quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 46/2026/QĐ-TTg hướng dẫn dự án xanh và tiêu chí tuần hoàn (46/2026/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  5. 05Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  6. 06Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  7. 07Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  8. 08Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  9. 09Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  10. 10Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị quyết
    Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND Trà Vinh sửa đổi Nghị quyết 97/2019/NQ-HĐND, 04/2020/NQ-HĐND, 17/2020/NQ-HĐND
    Cơ quanHội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh
    Ngày BH14/07/2023
    3 điều
    Nghị quyết

    Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND Trà Vinh sửa đổi Nghị quyết 97/2019/NQ-HĐND, 04/2020/NQ-HĐND, 17/2020/NQ-HĐND

    Cơ quan ban hành
    Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh
    Người ký
    Kim Ngọc Thái
    Ngày ban hành
    14/07/2023
    Tình trạng
    Chưa xác định

    Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019; Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 và Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau: a) Sửa đổi khoản 3, Điều 6 như sau: “3. Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nêu tại Phụ lục của Bảng giá đất này - Vị trí 1: từ điểm 0 đến 30 mét. - Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1. - Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2. - Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3. - Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.”. b) Sửa đổi khoản 7, Điều 6 như sau: “7. Khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, khi xác định vị trí theo quy định nhưng giá đất phi nông nghiệp bằng hoặc thấp hơn giá đất nông nghiệp trước khi chuyển mục đích sử dụng đất thì được xác định bằng giá đất nông nghiệp nhân (x) hệ số 1,1. Trường hợp giá đất tại vị trí chuyển mục đích sử dụng đất sau khi nhân hệ số 1,1 vượt giá đất tại vị trí có giá đất cao hơn (liền kề cùng thửa đất) thì giá chuyển mục đích sử dụng đất được tính bằng giá đất tại vị trí có giá đất cao hơn (liền kề cùng thửa đất).”. c) Sửa đổi khoản 1, khoản 3, khoản 4, khoản 9 và bổ sung khoản 12, Điều 8 như sau: “Điều 8. Các nguyên tắc xử lý khi vị trí đất và giá đất trong cùng một khu vực chưa hợp lý 1. Giá đất nằm trong phạm vi hành lang an toàn giao thông, đê điều, lưới điện, công trình ngầm được tính bằng giá đất cùng phân loại vị trí và cùng loại đất liền kề; … 3. Trường hợp thửa đất phi nông nghiệp có 02 mặt tiền đường trở lên thì giá đất và vị trí đất được xác định theo mặt tiền đường có mức giá cao nhất. Giá đất nhân (x) với hệ số 1,2; 4. Trường hợp thửa đất có nhiều cách xác định vị trí (theo đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch) thì xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất (trừ trường hợp nêu tại khoản 4 Điều 1 Nghị quyết này và khoản 4 Điều 6 Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019; … 9. Chiều rộng hẻm, đường giao thông được tính tại vị trí mép trong vỉa hè của đường tiếp giáp; trường hợp đường tiếp giáp không có vỉa hè thì chiều rộng của hẻm, đường giao thông được tính tại vị trí cách mép đường tiếp giáp 3 mét; … 12. Đối với trường hợp tính truy thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực nhưng tại thời điểm xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất chưa quy định giá đất thì được áp dụng giá đất theo loại đất tương ứng có trong Bảng giá đất đã được ban hành (năm gần nhất).”. d) Sửa đổi Điều 9 như sau: “Điều 9. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản - Giá đất trồng cây hàng năm, giá đất nuôi trồng thủy sản vị trí 1 tiếp giáp Quốc lộ, đường tránh Quốc lộ (trừ khu vực thành phố Trà Vinh) được tính bằng giá đất trồng cây hàng năm, giá đất nuôi trồng thủy sản vị trí 1 của thị trấn, phường tương ứng với từng địa bàn huyện, thị xã; - Giá đất các khu vực và vị trí được xác định cụ thể như sau: 1. Thành phố Trà Vinh (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Phường 2, Phường 3 1 318.000 2 220.000 3 155.000 Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 1 310.000 2 215.000 3 150.000 Phường 8, Phường 9 1 300.000 2 210.000 3 145.000 Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị) 1 270.000 2 160.000 3 95.000 * Riêng ấp Long Trị, xã Long Đức áp dụng theo mức giá 95.000 đồng/m 2 . 2. Huyện Trà Cú (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Thị trấn: Trà Cú, Định An 1 250.000 2 150.000 3 90.000 Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An 1 170.000 2 100.000 3 68.000 Các xã còn lại 1 143.000 2 86.000 3 60.000 3. Huyện Cầu Ngang (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long 1 250.000 2 150.000 3 90.000 Các xã 1 143.000 2 86.000 3 60.000 4. Huyện Châu Thành (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Thị trấn Châu Thành, xã Nguyệt Hóa, Hòa Thuận 1 250.000 2 150.000 3 90.000 Các xã: Lương Hòa A, Lương Hòa, Hòa Lợi 1 195.000 2 120.000 3 78.000 Các xã còn lại 1 143.000 2 86.000 3 60.000 5. Huyện Duyên Hải (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Thị trấn Long Thành 1 195.000 2 120.000 3 78.000 Các xã 1 143.000 2 86.000 3 60.000 6. Huyện Tiểu Cần (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan 1 250.000 2 150.000 3 90.000 Xã Phú Cần 1 250.000 2 150.000 3 90.000 Các xã còn lại 1 195.000 2 120.000 3 78.000 7. Huyện Cầu Kè (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Thị trấn Cầu Kè 1 250.000 2 150.000 3 90.000 Các xã 1 195.000 2 120.000 3 78.000 8. Huyện Càng Long (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Thị trấn Càng Long 1 250.000 2 150.000 3 90.000 Các xã 1 195.000 2 120.000 3 78.000 9. Thị xã Duyên Hải (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Phường 1, Phường 2 1 270.000 2 160.000 3 95.000 Các xã 1 170.000 2 100.000 3 68.000 đ) Sửa đổi Điều 10 như sau: “Điều 10. Giá đất trồng cây lâu năm - Giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 tiếp giáp Quốc lộ, đường tránh Quốc lộ (trừ khu vực thành phố Trà Vinh) được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 của thị trấn, phường tương ứng với từng địa bàn huyện, thị xã. - Giá đất các khu vực và vị trí được xác định cụ thể như sau: 1. Thành phố Trà Vinh (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Phường 2, Phường 3 1 375.000 2 280.000 3 210.000 Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 1 350.000 2 260.000 3 195.000 Phường 8, Phường 9 1 340.000 2 240.000 3 165.000 Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị) 1 320.000 2 190.000 3 115.000 * Riêng ấp Long Trị của xã Long Đức áp dụng theo mức giá 115.000 đồng/m 2 . 