Quyết định 1494/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính khoa học công nghệ
ỦY BAN NHÂN DÂN 1494 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 05 Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026 5 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, sở hữu trí tuệ thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA Căn
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; cứ
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
của
phủ về kiểm thủ tục
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
của phủ sửa đổi, bổ
một số điều của
nghị định
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
quốc
Nghị định 367/2025/NĐ-CP về việc sửa đổi, bổ một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
tư số
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
thủ tục chính;
Căn cứ
tư số
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phủ Hướng dẫn
một số nội
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
của Bộ trưởng Bộ học nghệ về việc bố thủ tục được sửa đổi, bổ thủ tục bị
bỏ
lĩnh vực sở hữu
tuệ thuộc phạm chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
| ngày | 08/6/2010 | Chính | ||||||||||||||||||||
| soát | hành | chính; | ngày | 07/8/2017 | ||||||||||||||||||
| Chính | ||||||||||||||||||||||
| ngày | 9/6/2025 | Chính | ||||||||||||||||||||
| hành | chính | theo | liên | thông | ||||||||||||||||||
| và | ||||||||||||||||||||||
| 31/12/2025 | ||||||||||||||||||||||
| ngày | 09/6/2025 | Chính | hành | chính | ||||||||||||||||||
| theo | liên | thông | và | |||||||||||||||||||
| Thông | 02/2017/TT-VPCP | ngày | 31/10/2017 | |||||||||||||||||||
| phòng | Chính | soát | hành | |||||||||||||||||||
| Thông | 03/2025/TT-VPCP | ngày | 15/9/2025 | |||||||||||||||||||
| phòng | Chính | thi | hành | dung | ||||||||||||||||||
| 09/6/2025 | Chính | hành | ||||||||||||||||||||
| chính | theo | liên | thông | và | ||||||||||||||||||
| ngày | 09/4/2026 | |||||||||||||||||||||
| Khoa | ||||||||||||||||||||||
| sung | và | hành | chính | bãi | trong | trí | vi | |||||||||||||||
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
của Bộ trưởng Bộ học nghệ về việc
bố thủ tục
mới
sửa đổi, bổ bị bỏ
lĩnh vực hoạt động
học
nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2133/QĐ-BKHCN
của Bộ trưởng Bộ học nghệ về việc
bố thủ tục
mới
thủ tục bị bỏ
lĩnh vực sở hữu
tuệ thuộc phạm
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; đề nghị của
đốc Sở
học
nghệ tại Tờ
số 2121/TTr-SKHCN ngày 17/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
bố
Quyết định
mục thủ tục
mới sửa đổi, bổ
bị bỏ
lĩnh vực hoạt động
học nghệ sở hữu tuệ thực hiện phụ thuộc địa giới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều
Văn
tỉnh,
đốc Sở
học nghệ Thủ trưởng ở,
Chủ tịch Ủy
cấp
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3 (thực hiện);
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ Tư pháp (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
Nguyễn Thanh Hà
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
THỦ TỤC
MỚI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY DÂN TỈNH Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
| giao | công | |||||
| trong | tra | hành chính công | và | |||
1. 1.014987 Thủ tục thẩm
Trường hợp
Nộp trực tuyến tại
Không
Luật Chuyển
nghệ số định nghệ cần giải
Cổng Dịch vụ
07/2017/QH14. trường bổ
quốc
Luật
học,
nghệ hợp đặc thù hoặc kiểm Đổi mới tạo số thực tế:
gov.vn);
93/2025/QH15. 43 ngày làm việc.
Nộp
dịch vụ
Luật số
sửa
bưu chính;
Trường hợp
đổi, bổ
một số điều của Luật Cần giải
Nộp trực tiếp tại
Chuyển giao công nghệ. bổ hoặc Phục vụ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP kiểm thực tế: cấp
của
phủ 78 ngày làm việc.
tỉnh và cấp xã.
định
tiết một số điều biện hướng dẫn Luật Chuyển giao công nghệ.
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết
tư số
của Bộ trưởng Bộ học nghệ Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định nghệ trường hợp đặc nước phổ biến nghệ.
Quyết định số 2080/QĐ-
của Bộ trưởng Bộ học nghệ về việc bố thủ tục mới sửa đổi, bổ bị bỏ lĩnh vực hoạt động học nghệ thuộc phạm chức năng quản của Bộ Khoa học và Công nghệ.
| công | |||||||||||
| khoa | |||||||||||
| vi | |||||||||||
| giao | |||||||||||
| phát | hành chính công | và | |||||||||
2. 1.014986 Thủ tục đánh
40 ngày làm việc
Nộp trực tuyến tại
Không
Luật Chuyển
nghệ số thẩm định
Cổng Dịch vụ
07/2017/QH14. nghệ mới,
quốc
Luật sửa đổi, bổ
một số sản phẩm mới điều của Luật Chuyển tạo tại Việt
gov.vn);
nghệ số 115/2025/QH15. từ kết quả
Nộp
dịch vụ
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP cứu
bưu chính;
của
phủ học,
Nộp trực tiếp tại
định
tiết một số điều triển nghệ Phục vụ biện để hướng dẫn đổi mới cấp Luật Chuyển giao công nghệ.
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết
tư số
của Bộ trưởng Bộ học nghệ Biểu mẫu hồ sơ đến thủ tục về triển nguồn nguồn cầu của thị trường học nghệ.
