Quyết định 1552/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 phê duyệt cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính
ỦY BAN NHÂN DÂN 1552 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Khánh Hoà, ngày tháng 5 năm 2026 11 |
TỈNH KHÁNH HOÀ
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết một số thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
của
phủ về kiểm thủ tục
Nghị định số 92/2017/NĐ-
của phủ sửa đổi, bổ
một số điều của
nghị định
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
quốc
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP của
phủ sửa đổi, bổ
một số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP của phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa
cổng Dịch vụ quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
của
phủ định về việc cấp
dịch vụ
trực tuyến của cơ
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ
tư số
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ
định một số nội
biện số hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ
tư số
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
thủ tục tư số của Văn
phủ về hướng dẫn một số nội của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP năm của phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ
quốc gia;
| ngày | 08 | 2010 | Chính | |||||||||||||||||||||
| soát | 8 | 2017 | ||||||||||||||||||||||
| Chính | ||||||||||||||||||||||||
| ngày | 09 | 2025 | Chính | |||||||||||||||||||||
| hành | chính | theo | liên | thông | ||||||||||||||||||||
| và | ||||||||||||||||||||||||
| 31 | 12 | 2025 | ||||||||||||||||||||||
| ngày | 6 | 2025 | Chính | hành | chính | theo | ||||||||||||||||||
| thông | ||||||||||||||||||||||||
| ngày | 09/04/2020 | Chính | ||||||||||||||||||||||
| ngày | quy | |||||||||||||||||||||||
| cung | thông | tin | và | công | quan | nhà | ||||||||||||||||||
| Thông | ngày | 05/4/2023 | ||||||||||||||||||||||
| Chính | ||||||||||||||||||||||||
| trong | ||||||||||||||||||||||||
| Thông | 2017 | |||||||||||||||||||||||
| Chính | soát | hành | ||||||||||||||||||||||
| chính; | Thông | 9 | 2025 | phòng | Chính | |||||||||||||||||||
| thi | hành | dung | ngày | |||||||||||||||||||||
| 09 | tháng | 6 | hành | chính | theo | |||||||||||||||||||
| liên | ||||||||||||||||||||||||
Căn cứ Nghị quyết số
của
phủ về chương cắt giảm, đơn giản đến hoạt động sản xuất, năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1671/QĐ-TTg
của Thủ tướng phủ về việc duyệt phương
cắt giảm, đơn giản
định, thủ tục
đến hoạt động sản xuất,
thuộc phạm
quản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; đề nghị của
đốc Sở
nghiệp
trường tại Tờ
số 293/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 4 năm 2026;
QUYẾT ĐỊNH
Điều
duyệt phương
cắt giảm thời
ải quyết một số thủ tục
lĩnh vực thuộc phạm
chức năng quản
của Sở nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phương án). Điều Sở
nghiệp
trường
phạm
thẩm quyền trách nhiệm: Triển thực hiện
đúng nội
thời hạn
định tại Phương cắt giảm thời giải quyết thủ tục đã được Chủ tịch Ủy dân tỉnh thông qua tại Điều 1 của Quyết định này. đôn đốc, tổng hợp khăn, vướng mắc
triển thực hiện để kịp thời mưu Chủ tịch Ủy tỉnh xét, giải quyết theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Điều
Văn
Ủy
tỉnh,
đốc Sở
nghiệp trường; Thủ trưởng
Sở,
cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy cấp tổ chức, chịu
nhiệm
Quyết định này./.