2. Huyện Trà Cú (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Thị trấn: Trà Cú, Định An 1 280.000 2 165.000 3 100.000 Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An 1 195.000 2 125.000 3 83.000 Các xã còn lại 1 170.000 2 105.000 3 73.000 3. Huyện Cầu Ngang (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long 1 280.000 2 165.000 3 100.000 Các xã 1 170.000 2 105.000 3 73.000 4. Huyện Châu Thành (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Thị trấn Châu Thành, xã Nguyệt Hóa, Hòa Thuận 1 280.000 2 165.000 3 100.000 Các xã: Lương Hòa A, Lương Hòa, Hòa Lợi 1 215.000 2 135.000 3 90.000 Các xã còn lại 1 195.000 2 125.000 3 83.000 5. Huyện Duyên Hải (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Thị trấn Long Thành 1 235.000 2 145.000 3 98.000 Các xã 1 170.000 2 105.000 3 73.000 6. Huyện Tiểu Cần (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan 1 280.000 2 165.000 3 100.000 Xã Phú Cần 1 280.000 2 165.000 3 100.000 Các xã còn lại 1 215.000 2 135.000 3 90.000 7. Huyện Cầu Kè (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Thị trấn Cầu Kè 1 280.000 2 165.000 3 100.000 Các xã 1 215.000 2 135.000 3 90.000 8. Huyện Càng Long (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Thị trấn Càng Long 1 280.000 2 165.000 3 100.000 Các xã 1 215.000 2 135.000 3 90.000 9. Thị xã Duyên Hải (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Đơn vị hành chính Vị trí Giá đất Phường 1, Phường 2 1 320.000 2 190.000 3 115.000 Các xã 1 210.000 2 130.000 3 85.000 e) Sửa đổi Điều 11 như sau: “ Điều 11. Giá đất rừng sản xuất (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Vị trí Giá đất 1 55.000 2 45.000 f) Sửa đổi Điều 12 như sau: “ Điều 12. Giá đất làm muối (Đơn vị tính: đồng/m 2 ) Vị trí Giá đất 1 75.000 2 55.000 g) Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục kèm theo Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau: - Sửa đổi tên gọi (đường, đoạn đường, điểm đầu, điểm cuối) và điều chỉnh giá đất của 279 tuyến đường, đoạn đường, chi tiết như sau: + Sửa đổi tên gọi, điểm đầu, điểm cuối của 50 tuyến đường, đoạn đường. + Điều chỉnh giá đất của 202 tuyến đường, đoạn đường. + Sửa đổi tên gọi, điểm đầu, điểm cuối và điều chỉnh giá đất của 27 tuyến đường, đoạn đường. (Đính kèm Phụ lục I) - Bổ sung mới 93 tuyến đường vào Bảng giá đất. (Đính kèm Phụ lục II) - Bãi bỏ các mục thuộc Phụ lục kèm theo Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau: + Bãi bỏ mục 8.34 Phụ lục 8: Đường nhựa khóm 2. + Bãi bỏ mục 8.35 Phụ lục 8: Đường nhựa nội bộ khóm 2. + Bãi bỏ mục 9.160 Phụ lục 9: Đường Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu. + Bãi bỏ mục 9.65 Phụ lục 9: Đường Đal. + Bãi bỏ mục 9.74 Phụ lục 9: Đường nối chợ Thuận An - Đường Trần Phú. + Bãi bỏ mục 9.81 Phụ lục 9: Quốc lộ 54. + Bãi bỏ mục 9.82 Phụ lục 9: Quốc lộ 54. (Đính kèm Phụ lục III) h) Bãi bỏ nội dung “ Trường hợp cần điều chỉnh bảng giá đất, UBND tỉnh xây dựng hồ sơ điều chỉnh bảng giá đất trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét, cho ý kiến trước khi quyết định theo quy định của Điều 14 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất ” quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND. 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau: a) Sửa đổi một số mục tại Phụ lục Bảng giá đất ở 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Đính kèm Phụ lục IV), cụ thể như sau: - Sửa đổi điểm cuối của 01 tuyến đường; - Điều chỉnh tăng giá đất của 02 tuyến đường, đoạn đường. b) Bãi bỏ nội dung “Trong áp dụng Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua có sự chưa phù hợp về tên các tuyến đường, đoạn đường; thay đổi tên gọi điểm đầu, điểm cuối của tuyến đường, đoạn đường nhưng không làm thay đổi giá đất, thống nhất giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. ” quy định tại Điều 2 của Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND. 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau: a) Sửa đổi một số mục tại Phụ lục Bảng giá đất ở 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo (Đính kèm Phụ lục V) của Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau: - Sửa đổi tên gọi, điểm đầu, điểm cuối của 04 tuyến đường, đoạn đường. - Sửa đổi điểm cuối và điều chỉnh tăng giá đất của 01 tuyến đường, đoạn đường. - Điều chỉnh tăng giá đất của 22 tuyến đường, đoạn đường. b) Bãi bỏ Khoản 4, Điều 1. c) Bãi bỏ nội dung “ Trong áp dụng Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua có sự thay đổi tên gọi điểm đầu, điểm cuối của tuyến đường, đoạn đường theo quy định của cơ quan có thẩm quyền, nhưng không làm thay đổi giá đất, thống nhất giao Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh cho phù hợp sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. ” quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND .

    Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

    Điều 3. Điều khoản thi hành Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 9, thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023./. Nơi nhận: - UBTVQH, Chinh phủ; - Các bộ: Tư pháp, TNMT, Tài chính; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Kiểm toán Nhà nước khu vực IX; - TT.TU. UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HDND tinh; - Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; - Các Sở: TP. TNMT, TC, KBNN, Cục Thuế, Cục Thống kê tỉnh; - TT.HDND, UBND cấp huyện; - Đài PTTH, Báo Trà Vinh; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Website Chinh phủ; - Văn phòng: Đoàn DBQH và HĐND UBND tỉnh; - Lưu: VT, HĐND. CHỦ TỊCH Kim Ngọc Thái Tỉnh Trà Vinh

    PHỤ LỤC I SỬA ĐỔI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 97/2019/NQ-HĐND (Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh) Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2 TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Giá đất Từ Đến 1 Thành phố Trà Vinh 1.56 Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) 4 4,000 1.57 Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) Hẻm đal (cặp thửa đất 490, tờ bản đồ 16, Phường 5) 4 2,500 1.58 Đường Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu) Hẻm đal (cặp thửa đất 490, tờ bản đồ 16, Phường 5) Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ) 4 1,500 1,125 Đường Thạch Ngọc Biên Đường Lê Văn Tám Đường Sơn Thông 1,500 1,138 Đường D5 Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53) 3,500 2 Huyện Trà Cú Thị trấn Trà Cú (Đô thị loại 5) 2.1 Đường 3 tháng 2 Giáp ranh xã Ngãi Xuyên Cống Trà Cú 2 2,500 2.2 Đường 3 tháng 2 Cống Trà Cú Đường Nguyễn Huệ 1 5,500 2.3 Đường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Huệ Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào) 