Quyết định 1239/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Y tế
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ) và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1294/QĐ-BYT ngày 8/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc Công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trẻ em quy định tại Nghị định số 131/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 5/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết 21/2026/NQ- CP cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1803/QĐ-BYT ngày 19/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền;
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Quyết định số 1940/QĐ-BYT ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y TRUNG TÂM PHỤC VỤ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HÀNH CHÍNH CÔNG
10123914Số: /QĐ-TTPVHCC Hà Nội, ngày tháng năm 2026 tế về việc Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn thực phẩm quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3609/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3697/QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 872/QĐ-TTPVHCC ngày 19/06/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội tại Văn bản số 9122/SYT-VP ngày 05/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 15 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội, trong đó: 01 thủ tục lĩnh vực Trẻ em; 09 thủ tục lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh; 04 thủ tục lĩnh vực Y, dược cổ truyền và 01 thủ tục lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng.
(Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Sở Y tế thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định; hoàn thành trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử phê duyệt tại Quyết định này thay thế các quy trình số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và số 12 tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1268/QĐ-TTPVHCC ngày 09/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc phê duyệt các quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận: GIÁM ĐỐC
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Y tế;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc, các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC. Phan Văn Phúc (để báo cáo)
Phụ lục I DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố)
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức 1.012289 5 QT-24 1.012290 1.012291 6 7 QT-25 QT-26 danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, Đề nghị sử dụng kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em Mã TTHC STT 1.012278 1.012279 1.012280 1.115116 1 2 3 4 Ký hiệu QT-20 QT-21 QT-22 QT-23 Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử 123914 10(i) Lĩnh vực Trẻ em (01 thủ tục) (ii) Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh (09 thủ tục) bệnh bệnh cho người chưa thành niên là bị hại chữa bệnh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng tâm lý lâm sàng Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác Đánh giá thay đổi, bổ sung việc đáp ứng Thực Đánh giá định kì việc duy trì đáp ứng Thực hành 1.012292 8 QT-27 Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, 1.008396 1.008397 12 13 QT-108 QT-109 Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên Đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối với 1.008395 1.012276 11 QT-107 9 QT-28 Mã TTHC STT 1.006424 1.008398 1.012256 10 14 15 QT-110 QT-111 Ký hiệu QT-32 Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử (iii) Lĩnh vực Y, dược cổ truyền (04 thủ tục) (iv) Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng (01 thủ tục) (GACP) Khám bệnh, chữa bệnh khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) lâm sàng lâm sàng nhiên (GACP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
Phụ lục II NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Lĩnh vực Trẻ em:
1. 1.115116 – Quy trình: Đề nghị sử dụng kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em cho người chưa thành niên là bị hại (Ký hiệu: QT-20) a. Cơ sở pháp lý:
- Luật Tư pháp người chưa thành niên số 59/2024/QH15 ngày 30/11/2024;
- Nghị định số 131/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ quy định chi tiết khoản 3 Điều 160 Luật Tư pháp người chưa thành niên về việc sử dụng kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em cho người chưa thành niên là bị hại;
- Quyết định số 1294/QĐ-BYT ngày 08/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc Công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trẻ em quy định tại Nghị định số 131/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 872/QĐ-TTPVHCC ngày 19/06/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
Đối với Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
+ Giấy đề nghị xác nhận (của cơ sở khám bệnh, chữa Đối với người đại diện của người chưa thành niên là bệnh gửi cơ quan công an); bị hại: 2 01 x 1 01 x Giấy đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành Bản Bản Số STT + Văn bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với Tên hồ sơ Trường hợp 1: Tạm ứng kinh phí lượng các trường hợp quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 4 kèm theo Nghị định 131/2026/NĐ-CP; chính sao c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- Người đại diện của người chưa thành niên là bị Nghị định 131/2026/NĐ-CP;
hại: nộp Giấy đề nghị hỗ trợ tại cơ sở khám bệnh, + Văn bản xác nhận của cơ quan công an đang thụ lý vụ chữa bệnh nơi đang điều trị cho người chưa việc đối với các trường hợp quy định tại điểm d khoản 2 thành niên là bị hại. Điều 4 Nghị định 131/2026/NĐ-CP;
07 ngày làm việc kể từ Trong thời gian 03 ngày - Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: gửi hồ sơ đề nghị + Giấy đề nghị tạm ứng chi phí khám bệnh, chữa bệnh Bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh và các chứng từ Cung cấp dịch vụ Trên môi trường điện tử 3 Bản Bản Mức thu Thời gian giải quyết 24 giờ làm việc 56 giờ làm việc ngày Quỹ Bảo trợ trẻ em tạm ứng, thanh toán kinh phí đến Quỹ Bảo trợ trẻ kèm theo liên quan trực tiếp đến quá trình điều trị tình theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 2 Số 01 x Một phần Một phần Không Không làm việc, kể từ khi người STT công trực tuyến Tên hồ sơ STT Nộp trực tiếp (i) Tạm ứng kinh phí (ii) Thanh toán kinh phí Thông qua dịch vụ bưu chính Trường hợp 2: Thanh toán kinh phí Văn bản cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị thanh toán lượng 1 2 1 Cách thức nộp, nhận kết quả 01 x Địa chỉ cụ thể chưa thành niên là bị hại nhận được hồ sơ hợp lệ em thành phố Hà Nội. 131/2026/NĐ-CP. trạng cấp cứu của người chưa thành niên là bị hại chính Giờ làm việc sao (ĐVT: Việt Nam đồng) Lệ phí Ngày làm việc Phí (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
g. Đối tượng thực hiện: Người đại diện của người chưa thành niên là bị hại; các Cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh.
h. Cơ quan giải quyết: Quỹ Bảo trợ trẻ em thành phố Hà Nội (đối với hồ sơ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không trực thuộc các bộ, cơ quan trung ương đóng trên địa bàn Thành phố).
i. Kết quả thực hiện TTHC: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhận được tạm ứng kinh phí và thanh toán kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em cho người chưa thành niên là bị hại.
k. Quy trình giải quyết
Lập và gửi Giấy đề nghị hỗ trợ đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi Người đại Bước 1 diện của người đang điều trị cho người chưa thành Không quy Lập và gửi Giấy Mẫu số 02A (của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi Mẫu số 02B (của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi Ủy niên là bị hại (theo Mẫu số 01, Phụ Cung cấp dịch vụ chưa thành định hết tình trạng cấp cứu. Giấy đề nghị tạm ứng chi phí Mẫu số 03 - Nghị định 131/2026/NĐ-CP ngày đề nghị hỗ trợ Thời gian Mức thu Thời gian giải quyết ban nhân dân cấp xã) - Nghị định 131/2026/ NĐ-CP cơ quan công an) - Nghị định 131/2026/NĐ-CP Giấy đề nghị xác nhận Giấy đề nghị xác nhận Mẫu số 01 - Nghị định 131/2026/NĐ-CP ngày lục ban hành kèm theo Nghị định số Đơn vị/người niên là bị hại 2 3 công trực tuyến 4 Tên bước Nội dung công việc Giấy đề nghị hỗ trợ 1 06/4/2026 của Chính phủ 06/4/2026 của Chính phủ khám bệnh, chữa bệnh ngày 06/4/2026 của Chính phủ ngày 06/4/2026 của Chính phủ (i) Tạm ứng kinh phí 131/2026/NĐ-CP). STT Giờ làm việc (ĐVT: Việt Nam đồng) giải quyết thực hiện Lệ phí Ngày làm việc Phí (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) Tên biểu mẫu Cơ sở pháp lý 08 giờ làm
việc (01 ngày 16 giờ làm Lập Giấy đề nghị xác nhận (Mẫu số Gửi 01 bộ Hồ sơ đề nghị tạm ứng kinh làm việc) kể từ việc (02 ngày 08 giờ làm 02B) gửi UBND cấp xã nơi người bồi Xác nhận thông tin về người chưa làm việc) kể từ phí (theo Điều 6 NĐ 131/2026/NĐ-việc (01 ngày khi nhận văn Bước 4 thành niên là bị hại, người bồi thường thường thường trú (nếu người bồi Cơ sở khám Bước 2 Bước 3 CP) đến Quỹ Bảo trợ trẻ em Việt Nam Xác nhận tình trạng cấp cứu của người làm việc) kể từ Cơ quan công khi nhận Giấy bản xác nhận Xác nhận với Bước 5 thường không thuộc điểm d khoản 2 và trường hợp thuộc điểm d khoản 2 Xác nhận thông Cơ sở khám Xác nhận tình Cơ sở khám bệnh, chữa (cơ sở trực thuộc bộ, cơ quan trung an đang thụ lý chưa thành niên; lập Giấy đề nghị xác khi nhận Giấy UBND cấp xã của cơ quan Gửi hồ sơ đề đề nghị xác Không quy
Điều 4); nếu xác định người bồi Điều 4 NĐ 131/2026/NĐ-CP (nếu có); tin bị hại, người trạng cấp cứu, bệnh, chữa bệnh, chữa bệnh Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ; nhận (Mẫu số 02A) gửi cơ quan công ương) hoặc Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh, đề nghị hỗ trợ nhận (không nghị tạm ứng 56 giờ làm công an vụ việc Bước 6 định (nếu có) thường đã chết trên CSDL hộ tịch điện trường hợp không xác nhận phải có gửi cơ quan bồi thường bệnh bệnh an đang thụ lý vụ việc. nếu hợp lệ thì phê duyệt dự toán và thành phố (cơ sở còn lại; nếu địa Tiếp nhận, phê việc (07 ngày Quỹ Bảo trợ tính vào thời (không tính (không tính kinh phí tử thì không phải gửi UBND cấp xã. văn bản trả lời, nêu rõ lý do. công an cấp tạm ứng kinh phí (khoản 7 Điều làm việc) kể từ phương không có Quỹ thì gửi Quỹ Đơn vị/người vào thời hạn vào thời hạn duyệt và cấp Thời gian hạn giải trẻ em Tên bước Nội dung công việc 7); nếu không hợp lệ thì có văn bản Bảo trợ trẻ em Việt Nam). giải quyết) giải quyết) giải quyết ngày nhận thực hiện tạm ứng quyết) thông báo cho cơ sở khám bệnh, chữa được hồ sơ
bệnh. hợp lệ
Trường hợp không có đủ kinh phí
tạm ứng cho cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh, Quỹ Bảo trợ trẻ em có thể sử
dụng các nguồn hợp pháp khác để
tạm ứng chi cho cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh. Trường hợp không thực
hiện được thì phải có văn bản thông 24 giờ làm
báo cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh việc (03 ngày Gửi văn bản đề nghị thanh toán, bảng làm việc) kể từ và có văn bản báo cáo cơ quan quản kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh và Bước 7 Hoàn trả Quỹ Bảo trợ trẻ em nếu chi lý cấp trên. Cơ quan quản lý cấp trên khi người chứng từ liên quan trực tiếp đến quá Đề nghị thanh Cơ sở khám của Quỹ Bảo trợ trẻ em gửi văn bản phí thực tế thấp hơn số đã tạm ứng; chưa thành trình điều trị tình trạng cấp cứu Cơ sở khám bệnh, chữa toán chi phí Bước 8 hoặc Quỹ thanh toán phần chênh lệch đến cơ quan tài chính cùng cấp để niên hết tình (không bao gồm chi phí khám theo Không quy bệnh, chữa Quyết toán, khám, chữa bệnh nếu chi phí thực tế cao hơn số đã tạm xem xét, trình cấp có thẩm quyền cấp trạng cấp cứu yêu cầu, chi phí do BHYT chi trả) hoàn trả/thanh bệnh/ Quỹ định bệnh kinh phí để Quỹ Bảo trợ trẻ em tạm ứng (không vượt mức kinh phí tối đa (không tính 56 giờ làm đến Quỹ Bảo trợ trẻ em. Bảo trợ trẻ em Tổng thời gian (kể từ ngày Quỹ Bảo trợ trẻ em nhận được hồ sơ hợp toán bổ sung theo khoản 1 Điều 5 NĐ 131/2026 ứng cho cơ sở khám bệnh, chữa việc (07 ngày Đơn vị/người vào thời hạn Thời gian Tên bước Nội dung công việc lệ) (ii) Thanh toán kinh phí /NĐ-CP). bệnh. giải quyết) giải quyết thực hiện làm việc) Đối chiếu chi phí khám bệnh, chữa
bệnh thực tế với số kinh phí đã tạm
Tiếp nhận văn bản đề nghị thanh ứng:
- Trường hợp chi phí thực tế thấp hơn toán, bảng kê chi phí khám bệnh,
chữa bệnh và các chứng từ liên quan số kinh phí đã tạm ứng: có văn bản
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi thông báo để cơ sở khám bệnh, chữa 16 giờ làm 08 giờ làm bệnh hoàn trả phần chênh lệch cho đến; kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của việc (02 ngày Bước 2 việc (01 ngày Quỹ Bảo trợ trẻ em. hồ sơ, chứng từ. làm việc) kể từ Quỹ Bảo trợ Bước 1 Đối chiếu, làm việc) kể từ
- Trường hợp chi phí thực tế cao hơn - Trường hợp hồ sơ, chứng từ chưa Tiếp nhận, kiểm quyết toán kinh Quỹ Bảo trợ khi hồ sơ, trẻ em khi nhận được số kinh phí đã tạm ứng: phê duyệt và đầy đủ, hợp lệ: có văn bản thông báo, chứng từ đầy tra hồ sơ đề trẻ em phí văn bản đề nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thanh toán bổ sung phần còn thiếu nghị thanh toán đủ, hợp lệ nghị thanh cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, thiện gửi cơ sở khám bệnh, chữa toán bệnh. nhưng không vượt quá mức kinh phí
- Trường hợp hồ sơ, chứng từ đầy đủ, sử dụng tối đa theo quy định tại 24 giờ làm
hợp lệ: chuyển thực hiện đối chiếu, khoản 1 Điều 5 Nghị định số việc (03 ngày Đơn vị/người Thời gian Tổng thời gian Tên bước Nội dung công việc 131/2026/NĐ-CP. quyết toán kinh phí. giải quyết thực hiện làm việc) l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Quỹ Bảo trợ trẻ em thành phố Hà Không thực hiện (theo Quyết Nội cấp tạm ứng, thanh toán kinh phí định số 1294/QĐ-BYT, cơ sở cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Trả hồ sơ, kết quả khám bệnh, chữa bệnh gửi hồ
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ sơ đến Quỹ Bảo trợ trẻ em trực giải quyết TTHC
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định hoặc không thực hiện được việc tạm tiếp, qua dịch vụ bưu chính Không thực hiện. của pháp luật về lưu trữ và theo pháp ứng: có văn bản thông báo cho cơ sở Lưu trữ hoặc trên môi trường điện tử).
khám bệnh, chữa bệnh. luật chuyên ngành. Trách nhiệm Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC Mẫu số 01 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Kính gửi: .............. (1) ..............
Họ và tên: ..................................................... (2) .....................................................
Ngày/ tháng /năm sinh*:........................; Giới tính*: Nam Nữ Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân hoặc số căn cước: ..................
Địa chỉ nơi ở: ...........................................................................................................
Tôi làm Giấy này đề nghị ……… (3)............ thực hiện các thủ tục để được sử dụng kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em để thực hiện việc cứu chữa kịp thời cho:
Họ và tên: .................................................(4)..........................................................
Ngày/ tháng /năm sinh*: ....................................; Giới tính*: Nam Nữ Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân hoặc số căn cước: ..................
Địa chỉ nơi ở: ..........................................................................................................
Là người chưa thành niên là bị hại nhưng người bồi thường là ……….…(5)……......., địa chỉ:……………….(6)…………………..... chưa thể bồi thường ngay tại vụ việc……… (7)………., xảy ra tại:….…(8)……, đang được cơ quan công an..….(9)............ thụ lý./.
Ghi chú:
(1) (3) Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
(2) Họ và tên người đại diện.
(4) Họ và tên người chưa thành niên là bị hại.
(5) Họ và tên người bồi thường.
(6) Địa chỉ nơi người bồi thường thường trú.
(7) Tên vụ việc.
(8) Nơi xảy ra vụ việc.
(9) Tên cơ quan công an đang thụ lý vụ việc.
- Các thông tin có dấu (*) có thể sử dụng dữ liệu điện tử từ cơ sở dữ liệu dân cư để thay thế khi thực hiện thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Các thông tin (5), (6) không bắt buộc phải điền khi người đại diện chưa có thông tin chính xác.
.............., ngày .... tháng .... năm ....
Người đại diện (Ký, ghi rõ họ tên) Mẫu số 02A
GIẤY ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN
Kính gửi:................ (1)....................
..........................(2)...................... đang thực hiện cứu chữa cho:
Họ và tên: ..................................................... (3) .....................................................
Ngày/ tháng /năm sinh*:........................; Giới tính*: Nam Nữ Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân hoặc số căn cước: ..................
Địa chỉ nơi ở: ...........................................................................................................
Nhập viện cấp cứu vào hồi ....... ngày ........ tháng ....... năm ......... nghi do bị xâm phạm tính mạng, sức khỏe liên quan đến vụ việc................... (4)................, xảy ra tại........................................................ (5)................................................................
Đề nghị cơ quan công an đang thụ lý vụ việc xác nhận các thông tin sau đây:
1. ............. (7) ........... là bị hại trong vụ việc ...........(8)..............., xảy ra tại:
...................(9).....................
2. ……… (10)…..… là người bồi thường trong vụ việc ………..(8)…........., xảy ra tại:……………….(9)…………………
3. Người bồi thường hiện đang bỏ trốn hoặc đến thời điểm hiện tại chưa xác định được người thực hiện hành vi phạm tội.
Ghi chú:
(1) , (6) Tên cơ quan công an đang thụ lý vụ việc.
(2) Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
(3) , (7) Họ và tên người chưa thành niên là bị hại.
(4), (8) Tên vụ việc.
(5), (9) Nơi xảy ra vụ việc.
(10) Họ và tên người bồi thường.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu) CHỮA BỆNH Số:... /.... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........., ngày tháng năm Mẫu số 02B
GIẤY ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân........... (1) .........
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ..........(2)........ đang thực hiện cứu chữa cho:
Họ và tên: ..................................................... (3) .....................................................
Ngày/ tháng /năm sinh*:........................; Giới tính*: Nam Nữ Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân hoặc số căn cước: ..................
Địa chỉ nơi ở: ...........................................................................................................
Nhập viện cấp cứu vào hồi ....... ngày ........tháng ....... năm ......... nghi do bị xâm phạm tính mạng, sức khỏe liên quan đến vụ việc................(4).....................xảy ra tại....................... (5) ........................ là người chưa thành niên là bị hại.
Người bồi thường là .......…(6)……..., địa chỉ: ………….(7)…............ chưa thể bồi thường ngay do thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo hoặc đã chết.
Đề nghị Ủy ban nhân dân xác nhận các thông tin về người bồi thường nêu trên.
Ghi chú:
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người bồi thường thường trú.
(2) Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
(3) Họ và tên người chưa thành niên là bị hại.
(4) Tên vụ việc.
(5) Nơi xảy ra vụ việc.
(6) Họ và tên người bồi thường.
(7) Địa chỉ thường trú của người bồi thường.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu) CHỮA BỆNH Số:... /.... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........., ngày tháng năm Mẫu số 03
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Kính gửi: Quỹ Bảo trợ trẻ em ......(1).............
1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ...(2).... thực hiện cứu chữa cho:
Họ và tên:........................................ (3)....................................................
Ngày/ tháng /năm sinh: ....................; Giới tính: Nam „ Nữ „ Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân hoặc số căn cước:.............
Địa chỉ nơi ở: ................................. ................................. ...............................
Là người chưa thành niên bị xâm phạm tính mạng, sức khỏe trong tình trạng cấp cứu cần phải cứu chữa kịp thời tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để ngăn ngừa các hậu quả nghiêm trọng về tính mạng, sức khỏe.
2. Đề nghị Quỹ Bảo trợ trẻ em ... (4)... tạm ứng chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho ...(5)......,cụ thể:
Số tiền (viết bằng số): ............................ Bằng chữ: ...............................
Số tài khoản: ......................... Tại Ngân hàng..................... ......................
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cam kết mọi thông tin trên là chính xác và sẽ sử dụng khoản kinh phí này đúng mục đích, hiệu quả.
Hồ sơ kèm theo:
1. Giấy đề nghị hỗ trợ của người đại diện của người chưa thành niên là bị hại.
2. Văn bản xác nhận của cơ quan công an đang thụ lý vụ việc.
3. Văn bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với trường hợp người bồi thường thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc đã chết).
Ghi chú:
(1) , (4) Tên Quỹ Bảo trợ trẻ em.
(2) Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
(3) , (5) Họ và tên người chưa thành niên là bị hại.
Các thông tin có dấu (*) có thể sử dụng dữ liệu điện tử từ cơ sở dữ liệu dân cư để thay thế khi thực hiện thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu) CHỮA BỆNH Số:... /.... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........., ngày tháng năm
II. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh:
2. 1.012278 – Quy trình: Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Ký hiệu: QT-21) a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 872/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định tại Bản Bản Số STT 1 01 x Tên hồ sơ Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên định số 96/2023/NĐ-CP; các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: lượng chính 2 sao 01 x Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giấy xác nhận Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giấy xác nhận
quá trình hành nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm quá trình hành nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của người chịu trách theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của người phụ trách
Bản kê khai cơ sở vật chất, danh mục thiết bị y tế, danh Văn bản do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy định về bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa 3 4 01 01 x x (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được Danh sách ghi rõ họ tên, số giấy phép hành nghề của từng bệnh (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này chức năng nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của bệnh viện của nhà nước hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sách nhân sự đáp ứng điều kiện cấp giấy phép hoạt động
Danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt người hành nghề đăng ký hành nghề tại cơ sở đó theo nhà nước hoặc điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh tương ứng với từng hình thức tổ chức theo Mẫu 08 Phụ lục đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy 5 7 01 01 x x 6 01 x II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và các Mẫu 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số chứng nhận đầu tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chữa bệnh đề xuất trên cơ sở danh mục chuyên môn kỹ lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu viện tư nhân theo Mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm theo động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về Bản Bản 8 Số 01 x STT Tên hồ sơ 96/2023/NĐ-CP; Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; có vốn đầu tư nước ngoài; giấy tờ chứng minh, xác nhận các kê khai đó; quốc gia về y tế); thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành; y tế); lượng chính sao c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Cung Tổ chức thẩm
- Phí từ ngày 01/07/2025 đến hết ngày Trường hợp đề nghị cấp lần đầu giấy phép hoạt động cơ định điều kiện cấp 31/12/2026 (Theo quy định tại Thông tư Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đối với cơ sở đã được cấp giấy sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc cơ sở khám hoạt động và 40 ngày; dịch Toàn số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của phép hoạt động nhưng đề nghị chuyển sang hoạt động theo mô hình khám bệnh, chữa bệnh bệnh, chữa bệnh không vì mục đích lợi nhuận thì phải có Không danh mục kỹ 80 giờ vụ Bộ Tài chính): trình 9 01 x nhân đạo hoặc hoạt động theo mô hình không vì mục đích lợi nhuận, không thu chi phí khám tài liệu chứng minh nguồn tài chính bảo đảm cho hoạt công Giờ làm Lệ phí thuật thực hiện tại làm việc Ngày làm việc Phí
+ Bệnh viện: 5.250.000 đồng/hồ sơ Bản Bản Số việc Thời gian giải quyết Mức thu bệnh, chữa bệnh của người bệnh theo quy định tại điểm g khoản 1 Điều 59 Nghị định số Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Tài liệu chứng minh nguồn tài chính cho hoạt động khám Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc hoạt động cơ sở đề nghị và trực STT Nộp trực tiếp 1 1 2 01 01 x x Tên hồ sơ (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) 96/2023/NĐ-CP: STT bệnh, chữa bệnh nhân đạo. hành chính công Thành phố khám bệnh, chữa bệnh không vì mục đích lợi nhuận. định số 96/2023/NĐ-CP; tuyến + Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia lượng chính 2 3 sao https://dichvucong.gov.vn/ Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể (ĐVT: Việt Nam đồng) lập biên bản thẩm sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: định trong thời 2.850.000 đồng/hồ sơ hạn 40 ngày kể từ
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng ngày nhận đủ hồ chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: sơ;
1.550.000 đồng/hồ sơ 10 ngày làm việc
+ Phòng khám chuyên khoa, Phòng kể từ ngày ban hành biên bản khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, thẩm định hoặc Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y nhận được văn bản thông báo và sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
2.150.000 đồng/hồ sơ tài liệu chứng minh đã hoàn
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa thành việc khắc bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ phục, sửa chữa
- Phí từ ngày 01/01/2027 trở đi (Theo của cơ sở đề nghị.
quy định tại Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính):
+ Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ sơ
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình:
5.700.000 đồng/hồ sơ
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế:
3.100.000 đồng/hồ sơ
+ Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ 4.300.000 đồng/hồ sơ Mẫu số 08 phụ lục II - Nghị định số Mẫu số 11 phụ lục I - Nghị định số chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép Mẫu số 02 phụ lục II - Nghị định số + Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa 3 96/2023/NĐ-CP của Chính phủ Giấy xác nhận quá trình hành nghề 1 2 96/2023/NĐ-CP của Chính phủ bệnh hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh STT bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ. 96/2023/NĐ-CP của Chính phủ Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Y tế có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động cụ thể như sau:
- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý (trừ bệnh viện tư nhân).
i. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
k. Quy trình giải quyết
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở đề nghị bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ Cán bộ tiếp (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-nhận tại các Bước 1 BTP).
Tiếp nhận Chi nhánh
- Trường hợp từ chối tiếp nhận (kể cả trường 0,5 ngày Trung tâm hồ sơ, luân hợp cơ sở không thuộc đối tượng do Thành Phục vụ hành chuyển hồ phố quản lý về chuyên môn): lập Phiếu từ chối chính công sơ tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục Thành phố I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi cơ sở đề nghị.
Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, tổ chức thẩm
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập định tại cơ sở và lập biên bản thẩm định Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu 40 ngày Giai đoạn 1 (Bước 1 đến Bước 6): trong thời hạn 40 Mẫu số 01 phụ lục II - Nghị định số Mẫu số 03 phụ lục II - Nghị định số Điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện Thời gian Đơn vị/người Danh sách đăng ký hành nghề số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-Tên bước 4 5 Nội dung công việc 96/2023/NĐ-CP của Chính phủ 96/2023/NĐ-CP của Chính phủ ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. tư nhân STT giải quyết thực hiện Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Lập phiếu nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp do và thành phần cần bổ sung. Văn bản yêu Chuyên viên nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày Bước 3 cầu sửa đổi, bổ sung phải gửi cơ sở đề nghị thụ lý hồ sơ làm việc tiếp theo). Thẩm định trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày (Bộ phận
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp nhận ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ. hồ sơ và lập 23 ngày chuyên môn chính thức hoặc yêu cầu bổ sung không muộn kế hoạch
- Đoàn thẩm - Trường hợp hồ sơ không đạt: Dự thảo văn Tổ chức thẩm định và phê duyệt Danh mục kỹ của phòng hơn 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp thẩm định Ký phê duyệt Kế hoạch (Lịch) thẩm định Lãnh đạo phòng xem xét: bản từ chối, nêu rõ lý do. thuật định để cấp, cấp Nghiệp vụ Y) Bước 4 Bước 5 Bước 6 nhận hồ sơ. Lãnh đạo (trường hợp không đồng ý thì yêu cầu sửa đổi); - Trường hợp hồ sơ đạt: Lập kế hoạch (lịch) -Thực hiện thẩm định điều kiện cấp Giấy phép Ký nháy Kế hoạch (Lịch) thẩm định (trường Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân công cho lại, cấp điều Ký nháy kế 15 ngày Phê duyệt Tổ chức Bước 2 Lãnh đạo Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định theo quy Phòng Nghiệp 0,5 ngày 0,5 ngày Lãnh đạo Sở bộ phận chuyên môn - cán bộ thụ lý giải chỉnh giấy phép gửi Đoàn thẩm định, Phòng Nghiệp vụ Y và các hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hợp không đồng ý thì yêu cầu chuyên viên sửa thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký Phòng Nghiệp Thời gian hoạch thẩm Đơn vị/người 0,5 ngày Phân công thẩm định kế hoạch định (trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng Dịch Tên bước vụ Y Nội dung công việc
hoạt động khám nháy kế hoạch. quyết hồ sơ. vụ công quốc gia) khi nộp hồ sơ. đơn vị liên quan tổ chức thực hiện. đổi), trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. giải quyết thẩm định thực hiện xử lý định vụ Y -Thực hiện phê duyệt Danh mục kỹ thuật thực bệnh, chữa hiện tại cơ sở khám chữa bệnh.
+ Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y dự thảo tờ bệnh đối với
các cơ sở hành trình: Thành lập Tổ chuyên môn thẩm định
nghề khám điều kiện thực hiện danh mục kỹ thuật trong
bệnh, chữa khám bệnh, chữa bệnh và lịch (Lịch dự kiến)
bệnh trong và họp tổ chuyên môn để duyệt DMKT.
ngoài công lập
+ Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y duyệt dự thảo - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, làm rõ:
- Chuyên viên Chuyển Chuyên viên thụ lý hồ sơ, nêu rõ lý tờ trình, ký nháy trình Lãnh đạo Sở.
Hoàn thiện hồ sơ sau thẩm định gồm: Dự thảo do. phòng Nghiệp
+ Lãnh đạo Sở duyệt tờ trình và lịch họp tổ Giấy phép hoạt động; Dự thảo danh sách nhân vụ Y 08 giờ làm Bước 8
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Ký nháy Văn Cấp giấy phép hoạt động (Bước 7 đến chuyên môn. sự đăng ký hành nghề; Dự thảo Quyết định 56 giờ làm Bước 7 Lãnh đạo Ký nháy hồ Chuyên viên việc (01
- Lãnh đạo bản từ chối, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê phê duyệt Danh mục kỹ thuật, trình Lãnh đạo Phòng Nghiệp việc (07 Bước 10): trong thời hạn 10 ngày làm việc Ghi chú: Căn cứ tình hình thực tế Sở Y tế có 80 giờ làm Hoàn thiện phòng Nghiệp sơ sau thẩm ngày làm Phòng xem xét. duyệt. phòng Nghiệp ngày làm vụ Y kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định thể tổ chức họp hội đồng chuyên môn để duyệt việc (10 hồ sơ sau việc) định vụ Y Giai đoạn 2 vụ Y
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn - Trường hợp hồ sơ đạt: Ký nháy hồ sơ sau DMKT trước khi đi thẩm định điều kiện cơ sở hoặc ngày nhận được văn bản thông báo ngày làm thẩm định việc)
bản từ chối, nêu rõ lý do, trình lãnh đạo Sở thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc vật chất với các phòng khám chuyên khoa đơn - Lãnh đạo Sở Thời gian Đơn vị/người việc) Tên bước Nội dung công việc duyệt. giản như Nội, Nhi. khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị. xem xét, phê duyệt. giải quyết thực hiện
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát hành văn
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, làm rõ: bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết Bước 10
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và trả kết Cán bộ trả kết
Chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y, nêu rõ TTHC. 08 giờ làm Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép hoạt động, chuyên viên phòng quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính Trong giờ Phát hành, quả tại Chi 08 giờ làm l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy lý do. chuyển kết Bộ phận Văn việc (01 Bước 11 Bước 9 (trường hợp có đăng ký dịch vụ). Nghiệp vụ Y phối hợp với bộ phận Truyền thông, trực thuộc Văn phòng Sở Y tế công bố trên hành chính nhánh Trung 40 ngày việc (01
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Ký phê duyệt Cổng thông tin điện tử của Sở Y tế và trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám về Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành Phê duyệt hồ (không tính Lãnh đạo Sở ngày làm tâm Phục vụ và 80 giờ quả giải thư
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. Trả kết quả ngày làm
vào thời hạn Ghi chú: Thời hạn ghi “ngày” (không có chữ “làm việc”) là ngày theo lịch, tính cả ngày nghỉ, Văn bản từ chối, chuyển Văn thư ban hành. bệnh, chữa bệnh của Bộ Y tế các thông tin sau: tên, địa chỉ cơ sở được cấp giấy phép hoạt phố. làm việc hành chính việc) quyết sơ Tổng thời gian (Giai đoạn 1 + Giai đoạn 2) giải quyết việc)
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin
- Lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết thúc quá - Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê duyệt hồ sơ theo quy định của Bộ Y tế; thời hạn ghi “giờ làm việc”, “ngày làm việc” không tính thứ Bảy, động; họ, tên và số giấy phép hành nghề người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật; số giải quyết) Thời gian Đơn vị/người (10 ngày công Thành TTHC giải quyết TTHC. Tên bước Nội dung công việc Chủ nhật, ngày nghỉ lễ, Tết; 01 ngày làm việc tương đương 08 giờ làm việc. giấy phép hoạt động; phạm vi hoạt động chuyên môn và thời gian hoạt động chuyên môn. sau thẩm định, chuyển Văn thư ban hành. trình giải quyết TTHC trên hệ thống. giải quyết làm việc) thực hiện phố
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
- Thực hiện trả kết quả cho tổ hành chính bản giấy (đối với trường chức, cá nhân bằng bản điện tử hợp pháp luật quy định phải trả bản trên Hệ thống thông tin giải
- Cập nhật trạng thái hoàn giấy) về Trung tâm Phục vụ hành Trả hồ sơ, kết quả quyết thủ tục hành chính.
thành trên Hệ thống và lưu trữ chính công Thành phố; đồng thời ký
- Trả bản giấy đối với các - Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định giải quyết TTHC kết quả điện tử để phục vụ số, phát hành.
trường hợp pháp luật quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp Lưu trữ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện hoặc theo yêu cầu của tổ chức, luật chuyên ngành.
dữ liệu trong các lần thực hiện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia cá nhân.
thủ tục hành chính tiếp theo. theo quy định. Trách nhiệm Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC Mẫu 02 - Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________________ 1 ………….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ 2 .............................................................
3
Kính gửi: ...........................................
Tên cơ sở đề nghị: ..........................................................................................
4 Địa chỉ: .......................................................................................................
Điện thoại: ..................... Số Fax: .................... Email (nếu có): ....................
5 Trường hợp đề nghị: ...................................................................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép:..........................................................
Thời gian làm việc hằng ngày: ...............................................................................
6 Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
(1) ………………………………………………………………………… (2) ………………………………………………………………………… (3) ………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………..
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
1 Địa danh.
2 Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
3 Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
4 Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
5 Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
6 Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
7 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ Mẫu 11 - Giấy xác nhận quá trình hành nghề
GIẤY XÁC NHẬN QUÁ TRÌNH HÀNH NGHỀ 2 ................................................. xác nhận:
Ông/bà: ...........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..................................................................................
Địa chỉ cư trú: ................................................................................................
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá 3 nhân/số hộ chiếu:.………………...………………………………… Ngày cấp ...................................... Nơi cấp: .................................................
4 Văn bằng chuyên môn: ....................................... Năm tốt nghiệp: ……… Số giấy phép hành nghề:…………………………………… 56 Đã hành nghề với phạm vi………….……………tại ...................................
đạt kết quả như sau:
7
1. Thời gian hành nghề: ..............................................................................
8
2. Năng lực chuyên môn: .............................................................................
9
3. Đạo đức nghề nghiệp: ..............................................................................
1 Tên cơ quan chủ quản của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2 Tên cơ sở khám bệnh chữa bệnh 3 Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4 Ghi rõ văn bằng, chuyên môn theo văn bằng đào tạo.
5 Ghi rõ phạm vi hành nghề.
6 Ghi rõ bộ phận chuyên môn của người hành nghề.
7 Ghi rõ từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN 8 Nhận xét cụ thể về khả năng thực hiện khám bệnh, chữa bệnh theo chuyên khoa đăng ký hành nghề.
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 9 Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử của người đăng ký hành nghề đối với đồng nghiệp và người bệnh.
___________________________________ 2 CHỮA BỆNH 10 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
_________ ….….., ngày…... tháng….. năm…...
Số: /............
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Mẫu 08 - Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
BẢN KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT, DANH MỤC THIẾT BỊ Y TẾ, TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ...........................................................
2. Địa chỉ:....................................................................................................
Điện thoại: ......................... Số Fax: .................. Email: .................................
3. Quy mô:…………….. giường bệnh
II. TỔ CHỨC:
1
1. Hình thức tổ chức: ..............................................................................
2
2. Cơ cấu tổ chức: ...................................................................................
III. NHÂN SỰ:
1. Danh sách trưởng khoa, phụ trách phòng, bộ phận chuyên môn:
2. Danh sách người hành nghề:
1 Ghi cụ thể tên hình thức tổ chức theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 2 Ghi rõ tên các khoa (khoa lâm sàng, khoa cận lâm sàng), phòng, bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa Tên khoa, Thời gian đăng ký Thời gian đăng ký Số chứng Phạm vi bệnh.
Phạm vi hoạt Số chứng chỉ phòng, bộ Vị trí, chức làm việc tại cơ sở làm việc tại cơ sở hoạt động Vị trí chuyên chỉ hành hành nghề đã động chuyên STT STT Họ và tên danh được khám bệnh, chữa khám bệnh, chữa Họ và tên phận nghề đã chuyên môn bệnh (ghi cụ thể thời bệnh (ghi cụ thể thời bổ nhiệm chuyên được cấp môn được cấp môn … ... 1 1 2 2 gian làm việc) môn gian làm việc)
3. Danh sách người làm việc:
IV. THIẾT BỊ Y TẾ:
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT:
1. Tổng diện tích mặt bằng:
2. Diện tích xây dựng trung bình cho 01 giường bệnh (đối với bệnh viện):
3. Diện tích các khoa, phòng, buồng kỹ thuật chuyên môn, xét nghiệm, buồng bệnh:
4. Bố trí các bộ phận chuyên môn (liệt kê cụ thể):
5. Các điều kiện vệ sinh môi trường:
a) Xử lý nước thải:
b) Xử lý rác y tế, rác sinh hoạt:
6. An toàn bức xạ:
7. Hệ thống phụ trợ:
a) Phòng cháy chữa cháy:
b) Khí y tế:
c) Máy phát điện:
d) Thông tin liên lạc:
8. Cơ sở vật chất khác (nếu có):
3 Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
Thời gian đăng ký 4 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
làm việc tại cơ sở Văn bằng Vị trí làm việcSTT khám bệnh, chữa Tình Họ và tên 3 Hãng sản Năm sản Tên thiết Ghi Ký hiệu chuyên môn Số bệnh (ghi cụ thể thời Xuất xứ trạng sử STT (MODEL) lượng chú xuất xuất bị 4 dụng (%) ... 1 1 2 2 3 gian làm việc) ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ Mẫu 01 – Danh sách đăng ký hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ..........................................................
2. Địa chỉ: ...................................................................................................
1
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: .......
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
1 Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
2 Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
3 Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
4 Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần tại cơ sở khám bệnh Thời gian Thời gian Số giấy chữa bệnh khác.
đăng ký hành đăng ký 5 Phạm vi phép hành Vị trí ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có)….
nghề tại cơ sở hành nghề Ghi 6 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
chuyên STT hành Họ và tên nghề/ Số 5….….., ngày ….. tháng … năm… chúkhám bệnh, tại cơ sở 3 chứng chỉ môn nghề khám bệnh, chữa bệnh ĐẠI DIỆN CƠ SỞ hành nghề khác (nếu có)chữa bệnh… 1 2 KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Mẫu 03 - Điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện tư nhân
ĐIỀU LỆ Tổ chức và hoạt động
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Địa vị pháp lý
Điều 2. Tên giao dịch, địa điểm hành nghề
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động chuyên môn
Điều 4. Các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội của Bệnh viện
Chương II MỤC TIÊU, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
Điều 5. Mục tiêu
Điều 6. Chức năng, nhiệm vụ
Điều 7. Phạm vi hoạt động chuyên môn
Chương III QUY MÔ, TỔ CHỨC, NHÂN SỰ
Điều 8. Quy mô bệnh viện
Điều 9. Cơ cấu tổ chức
1. Ban lãnh đạo.
2. Các Hội đồng trong bệnh viện.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 1 Địa danh.
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________________________ ………….., ngày.... tháng... năm ....
3. Các phòng chức năng.
4. Các khoa, bộ phận chuyên môn.
Điều 10. Nhân sự
Điều 11. Nhiệm vụ quyền hạn Giám đốc, các Phó Giám đốc bệnh viện
Điều 12. Nhiệm vụ quyền hạn của các trưởng khoa, phòng bệnh viện
Điều 13. Mối quan hệ giữa các thành phần thuộc cơ cấu tổ chức
Điều 14. Quyền lợi của người lao động
Chương IV TÀI CHÍNH CỦA BỆNH VIỆN
Điều 15. Vốn đầu tư ban đầu
Điều 16. Chế độ tài chính của bệnh viện
Điều 17. Quản lý tài sản, thiết bị
2 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
3. 1.012279 – Quy trình: Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Ký hiệu: QT-22) a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
Bản Bản Số TT Tên hồ sơ Trường hợp 1: Trường hợp giấy phép hoạt động bị mất hoặc hư hỏng: lượng chính sao c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Cung cấp Lưu ý: Bệnh viện tư nhân được nộp kèm theo hồ sơ bản gốc giấy phép hoạt động hoặc bản sao được chứng thực bản sao từ bản chính theo quy định của pháp luật về chứng thực dịch vụ bản sao từ bản chính (bệnh viện tư nhân chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật đối Thời gian giải quyết công trực Mức thu Các Chi nhánh Trung tâm Phục với tính xác thực và hiệu lực của bản sao); trường hợp này cơ quan cấp giấy phép hoạt 1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo 2. Tài liệu chứng minh nội dung, thông tin sai sót Bản sao bị mất hoặc bản gốc giấy phép hoạt động bị Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị Giờ làm (tính mỗi ngày 08 giờ làm Bản Bản Số Nộp trực tiếp TT tuyến 1 Tên hồ sơ Lệ phí Ngày làm việc 1 1 2 2 01 01 01 01 x x x x (ĐVT: Việt Nam đồng) Phí Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ vụ hành chính công Thành phố Trường hợp 2: Trường hợp sai sót thông tin: động không phải gửi văn bản đề nghị Bộ Y tế xác minh thông tin. 3. Bản gốc giấy phép hoạt động đã cấp. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; cần sửa lại; hư hỏng (nếu có). định số 96/2023/NĐ-CP; lượng chính STT 3 sao 01 việc x 2 3 Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể việc) e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3630/QĐ-
UBND ngày 20/7/2026) đối với:
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý (bao gồm cả
- Phí từ ngày 01/07/2025 đến hết ngày 31/12/2026 (Theo quy định tại Thông bệnh viện tư nhân).
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 i. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh;
20 ngày (10 của Bộ Tài chính): 750.000 đồng/hồ sơ. 20 ngày; đối với bệnh viện tư nhân: Quyết định cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, ngày làm việc 80 giờ làm - Phí từ ngày 01/01/2027 trở đi (Theo chữa bệnh theo Mẫu 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2026/NQ- đối với bệnh việc đối với Không Một phần quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-CP (có giá trị như giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh).
viện tư nhân) BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài bệnh viện kể từ ngày k. Quy trình giải quyết chính): 1.500.000 đồng/hồ sơ. tư nhân nhận đủ hồ sơ (Không thu phí đối với trường hợp cấp Quyết định cấp lại giấy phép hoạt động Mẫu 01 Phụ lục IV ban hành kèm Mẫu 03 Phụ lục IV ban hành kèm Văn bản đề nghị xác minh thông tin giấy khám bệnh, chữa bệnh (đối với bệnh viện tư Mẫu số 02 phụ lục II ban hành kèm sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy theo Nghị quyết số 21/2026/NQ-theo Nghị quyết số 21/2026/NQ-2 3 phép hoạt động đối với bệnh viện tư nhân STT 1 Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu nhân) phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp) theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP CP CP Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở đề nghị bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT- BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận (kể cả trường hợp cơ sở không thuộc đối tượng do Thành phố quản lý về chuyên môn): lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), Bước 1 Trung tâm Phục nêu rõ lý do, gửi cơ sở đề nghị. Tiếp nhận hồ 0,5 ngày vụ Hành chính
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: sơ, luân công Thành phố lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết chuyển hồ sơ quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ.
Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân theo quy định (trực tiếp hoặc trực Bước 2 Lãnh đạo Phòng công cho bộ phận chuyên môn - cán tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc Thời gian Phân công xử 0,5 ngày Đơn vị/người Nghiệp vụ Y Tên bước Nội dung công việc bộ thụ lý giải quyết hồ sơ. gia) khi nộp hồ sơ. (1) Trường hợp cơ sở khám chữa bệnh không phải là bệnh viện tư nhân giải quyết thực hiện lý
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, làm Ký nháy hồ sơ sau thẩm định. phần cần bổ sung.
- Trường hợp không đồng ý hoặc cần rõ: Chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp Chuyên viên thụ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
lý hồ sơ (Bộ phận Bước 3
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát Hoàn thiện hồ sơ, gồm Dự thảo Giấy chỉnh sửa: chuyển trả chuyên viên vụ Y, nêu rõ lý do.
hoàn thiện lại hồ sơ. Hoàn thiện hồ chuyên môn của 17 ngày Bước 4
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê hành văn bản điện tử trên hệ thống phép hoạt động và Dự thảo danh Bước 6 phòng Nghiệp vụ Lãnh đạo Phòng Bước 5 0,5 ngày sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: ký nháy, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban sách nhân sự đăng ký hành nghề, thông tin giải quyết TTHC. Ký nháy hồ sơ 0,5 ngày Lãnh đạo Sở Phát hành, Phê duyệt hồ sơ Nghiệp vụ Y Y)
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC Bộ phận Văn thư hành. trình Lãnh đạo Phòng xem xét. trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. sau thẩm định 0,5 ngày chuyển kết
- Trường hợp hồ sơ không đạt (từ - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu - Trường hợp hồ sơ không đạt: Phê bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành quả giải quyết chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ chối): ký nháy văn bản từ chối, trình cầu: Dự thảo Văn bản từ chối, nêu rõ duyệt từ chối, nêu rõ lý do, chuyển Thời gian Đơn vị/người TTHC Tên bước Nội dung công việc Lãnh đạo Sở phê duyệt. Văn thư ban hành. lý do, trình Lãnh đạo Phòng. theo quy định. giải quyết thực hiện Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở đề
nghị bổ sung, hoàn thiện một lần đầy
đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP). 04 giờ làm Bước 1 Trung tâm Phục vụ
- Trường hợp từ chối tiếp nhận (kể cả việc (0,5 Tiếp nhận hồ Hành chính công trường hợp cơ sở không thuộc đối sơ, luân chuyển ngày làm Thành phố tượng do Thành phố quản lý về việc) hồ sơ
chuyên môn): lập Phiếu từ chối tiếp
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ và trả kết quả trực tiếp hoặc qua lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), Trong giờ Dịch vụ bưu chính (trường hợp có Cập nhật thông tin về việc cấp lại nêu rõ lý do, gửi cơ sở đề nghị. Bước 8 hành chính Trung tâm Phục đăng ký dịch vụ).
giấy phép hoạt động trên cổng thông - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính (không tính Trả kết quả vụ hành chính Chuyên viên Bước 7
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính tin điện tử hoặc trang tin điện tử của vào thời hạn xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn công Thành phố giải quyết Cập nhật thông phòng Nghiệp vụ 0,5 ngày Sở Y tế và trên Hệ thống thông tin điện tử.
trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I giải quyết) tin Y
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống về quản lý hoạt động khám bệnh, Thời gian Đơn vị/người Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số Tên bước Nội dung công việc
chữa bệnh. thông tin giải quyết TTHC. (2) Trường hợp cơ sở khám chữa bệnh là bệnh viện tư nhân giải quyết 20 ngày thực hiện Tổng thời gian hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành
phần cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
+ Trường hợp bệnh viện chưa nộp
kèm hồ sơ bản gốc hoặc bản sao
được chứng thực giấy phép hoạt nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo động: Dự thảo văn bản gửi Bộ Y tế Chuyên viên thụ lý Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay để xác minh thông tin của Bệnh viện 08 giờ làm trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì hồ sơ (Bộ phận tư nhân. Trình Lãnh đạo Phòng xem việc (01 Bước 3 chuyển vào đầu giờ ngày làm việc chuyên môn của xét. ngày làm Thẩm định tiếp theo). phòng Nghiệp vụ
+ Trường hợp bệnh viện đã nộp kèm việc) Y)
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp hồ sơ bản gốc hoặc bản sao được nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ chứng thực giấy phép hoạt động: Dự sung không muộn hơn 08 giờ làm thảo Quyết định cấp lại giấy phép việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sơ.
(Mẫu 03 Phụ lục IV ban hành kèm
Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định theo Nghị quyết số 21/2026/NQ-02 giờ làm Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân theo quy định (trực tiếp hoặc trực việc (0,25 Lãnh đạo Phòng Bước 2 CP) và Dự thảo danh sách nhân sự công cho bộ phận chuyên môn - Phân công xử lý tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc Thời gian ngày làm Đơn vị/người Nghiệp vụ Y đăng ký hành nghề, trình Lãnh đạo Tên bước Nội dung công việc cán bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
gia) khi nộp hồ sơ. giải quyết việc) thực hiện Phòng xem xét (chuyển đến bước Ký nháy hồ sơ sau thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, - Trường hợp không đồng ý hoặc
cần chỉnh sửa: chuyển trả chuyên làm rõ: Chuyển Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y, nêu rõ lý do. viên hoàn thiện lại hồ sơ.
04 giờ làm
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Ký 04 giờ làm việc (0,5 Lãnh đạo Phòng Bước 4 duyệt văn bản gửi Bộ Y tế để xác nháy Dự thảo văn bản gửi Bộ Y tế việc (0,5 Bước 5 ngày làm Lãnh đạo Sở Nghiệp vụ Y Xem xét
11) minh thông tin của Bệnh viện tư để xác minh thông tin của Bệnh viện ngày làm Phê duyệt việc)
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu nhân (trừ trường hợp bệnh viện đã tư nhân (trừ trường hợp bệnh viện 02 giờ làm 24 giờ 24 giờ việc) Bước 6
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác Tổng thời gian có văn bản gửi Bộ Y tế để xác minh thông tin của Bệnh Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát cầu: Dự thảo Văn bản từ chối, nêu nộp kèm hồ sơ bản gốc hoặc bản sao đã nộp kèm hồ sơ bản gốc hoặc bản việc (0,25 làm việc làm việc Phát hành, Bộ phận Văn thư chuyển kết quả hành văn bản điện tử đến Bộ Y tế minh, Bộ Y tế có văn bản trả lời rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng. sao được chứng thực giấy phép hoạt viện tư nhân (trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ) được chứng thực giấy phép hoạt Thời gian ngày làm (03 ngày (03 ngày Đơn vị/người Tên bước Nội dung công việc giải quyết TTHC (chuyển đến bước 11) động) động). Chuyển Văn thư ban hành. giải quyết làm việc) làm việc) việc) thực hiện
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ gồm
Dự thảo Quyết định cấp lại giấy Ký nháy hồ sơ sau thẩm định.
phép hoạt động khám bệnh, chữa Chuyên viên thụ lý - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, - Trường hợp không đồng ý hoặc bệnh (Mẫu 03 Phụ lục IV ban hành 08 giờ làm hồ sơ (Bộ phận Bước 9 cần chỉnh sửa: chuyển trả chuyên kèm theo Nghị quyết số làm rõ: Chuyển Lãnh đạo Phòng việc (01 04 giờ làm Hoàn thiện hồ chuyên môn của 21/2026/NQ-CP) và Dự thảo danh Nghiệp vụ Y, nêu rõ lý do. viên hoàn thiện lại hồ sơ. 04 giờ làm ngày làm Bước 10 phòng Nghiệp vụ việc (0,5 Lãnh đạo Phòng sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt: ký nháy, - Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê duyệt sách nhân sự đăng ký hành nghề, Ký nháy hồ sơ việc (0,5 Bước 11 việc) ngày làm Lãnh đạo Sở Nghiệp vụ Y Y) Phê duyệt hồ sơ Sau khi nhận được Văn bản xác hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành. trình Lãnh đạo Phòng xem xét. trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. 04 giờ làm 04 giờ làm sau thẩm định ngày làm việc) Bước 7 Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân
- Trường hợp hồ sơ không đạt (từ - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu - Trường hợp hồ sơ không đạt: Phê minh của Bộ y tế, báo cáo Chánh Lãnh đạo Phòng việc (0,5 việc (0,5 việc) Bước 8 công cho bộ phận chuyên môn - Tiếp nhận văn Bộ phận Văn thư Văn phòng, chuyển Văn bản xác chối): ký nháy văn bản từ chối, trình cầu: Dự thảo Văn bản từ chối, nêu duyệt từ chối, nêu rõ lý do, chuyển Thời gian ngày làm ngày làm Đơn vị/người Nghiệp vụ Y Phân công xử lý cán bộ thụ lý giải quyết hồ sơ. bản xác minh Tên bước Nội dung công việc Lãnh đạo Sở phê duyệt. Văn thư ban hành. minhvề Phòng Nghiệp vụ Y rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng. giải quyết việc) việc) thực hiện
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
Trong giờ
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát TTHC và trả kết quả trực tiếp hoặc
hành l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC hành văn bản điện tử trên hệ thống qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp Cập nhật thông tin về việc cấp lại Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác Bước 14 Trung tâm Phục vụ 04 giờ làm chính Bước 12 có đăng ký dịch vụ). thông tin giải quyết TTHC.
giấy phép hoạt động trên cổng thông minh của Bộ Y tế (hoặc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đối với trường hợp 04 giờ làm 32 giờ Trả kết quả giải hành chính công việc (0,5 (không Phát hành, Bước 13 Chuyên viên
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính tin điện tử hoặc trang tin điện tử của đã nộp kèm bản gốc/bản sao chứng thực), cấp lại giấy phép hoạt động Ghi chú: Thời hạn ghi “ngày” (không có chữ “làm việc”) là ngày theo lịch, tính cả ngày Bộ phận Văn thư làm việc việc (0,5 80 giờ chuyển kết quả phòng Nghiệp vụ ngày làm tính vào Thành phố quyết Cập nhật thông điện tử.
Sở Y tế và trên Hệ thống thông tin bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành cho bệnh viện tư nhân và cập nhật thông tin trên cổng thông tin điện nghỉ, theo quy định của Bộ Y tế; thời hạn ghi “giờ làm việc”, “ngày làm việc” không ngày làm (04 ngày làm việc giải quyết TTHC thời hạn việc) Y Tổng thời gian Thời gian tin
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ tử hoặc trang thông tin điện tử của Sở Y tế và Hệ thống thông tin về về quản lý hoạt động khám bệnh, tính thứ Bảy, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ, Tết; 01 ngày làm việc tương đương 08 giờ làm làm việc) (10 ngày Đơn vị/người việc) giải quyết) Tên bước Nội dung công việc
chữa bệnh. quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh theo quy định. thông tin giải quyết TTHC. việc. giải quyết làm việc) thực hiện
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
- Thực hiện trả kết quả cho tổ hành chính bản giấy (đối với trường chức, cá nhân bằng bản điện tử hợp pháp luật quy định phải trả bản trên Hệ thống thông tin giải
- Cập nhật trạng thái hoàn giấy) về Trung tâm Phục vụ hành Trả hồ sơ, kết quyết thủ tục hành chính.
thành trên Hệ thống và lưu trữ chính công Thành phố; đồng thời quả giải quyết
- Trả bản giấy đối với các - Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy kết quả điện tử để phục vụ ký số, phát hành. TTHC trường hợp pháp luật quy định định của pháp luật về lưu trữ và Lưu trữ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng - Trả kết quả giải quyết TTHC bản hoặc theo yêu cầu của tổ chức, theo pháp luật chuyên ngành.
dữ liệu trong các lần thực hiện điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc cá nhân.
thủ tục hành chính tiếp theo. gia theo quy định. Trách nhiệm Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC Mẫu 02 - Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________ 1 ………….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ 2 .............................................................
3
Kính gửi: ...........................................
Tên cơ sở đề nghị: ..........................................................................................
4 Địa chỉ: ......................................................................................................
