Quyết định 1288/QĐ-BXD 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm
| BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng
kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
__________________
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung công bố các thủ tục hành chính số 05, 06 tại mục II.1, Phần I Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29 tháng 5 năm 2026 và nội dung công bố các thủ tục hành chính số 5, 7, 8, 9, 11 tại mục B.I, Phần I Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH
VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1288/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
A. Thủ tục hành chính do cơ quan khác giải quyết |
||||
|
1 |
1.013089 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định. |
Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới |
|
2 |
1.005103 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời. |
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới |
|
|
3 |
1.013101 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, Cơ sở kiểm định khí thải |
|
|
4 |
1.013092 |
Cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng |
Cơ sở đăng kiểm |
|
|
5 |
1.013206 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới |
|
|
6 |
1.013097 |
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo |
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới |
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Cơ quan thực hiện |
|
A. Thủ tục hành chính do cơ quan khác giải quyết |
||||
|
1 |
1.013205 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng |
Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới |
1. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định.
3. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (bao gồm kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ và xe có đăng ký tạm thời).
3.1. Trình tự thực hiện:
3.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: Nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Thực hiện kiểm định: Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm hoặc ngoài Cơ sở đăng kiểm (theo quy định).
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm: 04 giờ làm việc.
- Trường hợp phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ và kết quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu;
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu.
3.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm.
3.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (bản điện tử).
3.8. Phí, lệ phí, giá dịch vụ: Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải.
- Bản Thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải.
- Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
- Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Phương tiện không thuộc danh sách bị cảnh báo vi phạm.
- Đáp ứng tiêu chuẩn về khí thải theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành
(QCVN 99:2025/BNNMT hoặc các QCVN tương đương).
3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH
| (CƠ SỞ NHẬP KHẨU) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
CHẠY RÀ TRƯỚC KHI THỬ NGHIỆM KHÍ THẢI
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Cơ sở nhập khẩu: ……………………………………………….............................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Số điện thoại: ………………………… Email: ………………………..................
Người liên hệ: ....................................... Số điện thoại: ...........................................
Đề nghị cơ sở đăng kiểm (mã số) kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới do công ty chúng tôi nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải.
Chúng tôi xin gửi kèm văn bản này bản thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải và bản dịch thuật có chứng thực giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất chiếc xe này.
Chúng tôi cam kết các thông tin cung cấp là hoàn toàn chính xác, đồng thời cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật để đảm bảo an toàn trong quá trình di chuyển trên đường./.
| Nơi nhận: | ……, ngày …. tháng…..năm….. |
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
| CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
| Về nội dung: | □ Tiếp nhận hồ sơ | □ Kiểm tra, đánh giá hồ sơ |
| □ Kiểm tra, đánh giá xe | □ Kiểm định xe |
Kính gửi: ………………(1)…………………
I. Biển số xe hoặc số khung(2): ……………….……………….……………………………
II. Nội dung không đạt(3):
………………………………………….……………….…………………………………………
….…………………………………………………….……………….…………...………………
III. Thông tin khác (nếu có):
…………………….……………….………………………………………….…........................
….………….…………...………………….……………….………………………………………
IV. Kết quả kiểm tra, đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
1. Thời gian, địa điểm kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm: ….………………………………..
……………………………………………………………………….…………………………….
2. Thời gian trả kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ xe cải tạo:............................................
3. Thời gian, địa điểm kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:.........................................................
…………………………………………………………………………….…………….………….
Cơ sở đăng kiểm ............... thông báo đến người nộp hồ sơ ........................................ được biết và phối hợp thực hiện.
| Nơi nhận: | …….., ngày …. tháng .... năm …... |
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi đại diện tổ chức hoặc cá nhân nộp hồ sơ;
(2) Ghi biển số đối với trường hợp kiểm định; ghi biển số hoặc số khung (trong trường hợp xe nhập khẩu đã qua sử dụng), ghi ký hiệu thiết kế đối với trường hợp cải tạo;
(3) Ghi rõ nội dung hạng mục kiểm định hoặc kiểm tra, đánh giá hồ sơ không đạt, nội dung yêu cầu khắc phục.
MẪU CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
:
(1): Mã số cơ sở đăng kiểm.
(2): Số chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu “/” theo cấu trúc sau:
- Phần 1: gồm 05 ký tự, trong đó:
+ 02 ký tự đầu thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định khí thải;
+ 03 ký tự sau: “KĐX”.
- Phần 2: gồm 06 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải trong năm.
- Phần 3: mã số cơ sở đăng kiểm.
Ví dụ: 26KĐX/123456/2903V, 26KĐX/123456/29034, 26KĐX/123456/280001XM.
