn | 1.166 | |
| 256 | Tổ dân phố Quảng Vinh | Phƣờng Nam Sầm Sơn | 926 | |
| 257 | Tổ dân phố Phú xá | Phƣờng Nam Sầm Sơn | 903 | |
| 258 | Tổ dân phố Quảng Giao | Phƣờng Nam Sầm Sơn | 1.259 | |
| 259 | Thôn Trúc Hậu | Xã Lƣu Vệ | 863 | |
| 260 | Thôn Phú Thọ | Xã Lƣu Vệ | 706 | |
| 261 | Thôn Tân Phong 1 | Xã Lƣu Vệ | 707 | |
| 262 | Thôn Quảng Định | Xã Lƣu Vệ | 791 | |
| 263 | Thôn Mậu Xƣơng | Xã Quảng Bình | 761 | |
| 264 | Thôn Tân Tiến | Xã Tiên Trang | 835 | |
| 265 | Thôn Ngọc Trà | Xã Quảng Chính | 962 | |
| 266 | Thôn Lộc Thạch | Xã Quảng Chính | 745 | |
| 267 | Thôn Hoà Trƣờng | Xã Quảng Chính | 732 | |
| 268 | Thôn Thành Tâm | Xã Quảng Chính | 755 | |
| 269 | ThônThành Công | Xã Cẩm Thạch | 778 | |
| 270 | Thôn Bình Thuận | Xã Cẩm Thạch | 789 | |
| 271 | Thôn Hoà Bình | Xã Cẩm Thủy | 771 | |
| 272 | Thôn Đại An | Xã Cẩm Thủy | 871 | |
| 273 | Thôn Cửa Hà | Xã Cẩm Thủy | 875 | |
| 274 | Thôn Quý Sơn | Xã Cẩm Tú | 808 | |
| 275 | Thôn Quý Thanh | Xã Cẩm Tú | 718 | |
| 276 | Thôn Hoàng Long | Xã Cẩm Tân | 775 | |
| 277 | Thôn Cẩm Phú | Xã Cẩm Tân | 813 | |
| 278 | Thôn Minh Long | Xã Cẩm Tân | 701 | |
| 279 | Thôn Cẩm Long | Xã Cẩm Tân | 881 | |
| 280 | Thôn Tiến Hƣng 1 | Xã Luận Thành | 746 | |
| 281 | Thôn Yên Hạnh | Xã Nga Sơn | 887 |
| STT | Thôn, tổ dân phố (dự kiến) | Xã, phƣờng | Số hộ | Ghi chú |
| 282 | Thôn Bạch Đằng | Xã Nga Sơn | 701 | |
| 283 | Thôn Bạch Hùng | Xã Nga Sơn | 766 | |
| 284 | Tổ dân phố Hải Ninh | Phƣờng Ngọc Sơn | 933 | |
| 285 | Tổ dân phố Hải Châu | Phƣờng Ngọc Sơn | 1.016 | |
| 286 | Tổ dân phố Nguyên Sơn | Phƣờng Đào Duy Từ | 1.048 | |
| 287 | Tổ dân phố Hải Yến | Phƣờng Đào Duy Từ | 1.296 | |
| 288 | Thôn Anh Sơn | Xã Các Sơn | 989 | |
| 289 | Thôn Hùng Sơn | Xã Các Sơn | 874 | |
| 290 | Thôn Thống Nhất | Xã Các Sơn | 823 | |
| 291 | Tổ dân phố Hải Thƣợng | Phƣờng Nghi Sơn | 922 | |
| 292 | Tổ dân phố Hà Tây | Phƣờng Nghi Sơn | 1.176 | |
| 293 | Tổ dân phố Hà Đông | Phƣờng Nghi Sơn | 1.004 | |
| 294 | Tổ dân phố Bắc Sơn | Phƣờng Nghi Sơn | 1.193 | |
| 295 | Tổ dân phố Biện Sơn | Phƣờng Nghi Sơn | 1.296 | |
| 296 | Tổ dân phố Thƣợng Hải | Phƣờng Tĩnh Gia | 1.081 | |
| 297 | Tổ dân phố Quang MinhTổ dân phố | Phƣờng Tĩnh Gia | 1.063 | |
| 298 | Thôn Bái Nại | Xã Hồ Vƣơng | 739 | |
| 299 | Thôn Phan Thanh hoặc Na Sài | Xã Hồi Xuân | 801 | |