Điện thoại: ..................... Số Fax: .................... Email (nếu có): ...................
5 Trường hợp đề nghị: ..................................................................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép:..........................................................
Thời gian làm việc hằng ngày: ..............................................................................
6 Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
(1) ………………………………………………………………………… (2) ………………………………………………………………………… (3) ………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………..
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
1 Địa danh.
2 Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
3 Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
4 Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
5 Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
6 Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
7 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
4. 1.012280 – Quy trình: Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Ký hiệu: QT-23) a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 04/2026/TT-BYT ngày 16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với việc bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
Trường hợp bổ sung danh mục kỹ thuật để thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm, ngoài các thành phần hồ sơ nêu trên cần có:
- Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và hồ sơ nhân sự đáp ứng các yêu cầu tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 10 Nghị định số 207/2025/NĐ-CP;
- Các văn bằng, chứng nhận đào tạo về kỹ năng lâm sàng thụ tinh trong ống nghiệm và văn bằng hoặc 4 01 x chứng nhận đào tạo về kỹ năng thực hành trong Lab thụ tinh trong ống nghiệm kèm theo xác nhận đã trực tiếp thực hiện ít nhất 20 chu kỳ điều trị vô sinh bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm do cơ sở khám Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế và hồ sơ nhân bệnh, chữa bệnh theo quy định tại khoản 5 Điều 10 Trường hợp 2, Trường hợp 3: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt Nghị định số 207/2025/NĐ-CP cấp theo mẫu quy sự tương ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt động Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ (không thay đổi địa điểm), thời gian Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị 3 01 x động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật (bao gồm cả danh mục kỹ Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 3 Điều chuyên môn hoặc danh mục kỹ thuật dự kiến thay Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số Bản Bản Số Trường hợp đề nghị bổ sung kỹ thuật mang thai hộ TT 1 01 x Tên hồ sơ làm việc: định số 96/2023/NĐ-CP; 1 2 5 01 01 01 x x x x thuật loại đặc biệt): 207/2025/NĐ-CP. 54 Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023. Bản gốc giấy phép hoạt động; định số 96/2023/NĐ-CP; đổi và các tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi. lượng chính 2 sao 01 x vì mục đích nhân đạo, ngoài các thành phần hồ sơ c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
nêu trên cần có:
- Tài liệu minh chứng 02 năm gần nhất tính đến thời
điểm nộp hồ sơ phải thực hiện được tối thiểu là 500
- Phí từ ngày 01/07/2025 đến hết Trường hợp chu kỳ thụ tinh trong ống nghiệm mỗi năm;
ngày 31/12/2026 (không thu phí không phải thẩm đối với trường hợp cấp sai do lỗi - Hồ sơ người tư vấn về y tế là bác sĩ chuyên khoa định thực tế tại cơ
của cơ quan có thẩm quyền cấp, phụ sản; sở:
trường hợp thay đổi địa chỉ - Hồ sơ người tư vấn về tâm lý có trình độ đại học 20 ngày kể từ ngày Toàn Không nhưng không thay đổi địa điểm do chuyên khoa tâm lý trở lên hoặc bác sĩ có chứng chỉ nhận đủ hồ sơ 20 ngày trình có sự điều chỉnh về địa giới hành đào tạo về lĩnh vực tâm lý; Cung (Riêng đối với cấp dịch chính và trường hợp điều chỉnh - Hồ sơ người tư vấn về pháp lý có trình độ cử nhân Trường hợp 3, cần vụ công giấy phép hoạt động đối với luật trở lên. Người tư vấn về tâm lý, tư vấn pháp lý tính thời hạn thực Các Chi nhánh Trung tâm Phục trường hợp giảm bớt danh mục kỹ là nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc là Bản Bản trực Số Thời gian giải quyết Mức thu Lệ phí Giờ làm việc hiện theo trình tự TT Ngày làm việc Phí Tên hồ sơ Nộp trực tiếp 1 Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ vụ hành chính công Thành phố thuật của cơ sở khám bệnh, chữa nhân sự hợp tác theo quy định của pháp luật. lượng chính tuyến (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) STT sao 2 3 Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể (ĐVT: Việt Nam đồng) thực hiện quy định bệnh) (Theo quy định tại Thông tư
số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính):
1. Trường hợp 1: 750.000
đồng/hồ sơ
2. Trường hợp 2, Trường hợp 3:
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
Trường hợp phải
- Bệnh viện: 5.250.000 đồng/hồ thẩm định thực tế sơ.
tại cơ sở:
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ Thời hạn để xử lý sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Tổ chức thẩm định y học gia đình: 2.850.000 đồng/hồ điều kiện hoạt động sơ.
và danh mục kỹ
- Phòng khám y học cổ truyền, thuật thực hiện tại Phòng chẩn trị y học cổ truyền, cơ sở đề nghị và lập Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ.
biên bản thẩm định
- Các hình thức tổ chức khám trong thời hạn 60 bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 ngày kể từ ngày đồng/hồ sơ.
nhận đủ hồ sơ và 10
b) Thay đổi phạm vi hoạt động ngày làm việc kể từ chuyên môn hoặc bổ sung danh 60 ngày;
ngày ban hành biên Không mục kỹ thuật bản thẩm định hoặc 80 giờ làm
- Bệnh viện, Phòng khám đa nhận được văn bản việc
khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám thông báo và tài liệu
bệnh, chữa bệnh y học gia đình, chứng minh đã
Phòng khám chuyên khoa, Phòng hoàn thành việc
khám liên chuyên khoa, Phòng khắc phục, sửa chữa
khám bác sỹ y khoa, Phòng khám của cơ sở đề nghị
răng hàm mặt, Phòng khám dinh (Riêng đối với
dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Trường hợp 3, cần Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: tính thời hạn thực tại khoản 10 Điều
2.150.000 đồng/hồ sơ. 66 Nghị định số hiện theo trình tự
96/2023/NĐ-CP thực hiện quy định Cung
- Phòng khám y học cổ truyền, cấp dịch trước khi nộp hồ sơ tại khoản 10 Điều Phòng chẩn trị y học cổ truyền, vụ công 66 Nghị định số đề nghị điều chỉnh Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ.
giấy phép hoạt trực Thời gian giải quyết Mức thu Lệ phí Giờ làm việc 96/2023/NĐ-CP Ngày làm việc Phí trước khi nộp hồ sơ động) tuyến (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) (ĐVT: Việt Nam đồng)
- Các hình thức tổ chức khám đề nghị điều chỉnh bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 giấy phép hoạt đồng/hồ sơ. động)
c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật:
Không thu phí.
- Phí từ ngày 01/01/2027 trở đi (không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) (Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính):
1. Trường hợp 1: 1.500.000 đồng/hồ sơ
2. Trường hợp 2, Trường hợp 3:
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
- Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Cung cấp dịch Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
vụ công - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 trực Thời gian giải quyết Mức thu Lệ phí Giờ làm việc Ngày làm việc Phí đồng/hồ sơ. tuyến (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) (ĐVT: Việt Nam đồng)
b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
- Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
4.300.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám Cung cấp dịch Xác nhận đã trực tiếp thực hiện ít nhất 20 bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy đồng/hồ sơ.
vụ công chu kỳ điều trị vô sinh bằng kỹ thuật thụ Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ Mẫu số 02 phụ lục II ban hành kèm Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa Mẫu số 08 phụ lục II ban hành kèm 1 3 chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh, tinh trong ống nghiệm (trường hợp bổ định số 207/2025/NĐ-CP c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật: theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP 2 trực Thời gian giải quyết Mức thu Lệ phí Giờ làm việc bệnh theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP STT Ngày làm việc Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu Phí chữa bệnh sung kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm) Không thu phí. tuyến (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) (ĐVT: Việt Nam đồng) g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3630/QĐ- UBND ngày 20/7/2026) đối với các trường hợp:
a) Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm (Điều 65 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP);
b) Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật (không phải danh mục kỹ thuật loại đặc biệt) của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP);
c) Trường hợp 3: Trường hợp bổ sung các kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt (Khoản 10 Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP), trừ các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý.
Phạm vi cơ sở đối với Trường hợp 1, Trường hợp 2: các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý (bao gồm cả bệnh viện tư nhân).
i. Kết quả thực hiện TTHC:
- Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh với trường hợp 1;
- Văn bản cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật với trường hợp 2, 3.
k. Quy trình giải quyết
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, Bước 1 Trung tâm Phục chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở đề Tiếp nhận hồ 0,5 ngày vụ Hành chính nghị bổ sung, hoàn thiện một lần đầy sơ, luân chuyển công Thành phố đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo hồ sơ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư Thời gian Đơn vị/người Tên bước Nội dung công việc (1) Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở số 13/2026/TT-BTP). giải quyết thực hiện
- Trường hợp từ chối tiếp nhận (kể cả trường hợp cơ sở không thuộc đối tượng do Thành phố quản lý về chuyên môn): lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT- BTP), nêu rõ lý do, gửi cơ sở đề nghị.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo Thẩm định hồ sơ:
tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
sung không muộn hơn 08 giờ làm Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn Bộ phận chuyên việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành môn của phòng Bước 3 sơ. phần cần bổ sung. Thẩm định hồ 10 ngày Nghiệp vụ Y -
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y Chuyên viên sơ Hoàn thiện hồ sơ để dự thảo kết quả phân công cho bộ phận chuyên theo quy định (trực tiếp hoặc trực Lãnh đạo Phòng thường trực Bước 2 01 ngày giải quyết thủ tục hành chính. môn - cán bộ thụ lý giải quyết hồ tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc Phân công xử lý Thời gian Đơn vị/người Nghiệp vụ Y Tên bước Nội dung công việc gia) khi nộp hồ sơ. sơ. giải quyết thực hiện
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Hoàn thiện hồ sơ, gồm:
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động (Trường hợp 1) hoặc dự thảo văn bản cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh Chuyên viên thụ mục kỹ thuật (Trường hợp 2, lý hồ sơ (Bộ phận Bước 4
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, Ký nháy hồ sơ sau thẩm định . Trường hợp 3). chuyên môn của 5,5 ngày Hoàn thiện hồ
+ Dự thảo danh sách nhân sự đăng - Trường hợp không đồng ý hoặc làm rõ: Chuyển Lãnh đạo Phòng phòng Nghiệp vụ sơ Nghiệp vụ Y, nêu rõ lý do. cần chỉnh sửa: chuyển trả chuyên ký hành nghề. Y)
+ Dự thảo Danh mục kỹ thuật (đối - Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê viên hoàn thiện lại hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Bước 5 Bước 6
- Trường hợp đồng ý: ký nháy, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban với trường hợp thay đổi tên, địa chỉ 01 ngày 01 ngày Lãnh đạo Sở Phê duyệt hồ sơ Ký nháy hồ sơ Nghiệp vụ Y của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh). hành. trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không đạt (từ - Trường hợp hồ sơ không đạt: Phê Trường hợp hồ sơ không đạt yêu chối): ký nháy văn bản từ chối, cầu: Dự thảo Văn bản từ chối, nêu cầu: Dự thảo Văn bản từ chối, nêu duyệt từ chối, nêu rõ lý do, chuyển Thời gian Đơn vị/người Tên bước Nội dung công việc Văn thư ban hành. rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng. rõ lý do. trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. giải quyết thực hiện
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Tiếp nhận kết quả giải quyết - Chuyển kết quả giải quyết TTHC Bước 7
Trong giờ TTHC và trả kết quả trực tiếp hoặc bản giấy về Trung tâm Phục vụ Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ Phát hành, hành Bộ phận Văn thư hành chính công Thành phố; lưu qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp 01 ngày (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực chuyển kết quả Trung tâm Phục chính Bước 1 Bước 8 có đăng ký dịch vụ). trữ hồ sơ theo quy định.
Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, tổ Trung tâm Phục tuyến). Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép hoạt động (Trường hợp 1) giải quyết vụ hành chính Trả kết quả giải (không
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính Tiếp nhận hồ
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, - Kết thúc quá trình giải quyết thủ chức thẩm định tại cơ sở và lập vụ Hành chính hoặc kể từ ngày có văn bản cho phép (Trường hợp 2, Trường hợp 3), chuyên viên phòng 0,5 ngày TTHC công tính vào quyết điện tử. sơ, luân chuyển biên bản thẩm định (Bước 1 đến chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở đề công Thành phố tục hành chính trên hệ thống, bảo Nghiệp vụ Y phối hợp với bộ phận Truyền thông, trực thuộc Văn phòng Sở Y tế công bố 60 ngày Giai đoạn 1 thời hạn Thời gian hồ sơ
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống Bước 6): trong thời hạn 60 ngày đảm hồ sơ được ghi nhận đúng trên Cổng thông tin điện tử của Sở Y tế và trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động Đơn vị/người nghị bổ sung, hoàn thiện một lần đầy giải quyết) Tên bước Nội dung công việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. thông tin giải quyết TTHC. trạng thái và đúng thời hạn. (2) Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh các thông tin liên quan đến nội dung điều chỉnh. giải quyết 20 ngày thực hiện Tổng thời gian đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận (kể cả trường hợp cơ sở không thuộc đối tượng do Thành phố quản lý về chuyên môn): lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT- BTP), nêu rõ lý do, gửi cơ sở đề nghị.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ Thẩm định hồ sơ: Bước 3 Chuyên viên thụ sơ.
lý hồ sơ (Bộ phận - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Thẩm định hồ Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y chuyên môn của Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn 33 ngày sơ và lập kế Lãnh đạo Phòng phân công cho bộ phận chuyên theo quy định (trực tiếp hoặc trực Bước 2 phòng Nghiệp vụ thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành 01 ngày Nghiệp vụ Y môn - cán bộ thụ lý giải quyết hồ tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc Thời gian Đơn vị/người hoạch thẩm Phân công xử lý phần cần bổ sung. Văn bản yêu Tên bước Nội dung công việc Y) thực hiện định gia) khi nộp hồ sơ. sơ. cầu sửa đổi, bổ sung phải gửi cơ giải quyết Lãnh đạo Phòng xem xét:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, làm Lãnh đạo Sở xem xét:
- Trường hợp không đồng ý: chuyển rõ: chuyển Chuyên viên thụ lý hồ sơ, sở đề nghị trong thời hạn 07 ngày
Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý do để Tổ chức thẩm định: nêu rõ lý do. làm việc kể từ ngày ghi trên phiếu Bước 4
- Trường hợp hồ sơ không đạt: ký Thực hiện thẩm định điều kiện cấp hoàn thiện lại. Đoàn thẩm định; tiếp nhận hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Ký nháy kế Bước 5
- Trường hợp hồ sơ đạt: Lập kế Giấy phép hoạt động của cơ sở Lãnh đạo và nháy văn bản từ chối, trình Lãnh đạo 0,5 ngày
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở Nghiệp vụ Y Bước 6 Lãnh đạo Sở 0,5 ngày Phê duyệt kế hoạch thẩm Sở xem xét, ký phê duyệt (Chuyển chuyên viên hoạch (lịch) thẩm định, trình Lãnh khám bệnh, chữa bệnh. xem xét, ký phê duyệt Kế hoạch hoạch thẩm định 24,5 ngày Tổ chức thẩm định (Lịch) thẩm định do Lãnh đạo Phòng Thực hiện phê duyệt Danh mục kỹ phòng nghiệp vụ đạo Phòng ký xác nhận. đến bước 9) định
- Trường hợp hồ sơ không đạt: dự - Trường hợp hồ sơ đạt: ký nháy Kế Nghiệp vụ Y trình; gửi Đoàn thẩm Y; Lãnh đạo Sở Y thuật để thực hiện tại cơ sở khám
chữa bệnh. hoạch (Lịch) thẩm định, trình Lãnh thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do, tế định, Phòng Nghiệp vụ Y và các đơn Thời gian Đơn vị/người Tên bước Nội dung công việc trình Lãnh đạo Phòng xem xét. vị liên quan tổ chức thực hiện. đạo Sở xem xét, ký phê duyệt. giải quyết thực hiện
+ Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y dự thảo tờ trình: Thành lập Tổ chuyên môn thẩm định điều kiện thực hiện danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và lịch (Lịch dự kiến) họp tổ chuyên môn để duyệt DMKT .
+ Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y duyệt dự thảo tờ trình, ký trình Lãnh đạo Sở.
+ Duyệt tờ trình và lịch họp tổ chuyên môn.
- Trường hợp cơ sở đáp ứng đầy đủ điều kiện: tiếp tục thực hiện các bước hoàn thiện hồ sơ, ban hành văn bản cho phép.
- Trường hợp cơ sở chưa đáp ứng đủ điều kiện: nêu rõ nội dung yêu cầu khắc phục, sửa chữa trong biên bản thẩm định; ban hành văn bản thông báo các nội dung cần khắc phục, sửa chữa trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định; sau khi cơ sở hoàn thành khắc phục, sửa chữa và Ban hành văn bản cho phép có văn bản thông báo kèm tài liệu (Bước 7 đến Bước 10): trong chứng minh, Đoàn thẩm định xem thời hạn 10 ngày làm việc kể từ xét, kiểm tra thực tế (nếu cần); 80 giờ ngày ban hành biên bản thẩm trong thời hạn 10 ngày làm việc kể làm việc Giai đoạn 2 từ ngày nhận được văn bản thông định hoặc ngày nhận được văn (10 ngày báo và tài liệu chứng minh, ban bản thông báo và tài liệu chứng làm việc) hành văn bản cho phép hoặc có văn Thời gian Đơn vị/người minh đã hoàn thành việc khắc Tên bước Nội dung công việc bản trả lời và nêu rõ lý do. giải quyết thực hiện phục, sửa chữa của cơ sở đề Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Hoàn thiện hồ sơ, gồm:
+ Dự thảo văn bản cho phép thay
đổi quy mô hoạt động, phạm vi
hoạt động chuyên môn hoặc bổ
sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật. 56 giờ làm Bước 7 Chuyên viên
+ Dự thảo danh sách nhân sự đăng Phê duyệt hồ sơ: Hoàn thiện hồ việc (07 phòng Nghiệp vụ
- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trong - Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát ký hành nghề. ngày làm sơ sau thẩm Y
+ Dự thảo Quyết định phê duyệt Ký nháy hồ sơ sau thẩm định. hành văn bản điện tử trên hệ thống trường hợp đồng ý, chuyển Bộ 08 giờ làm việc) Bước 10 định
08 giờ làm
- Trường hợp đồng ý: ký nháy, DMKT. phận Văn thư phát hành. thông tin giải quyết TTHC. 08 giờ làm việc (01 Bước 9 Phát hành, Bước 8 Lãnh đạo Sở Y tế việc (01
- Trường hợp không đồng ý: Ký - Chuyển kết quả giải quyết TTHC Lãnh đạo phòng Trường hợp hồ sơ không đạt yêu trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận Văn thư Phê duyệt hồ sơ chuyển kết quả ngày làm việc (01 ngày làm Ký nháy hồ sơ
- Trường hợp không đồng ý hoặc Nghiệp vụ Y Phê duyệt từ chối và cho ý kiến cụ bản giấy về Trung tâm Phục vụ cầu: Dự thảo Văn bản từ chối, nêu nghị. ngày làm việc) giải quyết sau thẩm định việc) cần chỉnh sửa: chuyển trả chuyên hành chính công Thành phố. rõ lý do trình lãnh đạo Phòng xem thể. chuyển Bộ phận Văn thư phát Thời gian Đơn vị/người việc) TTHC Tên bước Nội dung công việc hành. viên hoàn thiện lại hồ sơ. xét. giải quyết thực hiện
- Lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
- Tiếp nhận kết quả giải quyết hành chính bản giấy (đối với trường
chức, cá nhân bằng bản điện tử Trong giờ TTHC và trả kết quả trực tiếp hoặc hợp pháp luật quy định phải trả bản
trên Hệ thống thông tin giải hành qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp giấy) về Trung tâm Phục vụ hành Trả hồ sơ, kết Trung tâm Phục quyết thủ tục hành chính. chính Bước 11 có đăng ký dịch vụ). chính công Thành phố; đồng thời quả giải quyết 60 ngày vụ hành chính - Trả bản giấy đối với các Trả kết quả giải (không
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản cho phép, chuyên viên phòng ký số, phát hành. và 80 giờ TTHC công trường hợp pháp luật quy định tính vào quyết thúc quá trình giải quyết TTHC điện tử. - Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy - Trả kết quả giải quyết TTHC bản Ghi chú: Thời hạn ghi “ngày” (không có chữ “làm việc”) là ngày theo lịch, tính cả ngày Nghiệp vụ Y phối hợp với bộ phận Truyền thông, trực thuộc Văn phòng Sở Y tế công bố làm việc Tổng thời gian (Giai đoạn 1 + Giai đoạn 2)
- Cập nhật trạng thái hoàn thời hạn hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống trên hệ thống. nghỉ, theo quy định của Bộ Y tế; thời hạn ghi “giờ làm việc”, “ngày làm việc” không tính trên Cổng thông tin điện tử của Sở Y tế và trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc định của pháp luật về lưu trữ và Thời gian (10 ngày Đơn vị/người Lưu trữ thành trên Hệ thống và lưu trữ giải quyết) cá nhân. Tên bước Nội dung công việc thông tin giải quyết TTHC. kết quả điện tử để phục vụ gia theo quy định. khám bệnh, chữa bệnh các thông tin liên quan đến nội dung điều chỉnh. theo pháp luật chuyên ngành. thứ Bảy, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ, Tết; 01 ngày làm việc tương đương 08 giờ làm việc. giải quyết Trách nhiệm làm việc) thực hiện Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC khai thác, chia sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục hành chính tiếp theo. Trách nhiệm Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC Mẫu 02 - Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________ 1 ………….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ 2 .............................................................
3
Kính gửi: ...........................................
Tên cơ sở đề nghị: ..........................................................................................
4 Địa chỉ: .......................................................................................................
Điện thoại: ..................... Số Fax: .................... Email (nếu có): .....................
5 Trường hợp đề nghị: ...................................................................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép:..........................................................
Thời gian làm việc hằng ngày: ...............................................................................
6 Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
(1) ………………………………………………………………………… (2) ………………………………………………………………………… (3) ………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………..
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
1 Địa danh.
2 Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
3 Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
4 Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
5 Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
6 Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
7 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ Mẫu 08 - Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
BẢN KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT, DANH MỤC THIẾT BỊ Y TẾ, TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ...........................................................
2. Địa chỉ:.....................................................................................................
Điện thoại: ......................... Số Fax: ....................... Email: .......................
3. Quy mô:…………….. giường bệnh
II. TỔ CHỨC:
1
1. Hình thức tổ chức: ..................................................................................
2
2. Cơ cấu tổ chức: ........................................................................................
III. NHÂN SỰ:
1. Danh sách trưởng khoa, phụ trách phòng, bộ phận chuyên môn:
2. Danh sách người hành nghề:
1 Ghi cụ thể tên hình thức tổ chức theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 2 Ghi rõ tên các khoa (khoa lâm sàng, khoa cận lâm sàng), phòng, bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa Tên khoa, Thời gian đăng ký Thời gian đăng ký Số chứng Phạm vi bệnh.
Phạm vi hoạt Số chứng chỉ phòng, bộ Vị trí, chức làm việc tại cơ sở làm việc tại cơ sở hoạt động Vị trí chuyên chỉ hành hành nghề đã động chuyên STT STT Họ và tên danh được khám bệnh, chữa khám bệnh, chữa Họ và tên phận nghề đã chuyên môn bệnh (ghi cụ thể thời bệnh (ghi cụ thể thời bổ nhiệm chuyên được cấp môn được cấp môn … ... 1 1 2 2 gian làm việc) môn gian làm việc)
3. Danh sách người làm việc:
IV. THIẾT BỊ Y TẾ:
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT:
1. Tổng diện tích mặt bằng:
2. Diện tích xây dựng trung bình cho 01 giường bệnh (đối với bệnh viện):
3. Diện tích các khoa, phòng, buồng kỹ thuật chuyên môn, xét nghiệm, buồng bệnh:
4. Bố trí các bộ phận chuyên môn (liệt kê cụ thể):
5. Các điều kiện vệ sinh môi trường:
a) Xử lý nước thải:
b) Xử lý rác y tế, rác sinh hoạt:
6. An toàn bức xạ:
7. Hệ thống phụ trợ:
a) Phòng cháy chữa cháy:
b) Khí y tế:
c) Máy phát điện:
d) Thông tin liên lạc:
8. Cơ sở vật chất khác (nếu có):
3 Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
Thời gian đăng ký 4 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
làm việc tại cơ sở Văn bằng Vị trí làm việcSTT khám bệnh, chữa Tình Họ và tên 3 Hãng sản Năm sản Tên thiết Ghi Ký hiệu chuyên môn Số bệnh (ghi cụ thể thời Xuất xứ trạng sử STT (MODEL) lượng chú xuất xuất bị 4 dụng (%) ... 1 1 2 2 3 gian làm việc) ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
5. 1.012289 – Quy trình: Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (Ký hiệu: QT-24) a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với trường hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa về y tế);
2 01 x (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức - Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây: theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 3 01 x
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP 4 01 x x (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận quy định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được 5 01 x Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp người (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị Bản Bản Số lần đầu tiên đề nghị cấp giấy phép hành nghề quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về 1 01 x định số 96/2023/NĐ-CP; TT Tên hồ sơ 30 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh gồm: chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế). lao động theo quy định của Bộ luật Lao động; quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở quốc gia về y tế); lượng chính sao dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với các trường hợp quy kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp 7 01 x x 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau: dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành định tại điểm d, đ khoản 1 Điều 126 và các trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo 6 8 01 01 x x
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 137, điểm c khoản 3 Điều 137, điểm b khoản 4 Điều quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của 2 01 x 137, khoản 7 Điều 137, khoản 8 Điều 137, khoản 9 Điều 137, điểm c khoản 10 Điều 137 hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị Bản Bản Số trường hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối, TT Tên hồ sơ 1 01 x Nghị định số 96/2023/NĐ-CP gồm: bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động chính trên môi trường điện tử). nơi người nước ngoài đó dự kiến làm việc; quốc gia về y tế); định số 96/2023/NĐ-CP; lượng chính sao Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy 5 01 x 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp về y tế);
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức - Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 3 01 x 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP 4 01 x x (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, Bản Bản Số TT Tên hồ sơ chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế). lao động theo quy định của Bộ luật Lao động; nơi người nước ngoài đó dự kiến làm việc; quốc gia về y tế); lượng chính sao Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau: thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 trường hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối,
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp 7 01 x x 2 01 x 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 137 Nghị định số thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành 6 8 9 01 01 01 x x x x 96/2023/NĐ-CP do thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp về y tế);
6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị Bản Bản Số
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy TT Tên hồ sơ 1 01 x bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế). bệnh, chữa bệnh): chính trên môi trường điện tử); quốc gia về y tế). quốc gia về y tế); định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP định số 96/2023/NĐ-CP; lượng chính sao Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy 5 01 x 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 3 01 x 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý 4 01 x x (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy Bản Bản 6 Số 01 x 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, TT Tên hồ sơ chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế). lao động theo quy định của Bộ luật Lao động. lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ nơi người nước ngoài đó dự kiến làm việc. quốc gia về y tế). lượng chính sao Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng 10 01 x x Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban bệnh, chữa bệnh); hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 có thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp 7 01 x x dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được năng lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành 8 9 01 01 x x x kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám Bản Bản Số TT Tên hồ sơ Luật Khám bệnh, chữa bệnh). bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); chính trên môi trường điện tử); quốc gia về y tế). quốc gia về y tế); lượng chính sao Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với trường hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây: khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa về y tế);
2 01 x (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức - Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy quy định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 3 01 x (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP 4 5 01 01 x x x (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề theo quy định tại điểm a dữ liệu quốc gia về y tế); hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị Bản Bản Số TT 1 01 x Tên hồ sơ
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế). khoản 7 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: lao động theo quy định của Bộ luật Lao động; quốc gia về y tế); định số 96/2023/NĐ-CP; lượng chính sao Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số đây (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 sở dữ liệu quốc gia về y tế):
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp 7 9 01 01 x x x
- Giấy chứng nhận lương y;
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền; 6 8 01 01 x x kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám Bản Bản Số TT Tên hồ sơ bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); chính trên môi trường điện tử); nơi người nước ngoài đó dự kiến làm việc. quốc gia về y tế). truyền. lượng chính sao d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- Trường hợp không cần xác minh: 20 ngày
- Phí từ ngày 01/07/2025 làm việc, kể từ ngày nhận đủ đến hết ngày 31/12/2026 (Theo quy định tại Thông hồ sơ e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
- Trường hợp tư số 64/2025/TT-BTC cần xác minh ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính): 215.000 đồng/hồ tài liệu có yếu 160 giờ làm Toàn trình sơ. tố nước ngoài Không việc
- Phí từ ngày 01/01/2027 trong hồ sơ: 20 ngày làm việc trở đi (Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-kể từ ngày có BTC ngày 30/8/2023 của kết quả xác Bộ Tài chính): 430.000 minh (thời g. Đối tượng thực hiện: Cá nhân.