Quyết định số 2080/QĐ-
của Bộ trưởng Bộ học nghệ về việc bố thủ tục mới sửa đổi, bổ bị bỏ lĩnh vực hoạt động học nghệ thuộc phạm chức năng quản của Bộ Khoa học và Công nghệ.
| công | |||||||||
| khoa | |||||||||
| vi | |||||||||
| ngày | hành chính công | ký, | |||||||
Cổng Dịch vụ
của
phủ nhận đủ điều được hồ sơ hợp lệ
quốc
định
tiết một số điều kiện hoạt động biện để hướng dẫn dịch vụ đánh
gov.vn);
Luật Chuyển giao công nghệ. giá công nghệ
Nộp
dịch vụ
tư số
bưu chính;
của Bộ trưởng Bộ học
Nộp trực tiếp tại
nghệ
định biểu mẫu phục vụ Phục vụ thẩm định
nghệ, đăng cấp
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết
cấp
chuyển
nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt
4. 1.014989 Thủ tục sửa
việc
Nộp trực tuyến tại
Không
động dịch vụ đánh
định đổi, bổ kể từ nhận
Cổng Dịch vụ
nghệ Giấy chứng được hồ sơ hợp lệ
quốc
thực hiện. nhận đủ điều
Quyết định số 2080/QĐ- kiện hoạt động
gov.vn);
của Bộ dịch vụ đánh
Nộp
dịch vụ
trưởng Bộ
học giá công nghệ
bưu chính;
nghệ về việc
bố thủ tục
Nộp trực tiếp tại
mới
sửa đổi, bổ Phục vụ bị bỏ lĩnh vực cấp hoạt động học
thuộc phạm
chức năng quản
5. 1.014990 Thủ tục cấp lại
việc
Nộp trực tuyến tại
Không
của Bộ Khoa học và Công nghệ. Giấy chứng kể từ nhận
Cổng Dịch vụ
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP nhận đủ điều được hồ sơ hợp lệ
của
phủ kiện hoạt động định tiết một số điều dịch vụ đánh
gov.vn);
biện
để hướng dẫn giá công nghệ
Nộp
dịch vụ
Luật Chuyển giao công nghệ.
bưu chính;
tư số
Nộp trực tiếp tại
của Bộ Phục vụ trưởng Bộ học cấp nghệ định biểu mẫu phục vụ
tỉnh và cấp xã.
6. 1.014991 Thủ tục cấp
việc
Nộp trực tuyến tại
Không
cấp
chuyển
nghệ, Giấy chứng kể từ nhận
Cổng Dịch vụ
chứng nhận đủ điều kiện hoạt nhận đủ điều được hồ sơ hợp lệ
quốc
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết kiện hoạt động
| https://dichvucong. | giá, | |||||
| giám | hành chính công | |||||
| trong | ||||||
động dịch vụ đánh
định dịch vụ
gov.vn);
nghệ định công nghệ thực hiện.
Nộp
dịch vụ
bưu chính;
Quyết định số 2080/QĐ-
của Bộ
Nộp trực tiếp tại
trưởng Bộ
học Phục vụ nghệ về việc bố thủ tục cấp mới sửa đổi, bổ
bị
bỏ
lĩnh vực
7. 1.014992 Thủ tục sửa
việc
Nộp trực tuyến tại
Không
hoạt động
học
nghệ đổi, bổ kể từ nhận
Cổng Dịch vụ
thuộc phạm
chức năng quản Giấy chứng được hồ sơ hợp lệ
quốc
của Bộ Khoa học và Công nghệ. nhận đủ điều kiện hoạt động
gov.vn);
dịch vụ
Nộp
dịch vụ định công nghệ
bưu chính; Nộp trực tiếp tại
Phục vụ
cấp
tỉnh và cấp xã.
8. 1.014993 Thủ tục cấp lại
việc
Nộp trực tuyến tại
Không Giấy chứng kể từ nhận
Cổng Dịch vụ
nhận đủ điều
được hồ sơ hợp lệ
quốc
kiện hoạt động dịch vụ
gov.vn);
định công nghệ
Nộp
dịch vụ
bưu chính;
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết
Nộp trực tiếp tại
Phục vụ
cấp
tỉnh và cấp xã.
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
| công | lý; | hành chính công | pháp thi hành |
1. Bộ
Thủ tục giải
để
Nộp trực tuyến tại
Không quy
Luật Sở hữu
tuệ số KH&CN quyết khiếu nại thụ
Cổng Dịch vụ
định chưa công đến hoặc thụ
quốc
được sửa đổi, bổ
Luật bố mã sở hữu hồ sơ kể từ số TTHC nghiệp tiếp nhận hồ sơ;
gov.vn);
Luật số kể từ
Nộp
dịch vụ
Luật số
bưu chính;
Luật số để người quyền,
Nộp trực tiếp tại
lợi
Phục vụ
uật số trực tiếp có ý kiến; cấp 10/12/2025. kể từ
tỉnh và cấp xã.
thụ
đối
Luật Khiếu nại
ố với vụ việc phức 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011. tạp thời hạn Nghị định số 124/2020/NĐ-CP (đối với định tiết khiếu nại lần thứ một số điều ện nhất); Luật Khiếu nại. kể từ Nghị định số 100/2026/NĐ-CP thụ đối của phủ với vụ việc phức định tiết một số điều tạp thời hạn biện Luật Sở hữu
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết (đối với
tuệ về sở hữu
nghiệp, bảo khiếu nại lần thứ vệ quyền sở hữu
nghiệp, hai). quyền đối với giống trồng quản nước về sở hữu Thời để người tuệ. khiếu nại, người bị tư số khiếu nại, cơ tổ chức, cấp định tiết một số điều
biện kiến, Luật Sở hữu tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP liệu chứng năm của cứ về nội phủ định tiết một khiếu nại, thời số điều biện thực hiện trưng Luật Sở hữu tuệ về sở hữu cầu định (nếu thời nghiệp, bảo vệ quyền sở người khiếu nại hữu nghiệp, quyền đối với giống trồng quản sửa đổi, bổ hồ nước về sở hữu trí tuệ. sơ khiếu nại thời hạn
Quyết định số 2133/QĐ- giải quyết khiếu
của Bộ nại. trưởng Bộ học nghệ về việc bố thủ tục mới thủ tục bị bỏ lĩnh vực sở hữu tuệ thuộc phạm chức năng quản của Bộ học Công nghệ.
