Quyết định 1692/QĐ-UBND Điện Biên 2026 Ủy quyền Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao Du lịch thực hiện thủ tục hành chính
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: /QĐ-UBND 1692 | Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 7 năm 2026 29 |
QUYẾT ĐỊNH
Ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện một số
thủ tục hành chính, nội dung quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Báo chí ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông; số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn; số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch; số 242/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình; số 262/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 quy định về hoạt động báo chí của cơ quan báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam; Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: Số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; số 18/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; Căn cứ Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3238/TTr-SVHTTDL ngày 24 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện 26 thủ tục hành chính và 05 nội dung quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh. Thời hạn ủy quyền kể từ ngày Quyết định ủy quyền có hiệu lực; thời hạn ủy quyền đối với từng nhóm TTHC theo biểu phụ lục kèm theo Quyết định. Trường hợp văn bản làm căn cứ ủy quyền được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc có quy định mới về thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thì thực hiện theo quy định mới và Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, chấm dứt việc ủy quyền cho phù hợp.
Điều 2. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện các nội dung được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này bảo đảm theo đúng quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền.
2. Chủ động giải quyết hoặc tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết khó khăn, vướng mắc phát sinh (nếu có) trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện.
3. Tổng hợp báo cáo định kỳ hằng năm (trước ngày 15/12) về kết quả thực hiện Quyết định này và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Như Điều 3; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, PVHCC (NTVA) | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Minh Phú |
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ CÁC NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐƯỢC ỦY QUYỀN (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên) A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN
I. Danh mục thủ tục hành chính ủy quyền đến hết ngày 28/2/2027
| TT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Tổ chức biểu diễn nghệ thuật. | - Điều 10 Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn. - Mục II Phụ lục I Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | |
| 2 | Tổ chức cuộc thi, liên hoan. | - Điều 13 Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn. - Mục III Phụ lục I Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | |
| 3 | Tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu. | Nghệ thuật biểu diễn | Điều 16 Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ. |
II. Danh mục thủ tục hành chính ủy quyền đến 31/6/2031
| TT | Tên thủ tục hành chính | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | |
| 1.1 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. | Điều 19 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình. |
| 1.2 | Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. | Điều 19 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình. |
| 1.3 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. | Điều 15 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình. |
| 1.4 | Gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. | Điều 15 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình. |
| 1.5 | Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình. | Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
| 2 | Lĩnh vực Báo chí | |
| 2.1 | Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương). | Khoản 4 Điều 48 Luật Báo chí ngày 10/12/2025. |
| 2.2 | Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương). | Điều 48 Luật Báo chí ngày 10/12/2025. |
| 2.3 | Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương. | - Khoản 4 Điều 18 Luật Báo chí ngày 10/12/2025. - Điều 9 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. |
| 2.4 | Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương. | - Khoản 2 Điều 18 Luật Báo chí ngày 10/12/2025. - Điều 10 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. |
| 2.5 | Cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương. | - Khoản 2 Điều 18 Luật Báo chí ngày 10/12/2025. - Điều 10 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. |
| 2.6 | Cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương. | - Khoản 4 Điều 49 Luật Báo chí ngày 10/12/2025. - Điều 11 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. |
| 2.7 | Chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương. | - Điều 49 Luật Báo chí ngày 10/12/2025. - Điều 11 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. |
| 2.8 | Tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu. | - Khoản 3 Điều 46 Luật Báo chí ngày 10/12/2025. - Điều 12 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. |
| 2.9 | Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương. | - Khoản 4 Điều 18 Luật Báo chí ngày 10/12/2025. - Điều 10 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. |
| 2.10 | Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương). | - Điều 18 Luật Báo chí số ngày 10/12/2025. - Điều 10 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. - Tiểu mục 2.1 mục 2 Phụ lục I.9 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
| 3 | Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành | |
| 3.1 | Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương). | Điều 21 Nghị định số 262/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động báo chí của cơ quan báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam. |
| 3.2 | Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh. | - Khoản 1 Điều 25 Luật Xuất bản số 19/2012/QH13. - Điều 14 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. |
| 3.3 | Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. | Điểm V khoản C mục 1 Phụ lục I.12 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. |
| 3.4 | Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài. | Điểm VI khoản C mục 1 Phụ lục I.12 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. |
| 3.5 | Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. | Điểm V khoản C mục 1 Phụ lục I.12 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. |
| 3.6 | Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm. | - Khoản 2 Điều 44 Luật Xuất bản số 19/2012/QH13. - Khoản 1 Điều 16 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. |
| 3.7 | Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài. | Điểm I khoản C mục 1 Phụ lục I.12 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. |
| 3.8 | Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài. | Điểm I khoản C mục 1 Phụ lục I.12 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. |
B. DANH MỤC CÁC NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ỦY QUYỀN (thời hạn ủy quyền đến hết ngày 28/02/2027)
| TT | Nội dung | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Tiếp nhận Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật. | Điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ. |
| 2 | Tiếp nhận Thông báo tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn. | Điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ. |
| 3 | Dừng hoạt động biểu diễn nghệ thuật. | Điều 17 Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ. |
| 4 | Yêu cầu thu hồi danh hiệu, giải thưởng; hủy kết quả cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn, cuộc thi người đẹp, người mẫu. | Điều 18 Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ. |
| 5 | Tiếp nhận lưu chiểu bản ghi âm, ghi hình có nội dung biểu diễn nghệ thuật nhằm mục đích thương mại và thực hiện trách nhiệm. | Điểm b khoản 1 Điều 23 và Điều 24 Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ. |
