Quyết định 1605/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực pháp luật
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: /QĐ-UBND 1605 | Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 7 năm 2026 20 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công b thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc thẩm quyết giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Quyết định số 3124/QĐ-BTP ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thay thế trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Tiếp theo Quyết định số 459/QĐ-CTUBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp quyết định công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên (Có Danh mục và nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định số 2585/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, PVHCC. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Minh Phú |
DANH MỤC VÀ NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
| STT | Tên thủ tục hành chính nội bộ | Tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Cơ quan thực hiện |
| 1 | Thủ tục đánh giá, công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật. | Quyết định số 459/QĐ-CTUBND ngày 20/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp quyết định công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật. | Sở Tư pháp |
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Trình tự thực hiện: Bưc 1: Lp, nộp, tiếp nhn hồ sơ Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây viết tắt UBND cấp xã) tổ chức họp, đánh giá kết quả thực hiện và mức độ đạt của từng tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật; niêm yết hoặc đăng tải công khai kết quả tự đánh giá trong ít nhất là 10 ngày để lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn; gửi hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật đến Sở Tư pháp trước ngày 25 tháng 11 của năm đánh giá. Trường hp hồ sơ đy đủ hp lệ Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ. Bưc 2: Thm định hồ sơ Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ, Sở Tư pháp tổ chức thẩm định bằng hình thức phù hp, xây dựng báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của từng đơn vị cấp xã. Bưc 3: Phê duyệt hồ sơ
Giám đốc Sở Tư pháp xem xét, quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
2. Cách thức thực hiện: UBND cấp xã gửi hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật đến Sở Tư pháp qua Hệ Chương trình quản lý văn bản và hồ sơ công việc (Tdoffice), đồng thời gửi qua hòm thư điện tử (email): phobienthihanhphapluat.stp[email protected] (đối với tài liệu chứng minh mức độ đạt các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật gửi dưới dạng file nén).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
a) Hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật:
- Văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 01);
- Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (Mẫu 02);
- Bản tổng hp, tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (nếu có) (Mẫu 03);
- Biên bản cuộc họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 04);
- Tài liệu chứng minh mức độ đạt các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật.
b) Hồ sơ công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật bao gồm:
- Hồ sơ đề nghị công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của cấp xã;
- Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 05);
- Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 06).
4. Thời hạn giải quyết hồ sơ:
- Thời hạn nộp hồ sơ đối với cấp xã: Trước ngày 25/11 hằng năm (thời gian cụ thể do Sở Tư pháp hướng dẫn).
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ.
- Thời hạn Giám đốc Sở Tư pháp quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật: Không quy định.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (đối với xã/phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật) hoặc Báo cáo thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (đối với các xã/phường không đạt chuẩn tiếp cận pháp luật).
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 01).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Cấp xã đưc công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp luật khi đạt đủ các tiêu chí, chỉ tiêu quy định tại Điều 4 của Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Nội dung, mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật đưc quy định tại Phụ lục I Thông tư số 15/2025/TT-BTP ngày 11/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg).
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
- Thông tư số 15/2025/TT-BTP ngày 11/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
- Quyết định số 459/QĐ-CTUBND ngày 20/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp quyết định công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật./.
1. Mẫu 01: Văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
| ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: /UBND-… V/v đề nghị công nhận xã/phường… đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm… | ………, ngày … tháng … năm … |
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên.
Thực hiện Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật và Thông tư số 152025/TT-BTP ngày 11/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật, Ủy ban nhân dân xã/phường….. đã tổ chức họp, đánh giá kết quả thực hiện và mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật; niêm yết/đăng tải công khai kết quả tự đánh giá kết quả đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định. Cụ thể như sau:
I. Kết quả đánh giá đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
1. Về chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện
2. Về thời gian lấy số liệu đánh giá, thời gian tổ chức đánh giá
3. Kết quả tự đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật kèm theo)
4. Về công khai Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
a) Thời gian công khai
b) Hình thức công khai: Nêu rõ niêm yết hay đăng tải
5. Việc tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả tự đánh giá các tiêu chí tiếp cận pháp luật (Bản tổng hp, tiếp thu, giải trình kèm theo - nếu có)
II. Những thuận lợi, khó khăn trong thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật và đánh giá cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; đề xuất giải pháp khắc phục
1. Thuận lợi
2. Tồn tại, hạn chế, khó khăn, vướng mắc và nguyên nhân
3. Đề xuất, kiến nghị các giải pháp khắc phục Trên cơ sở đó, Ủy ban nhân dân xã/phường….. trân trọng đề nghị Sở Tư pháp thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Giám đốc Sở Tư pháp xem xét, quyết định công nhận xã/phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm…..
