Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định kinh tế kỹ thuật dịch vụ kiểm định sản phẩm công nghiệp trên tàu biển (27/2025/TT-BXD) · 15/10/2025
  2. 02Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên các công trình biển (10/2025/TT-BGTVT) · 14/02/2025
  3. 03Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và đóng tàu biển cỡ nhỏ (08/2025/TT-BGTVT) · 11/02/2025
  4. 04Thông tư 06/2025/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa cao tốc (06/2025/TT-BGTVT) · 06/02/2025
  5. 05Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa (02/2025/TT-BGTVT) · 08/01/2025
  6. 06Thông tư 25/2020/TT-BGTVT Quy chuẩn đóng tàu biển cao tốc (25/2020/TT-BGTVT) · 14/10/2020
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị định
    Nghị định 34/2024/NĐ-CP Danh mục vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới
    Cơ quanChính phủ
    Ngày BH31/03/2024
    Hiệu lực15/05/2024
    1 chương·35 điều
    Nghị định

    Nghị định 34/2024/NĐ-CP Danh mục vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới

    Cơ quan ban hành
    Chính phủ
    Người ký
    Trần Hồng Hà
    Ngày ban hành
    31/03/2024
    Ngày hiệu lực
    15/05/2024
    Tình trạng
    Hết Hiệu lực một phần

    CHÍNH PHỦ

    ________

    Số: 34/2024/NĐ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    __________________

    Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2024



    NGHỊ ĐỊNH

    Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa
    nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
    và phương tiện thủy nội địa

    __________


    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

    Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;

    Căn cứ Luật Hóa chất ngày 29 tháng 6 năm 2018;

    Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

    Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;

    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;

    Chính phủ ban hành Nghị định quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa.


    Chương I

    QUY ĐỊNH CHUNG


    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    1. Nghị định này quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa.

    2. Đối với hoạt động vận chuyển các chất phóng xạ, ngoài việc thực hiện Nghị định này còn phải thực hiện theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử.

    3. Đối với hoạt động vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, tiền chất thuốc nổ, pháo thực hiện theo quy định của pháp luật về vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, tiền chất thuốc nổ và pháo.

    4. Đối với hoạt động vận chuyển các loại hàng hóa nguy hiểm phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng của lực lượng vũ trang thực hiện theo quy định của Nghị định này và do Bộ trưởng Bộ Công an và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng tổ chức thực hiện.

    5. Đối với các hàng hóa nguy hiểm là chất thải nguy hại, ngoài quy định của nghị định này còn phải tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

    6. Đối với trường hợp có quy định khác nhau giữa Nghị định này với quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử, vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, tiền chất thuốc nổ, pháo, bảo vệ môi trường, phòng cháy và chữa cháy thì thực hiện theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử, vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, tiền chất thuốc nổ và pháo, bảo vệ môi trường, phòng cháy và chữa cháy.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Nghị định này áp dụng với tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và trên đường thủy nội địa trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

    2. Thủ tướng Chính phủ quyết định việc áp dụng những quy chế, biện pháp đặc biệt đối với việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong các trường hợp sau đây:

    a) Hàng hóa phục vụ cho yêu cầu cấp bách phòng, chống dịch bệnh, thiên tai, địch họa;

    b) Hàng hóa quá cảnh của các nước, tổ chức quốc tế không ký kết điều ước quốc tế liên quan tới Việt Nam.

    Điều 3. Giải thích từ ngữ

    Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

    1. Chất nguy hiểm là những chất hoặc hợp chất ở dạng khí, dạng lỏng hoặc dạng rắn có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia.

    2. Hàng nguy hiểm (hàng hóa nguy hiểm) là hàng hóa có chứa các chất nguy hiểm khi chở trên đường bộ hoặc đường thủy nội địa có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia.

    3. Người vận tải là tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc phương tiện thủy nội địa để thực hiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

    4. Người thuê vận tải là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ hoặc trên đường thủy nội địa với người vận tải.

    5. Người xếp dỡ hàng hóa nguy hiểm là tổ chức, cá nhân thực hiện việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc trên phương tiện thủy nội địa hoặc tại kho, bãi lưu giữ hàng hóa nguy hiểm.

    6. Người nhận hàng hóa nguy hiểm là tổ chức, cá nhân có tên nhận hàng ghi trên giấy vận tải (vận chuyển) hàng hóa nguy hiểm.

    7. Người điều khiển phương tiện là người lái phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

    8. Người áp tải là cá nhân do người thuê vận tải (hoặc chủ hàng) sử dụng để thực hiện nhiệm vụ áp tải hàng hóa nguy hiểm trong suốt quá trình vận chuyển.

    9. Người thủ kho là người chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý tình trạng, số lượng của tất cả các hàng hóa từ lúc chuyển vào kho cho đến lúc hàng hóa đó xuất đi khỏi kho.


    Chương II

    PHÂN LOẠI, DANH MỤC, ĐÓNG GÓI, DÁN NHÃN

    VÀ HUẤN LUYỆN AN TOÀN HÀNG HÓA NGUY HIỂM


    Điều 4. Phân loại hàng hóa nguy hiểm

    1.Tùy theo tính chất hóa, lý, hàng hóa nguy hiểm được phân thành 9 loại và nhóm loại sau đây:

    a) Loại 1. Chất nổ và vật phẩm dễ nổ;

    Nhóm 1.1: Chất và vật phẩm có nguy cơ nổ rộng.

    Nhóm 1.2: Chất và vật phẩm có nguy cơ bắn tóe nhưng không nổ rộng.

    Nhóm 1.3: Chất và vật phẩm có nguy cơ cháy và nguy cơ nổ nhỏ hoặc bắn tóe nhỏ hoặc cả hai, nhưng không nổ rộng.

    Nhóm 1.4: Chất và vật phẩm có nguy cơ không đáng kể.

    Nhóm 1.5: Chất không nhạy nhưng có nguy cơ nổ rộng.

    Nhóm 1.6: Vật phẩm đặc biệt không nhạy, không có nguy cơ nổ rộng.

    b) Loại 2. Khí;

    Nhóm 2.1: Khí dễ cháy.

    Nhóm 2.2: Khí không dễ cháy, không độc hại.

    Nhóm 2.3: Khí độc hại.

    c) Loại 3. Chất lỏng dễ cháy và chất nổ lỏng khử nhạy;

    d) Loại 4;

    Nhóm 4.1: Chất rắn dễ cháy, chất tự phản ứng và chất nổ rắn được ngâm trong chất lỏng hoặc bị khử nhạy.

    Nhóm 4.2: Chất có khả năng tự bốc cháy.

    Nhóm 4.3: Chất khi tiếp xúc với nước tạo ra khí dễ cháy.

    đ) Loại 5;

    Nhóm 5.1: Chất ôxi hóa.

    Nhóm 5.2: Perôxít hữu cơ.

    e) Loại 6;

    Nhóm 6.1: Chất độc.

    Nhóm 6.2: Chất gây nhiễm bệnh.

    g) Loại 7: Chất phóng xạ;

    h) Loại 8: Chất ăn mòn;

    i) Loại 9: Chất và vật phẩm nguy hiểm khác.

    2. Các bao bì, thùng chứa hàng hóa nguy hiểm chưa được làm sạch bên trong và bên ngoài sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm cũng được coi là hàng hóa nguy hiểm tương ứng.

    Điều 5. Danh mục hàng hóa nguy hiểm

    1. Danh mục hàng hóa nguy hiểm được phân theo loại, nhóm kèm theo mã số Liên hợp quốc và số hiệu nguy hiểm quy định tại Phụ lục I của Nghị định này.

    2. Mức độ nguy hiểm của mỗi chất trong danh mục hàng hóa nguy hiểm được biểu thị bằng số hiệu nguy hiểm với một nhóm có 2 đến 3 chữ số quy định tại Phụ lục II của Nghị định này.

    Điều 6. Bao bì, thùng chứa, đóng gói hàng hóa nguy hiểm

    1. Bao bì, thùng chứa và việc đóng gói hàng hóa nguy hiểm trong lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) hoặc tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) hoặc quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với loại hàng hóa. Bao bì, thùng chứa đối với hàng hóa nhập khẩu thực hiện theo khuyến cáo và yêu cầu của nhà sản xuất.

    2. Trường hợp chưa có tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc quy định của pháp luật chuyên ngành hoặc tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của quốc tế do Bộ quản lý danh mục hàng hóa nguy hiểm công bố thì phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:

    a) Chất lượng bao bì, thùng chứa có thể chịu được va chạm và chấn động trong quá trình vận chuyển, chuyển tiếp hàng hóa giữa các phương tiện và xếp dỡ vào kho;

    b) Bao bì, thùng chứa phải bảo đảm không làm rò rỉ chất nguy hiểm trong quá trình vận chuyển hoặc khi vận chuyển với các tác động như rung lắc, thay đổi nhiệt độ, độ ẩm và áp suất;

    c) Phía bên ngoài bao bì, thùng chứa phải bảo đảm sạch và không dính một loại hóa chất nguy hiểm nào;

    d) Các phần của bao bì, thùng chứa có tiếp xúc với chất nguy hiểm phải bảo đảm yêu cầu không bị ảnh hưởng hay bị suy giảm chất lượng do tác động của chất nguy hiểm đóng bên trong; không làm ảnh hưởng đến thành phần, tính năng và tác dụng của hàng nguy hiểm;

    đ) Bao bì, thùng chứa hàng nguy hiểm ở dạng lỏng phải bảo đảm không bị rò rỉ hay biến dạng vì sự tăng thể tích của các chất lỏng khi thay đổi nhiệt độ; có sức chịu đựng thích hợp với áp suất từ phía bên trong sinh ra trong quá trình vận chuyển; được thử độ rò rỉ trước khi xuất xưởng;

    e) Bao bì, thùng chứa bên trong thuộc dạng dễ bị vỡ hoặc đâm thủng như thủy tinh, sành sứ hoặc một số loại nhựa phải được chèn cố định với lớp bao bì, thùng chứa bên ngoài bằng các loại vật liệu chèn, đệm giảm chấn động thích hợp;

    g) Bao bì, thùng chứa các chất dễ bay hơi phải bảo đảm giữ chất không bị bay hơi trong quá trình vận chuyển theo yêu cầu của nhà sản xuất;

    h) Bao bì, thùng chứa hàng nguy hiểm ở dạng hạt hay bột phải đảm bảo không bị rơi vãi trong quá trình xếp dỡ, vận chuyển.

    Điều 7. Nhãn hàng, biểu trưng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm

    1. Việc ghi nhãn hàng hóa nguy hiểm được thực hiện theo quy định của Luật Hóa chất và quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa.

    2. Phía ngoài mỗi bao bì, thùng chứa hàng hóa nguy hiểm có dán biểu trưng nguy hiểm, báo hiệu nguy hiểm ở vị trí dễ quan sát. Kích thước, ký hiệu, màu sắc biểu trưng nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục III của Nghị định này.

    3. Báo hiệu nguy hiểm hình chữ nhật, kích thước và màu sắc theo mẫu quy định tại Phụ lục III của Nghị định này. Vị trí dán báo hiệu nguy hiểm ở bên dưới biểu trưng nguy hiểm.

    Điều 8. Huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm

    1. Tổ chức huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm

    a) Người thuê vận tải hoặc người vận tải có trách nhiệm tổ chức huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm hoặc cử các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều này tham gia khóa huấn luyện của các đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm, định kỳ 02 năm một lần;

    b) Hoạt động huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm được tổ chức riêng hoặc kết hợp với hoạt động huấn luyện an toàn khác;

    c) Người đã được huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm phải được huấn luyện lại trong các trường hợp sau đây: Khi có sự thay đổi chủng loại hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển; khi người đã được huấn luyện thay đổi vị trí làm việc; sau 02 lần kiểm tra người đã được huấn luyện không đạt yêu cầu; khi hết thời hạn 02 năm từ kể từ lần được huấn luyện trước.

    2. Đối tượng phải được huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm gồm: Người điều khiển phương tiện, người áp tải, người thủ kho, người xếp dỡ.

    3. Nội dung huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm

    a) Nội dung huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm phải phù hợp với vị trí, trách nhiệm của người được huấn luyện; tính chất, chủng loại, mức độ nguy hiểm của các loại hàng hóa nguy hiểm. Tài liệu huấn luyện do người thuê vận tải hoặc người vận tải thực hiện, nội dung tài liệu được biên soạn theo loại và nhóm loại quy định tại Điều 4 của Nghị định này;

    b) Nội dung huấn luyện gồm: Tên hàng nguy hiểm, tính chất nguy hiểm, phân loại và ghi nhãn; các nguy cơ gây mất an toàn trong quá trình bảo quản, xếp dỡ, vận chuyển hàng nguy hiểm; quy trình bảo quản, xếp dỡ, vận chuyển phù hợp với vị trí làm việc; quy định về an toàn hàng hóa nguy hiểm; các quy trình ứng phó sự cố: Sử dụng các phương tiện cứu hộ xử lý sự cố cháy, nổ, rò rỉ, phát tán chất nguy hiểm, sơ cứu người bị nạn trong sự cố, sử dụng, bảo quản, kiểm tra trang thiết bị an toàn, phương tiện, trang thiết bị bảo vệ cá nhân để ứng phó sự cố, quy trình, sơ đồ liên lạc thông báo sự cố, phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực để ứng phó, khắc phục sự cố, ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường, thu gom chất nguy hiểm bị tràn đổ, khắc phục môi trường sau sự cố.