Cung cấp gian xác minh đồng/hồ sơ.
Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám không tính vào dịch vụ Mẫu số 08 phụ lục I - Nghị Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ bệnh, chữa bệnh/Thừa nhận giấy phép hành Mẫu số 09 phụ lục I - Nghị công trực thời hạn giải 1 Thời gian giải quyết Mức thu Nộp trực tiếp định số 96/2023/NĐ-CP Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề 2 1 Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ hành chính công Thành phố nghề định số 96/2023/NĐ-CP Ngày làm việc quyết). Lệ phí STT (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) STT Giờ làm việc tuyến 2 3 Cách thức nộp, nhận kết quả Cơ sở pháp lý (ĐVT: Việt Nam đồng) Địa chỉ cụ thể Phí Tên biểu mẫu h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3630/QĐ- UBND ngày 20/7/2026):
a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
i. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hành nghề.
k. Quy trình giải quyết
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập 04 giờ Bước 1 Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Trung tâm Phục làm việc Tiếp nhận hồ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số vụ Hành chính (0,5 ngày sơ, luân chuyển 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi cá công Thành phố làm việc) hồ sơ nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác:
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp (1) Trường hợp không cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ Thời gian Đơn vị/người Tên bước Nội dung công việc ngày làm việc tiếp theo). giải quyết thực hiện Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Lập
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
Lãnh đạo phòng xem xét: nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung sơ; nêu rõ lý do và thành phần cần bổ 28 giờ Chuyên viên Bước 3
- Trường hợp Lãnh đạo Phòng đồng không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ sung. làm việc phòng Nghiệp Thẩm định hồ 24 giờ
- Trường hợp hồ sơ không đạt: dự khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ. ý: ký nháy, trình Lãnh đạo Sở xét (3,5 ngày Lãnh đạo phòng làm việc Bước 6 vụ Y sơ Hướng dẫn cá nhân nộp phí thẩm định duyệt. thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do, làm việc) 04 giờ 08 giờ 72 giờ
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến không Hoàn thiện hồ sơ Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân (03 ngày Xét duyệt hồ sơ Nghiệp vụ Y Chuyên viên
- Trường hợp Lãnh đạo Phòng không Lãnh đạo Phòng theo quy định (trực tiếp hoặc trực tuyến trình Lãnh đạo Phòng xem xét. làm việc làm việc làm việc Thành viên tổ Bước 2 Bước 4 Bước 5 Dự thảo Giấy phép hành nghề trình công cho bộ phận chuyên môn - cán đồng ý (có ý kiến cụ thể). làm việc) phòng Nghiệp
- Trường hợp hồ sơ đạt: Chuyển hồ sơ Nghiệp vụ Y qua Cổng Dịch vụ công quốc gia) khi đồng ý hoặc cần chỉnh sửa: chuyển trả Thời gian (0,5 ngày (01 ngày (09 ngày Xét duyệt hồ sơ Đơn vị/người thư ký Hoàn thiện hồ sơ Phân công xử lý
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý. Lãnh đạo Phòng xét duyệt, ký nháy. bộ thụ lý giải quyết hồ sơ. Tên bước vụ Y Nội dung công việc cho Tổ thư ký xét duyệt hồ sơ. chuyên viên hoàn thiện lại hồ sơ. nộp hồ sơ. giải quyết làm việc) làm việc) làm việc) thực hiện
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
Trong giờ Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy do hành chính và trả kết quả trực tiếp hành văn bản điện tử trên hệ thống
hành hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường phòng chuyên môn trình, đồng thời thông tin giải quyết TTHC.
08 giờ chính Bước 8
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC hợp có đăng ký dịch vụ); phê duyệt hồ sơ trực tuyến: Trung tâm Phục 12 giờ Bước 9 Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ Phát hành, chuyển làm việc (không
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt đồng ý - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính Bộ phận Văn thư bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành Trả kết quả giải làm việc vụ hành chính Bước 1 Bước 7 (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực 04 giờ kết quả giải quyết Trung tâm Phục (01 ngày tính vào Lãnh đạo Sở
chính công Thành phố. hồ sơ trực tuyến; tuyến). điện tử; (1,5 ngày công Thành phố Ký duyệt hồ sơ làm việc 160 giờ quyết làm việc) thời hạn Tiếp nhận hồ vụ Hành chính TTHC
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt từ - Lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết thúc - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống (0,5 ngày làm việc) làm việc
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa sơ, luân chuyển giải công Thành phố Tổng thời gian (2) Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề nghị cấp chối hồ sơ trực tuyến trong trường quá trình giải quyết TTHC trên hệ thông tin giải quyết thủ tục hành Thời gian làm việc) (20 ngày Đơn vị/người chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ sung, quyết) hồ sơ Tên bước Nội dung công việc
chính. giấy phép hành nghề hợp không đồng ý xét duyệt. thống. giải quyết làm việc) thực hiện hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác:
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp
- Nếu hồ sơ cần bổ sung: Lập đề nghị nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ bổ sung hồ sơ, chuyển về Trung tâm ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp Phục vụ hành chính công để công dân Tổ thư ký và bổ sung hồ sơ. nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung 24 giờ Bước 3
- Nếu hồ sơ không đạt: dự thảo văn Chuyên viên không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ làm việc Thẩm định hồ sơ:
bản từ chối, nêu rõ lý do, trình Lãnh khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ. phòng Nghiệp (03 ngày Hướng dẫn cá nhân nộp phí thẩm định vụ Y đạo Phòng xem xét. làm việc) 04 giờ Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân Lãnh đạo Phòng theo quy định (trực tiếp hoặc trực tuyến làm việc Bước 2
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện pháp lý):
công cho bộ phận chuyên môn - cán Nghiệp vụ Y qua Cổng Dịch vụ công quốc gia) khi Thời gian Phân công xử lý (0,5 ngày Đơn vị/người Ban hành văn bản xác minh gửi cho Tên bước Nội dung công việc bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
nộp hồ sơ. giải quyết làm việc) thực hiện cơ quan có liên quan (Cục Quản lý Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký
xác nhận, trình Lãnh đạo Sở ký Công
Xem xét, ký Công văn gửi cơ quan có văn gửi cơ quan có liên quan.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: ký liên quan. 04 giờ
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, làm Lãnh đạo phòng xác nhận, trình Lãnh đạo Sở ký Công làm việc 04 giờ Bước 4 chất lượng - Bộ Giáo dục và Đào tạo Bước 5 Lưu ý:
Căn cứ vào văn bản trả lời của cơ Nghiệp vụ Y rõ: Chuyển Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý văn gửi cơ quan có liên quan. đối với văn bằng do cơ sở giáo dục Xác nhận hồ sơ (0,5 ngày làm việc 112 giờ Lãnh đạo Sở Ký công văn Lãnh đạo và
- Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. do. (0,5 ngày làm việc) Bước 6
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, nước ngoài cấp; cơ quan, tổ chức quan có liên quan, Chuyên viên hoàn 04 giờ Bước 7 làm việc Chuyên viên xác minh
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh. - Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê duyệt chỉnh sửa: chuyển trả chuyên viên nước ngoài đã cấp tài liệu) để xác thiện hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký Đóng dấu, chuyển Công văn đến cơ làm việc) làm việc Đóng dấu, Hoàn thiện hồ (14 ngày phòng Nghiệp Văn thư
- Thời hạn cấp giấy phép hành nghề là 20 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả xác hoàn thiện lại trước khi trình Lãnh hồ sơ sau thẩm định, chuyển Văn thư minh tài liệu có yếu tố nước ngoài nháy Dự thảo Giấy phép hành quan có liên quan để xác minh. Thời gian (0,5 ngày Đơn vị/người chuyển công sơ làm việc) Tên bước vụ Y Nội dung công việc ban hành. minh. nghề/Công văn từ chối. trong hồ sơ. đạo Sở. giải quyết làm việc) thực hiện văn l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
- Thực hiện trả kết quả cho tổ Xét duyệt hồ sơ giấy do phòng chuyên hành chính và trả kết quả trực tiếp hành chính bản giấy (đối với trường Trong giờ chức, cá nhân bằng bản điện tử hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường môn trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ hợp pháp luật quy định phải trả bản hành chính trên Hệ thống thông tin giải 04 giờ làm hợp có đăng ký dịch vụ); trực tuyến: Trung tâm Phục giấy) về Trung tâm Phục vụ hành Trả hồ sơ, kết Bước 9 (không tính quyết thủ tục hành chính.
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt đồng ý - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính chính công Thành phố; đồng thời Trả kết quả giải quả giải quyết việc (0,5 vụ hành chính Bước 8
- Trả bản giấy đối với các vào thời Lãnh đạo Sở
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy phép hồ sơ trực tuyến; điện tử; ký số, phát hành. ngày làm Xét duyệt hồ sơ 160 giờ TTHC quyết công trường hợp pháp luật quy định hạn giải
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt từ - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống hành nghề. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản làm việc việc) hoặc theo yêu cầu của tổ chức, quyết) Tổng thời gian (không tính thời gian xác minh)
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo Công chối hồ sơ trực tuyến trong trường thông tin giải quyết thủ tục hành Thời gian điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc (20 ngày Đơn vị/người cá nhân. Tên bước Nội dung công việc chính. hợp không đồng ý xét duyệt. văn từ chối và nêu rõ lý do. giải quyết - Cập nhật trạng thái hoàn - Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy gia theo quy định. làm việc) Trách nhiệm thực hiện Lưu trữ Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC thành trên Hệ thống và lưu trữ định của pháp luật về lưu trữ và kết quả điện tử để phục vụ theo pháp luật chuyên ngành.
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục hành chính tiếp theo. Trách nhiệm Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa nhận giấy phép hành nghề
2
Kính gửi: ......................................................
Họ và tên: ……………………………………………………………… Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá 3 nhân/số hộ chiếu:.……………………………………………………… Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..… 4 Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh :…………… 5 Văn bằng chuyên môn: ……………………………………………… 6 Chức danh đề nghị cấp: .........................................................................
7 Trường hợp đề nghị cấp: .......................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ................................................................
1 Địa danh.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 2 Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
3 Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá Độc lập - Tự do - Hạnh phúc nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng. _______________________________________ 4 Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”. 1 ............., ngày…... tháng …. năm .......
5 Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
6 Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
7 Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng trường ĐƠN ĐỀ NGHỊ hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/ Thừa nhận giấy phép hành nghề ____________ Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..........................................
7 8 Hồ sơ đề nghị …..……..…………………….gồm các giấy tờ sau:
(1)..……………………………………………….….…….……………… (2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….……………………… ..…………………………………………………………………………… Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
8 Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ, tên) Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________
SƠ YẾU LÝ LỊCH TỰ THUẬT Họ và tên: ............................................................. Nam, nữ:...........................
Ngày, tháng, năm sinh ....................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ....................................................………………… Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá 1 nhân/số hộ chiếu: ........................................................………………...……… Ngày cấp .............................................. Nơi cấp: ...........................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ...................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: .......................................................................
Số hiệu: ………………………… Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh ………………………………Tại:.............................
Nguyên quán: .................................................................................................
.........................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:....................................................................
Dân tộc: ...................................................... Tôn giáo: ...................................
Trình độ văn hóa: ..........................................Ngoại ngữ: ...............................
Trình độ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào tạo: ...............
Chuyên ngành đào tạo:....................................................................................
Nghề nghiệp: ................................................................................................
1 Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá Ảnh mầu nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
04 cm x 06 cm Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành (có đóng dấu chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
giáp lai của của cơ quan xác nhận lý lịch) HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH Họ và tên bố: .......................................... Tuổi………… Nghề nghiệp …… Họ và tên mẹ: ........................................... Tuổi: ……… Nghề nghiệp …… Họ và tên vợ hoặc chồng: .................................................. Tuổi: ...............
Nghề nghiệp:................................................................................................
Nơi làm việc: ................................................................................................
Nơi ở hiện tại: ...............................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Có thuộc các trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh không?: ...................................................................
Ghi rõ nếu có: .................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
2 Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác nhận nội Xác nhận của Thủ trưởng cơ …….., ngày.... tháng... năm... dung này.
Người khai ký tên quan/ 2 Từ tháng năm Từ tháng năm Văn bằng, chứng Đơn vị công tác Chuyên ngành đào tạo Tên cơ sở đào tạo Giữ chức vụ gì? Làm công tác gì? Ở đâu?
đến tháng năm đến tháng năm chỉ được cấp
6. 1.012290 – Quy trình: Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (Ký hiệu: QT-25) a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thông tin thay đổi (không áp dụng đối với trường hợp thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành đã được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi 3 4 01 01 x x hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp thông tin có thể tra cứu, xác thực trên Hệ thống thông Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với 2 3 01 01 x x x x Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài Bản Bản Số TT 1 1 01 01 x x Tên hồ sơ Bản chính giấy phép hành nghề đã được cấp; chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); trên môi trường điện tử). trên môi trường điện tử). định số 96/2023/NĐ-CP; định số 96/2023/NĐ-CP; 96/2023/NĐ-CP: quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: lượng chính 2 sao 01 x Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc 2 01 x x cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức - Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP 3 01 x x (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép 4 01 x giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 137 Nghị định số 5 01 x phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị 96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm a Bản Bản Số nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp TT Tên hồ sơ 1 01 x bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); lao động theo quy định của Bộ luật Lao động; định số 96/2023/NĐ-CP khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh): lượng chính sao hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau giá năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đây (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin năng lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối với trường hợp quy 2 01 x x cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định số 6 01 x
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi 96/2023/NĐ-CP:
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
- Giấy chứng nhận lương y;
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép 7 01 x x
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền; giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 137 Nghị định số
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị 96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm Bản Bản Số trên môi trường điện tử); TT 1 01 x Tên hồ sơ chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế). quốc gia về y tế). truyền. định số 96/2023/NĐ-CP; a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh): lượng chính sao Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau
đây (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ
này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối với trường hợp quy do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định số (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 6 01 x 96/2023/NĐ-CP:
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
- Giấy chứng nhận lương y; 3 01 x x 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ 4 5 7 01 01 01 x x x x
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền; kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám Bản Bản Số TT Tên hồ sơ bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); lao động theo quy định của Bộ luật Lao động; quốc gia về y tế); truyền. trên môi trường điện tử). lượng chính sao 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 137 Nghị định số hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 137 Nghị định số 2 2 3 3 01 01 01 01 x x x x x x kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia 96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy 96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của Bản Bản Số TT 1 1 01 01 x x Tên hồ sơ bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); quốc gia về y tế); quốc gia về y tế); trên môi trường điện tử). định số 96/2023/NĐ-CP; định số 96/2023/NĐ-CP; Luật Khám bệnh, chữa bệnh): của Luật Khám bệnh, chữa bệnh): lượng chính sao Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến Trường hợp 8: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã Trường hợp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 137 Nghị định số 3 01 x x 2 4 4 01 01 01 x x x x kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản 1, 2, hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 137 Nghị định số hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật 96/2023/NĐ-CP do không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d khoản 1 Bản Bản Số TT 1 1 01 01 x x Tên hồ sơ liệu quốc gia về y tế); quốc gia về y tế); trên môi trường điện tử). trên môi trường điện tử). định số 96/2023/NĐ-CP; định số 96/2023/NĐ-CP; Khám bệnh, chữa bệnh): Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh): lượng chính sao Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng 3 01 x x nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi có thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến Trường hợp 9: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được năng lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 137 Nghị định số 2 4 01 01 x x x kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản 1, 2, chế năng lực hành vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Bản Bản Số TT 1 01 x Tên hồ sơ Luật Khám bệnh, chữa bệnh); quốc gia về y tế); trên môi trường điện tử). định số 96/2023/NĐ-CP Khám bệnh, chữa bệnh): lượng chính sao Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng 3 01 x x nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối có thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được năng lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, 4 01 x 2 5 01 01 x x x chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về Bản Bản Số TT Tên hồ sơ Luật Khám bệnh, chữa bệnh); quốc gia về y tế); trên môi trường điện tử). y tế); lượng chính sao Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, Trường hợp 10: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy Trường hợp 11: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép 3 01 x 2 2 3 01 01 01 x x x x x chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 10 Điều 137 Nghị định số phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 137 Nghị định số hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị 96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm i 96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm i Bản Bản Số TT 1 1 01 01 x x Tên hồ sơ quốc gia về y tế); quốc gia về y tế); trên môi trường điện tử). y tế); định số 96/2023/NĐ-CP; định số 96/2023/NĐ-CP; khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh): khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh): lượng chính sao Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến 3 01 x x thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ được cơ quan cấp phép thuộc lực lượng vũ trang nhân 3 4 01 01 x x dân cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu rõ số giấy nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy Trường hợp 12: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép 2 01 x x Trường hợp 13: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định Bản Bản Số Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin cá nhân, phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật tại điểm đ khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: TT 1 1 4 01 01 01 x x x Tên hồ sơ Giấy phép hành nghề đã được cấp; chức danh chuyên môn, phạm vi hành nghề; lao động theo quy định của Bộ luật Lao động; trên môi trường điện tử). trên môi trường điện tử). định số 96/2023/NĐ-CP; định số 96/2023/NĐ-CP; Khám bệnh, chữa bệnh: lượng chính 2 sao 01 x 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến 3 01 x x 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ được cơ quan cấp phép thuộc lực lượng vũ trang 4 5 01 01 x x Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp nhân dân cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu rõ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy 2 5 01 01 x x x Trường hợp 14: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định Bản Bản Số hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép số giấy phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị tại điểm e khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: TT 1 01 x Tên hồ sơ bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); cá nhân, chức danh chuyên môn, phạm vi hành nghề; lao động theo quy định của Bộ luật Lao động; trên môi trường điện tử). định số 96/2023/NĐ-CP; lượng chính sao chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Bản chính hoặc bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thông tin thay đổi (không áp dụng đối với trường hợp thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành đã được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường Trường hợp 16: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã 3 6 01 01 x x hợp chứng chỉ hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp thông tin có thể tra cứu, xác thực trên Hệ thống thông Trường hợp 15: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong 2 3 01 01 x x x x Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư Bản Bản Số TT 1 1 01 01 x x Tên hồ sơ 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Bản chính chứng chỉ hành nghề đã được cấp; chính trên môi trường điện tử). chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); trên môi trường điện tử). về y tế); định số 96/2023/NĐ-CP; định số 96/2023/NĐ-CP; hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài: hỏng: lượng chính 2 4 sao 01 01 x x c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời Trường hợp 17: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a 2 3 01 01 x x x (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không Các Chi nhánh Trung tâm Phục Bản Bản Số Nộp trực tiếp TT 1 1 01 x Tên hồ sơ chính trên môi trường điện tử). gia về y tế); môi trường điện tử). định số 96/2023/NĐ-CP; quá 24 tháng: STT Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ vụ hành chính công Thành phố lượng chính 2 3 sao Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- Phí từ ngày 01/07/2025 đến hết ngày - Trường
31/12/2026 (Theo quy định tại Thông hợp không
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 cần xác
của Bộ Tài chính) minh: 10
+ 75.000 đồng/hồ sơ (trường hợp ngày làm
1,2,12,15,16,17) việc kể từ
ngày nhận
+ 215.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, đủ hồ sơ 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14)
- Trường (Không thu phí đối với trường hợp cấp e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC hợp cần xác sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền minh tài liệu cấp giấy phép hành nghề) có yếu tố 80 giờ
- Phí từ ngày 01/01/2027 trở đi (Theo Toàn trình Không nước ngoài làm việc quy định tại Thông tư số 59/2023/TT- trong hồ sơ:
BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính) 10 ngày làm
+ 150.000 đồng/hồ sơ (trường hợp việc kể từ
1,2,12,15,16,17) ngày có kết
+ 430.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, quả xác
5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14) minh (thời
(Không thu phí đối với trường hợp cấp Cung cấp gian xác minh không g. Đối tượng thực hiện: Cá nhân.
sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền dịch vụ tính vào thời Thời gian giải quyết cấp giấy phép hành nghề) công trực Mức thu Mẫu số 08 phụ lục I - Nghị Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, (tính mỗi ngày 08 giờ làm Mẫu số 07 phụ lục I - Nghị Mẫu số 09 phụ lục I - Nghị hạn giải Giờ làm Ngày làm 1 chữa bệnh/Thừa nhận giấy phép hành nghề. định số 96/2023/NĐ-CP tuyến Giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành. Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề. Lệ phí 2 3 (ĐVT: Việt Nam đồng) Phí định số 96/2023/NĐ-CP định số 96/2023/NĐ-CP STT quyết). việc việc Cơ sở pháp lý việc) Tên biểu mẫu h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3630/QĐ- UBND ngày 20/7/2026):
a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
i. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hành nghề.
k. Quy trình giải quyết
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT- BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập 04 giờ Bước 1 Trung tâm Phục Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ làm việc Tiếp nhận hồ vụ Hành chính sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số sơ, luân chuyển (0,5 ngày công Thành phố 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi làm việc) hồ sơ cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác:
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển Thời gian Đơn vị/người (1) Trường hợp không cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài Tên bước Nội dung công việc vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo). giải quyết thực hiện
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành
phần cần bổ sung. 20 giờ
- Nếu hồ sơ không đạt: Hoàn thiện Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ trình không muộn hơn 08 giờ làm việc kể Chuyên viên làm việc 08 giờ Bước 3
- Nếu hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn Lãnh đạo Phòng xét duyệt, ký nháy dự thảo Văn bản từ chối, trình Lãnh từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ. phòng Nghiệp Chuyên viên 08 giờ (2,5 ngày làm việc Bước 5 Thẩm định hồ sơ Dự thảo Giấy phép hành nghề. Hướng dẫn cá nhân nộp phí thẩm định bản từ chối, chuyển hồ sơ cho Tổ thư đạo Phòng xem xét. Lãnh đạo Phòng phòng Nghiệp làm việc 08 giờ 16 giờ Bước 6 vụ Y
- Nếu hồ sơ không đạt: Ý kiến không Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân Hoàn thiện hồ sơ làm việc) (01 ngày
- Nếu hồ sơ đạt: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp hồ sơ không đạt: Ký ký xem xét. theo quy định (trực tiếp hoặc trực Lãnh đạo Phòng Xem xét hồ sơ (01 ngày Thành viên tổ làm việc làm việc Nghiệp vụ Y Bước 2 Bước 4 vụ Y công cho bộ phận chuyên môn - cán đồng ý (có ý kiến cụ thể). làm việc)
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển hồ sơ cho hành nghề, trình Lãnh đạo Phòng nháy Dự thảo Văn bản từ chối, trình tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc Thời gian Xét duyệt hồ sơ làm việc) (01 ngày (02 ngày Đơn vị/người Nghiệp vụ Y thư ký Phân công xử lý
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý. bộ thụ lý giải quyết hồ sơ. Tên bước Nội dung công việc Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Tổ thư ký xem xét. gia) khi nộp hồ sơ. xem xét. giải quyết làm việc) làm việc) thực hiện
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy do
hành văn bản điện tử trên hệ thống phòng chuyên môn trình:
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục - Trường hợp hồ sơ không đạt: Ký thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC Phê duyệt Văn bản từ chối, chuyển hành chính và trả kết quả trực tiếp Bước 8 08 giờ 08 giờ Văn thư ban hành. bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường Trong giờ Phát hành, Bước 7 làm việc làm việc
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê - Trường hợp hồ sơ đạt: Ký nháy Dự Bộ phận Văn thư chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ hợp có đăng ký dịch vụ); Trung tâm Phục hành chính Lãnh đạo Sở Bước 9 chuyển kết quả Ký duyệt hồ sơ (01 ngày (01 ngày
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính duyệt Giấy phép hành nghề, chuyển theo quy định. thảo Giấy phép hành nghề, trình (không tính Trả kết quả giải vụ hành chính giải quyết làm việc) làm việc) vào thời hạn - Kết thúc quá trình giải quyết thủ tục Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Văn thư ban hành.. điện tử; TTHC quyết công
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: - Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống hành chính trên hệ thống, bảo đảm giải quyết)
Chuyển trả Lãnh đạo Phòng hoàn Chuyển trả chuyên viên hoàn thiện hồ sơ được ghi nhận đúng trạng thái thông tin giải quyết thủ tục hành Thời gian Đơn vị/người Tên bước Nội dung công việc chính. lại hồ sơ. Nêu rõ lý do. thiện lại hồ sơ. Nêu rõ lý do. và đúng thời hạn. giải quyết 80 giờ thực hiện Tổng thời gian Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT- BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi cá nhân. 04 giờ Bước 1 Trung tâm Phục
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: làm việc Tiếp nhận hồ vụ Hành chính lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết sơ, luân chuyển (0,5 ngày công Thành phố quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số làm việc) hồ sơ 13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ.
Hướng dẫn cá nhân nộp phí thẩm định theo quy định (trực tiếp hoặc trực làm việc (2) Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề nghị cấp Lãnh đạo Phòng tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc Thời gian (10 ngày Đơn vị/người Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân 04 giờ Tên bước Bước 2 Nội dung công việc lại giấy phép hành nghề Nghiệp vụ Y công cho bộ phận chuyên môn - cán gia) khi nộp hồ sơ. giải quyết làm việc) làm việc thực hiện
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký Xem xét, ký Công văn gửi cơ quan thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành có liên quan. xác nhận, trình Lãnh đạo Sở ký Công phần cần bổ sung.
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phê văn gửi cơ quan có liên quan.
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện pháp duyệt Công văn gửi cơ quan có liên Tổ thư ký và 20 giờ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: ký lý): Dự thảo văn bản xác minh gửi Bước 3 04 giờ 04 giờ quan. làm việc Chuyên viên Bước 4 Bước 5 cho cơ quan có liên quan (Cục Quản nháy, trình Lãnh đạo Sở ký phê Thẩm định hồ sơ Lãnh đạo phòng làm việc làm việc (2,5 ngày phòng Nghiệp Lãnh đạo Sở
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: ký duyệt Công văn gửi cơ quan có liên lý chất lượng - Bộ Giáo dục và Đào Xác nhận hồ sơ Ký công văn (0,5 ngày (0,5 ngày Nghiệp vụ Y làm việc) vụ Y phê duyệt Công văn gửi Văn thư ban quan. tạo đối với văn bằng do cơ sở giáo xác minh làm việc) làm việc)
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, dục nước ngoài cấp; cơ quan, tổ chức hành.