(3): Mức khí thải theo quy định tại QCVN 99:2025/BNNMT và được xác định khi kiểm định khí thải. Riêng đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 13 của Thông tư này, mức khí thải được xác định là Mức 4.
4. Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
4.1. Trình tự thực hiện:
4.2. Cách thức thực hiện:
Nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin; bị hỏng nhưng có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị mất; tem kiểm định bị hỏng nhưng không có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: sau 15 ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất.
4.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
4.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
4.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận kiểm định (Bản điện tử / Bản giấy in nếu có yêu cầu).
- Tem kiểm định (Bản giấy).
4.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
- Giấy chứng nhận kiểm định.
- Tem kiểm định.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Việc cấp lại được thực hiện trong các trường hợp: giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin; bị hỏng; bị mất; xe thay đổi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe; xe thay đổi từ hình thức không kinh doanh vận tải sang có kinh doanh vận tải hoặc ngược lại; xe có sự thay đổi nhưng không coi là cải tạo. Tổ chức, cá nhân không phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm để kiểm định lại.
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định được cấp lại bởi cơ sở đăng kiểm đã cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trước đó và có thời hạn hiệu lực cùng với thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định đã cấp. Riêng đối với trường hợp xe thay đổi từ hình thức không kinh doanh vận tải sang có kinh doanh vận tải hoặc ngược lại dẫn đến thay đổi chu kỳ kiểm định, thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định cấp lại được xác định theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
Trường hợp cơ sở đăng kiểm đã cấp giấy chứng nhận kiểm định bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới thì việc cấp lại được thực hiện bởi cơ sở đăng kiểm được chỉ định nhận bàn giao hồ sơ.
4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,
TEM KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày…. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,
TEM KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
☐ Giấy chứng nhận (GCN) kiểm định ☐ Tem kiểm định ☐ GCN cải tạo
Kính gửi: …………………………
Người nộp hồ sơ:........................................................................................................
Số căn cước / căn cước công dân / hộ chiếu: .............................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Số điện thoại: .............................................................................................................
Thông tin của xe:
- Chủ xe: .....................................................................................................................
- Biển số xe: .......................................... Số khung: ...................................................
- Số giấy chứng nhận cải tạo đã cấp (nếu có): ……………………………………
- Ký hiệu thiết kế: …………………………………………………………………
- Loại phương tiện: …………………………………………………………………
Lý do đề nghị cấp lại:
Kiểm định: Mất (Tem ☐ GCN ☐) Hỏng (Tem ☐ GCN ☐) Sai thông tin ☐
GCN cải tạo: Mất ☐ Hỏng ☐ Sai thông tin ☐ Hết hiệu lực ☐
Tôi (người nộp hồ sơ) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung đơn đề nghị này.
| Nơi nhận: | Người nộp hồ sơ |
MẪU TEM KIỂM ĐỊNH, CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
Mẫu Tem kiểm định xe cơ giới không phát thải trực tiếp các-bon ra môi trường
:
(1): Vị trí in tháng, năm hết hiệu lực;
(2): Vị trí in biển số xe;
(3): Vị trí in mã cơ sở đăng kiểm.
Mẫu Tem kiểm định xe cơ giới
:
(1): Vị trí in tháng, năm hết hiệu lực;
(2): Vị trí in biển số xe;
(3): Vị trí in mã số cơ sở đăng kiểm;
(4): Vị trí in mức khí thải.
Mẫu Tem kiểm định xe máy chuyên dùng
:
(1): Vị trí in tháng, năm hết hiệu lực;
(2): Vị trí in biển số xe;
(3): Vị trí in mã số cơ sở đăng kiểm.
Mẫu Chứng nhận kiểm định xe cơ giới (sử dụng động cơ đốt trong)
:
(1): Số chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu “/” theo cấu trúc sau:
- Phần 1: gồm 05 ký tự, trong đó:
+ 02 ký tự đầu thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định;
+ 03 ký tự sau: “KĐG”.
- Phần 2: gồm 06 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe cơ giới được kiểm định trong năm.
- Phần 3: mã số cơ sở đăng kiểm.
Ví dụ: 26KĐG/123456/2903V, 26KĐG/123456/29034
(2): Mức khí thải theo quy định tại QCVN 85:2025/BNNMT và được xác định khi kiểm định khí thải. Riêng đối với trường hợp miễn kiểm định, mức khí thải được xác định là Mức 5.
Mẫu Chứng nhận kiểm định xe cơ giới (sử dụng động cơ điện)
:
(1): Số chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu “/” theo cấu trúc sau:
- Phần 1: gồm 05 ký tự, trong đó:
+ 02 ký tự đầu thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định;
+ 03 ký tự sau: “KĐG”.