    4. Người huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm phải có trình độ đại học trở lên và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm công tác phù hợp với chuyên ngành tập huấn.

    5. Thời gian huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm: Tối thiểu 16 giờ cho mỗi loại và nhóm hàng nguy hiểm, bao gồm cả thời gian kiểm tra.

    6. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm

    a) Người thuê vận tải hoặc người vận tải hoặc đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm;

    b) Kiểm tra nội dung huấn luyện: Nội dung kiểm tra phải phù hợp với nội dung huấn luyện. Thời gian kiểm tra tối đa là 02 giờ. Bài kiểm tra đạt yêu cầu phải đạt điểm trung bình trở lên;

    c) Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi kết thúc huấn luyện và kiểm tra kết quả huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm, tổ chức, cá nhân tổ chức huấn luyện, kiểm tra ban hành quyết định công nhận kết quả kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm.

    7. Hồ sơ huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm gồm: Nội dung huấn luyện; danh sách người được huấn luyện với các thông tin: Họ tên, ngày tháng năm sinh, chức danh, vị trí làm việc, chữ ký xác nhận tham gia huấn luyện; thông tin về người huấn luyện bao gồm: Họ tên, ngày tháng năm sinh, trình độ học vấn, chuyên ngành được đào tạo, kinh nghiệm công tác, kèm theo các tài liệu chứng minh; nội dung và kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm; quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm của tổ chức, cá nhân.

    8. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 7 Điều này trong thời gian 03 năm và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.


    Chương III

    VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM


    Mục 1. VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM

    BẰNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ


    Điều 9. Điều kiện đối với người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

    1. Người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải đảm bảo có đủ các điều kiện điều khiển phương tiện và được huấn luyện, cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại Nghị định này.

    2. Người áp tải, người thủ kho, người xếp dỡ hàng hóa nguy hiểm phải được huấn luyện an toàn và cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn về loại hàng hóa nguy hiểm do mình áp tải, xếp, dỡ hoặc lưu kho.

    Điều 10. Điều kiện đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

    1. Phương tiện vận chuyển phải đủ điều kiện tham gia giao thông theo quy định của pháp luật. Thiết bị chuyên dùng của phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải bảo đảm tiêu chuẩn quốc gia hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc theo quy định của Bộ quản lý chuyên ngành.

    2. Phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải dán biểu trưng hàng hóa nguy hiểm. Nếu trên một phương tiện có nhiều loại hàng hóa nguy hiểm khác nhau thì phương tiện phải dán đủ biểu trưng của các loại hàng hóa đó. Vị trí dán biểu trưng ở hai bên, phía trước và phía sau của phương tiện đảm bảo dễ quan sát, nhận biết.

    3. Phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm nếu không tiếp tục vận tải loại hàng hóa đó thì phải được làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Đơn vị vận tải, người điều khiển phương tiện có trách nhiệm làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện khi không tiếp tục vận chuyển loại hàng hóa nguy hiểm đó.

    Điều 11. Xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và lưu kho bãi

    1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển và lưu kho, bãi phải tuân thủ đúng chỉ dẫn về bảo quản, xếp, dỡ, vận chuyển của từng loại hàng hóa nguy hiểm hoặc trong thông báo của người thuê vận tải.

    2. Việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm phải do người thủ kho, người thuê vận tải hoặc người áp tải trực tiếp hướng dẫn và giám sát. Không xếp chung các loại hàng hóa có thể tác động lẫn nhau làm tăng mức độ nguy hiểm trong cùng một phương tiện. Đối với loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm quy định phải xếp, dỡ, lưu giữ ở nơi riêng biệt thì việc xếp, dỡ phải thực hiện tại khu vực kho, bến bãi riêng biệt.

    3. Trường hợp vận chuyển hàng hóa nguy hiểm không quy định phải có người áp tải thì người vận tải phải thực hiện xếp, dỡ hàng hóa theo chỉ dẫn của người thuê vận tải.

    4. Sau khi đưa hết hàng hóa nguy hiểm ra khỏi kho, bãi thì nơi lưu giữ hàng hóa nguy hiểm phải được làm sạch để không ảnh hưởng tới hàng hóa khác.

    Điều 12. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là các chất dễ cháy, nổ qua công trình hầm, phà

    1. Không được vận chuyển các loại thuốc nổ, khí đốt, xăng, dầu và các chất dễ cháy, nổ, chất rắn khử nhạy khác đi qua các công trình hầm có chiều dài từ 100m trở lên.

    2. Không được vận chuyển đồng thời người (người tham gia giao thông hoặc hành khách) cùng phương tiện (đã được cấp phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm) đang thực hiện vận chuyển các loại thuốc nổ, khí ga, xăng, dầu và các chất dễ cháy, nổ khác trên cùng một chuyến phà.


    Mục 2. VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM

    TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA


    Điều 13. Điều kiện đối với người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

    1. Thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa làm việc trên phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải được đào tạo và có chứng chỉ chuyên môn đặc biệt về vận tải hàng hóa nguy hiểm theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; được huấn luyện, cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại Nghị định này.

    2. Người áp tải, người thủ kho, người xếp dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và tại cảng, bến thủy nội địa phải được huấn luyện, cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm do mình áp tải, xếp, dỡ hoặc lưu kho.

    Điều 14. Điều kiện đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

    1. Phương tiện vận chuyển phải đủ điều kiện tham gia giao thông theo quy định của pháp luật.

    2. Phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải dán biểu trưng hàng hóa nguy hiểm. Nếu trên một phương tiện có nhiều loại hàng hóa nguy hiểm khác nhau thì phương tiện phải dán đủ biểu trưng của các loại hàng hóa đó. Vị trí dán biểu trưng ở hai bên của phương tiện.

    3. Phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm nếu không tiếp tục vận tải loại hàng hóa đó thì phải được làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Đơn vị vận tải, thuyền viên hoặc người lái phương tiện thủy nội địa có trách nhiệm làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện khi không tiếp tục vận chuyển loại hàng hóa nguy hiểm đó.

    Điều 15. Xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và lưu kho bãi

    Người xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm phải thực hiện theo quy định về xếp hàng hóa trên phương tiện thủy nội địa và các quy định sau:

    1. Việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm phải do người thủ kho, người thuê vận tải hoặc người áp tải trực tiếp hướng dẫn và giám sát; thuyền trưởng quyết định sơ đồ xếp hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và việc chèn lót, chằng buộc phù hợp tính chất của từng loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm. Không xếp chung các loại hàng hóa có thể tác động lẫn nhau làm tăng mức độ nguy hiểm trong cùng một khoang hoặc một hầm hàng của phương tiện.

    2. Trường hợp vận chuyển hàng hóa nguy hiểm không quy định phải có người áp tải thì người vận tải phải thực hiện xếp, dỡ hàng hóa theo chỉ dẫn của người thuê vận tải.

    3. Đối với loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm quy định phải xếp, dỡ, lưu giữ ở nơi riêng biệt thì việc xếp, dỡ phải thực hiện tại khu vực cầu cảng, bến, kho riêng biệt.

    4. Sau khi đưa hết hàng hóa nguy hiểm ra khỏi kho, bãi thì nơi lưu giữ hàng hóa nguy hiểm phải được làm sạch để không ảnh hưởng tới hàng hóa khác.


    Chương IV

    GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM


    Điều 16. Nội dung, mẫu Giấy phép và thời hạn Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

    1. Nội dung của Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

    a) Tên, địa chỉ, điện thoại liên hệ của đơn vị được cấp giấy phép; họ và tên, chức danh người đại diện theo pháp luật;

    b) Loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm;

    c) Hành trình, lịch trình vận chuyển (áp dụng đối với trường hợp cấp theo chuyến);

    d) Thời hạn của giấy phép.

    Đối với trường hợp cấp theo từng chuyến hàng phải có thêm thông tin về phương tiện và người điều khiển phương tiện, người áp tải (áp dụng đối với trường hợp vận chuyển hàng hóa nguy hiểm quy định phải có người áp tải).

    2. Mẫu Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải có mã nhận diện QR, báo hiệu nguy hiểm do cơ quan cấp quản lý và phát hành.

    3. Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm có hiệu lực trên toàn quốc. Thời hạn của giấy phép theo đề nghị của người vận tải nhưng tối đa không quá 24 tháng và không quá niên hạn sử dụng của phương tiện.

    Điều 17. Thẩm quyền cấp Giấy phép và các trường hợp miễn cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

    1. Bộ Công an tổ chức cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này (trừ hóa chất bảo vệ thực vật và quy định tại khoản 2 Điều này).

    2. Bộ Quốc phòng tổ chức cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm cho các tổ chức, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

    3. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

    4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật.

    5. Cơ quan cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm căn cứ vào loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này để quyết định tuyến đường vận chuyển và thời gian vận chuyển.

    6. Việc cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 7 được thực hiện theo quy định tại Nghị định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.

    7. Cơ quan cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm từ chối cấp giấy phép đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là các chất dễ cháy, nổ có hành trình đi qua công trình hầm, phà theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này.

    8. Tổ chức, cá nhân khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc một trong các trường hợp sau đây được miễn cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại Nghị định này:

    a) Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) và khí thiên nhiên nén (CNG) có tổng khối lượng nhỏ hơn 1.080 ki-lô-gam;

    b) Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) có tổng khối lượng nhỏ hơn 2.250 ki-lô-gam;

    c) Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là nhiên liệu lỏng có tổng dung tích nhỏ hơn 1.500 lít;

    d) Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật có tổng khối lượng nhỏ hơn 1.000 ki-lô-gam;

    đ) Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm đối với các hóa chất độc nguy hiểm còn lại trong các loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm.

    9. Phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm không phải đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm quy định tại khoản 8 Điều này phải đảm bảo các điều kiện an toàn phòng cháy, chữa cháy theo quy định pháp luật về phòng cháy, chữa cháy trong quá trình vận chuyển.

    Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

    1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 bao gồm:

    a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của Nghị định này;

    b) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương tiện tham gia vận chuyển đảm bảo còn thời hạn kiểm định theo quy định;

    c) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (gồm: Họ và tên; số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số giấy phép, hạng giấy phép (đối với lái xe); số giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, hạng (đối với thuyền viên)) và danh sách người áp tải đối với trường hợp bắt buộc phải có người áp tải (gồm: Họ và tên, số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu) kèm bản sao giấy chứng nhận hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn;

    d) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính phương án tổ chức vận chuyển, hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận chuyển theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này (trong đó bao gồm tối thiểu các nội dung: Biển kiểm soát xe; họ và tên người điều khiển phương tiện; loại hàng; khối lượng; tuyến đường, thời gian vận chuyển; biện pháp ứng cứu sự cố hóa chất trong vận chuyển hàng hóa nguy hiểm);

    đ) Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn của người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; bản sao hoặc bản sao điện tử chứng chỉ chuyên môn đặc biệt của thuyền viên đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa.

    2. Hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9 bao gồm:

    a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của Nghị định này;

    b) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương tiện tham gia vận chuyển đảm bảo còn thời hạn kiểm định theo quy định;

    c) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (gồm: Họ và tên; số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số giấy phép, hạng giấy phép (đối với lái xe); số giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, hạng (đối với thuyền viên)) và danh sách người áp tải đối với trường hợp bắt buộc phải có người áp tải (gồm: Họ và tên, số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu) kèm bản sao giấy chứng nhận hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn theo quy định;

    d) Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện của người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; bản sao hoặc bản sao điện tử chứng chỉ chuyên môn đặc biệt của thuyền viên đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa;

    đ) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính phương án tổ chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận chuyển theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này (trong đó bao gồm tối thiểu các nội dung: Biển kiểm soát xe; họ và tên người điều khiển phương tiện; loại hàng; khối lượng; tuyến đường, thời gian vận chuyển; biện pháp ứng cứu khẩn cấp khi có sự cố cháy, nổ); bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Phương án ứng phó sự cố tràn dầu (chỉ áp dụng đối với trường hợp vận tải xăng dầu trên đường thủy nội địa).