| 300 | Tổ dân phố Trấn Hải | Phƣờng Hải Bình | 1.221 | |
| 301 | Tổ dân phố Tân Phong (hoặc Du Độ) | Phƣờng Hải Bình | 1.000 | |
| 302 | Tổ dân phố Tân Hùng (hoặc Khả La) | Phƣờng Hải Bình | 1.029 | |
| 303 | Tổ dân phố Tĩnh Hải | Phƣờng Hải Bình | 1.345 | |
| 304 | Tổ dân phố Hữu Lại | Phƣờng Hải Bình | 1.076 | |
| 305 | Tổ dân phố Liên Vinh | Phƣờng Hải Bình | 937 | |
| 306 | Thôn Quyết Tâm | Xã Nga Thắng | 726 | |
| 307 | Thôn Trƣờng Sơn | Xã Trƣờng Lâm | 872 | |
| 308 | Thôn Tân Trƣờng | Xã Trƣờng Lâm | 977 |
Phụ lục số 04: Tổng hợp 309 thôn, tổ dân phố có diện tích từ 1.000 ha trở lên
| TT | Thôn, tổ dân phố | Xã, phƣờng | Diện tích | Ghi chú |
| 1 | Tổ dân phố Trƣờng Sơn | Phƣờng Bỉm Sơn | 1.046,6 | |
| 2 | Tổ dân phố Định Hải | Phƣờng Hải Lĩnh | 2.232,6 | |
| 3 | Tổ dân phố Nguyên Sơn | Phƣờng Đào Duy Từ | 2.616,7 | |
| 4 | Tổ dân phố Đông Sơn | Phƣờng Trúc Lâm | 1.774,3 | |
| 5 | Tổ dân phố Phú Sơn | Phƣờng Trúc Lâm | 1.704,9 | |
| 6 | Tổ dân phố Hải Thƣợng | Phƣờng Nghi Sơn | 1.822,1 | |
| 7 | Thôn Trƣờng Sơn | Xã Các Sơn | 1.212,0 | |
| 8 | Thôn Trƣờng Thịnh | Xã Trƣờng Lâm | 1.337,2 | |
| 9 | Thôn Tân Trƣờng | Xã Trƣờng Lâm | 1.055,5 | |
| 10 | Thôn Đồng Lách | Xã Trƣờng Lâm | 1.862,0 | |
| 11 | Thôn Nghĩa Đụng | Xã Hà Long | 1.421,8 | |
| 12 | Thôn Tiên Bạn | Xã Sao Vàng | 1.017,8 | |
| 13 | Thôn Đạt Thành | Xã Tân Ninh | 1.000,8 | |
| 14 | Thôn Hòa Yên | Xã Tân Ninh | 1.332,6 | |
| 15 | Thôn Cổ Định | Xã Tân Ninh | 1.192,5 | |
| 16 | Bản Na Chừa | Xã Mƣờng Chanh | 1.483,4 | |
| 17 | Bản Na Hào | Xã Mƣờng Chanh | 2.082,9 | |
| 18 | Bản Cang | Xã Mƣờng Chanh | 1.428,3 | |
| 19 | Bản Pọng | Xã Quang Chiểu | 4.008,2 | |
| 20 | Bản Xim | Xã Quang Chiểu | 2.143,6 | |
| 21 | Bản Pùng | Xã Quang Chiểu | 1.643,4 | |
| 22 | Bản Mờng | Xã Quang Chiểu | 1.073,1 | |
| 23 | Bản Pù Đứa | Xã Quang Chiểu | 1.587,5 | |
| 24 | Bản Cân (dự kiến) | Xã Tam Chung | 1.477,0 | |
| 25 | Bản Lát | Xã Tam Chung | 1.845,2 | |
| 26 | Bản Suối Lóng | Xã Tam Chung | 2.330,1 | |
| 27 | Bản Suối Phái | Xã Tam Chung | 1.044,6 | |
| 28 | Bản Pọong | Xã Tam Chung | 2.318,8 | |
| 29 | Bản Ón | Xã Tam Chung | 2.734,9 | |
| 30 | Thôn Na Khà | Xã Mƣờng Lát | 2.304,0 | |
| 31 | Thôn Tén Tằn | Xã Mƣờng Lát | 1.303,0 | |
| 32 | Thôn Đoàn Kết | Xã Mƣờng Lát | 4.451,4 | |
| 33 | Bản Pù Ngùa | Xã Pù Nhi | 2.496,5 | |
