Quyết định 1329/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực điện ảnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI Số: /QĐ-UBND 1329 | TRUNG TÂM CÔNG BÁO VÀ TIN HỌC ttcbth@quangng ai.gov.vn 11.05.2026 14:09:46 +07:00 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Quảng Ngãi, ngày tháng 5 năm 2026 11 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Lut T chức chnh quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Ngh đnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chnh phủ v kiểm soát thủ tục hành chnh; Ngh đnh số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Ngh đnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chnh phủ sửa đi, b sung một số điu của các Ngh đnh liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chnh; Căn cứ Ngh đnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chnh phủ v thực hiện thủ tục hành chnh theo cơ chế một cửa, một cửa l iên thông tại Bộ phn Một cửa và Cng Dch vụ công quốc gia; Ngh đnh số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đi, b sung một số điu của Ngh đnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chnh phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chnh phủ hướng dẫn v nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chnh; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chnh phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Ngh đnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chnh phủ v thực hiện thủ tục hành chnh theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phn Một cửa và Cng Dch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết đnh số 895/QĐ-BVHTTDL ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch v việc công bố thủ tục hành chnh được sửa đi, b sung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch;
Căn cứ Quyết đnh số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế v thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chnh trên đa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đ ngh của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lch tại Tờ trình
số 1813/TTr-SVHTTDL ngày 05 tháng 5 năm 2026 v việc công bố Danh mục thủ tục hành chnh được sửa đi, b sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chnh trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lch trên đa bàn tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
a) Đăng tải công khai đầy đủ danh mục, nội dung của thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện đăng nhập, công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định.
b) Gửi nội dung của thủ tục hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập, cấu hình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
b) Đăng tải, cập nhật, công khai dữ liệu nội dung của thủ tục hành chính đã được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có số thứ tự 01 Mục III Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 10 tháng 2 năm 2026 và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 01 Mục I Phần A
Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (b/c); - Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp); - Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh: + PCVP theo dõi khối; + Phòng KGVX; + Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; + Cng TTĐT tỉnh; - Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h); - Lưu: VT, TTHC. LHP. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Y Ngọc |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP TỈNH): 01 TTHC
| STT | Mã số thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| 1 | 1.011454.H 48 | Cấp Giấy phép phân loại phim | 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng | * Tên khoản phí, lệ phí và mức thu: 1. Phí thẩm định và phân loại phim 1,1, Phim thương mại a. Phim truyện, mức thu 3.600.000 đồng/tập phim b. Phim ngắn b.1 Độ dài đến dưới 60 phút, mức thu 2.200.000 đồng/phim b.2. Độ dài từ 60 phút trở lên, mức thu 3.600.000 đồng/phim. 1.2. Phim phi thương mại a. Phim truyện a,1 Độ dài đến dưới 100 phút, mức thu 2.400.000 đồng/tập phim a.2 Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút, mức thu 3.600.000 | - Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022. - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. - Thông tư số 17/2022/TT- BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản trong hoạt động điện ảnh có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2023. - Thông tư số 11/2023/TT- BVHTTDL ngày 05 tháng |
| Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. | đồng/tập phim a.3 Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút, mức thu 4.800.000 đồng/tập phim b. Phim ngắn b.1 Độ dài đến dưới 60 phút, mức thu 1.600.000 đồng/phim b.2. Độ dài từ 60 đến dưới 100 phút, mức thu 2.400.000 đồng/phim b.3 Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút, mức thu 3.600.000 đồng/phim b.4 Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút, mức thu 4.800.000 đồng/phim. * Miễn phí thẩm định và phân loại phim đối với chương trình chiếu phim nước ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia hoặc theo các văn bản thỏa thuận hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và nước ngoài về lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật. - Chương trình chiếu phim nước ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, | 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định, phân loại phim. - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. - Quyết định số 3891/QĐ- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc đính chính Thông tư số 11/2023/TT- BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định, phân loại phim. * Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung. |
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi) * Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04); đồng thời, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 03”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2, B3...”.
+ Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, viết tắt là: “Lãnh đạo Sở”.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH (01 TTHC)
1. Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim Tổng thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Đơn vị/người thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả thực hiện |
| B1a. Tiếp nhận “phi địa giới” | - Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. | |||
| B1: Nộp hồ sơ | - Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Quét scan và thực hiện số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử. | Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã | Trong giờ hành chính | Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 3, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định |
| B2: Chuyển hồ sơ | Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để phân công xử lý | |||
| B3: Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ |
| B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình/Quyết định/Văn bản trả lời - Văn bản có liên quan (nếu có) |
| B5: Xem xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời. - Văn bản có liên quan (nếu có) |
| B6: Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc | |
| B7: Gửi hồ sơ liên thông | - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Gửi hồ sơ liên thông cho Trung tâm | Văn thư | 0,5 ngày làm việc | - Văn bản Quyết định/Văn bản trả lời - Văn bản khác có liên quan (nếu có) |
| Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||
| B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm | Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý | Trung tâm | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Phiếu chuyển. - Văn bản liên quan (nếu có) |
| B9: Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc | -Phiếu chuyển - Hồ sơ. |
| B10: Chuyển văn bản | Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý | Lãnh đạo Phòng Khoa giáo – Văn xã | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Phiếu chuyển - Văn bản liên quan (nếu có) |
| B11: Xử lý hồ sơ | Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên | 1,5 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời - Văn bản khác có liên quan (nếu có) |
| B12: Thẩm tra hồ sơ | Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. | Lãnh đạo Phòng Khoa giáo – văn xã | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình/ Quyết định/Văn bản trả lời |
| B13: Xem xét, quyết định hồ sơ | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình/ Quyết định/Văn bản trả lời |
| Bước 14: Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Văn bản Quyết định/Văn bản trả lời |
| Bước 15: Phát hành kết quả | - - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm quầy Sở Văn hóa, Thể thao và Du Lịch | Văn thư/Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | - Văn bản Quyết định/Văn bản trả lời - Văn bản khác có liên quan (nếu có) |
| B16: Trả kết quả | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành | Trong giờ hành chính | Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 1, Mẫu số 4), |
| “phi địa giới” | theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. | chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân | giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định |
