Quyết định 1554/QĐ-UBND Lai Châu 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Ban Quản lý Khu kinh tế
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU Số: /QĐ-UBND 1554 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Lai Châu, ngày tháng 7 năm 2026 22 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 1255/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu;
Căn cứ Quyết định số 1280/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu; Căn cứ Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 07/7/2026 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu; Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - VPUBND tỉnh: V1, V4, CB, HCC; - VNPT Lai Châu (để p/h); - Lưu: VT, Hcc4. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Tống Thanh Hải |
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LAI CHÂU (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||||
| I | Lĩnh vực hoạt động xây dựng | |||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ xử lý * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/2 ngày - Thẩm định: 01 ngày | Chuyên viên phòngNghiệp vụ xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: 07 ngày | ||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư BQL Khu kinh tế (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo BQL Khu kinh tế (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | ||||||||
| 1 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013236 Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ xử lý * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/2 ngày - Thẩm định: 01 ngày | Chuyên viên phòng Nghiệp vụ xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: 06 ngày | ||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư Ban Quản lý (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo BQL Khu kinh tế (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | ||||||||
| 2 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013231 Thời gian thực hiện: 09 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ xử lý * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/2 ngày - Thẩm định: 01 ngày | Chuyên viên phòng Nghiệp vụ xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: 07 ngày | ||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư BQL Khu kinh tế (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo BQL Khu kinh tế (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | ||||||||
| 3 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013238 Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ xử lý * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/2 ngày - Thẩm định: 01 ngày | Chuyên viên phòng Nghiệp vụ xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: 07 ngày | ||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư BQL Khu kinh tế (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo BQL Khu kinh tế (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | ||||||||
| 4 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013230 Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ xử lý * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/2 ngày - Thẩm định: 1/2 ngày | Chuyên viên phòng Nghiệp vụ xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: 1 ngày | ||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư BQL Khu kinh tế (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo BQL Khu kinh tế (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | ||||||||
| 5 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013233 Thời gian thực hiện: 3,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ xử lý * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/2 ngày - Thẩm định: 1/2 ngày | Chuyên viên phòng Nghiệp vụ xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: 1 ngày | ||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư BQL Khu kinh tế (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo BQL Khu kinh tế (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | ||||||||
| 6 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013235 Thời gian thực hiện: 3,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||||
| II | Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn | |||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ xử lý * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/2 ngày - Thẩm định: 2,5 ngày | Chuyên viên phòng Nghiệp vụ xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: 14 ngày | ||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư BQL Khu kinh tế (đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo BQL Khu kinh tế (ký duyệt) * Thời gian thực hiện: 02 ngày | ||||||||
| 1 | Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Mã TTHC: 1.014157 Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||||
| III | Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng | |||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHHC/Bộ phận Một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: - Tiếp nhận: 1/2 ngày | Lãnh đạo Phòng NV * Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/2 ngày - Thẩm định: 1,5 ngày | Chuyên viên Phòng NV * Thời gian thực hiện: - Công trình cấp I: 12 ngày - Công trình còn lại: 08 ngày | ||||||||
| Tổ chức, cá nhân | ||||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHCC/Bộ phận Một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư BQL (Vào sổ, đóng dấu, phát hành) * Thời gian thực hiện:1/2 ngày | Lãnh đạo BQL Khu kinh tế (ký, duyệt) * Thời gian thực hiện: 01 ngày | ||||||||
| 1 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương (1.009794) Thời gian thực hiện: 16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu. | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHCC/Bộ phận Một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: 1/2 ngày | Lãnh đạo Phòng NV thời gian thực hiện: Phân công: 1/2 ngày Thẩm định: 1/2 ngày | Lãnh đạo BQL Khu kinh tế (theo lĩnh vực phê duyệt) Thời gian:1/2 ngày | ||||||||
| Chuyên viên (Xử lý hồ sơ) Thời gian: 04 ngày | Văn thư BQL (vào sổ, đóng dấu, phát hành) Thời gian: 1/2 ngày | |||||||||
| Tổ chức | ||||||||||
| Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả BQL Khu kinh tế; Trung tâm PVHCC/Bộ phận Một cửa các cấp (Trả kết quả) | Văn thư VP UBND tỉnh (vào số đến) Thời gian: 1/2 ngày | Lãnh đạo VP UBND tỉnh Thời gian thực hiện: - Phân công: 1/2 ngày - Thẩm định:1/2 ngày | ||||||||
| Văn thư VP UBND tỉnh (phát hành) Thời gian: 1/2 ngày | Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký, phê duyệt) Thời gian: 1/2 ngày | Chuyên viên VP UBND tỉnh (Xử lý hồ sơ) Thời gian: 01 ngày | ||||||||
| 2 | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791) Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình. | |||||||||
