Quyết định 1456/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ đất đai
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA Số: /QĐ-UBND 1456 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Khánh Hòa, ngày tháng 4 năm 2026 29 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
năm
của phủ về kiểm thủ tục Nghị định số 92/2017/NĐ- năm của phủ sửa đổi, bổ một số điều của nghị định đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
năm
của phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
quốc
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP năm của
phủ sửa đổi, bổ
một số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP
năm
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa
cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
tư số
năm
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm thủ tục tư số năm của Văn phủ về hướng dẫn một số nội của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
năm
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg
năm
của Thủ tướng phủ
Kế hoạch
đơn giản
thủ tục
nội bộ hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 – 2025;
Căn cứ Kế hoạch số
năm
của tỉnh về đơn giản
thủ tục
nội bộ
hệ thống cơ chính nhà nước trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 1026/QĐ-BNNMT
năm
của Bộ trưởng Bộ nghiệp
trường về việc
bố thủ tục
nội bộ mới; được sửa đổi, bổ bị bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; đề nghị của
đốc Sở
nghiệp
trường tại Tờ
số 238/TTr-SNNMT-CCQLĐĐ ngày 07/4/2026.
| 6 | 2010 | Chính | ||||||||||||||||||
| soát | chính; | CP | ngày | 07 | tháng | |||||||||||||||
| 8 | 2017 | Chính | các | liên | quan | |||||||||||||||
| 6 | 2025 | Chính | ||||||||||||||||||
| chính | theo | liên | thông | |||||||||||||||||
| và | công | gia; | ngày | |||||||||||||||||
| 31 | ||||||||||||||||||||
| ngày | 09 | 6 | 2025 | Chính | hành | |||||||||||||||
| chính | theo | liên | và | |||||||||||||||||
| Thông | ||||||||||||||||||||
| Chính | soát | |||||||||||||||||||
| hành | Thông | |||||||||||||||||||
| phòng | ||||||||||||||||||||
| ngày | ||||||||||||||||||||
| hành | chính | theo | liên | thông | và | |||||||||||||||
| ngày | 15 | 9 | 2022 | |||||||||||||||||
| Chính | ban | hành | rà | soát, | hóa | chính | trong | |||||||||||||
| 10583/KH-UBND | 31 | 2022 | UBND | |||||||||||||||||
| rà | hành | chính | quan | hành | ||||||||||||||||
| ngày | tháng | 3 | 2026 | |||||||||||||||||
| Nông | ||||||||||||||||||||
| bãi | ||||||||||||||||||||
| Theo | ||||||||||||||||||||
Điều
bố
mục thủ tục
nội bộ
mới; được sửa đổi, bổ bị
bỏ thuộc lĩnh vực đất đai thuộc phạm
chức năng quản nước của Sở nghiệp
Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều
Văn
tỉnh,
đốc Sở
nghiệp trường Sở Thủ trưởng
sở,
Chủ tịch
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
PHÓ CHỦ TỊCH
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, XDNĐ, PVHCC;
- Trung tâm CB&CTTĐT;
- Lưu: VT, NTL.
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI, SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa) PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ ban hành mới cấp tỉnh.
Lĩnh
Cơ quan thực STT Tên TTHC
Căn cứ pháp lý vực
hiện
- Nghị quyết số 254/2025/QH15. 1 tự, thủ tục Đất
Ủy dựng, sửa đổi, bổ đai Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
cấp tỉnh (Cơ hệ số điều chỉnh ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
chức đất định tại năng quản đất Điều của Nghị đai cấp tỉnh, cơ quyết số quản 254/2025/QH15 hoạch, kiến dựng, cơ cấp tỉnh cơ quan) Nghị định số 71/2024/NĐ- 2 tự, thủ tục sửa Đất Hội đồng ngày 27/6/2024 của Chính phủ. đổi, bổ bảng đai Cấp tỉnh đất định tại Điều Nghị định số 151/2025/NĐ-CP (Ủy của Nghị quyết số ngày 12/6/2025 của Chính phủ. cấp tỉnh, Cơ chức Nghị định số 226/2025/NĐ-CP điểm khoản mục năng quản đất ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
| lý | |||||||||
| quy | |||||||||
| Trình | |||||||||
| sung | |||||||||
| quy | |||||||||
| 7 | dân | ||||||||
| 254/2025/QH15, | |||||||||
| a | lý | ||||||||
| III | |||||||||
| kèm theo | CP | quan khác có liên | |||||||
Phụ lục
đai cấp tỉnh
Quyết định số 2418/QĐ- Nghị định
cơ của Bộ số 49/2026/NĐ-CP Nông nghiệp và Môi trường. quan)
- Nghị quyết số 254/2025/QH15. Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. Nghị định số 71/2024/NĐ- 3 tự, thủ tục sửa Đất
Hội đồng ngày 27/6/2024 của Chính phủ. đổi, bổ bảng đai
Cấp tỉnh đất định tại Điều (Ủy
| 7 | dân | |
| kèm theo | quan khác có liên |
của Nghị quyết số
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
cấp tỉnh, Cơ ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
chức điểm khoản mục năng quản đất Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
Phụ lục
đai cấp tỉnh ngày 15/8/2025 của Chính phủ. Nghị định
cơ
Quyết định số 2418/QĐ- số 49/2026/NĐ-CP
của Bộ
quan) Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. Nghị định số 71/2024/NĐ- 4 tự, thủ tục sửa Đất
| Trình | |||
| kèm theo | CP | quan khác có liên |
Hội đồng ngày 27/6/2024 của Chính phủ. đổi, bổ bảng đai
Cấp tỉnh đất định tại Điều Nghị định số 151/2025/NĐ-CP (Ủy của Nghị quyết số ngày 12/6/2025 của Chính phủ. cấp tỉnh, Cơ
chức Nghị định số 226/2025/NĐ-CP điểm khoản mục năng quản đất ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
Phụ lục
đai cấp tỉnh
Quyết định số 2418/QĐ- Nghị định
cơ của Bộ số 49/2026/NĐ-CP Nông nghiệp và Môi trường. quan)
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
II. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung
Tên VBQPPL Tên TTHC nội Tên VBQPPL quy định quy định việc Mã
Lĩnh
STT
bộ được sửa
việc sửa đổi, bổ sung, bãi
sửa đổi, bổ TTHC
vực
đổi, bổ sung
bỏ TTHC nội bộ
sung, bãi bỏ TTHC nội bộ A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH Luật Đất đai số 1 6.005269 tự, thủ tục
Đất
Hội đồng dựng bảng
đai
Cấp tỉnh được sửa đổi, bổ đất lần đầu để (Ủy một bởi Luật số bố cấp tỉnh, Luật số dụng từ Cơ Luật số năm chức năng quản 58/2024/QH15 của Quốc hội. điều đất đai cấp chỉnh, sửa đổi, bổ tỉnh) bảng đất
hằng năm để
Nghị định số 71/2024/NĐ- bố
của năm
Nghị định số 151/2025/NĐ- tiếp theo
của
Bộ
nghiệp
trường.
