quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 1372/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (1372/QĐ-UBND) · 09/07/2026
  2. 02Quyết định 1253/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới và quy trình nội bộ (1253/QĐ-UBND) · 26/06/2026
  3. 03Quyết định 2072/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (2072/QĐ-UBND) · 19/06/2026
  4. 04Quyết định 2252/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (2252/QĐ-UBND) · 29/05/2026
  5. 05Quyết định 2253/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (2253/QĐ-UBND) · 29/05/2026
  6. 06Nghị định 35/2026/NĐ-CP: Quy định chi tiết phân loại đô thị - Chính phủ (35/2026/NĐ-CP) · 22/01/2026
  7. 07Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15 về phân loại đô thị (111/2025/UBTVQH15) · 24/12/2025
  8. 08Thông tư 07/2025/TT-BXD: Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu Bộ Xây dựng (07/2025/TT-BXD) · 15/05/2025
  9. 09Bãi bỏ các văn bản do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành (05/2021/TT-BXD) · 30/06/2021
  10. 10Về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật (01/2019/TT-BXD) · 28/06/2019
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 164/QĐ-BXD 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực kiến trúc
    Cơ quanBộ Xây dựng
    Ngày BH05/02/2026
    3 điều
    Quyết định

    Quyết định 164/QĐ-BXD 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực kiến trúc

    Cơ quan ban hành
    Bộ Xây dựng
    Người ký
    Nguyễn Tường Văn
    Ngày ban hành
    05/02/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    BỘ XÂY DỰNG
    _______

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    Số: 164/QĐ-BXD

    Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng

    ______________

    BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

    Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

    Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Quy hoạch - Kiến trúc.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/01/2026. Các thủ tục hành chính tại Mục B Phần I, Mục II Phần II của Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Quy hoạch - Kiến trúc, các Vụ trưởng, Cục trưởng và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Bộ trưởng Bộ Xây dựng (để b/c);
    - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
    - UBND các tỉnh, thành phố;
    - Văn phòng Bộ, Trung tâm CNTT;
    - Cổng thông tin điện tử BXD;
    - Lưu: VT, QHKT(ntk).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Tường Văn

    DANH MỤC

    THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 164/QĐ-BXD ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

    1. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

    1.1. Trình tự thực hiện:

    - Cá nhân có nhu cầu cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc nộp 01 bộ hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chuyên môn về kiến trúc cấp tỉnh;

    - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc thông báo một lần bằng văn bản tới cá nhân đối với trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ;

    - Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc;

    - Cá nhân đăng ký nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại địa điểm nộp hồ sơ.

    1.2. Cách thức thực hiện:

    Cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chuyên môn về kiến trúc cấp tỉnh.

    1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

    a) Thành phần hồ sơ:

    - Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu kèm theo Quyết định này;

    - 02 ảnh màu nền trắng cỡ 4 x 6 cm được chụp không quá 06 tháng;

    - Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao bằng đại học phù hợp với nội dung chứng chỉ đề nghị cấp; đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp, phải có bản dịch sang tiếng Việt, được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam và xuất trình bản chính để đối chiếu;

    - Kết quả sát hạch đạt yêu cầu còn hiệu lực.

    b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

    1.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân hoạt động kiến trúc trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

    1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về kiến trúc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

    1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề kiến trúc.

    1.8. Lệ phí: 300.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.

    1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu đơn kèm theo Quyết định này

    1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

    - Có trình độ đại học trở lên trong lĩnh vực kiến trúc;

    - Có kinh nghiệm tham gia thực hiện dịch vụ kiến trúc tối thiểu 03 năm tại tổ chức hành nghề kiến trúc hoặc hợp tác với kiến trúc sư hành nghề với tư cách cá nhân (Cá nhân đạt giải thưởng kiến trúc quốc gia hoặc giải thưởng quốc tế được miễn điều này);

    - Đạt yêu cầu sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc (Cá nhân có thời gian liên tục từ 10 năm trở lên trực tiếp tham gia quản lý nhà nước về kiến trúc, đào tạo trình độ đại học trở lên về lĩnh vực kiến trúc, hành nghề kiến trúc được miễn điều kiện này).

