Quyết định 164/QĐ-UBND Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu kỳ 2019-2023
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023 (Ban hành kèm theo Quyết định số 164/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu) |
STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
I. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
Nghị quyết | Số 18/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 | Về Quy hoạch phát triển sản xuất nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch phát triển sản xuất nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 16/12/2019 | |
Quyết định | Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2014 | Quy định về quản lý và sử dụng nguồn kinh phí hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định về quản lý và sử dụng nguồn kinh phí hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 17/5/2021 | |
Quyết định | Số 22/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2014 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 09/12/2021 | |
Nghị quyết | 01/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2016 | Về việc Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 06 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 16/3/2020 | |
Quyết định | Số 06/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2020 Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu. | 31/5/2020 | |
Quyết định | Số 15/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2016 | Ban hành tiêu chí cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành tiêu chí cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 01/6/2022 | |
Quyết định | Số 36/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2016 | Ban hành quy định áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 27/3/2023 | |
Nghị quyết | Số 15/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 | Về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 07/11/2023 | |
Nghị quyết | Số 04/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | |||
Nghị quyết | Số 03/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 8 năm 2021 | Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu đến hết năm 2021 | |||
Quyết định | Số 15/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2017 | Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | 27/11/2020 | |
Quyết định | Số 27/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2017 | Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định chi tiết thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 13/11/2022 | |
Nghị quyết | Số 10/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 |
Quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh “quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu” | 05/5/2023 | |
Quyết định | Số 15/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu | 08/01/2024 | |
Quyết định | Số 26/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2020 | Quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 06/9/2023 | |
II. LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
Nghị quyết | Số 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bằng Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 16/12/2019 | |
Quyết định | Số 04/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2017 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Y tế tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Y tế tỉnh Bạc Liêu | 26/9/2022 | |
Quyết định | Số 17/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Y tế tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu. | |||
III. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
Nghị quyết | Số 04/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 07 năm 2015 | Ban hành tiêu chí dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C của tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu chí dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C của tỉnh Bạc Liêu | 01/01/2020 | |
Nghị quyết | Số 08/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 | Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020 | Hết thời hạn thực hiện | ||
Quyết định | Số 05/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2017 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhan dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu | 30/12/2022 | |
Quyết định | Số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2017 | Ban hành Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 13/3/2020 | |
Nghị quyết | Số 10/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2019 | Hết thời hạn thực hiện | ||
Nghị quyết | Số 07/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 | Nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội năm 2020 | Hết thời hạn thực hiện | ||
Nghị quyết | Số 17/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 | Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2021 | Hết giai đoạn thực hiện | ||
Nghị quyết | Số 11/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 | Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2022 | Hết giai đoạn thực hiện | ||
Nghị quyết | Số 11/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2022 | Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 | Hết thời gian thực hiện | ||
IV. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
Chỉ thị | Số 03/2006/CT-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2006 | Về việc tăng cường bảo tồn, phát huy giá trị các di tích lịch sử - văn hóa, bia kỷ niệm và nhà bia ghi danh liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 03 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 18/3/2021 | |
Quyết định | Số 01/2013/QĐ-UBND ngày 21/2/2013 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn và quy trình đăng ký, kiểm tra công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Khóm văn hóa” trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bằng Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thang điểm xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Ấp văn hóa”, “Khóm văn hóa” trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 03/9/2019 | |
Quyết định | Số 07/2014/QĐ-UBND ngày 19/6/2014 | Về việc điều chỉnh Điểm c và Điểm d, Khoản 1, Điều 5 của Quy định tiêu chuẩn và quy trình đăng ký, kiểm tra công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Khóm văn hóa” trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 21/02/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu | 03/9/2019 | ||
Quyết định | số 22/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu | 10/01/2023 | |
Nghị quyết | Số 14/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 | Về việc quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu và mức hỗ trợ cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao được triệu tập vào đội tuyển cấp Quốc gia | Được thay thế bởi Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao của tỉnh Bạc Liêu đang tập trung tập huấn, thi đấu và mức hỗ trợ cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao được triệu tập vào đội tuyển cấp Quốc gia | 23/8/2021 | |
V. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
Quyết định | Số 22/2013/QĐ-UBND ngày 13/11/2013 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