- Phần 2: gồm 06 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe cơ giới được kiểm định trong năm.
- Phần 3: mã số cơ sở đăng kiểm.
Ví dụ: 26KĐG/123456/2903V, 26KĐG/123456/29034
Mẫu Chứng nhận kiểm định rơ moóc, sơmi rơ moóc
:
(1): Số chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu “/”
theo cấu trúc sau:
- Phần 1: gồm 05 ký tự, trong đó:
+ 02 ký tự đầu thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định;
+ 03 ký tự sau: “KĐR”.
- Phần 2: gồm 06 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự rơ moóc, sơmi rơ moóc được kiểm định trong năm.
- Phần 3: mã số cơ sở đăng kiểm.
Ví dụ: 26KĐR/123456/2903V, 26KĐR/123456/29034
Mẫu Chứng nhận kiểm định xe máy chuyên dùng (sử dụng động cơ đốt trong)
:
(1): Số chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu “/” theo cấu trúc sau:
- Phần 1: gồm 05 ký tự, trong đó:
+ 02 ký tự đầu thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định;
+ 03 ký tự sau: “KĐC”.
- Phần 2: gồm 06 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe máy chuyên dùng được kiểm định trong năm.
- Phần 3: mã số cơ sở đăng kiểm.
Ví dụ: 26KĐC/123456/2903V, 26KĐC/123456/29034
(2): Ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông tư quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu;
Mẫu Chứng nhận kiểm định xe máy chuyên dùng (sử dụng động cơ điện)
:
(1): Số chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu “/” theo cấu trúc sau:
- Phần 1: gồm 05 ký tự, trong đó:
+ 02 ký tự đầu thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định;
+ 03 ký tự sau: “KĐC”.
- Phần 2: gồm 06 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe máy chuyên dùng được kiểm định trong năm.
- Phần 3: mã số cơ sở đăng kiểm.
Ví dụ: 26KĐC/123456/2903V, 26KĐC/123456/29034
(2): Ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông tư quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu;
MẪU CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
:
(1): Mã số cơ sở đăng kiểm.
(2): Số chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu “/” theo cấu trúc sau:
- Phần 1: gồm 05 ký tự, trong đó:
+ 02 ký tự đầu thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định khí thải;
+ 03 ký tự sau: “KĐX”.
- Phần 2: gồm 06 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải trong năm.
- Phần 3: mã số cơ sở đăng kiểm.
Ví dụ: 26KĐX/123456/2903V, 26KĐX/123456/29034, 26KĐX/123456/280001XM.
(3): Mức khí thải theo quy định tại QCVN 99:2025/BNNMT và được xác định khi kiểm định khí thải. Riêng đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 13 của Thông tư này, mức khí thải được xác định là Mức 4.
5. Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
5.1. Trình tự thực hiện:
5.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Kiểm tra xe thực tế: Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm.
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra hồ sơ thiết kế: Tối đa 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra thực tế xe và cấp GCN: Tối đa 03 ngày làm việc (hoặc ngay trong ngày đối với xe miễn lập hồ sơ thiết kế).
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo và thông báo thời gian và địa điểm kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo:
+ Đối với xe phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế.
+ Đối với xe không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
5.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
5.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
5.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo.
5.8. Phí, lệ phí và Giá dịch vụ:
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Giá dịch vụ: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 238/2016/TT-BTC và Thông tư số 55/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Văn bản đề nghị chứng nhận xe cải tạo.
- Bảng kê các hệ thống, tổng thành thay thế của xe cải tạo.
- Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo của Cơ sở cải tạo.
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Xe cơ giới không được cải tạo làm giảm khối lượng toàn bộ; công suất động cơ cải tạo phải nằm trong khoảng 90% đến 120% công suất thiết kế.
- Không được cải tạo đồng thời cả khung xe và động cơ.
- Ô tô chở người trên 08 chỗ cải tạo thành dưới 08 chỗ thì không được thay đổi loại phương tiện.
- Các trường hợp cải tạo xe cơ giới phải được thiết kế và thi công bởi nhà sản xuất xe hoặc đại diện ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất.
- Trường hợp được miễn lập hồ sơ thiết kế: Phương tiện chỉ cần thi công và mang đến nghiệm thu nếu rơi vào các trường hợp được miễn thiết kế (như: lắp nắp thùng xe bán tải; tháo bỏ hệ thống LPG/CNG; thay cụm đèn chiếu sáng phía trước bằng loại đã được chứng nhận/hợp quy; lắp đặt thiết bị cảnh báo bỏ quên trẻ em...) theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Thông tư số 30/2026/TT-BXD.
5.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN XE CẢI TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày…. tháng….. năm ….