Kèm theo văn bản này gồm có:
1. Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật;
2. Bản tổng hp, tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả tự đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (nếu có);
3. Biên bản cuộc họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
4. Tài liệu chứng minh mức độ đạt các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật.
| Nơi nhận: - Như trên; - ……….; - Lưu: VT,… | CHỦ TỊCH (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) |
2. Mẫu 02: Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật BẢN TỰ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU
| ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …, ngày … tháng … năm … |
| Tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật | Nội dung tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật | Mức độ đạt chuẩn theo quy định | Kết quả thực hiện | Kết quả tự đánh giá | Tài liệu chứng minh mức độ đạt các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật | Chữ ký của công chức phụ trách |
| (1) | (2) | (3) | (4) | |||
| Tiêu chí 1 | Ban hành văn bản quy phạm pháp luật | Đạt 03/03 chỉ tiêu | ||||
| Chỉ tiêu 1 | Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã được ban hành đúng thời hạn và đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật | Đạt 01/01 nội dung | ||||
| Tỷ lệ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã đưc ban hành đúng thời hạn và đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 100% | |||||
| Chỉ tiêu 2 | ||||||
| Chỉ tiêu 3 | ||||||
| Tiêu chí 2 | Tiếp cận thông tin, phổ biến, giáo dục pháp luật | |||||
| Tiêu chí 3 | Hoà giải ở cơ sở | |||||
| Chỉ tiêu 4 | Bảo đảm nguồn lực về con người và kinh phí, cơ sở vật chất, phương tiện để triển khai công tác | Đạt 04/04 |
| hòa giải ở cơ sở theo của quy định pháp luật về hòa giải ở cơ sở | nội dung | |||
| 1. Ủy ban nhân dân cấp xã bố trí công chức làm công tác hoà giải ở cơ sở, bảo đảm cơ sở vật chất, phương tiện triển khai công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn cấp xã | ||||
| 2. Tỷ lệ hoà giải viên đưc cung cấp tài liệu, tập huấn, bồi dưỡng kiến thức pháp luật, kỹ năng hoà giải ở cơ sở | ≥ 90% | |||
| 3. Tỷ lệ tổ hòa giải đưc hỗ tr kinh phí hoạt động đúng mức chi theo quy định | 100% | |||
| 4. Tỷ lệ vụ, việc đã hoà giải đưc hỗ tr thù lao cho hoà giải viên đúng mức chi theo quy định | 100% | |||
| Kết quả chung (5) | ||||
| CHỦ TỊCH (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | NGƯỜI THỰC HIỆN (Ký và ghi rõ họ tên) | |||
Ghi chú: (1) Ghi rõ mức độ đạt chuẩn theo quy định tại Phụ lục I. (2) Đối với các nội dung có mức độ đạt chuẩn xác định theo tỷ lệ % thì đề nghị ghi rõ tỷ lệ % đạt đưc; đối với các nội dung còn lại đề nghị nêu rõ kết quả thực hiện cụ thể. (3) Đối với dòng “Tiêu chí…”: Ghi rõ số lưng chỉ tiêu đạt (ví dụ: “Đạt 02/03 chỉ tiêu”); đối với dòng “Chỉ tiêu…”: Ghi rõ số lưng nội dung đạt (ví dụ: “Đạt 02/03 nội dung”); đối với dòng nội dung: Ghi rõ “Đạt” (trong trường hp đáp ứng mức độ đạt chuẩn theo quy định tại Phụ lục I) hoặc “Không đạt” (trong trường hp không đáp ứng mức độ đạt chuẩn theo quy định tại Phụ lục I). (4) Liệt kê danh mục các tài liệu chứng minh mức độ đạt các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật. (5) Ghi rõ “Đạt chuẩn tiếp cận pháp luật” (trong trường hp tất cả các nội dung của chỉ tiêu tiếp cận pháp luật đạt chuẩn tiếp cận pháp luật) hoặc “Không đạt chuẩn tiếp cận pháp luật” (trong trường hp có từ 01 nội dung của chỉ tiêu tiếp cận pháp luật trở lên không đạt)./.