THỦ TỤC
SỬA ĐỔI, BỔ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết
I. THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
1. Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ 1.1 1.013918 Thủ tục chấp
| thu | giao | |||||||
| UBND ngày | ngày | Trung tâm | xem xét, | |||||
| lý và | ||||||||
việc
Nộp trực tuyến tại
Mức
thẩm
Luật Chuyển
nghệ thuận chuyển kể từ nhận
Cổng Dịch vụ
định đối với
số giao công nghệ được hồ sơ hợp lệ
quốc
chấp thuận
2017. chuyển Luật Chuyển
gov.vn);
nghệ
(mười)
số được bố triệu đồng
Nộp
dịch vụ
10/12/2025. số thứ tự
bưu chính;
Nghị định số 101/2026/NĐ- Phần
Phụ lục
tại
Phục vụ
phủ
định
tiết một số
Quyết định số
tỉnh và cấp xã.
dẫn
Luật Chuyển công nghệ. 01/12/2025) tư số
của Bộ 1.2 1.013927 Thủ tục cấp Giấy việc
Nộp trực tuyến tại
Mức
thẩm
định mức chuyển kể từ nhận
Cổng Dịch vụ
định hợp đồng
chế độ
nộp, quản
sử giao công nghệ được hồ sơ hợp lệ
quốc
chuyển
dụng
thẩm định hợp đồng nghệ để cấp Giấy chuyển giao công nghệ. (Sửa đổi thủ tục
gov.vn);
chuyển được bố nghệ được
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết số thứ tự
Phụ lục
tại
phần
tổng
Bộ trưởng Bộ
học
Nộp trực tiếp tại
Quyết định số
trị của hợp
nghệ
định biểu mẫu Phục vụ 2294/QĐ- đồng chuyển phục vụ thẩm định
nghệ, cấp nghệ nhưng đăng cấp chuyển
tỉnh và cấp xã.
01/12/2025)
tối đa
nghệ, chứng nhận đủ điều (mười) triệu kiện hoạt động dịch vụ đánh đồng tối thiểu
định
nghệ dưới báo cáo tình hình thực hiện. (năm) triệu đồng.
Quyết định số 2080/QĐ-
của Bộ trưởng Bộ học nghệ về việc bố thủ tục mới sửa đổi, bổ bị bỏ lĩnh vực hoạt động học nghệ thuộc phạm chức năng quản của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ 2.1 1.011937 Thủ tục cấp Giấy
30 ngày
Nộp trực tuyến tại
thẩm định hồ
Luật Sở hữu
tuệ số chứng nhận tổ
Cổng Dịch vụ
sơ
cầu cấp
được sửa đổi, chức định
quốc
Giấy chứng nhận
bổ
bởi Luật số sở hữu tổ chức đị
Luật số nghiệp
gov.vn);
sở hữu
Luật số
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết (Sửa đổi thủ tục
| UBND ngày | Trung tâm | 250.000 | ||
| vi |
Nộp
dịch vụ
nghiệp:
Luật số được bố
bưu chính;
đồng
Luật số số thứ tự 131/2025/QH15.
Nộp trực tiếp tại
mục
Phần
Phục vụ
Nghị định số 65/2023/NĐ- tại Quyết định cấp
được sửa số 1239/QĐ-
tỉnh và cấp xã.
đổi bổ
bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP 18/9/2025) năm
của phủ. 2.2 1.011938 Thủ tục cấp lại 16 ngày làm việc
Nộp trực tuyến tại
thẩm định hồ
tư số Giấy chứng nhận
định mức
chế độ
nộp, định sở hữu tổ chức định quản sử dụng lệ nghiệp
gov.vn);
sở hữu
sở hữu
nghiệp, được sửa nghiệp: (Sửa đổi thủ tục
Nộp
dịch vụ
đổi, bổ
tư số đồng. được bố
bưu chính;
số thứ tự
Nộp trực tiếp tại
tháng 11 năm 2016. mục Phần Phục vụ
Quyết định số 2075/QĐ- tại Quyết định cấp
của số 1239/QĐ-
tỉnh và cấp xã.
Bộ trưởng Bộ
học nghệ về việc
bố 18/9/2025) bố thủ tục thủ tục được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực sở hữu tuệ thuộc phạm chức
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết
năng quản
của Bộ
học và Công nghệ. 2.3 1.011939 Thủ tục hồi 30 ngày
Nộp trực tuyến tại
Không quy định
Luật Sở hữu
tuệ số Giấy chứng nhận
Cổng Dịch vụ
được sửa đổi, tổ chức
quốc
bổ
bởi Luật số định sở hữu
Luật số nghiệp
gov.vn);
Luật số Luật số (Sửa đổi thủ tục
Nộp
dịch vụ
Luật số được bố
bưu chính;
131/2025/QH15. số thứ tự
Nộp trực tiếp tại
mục
Phần
Nghị định số 65/2023/NĐ- Phục vụ tại Quyết định
được sửa cấp số 1239/QĐ- đổi bổ bởi Nghị định số
tỉnh và cấp xã.
100/2026/NĐ-CP 18/9/2025)
năm
của phủ.
Quyết định số 2075/QĐ-
của Bộ trưởng Bộ học nghệ về việc bố bố thủ tục thủ tục được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực sở hữu tuệ thuộc phạm chức năng quản của Bộ học
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết 2.4 1.013916 Thủ tục cấp 16 ngày làm việc
| và Công nghệ. | ||||
| UBND ngày | Trung tâm | phí | 63/2023/TT-BTC ngày 16 |
Nộp trực tuyến tại
thẩm định
Luật Sở hữu
tuệ số Chứng chỉ
Cổng Dịch vụ
hồ sơ
cầu cấp
được sửa đổi, nghề dịch vụ đại
quốc
Chứng chỉ
bổ
bởi Luật số diện sở hữu nghề dịch vụ đại
Luật số nghiệp.
gov.vn);
diện sở hữu
Luật số nghiệp: Luật số
Nộp
dịch vụ (Sửa đổi thủ tục
đ
Luật số
bưu chính;
được
bố
131/2025/QH15. Lệ đăng bạ
Nộp trực tiếp tại
số thứ tự
Quyết định cấp
Nghị định số 65/2023/NĐ- Phục vụ Phần Phụ chứng chỉ:
được sửa cấp lục tại Quyết đ (Kể từ đổi bổ bởi Nghị định số
tỉnh và cấp xã.