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN XE CẢI TẠO
Biển số xe: ……..
| □ Xe cơ giới | □ Xe máy chuyên dùng | □ Xe mô tô, xe gắn máy |
| □ Lần đầu | □ Kiểm tra, đánh giá lại xe | □ Kiểm tra, đánh giá lại hồ sơ |
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm …… (1) ..…
Chủ xe hoặc người được ủy quyền: .........................................................................
- Số điện thoại: ………………………; - Email: ................................................
- Số CC/CCCD/hộ chiếu: ...................
Địa chỉ: ….................................................................................................................
Đề nghị cơ sở đăng kiểm ……(1)…… chứng nhận xe cải tạo như sau:
1. Đặc điểm xe trước cải tạo:
- Loại phương tiện: ..................................................................................................
- Nhãn hiệu/số loại: …………………………/........................................................
- Số khung: ..............................................................................................................
- Số động cơ: ...........................................................................................................
2. Đặc điểm xe sau cải tạo:
- Loại phương tiện: ..................................................................................................
- Nhãn hiệu/số loại: ......................................../........................................................
- Số khung: ..............................................................................................................
- Số động cơ: ...........................................................................................................
3. Thực hiện kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:
a) Đối với trường hợp có hồ sơ thiết kế cải tạo:
- Hồ sơ thiết kế có ký hiệu …………. của cơ sở thiết kế .......................................
- Biên bản kiểm tra xuất xưởng xe cải tạo số ………. ngày …. /…/…. của cơ sở cải tạo………….
b) Đối với trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Thông tư này: Bản khai thông số kỹ thuật của xe cải tạo (theo mẫu bản khai thông số kỹ thuật đính kèm).
4. Nội dung thi công cải tạo:
(Ghi tóm tắt đầy đủ các nội dung thiết kế cải tạo thay đổi của xe)
Tôi xin cam đoan và hoàn toàn chịu trách nhiệm với các thông tin khai báo, đề nghị Cơ sở đăng kiểm ….(1)…. xem xét thực hiện chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cải tạo cho chiếc xe này.
| Chủ xe hoặc người được ủy quyền |
MẪU BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE CẢI TẠO
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Trước cải tạo | Sau cải tạo |
| 1 | Loại phương tiện | |||
| 2 | Nhãn hiệu | |||
| 3 | Tên thương mại | |||
| 4 | Mã kiểu loại | |||
| 5 | Số khung | |||
| 6 | Số động cơ | |||
| 7 | Kích thước bao của xe | mm | ||
| 8 | Khoảng cách trục | mm | ||
| 9 | Vết bánh xe | mm | ||
| 10 | Kích thước lòng thùng hàng / kích thước bao xi téc | mm | ||
| 11 | Khối lượng bản thân: | kg | ||
| 12 | Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế/ cho phép lớn nhất | kg | ||
| 13 | Khối lượng toàn bộ thiết kế / cho phép lớn nhất: | kg | ||
| 14 | Khối lượng kéo theo thiết kế / cho phép lớn nhất | kg | ||
| 15 | Số người cho phép chở không kể người lái: | người | ||
| 16 | Thiết bị đặc trưng (nếu có) | |||
| 17 | Hạng mục cải tạo (liệt kê đầy đủ các hạng mục cải tạo) |
Tôi cam kết các thông tin khai báo trên là đúng; các tổng thành, hệ thống, phụ tùng sử dụng để cải tạo (nếu có) có nguồn gốc hợp pháp; việc thi công cải tạo đã được thực hiện đúng và phù hợp với nội dung cải tạo khai báo.
| ….., ngày……..tháng…….năm……. |
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi mã số cơ sở đăng kiểm.
MẪU BẢNG KÊ CÁC HỆ THỐNG, TỔNG THÀNH, PHỤ TÙNG THAY THẾ
| (CƠ SỞ CẢI TẠO) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BẢNG KÊ CÁC HỆ THỐNG, TỔNG THÀNH, PHỤ TÙNG THAY THẾ
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm …………(mã số)………….
Biển số xe:
Nhãn hiệu/Tên thương mại: Mã kiểu loại:
Số khung: Số động cơ:
Ký hiệu thiết kế: …………………………………….
| TT | Tổng thành, hệ thống, phụ tùng | Nguồn gốc | Tình trạng | Số giấy chứng nhận(3) |
| |||
| Mua ngoài(1) | Tự sản xuất, chế tạo(2) | |||||||
| Chưa qua SD | Đã qua SD | |||||||
| 1. Động cơ | ||||||||
| 1.1 | … | |||||||
| 2. Hệ thống lái | ||||||||
| 3. Hệ thống phanh | ||||||||
| 3.1 | Bình khí nén | |||||||
| 3.2 | … | |||||||
| 4. Hệ thống điện, đèn chiếu sáng và tín hiệu | ||||||||
| 4.1 | Đèn chiếu sáng phía trước | |||||||
| 4.2 | ……. | |||||||
| ….. |
| Nơi nhận: | ……, ngày…. tháng …. năm….. |
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi tên nước sản xuất trong trường hợp nhập khẩu; ghi tên cơ sở sản xuất trong trường hợp sản xuất trong nước.