| Được thay thế bởi Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2019 Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 04/7/2019 | |
Quyết định | Số 24/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2013 | Ban hành Quy định về phân vùng xả nước thải vào các nguồn tiếp nhận trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân vùng xả nước thải vào các nguồn tiếp nhận trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | 26/5/2023 | |
Quyết định | Số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 | Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; | Được thay thế bởi Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 27/3/2023 | |
Quyết định | Số 12/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | |||
Quyết định | số 18/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 08/7/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | |||
Quyết định | Số 11/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu | 26/02/2022 | |
Quyết định | Số 06/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu. | |||
Quyết định | Số 14/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2018 | Quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 26/9/2022 | |
Quyết định | Số 15/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2018 | Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2018 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2018 | 29/8/2022 | |
Quyết định | Số 26/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2018 | Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất mới và thửa đất còn lại sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân ban hành Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất theo từng loại đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh | 10/10/2021 | |
Quyết định | Số 01/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2019 | Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động nuôi tôm siêu thâm canh trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động nuôi tôm siêu thâm canh trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 29/8/2022 | |
Quyết định | Số 02/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2019 | Về việc điều chỉnh Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 21/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc điều chỉnh Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 24/5/2020 | |
Quyết định | Số 17/2019/QĐ-UBND ngày 27/8/2019 | Ban hành giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 08/11/2022 | |
Quyết định | Số 31/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2020 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 11/7/2022 | |
Quyết định | Số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024 | 22/12/2023 | |
VI. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
Nghị quyết | Số 07/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2008 | Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc đào tạo nguồn nhân lực tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2008 - 2010 và định hướng 2020” | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc đào tạo nguồn nhân lực tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2008 - 2010 và định hướng 2020” | 25/7/2022 | |
Nghị quyết | Số 22/2010/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2008/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách đối với cán bộ tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao tỉnh Bạc Liêu | 30/9/2023 | |
Quyết định | Số 10/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2010 | Về việc quy định chức danh, số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn | Được thay thế bởi Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 về việc quy định bố trí số lượng cán bộ, công chức ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 28/3/2020 | |
Quyết định | Số 13/2010/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2010 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bạc Liêu. | 18/7/2022 | |
Quyết định | Số 20/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2010 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Văn thư - Lưu trữ trực thuộc Sở Nội vụ. | Được thay thế bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Chi cục Văn thư - Lưu trữ trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bạc Liêu | 24/9/2022 | |
Nghị quyết | Số 26/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 | Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm, mức khoán kinh phí và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; | Được thay thế bởi Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Ngày 6 tháng 3 năm 2020 về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp và mức khoán kinh phí đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 16/3/2020 | |
Nghị quyết | Số 08/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 4, điều 1 của Nghị quyết số 26/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 | |||
Quyết định | Số 29/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 | Ban hành Quy định tuyển dụng và chuyển ngạch, nâng ngạch công chức trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Thay thế bằng Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tuyển dụng công chức, viên chức; quản lý công chức, viên chức; nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 11/11/2019 | |
Quyết định | Số 30/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 | Ban hành Quy định tuyển dụng và thay đổi chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh | |||
Quyết định | Số 13/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2014 | Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn.
| Được thay thế bởi Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2020 ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 27/8/2020 | |
Nghị quyết | Số 10/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 | Về việc quy định chính sách hỗ trợ một lần đối với Bí thư Chi bộ và Trưởng khóm, ấp nghỉ công tác trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Hết giai đoạn thực hiện | ||
Quyết định | Số 10/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Nội vụ tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Nội vụ tỉnh Bạc Liêu | 26/02/2022 | |
Quyết định | Số 31/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2018 | Ban hành Quy chế Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 09/12/2022 | |
VII. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN | |||||
Quyết định | Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2016 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Ngoại vụ tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân bãi bỏ Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Ngoại vụ tỉnh Bạc Liêu | 02/8/2021 | |
Quyết định | Số 09/2016/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 | Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Thay thế bằng Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 28/10/2019 | |
Quyết định | Số 13/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2016 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu.