3. Mẫu 03: Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật BẢN TỔNG HỢP, TIẾP THU, GIẢI TRÌNH Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN, TỔ
| ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …, ngày … tháng … năm … |
CHỨC, CÁ NHÂN VỀ KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU TIẾP CẬN PHÁP LUẬT Trên cơ sở ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật trên địa bàn năm …., Ủy ban nhân dân xã/phường… tổng hp, tiếp thu, giải trình như sau:
| STT | Nội dung ý kiến, kiến nghị, phản ánh | Cơ quan, tổ chức, cá nhân có ý kiến | Tiếp thu | Giải trình (không tiếp thu) | |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| CHỦ TỊCH (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | NGƯỜI THỰC HIỆN (Ký và ghi rõ họ tên) | ||||
4. Mẫu 04: Biên bản cuộc họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
| ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …, ngày … tháng … năm … |
BIÊN BẢN Cuộc họp đề nghị xét, công nhận xã/phường… đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm ….
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của trung ương);
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);
Căn cứ…. Hôm nay, vào hồi ... giờ … ngày… tháng… năm …. tại………, Ủy ban nhân dân xã/phường…. tổ chức cuộc họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm …, cụ thể như sau:
I. THÀNH PHẦN THAM DỰ CUỘC HỌP
- Ông (bà) ……………… - Chức vụ, đơn vị công tác - Chủ trì cuộc họp;
- Ông (bà) ……………………. - Chức vụ, đơn vị công tác;
- Ông (bà) ……………… - Chức vụ, đơn vị công tác - Thư ký cuộc họp.
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Ủy ban nhân dân xã/phường… báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật.
2. Ý kiến phát biểu trao đổi, thảo luận của các thành viên tham dự cuộc họp đề nghị xét, công nhận xã/phường….. đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm…., cụ thể như sau:
3. Kết quả: Số đại biểu tham dự cuộc họp (đạt tỷ lệ …%) nhất trí đề nghị xét, công nhận xã/phường… đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm …. Cuộc họp kết thúc vào … giờ…. ngày … tháng … năm…., đã thông qua cho các thành viên tham dự cuộc họp cùng nghe và nhất trí ….%. Biên bản này đưc lập thành … bản có giá trị pháp lý như nhau: Ủy ban nhân dân xã/phường lưu … bản; để làm hồ sơ đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật gửi Sở Tư pháp tỉnh … bản./.
| THƯ KÝ (Ký và ghi rõ họ tên) | CHỦ TRÌ CUỘC HỌP (Ký và ghi rõ họ tên) |
5. Mẫu 05: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm ….
1
đối với xã/phường...
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của trung ương);
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);
Căn cứ…………………..……………………….......………………….....;
Căn cứ kết quả rà soát, đánh giá việc thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật của xã/phường… và thông qua kiểm tra trực tiếp (nếu có), Sở Tư pháp tỉnh…. báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm.... Cụ thể như sau:
I. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện
3. Về kết quả thực hiện và mức độ đạt chuẩn các tiêu chí tiếp cận pháp luật (cần đánh giá từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ thể) (Bản tổng hp kết quả thẩm định mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật kèm theo)
II. KẾT LUẬN
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
- Tổng số hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật đưc Sở Tư pháp thẩm định: ….
- Tổng số xã/phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật:.… (Ghi rõ tên xã/phường)
- Tổng số xã/phường chưa đạt chuẩn tiếp cận pháp luật: …. (Ghi rõ tên xã/phường)
III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT 1 Có thể thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của nhiều xã/phường trong 01 báo cáo.
| UBND TỈNH ĐIN BIÊN SỞ TƯ PHÁP | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) |
BẢN TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CÁC TIÊU
CHÍ, CHỈ TIÊU TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM.... CỦA XÃ/PHƯỜNG......
