Quyết định 1221/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục Hàng hải, đường thủy
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ- CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng: số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRUNG TÂM PHỤC VỤ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 07101221Số: /QĐ-TTPVHCC HÀNH CHÍNH CÔNG Hà Nội, ngày tháng năm 2026 vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; số 1136/QĐ-BXD ngày 01/07/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 795/QĐ-TTPVHCC ngày 29/5/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội.
Căn cứ Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/07/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội.
Căn cứ Quyết định số 325/QĐ-TTPVHCC ngày 18/3/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thuỷ nội địa, lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội.
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng thành phố Hà Nội tại Công văn số 18495/SXD-VP ngày 23/ 08/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 20 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng và bãi bỏ 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Xây dựng Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực: QT-39, QT-43, QT-44, QT-45, QT-46, QT-47, QT-48, QT-49, QT-50, QT-51, QT-52, QT-53, QT-54, QT-55, QT-58, QT-61, QT-62, QT-63, QT-77, QT-155 tại Danh mục A Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 671/QĐ- TTPVHCC ngày 28/4/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố; QT-33, QT-34, QT-35, QT-36, QT-37, QT-38, QT-39 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1104/QĐ-TTPVHCC ngày 25/7/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: GIÁM ĐỐC
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số; (để báo cáo) Phan Văn Phúc
- Lưu: VT, KSTTHC.
Phụ lục:
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Ban hành kèm theo Quyết định số 1221/QĐ-TTPVHCC ngày 07/10/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển 1.009459 2. 2.002616 6.
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội 2.002617 7.
07 40 Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung 1. 1.009442 1.009448 1.009451 1.009460 11. 2.002615 2.002624 3. 5. 8. 9. 44 Mã TTHC TT Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử Trang 01 14 34 47 53 66 Công bố mở khu neo đậu Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Thành phố bằng phương tiện thủy nội địa bị hỏng của Giấy phép không có nhu cầu khai thác, sử dụng số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa thủy nội địa địa phương đường thủy nội địa địa địa phương 1.002771 1.009449 10. 4. 21 59 Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường 1.009453 1.009463 12. 19.
Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết 1.115950 20.
115 72 Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục 1.000344 1.009452 1.115947 1.115949 14. 16. 17. 18. 122 102 109 83 98 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa Công bố mở cảng thủy nội địa Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp Xã bến dân sinh số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa trường, hàng hóa siêu trọng vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh đậu 1.009464 1.115948 13. 15. 79 88 B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Quy trình Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương (Mã TTHC: 2.002624)
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Mục đích: 1
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, - Quy trình này ban hành nhằm quy định thống nhất trình tự giải quyết thủ tục Phạm vi: 2 hành chính nâng cao hiệu suất, năng lực làm việc của công chức thuộc phòng phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
- Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu tự thực hiện nạo vét đường thủy nội địa chuyên môn, phân định rõ thời gian, trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
địa phương (bao gồm cả nạo vét cơ bản, nạo vét duy tu và nạo vét khẩn cấp)
- Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ Xây dựng về việc Thành phần hồ sơ: trong quá trình giải quyết thủ tục: Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường Bản sao 3.2 Bản bằng kinh phí của tổ chức, doanh nghiệp (không kết hợp thu hồi sản phẩm).
Văn bản đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng thuỷ nội địa địa phương. chính x Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
Cơ sở pháp lý: Nội dung quy trình: Số lượng hồ sơ: 01 bộ hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng địa phương theo mẫu 3.1 3.3 3 Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành
- Phiếu phố và chuyển hồ sơ Giấy tiếp
cho phòng chuyên môn kiểm soát nhận hồ sơ
- Trung tâm phục vụ (Đối với hồ sơ bản giấy Phân công cán bộ thụ quá trình và hẹn trả B3 Giờ hành Tiếp nhận hồ sơ, kiểm B2 hành chính công
- Phiếu giải quyết lý: tiếp nhận buổi sáng thì kết quả chính Lựa chọn một trong các cách thức sau: Trung tâm phục vụ hành Giờ hành - Sở Xây dựng
- Phiếu Trưởng Phòng, Phó chuyển trước 14 giờ hồ sơ kiểm soát tra đối chiếu hồ sơ theo B1 Trưởng phòng / Phó
- Nộp hồ sơ trực tiếp; 0.25 ngày chính chính công.
Trưởng phòng chuyên cùng ngày; Hồ sơ tiếp kiểm soát quy định quá trình trưởng phòng chuyên
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; làm việc
- Báo cáo Thụ lý hồ sơ: giải quyết môn xem xét và giao nhận buổi chiều thì quá trình B4 1,5 ngày môn
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Chuyên viên thụ lý hồ Thời gian xử lý: Trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được chuyển trước 08h30 giải quyết hồ sơ kết quả 3.4 làm việc (Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng) Nơi tiếp nhận và trả kết quả: 3.5 Phí, lệ phí: Không có Quy trình xử lý công việc hồ sơ; kiểm ngày kế tiếp) sơ. văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp. Biểu mẫu Thời gian 3.6 3.7 TT Trách nhiệm Trình tự
- Báo cáo - Báo cáo Kiểm tra và ký duyệt Kiểm tra và ký xác 0,25 ngày Phó giám đốc Sở phụ B5 B6 0,5 ngày Phó trưởng phòng kết quả kết quả kết quả do Phòng nhận kết quả do làm việc làm việc trách Chuyên viên thực hiện, chuyên môn thực hiện. kiểm kiểm Chuyên viên được giao tra/thụ lý tra/thụ lý tra/thụ lý trình lãnh đạo Sở ký hồ sơ. hồ sơ. hồ sơ. thụ lý hồ sơ xem xét hồ văn bản
- Dự thảo - Dự thảo - Dự thảo sơ:
văn bản văn bản văn bản UBND UBND UBND Thành phố Thành phố Thành phố Văn bản từ Văn bản từ Văn bản từ chối giải chối giải chối giải quyết hoặc quyết hoặc quyết hoặc hoặc Văn hoặc Văn hoặc Văn
- Báo cáo Hoàn thiện hồ sơ, Trả bản chấp bản chấp bản chấp 0,25 ngày B7 Văn phòng Sở kết quả kết quả: thuận thuận thuận làm việc
- Lấy số, đóng dấu ban kiểm hành văn bản, chuyển tra/thụ lý hồ sơ; văn bản chấp thuận gửi
- Dự thảo - Dự thảo - Dự thảo - Dự thảo 0,25 ngày 0,25 ngày 01 ngày làm Bộ phận tiếp nhận của Lãnh đạo UBND Lãnh đạo UBND Thành Phòng chuyên môn của Phòng chuyên môn của UBND Thành phố tiếp UBND Thành phố xem B10 B8 B9 Thành phố phân công UBND Thành phố xử UBND Thành phố UBND Thành phố làm việc làm việc nhận phố việc văn bản văn bản văn bản văn bản xét, chấp thuận.
UBND UBND UBND UBND lý, trình Lãnh đạo Thành phố Thành phố Thành phố Thành phố UBND TP Văn bản từ Văn bản từ Văn bản từ Văn bản từ chối giải chối giải chối giải chối giải quyết hoặc quyết hoặc quyết hoặc quyết hoặc hoặc Văn hoặc Văn hoặc Văn hoặc Văn bản chấp bản chấp bản chấp bản chấp thuận thuận thuận thuận
- Dự thảo - Dự thảo - Văn phòng UBND - Lãnh đạo UBND TP 0,25 ngày 0,25 ngày Lãnh đạo UBND TP ký Phát hành kết quả, B11 B12
- Văn thư UBND Thành Thành phố. chuyển kết quả về Sở duyệt kết quả, chuyển làm việc làm việc văn bản văn bản
- Sở Xây dựng UBND UBND Văn thư UBND Thành Xây dựng. phố.
0,25 ngày Bàn giao kết quả cho Thành phố Thành phố phố.
Văn bản từ Bộ phận một cửa – Bộ phận một cửa - Trung Bộ phận một cửa- Trung Trả kết quả cho tổ Văn bản từ Văn bản từ Văn bản từ làm việc Giờ hành chối giải TTPVHCC chối giải chối giải chối giải chức, cá nhân tâm phục vụ hành chính tâm phục vụ hành chính chính quyết hoặc Bàn giao kết quả bản công công quyết hoặc quyết hoặc quyết hoặc B13 hoặc Văn B14 giấy vào 02 khung giờ hoặc Văn hoặc Văn hoặc Văn bản chấp bản chấp bản chấp bản chấp vào 08h30 và 14h00 thuận Biểu mẫu: hàng ngày thuận thuận thuận Đơn đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương 4 Mẫu Văn bản đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương:
Kính gửi:
- Uỷ ban nhân dân Thành phố
- Sở Xây dựng Hà Nội
Căn cứ Nghị định số …/.../NĐ-CP ngày…. tháng …. năm ... của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
...(1)... đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải/đường thuỷ nội địa quốc gia/đường thủy nội địa địa phương với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Sự cần thiết:
2. Phạm vi:
3. Quy mô thực hiện:
4. Nguồn vốn và khả năng huy động vốn thực hiện:
5. Thời gian thực hiện:
6. Phương án khai thác, vận hành (nếu có):
7. Thông tin liên hệ: Họ tên, chức vụ, điện thoại, email,… (1)… cam kết tuân thủ quy định tại Nghị định số …../..../NĐ-CP ngày…. về việc quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
không lợi dụng thực hiện nạo vét để thu hồi, tận thu sản phẩm nạo vét; thực hiện đúng tiến độ, chất lượng, không gây ảnh hưởng tiêu cực đến an ninh, an toàn, môi trường, cảnh quan; tự chịu trách nhiệm hiệu quả đầu tư và kinh phí đầu tư; không yêu cầu nhà nước bồi hoàn chi phí.
...(1)… kính đề nghị Sở Xây dựng báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …(4)…. xem xét, chấp thuận.
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức, doanh nghiệp đề xuất thực hiện nạo vét.
(2) Tên địa danh nơi lập văn bản.
(3) Tên luồng đề xuất nạo vét đã được cơ quan có thẩm quyền công bố.
(4) Tên địa danh nơi có khu vực đề xuất thực hiện nạo vét.
(5) Người đại diện có thẩm quyền của tổ chức, doanh nghiệp đề xuất thực hiện nạo vét.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ….(1)… _______ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc V/v đề xuất thực hiện nạo vét luồng _____________________________________
Nơi nhận: hàng hải ….(3)…. /đường thủy nội …..(2)…, ngày… tháng… năm….. ……..(5)…..
- Như trên; địa quốc gia …(3)…(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu,
- Lưu:… hoặc chữ ký số hợp lệ của tổ chức, doanh nghiệp nếu thực hiện trên môi trường điện tử)
2. Quy trình Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương (Mã TTHC: 1.009459)
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy Bản sao hoặc bản sao điện tử b x hoặc bản sao điện tử có chứng định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thực từ bản chính: biên bản Phạm vi: nghiệm thu hoàn thành công thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường 2 Mục đích: thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. trình xây dựng đưa vào sử dụng; 1
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ hành bản vẽ hoàn công công trình, hệ Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu công bố mở luồng đường thuỷ nội địa Quy định trình tự và cách thức công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được thống báo hiệu luồng đường Bản chính hoặc biểu mẫu điện sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi thủy nội địa đối với luồng đường với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội với đường thủy nội địa địa phương. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách a x Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình Thành phần hồ sơ chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. nhiệm thực hiện quy trình này. thủy nội địa có dự án đầu tư xây tử văn bản đề nghị địa địa phương. Bản chính 3.1 3.2 3 Bản sao Bản sao hoặc bản sao điện tử c x hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bình đồ hiện trạng luồng đường thủy nội địa
- Giờ hành chính Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong Tổ chức/cá đề nghị công bố thể hiện địa Theo mục 3.2 B1 nhân (Trường hợp các cách thức sau: danh, lý trình, vị trí báo hiệu, các
- Nộp trực tiếp; - Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Nộp hồ sơ trực công trình hiện có đối với luồng
- Nộp qua bưu điện; tiếp; Qua dịch vụ
- Nộp hồ sơ trực tiếp; Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. dựng mới hoặc luồng đường đường thủy nội địa không đầu tư (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
- Nộp trực tuyến. bưu chính công
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, thủy nội địa được cải tạo, nâng xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu Biểu mẫu/kết TT Trách Thời gian Trình tự
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. 01 bộ Không Nơi tiếp nhận và trả kết quả Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý báo cáo của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công bố. cấp cấp ích) 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành) nhiệm quả Bộ phận Giờ hành chính Hướng dẫn, Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: B2
1. Tiếp nhận hồ sơ: hoàn thiện hồ một cửa - Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại TTPVHCC sơ/Giấy tiếp Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC nhận hồ sơ và hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc hẹn trả kết quả (bản giấy hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công.
Tại địa chỉ điện tử)
- Mẫu số 05 https://dichvucong.gov.vn (Phụ lục I kèm + Bộ phận TN&TKQ- TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, theo Thông tư 03/2025/TT-kiểm tra tính hợp lệ, các thành phần của hồ sơ sơ theo quy định:
VPCP)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Bộ phận TN&TKQ- TTPVHCC hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không bổ Chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng Lãnh đạo Phân công xử lý TTPVHCC sung, hoàn thiện được hồ sơ thì Bộ Giờ hành chính B3 B4 Mẫu số 05 Mẫu số 05 02 giờ
- Trong và ngoài Phòng phận TN&TKQ-TTPVHCC (Phụ lục I kèm (Phụ lục I kèm chuyên chuyển trả và có thông báo hoặc giờ hành chính theo Thông tư theo Thông tư (Trường hợp nộp Chuyên Thẩm định hồ sơ môn - Sở thông báo điện tử từ chối giải quyết B5 03/2025/TT-03/2025/TT-Mẫu số 02 06 giờ Xây dựng hồ sơ trực tuyến) hồ sơ. viên, Lãnh (hoặc Mẫu số VPCP) VPCP) Chuyên Gửi báo cáo thẩm định kèm Mẫu số 05 02 giờ theo hồ sơ đển UBND Thành viên phòng (Phụ lục I kèm chuyên phố để ban hành Quyết định theo Thông tư công bố môn - Sở 03/2025/TT- XD; VPCP) Bộ phận một cửa - B8 Chuyên Trình lãnh đạo Sở ký báo cáo đạo phòng 03 hoặc mẫu Chuyên Soạn dự thảo báo cáo thẩm định TTPVHCC; chuyên số 04) (Phụ lục thẩm định hồ sơ; Hoàn thiện báo viên, Lãnh Báo cáo thẩm B6 02 giờ Hoặc có thể cáo thẩm định môn - Sở trình UBND Thành phố; Trình viên, Lãnh đạo phòng I kèm theo định Báo cáo thẩm Xây dựng chuyên lãnh đạo phòng, kiểm tra tổng thông qua đạo phòng B7 Thông tư 02 giờ Bộ phận UBND Thành phố tiếp nhận Quyết định 02 giờ định chuyên dịch vụ bưu môn, Lãnh thể hồ sơ, dự thảo báo cáo thẩm 03/2025/TT- Lãnh đạo Lãnh đạo UBND Thành phố tiếp nhận Quyết định công bố 02 giờ chính công B9 UBND của UBND môn - Sở phân công đạo Sở Xây định, ký nháy lên văn bản B10 VPCP), Biên công bố Thành phố Thành phố Xây dựng dựng ích. bản kiểm tra
- Thực hiện số hóa kết quả, thực Bộ phận Giờ hành chính Quyết định,
hiện cấp kết quả TTHC bản điện một cửa - Mẫu số 01 Mẫu số 05
- Văn - Lãnh đạo Lãnh đạo UBND TP ký duyệt Phát hành kết quả, chuyển kết TTPVHCC (Phụ lục I kèm (Phụ lục I kèm Quyết định Quyết định 02 giờ 02 giờ Sở Xây Sở Xây dựng chuyển trả kết quả Thống kê và theo dõi tử lên Hệ thống thông tin giải Quyết định 02 giờ Phòng Phòng chuyên môn của UBND UBND TP kết quả, chuyển Văn thư UBND phòng quả về Sở Xây dựng. Bộ phận Quyết định công bố công bố 08 giờ Bộ phận một cửa - TTPVHCC dựng; Bộ quyết TTHC theo đúng quy về TTPVHCC B15 theo Thông tư theo Thông tư công bố
- Văn thư Thành phố xử lý, trình Lãnh đạo Thành phố. UBND chuyên B16 Giờ hành chính một cửa - công bố có trách nhiệm thống kê kết quả phận một định. B12 B13 B14 03/2025/TT-03/2025/TT- Thành phố. UBND UBND TP môn của TTPVHCC B11
- Trả kết quả cho tổ chức, cá cửa - thực hiện TTHC VPCP); Sổ VPCP)
- Sở Xây Thành phố. UBND
1. Mẫu Văn bản đề nghị BIU MU TTPVHCC Thành phố dựng nhân theo dõi hồ sơ 4 Mẫu Văn bản đề nghị Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa ……... (1)……
Kính gửi: ……………..(2)…………..
Căn cứ ……....;
Tên tổ chức, cá nhân: (nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước) Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước):
Địa chỉ trụ sở: …………………………………. số điện thoại liên hệ: …………… Đề nghị …(2)… xem xét công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa... (1).., với nội dung sau:
1. Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(3) …… Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(3) ……
2. Chiều dài đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ……. đến km thứ ……
3. Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……..
4. Thông số kỹ thuật đường thủy nội địa:
a) Chiều rộng:
b) Chiều sâu:
c) Bán kính cong nhỏ nhất:
5. Loại đường thủy nội địa (quốc gia, địa phương, chuyên dùng):
6. Công trình hiện có trên đường thủy nội địa (chiều cao, chiều rộng khoang thông thuyền): …..
7. Thời gian bắt đầu khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ……..
8. Các nội dung khác (nếu có): …………..
9. Hồ sơ gửi kèm theo gồm:
Đề nghị ……….(2)………. xem xét, giải quyết./.
Ghi chú:
(1) Tên luồng đường thủy nội địa.
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa.
(3) Hệ tọa độ VN2000.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Nơi nhận: TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
- Như trên; ------- NAM
- …; Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- Lưu: VT,… Số: …/… …, ngày … tháng … năm … --------------- Mẫu Quyết định Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:
QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa ……(1)…… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CÔNG BỐ
Căn cứ ………;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa … của …;
Theo đề nghị của ……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa …(1) … Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(2) …… Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(2) …… Chiều dài luồng đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ………. đến km thứ …… Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……….
Thông số kỹ thuật luồng đường thủy nội địa: chiều rộng (B) …….. độ sâu (H) ….. bán kính cong (R) …… Thời gian bắt đầu thực hiện khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ………
Điều 2. Trong quá trình khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa, …(tổ chức, cá nhân) …có trách nhiệm thực hiện:
1. …………………………………………………………………………
2. …………………………………………………………………………
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. …………………………………………………………………………
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
3. …, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Ghi chú:
(1) Tên luồng đường thủy nội địa (ghi rõ đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa địa phương hoặc đường thủy nội địa chuyên dùng).