| Được thay thế bởi Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu | 21/01/2023 | |
Quyết định | Số 04/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu | |||
Quyết định | Số 26/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2017 | Quy chế tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2020 việc bãi bỏ Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 06/11/2020 | |
Quyết định | Số 05/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2018 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2023 ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu. | 24/4/2023 | |
Quyết định | Số 07/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2018 | Quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 10/6/2021 | |
Quyết định | Số 13/2018/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2018 | Quy chế quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 9/5/2023 | |
VIII. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
Quyết định | Số 12/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2015 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2021 về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu | 12/7/2021 | |
Quyết định | Số 21/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu | |||
Quyết định | Số 29/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 08/12/2022 | |
Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 25/7/2016 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, công nhận quy ước khóm, ấp và Bản Quy ước mẫu trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 04/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 25/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, công nhận quy ước của khóm, ấp và Bản quy ước mẫu trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 14/4/2019 | |
Quyết định | Số 19/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2016 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 05/12/2021 | |
Quyết định | Số 30/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2016 | Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 14/6/2020 | |
Quyết định | Số 23/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2018 | Về việc quy định mức chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 16/3/2023 | |
IX. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
Quyết định | Số 02/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2011 | Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước, thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2020 về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bạc Liêu | 8/7/2020 | |
Nghị quyết | Số 12/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2012 |
Về việc quy định mức chi đối với một số khoản chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | Được thay thế bởi Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 18/12/2023 | |
Nghị quyết | Số 15/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 | Về việc quy định một số mức chi đặc thù trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định nội dung và mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 18/12/2023 | |
Nghị quyết | Số 10/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 | Về việc quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | |||
Quyết định | Số 28/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2016 | Ban hành quy định lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 26/5/2023 | |
Quyết định | Số 37/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tài chính tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tài chính tỉnh Bạc Liêu | 15/10/2022 | |
Nghị quyết | Số 03/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 | Về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 20/7/2020 | |
Quyết định | Số 07/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2017 | Về việc ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 22/10/2021 | |
Nghị quyết | Số 07/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2018 | Về định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định định mức phân bổ và mức chi cho một số nội dung trong hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luậtvà hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 23/12/2022 | |
Quyết định | Số 14/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2019 | Ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2020 ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 21/8/2020 | |
Quyết định | Số 29/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2019 | Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm 2020 | Hết giai đoạn thực hiện | 31/12/2020 | |
Quyết định | Số 23/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2020 | Ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm 2021 | 25/6/2021 | |
Quyết định | Số 34/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 | Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm 2021. | Được thay thế bởi Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển 05 năm giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh bạc liêu | 18/11/2021 | |
Quyết định | Số 19/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2021 | Ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm 2021. | Được thay thế bởi Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm 2022 | 15/7/2022 | |
X. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
Nghị quyết | Số 15/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 | Về việc phê chuẩn Chương trình Việc làm và Giảm nghèo bền vững tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2016 - 2020 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc phê chuẩn Chương trình Việc làm và Giảm nghèo bền vững tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2016 - 2020” | 24/7/2023 | |
Quyết định | Số 20/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu | 18/7/2022 | |
Nghị quyết | Số 17/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 | Về phê chuẩn đề án hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài | Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 quy định chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2021 - 2025 | 18/12/2020 | |
Nghị quyết | Số 08/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2018 | Quy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2018 - 2020 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh “quy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2018 - 2020 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020” | 24/7/2023 | |
Nghị quyết | Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2018 | Về việc quy định mức đóng góp, chế độ miễn, giảm và hỗ trợ cho học viên cai nghiện ma túy bắt buộc tại Cơ sở cai nghiện ma túy, tại cộng đồng; chế độ miễn cho học viên cai nghiện tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số nội dung, mức chi trong thực hiện công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 24/7/2023 | |
Nghị quyết | Số 15/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 | Quy định chế độ nuôi dưỡng, chăm sóc đối với các đối tượng là nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn không đủ điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng tại gia đình cần được nuôi dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ nuôi dưỡng, chăm sóc đối với các đối tượng là nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn không đủ điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng tại gia đình cần được nuôi dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bạc Liêu | 24/7/2023 | |
XI. LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG | |||||
Nghị quyết | Số 07/2011/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2011 | Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp, phụ cấp đối với Dân quân tự vệ | 03/12/2020 | |
XII. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
Quyết định | Số 19/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2010 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận danh hiệu và một số chế độ ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới về tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận danh hiệu và một số chế độ ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới về tỉnh Bạc Liêu | 18/01/2020 | |
Quyết định | Số 20/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2014 | Quy định khoảng cách tối thiểu giữa các cửa hàng xăng dầu liền kề trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định khoảng cách tối thiểu giữa các cửa hàng xăng dầu liền kề trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 20/8/2020 | |
Quyết định | Số 07/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2016 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Công Thương tỉnh Bạc Liêu. | Đươc thay thế bởi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Công Thương tỉnh Bạc Liêu | 30/6/2022 | |
Quyết định | Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2016 | Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bạc Liêu. | 23/6/2022 | |
Quyết định | Số 08/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2017 | Ban hành Quy định một số thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số số 33/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 22/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định một số thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 21/10/2021 | |
Quyết định | Số 10/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cấp phép xây dựng cửa hàng xăng dầu, khí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy chế phối hợp quản lý cấp phép xây dựng cửa hàng xăng dầu, khí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 24/10/222 | |
