Quyết định 1682/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố Danh mục thủ tục lĩnh vực an toàn bức xạ hạt nhân
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN -UBND 1682 | Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 28 Điện Biên, ngày tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s ố điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3172/QĐ-BKHCN ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2.
2
Điều 3
| Nơi nhận: - - - - HKH&CN); - - PVHCC. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Đọat |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| 1682 | 28 | ||||||||||||
| Cách thức thực hiện | |||||||||||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí và Lệ phí | Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung | Phi địa giới | Trực tiếp | Trực tuyến | Qua DV BCCI | ||||
| X | X | Toàn trình | X | ||||||||||
| công nghiệp): 4.000.000 đồng/01 thiết bị. *Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tiến hành một công việc có nhiều nguồn bức xạ (máy, thiết bị hoặc nguồn) thì mức thu phí được tính như sau: - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 02 đến 03 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 95% mức thu quy định với đối 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 04 đến 05 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 06 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ. trên 2. Lệ phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không. | 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). | ||||||||
| 2 | Gia hn Giy phép tin | - 18 ngày | - Trung tâm | 1. Phí thẩm định gia hạn giấy phép: | Thông tư số | X | X | Toàn | X |
| hành công vic bc x - s dng thit b X- quang ch , thit b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thit b phát tia X (tr thit b chp nh phóng x công nghip). | t - 15 ngày - quang (PET/CT), SPECT (SPECT/C). | hành chính - Trung tâm hành chính | 75% mức thu phí thẩm định cấp mới giấy phép tiến hành công việc bức xạ. *Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tiến hành một công việc có nhiều nguồn bức xạ (máy, thiết bị hoặc nguồn) thì mức thu phí được tính như sau: - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 02 đến 03 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 95% mức thu quy định với đối 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 04 đến 05 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 06 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ. hành cô 2. Lệ phí gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không. | 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | trình | ||||
| 3 | S i Giy phép tin | 10 ngày | - Trung tâm | 1. Phí thẩm định sửa đổi giấy phép: | Thông tư số | X | X | Toàn | X |
| hành công vic bc x - s dng thit b X- quang ch , thit b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thit b phát tia X (tr thit b chp nh phóng x công nghip). | hành chính - Trung tâm hành chính | - Trường hợp sửa đổi để hợp nhất các Giấy phép tiến hành công việc bức xạ do cùng một cơ quan có thẩm quyền cấp, cùng loại hình tiến hành công việc bức xạ (cùng thủ tục hành chính), áp dụng mức thu phí bằng 30% mức thu phí của cấp mới giấy phép. - Các trường hợp sửa đổi giấy phép khác thì không thu phí thẩm định. *Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tiến hành một công việc có nhiều nguồn bức xạ (máy, thiết bị hoặc nguồn) thì mức thu phí được tính như sau: - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 02 đến 03 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 95% mức thu quy định với đối 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 04 đến 05 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 06 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ. ngày 31/12/2026 | 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | trình |
2. Lệ phí sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không | |||||||||
| 4 | B sung Giy phép tin hành công vic bc x - s dng thit b X- quang ch , thit b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thit b phát tia X (tr thit b chp nh phóng x công nghip). | 18 ngày | - Trung tâm hành chính - Trung tâm hành chính | 1. Phí thẩm định an toàn bổ sung giấy phép: * Trường hợp bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ do cùng một cơ quan có thẩm quyền cấp, cùng loại hình tiến hành công việc bức xạ (cùng thủ tục hành chính), áp dụng mức thu phí đối với các nguồn bức xạ bổ sung bằng 75% mức thu phí thẩm định của cấp mới giấy phép. * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tiến hành một công việc có nhiều nguồn bức xạ (máy, thiết bị hoặc nguồn) thì mức thu phí được tính như sau: - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 02 đến 03 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 95% mức thu quy định với đối 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 04 đến 05 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | Toàn trình | X |