    1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    - Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;

    - Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc.

    - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

    - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

    MẪU ĐƠN
    ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ---------------

    ………., ngày…..tháng…..năm…..

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ
    CẤP/GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC

    Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)

    1. Họ và tên:...................................................................................................

    2. Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................

    3. Quốc tịch: ..................................................................................................

    4. Số Căn cước công dân/Hộ chiếu:………………, ngày cấp: …/…/…….., nơi cấp: ………………

    5. Địa chỉ thường trú:......................................................................................

    6. Số điện thoại: ……………………..Địa chỉ Email: ....................................

    7. Đơn vị công tác: .......................................................,.................................

    8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): ............................................

    9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp / gia hạn chứng chỉ hành nghề: ……………….năm………..

    10. Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):

    Số Chứng chỉ: ……........ngày cấp ………….nơi cấp: ...................................

    Lĩnh vực hoạt động: .......................................................................................

    11. Quá trình hoạt động chuyên môn kiến trúc:

    STT

    Thời gian công tác
    (
    Từ tháng, năm đến tháng, năm)

    Đơn vị công tác/ Hoạt động độc lập
    (Ghi rõ tên đơn vị, số điện thoại liên hệ)

    Kê khai kinh nghiệm thực hiện công việc tiêu biểu

    1

    1. Tên Dự án / đồ án: Nhóm dự án/:………

    Loại công trình: ……..

    Chức danh/Nội dung công việc thực hiện:…

    2…………………….

    2

    3

    …

    12. Quá trình phát triển nghề nghiệp liên tục (điểm CPD)(*)

    STT

    Thời gian

    Hoạt động Phát triển nghề nghiệp liên tục

    Điểm CPD

    1

    Năm…..

    Viết bài trên tạp chí kiến trúc số…..

    01

    2

    Năm…..

    Tham gia học cao học

    01

    Tổng số điểm CPD tích lũy

    20

    Đề nghị cấp/gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc với nội dung như sau:

    Lĩnh vực hành nghề: ………………………………………………………

    Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan./.

    Xác nhận của cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác (**)
    (Ký, đóng dấu)

    Tỉnh/thành phố, ngày….../...../......
    NGƯỜI LÀM ĐƠN
    (Ký và ghi rõ họ, tên)

    (*) Trường hợp xin cấp chứng chỉ không kê khai mục này.

    (**) Cá nhân tham gia hành nghề độc lập không phải lấy xác nhận này.
    2. Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc).

    2.1. Trình tự thực hiện:

    - Cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chuyên môn về kiến trúc cấp tỉnh.

    - Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thông báo một lần bằng văn bản hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ;

    - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc.

    2.2. Cách thức thực hiện:

    Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chuyên môn về kiến trúc cấp tỉnh.
    2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

    a) Thành phần hồ sơ:

    - Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề theo mẫu kèm theo Quyết định này;

    - 02 ảnh màu, nền trắng, cỡ 04 x 06 cm chân dung của người đề nghị được chụp không quá 06 tháng;

    - Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối chiếu (trừ trường hợp bị mất chứng chỉ hành nghề).

    - Giấy tờ chứng minh thông tin cần thay đổi (trường hợp thay đổi thông tin cá nhân được ghi trên chứng chỉ hành nghề)
    b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
    2.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
    2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân hành nghề trong lĩnh vực kiến trúc.
    2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về kiến trúc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
    2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
    2.8. Lệ phí: 150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
    2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu kèm theo Quyết định này.
    2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

    2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    - Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;

    - Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;

    - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

    - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

    MẪU ĐƠN
    ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
    (DO CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ BỊ MẤT, HƯ HỎNG HOẶC THAY ĐỔI THÔNG TIN CÁ NHÂN ĐƯỢC GHI TRONG CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ)

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    ………, ngày ….. tháng ….. năm …..