- Như điều 4;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
PHƯƠNG ÁN
Cắt giảm thời gian giải quyết một số thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hoà)
Thời gian
Thời gian giải quyết giải quyết Thời gian
Tỷ lệ
Quyết định công
TTHC
TTHC cắt giảm
thời gian STT Mã TTHC Tên TTHC
bố TTHC của
theo quy
sau khi cắt (ngày/ngày
cắt giảm định giảm
tỉnh
làm việc)
(%) (ngày/ngày (ngày/ngày Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
| I | LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN | ||||
| lý | |||||
| nước | |||||
1328/QĐ-UBND
1 1.003111
35 7 28 20 thực phẩm phục vụ quản
ngày 26/9/2025
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được
nhận
1328/QĐ-UBND
chuẩn quốc 2 1.003082
30 6 24 20
ngày 26/9/2025
hoặc chuẩn quốc tế hạn chỉ định cơ sở kiểm
1328/QĐ-UBND
3 1.003058
35 7 28 20 nghiệm thực phẩm phục vụ quản
ngày 26/9/2025
đổi, bổ
phạm
chỉ
1328/QĐ-UBND
4 2.001254
35 7 28 20 định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ
ngày 26/9/2025
| II | LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y | ||
| phẩm, vắc xin) | |||
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
812/QĐ-UBND
kiện sản xuất thuốc
(trừ 1 1.002549
8 1 7 13
ngày 12/3/2026
sản xuất thuốc
dạng dược hạn Giấy chứng nhận đủ
812/QĐ-UBND
điều kiện sản xuất thuốc 2 1.014777
8 1 7 13
ngày 12/3/2026
(trừ sản xuất thuốc
dạng Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc (trừ
812/QĐ-UBND
sản xuất thuốc
dạng dược 3 1.002432
5 0,5 4,5 10
ngày 12/3/2026
phẩm, vắc-
trường hợp bị đổi Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
812/QĐ-UBND
4 1.013813
8 1 7 13 chứa chất tiền chất (trừ
ngày 12/3/2026
sản xuất thuốc
dạng dược Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
812/QĐ-UBND
kiện sản xuất thuốc 5 1.013811
5 0,5 4,5 10
ngày 12/3/2026
chứa chất
tiền chất (trừ sản xuất thuốc dạng dược
| phẩm, vắc-xin) | |
| kiện nhập khẩu thuốc thú y | ngày 12/3/2026 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
812/QĐ-UBND
6 1.002409
8 1 7 13 hạn Giấy chứng nhận đủ
| điều kiện nhập khẩu thuốc thú y | ngày 12/3/2026 |
812/QĐ-UBND
7 1.014778
8 1 7 13 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
812/QĐ-UBND
8 1.002373
5 0,5 4,5 10 trường hợp bị đổi
ngày 12/3/2026
đến tổ chức, duyệt kế hoạch
| III | LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN | |||
| Phê | ||||
| hành chính của tỉnh | ||||
động
1878/QĐ-UBND
1 1.013863
19 5 14 26 thời tiết địa giới
ngày 27/6/2025
1878/QĐ-UBND
2 1.000970
17 5 12 29 hoạt động dự cảnh
ngày 27/6/2025
| IV | LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||
| thống | ngày 27/6/2025 | |||
nhận
nghề truyền
1878/QĐ-UBND
1 1.003727
30 5 25 17
1878/QĐ-UBND
2 1.003712 Công nhận nghề truyền thống
30 5 25 17
1878/QĐ-UBND
3 1.003397 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
25 5 20 20
1229/QĐ-UBND
đích sử dụng đất
phải 1 1.013992
7 2 5 29
ngày 17/9/2025
cơ
nước
thẩm nhận tiếp tục sử dụng đất
1878/QĐ-UBND
2 1.013947
7 2 5 29 Đăng biến động đối với trường hợp đổi hoặc đổi về người sử dụng đất, chủ sở hữu sản gắn liền với đất hoặc đổi số hiệu hoặc
| tên | ||||
| thông | ||||
| thay | ||||
| đất do sạt lở tự nhiên | ||||
1878/QĐ-UBND
địa chỉ của thửa đất;
đổi hạn 3 1.013833
5 1 4 20
ngày 27/6/2025
chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
sản gắn liền với đất hoặc đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện
thửa hồi Giấy chứng nhận đã cấp đúng định của
| Thu |
| chứng nhận sau khi thu hồi |
1878/QĐ-UBND
luật đất đai
người sử dụng 4 1.012791
25 5 20 20
ngày 27/6/2025
đất, chủ sở hữu
sản gắn liền với đất hiện cấp lại Giấy
1878/QĐ-UBND
5 1.012784 Tách thửa hoặc hợp thửa đất.
