Quyết định 1444/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện thủ tục địa chất khoáng sản
ỦY BAN NHÂN DÂN 1444 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 4 29 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số công việc trong quá trình tiếp nhận, giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ
một số điều của Luật Địa chất sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
năm
của phủ định
tiết một số điều
biện
Luật Địa chất khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
năm
của phủ sửa đổi, bổ một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP năm định
tiết một số điều
biện
Luật Địa chất sản định tiết Luật Sửa đổi, bổ một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-BNNMT
năm
của Bộ nghiệp trường về việc bố thủ tục mới thủ tục được sửa đổi, bổ thủ tục bị bỏ lĩnh vực địa chất sản thuộc phạm chức năng quản của Bộ nghiệp Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 837/QĐ-UBND
năm
của Chủ tịch tỉnh về việc bố mục thủ tục mới được sửa đổi, bổ bị
bỏ lĩnh vực địa chất
sản thuộc phạm chức năng quản của Sở
nghiệp
trường; Ủy
cấp thực hiện phụ thuộc
địa giới
địa
tỉnh đ ề n g h ị c ủ a
đ ố c S ở
n g h
i ệ p
t r ư
ờ n g
t ạ i
T ờ s ố 2 5 0 T T r S N N M T C C K S B V M
T n g à y 0 8 t
h á n
g 4
n ă m
2 0 2
6
Q U Y Ế T
Đ Ị N
H : Điều Ủy quyền
đốc Sở
nghiệp
trường thực hiện một số việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục
| sung | |||||||||||||||||||
| 2025 | |||||||||||||||||||
| Chính | quy | chi | và | và | |||||||||||||||
| ngày | |||||||||||||||||||
| Chính | sung | ngày | |||||||||||||||||
| 02 | quy | chi | hành | ||||||||||||||||
| và | |||||||||||||||||||
| 2026 | |||||||||||||||||||
| Nông | công | chính | ban | hành, | |||||||||||||||
| hành | chính | sung, | bãi | ||||||||||||||||
| và | khoáng | vi | Nông | và | |||||||||||||||
| ngày | 3 | 2026 | |||||||||||||||||
| UBND | chính | ban | hành; | ||||||||||||||||
| sung; | bãi | vi | |||||||||||||||||
| lý | Nông | và | Môi | ban | dân | xã | |||||||||||||
| không | vào | hành | chính | bàn | Hòa; | ||||||||||||||
| N ô n g | t r ì n h | ||||||||||||||||||
| 1. | Giám | Nông | Môi | ||||||||||||||||
| các | công | trong | quá | trình | 10 | hành | chính | ||||||||||||
lĩnh vực địa chất
sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ nhân dân tỉnh Khánh Hòa (đính kèm); phạm vi ủy quyền cụ thể như sau:
Quyết định việc
lập Hội đồng thẩm định, Hội đồng tư vấn kỹ thuật (gọi Hội đồng) để thẩm định hồ sơ
trường hợp cần thiết định của luật; quyết định số lượng, phần Hội đồng bảo đảm
hợp với yêu cầu chuyên môn của từng hồ sơ.
quyết định
lập Hội đồng;
Chủ tịch Hội đồng chịu nhiệm tổ chức, điều hoạt động của Hội đồng
định của pháp luật về địa chất và khoáng sản.
cơ sở kết quả thẩm định, tổng hợp,
thiện hồ sơ
dự thảo văn bản,
Chủ tịch Ủy
tỉnh
quyết định việc duyệt, cấp phép theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 2. Thời hạn ủy quyền: Kể từ
Quyết định
hiệu lực
đến
văn bản ủy quyền khác thay thế. Chấm dứt ủy quyền trước thời hạn trường hợp luật đổi, điều chỉnh nội dung liên quan hoặc có văn bản chấm dứt việc ủy quyền.
Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
nội
được ủy quyền tại Điều
Quyết định quy định cho các tổ chức, cá nhân biết, thực hiện. mưu bố
mục
mục
sửa đổi (nếu cơ thẩm quyền
duyệt
nội bộ giải quyết thủ tục đúng định chủ động cơ
thẩm quyền điều chỉnh trình tự, thủ tục, thẩm quyền để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền tại Điều
Quyết định đúng định của luật; chịu nhiệm trước luật
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thực hiện nội dung được ủy quyền.
Thực hiện
định kỳ
với
kiểm hoặc đột xuất về kết quả thực hiện nội được ủy quyền theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. t h ự c h
i ệ n , t r ư ờ n g
h ợ p
k h ă
n , v
ư ớ n
g m
ắ c h o ặ c đ ổ i đ ị n h c ủ a
l u ậ t , k ị
p t h
ờ i
đ ề x
u ấ t
C h
ủ t ị
c h
Ủy ban nhân dân tỉnh xe m x é t , q u y
ế t đ ị n h
Đ i ề
u
Q u
y ế t
đ ị n
h
h i ệ u l ự c
k ể
t ừ
t h ế Q u y ế t đ ị n h s ố 1 7 2 6 Q Đ U B N D n ă m c ủ a C h ủ t ị c h Ủy tỉnh v
ề v i ệ c ủ y q u y
ề n t
h ẩ m
đ ị n
h Đ
ề
thăm sản, nhận kết quả thăm
sản
Đề
đóng cửa mỏ
sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh K h á n h H ò a
V ă n
Ủ y
t ỉ n h
,
đ ố c
S ở
n g h
i ệ p t r ư ờ n g , T h ủ t r ư ở n g S ở
,
C h
ủ t ị
c h
Ủ y p h ư ờ n g , đ ặ c
t ổ c h
ứ c ,
c h ị
u n h i ệ m t h i h à n h Q u y ế t đ ị n h n à y
- Như Điều 4;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT, XDNĐ;
- TT CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT.
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN MỘT SỐ CÔNG VIỆC TRONG QUÁ
TRÌNH TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số .........../QĐ-UBND ngày ..... tháng ...... năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính 1 1.014261 Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản 2 1014274 Phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản 3 1014276 Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản 4 1.014257 Cấp giấy phép khai thác khoáng sản 5 1.014265 Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản 6 1.014266 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản 7 1.014267 Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản 8 1.014269 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản 9 1.014270 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản 10 1.014466 Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