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, chỉnh sửa: chuyển trả chuyên viên nước ngoài đã cấp tài liệu) để xác
bộ thụ lý giải quyết hồ sơ. chỉnh sửa: chuyển trả Lãnh đạo hoàn thiện lại trước khi trình Lãnh minh tài liệu có yếu tố nước ngoài Đóng dấu, chuyển Công văn đến cơ Phân công xử lý Thời gian (0,5 ngày Đơn vị/người 04 giờ Bước 6 Tên bước Văn thư Nội dung công việc phòng hoàn thiện lại, nêu rõ lý do. quan có liên quan để xác minh. trong hồ sơ. đạo Sở, nêu rõ lý do. giải quyết làm việc) làm việc thực hiện Đóng dấu, Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ: Lãnh đạo sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: - Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: Căn cứ vào Công văn bản trả lời của
Chuyển Lãnh đạo phòng, ghi rõ lý Chuyển chuyên viên thụ lý, ghi rõ lý cơ quan có liên quan, Chuyên viên
do. do. hoàn thiện hồ sơ: 04 giờ 04 giờ Bước 9 28 giờ
- Trường hợp Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo - Trường hợp Hồ sơ hợp lệ: Ký nháy - Trường hợp Hồ sơ hợp lệ: Ký phê làm việc làm việc Chuyên viên Bước 8 Lưu ý: Lãnh đạo Phòng Xét duyệt hồ sơ làm việc Lãnh đạo Sở Bước 7 Dự thảo Giấy phép hành nghề, trình Giấy phép hành nghề, trình lãnh đạo duyệt Giấy phép hành nghề, chuyển (0,5 ngày (0,5 ngày Xem xét hồ sơ phòng Nghiệp Hoàn thiện hồ sơ (3,5 ngày
- Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. Văn thư ban hành. lãnh đạo Sở xem xét. phòng xem xét. làm việc) làm việc) vụ Y làm việc)
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh. - Trường hợp Hồ sơ không hợp lệ: - Trường hợp Hồ sơ không hợp lệ: - Trường hợp Hồ sơ không hợp lệ:
- Thời hạn cấp lại giấy phép hành nghề là 10 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả Dự thảo Công văn từ chối và nêu rõ Ký phê duyệt Công văn từ chối, Ký nháy Dự thảo Công văn từ chối, Thời gian (0,5 ngày Đơn vị/người chuyển công Tên bước Nội dung công việc chuyển Văn thư ban hành. lý do, trình lãnh đạo phòng xem xét. trình lãnh đạo Sở xem xét. xác minh. giải quyết làm việc) thực hiện văn l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục thông tin giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC hành chính và trả kết quả trực tiếp hành chính bản giấy (đối với trường Bước 10 chức, cá nhân bằng bản điện tử Trong giờ 04 giờ bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp pháp luật quy định phải trả bản Phát hành, hành chính trên Hệ thống thông tin giải làm việc Bộ phận Văn thư chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ hợp có đăng ký dịch vụ); Trung tâm Phục giấy) về Trung tâm Phục vụ hành Bước 11 Trả hồ sơ, kết chuyển kết quả (không tính quyết thủ tục hành chính. (0,5 ngày
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định. chính công Thành phố; đồng thời Trả kết quả giải quả giải quyết vụ hành chính giải quyết
- Trả bản giấy đối với các làm việc) vào thời
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ tục điện tử; 80 giờ làm ký số, phát hành. TTHC TTHC quyết công trường hợp pháp luật quy định hạn giải
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống hành chính trên hệ thống, bảo đảm - Cập nhật trạng thái hoàn - Trả kết quả giải quyết TTHC bản việc (10 hoặc theo yêu cầu của tổ chức, quyết) Tổng thời gian (không tính thời gian xác minh)
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy Thời gian Đơn vị/người hồ sơ được ghi nhận đúng trạng thái thông tin giải quyết thủ tục hành thành trên Hệ thống và lưu trữ điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc ngày làm Lưu trữ cá nhân. định của pháp luật về lưu trữ và Tên bước Nội dung công việc chính. và đúng thời hạn. gia theo quy định. giải quyết Trách nhiệm thực hiện việc) Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC kết quả điện tử để phục vụ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng theo pháp luật chuyên ngành.
dữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục hành chính tiếp theo. Trách nhiệm Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa nhận giấy phép hành nghề
2
Kính gửi: ......................................................
Họ và tên: ……………………………………………………………… Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..… Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá 3 nhân/số hộ chiếu:.……………………………………………………… Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..
4 Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh :………… 5 Văn bằng chuyên môn: ……………………………………………… 6 Chức danh đề nghị cấp: .........................................................................
7 Trường hợp đề nghị cấp: .......................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..........................................
1 Địa danh.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 2 Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
3 Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá Độc lập - Tự do - Hạnh phúc nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng. _______________________________________ 4 Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”. 1 ............., ngày…... tháng …. năm .......
5 Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
6 Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
7 Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng trường ĐƠN ĐỀ NGHỊ hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/ Thừa nhận giấy phép hành nghề ____________ 7 8 Hồ sơ đề nghị …..……..…………………….gồm các giấy tờ sau:
(1)..……………………………………………….….…….……………… (2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….……………………… ..…………………………………………………………………………… Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
8 Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ, tên) Mẫu 07 - Giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành
GIẤY XÁC NHẬN HOÀN THÀNH QUÁ TRÌNH THỰC HÀNH 2 .................................................... xác nhận:
Họ và tên: .................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................................
Địa chỉ cư trú: .......................................................................................
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá 3 nhân/số hộ chiếu:.................................
Ngày cấp:...................................... Nơi cấp:
4 Văn bằng chuyên môn: ....................................... Năm tốt nghiệp:
5 Đã thực hành tại:............................................ do 6 ............................................... hướng dẫn và đạt kết quả như sau:
1. Thời gian thực hành:
..........................................................................................
7
2. Năng lực chuyên môn:
.....................................................................................
8
3. Đạo đức nghề nghiệp: ........................................................................
1 Tên cơ quan chủ quản của cơ sở hướng dẫn thực hành.
2 Tên cơ sở hướng dẫn thực hành.
3 Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4 Ghi rõ văn bằng, chuyên môn theo văn bằng đào tạo.
5 Ghi các bộ phận chuyên môn đã thực hành.
61 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN Họ và tên người chịu trách nhiệm chính trong việc hướng dẫn thực hành.
7 Nhận xét cụ thể về khả năng khám bệnh, chữa bệnh theo chuyên khoa đăng ký thực hành.
TÊN CƠ SỞ HƯỚNG DẪN THỰC NAM 8 Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử của người đăng ký thực hành đối với đồng nghiệp và người bệnh.
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HÀNH 9 Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
___________________________________ ________
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ HƯỚNG DẪN ….., ngày…. tháng… năm…... Số: /............
THỰC HÀNH Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________
SƠ YẾU LÝ LỊCH TỰ THUẬT Họ và tên: ................................................................. Nam, nữ:.......................
Ngày, tháng, năm sinh ....................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ....................................................………………… Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá 1 nhân/số hộ chiếu: ........................................................………………...…… Ngày cấp ........................................... Nơi cấp: ..............................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ..................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: .......................................................................
Số hiệu: ………………………… Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh ………………………………Tại:...........................
Nguyên quán: .................................................................................................
....................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:....................................................................
Dân tộc: ...................................................... Tôn giáo: ..................................
Trình độ văn hóa: .......................................Ngoại ngữ: ..................................
Trình độ chuyên môn: …………………... Loại hình đào tạo: .................
Chuyên ngành đào tạo:...................................................................................
1 Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá Ảnh mầu nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
04 cm x 06 cm Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành (có đóng dấu chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
giáp lai của của cơ quan xác nhận lý lịch) Nghề nghiệp: ..................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH Họ và tên bố: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp … Họ và tên mẹ: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghiệp … Họ và tên vợ hoặc chồng: ............................................... Tuổi: ....................
Nghề nghiệp:................................................................................................
Nơi làm việc: ................................................................................................
Nơi ở hiện tại: ...............................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Có thuộc các trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh không?: ......................................................................
Ghi rõ nếu có: .................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
2 Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác nhận nội dung này.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ …….., ngày.... tháng... năm...
Văn bằng, chứng Từ tháng năm Từ tháng năm Người khai ký tên quan/ Chuyên ngành đào tạo Tên cơ sở đào tạo Giữ chức vụ gì? Làm công tác gì? Ở đâu?
đến tháng năm đến tháng năm chỉ được cấp Đơn vị công tác
7. 1.012291 – Quy trình: Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (Ký hiệu: QT-26) a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép hành nghề theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số Bản Bản 1 Số 01 x TT Tên hồ sơ 96/2023/NĐ-CP; lượng chính sao c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Tài liệu chứng minh đã cập nhật đủ kiến thức y khoa có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường
hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối, chia liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh theo quy định - Trường hợp
Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp của Bộ trưởng Bộ Y tế (không áp dụng đối với trường sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám không cần xác 4 01 x x (không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hợp kết quả cập nhật kiến thức y khoa liên tục đã minh: kể từ khi 3 01 x Toàn trình 40 giờ làm việc Cung cấp Không quy định hoặc bản sao giấy phép lao động đối với trường hợp nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản nhận đủ hồ sơ 2 01 x dịch vụ công Bản Bản Số Thời gian giải quyết Mức thu Các Chi nhánh Trung tâm Phục lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ phải có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ đến ngày hết hạn Nộp trực tiếp TT 1 Tên hồ sơ lượng trực tuyến STT Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ vụ hành chính công Thành phố Lao động. liệu quốc gia về y tế); sở dữ liệu quốc gia về y tế); ghi trên giấy chính Lệ phí Ngày làm việc sao Giờ làm việc 2 3 (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) (ĐVT: Việt Nam đồng) Phí phép hành nghề (hồ sơ nộp tối thiểu 40 ngày làm việc trước ngày giấy phép hành nghề hết hạn); Sở Y tế giải quyết trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần xác minh việc cập nhật kiến e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC thức y khoa liên tục theo chương trình do cơ quan, tổ chức nước ngoài thực hiện:
10 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả xác minh g. Đối tượng thực hiện: Cá nhân.
(thời gian xác h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải minh không tính vào thời hạn giải quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3630/QĐ- quyết); Sở Y tế UBND ngày 20/7/2026):
Mẫu số 08 phụ lục I - Mẫu Đơn đề nghị giải quyết trong cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, 05 ngày làm việc, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP 1 chữa bệnh/Thừa nhận giấy phép hành không tính thời STT Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu nghề. gian xác minh.
a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
i. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hành nghề.
k. Quy trình giải quyết
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ 04 giờ Bước 1 Trung tâm Phục sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số làm việc Tiếp nhận hồ 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi vụ Hành chính sơ, luân chuyển (0,5 ngày cá nhân. công Thành phố làm việc) hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
Thời gian Đơn vị/người (1) Trường hợp không cần xác minh - Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo Tên bước Nội dung công việc giải quyết thực hiện tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, ký nháy
Bản giấy Dự thảo Giấy phép hành
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy do nghề (được gia hạn).
04 giờ Lãnh đạo và
- Trường hợp Lãnh đạo Phòng đồng phòng chuyên môn trình, đồng thời Bước 5 làm việc Chuyên viên phê duyệt hồ sơ trực tuyến: ý: ký nháy, trình Lãnh đạo Sở xét Hoàn thiện hồ 04 giờ
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: phòng Nghiệp vụ (0,5 ngày Bước 6 Bộ phận chuyên
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt đồng duyệt. Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn làm việc 16 giờ sơ môn của phòng Ký duyệt hồ sơ làm việc) Lãnh đạo Sở Bước 3 Y
- Trường hợp Lãnh đạo Phòng ý hồ sơ trực tuyến; thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành (0,5 ngày làm việc 04 giờ 04 giờ
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến không Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân Nghiệp vụ Y - Bước 4 sung không muộn hơn 08 giờ làm phần cần bổ sung. làm việc) Thẩm định hồ
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt từ không đồng ý hoặc cần chỉnh sửa: Lãnh đạo Phòng (02 ngày Thành viên tổ làm việc làm việc Bước 2 công cho bộ phận chuyên môn - cán đồng ý (có ý kiến cụ thể). Xét duyệt hồ sơ Chuyên viên sơ
- Chuyển hồ sơ cho Tổ thư ký xét chuyển trả chuyên viên hoàn thiện chối hồ sơ trực tuyến trong trường việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ Thời gian (0,5 ngày (0,5 ngày Đơn vị/người Nghiệp vụ Y thư ký Phân công xử lý làm việc)
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý. bộ thụ lý giải quyết hồ sơ. thường trực Tên bước Nội dung công việc duyệt hồ sơ. hợp không đồng ý xét duyệt. lại hồ sơ. sơ. giải quyết làm việc) làm việc) thực hiện Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác: hướng dẫn cá nhân
bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ,
chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 04 giờ Bước 1 Trung tâm Phục 13/2026/TT-BTP). làm việc Tiếp nhận hồ vụ Hành chính
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập sơ, luân chuyển (0,5 ngày công Thành phố Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ làm việc) hồ sơ
sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi
cá nhân. hành văn bản điện tử trên hệ thống Bước 7 04 giờ thông tin giải quyết TTHC. Trong giờ Phát hành,
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính làm việc
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC Bộ phận Văn thư Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch 40 giờ làm Trung tâm Phục hành chính chuyển kết quả Bước 8 xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn (0,5 ngày bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I vụ bưu chính công ích (trường hợp (không tính Trả kết quả giải vụ hành chính việc (05 giải quyết làm việc) Tổng thời gian vào thời hạn (2) Trường hợp cần xác minh việc cập nhật kiến thức y khoa liên tục của người chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ có đăng ký dịch vụ). Thời gian ngày làm Đơn vị/người TTHC công Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số quyết Tên bước Nội dung công việc hành nghề theo chương trình do cơ quan, tổ chức nước ngoài thực hiện theo quy định. giải quyết) giải quyết việc) thực hiện hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển về
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký Trung tâm Phục vụ hành chính công nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo
Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay Thành phố để công dân bổ sung hồ xác nhận, trình Lãnh đạo Sở ký Công
sơ. trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì văn gửi cơ quan có liên quan. Tổ thư ký và 08 giờ Bước 3
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: ký chuyển vào đầu giờ ngày làm việc làm việc Chuyên viên 04 giờ Bước 4
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện pháp Thẩm định hồ lý): Ban hành văn bản gửi cơ quan, tiếp theo). xác nhận, trình Lãnh đạo Sở ký Công Lãnh đạo phòng Ký nháy Công (01 ngày làm việc phòng Nghiệp sơ
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tổ chức nước ngoài đã thực hiện văn gửi cơ quan có liên quan. (0,5 ngày làm việc) Nghiệp vụ Y vụ Y văn
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, chương trình cập nhật kiến thức y tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ làm việc) 04 giờ Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân Lãnh đạo Phòng chỉnh sửa: chuyển trả chuyên viên khoa liên tục để xác minh việc cập sung không muộn hơn 08 giờ làm làm việc 04 giờ Bước 2 Lãnh đạo Sở xem xét, ký Công văn gửi công cho bộ phận chuyên môn - cán Bước 5 Nghiệp vụ Y hoàn thiện lại trước khi trình Lãnh nhật kiến thức y khoa liên tục của việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ Thời gian (0,5 ngày Đơn vị/người Lãnh đạo Sở Phân công xử lý làm việc bộ thụ lý giải quyết hồ sơ. cơ quan có liên quan. Ký công văn Tên bước Nội dung công việc người hành nghề. sơ. đạo Sở. giải quyết (0,5 ngày làm việc) thực hiện
Căn cứ vào Công văn bản trả lời của
cơ quan có liên quan, Chuyên viên
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy do hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát phòng chuyên môn trình, đồng thời phòng ký nháy Dự thảo Giấy phép Lãnh đạo và 04 giờ Bước 7 hành nghề (được gia hạn)/Công văn hành văn bản điện tử trên hệ thống phê duyệt hồ sơ trực tuyến: làm việc Chuyên viên 04 giờ Bước 9
từ chối. Hoàn thiện hồ 04 giờ
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt đồng thông tin giải quyết TTHC. (0,5 ngày làm việc phòng Nghiệp Bước 6 Bước 8 Phát hành, làm việc Lãnh đạo Sở 04 giờ sơ
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy phép Lưu ý: ý hồ sơ trực tuyến; Ký duyệt hồ sơ (0,5 ngày làm việc) vụ Y
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC Bộ phận Văn thư chuyển kết quả Chuyển Công Chuyển Công văn đến cơ quan có liên (0,5 ngày làm việc
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt từ - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. Bộ phận Văn thư bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành hành nghề (được gia hạn). văn đến cơ quan làm việc) làm việc) giải quyết quan để xác minh. (0,5 ngày làm việc)
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo Công - Thời hạn gia hạn giấy phép hành nghề là 10 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ chối hồ sơ trực tuyến trong trường Thời gian có liên quan để Đơn vị/người TTHC làm việc) Tên bước Nội dung công việc hợp không đồng ý xét duyệt. theo quy định. văn từ chối và nêu rõ lý do. xác minh. giải quyết thực hiện xác minh l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC hành chính bản giấy (đối với trường chức, cá nhân bằng bản điện tử và trả kết quả trực tiếp hoặc qua hợp pháp luật quy định phải trả bản Trong giờ trên Hệ thống thông tin giải Dịch vụ bưu chính (trường hợp có hành chính giấy) về Trung tâm Phục vụ hành Trả hồ sơ, kết
- Cập nhật trạng thái hoàn Bước 10 Trung tâm Phục quyết thủ tục hành chính.
đăng ký dịch vụ). (không tính chính công Thành phố; đồng thời quả giải quyết thành trên Hệ thống và lưu trữ
- Trả bản giấy đối với các - Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy Trả kết quả giải vụ hành chính
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ tục - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính kết quả điện tử để phục vụ ký số, phát hành. vào thời 40 giờ TTHC công Thành phố trường hợp pháp luật quy định định của pháp luật về lưu trữ và Lưu trữ quyết hành chính trên hệ thống, bảo đảm điện tử. khai thác, chia sẻ, tái sử dụng - Trả kết quả giải quyết TTHC bản làm việc hạn giải hoặc theo yêu cầu của tổ chức, theo pháp luật chuyên ngành. Tổng thời gian (không tính thời gian xác minh)
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống hồ sơ được ghi nhận đúng trạng thái dữ liệu trong các lần thực hiện điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc Thời gian (05 ngày Đơn vị/người quyết) cá nhân. Tên bước Nội dung công việc thông tin giải quyết TTHC. và đúng thời hạn. thủ tục hành chính tiếp theo. gia theo quy định. giải quyết Trách nhiệm làm việc) thực hiện Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa nhận giấy phép hành nghề
2
Kính gửi: ......................................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá 3 nhân/số hộ chiếu:.……………………………………………………… Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..
4 Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh :………… 5 Văn bằng chuyên môn: ……………………………………………… 6 Chức danh đề nghị cấp: ........................................................................
7 Trường hợp đề nghị cấp: .....................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ..............................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):........................................
1 Địa danh.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 2 Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
3 Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá Độc lập - Tự do - Hạnh phúc nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng. _______________________________________ 4 Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”. 1 ............., ngày…... tháng …. năm .......
5 Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
6 Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
7 Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng trường ĐƠN ĐỀ NGHỊ hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/ Thừa nhận giấy phép hành nghề ____________ 7 8 Hồ sơ đề nghị …..……..…………………….gồm các giấy tờ sau:
(1)..……………………………………………….….…….……………… (2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….……………………… ..…………………………………………………………………………… Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
8 Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ, tên)
8. 1.012292 – Quy trình: Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (Ký hiệu: QT-27) a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau (không hành kèm theo Nghị định (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia quốc gia về y tế): về y tế) này đối với một trong các trường hợp sau: 4 01 x x
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại - Văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không 3 01 x hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã điểm b, c khoản 2 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; CP; được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản 2 01 x
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại - Chứng chỉ đào tạo chuyên khoa cơ bản theo quy lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp bổ Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp đã khoản 5, khoản 6 Điều 125 Nghị định số liệu quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ hành nghề được Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định tại khoản 2 Điều 128 Nghị định số 96/2023/NĐ-sung thêm phạm vi hành nghề của chuyên khoa quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 135 Bản Bản Số được cấp giấy phép hành nghề, trong phạm vi hành nghề đã có chuyên khoa nhưng đề TT 1 01 x Tên hồ sơ 96/2023/NĐ-CP. CP; cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024. định số 96/2023/NĐ-CP; Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: lượng chính sao nghị thay đổi chuyên khoa đã được cho phép hành nghề bằng chuyên khoa khác và không Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối với người hành nghề thuộc 4 01 x x một trong các trường hợp sau:
Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không Bản sao hợp lệ văn bằng đào tạo theo quy định tại
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp điểm c khoản 2 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp đã 2 3 01 01 x x CP; lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ văn bằng đào tạo đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ được cấp giấy phép hành nghề và sau đó có thêm giấy chứng nhận người có bài thuốc gia hành nghề theo chuyên khoa đã được cấp trong phạm vi hành nghề trước đó theo quy
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại liệu quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ hành nghề được thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị truyền hoặc giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền quy định tại Bản Bản Số Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không định tại điểm c khoản 1 Điều 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
TT 1 1 2 01 01 01 x x x Tên hồ sơ chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế); cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024. khoản 5 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. định số 96/2023/NĐ-CP; định số 96/2023/NĐ-CP; điểm d khoản 1 Điều 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: lượng chính sao áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- Phí từ ngày 01/07/2025 đến - Trường hợp hết ngày 31/12/2026 (Theo quy không cần xác định tại Thông tư số minh: 10 ngày 64/2025/TT-BTC ngày làm việc kể từ 30/6/2025 của Bộ Tài chính): ngày nhận đủ hồ 215.000 đồng/hồ sơ. sơ
- Trường hợp cần - Phí từ ngày 01/01/2027 trở đi 80 giờ làm (Theo quy định tại Thông tư số Toàn trình xác minh tài liệu Không việc Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận người có bài thuốc 59/2023/TT-BTC ngày có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ: gia truyền hoặc giấy chứng nhận người có phương 30/8/2023 của Bộ Tài chính):
10 ngày làm việc pháp chữa bệnh gia truyền (không áp dụng đối với 430.000 đồng/hồ sơ.
kể từ ngày có kết trường hợp các giấy chứng nhận này đã được kết nối, được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản Cung cấp 3 01 x chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ dịch vụ quả xác minh Các Chi nhánh Trung tâm Phục khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về liệu quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ hành nghề được công trực Bản Bản Số Thời gian giải quyết Mức thu TT (thời gian xác Tên hồ sơ Nộp trực tiếp 1 Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ vụ hành chính công Thành phố cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024; y tế). Giờ làm việc (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) Lệ phí lượng chính Ngày làm việc STT sao tuyến 2 3 Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể (ĐVT: Việt Nam đồng) Phí minh không tính e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
g. Đối tượng thực hiện: Cá nhân.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3630/QĐ- UBND ngày 20/7/2026):
a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
i. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định điều chỉnh phạm vi hành nghề theo Mẫu 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
k. Quy trình giải quyết
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa Trung tâm Phục chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ sung, 04 giờ Bước 1 hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, vụ Hành chính làm việc Tiếp nhận hồ công Thành nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, sơ, luân chuyển (0,5 ngày hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I phố làm việc) hồ sơ Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập Mẫu số 08 phụ lục I ban hành kèm nghề khám bệnh, chữa bệnh/Thừa nhận vào thời hạn giải Thời gian Đơn vị/người 1 (1) Trường hợp không cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP Tên bước Nội dung công việc STT Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu giấy phép hành nghề giải quyết thực hiện quyết).
(Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác:
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ: không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Lập
- Trường hợp hồ sơ đạt: Dự thảo khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ. phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ 04 giờ 52 giờ Chuyên viên Chuyên viên Bước 3 Hướng dẫn cá nhân nộp phí thẩm định Quyết định điều chỉnh phạm vi hành sơ; nêu rõ lý do và thành phần cần bổ làm việc làm việc 04 giờ 04 giờ Bước 5
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến không Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân phòng Nghiệp phòng Nghiệp Thẩm định hồ Lãnh đạo nghề, trình Lãnh đạo phòng xem xét. theo quy định (trực tiếp hoặc trực tuyến Hoàn thiện hồ sơ sung. Thành viên tổ (0,5 ngày (6,5 ngày làm việc làm việc Bước 2 Bước 4 công cho bộ phận chuyên môn - cán đồng ý (có ý kiến cụ thể). Phòng Nghiệp vụ Y vụ Y sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển hồ sơ cho Tổ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia) khi Phân công xử lý Thời gian Đơn vị/người (0,5 ngày (0,5 ngày làm việc) làm việc) thư ký
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Dự Xét duyệt hồ sơ
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý. bộ thụ lý giải quyết hồ sơ. Tên bước vụ Y Nội dung công việc nộp hồ sơ. thư ký xét duyệt hồ sơ. giải quyết làm việc) làm việc) thực hiện thảo Văn bản từ chối, trình Lãnh đạo
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ: thông tin giải quyết TTHC.
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: - Chuyển kết quả giải quyết TTHC Chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ, ghi Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ: bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành Bước 8 04 giờ
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: rõ lý do. chính công Thành phố. Phát hành, Bộ phận Văn làm việc 04 giờ
- Lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết thúc - Trường hợp hồ sơ đạt: Ký nháy Dự Chuyển Lãnh đạo Phòng, ghi rõ lý do. chuyển kết quả Lãnh đạo (0,5 ngày làm việc 04 giờ Bước 6 thư
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê duyệt quá trình giải quyết TTHC trên hệ thảo Quyết định điều chỉnh phạm vi phòng Nghiệp giải quyết (0,5 ngày làm việc) Xem xét hồ sơ làm việc Bước 7 Quyết định điều chỉnh phạm vi hành hành nghề trình Lãnh đạo Sở xem xét, thống Lãnh đạo Sở vụ Y TTHC Ký duyệt hồ sơ (0,5 ngày làm việc)
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ tục nghề, chuyển Văn thư ban hành. phê duyệt. Trong giờ Trung tâm
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC làm việc) Bước 9
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Ký - Trường hợp hồ sơ không đạt: Ký phê hành chính trên hệ thống, bảo đảm hồ hành chính và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Phục vụ hành Thời gian Trả kết quả giải duyệt Văn bản từ chối, chuyển Văn nháy Dự thảo Văn bản từ chối, trình sơ được ghi nhận đúng trạng thái và (không tính Dịch vụ bưu chính (trường hợp có Đơn vị/người chính công Tên bước quyết Nội dung công việc vào thời hạn Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Phòng. thư ban hành. đúng thời hạn. đăng ký dịch vụ). giải quyết Thành phố thực hiện Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi cá 04 giờ Trung tâm Bước 1 nhân.