(2) Ghi tên cơ sở cải tạo.
(3) Áp dụng với hệ thống, tổng thành, phụ tùng phải có giấy chứng nhận hoặc công bố hợp quy.
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA XUẤT XƯỞNG XE CẢI TẠO
| (CƠ SỞ CẢI TẠO ....) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BIÊN BẢN KIỂM TRA XUẤT XƯỞNG …(1)… CẢI TẠO
Biển số xe: ……………….
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn cứ hồ sơ thiết kế ký hiệu …. của (cơ sở thiết kế).
Hôm nay ngày ... tháng ... năm ... tại (tên cơ sở cải tạo, địa chỉ) chúng tôi tiến hành kiểm tra xuất xưởng xe cải tạo với những nội dung như sau:
1. Thành phần kiểm tra xuất xưởng xe cải tạo
- Lãnh đạo cơ sở cải tạo: …………………………………………………………..
- Kỹ thuật viên(2):……………………………………………………………..........
- Chủ xe hoặc người được ủy quyền: ……………………………………………
- Số điện thoại: ………………………….; - Email: ………………………………
- Số CC/CCCD/hộ chiếu: …………………………….............................................
2. Đặc điểm xe cải tạo:
| STT | Đặc điểm xe cải tạo | Trước cải tạo | Sau cải tạo |
| 1 | Loại phương tiện | ||
| 2 | Nhãn hiệu / Mã kiểu loại | ||
| 3 | Số khung | ||
| 4 | Số động cơ |
3. Nội dung cải tạo
.....................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
4. Thông số kỹ thuật cơ bản trước và sau cải tạo
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Trước cải tạo | Sau cải tạo |
| 1 | Kích thước bao ngoài | mm | ||
| 2 | Kích thước lòng thùng hàng/ bao xi téc (dài x rộng x cao) | mm | ||
| 3 | Chiều dài cơ sở | mm | ||
| 4 | Vết bánh xe (trước/sau) | mm | ||
| 5 | Khối lượng bản thân | kg | ||
| 6 | Số người cho phép chở (không kể chỗ của người lái xe) | người | ||
| 7 | Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất | kg | ||
| 8 | Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất | kg | ||
| … | Các thông số kỹ thuật khác của xe có thay đổi sau cải tạo |
5. Kiểm tra, đối chiếu xe và các hạng mục cải tạo của xe với hồ sơ thiết kế:
| TT | Các hạng mục kiểm tra (*) | Yêu cầu theo thiết kế/ tài liệu kỹ thuật(**) | Kết quả kiểm tra thực tế(***) |
| 1 | |||
| ...... |
6. Kết luận chung
Xe cải tạo đã được kiểm tra xuất xưởng và đạt yêu cầu theo hồ sơ thiết kế, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
Biên bản này đã được các bên tham gia thống nhất thông qua và được lập thành 02 (hai) bản có giá trị như nhau; 01 (một) bản lưu tại cơ sở cải tạo, 01 (một) bản giao cho chủ xe hoặc người được ủy quyền.
| Chủ xe hoặc người | Kỹ thuật viên | Lãnh đạo cơ sở cải tạo |
Hướng dẫn ghi:
(*) Nêu rõ các hạng mục kiểm tra liên quan dẫn đến thay đổi của xe sau cải tạo so với xe trước cải tạo.
(**) Nêu nội dung tương ứng trong hồ sơ thiết kế (bao gồm thuyết minh và/hoặc bản vẽ/tài liệu kỹ thuật);
(***) Ghi kết quả kiểm tra.
(1) Tên loại xe được thực hiện kiểm tra, đánh giá xuất xưởng cải tạo bao gồm xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng hoặc xe mô tô, xe gắn máy.
(2) Ghi rõ họ và tên kỹ thuật viên được phân công thực hiện kiểm tra, đánh giá, trường hợp có nhiều kỹ thuật viên tham gia kiểm tra, đánh giá xe cải tạo thì phải ghi đủ họ và tên các thành viên và cùng ký, ghi rõ họ tên phía dưới (Lãnh đạo của cơ sở cải tạo không được ký với vai trò là kỹ thuật viên kiểm tra, đánh giá xe cải tạo).
MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN SỬ DỤNG CHUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ
| (CƠ SỞ THIẾT KẾ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
VĂN BẢN CHẤP THUẬN SỬ DỤNG CHUNG
HỒ SƠ THIẾT KẾ …(1)… CẢI TẠO
Kính gửi: (Chủ xe hoặc người được ủy quyền, địa chỉ)………
Căn cứ quy định tại Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của:
- Chủ xe/người được ủy quyền: …………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………..
- Số điện thoại: …………………………… Email: ……………………………....
Cơ sở thiết kế………………...chấp thuận cho chủ xe sử dụng hồ sơ thiết kế có ký hiệu thiết kế: ………………. để tiến hành việc thi công cải tạo đối với xe:
- Biển số xe: …………………… - Nhãn hiệu/số loại: …………………………
- Số khung: ……………………. - Số động cơ: ………………………………..
Cơ sở thiết kế……….. cung cấp bản sao hồ sơ thiết kế (hoặc bản in điện tử từ hệ thống dịch vụ công trực tuyến) có xác nhận của cơ sở thiết kế kèm theo văn bản chấp thuận này để làm cơ sở cho việc thi công cải tạo và chứng nhận cải tạo tại cơ sở đăng kiểm.
| Nơi nhận: | CƠ SỞ THIẾT KẾ |
Hướng dẫn ghi:
(1) Xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng hoặc xe mô tô, xe gắn máy.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO XE CƠ GIỚI
(TRỪ XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY)
| CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI CẢI TẠO
(Cấp theo Thông tư số … /2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Căn cứ hồ sơ đề nghị chứng nhận cải tạo số: ……. ngày …/…/…..
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cải tạo số: ..... ngày…/…/……
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI …(mã số)… CHỨNG NHẬN
Biển số xe: Nhãn hiệu / Mã kiểu loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước / Năm sản xuất:
Chủ xe: Số điện thoại:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở cải tạo:
NỘI DUNG CẢI TẠO (2)
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Xe cơ giới trước cải tạo | Xe cơ giới sau cải tạo |
| 1 | Loại phương tiện | --- | ||
| 2 | Xe không phát thải trực tiếp các-bon ra môi trường | --- | □ | □ |
| 3 | Phương tiện giao thông thông minh | --- | □ | □ |
| 4 | Kích thước bao | mm | ||
| 5 | Kích thước lòng thùng hàng / Bao xi téc (dài x rộng x cao) | mm | ||
| 6 | Khoảng cách trục | mm | ||
| 7 | Vết bánh xe (trước/sau) | mm | ||
| 8 | Khối lượng bản thân | kg | ||
| 9 | Số người cho phép chở (không kể chỗ của người lái xe) (ngồi/đứng/nằm/xe lăn): | người | ||
| 10 | Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất | kg | ||
| 11 | Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất | kg | ||
| 12 | Động cơ | |||
| … | Các thông số kỹ thuật khác của xe cơ giới nếu có thay đổi do cải tạo |
: …………………………………………………………………………
| ............., ngày .........tháng ...... năm ...... |
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi số giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXCG. Ví dụ: 2905V-0026/2026/CNXCG.
(2) Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe cơ giới.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO XE MÁY CHUYÊN DÙNG
| CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO
(Cấp theo Thông tư số … /2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Căn cứ hồ sơ đề nghị chứng nhận cải tạo số: ……. ngày …/…/…..
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cải tạo số: ..... ngày …/…/……
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI …(mã số)… CHỨNG NHẬN
Biển số xe: Nhãn hiệu / Mã kiểu loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước / Năm sản xuất:
Chủ xe: Số điện thoại:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở cải tạo:
NỘI DUNG CẢI TẠO (2)
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Xe máy chuyên dùng trước cải tạo | Xe máy chuyên dùng sau cải tạo |
| 1 | Loại phương tiện | |||
| 2 | Kích thước bao (dài x rộng x cao) | mm | ||
| 3 | Ký hiệu / Loại động cơ | |||
| 4 | Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | kW/rpm | ||
| 5 | Khối lượng bản thân | kg |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Xe máy chuyên dùng trước cải tạo | Xe máy chuyên dùng sau cải tạo |
| 1 |
| ............., ngày .........tháng ...... năm ...... |
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi số giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXMD. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMD.
(2) Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe máy chuyên dùng.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
| CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY CẢI TẠO
(Cấp theo Thông tư số … /2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Căn cứ hồ sơ đề nghị chứng nhận cải tạo số: ……. ngày …/…/…..