Nghị định số 226/2025/NĐ-
của
phủ
Nghị quyết số 254/2025/QH15. Nghị định số 49/2026/NĐ-
của Chính phủ. Luật Đất đai số 2 6.005271 tự định
| Trình | ||||
| các | CP ngày 31/01/2026 | ban nhân dân | ||
Đất
Chủ tịch Ủy đất cụ thể đối với
đai
được sửa đổi, bổ trường hợp
cấp tỉnh một bởi Luật số thuộc thẩm Luật số quyền của Chủ Luật số tịch Uỷ 58/2024/QH15 của Quốc hội. dân cấp tỉnh Nghị định số 71/2024/NĐ- của
của
Bộ
nghiệp
trường.
Nghị quyết số 254/2025/QH15. Nghị định số 49/2026/NĐ-
của Chính phủ. Nghị định số 151/2025/NĐ- của
của
Bộ
nghiệp
trường.
Nghị quyết số 254/2025/QH15 Nghị định số 49/2026/NĐ-
của Chính phủ. B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ Luật Đất đai số 1 6.005276 tự định
| Trình | ||||
| các | CP ngày 31/01/2026 | ban nhân dân | ||
Chủ tịch Ủy đất cụ thể đối với được sửa đổi, bổ trường hợp cấp xã một bởi Luật số thuộc thẩm Luật số quyền của Chủ Luật số tịch Uỷ 58/2024/QH15 của Quốc hội. dân cấp xã. Nghị định số 71/2024/NĐ- của
của
phủ.
Nghị định số 226/2025/NĐ-
III. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ cấp tỉnh
Tên VBQPPL
Tên VBQPPL quy Mã
Lĩnh
quy định việc sửa
định việc sửa đổi, STT Tên TTHC nội bộ TTHC
vực
đổi, bổ sung, bãi
bổ sung, bãi bỏ bỏ TTHC nội bộ TTHC nội bộ 1 6.005270 tự điều chỉnh Đất đai Nghị định số Ủy bảng đất đối với 49/2026/NĐ Cấp tỉnh (Cơ trường hợp chức năng quản định tại khoản của Chính phủ. đất đai) Điều Luật Đất đai PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC
| Trình | ||||||
| giá | quan | |||||
| 257 | CP ngày 31/01/2026 | lý | ||||
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH
tự, thủ tục
dựng, sửa đổi, bổ
hệ số điều chỉnh
đất quy định tại Điều 8 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
1.1. Trình tự thực hiện Bước
tự, thủ tục chuẩn bị
dựng hệ số điều chỉnh
đất thực hiện như sau: Cơ chức năng quản đất đai cấp tỉnh tổ chức lập,
duyệt dự
dựng hệ số điều chỉnh
đất để tổ chức thực hiện. Quyết định
duyệt dự
dựng hệ số điều chỉnh
đất phải nội
về kế hoạch tổ chức thực hiện, thời điểm
thập
cơ chủ trì, cơ quan phối hợp thực hiện và các nội dung khác;
Căn cứ
điều kiện thực tế tại địa phương, cơ
chức năng quản đất đai cấp tỉnh quyết định đặt nhiệm vụ đơn vị sự nghiệp
lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn
định
đất hoặc lựa chọn tổ chức tư vấn định đất định của luật về đấu thầu để
dựng hệ số điều chỉnh đất. Trường hợp tổ chức đấu thầu, tại thời điểm đóng thầu
lần.
hạn
lựa chọn được thầu cơ chức năng quản đất đai cấp tỉnh quyết định lựa chọn tổ chức tư vấn xác định giá đất theo hình thức chỉ định thầu rút gọn. Bước thập
để
dựng hệ số điều chỉnh
đất thực hiện như sau: thập đầu định tại điểm khoản
Điều của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ tại Nghị định số 151/2025/NĐ
Nghị định số 226/2025/NĐ-CP) được
thời trở về trước
từ thời điểm
văn bản
nhiệm vụ để
dựng hệ số điều chỉnh đất. Trường hợp thời điểm ưu
thứ tự như
cơ sở dữ liệu quốc
về đất đai, cơ sở
dữ liệu quốc
về
về
đất từ Văn
đăng
đất đai, cơ thuế; đơn vị, tổ chức thực hiện việc đấu quyền sử dụng đất, đấu
nghiệp bất động sản;
thập
điều khảo sát; thập
đất cấp
thẩm quyền quyết định
đất, đất thời
trở về trước
từ thời điểm
văn bản nhiệm vụ để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất. thập về
nhập, thặng dư đối với trường hợp
đủ điều kiện
dụng phương nhưng
định được
khoản
nhập,
từ việc sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất (nếu có); hoạch
dựng
tiết,
hoạch tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, giá đất mà cơ quan có thẩm quyền phê duyệt của các dự án; Việc điều khảo
thập
định tại bước
thực hiện Mẫu số Mẫu số
Phụ lục
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP. nội
điều
khảo
định tại bước
Ủy cấp tỉnh thể bổ phiếu điều để đáp ứng yêu cầu xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương. Bước dựng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch và hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất. Bước 4: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh có trách nhiệm: dựng dự thảo Tờ
về việc
hệ số điều chỉnh
đất; đăng hồ sơ lấy kiến đối với dự thảo hệ số điều chỉnh đất với bảng đất đã được Hội đồng cấp tỉnh Cổng điện tử của Ủy cấp tỉnh, của cơ
chức năng quản
đất đai cấp tỉnh
thời 10 ngày kể từ ngày đăng hồ sơ trên Cổng thông tin điện tử; Lấy
kiến bằng văn bản đối với dự thảo hệ số điều chỉnh
đất của Ủy Mặt trận Tổ quốc Việt
cấp tỉnh,
tổ chức
của Mặt trận, cơ thuế, tổ chức tư vấn
định đất
cơ
tổ chức
(nếu cần thiết); Tiếp
thiện dự thảo Tờ
về việc
hệ số điều chỉnh đất; chỉ đạo tổ chức thực hiện định đất tiếp giải kiến thiện dự thảo hệ số điều chỉnh
đất
thuyết
dựng hệ số điều chỉnh giá đất; Hội đồng thẩm định bảng đất, thẩm định hệ số điều chỉnh đất. Bước Hội đồng thẩm định bảng đất, thẩm định hệ số điều chỉnh
đất thực hiện thẩm định hệ số điều chỉnh
đất
gửi văn bản thẩm định về cơ chức năng quản
đất đai cấp tỉnh. Nội
thẩm định
gồm: việc
thủ tắc, phương định
đất,
tự, thủ tục định
đất, kết quả
thập
đánh
sự
hợp của hệ số điều chỉnh
đất với
cầu quản nước về đất tại địa phương; việc
thủ
định lựa chọn
định tại điểm khoản Mục
Phụ lục
Nghị định số 49/2026/NĐ- CP. Bước Cơ
chức năng quản
đất đai cấp tỉnh tổ chức thực hiện tiếp giải chỉnh sửa thiện dự thảo hệ số điều chỉnh
đất
kiến của Hội đồng thẩm định bảng đất, thẩm định hệ số điều chỉnh đất; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Bước Ủy
cấp tỉnh quyết định
hệ số điều chỉnh đất, bố
chỉ đạo cập nhật
cơ sở dữ liệu quốc
về đất đai. Trường hợp tại thời điểm Ủy cấp tỉnh quyết định sửa đổi hệ số điều chỉnh đất
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường
hơn mức tối đa hoặc thấp hơn mức tối thiểu, Ủy cấp tỉnh quyết định sửa đổi, bổ
hệ số điều chỉnh đất đồng thời
Hội đồng
cấp tỉnh
việc sửa đổi bảng đất. Hội đồng cấp tỉnh quyết định sửa đổi bảng đất, Ủy cấp tỉnh phải để sửa đổi, bổ hệ số điều chỉnh đất cho phù hợp với bảng giá đất sửa đổi. Bước thời hạn kể từ
quyết định hệ số điều chỉnh đất, Ủy cấp tỉnh gửi kết quả về Bộ
nghiệp và Môi trường.
1.2. Cách thức thực hiện: không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất.
- Báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
- Quyết định hệ số điều chỉnh giá đất.
1.4. Thời hạn giải quyết: không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất;
- Tổ chức phát triển quỹ đất;
- Các cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
Cơ
giải quyết thủ tục
nội bộ: Ủy
cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Hệ số điều chỉnh giá đất
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
Phụ lục kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
nội bộ (nếu Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