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ
    CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC

    Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)

    1. Họ và tên:……………………………………….……………….………

    2. Ngày, tháng, năm sinh:……………………..……………………………

    3. Quốc tịch:………………………………..……………………...…….…

    4. Số Căn cước công dân/Hộ chiếu:………………,ngày cấp: …/…/…….., nơi cấp:………………

    5. Địa chỉ thường trú:………………………..…………………...…………

    6. Số điện thoại:……………………….., Địa chỉ email:……………………

    7. Đơn vị công tác:……………………………………...……………..……

    8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành):………………………….…

    9. Số Chứng chỉ hành nghề đã được cấp:

    Số Chứng chỉ hành nghề:…………….., ngày cấp:…/…/……., nơi cấp…..

    Lĩnh vực hoạt động:………………………………………………………

    Đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc với nội dung như sau:

    Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ:…………………………………….……..

    □ Chứng chỉ bị mất, hỏng, rách.

    □ Sai thông tin trên chứng chỉ.

    □ Khác: ……………………………………………………...…..…………

    Xin điều chỉnh thông tin ghi trên chứng chỉ: ……………………………….

    Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung của đơn này và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan./.

    NGƯỜI LÀM ĐƠN
    (Ký và ghi rõ họ, tên)

    3. Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp

    3.1. Trình tự thực hiện:

    - Cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chuyên môn về kiến trúc cấp tỉnh;

    - Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thông báo một lần bằng văn bản hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ;

    - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc.

    3.2. Cách thức thực hiện:

    Nộp hồ sơ trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chuyên môn về kiến trúc cấp tỉnh.
    3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

    a) Thành phần hồ sơ:

    - Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề theo mẫu kèm theo Quyết định này;

    - Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối chiếu.
    b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
    3.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
    3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân hành nghề trong lĩnh vực kiến trúc.
    3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về kiến trúc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
    3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
    3.8. Phí, lệ phí: Không có.
    3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu kèm theo Quyết định này.
    3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

    3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    - Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;

    - Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;

    - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

    - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

    MẪU ĐƠN
    ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC
    BỊ GHI SAI DO LỖI CỦA CƠ QUAN CẤP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    ………, ngày ….. tháng ….. năm …..

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ
    CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC

    Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)

    1. Họ và tên:…………………………………………………………...........

    2. Ngày, tháng, năm sinh:……………………..…………………………….

    3. Quốc tịch:………………………………..……………………...………..

    4. Số Căn cước công dân/Hộ chiếu:……………,ngày cấp: …/…/……..., nơi cấp:………………

    5. Địa chỉ thường trú:………………………..…………………...…………

    6. Số điện thoại:……………………….., Địa chỉ email:……………............

    7. Đơn vị công tác:……………………………………...…………………..

    8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành):…………………………….

    9. Số Chứng chỉ hành nghề đã được cấp:

    Số Chứng chỉ hành nghề:…………….., ngày cấp:…/…/……., nơi cấp…..

    Lĩnh vực hoạt động:…………………………………………………………

    Đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc với nội dung như sau:

    Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ:…………………………………….………

    □ Chứng chỉ bị mất, hỏng, rách.

    □ Sai thông tin trên chứng chỉ.

    □ Khác: ……………………………………………………...…..…………

    Xin điều chỉnh thông tin ghi trên chứng chỉ: ……………………………….

    Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung của đơn này và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan./.

    NGƯỜI LÀM ĐƠN
    (Ký và ghi rõ họ, tên)

    4. Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc.

    4.1. Trình tự thực hiện:

    - Cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chuyên môn về kiến trúc cấp tỉnh;

    - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thông báo một lần bằng văn bản hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ;

    - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc.

    4.2. Cách thức thực hiện:

    Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chuyên môn về kiến trúc cấp tỉnh.
    4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

    a) Thành phần hồ sơ:

    - Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề theo mẫu kèm theo Quyết định này;

    - 02 ảnh màu, nền trắng, cỡ 04 x 06 cm chân dung của người đề nghị được chụp không quá 06 tháng;

    - Văn bản xác nhận của tổ chức xã hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu về kiến trúc về việc tham gia hoạt động phát triển nghề nghiệp liên tục. Trường hợp tham gia các hoạt động phát triển nghề nghiệp liên tục tại nước ngoài thì cần có văn bản, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh việc đã tham gia hoạt động đó, được dịch ra tiếng việt và được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam;

    - Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối chiếu.
    b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
    4.4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
    4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân hành nghề trong lĩnh vực kiến trúc.
    4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về kiến trúc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
    4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
    4.8. Phí, lệ phí: 150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
    4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu kèm theo Quyết định này.