| 34 | Bản Pha Đén | Xã Pù Nhi | 1.151,9 | |
| 35 | Bản Cơm | Xã Pù Nhi | 2.214,6 | |
| 36 | Bản Chim | Xã Nhi Sơn | 2.466,5 | |
| 37 | Bản Cặt | Xã Nhi Sơn | 1.936,5 | |
| 38 | Bản Piềng Kít | Xã Mƣờng Lý | 2.125,8 | |
| 39 | Bản Nàng | Xã Mƣờng Lý | 1.564,5 | |
| 40 | Bản Tây Tiến | Xã Mƣờng Lý | 1.997,5 |
| TT | Thôn, tổ dân phố | Xã, phƣờng | Diện tích | Ghi chú |
| 41 | Bản Sài Khao | Xã Mƣờng Lý | 1.539,4 | |
| 42 | Bản Chiềng Nƣa | Xã Mƣờng Lý | 1.333,8 | |
| 43 | Bản Khằm | Xã Trung Lý | 1.659,0 | |
| 44 | Bản Xa Lao | Xã Trung Lý | 1.664,00 | |
| 45 | Bản Pá Búa | Xã Trung Lý | 1.997,0 | |
| 46 | Bản Co Cài | Xã Trung Lý | 3.674,0 | |
| 47 | Bản Cánh Cộng | Xã Trung Lý | 3.625,0 | |
| 48 | Bản Táo | Xã Trung Lý | 3.651,0 | |
| 49 | Bản Tà Cóm | Xã Trung Lý | 2.012,0 | |
| 50 | Bản Pá Quăn | Xã Trung Lý | 1.369,0 | |
| 51 | Thôn Khằm Ban | Xã Hồi Xuân | 1.680,8 | |
| 52 | Thôn Huối Luông | Xã Hồi Xuân | 2.763,2 | |
| 53 | Thôn Cốc Mƣớp | Xã Hồi Xuân | 2.890,9 | |
| 54 | Thôn Xuân Phú | Xã Hồi Xuân | 2.402,5 | |
| 55 | Thôn Phú Nghiêm | Xã Hồi Xuân | 2.048,7 | |
| 56 | Bản Phố Mới | Xã Nam Xuân | 1.198,08 | |
| 57 | Bản Cốc | Xã Nam Xuân | 6.060,82 | |
| 58 | Bản Ken | Xã Nam Xuân | 2.050,70 | |
| 59 | Bản Nam Tân | Xã Nam Xuân | 2.064,22 | |
| 60 | Bản Bút | Xã Nam Xuân | 1.823,52 | |
| 61 | Bản Chiềng Tuồng | Xã Thiên Phủ | 3.180,14 | |
| 62 | Bản Bâu Lở | Xã Thiên Phủ | 4.866,22 | |
| 63 | Bản Dôi Sài | Xã Thiên Phủ | 1.243,67 | |
| 64 | Bản Chong Sắng | Xã Thiên Phủ | 1.004,08 | |
| 65 | Bản Háng Hàm | Xã Thiên Phủ | 1.117,16 | |
| 66 | Bản Lớt Dồi | Xã Thiên Phủ | 3.488,79 | |
| 67 | Bản Bó | Xã Hiền Kiệt | 1.593,4 | |
| 68 | Bản Yên | Xã Hiền Kiệt | 1.431,8 | |
| 69 | Bản Lóp | Xã Hiền Kiệt | 1.562,4 | |
| 70 | Bản Chiềng | Xã Hiền Kiệt | 1.134,7 | |
| 71 | Bản Poọng | Xã Hiền Kiệt | 2.530,9 | |
| 72 | Bản Ho | Xã Hiền Kiệt | 2.287,7 | |
| 73 | Bản Éo | Xã Phú Xuân | 2.681,6 | |
| 74 | Bản Pan | Xã Phú Xuân | 2.338,3 | |
| 75 | Bản Giá | Xã Phú Xuân | 2.817,2 | |
| 76 | Bản Vui | Xã Phú Xuân | 1.507,6 | |
| 77 | Bản Phú Sơn | Xã Phú Lệ | 3.684,5 | |
| 78 | Bản Chiềng Ôn | Xã Phú Lệ | 1.904,6 | |
| 79 | Bản Chăng Páng | Xã Phú Lệ | 1.295,8 | |
| 80 | Bản Uôn En | Xã Phú Lệ | 1.289,6 | |
| 81 | Bản Hang | Xã Phú Lệ | 3.882,7 | |
| 82 | Bản Pu Bƣớc | Xã Trung Thành | 2.965,8 |