Nghị quyết số
định một số cơ chế,
gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai. Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của phủ định tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số của Quốc hội định một số cơ chế,
gỡ
khăn, vướng mắc
tổ chức Luật Đất đai.
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất (Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT (Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): .......................................................................................... Tên người được điều tra: ............................................................
(1) Địa chỉ …………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: ................ Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản
2 Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc …… đồng/m Nguồn thông tin: .........................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
2
- Tờ bản đồ số: ………..; thửa đất số: ………….., diện tích: …………. m
(2)
- Địa chỉ thửa đất
: .........................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................. Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ □.
(3)
- Mục đích sử dụng
: ...............................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
- Địa hình: ...................................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...................
- Thông tin khác (nếu có):....................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): ……………; Năm trồng (nuôi trồng): .......
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng: ……………………..triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): ..........................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
| Thời gian | |||
| Năm 1/Vụ 1 | Năm 2/Vụ 2 | Năm 3/Vụ 3 |
01 Chu kỳ Vụ ... khai thác ……, ngày …. tháng …. năm …. (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc. (2) Ghi rõ tên xứ đồng. Người điều tra (3) Ghi rõ loại đất.
| Nội dung | ||
| Thu nhập | ||
| Chi phí | ||
| Ghi chú: | (Ký và ghi rõ họ tên) | |
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ...................................................................................................... Tên người được điều tra: .......................................................................................
(1)
- Địa chỉ
: ……………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………… triệu đồng/thửa hoặc ………….
2 đồng/m
2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: …………………………… đồng/m
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ........................................................................
- Nguồn thông tin: ....................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
2
- Tờ bản đồ số: ………………; thửa đất số: ………….; diện tích: …………. m
(2)
- Địa chỉ thửa đất
: .................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: …………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: …………..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ............................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ..........................................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: ………….m; + Trung tâm thương mại, chợ: ……….m;
+ Cơ sở giáo dục: ……………….m; + Cơ sở thể dục, thể thao: ………………m;
+ Cơ sở y tế: …………………..m; + Công viên, khu vui chơi giải trí: ………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước: ................................................................................. ;
+ Điều kiện về cấp điện: ........................................................................................... ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: .............................................................................. ;
+ Hạ tầng không gian: .............................................................................................. ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: .............................................................................................. ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục tập quán của địa phương: ...................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .............................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp nhà: …………………..; năm xây dựng: ...
2
2
- Diện tích xây dựng: …….m
; số tầng: ………..; diện tích sàn sử dụng: …….m
- Tài sản khác (nếu có): ............................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ............................................................................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện tích xây dựng: ....................................
- Tài sản khác (nếu có): ............................................................................................
- Thu nhập bình quân năm: .......................................................................................
- Chi phí bình quân năm: ..........................................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng □
- Diện tích: …………….; Mật độ trồng: …………..; Năm trồng: …….……;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ................................. ;
- Tổng chi phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: ..... ……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra Ghi chú: (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc. (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc. tự, thủ tục sửa đổi, bổ bảng
Phụ lục theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
1.1. Trình tự thực hiện.
tự, thủ tục sửa đổi, bổ
bảng
đất
định tại khoản
khoản Điều của Nghị định số 49/2026/NĐ-CP định tại Điều Điều của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ tại Nghị định số 151/2025/NĐ CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP). Về thẩm quyền: Cơ
chức năng quản
đất đai cấp tỉnh
Ủy cấp tỉnh để
Hội đồng
cấp tỉnh quyết định, trừ trường hợp chỉ sửa đổi
Phụ lục theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP.
1.2. Cách thức thực hiện: không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: (1) Hồ sơ trình thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
- Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất;
- Dự thảo Dự án xây dựng bảng giá đất;
- Dự thảo Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phê duyệt dự án. (2) Hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gồm: Dự
dựng bảng
đất
đã tiếp
thiện
kiến thẩm định;
- Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phê duyệt dự án;
- Văn bản thẩm định hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất.