12 2 10 17 Đính Giấy chứng nhận đã
1878/QĐ-UBND
6 1.012790
8 2 6 25
1878/QĐ-UBND
7 1.012756
17 2 15 12 trường hợp được nước
ngày 27/6/2025
| VI | LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI | ||
| Phê | |||
| tỉnh) | |||
duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả
775/QĐ-UBND
1 1.014846
20 7 13 35 thuộc thẩm quyền
ngày 10/3/2026
quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng
phủ (cấp LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC VII Cấp giấy thăm
nước
696/QĐ-UBND
dưới đất đối với 1 1.004232
30 5 25 17
ngày 04/3/2026
dưới hạn, điều chỉnh giấy
696/QĐ-UBND
thăm
nước dưới đất đối với 2 1.004228
24 3 21 13
ngày 04/3/2026
dưới Cấp giấy
nước
696/QĐ-UBND
dưới đất đối với 3 1.004223
30 5 25 17
ngày 04/3/2026
dưới
696/QĐ-UBND
nước dưới đất đối với 4 1.004211
24 3 21 13
ngày 04/3/2026
dưới Cấp giấy
nước mặt, nước biển (đối với trường hợp định tại khoản
696/QĐ-UBND
Điều
Nghị định số 5 1.004179
30 5 25 17 54/2024/NĐ-CP
ngày 04/3/2026
năm
được sửa đổi, bổ tại khoản
Điều
Nghị hạn, điều chỉnh giấy
| phép khai thác nước mặt, nước biển. | ngày 04/3/2026 |
696/QĐ-UBND
6 1.004167
24 3 21 13 Cấp lại giấy thăm nước
696/QĐ-UBND
7 1.000824
11 2 9 18 dưới đất, giấy
ngày 04/3/2026
696/QĐ-UBND
8 1.011518
11 2 9 18 dưới đất, giấy
ngày 04/3/2026
| phép khai thác tài nguyên nước. |
Tạm dừng hiệu lực giấy
696/QĐ-UBND
9 1.012500
11 2 9 18 thăm nước dưới đất, giấy
ngày 04/3/2026
| phép | ||||
| nước dưới đất. | ngày 04/3/2026 | |||
Cấp giấy
nghề
696/QĐ-UBND
10 1.004122
13 2 11 15
696/QĐ-UBND
11 2.001770
30 5 25 17 nước đối với
ngày 04/3/2026
| khai thác tài nguyên nước. | ngày 04/3/2026 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền
696/QĐ-UBND
12 1.004283
24 3 21 13 Lấy kiến về phương bổ
| sung nhân tạo nước dưới đất. | ngày 04/3/2026 |
696/QĐ-UBND
13 1.012503
12 2 10 17 Lấy kiến về kết quả vận
696/QĐ-UBND
14 1.012504
12 2 10 17 thử nghiệm bổ tạo
ngày 04/3/2026
Thẩm định,
duyệt phương
696/QĐ-UBND
cắm mốc giới
bảo 15 2.001850
29 9 20 31
ngày 04/3/2026
vệ nguồn nước của hồ chứa thủy Lấy
| ý | ||||
| trình khai thác nước. | ngày 04/3/2026 | |||
kiến về
động của
696/QĐ-UBND
16 1.013799
26 5 21 19 duyệt phương bảo vệ
728/QĐ-UBND
thủy lợi thuộc thẩm 1 1.014847
22 4 18 18
ngày 06/3/2026
quyền của Chủ tịch
cấp Cấp giấy hoạt động phạm bảo vệ
728/QĐ-UBND
thủy lợi:
dựng 2 1.004427
15 3 12 20
ngày 06/3/2026
mới; Lập bến,
tập kết liệu, liệu, vật tư, phương tiện; dựng
ngầm thuộc thẩm quyền cấp
của Chủ tịch Cấp giấy
hoạt động phạm bảo vệ thủy lợi đối với hoạt động
728/QĐ-UBND
3 2.001796
10 2 8 20 lịch, thể cứu
ngày 06/3/2027
học,
dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
của Cấp hạn, điều chỉnh nội giấy hoạt động phạm bảo vệ thủy lợi: dựng mới; Lập bến, tập kết
728/QĐ-UBND
4 2.001426
10 2 8 20 liệu, liệu, vật liệu, vật tư,
ngày 06/3/2026
phương tiện;
dựng ngầm thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Cấp giấy nổ hoạt động nổ
| phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
728/QĐ-UBND
5 2.001795
10 2 8 20 phạm bảo vệ thủy
ngày 06/3/2026
lợi thuộc thẩm quyền cấp Cấp giấy
trồng thủy
728/QĐ-UBND
sản
phạm
bảo vệ 6 2.001791
10 2 8 20
ngày 06/3/2026
thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