định số
Nghị định 2294/QĐ- năm trở đi, số 100/2026/NĐ-CP mức lệ năm của 01/12/2025) nộp đơn: phủ. đồng/đơn). tư số Lệ cấp Chứng chỉ định mức chế độ
nộp, nghề dịch vụ đại quản sử dụng lệ sở hữu nghiệp; được sửa diện sở hữu nghiệp: đổi, bổ tư số đ (Kể từ năm năm tư số trở đi, mức lệ nộp tháng 10 năm 2023.
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết đơn:
tư số đồng/đơn). định mức
miễn một số khoản lệ nhằm hỗ trợ nghiệp, người dân.
Quyết định số 2075/QĐ-
của Bộ trưởng Bộ học nghệ về việc bố bố thủ tục thủ tục được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực sở hữu tuệ thuộc phạm chức năng quản của Bộ học và Công nghệ. 2.5 1.013919 Thủ tục cấp lại 16 ngày làm việc
| công | |||||||||
| bãi | |||||||||
| lý | |||||||||
| I | Trung tâm | 75.000 | CP ngày 23/8/2023 | ||||||
Nộp trực tuyến tại
thẩm định
Luật Sở hữu
tuệ số Chứng chỉ
Cổng Dịch vụ
hồ sơ
cầu cấp
được sửa đổi, nghề dịch vụ đại
quốc
Chứng chỉ
bổ
bởi Luật số diện sở hữu nghề dịch vụ đại
Luật số nghiệp
gov.vn);
diện sở hữu
Luật số nghiệp: Luật số
Nộp
dịch vụ (Sửa đổi thủ tục
đ
Lệ
bố
Luật số
bưu chính;
được
bố
Quyết định cấp
Nộp trực tiếp tại
số thứ tự
chứng chỉ:
Nghị định số 65/2023/NĐ- Phục vụ Phần Phụ đ (Kể từ
được sửa cấp lục tại Quyết
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết định số
| ngày | |||||||
| UBND ngày | tỉnh và cấp xã. | 200.000 | vi | ||||
đổi bổ
bởi Nghị định số 2294/QĐ- năm trở đi, 15/2026/NĐ-CP
Nghị định mức lệ số 100/2026/NĐ-CP 01/12/2025) nộp đơn: năm của đồng/đơn). Lệ phủ. đăng bạ tư số
định mức
chế độ
nộp, đ (Kể từ quản sử dụng lệ sở hữu nghiệp; được sửa năm trở đi, đổi, bổ tư số mức lệ nộp đơn: năm tư số đồng/đơn). Lệ cấp Chứng tháng 10 năm 2023. chỉ nghề
Quyết định số 2075/QĐ- dịch vụ đại diện
của sở hữu Bộ trưởng Bộ học nghiệp: nghệ về việc bố đ (Kể từ bố thủ tục thủ năm tục được sửa đổi, trở đi, mức bổ thủ tục lệ nộp bị bỏ lĩnh vực sở hữu đơn: tuệ thuộc phạm chức đồng/đơn) năng quản của Bộ học và Công nghệ.
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết 2.6 1.013922 Thủ tục hồi
Nộp trực tuyến tại
Chưa có
Luật Sở hữu
tuệ số Chứng chỉ trường hợp
Cổng Dịch vụ
được sửa đổi, nghề dịch vụ đại
quyết định
hồi
quốc
bổ
bởi Luật số diện sở hữu Chứng chỉ hành
Luật số nghiệp
gov.vn);
Luật số nghề dịch vụ đại Luật số diện sở hữu
Nộp
dịch vụ (Sửa đổi thủ tục
Luật số nghiệp của cơ
bưu chính;
được
bố
131/2025/QH15. quan nhà nước có
Nộp trực tiếp tại
số thứ tự
thẩm quyền hoặc
Nghị định số 65/2023/NĐ- Phục vụ Phần Phụ trường hợp
được sửa cấp lục tại Quyết
căn cứ khẳng
đổi bổ
bởi Nghị định số
tỉnh và cấp xã.
định số
định người được
100/2026/NĐ-CP 2294/QĐ-
năm
của cấp Chứng chỉ phủ. nghề dịch 01/12/2025) vụ đại diện sở
Quyết định số 2075/QĐ- hữu nghiệp
của không Bộ trưởng Bộ học nghệ về việc bố đáp ứng bố thủ tục thủ điều kiện tục được sửa đổi, nghề); bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực sở hữu trường hợp tổ tuệ thuộc phạm chức chức, năng quản của Bộ học yêu cầu thu hồi và Công nghệ. Chứng chỉ nghề dịch vụ đại
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết diện sở hữu nghiệp). 2.7 1.013924 Thủ tục nhận 16 ngày làm việc
| công | |||||
| ghi | |||||
| UBND ngày | Trung tâm | 150.000 | |||
| 63/2023/TT-BTC ngày 16 | |||||
Nộp trực tuyến tại
thẩm định
Luật Sở hữu
tuệ số tổ chức đủ điều
Cổng Dịch vụ
hồ sơ
cầu
được sửa đổi, kiện
quốc
nhận tổ chức dịch
bổ
bởi Luật số dịch vụ đại diện vụ đại diện sở
Luật số sở hữu
gov.vn);
hữu
nghiệp:
Luật số nghiệp 250.000 đ Luật số
Nộp
dịch vụ
Luật số
bưu chính;
Lệ
đăng bạ (Sửa đổi thủ tục
Quyết định
Nộp trực tiếp tại
được
bố
nhận Tổ chức
Nghị định số 65/2023/NĐ- Phục vụ số thứ tự dịch vụ đại diện
được sửa cấp Phần Phụ sở hữu đổi bổ bởi Nghị định số
tỉnh và cấp xã.
lục
tại Quyết
nghiệp:
bởi Nghị định số (Kể từ định số 100/2026/NĐ 2294/QĐ- năm năm
của trở đi, mức Chính phủ. 01/12/2025) lệ nộp tư số đơn: đồng/đơn). định mức chế độ nộp, quản sử dụng lệ 2.8 1.013925 Thủ tục nhận 14 ngày làm việc
Nộp trực tuyến tại
Không quy định
sở hữu
nghiệp; được sửa Người đại diện
Cổng Dịch vụ
đổi, bổ
tư số sở hữu
quốc
năm
tư số
gov.vn);
(Sửa đổi thủ tục được
bố
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết số thứ tự
Nộp
dịch vụ Phần Phụ
bưu chính;
Quyết định số 2075/QĐ- lục tại Quyết
Nộp trực tiếp tại
của định số Phục vụ Bộ trưởng Bộ học 2294/QĐ- cấp nghệ về việc bố bố thủ tục thủ
tỉnh và cấp xã.