Quyết định | Số 18/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 11/7/2022 | |
Quyết định | Số 10/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2019 | Ban hành Quy định về kỹ thuật an toàn điện sau công tơ. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định về kỹ thuật an toàn điện sau công tơ | 06/11/2022 | |
XIII. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
Quyết định | Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND ngày 20/10/2006 | Bãi bỏ Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND ngày 20/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành các tập đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Số 31/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND ngày 20/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành các tập đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 28/10/2022 | |
Nghị quyết | Số 21/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 | Về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh | 23/12/2022 | |
Nghị quyết | Số 06/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. | |||
Quyết định | Số 05/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2013 | Quy định phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh. | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 27/11/2020 | |
Quyết định | Số 25/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2014 | Ban hành quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh bạc liêu | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng, thi công xây dựng công trình và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 05/12/2021 | |
Quyết định | Số 14/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2017 | Ban hành quy định về phân cấp quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh bạc liêu | |||
Quyết định | Số 05/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2015 | Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình và vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình, vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bac Liêu | 03/8/2020 | |
Quyết định | Số 27/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu | 14/4/2023 | |
Quyết định | Số 20/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu. | |||
Quyết định | Số 17/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2017 | Ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 03 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 30/3/2021 | |
Quyết định | Số 02/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 17/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu | |||
Quyết định | Số 13/2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2019 | Quy định một số nội dung về công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 03 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 27/3/2023 | |
Quyết định | Số 20/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2020 | Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình, vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên đia bàn tỉnh Bac Liêu | 15/12/2022 | |
Quyết định | Số 09/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 | Ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 19/9/2022 | |
XIV. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
Quyết định | Số 09/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2012 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức giao thông, hoạt động vận tải đường bộ trên địa bàn nội ô thành phố Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 14/8/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tổ chức giao thông, hoạt động vận tải đường bộ trên địa bàn nội ô thành phố Bạc Liêu | 04/8/2021 | |
Quyết định | Số 18/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2013 | Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thể bởi Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 26/5/2023 | |
Quyết định | Số 21/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2016 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bạc Liêu | 25/02/2022 | |
XV. LĨNH VỰC THANH TRA | |||||
Quyết định | Số 06/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2015 | Quy chế đối thoại trong giải quyết khiếu nại trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân tỉnh ban hành Quy chế đối thoại trong quá trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 01/11/2021 | |
Quyết định | Số 17/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2020 | Quy chế đối thoại trong giải quyết khiếu nại trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu | |||
XVI. LĨNH VỰC LĨNH VỰC BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP | |||||
Quyết định | Số 25/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi số 38/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2021của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu | 26/11/2021 | |
Quyết định | Số 03/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2018 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh. | Được thay thế bởi Quyết định Số 29/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 16/10/2022 | |
Quyết định | Số 38/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2021 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu | 05/01/2024 | |
XVII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
Quyết định | Số 02/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2013 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bạc Liêu | 10/01/2023 | |
Quyết định | Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2013 | Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Số 17/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 24/4/2023 | |
Quyết định | Số 06/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | |||
Nghị quyết | Số 01/2016/NQ-HĐND ngày 01 tháng 4 năm 2016 | Quy định mức học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Nghị quyết số 19/2022/NQ-HDND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Hội đông nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 23/12/2022 | |
Nghị quyết | Số 08/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 8 năm 2021 | Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu đến hết năm học 2021 – 2022. | |||
Quyết định | Số 03/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2017 | Quy định đối tượng và điểm cộng thêm cho từng loại đối tượng được hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào Trường phổ thông Dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định đối tượng và điểm cộng thêm cho từng loại đối tượng được hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào Trường phổ thông Dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 26/5/2023 | |
XVIII. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
Quyết định | Số 13/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2012 | Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2020 ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 23/10/2020 | |
Quyết định | Số 35/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thể bởi Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bạc Liêu | 10/01/2023 | |
XIX. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
Quyết định | Số 05/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2012 | Ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 29/8/2022 | |
Quyết định | Số 16/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu. | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu | 10/01/2023 | |
XX. LĨNH VỰC AN NINH, TRẬT TỰ | |||||
Quyết định | Số 05/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2014 | Quy định về xây dựng hộ gia đình, khóm, ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự. | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh bãi bỏ Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về xây dựng hộ gia đình, khóm, ấp, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” | 17/02/2023 | |
Quyết định | Số 26/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2016 | Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2023 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 15/10/2023 | |
XXI. LĨNH VỰC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO | |||||
Quyết định | Số 02/2016/QĐ-UBND ngày 9 tháng 3 năm 2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Ban Dân tộc tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Ban Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Bạc Liêu | 01/7/2022 | |
Quyết định | Số 44/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 | Quy định vùng tạo nguồn cán bộ cho các dân tộc thiểu số thuộc diện tuyển sinh vào Trường phổ thông Dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Được thay thế bởi Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định vùng tạo nguồn đào tạo nhân lực cho các dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo để tuyển sinh thêm vào Trường phổ thông Dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 16/5/2023 | |
XXII. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | |||||
Nghị quyết | Số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Về việc quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, nhiệm kỳ 2016 - 2021 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chế độ, chính sáchvà điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp | 23/8/2021 | |
Nghị quyết | Số 05/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX về việc quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, nhiệm kỳ 2016 - 2021 | |||