| TT | Thôn, tổ dân phố | Xã, phƣờng | Diện tích | Ghi chú |
| 83 | Bản Tân Thành | Xã Trung Thành | 1.590,9 | |
| 84 | Bản Chiềng | Xã Trung Thành | 1.449,5 | |
| 85 | Bản Tiến Thắng | Xã Trung Thành | 1.876,0 | |
| 86 | Bản Cang | Xã Trung Thành | 2.790,0 | |
| 87 | Thôn Pạo | Xã Trung Sơn | 1.046,2 | |
| 88 | Thôn Chiềng | Xã Trung Sơn | 2.038,4 | |
| 89 | Thôn Ta Bán | Xã Trung Sơn | 3.892,8 | |
| 90 | Bản Na Mèo | Xã Na Mèo | 3.146,6 | |
| 91 | Bản Xộp Huối | Xã Na Mèo | 4.156,3 | |
| 92 | Bản Sa Ná | Xã Na Mèo | 4.158,8 | |
| 93 | Bản Ché Lầu | Xã Na Mèo | 1.068,1 | |
| 94 | Bản Chung Sơn | Xã Sơn Thủy | 1.002,61 | |
| 95 | Bản Xuân Thành | Xã Sơn Thủy | 3.314,36 | |
| 96 | Bản Muống | Xã Sơn Thủy | 5.979,11 | |
| 97 | Bản Mùa Xuân | Xã Sơn Thủy | 3.013,87 | |
| 98 | Bản Bun Ban | Xã Sơn Điện | 1.836,1 | |
| 99 | Bản Xuân Sơn | Xã Sơn Điện | 2.562,4 | |
| 100 | Bản Ngàm | Xã Sơn Điện | 3.593,07 | |
| 101 | Bản Chiềng | Xã Mƣờng Mìn | 2.561,3 | |
| 102 | Bản Yên | Xã Mƣờng Mìn | 2.300,7 | |
| 103 | Bản Bơn | Xã Mƣờng Mìn | 1.263,0 | |
| 104 | Bản Mìn | Xã Mƣờng Mìn | 2.875,3 | |
| 105 | Bản Cha Lung Pa | Xã Tam Thanh | 3.709,5 | |
| 106 | Bản Phe Na Ấu | Xã Tam Thanh | 1.523,8 | |
| 107 | Bản Mò Ngàm | Xã Tam Thanh | 2.078,4 | |
| 108 | Bản Bôn Kham | Xã Tam Thanh | 2.603,9 | |
| 109 | Bản Lầu | Xã Tam Lƣ | 1.788,0 | |
| 110 | Bản Hạ | Xã Tam Lƣ | 2.922,9 | |
| 111 | Bản Sại | Xã Tam Lƣ | 2.655,5 | |
| 112 | Bản Hậu | Xã Tam Lƣ | 1.341,4 | |
| 113 | Bản Tình | Xã Tam Lƣ | 2.650,0 | |
| 114 | Bản Hẹ | Xã Quan Sơn | 3.000,1 | |
| 115 | Bản Păng | Xã Quan Sơn | 1.414,5 | |
| 116 | Bản Tam Chung | Xã Quan Sơn | 2.282,8 | |
| 117 | Bản Ngàm | Xã Quan Sơn | 2.403,5 | |
| 118 | Bản Trung Tiến | Xã Trung Hạ | 1.766,0 | |
| 119 | Bản Đe | Xã Trung Hạ | 1.624,0 | |
| 120 | Bản Din | Xã Trung Hạ | 1.422,6 | |
| 121 | Bản Bá | Xã Trung Hạ | 1.416,0 | |
| 122 | Bản La | Xã Trung Hạ | 1.403,9 | |
| 123 | Bản Trung Xuân | Xã Trung Hạ | 3.576,2 | |
| 124 | Bản Trí Nang | Xã Linh Sơn | 3.126,4 |
| TT | Thôn, tổ dân phố | Xã, phƣờng | Diện tích | Ghi chú |
| 125 | Thôn Văn Hiến | Xã Linh Sơn | 1.360,9 | |
| 126 | Bản Năng Cát | Xã Linh Sơn | 3.740,7 | |
| 127 | Thôn Chiềng Khạt | Xã Đồng Lƣơng | 1.662,4 | |
| 128 | Thôn Tân Sơn | Xã Đồng Lƣơng | 1.439,5 | |
| 129 | Thôn Tân Lập | Xã Đồng Lƣơng | 2.014,4 | |