(2) Hệ tọa độ VN2000.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Nơi nhận: CƠ QUAN CÓ THẨM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
- Như trên; QUYỀN CÔNG BỐ NAM
- …; Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------
- Lưu: VT,… Số: /QĐ-... …, ngày … tháng … năm … ---------------
3. Quy trình Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng (Mã TTHC: 1.009460)
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
4. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường Phạm vi: thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. 2
5. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ Mục đích: (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về 1 hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu công bố mở luồng đường thuỷ nội dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ Phương án thu hồi báo hiệu đường thủy nội địa do cơ Quy định trình tự và cách thức công bố đóng luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng Đơn đề nghị công bố đóng luồng đường thủy nội địa được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc địa chuyên dùng khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng. Cán bộ, công chức thuộc a b liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận x x Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình Thành phần hồ sơ Văn phòng UBND Thành phố chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này. khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. quan, tổ chức, cá nhân quản lý luồng lập theo mẫu 3.1 3.2 Bản chính 3 Bản sao hành)
- Giờ hành Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong Tổ chức/cá nhân B1 Theo mục chính các cách thức sau: 3.2 (Trường - Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện; hợp Nộp hồ
- Nộp trực tuyến. sơ trực tiếp;
Qua dịch vụ bưu chính công ích)
- Trong và Bộ phận một cửa - Giờ hành Hướng dẫn, Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: B2
1. Tiếp nhận hồ sơ: TTPVHCC chính hoàn thiện ngoài giờ Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại hồ sơ/Giấy hành chính Bộ phận một cửa – TTPVHCC tiếp nhận hồ (Trường hoặc qua dịch vụ bưu chính sơ và hẹn trả
- Nộp hồ sơ trực tiếp; Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân hoặc trực tuyến tại cổng dịch hợp nộp hồ kết quả (bản TT Thời gian Trách nhiệm Biểu Trình tự
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; cấp tỉnh quyết định công bố đóng luồng đường thủy nội địa trong địa giới hành giấy hoặc sơ trực vụ công. Tại địa chỉ mẫu/kết
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. 01 bộ Không Nơi tiếp nhận và trả kết quả Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý chính địa phương. https://dichvucong.gov.vn tuyến) điện tử) 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 quả
+ Bộ phận một cửa – - Mẫu số 05 (Phụ lục I TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các thành kèm theo Thông tư phần của hồ sơ sơ theo quy định:
03/2025/TT
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy -VPCP) đủ theo quy định, Bộ phận một cửa – TTPVHCC hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ Chuyên viên, Lãnh Thẩm định hồ sơ B5 Mẫu số 02 10 giờ phận một cửa – TTPVHCC tiếp đạo Phòng chuyên (hoặc Mẫu Chuyển hồ sơ cho Sở Xây TTPVHCC môn - Sở Xây dựng nhận hồ sơ theo quy định B3 Mẫu số 05 số 03 hoặc Giờ hành
2. Trường hợp công dân không Lãnh đạo Phòng Phân công xử lý dựng B4 mẫu số 04) Mẫu số 05 (Phụ lục I 02 giờ chính (Đối với hồ sơ bản giấy tiếp bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ chuyên môn – Sở (Phụ lục I (Phụ lục I kèm theo Xây dựng nhận buổi sáng thì chuyển thì Bộ phận một cửa – kèm theo kèm theo Thông tư TTPVHCC chuyển trả và có trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ 03/2025/TTThông tư Thông tư thông báo hoặc thông báo điện tử tiếp nhận buổi chiều thì chuyển 03/2025/TT03/2025/TT-VPCP) trước 08h30 ngày kế tiếp) từ chối giải quyết hồ sơ. -VPCP), -VPCP)
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ Chuyên viên phòng 02 giờ
chuyên môn - Sở phận một cửa Mẫu số 05
Bàn giao kết quả vào 02 khung XD; (Phụ lục I
- Thực hiện số hóa kết quả, Bộ phận một cửa - Bộ phận một cửa - giờ vào 08h30 và 14h00 hàng Giờ hành kèm theo Báo cáo,
- Lãnh đạo UBND B15 Lãnh đạo UBND TP ký duyệt Quyết định 04 giờ TTPVHCC TTPVHCC; Hoặc ngày thực hiện cấp kết quả TTHC Mẫu số 01 Thông tư chính TP kết quả, chuyển Văn thư B16 Chuyên viên, Lãnh Lãnh đạo Phòng Trình lãnh đạo Sở ký báo cáo; Trình lãnh đạo phòng chuyên bản điện tử lên Hệ thống thông có thể thông qua 03/2025/TT(Phụ lục I
- Văn thư UBND - Văn phòng UBND B13 Bộ phận tiếp nhận Lãnh đạo Sở chuyển văn thư Phát hành kết quả, chuyển kết Phòng chuyên môn Phòng chuyên môn của UBND Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Sở Xây dựng UBND Thành phố tiếp nhận UBND Thành phố. 02 giờ 02 giờ 02 giờ 10 giờ chuyên môn; Lãnh dịch vụ bưu chính hoàn thiện báo cáo môn ký báo cáo; hoàn thiện tin giải quyết TTHC theo đúng đạo Phòng chuyên B7 B8 Quyết định Quyết định kèm theo Biên bản -VPCP) 02 giờ 02 giờ B10 B12 B14 Lãnh đạo UBND Lãnh đạo UBND Thành phố Quyết định Thành phố xử lý, trình Lãnh Thành phố. Thành phố. của UBND Thành của UBND Thành quả về Sở Xây dựng. đóng dấu, Sở Xây dựng chuyển B9 02 giờ B11 Thông tư
- Sở Xây dựng Thành phố báo cáo công ích. môn phân công phố phố quy định. văn bản đến UBND Thành phố đạo Sở đạo UBND TP kiểm tra Mẫu Văn bản đề nghị Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa ……... (1)……
Kính gửi: ……………..(2)…………..
Căn cứ ……....;
Tên tổ chức, cá nhân: (nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước) Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước):
Địa chỉ trụ sở: …………………………………. số điện thoại liên hệ: …………… Đề nghị …(2)… xem xét công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa... (1).., với nội dung sau:
1. Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(3) …… Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(3) ……
2. Chiều dài đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ……. đến km thứ ……
3. Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……..
4. Thông số kỹ thuật đường thủy nội địa:
a) Chiều rộng:
Mẫu số 05 b) Chiều sâu:
(Phụ lục I c) Bán kính cong nhỏ nhất:
5. Loại đường thủy nội địa (quốc gia, địa phương, chuyên dùng):
Thống kê và theo dõi kèm theo Bộ phận một cửa - TTPVHCC Bộ phận một cửa - Giờ hành Thông tư B17 có trách nhiệm thống kê kết 03/2025/TTchính TTPVHCC TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT quả thực hiện TTHC -VPCP); Sổ ------- NAM
- Trả kết quả cho tổ chức, cá 03/2025/TTtheo dõi hồ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1. Mẫu Đơn đề nghị công bố đóng luồng đường thủy nội địa BIU MU nhân 4 -VPCP) sơ Số: …/… …, ngày … tháng … năm … ---------------
6. Công trình hiện có trên đường thủy nội địa (chiều cao, chiều rộng khoang thông thuyền): …..
7. Thời gian bắt đầu khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ……..
8. Các nội dung khác (nếu có): …………..
9. Hồ sơ gửi kèm theo gồm:
Đề nghị ……….(2)………. xem xét, giải quyết./.
Ghi chú:
(1) Tên luồng đường thủy nội địa.
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa.
(3) Hệ tọa độ VN2000.
Mẫu Quyết định Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:
QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa ……(1)…… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CÔNG BỐ
Căn cứ ………;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa … của …;
Theo đề nghị của ……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa …(1) … Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(2) …… Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(2) …… Chiều dài luồng đường thủy nội địa: ……..km. Từ km thứ ………. đến km thứ …… Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……….
Thông số kỹ thuật luồng đường thủy nội địa: chiều rộng (B) …….. độ sâu (H) ….. bán kính cong (R) …… Thời gian bắt đầu thực hiện khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ………
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Nơi nhận: CƠ QUAN CÓ THẨM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
- Như trên; QUYỀN CÔNG BỐ NAM
- …; Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------
- Lưu: VT,… Số: /QĐ-... …, ngày … tháng … năm … ---------------
Điều 2. Trong quá trình khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa, …(tổ chức, cá nhân) …có trách nhiệm thực hiện:
1. …………………………………………………………………………
2. …………………………………………………………………………
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. …………………………………………………………………………
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
3. …, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Ghi chú:
(1) Tên luồng đường thủy nội địa (ghi rõ đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa địa phương hoặc đường thủy nội địa chuyên dùng).
(2) Hệ tọa độ VN2000.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
4. Quy trình Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm (Mã TTHC:
1.002771)
4.1. Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa địa phương đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu hoặc thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do đơn vị quản lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng tổ chức trục vớt
1. Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
2. Nghị định số 05/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ quy định về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam;
3. Nghị định số 69/2022/NĐ-CP ngày 23/9/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải.
4. Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng Phạm vi: 2
5. Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường Mục đích: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Phê duyệt phương án trục vớt tài 1 thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa địa phương đối với tài sản chìm đắm Quy định trình tự và cách thức Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm trên gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu hoặc thuộc sở hữu nhà nước và 6. Quyết định số 325/QĐ-TTPVHCC ngày 18/03/2026 Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong tuyến đường thủy nội địa địa phương đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm tài sản chìm đắm do đơn vị quản lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng không xác định được chủ sở hữu hoặc thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm lĩnh vực Hàng hải và đường thuỷ nội địa, lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức tổ chức trục vớt. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình do đơn vị quản lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng tổ chức trục vớt năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội quy trình này. 3.1 3 Phương án trục vớt tài sản chìm đắm, b gồm các nội dung cơ bản sau:
+ Tên, số lượng, loại tài sản chìm đắm;
+ Số lượng, loại hàng chở trên tàu (nếu là tàu thuyền);
+ Khối lượng nhiên liệu trên tàu (nếu là tàu thuyền);
+ Căn cứ tổ chức việc trục vớt;
+ Kết quả thực hiện phương án thăm dò tài sản chìm đắm (nếu có);
+ Địa điểm tài sản bị chìm đắm;
+ Dự kiến thời gian bắt đầu và thời hạn trục vớt;
+ Phương tiện tham gia và biện pháp trục vớt;
+ Biện pháp bảo đảm an toàn giao x thông trong quá trình trục vớt;
+ Biện pháp bảo đảm an toàn lao động trong quá trình trục vớt;
+ Biện pháp bảo quản tài sản bị chìm đắm sau khi được trục vớt;
+ Bàn giao tài sản được trục vớt;
+ Biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm;
+ Biện pháp phòng ngừa ô nhiễm môi trường;
+ Biện pháp phòng, chống cháy, nổ;
+ Dự toán chi phí trục vớt;
+ Đơn vị thực hiện trục vớt.
Đối với phương án trục vớt do chủ sở hữu tài sản lập và thực hiện trục vớt Các tài liệu, giấy tờ cần thiết khác có Tờ khai phê duyệt phương án trục vớt thì phương án không bao gồm nội a c x 01 bộ Số lượng hồ sơ Thành phần hồ sơ Thời gian xử lý dung dự toán chi phí trục vớt liên quan (nếu có) tài sản chìm đắm theo mẫu 3.2 3.3 3.4 Bản chính Bản sao Giờ Hướng dẫn, B2
- Giờ Nộp và tiếp nhận hồ sơ: hoàn thiện hành B1 Theo mục
1. Nộp hồ sơ: chính hành hồ sơ/Giấy 3.2
- Cơ sở lựa chọn hình thức: Trực chính tiếp nhận hồ
- Cán bộ của
- TTPVHCC chuyển hồ sơ về Văn sơ và hẹn trả tiếp/trực tuyến/bưu chính.
TTPVHCC.
- Cơ sở. 2. Trung tâm Phục vụ hành chính kết quả (bản phòng Sở Xây dựng.
-Văn phòng Sở.
- Cán bộ của - Chuyển hồ sơ đã nhận trình Lãnh công (TTPVHCC) kiểm tra tính đầy giấy hoặc
- Lãnh đạo Sở.
Trung tâm Phục điện tử) đạo Sở giao việc. đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định
- Lãnh đạo
- Chuyển phòng chuyên môn giải - Mẫu số 05 Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. của pháp luật. vụ hành chính phòng chuyên (Phụ lục I - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng công. quyết hồ sơ.
môn Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo hợp lệ thì từ chối tiếp nhận. kèm theo
- Không quá 48 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm - Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm tính Thông tư quy định của pháp luật. TT Trách nhiệm Thời Biểu Trình tự
03/2025/TT-đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện tiếp bước đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở gian mẫu/kết
B2. Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Không có Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc VPCP)) hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do Cảng vụ tổ chức trục vớt. 3.5 3.6 3.7 quả 08 giờ Mẫu số 02 B5
(hoặc Mẫu
Mẫu số 02 số 03 hoặc
(hoặc Mẫu mẫu số 04)
- Lãnh đạo số 03 hoặc (Phụ lục I
- Chuyên viên Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (lấy số, Lãnh đạo phòng rà soát, ký nháy phòng Chuyên 04 giờ 24 giờ mẫu số 04) Mẫu số 05 Mẫu số 05 Mẫu số 05 B3 B4 kèm theo Quyết định phê duyệt hoặc văn bản. giải quyết hồ sơ. phát hành), chuyển kết quả về môn
- Lãnh đạo Chuyên viên giải quyết hồ sơ: Kiểm 04 giờ B7 (Phụ lục I (Phụ lục I (Phụ lục I (Phụ lục I Thông tư
- Lãnh đạo Sở - Văn phòng Sở TTPVHCC để trả kết quả cho chủ dự 03/2025/TT-Chuyên viên Chuyên viên, Phòng chuyên tra hồ sơ; Soạn thảo Quyết định phê 08 giờ B6 kèm theo kèm theo kèm theo kèm theo Văn bản -TTPVHCC -TTPVHCC Giao Chuyên viên giải quyết hồ sơ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân án. B8 Lãnh đạo Sở xem xét ký: Quyết định Lãnh đạo phòng duyệt hoặc văn bản trả lời và nêu rõ giải quyết hồ sơ. môn Thông tư Thông tư Thông tư Thông tư VPCP),
- Chuyên viên 03/2025/TT-03/2025/TT-03/2025/TT-03/2025/TT-chuyên môn - lý do trường hợp không phê duyệt. phê duyệt hoặc văn bản Biên bản
BIU MU Sở Xây dựng 4 kiểm tra VPCP) VPCP) VPCP) VPCP)
4.2. Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm không gây nguy hiểm trên tuyến đường thủy nội địa địa phương đối với tài sản chìm đắm do đơn vị quản lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng tổ chức trục vớt
1. Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
2. Nghị định số 05/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ quy định về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam;
3. Nghị định số 69/2022/NĐ-CP ngày 23/9/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải.
4. Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
5. Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy Mục đích: Phạm vi: 1 2 nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng Quy định trình tự và cách thức Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm trên Áp dụng đối với Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm không gây nguy 6. Quyết định số 325/QĐ-TTPVHCC ngày 18/03/2026 Về việc công bố danh mục hiểm trên tuyến đường thủy nội địa địa phương do đơn vị quản lý đường thủy nội thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tuyến đường thủy nội địa địa phương đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm Hàng hải và đường thuỷ nội địa, lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản Tờ khai phê duyệt phương án trục vớt tài sản không xác định được chủ sở hữu hoặc thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm địa trực thuộc Sở Xây dựng tổ chức trục vớt. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng a x
1. Mẫu Đơn đề nghị. Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình Phương án trục vớt tài sản chìm đắm, gồm các Thành phần hồ sơ chìm đắm theo mẫu chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này. do đơn vị quản lý đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng tổ chức trục vớt lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội Bản chính 3.1 3.2 3 b x Bản sao nội dung cơ bản sau:
+ Tên, số lượng, loại tài sản chìm đắm;
+ Số lượng, loại hàng chở trên tàu (nếu là tàu thuyền);
+ Khối lượng nhiên liệu trên tàu (nếu là tàu thuyền);
+ Căn cứ tổ chức việc trục vớt;
+ Kết quả thực hiện phương án thăm dò tài sản chìm đắm (nếu có);
+ Địa điểm tài sản bị chìm đắm;
+ Dự kiến thời gian bắt đầu và thời hạn trục vớt;
+ Phương tiện tham gia và biện pháp trục vớt;
+ Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình trục vớt;
+ Biện pháp bảo đảm an toàn lao động trong quá trình trục vớt;
+ Biện pháp bảo quản tài sản bị chìm đắm sau khi được trục vớt;
+ Bàn giao tài sản được trục vớt;
+ Biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm;
+ Biện pháp phòng ngừa ô nhiễm môi trường;
+ Biện pháp phòng, chống cháy, nổ;
+ Dự toán chi phí trục vớt;
+ Đơn vị thực hiện trục vớt.
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. Đối với phương án trục vớt do chủ sở hữu tài Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính sản lập và thực hiện trục vớt thì phương án
- Chậm nhất 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản Các tài liệu, giấy tờ cần thiết khác có liên không bao gồm nội dung dự toán chi phí trục phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định c 01 bộ Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý chìm đắm không gây nguy hiểm. của pháp luật. quan (nếu có) vớt 3.3 3.4 3.5 Giờ Hướng dẫn, B2
- Cán bộ hoàn thiện hồ hành
- Giờ Nộp và tiếp nhận hồ sơ: Theo mục 3.2 chính của sơ/Giấy tiếp B1
1. Nộp hồ sơ: TTPVHCC. hành nhận hồ sơ và
- TTPVHCC chuyển hồ sơ về Văn phòng Sở
- Cơ sở lựa chọn hình thức: Trực tiếp/trực -Văn phòng chính hẹn trả kết
- Cơ sở. Xây dựng.
Sở. quả (bản giấy tuyến/bưu chính.
- Cán bộ - Chuyển hồ sơ đã nhận trình Lãnh đạo Sở
- Lãnh đạo 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc điện tử) của Trung giao việc.
(TTPVHCC) kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ - Mẫu số 05 - Lãnh đạo Sở. 0.5 04 B3 B4 Mẫu số 05 Mẫu số 05
- Chuyển phòng chuyên môn giải quyết hồ tâm Phục (Phụ lục I - Lãnh đạo Chuyên viên giải quyết hồ sơ: Kiểm tra hồ Phòng của hồ sơ theo quy định của pháp luật. ngày ngày (Phụ lục I (Phụ lục I Chuyên sơ. vụ hành
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ chuyên kèm theo phòng sơ; Soạn thảo Quyết định phê duyệt hoặc văn làm làm kèm theo kèm theo Giao Chuyên viên giải quyết hồ sơ chính công. viên giải Thông tư bản trả lời và nêu rõ lý do trường hợp không chuyên môn thì từ chối tiếp nhận. việc việc Thông tư Thông tư quyết hồ sơ.
- Chuyên - Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm tính đầy đủ, 03/2025/TT-môn phê duyệt. Thời 03/2025/TT-03/2025/TT-TT Trách Biểu Trình tự
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia Không có Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc VPCP) hợp lệ thì thực hiện tiếp bước B2. viên mẫu/kết quả gian 3.6 3.7 nhiệm VPCP) VPCP)
4.3. Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm đối với tài sản chìm
đắm gây nguy hiểm đã xác định được chủ sở hữu
01 B5 Mẫu số 02 Mẫu số 02
(hoặc Mẫu số (hoặc Mẫu số - Chuyên ngày
- Lãnh đạo viên giải 03 hoặc mẫu 03 hoặc mẫu làm 0.5 phòng Chuyên Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (lấy số, phát quyết hồ sơ. việc số 04) (Phụ số 04) (Phụ 01 B6 Mẫu số 05 Văn bản Lãnh đạo phòng rà soát, ký nháy Quyết định ngày Chuyên
- Văn Mục đích: hành), chuyển kết quả về TTPVHCC để trả viên, Lãnh ngày B7 (Phụ lục I lục I kèm lục I kèm 1 phê duyệt hoặc văn bản. làm môn -Lãnh đạo Sở xem xét ký: Quyết định phê kết quả cho chủ dự án. phòng Sở theo Thôngtư đạo phòng làm theo Thông kèm theo
- Lãnh đạo Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân việc B8 -Quy định trình tự và cách thức Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm gây TTPVHCC chuyên duyệt hoặc văn bản 03/2025/TT-việc Thông tư tư Sở Phạm vi: TTPVHCC môn - Sở nguy hiểm đã xác định được chủ sở hữu tài sản chìm đắm trên đường thuỷ nội địa VPCP), Biên 03/2025/TT-03/2025/TT-2
1. Mẫu Đơn đề nghị. BIU MU Xây dựng địa phương bản kiểm tra 4 VPCP) VPCP)
1. Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
Phương án trục vớt tài sản chìm đắm, gồm 2. Nghị định số 05/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ quy định về b các nội dung cơ bản sau: xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và
+ Tên, số lượng, loại tài sản chìm đắm; vùng biển Việt Nam;
+ Số lượng, loại hàng chở trên tàu (nếu là 3. Nghị định số 69/2022/NĐ-CP ngày 23/9/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh tàu thuyền);
trong lĩnh vực hàng hải. + Khối lượng nhiên liệu trên tàu (nếu là tàu thuyền); 4. Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
+ Căn cứ tổ chức việc trục vớt; một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên x
+ Kết quả thực hiện phương án thăm dò tài quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng sản chìm đắm (nếu có); 5. Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
+ Địa điểm tài sản bị chìm đắm; bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy
+ Dự kiến thời gian bắt đầu và thời hạn trục nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm gây nguy hiểm đã xác định được chủ sở hữu tài sản chìm đắm trên vớt; 6. Quyết định số 325/QĐ-TTPVHCC ngày 18/03/2026 Về việc công bố danh mục
+ Phương tiện tham gia và biện pháp trục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh đường thuỷ nội địa địa phương. Cán bộ, công chức, viên chức người lao động đơn vị Tờ khai phê duyệt phương án trục vớt tài quản lý đường thủy nội địa thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện quy trình vớt; vực Hàng hải và đường thuỷ nội địa, lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng a x
+ Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình Thành phần hồ sơ này. quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội sản chìm đắm theo mẫu Bản chính 3.1 3.2 3 Bản sao trong quá trình trục vớt;
+ Biện pháp bảo đảm an toàn lao động trong quá trình trục vớt;
+ Biện pháp bảo quản tài sản bị chìm đắm sau khi được trục vớt;
+ Bàn giao tài sản được trục vớt;
+ Biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm;
+ Biện pháp phòng ngừa ô nhiễm môi trường;
+ Biện pháp phòng, chống cháy, nổ; - Giờ Nộp và tiếp nhận hồ sơ: Theo mục 3.2 B1
- Cơ sở.
+ Dự toán chi phí trục vớt; 1. Nộp hồ sơ: hành
- Cán bộ của
+ Đơn vị thực hiện trục vớt. - Cơ sở lựa chọn hình thức: Trực tiếp/trực Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. chính Trung tâm Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính tuyến/bưu chính. Đối với phương án trục vớt do chủ sở hữu Phục vụ
2. Trung tâm Phục vụ hành chính công phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định tài sản lập và thực hiện trục vớt thì phương hành chính (TTPVHCC) kiểm tra tính đầy đủ và hợp Các tài liệu, giấy tờ cần thiết khác có liên Không quá 24 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm của pháp luật. án không bao gồm nội dung dự toán chi phí Biểu mẫu/kết Thời TT c Trách Trình tự công.