    4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

    - Đảm bảo phát triển nghề nghiệp liên tục theo quy định;

    - Không vi phạm Quy tắc ứng xử nghề nghiệp của kiến trúc sư hành nghề.

    4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    - Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;

    - Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc.

    - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

    - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

    MẪU ĐƠN
    ĐỀ NGHỊ GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    ………, ngày ….. tháng ….. năm …..

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ
    CẤP/GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC

    Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)

    1. Họ và tên:...................................................................................................

    2. Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................

    3. Quốc tịch: ..................................................................................................

    4. Số Căn cước công dân/Hộ chiếu:………….…,ngày cấp: …/…/…….., nơi cấp:…………………

    5. Địa chỉ thường trú:......................................................................................

    6. Số điện thoại: ……………………..Địa chỉ Email: ....................................

    7. Đơn vị công tác: .......................................................,.................................

    8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): ............................................

    9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp / gia hạn chứng chỉ hành nghề: ……………….năm………..

    10. Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):

    Số Chứng chỉ: ……........ngày cấp ………….nơi cấp: ...................................

    Lĩnh vực hoạt động: .......................................................................................

    11. Quá trình hoạt động chuyên môn kiến trúc:

    STT

    Thời gian công tác (Từ tháng, năm đến tháng, năm)

    Đơn vị công tác/ Hoạt động độc lập (Ghi rõ tên đơn vị, số điện thoại liên hệ)

    Kê khai kinh nghiệm thực hiện công việc tiêu biểu

    1

    1. Tên Dự án / đồ án: Nhóm dự án/:………

    Loại công trình: ……..

    Chức danh/Nội dung công việc thực hiện:…

    2…………………….

    2

    3

    …

    12. Quá trình phát triển nghề nghiệp liên tục (điểm CPD)(*)

    STT

    Thời gian

    Hoạt động Phát triển nghề nghiệp liên tục

    Điểm CPD

    1

    Năm…..

    Viết bài trên tạp chí kiến trúc số…..

    01

    2

    Năm…..

    Tham gia học cao học

    01

    Tổng số điểm CPD tích lũy

    20

    Đề nghị cấp/gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc với nội dung như sau:

    Lĩnh vực hành nghề: ………………………………………………………

    Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan./.

    Xác nhận của cơ quan,
    tổ chức, đơn vị công tác (**)

    (Ký, đóng dấu)

    Tỉnh/thành phố, ngày….../...../......
    NGƯỜI LÀM ĐƠN
    (Ký và ghi rõ họ, tên)

    (*) Trường hợp xin cấp chứng chỉ không kê khai mục này.

    (**) Cá nhân tham gia hành nghề độc lập không phải lấy xác nhận này.
    5. Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

    5.1. Trình tự thực hiện:

    - Cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chuyên môn về kiến trúc cấp tỉnh;

    - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thông báo một lần bằng văn bản hướng dẫn tới cá nhân đề nghị công nhận chứng chỉ hành nghề để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ.

    - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam.

    5.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chuyên môn về kiến trúc cấp tỉnh.

    Thành phần, số lượng hồ sơ:

    a) Thành phần hồ sơ gồm:

    - Đơn đề nghị công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu quy định tại Quyết định này;

    - 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm có nền màu trắng (ảnh) chân dung của cá nhân đề nghị được chụp trong thời gian không quá 06 tháng;

    - Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối chiếu.
    b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
    5.3. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
    5.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân là người nước ngoài hành nghề kiến trúc ở Việt Nam dưới 06 tháng.
    5.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về kiến trúc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
    5.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc tại Việt Nam.
    5.7. Lệ phí: 150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
    5.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề theo mẫu kèm theo Quyết định này.
    5.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.

    5.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    - Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;

    - Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;

    - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

    - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

    MẪU ĐƠN

    ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN, CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    ………., ngày…..tháng…..năm…..

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ
    CÔNG NHẬN, CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC

    Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)

    1. Họ và tên:...................................................................................................

    2. Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................