| 130 | Bản Cú Tá | Xã Văn Phú | 1.726,7 | |
| 131 | Bản Tam Văn | Xã Văn Phú | 1.616,6 | |
| 132 | Bản Chiềng Ngày | Xã Văn Phú | 3.142,5 | |
| 133 | Bản Nà Đang | Xã Văn Phú | 1.364,8 | |
| 134 | Thôn Bắc Nặm | Xã Giao An | 1.013,7 | |
| 135 | Thôn Chiềng Viên | Xã Giao An | 2.786,5 | |
| 136 | Thôn Poọng | Xã Giao An | 2.030,0 | |
| 137 | Thôn Khụ | Xã Giao An | 1.344,6 | |
| 138 | Thôn Húng | Xã Giao An | 2.530,5 | |
| 139 | Bản Bôn | Xã Yên Khƣơng | 2.174,8 | |
| 140 | Bản Mè Giàng | Xã Yên Khƣơng | 1.909,0 | |
| 141 | Bản Tứ Chiềng | Xã Yên Khƣơng | 2.282,0 | |
| 142 | Bản Yên Bình | Xã Yên Khƣơng | 1.120,0 | |
| 143 | Bản Xắng Hằng | Xã Yên Khƣơng | 1.434,0 | |
| 144 | Bản Tráng | Xã Yên Thắng | 1.682,9 | |
| 145 | Bản Vần | Xã Yên Thắng | 2.166,5 | |
| 146 | Bản Cơn Vịn | Xã Yên Thắng | 1.841,0 | |
| 147 | Bản Vặn | Xã Yên Thắng | 2.925,8 | |
| 148 | Thôn Kỳ Tân | Xã Văn Nho | 1.311,7 | |
| 149 | Thôn Bo Hiềng | Xã Văn Nho | 1.306,9 | |
| 150 | Thôn Văn Tiến | Xã Văn Nho | 1.264,6 | |
| 151 | Thôn Văn Thành | Xã Văn Nho | 1.453,0 | |
| 152 | Thôn Văn Sơn | Xã Văn Nho | 1.140,2 | |
| 153 | Thôn Kế | Xã Thiết Ống | 1.355,9 | |
| 154 | Thôn Cha | Xã Thiết Ống | 1.438,0 | |
| 155 | Thôn Chiềng Ống | Xã Thiết Ống | 1.101,1 | |
| 156 | Thôn Hang Cú Trệch | Xã Thiết Ống | 2.249,5 | |
| 157 | Thôn Trung Thành | Xã Thiết Ống | 1.025,1 | |
| 158 | Thôn Chiềng Lau | Xã Bá Thƣớc | 1.551,7 | |
| 159 | Thôn Ban Công | Xã Bá Thƣớc | 1.281,0 | |
| 160 | Thôn La Hán | Xã Bá Thƣớc | 1.420,2 | |
| 161 | Thôn Chiềng Ai | Xã Bá Thƣớc | 1.529,7 | |
| 162 | Thôn Hạ Trung | Xã Bá Thƣớc | 1.977,42 | |
| 163 | Thôn Na Lộc | Xã Cổ Lũng | 1.994,58 | |
| 164 | Thôn Hiêu | Xã Cổ Lũng | 1.930,42 | |
| 165 | Thôn Bó Núa | Xã Cổ Lũng | 1.027,85 | |
| 166 | Thôn Kịt | Xã Cổ Lũng | 3.928,29 |
| TT | Thôn, tổ dân phố | Xã, phƣờng | Diện tích | Ghi chú |
| 167 | Thôn Son Bá Mƣời | Xã Cổ Lũng | 1.362,17 | |
| 168 | Thôn Thành Sơn | Xã Pù Luông | 1.128,1 | |
| 169 | Thôn Kho Mƣờng | Xã Pù Luông | 1.791,1 | |
| 170 | Thôn Ái Thƣợng | Xã Điền Lƣ | 1.254,2 | |
| 171 | Thôn 6 | Xã Điền Quang | 1.818,4 | |
| 172 | Thôn 7 | Xã Điền Quang | 1.218,1 | |
| 173 | Thôn 8 | Xã Điền Quang | 2.741,3 | |
| 174 | Thôn 9 | Xã Điền Quang | 1.784,2 | |
| 175 | Thôn Nội Sơn | Xã Quý Lƣơng | 2.344,6 | |