01/12/2025)
tục
được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực sở hữu 2.9 1.013928 Thủ tục nhận 16 ngày làm việc
| bãi | |||||||
| ghi | |||||||
| UBND ngày | Trung tâm | 2027 | |||||
Cổng Dịch vụ
hồ sơ
cầu
năng quản
của Bộ
học của tổ chức
quốc
nhận
đổi
và Công nghệ. dịch vụ đại diện của tổ sở hữu
gov.vn);
chức dịch vụ đại nghiệp diện sở hữu
Nộp
dịch vụ
nghiệp:
bưu chính;
(Sửa đổi thủ tục
250.000đ;
Nộp trực tiếp tại
được
bố
Lệ
bố Phục vụ số thứ tự
Quyết định cấp Phần Phụ nhận
đổi
tỉnh và cấp xã.
lục
tại Quyết
của tổ định số chức dịch vụ đại 2294/QĐ- diện sở hữu nghiệp:
đ 01/12/2025) (Kể từ năm trở đi, mức
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết lệ
nộp đơn: đồng/đơn); Lệ đăng bạ
Quyết định nhận
đổi của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu nghiệp: đ (Kể từ năm trở đi, mức lệ nộp đơn: đồng/đơn). 2.10 1.013942 Thủ tục 16 ngày làm việc
Nộp trực tuyến tại
Lệ
bố tổ chức dịch vụ
Cổng Dịch vụ
Quyết định đại diện sở hữu
quốc
tổ chức dịch công nghiệp vụ đại diện sở
gov.vn);
hữu
nghiệp: (Sửa đổi thủ tục đ (Kể từ
Nộp
dịch vụ được bố
bưu chính;
số thứ tự
năm
trở đi,
Nộp trực tiếp tại
Phần
Phụ
mức
lệ Phục vụ lục tại Quyết nộp đơn: cấp định số
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết 2294/QĐ- Lệ
đăng bạ 01/12/2025)
Quyết định
tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
nghiệp: đ (Kể từ năm trở đi, mức lệ nộp đơn: đồng/đơn); thẩm định hồ sơ cầu tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu nghiệp: 250.000đ. 2.11 1.013954 Thủ tục 16 ngày làm việc
| ngày | ||||||
| 150.000 | ||||||
| yêu | ||||||
| công | ||||||
| I, | qua | phí | ||||
Nộp trực tuyến tại
thẩm định người đại diện
Cổng Dịch vụ
hồ sơ
cầu sở hữu
quốc
người đại nghiệp diện sở hữu
gov.vn);
nghiệp: (Sửa đổi thủ tục đ;
Lệ
đăng
Nộp
dịch vụ được bố
bạ Quyết định
bưu chính;
số thứ tự
người đại Phần Phụ
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết lục tại Quyết
Nộp trực tiếp tại
diện sở hữu định số Phục vụ nghiệp:
đ 2294/QĐ- cấp (Kể từ
tỉnh và cấp xã.
năm 01/12/2025) trở đi, mức lệ nộp đơn: đồng/đơn); Lệ bố
Quyết định
người đại diện sở hữu nghiệp:
đ (Kể từ năm trở đi, mức lệ nộp đơn: đồng/đơn). 2.12 1.013955 Thủ tục đăng 13 ngày làm việc
Nộp trực tuyến tại
thẩm định dự kiểm
Cổng Dịch vụ
hồ sơ kiểm nghiệp vụ đại
quốc
nghiệp vụ đại diện sở hữu diện sở hữu nghiệp
gov.vn);
nghiệp (mỗi
đ
Nộp
dịch vụ (Sửa đổi thủ tục
bưu chính;
được
bố
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết số thứ tự
Nộp trực tiếp tại
kiểm
kết quả Phần Phụ Phục vụ nghiệp vụ đại lục tại Quyết cấp diện sở hữu định số
tỉnh và cấp xã.
nghiệp (mỗi 2294/QĐ- môn): 150.000 đ 01/12/2025) 2.13 1.013956 Thủ tục cấp Thẻ 08 ngày làm việc
Nộp trực tuyến tại
thẩm định hồ định
Cổng Dịch vụ
sơ
cầu cấp sở hữu
quốc
Thẻ
định nghiệp sở hữu
gov.vn);
nghiệp: (Sửa đổi thủ tục đ
Nộp
dịch vụ được bố
bưu chính;
số thứ tự
Nộp trực tiếp tại
Phần
Phụ
Phục vụ lục tại Quyết
cấp định số
tỉnh và cấp xã.
2294/QĐ- 01/12/2025)
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết 2.14 1.013958 Thủ tục cấp lại 16 ngày làm việc
Nộp trực tuyến tại
thẩm định hồ Thẻ định
Cổng Dịch vụ
sơ
cầu cấp sở hữu
gov.vn);
nghiệp: (Sửa đổi thủ tục đồng
Nộp
dịch vụ được bố
bưu chính;
số thứ tự
Nộp trực tiếp tại
Phần
Phụ
Phục vụ lục tại Quyết
cấp định số
tỉnh và cấp xã.
2294/QĐ- 01/12/2025) 2.15 1.013959 Thủ tục
hồi
16 ngày làm việc
Nộp trực tuyến tại
Không quy định
Luật Sở hữu
tuệ số Thẻ định
Cổng Dịch vụ
được sửa đổi, sở hữu
Luật số
gov.vn);
Luật số (Sửa đổi thủ tục Luật số
Nộp
dịch vụ được bố
Luật số
bưu chính;
số thứ tự
Nộp trực tiếp tại
Phần
Phụ
Nghị định số 65/2023/NĐ- Phục vụ lục tại Quyết
được sửa cấp định số đổi bổ bởi Nghị định số
tỉnh và cấp xã.