| việc bức xạ có từ 06 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ. 2. Lệ phí bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không | ||||||||||
| 5 | - (PET/CT), SPECT | 10 ngày có) theo | - Trung tâm hành chính - Trung tâm p hành chính | - Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ: 200.000 đồng/01 chứng chỉ. | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | Toàn trình | X | |
| 6 | - | 25 ngày | - Trung tâm hành chính | 1. Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của | X | X | Toàn trình | X | |
| - Trung tâm hành chính | khác 1.1. Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp: 5.000.000/01 thiết bị. 1.2. Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác: 10.000.000/01 thiết bị. *Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tiến hành một công việc có nhiều nguồn bức xạ (máy, thiết bị hoặc nguồn) thì mức thu phí được tính như sau: - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 02 đến 03 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 95% mức thu quy định với đối 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 04 đến 05 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 06 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ. | Bộ trưởng Bộ Tài chính |
2. Lệ phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không. | |||||||||
| 7 | - . | 25 ngày | - Trung tâm hành chính - Trung tâm hành chính | 1. Phí thẩm định cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ: + Cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ, cơ sở vận hành máy gia tốc, cơ sở vận hành thiết bị chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ: 25.000.000 đồng/01 cơ sở. + Cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng: 25.000.000 đồng/01 cơ sở. + Địa điểm lưu giữ, xử lý, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng cấp quốc gia, cấp tỉnh: 40.000.000 đồng/01 cơ sở. + Các cơ sở bức xạ khác: 15.000.000 đồng/01 cơ sở. | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | Toàn trình | X |
2. Lệ phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không | |||||||||
| 8 | - | 25 ngày | - Trung tâm hành chính - Trung tâm hành chính | 1. Phí thẩm định cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ: + Cơ sở chiếu xạ công nghiệp sử dụng nguồn phóng xạ (Cơ sở chiếu xạ khử trùng, chiếu xạ xử lý vật liệu sử dụng nguồn phóng xạ): 25.000.000 đồng/01 cơ sở; + Cơ sở bức xạ khác có tạo ra chất thải phóng xạ trong quá trình tiến hành công việc bức xạ: 25.000.000 đồng/01 cơ sở; + Cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ: 40.000.000 đồng/01 cơ sở. hành công 2. Lệ phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không. | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | Toàn trình | X |
| 9 | Cp Chng ch nhân viên bc x i ph s dng thit b chp nh phóng x công nghip. | 10 ngày | - Trung tâm hành chính công - Trung tâm hành chính | - Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ: 200.000 đồng/01 chứng chỉ. | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | Toàn trình | X |
| 10 | Thanh lý ngun phóng x dng. | 10 ngày | - Trung tâm hành chính - Trung tâm hành chính | Không | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | Toàn trình | X |
| 11 | Phê duyt K hoch ng phó s c bc x c. | 10 ngày làm | - Trung tâm hành chính - Trung tâm hành chính | 1. Phí thẩm định để phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở: + Thẩm định để phê duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm chuẩn bị ứng phó sự cố I, II và III và cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp: 5.000.000 đồng/01 bản kế hoạch. + Thẩm định để phê duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm chuẩn bị ứng phó sự cố IV | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | Toàn trình | X |
| - Cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ, cơ sở lắp đặt nguồn phóng xạ thuộc nhóm 2 (trừ nguồn phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) theo quy định tại QCVN 6:2010/BKHCN, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp và các máy gia tốc: 2.000.000 đồng/01 bản kế hoạch. thu phí theo . 2. Lệ phí phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố: Không. | |||||||||
| 12 | C | 07 ngày | - Trung tâm hành chính - Trung tâm hành chính | Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: 200.000 đồng/01 chứng chỉ. . | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | Toàn trình | X |
| 13 | C | 18 ngày | - Trung tâm | 1. Phí thẩm định để cấp giấy đăng ký | Thông tư số | X | X | Toàn | X |
| - L t ngun phóng x; Lp t, b ng, sa cha thit b bc x. | hành chính - Trung tâm hành chính | hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/01 dịch vụ. 2. Lệ phí cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không | 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | trình | |||||