| 176 | Thôn Lƣơng Nội | Xã Quý Lƣơng | 1.598,4 | |
| 177 | Thôn Lƣơng Thắng | Xã Quý Lƣơng | 1.834,7 | |
| 178 | Thôn Lƣơng Trung | Xã Quý Lƣơng | 1.149,9 | |
| 179 | Thôn Quý Sơn | Xã Quý Lƣơng | 2.055,9 | |
| 180 | Thôn Lƣơng Ngoại | Xã Quý Lƣơng | 1.350,5 | |
| 181 | Thôn Lƣơng Sơn | Xã Quý Lƣơng | 2.129,1 | |
| 182 | Thôn Mỹ Tân | Xã Ngọc Lặc | 1.036,9 | |
| 183 | Thôn Vân Hòa | Xã Ngọc Lặc | 1.080,7 | |
| 184 | Thôn Trung Sơn | Xã Ngọc Lặc | 1.187,8 | |
| 185 | Thôn Minh Tiến | Xã Thạch Lập | 1.014,4 | |
| 186 | Thôn Lập Thắng | Xã Thạch Lập | 1.500,7 | |
| 187 | Thôn Đô Quăn | Xã Thạch Lập | 2.082,9 | |
| 188 | Thôn Khang Ninh | Xã Ngọc Liên | 1.043,3 | |
| 189 | Thôn Minh Thọ | Xã Minh Sơn | 1.005,0 | |
| 190 | Thôn Bằng | Xã Nguyệt Ấn | 1.434,8 | |
| 191 | Thôn Vân Am | Xã Nguyệt Ấn | 1.070,9 | |
| 192 | Thôn Vân Giang | Xã Nguyệt Ấn | 1.774,4 | |
| 193 | Thôn Nguyệt Tân | Xã Nguyệt Ấn | 1.067,0 | |
| 194 | Thôn Liên Minh | Xã Cẩm Thạch | 1.508,0 | |
| 195 | ThônThành Tân | Xã Cẩm Thạch | 1.696,0 | |
| 196 | ThônThành Công | Xã Cẩm Thạch | 1.305,0 | |
| 197 | Thôn Bình Thanh | Xã Cẩm Thạch | 1.005,0 | |
| 198 | Thôn Bình Thuận | Xã Cẩm Thạch | 1.270,0 | |
| 199 | Thôn Cẩm Sơn | Xã Cẩm Thủy | 1.050,5 | |
| 200 | Thôn Đồng Nga | Xã Cẩm Thủy | 1.140,0 | |
| 201 | Thôn Ngọc Thịnh | Xã Cẩm Thủy | 1.182,8 | |
| 202 | Thôn Giang Trung | Xã Cẩm Tú | 1.046,1 | |
| 203 | Thôn Lƣơng Ngọc | Xã Cẩm Tú | 1.002,6 | |
| 204 | Thôn Quý Tiến | Xã Cẩm Tú | 1.821,0 | |
| 205 | Thôn Quý Thanh | Xã Cẩm Tú | 1.970,9 | |
| 206 | Thôn Trung Chính | Xã Cẩm Vân | 1.919,2 | |
| 207 | Thôn Cẩm Yên | Xã Cẩm Vân | 1.024,2 | |
| 208 | Thôn Hoàng Long | Xã Cẩm Tân | 1.209,6 |
| TT | Thôn, tổ dân phố | Xã, phƣờng | Diện tích | Ghi chú |
| 209 | Thôn Cẩm Phú | Xã Cẩm Tân | 1.084,1 | |
| 210 | Thôn Minh Long | Xã Cẩm Tân | 1.109,6 | |
| 211 | Thôn Cẩm Long | Xã Cẩm Tân | 1.388,2 | |
| 212 | Thôn Ngọc Thạch | Xã Vân Du | 1.530,6 | |
| 213 | Thôn Thành Công | Xã Vân Du | 2.613,0 | |
| 214 | Thôn Thành Minh | Xã Ngọc Trạo | 1.048,2 | |
| 215 | Thôn Sồi | Xã Thành Vinh | 1.347,8 | |
| 216 | Thôn Tự Cƣờng | Xã Thành Vinh | 1.387,1 | |
| 217 | Thôn Yên Thành | Xã Thành Vinh | 1.850,5 | |
| 218 | Thôn Thành Yên | Xã Thành Vinh | 1.291,3 | |
| 219 | Thôn Thành Tân | Xã Thành Vinh | 1.282,0 | |
| 220 | Thôn Lâm Sơn | Xã Thạch Quảng | 3.934,1 | |