    3. Quốc tịch: ..................................................................................................

    4. Hộ chiếu số: ......................ngày cấp: .......................nơi cấp.......................

    5. Số điện thoại: .............................................................................................

    6. Địa chỉ Email: ............................................................................................

    7. Đơn vị công tác: .........................................................................................

    8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): ............................................

    9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề (năm, tháng): …………………………………......……

    10. Chứng chỉ hành nghề số:…........ngày cấp ……….nơi cấp: .....................

    Lĩnh vực hoạt động: .......................................................................................

    11. Thời hạn: ..................................................................................................

    12. Quá trình hoạt động chuyên môn kiến trúc:

    STT

    Thời gian công tác
    (
    Từ tháng, năm đến tháng, năm)

    Đơn vị công tác/ Hoạt động độc lập
    (Ghi rõ tên đơn vị, số điện thoại liên hệ)

    Kê khai kinh nghiệm thực hiện công việc tiêu biểu

    1

    1. Tên Dự án / đồ án: Nhóm dự án/:…………

    Loại công trình: ………..

    Chức danh/Nội dung công việc thực hiện:…

    2……………………

    2

    3

    …

    Đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc với các nội dung như sau:

    Lĩnh vực hành nghề: ……………………………………………………

    Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan./.

    NGƯỜI LÀM ĐƠN
    (Ký và ghi rõ họ, tên)

    6. Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

    6.1. Trình tự thực hiện:

    - Cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chuyên môn về kiến trúc cấp tỉnh;

    - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thông báo một lần bằng văn bản hướng dẫn tới cá nhân đề nghị chuyển đổi chứng chỉ hành nghề để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ.

    - Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm ra văn bản chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam.

    6.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chuyên môn về kiến trúc cấp tỉnh.

    6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

    a) Thành phần hồ sơ gồm:

    - Đơn đề nghị chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo mẫu kèm theo Quyết định này;

    - 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm có nền màu trắng (ảnh) chân dung của cá nhân đề nghị được chụp trong thời gian không quá 06 tháng;

    - Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành nghề để đối chiếu.
    b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
    6.4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
    6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân là người nước ngoài hành nghề kiến trúc ở Việt Nam từ 06 tháng trở lên.
    6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về kiến trúc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
    6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc tại Việt Nam.
    6.8. Lệ phí: 300.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
    6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề theo mẫu theo Quyết định này.
    6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Người nước ngoài đã có chứng chỉ hành nghề kiến trúc đang có hiệu lực do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp, tham gia dịch vụ kiến trúc ở Việt Nam từ 06 tháng trở lên.

    6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    - Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;

    - Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;

    - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

    - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

    MẪU ĐƠN
    ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN, CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    ………., ngày…..tháng…..năm…..

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ
    CÔNG NHẬN, CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC

    Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)

    1. Họ và tên:...................................................................................................

    2. Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................

    3. Quốc tịch: ..................................................................................................

    4. Hộ chiếu số: ......................ngày cấp: .......................nơi cấp.......................

    5. Số điện thoại: .............................................................................................

    6. Địa chỉ Email: ............................................................................................

    7. Đơn vị công tác: .........................................................................................

    8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): ............................................

    9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề (năm, tháng): …………………………………....……

    10. Chứng chỉ hành nghề số:…........ngày cấp ……….nơi cấp: .....................

    Lĩnh vực hoạt động: .......................................................................................

    11. Thời hạn: ..................................................................................................

    12. Quá trình hoạt động chuyên môn kiến trúc:

    STT

    Thời gian công tác
    (
    Từ tháng, năm đến tháng, năm)

    Đơn vị công tác/ Hoạt động độc lập
    (Ghi rõ tên đơn vị, số điện thoại liên hệ)

    Kê khai kinh nghiệm thực hiện công việc tiêu biểu

    1

    1. Tên Dự án / đồ án: Nhóm dự án/:…………

    Loại công trình: ………..

    Chức danh/Nội dung công việc thực hiện:…

    2……………………

    2

    3

    …

    Đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc với các nội dung như sau:

    Lĩnh vực hành nghề: ……………………………………………………

    Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên và cam kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan./.

    NGƯỜI LÀM ĐƠN
    (Ký và ghi rõ họ, tên)

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Hỏi AI ngay →