1 4,500 2.5 Đường Nguyễn Huệ 2 3,000 2.6 Đường 2 tháng 9 2 2,500 2.7 Đường 30 tháng 4 1 2,500 2.10 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 2 2,500 2.11 Đường Đồng Khởi 2 2,500 2.12 Đường 19 tháng 5 1 4,000 2.16 Đường Hai Bà Trưng Đường Thống nhất Đường 30/4 2 2,200 2.24 Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn 3 500 Thị trấn Định An (Đô thị loại 5) 2.31 Lô 1 (phía Tây kênh Xáng) Đường nhựa Kênh đào Quan Chánh Bố 2 3,000 2.32 Lô 2,3 (phía Tây kênh Xáng) Đường nhựa Kênh đào Quan Chánh Bố 3 1,000 2.40 Đường nhựa vào khu tái định cư Bến Cá Đường nhựa Kênh đào Quan Chánh Bố 1 2,200 2.43 Đường nhựa khóm 7 Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) Sông Khoen 2 900 2.44 Đường nhựa khóm 3 Sau nhà Văn hóa (nhà ông 3 Chương) Giáp ranh xã Đại An 2 1,300 Đường huyện 2.81 Đường huyện 12 (xã Ngọc Biên) Hết ranh ấp Sà Vần A Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót 500 2.83 Đường huyện 12 (xã Ngọc Biên) Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa đất 573, tờ bản đồ số 2 Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang 500 2.106 Đường huyện 36 (xã Thanh Sơn) Cầu Ba Tục Đường tránh Quốc lộ 53 500 Đường tránh Quốc lộ 53 Cầu Sóc Chà 800 Xã Đại An 2.112 Đường nhựa Xoài Xiêm Cầu Xoài Xiêm Đường tránh Quốc lộ 53 500 Xã Đại An 2.122 Đường nhựa ấp Giồng Lớn A Quốc lộ 53 Ngã ba đường đal đi Mé Rạch B 600 2.123 Đường nhựa ấp Giồng Lớn A Ngã ba đường đal đi Mé Rạch B Giáp ranh xã Định An 400 2.124 Đường nhựa Giồng Lớn Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Đôn Xuân 600 Xã An Quảng Hữu 2.159 Đường nhựa liên ấp Sóc Tro Trên, ấp Sóc Tro Giữa, ấp Sóc Tro Dưới Đường huyện 27 Tỉnh lộ 915 500 Xã Định An 2.183 Đường vào trung tâm xã Định An Giáp xã Đại An Trường Mẫu Giáo 500 2.185 Đường vào trung tâm xã Định An Ngã tư Giồng Giữa Đường tỉnh 915 500 3 Huyện Cầu Ngang Thị trấn Cầu Ngang 3.18 Đường Hồ Văn Biện Đường tránh Quốc lộ 53 Đường 2/9 2 1,300 3.22 Đường Dương Minh Cảnh Cầu Thanh Niên Thống Nhất Bờ sông thị trấn Cầu Ngang 3 600 3.34 Đường tránh Quốc lộ 53 Cầu Nhị Trung Giáp ranh xã Thuận Hòa 1,000 Các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện 3.72 Quốc lộ 53 Đường Giồng Ngánh Cầu Ô Lắc 750 Đường tỉnh 3.74 Đường tỉnh 915B Cống Chà Và Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) 800 3.75 Đường tỉnh 915B Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) Cống Lung Mít 700 3.76 Đường tỉnh 915B Cống Lung Mít Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long 800 3.77 Đường tỉnh 915B Giáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc) Giáp ranh xã Long Hữu 500 Đường huyện 3.78 Đường huyện 5 Đường tỉnh 912 Đường tỉnh 915B 600 3.80 Đường huyện 17 Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa) Cầu Sóc Cụt 400 3.81 Đường huyện 17 Cầu Sóc Cụt Giáp ranh xã Phước Hưng 400 3.85 Đường huyện 18 nối dài Đường huyện 17 Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú) 400 3.95 Đường huyện 22 Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) Đường huyện 21 400 3.96 Đường huyện 23 Đường tỉnh 912 Ngã ba đường tỉnh 915B và đường nhựa ấp Năm 450 3.98 Đường huyện 35 Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) Trụ sở ấp Cái Già Trên 400 3.100 Đường huyện 35 Trạm Y tế xã Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây 400 3.105 Đường tránh Quốc lộ 53 Giáp ranh thị trấn Cầu Ngang Quốc lộ 53 1,000 Xã Long Sơn 3.114 Đường huyện 12 Đường huyện 21 Nhà máy ông Hai Đại 400 3.115 Đường huyện 12 Nhà máy ông Hai Đại Giáp xã Ngọc Biên 400 Xã Mỹ Hoà 3.126 Đường tránh Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Vinh Kim Cầu Nhị Trung 400 Xã Mỹ Long Bắc 3.142 Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) Đường tỉnh 912 Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì 400 3.143 Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) Đường huyện 5 Hết thửa đất 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa đất 1153, tờ bản đồ số 3 500 3.144 Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) Hết thửa đất 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa đất 1153, tờ bản đồ số 3 Giáp ranh xã Vinh Kim 400 4 Huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành 4.1 Đường Kiên Thị Nhẫn (áp dụng chung xã Đa Lộc) Quốc lộ 54 (Trung tâm giáo dục thanh thiếu niên) Quốc lộ 54 (đoạn UBND thị trấn Châu Thành) 3 1,000 4.2 Đường Kiên Thị Nhẫn Quốc lộ 54 (Bảo hiểm xã hội) Đường 30/4 (Chợ Châu Thành) 3 1,000 4.3 Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo (sau Công an huyện) Đường Kiên Thị Nhẫn Hết ranh thị trấn Châu Thành 3 600 4.4 Quốc lộ 54 Cống Tầm Phương Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 1 2,200 4.5 Quốc lộ 54 (áp dụng chung xã Đa Lộc) Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 Hết ranh thị trấn Châu Thành; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh 1 3,200 4.6 Đường 30/4 Quốc lộ 54 Cống Đa Lộc 1 3,600 4.7 Đường 30/4 Cống Đa Lộc Giáp Bàu Sơn 2 2,000 4.8 Đường 30/4 Quốc lộ 54 Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) 2 2,000 4.9 Đường 30/4 Hết ranh khóm 2 (Chùa Hưng Long) Hết ranh thị trấn Châu Thành 2 2,000 4.11 Đường Đoàn Công Chánh Quốc lộ 54 Đường Mậu Thân 2 1,600 4.12 Đường Đoàn Công Chánh Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) Đuờng Kiên Thị Nhẫn 3 1,600 4.13 Đường Mậu Thân Đường 30/4 Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang) 2 2,000 4.14 Đường Mậu Thân Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương) 2 2,000 4.15 Đường tránh Quốc lộ 54 Cầu Tầm Phương 2 Quốc lộ 54 2 2,200 4.16 Đường Tô Thị Huỳnh Quốc lộ 54 Đường Mậu Thân 2 1,600 4.18 Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang) Quốc lộ 54 Hết ranh thị trấn Châu Thành 3 800 4.19 Đường nhựa cặp nghĩa trang Quốc lộ 54 Ngã ba (hết ranh nghĩa trang) 3 800 4.20 Đường nhựa sau nghĩa trang Đường Kiên Thị Nhẫn Hết đường nhựa (hết ranh nghĩa trang) 3 600 4.21 Đường nhựa cặp Sân vận động cũ Quốc lộ 54 Đường 3/2 3 1,000 4.22 Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài Quốc lộ 54 Đường Kiên Thị Nhẫn 3 1,000 4.25 Đường tránh cống Đa Lộc Quốc lộ 54 Sông Đa Lộc 1,000 4.26 Đường tránh cống Đa Lộc Sông Đa Lộc Đường 30/4 giáp ranh xã Đa Lộc 800 Khu vực chợ 4.27 Chợ Châu Thành 4,000 4.35 Các Chợ còn lại 1,000 Các tuyến Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện 4.42 Quốc lộ 53 Hết ranh Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa đất 75, tờ bản đồ 22, xã Hòa Lợi Giáp ranh huyện Cầu Ngang 1,500 4.44 Quốc lộ 54 Ranh thị trấn Châu Thành; đối diện từ hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh Giáp ranh huyện Trà Cú 1,200 4.48 Đường tỉnh 911 Đường tỉnh 912 Quốc lộ 60 700 4.52 Đường