2294/QĐ-
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết
năm
của phủ.
Quyết định số 2075/QĐ-
của Bộ trưởng Bộ học nghệ về việc bố bố thủ tục thủ tục được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực sở hữu tuệ thuộc phạm chức năng quản của Bộ học và Công nghệ. 2.16 1.013966 Thủ tục cấp 30 ngày
| công | |||||||||
| bãi | |||||||||
| lý | |||||||||
| ký | Trung tâm | - Phí công | ngày | ||||||
Nộp trực tuyến tại
đăng bạ:
Luật Sở hữu
tuệ số bản, cấp lại Giấy
Cổng Dịch vụ
được sửa đổi, chứng nhận đăng
quốc
đồng/văn bằng
bổ
bởi Luật số hợp đồng
Luật số bố: chuyển quyền sử
gov.vn);
Luật số dụng đối tượng Luật số
Nộp
dịch vụ
đồng/yêu cầu sở hữu
Luật số
bưu chính;
nghiệp, cấp lại
Nộp trực tiếp tại
bản Giấy
Nghị định số 65/2023/NĐ- Phục vụ chứng nhận đăng
được sửa cấp hợp đồng đổi bổ bởi Nghị định số
tỉnh và cấp xã.
chuyển quyền sử
100/2026/NĐ-CP dụng đối tượng 31/3/2026 của Chính phủ.
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết sở hữu
Điểm
Mục nghiệp sở hữu nghiệp tại Biểu mức lệ sở hữu (Sửa đổi thủ tục nghiệp được bố tư số số thứ tự
của Bộ Phần Phụ Tài chính). lục tại Quyết định số
Quyết định số 2075/QĐ- 2294/QĐ-
của Bộ trưởng Bộ học 01/12/2025) nghệ về việc bố bố thủ tục thủ tục được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực sở hữu tuệ thuộc phạm chức năng quản của Bộ học và Công nghệ. 2.17 1.013968 Thủ tục đăng kể từ
| công | |||||||||
| bãi | |||||||||
| lý | |||||||||
| công | 60 ngày | qua | 2027 | 93/2025/QH15 và | |||||
Nộp trực tuyến tại
thẩm định
Luật Sở hữu
tuệ số hợp đồng tiếp nhận hồ
Cổng Dịch vụ
hồ sơ:
được sửa đổi, chuyển quyền sử sơ
quốc
đồng/văn bằng;
bổ
bởi Luật số dụng đối tượng Lệ cấp
Luật số sở hữu
gov.vn);
ĐKHĐ:
đ
Luật số nghiệp (Kể từ Luật số
Nộp
dịch vụ
năm
Luật số (Sửa đổi thủ tục
bưu chính;
trở đi, mức
131/2025/QH15. được bố
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết số thứ tự
| UBND ngày | Trung tâm | Phí công | công |
Nộp trực tiếp tại
lệ
nộp
Nghị định số 65/2023/NĐ- Phần Phụ Phục vụ đơn:
được sửa lục tại Quyết cấp đồng/đơn); đổi bổ bởi Nghị định số định số
tỉnh và cấp xã.
Trường hợp thực
100/2026/NĐ-CP 2294/QĐ- hiện dịch vụ
năm
của ứng dụng phủ. tư số 01/12/2025) được miễn lệ cấp năm của Bộ ĐKHĐ từ chính. tư số đến 31/12/2026. của Bộ đăng bạ: định mức miễn một số khoản lệ nhằm hỗ trợ đồng/văn bằng; cho doanh nghiệp, người dân. bố: tư số của Bộ đồng/yêu cầu. định mức miễn một số khoản lệ để hỗ trợ việc kết nối, sử dụng dữ liệu khuyến
| tháng | ||||||
| 120.000 | ||||||
| 120.000 | ||||||
| phí, | ||||||
| khai | ||||||
thực hiện dịch vụ ứng dụng VneID.
Quyết định số 2075/QĐ-
của Bộ trưởng Bộ học nghệ về việc bố
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết
bố thủ tục
thủ tục được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực sở hữu tuệ thuộc phạm chức năng quản của Bộ học và Công nghệ. 2.18 1.013970 Thủ tục nhận kể từ
| bãi | |||||||||
| lý | |||||||||
| ghi | |||||||||
| UBND ngày | 30 ngày | Trung tâm | Phí công | BKHCN ngày 09/4/2026 | |||||
Nộp trực tuyến tại
thẩm định
Luật Sở hữu
tuệ số việc sửa đổi nội tiếp nhận hồ
Cổng Dịch vụ
hồ sơ:
được sửa đổi, hạn, sơ
quốc
đồng/văn bằng
bổ
bởi Luật số chấm dứt trước đăng bạ:
Luật số thời hạn hiệu lực
gov.vn);
Luật số hợp đồng đồng/văn bằng Luật số
Nộp
dịch vụ chuyển quyền sử
bố:
Luật số
bưu chính;
dụng đối tượng
Nộp trực tiếp tại
sở hữu
đồng/yêu cầu
Nghị định số 65/2023/NĐ- Phục vụ nghiệp
được sửa cấp (Sửa đổi thủ tục đổi bổ bởi Nghị định số
tỉnh và cấp xã.
được
bố
năm
của số thứ tự phủ. Phần Phụ lục tại Quyết tư số định số
của Bộ 2294/QĐ- Tài chính.