01 bộ Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Không có Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý lệ của hồ sơ theo quy định của pháp luật. quan (nếu có) trục vớt đắm gây nguy hiểm. gian 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 nhiệm quả Giờ Hướng dẫn, B2
- Lãnh đạo - Cán bộ của hoàn thiện hồ hành 02 B3 Mẫu số 05
(Phụ lục I kèm TTPVHCC. chính sơ/Giấy tiếp đơn vị quản giờ
-Văn phòng lý đường nhận hồ sơ và theo Thông tư 04 B5 Mẫu số 02
- TTPVHCC chuyển hồ sơ về Văn phòng Sở. hẹn trả kết quả thủy nội địa (hoặc Mẫu số 03/2025/TT-giờ Sở Xây dựng.
(bản giấy hoặc - Lãnh đạo thuộc Sở - Lãnh đạo 03 hoặc mẫu VPCP)
- Chuyển hồ sơ đã nhận về đơn vị quản lý Giao Chuyên viên giải quyết hồ sơ Xây dựng điện tử) đơn vị quản 12 B4 số 04) (Phụ phòng Mẫu số Lãnh đạo phòng rà soát, ký nháy Quyết đường thủy nội địa thuộc Sở Xây dựng giải
- Mẫu số 05 - Phòng Chuyên môn Chuyên viên giải quyết hồ sơ: Kiểm tra hồ lý đường lục I kèm theo giờ 05(Phụ lục I Chuyên viên quyết hồ sơ. định phê duyệt hoặc văn bản.
(Phụ lục I kèm - Lãnh đạo - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp sơ; Soạn thảo Quyết định phê duyệt hoặc thuộc đơn vị thủy nội địa Thông tư kèm theo giải quyết hồ (nếu có) lệ thì từ chối tiếp nhận. theo Thông tư thuộc Sở văn bản trả lời và nêu rõ lý do trường hợp đơn vị 03/2025/TT-Thông tư sơ.
- Chuyên - Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm tính đầy 03/2025/TT-Chuyên Lãnh đạo đơn vị xem xét ký: Quyết định Xây dựng không phê duyệt. VPCP), Biên 03/2025/TT-04 B6 Văn bản
VPCP) phê duyệt hoặc văn bản viên viên, Lãnh đủ, hợp lệ thì thực hiện tiếp bước B2. giờ bản kiểm tra VPCP) Mẫu số 02 TỜ KHAI
- Chuyên (hoặc Mẫu số viên giải đạo đơn vị 03 hoặc mẫu Mẫu số Phê duyệt Phương án trục vớt tài sản chìm đắm Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (lấy số, phát quyết hồ sơ. quản lý 05(Phụ lục I 02 số 04) (Phụ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TÊN CHỦ TÀI SẢN CHÌM hành), chuyển kết quả về TTPVHCC để trả B7
- Văn phòng đường thủy lục I kèm theo giờ kèm theo ĐẮM NAM -TTPVHCC Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân kết quả cho chủ dự án. B8 Sở nội địa thuộc Thông tư Thông tư Số:………………. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -TTPVHCC Sở Xây 03/2025/TT-03/2025/TT-
1. Mẫu Đơn đề nghị. …., ngày… tháng… năm 20…. ------- --------------- BIU MU dựng 4 VPCP) VPCP) 1
Kính gửi:…………………………..
Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu tài sản chìm đắm: .....................................
Người đại diện theo pháp luật: ....................................................................
Đăng ký kinh doanh ngày….. tháng…. năm………….. ………………….
Địa chỉ: ........................................................................................................
Số điện thoại liên hệ: ...................................................................................
1 Đề nghị ………….. xem xét, phê duyệt Phương án trục vớt tài sản chìm đắm theo quy định tại Điều 13 Nghị định số…………….. về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam với các tài liệu dưới đây:
1. Tờ khai phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm.
2. Phương án trục vớt tài sản chìm đắm.
3. Ý kiến của Cảng vụ (nếu có).
4. Các tài liệu, giấy tờ cần thiết có liên quan khác (nếu có).
1 Kính đề nghị ………….. xem xét, giải quyết./.
__________ 1 Tên của Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Phương án trục vớt tài sản chìm đắm.
CHỦ TÀI SẢN CHÌM ĐẮM (Chữ ký, dấu)
Họ và tên
5. Quy trình Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa (Mã TTHC: 2.002615)
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ;
- Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 795/QĐ-TTPVHCC ngày 29/5/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội. 2 PHẠM VI
- Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 về việc ủy quyền cho Sở Xây - Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu vận chuyển hàng hóa nguy MỤC ĐÍCH dựng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở và công sở, kinh doanh bất hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng và các 1 Bản Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chịu trách nhiệm Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy Quy định trình tự cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất Thành phần hồ sơ động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của Bản chính 3.2 a x Cơ sở pháp lý NỘI DUNG QUY TRÌNH UBND Thành phố. bảo vệ thực vật. hiểm theo mẫu. thực hiện quy trình này. sao 3.1 3 Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (gồm: Họ và tên; số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số giấy phép, hạng giấy phép (đối với lái xe); số giấy chứng nhận khả Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính phương án tổ năng chuyên môn, hạng (đối với thuyền viên)) và danh sách x c x chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận người áp tải đối với trường hợp bắt buộc phải có người áp chuyển theo mẫu quy định (trong đó bao gồm tối thiểu các tải (gồm: Họ và tên, số chứng minh thư nhân dân hoặc số x e x
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến các Chi nhánh Bản sao hoặc bản sao điện tử chứng chỉ chuyên môn đặc Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính một trong các căn cước công dân hoặc số hộ chiếu) kèm bản sao giấy nội dung: Biển kiểm soát xe; họ và tên người điều khiển Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. biệt của thuyền viên đối với vận chuyển hàng hóa nguy chứng nhận hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn giấy tờ sau: Hợp đồng cung ứng; Hóa đơn tài chính về xuất, phương tiện; loại hàng; khối lượng; tuyến đường, thời gian sách phương tiện tham gia vận chuyển đảm bảo còn thời x x x b d f x x x
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia. 01 bộ 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định Nơi tiếp nhận và trả kết quả Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý hiểm trên đường thủy nội địa. hạn kiểm định theo quy định. nhập hàng hóa thuốc bảo vệ thực vật. theo quy định. vận chuyển). 3.3 3.4 3.5 Kiểm tra thành phần Hồ sơ: Giờ hành B2 Chuyên viên Bộ Mẫu Giấy
- Đối với nộp hồ sơ trực tiếp: tiếp nhận hồ chính: phận một cửa +Trường hợp hồ sơ đúng sơ và hẹn trả Thực thành phần theo quy định thì hiện kết quả tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy ngay đối tiếp nhận giải quyết TTHC; với nộp Mẫu Phiếu
+ Trường hợp thành phần hồ yêu cầu bổ hồ sơ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai trực tiếp; sung, hoàn lệch thì hướng dẫn hoàn thiện thiện hồ sơ không hồ sơ theo quy định. quá 1 (nếu có)
- Đối với nộp hồ sơ qua dịch ngày đối vụ bưu chính hoặc nộp hồ sơ với nộp hồ sơ qua qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: dịch vụ +Trường hợp hồ sơ đúng bưu thành phần theo quy định thì chính tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống hoặc nộp dịch vụ công trực tuyến; hồ sơ qua
+ Trường hợp thành phần hồ hệ thống sơ chưa đầy đủ thì thông báo dịch vụ bằng văn bản hoặc thông qua công trực hệ thống dịch vụ công trực tuyến Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy tuyến cho tổ chức cá nhân biết Giờ hành Tổ chức, cá nhân B1 Theo mục Chuyển hồ sơ cho phòng phép vận chuyển hàng hóa để bổ sung, đồng thời hướng B3 Chuyên viên Bộ Mẫu Phiếu 04 giờ chính 5.2 chuyên môn dẫn để hoàn thiện hồ sơ theo nguy hiểm là hóa chất bảo vệ kiểm soát Thời phận một cửa Trách nhiệm Biểu Trình tự TT Không có Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc quy định thực vật. mẫu/Kết quả 3.6 3.7 gian Giấy phép, Phiếu kiểm Thống kê và theo dõi. Chuyên soát quá trình Mẫu Phiếu Chuyên viên Trả kết quả cho tổ chức, cá viên Sở Xây dựng có trách Giờ hành Giờ hành Chuyên viên Bộ Thẩm định, trình lãnh đạo giải quyết hồ B10 B5 B9 Lãnh đạo phòng 04 giờ 24 giờ kiểm soát Biên bản Biên bản phòng chuyên Chuyên viên, Lãnh đạo Sở Xây dựng xem Trình lãnh đạo Sở, kiểm tra, Trả kết quả về Văn thư Sở nhiệm thống kê kết quả thực nhân chính chính phận một cửa Phân công xử lý Phòng, kiểm tra tổng thể hồ quá trình giải quá trình giải chuyên môn trình B4 B6 B7 B8 Lãnh đạo Phòng Lãnh đạo phòng sơ; Sổ theo 02 giờ 02 giờ 04 giờ Giấy phép thẩm định thẩm định Đóng dấu Sở Xây dựng Sở Xây dựng môn Xây dựng hiện TTHC phê duyệt biên bản thẩm định xét, phê duyệt, cấp Giấy phép sơ. quyết hồ sơ quyết hồ sơ dõi hồ sơ Lãnh đạo Sở chuyên môn chuyên môn GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYN HÀNG NGUY HIM (....)
Kính gửi: ……….
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:…………… Địa chỉ:
……………………………………...…………………………………………… Điện thoại …………………….. Fax ………………………. Email: …………………..
2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm ………., tại ………………….
hoặc Số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu ……………… ngày cấp …………… nơi cấp (áp dụng trường hợp là cá nhân)
3. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ………….. do....(tên cơ quan cấp)...(áp dụng đối với đơn vị kinh doanh vận tải).
4. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được phép chở (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến).
5. Thông tin về người điều khiển phương tiện gồm: Họ và tên, ngày tháng năm sinh, hạng giấy phép điều khiển phương tiện (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến); đã được cấp Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn hàng hoá nguy hiểm; số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu ………….
ngày cấp ……………. nơi cấp ………………
6. Thông tin về người áp tải (nếu có) gồm: Họ và tên, ngày tháng năm sinh, số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu.
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất nguy hiểm sau:
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm bao gồm:
1.
2...……….….(tên tổ chức, cá nhân) ……. cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.
Ghi chú:
- Đề nghị cấp loại hình nào thì ghi loại đó (cấp mới/cấp bổ sung phương tiện giao thông đường bộ/đường thủy nội địa).
........,ngày........tháng........năm......
Đại diện tổ chức, cá nhân Khối lượng Loại, nhóm Số hiệu Tên gọi và TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số hiệu UN TT vận chuyển Độc lập - Tự do - Hạnh phúc hàng mô tả nguy hiểm (Ký tên, đóng dấu) (dự kiến) ... 1 2 Số: …/………. ……, ngày … tháng … năm … PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC VẬN CHUYN HÀNG HÓA NGUY HIM (....)
Kính gửi: ………………………………….
1. Tên tổ chức/cá nhân vận chuyển hàng nguy hiểm: …………………..
Địa chỉ:…………………………………………………………………………………..
Điện thoại ……………………………. Fax …………………. Email: ………………..
2. Thông tin về phương tiện (hoặc danh sách kèm theo) gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được phép chở …………………
3. Họ và tên người điều khiển phương tiện (hoặc danh sách kèm theo): ……………
4. Loại hàng hóa nguy hiểm, khối lượng vận chuyển (liệt kê chi tiết từng loại, nhóm hàng hoá nguy hiểm) ……………..
5. Tuyến đường bộ/thủy nội địa vận chuyển ……………………………………….…….
6. Thời gian vận chuyển: ……………………………………………………………….
7. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được phép chở …………………..
8. Biện pháp ứng cứu khẩn cấp khi có sự cố cháy, nổ ………………………..
........,ngày........tháng........năm.....
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: …/………. ……, ngày … tháng … năm …
6. Quy trình Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (Mã TTHC: 2.002616)
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ;
- Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 795/QĐ-TTPVHCC ngày 29/5/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội. PHẠM VI 2
- Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 của về việc ủy quyền cho Sở Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu vận chuyển hàng hóa nguy MỤC ĐÍCH Xây dựng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở và công sở, kinh doanh hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng và các 1 Bản Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chịu trách nhiệm Giấy đề nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển Quy định trình tự cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất Thành phần hồ sơ bất động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của Bản chính 3.2 x Cơ sở pháp lý NỘI DUNG QUY TRÌNH UBND Thành phố. bảo vệ thực vật. hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định thực hiện quy trình này. sao 3.1 3 Kiểm tra thành phần Hồ sơ: Giờ hành B2 Chuyên viên Bộ Mẫu Giấy
- Đối với nộp hồ sơ trực tiếp: tiếp nhận hồ chính: phận một cửa +Trường hợp hồ sơ đúng sơ và hẹn trả Thực thành phần theo quy định thì hiện kết quả tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy ngay đối tiếp nhận giải quyết TTHC; với nộp Mẫu Phiếu
+ Trường hợp thành phần hồ yêu cầu bổ hồ sơ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai trực tiếp; sung, hoàn lệch thì hướng dẫn hoàn thiện thiện hồ sơ không hồ sơ theo quy định. quá 1 (nếu có)
- Đối với nộp hồ sơ qua dịch ngày đối Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy vụ bưu chính hoặc nộp hồ sơ Giờ hành Tổ chức, cá nhân với nộp B1 Theo mục
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến các Chi nhánh hồ sơ qua phép vận chuyển hàng hóa qua hệ thống dịch vụ công chính 5.2 Hồ sơ chứng minh sự thay đổi về thông tin liên quan đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. nguy hiểm là hóa chất bảo vệ trực tuyến: dịch vụ Thời Trách nhiệm Biểu Trình tự Nơi tiếp nhận và trả kết quả TT x x
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia. 01 bộ 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định Không có Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý giấy phép. thực vật. mẫu/Kết quả 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 gian bưu +Trường hợp hồ sơ đúng chính thành phần theo quy định thì hoặc nộp hồ sơ qua tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến; hệ thống
+ Trường hợp thành phần hồ dịch vụ công trực sơ chưa đầy đủ thì thông báo bằng văn bản hoặc thông qua tuyến hệ thống dịch vụ công trực Giấy phép, Chuyển hồ sơ cho phòng tuyến cho tổ chức cá nhân biết B3 Chuyên viên Bộ Mẫu Phiếu Mẫu Phiếu 02 giờ Trả kết quả cho tổ chức, cá Giờ hành Chuyên viên Bộ Thẩm định, trình lãnh đạo chuyên môn để bổ sung, đồng thời hướng B5 B9 Lãnh đạo phòng 04 giờ 12 giờ kiểm soát kiểm soát Biên bản Biên bản phận một cửa Chuyên viên, Lãnh đạo Sở Xây dựng xem Trình lãnh đạo Sở, kiểm tra, Trả kết quả về Văn thư Sở nhân chính phận một cửa Phân công xử lý Phòng, kiểm tra tổng thể hồ dẫn để hoàn thiện hồ sơ theo quá trình giải quá trình giải chuyên môn trình B4 B6 B7 B8 Lãnh đạo Phòng Lãnh đạo phòng 02 giờ 02 giờ 02 giờ Giấy phép thẩm định thẩm định Đóng dấu Sở Xây dựng Sở Xây dựng Xây dựng phê duyệt biên bản thẩm định xét, phê duyệt, cấp Giấy phép quy định sơ. quyết hồ sơ quyết hồ sơ Lãnh đạo Sở chuyên môn chuyên môn GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRÊN GIẤY PHÉP VẬN CHUYN HÀNG NGUY HIM (....)
Kính gửi: ……………………………….
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:
………………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………..
Điện thoại …………………….. Fax ………………………. Email: …………………..
2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm ………., tại ………………….
hoặc Số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu ……………… ngày cấp …………… nơi cấp (áp dụng trường hợp là cá nhân)
3. Số giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm ….., ngày cấp ….., ngày hết hạn ………
4. Thông tin đề nghị điều chỉnh:
- Thông tin trên giấy phép vận chuyển đã cấp : ………………………………
- Thông tin đề nghị điều chỉnh: ……………………………………………….….(tên tổ chức, cá nhân)…… cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.
Ghi chú: Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép
Phiếu kiểm Thống kê và theo dõi. Chuyên ......,ngày........tháng........năm soát quá trình Chuyên viên viên Sở Xây dựng có trách Giờ hành Đại diện tổ chức, cá nhân giải quyết hồ B10 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM phòng chuyên TÊN TỔ CHỨC, CÁ nhiệm thống kê kết quả thực chính (Ký tên, đóng dấu) Giấy đề nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy sơ; Sổ theo môn NHÂN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIU MU hiện TTHC hiểm. dõi hồ sơ ……, ngày … tháng … năm … Số: …/……….
7. Quy trình Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng (Mã TTHC: 2.002617)
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ;
- Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 795/QĐ-TTPVHCC ngày 29/5/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội. PHẠM VI 2
- Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 về việc ủy quyền cho Sở Xây Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu vận chuyển hàng hóa nguy MỤC ĐÍCH dựng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở và công sở, kinh doanh bất hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng và các 1 Bản Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chịu trách nhiệm Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy Quy định trình tự cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất Thành phần hồ sơ động sản, đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của UBND Bản chính 3.2 x Cơ sở pháp lý NỘI DUNG QUY TRÌNH Thành phố. bảo vệ thực vật. hiểm (trong đó nêu lý do: bị mất hoặc bị hỏng). thực hiện quy trình này. sao 3.1 5 Kiểm tra thành phần Hồ sơ: Giờ hành B2 Chuyên viên Bộ Mẫu Giấy
- Đối với nộp hồ sơ trực tiếp: tiếp nhận hồ chính: phận một cửa +Trường hợp hồ sơ đúng sơ và hẹn trả Thực thành phần theo quy định thì hiện kết quả tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy ngay đối tiếp nhận giải quyết TTHC; với nộp Mẫu Phiếu
+ Trường hợp thành phần hồ yêu cầu bổ hồ sơ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai trực tiếp; sung, hoàn lệch thì hướng dẫn hoàn thiện thiện hồ sơ không hồ sơ theo quy định. quá 1 (nếu có)
- Đối với nộp hồ sơ qua dịch ngày đối Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy vụ bưu chính hoặc nộp hồ sơ Giờ hành Tổ chức, cá nhân với nộp B1 Theo mục
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến các Chi nhánh hồ sơ qua phép vận chuyển hàng hóa qua hệ thống dịch vụ công chính 5.2 Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. nguy hiểm là hóa chất bảo vệ trực tuyến: dịch vụ Thời Trách nhiệm Biểu Trình tự Nơi tiếp nhận và trả kết quả TT
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia. 01 bộ 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định Không có Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý thực vật. mẫu/Kết quả 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 gian bưu +Trường hợp hồ sơ đúng chính thành phần theo quy định thì hoặc nộp hồ sơ qua tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến; hệ thống
+ Trường hợp thành phần hồ dịch vụ công trực sơ chưa đầy đủ thì thông báo bằng văn bản hoặc thông qua tuyến hệ thống dịch vụ công trực Giấy phép, Chuyển hồ sơ cho phòng tuyến cho tổ chức cá nhân biết B3 Chuyên viên Bộ Mẫu Phiếu Mẫu Phiếu 02 giờ Trả kết quả cho tổ chức, cá Giờ hành Chuyên viên Bộ Thẩm định, trình lãnh đạo chuyên môn để bổ sung, đồng thời hướng B5 B9 Lãnh đạo phòng 02 giờ 06 giờ kiểm soát kiểm soát Biên bản Biên bản phận một cửa Chuyên viên, Lãnh đạo Sở Xây dựng xem Trình lãnh đạo Sở, kiểm tra, Trả kết quả về Văn thư Sở nhân chính phận một cửa Phân công xử lý Phòng, kiểm tra tổng thể hồ dẫn để hoàn thiện hồ sơ theo quá trình giải quá trình giải chuyên môn trình B4 B6 B7 B8 Lãnh đạo Phòng Lãnh đạo phòng 02 giờ 02 giờ 02 giờ Giấy phép thẩm định thẩm định Đóng dấu Sở Xây dựng Sở Xây dựng Xây dựng phê duyệt biên bản thẩm định xét, phê duyệt, cấp Giấy phép quy định sơ. quyết hồ sơ quyết hồ sơ Lãnh đạo Sở chuyên môn chuyên môn
8. Quy trình Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009442)
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. Phiếu kiểm Thống kê và theo dõi. Chuyên
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ Phạm vi: soát quá trình 2 Chuyên viên viên Sở Xây dựng có trách Giờ hành Mục đích: hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu lấy ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và giải quyết hồ B10 1 phòng chuyên nhiệm thống kê kết quả thực b chính x Quy định trình tự và cách thức cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ chính hồ sơ đề xuất chủ trương đầu tư dự án hoặc hồ thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa trên địa giới hành chính địa phương được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc sơ; Sổ theo môn Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị. hiện TTHC . Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này. Biểu mẫu Cơ sở pháp lý Không có Nội dung quy trình Thành phần hồ sơ phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án thuật xây dựng đường thủy nội địa trên địa giới hành chính địa phương. 3.1 3.2 Bản sao 3 Bản chính a dõi hồ sơ x
- Giờ hành Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong Theo mục Tổ chức/cá nhân B1 chính các cách thức sau: 3.2 (Trường hợp - Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện; Nộp hồ sơ
- Nộp trực tuyến. trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích)
- Trong và ngoài giờ hành chính (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
(Trường hợp - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có Bộ phận một cửa - Giờ hành Hướng TT B2 Thời gian dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ Biểu Trách nhiệm Trình tự Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. 1. Tiếp nhận hồ sơ: TTPVHCC chính chứng thực từ bản chính hồ sơ thiết kế sơ bộ đường dẫn, hoàn nộp hồ sơ mẫu/kết (ngày làm c liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận x (Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng) 01 bộ Không Nơi tiếp nhận và trả kết quả Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. thiện hồ thủy nội địa. trực tuyến) 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 quả việc) hành) Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại sơ/Giấy Bộ phận một cửa - TTPVHCC tiếp nhận hoặc qua dịch vụ bưu chính hồ sơ và hoặc trực tuyến tại cổng dịch hẹn trả kết quả vụ công. Tại địa chỉ (bản giấy https://dichvucong. gov.vn
+ Bộ phận một cửa - hoặc điện TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, tử) kiểm tra tính hợp lệ, các thành - Mẫu số phần của hồ sơ sơ theo quy 05 (Phụ lục định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy I kèm đủ theo quy định, Bộ phận một theo cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ Thông tư thể, đầy đủ, một lần.