tỉnh 915B Cầu Long Bình 3 Hết ranh xã Hòa Thuận 1,200 Hết ranh xã Hòa Thuận Giáp ranh huyện Cầu Ngang 1,000 4.54 Đường huyện 10 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 53) Vĩnh Bảo 1,400 4.55 Đường huyện 13 Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) Đường tỉnh 911 700 4.56 Đường huyện 13 nối dài Đường tỉnh 911 Giáp ranh huyện Tiểu Cần 700 4.59 Đường huyện 15 Quốc lộ 53 Sông Bãi Vàng 800 4.60 Đường huyện 16 Quốc lộ 53 (Bàu Sơn); Giáp ranh thị trấn Châu Thành 800 4.63 Đường huyện 30 (Hòa Minh) Trường THCS Hòa Minh B Giáp ranh ấp Ông Yển và Long Hưng I 700 4.66 Đường huyện 30 (Hòa Minh) Nhà Ông Liêu Te (thửa 691 tờ 7) Hết ranh xã Hòa Minh 500 4.67 Đường huyện 30 (Long Hòa) Hết ranh xã Hòa Minh Cầu Rạch Gốc (thửa đất 340, tờ bản đồ 4) 700 4.68 Đường huyện 30 (Long Hòa) Cầu Rạch Gốc (chợ Long Hòa) Cầu Cổ Bồng (thửa đất 113, tờ bản đồ 5) 900 4.69 Đường huyện 30 (Long Hòa) Cầu Cổ Bồng (thửa đất 114, tờ bản đồ 5) Cầu Bà Chẩn (thửa đất 104, tờ bản đồ 7) 700 4.70 Đường huyện 30 (Long Hòa) Cầu Bà Chẩn (thửa đất 128, tờ bản đồ 7) Cầu Bùng Binh (thửa đất 79, tờ bản đồ 8) 1,000 4.71 Đường huyện 30 (Long Hòa) Cầu Bùng Binh (thửa đất 96, tờ bản đồ 8) Hết Đường huyện 30 (thửa đất 591, tờ bản đồ 8) 700 Xã Lương Hòa 4.73 Đường Nguyễn Du Quốc lộ 53 Giáp ranh Phường 8 2,000 2,000 4.76 Đường vào Bệnh viện Lao Quốc lộ 60 Bệnh viện Lao 800 800 4.77 Đường nhựa Ba Se A Quốc lộ 60 (thửa đất 284, tờ bản đồ 32) Trường mẫu giáo Ô Chích A (thửa đất 175, tờ bản đồ 30) 500 500 4.81 Đường vào Bãi rác mới Quốc lộ 60 (thửa đất 164, tờ bản đồ 41) Bãi rác (thửa đất 70, tờ bản đồ 41) 600 600 4.82 Đường nhựa Lộ ngang Quốc lộ 60 (thửa đất 58, tờ bản đồ 38) Đường nhựa Ba Se A (thửa đất 284, tờ bản đồ 32) 500 500 4.84 Đường nhựa Sâm Bua Quốc lộ 60 (thửa đất 59, tờ bản đồ 38) Chợ Sâm Bua 500 500 4.85 Đường nhựa Bình La Ô2 Chùa Bình La Nhà hỏa táng ấp Bình La (thửa đất 35, tờ bản đồ 43) 450 450 4.86 Đường đal Ô Chích B6 Quốc lộ 60 (thửa đất 73, tờ bản đồ 40) Đường đal ấp Ô Chích A (thửa đất 175, tờ bản đồ 30) 350 350 4.87 Đường đal Ba Se A Trụ sở ấp Ba Se A (thửa đất 257, tờ bản đồ 31) Chùa Lò Gạch (thửa đất 95, tờ bản đồ 32) 350 350 4.88 Đường đal Ba Se A Đường nhựa Lộ ngang (thửa đất 307, tờ bản đồ 32) Giáp ranh Phường 8 350 350 4.90 Đường vào Trường TH Tô Thị Huỳnh Đường huyện 11 (thửa đất 77, tờ bản đồ 39) Chùa Bình La (thửa đất 597, tờ bản đồ 39) 350 4.91 Đường GTNT kênh Sáu Tâm Đường huyện 11 (thửa đất 23, tờ bản đồ 39) Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 126, tờ bản đồ 38) 450 4.92 Đường GTNT kênh nền thiêu Bình La Đường nhựa Ô 2 Bình La (thửa đất 131, tờ bản đồ 42) Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 794, tờ bản đồ 19) 450 4.94 Đường vào Nhà văn hóa Bót Chếch Đường nhựa đê bao Bót Chếch (thửa đất 1079, tờ bản đồ 19) Nhà văn hóa Bót Chếch (thửa đất 2797, tờ bản đồ 19) 350 4.95 Đường GTNT Ô Chích A Quốc lộ 53 (thửa đất 42, tờ bản đồ 23) Điểm Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa đất 175, tờ bản đồ 30) 450 4.96 Đường GTNT Ô Chích A 5 Đường GTNT Ô Chích A (thửa đất 225, tờ bản đồ 23) Cầu Ông Bốn, Ba Se B (thửa đất 508, tờ bản đồ 26) 450 Xã Lương Hòa A 4.98 Đường nhựa (Cầu Ô Xây) Đường huyện 11 (Đường Lê Văn Tám) Đường đal rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 28) 700 4.99 Đường nhựa Tầm Phương 2 Kênh Xáng Kênh Cập Giồng 500 4.100 Đường nhựa Tầm Phương 5 Kênh Xáng Đường huyện 13 500 4.101 Đường nhựa Bắc Phèn Đường huyện 16 Giáp ranh xã Thanh Mỹ 500 4.102 Đường nhựa lộ mới Đai Tèn Cống Bắc Phèn 3 Cầu Xóm Kinh 2 500 4.103 Đường nhựa Tầm Phương 3 Kênh cập Giồng (thửa đất 667, tờ bản đồ 26) Đường nhựa kênh Xáng (thửa đất 1275, tờ bản đồ 26) 500 4.104 Đường nhựa Tầm Phương 6 Đường huyện 13 (thửa đất 124, tờ bản đồ 28) Đường nhựa kênh Xáng (thửa đất 394, tờ bản đồ 28) 500 4.105 Đường Bờ Tây Thanh Nguyên Cầu Trường học (thửa đất 652, tờ bản đồ 26) Giáp ranh thanh trì B 500 4.106 Đường Bờ Đông Bắc Phèn Đường huyện 16 (thửa đất 275, tờ bản đồ 45) Giáp xã Thanh Mỹ 500 4.107 Đường nhựa Tân Ngại, Hòa Lạc A Đường huyện 13 (thửa đất 593, tờ bản đồ 31) Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 224, tờ bản đồ 14) 700 4.108 Đường nhựa Chà Dư lớn Đường huyện 13 (thửa đất 54, tờ bản đồ 16) Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 13) 700 Xã Nguyệt Hóa 4,113 Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa Quốc lộ 53 Giáp ranh Phường 7 1,000 4,122 Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét nhà ông Võ Văn Thuận Đường nhựa 135 400 4,123 Đường đal ấp Sóc Thát - Trà Đét Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng Đường nhựa 135 400 4,124 Đường đal ấp Sóc Thát Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng Nhà ông Lê Tấn Lợi 400 4,128 Đường đal ấp Bến Có Quốc lộ 53 Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý 400 4,132 Đường đal ấp Cổ Tháp B Đường nhựa 135 Nhà ông Trần Văn Cường 400 4,136 Đường đal ấp Cổ Tháp B Đường TT xã ngã ba Bưu điện Kênh số I 500 4,137 Đường đal ấp Cổ Tháp B Đường TT xã (đối diện UBND xã) Kênh số I 500 Xã Hòa Thuận 4,141 Đường vào Khu xử lý chất thải Đường huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận) Đường tỉnh 915B 1,000 4,143 Đường bờ kè Long Bình Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) Giáp ranh Thành phố Trà Vinh 1,200 4,144 Đường bờ kè Long Bình Đường huyện 10 (Cầu Long Bình 3) Hết đường bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên 800 4,145 Đường nhựa Đa Cần (áp dụng chung xã Hòa Lợi) Đường Hùng Vương (Chung cư Kỳ La) Đường Nguyễn Thiện Thành 1,200 4,146 Đường đal ấp Vĩnh Lợi Đường huyện 10 (bánh xèo) Đường tỉnh 915B 800 4,147 Đường đal (chung cư Kỳ La) Đường Hùng Vương Giáp ranh ấp Vĩnh Trường 900 4,148 Đường đal (sau chùa Giữa) ấp Đa Cần Giáp ranh xã Hòa Lợi 800 4,149 Đường kênh (giáp ranh phường 5) Giáp ranh xã Hòa Lợi Hết đoạn đường (thửa đất 42, tờ bản đồ 30) 1,200 4,150 Đường đal Đầu Bờ - Kỳ La ấp Đầu Bờ ấp Kỳ La 800 4,151 Đường đal ấp Đầu Bờ Đường huyện 10 Đường huyện 10 (thửa đất 228, tờ bản đồ 28) 800 4,152 Đường đal Đầu Bờ - Rạch Kinh Đường huyện 10 (cổng miếu Đầu Bờ) Cống Rạch Kinh 800 Xã Hòa Lợi 4,155 Đường vào Chùa Ô Quốc lộ 53 (Đại đội Thiết giáp) Đường đal (Chùa Ô) 1,000 4,156 Đường nhựa vào Nhà văn hóa Quốc lộ 53 Nhà văn hóa 500 4,157 Đường nhựa vào trụ sở ấp Qui Nông A Quốc lộ 53 Trụ sở ấp Qui Nông A 500 4,158 Đường nhựa vào Chùa Liên Quang Quốc lộ 53 Chùa Liên Quang 500 4,159 Đường đal Đường huyện 14 (Chợ Hòa Lợi) Giáp ranh xã Hòa Thuận 500 4,161 Đường nhựa (đối diện sân bóng Duy Khổng) Đường Nguyễn Thiện Thành Hết ranh xã Hòa Lợi 1,300 4,162 Đường nhựa cặp Sân bóng đá Duy Khổng Đường Nguyễn Thiện Thành Ngã tư kênh (giáp ranh Phường 5 và Phường 9) (thửa