(3) Hồ sơ lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất. (4) Hồ sơ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
Hồ sơ
Ủy
cấp tỉnh để
Hội đồng
cấp tỉnh
quyết định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
- Sở Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất;
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
Cơ
giải quyết thủ tục
nội bộ: Hội đồng
cấp tỉnh. Kết quả thực hiện thủ tục nội bộ: Bảng đất sửa đổi, bổ sung.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
tại Phụ lục
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP 12/6/2025 của Chính phủ.
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
nội bộ: định
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ: Luật Đất đai số
được sửa đổi, bổ
một bởi Luật số
Nghị quyết số
của Quốc hội
định một số cơ chế, sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai. Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của
phủ
định về đất. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của phủ định về định thẩm quyền của
quyền địa phương
cấp,
quyền,
cấp trong lĩnh vực đất đai. Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
năm của phủ định về định thẩm quyền của quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai. Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của phủ định tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số của Quốc hội định một số cơ chế,
gỡ
khăn, vướng mắc
tổ chức Luật Đất đai.
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH (THÀNH PHỐ) ……………….
1. Kết quả ban hành bảng giá đất
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ..ngày..tháng . năm...
- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số . ngày.. tháng ... năm...
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
| sau điều chỉnh so với giá | giá | BGĐ sau | Ghi chú |
Mức
Mức độ động biến trung Mức độ biến động cao bình giá trong nhất của giá trong BGĐ của giá STT Giá đất Giá thấp nhất tại vị trí 1 Giá cao nhất tại vị trí 1 trong điều BGĐ trong BGĐ trước khi chỉnh so sau điều chỉnh với giá điều đất thị chỉnh trường so với
BGĐ trước khi điều Mức Mức Mức động động động giá của giá của giá Mức độ Mức độ trong trong trong biến biến
| chỉnh | BGĐ sau | chỉnh | giá trong | giá đất | Khu vực/ | chỉnh |
Mức
BGĐ
BGĐ
BGĐ Giá động của Khu vực/
Khu vực/ giá
sau
sau
sau Giá trong giá trong điều điều điều Tên
Tên
Tên
trong
trong BGĐ BGĐ sau chỉnh chỉnh
chỉnh đường,
đường,
đường,
BGĐ
bảng sau điều điều so với so với
so với tuyến
tuyến
tuyến
sau
điều
chỉnh so
chỉnh so giá giá
giá đường
đường
đường
điều
với giá
với giá chỉnh trong trong
trong
chỉnh
đất thị
đất thị BGĐ BGĐ
BGĐ trường trường trước trước trước khi khi khi điều điều điều 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
| Giá đất trồng cây hằng năm | ||
| Giá đất trồng cây lâu năm | ||
| Giá đất rừng sản xuất | ||
| Giá đất nuôi trồng thủy sản | ||
| Giá đất làm muối | ||
| Giá đất ở tại nông thôn | ||
| Giá đất ở tại đô thị | ||
| Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp | ||
| Giá đất thương mại, dịch vụ | ||
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | ||
| Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | ||
| Giá các loại đất trong khu công nghệ cao | ||
| Giá các loại đất khác | ||
| (Ký tên, đóng dấu) |
2. Một số nội dung khác (nếu có) …, ngày… tháng… năm…
UBND tỉnh/thành phố…
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/... Phiếu số... PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
TẠI XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (phường): …………………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng □ trung du □ miền núi □
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
2
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km
, so với mật độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém □
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém □
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- Cơ sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cơ sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: ……thửa. ……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất (Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT (Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): .......................................................................................... Tên người được điều tra: ............................................................
(1) Địa chỉ …………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: ................ Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản
2 Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc …… đồng/m Nguồn thông tin: .........................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
2
- Tờ bản đồ số: ………..; thửa đất số: ………….., diện tích: …………. m
(2)
- Địa chỉ thửa đất
: .........................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................. Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ □.
(3)
- Mục đích sử dụng
: ...............................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
- Địa hình: ...................................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...................
- Thông tin khác (nếu có):....................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): ……………; Năm trồng (nuôi trồng): .......
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng: ……………………..triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): ..........................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
| Thời gian | |||
| Năm 1/Vụ 1 | Năm 2/Vụ 2 | Năm 3/Vụ 3 |
01 Chu kỳ Vụ ... khai thác ……, ngày …. tháng …. năm …. (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc. (2) Ghi rõ tên xứ đồng. Người điều tra (3) Ghi rõ loại đất.
| Nội dung | ||
| Thu nhập | ||
| Chi phí | ||
| Ghi chú: | (Ký và ghi rõ họ tên) | |
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ...................................................................................................... Tên người được điều tra: .......................................................................................
(1)
- Địa chỉ
: ……………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………… triệu đồng/thửa hoặc ………….
2 đồng/m
2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: …………………………… đồng/m
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ........................................................................
- Nguồn thông tin: ....................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
2
- Tờ bản đồ số: ………………; thửa đất số: ………….; diện tích: …………. m
(2)
- Địa chỉ thửa đất
: .................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: …………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: …………..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ............................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ..........................................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: ………….m; + Trung tâm thương mại, chợ: ……….m;
+ Cơ sở giáo dục: ……………….m; + Cơ sở thể dục, thể thao: ………………m;
+ Cơ sở y tế: …………………..m; + Công viên, khu vui chơi giải trí: ………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước: ................................................................................. ;
+ Điều kiện về cấp điện: ........................................................................................... ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: .............................................................................. ;
+ Hạ tầng không gian: .............................................................................................. ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: .............................................................................................. ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục tập quán của địa phương: ...................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .............................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp nhà: …………………..; năm xây dựng: ...
2
2
- Diện tích xây dựng: …….m
; số tầng: ………..; diện tích sàn sử dụng: …….m
- Tài sản khác (nếu có): ............................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ............................................................................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện tích xây dựng: ....................................
- Tài sản khác (nếu có): ............................................................................................
- Thu nhập bình quân năm: .......................................................................................
- Chi phí bình quân năm: ..........................................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng □
- Diện tích: …………….; Mật độ trồng: …………..; Năm trồng: …….……;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ................................. ;
- Tổng chi phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: ..... ……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra Ghi chú: (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc. (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/...
Xã/Phường/...:………. Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/..........
(1)
(Áp dụng đối với đất: ………………………..…..)