03/2025/
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ Chuyển hồ sơ cho Sở Xây Lãnh đạo Phòng Phân công xử lý TTPVHCC phận một cửa - TTPVHCC tiếp 0.5 ngày làm 0.5 ngày làm B3 B4 Mẫu số Mẫu số TT- chuyên môn - Sở dựng nhận hồ sơ theo quy định 05 (Phụ 05 (Phụ VPCP) việc việc (Đối với hồ sơ bản giấy tiếp 2. Trường hợp công dân không Xây dựng lục I kèm lục I kèm bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ nhận buổi sáng thì chuyển theo theo thì Bộ phận một cửa - trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ Thông tư Thông tư TTPVHCC chuyển trả và có tiếp nhận buổi chiều thì chuyển 03/2025/03/2025/ thông báo hoặc thông báo điện tử trước 08h30 ngày kế tiếp) TT-TT- từ chối giải quyết hồ sơ. VPCP) VPCP) Chuyên viên, Lãnh Thẩm định hồ sơ 01 ngày làm B5 Mẫu số đạo phòng chuyên 02 (hoặc việc môn - Sở Xây dựng Mẫu số 03 hoặc mẫu số
- Thực hiện số hóa kết quả, 04) (Phụ Bộ phận một cửa - Văn bản, Giờ hành
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ 0.5 ngày làm Chuyên viên phòng TTPVHCC thực hiện cấp kết quả TTHC lục I kèm Mẫu số Mẫu số chính bản điện tử lên Hệ thống thông chuyên môn - Sở phận một cửa 01 (Phụ 05 (Phụ theo việc Bàn giao kết quả vào 02 khung Xây dựng, Bộ phận tin giải quyết TTHC theo đúng lục I kèm lục I kèm Thông tư giờ vào 08h30 và 14h00 hàng một cửa - quy định. 03/2025/B9 theo theo B8 Chuyên viên, Lãnh TTPVHCC; hoặc có Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản; ngày Thông tư Thông tư TT-
- Trả kết quả cho tổ chức, cá 0.5 ngày làm Chuyên viên, Lãnh Soạn Văn bản; Trình lãnh đạo hoàn thiện Văn bản thể thông qua dịch đạo phòng chuyên 01 ngày làm 03/2025/03/2025/B6 Văn bản VPCP), nhân vụ bưu chính công B7 Văn bản Bộ phận một cửa - Giờ hành Mẫu số môn, Lãnh đạo Sở phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ, đạo phòng chuyên Biên bản TT-TT-việc việc B10 Thống kê và theo dõi ích.
05 (Phụ TTPVHCC Văn bản, ký nháy lên Văn bản Xây dựng chính môn - Sở Xây dựng kiểm tra VPCP) VPCP) Mẫu Văn bản đề nghị cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa:
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa….(1)…
Kính gửi: .......................... (1)
Căn cứ ……………………………………..;
Tên tổ chức hoặc cá nhân: ………………..
Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước): ……….
Địa chỉ trụ sở: …………. Số điện thoại liên hệ: ……………….
Đề nghị .....(2)………… xem xét, cho ý kiến thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa (luồng, âu tàu, …) ….... (1)………. với các thông tin dưới đây:
1. Sự cần thiết xây dựng đường thủy nội địa: …………………….......
Bộ phận một cửa - TTPVHCC lục I kèm có trách nhiệm thống kê kết theo 2. Quy mô, lý trình, địa danh khu vực đường thủy nội địa (các điểm giới hạn phạm Thông tư quả thực hiện TTHC vi công trình theo hệ tọa độ VN-2000): …………………………………………..
03/2025/ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TT-___________ NAM VPCP); Số: .../...
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1. Mẫu văn bản đề nghị cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật Sổ theo ______________________________ BIU MU dõi hồ sơ xây dựng đường thủy nội địa 4 ...., ngày ... tháng ... năm ...
3. Các thông số kỹ thuật cơ bản: …………(bề rộng, chiều sâu chạy tàu, bán kính cong, mực nước thiết kế, …).
4. Công trình hiện có trên đường thủy nội địa (chiều cao, chiều rộng khoang thông thuyền)….
5. Phân kỳ đầu tư…………………………..
6. Thời gian khai thác (dự kiến)………… ……………..
7. Nội dung khác (nếu có): ………………………..
8. Hồ sơ gửi kèm theo gồm: ……………….......
Đề nghị ………….(2)………….. xem xét, trả lời./.
Ghi chú:
(1) Tên đường thủy nội địa.
(2) Cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến
Nơi nhận: TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
- Như trên; (Ký tên và đóng dấu)
- ...;
- Lưu: VT,...
9. Quy trình Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu (Mã TTHC: 1.009448)
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
4. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường chứng thực từ bản chính bình đồ vị trí xây dựng cảng, bến thủy nội địa: thể hiện địa danh, vị trí công trình thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
5. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ Phạm vi: cảng, bến, kho, bãi, vùng nước, lý trình (km) sông, 2 c x Mục đích: hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính kênh, rạch; vùng đất; các công trình liền kề (nếu có). Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu lấy ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và 1 Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có Quy định trình tự và cách thức cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ Vùng nước trên bản vẽ phải thể hiện chiều rộng từ thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị. b x Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình Thành phần hồ sơ chứng thực từ bản chính hồ sơ dự án mép bờ đến hết chiều rộng luồng. Bình đồ được lập phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. thuật xây dựng khu neo đậu. trách nhiệm thực hiện quy trình này. 3.1 3.2 3 Bản chính Bản sao a x
- Giờ hành Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong Tổ chức/cá nhân B1 Theo mục chính các cách thức sau: 3.2 (Trường hợp - Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện; Nộp hồ sơ
- Nộp trực tuyến. trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích)
- Trong và ngoài giờ Bộ phận một cửa - Giờ hành Hướng Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: B2 hành chính (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
- Nộp hồ sơ trực tiếp; 1. Tiếp nhận hồ sơ: TTPVHCC chính dẫn, hoàn (Trường hợp - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại thiện hồ TT Thời gian dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ Biểu Trách nhiệm Trình tự
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. Bộ phận một cửa - TTPVHCC nộp hồ sơ sơ/Giấy trên hệ tọa độ quốc gia VN2000 và cao độ nhà nước, mẫu/kết liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận (Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng) 01 bộ Không Nơi tiếp nhận và trả kết quả Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. có tỷ lệ từ 1/500 đến 1/1.000. hoặc qua dịch vụ bưu chính tiếp nhận trực tuyến) 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 quả hành) hoặc trực tuyến tại cổng dịch hồ sơ và hẹn trả kết vụ công. Tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn quả (bản
+ Bộ phận một cửa - giấy hoặc TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, điện tử) kiểm tra tính hợp lệ, các thành - Mẫu số phần của hồ sơ sơ theo quy 05 (Phụ định: lục I kèm
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy theo đủ theo quy định, Bộ phận một Thông tư cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ 03/2025/T thể, đầy đủ, một lần.
T-VPCP)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận một cửa - TTPVHCC tiếp Chuyên viên, Lãnh Chuyển hồ sơ cho Sở Xây TTPVHCC Thẩm định hồ sơ nhận hồ sơ theo quy định 0.5 ngày làm 01 ngày làm Mẫu số 02 Mẫu số 05 B3 B5 0.5 ngày làm 2. Trường hợp công dân không Lãnh đạo Phòng Phân công xử lý dựng đạo phòng chuyên (hoặc Mẫu Mẫu số 05 B4 (Phụ lục I việc việc (Đối với hồ sơ bản giấy tiếp bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ chuyên môn - Sở môn - Sở Xây dựng số 03 hoặc (Phụ lục I kèm theo việc Xây dựng mẫu số 04) nhận buổi sáng thì chuyển thì Bộ phận một cửa - Thông tư kèm theo TTPVHCC chuyển trả và có trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ 03/2025/T(Phụ lục I Thông tư thông báo hoặc thông báo điện tử tiếp nhận buổi chiều thì chuyển 03/2025/TT-VPCP) kèm theo trước 08h30 ngày kế tiếp) từ chối giải quyết hồ sơ. T-VPCP) Thông tư Mẫu số 05
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ 0.5 ngày làm Chuyên viên phòng
- Thực hiện số hóa kết quả, Bộ phận một cửa - Văn bản, Giờ hành (Phụ lục I Mẫu số 05 chuyên môn - Sở phận một cửa việc TTPVHCC kèm theo thực hiện cấp kết quả TTHC Mẫu số 01 chính Bàn giao kết quả vào 02 khung Thống kê và theo dõi (Phụ lục I Xây dựng, Bộ phận Bộ phận một cửa - Bộ phận một cửa - TTPVHCC Giờ hành Thông tư bản điện tử lên Hệ thống thông (Phụ lục I giờ vào 08h30 và 14h00 hàng một cửa - kèm theo B10 B8 kèm theo 03/2025/TChuyên viên, Lãnh TTPVHCC Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản; chính có trách nhiệm thống kê kết tin giải quyết TTHC theo đúng 03/2025/TB9 TTPVHCC; hoặc có ngày Thông tư
0.5 ngày làm Chuyên viên, Lãnh Soạn Văn bản; Trình lãnh đạo T-VPCP) ; hoàn thiện Văn bản quy định. quả thực hiện TTHC đạo phòng chuyên 01 ngày làm T-VPCP) , B6 Thông tư Văn bản thể thông qua dịch 03/2025/T 03/2025/TB7 Văn bản
- Trả kết quả cho tổ chức, cá 1. Mẫu Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng Sổ theo dõi môn, Lãnh đạo Sở phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ, vụ bưu chính công đạo phòng chuyên T-VPCP) Biên bản việc việc
BIU MU Văn bản, ký nháy lên Văn bản Xây dựng hồ sơ khu neo đậu môn - Sở Xây dựng nhân T-VPCP) 4 kiểm tra ích.
Mẫu Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu:
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thuỷ nội địa/bến thủy nội địa/khu neo đậu/bến khách ngang sông/kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
Kính gửi: .......................... (1)
Căn cứ ……………………………………..;
Tên tổ chức, cá nhân:….(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)… ..
Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước): ………
Địa chỉ trụ sở: …………………. số điện thoại liên hệ: …………..
Đề nghị xây dựng (cảng, bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/khu neo đậu/kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án)
1. Vị trí dự kiến xây dựng có tọa độ …….(2) …………
Từ km thứ ……………. đến km thứ ……………
Trên (bên) bờ phải hay bờ trái) ………. sông, kênh……………
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ………. tỉnh / thành phố ………..
Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …..; Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …….; Ngày cấp: …….; Cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ……..; Nội dung thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất (nếu có): …….
2. Quy mô dự kiến……………………………………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ___________ NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: .../...
______________________________ ...., ngày ... tháng ... năm ...
3. Công năng của cảng thủy nội địa/ bến thủy nội địa/ bến khách ngang sông/ khu neo đậu/ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án …………………………
4. Phạm vi sử dụng
- Khu đất: ………………………………………………
- Vùng nước:…………… …………..
5. Dự kiến tiếp nhận phương tiện với mớn nước ………...mét.
6. Thời gian thực hiện: ………………………………..
7. Hồ sơ gửi kèm: ………………………………………
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản này.
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến.
(2) Hệ tọa độ VN2000.
Nơi nhận: ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- ...;
- Lưu: VT,...
10. Quy trình Công bố mở khu neo đậu (Mã TTHC: 1.009449)
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
4. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
5. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có Phạm vi: chứng thực từ bản chính giấy chứng nhận an toàn kỹ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính 2 c x Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị Mục đích: chứng thực từ bản chính biên bản nghiệm thu hoàn chứng thực từ bản chính biên bản nghiệm thu rà quét thuật và bảo vệ môi trường đối với phao neo (nếu Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu mở khu neo đậu. Cán bộ, công chức được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc 1 b d x x a x Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình Quy định trình tự và cách thức công bố mở khu neo đậu. Thành phần hồ sơ công bố mở khu neo đậu. dùng phao neo). phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này. thành công trình đưa vào sử dụng. vật chướng ngại. 3.1 3.2 Bản sao 3 Bản chính
- Giờ hành Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong Theo mục Tổ chức/cá nhân B1 chính các cách thức sau: 3.2 (Trường hợp - Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện; Nộp hồ sơ
- Nộp trực tuyến. trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính công ích) Bộ phận một cửa - Giờ hành Hướng Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: B2
- Trong và
1. Tiếp nhận hồ sơ: TTPVHCC chính dẫn, hoàn ngoài giờ Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại thiện hồ hành chính (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
- Nộp hồ sơ trực tiếp; Bộ phận một cửa - TTPVHCC sơ/Giấy (Trường hợp - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc qua dịch vụ bưu chính tiếp nhận TT Thời gian dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ Biểu Trách nhiệm Trình tự
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. hoặc trực tuyến tại cổng dịch hồ sơ và nộp hồ sơ mẫu/kết liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận (Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng) 01 bộ Không Nơi tiếp nhận và trả kết quả Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. hẹn trả trực tuyến) 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 quả hành) kết quả vụ công. Tại địa chỉ (bản giấy https://dichvucong. gov.vn
+ Bộ phận một cửa - hoặc điện TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, tử) kiểm tra tính hợp lệ, các thành - Mẫu số phần của hồ sơ sơ theo quy 05 (Phụ định: lục I kèm
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy theo đủ theo quy định, Bộ phận một Thông tư cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ 03/2025/ thể, đầy đủ, một lần.
TT-
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ Chuyển hồ sơ cho Sở Xây Lãnh đạo Phòng Phân công xử lý TTPVHCC phận một cửa - TTPVHCC tiếp 0.5 ngày làm 0.5 ngày làm B3 B4 Mẫu số Mẫu số VPCP) chuyên môn - Sở dựng nhận hồ sơ theo quy định 05 (Phụ 05 (Phụ việc việc (Đối với hồ sơ bản giấy tiếp 2. Trường hợp công dân không Xây dựng lục I kèm lục I kèm Chuyên viên, Lãnh Thẩm định hồ sơ bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ nhận buổi sáng thì chuyển 01 ngày làm B5 Mẫu số theo theo thì Bộ phận một cửa - trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ đạo phòng chuyên Thông tư Thông tư 02 (hoặc việc TTPVHCC chuyển trả và có môn - Sở Xây dựng tiếp nhận buổi chiều thì chuyển 03/2025/03/2025/Mẫu số thông báo hoặc thông báo điện tử trước 08h30 ngày kế tiếp) 03 hoặc TT-TT- từ chối giải quyết hồ sơ. VPCP) VPCP) mẫu số
- Thực hiện số hóa kết quả, 04) (Phụ Bộ phận một cửa - Văn bản, Giờ hành
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ Chuyên viên phòng TTPVHCC thực hiện cấp kết quả TTHC 0.5 ngày làm lục I kèm Mẫu số Mẫu số chính bản điện tử lên Hệ thống thông chuyên môn - Sở phận một cửa 01 (Phụ 05 (Phụ theo việc Bàn giao kết quả vào 02 khung Mẫu số Xây dựng, Bộ phận tin giải quyết TTHC theo đúng lục I kèm lục I kèm Thông tư 05 (Phụ Thống kê và theo dõi giờ vào 08h30 và 14h00 hàng một cửa - quy định. 03/2025/B9 theo theo B8 Bộ phận một cửa - Bộ phận một cửa - TTPVHCC Chuyên viên, Lãnh Chuyên viên, Lãnh Giờ hành Soạn Quyết định ; Trình lãnh TTPVHCC; hoặc có Trình lãnh đạo Sở ký Quyết lục I kèm ngày 0.5 ngày làm Thông tư Thông tư B6 Quyết TT-
- Trả kết quả cho tổ chức, cá B10 TTPVHCC chính có trách nhiệm thống kê kết theo thể thông qua dịch đạo phòng chuyên đạo phòng chuyên đạo phòng, kiểm tra tổng thể định ; hoàn thiện Quyết định 03/2025/03/2025/01 ngày làm VPCP) , Quyết định việc nhân B7 Thông tư hồ sơ, Quyết định , ký nháy lên môn - Sở Xây dựng môn, Lãnh đạo Sở quả thực hiện TTHC vụ bưu chính công Biên bản định TT-TT-việc ích.
03/2025/Quyết định Xây dựng kiểm tra VPCP) VPCP) Mẫu văn bản đề nghị công bố mở khu neo đậu:
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Công bố mở khu neo đậu ……..(1) …..
Kính gửi: .......................... (1)
Căn cứ ……………………………………..;
Tên tổ chức, cá nhân: ...(nếu là cá nhân ghi: họ tên, ngày sinh, số căn cước)...
Người đại diện theo pháp luật (họ tên, ngày sinh, số căn cước):.........
Địa chỉ trụ sở: …………………. số điện thoại liên hệ: .……… …………
Đề nghị công bố mở khu neo đậu …….(1) ……..
1. Vị trí có tọa độ …….(3) ……….
Cách bờ (phải hay trái) ....sông, kênh ………… và cách biên luồng chính ………..m;
nằm ngoài / trong hành lang bảo vệ đường thủy nội địa:………….
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ………… tỉnh / thành phố ……… Số giấy chứng nhận (hoặc văn bản) được sử dụng vùng nước (do cơ quan có thẩm quyền cấp): …..; Ngày cấp: …….; Vị trí có tọa độ …….(3) ……….; Cơ quan cấp giấy chứng nhận được sử dụng vùng nước: ……..
2. Mục đích sử dụng: .........................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TT-___________ NAM VPCP); Số: .../...
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- Văn bản đề nghị công bố mở khu neo đậu. Sổ theo ______________________________
- Quyết định công bố mở khu neo đậu. BIU MU dõi hồ sơ 4 ...., ngày ... tháng ... năm ...
3. Phạm vi khu nước sử dụng: ..............................................
4. Thiết bị neo đậu phương tiện: ................................
5. Phương tiện, thiết bị xếp dỡ hàng hóa: ..................................
6. Tiếp nhận phương tiện với mớn nước …….... m.
7. Hồ sơ gửi kèm gồm: …….
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung văn bản này./.
Ghi chú:
(1) Tên khu neo đậu.
(2) Tên cơ quan có thẩm quyền.
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
Mẫu Quyết định công bố mở khu neo đậu:
Nơi nhận: TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
- Như trên; (Ký tên và đóng dấu)
- ...;
- Lưu: VT,...
QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố mở khu neo đậu……(1)……..
……….(2)………
Căn cứ ……….;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị công bố mở khu neo đậu…..
Theo đề nghị của ……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay công bố mở khu neo đậu: ….(1) ……….
Thuộc tổ chức, cá nhân: ……………………......................
Địa chỉ trụ sở: …………………………………..
Số điện thoại ……………. số Fax: ……………………………… Ngày ………………………do (cơ quan) Vị trí có tọa độ …..(3) ...cách bờ (phải hay trái) ...sông, kênh...cách luồng chính...m;
Thuộc xã (phường, đặc khu) ………… tỉnh /thành phố ………..
Mục đích sử dụng: …………………..
Phạm vi vùng nước sử dụng: ……………..
Có khả năng tiếp nhận phương tiện với mớn nước……...m.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 3. ..., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Ghi chú:
(1) Tên công trình.
(2) Chức danh Người có thẩm quyền quyết định.
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
Quyết định công bố thay đổi, điều chỉnh chỉ ghi nội dung thay đổi theo quy định.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT CƠ QUAN CÓ THẨM
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUYỀNCÔNG BỐ NAM
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) ___________ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- ...; ______________________________ Số: .../QĐ-...
- Lưu: VT,... ...., ngày ... tháng ... năm ...