| 221 | Thôn Lâm Thủy | Xã Thạch Quảng | 2.586,4 | |
| 222 | Thôn Tƣợng Sơn | Xã Thạch Quảng | 1.827,1 | |
| 223 | Thôn Tƣợng Liên | Xã Thạch Quảng | 1.198,2 | |
| 224 | Thôn Quế Phú | Xã Nhƣ Xuân | 1.270,2 | |
| 225 | Thôn Đức Bình | Xã Nhƣ Xuân | 1.912,1 | |
| 226 | Thôn Mai Thắng | Xã Nhƣ Xuân | 1.026,4 | |
| 227 | Thôn Đồng Ngấn | Xã Thƣợng Ninh | 1.823,0 | |
| 228 | Thôn Tiến Thành | Xã Thƣợng Ninh | 1.098,0 | |
| 229 | Thôn Đồng Tâm | Xã Thƣợng Ninh | 1.335,0 | |
| 230 | Thôn Cát Thịnh | Xã Thƣợng Ninh | 1.372,0 | |
| 231 | Thôn Vân Thƣợng | Xã Thƣợng Ninh | 1.990,0 | |
| 232 | Thanh Xuân | Xã Xuân Bình | 1.583,4 | |
| 233 | Xuân Hồng | Xã Xuân Bình | 2.456,9 | |
| 234 | Bãi Trành | Xã Xuân Bình | 1.158,7 | |
| 235 | Bình Minh | Xã Xuân Bình | 1.455,6 | |
| 236 | Đồng Trình | Xã Xuân Bình | 3.247,3 | |
| 237 | Xuân Hòa | Xã Xuân Bình | 6.681,3 | |
| 238 | Hóa Quỳ 2 | Xã Hóa Quỳ | 1.272,0 | |
| 239 | Hóa Quỳ 3 | Xã Hóa Quỳ | 1.636,0 | |
| 240 | Xuân Quỳ | Xã Hóa Quỳ | 1.823,0 | |
| 241 | Bình Lƣơng 1 | Xã Hóa Quỳ | 2.683,0 | |
| 242 | Bình Lƣơng 2 | Xã Hóa Quỳ | 4.491,0 | |
| 243 | Thống Nhất | Xã Thanh Quân | 1.748,7 | |
| 244 | Thanh Nhân | Xã Thanh Quân | 1.172,0 | |
| 245 | Thanh Sơn | Xã Thanh Quân | 2.174,6 | |
| 246 | Thanh Xuân | Xã Thanh Quân | 1.275,8 | |
| 247 | Thanh Đồng | Xã Thanh Quân | 2.471,0 | |
| 248 | Thôn Thanh Sơn | Xã Thanh Phong | 6.315,8 | |
| 249 | Thôn Tân Hùng | Xã Thanh Phong | 1.628,9 | |
| 250 | Thôn Tân Phong | Xã Thanh Phong | 1.336,8 |
| TT | Thôn, tổ dân phố | Xã, phƣờng | Diện tích | Ghi chú |
| 251 | Thôn Tân Thành | Xã Thanh Phong | 2.351,5 | |
| 252 | Thôn Làng Lự | Xã Thanh Phong | 1.211,5 | |
| 253 | Thôn Đoàn Trung | Xã Thanh Phong | 2.205,5 | |
| 254 | Thôn Khe Xanh | Xã Xuân Du | 1.453,1 | |
| 255 | Thôn Xuân Thọ | Xã Xuân Du | 1.135,3 | |
| 256 | Thôn Đồng Tâm | Xã Mậu Lâm | 1.257,0 | |
| 257 | Thôn Đồng Tiến | Xã Mậu Lâm | 1.051,1 | |
| 258 | Thôn Phƣợng Xuân | Xã Nhƣ Thanh | 1.218,6 | |
| 259 | Thôn Xuân Khang | Xã Nhƣ Thanh | 1.017,4 | |
| 260 | Thôn Đồng Lớn | Xã Nhƣ Thanh | 1.129,9 | |
| 261 | Thôn Phúc Đƣờng | Xã Yên Thọ | 1.122,1 | |
| 262 | Thôn Đồng Lƣờn | Xã Xuân Thái | 3.732,5 | |
| 263 | Thôn Cây Nghia | Xã Xuân Thái | 2.440,1 | |
| 264 | Thôn Đồng Cốc | Xã Xuân Thái | 1.792,7 | |