Tên
Giá bán Tên Thời điểm
Giá đất đường,
Giá đất trong bất động Tờ Diện
Vị
So sánh người chuyển chuyển
đoạn
Phiếu
Thửa
Khu
bảng giá đất sản BĐ tích
trí
sử
nhượng/ đường, số đất số
vực
hiện hành (1.000đ/ 2 số (m )
đất
(%) dụng trúng đấu đấu giá
phố,
2 (1.000đ/m ) bất động 2 đất giá (1.000đ/m )
đoạn
sản) Xác nhận của Tổ chức thực hiện …….., ngày ….. tháng …. năm định giá đất (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Người lập biểu (1) Ghi chú: Áp dụng để thống kê phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất. Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao Khu CNC: …………………….. BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO (Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | ||||||||||||
| 2 | ||||||||||||
| 3 | ||||||||||||
| 4 | ||||||||||||
| 5 | ||||||||||||
| 6 | ||||||||||||
| (Ký và ghi rõ họ tên) | ||||||||||||
2 ĐVT: 1.000 đồng/m Giá đất Giá đất
Giá đất điều tra
So sánh % đề xuất giá đất Nội dung Tổng Cao
Bình Thấp
(5)/(7) số nhất
quân
nhất
| (1) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1. Đất ... |
| - Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | ||||
| + Vị trí 1 | ||||
| 2. Đất... | ||||
| + Vị trí 1 | ||||
| 3. Đất... | ||||
| + Vị trí 1 | ||||
| dấu) | dấu) | (Ký và ghi rõ họ tên) | ||
Xác nhận của Ban quản lý
Xác nhận của Tổ chức
..., ngày….. tháng…. năm Khu Công nghệ cao
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
Người lập biểu
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH (Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
2 ĐVT: 1.000 đồng/m Giá đất trong Giá đất
Giá đất điều tra
So sánh % bảng giá đề xuất đất hiện Nội dung Tổng
| (1) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1. Xã/Phường/...: |
| - Vị trí 1 | ||||
| 2. Xã/Phường/...: | ||||
| dấu) | dấu) | (Ký và ghi rõ họ tên) | ||
Xác nhận của Sở
Xác nhận của Tổ chức
..., ngày….. tháng…. năm NN&MT
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
Người lập biểu
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
2 ĐVT: 1.000 đồng/m Giá đất trong Giá đất
Giá đất điều tra
So sánh % bảng giá đề xuất đất hiện Nội dung Tổng Cao
Bình Thấp
(5)/(7) số nhất
quân
nhất
| (1) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1. Xã/Phường/...: | ||||||||
| - Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn đường | ||||||||
| + Vị trí 1 | ||||||||
| - Khu vực 2 hoặc tên đường, đoạn đường | ||||||||
| + Vị trí 1 |
| 2. Xã/Phường/...: | ||||
| dấu) | dấu) | ..., ngày….. tháng…. năm…. | ||
Xác nhận của Sở
Xác nhận của Tổ chức
NN&MT
thực hiện định giá đất
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên và đóng
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 36. bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
2 ĐVT: 1.000 đồng/m Giá đất trong Giá đất
Giá đất điều tra
So sánh % bảng giá đề xuất đất hiện Nội dung Tổng Cao
Bình Thấp
(5)/(7) (8)/(7) số nhất
quân nhất
| (1) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| - Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | ||||||||
| + Vị trí 1 | ||||||||
| + …………… | ||||||||
| - Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | ||||||||
| + Vị trí 1 | ||||||||
| + …………… | ||||||||
| - Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố |
| dấu) | dấu) | (Ký và ghi rõ họ tên) |
Xác nhận của Sở
Xác nhận của Tổ chức
..., ngày….. tháng…. năm NN&MT
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
Người lập biểu
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của UBND…………)
2 ĐVT: 1.000 đồng/m Số Tên đơn vị hành TT chính Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn Tỉnh (TP): ………….
| Giá đất | |||||
| VT1 | VT2 | VT3 | |||
| 1 | Xã/Phường/…… | ||||
| 2 | Xã/Phường/…… | ||||
| Xã/Phường/…… | |||||
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND………)
2 ĐVT: 1.000 đồng/m Số Tên đơn vị hành chính TT
| Giá đất | |||||
| VT1 | VT2 | VT3 | |||
| 1 | Xã…… | ||||
| Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn đường | |||||
| 2 | Xã…… | ||||
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m Số Tên đơn vị hành chính TT 1 2 Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao Tỉnh (TP):………………….. Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO (Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND.........)
| Đoạn đường | Giá đất | |||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | ||
| Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | ||||||
| Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | ||||||
2 ĐVT: 1.000 đồng/m Số Tên khu công nghệ cao TT 1.1 1.2 2.1 2.2 3.1 3.2
| Đoạn đường | Giá đất | ||||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | |||
| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất... | ||||||
| Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | |||||||
| Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | |||||||
| 2 | Đất... | ||||||
| Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | |||||||
| Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | |||||||
| 3 | Đất... | ||||||
| Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | |||||||
| Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | |||||||
tự, thủ tục sửa đổi, bổ
bảng
đất
định tại Điều
của
Phụ lục theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
1.1. Trình tự thực hiện Bước
thời hạn
kể từ
quyết định sửa đổi, bổ hệ số điều chỉnh đất, cơ chức năng quản đất đai cấp tỉnh Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định; Bước Ủy
cấp tỉnh
Hội đồng
cấp tỉnh quyết định sửa đổi bảng
đất của loại đất tương ứng với
vực, vị
đã sửa đổi hệ số điều chỉnh giá đất.
1.2. Cách thức thực hiện: không quy định
phần, số lượng hồ sơ: Hồ sơ Ủy
cấp tỉnh
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định sửa đổi bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất sửa đổi;
- Dự thảo bảng giá đất sửa đổi;
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
- Tổ chức phát triển quỹ đất;
- Các cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
Cơ
giải quyết thủ tục
nội bộ: Hội đồng
cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Bảng giá sửa đổi.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
tại Phụ lục
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP 12/6/2025 của Chính phủ.
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
nội bộ: định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ: Luật Đất đai số
được sửa đổi, bổ
một bởi Luật số
Nghị quyết số
của Quốc hội
định một số cơ chế, sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai. Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của
phủ
định về giá đất. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của phủ định về định thẩm quyền của
quyền địa phương
cấp,
quyền,
cấp trong lĩnh vực đất đai. Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
năm của phủ định về định thẩm quyền của quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai. Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của phủ định tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số của Quốc hội định một số cơ chế,
gỡ
khăn, vướng mắc
tổ chức Luật Đất đai. tự, thủ tục sửa đổi, bổ bảng đất định tại Điều
Phụ lục theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
1.1. Trình tự thực hiện Bước
cơ
đơn vị
gửi
đổi đến cơ chức năng quản
đất đai cấp tỉnh để tổng hợp,
Ủy
cấp tỉnh; Bước Cơ
chức năng quản
đất đai cấp tỉnh
Ủy cấp tỉnh nội sửa đổi bảng
đất để
Hội đồng
cấp tỉnh quyết định.