(Kèm theo Báo cáo số …/BC-STP ngày …/…/... của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên)
| Kết quả tự đánh giá của xã/phường… | Kết quả thẩm định của Sở Tư pháp | |||||
| Tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật | Nội dung tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật | Mức độ đạt chuẩn theo quy định | Kết quả thực hiện | Kết quả tự đánh giá | Kết quả thực hiện | Kết quả thẩm định |
| (2) | (3) | (4) | (5) | |||
| Tiêu chí 1 | Ban hành văn bản quy phạm pháp luật | Đạt 03/03 chỉ tiêu | ||||
| Chỉ tiêu 1 | Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã được ban hành đúng thời hạn và đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật | Đạt 01/01 nội dung | ||||
| Tỷ lệ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã đưc ban hành đúng thời hạn và đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 100% | |||||
| Chỉ tiêu 2 | ||||||
| Chỉ tiêu 3 | ||||||
| Tiêu chí 2 | Tiếp cận thông tin, phổ biến, giáo dục pháp luật | |||||
| Tiêu chí 3 | Hoà giải ở cơ sở | |||||
| Chỉ tiêu 4 | Bảo đảm nguồn lực về con người và kinh phí, cơ sở vật chất, phương tiện để triển khai công tác hòa giải ở cơ sở theo của quy định pháp luật về hòa giải ở cơ sở | Đạt 04/04 nội dung | ||||
| 1. Ủy ban nhân dân cấp xã bố trí công chức làm công tác hoà giải ở cơ sở, bảo đảm cơ sở vật chất, phương tiện triển khai công tác | ||||||
| hoà giải ở cơ sở trên địa bàn cấp xã | ||
| 2. Tỷ lệ hoà giải viên đưc cung cấp tài liệu, tập huấn, bồi dưỡng kiến thức pháp luật, kỹ năng hoà giải ở cơ sở | ≥ 90% | |
| 3. Tỷ lệ tổ hòa giải đưc hỗ tr kinh phí hoạt động đúng mức chi theo quy định | 100% | |
| 4. Tỷ lệ vụ, việc đã hoà giải đưc hỗ tr thù lao cho hoà giải viên đúng mức chi theo quy định | 100% | |
| Kết quả chung (6) | ||
Ghi chú: (1), (2), (3): Theo bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp xã. (4): Theo kết quả thẩm định của Sở Tư pháp: Đối với các nội dung có mức độ đạt chuẩn xác định theo tỷ lệ % thì đề nghị ghi rõ tỷ lệ % đạt đưc; đối với các nội dung còn lại đề nghị nêu rõ kết quả thực hiện cụ thể. (5): Theo kết quả thẩm định của Sở Tư pháp: Đối với dòng “tiêu chí…”: Ghi rõ số lưng chỉ tiêu đạt (ví dụ: “Đạt 02/03 chỉ tiêu”); đối với dòng “chỉ tiêu…”: Ghi rõ số lưng nội dung đạt (ví dụ: “Đạt 04/04 nội dung”); đối với dòng nội dung: Ghi rõ “Đạt” (trong trường hp đáp ứng mức độ đạt chuẩn theo quy định tại Phụ lục I) hoặc “Không đạt” (trong trường hp không đáp ứng mức độ đạt chuẩn theo quy định tại Phụ lục I). (6): Ghi rõ “Đạt chuẩn tiếp cận pháp luật” (trong trường hp tất cả các nội dung của chỉ tiêu tiếp cận pháp luật đạt chuẩn tiếp cận pháp luật) hoặc “Không đạt chuẩn tiếp cận pháp luật” (trong trường hp có từ 01 nội dung của chỉ tiêu tiếp cận pháp luật trở lên không đạt).
6. Mẫu 06: Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm ….
GIÁM ĐỐC SỞ TƯ PHÁP TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; Căn cứ Thông tư số 15/2025/TT-BTP ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hưng dẫn thi hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Thủ tưng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chun tiếp cn pháp lut;
Căn cứ hồ sơ đề nghị công nhn xã, phường đạt chun tiếp cn pháp lut của xã/phường…;
Căn cứ Báo cáo số …/BC-STP ngày tháng năm của Sở Tư pháp về kết quả thm định hồ sơ và mức độ đạt chun tiếp cn pháp lut năm…. đối vi xã/phường….; Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân xã/phường….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận………… xã, phường thuộc tỉnh ……. đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm….. (có Danh sách kèm theo).
Điều 2. ………………….
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
| UBND TỈNH ĐIN BIÊN SỞ TƯ PHÁP | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) |
DANH SÁCH XÃ, PHƯỜNG ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-STP ngày … tháng … năm …
của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên)
| STT | TÊN XÃ/PHƯỜNG ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT | GHI CHÚ |
| I | CÁC XÃ | |
| 1 | Xã A | |
| 2 | Xã B | |
| II | CÁC PHƯỜNG | |
| 1 | Phường A | |
| 2 | Phường B |