Phục vụ Hành làm việc Tiếp nhận hồ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác:
sơ, luân chuyển (0,5 ngày chính công lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết làm việc) Thành phố hồ sơ quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính 80 giờ làm giải quyết) điện tử.
khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ. việc (10 Tổng thời gian (2) Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề nghị điều - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống Thời gian Đơn vị/người ngày làm Hướng dẫn cá nhân nộp phí thẩm định Tên bước Nội dung công việc chỉnh giấy phép hành nghề thông tin giải quyết TTHC. giải quyết thực hiện việc) theo quy định (trực tiếp hoặc trực tuyến Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
Chuyển về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố để công dân bổ
sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện pháp lý):
Tổ thư ký và 28 giờ Chuyên viên Dự thảo Công văn yêu Bước 3 Chuyên viên làm việc cầu xác minh gửi cho cơ quan có liên Thẩm định hồ phòng Nghiệp (3,5 ngày Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
quan (Cục Quản lý chất lượng - Bộ sơ làm việc) vụ Y
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: ký Giáo dục và Đào tạo đối với văn bằng 04 giờ xác nhận, trình Lãnh đạo Sở ký Công Lãnh đạo Bước 4 do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp; cơ làm việc quan, tổ chức nước ngoài đã cấp tài văn gửi cơ quan có liên quan. phòng Nghiệp Ký xác nhận 04 giờ 04 giờ 04 giờ Bước 6 Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân (0,5 ngày Lãnh đạo
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, chỉnh Lãnh đạo Sở xem xét, ký Công văn liệu) để xác minh tài liệu có yếu tố qua Cổng Dịch vụ công quốc gia) khi Đóng dấu, Chuyển Công văn đến cơ làm việc làm việc làm việc Đóng dấu, Công văn Bước 2 Bước 5 vụ Y Văn thư công cho bộ phận chuyên môn - cán Phòng Nghiệp làm việc) Lãnh đạo Sở gửi cơ quan có liên quan. nước ngoài trong hồ sơ. Trình lãnh nộp hồ sơ. quan có liên quan để xác minh. sửa: chuyển trả chuyên viên hoàn Phân công xử lý Thời gian Đơn vị/người (0,5 ngày (0,5 ngày (0,5 ngày Ký công văn chuyển công bộ thụ lý giải quyết hồ sơ Tên bước vụ Y Nội dung công việc thiện lại trước khi trình Lãnh đạo Sở. đạo Phòng xem xét. giải quyết làm việc) làm việc) làm việc) thực hiện văn
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
Căn cứ vào Công văn bản trả lời của hành văn bản điện tử trên hệ thống
cơ quan có liên quan, Chuyên viên thông tin giải quyết TTHC.
hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo phòng - Chuyển kết quả giải quyết TTHC
ký nháy Dự thảo Quyết định điều bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành Bước 9 04 giờ Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy do chỉnh phạm vi hành nghề/Công văn từ chính công Thành phố. Lãnh đạo và 24 giờ Phát hành, Bộ phận Văn làm việc Bước 7 chối. phòng chuyên môn trình, đồng thời - Lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết chuyển kết quả Chuyên viên làm việc (0,5 ngày Hoàn thiện hồ thư
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Quyết định phê duyệt hồ sơ trực tuyến: thúc quá trình giải quyết TTHC trên phòng Nghiệp (03 ngày 04 giờ giải quyết Lưu ý: làm việc) sơ
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt đồng ý điều chỉnh phạm vi hành nghề theo hệ thống làm việc) làm việc Bước 8 vụ Y TTHC Lãnh đạo Sở Mẫu 10 Phụ lục I ban hành kèm theo hồ sơ trực tuyến; - Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. Ký duyệt hồ sơ (0,5 ngày
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ tục
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt từ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. hành chính trên hệ thống, bảo đảm hồ - Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh. làm việc)
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo Công chối hồ sơ trực tuyến trong trường hợp sơ được ghi nhận đúng trạng thái và - Thời hạn điều chỉnh giấy phép hành nghề là 10 ngày làm việc kể từ ngày có kết Thời gian Đơn vị/người Tên bước Nội dung công việc không đồng ý xét duyệt. văn từ chối và nêu rõ lý do. đúng thời hạn. quả xác minh. giải quyết thực hiện l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC hành chính bản giấy (đối với trường chức, cá nhân bằng bản điện tử và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua hợp pháp luật quy định phải trả bản Trong giờ trên Hệ thống thông tin giải hành chính Dịch vụ bưu chính (trường hợp có giấy) về Trung tâm Phục vụ hành Trả hồ sơ, kết
- Cập nhật trạng thái hoàn Bước 10 quyết thủ tục hành chính. đăng ký dịch vụ). Trung tâm (không tính thành trên Hệ thống và lưu trữ chính công Thành phố; đồng thời quả giải quyết
- Trả bản giấy đối với các - Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy Trả kết quả giải Phục vụ hành
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính kết quả điện tử để phục vụ ký số, phát hành. vào thời 80 giờ TTHC trường hợp pháp luật quy định định của pháp luật về lưu trữ và chính công Lưu trữ quyết khai thác, chia sẻ, tái sử dụng điện tử. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản làm việc hạn giải
hoặc theo yêu cầu của tổ chức, theo pháp luật chuyên ngành. Tổng thời gian (không tính thời gian xác minh)
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống dữ liệu trong các lần thực hiện điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc Thời gian Đơn vị/người (10 ngày quyết) cá nhân. Tên bước Nội dung công việc thông tin giải quyết TTHC. thủ tục hành chính tiếp theo. gia theo quy định. giải quyết Trách nhiệm làm việc) thực hiện Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa nhận giấy phép hành nghề
2
Kính gửi: ......................................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá 3 nhân/số hộ chiếu:.…………………………………………………… Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..
4 Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh :………… 5 Văn bằng chuyên môn: …………………………………………… 6 Chức danh đề nghị cấp: .......................................................................
7 Trường hợp đề nghị cấp: ....................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: .............................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):.......................................
1 Địa danh.
2 Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 3 Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 4 Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”. _______________________________________ 5 Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
1 6 ............., ngày…... tháng …. năm .......
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
7 Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng trường ĐƠN ĐỀ NGHỊ hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/ Thừa nhận giấy phép hành nghề ____________ 7 8 Hồ sơ đề nghị …..……..…………………….gồm các giấy tờ sau:
(1)..……………………………………………….….…….……………… (2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….……………………… ..…………………………………………………………………………… Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
8 Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ, tên)
9. 1.012276 – Quy trình: Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (Ký hiệu:
QT-28) a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
Bản chính (nếu có) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp (không áp dụng đối với trường hợp 2 x 01 x giấy phép hành nghề đã được kết nối, Đơn đề nghị; TT Bản chính Bản sao Số lượng 1 01 x Tên hồ sơ chia sẻ trên Hệ thống thông tin về c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC: Không quy định.
g. Đối tượng thực hiện: Cá nhân h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3630/QĐ- UBND ngày 20/7/2026):
a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
i. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định thu hồi giấy phép hành nghề.
k. Quy trình giải quyết
Cung cấp quản lý hoạt động khám bệnh, chữa Sau 10 ngày làm việc kể từ khi dịch vụ công Thời gian Đơn vị/người Mức thu Thời gian giải quyết Các Chi nhánh Trung tâm Phục bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y Trung tâm Phục Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ nhận được đơn đề nghị và giấy 80 giờ làm việc Một phần 04 giờ Không quy định Bước 1 Nộp trực tiếp 1 Tên bước Nội dung công việc STT TT trực tuyến Bản chính Bản sao Số lượng thực hiện Địa chỉ cụ thể Cách thức nộp, nhận kết quả Tên hồ sơ Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ vụ hành chính công Thành phố tế). vụ Hành chính (ĐVT: Việt Nam đồng) phép hành nghề kèm theo sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ giải quyết Lệ phí làm việc 2 3 Giờ làm việc Tiếp nhận hồ Phí Ngày làm việc (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) công Thành phố trực tuyến). sơ, luân chuyển (0,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, làm việc) hồ sơ
chưa chính xác: hướng dẫn cá
nhân bổ sung, hoàn thiện một lần
đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do
theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I
Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận:
lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I
Thông tư số 13/2026/TT-BTP),
nêu rõ lý do, gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục
I Thông tư số 13/2026/TT-BTP);
số hóa, ký số bản sao chụp điện tử,
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
cập nhật vào Hệ thống; chuyển Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận phần cần bổ sung. 36 giờ sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều ngày làm việc tiếp theo). làm việc Bước 3 phòng Nghiệp kiện: Nếu căn cứ, hồ sơ đề nghị thu Thẩm định hồ sơ - Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo (4,5 ngày vụ Y hồi giấy phép hành nghề theo quy làm việc) 08 giờ Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu Lãnh đạo Phòng làm việc Bước 2 định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật bổ sung không muộn hơn 08 giờ công cho bộ phận chuyên môn - cán Phân công xử lý Thời gian (01 ngày Đơn vị/người Nghiệp vụ Y Khám bệnh, chữa bệnh chưa đầy đủ, làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp bộ thụ lý giải quyết hồ sơ. Tên bước Nội dung công việc nhận hồ sơ. giải quyết làm việc) thực hiện chưa phù hợp: Dự thảo Văn bản từ Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: Chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ,
Chuyển Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều chối có ý kiến không đồng ý ban hành do. Lãnh đạo và 12 giờ 12 giờ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều - Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát kiện: Ký nháy Dự thảo Văn bản từ quyết định thu hồi, nêu rõ lý do. Trình làm việc Chuyên viên Bước 4 làm việc Bước 5 chối, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê hành văn bản điện tử trên hệ thống kiện: Ký phê duyệt Văn bản từ chối, lãnh đạo Phòng Hoàn thiện hồ sơ (1,5 ngày phòng Nghiệp Lãnh đạo Sở Bước 6 Ký duyệt hồ sơ (1,5 ngày 08 giờ chuyển Văn thư ban hành. duyệt. thông tin giải quyết TTHC. làm việc) Phát hành, vụ Y
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Nếu làm việc) làm việc
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Ký - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Ký Bộ phận Văn thư căn cứ, hồ sơ đề nghị thu hồi đầy đủ, chuyển kết quả (01 ngày bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành nháy Dự thảo Quyết định thu hồi giấy phê duyệt Quyết định thu hồi giấy phù hợp quy định: Dự thảo Quyết giải quyết làm việc) chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ phép hành nghề, trình lãnh đạo Sở phép hành nghề, chuyển Văn thư ban định thu hồi giấy phép hành nghề. Thời gian Đơn vị/người TTHC Tên bước Nội dung công việc Trình lãnh đạo Phòng hành. theo quy định. xem xét, phê duyệt. giải quyết thực hiện l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể
từ ngày ban hành Quyết định thu hồi,
gửi Quyết định cho người hành - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
- Thực hiện trả kết quả cho tổ nghề, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh - Tiếp nhận kết quả giải quyết hành chính bản giấy (đối với trường Không tính chức, cá nhân bằng bản điện tử nơi làm việc và thực hiện hủy bỏ TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc hợp pháp luật quy định phải trả bản vào thời gian trên Hệ thống thông tin giải Trong giờ qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp giấy) về Trung tâm Phục vụ hành Trả hồ sơ, kết đăng ký hành nghề của người hành Bước 7 Trung tâm Phục có đăng ký dịch vụ). hành chính quyết thủ tục hành chính. giải quyết nghề đó trên cổng thông tin điện tử chính công Thành phố; đồng thời quả giải quyết vụ hành chính (không tính - Trả bản giấy đối với các Trả kết quả giải TTHC hoặc trang thông tin điện tử của cơ - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính 80 giờ làm ký số, phát hành. TTHC vào thời hạn công - Cập nhật trạng thái hoàn quyết trường hợp pháp luật quy định điện tử. - Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy quan và trên Hệ thống thông tin về thành trên Hệ thống và lưu trữ - Trả kết quả giải quyết TTHC bản việc (10 hoặc theo yêu cầu của tổ chức, giải quyết) Tổng thời gian định của pháp luật về lưu trữ và Thời gian Lưu trữ
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống quản lý hoạt động khám bệnh, chữa điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc ngày làm Đơn vị/người kết quả điện tử để phục vụ Tên bước Nội dung công việc cá nhân. theo pháp luật chuyên ngành.
bệnh. thông tin giải quyết TTHC. gia theo quy định. giải quyết Trách nhiệm việc) thực hiện Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC khai thác, chia sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục hành chính tiếp theo. Trách nhiệm Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC
10. 1.012256 – Quy trình: Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành (Ký hiệu: QT-32) a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 872/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của hợp đồng hợp tác với Bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác đáp ứng nội dung thực hành đối với trường hợp không có đủ các chuyên khoa yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành thực hiện theo 3 01 x x 1 01 x Mẫu 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số Nội dung thực hành cụ thể đối với chức danh chuyên theo nội dung thực hành quy định tại Điều 3 Nghị định Bản Bản Số TT 2 01 x Tên hồ sơ 96/2023/NĐ-CP; môn mà cơ sở dự kiến tổ chức thực hành; số 96/2023/NĐ-CP được ký. lượng chính sao c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế Thành phố Hà Nội:
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý (bao gồm cả bệnh viện tư nhân).
i. Kết quả thực hiện TTHC: Phiếu tiếp nhận hồ sơ và thông tin của cơ sở hướng dẫn thực hành được đăng tải trên cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan và trên hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
k. Quy trình giải quyết
Cung cấp Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành 10 ngày làm việc kể từ Bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp dịch vụ công Các Chi nhánh Trung tâm Phục kèm theo Nghị định số ngày ghi trên phiếu tiếp 80 giờ làm việc 1 Một phần Không quy định Mức thu Thời gian giải quyết Nộp trực tiếp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành STT trực tuyến 1 Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ vụ hành chính công Thành phố 96/2023/NĐ-CP nhận hồ sơ (ĐVT: Việt Nam đồng) STT Giờ làm việc Phí Lệ phí 2 3 Ngày làm việc Cách thức nộp, nhận kết quả (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) Địa chỉ cụ thể Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận:
lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi cơ sở. 04 giờ Bước 1 Trung tâm Phục
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính làm việc Tiếp nhận hồ vụ Hành chính xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và sơ, luân chuyển (0,5 ngày công Thành phố hẹn trả kết quả (Phiếu tiếp nhận hồ làm việc) hồ sơ sơ công bố theo Mẫu 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: chuyển vào đầu giờ ngày làm việc Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn tiếp theo).
48 giờ
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành Chuyên viên Bước 3 làm việc phần cần bổ sung. tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu phòng Nghiệp Thẩm định hồ 08 giờ Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân (06 ngày Lãnh đạo Phòng bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc Bước 2 vụ Y sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều công cho bộ phận chuyên môn - cán làm việc) làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp Thời gian (01 ngày Đơn vị/người Nghiệp vụ Y kiện: Dự thảo công văn gửi cơ sở Phân công xử lý Tên bước Nội dung công việc bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
nhận hồ sơ. giải quyết làm việc) thực hiện khám bệnh, chữa bệnh và nêu rõ lý
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt: kiện: Ký nháy Dự thảo công văn gửi
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt. kiện: Ký phê duyệt công văn gửi cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Ký Chánh Văn phòng xem xét nội dung 04 giờ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Phê nháy dự thảo nội dung thông tin đăng 04 giờ Bước 5 Lãnh đạo phòng làm việc Bước 4 duyệt nội dung thông tin đăng tải về đăng tải trên cổng thông tin điện tử tải về cơ sở hướng dẫn thực hành làm việc Hoàn thiện hồ sơ Ký duyệt hồ sơ (0,5 ngày Lãnh đạo Sở Nghiệp vụ Y
- Trường hợp đồng ý đăng tải trên cơ sở hướng dẫn thực hành (kèm bản (kèm bản công bố), trình Lãnh đạo (0,5 ngày 04 giờ làm việc) công bố). cổng thông tin điện tử: chuyển Bộ do. Sở phê duyệt. làm việc) làm việc Chánh Văn Bước 6
- Trường hợp không đồng ý hoặc - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự phận Văn thư để chuyển bộ phận - Trường hợp Lãnh đạo Phòng (0,5 ngày Duyệt đăng tải phòng
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát cần chỉnh sửa: chuyển trả Lãnh đạo thảo nội dung thông tin đăng tải về cơ đăng tải; không đồng ý hoặc cần chỉnh sửa: làm việc) Bước 7 04 giờ
- Trường hợp không đồng ý: chuyển Bộ phận Văn thư Phòng hoàn thiện lại hồ sơ, nêu rõ lý hành văn bản điện tử trên hệ thống sở hướng dẫn thực hành (kèm bản chuyển trả chuyên viên hoàn thiện Thời gian Đơn vị/người Phát hành, chuyển làm việc Tên bước Nội dung công việc công bố), trình lãnh đạo Phòng. do thông tin giải quyết TTHC. trả chuyên viên hoàn thiện lại hồ sơ. lại hồ sơ, nêu rõ lý do giải quyết (0,5 ngày thực hiện kết quả giải quyết Đăng tải thông tin về cơ sở hướng
dẫn thực hành (kèm bản công bố)
trên cổng thông tin điện tử hoặc
trang thông tin điện tử của cơ quan
và trên hệ thống thông tin về quản lý
- Tiếp nhận kết quả giải quyết 04 giờ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc làm việc Bước 8 Thông tin đăng tải tối thiểu gồm: tên, Bộ phận đăng tải Đăng tải thông tin Lưu ý: qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp Trong giờ (0,5 ngày
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC làm việc) TTHC l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC địa chỉ cơ sở hướng dẫn thực hành, Trung tâm Phục hành chính Bước 9
- Trường hợp sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ có đăng ký dịch vụ). làm việc) phạm vi hướng dẫn thực hành (nếu bản giấy về Trung tâm Phục vụ (không tính Trả kết quả giải vụ hành chính sơ công bố mà cơ quan tiếp nhận không có văn bản gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính hành chính công Thành phố; lưu trữ vào thời hạn có liên kết trong hướng dẫn thực công Thành phố 80 giờ quyết hành phải đăng tải cả nội dung và tên về việc chưa đủ điều kiện là cơ sở hướng dẫn thực hành hoặc không thực hiện việc điện tử. hồ sơ theo quy định. làm việc giải quyết) Tổng thời gian của cơ sở liên kết hướng dẫn thực đăng tải thông tin theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, - Chuyển bộ phận đăng tải nội dung - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống Thời gian (10 ngày Đơn vị/người Tên bước Nội dung công việc cơ sở hướng dẫn thực hành được bắt đầu tổ chức hoạt động hướng dẫn thực hành. hành), chi phí hướng dẫn thực hành. thông tin giải quyết TTHC. thông tin đã được phê duyệt. giải quyết làm việc) thực hiện
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
- Thực hiện trả kết quả cho tổ hành chính bản giấy (đối với trường chức, cá nhân bằng bản điện tử hợp pháp luật quy định phải trả bản trên Hệ thống thông tin giải
- Cập nhật trạng thái hoàn giấy) về Trung tâm Phục vụ hành Trả hồ sơ, kết quyết thủ tục hành chính.
thành trên Hệ thống và lưu trữ chính công Thành phố; đồng thời quả giải quyết
- Trả bản giấy đối với các - Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy kết quả điện tử để phục vụ ký số, phát hành. TTHC trường hợp pháp luật quy định định của pháp luật về lưu trữ và Lưu trữ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng - Trả kết quả giải quyết TTHC bản hoặc theo yêu cầu của tổ chức, theo pháp luật chuyên ngành.
dữ liệu trong các lần thực hiện điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc cá nhân.
thủ tục hành chính tiếp theo. gia theo quy định. Trách nhiệm Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC Mẫu 01 - Bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
BẢN CÔNG BỐ Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành _________________
5
Kính gửi: ………….. …….
6 Tên cơ sở hướng dẫn thực hành: ..............................................................
7 Số giấy phép hoạt động …… Cơ quan cấp: ...............ngày …tháng......năm......
8 Địa chỉ: ...............................................……………………………........
Người chịu trách nhiệm chuyên môn: .......................................................
Điện thoại liên hệ: …...….....Email (nếu có): .............................................
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành theo quy định với các nội dung sau đây:
9
1. Đối tượng hướng dẫn thực hành: ...........................................................
10
2. Danh sách người hướng dẫn thực hành....................................................
3. Các nội dung thực hành được ký hợp đồng hợp tác với cơ sở thực hành
1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp của cơ sở thực hành (nếu có).
2 Tên cơ sở hướng dẫn thực hành.
3 Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản công bố.
4 Địa danh.
5 Tên cơ quan tiếp nhận văn bản công bố.
6 Ghi rõ tên cơ sở hướng dẫn thực hành.
7 Ghi rõ tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
8 Địa chỉ ghi trên Giấy phép hoạt động.
9 Đối tượng hướng dẫn thực hành: liệt kê các chức danh chuyên môn mà cơ sở hướng dẫn thực hành phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn của cơ sở đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN10 Liệt kê danh sách người hướng dẫn thực hành.
2 TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨCĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________________________ _____________ 43 Số: /......….….., ngày…... tháng….. năm….. ......
khác (nếu 11 có)......................................................................................................................
4. Số lượng người thực hành có thể tiếp nhận để hướng dẫn thực hành.............
12
5. Chi phí hướng dẫn thực hành ...................................................................
Cơ sở cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã công bố.
Tài liệu gửi kèm theo Bản công bố (nếu có)
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) Trường hợp thực hiện trực tuyến thì ký số hợp lệ của cá nhân, tổ chức
11 Liệt kê nội dung người thực hành không thực hành tại cơ sở đó mà phải thực hành ở cơ sở khác (kèm theo hợp đồng hợp tác thực hành).
12 Ghi cụ thể chi phí hướng dẫn thực hành.
11. 1.008395 – Quy trình: Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) (Ký hiệu: QT-107) a. Cơ sở pháp lý
- Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Dược số 44/2024/QH15.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
- Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên.
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
- Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền.
- Quyết định số 1803/QĐ-BYT ngày 19/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3609/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
Bản sao có xác nhận của đơn vị đối với Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Đơn đề nghị đánh giá theo Mẫu số 1A Phụ lục II Bản Bản 2 01 x Số hoặc Giấy phép đầu tư (đối với trường hợp quy định TT 1 01 x Tên hồ sơ ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT.
lượng chính sao tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 19/2019/TT- c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
Sơ đồ tổ chức và nhân sự của cơ sở (nêu rõ các bộ
Bản sao có xác nhận của đơn vị về bảng kê lâm sản phận chủ chốt của cơ sở; họ tên, chức danh, trình độ
chuyên môn và kinh nghiệm công tác của các trưởng đã được cơ quan kiểm lâm xác nhận theo quy định d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến bộ phận). Trường hợp cơ sở gồm nhiều hộ gia đình tại Thông tư số 27/2018/TT- BNNPTNT ngày 26 3 01 x Quy trình nuôi trồng, khai thác, chế biến dược liệu tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp thì phải gửi kèm danh sách họ tên, địa chỉ, địa điểm, 8 01 x
Kết quả tự đánh giá theo Bảng chỉ tiêu đánh giá quy Sơ đồ phân lô khu vực nuôi trồng, khai thác và bản diện tích nuôi trồng, khai thác và hợp đồng thu mua do cơ sở nghiên cứu xây dựng hoặc áp dụng kết quả và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy 6 01 x Các Chi nhánh Trung tâm Phục Kế hoạch, nội dung và kết quả đào tạo về GACP cho giữa cơ sở với các hộ gia đình/đại diện các hộ gia nghiên cứu khoa học hoặc tài liệu đã được công bố, thuyết minh các khu vực nuôi trồng, khai thác, sơ xuất nguồn gốc lâm sản đối với dược liệu khai thác định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số Bản Bản 4 7 Số 01 01 x x Nộp trực tiếp BYT). TT 5 01 x 1 Tên hồ sơ Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ vụ hành chính công Thành phố 19/2019/TT-BYT. ban hành. chế, chế biến và bảo quản. nhân viên của cơ sở trong năm nộp hồ sơ. tự nhiên. đình. lượng chính STT sao 2 3 Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3609/QĐ- UBND ngày 17/7/2026).
i. Kết quả thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận Dược liệu đạt GACP (trường hợp cơ sở đề nghị cấp).
- Công bố kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) trên Trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận.
k. Quy trình giải quyết
- Phí thẩm định đánh giá đáp ứng Thực hành Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên Trong thời hạn 30 ngày Bước 1 tuyến). Trung tâm Phục (GACP) (Theo quy định tại Thông tư số Một phần kể từ ngày ghi trên Phiếu 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Tiếp nhận hồ
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, Cung cấp vụ Hành chính 0,5 ngày tiếp nhận hồ sơ Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, sơ, luân chuyển chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở bổ Mẫu số 1A. Đơn đề nghị đánh giá dược công Thành phố dịch vụ
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ hồ sơ liệu đạt GACP tại Phụ lục II ban hành công trực Thời gian Đơn vị/người 1 Mức thu (1) Thành lập Đoàn đánh giá, đánh giá thực tế tại cơ sở và trả kết quả đánh giá sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, Thời gian giải quyết Tên bước Nội dung công việc tư số 21/2026/TT-BYT phẩm): 9.000.000 đồng/hồ sơ.
kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT giải quyết STT tuyến thực hiện Lệ phí Phí Ngày Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu (ĐVT: Việt Nam đồng) chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi cơ sở.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống; chuyển Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ - Trường hợp đồng ý: ký nháy dự sơ. thảo Quyết định thành lập Đoàn Bước 3
- Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định đánh giá, trình Lãnh đạo Sở. Bước 2 Lãnh đạo phòng Lãnh đạo phòng 0,5 ngày theo quy định (trực tiếp hoặc trực đánh giá, trong đó có dự kiến thời - Trường hợp không đồng ý hoặc Dự thảo Quyết Chuyên viên 03 ngày xét duyệt gian đánh giá thực tế tại cơ sở, trình tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc cần chỉnh sửa: chuyển trả chuyên được phân công Thời gian định thành lập Đơn vị/người Tên bước Nội dung công việc Lãnh đạo phòng. gia) khi nộp hồ sơ. viên, nêu rõ lý do. giải quyết Đoàn đánh giá thực hiện Đoàn đánh giá thẩm định hồ sơ, đánh giá thực tế tại cơ sở; chuyên viên - thư ký Đoàn đánh giá tổng hợp kết quả đánh giá:
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP mức độ 1: Dự thảo Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT (trường hợp cơ sở có đề nghị cấp trong Đơn đề nghị đánh giá), tờ trình, trình Lãnh đạo phòng xét duyệt. Bước 6 Đoàn đánh giá;
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP Thẩm định hồ chuyên viên - thư 22 ngày mức độ 2: Dự thảo thông báo kết sơ, đánh giá ký Đoàn đánh giá quả đánh giá (yêu cầu khắc phục), thực tế tại cơ sở trình Lãnh đạo phòng xét duyệt;
việc đánh giá báo cáo khắc phục thực hiện theo mục (2).