1.2. Cách thức thực hiện: không quy định
phần, số lượng hồ sơ: Hồ sơ Ủy
cấp tỉnh
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định sửa đổi bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất sửa đổi;
- Dự thảo bảng giá đất sửa đổi;
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
- Tổ chức phát triển quỹ đất;
- Các cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
Cơ
giải quyết thủ tục
nội bộ: Hội đồng
cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Bảng giá đất sửa đổi.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
tại Phụ lục
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của phủ.
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
nội bộ: định
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ: Luật Đất đai số
được sửa đổi, bổ
một bởi Luật số
Nghị quyết số
của Quốc hội
định một số cơ chế, sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai. Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của
phủ
định về giá đất. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của phủ định về định thẩm quyền của
quyền địa phương
cấp,
quyền,
cấp trong lĩnh vực đất đai. Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
năm của phủ định về định thẩm quyền của quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai. Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của phủ định tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số của Quốc hội
định một số cơ chế,
gỡ
khăn, vướng mắc
tổ chức Luật Đất đai. tự định
đất cụ thể đối với
trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện Bước
Cơ
chức năng quản
đất đai cấp tỉnh
nhiệm chuẩn bị hồ sơ định giá đất cụ thể. Bước Cơ
chức năng quản
đất đai cấp tỉnh quyết định đặt nhiệm vụ đơn vị sự nghiệp lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn
định đất hoặc lựa chọn tổ chức tư vấn
định
đất
định của
luật về đấu thầu để xác định giá đất cụ thể. Bước Cơ
cấp tỉnh
Chủ tịch Ủy
cấp tỉnh
quyết định thành lập Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước
Cơ
cấp tỉnh
Chủ tịch Hội đồng thẩm định
đất cụ thể quyết định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng. Bước Tổ chức thực hiện định đất: Tiến định đất cụ thể cấp về kết quả điều thập đầu cơ chức năng quản đất đai;
dựng phương
đất, dự thảo Chứng thư định giá đất và gửi đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai. Bước 6: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh:
thuyết
dựng phương
đất
Cổng thông tin điện tử; Kiểm đầy đủ về nội
của
thuyết
dựng phương án giá đất;
c) Trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất.
Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
- Tờ trình về phương án giá đất;
thuyết
dựng phương
đất, dự thảo Chứng thư định giá đất;
- Hồ sơ định giá đất cụ thể. Bước
Hội đồng thẩm định
đất cụ thể thẩm định phương
đất gửi văn bản thẩm định phương
đất đến cơ
chức năng quản
đất đai. Bước Cơ
chức năng quản
đất đai cấp tỉnh tổ chức thực hiện tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất.
Bước
Cơ
chức năng quản
đất đai cấp tỉnh
Chủ tịch Ủy nhân dân cấp tỉnh quyết định giá đất cụ thể. Hồ sơ gồm: Tờ về phương
đất của cơ
chức năng quản
đất đai; đất;
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá Văn bản thẩm định phương
đất của Hội đồng thẩm định
đất cụ thể;
d) Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể; đ)
tiếp
chỉnh sửa,
thiện phương
đất
văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể. Bước Trường hợp
đất cụ thể được
dụng để
tiền bồi thường nước hồi đất
định tại điểm
khoản
Điều
Luật Đất đai
cơ chức năng quản
đất đai cấp
cấp phương
đất
đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, định cư để lập phương bồi thường, hỗ trợ, định cư; việc thẩm định duyệt phương đất được thực hiện định tại khoản
chức năng quản
đất đai lưu trữ
cập nhật
cơ sở dữ liệu quốc về đất đai thuyết phương đất,
quyết định
đất
Cổng
điện tử. Hồ sơ định
đất cụ thể được lưu giữ nhất mười năm, kể từ
quyết định
duyệt
đất cụ thể của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Bước thời kể từ
Chủ tịch Ủy cấp tỉnh quyết định
đất cụ thể, cơ
chức năng quản
đất đai gửi kết quả định
đất cụ thể về Bộ
nghiệp
trường
Mẫu số 43 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
1.2. Cách thức thực hiện: không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: (1) Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể gồm:
a) Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
b) Tờ trình về phương án giá đất;
thuyết
dựng phương
đất, dự thảo Chứng thư định giá đất;
d) Hồ sơ định giá đất cụ thể..
Hồ sơ
Chủ tịch Ủy
cấp tỉnh quyết định
đất cụ thể gồm:
- Tờ trình về phương án giá đất của cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất; Văn bản thẩm định phương
đất của Hội đồng thẩm định
đất cụ thể;
- Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
tiếp
chỉnh sửa,
thiện phương
đất
văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
1.4. Thời hạn giải quyết: không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
- Sở Tài chính
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất;
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
Cơ
giải quyết thủ tục
nội bộ: Ủy
cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định giá đất cụ thể
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
nội bộ (nếu Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ: Luật Đất đai số
được sửa đổi, bổ
một bởi Luật số
– Nghị định số 71/2024/NĐ-CP
của
phủ
định về giá đất. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của phủ định về định thẩm quyền của
quyền địa phương
cấp,
quyền,
cấp trong lĩnh vực đất đai. Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
năm của phủ định về định thẩm quyền của quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai. Mẫu số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN TỔ CHỨC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT (Kèm theo Chứng thư định giá đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: Xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất, cho thửa đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất.
4. Căn cứ định giá đất
a) Căn cứ pháp lý để định giá đất;
b) Căn cứ pháp lý của thửa đất, khu đất cần định giá.
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa điểm, diện tích, kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Các thông tin về các yếu tố ảnh hưởng đến giá của thửa đất, khu đất cần định giá.
7. Đánh giá tình hình và kết quả điều tra, tổng hợp thông tin để áp dụng phương pháp định giá đất.
8. Lựa chọn, áp dụng phương pháp định giá đất.
9. Trình tự, nội dung, kết quả xác định giá đất theo phương pháp định giá đất được áp dụng. ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN VIÊN VỀ GIÁ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 42. Chứng thư định giá đất CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN TỔ CHỨC
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
| Số: /CT-ĐGĐ | …., ngày ...tháng ...năm… |
CHỨNG THƯ ĐỊNH GIÁ ĐẤT Kính gửi: ………………………..