của Chủ tịch
Thẩm định
vận đối với thủy lợi lớn
728/QĐ-UBND
7 1.003867
20 5 15 25 thủy lợi vừa
ngày 06/3/2027
Chủ tịch
cấp tỉnh duyệt phương
cắm mốc
728/QĐ-UBND
chỉ giới phạm
bảo vệ 8 2.001804
18 3 15 17
ngày 06/3/2026
thủy lợi
Chủ tịch Thẩm định,
728/QĐ-UBND
9 1.003232
30 7 23 23 vận hồ chứa nước
ngày 06/3/2027
thuộc thẩm quyền của Thẩm định,
duyệt đề cương,
728/QĐ-UBND
kết quả kiểm định
đập, 10 1.003221
15 3 12 20
ngày 06/3/2027
hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm Thẩm định,
728/QĐ-UBND
11 1.003211
20 5 15 25 hạ đập
ngày 06/3/2026
thuộc thẩm quyền Thẩm định,
728/QĐ-UBND
ứng
với
huống khẩn 12 1.003203
20 5 15 25
ngày 06/3/2026
cấp thuộc thẩm quyền của
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ IX
Sửa đổi, bổ
nội
quyết định nhận quyền quản tổ chức cộng đồng (thuộc địa từ trở Đối với trường hợp sửa đổi, bổ
1 1.004921
33 5 28 15 vị giới vực địa
ngày 31/01/2026
được
phạm
quyền được phương bảo vệ nguồn lợi thủy sản: Cấp Quyết định nhận tổ
| giao; | ||||||||
| khai | ||||||||
| X | LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT | |||||||
| chức khảo nghiệm phân bón | ngày 26/02/2026 | |||||||
650/QĐ-UBND
1 1.007926
20 2 18 10 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
650/QĐ-UBND
2 1.004363
16 2 14 13 kiện thuốc bảo vệ thực
ngày 26/02/2026
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
650/QĐ-UBND
3 1.004346
16 2 14 13 kiện thuốc bảo vệ thực
ngày 26/02/2026
nhận tổ chức dịch vụ đại
650/QĐ-UBND
4 1.012063
18 2 16 11 diện quyền đối với giống
ngày 26/02/2026
Cấp giấy chứng nhận kiểm
650/QĐ-UBND
5 1.012062
13 2 11 15 nghiệp vụ đại diện quyền đối với
ngày 26/02/2026
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
559/QĐ-UBND
6 1.012004
10 2 8 20 định quyền đối với giống
ngày 12/02/2026
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
559/QĐ-UBND
7 1.012003
15 2 13 13 định quyền đối với giống
ngày 12/02/2026
| viên quyền đối với giống cây trồng | ngày 12/02/2026 |
Cấp lại Thẻ
định
559/QĐ-UBND
8 1.012002
10 2 8 20 Cấp Thẻ định quyền
| đối với giống cây trồng | ngày 12/02/2026 |
559/QĐ-UBND
9 1.012001
15 2 13 13 hồi Giấy chứng nhận tổ
559/QĐ-UBND
chức
định quyền đối với 10 1.012000
30 17 13 57
ngày 12/02/2026
giống
trồng
cầu của hồi Thẻ định
559/QĐ-UBND
quyền đối với giống
trồng 11 1.011999
30 17 13 57
ngày 12/02/2026
cầu của tổ chức, Đăng dự kiểm
nghiệp vụ
650/QĐ-UBND
12 1.011998
10 2 8 20 định quyền đối với giống
ngày 26/02/2026
1878/QĐ-UBND
dụng để được 13 1.010090
20 2 18 10
ngày 27/6/2025
hưởng
hỗ trợ nghiệp, nghiệp
Cấp, cấp lại Quyết định
650/QĐ-UBND
14 1.007998
20 2 18 10 nhận tổ chức khảo nghiệm giống
ngày 26/02/2026
Cấp
xuất khẩu giống trồng hạt
của giống trồng chưa được cấp quyết định nhận lưu
hoặc tự bố lưu
650/QĐ-UBND
thuộc
mục nguồn 15 1.007994
10 1 9 10
ngày 26/02/2026
giống
trồng cấm xuất khẩu phục vụ
cứu, khảo nghiệm, quảng triển đổi quốc tế
mục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
650/QĐ-UBND
16 2.001427
25 3 22 12 kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực
ngày 26/02/2026
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
650/QĐ-UBND
17 1.002560
25 3 22 12 kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực
ngày 26/02/2026