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cải tạo số: ..... ngày …/…/……
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI …(mã số)… CHỨNG NHẬN
Biển số xe: Nhãn hiệu / Mã kiểu loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước / Năm sản xuất:
Chủ xe: Số điện thoại:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở cải tạo:
NỘI DUNG CẢI TẠO (2)
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Xe mô tô, xe gắn máy trước cải tạo | Xe mô tô, xe gắn máy sau cải tạo |
| 1 | Loại phương tiện | |||
| 2 | Kích thước bao (dài x rộng x cao) | mm | ||
| 3 | Chiều dài cơ sở | mm | ||
| 4 | Khối lượng bản thân | kg | ||
| 5 | Số người cho phép chở (không kể chỗ của người lái xe) | người | ||
| 6 | Khối lượng toàn bộ | kg | ||
| 7 | Động cơ | |||
| ..... | Các thông số kỹ thuật khác của xe mô tô, xe gắn máy nếu có thay đổi |
| ............., ngày .........tháng ...... năm ...... |
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi số giấy chứng nhận xe mô tô, xe gắn máy cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXMM. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMM.
(2) Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe mô tô, xe gắn máy.
6. Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
6.1. Trình tự thực hiện:
6.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ: trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Kiểm tra xe: trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
6.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ điện tử được lưu tại phần mềm quản lý việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng kiểm Việt Nam: 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với;
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác: 1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ.
6.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
6.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
6.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo (Bản cấp lại).
6.8. Phí, lệ phí và Giá dịch vụ:
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định;
- Giấy chứng nhận cải tạo.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận cải tạo được cấp lại trong các trường hợp: bị mất, hỏng, sai thông tin.
6.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,
TEM KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
……., ngày…. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,
TEM KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
☐ Giấy chứng nhận (GCN) kiểm định ☐ Tem kiểm định ☐ GCN cải tạo
Kính gửi: …………………………
Người nộp hồ sơ:........................................................................................................
Số căn cước / căn cước công dân / hộ chiếu: .............................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Số điện thoại: .............................................................................................................
Thông tin của xe:
- Chủ xe: .....................................................................................................................
- Biển số xe: .......................................... Số khung: ...................................................
- Số giấy chứng nhận cải tạo đã cấp (nếu có): ……………………………………
- Ký hiệu thiết kế: …………………………………………………………………
- Loại phương tiện: …………………………………………………………………
Lý do đề nghị cấp lại:
Kiểm định: Mất (Tem ☐ GCN ☐) Hỏng (Tem ☐ GCN ☐) Sai thông tin ☐
GCN cải tạo: Mất ☐ Hỏng ☐ Sai thông tin ☐ Hết hiệu lực ☐
Tôi (người nộp hồ sơ) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung đơn đề nghị này.
| Nơi nhận: | Người nộp hồ sơ |
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO XE CƠ GIỚI
(TRỪ XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY)
| CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI CẢI TẠO
(Cấp theo Thông tư số … /2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Căn cứ hồ sơ đề nghị chứng nhận cải tạo số: ……. ngày …/…/…..
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cải tạo số: ..... ngày …/…/……
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI …(mã số)… CHỨNG NHẬN
Biển số xe: Nhãn hiệu / Mã kiểu loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước / Năm sản xuất:
Chủ xe: Số điện thoại:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở cải tạo:
NỘI DUNG CẢI TẠO (2)
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Xe cơ giới trước cải tạo | Xe cơ giới sau cải tạo |
| 1 | Loại phương tiện | --- | ||
| 2 | Xe không phát thải trực tiếp các-bon ra môi trường | --- | □ | □ |
| 3 | Phương tiện giao thông thông minh | --- | □ | □ |
| 4 | Kích thước bao | mm | ||
| 5 | Kích thước lòng thùng hàng / Bao xi téc (dài x rộng x cao) | mm | ||
| 6 | Khoảng cách trục | mm | ||
| 7 | Vết bánh xe (trước/sau) | mm | ||
| 8 | Khối lượng bản thân | kg | ||
| 9 | Số người cho phép chở (không kể chỗ của người lái xe) (ngồi/đứng/nằm/xe lăn): | người | ||
| 10 | Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất | kg | ||
| 11 | Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất | kg | ||
| 12 | Động cơ | |||
| … | Các thông số kỹ thuật khác của xe cơ giới nếu có thay đổi do cải tạo |
: …………………………………………………………………………
| ............., ngày .........tháng ...... năm ...... |
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi số giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXCG. Ví dụ: 2905V-0026/2026/CNXCG.
(2) Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe cơ giới.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO XE MÁY CHUYÊN DÙNG
| CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO
(Cấp theo Thông tư số … /2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Căn cứ hồ sơ đề nghị chứng nhận cải tạo số: ……. ngày …/…/…..