đất 569, tờ bản đồ 41) 1,300 4,163 Đường nhựa cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam) Đường Nguyễn Thiện Thành Quốc lộ 53 1,300 4,164 Đường đal Triền Đường huyện 14 Giáp ranh chùa Qui Nông B 500 4,165 Đường nhựa ấp Chăng Mật Quốc lộ 53 (thửa đất 104, tờ bản đồ số 16) Thửa đất 306, tờ bản đồ số 39 500 4,166 Đường nhựa ấp Qui Nông A Quốc lộ 53 (thửa đất 93, tờ bản đồ số 22) Thửa đất 43, tờ bản đồ số 46 500 Xã Mỹ Chánh 4,202 Đường nhựa Phú Nhiêu Quốc lộ 54 Đường đal (Bến Xuồng) 500 4,203 Đường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài Quốc lộ 54 Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ) 400 Xã Hòa Minh 4,214 Đường vào Trung tâm xã Bến phà Đường huyện 30 1,000 4,215 Đường đal Giồng Giá Đường huyện 30 Bến Bạ 800 4,219 Đường đal Chợ Long Hưng Đường huyện 30 Cầu Long Hưng 700 4,220 Đường Đê bao (áp dụng chung xã Long Hòa) Toàn tuyến 500 5 Huyện Duyên Hải 1. Thị trấn Long Thành (Đô thị loại 5) 5.8 Đường vào chợ Quốc lộ 53 Nhà bà Ken (thửa đất 48, tờ bản đồ 15) 700 5.11 Đường Lò Rèn Quốc lộ 53 Giáp đường đal (nhà ông Trương Long Hòa) 400 Đường tỉnh 5.35 Đường tỉnh 914 (xã Đôn Xuân) Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh Cây xăng Bình An Giáp ranh xã Đôn Châu 2,800 Xã Ngũ Lạc 5.48 Đường Cây Da - Cây Xoài Đường tỉnh 914 (gần chợ Ngũ Lạc) Nhà ông Nguyễn Minh Bằng (tờ bản đồ số 29 thửa 342), 700 Xã Long Vĩnh 5.73 Đường dự án 1A Quốc lộ 53 Bến phà Tà Nị 450 5.74 Đường đal Đê Quốc Phòng Bến đò Giồng Bàn Bến phà ấp Vàm Rạch Cỏ 450 5.78 Đường kinh trục ấp Giồng Bàn Sân vận động Cái Cối Bến đò Giồng Bàn 400 5.80 Đường đal La Ghi- Vàm Rạch Cỏ Đê biển (trụ sở ấp La Ghi) Đê biển (đất Trạm Biên phòng) 400 5.81 Đường đal Vàm Rạch Cỏ Đê biển (đối diện nghĩa địa công cộng) Đê biển (giáp đất bà Lư Thị Hạnh) 400 Xã Đông Hải 5.85 Đường đal ấp Động Cao Quốc lộ 53B (nhà ông Luyến) Bến đò Tổ Hợp 400 5.86 Đường đal ấp Động Cao Bến đò Tổ Hợp Trụ sở ấp Động Cao 400 5.87 Đường nhựa ấp Động Cao Trụ sở ấp Động Cao Giáp đường nhựa - Miếu Bà 400 5.96 Đê Hải Thành Hòa Hết ranh nhà thờ Cái Đôi Giáp ranh Khu đỗ bùn K8 400 5.97 Đường đê Phước Thiện - Hồ Tàu Đường đal bến phà Phước Thiện Cầu số 1 Long Vĩnh 400 5.98 Đường nhựa Đông Thành Đường dân sinh Cồn Cù Kênh Nguyễn Văn Pho 400 6 Thị xã Duyên Hải Phường 1 (Đô thị loại 4) 6.21 Đường Trần Hưng Đạo Tuyến số 1 Sân bay đầu dưới 3 500 6.26 Đường nhựa mới Đường nhựa Khu văn hóa (Sau phòng Kinh tế) Giáp ranh Thị ủy 3 1,200 6.28 Đường nhựa nhà Sáu Khởi Đường 19/5 Đường nhựa khóm 3 3 700 6.29 Đường đal khóm 3 Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) Hết đường đal 3 500 6.30 Đường nhựa khóm 3 Giáp đường đal khóm 3 Đường 3/2 3 500 6.31 Đường nhựa khóm 3 Lý Tự Trọng Đường nhựa khóm 3 500 6.33 Đường Lý Tự Trọng Đường 19/5 (nhà ông Sự) Đường 2/9 3 2,500 6.36 Tuyến số 1 Vòng xoay ngã năm Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) 3 1,000 6.37 Đường 30/4 Đường Lý Tự Trọng Đường nhựa khóm 3 1,500 6.42 Đường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) Sân bay đầu dưới Đường đal ấp Long Điền 400 6.44 Đường nhựa Đình Phước Lộc Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) Đường Võ Thị Sáu 1,000 6.45 Đường Lộ Bà Mười Quốc lộ 53 Kênh I 500 6.47 Đường Huỳnh Thị Cẩm Đường Nguyễn Trãi Đường nhựa khóm 3 500 Các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện 6.77 Quốc lộ 53B Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) Hết ranh Cây xăng Dân Thành; đối diện hết thửa đất 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) 1,300 7 Huyện Cầu Kè 7.6 Đường 30 /4 Công viên khóm 5 (Ranh đất nhà anh Thi) Hết ranh Thị trấn 1 2,000 7.16 Đường Lê Lợi Hưng Ân Tự Đường Nguyễn Hòa Luông 2 1,000 7.57 Đường huyện 50 Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ ranh đất Cây xăng Hữu Bình Cầu kênh đào 500 7.60 Đường huyện 34 Cống Bến Lộ Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú 500 7.61 Đường huyện 34 Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên 500 7.62 Đường huyện 34 Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên Đường tỉnh 915 1,000 7.63 Đường huyện 34 Đường tỉnh 915 Sông Mỹ Văn 1,000 7.80 Đường huyện 29 Giáp thị trấn Cầu Kè Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt 800 7.81 Đường huyện 29 Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt Quốc lộ 54 500 7.90 Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch Quốc lộ 54 Cầu Ô Mịch 500 8 Huyện Càng Long 1. Thị trấn Càng Long (Đô thị loại 5) 8.27 Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) Cầu Mỹ Huê Đường huyện 7 2 2,500 8.36 Đường nhựa khóm 3 Đường huỳnh Văn Ngò Kênh khai Luông 1,000 8.47 Các đường đal còn lại của thị trấn Càng Long 350 2. Các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện 8.48 Quốc lộ 53 Giáp ranh Thị trấn Càng Long Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) 2,000 8.49 Quốc lộ 53 Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) Đường huyện 6; đối diện hết ranh chợ Bình Phú 3,000 8.50 Quốc lộ 53 Đường huyện 6; đối diện từ chợ Bình Phú Cầu Láng Thé 2,500 8.54 Quốc lộ 60 Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) 3,000 8.55 Quốc lộ 60 Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) Đường huyện 03 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái) 1,200 8.56 Quốc lộ 60 Đường huyện 03 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái) Cầu Cổ Chiên 2,000 Đường tỉnh 8.65 Đường tỉnh 915B Đường dẫn cầu Cổ Chiên Cầu Ba Trường 1,500 Đường huyện 8.66 Đường huyện 1 Đường tỉnh 915B Đường vào bến phà Cổ Chiên 700 8.80 Đường huyện 6 Quốc lộ 53 (xã Bình Phú) Cống 3 xã, giáp xã Huyền Hội 1,200 8.91 Đường huyện 7 UBND xã Đại Phúc; đối diện đường xuống bến đò Hai Ni Cầu Rạch Cát 500 8.92 Đường huyện 7 Cầu Rạch Cát Quốc lộ 53 (xã Phương Thạnh, đường Bờ Keo) 500 8.94 Đường huyện 31 Cầu Kinh Lá Đường Đal đi ấp số 2; đối diện đến cống 800 4. Xã Nhị Long 8,110 Đường nhựa Đường huyện 4, Trường Mẫu giáo Đường hạ tầng thiết yếu giao thông QL60 - QL53 nối Trung tâm Thành phố Trà Vinh đến huyện Càng Long 350 Đường hạ tầng thiết yếu giao thông QL60 - QL53 nối Trung tâm Thành phố Trà Vinh đến huyện Càng Long Đường huyện 37 6. Xã Đức Mỹ 8,136 Đường nhựa (Đường đê bao Cống Cái Hóp) Cống Cái Hóp Đường huyện 3 (Quốc lộ 60) 500 8,137 Đường nhựa Ngã ba ấp Đại Đức Cầu Rạch Rừng 600 8,141 Đường nhựa ấp Đức Mỹ Công ty Trà Bắc Đường huyện 1 (Hợp tác xã Quyết tâm) 500 8. Xã Bình Phú 8,149 Đường Phú Hưng 2 (Đường Bờ bao 8) Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1) Quốc lộ 60 (Phú Phong 1) 700 8,151 Các đường nhựa, đường đal (mặt đal, mặt nhựa từ 3m trở lên) 700 12. Xã Tân Bình 8,175 Đường nhựa (ấp An Định Cầu) Đường huyện 31 Kênh Tỉnh 350 9 Huyện Tiểu Cần - 1. Thị trấn Tiểu Cần (Đô thị