11. Quy trình Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009451)
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây Phạm vi: dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. 2
3. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc Mục đích: 1 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu ý kiến đối với phương án thiết lập Quy định trình tự và cách thức cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu báo hiệu đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương; vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục công trình, hoạt động trên đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương; công trình, Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa quốc hoạt động trên đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa chuyên vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành Văn bản đề nghị cho ý kiến đối với phương án chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội có chứng thực từ bản chính sơ đồ dự kiến phương dùng nối với đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa quốc gia được gia được phân cấp địa phương quản lý. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia b x a x Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình Thành phần hồ sơ chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này. phân cấp địa phương quản lý. thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa án thiết lập báo hiệu địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. Bản chính 3.1 3.2 về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng 3 Bản sao
- Giờ hành Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 Tổ chức/cá nhân B1 Theo mục chính trong các cách thức sau: 3.2 (Trường - Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện;
hợp Nộp hồ
- Nộp trực tuyến.
sơ trực tiếp;
Qua dịch vụ bưu chính công ích)
- Trong và ngoài giờ Bộ phận một cửa - Giờ hành Hướng dẫn, Tiếp nhận, kiểm tra hồ B2 hành chính TTPVHCC chính hoàn thiện sơ:
(Trường
1. Tiếp nhận hồ sơ: hồ sơ/Giấy
- Nộp hồ sơ trực tiếp; Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hợp nộp hồ tiếp nhận TT Thời gian Biểu Trách nhiệm Trình tự
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy hồ sơ và sơ trực tại Bộ phận một cửa - dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được mẫu/kết
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. 01 bộ Không Nơi tiếp nhận và trả kết quả Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Số lượng hồ sơ TTPVHCC hoặc qua dịch Thời gian xử lý hẹn trả kết tuyến) định 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 vận hành). quả quả (bản vụ bưu chính hoặc trực giấy hoặc tuyến tại cổng dịch vụ công. Tại địa chỉ điện tử)
- Mẫu số 05 https://dichvucong. gov.vn (Phụ lục I + Bộ phận một cửa - TTPVHCC tiếp nhận hồ kèm theo sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các Thông tư thành phần của hồ sơ sơ 03/2025/TT theo quy định:
-VPCP)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Bộ phận một cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận một cửa - TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân Chuyển hồ sơ cho Sở XD TTPVHCC B3 Mẫu số 05 0.5 ngày (Đối với hồ sơ bản giấy Lãnh đạo Phòng Phân công xử lý không bổ sung, hoàn thiện B4 Mẫu số 05 (Phụ lục I 0.5 ngày làm việc chuyên môn - Sở tiếp nhận buổi sáng thì được hồ sơ thì Bộ phận một (Phụ lục I kèm theo làm việc Xây dựng chuyển trước 14 giờ cùng cửa – TTPVHCC chuyển Thông tư kèm theo 03/2025/TTngày; Hồ sơ tiếp nhận buổi trả và có thông báo hoặc Thông tư 03/2025/TTchiều thì chuyển trước thông báo điện tử từ chối giải -VPCP) 08h30 ngày kế tiếp) quyết hồ sơ. -VPCP) 1 ngày làm Chuyên viên, Lãnh Thẩm định hồ sơ B5 Mẫu số 02 đạo phòng chuyên (hoặc Mẫu việc môn - Sở Xây dựng số 03 hoặc
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Chuyên viên phòng mẫu số 04) 0.5 ngày
- Thực hiện số hóa kết quả, Bộ phận một cửa - Văn bản, bộ phận một cửa chuyên môn - Sở Mẫu số 05 (Phụ lục I Giờ hành làm việc Bàn giao kết quả vào 02 Mẫu số 01 TTPVHCC XD; thực hiện cấp kết quả (Phụ lục I kèm theo chính (Phụ lục I Bộ phận một cửa - TTHC bản điện tử lên Hệ khung giờ vào 08h30 và Thông tư kèm theo B8 03/2025/TT14h00 hàng ngày Chuyên viên, Lãnh Chuyên viên, Lãnh Soạn Văn bản; Trình lãnh TTPVHCC; Hoặc có Trình lãnh đạo Sở ký Văn kèm theo thống thông tin giải quyết B6 B9 Mẫu số 05 Thông tư 0.5 ngày Văn bản Thông tư Thống kê và theo dõi 03/2025/TTTTHC theo đúng quy định. bản; hoàn thiện Văn bản thể thông qua dịch đạo phòng chuyên đạo phòng chuyên đạo phòng, kiểm tra tổng (Phụ lục I Bộ phận một cửa - Giờ hành -VPCP), làm việc 01 ngày B10 Bộ phận một cửa - B7 Văn bản
- Trả kết quả cho tổ chức, 03/2025/TTmôn - Sở Xây dựng môn, Lãnh đạo Sở thể hồ sơ, Văn bản, ký vụ bưu chính công Biên bản kèm theo làm việc -VPCP) chính TTPVHCC TTPVHCC có trách nhiệm -VPCP) Xây dựng cá nhân nháy lên Văn bản ích. Thông tư kiểm tra 03/2025/TTthống kê kết quả thực hiện -VPCP); Sổ TTHC
1. Đơn đề nghị cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy theo dõi hồ BIU MU nội địa 4 sơ Mẫu văn bản đề nghị cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa:
ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cho ý kiến về phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa công trình
Kính gửi: ............ (1)
Căn cứ ………………………..;
Tên tổ chức, cá nhân:………… (Nếu là cá nhân ghi: họ tên, ngày sinh, số căn cước) Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ tên, ngày sinh, số căn cước) …………………….
Địa chỉ trụ sở: ………. số điện thoại liên hệ: .……… …………………....
Đề nghị chấp thuận thiết lập báo hiệu công trình ……(2) ……............
1. Vị trí công trình…..(2) …………..............
2. Số lượng báo hiệu: ........................................
3. Loại báo hiệu: ……….....................
4. Hệ thống khác (nếu có): ......................................
5. Hồ sơ gửi kèm gồm: ………… Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam đoan thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về Xây dựng đường thủy nội địa và pháp luật khác có liên quan./.
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền thỏa thuận.
(2) Tên công trình, hoạt động,…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ___________
Nơi nhận: TỔ CHỨC (CÁ NHÂN) NAM
- Như trên; Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Ký tên và đóng dấu) Số: .../...
______________________________
- ...;
- Lưu: VT,... ...., ngày ... tháng ... năm ...
12. Quy trình Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009463)
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy Phạm vi: định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. 2
3. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố Mục đích: thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu lấy ý kiến về nội dung liên quan đến 1 thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ hành Quy định trình tự và cách thức lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa quốc gia được địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có Bộ trưởng Bộ Xây dựng phân cấp. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách chứng thực từ bản chính bản vẽ mặt cắt công trình thể sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi Đối với các công trình không thuộc kết cấu hạ tầng động trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với b x Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị * c x Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình Thành phần hồ sơ chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. chứng thực từ bản chính bản vẽ khu vực xây dựng hiện trên mặt cắt ngang sông nhiệm thực hiện quy trình này. đường thủy nội địa địa phương. đường thủy nội địa, hồ sơ gồm: 3.1 3.2 3 Bản chính a Bản sao x Đối với các hoạt động trên đường thủy nội địa: Hoạt Cầu quay, cầu cất, cầu phao, cầu nâng hạ, công trình động thi công công trình (bao gồm hoạt động nạo Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh; công trình công trình trên hệ tọa độ quốc gia VN2000, hệ cao độ thủy điện kết hợp giao thông: số liệu về khoang thông vét vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu);
Công trình ngầm dưới đáy luồng: bản vẽ thể hiện Công trình vượt qua luồng trên không: bản vẽ, các số Công trình đập, thủy điện (không kết hợp giao thông), Cầu vĩnh cửu, cầu tạm: số liệu về kích thước khoang khai thác tài nguyên, khoáng sản; Khu vực nuôi nhà nước. Trên bản vẽ thể hiện vị trí công trình và cao phong điện, nhiệt điện; bến phà, kè: bản vẽ thể hiện thuyền (vị trí, chiều rộng, chiều cao tĩnh không, chiều * c2 dài, độ sâu ngưỡng âu); phương án và công nghệ khoảng cách, cao trình đỉnh công trình đến cao trình liệu về chiều cao tĩnh không, thể hiện điểm cao nhất mặt bằng khu vực cảng; công trình kè, chỉnh trị khác; thông thuyền (vị trí, chiều rộng, chiều cao tĩnh thủy lợi: bình đồ và bản vẽ khu vực cảng, bến thủy trồng thủy sản, hải sản (bè cá, lồng cá, đăng, đáy cá, độ tự nhiên, địa hình, địa vật của sông, kênh đối với c6 c1 c3 c4 c5 bãi nuôi trồng thủy sản, hải sản); tổ chức hoạt động của công trình vượt qua luồng (điểm thấp nhất tính cả khu vực xây dựng công trình, các công trình liền kề không); mặt cắt dọc công trình thể hiện trên mặt cắt kích thước, kết cấu các cầu cảng, kè, công trình chỉnh nội địa hoặc khu vực chuyển tải tại thượng lưu và hạ đáy thiết kế luồng, phạm vi luồng và hành lang bảo đóng, mở; bản vẽ thiết kế vị trí, vùng nước dự kiến bố (nếu có) và các tài liệu sau: hành lang an toàn công trình theo quy định); lưu công trình; phương án bốc xếp, chuyển tải ngang sông, kênh. trí cho phương tiện neo đậu khi chờ đợi qua công trình trị khác và các công trình phụ trợ; vùng nước của cảng vui chơi, giải trí, diễn tập, thể thao, lễ hội; họp chợ, vệ luồng đường thủy nội địa Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bản vẽ các mặt cắt ngang và chứng thực từ bản chính bản vẽ thể hiện phạm vi khu hồ sơ mốc để xác định phạm vi, cao trình nạo vét, khai
- Nộp hồ sơ trực tiếp; thác tài nguyên, khoáng sản (đối với hoạt động nạo vực hoạt động, phạm vi luồng và hành lang bảo vệ c (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về x b x
- Giờ hành - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong Tổ chức/cá nhân luồng, khoảng cách đến các công trình liên quan ở làng nghề, thực hành đào tạo nghề; Các hoạt động vét cải tạo vùng nước cảng, bến thủy nội địa, luồng TT B1 Theo mục Thời gian dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ Trách nhiệm Biểu Trình tự
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến chuyên dùng vào cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu; chính các cách thức sau: khu vực và phương án bố trí báo hiệu bảo đảm an toàn khác ảnh hưởng đến an toàn giao thông trên đường mẫu/kết liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận 3.2 (Trường hợp - Nộp trực tiếp; Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị Số lượng hồ sơ 3.3 a x (Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng) 01 bộ Không Nơi tiếp nhận và trả kết quả Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Thời gian xử lý Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. giao thông đường thủy nội địa khai thác tài nguyên, khoáng sản) thủy nội địa, hồ sơ gồm: 3.4 3.5 3.6 3.7 quả hành) Bộ phận một cửa - Giờ hành Hướng dẫn, Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: B2
1. Tiếp nhận hồ sơ: TTPVHCC chính hoàn thiện Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại hồ sơ/Giấy Bộ phận một cửa - TTPVHCC tiếp nhận hồ hoặc qua dịch vụ bưu chính sơ và hẹn trả hoặc trực tuyến tại cổng dịch kết quả (bản giấy hoặc vụ công. Tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn điện tử)
+ Bộ phận một cửa - - Mẫu số 05 TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, (Phụ lục I kiểm tra tính hợp lệ, các thành kèm theo phần của hồ sơ sơ theo quy Thông tư định:
03/2025/TT
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy -VPCP)
- Nộp qua bưu điện; Nộp hồ sơ đủ theo quy định, Bộ phận một cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ
- Nộp trực tuyến. trực tiếp; Qua thể, đầy đủ, một lần.
dịch vụ bưu
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ chính công phận một cửa - TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ theo quy định ích)
- Trong và 2. Trường hợp công dân không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ ngoài giờ Chuyển hồ sơ cho Sở Xây TTPVHCC hành chính thì Bộ phận một cửa - 0.5 ngày làm B3 Mẫu số 05 (Trường hợp TTPVHCC chuyển trả và có dựng (Phụ lục I việc (Đối với hồ sơ bản giấy tiếp nộp hồ sơ thông báo hoặc thông báo điện tử kèm theo nhận buổi sáng thì chuyển trực tuyến) từ chối giải quyết hồ sơ. Thông tư Chuyên viên, Lãnh Thẩm định hồ sơ 01 ngày làm B5 Mẫu số 02 đạo phòng chuyên (hoặc Mẫu việc môn - Sở Xây dựng số 03 hoặc
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ 0.5 ngày làm Chuyên viên phòng mẫu số 04) chuyên môn - Sở phận một cửa Mẫu số 05 (Phụ lục I việc
- Bàn giao kết quả bản giấy 0.5 ngày làm Lãnh đạo Phòng Phân công xử lý XD; B4 Mẫu số 05 (Phụ lục I kèm theo
- Thực hiện số hóa kết quả, Bộ phận một cửa - Bộ phận một cửa - chuyên môn - Sở vào 02 khung giờ vào 08h30 và (Phụ lục I kèm theo Thông tư Văn bản, Giờ hành việc B8 14h00 hàng ngày Chuyên viên, Lãnh TTPVHCC TTPVHCC; Hoặc Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản; Xây dựng thực hiện cấp kết quả TTHC 03/2025/TTMẫu số 01 kèm theo Thông tư chính 0.5 ngày làm Chuyên viên, Lãnh Soạn Văn bản; Trình lãnh đạo bản điện tử lên Hệ thống thông có thể thông qua hoàn thiện Văn bản trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ đạo phòng chuyên 01 ngày làm 03/2025/TT03/2025/TTB6 B9 (Phụ lục I Thông tư -VPCP), Văn bản B7 Văn bản dịch vụ bưu chính môn, Lãnh đạo Sở phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ, tiếp nhận buổi chiều thì chuyển đạo phòng chuyên 03/2025/TTkèm theo Biên bản -VPCP) -VPCP) việc việc Văn bản, ký nháy lên Văn bản Xây dựng công ích. môn - Sở Xây dựng trước 08h30 ngày kế tiếp) Thông tư kiểm tra -VPCP) Mẫu số 05 (Phụ lục I Thống kê và theo dõi kèm theo Bộ phận một cửa - Bộ phận một cửa - TTPVHCC Giờ hành Thông tư B10 03/2025/TTTTPVHCC chính có trách nhiệm thống kê kết tin giải quyết TTHC theo đúng 03/2025/TT -VPCP) ; Sổ quy định. quả thực hiện TTHC -VPCP)
- Trả kết quả cho tổ chức, cá 1. Mẫu Văn bản đề nghị cho ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa theo dõi hồ BIU MU nhân sơ đối với công trình hoặc hoạt động 4 Mẫu Văn bản đề nghị cho ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình hoặc hoạt động:
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Cho ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình ……(2)………/hoạt động …………………..
Kính gửi: .......................... (1)
Căn cứ ……………………………………..;
Tên tổ chức, cá nhân: … (Nếu là cá nhân ghi: họ tên, ngày sinh, số căn cước) Người đại diện theo pháp luật (ghi: họ tên, ngày sinh, số căn cước): ...
Địa chỉ trụ sở: ………. số điện thoại liên hệ: .……… …………………....
Đề nghị xây dựng công trình/hoạt động,… ……(2) ……............
1. Vị trí dự kiến xây dựng có tọa độ …..(3) …………..............
Từ km thứ……………… đến km thứ ……………...............................
Bên bờ (phải hay trái) …………. sông, kênh): …………….............
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ………. tỉnh / thành phố. ..........
2. Quy mô dự kiến xây dựng/hoạt động,…: ........................................
3. Mục đích sử dụng: ……….....................
4. Mức độ ảnh hưởng đến an toàn giao thông: ......................................
5. Hồ sơ gửi kèm gồm: ………… Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam đoan thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về giao thông vận tải đường thủy nội địa và pháp luật khác có liên quan./.
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG XÁC NHẬN VÙNG NƯỚC Ghi chú:
(1) Tên Cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến.
(2) Tên công trình, hoạt động,… (3) Trên bờ hay dưới nước; sử dụng hệ tọa độ VN 2000.
Vùng nước nuôi trồng thủy sản, vùng nước neo đậu phương tiện thủy hoặc kinh doanh nhà hàng nổi, tổ chức, cá nhân đề nghị phải lấy xác nhận của chính quyền địa phương có vùng nước.
Nơi nhận: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂNTỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
- Như trên; (Ký tên và đóng dấu) ___________ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- ...; Số: .../... ______________________________
- Lưu: VT,... ...., ngày ... tháng ... năm ...
13. Quy trình Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa (Mã TTHC:
1.009464)
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
4. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
5. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ
- Nộp hồ sơ trực tiếp; Phạm vi: hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính 2
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; Bản sao hoặc bản sao điện tử từ bản chính phương án Mục đích: Văn bản đề nghị công bố hạn chế giao thông đường Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu công bố hạn chế giao thông đường thủy nội được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc 1 a b x x
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. 01 bộ Cơ sở pháp lý Nơi tiếp nhận và trả kết quả Nội dung quy trình Phí, lệ phí Quy định trình tự và cách thức công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa. Số lượng hồ sơ Thành phần hồ sơ Thời gian xử lý Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. bảo đảm an toàn giao thông. phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. thủy nội địa (ghi rõ vị trí, thời gian hạn chế thi công) địa . Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này. 3.1 3.2 3.3 3.4 3.5 3.6 3 Bản chính Bản sao Bộ phận một cửa - Giờ hành Hướng Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: B2
1. Tiếp nhận hồ sơ: TTPVHCC chính dẫn, hoàn
Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại thiện hồ
Bộ phận một cửa - TTPVHCC sơ/Giấy
hoặc qua dịch vụ bưu chính tiếp nhận
hoặc trực tuyến tại cổng dịch hồ sơ và
hẹn trả kết vụ công. Tại địa chỉ
- Giờ hành Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong Tổ chức/cá nhân B1 Theo mục https://dichvucong. gov.vn quả (bản chính các cách thức sau: 3.2
+ Bộ phận một cửa - giấy hoặc (Trường hợp - Nộp trực tiếp;
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, điện tử)
- Nộp qua bưu điện; Nộp hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ, các thành - Mẫu số
- Nộp trực tuyến. phần của hồ sơ sơ theo quy trực tiếp; Qua 05 (Phụ định:
dịch vụ bưu lục I kèm
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy chính công theo
đủ theo quy định, Bộ phận một ích) Thông tư cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ
- Trong và 03/2025/T thể, đầy đủ, một lần.