    3. Hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật bao gồm:

    a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của Nghị định này;

    b) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương tiện tham gia vận chuyển đảm bảo còn thời hạn kiểm định theo quy định;

    c) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (gồm: Họ và tên; số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số giấy phép, hạng giấy phép (đối với lái xe); số giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, hạng (đối với thuyền viên)) và danh sách người áp tải đối với trường hợp bắt buộc phải có người áp tải (gồm: Họ và tên, số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu) kèm bản sao giấy chứng nhận hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn theo quy định;

    d) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng cung ứng; Hóa đơn tài chính về xuất, nhập hàng hóa thuốc bảo vệ thực vật;

    đ) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính phương án tổ chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận chuyển theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này (trong đó bao gồm tối thiểu các nội dung: Biển kiểm soát xe; họ và tên người điều khiển phương tiện; loại hàng; khối lượng; tuyến đường, thời gian vận chuyển);

    e) Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn của người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; bản sao hoặc bản sao điện tử chứng chỉ chuyên môn đặc biệt của thuyền viên đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa.

    4. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép bao gồm:

    a) Giấy đề nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IVa của Nghị định này;

    b) Hồ sơ chứng minh sự thay đổi về thông tin liên quan đến giấy phép.

    5. Hồ sơ cấp lại Giấy phép do bị mất, bị hỏng bao gồm: Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (trong đó nêu lý do: bị mất hoặc bị hỏng).

    Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

    1. Thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

    a) Người vận tải hàng hóa nguy hiểm nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 18 của Nghị định này đến cơ quan cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

    Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ; trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

    Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, đồng thời hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

    Riêng đối với thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 7 thực hiện theo quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử;

    b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy phép thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Trường hợp không cấp Giấy phép thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.

    2. Thủ tục điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

    a) Người vận tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại khoản 4 Điều 18 của Nghị định này đến cơ quan cấp Giấy phép.

    Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ; trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

    Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, đồng thời hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

    b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy phép thẩm định hồ sơ, ban hành văn bản điều chỉnh nội dung Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Trường hợp không đồng ý, cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.

    3. Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng

    a) Người vận tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại khoản 5 Điều 18 của Nghị định này đến cơ quan cấp Giấy phép.

    Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ; trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

    Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, đồng thời hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

    b) Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy phép thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Trường hợp không cấp Giấy phép thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.

    4. Trong quá trình hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, nếu có sự thay đổi phương tiện và người điều khiển phương tiện so với danh sách trong hồ sơ đã được cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thì đơn vị vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải thông báo danh sách kèm theo hồ sơ các phương tiện và người điều khiển phương tiện thay thế đến cơ quan cấp giấy phép tối thiểu 03 ngày làm việc trước khi thực hiện vận chuyển.

    Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận thông báo kèm hồ sơ của đơn vị vận chuyển hàng hóa hàng hóa nguy hiểm, cơ quan cấp Giấy phép kiểm tra và có văn bản thông báo danh sách phương tiện và người điều khiển phương tiện thay thế. Trường hợp không đồng ý thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.

    5. Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả được thực hiện trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng.

    Điều 20. Thu hồi Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

    1. Người vận tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bị thu hồi Giấy phép một trong các trường hợp sau đây:

    a) Cung cấp bản sao không đúng với bản chính hoặc thông tin sai lệch trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy vận chuyển hàng nguy hiểm;

    b) Thực hiện việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm không đúng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoặc không đúng với Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm đã được cấp;

    c) Chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật;

    d) Sử dụng người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi chưa được huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm theo quy định.

    2. Cơ quan cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thu hồi Giấy phép do cơ quan mình cấp và thực hiện theo trình tự sau đây:

    a) Ban hành quyết định thu hồi Giấy phép;

    b) Gửi quyết định thu hồi Giấy phép đến người vận tải và phải đăng tải thông tin trên Trang thông tin điện tử của đơn vị (nếu có);

    c) Khi cơ quan cấp Giấy phép ban hành quyết định thu hồi Giấy phép thì người vận tải phải nộp lại Giấy phép cho cơ quan cấp Giấy phép đồng thời dừng hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo quyết định thu hồi Giấy phép ngay sau khi quyết định có hiệu lực thi hành. Trường hợp người vận tải vi phạm quy định tại điểm a, điểm b và điểm d khoản 1 Điều này dẫn đến bị thu hồi Giấy phép, cơ quan cấp Giấy phép không cấp lại Giấy phép trong thời gian 30 ngày kể từ ngày quyết định thu hồi có hiệu lực thi hành. Sau thời gian 30 ngày kể từ ngày quyết định thu hồi có hiệu lực thi hành, nếu có nhu cầu tiếp tục tham gia vận chuyển thì người vận tải phải làm thủ tục như cấp lần đầu để được cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 18 của Nghị định này;

    d) Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng, trên cổng hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan về việc thu hồi Giấy phép đã cấp.


    Chương V

    TỔ CHỨC THỰC HIỆN


    Điều 21. Bộ Giao thông vận tải

    1. Chủ trì tổng hợp ý kiến của các bộ, ngành có liên quan trong việc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hóa nguy hiểm trình Chính phủ ban hành; tổng hợp báo cáo về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại Nghị định này.

    2. Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện giao thông cơ giới đường bộ chở hàng hóa nguy hiểm, thiết bị chuyên dùng gắn cố định (không thể tách rời) trên phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

    3. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

    Điều 22. Bộ Công an

    1. Quản lý danh mục hàng hóa nguy hiểm loại 1 và loại 4 trong phạm vi quản lý; quản lý hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại khoản 1 Điều 17 của Nghị định này.

    2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Quốc phòng, Bộ Công Thương, Bộ Tài nguyên và Môi trường tham mưu Chính phủ sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 4 và loại 9 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

    3. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền.

    Điều 23. Bộ Quốc phòng

    1. Quản lý hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 2 Điều 17 của Nghị định này.

    2. Thực hiện công tác kiểm tra, kiểm soát xuất nhập cảnh và phối hợp kiểm tra, giám sát hàng hóa nguy hiểm, phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa trong khu vực biên giới, cửa khẩu biên giới đất liền, cửa khẩu cảng theo quy định của pháp luật; bố trí làn dành riêng cho phương tiện chuyên chở hàng hóa nguy hiểm lưu thông tại cửa khẩu biên giới đất liền có nhiều phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm hoạt động.

    Điều 24. Bộ Khoa học và Công nghệ

    1. Quản lý hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, danh mục hàng hóa nguy hiểm và tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 3 Điều 17 của Nghị định này.

    2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công Thương tham mưu Chính phủ sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 7, loại 8 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này trình cấp có thẩm quyền phê duyệt công bố áp dụng

    3. Quy định loại hàng hóa nguy hiểm thuộc loại 5, loại 8 khi vận chuyển bắt buộc phải có người áp tải.

    4. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền.

    Điều 25. Bộ Y tế

    1. Quản lý danh mục hàng hóa nguy hiểm đối với các loại hóa chất độc dùng trong lĩnh vực y tế và hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng trong phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

    2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải tham mưu Chính phủ sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hóa nguy hiểm liên quan đến các loại hóa chất độc, chất gây nhiễm bệnh dùng trong lĩnh vực y tế và hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng.

    3. Quy định loại hàng hóa nguy hiểm liên quan đến các loại hóa chất độc, chất gây nhiễm bệnh dùng trong lĩnh vực y tế và hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng khi vận chuyển bắt buộc phải có người áp tải.

    4. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền.

    Điều 26. Bộ Công Thương

    1. Quản lý danh mục hàng hóa nguy hiểm đối với loại 2, loại 3, loại 9, các loại xăng dầu, khí đốt và các hóa chất nguy hiểm, các hóa chất độc nguy hiểm còn lại theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

    2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công an và các bộ, ngành có liên quan tham mưu Chính phủ sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hóa nguy hiểm loại 2, loại 3, loại 9, các loại xăng dầu, khí đốt và các hóa chất nguy hiểm, các hóa chất độc nguy hiểm còn lại theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

    3. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền.

    Điều 27. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    1. Quản lý danh mục hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật.

    2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải tham mưu Chính phủ sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hóa nguy hiểm liên quan đến hóa chất bảo vệ thực vật.

    3. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền.

    Điều 28. Bộ Tài nguyên và Môi trường

    Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền.

    Điều 29. Bộ Tài chính

    Thực hiện công tác kiểm tra, giám sát, kiểm soát xuất nhập cảnh; kiểm tra, giám sát hàng hóa nguy hiểm, phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong địa bàn hoạt động hải quan theo quy định của pháp luật.

    Điều 30. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

    1. Quản lý hoạt động vận chuyển hàng nguy hiểm và tổ chức thực hiện cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật theo quy định tại khoản 4 Điều 17 của Nghị định này.

    2. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật.

    3. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã khi xảy ra sự cố trong quá trình vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên địa bàn quản lý, phải thực hiện các nội dung sau:

    a) Giúp người điều khiển phương tiện và người áp tải (nếu có) trong việc cứu người, cứu hàng, cứu phương tiện;

    b) Đưa nạn nhân ra khỏi khu vực có sự cố, tổ chức cấp cứu nạn nhân;

    c) Tổ chức bảo vệ hàng hóa, phương tiện để tiếp tục vận chuyển hoặc lưu kho, bãi, chuyển tải theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền;

    d) Khoanh vùng, sơ tán dân cư ra khỏi khu vực ảnh hưởng nguy hiểm, đồng thời báo cáo Ủy ban nhân dân cấp trên và cơ quan hữu quan khác để huy động các lực lượng cần thiết đến xử lý kịp thời.

    Điều 31. Đối với người thuê vận tải

    1. Đóng gói đúng kích cỡ, khối lượng hàng và chất liệu bao bì, thùng chứa theo tiêu chuẩn kỹ thuật của từng loại hàng hóa nguy hiểm theo quy định.

    2. Bao bì, thùng chứa ngoài phải có nhãn hàng hóa, có dán biểu trưng nguy hiểm, báo hiệu nguy hiểm theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này.

    3. Lập 04 bộ hồ sơ về hàng hóa nguy hiểm cần vận chuyển (01 bộ gửi người vận tải hàng hóa nguy hiểm; 01 bộ gửi người xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm; 01 bộ gửi người lái xe hoặc thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện thủy nội địa; 01 bộ lưu người thuê vận tải). Hồ sơ bao gồm: Giấy gửi hàng ghi rõ: Tên hàng hóa nguy hiểm, mã số, loại nhóm hàng, khối lượng tổng cộng, loại bao bì, số lượng bao gói, ngày sản xuất, nơi sản xuất; họ và tên, địa chỉ của người thuê vận tải và người nhận hàng.

    4. Thông báo bằng văn bản cho người vận tải về những yêu cầu phải thực hiện trong quá trình vận chuyển, hướng dẫn xử lý trong trường hợp có tai nạn, sự cố kể cả trong trường hợp có người áp tải.

    5. Tổ chức hoặc thuê đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm đối với người áp tải, người xếp dỡ, người thủ kho theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này. Cử người áp tải nếu hàng hóa nguy hiểm có quy định bắt buộc có người áp tải.

    6. Trang bị đầy đủ đồ bảo hộ theo quy định cho người áp tải, người thủ kho, người xếp dỡ hàng hóa nguy hiểm.

    Điều 32. Đối với người vận tải

    1. Bố trí phương tiện vận chuyển phù hợp với loại hàng hóa nguy hiểm cần vận chuyển.

    2. Kiểm tra hàng hóa bảo đảm an toàn trước khi thực hiện vận chuyển theo quy định.

    3. Chấp hành đầy đủ thông báo của người thuê vận tải và những quy định ghi trong Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

    4. Thực hiện niêm yết biểu trưng nguy hiểm của loại, nhóm loại hàng hóa nguy hiểm đang vận chuyển theo quy định.

    5. Phải làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm sau khi dỡ hết hàng nếu không tiếp tục vận chuyển loại hàng đó.

    6. Chấp hành các quy định ghi trong Giấy phép và chỉ được tổ chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm còn hiệu lực đối với loại, nhóm, tên hàng hóa quy định phải có Giấy phép, có biểu trưng, báo hiệu nguy hiểm.

    7. Chỉ thực hiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi hàng hóa có đầy đủ thủ tục, hồ sơ hợp lệ, đóng gói bảo đảm an toàn trong vận chuyển.

    8. Phải theo sự hướng dẫn của đơn vị trực tiếp quản lý hoặc đơn vị thi công khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là chất dễ cháy, chất dễ tự bốc cháy, chất nổ lỏng hoặc rắn khử nhạy đi qua các công trình cầu, hầm đặc biệt quan trọng có chiều dài dưới 100m hoặc các công trình khác đang được thi công có nhiệt độ cao, lửa hàn, tia lửa điện trên hành trình vận chuyển.

    9. Phải có phương án ứng cứu sự cố tràn dầu khi vận tải xăng, dầu trên đường thủy nội địa.

    10. Tổ chức huấn luyện hoặc thuê đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm đối với người điều khiển phương tiện theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này.

    Điều 33. Đối với người điều khiển phương tiện, người áp tải

    1. Chấp hành các quy định ghi trong Giấy phép và chỉ được tổ chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi: Có Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm còn hiệu lực đối với loại, nhóm, tên hàng hóa quy định phải có Giấy phép; trên phương, bao bì, thùng chứa có đầy đủ biểu trưng, báo hiệu nguy hiểm.

    2. Thực hiện chỉ dẫn ghi trong thông báo của người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm và chỉ dẫn của người vận tải hàng hóa nguy hiểm.