| 265 | Thôn Quảng Đại | Xã Xuân Thái | 2.899,5 | |
| 266 | Thôn Xuân Vinh | Xã Xuân Thái | 1.214,1 | |
| 267 | Thôn Thanh Tân | Xã Xuân Thái | 1.427,7 | |
| 268 | Thôn Phú Quý | Xã Xuân Thái | 3.050,1 | |
| 269 | Thôn Phát Vinh | Xã Xuân Thái | 1.806,2 | |
| 270 | Thôn Hợp Tiến | Xã Xuân Thái | 3.117,6 | |
| 271 | Thôn Thanh Trung | Xã Xuân Thái | 1.911,5 | |
| 272 | Thôn Kim Đồng | Xã Xuân Thái | 1.355,6 | |
| 273 | Thôn Đồng Văn | Xã Xuân Thái | 1.858,6 | |
| 274 | Thôn Chiềng | Xã Bát Mọt | 4.775,0 | |
| 275 | Thôn Vịn | Xã Bát Mọt | 3.253,0 | |
| 276 | Thôn Khẹo Ruộng | Xã Bát Mọt | 6.568,13 | |
| 277 | Thôn Phống | Xã Bát Mọt | 1.709,9 | |
| 278 | Thôn Lửa | Xã Yên Nhân | 7.679,1 | |
| 279 | Thôn Chiềng | Xã Yên Nhân | 5.063,8 | |
| 280 | Thôn Mỵ | Xã Yên Nhân | 1.716,9 | |
| 281 | Thôn Khong | Xã Yên Nhân | 5.200,9 | |
| 282 | Thôn Lƣơng Thịnh | Xã Lƣơng Sơn | 1.107,9 | |
| 283 | Thôn Ngọc Sơn | Xã Lƣơng Sơn | 1.007,0 | |
| 284 | Thôn Trung Thành | Xã Lƣơng Sơn | 2.395,4 | |
| 285 | Thôn Ngọc Quang | Xã Lƣơng Sơn | 1.270,0 | |
| 286 | Thôn Ngọc Thƣợng | Xã Lƣơng Sơn | 1.399,3 | |
| 287 | Thôn Tiến Sơn | Xã Thƣờng Xuân | 3.605,8 | |
| 288 | Thôn Thành Thắng | Xã Luận Thành | 1.771,5 | |
| 289 | Thôn Cao Tiến | Xã Luận Thành | 1.082,9 | |
| 290 | Thôn Xuân Thắng | Xã Luận Thành | 1.860,0 | |
| 291 | Thôn Thành Lãm | Xã Tân Thành | 1.114,5 | |
| 292 | Thôn Thành Quang | Xã Tân Thành | 1.331,1 |
| TT | Thôn, tổ dân phố | Xã, phƣờng | Diện tích | Ghi chú |
| 293 | Thôn Ngọc Trà | Xã Tân Thành | 1.394,6 | |
| 294 | Thôn Yên Mỹ | Xã Tân Thành | 1.245,1 | |
| 295 | Thôn Luận Khê | Xã Tân Thành | 1.160,7 | |
| 296 | Thôn Kha | Xã Tân Thành | 2.047,2 | |
| 297 | Thôn Công Thƣơng | Xã Vạn Xuân | 4.592,2 | |
| 298 | Thôn Bù Đồn | Xã Vạn Xuân | 1.003,3 | |
| 299 | Thôn Quạn | Xã Vạn Xuân | 3.088,9 | |
| 300 | Thôn Hang Cáu | Xã Vạn Xuân | 4.683,4 | |
| 301 | Thôn Thọ Thắng | Xã Thắng Lộc | 1.298,0 | |
| 302 | Thôn Xuân Thắng | Xã Thắng Lộc | 1.794,0 | |
| 303 | Thôn Pà Cầu | Xã Thắng Lộc | 1.591,0 | |
| 304 | Thôn Xem Đót | Xã Thắng Lộc | 1.032,0 | |
| 305 | Thôn Thông Hành | Xã Xuân Chinh | 1.736,1 | |
| 306 | Thôn Xuân Chinh | Xã Xuân Chinh | 4.246,5 | |
| 307 | Thôn Xuân Lẹ | Xã Xuân Chinh | 1.608,8 | |
| 308 | Thôn Liên Sơn | Xã Xuân Chinh | 3.999,9 | |
| 309 | Thôn Bọng Nàng | Xã Xuân Chinh | 4.746,1 |