ngoài giờ T-VPCP)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ hành chính phận một cửa - TTPVHCC tiếp
(Trường hợp nhận hồ sơ theo quy định TT Thời gian Biểu Trách nhiệm Trình tự
2. Trường hợp công dân không nộp hồ sơ mẫu/kết
Không Quy trình xử lý công việc bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ trực tuyến) 3.7 quả Chuyên viên, Lãnh Thẩm định hồ sơ Mẫu số 02 B5 06 giờ đạo phòng chuyên (hoặc Mẫu môn - Sở Xây dựng số 03 hoặc mẫu số 04) Chuyển hồ sơ cho Sở Xây TTPVHCC Mẫu số 05 B3 (Phụ lục I 02 giờ Lãnh đạo Phòng Phân công xử lý dựng Mẫu số 05 B4 (Phụ lục I kèm theo 02 giờ (Đối với hồ sơ bản giấy tiếp chuyên môn - Sở (Phụ lục I Thông tư kèm theo 02 giờ
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ Chuyên viên phòng Mẫu số 05 Chuyên viên, Lãnh Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản; Xây dựng nhận buổi sáng thì chuyển thì Bộ phận một cửa - 03/2025/TThông tư kèm theo chuyên môn - Sở phận một cửa (Phụ lục I Chuyên viên, Lãnh Soạn Văn bản; Trình lãnh đạo TTPVHCC chuyển trả và có Xây dựng, Bộ phận hoàn thiện Văn bản trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ đạo phòng chuyên 03/2025/TB6 B8 T-VPCP), Thông tư Văn bản 02 giờ B7 kèm theo Văn bản 02 giờ môn, Lãnh đạo Sở một cửa - phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ, thông báo hoặc thông báo điện tử tiếp nhận buổi chiều thì chuyển đạo phòng chuyên 03/2025/TT-VPCP) Biên bản Thông tư TTPVHCC; hoặc có Văn bản, ký nháy lên Văn bản Xây dựng môn - Sở Xây dựng trước 08h30 ngày kế tiếp) từ chối giải quyết hồ sơ. T-VPCP) kiểm tra Mẫu số 05 (Phụ lục I
- Thực hiện số hóa kết quả, Bộ phận một cửa - kèm theo Văn bản, Giờ hành TTPVHCC Thống kê và theo dõi thực hiện cấp kết quả TTHC Mẫu số 01 chính Thông tư Bộ phận một cửa - Bộ phận một cửa - TTPVHCC Giờ hành (Phụ lục I 03/2025/TB10 bản điện tử lên Hệ thống thông TTPVHCC chính có trách nhiệm thống kê kết kèm theo T-tin giải quyết TTHC theo đúng B9 quả thực hiện TTHC Thông tư Bàn giao kết quả vào 02 khung VPCP)Sổ quy định. thể thông qua dịch 03/2025/T
- Trả kết quả cho tổ chức, cá giờ vào 08h30 và 14h00 hàng theo dõi hồ vụ bưu chính công 03/2025/TT-VPCP) BIU MU Không có ngày nhân sơ ích. T-VPCP) 4
14. Quy trình Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa
siêu trọng (Mã TTHC: 1.000344)
Phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng
hóa siêu trọng theo quy định gồm các nội dung chủ
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15/6/2004 và Luật sửa đổi, bổ sung yếu sau: Hiện trạng tuyến đường thủy dự kiến hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 ngày trình: chiều rộng, chiều sâu, bán kính cong của 17/6/2014;
luồng; chiều cao tĩnh không các công trình vượt
- Nghị định số 123/2026/NĐ-CP ngày 04/4/2026 của Chính phủ quy định chi tiết sông; Thông tin về loại hàng hóa vận chuyển: kích X một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi bổ sung một - Áp dụng đối với hoạt động phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường thước (dài x rộng x cao) m, tổng khối lượng (tấn);
hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa. số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa;
Dự kiến thời gian vận chuyển; cảng đi, cảng đến;
Chủng loại, thông số kích thước phương tiện vận tải; Văn bản đề nghị phê duyệt phương án vận tải hàng - Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Phòng Chuyên môn - Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
Hướng dẫn đảm bảo an toàn giao thông, yêu cầu hỗ bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng theo mẫu thuộc Sở Xây dựng thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Phê duyệt phương án vận tải hàng Bản X Thành phần hồ sơ 3.2 Bản sao Cơ sở pháp lý MỤC ĐÍCH NỘI DUNG QUY TRÌNH PHẠM VI Phụ lục 1. Số lượng hồ sơ hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa. thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan. thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. trợ (nếu có). 3.1 3.3 chính 1 2 3 Chuyên viên Bộ
phận một cửa - -Đối với hồ sơ đúng quy định Trung tâm Phục tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và ghi -Giấy tiếp vụ hành chính nhận hồ sơ và phiếu tiếp nhận giải quyết
- Chuyên viên tại công (cập nhật Giờ hành TTHC; hẹn trả kết quả bộ phận một cửa thông tin vào hệ B2 -Với hồ sơ không đúng quy định chính -Phiếu yêu
- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ Phiếu kiểm soát thuộc Trung tâm thống DVC trực - Quyết định 0.5 giờ Bàn giao hồ sơ: cầu bổ sung, hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ Phục vụ hành Theo mục 5.2 liệu, in kết quả. Trình phó phê duyệt quá trình giải tuyến trong Giờ hành B3 -Nộp hồ sơ: Cá nhân
- Dữ liệu hồ sơ điện tử 01 ngày Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi +Nộp hồ sơ trực tiếp - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến các Chi nhánh Trung chính công phương án vận quyết hồ sơ trường hợp tiếp trưởng phòng phụ trách phê B4 chính làm việc phiếu từ chối hồ sơ. phòng Vận tải B1 +Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch - Chuyên viên Trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày nhận được phương án vận tải hàng hóa siêu duyệt. nhận hồ sơ trực tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. tải hàng hóa Biểu mẫu/ Kết Thời 01 bộ Không có Quy trình xử lý công việc TT Thời hạn giải quyết Trách nhiệm Trình tự
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia. Lệ phí Nơi tiếp nhận và trả kết quả phòng Vận tải. siêu trường, tiếp) trường, hàng hóa siêu trọng của tổ chức, cá nhân. vụ công trực tuyến 3.4 3.5 3.6 3.7 gian quả
- Quyết định Phê duyệt hồ sơ và ký nháy Trình Phó Giám đốc phụ trách Đóng dấu kết quả - Quyết định - Quyết định
phê duyệt phê duyệt phê duyệt phê duyệt (hoặc có thể ủy quyền
cho Lãnh đạo phòng phê duyệt phương án vận phương án vận phương án vận
-Chuyên viên Bàn giao Chuyên viên trực 1 cửa trên hệ thống phần mềm để đàm tải hàng hóa tải hàng hóa tải hàng hóa
- Chuyên viên (Bàn giao kết quả vào 02 khung 2.5 giờ Lãnh đạo phụ bảo tiến độ thời gian) phòng Vận tải siêu trường, siêu trường, siêu trường, 0.5 giờ 2.5 giờ Phó Giám đốc phòng Vận tải B5 B6 B7 -Chuyên viên tại Hồ sơ không đủ điều kiện theo giờ vào 08h30 và 14h00 hàng hàng hóa siêu hàng hóa siêu hàng hóa siêu hàng hóa siêu trách phòng -Sổ theo dõi hồ -Văn Phòng Sở 2 giờ bộ phận một cửa ngày) quy định. trọng trên trọng trên trọng trên trọng trên B8 sơ thuộc Trung tâm đường thủy nội đường thủy nội đường thủy nội đường thủy nội
- Thực hiện số hóa kết quả, thực Chuyên viên tại Giờ hành Phục vụ hành địa (được ký địa. địa. (đã được địa. (được ký Quyết định B9 -Phiếu từ chối bộ phận một cửa chính chính công duyệt) hiện cấp kết quả TTHC bản điện nháy) phê duyệt đóng dấu) phương án vận thuộc Trung tâm tử lên Hệ thống DVCTT theo Phục vụ hành tải hàng hóa đúng quy định
- Trả kết quả cho tổ chức, cá Chuyên viên tại chính công siêu trường, Phiếu kiểm soát bộ phận một cửa hàng hóa siêu nhân Giờ hành quá trình giải Thống kê và theo dõi. thuộc Trung tâm trọng trên B10 TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT chính quyết hồ sơ; Sổ Phục vụ hành VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa đường thủy nội NAM theo dõi ho sơ Biểu mẫu chính công siêu trọng địa Hà Nội, ngày…… tháng …. năm …. Số……/…… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
Kính gửi: …………………………….(1)
Căn cứ Nghị định số 123/2026/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa.
Tên tổ chức hoặc cá nhân:………………………………………………….
Người đại diện theo pháp luật (họ và tên, số căn cước):…………………..
Địa chỉ: ....................................Số điện thoại liên hệ:………………….......
Đề nghị ………………………………..(1) phê duyệt Phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng (gửi kèm theo).
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản này./.
PHƯƠNG ÁN VẬN TẢI HÀNG HÓA SIÊU TRƯỜNG, HÀNG HÓA SIÊU TRỌNG TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (Kèm theo Văn bản đề nghị số……./….. của tổ chức/cá nhân)
Phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng theo quy định gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Hiện trạng tuyến đường thủy dự kiến hành trình: chiều rộng, chiều sâu, bán kính cong của luồng; chiều cao tĩnh không các công trình vượt sông;
2. Thông tin về loại hàng hóa vận chuyển: kích thước (dài x rộng x cao) m, tổng khối lượng (tấn);
3. Dự kiến thời gian vận chuyển; cảng đi, cảng đến;
4. Chủng loại, thông số kích thước phương tiện vận tải;
5. Hướng dẫn đảm bảo an toàn giao thông, yêu cầu hỗ trợ (nếu có)
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG
- Như trên; Ghi chú: (Ký tên và đóng dấu) (1) Cơ quan có thẩm quyền phê -…;
- Lưu: VT,… duyệt.
15. Quy trình Công bố mở cảng thủy nội địa (Mã TTHC: 1.115948)
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định Phạm vi: mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường 2 thủy nội địa và đường sắt.
4. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công Mục đích: Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu công bố mở cảng thủy nội địa trên đường 1 bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội Quy định trình tự và cách thức công bố mở cảng thủy nội địa trên đường thủy nội đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. địa địa phương; cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh, thành phố, trừ trường hợp cảng thủy nội địa địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa Bản sao hoặc bản sao điện tử hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính phương; cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài và các trường hợp khác do Bộ Xây dựng b Bản chính hoặc biểu mẫu điện hoặc bản sao điện tử có chứng quyết định. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện quy được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc địa phương trên địa bàn tỉnh, thành phố, trừ trường hợp cảng thủy nội địa tiếp nhận a x Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình Thành phần hồ sơ Thành phần hồ sơ công bố mở cảng thủy nội địa phương tiện thủy nước ngoài và các trường hợp khác do Bộ Xây dựng quyết định. phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. thực từ bản chính văn bản phê trình này. tử văn bản đề nghị. 3.1 3.2 Bản chính * 3 Bản sao Bản sao hoặc bản sao điện tử e x hoặc bản sao điện tử có chứng Bản sao hoặc bản sao điện tử Bản sao hoặc bản sao điện tử thực từ bản chính giấy chứng d đ Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng hoặc bản sao điện tử có chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ c x hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc môi trường của pông-tông, thực từ bản chính biên bản thực từ bản chính biên bản hoặc bản sao điện tử có chứng nghiệm thu hoàn thành công nghiệm thu kết quả rà tìm vật phương tiện, kết cấu nổi thuộc x x Bản sao hoặc bản sao điện tử chướng ngại trong vùng nước thực từ bản chính giấy tờ về sử trình xây dựng đưa vào sử đối tượng phải đăng kiểm (nếu g cảng, bến thủy nội địa; biên bản duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ dụng đất để xây dựng cảng dụng; bản vẽ hoàn công mặt hoặc bản sao điện tử có chứng sử dụng pông-tông, phương x bằng, mặt chiếu đứng và mặt thuật công trình của cơ quan có thủy nội địa do cơ quan có thực từ bản chính giấy chứng tiện, kết cấu nổi làm cảng, bến xác nhận thiết lập báo hiệu tại cảng, bến thuỷ nội địa. cắt ngang công trình nhận phù hợp an ninh cảng thẩm quyền thẩm quyền cấp. thủy nội địa).
Bản sao hoặc bản sao điện tử b Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng d hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc thực từ bản chính biên bản Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng nghiệm thu hoàn thành công c hoặc bản sao điện tử có chứng thủy nội địa tiếp nhận phương thực từ bản chính giấy tờ về sử trình xây dựng đưa vào sử Báo cáo kiểm định, đánh giá Hồ sơ, biên bản nghiệm thu Thành phần hồ sơ công bố mở cảng thủy nội địa, khi có sự thay đổi về quy dụng đất để xây dựng cảng dụng; bản vẽ hoàn công mặt thực từ bản chính biên bản tiện thủy nước ngoài (đối với * b c x Bản chính hoặc biểu mẫu điện Bản chính hoặc biểu mẫu điện Thành phần hồ sơ đề nghị công bố mở cảng sau khi nâng cấp bến thủy nội bằng, mặt chiếu đứng và mặt chất lượng công trình do tư vấn cảng thủy nội địa tiếp nhận hoàn thành cải tạo, sửa chữa, mô hoặc công năng sử dụng; hết thời hạn công bố hoạt động hoặc hết tuổi thọ nghiệm thu kết quả rà tìm vật thủy nội địa do cơ quan có * a a x chướng ngại trong vùng nước có tư cách pháp nhân thực hiện cắt ngang công trình nâng cấp (nếu có) phương tiện thủy nước ngoài). thiết kế vẫn có nhu cầu tiếp tục khai thác: thẩm quyền cấp tử văn bản đề nghị tử văn bản đề nghị công bố mở địa Bản sao hoặc bản sao điện tử d hoặc bản sao điện tử có chứng Bản sao hoặc bản sao điện tử thực từ bản chính giấy chứng đ hoặc bản sao điện tử có chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của pông-tông, thực từ bản chính giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng phương tiện, kết cấu nổi thuộc (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về Hồ sơ kiểm tra tính toán thực tế thủy nội địa tiếp nhận phương đối tượng phải đăng kiểm (nếu b Thành phần hồ sơ đề nghị công bố mở cảng đối với bến thủy nội địa có quy bến thủy nội địa do đơn vị tư cảng, bến thủy nội địa; biên bản dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ sử dụng pông-tông, phương tiện thủy nước ngoài (đối với * Bản chính hoặc biểu mẫu điện cảng thủy nội địa tiếp nhận liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa đã được tiện, kết cấu nổi làm cảng, bến vấn có tư cách pháp nhân kiểm xác nhận thiết lập báo hiệu tại a
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 01 bộ Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý cảng, bến thuỷ nội địa hành). phương tiện thủy nước ngoài) quy hoạch (không thực hiện cải tạo, nâng cấp công trình): thủy nội địa) tử văn bản đề nghị định thực hiện 3.3 3.4 Bộ phận Giờ hành chính Hướng dẫn, Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: B2
1. Tiếp nhận hồ sơ: hoàn thiện hồ một cửa -
- Giờ hành chính Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong Tổ chức/cá sơ/Giấy tiếp B1 Theo mục 3.2 TTPVHCC (Trường hợp Bộ phận TN&TKQ-các cách thức sau: nhân nhận hồ sơ và
- Nộp trực tiếp; Nộp hồ sơ trực TTPVHCC hoặc qua dịch vụ hẹn trả kết quả
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở (bản giấy hoặc - Nộp qua bưu điện; bưu chính hoặc trực tuyến tại tiếp; Qua dịch vụ Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Bộ Xây dựng.
- Nộp trực tuyến. cổng dịch vụ công. Tại địa chỉ điện tử)
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm bưu chính công
- Mẫu số 05 https://dichvucong.gov.vn ích) định, Bộ Xây dựng ban hành quyết định công bố mở cảng thủy nội địa.
(Phụ lục I kèm + Bộ phận TN&TKQ-
- Trong và ngoài - Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài hoặc TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, theo Thông tư
- Nộp hồ sơ trực tiếp; bến thủy nội địa công bố thành cảng thủy nội địa: giờ hành chính kiểm tra tính hợp lệ, các thành 03/2025/TT- (Trường hợp nộp - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, phần của hồ sơ sơ theo quy Biểu mẫu/kết TT Trách Thời gian Trình tự VPCP)
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. Nơi tiếp nhận và trả kết quả Phí thẩm tra, thẩm định: 100.000 VNĐ/lần Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Sở Xây dựng ban hành quyết định công bố mở cảng thủy nội địa. hồ sơ trực tuyến) định: 3.5 3.6 3.7 nhiệm quả
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Bộ phận TN&TKQ- TTPVHCC hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ Chuyên Thẩm định hồ sơ B5 1.5 ngày làm Mẫu số 02 phận TN&TKQ-TTPVHCC viên, Lãnh (hoặc Mẫu số việc Chuyên Soạn dự thảo Quyết định công tiếp nhận hồ sơ theo quy định đạo phòng B6 03 hoặc mẫu 0.5 ngày làm Quyết định
2. Trường hợp công dân không bổ Chuyển hồ sơ cho Sở XD TTPVHCC bố mở cảng thủy nôi địa chuyên môn viên, Lãnh B3 số 04) (Phụ 0.5 ngày làm Mẫu số 05 việc (Đối với hồ sơ bản giấy tiếp (đối với cảng thủy nội địa - Sở Xây Lãnh đạo Phân công xử lý sung, hoàn thiện được hồ sơ thì đạo phòng (Phụ lục I kèm lục I kèm theo B4 0.5 ngày làm Mẫu số 05 việc Bộ phận TN&TKQ-TTPVHCC Phòng chuyên môn dựng không tiếp nhận phương tiện nhận buổi sáng thì chuyển (Phụ lục I kèm theo Thông tư Thông tư việc
- Sở Xây chuyên môn chuyển trả và có thông báo hoặc thủy nước ngoài) hoặc dự thảo trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ theo Thông tư 03/2025/TT-03/2025/TT-
- Sở Xây báo cáo thẩm định hồ sơ (đối dựng thông báo điện tử từ chối giải tiếp nhận buổi chiều thì chuyển VPCP), Biên 03/2025/TT-VPCP) dựng quyết hồ sơ. trước 08h30 ngày kế tiếp) với cảng thủy nội địa tiếp nhận bản kiểm tra VPCP)
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ Chuyên 0.5 ngày làm
phận một cửa (Đối với cảng viên phòng việc
chuyên môn thủy nội địa không tiếp nhận
- Sở XD; phương tiện thủy nước ngoài)
- Gửi báo cáo thẩm định kèm Bộ phận
một cửa - theo hồ sơ đển Bộ Xây dựng để Mẫu số 05
ban hành quyết định (Phụ lục I kèm TTPVHCC;
công bố mở cảng thủy nội địa theo Thông tư B8
- Thực hiện số hóa kết quả, Bộ phận Hoặc có thể Giờ hành chính Mẫu số 01 Chuyên Trình lãnh đạo Sở ký Quyết trong thời hạn 04 ngày làm việc 03/2025/TT- một cửa - thông qua thực hiện cấp kết quả TTHC (Phụ lục I kèm (Đối với cảng thủy nội địa tiếp viên, Lãnh định hoặc báo cáo thẩm định hồ VPCP) TTPVHCC bản điện tử lên Hệ thống thông dịch vụ bưu sơ; đạo phòng theo Thông tư Mẫu số 05 nhận phương tiện thủy nước Thống kê và theo dõi 03/2025/TT-0.5 ngày làm Bộ phận Hoàn thiện Quyết định hoặc chuyên chính công phương tiện thủy nước ngoài); tin giải quyết TTHC theo đúng (Phụ lục I kèm B7 B9 Quyết định ngoài) Bộ phận một cửa - TTPVHCC việc B10 Bàn giao kết quả vào 02 khung Giờ hành chính Trình lãnh đạo phòng, kiểm tra báo cáo thẩm định môn, Lãnh một cửa - quy định. ích. theo Thông tư VPCP) có trách nhiệm thống kê kết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá TTPVHCC giờ vào 08h30 và 14h00 hàng tổng thể hồ sơ, dự thảo văn bản, đạo Sở Xây 03/2025/TT- quả thực hiện TTHC
1. Mẫu Văn bản đề nghị công bố mở cảng thủy nội địa BIU MU dựng ký nháy lên văn bản ngày nhân 4 VPCP) VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Công bố mở cảng thủy nội địa/bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
Kính gửi: ………….(1)
Căn cứ …………………;
Tên tổ chức, cá nhân: …(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)… Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước): ……..
Địa chỉ trụ sở: ………………. số điện thoại liên hệ: .… … ……… Đề nghị công bố mở cảng (bến) ………(2) …………….
1. Vị trí cảng (bến) có tọa độ ………(3) ……….
Từ km thứ ………….. đến km thứ …………….
Trên bờ (phải hay trái) ……………. sông, kênh, … Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ……………. tỉnh / thành phố ….. Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …..; Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …….; Ngày cấp: …….; Thửa đất số: …….; Tờ bản đồ số: ………; Cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ……..; Nội dung thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất (nếu có): …….
2. Cảng/bến thuộc loại …………Cấp kỹ thuật của cảng/bến …………………
3. Phạm vi sử dụng: ………………………..
4. Quy mô về cơ sở hạ tầng (kết cấu công trình cầu cảng (công trình bến), số lượng cầu cảng, bến, kích thước cơ bản, công trình cầu cảng, bến; kho bãi, kết nối các phương thức vận tải khác,…).
5. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa:
6. Phạm vi vùng nước sử dụng
7. Phạm vi vùng nước vùng neo chờ…….tại vị trí có tọa độ (3) …….
8. Phương án khai thác cảng (bến) …………….
9. Tiếp nhận phương tiện với mớn nước ............ m.
10. Nội dung khác (nếu có): …………………………………….
11. Hồ sơ gửi kèm:
12. Cam kết: Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung quy định trong quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT ------- NAM ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nơi nhận: (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Số: …/… --------------- …, ngày … tháng … năm … Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền công bố.
(2) Tên cảng/bến,… (3) Hệ tọa độ VN 2000.
Mẫu Quyết định công bố mở cảng thuỷ nội địa:
QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố mở cảng thuỷ nội địa/bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/bến dân sinh/kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án ……(1)……..
……….(2)………
Căn cứ ……….;
Theo đề nghị của ……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mở cảng thuỷ nội địa/bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/bến dân sinh/kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án ………(1)……..
Tại vị trí có tọa độ: …………. (Hệ tọa độ VN 2000) Từ km thứ ………….. đến km thứ Trên bờ (phải hay trái) ……………. sông, kênh ……………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CƠ QUAN CÓ THẨM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUYỀNCÔNG BỐ
- Như trên;
___________ ______________________________
- …;
Số: .../QĐ-...
- Lưu: VT,… ...., ngày ... tháng ... năm ...
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ……………. tỉnh / thành phố ……. của (tổ chức, cá nhân) …………………………… Địa chỉ trụ sở: ………………………………….
Số điện thoại …………….. số Fax …………………..
Loại cảng/bến ………(cảng/bến thủy nội địa: hàng tổng hợp, hàng lỏng/ khí, container, hành khách, hàng rời/ bến khách ngang sông)…………… Cấp kỹ thuật của cảng …………………………..
Vùng đất của cảng/bến ……………………………….
Kết cấu công trình cảng/bến ……….(3)……….
Được phép tiếp nhận phương tiện với mớn nước ……..m.
Mục đích sử dụng: …(hàng hóa, chuyên dùng, hành khách, hỗn hợp, container)….
Vùng nước của cảng/bến theo bình đồ (sơ đồ) vùng nước cảng/bến do cơ quan, đơn vị thực hiện …..ngày ….tháng …năm …; Chiều dài……, chiều rộng…… Thiết bị xếp, dỡ ……………………….
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. ..., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Ghi chú:
(1) Tên công trình.
(2) Chức danh Người có thẩm quyền quyết định.
(3) Liệt kê cụ thể công trình chính và các cầu tàu, công trình phụ trợ, các thiết bị xếp dỡ cố định như băng tải, cần trục điện.
Quyết định công bố thay đổi, điều chỉnh chỉ ghi nội dung thay đổi theo quy định
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- ...;
- Lưu: VT,...