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Hợp đồng số ……………
1. Mục đích định giá đất Xác định giá đất phục vụ mục đích ....
2. Thời điểm định giá đất Tại thời điểm định giá đất (ngày ... tháng .... năm....).
3. Cơ sở định giá đất
- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định giá.
- Giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công, hồ sơ quyết toán công trình (nếu có).
- Các căn cứ pháp lý khác.
4. Thông tin của thửa đất, khu đất cần định giá và tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất, khu đất cần định giá
- Vị trí: mô tả cụ thể vị trí địa lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa đất.
- Diện tích (tổng diện tích, diện tích từng phần); hình thể; kích thước.
- Mục đích và thời hạn sử dụng đất.
- Các thông tin khác (nếu có). b) Nhà:
- Mô tả chung: loại nhà, cấp nhà, diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, số tầng, số phòng.
- Kết cấu: kết cấu tổng thể toàn bộ nhà và từng bộ phận (móng, tường, mái...).
- Thực trạng: mô tả loại vật liệu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng bộ phận.
- Các thông tin khác (nếu có).
c) Tài sản khác gắn liền với đất:
- Các thông số kỹ thuật, thực trạng của tài sản.
- Tình trạng pháp lý của tài sản.
- Các thông tin khác (nếu có).
5. Phương pháp định giá đất Áp dụng phương pháp định giá đất……….
6. Kết quả xác định giá đất
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: …………. (đồng)
2
- Giá đất: ……………….. (đồng/m
)
2 (Viết bằng chữ: …………………………………………..……….đồng/m ) ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN VỀ GIÁ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 43. Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TỈNH/ THÀNH PHỐ...
NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:... ……, ngày ...tháng ...năm… V/v báo cáo kết quả xác
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất
4. Thời điểm quyết định giá đất cụ thể
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá: vị trí, địa điểm, diện tích, kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết quả xác định giá đất
- Phương pháp định giá đất
- Thông tin đầu vào để xác định giá đất, nguồn thu thập của từng thông tin
- Các số liệu đưa vào tính toán theo phương pháp định giá đất (yếu tố so sánh, thu nhập, chi phí, các yếu tố khác hình thành doanh thu,...)
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: ……..(đồng)
2
- Giá đất: ………………………. (đồng/m
)
7. Nội dung khác (nếu có) Ngày ... tháng ... năm ...
UBND tỉnh/thành phố
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
tự, thủ tục
dựng bảng
đất lần đầu để
bố dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
1.1. Trình tự thực hiện: Bước1: Cơ
chức năng quản
đất đai lập dự
dựng bảng đất, đó định nội
thời
tiến độ, dự
thực hiện các nội dung liên quan. Bước Cơ
chức năng quản
đất đai chuẩn bị hồ sơ thẩm định dự dựng bảng đất
gửi văn bản thẩm định hồ sơ dự
dựng bảng
đất về cơ chức năng quản đất đai. Hồ sơ thẩm định dự dựng bảng
đất gồm: a) Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất;
b) Dự thảo Dự án xây dựng bảng giá đất;
c) Dự thảo Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
Dự thảo Quyết định của Ủy
cấp tỉnh về việc
duyệt dự án. Bước Cơ
chức năng quản
đất đai tiếp
thiện
kiến thẩm định Ủy cấp tỉnh hồ sơ dự dựng bảng đất. Hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất gồm: Dự dựng bảng
đất
đã tiếp
thiện
kiến thẩm định;
b) Tờ trình về việc phê duyệt dự án; Dự thảo Quyết định của Ủy
cấp tỉnh về việc
duyệt dự án;
d) Văn bản thẩm định hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất.
Bước
Ủy
cấp tỉnh chỉ đạo
sở,
Ủy cấp quản
nghệ
tế (nếu
để thực hiện dựng bảng giá đất. Bước Cơ
chức năng quản
đất đai cấp tỉnh quyết định đặt nhiệm vụ
đơn vị sự nghiệp
lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn định
đất hoặc lựa chọn tổ chức tư vấn
định
đất
định của pháp luật về đấu thầu để xây dựng bảng giá đất. Bước Sở
Chủ tịch Ủy
cấp tỉnh
phần Hội đồng thẩm định bảng thẩm định hệ số điều chỉnh đất định tại Điều 9 Nghị quyết số 254/2025/QH15 để thẩm định dự thảo bảng giá đất. Bước Sở
Chủ tịch Hội đồng thẩm định bảng
thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất quyết định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng. Bước 8: Tổ chức thực hiện định giá đất xây dựng bảng giá đất:
a) Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin;
b) Rà soát bảng giá đất hiện hành;
c) Xác định loại đất, khu vực, vị trí đất tại từng xã, phường, đặc khu; Tổng hợp,
thiện hồ sơ kết quả điều
khảo
thập tại cấp xã, cấp tỉnh; đ) dựng dự thảo bảng
đất
dự thảo
thuyết
dựng bảng giá đất. Bước 9: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện:
a) Xây dựng dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất; Đăng hồ sơ lấy
kiến đối với dự thảo bảng
đất điện tử của Ủy
cấp tỉnh, cơ
chức năng quản
đất đai thời gian 30 ngày; Lấy
kiến bằng văn bản đối với dự thảo bảng
đất. Hồ sơ lấy
kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
d) Tiếp thu, hoàn thiện dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
đ) Chỉ đạo tiếp
giải
kiến
thiện dự thảo bảng
đất và Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất. Bước Cơ
chức năng quản
đất đai
Hội đồng thẩm định bảng đất, thẩm định hệ số điều chỉnh đất. Hồ sơ thẩm định bảng đất gồm:
a) Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
b) Dự thảo bảng giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
d) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất. Bước
Hội đồng thẩm định bảng
đất, thẩm định hệ số điều chỉnh đất thực hiện thẩm định bảng
đất
gửi văn bản thẩm định bảng
đất về cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
Bước 12: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai:
Tổ chức thực hiện tiếp
giải
chỉnh sửa
thiện dự thảo bảng đất
kiến của Hội đồng thẩm định bảng
đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất. Ủy
cấp tỉnh để
Hội đồng
cấp tỉnh
quyết định bảng giá đất. Hồ sơ gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất. Bước 13: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất. Bước
Cơ
chức năng quản
đất đai
bố
chỉ đạo cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. Bước
quyết định, điều chỉnh, sửa đổi, bổ
bảng
đất, Ủy
cấp tỉnh gửi kết quả về Bộ nghiệp trường Mẫu số của Phụ lục hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP. Bước Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ bảng đất năm Hội đồng cấp tỉnh quyết định dụng một số hoặc bộ tự
Phụ lục
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP. Cơ chức năng quản đất đai cấp tỉnh Ủy cấp tỉnh để
Hội đồng
cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ bảng
đất.