    3. Phải theo sự hướng dẫn của đơn vị trực tiếp quản lý hoặc đơn vị thi công khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là chất dễ cháy, chất dễ tự bốc cháy, chất nổ lỏng hoặc đặc khử nhạy đi qua các công trình cầu, hầm đặc biệt quan trọng hoặc các công trình khác đang được thi công có nhiệt độ cao, lửa hàn, tia lửa điện trên hành trình vận chuyển.

    4. Người điều khiển phương tiện phải mang theo hồ sơ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do người thuê vận tải cung cấp, Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm còn hiệu lực đối với loại, nhóm, tên hàng hóa quy định phải có Giấy phép, Giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm phù hợp với loại, nhóm hàng nguy hiểm đang vận chuyển, chứng chỉ chuyên môn đặc biệt (áp dụng đối với thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện thủy nội địa) và các loại giấy khác theo quy định của pháp luật; bảo quản hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển khi không có người áp tải hàng hóa.

    5. Thực hiện các biện pháp loại trừ hoặc hạn chế khả năng gây hại của hàng hóa nguy hiểm; lập biên bản, báo cáo Ủy ban nhân dân địa phương cấp xã nơi gần nhất và các cơ quan liên quan để xử lý kịp thời khi phát hiện hàng hóa nguy hiểm có sự cố, đe dọa đến an toàn của người, phương tiện, môi trường và hàng hóa khác hoặc khi xảy ra tai nạn giao thông trong quá trình vận chuyển. Trường hợp vượt quá khả năng, phải báo ngay cho người vận tải và người thuê vận tải để cùng phối hợp giải quyết kịp thời.

    6. Thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện thủy nội địa có trách nhiệm phân công thuyền viên thường xuyên hướng dẫn, giám sát việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện.

    7. Phải theo sự hướng dẫn của đơn vị trực tiếp quản lý hoặc đơn vị thi công khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là chất dễ cháy, chất dễ tự bốc cháy, chất nổ lỏng hoặc rắn khử nhạy đi qua các công trình cầu, hầm đặc biệt quan trọng có chiều dài dưới 100m hoặc các công trình khác đang được thi công có nhiệt độ cao, lửa hàn, tia lửa điện trên hành trình vận chuyển.

    8. Người áp tải phải mang theo Giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện hàng hóa nguy hiểm phù hợp với loại, nhóm hàng nguy hiểm đang vận chuyển.


    Chương VI

    ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH


    Điều 34. Hiệu lực thi hành

    1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2024 và thay thế Nghị định số 42/2020/NĐ-CP, ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa.

    2. Các tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành tiếp tục được sử dụng, không phải thực hiện cấp lại cho đến khi hết hiệu lực của Giấy phép hoặc đến khi thực hiện cấp lại.

    Điều 35. Trách nhiệm thi hành

    Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.


    Nơi nhận:

    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Toà án nhân dân tối cao;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán nhà nước;

    - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;

    - Ngân hàng Chính sách xã hội;

    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

    - Lưu: VT, CN. pvc

    TM. CHÍNH PHỦ

    KT. THỦ TƯỚNG

    PHÓ THỦ TƯỚNG






    Trần Hồng Hà



    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ v

    à vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa. 2. Đối với hoạt động vận chuyển các chất phóng xạ, ngoài việc thực hiện Nghị định này còn phải thực hiện theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử. 3. Đối với hoạt động vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, tiền chất thuốc nổ, pháo thực hiện theo quy định của pháp luật về vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, tiền chất thuốc nổ và pháo. 4. Đối với hoạt động vận chuyển các loại hàng hóa nguy hiểm phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng của lực lượng vũ trang thực hiện theo quy định của Nghị định này và do Bộ trưởng Bộ Công an và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng tổ chức thực hiện. 5. Đối với các hàng hóa nguy hiểm là chất thải nguy hại, ngoài quy định của nghị định này còn phải tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 6. Đối với trường hợp có quy định khác nhau giữa Nghị định này với quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử, vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, tiền chất thuốc nổ, pháo, bảo vệ môi trường, phòng cháy và chữa cháy thì thực hiện theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử, vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, tiền chất thuốc nổ và pháo, bảo vệ môi trường, phòng cháy và chữa cháy.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng với tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và trên đường thủy

    nội địa trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định việc áp dụng những quy chế, biện pháp đặc biệt đối với việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong các trường hợp sau đây: a) Hàng hóa phục vụ cho yêu cầu cấp bách phòng, chống dịch bệnh, thiên tai, địch họa; b) Hàng hóa quá cảnh của các nước, tổ chức quốc tế không ký kết điều ước quốc tế liên quan tới Việt Nam.

    Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất nguy hiểm là những chất hoặc hợp chất ở dạng khí, dạng lỏng hoặc dạng rắn có khả năng gây nguy hại tới tính mạng,

    sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia. 2. Hàng nguy hiểm (hàng hóa nguy hiểm) là hàng hóa có chứa các chất nguy hiểm khi chở trên đường bộ hoặc đường thủy nội địa có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia. 3. Người vận tải là tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc phương tiện thủy nội địa để thực hiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. 4. Người thuê vận tải là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ hoặc trên đường thủy nội địa với người vận tải. 5. Người xếp dỡ hàng hóa nguy hiểm là tổ chức, cá nhân thực hiện việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc trên phương tiện thủy nội địa hoặc tại kho, bãi lưu giữ hàng hóa nguy hiểm. 6. Người nhận hàng hóa nguy hiểm là tổ chức, cá nhân có tên nhận hàng ghi trên giấy vận tải (vận chuyển) hàng hóa nguy hiểm. 7. Người điều khiển phương tiện là người lái phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. 8. Người áp tải là cá nhân do người thuê vận tải (hoặc chủ hàng) sử dụng để thực hiện nhiệm vụ áp tải hàng hóa nguy hiểm trong suốt quá trình vận chuyển. 9. Người thủ kho là người chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý tình trạng, số lượng của tất cả các hàng hóa từ lúc chuyển vào kho cho đến lúc hàng hóa đó xuất đi khỏi kho. Chương II PHÂN LOẠI, DANH MỤC, ĐÓNG GÓI, DÁN NHÃN VÀ HUẤN LUYỆN AN TOÀN HÀNG HÓA NGUY HIỂM

    Điều 4. Phân loại hàng hóa nguy hiểm 1.Tùy theo tính chất hóa, lý, hàng hóa nguy hiểm được phân thành 9 loại và nhóm loại sau đây: a) Loại 1. Chất nổ và vật phẩm dễ nổ; Nhóm 1.1: Chất và vật phẩm có nguy cơ n

    ổ rộng. Nhóm 1.2: Chất và vật phẩm có nguy cơ bắn tóe nhưng không nổ rộng. Nhóm 1.3: Chất và vật phẩm có nguy cơ cháy và nguy cơ nổ nhỏ hoặc bắn tóe nhỏ hoặc cả hai, nhưng không nổ rộng. Nhóm 1.4: Chất và vật phẩm có nguy cơ không đáng kể. Nhóm 1.5: Chất không nhạy nhưng có nguy cơ nổ rộng. Nhóm 1.6: Vật phẩm đặc biệt không nhạy, không có nguy cơ nổ rộng. b) Loại 2. Khí; Nhóm 2.1: Khí dễ cháy. Nhóm 2.2: Khí không dễ cháy, không độc hại. Nhóm 2.3: Khí độc hại. c) Loại 3. Chất lỏng dễ cháy và chất nổ lỏng khử nhạy; d) Loại 4; Nhóm 4.1: Chất rắn dễ cháy, chất tự phản ứng và chất nổ rắn được ngâm trong chất lỏng hoặc bị khử nhạy. Nhóm 4.2: Chất có khả năng tự bốc cháy. Nhóm 4.3: Chất khi tiếp xúc với nước tạo ra khí dễ cháy. đ) Loại 5; Nhóm 5.1: Chất ôxi hóa. Nhóm 5.2: Perôxít hữu cơ. e) Loại 6; Nhóm 6.1: Chất độc. Nhóm 6.2: Chất gây nhiễm bệnh. g) Loại 7: Chất phóng xạ; h) Loại 8: Chất ăn mòn; i) Loại 9: Chất và vật phẩm nguy hiểm khác. 2. Các bao bì, thùng chứa hàng hóa nguy hiểm chưa được làm sạch bên trong và bên ngoài sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm cũng được coi là hàng hóa nguy hiểm tương ứng.

    Điều 5. Danh mục hàng hóa nguy hiểm 1. Danh mục hàng hóa nguy hiểm được phân theo loại, nhóm kèm theo mã số Liên hợp quốc và số hiệu nguy hiểm quy định tại Phụ lục I của Nghị định này. 2. Mức độ nguy hiểm của

    mỗi chất trong danh mục hàng hóa nguy hiểm được biểu thị bằng số hiệu nguy hiểm với một nhóm có 2 đến 3 chữ số quy định tại Phụ lục II của Nghị định này.

    Điều 6. Bao bì, thùng chứa, đóng gói hàng hóa nguy hiểm 1. Bao bì, thùng chứa và việc đóng gói hàng hóa nguy hiểm trong lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) hoặc tiêu chuẩn

    quốc gia (TCVN) hoặc quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với loại hàng hóa. Bao bì, thùng chứa đối với hàng hóa nhập khẩu thực hiện theo khuyến cáo và yêu cầu của nhà sản xuất. 2. Trường hợp chưa có tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc quy định của pháp luật chuyên ngành hoặc tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của quốc tế do Bộ quản lý danh mục hàng hóa nguy hiểm công bố thì phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau: a) Chất lượng bao bì, thùng chứa có thể chịu được va chạm và chấn động trong quá trình vận chuyển, chuyển tiếp hàng hóa giữa các phương tiện và xếp dỡ vào kho; b) Bao bì, thùng chứa phải bảo đảm không làm rò rỉ chất nguy hiểm trong quá trình vận chuyển hoặc khi vận chuyển với các tác động như rung lắc, thay đổi nhiệt độ, độ ẩm và áp suất; c) Phía bên ngoài bao bì, thùng chứa phải bảo đảm sạch và không dính một loại hóa chất nguy hiểm nào; d) Các phần của bao bì, thùng chứa có tiếp xúc với chất nguy hiểm phải bảo đảm yêu cầu không bị ảnh hưởng hay bị suy giảm chất lượng do tác động của chất nguy hiểm đóng bên trong; không làm ảnh hưởng đến thành phần, tính năng và tác dụng của hàng nguy hiểm; đ) Bao bì, thùng chứa hàng nguy hiểm ở dạng lỏng phải bảo đảm không bị rò rỉ hay biến dạng vì sự tăng thể tích của các chất lỏng khi thay đổi nhiệt độ; có sức chịu đựng thích hợp với áp suất từ phía bên trong sinh ra trong quá trình vận chuyển; được thử độ rò rỉ trước khi xuất xưởng; e) Bao bì, thùng chứa bên trong thuộc dạng dễ bị vỡ hoặc đâm thủng như thủy tinh, sành sứ hoặc một số loại nhựa phải được chèn cố định với lớp bao bì, thùng chứa bên ngoài bằng các loại vật liệu chèn, đệm giảm chấn động thích hợp; g) Bao bì, thùng chứa các chất dễ bay hơi phải bảo đảm giữ chất không bị bay hơi trong quá trình vận chuyển theo yêu cầu của nhà sản xuất; h) Bao bì, thùng chứa hàng nguy hiểm ở dạng hạt hay bột phải đảm bảo không bị rơi vãi trong quá trình xếp dỡ, vận chuyển.

    Điều 7. Nhãn hàng, biểu trưng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm 1. Việc ghi nhãn hàng hóa nguy hiểm được thực hiện theo quy định của Luật Hóa chất và quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. 2. Phía ngoài mỗi b

    ao bì, thùng chứa hàng hóa nguy hiểm có dán biểu trưng nguy hiểm, báo hiệu nguy hiểm ở vị trí dễ quan sát. Kích thước, ký hiệu, màu sắc biểu trưng nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục III của Nghị định này. 3. Báo hiệu nguy hiểm hình chữ nhật, kích thước và màu sắc theo mẫu quy định tại Phụ lục III của Nghị định này. Vị trí dán báo hiệu nguy hiểm ở bên dưới biểu trưng nguy hiểm.