16. Quy trình Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu (Mã TTHC:
1.115949)
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 17/6/2014 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII;
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
3. Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
4. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công Phạm vi: bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường 2 Mục đích: thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. 1
5. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ hành Áp dụng đối với chủ cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy Quy định trình tự và cách thức công bố đóng cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương; bến thuỷ nội địa, khu neo Văn bản thông báo của chủ cảng, bến thủy nội địa, khu sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi đậu trên địa giới hành chính. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng, UBND cấp xã chịu địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương; bến (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về a x Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình Thành phần hồ sơ chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. neo đậu. thuỷ nội địa, khu neo đậu trên địa giới hành chính. trách nhiệm thực hiện quy trình này. 3.1 3.2 Bản chính 3 Bản sao dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ
- Giờ hành Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong Tổ chức/cá nhân B1 Theo mục chính các cách thức sau: 3.2 (Trường - Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện; hợp Nộp hồ
- Nộp trực tuyến. sơ trực tiếp;
Qua dịch vụ bưu chính công ích)
- Trong và Bộ phận một cửa - Giờ hành Hướng dẫn, Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: B2
1. Tiếp nhận hồ sơ: TTPVHCC chính hoàn thiện ngoài giờ Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại hồ sơ/Giấy hành chính Bộ phận một cửa - TTPVHCC tiếp nhận hồ (Trường hoặc qua dịch vụ bưu chính sơ và hẹn trả
- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc trực tuyến tại cổng dịch hợp nộp hồ kết quả (bản TT Thời gian Biểu Trách nhiệm Trình tự
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; giấy hoặc sơ trực vụ công. Tại địa chỉ mẫu/kết liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. 01 bộ 07 ngày làm việc theo quy chế làm việc của Chính Phủ. Không có Nơi tiếp nhận và trả kết quả Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý https://dichvucong.gov.vn tuyến) điện tử) 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 quả hành)
+ Bộ phận một cửa – - Mẫu số 05 (Phụ lục I TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các thành kèm theo Thông tư phần của hồ sơ sơ theo quy định:
03/2025/TT
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy -VPCP) đủ theo quy định, Bộ phận một cửa – TTPVHCC hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ Chuyên viên, Lãnh Thẩm định hồ sơ B5 Mẫu số 02 3,5 ngày phận một cửa – TTPVHCC tiếp đạo phòng chuyên (hoặc Mẫu làm việc Chuyển hồ sơ cho Sở Xây TTPVHCC môn - Sở Xây dựng/ nhận hồ sơ theo quy định B3 Mẫu số 05 số 03 hoặc 0.5 ngày
2. Trường hợp công dân không Lãnh đạo Phòng Phân công xử lý UBND cấp xã dựng hoặc UBND cấp xã B4 mẫu số 04) Mẫu số 05 (Phụ lục I 0.5 ngày làm việc (Đối với hồ sơ bản giấy tiếp bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ chuyên môn - Sở (Phụ lục I (Phụ lục I kèm theo làm việc Xây dựng/UBND cấp nhận buổi sáng thì chuyển thì Bộ phận một cửa – kèm theo kèm theo Thông tư TTPVHCC chuyển trả và có trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ xã 03/2025/TTThông tư Thông tư thông báo hoặc thông báo điện tử tiếp nhận buổi chiều thì chuyển 03/2025/TT03/2025/TT-VPCP) trước 08h30 ngày kế tiếp) từ chối giải quyết hồ sơ. -VPCP), -VPCP) Mẫu số 05
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ Chuyên viên phòng 0.5 ngày (Phụ lục I
- Thực hiện số hóa kết quả, Bộ phận một cửa - chuyên môn - Sở phận một cửa Quyết định, Mẫu số 05 Giờ hành làm việc
TTPVHCC Thống kê và theo dõi Xây dựng/ UBND thực hiện cấp kết quả TTHC Mẫu số 01 (Phụ lục I kèm theo chính Bàn giao kết quả vào 02 khung Bộ phận một cửa - TTPVHCC bản điện tử lên Hệ thống thông cấp xã giờ vào 08h30 và 14h00 hàng (Phụ lục I Bộ phận một cửa - Giờ hành kèm theo Thông tư B10 B8 Bộ phận một cửa - Chuyên viên, Lãnh Chuyên viên, Lãnh Soạn Văn bản; Trình lãnh đạo Trình lãnh đạo Sở ký Quyết có trách nhiệm thống kê kết ngày tin giải quyết TTHC theo đúng 03/2025/TTB6 B9 kèm theo Thông tư Văn bản 01 ngày chính TTPVHCC
TTPVHCC; Hoặc có phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ, quy định. quả thực hiện TTHC đạo phòng chuyên đạo phòng chuyên định; hoàn thiện Văn bản -VPCP); Sổ 03/2025/TTThông tư làm việc 01 ngày 03/2025/TTB7 Văn bản
- Trả kết quả cho tổ chức, cá Quyết định, ký nháy lên Quyết môn - Sở Xây dựng/ môn, Lãnh đạo Sở thể thông qua dịch vụ theo dõi hồ Biên bản làm việc -VPCP) BIU MU Không có UBND cấp xã Xây dựng bưu chính công ích. nhân định 4 kiểm tra -VPCP) sơ
17. Quy trình Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (Mã TTHC: 1.115947)
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
Phạm vi: 2
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Mục đích: Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu lấy ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và 1 quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công Quy định trình tự và cách thức cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thông số kỹ thuật xây dựng cảng thuỷ nội địa công bố mở cảng thủy nội địa trên bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thuật xây dựng cảng thuỷ nội địa công bố mở cảng thủy nội địa trên đường thủy đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. thủy nội địa địa phương; cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh, thành phố, trừ trường hợp cảng địa phương; cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài và các trường hợp khác do Bộ địa địa phương trên địa bàn tỉnh, thành phố, trừ trường hợp cảng thủy nội địa tiếp Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có Xây dựng quyết định. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực chứng thực từ bản chính bình đồ vị trí xây dựng cảng, nhận phương tiện thủy nước ngoài và các trường hợp khác do Bộ Xây dựng quyết được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc c x Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị. b x Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình Thành phần hồ sơ bến thủy nội địa: thể hiện địa danh, vị trí công trình chứng thực từ bản chính hồ sơ dự án. hiện quy trình này. phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. định. 3.1 3.2 3 Bản chính Bản sao a x
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì gửi báo cáo kết quả thẩm định và 01 (một) bộ hồ sơ về Bộ Xây dựng.
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Sở Xây dựng, Bộ Xây dựng lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với việc xây dựng cảng thủy nội địa.
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Xây dựng ban hành văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
- Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư. cảng, bến, kho, bãi, vùng nước, lý trình (km) sông,
- Cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển: kênh, rạch; vùng đất; các công trình liền kề (nếu có).
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Xây Vùng nước trên bản vẽ phải thể hiện chiều rộng từ (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
- Nộp hồ sơ trực tiếp; dựng, Cảng vụ hàng hải hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa có văn bản trả lời. mép bờ đến hết chiều rộng luồng. Bình đồ được lập dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ
- Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 01 bộ. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cảng vụ, Sở trên hệ tọa độ quốc gia VN2000 và cao độ nhà nước, liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. - Đối với cảng thủy nội địa, tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 02 bộ. Không Nơi tiếp nhận và trả kết quả Phí, lệ phí Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý Xây dựng có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư. có tỷ lệ từ 1/500 đến 1/1.000. 3.3 3.4 3.5 3.6 hành) Bộ phận một cửa - Giờ hành Hướng Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: B2
1. Tiếp nhận hồ sơ: TTPVHCC chính dẫn, hoàn Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại thiện hồ Bộ phận một cửa - TTPVHCC sơ/Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính tiếp nhận hoặc trực tuyến tại cổng dịch hồ sơ và hẹn trả kết vụ công. Tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn quả (bản
+ Bộ phận một cửa - giấy hoặc TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, điện tử)
- Giờ hành Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong Tổ chức/cá nhân kiểm tra tính hợp lệ, các thành B1 Theo mục - Mẫu số chính Trường các cách thức sau: phần của hồ sơ sơ theo quy 05 (Phụ 3.2
- Nộp trực tiếp; hợp Nộp hồ định: lục I kèm
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy - Nộp qua bưu điện; sơ trực tiếp;
theo
- Nộp trực tuyến. đủ theo quy định, Bộ phận một Qua dịch vụ Thông tư cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ bưu chính 03/2025/T thể, đầy đủ, một lần.
công ích) T-VPCP)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
- Trong và phận một cửa - TTPVHCC tiếp ngoài giờ nhận hồ sơ theo quy định
2. Trường hợp công dân không hành chính (Trường hợp bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ TT Thời gian Biểu Trách nhiệm Trình tự nộp hồ sơ thì Bộ phận một cửa - mẫu/kết Quy trình xử lý công việc TTPVHCC chuyển trả và có trực tuyến) 3.7 quả Chuyên viên, Lãnh Soạn dự thảo Văn bản Mẫu số 02 01 ngày làm B6 (đối với cảng thủy nội địa đạo phòng chuyên (hoặc Mẫu việc không tiếp nhận phương tiện môn, Lãnh đạo Sở số 03 hoặc Xây dựng mẫu số 04) thủy nước ngoài) hoặc dự thảo Chuyển hồ sơ cho Sở Xây TTPVHCC báo cáo kết quả thẩm định hồ 0.5 ngày làm Mẫu số 05 B3 (Phụ lục I 0.5 ngày làm Lãnh đạo Phòng Phân công xử lý dựng sơ (đối với cảng thủy nội địa Mẫu số 05 B4 (Phụ lục I kèm theo việc (Đối với hồ sơ bản giấy tiếp 0.5 ngày làm Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ Chuyên viên phòng chuyên môn – Sở tiếp nhận phương tiện thủy (Phụ lục I Thông tư kèm theo việc Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản Mẫu số 05 B7 01 ngày làm Chuyên viên, Lãnh Chuyên viên, Lãnh Thẩm định hồ sơ Xây dựng chuyên môn - Sở nhận buổi sáng thì chuyển nước ngoài); Trình lãnh đạo phận một cửa (Đối với cảng 03/2025/TB5 Thông tư kèm theo việc hoặc báo cáo thẩm định hồ sơ; (Phụ lục I 0.5 ngày làm Xây dựng; phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ, thủy nội địa không tiếp nhận trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ đạo phòng chuyên đạo phòng chuyên T-VPCP) , 03/2025/TB8 Thông tư việc Hoàn thiện Quyết định hoặc Văn bản môn, Lãnh đạo Sở kèm theo việc Bộ phận một cửa - báo cáo thẩm định dự thảo văn bản, ký nháy lên môn, Lãnh đạo Sở phương tiện thủy nước ngoài) thông báo hoặc thông báo điện tử tiếp nhận buổi chiều thì chuyển 03/2025/TT-VPCP) Biên bản Xây dựng Thông tư
- Gửi báo cáo thẩm định kèm TTPVHCC; hoặc có Xây dựng trước 08h30 ngày kế tiếp) từ chối giải quyết hồ sơ. văn bản T-VPCP) kiểm tra theo hồ sơ đển Bộ Xây dựng để thể thông qua dịch 03/2025/T lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng, vụ bưu chính công T-VPCP) Bộ phận một cửa - Thực hiện số hóa kết quả, thực Mẫu số 05 Giờ hành Quyết Bộ Công an và UBND cấp tỉnh ích.
TTPVHCC hiện cấp kết quả TTHC bản định, Mẫu (Phụ lục I chính làm cơ sở ban hành văn bản Thống kê và theo dõi cho ý kiến (Đối với cảng thủy số 01 (Phụ điện tử lên Hệ thống thông tin kèm theo Bộ phận một cửa - Bộ phận một cửa - TTPVHCC giải quyết TTHC theo đúng nội địa tiếp nhận phương tiện lục I kèm Thông tư Giờ hành B10 B9 TTPVHCC có trách nhiệm thống kê kết quy định. thủy nước ngoài) 03/2025/Ttheo chính Bàn giao kết quả vào 02 khung Trả kết quả cho tổ chức, cá quả thực hiện TTHC T-VPCP) Thông tư
1. Mẫu văn bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng giờ vào 08h30 và 14h00 hàng nhân 03/2025/T;Sổ theo BIU MU cảng thủy nội địa, khu neo đậu ngày T-VPCP) dõi hồ sơ 4 Mẫu Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thuỷ nội địa:
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thuỷ nội địa/bến thủy nội địa/khu neo đậu/bến khách ngang sông/kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
Kính gửi: .......................... (1)
Căn cứ ……………………………………..;
Tên tổ chức, cá nhân:….(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)… ..
Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước): ………
Địa chỉ trụ sở: …………………. số điện thoại liên hệ: …………..
Đề nghị xây dựng (cảng, bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/khu neo đậu/kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án)
1. Vị trí dự kiến xây dựng có tọa độ …….(2) …………
Từ km thứ ……………. đến km thứ ……………
Trên (bên) bờ phải hay bờ trái) ………. sông, kênh……………
Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ………. tỉnh / thành phố ………..
Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …..; Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …….; Ngày cấp: …….; Cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ……..; Nội dung thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất (nếu có): …….
2. Quy mô dự kiến……………………………………….
3. Công năng của cảng thủy nội địa/ bến thủy nội địa/ bến khách ngang sông/ khu neo đậu/ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án ………………………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ___________ NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: .../...
______________________________ ...., ngày ... tháng ... năm ...
4. Phạm vi sử dụng
- Khu đất: ………………………………………………
- Vùng nước:…………… …………..
5. Dự kiến tiếp nhận phương tiện với mớn nước ………...mét.
6. Thời gian thực hiện: ………………………………..
7. Hồ sơ gửi kèm: ………………………………………
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản này.
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến.
(2) Hệ tọa độ VN2000.
Nơi nhận: ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- ...;
- Lưu: VT,...
18. Quy trình Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa (Mã TTHC: 1.009452)
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng chứng thực từ bản chính bình đồ vị trí xây dựng cảng, quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bến thủy nội địa: thể hiện địa danh, vị trí công trình bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường cảng, bến, kho, bãi, vùng nước, lý trình (km) sông, kênh, rạch; vùng đất; các công trình liền kề (nếu có). thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. c x
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ Phạm vi: Vùng nước trên bản vẽ phải thể hiện chiều rộng từ 2 (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về Mục đích: hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mép bờ đến hết chiều rộng luồng. Bình đồ được lập Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu lấy ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và 1 dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có Quy định trình tự và cách thức cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thông số kỹ thuật xây dựng bến bến thuỷ nội địa. Cán bộ, công chức thuộc UBND trên hệ tọa độ quốc gia VN2000 và cao độ nhà nước, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị. b x Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình Thành phần hồ sơ chứng thực từ bản chính hồ sơ dự án. có tỷ lệ từ 1/500 đến 1/1.000. cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này. phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. thuật xây dựng bến thuỷ nội địa. 3.1 3.2 3 Bản chính Bản sao a x hành)
- Giờ hành Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong Tổ chức/cá nhân B1 Theo mục chính các cách thức sau: 3.2 (Trường hợp - Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện; Nộp hồ sơ
- Nộp trực tuyến. trực tiếp; Qua
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã, Chi cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng có văn dịch vụ bưu bản trả lời. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Chi chính công cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn ích)
- Trong và bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
- Bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể ngoài giờ hành chính từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã, Cảng vụ hàng hải
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
(Trường hợp - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa có văn bản trả lời. Trong thời hạn 02 ngày làm TT Thời gian Biểu Trách nhiệm Trình tự
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. nộp hồ sơ việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cảng vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn mẫu/kết 01 bộ Cơ quan thực hiện: UBND cấp Xã Không Nơi tiếp nhận và trả kết quả Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư. trực tuyến) 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 quả Bộ phận một cửa - Giờ hành Hướng Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: B2
1. Tiếp nhận hồ sơ: TTPVHCC chính dẫn, hoàn Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại thiện hồ Bộ phận một cửa - TTPVHCC sơ/Giấy hoặc qua dịch vụ bưu chính tiếp nhận hoặc trực tuyến tại cổng dịch hồ sơ và hẹn trả kết vụ công. Tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn quả (bản
+ Bộ phận một cửa - giấy hoặc TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, điện tử) kiểm tra tính hợp lệ, các thành - Mẫu số phần của hồ sơ sơ theo quy 05 (Phụ định: lục I kèm
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy theo đủ theo quy định, Bộ phận một Thông tư cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ 03/2025/T thể, đầy đủ, một lần.
T-VPCP)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận một cửa - TTPVHCC tiếp Chuyển hồ sơ cho UBND cấp TTPVHCC nhận hồ sơ theo quy định 0.5 ngày làm Mẫu số 05 B3 0.5 ngày làm 2. Trường hợp công dân không Lãnh đạo Phòng Phân công xử lý xã Mẫu số 05 B4 (Phụ lục I việc (Đối với hồ sơ bản giấy tiếp bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ chuyên môn – (Phụ lục I kèm theo việc UBND cấp xã nhận buổi sáng thì chuyển thì Bộ phận một cửa - Thông tư kèm theo TTPVHCC chuyển trả và có trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ 03/2025/TThông tư Chuyên viên, Lãnh Tham mưu, ban hành Văn bản thông báo hoặc thông báo điện tử tiếp nhận buổi chiều thì chuyển 01 ngày làm 03/2025/TB5 T-VPCP) lấy ý kiến của Chi cục Hàng trước 08h30 ngày kế tiếp) từ chối giải quyết hồ sơ. đạo phòng chuyên T-VPCP) việc hải và Đường thuỷ (công trình môn, Lãnh đạo UBND cấp xã xây dựng trên đường thủy nội Chuyên viên, Lãnh Tổng hợp, thẩm định hồ sơ địa quốc gia, đường thủy nội Mẫu số 02 B6 0,75 ngày đạo phòng chuyên địa chuyên dùng nối với đường (hoặc Mẫu làm việc môn, Lãnh đạo thủy nội địa quốc gia) hoặc Sở số 03 hoặc UBND cấp xã Xây dựng (công trình xây dựng mẫu số 04) trên đường thủy nội địa địa (Phụ lục I phương, đường thủy nội địa kèm theo
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ Chuyên viên phòng chuyên dùng nối với đường Thông tư 0,25 ngày Mẫu số 05 0,5 ngày làm Chuyên viên, Lãnh Chuyên viên, Lãnh Soạn Văn bản; Trình lãnh đạo Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản; chuyên môn - phận một cửa thủy nội địa địa phương) về 03/2025/TB7 Văn bản làm việc (Phụ lục I 0,5 ngày làm Bàn giao kết quả vào 02 khung UBND cấp xã, Bộ hoàn thiện Văn bản phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ, đạo phòng chuyên đạo phòng chuyên ảnh hưởng của công trình đến B9 T-VPCP), Sau khi có văn bản tham gia ý kiến của Chi cục Hàng hải và Đường thủy (trên việc B8 kèm theo Văn bản Văn bản, ký nháy lên Văn bản an toàn giao thông đường thủy giờ vào 08h30 và 14h00 hàng môn - UBND cấp môn, Lãnh đạo phận một cửa - Biên bản đường thủy nội địa quốc gia hoặc vùng nước hàng hải) hoặc Sở Xây dựng (trên việc Thông tư TTPVHCC; hoặc có UBND cấp xã ngày nội địa. xã kiểm tra đường thủy nội địa địa phương hoặc khu vực được phân cấp) Mẫu Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây
dựng bến thuỷ nội địa:
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thuỷ
nội địa/bến thủy nội địa/khu neo đậu/bến khách ngang sông/kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
Kính gửi: .......................... (1)
Căn cứ ……………………………………..;
Mẫu số 05 Tên tổ chức, cá nhân:….(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)… ..
(Phụ lục I - Thực hiện số hóa kết quả, Bộ phận một cửa - Văn bản, Giờ hành Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước): ……… TTPVHCC kèm theo thực hiện cấp kết quả TTHC Mẫu số 01 chính Thống kê và theo dõi Địa chỉ trụ sở: …………………. số điện thoại liên hệ: …………..
Bộ phận một cửa - Bộ phận một cửa - TTPVHCC Giờ hành Thông tư bản điện tử lên Hệ thống thông (Phụ lục I CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN B11 03/2025/TB10 TTPVHCC chính có trách nhiệm thống kê kết tin giải quyết TTHC theo đúng kèm theo ___________ NAM T-VPCP); quy định. quả thực hiện TTHC Thông tư thể thông qua dịch 03/2025/TĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: .../...
- Trả kết quả cho tổ chức, cá 1. Mẫu Văn bản đề nghị cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật Sổ theo dõi 03/2025/T ______________________________ vụ bưu chính công T-VPCP) BIU MU hồ sơ nhân xây dựng bến thuỷ nội địa T-VPCP) 4 ích. ...., ngày ... tháng ... năm ...
Đề nghị xây dựng (cảng, bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/khu neo đậu/kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án)
1. Vị trí dự kiến xây dựng có tọa độ …….(2) ………… Từ km thứ ……………. đến km thứ …………… Trên (bên) bờ phải hay bờ trái) ………. sông, kênh…………… Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ………. tỉnh / thành phố ………..
Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …..; Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …….; Ngày cấp: …….; Cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ……..; Nội dung thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất (nếu có): …….
2. Quy mô dự kiến……………………………………….
3. Công năng của cảng thủy nội địa/ bến thủy nội địa/ bến khách ngang sông/ khu neo đậu/ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án …………………………
4. Phạm vi sử dụng
- Khu đất: ………………………………………………
- Vùng nước:…………… …………..
5. Dự kiến tiếp nhận phương tiện với mớn nước ………...mét.
6. Thời gian thực hiện: ………………………………..
7. Hồ sơ gửi kèm: ……………………………………… Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản này.
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến.
(2) Hệ tọa độ VN2000.
Nơi nhận: ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- ...;
- Lưu: VT,...
19. Quy trình Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh (Mã TTHC: 1.009453)
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014.