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cải tạo số: ..... ngày …/…/……
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI …(mã số)… CHỨNG NHẬN
Biển số xe: Nhãn hiệu / Mã kiểu loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước / Năm sản xuất:
Chủ xe: Số điện thoại:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở cải tạo:
NỘI DUNG CẢI TẠO (2)
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Xe máy chuyên dùng trước cải tạo | Xe máy chuyên dùng sau cải tạo |
| 1 | Loại phương tiện | |||
| 2 | Kích thước bao (dài x rộng x cao) | mm | ||
| 3 | Ký hiệu / Loại động cơ | |||
| 4 | Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | kW/rpm | ||
| 5 | Khối lượng bản thân | kg |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Xe máy chuyên dùng trước cải tạo | Xe máy chuyên dùng sau cải tạo |
| 1 |
| ............., ngày .........tháng ...... năm ...... |
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi số giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXMD. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMD.
(2) Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe máy chuyên dùng.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
| CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY CẢI TẠO
(Cấp theo Thông tư số … /2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Căn cứ hồ sơ đề nghị chứng nhận cải tạo số: ……. ngày …/…/…..
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cải tạo số: ..... ngày …/…/……
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI …(mã số)… CHỨNG NHẬN
Biển số xe: Nhãn hiệu / Mã kiểu loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước / Năm sản xuất:
Chủ xe: Số điện thoại:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở cải tạo:
NỘI DUNG CẢI TẠO (2)
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Xe mô tô, xe gắn máy trước cải tạo | Xe mô tô, xe gắn máy sau cải tạo |
| 1 | Loại phương tiện | |||
| 2 | Kích thước bao (dài x rộng x cao) | mm | ||
| 3 | Chiều dài cơ sở | mm | ||
| 4 | Khối lượng bản thân | kg | ||
| 5 | Số người cho phép chở (không kể chỗ của người lái xe) | người | ||
| 6 | Khối lượng toàn bộ | kg | ||
| 7 | Động cơ | |||
| ..... | Các thông số kỹ thuật khác của xe mô tô, xe gắn máy nếu có thay đổi |
| ............., ngày .........tháng ...... năm ...... |
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi số giấy chứng nhận xe mô tô, xe gắn máy cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXMM. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMM.
(2) Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe mô tô, xe gắn máy.
MẪU BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE CẢI TẠO
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Trước cải tạo | Sau cải tạo |
| 1 | Loại phương tiện | |||
| 2 | Nhãn hiệu | |||
| 3 | Tên thương mại | |||
| 4 | Mã kiểu loại | |||
| 5 | Số khung | |||
| 6 | Số động cơ | |||
| 7 | Kích thước bao của xe | mm | ||
| 8 | Khoảng cách trục | mm | ||
| 9 | Vết bánh xe | mm | ||
| 10 | Kích thước lòng thùng hàng / kích thước bao xi téc | mm | ||
| 11 | Khối lượng bản thân: | kg | ||
| 12 | Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế/ cho phép lớn nhất | kg | ||
| 13 | Khối lượng toàn bộ thiết kế / cho phép lớn nhất: | kg | ||
| 14 | Khối lượng kéo theo thiết kế / cho phép lớn nhất | kg | ||
| 15 | Số người cho phép chở không kể người lái: | người | ||
| 16 | Thiết bị đặc trưng (nếu có) | |||
| 17 | Hạng mục cải tạo (liệt kê đầy đủ các hạng mục cải tạo) |
Tôi cam kết các thông tin khai báo trên là đúng; các tổng thành, hệ thống, phụ tùng sử dụng để cải tạo (nếu có) có nguồn gốc hợp pháp; việc thi công cải tạo đã được thực hiện đúng và phù hợp với nội dung cải tạo khai báo.
| ….., ngày……..tháng…….năm……. |
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi mã số cơ sở đăng kiểm.
MẪU CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
:
(1): Mã số cơ sở đăng kiểm.
(2): Số chứng nhận được cấp gồm 03 phần được ngăn cách với nhau bởi dấu “/” theo cấu trúc sau:
- Phần 1: gồm 05 ký tự, trong đó:
+ 02 ký tự đầu thể hiện 02 số cuối của năm kiểm định khí thải;
+ 03 ký tự sau: “KĐX”.
- Phần 2: gồm 06 ký tự bằng số thể hiện số thứ tự xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải trong năm.
- Phần 3: mã số cơ sở đăng kiểm.
Ví dụ: 26KĐX/123456/2903V, 26KĐX/123456/29034, 26KĐX/123456/280001XM.
(3): Mức khí thải theo quy định tại QCVN 99:2025/BNNMT và được xác định khi kiểm định khí thải. Riêng đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 13 của Thông tư này, mức khí thải được xác định là Mức 4.