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP mức độ 3: Dự thảo văn bản thông báo về việc không đáp ứng GACP
- Trường hợp đồng ý: ký Quyết định kèm theo báo cáo đánh giá GACP, thành lập Đoàn đánh giá, chuyển trình Lãnh đạo phòng xét duyệt. Bước 4 Bước 5
- Đóng dấu, vào số, phát hành Quyết Văn thư ban hành. Ký Quyết định Phát hành định thành lập Đoàn đánh giá; gửi - Trường hợp cơ sở không thống 0,5 ngày Lãnh đạo Sở
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: nhất với nội dung đánh giá của thành lập Đoàn 0,5 ngày Văn thư Sở Quyết định Quyết định cho cơ sở và các thành chuyển Lãnh đạo phòng, nêu rõ lý Thời gian thành lập Đoàn Đơn vị/người đánh giá viên Đoàn đánh giá. Đoàn đánh giá và có văn bản giải Tên bước Nội dung công việc do. giải quyết thực hiện đánh giá trình: Dự thảo văn bản chấp thuận
- Trường hợp đồng ý với kết quả
đánh giá và đề xuất của Đoàn đánh
giá: ký nháy tờ trình và Giấy chứng
nhận dược liệu đạt GACP trong
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát trường hợp cơ sở đáp ứng GACP;
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ hành văn bản điện tử trên hệ thống phê duyệt thông báo kết quả đánh Bước 7 sơ: thông tin giải quyết TTHC. giá hoặc thông báo kết quả không Lãnh đạo phòng Lãnh đạo phòng 01 ngày Bước 9
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: cấp, văn bản chấp thuận giải trình Phát hành, xét duyệt Bước 8 Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành hoặc không chấp thuận nội dung trong trường hợp cơ sở đáp ứng chuyển kết quả 0,5 ngày Văn thư Sở chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ do. GACP mức độ 2, 3 hoặc không giải trình của cơ sở trong thời hạn 01 ngày Phê duyệt của Lãnh đạo Sở giải quyết
- Trường hợp đồng ý với kết quả theo quy định. 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận thống nhất kết luận Lãnh đạo Sở TTHC đánh giá: ký phê duyệt Giấy chứng - Trường hợp không đồng ý: - Kết thúc quá trình giải quyết thủ được văn bản giải trình (thời gian nhận dược liệu đạt GACP. Chuyển Chuyển đoàn đánh giá, nêu rõ lý do này không tính vào thời hạn giải Thời gian Đơn vị/người tục hành chính trên hệ thống, bảo Tên bước Nội dung công việc Văn thư ban hành. quyết). và đề nghị đoàn xem xét lại. giải quyết thực hiện đảm hồ sơ được ghi nhận đúng
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục Lưu ý:
- Thời gian cơ sở khắc phục, sửa chữa và gửi văn bản báo cáo khắc phục (kèm kế hành chính và trả kết quả trực tiếp
Trong giờ hoạch và bằng chứng khắc phục) không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường Kiểm tra, tiếp nhận văn bản báo cáo hành chính chính. hợp có đăng ký dịch vụ); Trung tâm Phục Bước 11 khắc phục của cơ sở (kèm kế hoạch (không tính
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính - Thời hạn đánh giá kết quả khắc phục là 20 ngày kể từ ngày nhận được văn bản và bằng chứng khắc phục). Công bố trên Trang thông tin điện Trung tâm Phục Trả kết quả giải vụ Hành chính Bước 1 vào thời báo cáo khắc phục của cơ sở. điện tử; tử của cơ quan tiếp nhận kết quả vụ Hành chính 0,5 ngày Chuyên viên - Tiếp nhận báo Bước 10 quyết công
- Số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, trạng thái và đúng thời hạn. hạn giải
- Quá 06 tháng kể từ ngày gửi báo cáo đánh giá có yêu cầu khắc phục mà cơ sở - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống cập nhật vào Hệ thống; chuyển Sở Y công Thành phố đánh giá đạt GACP theo Mẫu số 06 Đăng tải thông 0,5 ngày cáo khắc phục thư ký đoàn quyết) không nộp báo cáo khắc phục, hoặc sau 12 tháng kể từ ngày nộp hồ sơ lần đầu mà thông tin giải quyết thủ tục hành Phụ lục II ban hành kèm theo Thời gian Đơn vị/người đánh giá tin (2) Đánh giá báo cáo khắc phục trong trường hợp cơ sở đáp ứng GACP mức độ 2 tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 Tên bước Nội dung công việc
chính. kết quả khắc phục vẫn không đáp ứng thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị. Thông tư số 21/2026/TT-BYT. giải quyết 30 ngày thực hiện Tổng thời gian giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm Đoàn đánh giá xem xét, đánh giá
văn bản báo cáo khắc phục của cơ
sở; chuyên viên - thư ký Đoàn đánh
giá tổng hợp kết quả:
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ - Trường hợp kết quả khắc phục đáp
sơ: Đoàn đánh giá; - Trường hợp đồng ý với kết quả ứng GACP: Dự thảo Giấy chứng Bước 2
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: chuyên viên - thư nhận dược liệu đạt GACP (trường đánh giá của Đoàn đánh giá: ký 16,5 ngày Đánh giá kết Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý ký Đoàn đánh giá hợp cơ sở đề nghị cấp), tờ trình, nháy tờ trình, dự thảo Giấy chứng quả khắc phục Bước 4 Bước 3 do. nhận hoặc văn bản thông báo, trình trình Lãnh đạo phòng xét duyệt. 01 ngày Phê duyệt của Lãnh đạo Sở việc tiếp theo). Lãnh đạo phòng Lãnh đạo phòng 01 ngày
- Trường hợp đồng ý: ký Giấy chứng - Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát - Trường hợp kết quả khắc phục Lãnh đạo Sở. Lãnh đạo Sở Bước 5 xét duyệt hành văn bản điện tử trên hệ thống nhận dược liệu đạt GACP hoặc văn - Trường hợp không đồng ý: chưa đáp ứng: Dự thảo văn bản Phát hành, 0,5 ngày Văn thư Sở bản thông báo, chuyển Văn thư ban thông tin giải quyết TTHC. Chuyển Đoàn đánh giá, nêu rõ lý do thông báo cho cơ sở, nêu rõ lý do, Thời gian Đơn vị/người chuyển kết quả Tên bước Nội dung công việc hành. trình Lãnh đạo phòng xét duyệt. và đề nghị Đoàn xem xét lại. giải quyết thực hiện
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC giải quyết l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và trả kết quả trực tiếp - Thực hiện trả kết quả cho tổ - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
Trong giờ bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường chức, cá nhân bằng bản điện tử hành chính bản giấy (đối với trường TTHC Trường hợp kết quả khắc phục đáp hành chính chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ hợp có đăng ký dịch vụ); Trung tâm Phục trên Hệ thống thông tin giải hợp pháp luật quy định phải trả bản Bước 7 ứng GACP: công bố trên Trang (không tính Trả hồ sơ, kết
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định. quyết thủ tục hành chính. thông tin điện tử của cơ quan tiếp giấy) về Trung tâm Phục vụ hành Trả kết quả giải vụ Hành chính Chuyên viên - Bước 6 quả giải quyết vào thời điện tử; - Trả bản giấy đối với các - Kết thúc quá trình giải quyết thủ nhận kết quả đánh giá đạt GACP chính công Thành phố; đồng thời 0,5 ngày thư ký đoàn quyết công Đăng tải thông hạn giải TTHC
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống Ghi chú: Thời hạn ghi “ngày” (không có chữ “làm việc”) là ngày theo lịch, tính cả ngày theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành trường hợp pháp luật quy định tục hành chính trên hệ thống, bảo ký số, phát hành. đánh giá tin quyết) nghỉ, theo quy định của Bộ Y tế; thời hạn ghi “giờ làm việc”, “ngày làm việc” không tính thông tin giải quyết thủ tục hành hoặc theo yêu cầu của tổ chức, kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-đảm hồ sơ được ghi nhận đúng Thời gian Đơn vị/người
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản Tên bước Nội dung công việc chính. thứ Bảy, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ, Tết; 01 ngày làm việc tương đương 08 giờ làm việc. BYT. cá nhân. trạng thái và đúng thời hạn. điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc giải quyết Trách nhiệm 20 ngày thực hiện Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC Tổng thời gian
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy kết quả điện tử để phục vụ định của pháp luật về lưu trữ và Lưu trữ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng theo pháp luật chuyên ngành.
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo. gia theo quy định. Trách nhiệm Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC Mẫu số 1A. Đơn đề nghị đánh giá dược liệu đạt GACP
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐÁNH GIÁ DƯỢC LIỆU ĐẠT GACP
1. Thông tin về cơ sở:
Tên cơ sở nuôi trồng, thu hái dược liệu/cơ sở khai thác dược liệu tự nhiên:
Địa chỉ: Điện thoại/Fax/Email:
Tên dược liệu (tên thường gọi, tên khác, tên khoa học):
Bộ phận dùng:
Địa điểm nuôi trồng/khai thác:
Diện tích nuôi trồng/khai thác:
Sản lượng dự kiến:
Dược liệu sau đây được nuôi trồng, thu hái/khai thác theo GACP/GACP - 1 WHO
2. Các giấy tờ kèm theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên, bao gồm:
- -
3. Cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP: Có □ Không □
__________________________ 1 Ghi rõ tiêu chuẩn áp dụng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TÊN CƠ SỞ Phụ trách cơ sở ------- NAM …..,ngày ... tháng ... năm 20.... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Số: …../…. ….., ngày … tháng … năm 20… ---------------
12. 1.008396 – Quy trình: Đánh giá định kì việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) (Ký hiệu: QT-108) a. Cơ sở pháp lý
- Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Dược số 44/2024/QH15;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
- Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên;
- Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền;
- Quyết định số 1803/QĐ-BYT ngày 19/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3609/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
Báo cáo hoạt động của cơ sở sau ba năm thực hiện GACP theo Mẫu số 5A Phụ lục II ban hành kèm theo Đơn đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Bản Bản 2 01 x GACP theo Mẫu số 1B Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT. Trong báo cáo cần 1 Số 01 x TT Tên hồ sơ Thông tư số 21/2026/TT-BYT; thể hiện rõ những thay đổi trong quá trình hoạt động lượng chính sao c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
- Phí thẩm định, đánh giá định kỳ việc duy trì quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3609/QĐ-
đáp ứng GACP (Theo quy định tại Thông tư số UBND ngày 17/7/2026).
Trong thời hạn 30 ngày 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ Một phần kể từ ngày ghi trên Phiếu i. Kết quả thực hiện TTHC:
Cung cấp trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ tiếp nhận hồ sơ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dịch vụ
Mẫu số 1B Phụ lục II ban hành kèm Đơn đề nghị đánh giá định kỳ việc duy dược, mỹ phẩm): 9.000.000 đồng/hồ sơ.
Các Chi nhánh Trung tâm Phục có ảnh hưởng đến sự duy trì và tuân thủ GACP (nếu công trực Bản Bản 1 Số Mức thu Báo cáo hoạt động sản xuất và duy trì Mẫu số 5A Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT trì đáp ứng GACP TT Thời gian giải quyết Tên hồ sơ Nộp trực tiếp STT 1 2 Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ vụ hành chính công Thành phố có). STT lượng chính 2 3 sao tuyến Cách thức nộp, nhận kết quả Lệ phí Địa chỉ cụ thể Phí Ngày (ĐVT: Việt Nam đồng) theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT đáp ứng GACP
- Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP (trường hợp cơ sở đề nghị cấp).
- Công bố tình trạng đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) trên Trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận.
- Thông tin về việc thu hồi Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trên Trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận (nếu có).
- Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP đã cấp và bãi bỏ nội dung công bố kết quả đánh giá đạt GACP đã đăng tải trên Trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận (nếu có).
k. Quy trình giải quyết
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ Bước 1 Trung tâm Phục sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số Tiếp nhận hồ vụ Hành chính 0,5 ngày 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi sơ, luân chuyển công Thành phố cơ sở. hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống; chuyển Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
Thời gian Đơn vị/người (1) Thành lập Đoàn đánh giá, đánh giá thực tế tại cơ sở và trả kết quả đánh giá - Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo Tên bước Nội dung công việc tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu giải quyết thực hiện Đoàn đánh giá thẩm định hồ sơ,
đánh giá thực tế tại cơ sở; chuyên
viên - thư ký Đoàn đánh giá tổng
bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm hợp kết quả đánh giá: Đoàn đánh giá; Bước 6
- Trường hợp đồng ý: ký nháy dự - Trường hợp đồng ý: ký Quyết định Thẩm định hồ sơ, việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ chuyên viên -
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP 22 ngày sơ. thành lập Đoàn đánh giá, chuyển thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá thực tế thư ký Đoàn Bước 4 Bước 5
- Đóng dấu, vào số, phát hành Quyết mức độ 1: Dự thảo Giấy chứng nhận Bước 3
- Dự thảo Quyết định thành lập Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định Văn thư ban hành. đánh giá, trình Lãnh đạo Sở. Ký Quyết định Phát hành đánh giá tại cơ sở Bước 2 dược liệu đạt GACP theo Mẫu số 03 định thành lập Đoàn đánh giá; gửi Lãnh đạo phòng 0,5 ngày 0,5 ngày Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: - Trường hợp không đồng ý hoặc cần theo quy định (trực tiếp hoặc trực Đoàn đánh giá, trong đó có dự kiến thành lập Đoàn Dự thảo Quyết 0,5 ngày Chuyên viên Văn thư Sở Quyết định
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông Quyết định cho cơ sở và các thành 03 ngày xét duyệt chuyển Lãnh đạo phòng, nêu rõ lý chỉnh sửa: chuyển trả chuyên viên, thời gian đánh giá thực tế tại cơ sở, tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc được phân công Thời gian thành lập Đoàn định thành lập Đơn vị/người đánh giá tư số 21/2026/TT-BYT (trường hợp viên Đoàn đánh giá. Tên bước Nội dung công việc
do. gia) khi nộp hồ sơ. nêu rõ lý do. trình Lãnh đạo phòng. giải quyết Đoàn đánh giá thực hiện đánh giá cơ sở có đề nghị cấp trong Đơn đề nghị đánh giá), tờ trình, trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP mức độ 2: Dự thảo thông báo kết quả đánh giá (yêu cầu khắc phục),
- Xét duyệt kết quả đánh giá trong trình Lãnh đạo phòng phê duyệt;
trường hợp đồng ý với đề xuất của việc đánh giá báo cáo khắc phục Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ thực hiện theo mục (2). Đoàn đánh giá: ký nháy tờ trình và Giấy chứng nhận dược liệu đạt sơ:
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: GACP trong trường hợp cơ sở đáp mức độ 3: Dự thảo văn bản thông Bước 7 Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý báo về việc không đáp ứng GACP ứng GACP; phê duyệt thông báo kết Lãnh đạo phòng Lãnh đạo phòng 01 ngày Bước 8 do. kèm theo báo cáo đánh giá GACP, quả đánh giá trong trường hợp cơ sở Phê duyệt của 01 ngày Lãnh đạo Sở xét duyệt
- Trường hợp đồng ý với kết quả trình Lãnh đạo phòng phê duyệt; đáp ứng GACP mức độ 2, 3. Lãnh đạo Sở
- Trường hợp không đồng ý: - Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát việc thu hồi Giấy chứng nhận và xử đánh giá: ký phê duyệt Giấy chứng Bước 9 Chuyển đoàn đánh giá, nêu rõ lý do hành văn bản điện tử trên hệ thống nhận dược liệu đạt GACP. Chuyển phạt vi phạm hành chính thực hiện Thời gian 0,5 ngày Đơn vị/người Văn thư Sở Phát hành, Tên bước Nội dung công việc Văn thư ban hành. theo mục (3). thông tin giải quyết TTHC. và đề nghị đoàn xem xét lại. giải quyết thực hiện chuyển kết quả Lưu ý:
- Cơ sở gửi văn bản báo cáo khắc phục trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Sở Y tế - Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC gửi báo cáo đánh giá GACP; thời gian cơ sở khắc phục, sửa chữa không tính vào hành chính và trả kết quả trực tiếp giải quyết bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường thời gian giải quyết thủ tục hành chính. Trong giờ TTHC
- Thời hạn đánh giá kết quả khắc phục là 20 ngày kể từ ngày nhận được văn bản chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ hợp có đăng ký dịch vụ); Trung tâm Phục hành chính Bước 11
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính Công bố trên Trang thông tin điện tử báo cáo khắc phục; trường hợp kết quả khắc phục chưa đáp ứng, thời gian gia hạn theo quy định. (không tính Trả kết quả giải vụ Hành chính vào thời hạn - Kết thúc quá trình giải quyết thủ của cơ quan tiếp nhận kết quả đánh điện tử; để cơ sở khắc phục là 45 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu. Chuyên viên - Bước 10 quyết công
- Quá 90 ngày kể từ ngày ký biên bản đánh giá mà cơ sở không có văn bản báo cáo - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống giá đạt GACP theo Mẫu số 06 Phụ tục hành chính trên hệ thống, bảo giải quyết) 0,5 ngày thư ký đoàn Đăng tải thông khắc phục hoặc kết quả khắc phục vẫn không đáp ứng: thông báo cơ sở không đáp lục II ban hành kèm theo Thông tư thông tin giải quyết thủ tục hành đảm hồ sơ được ghi nhận đúng trạng Thời gian Đơn vị/người đánh giá tin (2) Đánh giá báo cáo khắc phục trong trường hợp cơ sở đáp ứng GACP mức độ 2 Tên bước Nội dung công việc 30 ngày thực hiện Tổng thời gian chính. số 21/2026/TT-BYT. thái và đúng thời hạn. ứng GACP và xử lý theo mục (3). giải quyết Đoàn đánh giá xem xét, đánh giá
văn bản báo cáo khắc phục của cơ
sở; chuyên viên - thư ký Đoàn đánh
giá tổng hợp kết quả:
- Trường hợp kết quả khắc phục đáp Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ ứng GACP: Dự thảo Giấy chứng Đoàn đánh giá;
Bước 2
- Trường hợp đồng ý với kết quả Kiểm tra, tiếp nhận văn bản báo cáo nhận dược liệu đạt GACP (trường sơ: chuyên viên - Đánh giá kết quả 16,5 ngày
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: hợp cơ sở đề nghị cấp), tờ trình, khắc phục của cơ sở (kèm kế hoạch đánh giá của Đoàn đánh giá: ký nháy thư ký Đoàn khắc phục Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý trình Lãnh đạo phòng xét duyệt. tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận và bằng chứng khắc phục). đánh giá Bước 4 Trung tâm Phục Bước 1 Bước 3
- Trường hợp kết quả khắc phục - Số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, do. hoặc văn bản thông báo, trình Lãnh Phê duyệt của 01 ngày Lãnh đạo Sở vụ Hành chính Lãnh đạo phòng Lãnh đạo phòng 0,5 ngày Tiếp nhận báo 01 ngày
- Trường hợp đồng ý: ký Giấy chứng chưa đáp ứng: Dự thảo văn bản cập nhật vào Hệ thống; chuyển Sở đạo Sở. Lãnh đạo Sở công Thành phố cáo khắc phục xét duyệt
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau nhận dược liệu đạt GACP hoặc văn thông báo cho cơ sở, nêu rõ lý do và 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày bản thông báo, chuyển Văn thư ban thời hạn gia hạn khắc phục, trình Đoàn đánh giá, nêu rõ lý do và đề Thời gian Đơn vị/người Tên bước Nội dung công việc Lãnh đạo phòng xét duyệt. hành. làm việc tiếp theo). nghị Đoàn xem xét lại. giải quyết thực hiện
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC hành chính và trả kết quả trực tiếp Bước 5
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường Trong giờ Phát hành, chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ hợp có đăng ký dịch vụ); Trung tâm Phục hành chính chuyển kết quả 0,5 ngày Văn thư Sở Bước 7
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính Lưu ý: theo quy định. (không tính Trả kết quả giải vụ Hành chính giải quyết Trường hợp kết quả khắc phục đáp vào thời hạn - Kết thúc quá trình giải quyết thủ - Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy - Thời hạn ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP và bãi bỏ điện tử; ứng yêu cầu: cập nhật thông tin về Chuyên viên - 56 giờ Bước 6 TTHC quyết công Chuyên viên - Bước 1
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống chứng nhận dược liệu đạt GACP đã nội dung công bố là 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành báo cáo đánh giá. tục hành chính trên hệ thống, bảo việc duy trì đáp ứng GACP của cơ giải quyết) Đăng tải thông 0,5 ngày làm việc thư ký đoàn Dự thảo Quyết thư ký Đoàn (3) Thu hồi Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trong trường hợp cơ sở đáp ứng - Việc xử phạt vi phạm hành chính (nếu có) thực hiện theo quy định của pháp luật cấp và bãi bỏ nội dung công bố kết sở trên Trang thông tin điện tử của thông tin giải quyết thủ tục hành đảm hồ sơ được ghi nhận đúng trạng Thời gian (07 ngày Đơn vị/người đánh giá tin định thu hồi Tên bước đánh giá Nội dung công việc GACP mức độ 3 hoặc không khắc phục theo quy định 20 ngày thực hiện Tổng thời gian chính. cơ quan tiếp nhận. quả đánh giá đạt GACP đã đăng tải thái và đúng thời hạn. về xử lý vi phạm hành chính. giải quyết làm việc)
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC sơ: Bước 4 04 giờ
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành Phát hành, làm việc 08 giờ
- Trường hợp đồng ý: ký nháy dự Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ chuyển kết quả Văn thư Sở Bước 3 (0,5 ngày làm việc do. theo quy định. thảo Quyết định thu hồi, trình Lãnh Đăng tải thông tin về việc thu hồi Phê duyệt của Lãnh đạo Sở 08 giờ giải quyết làm việc) (01 ngày 04 giờ Bước 2
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ - Trường hợp đồng ý: ký Quyết định Giấy chứng nhận dược liệu đạt trên Trang thông tin điện tử của cơ đạo Sở. Chuyên viên - làm việc Lãnh đạo Sở Bước 5 TTHC Lãnh đạo phòng Lãnh đạo phòng làm việc) làm việc
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục - Trường hợp không đồng ý hoặc cần GACP và bãi bỏ nội dung công bố quan tiếp nhận; đề xuất xử phạt vi thu hồi Giấy chứng nhận dược liệu tục hành chính trên hệ thống, bảo Trung tâm Phục Trong giờ Đăng tải thông (01 ngày thư ký đoàn Bước 6 (0,5 ngày xét duyệt chỉnh sửa: chuyển trả chuyên viên, hành chính và trả kết quả trực tiếp phạm hành chính (nếu có), trình trên Trang thông tin điện tử của cơ đạt GACP, chuyển Văn thư ban đảm hồ sơ được ghi nhận đúng trạng hành chính Thời gian Trả kết quả giải vụ Hành chính làm việc) Đơn vị/người đánh giá tin làm việc) Tên bước Nội dung công việc Lãnh đạo phòng. hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hành. nêu rõ lý do. quan tiếp nhận. thái và đúng thời hạn. (không tính giải quyết thực hiện quyết công l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
- Thực hiện trả kết quả cho tổ hành chính bản giấy (đối với trường chức, cá nhân bằng bản điện tử hợp pháp luật quy định phải trả bản trên Hệ thống thông tin giải vào thời hạn hợp có đăng ký dịch vụ); giấy) về Trung tâm Phục vụ hành Trả hồ sơ, kết
- Cập nhật trạng thái hoàn quyết thủ tục hành chính.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính chính công Thành phố; đồng thời giải quyết) quả giải quyết thành trên Hệ thống và lưu trữ
- Trả bản giấy đối với các - Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy điện tử; kết quả điện tử để phục vụ 80 giờ làm ký số, phát hành. TTHC trường hợp pháp luật quy định định của pháp luật về lưu trữ và Lưu trữ
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống Ghi chú: Thời hạn ghi “ngày” (không có chữ “làm việc”) là ngày theo lịch, tính cả ngày khai thác, chia sẻ, tái sử dụng - Trả kết quả giải quyết TTHC bản việc (10 hoặc theo yêu cầu của tổ chức, theo pháp luật chuyên ngành. Tổng thời gian nghỉ, theo quy định của Bộ Y tế; thời hạn ghi “giờ làm việc”, “ngày làm việc” không tính thông tin giải quyết thủ tục hành dữ liệu trong các lần thực hiện điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc Thời gian ngày làm Đơn vị/người cá nhân. Tên bước Nội dung công việc chính. thứ Bảy, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ, Tết; 01 ngày làm việc tương đương 08 giờ làm việc. thủ tục hành chính tiếp theo. gia theo quy định. giải quyết Trách nhiệm thực hiện việc) Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC Mẫu số 1B. Đơn đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GACP
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ VIỆC DUY TRÌ ĐÁP ỨNG GACP
1. Thông tin về cơ sở:
Tên cơ sở nuôi trồng, thu hái dược liệu/khai thác dược liệu tự nhiên:
Địa chỉ: Điện thoại/Fax/Email:
Tên dược liệu (tên thường gọi, tên khác, tên khoa học):
Bộ phận dùng:
Địa điểm nuôi trồng/khai thác:
Diện tích nuôi trồng/khai thác:
Sản lượng trung bình của dược liệu đạt GACP trong 01 năm:
Số Giấy chứng nhận: ngày cấp:
2. Các giấy tờ kèm theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên, bao gồm:
- -
3. Cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP: Có □ Không □
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN CƠ SỞ Phụ trách cơ sở ………., ngày … tháng … năm Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- 20….. --------------- (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Số: …../…. …….., ngày … tháng … năm 20…..
Mẫu số 5A. Báo cáo hoạt động sản xuất và duy trì đáp ứng GACP
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VÀ DUY TRÌ THỰC HÀNH TỐT NUÔI TRỒNG, THU HÁI DƯỢC LIỆU VÀ CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHUẨN KHAI THÁC DƯỢC LIỆU TỰ NHIÊN
Kính gửi:
I. THÔNG TIN CHUNG CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT
1.1. Tên cơ sở:
1.2. Địa chỉ:
1.3. Điện thoại: Fax: Email:
1.4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư:
II. BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VÀ DUY TRÌ ĐÁP ỨNG GACP Thực hiện Thông tư số ......... và các tài liệu cập nhật, trong 3 năm qua, kể từ lần đánh giá GACP ngày … tháng ... năm..., cơ sở chúng tôi đã nghiêm túc tuân thủ các nguyên tắc, tiêu chuẩn GACP và liên tục duy trì việc đáp ứng GACP đối với hoạt động nuôi trồng, thu hái và khai thác dược liệu…………. tại cơ sở.
1. Nhân sự và đào tạo
1.1. Số lượng và trình độ nhân sự
1.2. Hoạt động đào tạo Số đợt đào tạo trong từng năm về các lĩnh vực GACP...
2. Sản xuất
2.1. Hoạt động nuôi trồng, thu hái và khai thác dược liệu:
Số lô dược liệu được sản xuất theo từng năm:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TÊN CƠ SỞ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Dược sĩ Dược sĩ Nuôi trồng, thu hoạch, Trên Trình độ ĐH Số ------- --------------- Khác Tổng Bộ phận chủ chốt Kho Kiểm tra chất lượng TH Tổng khai thác dược liệu khác ĐH ĐH Đảm bảo chất lượng ….. Ghi chú lô/năm Nhập Nhập Nhập Tồn Tồn Tồn Năm... Năm... Năm ... Số: ……/…… ……, ngày ….. tháng …. năm 20……
3. Kiểm tra chất lượng Dược liệu có được kiểm tra chất lượng tại cơ sở hay được thực hiện bởi đơn vị bên ngoài?
Nếu thực hiện bởi đơn vị ngoài, ghi rõ tên cơ sở thực hiện việc kiểm tra chất lượng.
4. Quản lý chất lượng
4.1. Các lô sản phẩm không đạt tiêu chuẩn chất lượng:
4.2. Các lô sản phẩm bị khiếu nại, trả về:
5. Đánh giá nội bộ Số đợt đánh giá nội bộ đã tiến hành qua các năm:...
Những tồn tại được phát hiện trong quá trình đánh giá nội bộ ? Đã được khắc phục/chưa được khắc phục.
6. Thay đổi (nếu có)
6.1. Quy trình nuôi trồng, thu hái và khai thác dược liệu
6.2. Nhân sự:
Các thay đổi về nhân sự chủ chốt.
6.3. Vùng trồng
- Thay đổi về vùng trồng, diện tích trồng Chỉ tiêu không đạt? kết Hình thức thu hồi: tự 6.4. Cơ sở vật chất kỹ thuật nguyện? bắt buộc? quả? - Các thay đổi (nếu có) về cơ sở vật chất kỹ thuật (khu vực sản xuất, kho bảo Phát hiện: kiểm tra chất Tình trạng xử lý (tiêu Hình thức xử lý? quản,...)
hủy, cách ly)? lượng khi xuất xưởng? Tình trạng xử lý (tiêu 7. Phụ lục đính kèm (nếu có) theo dõi độ ổn định? Điều tra nguyên nhân? hủy, cách ly)?
Hành động khắc phục Lấy mẫu? Điều tra nguyên nhân?
Lý do khiếu nại, trả về phòng ngừa? Đơn vị lấy mẫu? đơn vị Hành động khắc phục Số lô, Hạn Số lô, Hạn Tên sản Tên sản Lý do không đạt Hoạt động xử lý Hoạt động xử lý kiểm nghiệm? phòng ngừa? phẩm phẩm dùng dùng
III. KẾT LUẬN Chúng tôi xin cam đoan toàn bộ nội dung báo cáo và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của chúng.
Chúng tôi đồng ý và sẵn sàng để ………… tiến hành đánh giá tại cơ sở về việc duy trì đáp ứng tiêu chuẩn GACP trong phạm vi chứng nhận mà chúng tôi đã được cấp.
Đại diện cơ sở (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
13. 1.008397 – Quy trình: Đánh giá thay đổi, bổ sung việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) (Ký hiệu: QT-109) a. Cơ sở pháp lý
- Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Dược số 44/2024/QH15;
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm;
- Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên;
- Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền;
- Quyết định số 1803/QĐ-BYT ngày 19/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3609/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
Báo cáo những nội dung thay đổi so với lần đánh giá trước theo Mẫu số 5B Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT. Trong báo cáo cần thể Đơn đề nghị đánh giá thay đổi, bổ sung theo Mẫu số 2 01 x 1C Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số hiện rõ những thay đổi trong hoạt động có ảnh hưởng Bản Bản 1 Số 01 x Các tài liệu theo quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, TT Tên hồ sơ 3 01 x 21/2026/TT-BYT; đến sự duy trì và tuân thủ GACP; lượng chính sao 7 và khoản 8 Điều 9 Thông tư số 19/2019/TT-BYT c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
- Phí thẩm định, đánh giá thay đổi, bổ sung việc đáp ứng GACP h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
Trong thời hạn 30 ngày quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3609/QĐ- (Theo quy định tại Thông tư số 41/2023/TT-BTC Một phần ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy kể từ ngày ghi trên Phiếu UBND ngày 17/7/2026).
