Quyết định 1701/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung hộ kinh doanh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU 1701 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Lai Châu, ngày tháng 8 năm 2026 05 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1995/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 c ủa Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4940/TTr-STC ngày 31/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
1. Công bố kèm theo Quyết định này 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - VP UBND tỉnh: V, HCC, CB; - Lưu: VT, Hcc2. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Tống Thanh Hải |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LAI CHÂU (Ban hành kèm theo Quyết định số: ....../QĐ-UBND ngày ..... tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu) Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (7 thủ tục)
| STT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận và trả kết quả TTHC | Phí, Lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| Thủ tục hành chính cấp xã | |||||
| 1 | Đăng ký thành lập hộ kinh doanh (Mã TTHC: 1.001612.0 00.00.00.H 35) | Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. | 1. Địa điểm thực hiện - Trực tiếp tại: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp Trực tuyến qua Cổng thông tin Quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. 2. Thời gian nhận và trả kết quả Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định): + Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'. + Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00' | - Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp (theo Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 03/6/2026 của HĐND tỉnh Lai Châu. - Người nộp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh nộp lệ phí đăng ký hộ kinh doanh tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh. Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh có thể nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh ở cấp xã hoặc chuyển vào tài khoản của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã hoặc sử dụng dịch vụ thanh | - Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật Doanh nghiệp sửa đổi 76/2025/QH15; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 168/2025/NĐ-CP); - Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ- CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 296/2026/NĐ-CP) - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành |
| toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh không được hoàn trả cho hộ kinh doanh trong trường hợp hộ kinh doanh không được cấp đăng ký hộ kinh doanh. - Lệ phí đăng ký kinh doanh không bao gồm tiền sử dụng dịch vụ thanh toán điện tử. | phố trực thuộc Trung ương (Thông tư số 85/2019/TT-BTC); - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh (Thông tư số 68/2025/TT-BTC). | ||||
| 2 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh (Mã TTHC: 2.000720.0 00.00.00.H 35) | Trong thời hạn 03 (ba) làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP | 1. Địa điểm thực hiện - Trực tiếp tại: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp Trực tuyến qua Cổng thông tin Quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. 2. Thời gian nhận và trả kết quả Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định): + Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'. + Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00' | - Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp (theo Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 03/6/2026 của HĐND tỉnh Lai Châu. - Người nộp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh nộp lệ phí đăng ký hộ kinh doanh tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh. Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh có thể nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh ở cấp xã hoặc | - Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật Doanh nghiệp sửa đổi 76/2025/QH15; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 296/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. |
| được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. | chuyển vào tài khoản của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã hoặc sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh không được hoàn trả cho hộ kinh doanh trong trường hợp hộ kinh doanh không được cấp đăng ký hộ kinh doanh. - Lệ phí đăng ký kinh doanh không bao gồm tiền sử dụng dịch vụ thanh toán điện tử. | ||||
| 3 | Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh (Mã TTHC: 1.001570.0 00.00.00.H | Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải | 1. Địa điểm thực hiện - Trực tiếp tại: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp Trực tuyến qua Cổng thông tin Quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. 2. Thời gian nhận và trả kết quả Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định): + Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'. | Không | - Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật Doanh nghiệp sửa đổi 76/2025/QH15; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 296/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. |
| 35) | quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. | + Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00' | |||