    Điều 8. Huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm 1. Tổ chức huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm a) Người thuê vận tải hoặc người vận tải có trách nhiệm tổ chức huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm hoặc cử các

    đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều này tham gia khóa huấn luyện của các đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm, định kỳ 02 năm một lần; b) Hoạt động huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm được tổ chức riêng hoặc kết hợp với hoạt động huấn luyện an toàn khác; c) Người đã được huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm phải được huấn luyện lại trong các trường hợp sau đây: Khi có sự thay đổi chủng loại hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển; khi người đã được huấn luyện thay đổi vị trí làm việc; sau 02 lần kiểm tra người đã được huấn luyện không đạt yêu cầu; khi hết thời hạn 02 năm từ kể từ lần được huấn luyện trước. 2. Đối tượng phải được huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm gồm: Người điều khiển phương tiện, người áp tải, người thủ kho, người xếp dỡ. 3. Nội dung huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm a) Nội dung huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm phải phù hợp với vị trí, trách nhiệm của người được huấn luyện; tính chất, chủng loại, mức độ nguy hiểm của các loại hàng hóa nguy hiểm. Tài liệu huấn luyện do người thuê vận tải hoặc người vận tải thực hiện, nội dung tài liệu được biên soạn theo loại và nhóm loại quy định tại Điều 4 của Nghị định này; b) Nội dung huấn luyện gồm: Tên hàng nguy hiểm, tính chất nguy hiểm, phân loại và ghi nhãn; các nguy cơ gây mất an toàn trong quá trình bảo quản, xếp dỡ, vận chuyển hàng nguy hiểm; quy trình bảo quản, xếp dỡ, vận chuyển phù hợp với vị trí làm việc; quy định về an toàn hàng hóa nguy hiểm; các quy trình ứng phó sự cố: Sử dụng các phương tiện cứu hộ xử lý sự cố cháy, nổ, rò rỉ, phát tán chất nguy hiểm, sơ cứu người bị nạn trong sự cố, sử dụng, bảo quản, kiểm tra trang thiết bị an toàn, phương tiện, trang thiết bị bảo vệ cá nhân để ứng phó sự cố, quy trình, sơ đồ liên lạc thông báo sự cố, phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực để ứng phó, khắc phục sự cố, ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường, thu gom chất nguy hiểm bị tràn đổ, khắc phục môi trường sau sự cố. 4. Người huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm phải có trình độ đại học trở lên và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm công tác phù hợp với chuyên ngành tập huấn. 5. Thời gian huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm: Tối thiểu 16 giờ cho mỗi loại và nhóm hàng nguy hiểm, bao gồm cả thời gian kiểm tra. 6. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm a) Người thuê vận tải hoặc người vận tải hoặc đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm; b) Kiểm tra nội dung huấn luyện: Nội dung kiểm tra phải phù hợp với nội dung huấn luyện. Thời gian kiểm tra tối đa là 02 giờ. Bài kiểm tra đạt yêu cầu phải đạt điểm trung bình trở lên; c) Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi kết thúc huấn luyện và kiểm tra kết quả huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm, tổ chức, cá nhân tổ chức huấn luyện, kiểm tra ban hành quyết định công nhận kết quả kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm. 7. Hồ sơ huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm gồm: Nội dung huấn luyện; danh sách người được huấn luyện với các thông tin: Họ tên, ngày tháng năm sinh, chức danh, vị trí làm việc, chữ ký xác nhận tham gia huấn luyện; thông tin về người huấn luyện bao gồm: Họ tên, ngày tháng năm sinh, trình độ học vấn, chuyên ngành được đào tạo, kinh nghiệm công tác, kèm theo các tài liệu chứng minh; nội dung và kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm; quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm của tổ chức, cá nhân. 8. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 7 Điều này trong thời gian 03 năm và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu. Chương III VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM Mục 1. VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM BẰNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ

    Điều 9. Điều kiện đối với người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm 1. Người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải đảm bảo có đủ các điều kiện điều khiển phương tiện và được huấn luyện,

    cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại Nghị định này. 2. Người áp tải, người thủ kho, người xếp dỡ hàng hóa nguy hiểm phải được huấn luyện an toàn và cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn về loại hàng hóa nguy hiểm do mình áp tải, xếp, dỡ hoặc lưu kho.

    Điều 10. Điều kiện đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm 1. Phương tiện vận chuyển phải đủ điều kiện tham gia giao thông theo quy định của pháp luật. Thiết bị chuyên dùng của phương tiện vận chuyển

    hàng hóa nguy hiểm phải bảo đảm tiêu chuẩn quốc gia hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc theo quy định của Bộ quản lý chuyên ngành. 2. Phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải dán biểu trưng hàng hóa nguy hiểm. Nếu trên một phương tiện có nhiều loại hàng hóa nguy hiểm khác nhau thì phương tiện phải dán đủ biểu trưng của các loại hàng hóa đó. Vị trí dán biểu trưng ở hai bên, phía trước và phía sau của phương tiện đảm bảo dễ quan sát, nhận biết. 3. Phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm nếu không tiếp tục vận tải loại hàng hóa đó thì phải được làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Đơn vị vận tải, người điều khiển phương tiện có trách nhiệm làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện khi không tiếp tục vận chuyển loại hàng hóa nguy hiểm đó.

    Điều 11. Xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và lưu kho bãi 1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển và lưu kho, bãi phải tuân thủ đúng chỉ dẫn về b

    ảo quản, xếp, dỡ, vận chuyển của từng loại hàng hóa nguy hiểm hoặc trong thông báo của người thuê vận tải. 2. Việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm phải do người thủ kho, người thuê vận tải hoặc người áp tải trực tiếp hướng dẫn và giám sát. Không xếp chung các loại hàng hóa có thể tác động lẫn nhau làm tăng mức độ nguy hiểm trong cùng một phương tiện. Đối với loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm quy định phải xếp, dỡ, lưu giữ ở nơi riêng biệt thì việc xếp, dỡ phải thực hiện tại khu vực kho, bến bãi riêng biệt. 3. Trường hợp vận chuyển hàng hóa nguy hiểm không quy định phải có người áp tải thì người vận tải phải thực hiện xếp, dỡ hàng hóa theo chỉ dẫn của người thuê vận tải. 4. Sau khi đưa hết hàng hóa nguy hiểm ra khỏi kho, bãi thì nơi lưu giữ hàng hóa nguy hiểm phải được làm sạch để không ảnh hưởng tới hàng hóa khác.

    Điều 12. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là các chất dễ cháy, nổ qua công trình hầm, phà 1. Không được vận chuyển các loại thuốc nổ, khí đốt, xăng, dầu và các chất dễ cháy, nổ, chất rắn khử nhạy khác đi qua các

    công trình hầm có chiều dài từ 100m trở lên. 2. Không được vận chuyển đồng thời người (người tham gia giao thông hoặc hành khách) cùng phương tiện (đã được cấp phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm) đang thực hiện vận chuyển các loại thuốc nổ, khí ga, xăng, dầu và các chất dễ cháy, nổ khác trên cùng một chuyến phà. Mục 2. VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

    Điều 13. Điều kiện đối với người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm 1. Thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa làm việc trên phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải được đào tạo và có chứng

    chỉ chuyên môn đặc biệt về vận tải hàng hóa nguy hiểm theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; được huấn luyện, cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại Nghị định này. 2. Người áp tải, người thủ kho, người xếp dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và tại cảng, bến thủy nội địa phải được huấn luyện, cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm do mình áp tải, xếp, dỡ hoặc lưu kho.

    Điều 14. Điều kiện đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm 1. Phương tiện vận chuyển phải đủ điều kiện tham gia giao thông theo quy định của pháp luật. 2. Phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm ph

    ải dán biểu trưng hàng hóa nguy hiểm. Nếu trên một phương tiện có nhiều loại hàng hóa nguy hiểm khác nhau thì phương tiện phải dán đủ biểu trưng của các loại hàng hóa đó. Vị trí dán biểu trưng ở hai bên của phương tiện. 3. Phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm nếu không tiếp tục vận tải loại hàng hóa đó thì phải được làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Đơn vị vận tải, thuyền viên hoặc người lái phương tiện thủy nội địa có trách nhiệm làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện khi không tiếp tục vận chuyển loại hàng hóa nguy hiểm đó.

    Điều 15. Xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và lưu kho bãi Người xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm phải thực hiện theo quy định về xếp hàng hóa trên phương tiện thủy nội địa và các quy định sau: 1. Việc xếp,

    dỡ hàng hóa nguy hiểm phải do người thủ kho, người thuê vận tải hoặc người áp tải trực tiếp hướng dẫn và giám sát; thuyền trưởng quyết định sơ đồ xếp hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và việc chèn lót, chằng buộc phù hợp tính chất của từng loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm. Không xếp chung các loại hàng hóa có thể tác động lẫn nhau làm tăng mức độ nguy hiểm trong cùng một khoang hoặc một hầm hàng của phương tiện. 2. Trường hợp vận chuyển hàng hóa nguy hiểm không quy định phải có người áp tải thì người vận tải phải thực hiện xếp, dỡ hàng hóa theo chỉ dẫn của người thuê vận tải. 3. Đối với loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm quy định phải xếp, dỡ, lưu giữ ở nơi riêng biệt thì việc xếp, dỡ phải thực hiện tại khu vực cầu cảng, bến, kho riêng biệt. 4. Sau khi đưa hết hàng hóa nguy hiểm ra khỏi kho, bãi thì nơi lưu giữ hàng hóa nguy hiểm phải được làm sạch để không ảnh hưởng tới hàng hóa khác. Chương IV GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM

    Điều 16. Nội dung, mẫu Giấy phép và thời hạn Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm 1. Nội dung của Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm a) Tên, địa chỉ, điện thoại liên hệ của đơn vị được cấp giấy phép; h

    ọ và tên, chức danh người đại diện theo pháp luật; b) Loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm; c) Hành trình, lịch trình vận chuyển (áp dụng đối với trường hợp cấp theo chuyến); d) Thời hạn của giấy phép. Đối với trường hợp cấp theo từng chuyến hàng phải có thêm thông tin về phương tiện và người điều khiển phương tiện, người áp tải (áp dụng đối với trường hợp vận chuyển hàng hóa nguy hiểm quy định phải có người áp tải). 2. Mẫu Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải có mã nhận diện QR, báo hiệu nguy hiểm do cơ quan cấp quản lý và phát hành. 3. Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm có hiệu lực trên toàn quốc. Thời hạn của giấy phép theo đề nghị của người vận tải nhưng tối đa không quá 24 tháng và không quá niên hạn sử dụng của phương tiện.

    Điều 17. Thẩm quyền cấp Giấy phép và các trường hợp miễn cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm 1. Bộ Công an tổ chức cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 the

    o quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này (trừ hóa chất bảo vệ thực vật và quy định tại khoản 2 Điều này). 2. Bộ Quốc phòng tổ chức cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm cho các tổ chức, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng. 3. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này. 4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật. 5. Cơ quan cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm căn cứ vào loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này để quyết định tuyến đường vận chuyển và thời gian vận chuyển. 6. Việc cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 7 được thực hiện theo quy định tại Nghị định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. 7. Cơ quan cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm từ chối cấp giấy phép đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là các chất dễ cháy, nổ có hành trình đi qua công trình hầm, phà theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này. 8. Tổ chức, cá nhân khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc một trong các trường hợp sau đây được miễn cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại Nghị định này: a) Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) và khí thiên nhiên nén (CNG) có tổng khối lượng nhỏ hơn 1.080 ki-lô-gam; b) Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) có tổng khối lượng nhỏ hơn 2.250 ki-lô-gam; c) Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là nhiên liệu lỏng có tổng dung tích nhỏ hơn 1.500 lít; d) Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật có tổng khối lượng nhỏ hơn 1.000 ki-lô-gam; đ) Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm đối với các hóa chất độc nguy hiểm còn lại trong các loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm. 9. Phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm không phải đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm quy định tại khoản 8 Điều này phải đảm bảo các điều kiện an toàn phòng cháy, chữa cháy theo quy định pháp luật về phòng cháy, chữa cháy trong quá trình vận chuyển.

    Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 bao gồm: a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hó

    a nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của Nghị định này; b) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương tiện tham gia vận chuyển đảm bảo còn thời hạn kiểm định theo quy định; c) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (gồm: Họ và tên; số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số giấy phép, hạng giấy phép (đối với lái xe); số giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, hạng (đối với thuyền viên)) và danh sách người áp tải đối với trường hợp bắt buộc phải có người áp tải (gồm: Họ và tên, số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu) kèm bản sao giấy chứng nhận hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn; d) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính phương án tổ chức vận chuyển, hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận chuyển theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này (trong đó bao gồm tối thiểu các nội dung: Biển kiểm soát xe; họ và tên người điều khiển phương tiện; loại hàng; khối lượng; tuyến đường, thời gian vận chuyển; biện pháp ứng cứu sự cố hóa chất trong vận chuyển hàng hóa nguy hiểm); đ) Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn của người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; bản sao hoặc bản sao điện tử chứng chỉ chuyên môn đặc biệt của thuyền viên đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa. 2. Hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9 bao gồm: a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của Nghị định này; b) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương tiện tham gia vận chuyển đảm bảo còn thời hạn kiểm định theo quy định; c) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (gồm: Họ và tên; số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số giấy phép, hạng giấy phép (đối với lái xe); số giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, hạng (đối với thuyền viên)) và danh sách người áp tải đối với trường hợp bắt buộc phải có người áp tải (gồm: Họ và tên, số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu) kèm bản sao giấy chứng nhận hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn theo quy định; d) Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện của người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; bản sao hoặc bản sao điện tử chứng chỉ chuyên môn đặc biệt của thuyền viên đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa; đ) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính phương án tổ chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận chuyển theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này (trong đó bao gồm tối thiểu các nội dung: Biển kiểm soát xe; họ và tên người điều khiển phương tiện; loại hàng; khối lượng; tuyến đường, thời gian vận chuyển; biện pháp ứng cứu khẩn cấp khi có sự cố cháy, nổ); bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Phương án ứng phó sự cố tràn dầu (chỉ áp dụng đối với trường hợp vận tải xăng dầu trên đường thủy nội địa). 3. Hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật bao gồm: a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của Nghị định này; b) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương tiện tham gia vận chuyển đảm bảo còn thời hạn kiểm định theo quy định; c) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng kê danh sách người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (gồm: Họ và tên; số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số giấy phép, hạng giấy phép (đối với lái xe); số giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, hạng (đối với thuyền viên)) và danh sách người áp tải đối với trường hợp bắt buộc phải có người áp tải (gồm: Họ và tên, số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu) kèm bản sao giấy chứng nhận hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn theo quy định; d) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng cung ứng; Hóa đơn tài chính về xuất, nhập hàng hóa thuốc bảo vệ thực vật; đ) Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính phương án tổ chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận chuyển theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này (trong đó bao gồm tối thiểu các nội dung: Biển kiểm soát xe; họ và tên người điều khiển phương tiện; loại hàng; khối lượng; tuyến đường, thời gian vận chuyển); e) Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn của người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; bản sao hoặc bản sao điện tử chứng chỉ chuyên môn đặc biệt của thuyền viên đối với vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa. 4. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép bao gồm: a) Giấy đề nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IVa của Nghị định này; b) Hồ sơ chứng minh sự thay đổi về thông tin liên quan đến giấy phép. 5. Hồ sơ cấp lại Giấy phép do bị mất, bị hỏng bao gồm: Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (trong đó nêu lý do: bị mất hoặc bị hỏng).

    Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm 1. Thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm a) Người vận tải hàng hóa nguy hiểm nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép

    vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 18 của Nghị định này đến cơ quan cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ; trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, đồng thời hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Riêng đối với thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 7 thực hiện theo quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử; b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy phép thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Trường hợp không cấp Giấy phép thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do. 2. Thủ tục điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép a) Người vận tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại khoản 4 Điều 18 của Nghị định này đến cơ quan cấp Giấy phép. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ; trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, đồng thời hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định. b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy phép thẩm định hồ sơ, ban hành văn bản điều chỉnh nội dung Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Trường hợp không đồng ý, cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do. 3. Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng a) Người vận tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại khoản 5 Điều 18 của Nghị định này đến cơ quan cấp Giấy phép. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ; trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, đồng thời hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định; b) Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy phép thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Trường hợp không cấp Giấy phép thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do. 4. Trong quá trình hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, nếu có sự thay đổi phương tiện và người điều khiển phương tiện so với danh sách trong hồ sơ đã được cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thì đơn vị vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải thông báo danh sách kèm theo hồ sơ các phương tiện và người điều khiển phương tiện thay thế đến cơ quan cấp giấy phép tối thiểu 03 ngày làm việc trước khi thực hiện vận chuyển. Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận thông báo kèm hồ sơ của đơn vị vận chuyển hàng hóa hàng hóa nguy hiểm, cơ quan cấp Giấy phép kiểm tra và có văn bản thông báo danh sách phương tiện và người điều khiển phương tiện thay thế. Trường hợp không đồng ý thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do. 5. Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả được thực hiện trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng.

    Điều 20. Thu hồi Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm 1. Người vận tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bị thu hồi Giấy phép một trong các trường hợp sau đây: a) Cung cấp bản sao không đúng với bản chính hoặc

    thông tin sai lệch trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy vận chuyển hàng nguy hiểm; b) Thực hiện việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm không đúng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoặc không đúng với Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm đã được cấp; c) Chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật; d) Sử dụng người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi chưa được huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm theo quy định. 2. Cơ quan cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thu hồi Giấy phép do cơ quan mình cấp và thực hiện theo trình tự sau đây: a) Ban hành quyết định thu hồi Giấy phép; b) Gửi quyết định thu hồi Giấy phép đến người vận tải và phải đăng tải thông tin trên Trang thông tin điện tử của đơn vị (nếu có); c) Khi cơ quan cấp Giấy phép ban hành quyết định thu hồi Giấy phép thì người vận tải phải nộp lại Giấy phép cho cơ quan cấp Giấy phép đồng thời dừng hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo quyết định thu hồi Giấy phép ngay sau khi quyết định có hiệu lực thi hành. Trường hợp người vận tải vi phạm quy định tại điểm a, điểm b và điểm d khoản 1 Điều này dẫn đến bị thu hồi Giấy phép, cơ quan cấp Giấy phép không cấp lại Giấy phép trong thời gian 30 ngày kể từ ngày quyết định thu hồi có hiệu lực thi hành. Sau thời gian 30 ngày kể từ ngày quyết định thu hồi có hiệu lực thi hành, nếu có nhu cầu tiếp tục tham gia vận chuyển thì người vận tải phải làm thủ tục như cấp lần đầu để được cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 18 của Nghị định này; d) Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng, trên cổng hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan về việc thu hồi Giấy phép đã cấp. Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

    Điều 21. Bộ Giao thông vận tải 1. Chủ trì tổng hợp ý kiến của các bộ, ngành có liên quan trong việc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hóa nguy hiểm trình Chính phủ ban hành; tổng hợp báo cáo về vận chuyển hàng hó

    a nguy hiểm theo quy định tại Nghị định này. 2. Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện giao thông cơ giới đường bộ chở hàng hóa nguy hiểm, thiết bị chuyên dùng gắn cố định (không thể tách rời) trên phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. 3. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

    Điều 22. Bộ Công an 1. Quản lý danh mục hàng hóa nguy hiểm loại 1 và loại 4 trong phạm vi quản lý; quản lý hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa ng

    uy hiểm theo quy định tại khoản 1 Điều 17 của Nghị định này. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Quốc phòng, Bộ Công Thương, Bộ Tài nguyên và Môi trường tham mưu Chính phủ sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 4 và loại 9 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này. 3. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền.

    Điều 23. Bộ Quốc phòng 1. Quản lý hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 2 Điều 17 của Nghị

    định này. 2. Thực hiện công tác kiểm tra, kiểm soát xuất nhập cảnh và phối hợp kiểm tra, giám sát hàng hóa nguy hiểm, phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa trong khu vực biên giới, cửa khẩu biên giới đất liền, cửa khẩu cảng theo quy định của pháp luật; bố trí làn dành riêng cho phương tiện chuyên chở hàng hóa nguy hiểm lưu thông tại cửa khẩu biên giới đất liền có nhiều phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm hoạt động.

    Điều 24. Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Quản lý hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, danh mục hàng hóa nguy hiểm và tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong phạm vi quản lý the

    o quy định tại khoản 3 Điều 17 của Nghị định này. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công Thương tham mưu Chính phủ sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 7, loại 8 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này trình cấp có thẩm quyền phê duyệt công bố áp dụng 3. Quy định loại hàng hóa nguy hiểm thuộc loại 5, loại 8 khi vận chuyển bắt buộc phải có người áp tải. 4. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền.

    Điều 25. Bộ Y tế 1. Quản lý danh mục hàng hóa nguy hiểm đối với các loại hóa chất độc dùng trong lĩnh vực y tế và hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng trong phạm vi quản lý theo quy

    định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải tham mưu Chính phủ sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hóa nguy hiểm liên quan đến các loại hóa chất độc, chất gây nhiễm bệnh dùng trong lĩnh vực y tế và hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng. 3. Quy định loại hàng hóa nguy hiểm liên quan đến các loại hóa chất độc, chất gây nhiễm bệnh dùng trong lĩnh vực y tế và hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng khi vận chuyển bắt buộc phải có người áp tải. 4. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền.

    Điều 26. Bộ Công Thương 1. Quản lý danh mục hàng hóa nguy hiểm đối với loại 2, loại 3, loại 9, các loại xăng dầu, khí đốt và các hóa chất nguy hiểm, các hóa chất độc nguy hiểm còn lại theo quy định tại khoản 1

    Điều 4 của Nghị định này. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công an và các bộ, ngành có liên quan tham mưu Chính phủ sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hóa nguy hiểm loại 2, loại 3, loại 9, các loại xăng dầu, khí đốt và các hóa chất nguy hiểm, các hóa chất độc nguy hiểm còn lại theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này. 3. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền.

    Điều 27. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Quản lý danh mục hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải tham mưu Chính phủ sửa đổi, bổ sung danh mục h

    àng hóa nguy hiểm liên quan đến hóa chất bảo vệ thực vật. 3. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền.

    Điều 28. Bộ Tài nguyên và Môi trường Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền.

    Điều 29. Bộ Tài chính Thực hiện công tác kiểm tra, giám sát, kiểm soát xuất nhập cảnh; kiểm tra, giám sát hàng hóa nguy hiểm, phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong địa bàn hoạt động hải quan theo quy

    định của pháp luật.

    Điều 30. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Quản lý hoạt động vận chuyển hàng nguy hiểm và tổ chức thực hiện cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật th

    eo quy định tại khoản 4 Điều 17 của Nghị định này. 2. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo thẩm quyền. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật. 3. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã khi xảy ra sự cố trong quá trình vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên địa bàn quản lý, phải thực hiện các nội dung sau: a) Giúp người điều khiển phương tiện và người áp tải (nếu có) trong việc cứu người, cứu hàng, cứu phương tiện; b) Đưa nạn nhân ra khỏi khu vực có sự cố, tổ chức cấp cứu nạn nhân; c) Tổ chức bảo vệ hàng hóa, phương tiện để tiếp tục vận chuyển hoặc lưu kho, bãi, chuyển tải theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền; d) Khoanh vùng, sơ tán dân cư ra khỏi khu vực ảnh hưởng nguy hiểm, đồng thời báo cáo Ủy ban nhân dân cấp trên và cơ quan hữu quan khác để huy động các lực lượng cần thiết đến xử lý kịp thời.

    Điều 31. Đối với người thuê vận tải 1. Đóng gói đúng kích cỡ, khối lượng hàng và chất liệu bao bì, thùng chứa theo tiêu chuẩn kỹ thuật của từng loại hàng hóa nguy hiểm theo quy định. 2. Bao bì, thùng chứa ngoà

    i phải có nhãn hàng hóa, có dán biểu trưng nguy hiểm, báo hiệu nguy hiểm theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này. 3. Lập 04 bộ hồ sơ về hàng hóa nguy hiểm cần vận chuyển (01 bộ gửi người vận tải hàng hóa nguy hiểm; 01 bộ gửi người xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm; 01 bộ gửi người lái xe hoặc thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện thủy nội địa; 01 bộ lưu người thuê vận tải). Hồ sơ bao gồm: Giấy gửi hàng ghi rõ: Tên hàng hóa nguy hiểm, mã số, loại nhóm hàng, khối lượng tổng cộng, loại bao bì, số lượng bao gói, ngày sản xuất, nơi sản xuất; họ và tên, địa chỉ của người thuê vận tải và người nhận hàng. 4. Thông báo bằng văn bản cho người vận tải về những yêu cầu phải thực hiện trong quá trình vận chuyển, hướng dẫn xử lý trong trường hợp có tai nạn, sự cố kể cả trong trường hợp có người áp tải. 5. Tổ chức hoặc thuê đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm đối với người áp tải, người xếp dỡ, người thủ kho theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này. Cử người áp tải nếu hàng hóa nguy hiểm có quy định bắt buộc có người áp tải. 6. Trang bị đầy đủ đồ bảo hộ theo quy định cho người áp tải, người thủ kho, người xếp dỡ hàng hóa nguy hiểm.

    Điều 32. Đối với người vận tải 1. Bố trí phương tiện vận chuyển phù hợp với loại hàng hóa nguy hiểm cần vận chuyển. 2. Kiểm tra hàng hóa bảo đảm an toàn trước khi thực hiện vận chuyển theo quy định. 3. Chấp hà

    nh đầy đủ thông báo của người thuê vận tải và những quy định ghi trong Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. 4. Thực hiện niêm yết biểu trưng nguy hiểm của loại, nhóm loại hàng hóa nguy hiểm đang vận chuyển theo quy định. 5. Phải làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm sau khi dỡ hết hàng nếu không tiếp tục vận chuyển loại hàng đó. 6. Chấp hành các quy định ghi trong Giấy phép và chỉ được tổ chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm còn hiệu lực đối với loại, nhóm, tên hàng hóa quy định phải có Giấy phép, có biểu trưng, báo hiệu nguy hiểm. 7. Chỉ thực hiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi hàng hóa có đầy đủ thủ tục, hồ sơ hợp lệ, đóng gói bảo đảm an toàn trong vận chuyển. 8. Phải theo sự hướng dẫn của đơn vị trực tiếp quản lý hoặc đơn vị thi công khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là chất dễ cháy, chất dễ tự bốc cháy, chất nổ lỏng hoặc rắn khử nhạy đi qua các công trình cầu, hầm đặc biệt quan trọng có chiều dài dưới 100m hoặc các công trình khác đang được thi công có nhiệt độ cao, lửa hàn, tia lửa điện trên hành trình vận chuyển. 9. Phải có phương án ứng cứu sự cố tràn dầu khi vận tải xăng, dầu trên đường thủy nội địa. 10. Tổ chức huấn luyện hoặc thuê đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm đối với người điều khiển phương tiện theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này.