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Phạm vi: chứng thực từ bản chính bản vẽ mặt bằng vị trí dự đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. 2
4. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ Mục đích: kiến xây dựng: thể hiện địa danh, vị trí công trình lân Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có nhu cầu lấy ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về 1 b x Quy định trình tự và cách thức cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ cận (nếu có), tọa độ công trình, tọa độ khu đất, tọa độ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh. Cán bộ, công chức thuộc thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vùng nước hoặc lý trình (km) sông, kênh, rạch theo được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị. Số lượng hồ sơ 3.3 a x 01 bộ Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình Thành phần hồ sơ UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này. hệ tọa độ VN2000 phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh. 3.1 3.2 Bản sao 3 Bản chính hành)
- Giờ hành Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong Theo mục Tổ chức/cá nhân B1 chính các cách thức sau: 3.2 (Trường hợp - Nộp trực tiếp;
- Nộp qua bưu điện; Nộp hồ sơ
- Nộp trực tuyến. trực tiếp; Qua dịch vụ bưu Bộ phận một cửa - Giờ hành Hướng Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: chính công B2
1. Tiếp nhận hồ sơ: TTPVHCC chính dẫn, hoàn ích) Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại thiện hồ
- Trong và Bộ phận một cửa - TTPVHCC sơ/Giấy
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, ngoài giờ hoặc qua dịch vụ bưu chính tiếp nhận Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ, Sở Xây dựng trả lời Ủy ban nhân dân cấp xã. hành chính
- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc trực tuyến tại cổng dịch hồ sơ và (Trường hợp - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, hẹn trả vụ công. Tại địa chỉ TT Thời gian Biểu Trách nhiệm Trình tự
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. https://dichvucong. gov.vn kết quả nộp hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng gửi mẫu/kết (bản giấy Cơ quan thực hiện: UBND cấp Xã Không Nơi tiếp nhận và trả kết quả Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Thời gian xử lý chủ đầu tư. trực tuyến) 3.4 3.5 3.6 3.7 quả
+ Bộ phận một cửa - hoặc điện TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, tử) kiểm tra tính hợp lệ, các thành Mẫu số phần của hồ sơ sơ theo quy 05 (Phụ định: lục I kèm
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy theo đủ theo quy định, Bộ phận một Thông tư cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ 03/2025/ thể, đầy đủ, một lần.
TT-
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ Chuyển hồ sơ cho UBND cấp Lãnh đạo Phòng Phân công xử lý TTPVHCC phận một cửa - TTPVHCC tiếp 0.5 ngày làm 0.5 ngày làm B3 B4 Mẫu số Mẫu số VPCP) Chuyên viên, Lãnh Tham mưu, ban hành Văn bản chuyên môn – nhận hồ sơ theo quy định xã 01 ngày làm B5 05 (Phụ 05 (Phụ việc việc (Đối với hồ sơ bản giấy tiếp 2. Trường hợp công dân không UBND cấp xã lấy ý kiến của Chi cục Hàng đạo phòng chuyên lục I kèm lục I kèm việc bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ hải và Đường thuỷ (công trình môn, Lãnh đạo nhận buổi sáng thì chuyển theo theo UBND cấp xã thì Bộ phận một cửa - trước 14 giờ cùng ngày; Hồ sơ xây dựng trên đường thủy nội Thông tư Thông tư TTPVHCC chuyển trả và có tiếp nhận buổi chiều thì chuyển địa quốc gia, đường thủy nội 03/2025/03/2025/ thông báo hoặc thông báo điện tử trước 08h30 ngày kế tiếp) địa chuyên dùng nối với đường TT-TT- thủy nội địa quốc gia) hoặc Sở từ chối giải quyết hồ sơ. VPCP) VPCP) Chuyên viên, Lãnh Tổng hợp, thẩm định hồ sơ 1,5 ngày làm B6 Mẫu số đạo phòng chuyên 02 (hoặc việc môn, Lãnh đạo Mẫu số UBND cấp xã 03 hoặc mẫu số
04) (Phụ Xây dựng (công trình xây dựng lục I kèm trên đường thủy nội địa địa theo
- Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ 0,5 ngày làm Chuyên viên phòng phương, đường thủy nội địa Thông tư Mẫu số chuyên dùng nối với đường chuyên môn - phận một cửa 03/2025/05 (Phụ việc Bàn giao kết quả vào 02 khung Chuyên viên, Lãnh Chuyên viên, Lãnh Soạn Văn bản; Trình lãnh đạo Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản; UBND cấp xã, Bộ thủy nội địa địa phương) về lục I kèm 01 ngày làm B7 Văn bản TT- B9 giờ vào 08h30 và 14h00 hàng hoàn thiện Văn bản phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ, phận một cửa - đạo phòng chuyên đạo phòng chuyên ảnh hưởng của công trình đến 01 ngày làm VPCP), Sau khi có văn bản tham gia ý kiến của Chi cục Hàng hải và Đường thủy (trên theo việc B8 Văn bản TTPVHCC; hoặc có Văn bản, ký nháy lên Văn bản an toàn giao thông đường thủy môn - UBND cấp môn, Lãnh đạo ngày Biên bản Thông tư đường thủy nội địa quốc gia hoặc vùng nước hàng hải) hoặc Sở Xây dựng (trên việc UBND cấp xã nội địa. thể thông qua dịch xã 03/2025/kiểm tra đường thủy nội địa địa phương hoặc khu vực được phân cấp) Mẫu Văn bản cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh:
Mẫu số
- Thực hiện số hóa kết quả, 05 (Phụ Bộ phận một cửa - Văn bản, Giờ hành TTPVHCC lục I kèm thực hiện cấp kết quả TTHC Mẫu số chính Thống kê và theo dõi bản điện tử lên Hệ thống thông theo 01 (Phụ Bộ phận một cửa - Bộ phận một cửa - TTPVHCC Giờ hành Thông tư tin giải quyết TTHC theo đúng lục I kèm B11 03/2025/B10 TTPVHCC chính có trách nhiệm thống kê kết quy định. theo CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- Trả kết quả cho tổ chức, cá TT-quả thực hiện TTHC Thông tư ___________ NAM
1. Mẫu Văn bản đề nghị cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật VPCP); nhân 03/2025/ Số: .../...
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ theo vụ bưu chính công xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi TT-TT-______________________________ BIU MU công công trình, dự án và bến dân sinh dõi hồ sơ ích. 4 VPCP) VPCP) ...., ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thuỷ nội địa/bến thủy nội địa/khu neo đậu/bến khách ngang sông/kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án
Kính gửi: .......................... (1)
Căn cứ ……………………………………..;
Tên tổ chức, cá nhân:….(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)… ..
Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước): ……… Địa chỉ trụ sở: …………………. số điện thoại liên hệ: …………..
Đề nghị xây dựng (cảng, bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/khu neo đậu/kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án)
1. Vị trí dự kiến xây dựng có tọa độ …….(2) ………… Từ km thứ ……………. đến km thứ …………… Trên (bên) bờ phải hay bờ trái) ………. sông, kênh…………… Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ………. tỉnh / thành phố ………..
Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …..; Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …….; Ngày cấp: …….; Cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ……..; Nội dung thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất (nếu có): …….
2. Quy mô dự kiến……………………………………….
3. Công năng của cảng thủy nội địa/ bến thủy nội địa/ bến khách ngang sông/ khu neo đậu/ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án …………………………
4. Phạm vi sử dụng
- Khu đất: ………………………………………………
- Vùng nước:…………… …………..
5. Dự kiến tiếp nhận phương tiện với mớn nước ………...mét.
6. Thời gian thực hiện: ………………………………..
7. Hồ sơ gửi kèm: ………………………………………
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản này.
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến.
(2) Hệ tọa độ VN2000.
Nơi nhận: ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- ...;
- Lưu: VT,...
20. Quy trình Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh (Mã TTHC: 1.115950)
1. Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 17/6/2014 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII;
2. Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
3. Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
4. Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công Phạm vi: bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường 2 Mục đích: thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. 1
5. Quyết định số 1046/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Trung tâm phục vụ Bản sao hoặc bản sao điện tử Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang - x Quy định trình tự và cách thức công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, hoặc bản sao điện tử có chứng hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến x Bản chính hoặc biểu mẫu dân sinh.. Cán bộ, công chức thuộc UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện quy trình kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân thực từ bản chính văn bản phê được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc - x Cơ sở pháp lý Nội dung quy trình Thành phần hồ sơ Thành phần hồ sơ công bố mở bến thủy nội địa: duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ này. phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội. sinh. điện tử văn bản đề nghị 3.1 3.2 Bản chính 3 a Bản sao Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng Bản sao hoặc bản sao điện tử Bản sao hoặc bản sao điện tử thực từ bản chính giấy chứng Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng hoặc bản sao điện tử có chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc thực từ bản chính biên bản thực từ bản chính biên bản vệ môi trường của pông-tông, x x Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng nghiệm thu hoàn thành công nghiệm thu kết quả rà tìm vật phương tiện, kết cấu nổi x x x x chướng ngại trong vùng nước hoặc bản sao điện tử có chứng thuộc đối tượng phải đăng thực từ bản chính giấy tờ về trình xây dựng đưa vào sử x x cảng, bến thủy nội địa; biên dụng; bản vẽ hoàn công mặt kiểm (nếu sử dụng pông-sử dụng đất để xây dựng thực từ bản chính giấy chứng x x bản xác nhận thiết lập báo bằng, mặt chiếu đứng và mặt cảng, bến thủy nội địa do cơ nhận phù hợp an ninh cảng thuật công trình của cơ quan tông, phương tiện, kết cấu nổi có thẩm quyền cắt ngang công trình hiệu tại cảng, bến thuỷ nội địa làm cảng, bến thủy nội địa) quan có thẩm quyền cấp thủy nội địa tiếp nhận phương Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy chứng Bản sao hoặc bản sao điện tử nhận an toàn kỹ thuật và bảo Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc vệ môi trường của pông-tông, x x Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng hoặc bản sao điện tử có chứng phương tiện, kết cấu nổi hoặc bản sao điện tử có chứng thuộc diện phải đăng kiểm thực từ bản chính biên bản thực từ bản chính giấy tờ về x x x x (nếu sử dụng pông-tông, Thành phần hồ sơ công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông khi có nghiệm thu kết quả rà quét vật sử dụng đất để xây dựng bến thực từ bản chính biên bản tiện thủy nước ngoài (đối với c x x (đối với bến khách ngang Bản chính hoặc biểu mẫu Thành phần hồ sơ công bố mở bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường chướng ngại trong vùng nước cảng thủy nội địa tiếp nhận nghiệm thu hoàn thành công phương tiện, kết cấu nổi làm sự thay đổi về quy mô hoặc công năng sử dụng; hết thời hạn công bố hoạt động b x bến bến) hoặc hết tuổi thọ thiết kế vẫn có nhu cầu tiếp tục khai thác phương tiện thủy nước ngoài) sông) thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh trình điện tử văn bản đề nghị Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng Báo cáo kiểm định, đánh giá thực từ bản chính giấy tờ về (Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về x x
- Giờ hành chính - Nộp hồ sơ trực tiếp; Bản chính hoặc biểu mẫu Hồ sơ, biên bản nghiệm thu Nộp hồ sơ. Lựa chọn 1 trong Phí Thẩm tra, thẩm định công bố mở bến thủy nội địa: 100.000 đồng/lần (bến khách Tổ chức/cá chất lượng công trình do tư sử dụng đất để xây dựng bến B1 Theo mục 3.2 dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ x (Trường hợp Nộp - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ủy các cách thức sau: hoàn thành cải tạo, sửa chữa, ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và nhân thủy nội địa, bến khách ngang vấn có tư cách pháp nhân điện tử văn bản đề nghị công Biểu mẫu/kết TT liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận Trách Thời gian x x Trình tự
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến. - Nộp trực tiếp; 01 bộ Ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định công bố mở. Nơi tiếp nhận và trả kết quả Phí, lệ phí Quy trình xử lý công việc Số lượng hồ sơ Thời gian xử lý bến dân sinh không phải nộp phí này) bố mở. nâng cấp (nếu có) sông thực hiện 3.3 3.4 3.5 3.6 3.7 nhiệm quả hành) Bộ phận một Giờ hành chính Hướng dẫn, Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: B2
1. Tiếp nhận hồ sơ: cửa - hoàn thiện hồ Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp TTPVHCC sơ/Giấy tiếp nhận hồ sơ và tại Bộ phận một cửa - TTPVHCC hoặc qua dịch vụ hẹn trả kết quả (bản giấy hoặc bưu chính hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ công. Tại địa điện tử) chỉ - Mẫu số 05 https://dichvucong.gov.vn (Phụ lục I kèm
+ Bộ phận một cửa - theo Thông tư TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, 03/2025/TT- kiểm tra tính hợp lệ, các thành VPCP) phần của hồ sơ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Bộ phận một cửa - TTPVHCC hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận một cửa - TTPVHCC
- Nộp qua bưu điện; hồ sơ trực tiếp; tiếp nhận hồ sơ theo quy định Bộ phận một Chuyển hồ sơ cho UBND 0.5 ngày làm việc B3 Mẫu số 05
- Nộp trực tuyến. 2. Trường hợp công dân không Qua dịch vụ bưu cấp xã (Đối với hồ sơ bản cửa - (Phụ lục I kèm bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ chính công ích) TTPVHCC giấy tiếp nhận buổi sáng thì theo Thông tư
- Trong và ngoài thì Bộ phận một cửa - chuyển trước 14 giờ cùng 03/2025/TT- TTPVHCC chuyển trả và có giờ hành chính ngày; Hồ sơ tiếp nhận buổi VPCP) (Trường hợp nộp chiều thì chuyển trước 08h30 thông báo hoặc thông báo điện hồ sơ trực tuyến) ngày kế tiếp) tử từ chối giải quyết hồ sơ.
Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ Chuyên viên 0.5 ngày làm việc Mẫu số 05 Chuyên Chuyên Thẩm định hồ sơ Trình lãnh đạo Cơ quan ký phòng phận một cửa 1.5 ngày làm việc B5 Quyết định Mẫu số 02 kèm theo
- Thực hiện số hóa kết quả, Bộ phận một Chuyên Quyết định; hoàn thiện Quyết Soạn Quyết định; Trình lãnh chuyên môn viên, Lãnh viên, Lãnh 0.5 ngày làm việc B6 (hoặc Mẫu số Giờ hành chính Quyết định, Quyết định Thông tư (Phụ
- UBND cấp 03, Mẫu số 04) Lãnh đạo Phân công xử lý cửa - thực hiện cấp kết quả TTHC viên, Lãnh đạo phòng đạo phòng đạo phòng, kiểm tra tổng thể định 0.5 ngày làm việc B4 Mẫu số 01 Mẫu số 05 lục I kèm theo B8 Phòng TTPVHCC bản điện tử lên Hệ thống chuyên chuyên môn hồ sơ, Quyết định, ký nháy xã; đạo phòng (Phụ lục I kèm (Phụ lục I kèm (Phụ lục I kèm 0.5 ngày làm việc B7 B9 Thông tư
- UBND cấp Bộ phận một chuyên môn chuyên môn lên Quyết định môn, Lãnh thông tin giải quyết TTHC theo Thông tư theo Thông tư theo Thông tư 03/2025/TT-
- UBND cấp - UBND cấp cửa - theo đúng quy định. xã đạo UBND 03/2025/TT-03/2025/TT-03/2025/TT- VPCP) TTPVHCC cấp xã xã xã VPCP) VPCP) VPCP) VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Công bố mở cảng thủy nội địa/bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án ………(2)……..
Kính gửi: ………….(1)
Căn cứ …………………;
Tên tổ chức, cá nhân: …(nếu là cá nhân ghi rõ họ và tên, số căn cước)… Người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ và tên, số căn cước): ……..
Địa chỉ trụ sở: ………………. số điện thoại liên hệ: .… … ……… Đề nghị công bố mở cảng (bến) ………(2) …………….
1. Vị trí cảng (bến) có tọa độ ………(3) ……….
Từ km thứ ………….. đến km thứ …………….
Trên bờ (phải hay trái) ……………. sông, kênh, … Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ……………. tỉnh / thành phố ….. Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …..; Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …….; Ngày cấp: …….; Thửa đất số: …….; Tờ bản đồ số: ………; Cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ……..; Nội dung thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mới nhất (nếu có): …….
2. Cảng/bến thuộc loại …………Cấp kỹ thuật của cảng/bến …………………
3. Phạm vi sử dụng: ………………………..
Mẫu số 05 Thống kê và theo dõi (Phụ lục I kèm Bộ phận Bộ phận một cửa - UBND cấp theo Thông tư B10 TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN một cửa - Giờ hành chính CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
1. Đơn Văn bản đề nghị công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết huyện có trách nhiệm thống 03/2025/TT- TTPVHCC ------- NAM
- Trả kết quả cho tổ chức, cá cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân kê kết quả thực hiện TTHC VPCP); Sổ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIU MU nhân sinh. theo dõi hồ sơ 4 Số: …/… --------------- …, ngày … tháng … năm …
4. Quy mô về cơ sở hạ tầng (kết cấu công trình cầu cảng (công trình bến), số lượng cầu cảng, bến, kích thước cơ bản, công trình cầu cảng, bến; kho bãi, kết nối các phương thức vận tải khác,…).
5. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa:
6. Phạm vi vùng nước sử dụng
7. Phạm vi vùng nước vùng neo chờ…….tại vị trí có tọa độ (3) …….
8. Phương án khai thác cảng (bến) …………….
9. Tiếp nhận phương tiện với mớn nước ............ m.
10. Nội dung khác (nếu có): …………………………………….
11. Hồ sơ gửi kèm:
12. Cam kết: Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung quy định trong quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền công bố.
(2) Tên cảng/bến,… (3) Hệ tọa độ VN 2000.
Bến khách ngang sông trên cùng địa bàn xã, cùng chủ bến thì chỉ ban hành 01 quyết định công bố.
Mẫu Quyết định công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án, bến dân sinh:
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố mở cảng thuỷ nội địa/bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/bến dân sinh/kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án ……(1)……..
……….(2)………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT CƠ QUAN CÓ THẨM
Nơi nhận: ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (CÁ NHÂN) QUYỀNCÔNG BỐ NAM ___________
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- …; ______________________________ Số: .../QĐ-...
- Lưu: VT,… ...., ngày ... tháng ... năm ...
Căn cứ ……….;
Theo đề nghị của ……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mở cảng thuỷ nội địa/bến thủy nội địa/bến khách ngang sông/bến dân sinh/kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án ………(1)……..
Tại vị trí có tọa độ: …………. (Hệ tọa độ VN 2000) Từ km thứ ………….. đến km thứ Trên bờ (phải hay trái) ……………. sông, kênh …………… Thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu) ……………. tỉnh / thành phố ……. của (tổ chức, cá nhân) …………………………… Địa chỉ trụ sở: ………………………………….
Số điện thoại …………….. số Fax …………………..
Loại cảng/bến ………(cảng/bến thủy nội địa: hàng tổng hợp, hàng lỏng/ khí, container, hành khách, hàng rời/ bến khách ngang sông)…………… Cấp kỹ thuật của cảng …………………………..
Vùng đất của cảng/bến ……………………………….
Kết cấu công trình cảng/bến ……….(3)……….
Được phép tiếp nhận phương tiện với mớn nước ……..m.
Mục đích sử dụng: …(hàng hóa, chuyên dùng, hành khách, hỗn hợp, container)….
Vùng nước của cảng/bến theo bình đồ (sơ đồ) vùng nước cảng/bến do cơ quan, đơn vị thực hiện …..ngày ….tháng …năm …; Chiều dài……, chiều rộng…… Thiết bị xếp, dỡ ……………………….
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. ..., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Ghi chú:
(1) Tên công trình.
(2) Chức danh Người có thẩm quyền quyết định.
(3) Liệt kê cụ thể công trình chính và các cầu tàu, công trình phụ trợ, các thiết bị xếp dỡ cố định như băng tải, cần trục điện.
Quyết định công bố thay đổi, điều chỉnh chỉ ghi nội dung thay đổi theo quy định
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- ...;
- Lưu: VT,...
Phụ lục 02:
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa bị bãi bỏ (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
Thông tư số 21/2026/TTBXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
Công bố hoạt động 5.
QT-49 tại Danh mục A Phụ cảng thủy nội địa Công bố lại hoạt QT-47 tại Danh mục A Phụ QT-52 tại Danh mục A Phụ QT-77 tại Danh mục A Phụ Thông báo luồng lục 1 kèm theo Quyết định số trường hợp không Đổi tên cảng, bến STT Số thứ tự Quy trình tại 1. 4. 6. Văn bản quy phạm Thủ tục hành 671/QĐ-TTPVHCC ngày Công bố lại hoạt Gia hạn hoạt động QT-33 tại Phụ lục I kèm theo QT-35 tại Phụ lục I kèm theo còn nhu cầu tiếp lục 1 kèm theo Quyết định số lục 1 kèm theo Quyết định số lục 1 kèm theo Quyết định số thủy nội địa, khu đường thủy nội địa động cảng thủy nội pháp luật quy định bãi Quyết định của Giám đốc 2. 3. chính 28/04/2025 671/QĐ-TTPVHCC ngày 671/QĐ-TTPVHCC ngày 671/QĐ-TTPVHCC ngày Quyết định số 1104/QĐ-Quyết định số 1104/QĐ-chuyên dùng cảng, bến thủy nội neo đậu nhận phương tiện địa động bến thủy nội Trung tâm phục vụ hành bỏ 28/04/2025 28/04/2025 28/04/2025 TTPVHCC ngày 25/07/2025 TTPVHCC ngày 25/07/2025 thủy nước ngoài địa địa chính công Thành phố
