Quyết định 1566/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thay thế, bãi bỏ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: /QĐ-UBND 1566 | Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 7 năm 2026 15 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyt định số 1077/QĐ-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay th, bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 19 thủ tục hành chính được thay thế, 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - HTTT giải quyết TTHC (Sở KH&CN); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, PVHCC (NTVA) | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Minh Phú |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyt định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên) A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| Cách thức thực hiện | |||||||||||
| TT | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| X | Một phần | X | X | ||||||||
| TT | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| X | Một phần | X | X | ||||||||
| 3 | Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng. | Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng. | 11 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Xây dựng | 90.000 đồng/ chứng chỉ | Nghị định số 212/2026/NĐ- CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng. | X | Một phần | X | X |
| TT | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| X | Một phần | X | X | ||||||||
| 5 | Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. | Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. | 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Xây dựng | 500.000 đồng/ giấy phép | Nghị định số 212/2026/NĐ- CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng. | X | Một phần | X | X |
| TT | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| X | Một phần | X | X | ||||||||
| 7 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). | Cấp giấy phép xây dựng mới/ giấy phép xây dựng có thời hạn công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). | Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Xây dựng | Lệ phí: 100.000 đồng/ 1 giấy phép | Nghị định số 217/2026/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. | X | Một phần | X | X |
| TT | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| X | Một phần | X | X | ||||||||
| 9 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, | Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Xây dựng | Lệ phí: - Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến một phần: 100.000 | Nghị định số 217/2026/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. | X | Một phần | X | X |
| TT | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| 10 | Cấp giấy phép xây dựng di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). | Cấp giấy phép xây dựng di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). | Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Xây dựng | Lệ phí: - Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến một phần: 100.000 đồng/1 giấy phép; - Trường hợp thực hiện trực tuyến toàn trình: 0 đồng/ 1 giấy phép. | Nghị định số 217/2026/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. | X | Một phần | X | X |
| TT | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| X | Một phần | X | X | ||||||||
| 12 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công | Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Xây dựng | Lệ phí: - Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến một phần: 100.000 đồng/1 giấy phép. | Nghị định số 217/2026/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. | X | Một phần | X | X |
| TT | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
| Cách thức thực hiện | |||||||||||
| TT | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| X | Một phần | X | X | ||||||||
| 2 | Cấp giấy phép xây dựng mới, đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình | Cấp giấy phép xây dựng mới, có thời hạn công trình cấp III, cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công | Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ | UBND các xã, phường | Lệ phí: - Đối với nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/1 giấy phép. | Nghị định số 217/2026/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của | X | Một phần | X | X |
| TT | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| 3 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai | Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | UBND các xã, phường | Lệ phí: - Đối với nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/1 giấy phép. - Đối với công trình khác: 100.000 đồng/1 giấy phép. | Nghị định số 217/2026/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. | X | Toàn trình | X | X |
| TT | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| 4 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | UBND các xã, phường | Lệ phí: - Đối với nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/1 giấy phép. - Đối với công trình khác: 100.000 đồng/1 giấy phép. | Nghị định số 217/2026/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. | X | Toàn trình | X | X |
| 5 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ của | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ của | Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 10 ngày làm việc đối với công trình | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung | UBND các xã, phường | Lệ phí: - Đối với nhà ở riêng lẻ: 50.000 | Nghị định số 217/2026/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy | X | Toàn trình | X | X |
| TT | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| 6 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo | Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | UBND các xã, phường | Lệ phí: 10.000 đồng/1 giấy phép | Nghị định số 217/2026/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. | X | Toàn trình | X | X |
| TT | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Trực tiếp | Trực tuyến | BCCI | Phi địa giới |
| 7 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | UBND các xã, phường | Lệ phí: - Đối với nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/1 giấy phép. - Đối với công trình khác: 100.000 đồng/1 giấy phép. | Nghị định số 217/2026/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tit một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. | X | Toàn trình | X | X |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC | Ghi chú |
| 1 | 1.013234.000.00.00.H18 | Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. | Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 2461/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dưng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. | |
| 2 | 1.013223.H18 | Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình. | Nghị định số 217/2026/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. | Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1352/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dưng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. |
