Nghị quyết 07/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch Bưu chính, Viễn thông, ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin - Truyền thông tỉnh Thái Nguyên đến năm 2015 và định hướng phát triển đến năm 2020
PHỤ LỤC
Danh mục các dự án trọng điểm đến năm 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 5 năm 2008
của HĐND tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua Quy hoạch bưu chính, viễn thông,
ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin - truyền thông tỉnh Thái Nguyên
đến năm 2015 và định hướng phát triển đến năm 2020)
TT | Tên dự án | Đơn vị chủ trì, thực hiện |
|---|---|---|
Các dự án trọng điểm phát triển viễn thông và Internet | ||
1 | Nhóm các dự án "Phát triển mạng NGN". | Các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng viễn thông. |
2 | Nhóm các dự án "Mở rộng mạng nội hạt". | Các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng viễn thông. |
3 | Nhóm các dự án "Nâng cấp mở rộng và xây dựng mới mạng truyền dẫn quang". | Các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng viễn thông. |
4 | Nhóm các dự án "Phổ cập điện thoại nông thôn". | Các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng viễn thông, Sở Thông tin và Truyền thông. |
5 | Nhóm các dự án "Phổ cập Internet nông thôn". | Các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng viễn thông, Sở Thông tin và Truyền thông. |
6 | Nhóm các dự án "Phát triển mạng điện thoại di động". | Các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng viễn thông. |
Các dự án trọng điểm ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin | ||
7 | Dự án xây mạng dùng riêng đô thị MAN đa dịch vụ sử dụng mạch vòng ring trên cơ sở mạng dùng riêng TSL Quốc gia. | Sở Thông tin và Truyền thông. |
8 | Dự án xây dựng, nâng cấp, cải tạo mạng LAN các sở, ban, ngành, huyện, thị. | - VP HĐND và VP UBND cấp tỉnh, cấp huyện. - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh. |
9 | Đề án xây dựng Kho dữ liệu quản lý con người, đất đai, doanh nghiệp. | - Công An tỉnh. - Sở Kế hoạch và Đầu tư. - Sở Tài nguyên và Môi trường. - Sở Thông tin và Truyền thông. |
10 | Các dự án xây dựng phần mềm, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của các đơn vị. | - VP HĐND và VP UBND cấp tỉnh, cấp huyện. - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh. |
11 | Các dự án tin học hoá các hoạt động tại cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện. | - VP UBND/HĐND cấp tỉnh, cấp huyện. - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh. |
12 | Dự án tin học hoá các hoạt động tại VP. UBND tỉnh và VP. UBND Thành phố Thái Nguyên. | - VP UBND tỉnh. - VP UBND thành phố. |
13 | Cổng thông tin điện tử (portal) Thái Nguyên. | - VP UBND tỉnh. - Sở Thông tin và Truyền thông |
14 | Các tiểu dự án xây dựng các dịch vụ công trực tuyến phục vụ người dân và doanh nghiệp. | - Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, các huyện, thị, thành trong tỉnh. |
15 | Các dự án xây dựng, nâng cấp website các đơn vị tích hợp lên cổng thông tin portal và số hoá thông tin hàng năm cho từng Website. | - Các sở, ban, ngành, các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. |
16 | Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ xây dựng chính quyền điện tử. | - Sở Thông tin và Truyền thông. |
17 | Xây dựng sàn giao dịch điện tử. | - Sở Thông tin và Truyền thông. - Sở Công Thương. |
18 | Hỗ trợ các doanh nghiệp xây dựng website và tiếp cận thương mại điện tử. | - Sở Công Thương. |
19 | Chương trình ứng dụng CNTT trong các bệnh viện, Trung tâm y tế tỉnh Thái Nguyên. | - Sở Y tế, các Bênh viện, các Trung tâm Y tế trên địa bàn tỉnh. |
20 | Chương trình ứng dụng CNTT phục vụ đổi mới phương pháp dạy và học tại các trường PTTH, PTCS, Tiểu học, ĐH&CĐ. | Sở Giáo dục, các trường PTTH, PTCS và Đại học trên địa bàn tỉnh. |
21 | Chương trình phát triển công nghiệp Công nghệ thông tin và đề án xây dựng khu công nghệ cao. | - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Sở Thông tin và Truyền thông; - Sở Công Thương. |
22 | Đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật, nguồn nhân lực cho Trung tâm Công nghệ thông tin-Truyền thông Thái Nguyên. | - Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông. |
23 | Dự án tin học hoá hoạt động của cơ quan Đảng, cơ quan Hội đồng nhân dân. | - Tỉnh Uỷ. - Hội đồng nhân dân tỉnh. |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