Quyết định số 2075/QĐ- 01/12/2025)
của
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết
Bộ trưởng Bộ
học nghệ về việc
bố bố thủ tục thủ tục được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực sở hữu tuệ thuộc phạm chức năng quản của Bộ học và Công nghệ. 2.19 1.013972 Thủ tục cấp 30 ngày
| công | |||||||||
| bãi | |||||||||
| lý | |||||||||
| công | Trung tâm | Phí công | và | ||||||
Nộp trực tuyến tại
đăng bạ:
Luật Sở hữu
tuệ số bản, cấp lại giấy
Cổng Dịch vụ
được sửa đổi, chứng nhận đăng
quốc
đồng/văn bằng
bổ
bởi Luật số hợp đồng bố:
Luật số chuyển quyền sử
gov.vn);
Luật số dụng đối tượng đồng/yêu cầ Luật số
Nộp
dịch vụ sở hữu
Luật số
bưu chính;
nghiệp, cấp lại
Nộp trực tiếp tại
bản giấy
Nghị định số 65/2023/NĐ- Phục vụ chứng nhận đăng
được sửa cấp hợp đồng đổi bổ bởi Nghị định số
tỉnh và cấp xã.
chuyển quyền sử
100/2026/NĐ-CP dụng đối tượng
năm
của sở hữu phủ. Khoản Điều
của nghiệp Nghị định số 65/2023/NĐ-CP (Sửa đổi thủ tục năm được bố định tiết một số điều
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết số thứ tự
biện
Luật Sở hữu Phần Phụ tuệ về sở hữu
nghiệp, lục tại Quyết bảo vệ quyền sở hữu định số nghiệp, quyền đối với giống 2294/QĐ- trồng quản nước về sở hữu trí tuệ; 01/12/2025) Điểm Mục sở hữu nghiệp tại Biểu mức lệ sở hữu nghiệp tư số của Bộ Tài chính).
Quyết định số 2075/QĐ-
của Bộ trưởng Bộ học nghệ về việc bố bố thủ tục thủ tục được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực sở hữu tuệ thuộc phạm chức năng quản của Bộ học và Công nghệ.
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết 2.20 1.013973 Thủ tục quyết kể từ
| ra | |||||
| UBND ngày | ngày | Trung tâm | |||
| vi | |||||
Nộp trực tuyến tại
Không quy định
Luật Sở hữu
tuệ số định bắt buộc nhận đơn
Cổng Dịch vụ
được sửa đổi, chuyển hợp lệ.
quốc
bổ
bởi Luật số quyền sử dụng
Luật số sáng chế
gov.vn);
Luật số Luật số (Sửa đổi thủ tục
Nộp
dịch vụ
Luật số được bố
bưu chính;
131/2025/QH15. số thứ tự
Nộp trực tiếp tại
Phần
Phụ
Nghị định số 65/2023/NĐ- Phục vụ lục tại Quyết
được sửa cấp định số đổi bổ bởi Nghị định số
tỉnh và cấp xã.
2294/QĐ-
100/2026/NĐ-CP 31/3/2026 của Chính phủ. 01/12/2025)
Quyết định số 2075/QĐ-
của 2.21 1.013974 Thủ tục cầu 30 ngày
Nộp trực tuyến tại
Không
Bộ trưởng Bộ
học chấm dứt quyền
Cổng Dịch vụ
nghệ về việc
bố sử dụng chế
quốc
bố thủ tục
thủ
quyết định
tục
được sửa đổi, bắt buộc
gov.vn);
bổ
thủ tục (Sửa đổi thủ tục
Nộp
dịch vụ
bị
bỏ
lĩnh vực sở hữu được bố
bưu chính;
tuệ thuộc phạm
chức số thứ tự
Nộp trực tiếp tại
năng quản
của Bộ
học Phần Phụ Phục vụ và Công nghệ. lục tại Quyết cấp định số
tỉnh và cấp xã.
2294/QĐ-
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết 01/12/2025)
II. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.1 2.002248 Thủ tục cấp Giấy
| giao | ||||||
| UBND ngày | ngày | Khoa | 05 | |||
| và | ||||||
việc
Nộp trực tuyến tại
Đối với
hợp
Luật Chuyển
nghệ chứng nhận đăng kể từ nhận
Cổng Dịch vụ
đồng chuyển
số chuyển được hồ sơ hợp lệ
quốc
nghệ đăng
tháng 6 năm 2017; nghệ (trừ lần đầu Luật Chuyển
nghệ trường hợp
gov.vn);
thẩm định hợp
số thuộc thẩm đồng chuyển
Nộp
dịch vụ
tháng 12 năm 2025; quyền của Bộ nghệ được
bưu chính;
Nghị định số 101/2026/NĐ- học tỷ lệ
Nộp trực tiếp tại
năm Công nghệ) bằng (một Phục vụ của phủ định
tiết phần tổng (Sửa đổi thủ tục cấp một số điều biện để trị của hợp được bố
tỉnh cấp
hướng dẫn
Luật đồng chuyển số thứ tự
(Quầy Sở
học
Chuyển giao công nghệ; nghệ nhưng mục
và Công nghệ)
tư số tối đa Phần tại Quyết
của Bộ (mười) triệu định số định mức đồng tối thiểu 1239/QĐ- chế độ nộp, quản
sử dưới dụng thẩm định hợp đồng (năm) triệu đồng. 18/9/2025) chuyển giao công nghệ; 1.2 2.002249 Thủ tục cấp Giấy việc
Nộp trực tuyến tại
Đối với
hợp
tư số chứng nhận đăng kể từ nhận
Cổng Dịch vụ
đồng chuyển
của hạn, sửa được hồ sơ hợp lệ
quốc
nghệ đề
Bộ trưởng Bộ
học
Tên thủ tục
Địa điểm
Phí, Mã Thời hạn giải STT
Căn cứ pháp lý hành chính
thực hiện
lệ phí TTHC quyết đổi, bổ nội nghị đăng
| https://dichvucong. | ||||
| UBND ngày | Khoa | không quá 05 | và |
sửa
nghệ
định biểu mẫu chuyển
gov.vn);
đổi, bổ
phục vụ thẩm định
nghệ, nghệ thẩm định đăng cấp chuyển
Nộp
dịch vụ (trừ trường hợp
hợp đồng chuyển
nghệ, chứng nhận đủ điều
bưu chính;
thuộc thẩm
nghệ
kiện hoạt động dịch vụ đánh
Nộp trực tiếp tại
quyền của Bộ
được
tỷ
định
nghệ Phục vụ học lệ bằng báo cáo tình hình thực hiện. cấp Công nghệ) (một phần
tỉnh cấp
tổng
trị của (Sửa đổi thủ tục
(Quầy Sở
học
hợp đồng sửa đổi, được bố
và Công nghệ)
bổ
nhưng tối số thứ tự đa mục (năm) triệu đồng Phần tại Quyết tối thiểu định số dưới