| 4 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (Mã TTHC: 2.000575.0 00.00.00.H 35) | - Trường hợp hộ kinh doanh đã được cấp bản giấy Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh có nhu cầu được cấp lại Giấy này do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác: trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. - Các trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh | 1. Địa điểm thực hiện - Trực tiếp tại: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp Trực tuyến qua Cổng thông tin Quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. 2. Thời gian nhận và trả kết quả Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định): + Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'. + Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00' | - Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp (theo Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 03/6/2026 của HĐND tỉnh Lai Châu. - Người nộp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh nộp lệ phí đăng ký hộ kinh doanh tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh. Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh có thể nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh ở cấp xã hoặc chuyển vào tài khoản của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã hoặc sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. Lệ phí đăng | - Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật Doanh nghiệp sửa đổi 76/2025/QH15; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 296/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. |
| doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. | ký hộ kinh doanh không được hoàn trả cho hộ kinh doanh trong trường hợp hộ kinh doanh không được cấp đăng ký hộ kinh doanh. - Lệ phí đăng ký kinh doanh không bao gồm tiền sử dụng dịch vụ thanh toán điện tử. | ||||
| 5 | Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh (Mã TTHC: 1.001266.0 00.00.00.H 35) | Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày | 1. Địa điểm thực hiện - Trực tiếp tại: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp Trực tuyến qua Cổng thông tin Quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. 2. Thời gian nhận và trả kết quả Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định): + Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'. + Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00' | Không | - Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật Doanh nghiệp sửa đổi 76/2025/QH15; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 296/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. |
| hồ sơ được tiếp nhận. | |||||
| 6 | Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh (Mã TTHC: 1.014034.0 00.00.00.H 35) | * Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ; * Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP được tính từ ngày làm | 1. Địa điểm thực hiện - Trực tiếp tại: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp Trực tuyến qua Cổng thông tin Quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. 2. Thời gian nhận và trả kết quả Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định): + Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'. + Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00' | - Lệ phí: 0 đồng/lần cấp (theo Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 03/6/2026 của HĐND tỉnh Lai Châu. - Người nộp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh nộp lệ phí đăng ký hộ kinh doanh tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh. Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh có thể nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh ở cấp xã hoặc chuyển vào tài khoản của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã hoặc sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. - Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh không được hoàn trả cho hộ kinh doanh trong trường hợp hộ kinh doanh không được cấp đăng ký hộ kinh doanh. | - Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật Doanh nghiệp sửa đổi 76/2025/QH15; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 296/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. |
| việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. | |||||
| 7 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh (Mã TTHC: 1.014035.0 00.00.00.H 35) | Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận. | 1. Địa điểm thực hiện - Trực tiếp tại: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp Trực tuyến qua Cổng thông tin Quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. 2. Thời gian nhận và trả kết quả Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định): + Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'. + Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00' | Không | - Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật Doanh nghiệp sửa đổi 76/2025/QH15; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 296/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. |
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành km theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/ 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu) Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
| STT | Tên thủ tục hành chính | Quy trình nội bộ | ||||||
| Thời gian: 1/2 ngày | Thời gian: 1/2 ngày | |||||||
| Thời gian: 01 ngày | ||||||||
| 1 | Đăng ký thành lập hộ kinh doanh Thời gian: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. | |||||||