loại 5) 9.5 Đường Võ Thị Sáu Đầu cầu Sóc Tre cũ Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) 3 3,000 9.6 Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8, tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) 3 2,500 9.7 Đường Võ Thị Sáu (áp dụng chung cho xã Phú Cần) Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8, tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) Quốc lộ 60 3 2,500 9.15 03 tuyến đường ngang Quốc lộ 60 Đường Võ Thị Sáu 3 1,200 9.29 Đường tránh Quốc lộ 60 (áp dụng chung xã Phú Cần) Đường Bà Liếp Quốc lộ 60 (UBND thị trấn) 3 4,500 9.32 Hẻm khóm 1 Quốc lộ 60 Hết hẻm 3 1,000 9.34 Đường nhựa Khóm 5 Cầu Khóm 5 Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét) 3 1,200 9.35 Hẻm Bà Liếp Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang) Hết hẻm 3 1,000 9.38 Đường nhựa khóm 6 Quốc lộ 54 Hết tuyến 1,200 9.43 Đường nội ô thị trấn Tiểu Cần (Đường tỉnh 912) Kênh Bà Liếp (nhánh số 1) Ngã ba Rạch Lợp 4,000 9.44 Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao Quốc lộ 60 Đường Võ Thị Sáu 1,200 9.49 Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) Cống khóm III Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) 3 2,000 9.53 Đường Ngang Quốc lộ 60 Đường Trần Phú 1,500 9.64 Đường Xóm Lá Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn) Rạch (nhà bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915 3 700 9.67 Đường Sân Bóng Đường Hai Bà Trưng Đầu đường Cách Mạng Tháng 8 3 1,000 9.73 Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 Quốc lộ 60 Đường tỉnh 915 1,500 3. Các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện, Đường liên xã 9.78 Quốc lộ 54 (đoạn mới) Cống (đến thửa đất 19, tờ bản đồ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa đất 20, tờ bản đồ 19 hộ Huỳnh Văn Ở Sông Cần Chông 1,500 9.79 Quốc lộ 54 (đoạn mới) Sông Cần Chông Quốc lộ 54 cũ (Tân Hùng) 1,500 9.80 Quốc lộ 54 Cống Tài Phú Cầu Rạch Lợp 2,000 9.83 Quốc lộ 54 Cầu Rạch Lợp Cống nhà bia liệt sĩ Tân Hùng; đối diện đường bê tông 1,500 9.84 Quốc lộ 54 Cống Nhà bia liệt sĩ xã Tân Hùng; đối diện đường bê tông Cầu Te Te 1,500 9.85 Quốc lộ 54 Cầu Te Te Giáp ranh Trà Cú 1,000 9.86 Quốc lộ 60 Lò Ngò (giáp xã Song Lộc) Hết ranh thửa đất 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa đất 52, tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao) 1,200 9.87 Quốc lộ 60 Hết ranh thửa đất 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa đất 52, tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao) Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa đất 119, tờ bản đồ 10 (hộ Tăng Quốc An) 1,200 9.88 Quốc lộ 60 Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa 119 tờ 10 (hộ Tăng Quốc An) Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa đất 93, tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của) 1,000 9.89 Quốc lộ 60 Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa đất 93, tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của) Cống Ô Đùng 1,000 9.90 Quốc lộ 60 Cống Ô Đùng Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa đất 50, tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) 1,200 9.91 Quốc lộ 60 Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa đất 50, tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử 1,200 9.92 Quốc lộ 60 Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử Cống Cây hẹ 1,300 9.93 Quốc lộ 60 Cống Cây hẹ Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long 3,000 9.94 Quốc lộ 60 Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ 3,000 9.97 Quốc lộ 60 Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) 2,500 9.100 Quốc lộ 60 Cầu Cầu Tre Cống Trinh Phụ 800 9.101 Quốc lộ 60 Cống Trinh Phụ Cầu Cầu Suối 1,000 9.102 Quốc lộ 60 Cầu Cầu Suối Giáp ranh thị trấn Cầu Quan 1,200 Đường tỉnh 9.103 Đường tỉnh 912 Quốc lộ 54 (Ngã ba Rạch Lợp) Cầu Đại Sư 1,500 9.104 Đường tỉnh 912 Cầu Đại Sư Cống Chín Bình 800 Đường huyện 9.114 Đường huyện 13 Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ) Cầu Xây (giáp ranh Lương Hòa A) 800 Đường liên xã 9.125 Đường Hàng Còng Quốc lộ 54 (xã Hùng Hòa) Cầu Ngãi Hùng 600 5. Xã Ngãi Hùng 9,133 Chợ Ngã Tư Đường tỉnh 912 Kênh 1,000 9,134 Chợ Ngã Tư Nhà ông Cẩn Kênh 500 9,135 Trung tâm chợ Ngãi Hùng 800 9,138 Đường nhựa liên ấp Ngãi Chánh-Ngãi Thuận- Ngãi Phú Đường huyện 38 Nhà Võ văn Sơn (thửa đất 261, tờ bản đồ số 1) 400 6. Xã Hiếu Trung 9,143 Trung tâm chợ Hiếu Trung 2,000 7. Xã Tân Hòa 9,152 Đường nhựa ấp Cao Một Đường vào Trung tâm xã (Công viên xã) Ngã ba nhà 3 Tịnh 500 9,154 Đường nhựa liên ấp Sóc Dừa - Trẹm Ngã ba nhà 3 Tịnh Đường tỉnh 915 400 9,155 Đường nhựa ấp Cao Một Giáp Đường huyện 26 Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa 500 8. Xã Hùng Hòa 9,158 Đường vào Trung tâm xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 Sông Từ Ô 1,000 9,159 Trung tâm Chợ Hùng Hòa 1,500 9,161 Khu trung tâm chợ Sóc Cầu 1,000 9,162 Đường nhựa ấp Ông Rùm 1-Ông Rùm 2 Quốc lộ 54 Nhà ông Sáu Lầu 700 9,165 Đường giao thông vào trung tâm chợ Sóc Cầu Quốc lộ 54 Đầu cầu chợ Sóc Cầu 700 9,167 Đường Sóc Cầu - Cây Da - Sóc Tràm Đầu cầu Sóc Cầu Chùa O Veng Chas 600 9,168 Đường nhựa ấp Ông Rùm 1 Quốc lộ 54 Nhà 9 Chòi 600 9. Xã Tân Hùng 9,174 Đường nhựa liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm Giáp Quốc lộ 54 Cầu Ngãi Hùng 600 10. Hiếu Tử 9,186 Đường nhựa 3m Đường nhựa ấp Chợ (Trụ sở ấp Chợ) Kênh 5 thước 300 11. Xã Long Thới 9,187 Đường Trinh Phụ Quốc lộ 60 Hết ranh xã Long Thới 500 9,188 Đường Định Bình Quốc lộ 60 (Nhà thờ) Cầu Chà Vơ 500 9,189 Đường nhựa liên ấp Cầu Tre-Định Hòa Quốc lộ 60 Nhà ông Cao Văn Tám 500 9,190 Đường nhựa Giồng Giữa Kênh Trinh Phụ Quốc lộ 60 (thị trấn Cầu Quan) 500 9,191 Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A Đường nhựa Giồng Giữa Cầu Hai Huyện 500