triệu 1239/QĐ- đồng. 18/9/2025) THỦ TỤC BỊ
BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA STT Tên thủ tục hành chính
| Mã TTHC | Quyết định công bố thủ tục hành chính | Căn cứ pháp lý bãi bỏ thủ tục hành chính |
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
| Mã TTHC | Quyết định công bố thủ tục hành chính | Căn cứ pháp lý bãi bỏ thủ tục hành chính |
1. 1.013931 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều
Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
Quyết định số 2294/QĐ-UBND kiện hoạt động dịch vụ đánh
của Bộ trưởng Bộ ngày 01/12/2025 nghệ học nghệ về việc (Thủ tục được công bố theo số bố thủ tục
mới thứ tự 29, mục III, phụ lục I) sửa đổi, bổ bị
bỏ
2. 1.013933 Thủ tục sửa đổi, bổ
Giấy chứng
lĩnh vực hoạt động
học
Quyết định số 2294/QĐ-UBND nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
nghệ thuộc phạm
chức năng quản ngày 01/12/2025 đánh giá công nghệ lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (Thủ tục được công bố theo số thứ tự 30, mục III, phụ lục I)
3. 1.013936 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ
Quyết định số 2294/QĐ-UBND điều kiện hoạt động dịch vụ đánh
ngày 01/12/2025 công nghệ (Thủ tục được công bố theo số thứ tự 31, mục III, phụ lục I)
Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
của Bộ trưởng Bộ
4. 1.013939 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều
Quyết định số 2294/QĐ-UBND
học
nghệ về việc kiện hoạt động dịch vụ định ngày 01/12/2025 bố thủ tục
mới nghệ (Thủ tục được công bố theo số sửa đổi, bổ bị
bỏ thứ tự 32, mục III, phụ lục I) lĩnh vực hoạt động học
5. 1.013940 Thủ tục sửa đổi, bổ
Giấy chứng
nghệ thuộc phạm
chức năng quản
Quyết định số 2294/QĐ-UBND nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ ngày 01/12/2025 giám định công nghệ (Thủ tục được công bố theo số thứ tự 33, mục III, phụ lục I)
6. 1.013943 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ
Quyết định số 2294/QĐ-UBND điều kiện hoạt động dịch vụ định
ngày 01/12/2025 công nghệ
| Mã TTHC | Quyết định công bố thủ tục hành chính | Căn cứ pháp lý bãi bỏ thủ tục hành chính |
| (Thủ tục được công bố theo số | |
| trong |
thứ tự 34, mục III, phụ lục I)
7. 2.001137 Thủ tục hỗ trợ
nghiệp
dự
Quyết định số 1239/QĐ-UBND thuộc nghề ưu đãi đầu tư, địa
ngày 18/9/2025 ưu đãi đầu tư nhận chuyển (Thủ tục được công bố theo số nghệ từ tổ chức học thứ tự 02 Mục A) nghệ
8. 1.002690 Thủ tục hỗ trợ
nghiệp, tổ chức,
Quyết định số 1239/QĐ-UBND cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
ngày 18/9/2025 (Thủ tục được công bố theo số thứ tự 01 Mục A)
9. 2.001643 Thủ tục hỗ trợ tổ chức
học
Quyết định số 1239/QĐ-UBND
Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN nghệ hoạt động kết với tổ ngày 18/9/2025
của Bộ trưởng Bộ chức ứng dụng, chuyển học nghệ về việc (Thủ tục được công bố theo số nghệ địa phương để thiện kết quả bố thủ tục
mới thứ tự 04 Mục A) cứu học triển sửa đổi, bổ bị
bỏ công nghệ lĩnh vực hoạt động học
10. 2.001143 Thủ tục hỗ trợ
triển tổ chức
Quyết định số 1239/QĐ-UBND
nghệ thuộc phạm
chức năng quản của thị trường học ngày 18/9/2025 lý của Bộ Khoa học và Công nghệ nghệ (Thủ tục được công bố theo số thứ tự 03 Mục A)
11. 1.011816 Thủ tục hỗ trợ
hoặc
Quyết định số 1239/QĐ-UBND nghệ được tổ chức, nước
ngày 18/9/2025 tạo từ kết quả cứu học triển nghệ để sản xuất sản
| Mã TTHC | Quyết định công bố thủ tục hành chính | Căn cứ pháp lý bãi bỏ thủ tục hành chính |
| phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực | (Thủ tục được công bố theo số |
thứ tự 08 Mục A)
12. 1.011815 Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
Quyết định số 1239/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025 (Thủ tục được công bố theo số thứ tự 07 Mục A)
13. 1.011814 Thủ tục hỗ trợ
kết quả
Quyết định số 1239/QĐ-UBND cứu học triển
ngày 18/9/2025 nghệ tổ chức, tự đầu (Thủ tục được công bố theo số tư nghiên cứu thứ tự 06 Mục A)
14. 1.011812 Thủ tục
nhận kết quả
cứu
Quyết định số 1239/QĐ-UBND học triển nghệ của
ngày 18/9/2025 tổ chức, cá nhân (Thủ tục được công bố theo số thứ tự 05 Mục A)
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
1. 1.013963 Thủ tục đăng
dự kiểm
nghiệp vụ
Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
Quyết định số 2294/QĐ-UBND giám định sở hữu công nghiệp.
của Bộ trưởng Bộ ngày 01/12/2025 học nghệ về việc (Thủ tục được công bố theo số bố bố thủ tục
thủ thứ tự 13, mục I, phụ lục I) tục được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực sở hữu tuệ thuộc phạm chức năng quản của Bộ Khoa học và Công nghệ