Báo cáo những nội dung thay đổi so với Cung cấp tiếp nhận hồ sơ định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông lần đánh giá trước theo Mẫu số 5B Phụ Đơn đề nghị đánh giá thay đổi, bổ sung dịch vụ
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm): 9.000.000 2 Các Chi nhánh Trung tâm Phục lục II ban hành kèm theo Thông tư số theo Mẫu số 1C Phụ lục II ban hành kèm tư số 21/2026/TT-BYT công trực Bản Bản Số 1 Mức thu Nộp trực tiếp tư số 21/2026/TT-BYT đồng/hồ sơ. TT STT Thời gian giải quyết 1 Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu Tên hồ sơ nếu có nội dung thay đổi so với lần đánh giá trước. lượng STT Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể Lệ phí Phí Ngày Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ vụ hành chính công Thành phố 21/2026/TT-BYT theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT; chính sao tuyến 2 3 (ĐVT: Việt Nam đồng) i. Kết quả thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP (trường hợp cơ sở đề nghị cấp);
- Công bố kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) trên Trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận.
k. Quy trình giải quyết
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
Bước 1
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập Trung tâm Phục Tiếp nhận hồ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ vụ Hành chính 0,5 ngày sơ, luân chuyển sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số công Thành phố hồ sơ 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi cơ sở.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính Lưu ý:
xác: lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ (Mẫu
- Trường hợp thay đổi, bổ sung thuộc khoản 3 Điều 16 Thông tư số 19/2019/TT-số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo BYT (thay đổi, bổ sung Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận điều kiện kinh Thông tư số 21/2026/TT-BYT); số doanh; thay đổi, bổ sung cơ cấu tổ chức và nhân sự của cơ sở mà vẫn bảo đảm các hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ thống; chuyển Sở Y tế yêu cầu, điều kiện của bộ phận phụ trách kỹ thuật nuôi trồng, khai thác dược liệu của cơ sở): cơ sở được thực hiện các nội dung thay đổi, bổ sung ngay sau ngày được Thời gian Đơn vị/người (1) Thành lập Đoàn đánh giá, đánh giá thực tế tại cơ sở và trả kết quả đánh giá ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 Nội dung công việc Tên bước cấp Phiếu tiếp nhận hồ sơ. giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm giải quyết thực hiện việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo
tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu
bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm Đoàn đánh giá thẩm định hồ sơ,
- Trường hợp đồng ý: ký nháy dự - Trường hợp đồng ý: ký Quyết định việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ đánh giá thực tế tại cơ sở; chuyên Đoàn đánh giá; Bước 6 sơ. thành lập Đoàn đánh giá, chuyển thảo Quyết định thành lập Đoàn viên - thư ký Đoàn đánh giá tổng Bước 4 Bước 5
- Đóng dấu, vào số, phát hành Quyết chuyên viên - Bước 3
- Dự thảo Quyết định thành lập Văn thư ban hành. đánh giá, trình Lãnh đạo Sở. Thẩm định hồ Bước 2 Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định hợp kết quả đánh giá: Ký Quyết định 22 ngày Phát hành định thành lập Đoàn đánh giá; gửi Lãnh đạo phòng Lãnh đạo phòng 0,5 ngày 0,5 ngày Lãnh đạo Sở thư ký Đoàn sơ, đánh giá
- Trường hợp không đồng ý hoặc - Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: theo quy định (trực tiếp hoặc trực Đoàn đánh giá, trong đó có dự kiến thành lập Đoàn Dự thảo Quyết 0,5 ngày Chuyên viên Văn thư Sở Quyết định
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP Quyết định cho cơ sở và các thành 03 ngày thực tế tại cơ sở xét duyệt đánh giá chuyển Lãnh đạo phòng, nêu rõ lý cần chỉnh sửa: chuyển trả chuyên thời gian đánh giá thực tế tại cơ sở, tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc được phân công Thời gian thành lập Đoàn định thành lập Đơn vị/người đánh giá mức độ 1: Dự thảo Giấy chứng nhận viên Đoàn đánh giá. Nội dung công việc Tên bước
do. gia) khi nộp hồ sơ. trình Lãnh đạo phòng. viên, nêu rõ lý do. giải quyết Đoàn đánh giá thực hiện đánh giá dược liệu đạt GACP theo Mẫu số 03
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT (trường hợp cơ sở có đề nghị cấp trong Đơn đề nghị đánh giá), tờ trình, trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP mức độ 2: Dự thảo thông báo kết quả đánh giá (yêu cầu khắc phục), trình Lãnh đạo phòng phê duyệt;
việc đánh giá báo cáo khắc phục thực hiện theo mục (2).
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP - Xét duyệt kết quả đánh giá trong mức độ 3: Dự thảo văn bản thông trường hợp đồng ý với đề xuất của báo về việc không đáp ứng GACP Đoàn đánh giá: ký tờ trình và Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP kèm theo báo cáo đánh giá GACP, trong trường hợp cơ sở đáp ứng trình Lãnh đạo phòng phê duyệt.
- Trường hợp cơ sở không thống GACP; phê duyệt thông báo kết quả Bước 7 nhất với nội dung đánh giá của Đoàn đánh giá hoặc thông báo kết quả Lãnh đạo phòng Lãnh đạo phòng 01 ngày không cấp, văn bản chấp thuận giải đánh giá và có văn bản giải trình:
xét duyệt Dự thảo văn bản chấp thuận hoặc trình trong trường hợp cơ sở đáp không chấp thuận nội dung giải ứng GACP mức độ 2, 3 hoặc không thống nhất kết luận trình của cơ sở trong thời hạn 10
- Trường hợp không đồng ý: ngày làm việc kể từ ngày nhận được Chuyển đoàn đánh giá, nêu rõ lý do văn bản giải trình (thời gian này Thời gian Đơn vị/người Nội dung công việc Tên bước không tính vào thời hạn giải quyết). và đề nghị đoàn xem xét lại. giải quyết thực hiện
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát hành văn bản điện tử trên hệ thống
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC hành chính và trả kết quả trực tiếp sơ: Bước 9
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường Trong giờ Phát hành, Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ hợp có đăng ký dịch vụ); Trung tâm Phục hành chính chuyển kết quả 0,5 ngày Văn thư Sở Bước 11 Bước 8
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính Công bố trên Trang thông tin điện tử do. theo quy định. (không tính Trả kết quả giải vụ Hành chính 01 ngày Phê duyệt của Lãnh đạo Sở giải quyết vào thời hạn - Trường hợp đồng ý với kết quả - Kết thúc quá trình giải quyết thủ của cơ quan tiếp nhận kết quả đánh điện tử; Chuyên viên - Lãnh đạo Sở Bước 10 TTHC quyết công
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống giá đạt GACP theo Mẫu số 06 Phụ tục hành chính trên hệ thống, bảo đánh giá: ký phê duyệt Giấy chứng giải quyết) Đăng tải thông 0,5 ngày thư ký đoàn lục II ban hành kèm theo Thông tư nhận dược liệu đạt GACP. Chuyển thông tin giải quyết thủ tục hành đảm hồ sơ được ghi nhận đúng trạng Thời gian Đơn vị/người đánh giá tin (2) Đánh giá báo cáo khắc phục trong trường hợp cơ sở đáp ứng GACP mức độ 2 Nội dung công việc Tên bước Văn thư ban hành. chính. số 21/2026/TT-BYT. thái và đúng thời hạn. giải quyết 30 ngày thực hiện Tổng thời gian Đoàn đánh giá xem xét, đánh giá
văn bản báo cáo khắc phục của cơ
sở; chuyên viên - thư ký Đoàn đánh
giá tổng hợp kết quả:
Lưu ý:
- Trường hợp kết quả khắc phục đáp Đoàn đánh giá;
- Trường hợp đồng ý với kết quả - Thời gian cơ sở khắc phục, sửa chữa và gửi văn bản báo cáo khắc phục (kèm kế Kiểm tra, tiếp nhận văn bản báo cáo ứng GACP: Dự thảo Giấy chứng Bước 2 chuyên viên - hoạch và bằng chứng khắc phục) không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành khắc phục của cơ sở (kèm kế hoạch nhận dược liệu đạt GACP (trường đánh giá của Đoàn đánh giá: ký 16,5 ngày Đánh giá kết thư ký Đoàn chính. hợp cơ sở đề nghị cấp), tờ trình, nháy tờ trình, dự thảo Giấy chứng và bằng chứng khắc phục). quả khắc phục Trung tâm Phục đánh giá Bước 1 Bước 3
- Số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, - Thời hạn đánh giá kết quả khắc phục là 20 ngày kể từ ngày nhận được văn bản nhận hoặc văn bản thông báo, trình trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
Lãnh đạo phòng Lãnh đạo phòng vụ Hành chính 0,5 ngày Tiếp nhận báo 01 ngày
- Trường hợp kết quả khắc phục Lãnh đạo Sở. báo cáo khắc phục của cơ sở. cập nhật vào Hệ thống; chuyển Sở công Thành phố cáo khắc phục xét duyệt
- Trường hợp không đồng ý: - Quá 06 tháng kể từ ngày gửi báo cáo đánh giá có yêu cầu khắc phục mà cơ sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau chưa đáp ứng: Dự thảo văn bản 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày Chuyển Đoàn đánh giá, nêu rõ lý do không nộp báo cáo khắc phục, hoặc sau 12 tháng kể từ ngày nộp hồ sơ lần đầu mà thông báo cho cơ sở, nêu rõ lý do, Thời gian Đơn vị/người Nội dung công việc Tên bước kết quả khắc phục vẫn không đáp ứng thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị. làm việc tiếp theo). trình Lãnh đạo phòng xét duyệt. và đề nghị Đoàn xem xét lại. giải quyết thực hiện
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát hành văn bản điện tử trên hệ thống
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC hành chính và trả kết quả trực tiếp sơ: Bước 5
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường Trong giờ Phát hành, Trường hợp kết quả khắc phục đáp Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ hợp có đăng ký dịch vụ); Trung tâm Phục hành chính chuyển kết quả 0,5 ngày Văn thư Sở Bước 4 Bước 7 ứng GACP: công bố trên Trang
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính do. theo quy định. thông tin điện tử của cơ quan tiếp (không tính Trả kết quả giải vụ Hành chính Chuyên viên - 01 ngày Phê duyệt của Lãnh đạo Sở giải quyết Bước 6 vào thời hạn - Kết thúc quá trình giải quyết thủ - Trường hợp đồng ý: ký Giấy chứng nhận kết quả đánh giá đạt GACP điện tử; Đăng tải thông 0,5 ngày Lãnh đạo Sở thư ký đoàn TTHC quyết công
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống nhận dược liệu đạt GACP hoặc văn theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành tục hành chính trên hệ thống, bảo giải quyết) đánh giá tin bản thông báo, chuyển Văn thư ban kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-thông tin giải quyết thủ tục hành đảm hồ sơ được ghi nhận đúng trạng Thời gian Đơn vị/người Nội dung công việc Tên bước BYT. chính. hành. thái và đúng thời hạn. giải quyết 20 ngày thực hiện Tổng thời gian l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
- Thực hiện trả kết quả cho tổ hành chính bản giấy (đối với trường chức, cá nhân bằng bản điện tử hợp pháp luật quy định phải trả bản trên Hệ thống thông tin giải
- Cập nhật trạng thái hoàn giấy) về Trung tâm Phục vụ hành Trả hồ sơ, kết quyết thủ tục hành chính.
thành trên Hệ thống và lưu trữ chính công Thành phố; đồng thời quả giải quyết
- Trả bản giấy đối với các - Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy kết quả điện tử để phục vụ ký số, phát hành. TTHC trường hợp pháp luật quy định định của pháp luật về lưu trữ và Lưu trữ Ghi chú: Thời hạn ghi “ngày” (không có chữ “làm việc”) là ngày theo lịch, tính cả ngày khai thác, chia sẻ, tái sử dụng - Trả kết quả giải quyết TTHC bản hoặc theo yêu cầu của tổ chức, theo pháp luật chuyên ngành.
nghỉ, theo quy định của Bộ Y tế; thời hạn ghi “giờ làm việc”, “ngày làm việc” không tính dữ liệu trong các lần thực hiện điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc Thời gian Đơn vị/người cá nhân. Nội dung công việc Tên bước thứ Bảy, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ, Tết; 01 ngày làm việc tương đương 08 giờ làm việc. thủ tục hành chính tiếp theo. gia theo quy định. giải quyết Trách nhiệm thực hiện Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC Mẫu số 1C. Đơn đề nghị đánh giá thay đổi, bổ sung dược liệu đạt GACP
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐÁNH GIÁ THAY ĐỔI, BỔ SUNG DƯỢC LIỆU ĐẠT GACP
1. Thông tin về cơ sở:
Tên cơ sở nuôi trồng, thu hái dược liệu/khai thác dược liệu tự nhiên:
Địa chỉ: Điện thoại/Fax/Email:
Tên dược liệu (tên thường gọi, tên khác, tên khoa học):
Bộ phận dùng:
Địa điểm nuôi trồng/khai thác:
Diện tích nuôi trồng/khai thác:
Sản lượng dự kiến:
Số Giấy chứng nhận: ngày cấp:
2. Các giấy tờ kèm theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên, bao gồm:
- -
3. Cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP: Có □ Không □
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN CƠ SỞ Phụ trách cơ sở ………., ngày … tháng … năm Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- 20….. --------------- (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Số: …../…. …….., ngày … tháng … năm 20…..
Mẫu số 5B. Báo cáo thay đổi, bổ sung về Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên
BÁO CÁO THAY ĐỔI, BỔ SUNG VỀ THỰC HÀNH TỐT NUÔI TRỒNG, THU HÁI DƯỢC LIỆU VÀ CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHUẨN KHAI THÁC DƯỢC LIỆU TỰ NHIÊN
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội Tên cơ sở:
……………………………………………………………………………….
Địa chỉ:
………………………………………………………………………………… Điện thoại:……………………………. Fax:…………….
Email:…………………………… Đại diện cơ sở:………………………………… Chức danh:……………………………..
Điện thoại:……………………………. Fax:…………….
Email:…………………………… Cơ sở chúng tôi xin báo cáo các nội dung thay đổi như sau:
…………………………………………………………………………………… …………………………….
Danh mục tài liệu liên quan đến thay đổi, bổ sung (tùy theo loại hình thay đổi, kèm theo các tài liệu tương ứng).
Đề nghị Sở Y tế Hà Nội xem xét, đánh giá việc đáp ứng GACP đối với thay đổi, bổ sung nêu trên của cơ sở chúng tôi.
Chúng tôi xin gửi kèm bản báo cáo này các tài liệu sau đây:
1. Bản sao Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP
2. Hồ sơ tổng thể của cơ sở đã cập nhật các nội dung thay đổi.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TÊN CƠ SỞ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Đại diện cơ sở ------- --------------- (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Số: ……./…… ….., ngày …. tháng …. năm 20….
14. 1.008398 – Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng (Ký hiệu: QT-110) a. Cơ sở pháp lý
- Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Dược số 44/2024/QH15;
- Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên;
- Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền;
- Quyết định số 1803/QĐ-BYT ngày 19/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3609/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt Các Chi nhánh Trung tâm Phục GACP theo Mẫu số 1D Phụ lục II ban hành kèm theo Cung cấp Bản Bản 1 Số 01 x Mức thu Thời gian giải quyết Nộp trực tiếp TT 1 Tên hồ sơ Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ vụ hành chính công Thành phố Thông tư số 21/2026/TT-BYT . (ĐVT: Việt Nam đồng) lượng chính STT dịch vụ sao 2 3 Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3609/QĐ- UBND ngày 17/7/2026).
i. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP.
k. Quy trình giải quyết
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 04 giờ Bước 1 13/2026/TT-BTP). Trung tâm Phục làm việc Tiếp nhận hồ
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập vụ Hành chính sơ, luân chuyển (0,5 ngày Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết công Thành phố làm việc) hồ sơ hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi cơ sở.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT); số Trong thời gian 05 ngày làm Mẫu số 1D Phụ lục II ban hành kèm Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận việc kể từ ngày ghi trên Phiếu Thời gian 40 giờ làm việc công trực Một phần Đơn vị/người Chưa có quy định hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập 1 Tên bước Nội dung công việc Lệ phí Giờ làm việc Phí Ngày làm việc dược liệu đạt GACP theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT giải quyết STT tuyến thực hiện tiếp nhận hồ sơ Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu nhật vào Hệ thống; chuyển Sở Y tế Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp cơ sở đáp ứng: Ký
nháy Dự thảo giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ Chuyên viên được phân công thụ lý: GACP, dự thảo tờ trình, trình Lãnh
sơ: - Trường hợp cơ sở đáp ứng: Dự ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 đạo Sở xét duyệt. 08 giờ Bước 3
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng: - Trường hợp cơ sở đáp ứng: Ký phê giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm thảo giấy chứng nhận GACP, dự làm việc Lãnh đạo phòng Lãnh đạo phòng 08 giờ 16 giờ Ký nháy Dự thảo thông báo không duyệt giấy chứng nhận GACP, thảo tờ trình, trình Lãnh đạo phòng việc tiếp theo). (01 ngày Chuyên viên Bước 2 Bước 4 làm việc làm việc xét duyệt chuyển Văn thư ban hành. cấp, trình lãnh đạo Sở xét duyệt. thẩm định Thẩm xét duyệt. làm việc) Phê duyệt của Thẩm định hồ Lãnh đạo Sở
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo (01 ngày (02 ngày
- Trường hợp không đồng ý: Ký - Trường hợp cơ sở không đáp ứng: - Trường hợp cơ sở không đáp ứng: tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu Lãnh đạo Sở định hồ sơ sơ làm việc) làm việc) Dự thảo thông báo không cấp kèm Ký phê duyệt thông báo không cấp, bổ sung không muộn hơn 08 giờ nháy Dự thảo thông báo không cấp chuyển Văn thư ban hành. kèm lý do, trình lãnh đạo Sở xét làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp lý do, trình lãnh đạo phòng xét Thời gian Đơn vị/người Tên bước Nội dung công việc duyệt. duyệt. nhận hồ sơ. giải quyết thực hiện
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục thông tin giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC hành chính và trả kết quả trực tiếp hành chính bản giấy (đối với trường Bước 5 chức, cá nhân bằng bản điện tử 04 giờ bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp pháp luật quy định phải trả bản Trong giờ Phát hành, trên Hệ thống thông tin giải làm việc chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ hợp có đăng ký dịch vụ); hành chính Trung tâm Phục giấy) về Trung tâm Phục vụ hành Trả hồ sơ, kết Văn thư Sở Bước 6 chuyển kết quả quyết thủ tục hành chính. (0,5 ngày
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định. (không tính chính công Thành phố; đồng thời Trả kết quả giải quả giải quyết vụ Hành chính giải quyết
- Trả bản giấy đối với các làm việc) vào thời hạn điện tử; - Kết thúc quá trình giải quyết thủ công Thành phố ký số, phát hành. 40 giờ TTHC TTHC quyết trường hợp pháp luật quy định
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống tục hành chính trên hệ thống, bảo - Trả kết quả giải quyết TTHC bản giải quyết) làm việc hoặc theo yêu cầu của tổ chức, Tổng thời gian Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý thông tin giải quyết thủ tục hành đảm hồ sơ được ghi nhận đúng trạng điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc Thời gian (05 ngày Đơn vị/người cá nhân. Tên bước Nội dung công việc do. chính. thái và đúng thời hạn. gia theo quy định. giải quyết Trách nhiệm làm việc) thực hiện Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy kết quả điện tử để phục vụ định của pháp luật về lưu trữ và Lưu trữ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng theo pháp luật chuyên ngành.
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo. Trách nhiệm Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC Mẫu số 1D. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN DƯỢC LIỆU ĐẠT GACP
1. Thông tin về cơ sở:
Tên cơ sở nuôi trồng, thu hái dược liệu/khai thác dược liệu tự nhiên:
Địa chỉ: Điện thoại/Fax/Email:
Tên dược liệu (tên thường gọi, tên khác, tên khoa học):
Bộ phận dùng:
Địa điểm nuôi trồng/khai thác:
Diện tích nuôi trồng/khai thác:
Sản lượng dự kiến:
Số Giấy chứng nhận: ngày cấp:
2. Lý do xin cấp lại:
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP./.
1 Trường hợp cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP thay cho Phiếu tiếp nhận Bản công bố dược liệu sản xuất theo GACP - WHO thì phải nộp thêm Bản chính của Phiếu tiếp nhận Bản công bố dược liệu sản xuất theo GACP - WHO còn hiệu lực.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN CƠ SỞ Đại diện cơ sở
3. Thay thế Phiếu tiếp nhận Bản công □ ………., ngày … tháng … năm Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- bố dược liệu sản xuất theo GACP - 20….. --------------- 1Số: …../…. …….., ngày … tháng … năm 20…..
1. Do bị mất 2. Do bị hư hỏng WHO□ □ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
15. 1.006424 – Quy trình: Đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Ký hiệu: QT-111) a. Cơ sở pháp lý
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 28/2018/QH14 và Luật Thanh tra số 84/2025/QH15;
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 75/2025/QH15 ngày 16/6/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế (các quy định còn hiệu lực sau khi bị bãi bỏ một phần bởi Thông tư số 03/2026/TT-BYT ngày 12/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế);
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 1940/QĐ-BYT ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn thực phẩm quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 2078/QĐ-BYT ngày 08/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc đính chính Quyết định số 1940/QĐ-BYT ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3697/QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm và Bản Đối với quảng cáo trên báo nói, báo hình thì phải có công bố sản phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền kịch bản dự kiến quảng cáo và nội dung dự kiến quảng Đơn đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo theo Mẫu c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC cáo ghi trong đĩa hình, đĩa âm thanh; đối với quảng cáo số 10 Phụ lục I của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP xác nhận hoặc Giấy tiếp nhận bản công bố hợp Đối với nội dung quảng cáo ngoài công dụng, tính 2 4 01 01 x x ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định năng của sản phẩm ghi trong bản công bố sản phẩm quy/Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn trên các phương tiện khác thì phải có ma két (mẫu nội Các tài liệu trong hồ sơ đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo phải được thể hiện 1 01 x 5 01 x Mẫu nhãn sản phẩm (bản có xác nhận của tổ chức, cá chi tiết thi hành một số điều và biện pháp để tổ chức, dung) dự kiến quảng cáo (bản có xác nhận của tổ chức, thì phải có tài liệu khoa học chứng minh (bản sao có thực phẩm còn hiệu lực (bản sao có xác nhận của tổ bằng tiếng Việt; trường hợp có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch Bản Bản 6 Số TT 3 01 x Tên hồ sơ chức, cá nhân); cá nhân); hướng dẫn thi hành Luật An toàn thực phẩm. nhân); xác nhận của tổ chức, cá nhân); sang tiếng Việt và được công chứng. lượng chính sao d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức, Cá nhân
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
- Phí từ ngày 01/07/2025 đến quyết theo ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số
hết ngày 31/12/2026 (Theo quy 3697/QĐ-UBND ngày 23/7/2026).
định tại Thông tư số 64/2025/TT-i. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy xác nhận nội dung quảng cáo (Mẫu số BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP).
chính): 550.000 đồng/lần/sản 10 ngày làm k. Quy trình giải quyết Toàn trình 80 giờ làm việc Không phẩm.
việc
- Phí từ ngày 01/01/2027 trở đi Cung cấp (Theo quy định tại Thông tư số Mẫu số 10 phụ lục I Nghị định số dịch vụ 67/2021/TT-BTC ngày Đơn đăng ký xác nhận nội dung quảng 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 công trực 1 Thời gian giải quyết Mức thu Các Chi nhánh Trung tâm Phục 05/8/2021 của Bộ Tài chính): Ngày làm Nộp trực tiếp cáo Lệ phí Giờ làm việc STT 1 Cơ sở pháp lý Tên biểu mẫu Phí năm 2018 của Chính phủ STT tuyến Cách thức nộp, nhận kết quả Địa chỉ cụ thể Thông qua dịch vụ bưu chính Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia https://dichvucong.gov.vn/ vụ hành chính công Thành phố (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) 1.100.000 đồng/lần/sản phẩm. 2 3 việc (ĐVT: Việt Nam đồng) Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn Trung tâm Phục 04 giờ Bước 1 Tiếp nhận hồ sơ trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I làm việc vụ Hành chính Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số công Thành phố (0,5 ngày và ghi giấy tiếp hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập - Các chi nhánh làm việc) nhận, hẹn ngày nhật vào Hệ thống; chuyển Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hà Nội (Sau đây gọi tắt là Chi cục ATVSTP), trực thuộc Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ.
Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí Thư ký Tổ thẩm xét kiểm tra, xem thẩm định theo quy định (trực tiếp 08 giờ Bước 2 Thư ký Tổ thẩm hoặc trực tuyến qua Cổng Dịch vụ xét hồ sơ, có ý kiến thẩm định và Thời gian làm việc Kiểm tra, xem Đơn vị/người Tên bước xét Nội dung công việc Chuyển hồ sơ cho thành viên Tổ công quốc gia) khi nộp hồ sơ. giải quyết (01 ngày thực hiện xét hồ sơ Thư ký Tổ thẩm xét tổng hợp ý kiến
thẩm định của Tổ thẩm xét và
chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng
chuyên môn xem xét, thẩm định và
trình lãnh đạo Chi cục xem xét để
trình Lãnh đạo Sở Y tế:
Lãnh đạo Chi -Trường hợp hồ sơ đạt: Dự thảo cục, Lãnh đạo 08 giờ Bước 4 Giấy xác nhận nội dung quảng cáo. Phê duyệt hồ sơ:
làm việc Hoàn thiện hồ phòng chuyên
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, - Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ (01 ngày môn và Thư ký sơ sau thẩm làm rõ: Chuyển đơn vị chuyên môn, sung: Dự thảo văn bản yêu cầu sửa làm việc) Tổ thẩm xét định nêu rõ lý do. đổi, bổ sung, nêu rõ lý do và căn cứ 08 giờ
- Trường hợp hồ sơ đạt: Lãnh đạo pháp lý của việc yêu cầu (chỉ được Lãnh đạo Sở Y làm việc Bước 5
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát Bước 6 Sở Y tế ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn yêu cầu sửa đổi, bổ sung 01 lần). Phê duyệt hồ sơ hành văn bản điện tử trên hệ thống (01 ngày 08 giờ tế
làm việc) Phát hành,
- Trường hợp không đồng ý với nội thư ban hành. thông tin giải quyết TTHC. làm việc Bộ phận Văn 44 giờ Thành viên Tổ thẩm xét thẩm định chuyển kết quả Bước 3
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Phê dung quảng cáo: Dự thảo văn bản - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (01 ngày làm việc Tổ thẩm xét thư Sở Y tế hồ sơ, xem xét và có ý kiến thẩm Thẩm định hồ giải quyết duyệt từ chối, nêu rõ lý do, chuyển trả lời, nêu rõ lý do và căn cứ pháp bản giấy về Trung tâm Phục vụ (5,5 ngày Thời gian làm việc) Đơn vị/người thẩm định định Tên bước TTHC sơ Nội dung công việc Văn thư ban hành. lý. thẩm xét. hành chính công Thành phố. giải quyết làm việc) làm việc) thực hiện l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
- Thực hiện trả kết quả cho tổ Lưu ý: - Tiếp nhận kết quả giải quyết hành chính bản giấy (đối với trường
chức, cá nhân bằng bản điện tử
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung: trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc Trong giờ hợp pháp luật quy định phải trả bản
trên Hệ thống thông tin giải hành chính nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế thẩm định hồ sơ và có văn bản trả lời; sau 90 qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp giấy) về Trung tâm Phục vụ hành Trả hồ sơ, kết quyết thủ tục hành chính. Trung tâm Phục Bước 7 có đăng ký dịch vụ).
(không tính ngày làm việc kể từ khi có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung mà tổ chức, cá nhân chính công Thành phố; đồng thời quả giải quyết
- Trả bản giấy đối với các Trả kết quả giải vụ hành chính không sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ không còn giá trị. - Lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính ký số, phát hành. vào thời 80 giờ TTHC trường hợp pháp luật quy định quyết công
- Sở Y tế thông báo công khai tên, sản phẩm của tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy thúc quá trình giải quyết TTHC trên điện tử. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản hạn giải làm việc
Tổng thời gian hoặc theo yêu cầu của tổ chức, xác nhận nội dung quảng cáo trên trang thông tin điện tử của Sở và cơ sở dữ liệu về - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống hệ thống điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc Thời gian (10 ngày Đơn vị/người quyết)
- Cập nhật trạng thái hoàn - Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy Tên bước Nội dung công việc cá nhân. Lưu trữ an toàn thực phẩm. thông tin giải quyết TTHC. gia theo quy định. giải quyết Trách nhiệm làm việc) thực hiện Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC thành trên Hệ thống và lưu trữ định của pháp luật về lưu trữ và kết quả điện tử để phục vụ theo pháp luật chuyên ngành.
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục hành chính tiếp theo. Trách nhiệm Cơ quan giải quyết hồ sơ Trung tâm PVHCC