Trung tâm Phục vụ HCC
tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã (Tiếp nhận, cấp xã/Hạ tầng và Đô thị phường/Phòng Kinh tế chuyển hồ sơ) phường (Phân công) cấp xã (Xử lý hồ sơ) Cá nhân/Tổ chức Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/Hạ tầng và Đô thị Văn thư (Đóng dấu, cấp xã (Trả kết quả)
| định | Thời gian: 1/2 ngày | ||||
| 2 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Thời gian: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
phường phát hành) Thời gian: Không quy (Thẩm định, ký duyệt) Thời gian: 1/2 ngày
| STT | Tên thủ tục hành chính | Quy trình nội bộ | ||||||
| Thời gian: 1/8 ngày | Thời gian: 1/8 ngày | Thời gian: 1/2 ngày | ||||||
| 3 | Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh Thời gian: 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||||||
Trung tâm Phục vụ HCC
tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã (Tiếp nhận, cấp xã/Hạ tầng và Đô thị phường/Phòng Kinh tế chuyển hồ sơ) phường (Phân công) cấp xã (Xử lý hồ sơ) Cá nhân/Tổ chức Trung tâm Phục vụ HCC Văn thư (Đóng dấu, cấp xã/Hạ tầng và Đô thị cấp xã (Trả kết quả) phát hành)
phường Thời gian: Không quy Thời gian: 1/8 ngày (Thẩm định, ký duyệt)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Quy trình nội bộ | ||||||
| Thời gian: 1/8 ngày | Thời gian: 1/8 ngày | Thời gian: 1/2 ngày | ||||||
| 4 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh - Trường hợp hộ kinh doanh đã được cấp bản giấy Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh có nhu cầu được cấp lại Giấy này do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác: Thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. | |||||||
Trung tâm Phục vụ HCC
tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã (Tiếp nhận, cấp xã/Hạ tầng và Đô thị phường/Phòng Kinh tế chuyển hồ sơ) phường (Phân công) cấp xã (Xử lý hồ sơ) Cá nhân/Tổ chức Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/Hạ tầng và Đô thị Văn thư (Đóng dấu, cấp xã (Trả kết quả)
phường phát hành) Thời gian: Không quy (Thẩm định, ký duyệt) Thời gian: 1/8 ngày
| STT | Tên thủ tục hành chính | Quy trình nội bộ | |||||
| Thời gian: 1/2 ngày | Thời gian: 1/2 ngày | Thời gian: 01 ngày | |||||
| - Các trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: Thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. | |||||||
Trung tâm Phục vụ HCC
tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã (Tiếp nhận, cấp xã/Hạ tầng và Đô thị phường/Phòng Kinh tế chuyển hồ sơ) phường (Phân công) cấp xã (Xử lý hồ sơ) Cá nhân/Tổ chức Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/Hạ tầng và Đô thị Văn thư (Đóng dấu, cấp xã (Trả kết quả)
phường phát hành) Thời gian: Không quy (Thẩm định, ký duyệt) Thời gian: 1/2 ngày
| STT | Tên thủ tục hành chính | Quy trình nội bộ | ||||||
| Thời gian: 1/2 ngày | Thời gian: 1/2 ngày | Thời gian: 3 ngày | ||||||
| 5 | Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh Thời gian: 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||||||
Trung tâm Phục vụ HCC
tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã (Tiếp nhận, cấp xã/Hạ tầng và Đô thị phường/Phòng Kinh tế chuyển hồ sơ) phường (Phân công) cấp xã (Xử lý hồ sơ) Cá nhân/Tổ chức Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/Hạ tầng và Đô thị Văn thư (Đóng dấu, cấp xã (Trả kết quả)
phường phát hành) Thời gian: Không quy (Thẩm định, ký duyệt) Thời gian: 1/2 ngày
| STT | Tên thủ tục hành chính | Quy trình nội bộ | ||||||
| Thời gian: 1/8 ngày | Thời gian: 1/8 ngày | Thời gian: 1/2 ngày | ||||||
| 6 | Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh - Trường hợp đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh: Thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ; | |||||||
Trung tâm Phục vụ HCC
tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã (Tiếp nhận, cấp xã/Hạ tầng và Đô thị phường/Phòng Kinh tế chuyển hồ sơ) phường (Phân công) cấp xã (Xử lý hồ sơ) Cá nhân/Tổ chức Trung tâm Phục vụ HCC Văn thư (Đóng dấu, cấp xã/Hạ tầng và Đô thị cấp xã (Trả kết quả) phát hành)
phường Thời gian: Không quy Thời gian: 1/8 ngày (Thẩm định, ký duyệt)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Quy trình nội bộ | ||||||
| Thời gian: 1/4 ngày | Thời gian: 1/4 ngày | Thời gian: 1 ngày | ||||||
| - Trường hợp bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh: Thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. | ||||||||
Trung tâm Phục vụ HCC
tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã (Tiếp nhận, cấp xã/Hạ tầng và Đô thị phường/Phòng Kinh tế chuyển hồ sơ) phường (Phân công) cấp xã (Xử lý hồ sơ) Cá nhân/Tổ chức Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/Hạ tầng và Đô thị Văn thư (Đóng dấu, cấp xã (Trả kết quả)
phường phát hành) Thời gian: Không quy (Thẩm định, ký duyệt) Thời gian: 1/4 ngày
| STT | Tên thủ tục hành chính | Quy trình nội bộ | ||||||
| Thời gian: 1/4 ngày | Thời gian: 1/4 ngày | Thời gian: 1 ngày | ||||||
| 7 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh Thời gian: 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||||||
Trung tâm Phục vụ HCC
tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã (Tiếp nhận, cấp xã/Hạ tầng và Đô thị phường/Phòng Kinh tế chuyển hồ sơ) phường (Phân công) cấp xã (Xử lý hồ sơ) Cá nhân/Tổ chức Trung tâm Phục vụ HCC Văn thư (Đóng dấu, cấp xã/Hạ tầng và Đô thị cấp xã (Trả kết quả) phát hành)
phường Thời gian: Không quy Thời gian: 1/4 ngày (Thẩm định, ký duyệt)