phương
định
đất để dựng bảng đất
định, căn cứ
thực tế tại địa phương, đất bảng đất của
vực, vị
điều kiện hạ tầng tương tự để định đất để điều chỉnh, sửa đổi, bổ bảng
đất.
quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ
bảng
đất, trường hợp cần thiết, cơ chức năng quản
đất đai cấp tỉnh quyết định đặt
nhiệm vụ
đơn vị sự nghiệp
lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn
định
đất hoặc lựa
chọn tổ chức tư vấn
định
đất
định của
luật về đấu thầu để điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
phần, số lượng hồ sơ
gồm:
Hồ sơ
thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
- Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất;
- Dự thảo Dự án xây dựng bảng giá đất;
- Dự thảo Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
Dự thảo Quyết định của Ủy
cấp tỉnh về việc
duyệt dự án. (2) Hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Dự án xây dựng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm
- Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phê duyệt dự
- Văn bản thẩm định hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất. (3) Hồ sơ lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
(4) Hồ sơ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
Hồ sơ
Ủy
cấp tỉnh để
Hội đồng
cấp tỉnh quyết định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
- Sở Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất;
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
Cơ
giải quyết thủ tục
nội bộ: Hội đồng cấp tỉnh. Kết quả thực hiện thủ tục nội bộ: Bảng
đất lần đầu để bố dụng từ năm điều chỉnh, sửa đổi, bổ bảng đất hằng năm để
bố
dụng từ
của năm tiếp theo.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
mẫu đơn, mẫu tờ
Mẫu số tại Phụ lục
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
nội bộ: quy định
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ: Luật Đất đai số
được sửa đổi, bổ một bởi Luật số Luật số
Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. – Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của phủ định về giá đất. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của phủ
định về định thẩm quyền của quyền địa phương cấp, quyền, cấp trong lĩnh vực đất đai. Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
định về
định thẩm quyền của
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
Nghị định số 49/2029/NĐ-CP
năm
của phủ định tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số của Quốc hội định một số cơ chế,
gỡ khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai. B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ tự định đất cụ thể đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã
1.1. Trình tự thực hiện Bước
Cơ
chức năng quản
đất đai cấp
nhiệm chuẩn bị hồ sơ định giá đất cụ thể. Bước Cơ
chức năng quản
đất đai cấp
quyết định đặt nhiệm vụ đơn vị sự nghiệp lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn
định đất hoặc lựa chọn tổ chức tư vấn
định
đất
định của
luật về đấu thầu để xác định giá đất cụ thể. Bước Cơ
chức năng quản
Chủ tịch Ủy dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể. Bước Cơ
Chủ tịch Hội đồng thẩm định
đất cụ thể
quyết định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
Bước 5: Tổ chức thực hiện định giá đất: Tiến
định
đất cụ thể
cấp
về kết quả điều thu thập thông tin đầu vào cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai; dựng phương đất, dự thảo Chứng thư định đất
gửi đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai. Bước 6: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã:
thuyết
dựng phương
đất
Cổng thông tin điện tử; Kiểm đầy đủ về nội
của
thuyết
dựng phương án giá đất;
c) Trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
- Tờ trình về phương án giá đất;
thuyết
dựng phương
đất, dự thảo Chứng thư định giá đất;
- Hồ sơ định giá đất cụ thể.
Bước
Hội đồng thẩm định
đất cụ thể thẩm định phương
đất gửi văn bản thẩm định phương
đất đến cơ
chức năng quản
đất đai cấp xã. Bước Cơ
chức năng quản
đất đai cấp
tổ chức thực hiện tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất. Bước Cơ
chức năng quản
đất đai cấp
Chủ tịch Ủy nhân dân cấp xã quyết định giá đất cụ thể. Hồ sơ gồm: Tờ về phương
đất của cơ
chức năng quản
đất đai; đất;
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá Văn bản thẩm định phương
đất của Hội đồng thẩm định
đất cụ thể;
d) Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể; đ)
tiếp
chỉnh sửa,
thiện phương
đất
văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể. Bước Trường hợp
đất cụ thể được
dụng để
tiền bồi thường nước hồi đất
định tại điểm
khoản
Điều
Luật Đất đai
cơ chức năng quản
đất đai cấp
cấp phương
đất
đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, định cư để lập phương bồi thường, hỗ trợ, định cư; việc thẩm định duyệt phương đất được thực hiện định tại khoản
chức năng quản
đất đai lưu trữ
cập nhật
cơ sở dữ liệu quốc về đất đai thuyết phương đất,
quyết định
đất
Cổng
điện tử. Hồ sơ định
đất cụ thể được lưu giữ nhất mười năm, kể từ
quyết định
duyệt
đất cụ thể của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Bước thời kể từ
quyết định
đất cụ thể, cơ
chức năng quản
đất đai gửi kết quả định đất cụ thể về Bộ nghiệp trường Mẫu số của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
(1) Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể. Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể gồm:
a) Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
b) Tờ trình về phương án giá đất;
thuyết
dựng phương
đất, dự thảo Chứng thư định giá đất;
d) Hồ sơ định giá đất cụ thể. (2) Hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định giá đất cụ thể gồm:
- Tờ trình về phương án giá đất của cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất; Văn bản thẩm định phương
đất của Hội đồng thẩm định
đất cụ thể;
- Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
tiếp
chỉnh sửa,
thiện phương
đất
văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện thủ tục
nội bộ: Cơ
chức năng quản lý đất đai Ủy ban cấp xã.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Ủy ban nhân dân cấp xã.
Kết quả thực hiện thủ tục
nội bộ: Quyết định
đất cụ thể của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
nội bộ (nếu Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ: Luật Đất đai số
được sửa đổi, bổ
một bởi Luật số
Luật số
Luật số
của Quốc hội. Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của phủ định về giá đất. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của phủ định về định thẩm quyền của
quyền địa phương
cấp,
quyền,
cấp trong lĩnh vực đất đai. Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
năm của phủ định về định thẩm quyền của quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
