Quyết định 1329/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ lâm nghiệp
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Ký bởi:
| TT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức/mức độ thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | |||
| THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC) | |||||||||||
| 1 | 1.115239 | Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng | Năm mươi mốt (51) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia; dịch vụ công trực tuyến một phần | Không quy định | Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng. | ||||
| 2 | 1.115235 | Hủy đăng ký dự án các- bon rừng | Mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia; dịch vụ công trực tuyến toàn trình | Không quy định | Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng. | ||||
| 3 | 1.115237 | Cấp tín chỉ các-bon rừng | Hai mươi ba (23) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia; dịch vụ công trực tuyến toàn trình | Không quy định | Điều 10 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng. | Cơ quan giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường; Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. | |||
| - Tổng số danh mục TTHC mới ban hành: | 03 | TTHC | |||||||||
| + Cấp tỉnh: | 03 | TTHC | |||||||||
| - TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính | 03 | TTHC | |||||||||
| - Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần | 01 | TTHC | |||||||||
| - Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình | 02 | TTHC | |||||||||
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 Quy trình)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng (Mã TTHC: 1.115239)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | Thành phần hồ sơ |
| Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | ||||
| Bước 1 | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 2 | Phân thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm | 0,25 ngày làm việc | |
| Công chức phòng Sử dụng và Phát triển rừng, thuộc Chi cục Kiểm lâm | 41,75 ngày làm việc | Bản chính Đơn đề nghị đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 01, Bản chính Văn kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ- CP. | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | |
| chức hoàn thiện hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ hoàn thiện; tham mưu gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức liên quan; tổng hợp ý kiến góp ý; hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Phòng | ||||
| Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm | 01 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | 01 ngày làm việc | |
| Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 7 | - Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết. - Chuyển kết quả đến TTPVHCC. - Trường hợp không phê duyệt đăng ký dự án thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. | Chuyên viên Phòng Kinh tế - VP UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |
| Bước 8 | Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 51 ngày làm việc | |||
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Hủy đăng ký dự án các-bon rừng (Mã TTHC: 1.115235)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | Thành phần hồ sơ |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc | |
| Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | 0,25 ngày làm việc | |||
| Bước 2 | Phân thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm | 0,25 ngày làm việc | |
| Công chức phòng Sử dụng và Phát triển rừng, thuộc Chi cục Kiểm lâm | 4,25 ngày làm việc | |||
| Lãnh đạo Phòng xem xét đề xuất; trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Chi cục xem xét đề xuất; trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | 0,5 ngày làm việc | |
| Lãnh đạo Sở xem xét đề xuất, trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh. | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | Bản chính Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ- CP. | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 7 | - Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định hủy đăng ký dự án các-bon rừng. - Chuyển kết quả đến TTPVHCC. | Chuyên viên Phòng Kinh tế - VP UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | |
| Bước 8 | Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 10 ngày làm việc | |||
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp tín chỉ các-bon rừng (Mã TTHC: 1.115237)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | Thành phần hồ sơ |
| Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | ||||
| Bước 1 | Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. | Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 2 | Phân thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm | 0,25 ngày làm việc | |
| Công chức phòng Sử dụng và Phát triển rừng, thuộc Chi cục Kiểm lâm | 16 ngày làm việc | |||
| Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng, Chi cục Kiểm lâm | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | 0,25 ngày làm việc | Bản chính Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 07, Bản chính Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 08, Bản chính Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ- CP. |
| Nội dung công việc cụ thể | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 7 | - Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định cấp tín chỉ các-bon rừng. - Chuyển kết quả đến TTPVHCC. - Trường hợp không cấp tín chỉ các-bon rừng thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. | Chuyên viên Phòng Kinh tế - VP UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |
| Bước 8 | Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 23 ngày làm việc | |||