    PHỤ LỤC II BỔ SUNG PHỤ LỤC BẢNG GIÁ ĐẤT Ở 05 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH (Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh) Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2 TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Giá đất Từ Đến 1 Thành Phố Trà Vinh 1,167 Đường giao thông và hệ thống thoát nước phường 2 và phường 7, TPTV Đường 19/5 nối dài Đường Trần Phú nối dài 3,000 1,168 Đường D10 Đường Đại đội trinh sát Hết trụ sở Công an tỉnh 2,500 1,169 Tuyến Trung tâm chính trị hành chính tỉnh Trà Vinh Tuyến đường D10 Đường Sơn Thông 2,500 1,170 Tuyến Trung tâm chính trị hành chính tỉnh Trà Vinh Đường Sơn Thông Sông Long Bình (hết tờ bản đồ 19) 2,000 1,171 Đường cặp Kênh đại Đường Ngô Quốc Trị Đường Nguyễn Hòa Luông 1,500 1,172 Đường nhựa vào Đại đội Trinh Sát Đường Võ Nguyên Giáp Hết tuyến 2,500 1,173 Đường N 7 Đường Phạm Ngũ Lão Đường Võ Văn Kiệt 1,500 1,174 Đường N6 Đường D5 Hết tuyến 1,800 2 Huyện Trà Cú Thị trấn Trà Cú (Đô thị loại 5) 2,196 Đường nhựa khóm 4 Đường 3/2 Đường tránh Quốc lộ 53 1,200 2,197 Đường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn Đường nội thị (bến xe) Cầu khóm 5 (Trường tiểu học thị trấn A) 800 2,198 Đường nhựa khóm 1 Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào) Giáp ranh xã Thanh Sơn 800 Xã An Quảng Hữu 2,203 Đường nhựa ấp Sóc Tro Dưới Đường huyện 28 Đường tỉnh 915 400 Xã Ngãi Xuyên 2,204 Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Xóm Chòi 400 3 Huyện Cầu Ngang Xã Long Sơn 3,256 Đường vào Trường mẫu giáo Long Sơn Trường cấp 2 Long Sơn Đường nhựa (năng lượng mặt trời) 550 Xã Trường Thọ 3,257 Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 Kênh I Giáp ranh xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành) 400 Xã Mỹ Long Bắc 3,258 Đường đal Bến Cát Đường huyện 5 Giáp ranh thị trấn Mỹ Long 400 Xã Thạnh Hoà Sơn 3,259 Đường nhựa liên ấp Cống Tân Lập Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây 350 4 Huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành (Đô thị loại 5) 4,237 Đường N2 (Cặp Kho Bạc huyện Châu Thành) Quốc lộ 54 Đường Tránh Quốc lộ 54 1,100 4,238 Đường nhựa phía trước Khối vận Đường Mậu Thân Đường Đê bao 2,000 4,239 Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu Đường Mậu Thân Đường Đê bao 3,600 4,240 Đường Đê bao Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu Nhà ông Thạch Chương 900 Xã Lương Hòa 4,241 Đường GTNT Kênh Sa Lôn Đường nhựa Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 18) Nhà bà Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 19) 450 Xã Lương Hòa A 4,242 Đường kết nối Cụm công nghiệp Đường Lê Văn Tám Đường GTNT Kênh Xáng Tân Ngại (A1). 1,000 Xã Nguyệt Hóa 4,243 Đường đanl ấp Cổ Tháp A Đường nhựa 135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18) Kênh số I (thửa đất 398, tờ bản đồ 37) 400 4,244 Đường đanl ấp Trà Đét (M1) Đường nhựa 135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25) Đường 135 (nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25) 400 4,245 Đường đanl ấp Cổ Tháp B (M17) Đường nhựa 135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A) Kênh số I (thửa đất 91, tờ bản đồ 36) 400 4,246 Đường kết nối Quốc lộ 53 với Đường cây ăn trái (Đường huyện 03) Đường huyện 03 Bệnh viện sản nhi 1,800 Xã Hòa Thuận 4,247 Các tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Thuận 500 Xã Hòa Lợi 4,248 Các tuyến đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Lợi 500 Xã Song Lộc 4,249 Đường nhựa từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên Đường tỉnh 911 Thửa đất 3815, 3821, tờ bản đồ 16 500 Xã Thanh Mỹ Đường GTNT ấp Ô Tre Nhỏ (N10-GD1) Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 3 kênh (hết ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 3) 4,250 500 4,251 Đường Bắc Phèn 5 Đường đanl (thửa đất 278, tờ bản đồ 2) Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547, tờ bản đồ 3 500 4,252 Đường GTNT phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi) Giáp ranh xã Mỹ Chánh Giáp ranh xã Ngãi Hùng, huyện Tiểu Cần 500 xã Mỹ Chánh 4,253 Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 Quốc lộ 54 Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang 600 5 Huyện Duyên Hải Xã Ngũ Lạc 5,122 Đường tránh Đường tỉnh 914 600 5,123 Tuyến số 5 (áp dụng chung cho xã Đôn Châu) Đường tỉnh 914 Sông cây Xoài 700 5,124 Tuyến số 5 Sông cây Xoài Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho 900 Xã Long Khánh 5,125 Đường Bến Kinh trên Giáp ranh thị trấn Long Thành Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho 400 5,126 Đường Bến Kinh dưới Giáp ranh thị trấn Long Thành Sông Đường Đùng 400 Xã Đông Hải 5,127 Đường nhựa Hồ Thùng Đê Hải Thạnh Hòa Đường đal Tổ Hợp 400 6 Thị xã Duyên Hải Phường 1 (Đô thị loại 4) 6,156 Đường nhựa giữa khóm 4 Đình Phước Lộc Đường Võ Thị Sáu 500 6,157 Đường nhựa khóm 2 Quốc lộ 53 Đường Lý Tự Trọng 2,500 6,158 Đường đanl khóm 1 Đường 3/2 Kênh I 500 Xã Long Toàn 6,159 Đường nhựa Khu tái định cư ấp Bào Sen Quốc lộ 53 Đến các tuyến đường khu Tái định cư 500 Xã Trường Long Hòa 6,160 Đường nhựa ấp Khoán Tiều Đường nhựa ấp Cồn Trứng Nhà ông Nguyễn Thành Ái 500 Xã Dân Thành 6,161 Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) Quốc lộ 53B (thửa đất 720, tờ bản đồ 6) Cầu Ấp Mới 800 7 Huyện Cầu Kè 7,105 Tuyến đường D7 Đường 30/4 Giáp ranh xã Hòa Ân 1,500 7,106 Tuyến đường D8 Đường Lê Văn Tám Đường Nguyễn Văn Kế 1,500 7,107 Tuyến đường D3 Đường Nguyễn Thị Út Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị 1,000 7,108 Tuyến đường D17 Đường Nguyễn Hòa Luông Đường 30/4 1,000 7,109 Tuyến đường N3 Đường Nguyễn Hòa Luông Đường 30/4 1,000 7,110 Tuyến đường nhựa liên ấp Tân Qui I, Tân Qui II Nhà bà Nguyễn Thị Bạch Lê (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19) Nhà ông Phan Hoàng Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 41) 1,000 7,111 Đường nhựa Ô Tưng B Cây xăng Trường Long Nhà Châu Chí Úi 500 7,112 Đường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ Văn Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú 350 8 Huyện Càng Long Thị trấn Càng Long (Đô thị loại 5) 8,189 Đường nhựa khóm 7 cặp kinh đùng đình Cầu khóm 7 Cầu Long An 600 8,190 Đường hạ tầng thiết yếu giao thông Quốc lộ 60 - Quốc lộ 53 nối Trung tâm Thành phố Trà Vinh đến huyện Càng Long (áp dụng TT.Càng Long) 1,400 Xã Nhị Long 8,191 Đường tránh chợ nhị Long Đường huyện 4 Đường huyện 3 500 8,192 Đường hạ tầng thiết yếu giao thông Quốc lộ 60 - Quốc lộ 53 nối Trung tâm Thành phố Trà Vinh đến huyện Càng Long (áp dụng Bình Phú, Nhị Long) Giáp ranh thị trấn Càng Long Quốc lộ 60 1,000 Xã Đức Mỹ 8,193 Đường nhựa Ấp Mỹ Hiệp Ấp Long Sơn 500 8,194 Đường nhựa Ấp Ngã tư Chợ Rạch Bàng 1,200 Xã Bình Phú 8,195 Đường nhựa (Phú Phong 1; Phú Hưng 1) 700 Xã Tân An 8,196 Đường nhựa kênh Chín Tân An Đường tỉnh 911 Hết tuyến 600 Xã Tân Bình 8,197 Đường nhựa Tân Bình Đường huyện 31 Kênh Tỉnh 500 Xã Mỹ Cẩm 8,198 Đường nhựa liên ấp 2-6-5 700 Xã Nhị Long Phú 8,199 Đường huyện 37 (nối dài, xã Nhị Long Phú) 600 Xã Đại Phúc 8,200 Đường Đình Tân Hạnh Đường huyện 3 Đình Tân Hạnh 400 xã An Trường 8,201 Đường nhựa vào Sân Vận Động Quốc lộ 53 Hết sân Vận động 600 9 Huyện Tiểu Cần Thị trấn Tiểu Cần (Đô thị loại 5) 9,200 Đường nhựa Cặp Đình Thần Đường Võ Thị Sáu Sông Tiểu Cần 1,200 9,201 Đường số 5 (áp dụng chung cho xã Phú Cần) Cầu Ba Sét, thị trấn Tiểu Cần (thửa 164, tờ BĐ 18) Quốc lộ 54, xã Phú Cần 1,500 Thị trấn Cầu Quan (Đô thị loại 5) 9,202 Đường kênh Định Thuận Quốc lộ 60 Đường Rạch Ghe Hầu 1,200 9,203 Đường sau nhà thờ Nguyễn Văn Thông Lương Văn Mẫn 500 9,204 Đường Bàn Cờ 1 Đường Hùng Vương