    Điều 33. Đối với người điều khiển phương tiện, người áp tải 1. Chấp hành các quy định ghi trong Giấy phép và chỉ được tổ chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi: Có Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm còn h

    iệu lực đối với loại, nhóm, tên hàng hóa quy định phải có Giấy phép; trên phương, bao bì, thùng chứa có đầy đủ biểu trưng, báo hiệu nguy hiểm. 2. Thực hiện chỉ dẫn ghi trong thông báo của người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm và chỉ dẫn của người vận tải hàng hóa nguy hiểm. 3. Phải theo sự hướng dẫn của đơn vị trực tiếp quản lý hoặc đơn vị thi công khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là chất dễ cháy, chất dễ tự bốc cháy, chất nổ lỏng hoặc đặc khử nhạy đi qua các công trình cầu, hầm đặc biệt quan trọng hoặc các công trình khác đang được thi công có nhiệt độ cao, lửa hàn, tia lửa điện trên hành trình vận chuyển. 4. Người điều khiển phương tiện phải mang theo hồ sơ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do người thuê vận tải cung cấp, Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm còn hiệu lực đối với loại, nhóm, tên hàng hóa quy định phải có Giấy phép, Giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm phù hợp với loại, nhóm hàng nguy hiểm đang vận chuyển, chứng chỉ chuyên môn đặc biệt (áp dụng đối với thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện thủy nội địa) và các loại giấy khác theo quy định của pháp luật; bảo quản hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển khi không có người áp tải hàng hóa. 5. Thực hiện các biện pháp loại trừ hoặc hạn chế khả năng gây hại của hàng hóa nguy hiểm; lập biên bản, báo cáo Ủy ban nhân dân địa phương cấp xã nơi gần nhất và các cơ quan liên quan để xử lý kịp thời khi phát hiện hàng hóa nguy hiểm có sự cố, đe dọa đến an toàn của người, phương tiện, môi trường và hàng hóa khác hoặc khi xảy ra tai nạn giao thông trong quá trình vận chuyển. Trường hợp vượt quá khả năng, phải báo ngay cho người vận tải và người thuê vận tải để cùng phối hợp giải quyết kịp thời. 6. Thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện thủy nội địa có trách nhiệm phân công thuyền viên thường xuyên hướng dẫn, giám sát việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện. 7. Phải theo sự hướng dẫn của đơn vị trực tiếp quản lý hoặc đơn vị thi công khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là chất dễ cháy, chất dễ tự bốc cháy, chất nổ lỏng hoặc rắn khử nhạy đi qua các công trình cầu, hầm đặc biệt quan trọng có chiều dài dưới 100m hoặc các công trình khác đang được thi công có nhiệt độ cao, lửa hàn, tia lửa điện trên hành trình vận chuyển. 8. Người áp tải phải mang theo Giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện hàng hóa nguy hiểm phù hợp với loại, nhóm hàng nguy hiểm đang vận chuyển. Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

    Điều 34. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2024 và thay thế Nghị định số 42/2020/NĐ-CP, ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định danh mục hàng hóa nguy hi

    ểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa. 2. Các tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành tiếp tục được sử dụng, không phải thực hiện cấp lại cho đến khi hết hiệu lực của Giấy phép hoặc đến khi thực hiện cấp lại.

    Điều 35. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cá nhân, đơn vị có liên quan

    chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, CN. pvc TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Trần Hồng Hà

    Phụ lục I

    DANH MỤC HÀNG NGUY HIỂM

    (Kèm theo Nghị định số: 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ)

    __________

    TT

    Tên gọi và mô tả

    Số hiệu UN

    Loại, nhóm hàng

    Nhãn hiệu, biểu trưng

    Số hiệu nguy hiểm

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    1

    AMONI PICRAT khô hoặc ướt, chứa dưới 10% nước theo khối lượng

    AMMONIUM PICRATE dry or wetted with less than 10% water, by mass

    0004

    1

    1


    2

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ

    CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge

    0005

    1

    1


    3

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ

    CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge

    0006

    1

    1


    4

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ

    CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge

    0007

    1

    1


    5

    ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, INCENDIARY with or without burster, expelling charge or propelling charge

    0009

    1

    1


    6

    ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, INCENDIARY with or without burster, expelling charge or propelling charge

    0010

    1

    1


    7

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, ĐẦU ĐẠN TRƠ hoặc ĐẠN, SÖNG CẦM TAY CỠ NHỎ

    CARTRIDGES FOR WEAPONS, INERT PROJECTILE or CARTRIDGES, SMALL ARMS

    0012

    1

    1.4


    8

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RÒNG hoặc ĐẠN, SÖNG CẦM TAY CỠ NHỎ, RỖNG hoặc ĐẠN DÙNG TRONG CÔNG CỤ, RỖNG

    CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK or CARTRIDGES, SMALL ARMS, BLANK or CARTRIDGE FOR TOOLS, BLANK

    0014

    1

    1.4


    9

    ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge

    0015

    1

    1


    10

    ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất ăn mòn

    AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing corrosive substances

    0015

    1

    1

    +8


    11

    ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất độc đường hô hấp

    AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing toxic by inhalation substances

    0015

    1

    1

    +6.1


    12

    ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge

    0016

    1

    1


    13

    ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất ăn mòn

    AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing corrosive substances

    0016

    1

    1

    +8


    14

    ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất độc đường hô hấp

    AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing toxic by inhalation substances

    0016

    1

    1

    +6.1


    15

    ĐẠN DƯỢC, LÀM CHẢY NƯỚC MẮT, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, TEAR­PRODUCING with burster, expelling charge or propelling charge

    0018

    1

    1

    +6.1

    +8


    16

    ĐẠN DƯỢC, LÀM CHẢY NƯỚC MẮT, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, TEAR­PRODUCING with burster, expelling charge or propelling charge

    0019

    1

    1+6.1+8


    17

    ĐẠN DƯỢC, ĐỘC, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, TOXIC with burster, expelling charge or propelling charge

    0020

    1



    18

    ĐẠN DƯỢC, ĐỘC, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, TOXIC with burster, expelling charge or propelling charge

    0021

    1



    19

    THUỐC NỔ ĐEN (THUỐC SÖNG), dạng hạt hoặc bột xay thô

    BLACK POWDER (GUNPOWDER), granular or as a meal

    0027

    1

    1


    20

    THUỐC NỔ ĐEN (THUỐC SÖNG), NÉN hoặc THUỐC NỔ ĐEN (THUỐC SÖNG), TRONG VIÊN ĐẠN

    BLACK POWDER (GUNPOWDER), COMPRESSED or BLACK POWDER (GUNPOWDER), IN PELLETS

    0028

    1

    1


    21

    NGÒI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ

    DETONATORS, NON-ELECTRIC for blasting

    0029

    1

    1


    22

    NGÒI NỔ, ĐIỆN để gây nổ

    DETONATORS, ELECTRIC for blasting

    0030

    1

    1


    23

    BOM có hạt nổ

    BOMBS with bursting charge

    0033

    1

    1


    24

    BOM có hạt nổ

    BOMBS with bursting charge

    0034

    1

    1


    25

    BOM có hạt nổ

    BOMBS with bursting charge

    0035

    1

    1


    26

    BOM, PHÁT SÁNG

    BOMBS, PHOTO-FLASH

    0037

    1

    1


    27

    BOM, PHÁT SÁNG

    BOMBS, PHOTO-FLASH

    0038

    1

    1


    28

    BOM, PHÁT SÁNG

    BOMBS, PHOTO-FLASH

    0039

    1

    1


    29

    BỘ KÍCH THÍCH không có kíp nổ

    BOOSTERS without detonator

    0042

    1

    1


    32

    HẠT, PHÁ HỦY

    CHARGES, DEMOLITION

    0048

    1

    1


    33

    ĐẠN, CHỚP

    CARTRIDGES, FLASH

    0049

    1

    1


    34

    ĐẠN, CHỚP

    CARTRIDGES, FLASH

    0050

    1

    1


    35

    ĐẠN, TÍN HIỆU

    CARTRIDGES, SIGNAL

    0054

    1

    1


    36

    VỎ, ĐẠN, RỖNG, CÓ KÍP NỔ

    CASES, CARTRIDGE, EMPTY, WITH PRIMER

    0055

    1

    1.4


    37

    THÙNG, NỔ SÂU

    CHARGES, DEPTH

    0056

    1

    1


    38

    HẠT, ĐỊNH HÌNH, không có ngòi nổ

    CHARGES, SHAPED without detonator

    0059

    1

    1


    39

    HẠT, BO SUNG, DỄ NỔ

    CHARGES, SUPPLEMENTARY, EXPLOSIVE

    0060

    1

    1


    41

    DÂY, CHÁY

    CORD, IGNITER

    0066

    1

    1.4


    42

    MÁY CẮT, CÁP, DỄ NỔ

    CUTTERS, CABLE, EXPLOSIVE

    0070

    1

    1.4


    43

    CYCLOTRIMETYLEN- TRINITRAMIN (CYCLONIT; HEXOGEN; RDX), LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng

    CYCLOTRIMETHYLENE­TRINITRAMINE (CYCLONITE; HEXOGEN; RDX), WETTED with not less than 15% water, by mass

    0072

    1

    1


    44

    NGÒI NỔ CHO ĐẠN DƯỢC

    DETONATORS FOR AMMUNITION

    0073

    1

    1


    45

    DIAZODINITROPHENOL, LÀM ƯỚT với trên 40% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước theo khối lượng

    DIAZODINITROPHENOL, WETTED with not less than 40% water, or mixture of alcohol and water, by mass

    0074

    1

    1


    46

    DIETYLENGLYCOL DINITRAT, KHỬ NHẠY chứa trên 25% chất hãm nổ không hòa tan trong nước, không bay hơi, theo khối lượng

    DIETHYLENEGLYCOL DINITRATE, DESENSITIZED with not less than 25% non-volatile, water- insoluble phlegmatizer, by mass

    0075

    1

    1


    47

    DINITROPHENOL, khô hoặc ướt chứa ít hơn 15% nước theo khối lượng

    DINITROPHENOL, dry or wetted with less than 15% water, by mass

    0076

    1

    1

    +6.1


    48

    DINITROPHENOLAT, kim loại kiềm, khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng

    DINITROPHENOLATES, alkali metals, dry or wetted with less than 15% water, by mass

    0077

    1

    1

    +6.1


    49

    DINITRORESORCINOL, khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng

    DINITRORESORCINOL, dry or wetted with less than 15% water, by mass

    0078

    1

    1


    50

    HEXANITRODIPHENYL- AMIN (DIPICRYLAMIN; HEXYL)

    HEXANITRODIPHENYL- AMINE (DIPICRYLAMINE; HEXYL)

    0079

    1

    1


    51

    CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI A

    EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE A

    0081

    1

    1


    52

    CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI B

    EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE B

    0082

    1

    1


    53

    CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI C

    EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE C

    0083

    1

    1


    54

    CHẤT NỔ MẠNH LOẠI D

    EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE D

    0084

    1

    1


    55

    PHÁO SÁNG, MẶT ĐẤT

    FLARES, SURFACE

    0092

    1

    1


    56

    PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG

    FLARES, AERIAL

    0093

    1

    1


    57

    BỘT NỔ FLASH

    FLASH POWDER

    0094

    1

    1


    58

    THIẾT BỊ PHÁ VỠ, DỄ NỔ không có ngòi nổ, dùng cho giếng dầu

    FRACTURING DEVICES, EXPLOSIVE without detonator, for oil wells

    0099

    1

    1


    59

    ĐẦU ĐẠN, KHÔNG NỔ

    FUSE, NON-DETONATING

    0101

    1

    1


    61

    ĐẦU ĐẠN, KHAI HỎA dạng ống, bọc kim loại

    FUSE IGNITER, tubular, metal clad

    0103

    1

    1.4


    62

    DÂY (NGÒI) NỔ, HIỆU ỨNG NHẸ, bọc kim loại

    CORD (FUSE), DETONATING, MILD EFFECT, metal clad

    0104

    1

    1.4


    63

    ĐẦU ĐẠN, AN TOÀN

    FUSE, SAFETY

    0105

    1

    1.4


    64

    NGÒI NỔ

    FUZES, DETONATING

    0106

    1

    1


    65

    NGÒI NỔ

    FUZES, DETONATING

    0107

    1

    1


    66

    LỰU ĐẠN, LUYỆN TẬP, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu

    GRENADES, PRACTICE, hand or rifle

    0110

    1

    1.4


    67

    GUANYLNITROSAMINO- GUANYLIDEN HYDRAZIN, LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng

    GUANYLNITROSAMINO- GUANYLIDENE HYDRAZINE, WETTED with not less than 30% water, by mass

    0113

    1

    1


    68

    GUANYLNITROSAMINO- GUANYLTETRAZEN (TETRAZEN), LÀM ƯỚT với trên 30% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng

    GUANYLNITROSAMINO­ GUANYLTETRAZENE (TETRAZENE), WETTED with not less than 30% water, or mixture of alcohol and water, by mass

    0114

    1

    1


    69

    HEXOLIT (HEXOTOL), khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng

    HEXOLITE (HEXOTOL), dry or wetted with less than 15% water, by mass

    0118

    1

    1


    70

    HẠT LỬA

    IGNITERS

    0121

    1

    1


    71

    SÖNG BẮN VỈA BẰNG THỦY LỰC, HẠT ĐỊNH HÌNH, giếng dầu, không có ngòi nổ

    JET PERFORATING GUNS, CHARGED, oil well, without detonator

    0124

    1

    1


    72

    CHÌ AZIT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng

    LEAD AZIDE, WETTED with not less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass

    0129

    1

    1


    73

    CHÌ STYPHNAT (CHÌ TRINITRORESORCINAT), LÀM ƯỚT với trên 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng

    LEAD STYPHNATE (LEAD TRINITRORESORCINATE), WETTED with not less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass

    0130

    1

    1


    74

    NGÒI NỔ, ĐẦU ĐẠN

    LIGHTERS, FUSE

    0131

    1

    1.4


    75

    MUỐI KIM LOẠI BỐC CHÁY CỦA DẪN XUẤT NITRO THƠM, N.O.S.