| 14 | C - ho phóng x. | 18 ngày | - Trung tâm hành chính - Trung tâm hành chính | 1. Phí thẩm định để cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/01 dịch vụ. 2. Lệ phí cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | Toàn trình | X |
| 15 | C | 18 ngày | - Trung tâm hành chính | 1. Phí thẩm định để cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/01 dịch vụ. | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của | X | X | Toàn trình | X |
| - Ty x. | - Trung tâm hành chính | 01/4 2. Lệ phí cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không | Bộ trưởng Bộ Tài chính | ||||||
| 16 | C - Th nghim thit b bc x. | 18 ngày | - Trung tâm hành chính - Trung tâm hành chính | 1. Phí thẩm định để cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/01 dịch vụ. 2. Lệ phí cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | Toàn trình | X |
| 17 | Cp Gi t ng dch v h tr ng d ng nguyên t - Hiu chun thit b c x. | 18 ngày | - Trung tâm hành chính - Trung tâm | 1. Phí thẩm định để cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/01 dịch vụ. | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ | X | X | Toàn trình | X |
| hành chính | /2026 2. Lệ phí cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không | Tài chính | |||||||
| 18 | Gia hn Giy phép tin hành công vic bc x s dng thit b phát tia X trong chp nh phóng x công nghip, thit b electron và ht mang i quy mô và phm vi hot ng c bc x; chm dt ho ng c bc x. | 18 ngày làm vic k t ngày nh c h p l | - Trung tâm hành chính - Trung tâm hành chính | 1. Phí thẩm định gia hạn giấy phép: 75% mức thu phí thẩm định cấp mới giấy phép tiến hành công việc bức xạ. * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tiến hành một công việc có nhiều nguồn bức xạ (máy, thiết bị hoặc nguồn) thì mức thu phí được tính như sau: - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 02 đến 03 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 95% mức thu quy định với đối 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 04 đến 05 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 06 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ. | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | X |
2. Lệ phí gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không. | |||||||||
| 19 | - | 10 ngày | - Trung tâm hành chính - Trung tâm hành chính | 1. Phí thẩm định an toàn sửa đổi giấy phép: - Trường hợp sửa đổi để hợp nhất các Giấy phép tiến hành công việc bức xạ do cùng một cơ quan có thẩm quyền cấp, cùng loại hình tiến hành công việc bức xạ (cùng thủ tục hành chính), áp dụng mức thu phí bằng 30% mức thu phí của cấp mới giấy phép. - Các trường hợp sửa đổi giấy phép khác thì không thu phí thẩm định. *Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tiến hành một công việc có nhiều nguồn bức xạ (máy, thiết bị hoặc nguồn) thì mức thu phí được tính như sau: - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 02 đến 03 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 95% mức thu quy định với đối 01 nguồn bức xạ; | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | X |
| - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 04 đến 05 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 06 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ. 2. Lệ phí sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không | |||||||||
| 20 | - | 18 ngày | - Trung tâm hành chính - Trung tâm hành chính | 1. Phí thẩm định an toàn bổ sung giấy phép: Trường hợp bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ do cùng một cơ quan có thẩm quyền cấp, cùng loại hình tiến hành công việc bức xạ (cùng thủ tục hành chính), áp dụng mức thu phí đối với các nguồn bức xạ bổ sung bằng 75% mức thu phí thẩm định của cấp mới giấy phép. *Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tiến hành một công việc có nhiều nguồn bức xạ (máy, thiết bị | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | X |
| hoặc nguồn) thì mức thu phí được tính như sau: - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 02 đến 03 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 95% mức thu quy định với đối 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 04 đến 05 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ; - Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 06 nguồn bức xạ, áp dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định đối với 01 nguồn bức xạ. 2. Lệ phí bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không | |||||||||
| 21 | - | 18 ngày | - Trung tâm hành chính - Trung tâm | 1. Phí thẩm định gia hạn giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 75% mức thu phí thẩm định cấp phép lần đầu. | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | X |
| hành chính | . 2. Lệ phí cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không. | ||||||||
| 22 | - | 05 ngày | - Trung tâm hành chính - Trung tâm hành chính | Không | Thông tư số 74/2026/TT- BTC ngày 25/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | X | X | X |
*Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung./.