Đường Sân Bóng 500 9,205 Đường Bàn Cờ 2 Đường Hai Bà Trưng Đường Sân Bóng 500 9,206 Đường Xóm Lá Rach nhà ba Heo Quốc lộ 60 500 9,207 Đường nhựa 5 Đường Đường Hương lợ 34 Kênh Mặc Sẩm 500 9,208 Đường Đal cặp Nhà Thờ Mặc Bắc Hộ ông Trần Minh Hoàng Hộ ông Trần Văn Dũng 500 9,209 Đường Nối Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 Đường huyện 34 Đường tỉnh 915 1,000 9,210 Đường Xóm Cua Đường Hùng Vương Hộ ông Trần Văn Chiến 500 Đường huyện 9,211 Đường huyện 13 Đường tránh Quốc lộ 60 Đường Vành đai phía đông 1,500 9,212 Đường huyện 13 Đường Vành đai phía đông Hết tuyến 800 Xã Hiếu Trung 9,213 Đường nhựa Cây Gòn Liên xã Trụ sở BND ấp Cây Gòn Cầu 2 Truyền (Ranh xã Phú Cần) 500 9,214 Đường nhựa ấp Phú Thọ 1 liên ấp Nhà Bà 2 Phụng Nhà Ông Trước (Cây Gòn) 500 9,215 Đường nhựa Cây Gòn Đường huyện 25 Xã Phú Cần 500 9,216 Đường nhựa Ô Na Liên xã Ngã 3 (Tà Mẫn) Đường huyện 6 500 9. Xã Tân Hùng 9,217 Đường nhựa ấp Chợ-Phụng Sa Quốc lộ 54 Hết tuyến 600 Hiếu Tử 9,218 Đường nhựa ấp Tân Đại Trường tiểu học Hiếu Tử C Quốc lộ 60, cống Út Vui 500 Xã Long Thới 9,219 Đường nhựa Giồng Cục Đường đal Giồng Da Đường nhựa bờ đông Nguyễn Chánh Sâm (2 nhánh) 500 9,220 Đường nhựa bờ tây kênh Nguyễn Chánh Sâm Đường Giồng Giữa Cầu Báo Ân 500 9,221 Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Phú A Đường dẫn vào Cầu Bàu Hoang 500 9,222 Đường nhựa vào Chùa Phổ Tịnh Quốc lộ 60 Chùa Phổ Tịnh 500 9,223 Đường đal sau trường Mẫu giáo cũ Đường Giồng Giữa Đường trụ sở BND ấp Trinh Phụ 500 9,224 Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Bình Đường nhựa Định Bình Đường đal Định Bình 500 9,225 Tuyến Bờ tây kênh Cầu Tre Cầu Cầu Tre Đường nhựa kênh Ba Quốc 500

    PHỤ LỤC III BÃI BỎ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHỤ LỤC THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 97/2019/NQ-HĐND (Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh) Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2 TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Giá đất hiện hành Từ Đến Huyện Càng Long 8.34 Đường nhựa khóm 2 Quốc lộ 53 Kênh Tắc 800 8.35 Đường nhựa nội bộ khóm 2 - - 700 Huyện Tiểu Cần 9.65 Đường đal Nhà thờ Mặc Bắc Giáp sân banh, Định Phú A 3 400 9.74 Đường nối Chợ Thuận An - Đường Trần Phú Chợ Thuận An Đường Trần Phú 1,200 9.81 Quốc lộ 54 Hết ranh đất Chùa Long Sơn; đối diện hết ranh đất Chùa Long Sơn Ngã ba Rạch Lợp; đối diện hết thửa 46 tờ bản đồ 38 (hộ Thạch Thị Sa Vion) 1,000 9.82 Quốc lộ 54 Ngã ba Rạch Lợp; đối diện hết thửa 46 tờ bản đồ 38 (hộ Thạch Thị Sa Vion) Cầu Rạch Lợp 900 9,160 Đường Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu Đường huyện 26 Chợ Sóc Cầu 400

    PHỤ LỤC IV SỬA ĐỔI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 04/2020/NQ-HĐND (Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh) Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2 TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Giá đất Từ Đến 3 Huyện Cầu Ngang 3.88 Đường tỉnh 912 Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa đất 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ) 550 4 Huyện Châu Thành 4.72 Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) Giáp Ranh phường 8 (Ngã tư Sâm Bua) Hương lộ 13 (hết ranh xã Lương Hòa) 2.000 6 Thị xã Duyên Hải 6.41 Đường Quang Trung Quốc lộ 53 (Nhà Ba Kiệt) Đường nhựa ấp Giồng Giếng 1.500

    PHỤ LỤC V SỬA ĐỔI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 17/2020/NQ-HĐND (Kèm theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh) Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2 TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Giá đất Từ Đến 2 Huyện Trà Cú 2.88 Đường tỉnh 911 (xã Tân Hiệp - Long Hiệp) Giáp ranh xã Phước Hưng Cầu Long Hiệp 500 2.89 Đường tỉnh 911 (xã Long Hiệp) Cầu Long Hiệp Cây xăng Triệu Thành 750 2.132 Các đường đal còn lại thuộc xã Long Hiệp 300 2,194 Đường vào Bệnh viện đa khoa Giáp thị trấn Trà Cú Đường tránh Quốc lộ 53 1,500 4 Huyện Châu Thành 4.97 Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lương Hòa 350 4,120 Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Nguyệt Hóa 350 4,125 Đường đal ấp Sóc Thát Nhà bà Bùi Thị Huế Thanh (thửa 41 tờ bản đồ số 26) Đường huyện 3 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 156 tờ bản đồ 26) 400 4,127 Đường đal ấp Sóc Thát Ngã ba nhà ông Huỳnh Quốc Thanh Đường huyện 3 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái) 400 4,131 Đường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B Đường nhựa 135 (nhà ông huỳnh Văn Hẹ, thửa 465 tờ bản đồ 26) Đường huyện 3 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 162 tờ bản đồ 32) 400 4,133 Đường đal ấp Cổ Tháp B Đường nhựa 135 (nhà ông Thạch Mong, thửa 217 tờ bản đồ số 31) Đường huyện 3 (Đường hạ tầng thiết yếu vùng cây ăn trái, thửa 87 tờ bản đồ 31) 400 4,142 Đường nhựa Bích Trì Đường vào Khu xử lý chất thải Giáp ranh xã Hòa Lợi 800 4,160 Đường nhựa kênh Giồng Lức Đường huyện 15 Giáp ranh xã Hòa Thuận 500 4,221 Đường nhựa trước UBND xã (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh) Đường tỉnh 912 (thửa 181 tờ bản đồ số 19) Giáp xã Lương Hòa A (thửa 4 tờ bản đồ số 2) 500 4,228 Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh) Đường tỉnh 912 (thửa 786 tờ bản đồ số 19) Giáp xã Lương Hòa A (thửa 49 tờ bản đồ số 3) 500 4,230 Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Long Hòa 500 4,236 Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Song Lộc, Hòa Minh 300 5 Huyện Duyên Hải 5.34 Đường tỉnh 914 (xã Đôn Xuân) Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 1772, tờ bản đồ số 6 Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh Cây xăng Bình An 3,000 5.42 Đường tỉnh 911 (xã Đôn Xuân - Đôn Châu) Hết ranh xã Ngọc Biên (Trà Cú) Đường nhựa vào ấp Tà Rom 2,500 5.43 Đường tỉnh 911 (xã Đôn Xuân - Đôn Châu) Đường nhựa vào ấp Tà Rom Đường tỉnh 914 (cây xăng Bình An) 2,800 6 Thị xã Duyên Hải 6.86 Đường tỉnh 915B Giáp xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (Sông Thâu Râu) Đường tỉnh 914 500 6,151 Đường nhựa từ Quốc lộ 53 - Phước Bình Quốc lộ 53 Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22) 1,000 8 Huyện Càng Long 8,107 Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Huyền Hội 400 8,150 Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Bình Phú 500 8,178 Các đường nhựa, đường đal còn lại xã Mỹ Cẩm 400 9 Huyện Tiểu Cần 9.33 Đường nhựa khóm 5 Quốc lộ 54 Cầu khóm 5 và cầu Bà Liếp 1,200 9,192 Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc) Quốc lộ 60 Kênh Trinh Phụ 500 9,193 Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ Đường Giồng Giữa Giáp đường đal (nhà bà Trần Thị Hoa) 500

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Hỏi AI ngay →