    DEFLAGRATING METAL SALTS OF AROMATIC NITRODERIVATIVES, N.O.S.

    0132

    1

    1


    76

    MANNITOL HEXANITRAT (NITROMANNIT), LÀM ƯỚT với trên 40% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng

    MANNITOL HEXANITRATE (NITROMANNITE), WETTED with not less than 40% water, or mixture of alcohol and water, by mass

    0133

    1

    1


    77

    THỦY NGÂN FULMINAT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước theo khối lượng

    MERCURY FULMINATE, WETTED with not less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass

    0135

    1

    1


    78

    MÌN có hạt nổ

    MINES with bursting charge

    0136

    1

    1


    79

    MÌN có hạt nổ

    MINES with bursting charge

    0137

    1

    1


    80

    MÌN có hạt nổ

    MINES with bursting charge

    0138

    1

    1


    81

    NITƠ GLYXERIN, KHỬ NHẠY với trên 40% chất hãm nổ không hòa tan trong nước, không bay hơi, theo khối lượng

    NITROGLYCERIN, DESENSITIZED with not less than 40% non-volatile water-insoluble phlegmatizer, by mass

    0143

    1

    1

    +6.1


    82

    DUNG DỊCH NITƠ GLYXERIN TRONG RƯỢU CỒN chứa từ 1% đến 10% nitơ glyxerin

    NITROGLYCERIN SOLUTION IN ALCOHOL with more than 1% but not more than 10% nitroglycerin

    0144

    1

    1


    83

    NITROSTARCH, khô hoặc ướt chứa dưới 20% nước theo khối lượng

    NITROSTARCH, dry or wetted with less than 20% water, by mass

    0146

    1

    1


    84

    NITƠ UREA

    NITRO UREA

    0147

    1

    1


    85

    PENTAERYTHRIT TETRANITRAT (PENTAERYTHRITOL TETRANITRAT, PETN), LÀM ƯỚT với trên 25% nước theo khối lượng, hoặc KHỬ NHẠY với trên 15% chất hãm nổ theo khối lượng

    PENTAERYTHRITE TETRANITRATE (PENTAERYTHRITOL

    TETRANITRATE; PETN), WETTED with not less than 25% water, by mass, or DESENSITIZED with not less than 15% phlegmatizer, by mass

    0150

    1

    1


    86

    PENTOLIT, khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng

    PENTOLITE, dry or wetted with less than 15% water, by mass

    0151

    1

    1


    87

    TRINITROANILIN (PICRAMIT)

    TRINITROANILINE (PICRAMIDE)

    0153

    1

    1


    88

    TRINITROPHENOL (AXIT PICRIC), khô hoặc làm ướt với dưới 30% nước theo khối lượng

    TRINITROPHENOL (PICRIC ACID), dry or wetted with less than 30% water, by mass

    0154

    1

    1


    89

    TRINITROCLO-BENZEN (PICRYL CLORUA)

    TRINITROCHLORO-BENZENE (PICRYL CHLORIDE)

    0155

    1

    1


    90

    THUỐC SÖNG NÉN, ƯỚT chứa không ít hơn 25% nước theo khối lượng

    POWDER CAKE (POWDER PASTE), WETTED with not less than 25% water, by mass

    0159

    1

    1


    91

    THUỐC SÖNG, KHÔNG KHÓI

    POWDER, SMOKELESS

    0160

    1

    1


    92

    THUỐC SÖNG, KHÔNG KHÓI

    POWDER, SMOKELESS

    0161

    1

    1


    93

    ĐẦU ĐẠN có hạt nổ

    PROJECTILES with bursting charge

    0167

    1

    1


    94

    ĐẦU ĐẠN có hạt nổ

    PROJECTILES with bursting charge

    0168

    1

    1


    95

    ĐẦU ĐẠN có hạt nổ

    PROJECTILES with bursting charge

    0169

    1

    1


    96

    ĐẠN DƯỢC, PHÁT SÁNG, có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, ILLUMINATING with or without burster, expelling charge or propelling charge

    0171

    1

    1


    97

    THIẾT BỊ PHÓNG, DỄ NỔ

    RELEASE DEVICES, EXPLOSIVE

    0173

    1

    1.4


    98

    ĐINH TÁN, LOẠI NỔ

    RIVETS, EXPLOSIVE

    0174

    1

    1.4


    99

    TÊN LỬA có hạt nổ

    ROCKETS with bursting charge

    0180

    1

    1


    100

    TÊN LỬA có hạt nổ

    ROCKETS with bursting charge

    0181

    1

    1


    101

    TÊN LỬA có hạt nổ

    ROCKETS with bursting charge

    0182

    1

    1


    102

    TÊN LỬA có đầu kém hoạt động

    ROCKETS with inert head

    0183

    1

    1


    103

    BỘ PHẬN PHÓNG

    ROCKET MOTORS

    0186

    1

    1


    104

    MẪU, DỄ NỔ, ngoài chất nổ mồi

    SAMPLES, EXPLOSIVE, other than initiating explosive

    0190

    1



    105

    THIẾT BỊ TÍN HIỆU, CẦM TAY

    SIGNAL DEVICES, HAND

    0191

    1

    1.4


    106

    TÍN HIỆU, ĐƯỜNG SẮT, DỄ NỔ

    SIGNALS, RAILWAY TRACK, EXPLOSIVE

    0192

    1

    1


    107

    TÍN HIỆU, ĐƯỜNG SẮT, DỄ NỔ

    SIGNALS, RAILWAY TRACK, EXPLOSIVE

    0193

    1

    1.4


    108

    TÍN HIỆU, BÁO NGUY, tàu biển

    SIGNALS, DISTRESS, ship

    0194

    1

    1


    109

    TÍN HIỆU, BÁO NGUY, tàu biển

    SIGNALS, DISTRESS, ship

    0195

    1

    1


    110

    TÍN HIỆU, KHÓI

    SIGNALS, SMOKE

    0196

    1

    1


    111

    TÍN HIỆU, KHÓI

    SIGNALS, SMOKE

    0197

    1

    1.4


    112

    THIẾT BỊ THĂM DÒ, DỄ NỔ

    SOUNDING DEVICES, EXPLOSIVE

    0204

    1

    1


    113

    TETRANITROANILIN

    TETRANITROANILINE

    0207

    1

    1


    114

    TRINITROPHENYLMETYL-

    NITRAMIN (TETRYL)

    TRINITROPHENYLMETHYL­

    NITRAMINE (TETRYL)

    0208

    1

    1


    115

    TRINITROTOLUEN (TNT), khô hoặc làm ướt với dưới 30% nước theo khối lượng

    TRINITROTOLUENE (TNT), dry or wetted with less than 30% water, by mass

    0209

    1

    1


    116

    CHẤT CHỈ THỊ CHO ĐẠN DƯỢC

    TRACERS FOR AMMUNITION

    0212

    1

    1


    117

    TRINITROANISOL

    TRINITROANISOLE

    0213

    1

    1


    118

    TRINITROBENZEN, khô hoặc làm ướt với dưới 30% nước theo khối lượng

    TRINITROBENZENE, dry or wetted with less than 30% water, by mass

    0214

    1

    1


    119

    AXIT TRINITROBENZOIC, khô hoặc làm ướt với dưới 30% nước theo khối lượng

    TRINITROBENZOIC ACID, dry or wetted with less than 30% water, by mass

    0215

    1

    1


    120

    TRINITRO-m-CRESOL

    TRINITRO-m-CRESOL

    0216

    1

    1


    121

    TRINITRONAPHTHALEN

    TRINITRONAPHTHALENE

    0217

    1

    1


    122

    TRINITROPHENETOL

    TRINITROPHENETOLE

    0218

    1

    1


    123

    TRINITRORESORCINOL (AXIT STYPHNIC), khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước theo khối lượng

    TRINITRORESORCINOL (STYPHNIC ACID), dry or wetted with less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass

    0219

    1

    1


    124

    UREA NITRAT, khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng

    UREA NITRATE, dry or wetted with less than 20% water, by mass

    0220

    1

    1


    125

    ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có hạt phóng

    WARHEADS, TORPEDO with bursting charge

    0221

    1

    1


    127

    BARI AZIT, khô hoặc làm ướt với dưới 50% nước theo khối lượng

    BARIUM AZIDE, dry or wetted with less than 50% water, by mass

    0224

    1

    1 +6.1


    128

    BỘ KÍCH THÍCH CÓ KÍP NỔ

    BOOSTERS WITH DETONATOR

    0225

    1

    1


    129

    CYCLOTETRAMETYLEN- TETRANITRAMIN (HMX;

    OCTOGEN), LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng

    CYCLOTETRAMETHYLENE­TETRANITRAMINE (HMX; OCTOGEN), WETTED with not less than 15% water, by mass

    0226

    1

    1


    130

    NATRI DINITRO-o- CRESOLAT, khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng

    SODIUM DINITRO-o- CRESOLATE, dry or wetted with less than 15% water, by mass

    0234

    1

    1


    131

    NATRI PICRAMAT, khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng

    SODIUM PICRAMATE, dry or wetted with less than 20% water, by mass

    0235

    1

    1


    132

    ZIRCONI PICRAMAT, khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng

    ZIRCONIUM PICRAMATE, dry or wetted with less than 20% water, by mass

    0236

    1

    1


    133

    HẠT, ĐỊNH HÌNH, MỀM, TUYẾN TÍNH

    CHARGES, SHAPED, FLEXIBLE, LINEAR

    0237

    1

    1.4


    134

    ĐỘNG CƠ, PHÓNG DÂY

    ROCKETS, LINE-THROWING

    0238

    1

    1


    135

    ĐỘNG CƠ, PHÓNG DÂY

    ROCKETS, LINE-THROWING

    0240

    1

    1


    137

    HẠT, NỔ ĐẨY, DÙNG CHO SÖNG ĐẠI BÁC

    CHARGES, PROPELLING, FOR CANNON

    0242

    1

    1


    138

    ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY, PHOTPHO TRẮNG có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, INCENDIARY, WHITE PHOSPHORUS with burster, expelling charge or propelling charge

    0243

    1

    1


    139

    ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY, PHOTPHO TRẮNG có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, INCENDIARY, WHITE PHOSPHORUS with burster, expelling charge or propelling charge

    0244

    1

    1


    140

    ĐẠN DƯỢC, KHÓI, PHOTPHO TRẮNG, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, SMOKE, WHITE PHOSPHORUS with burster, expelling charge or propelling charge

    0245

    1

    1


    141

    ĐẠN DƯỢC, KHÓI, PHOTPHO TRẮNG, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, SMOKE, WHITE PHOSPHORUS with burster, expelling charge or propelling charge

    0246

    1

    1


    142

    ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY, dạng lỏng hoặc gel, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, INCENDIARY, liquid or gel, with burster, expelling charge or propelling charge

    0247

    1

    1


    143

    DỤNG CỤ, KÍCH HOẠT BẰNG NƯỚC với thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    CONTRIVANCES, WATER- ACTIVATED with burster, expelling charge or propelling charge

    0248

    1

    1


    144

    DỤNG CỤ, KÍCH HOẠT BẰNG NƯỚC với thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    CONTRIVANCES, WATER- ACTIVATED with burster, expelling charge or propelling charge

    0249

    1

    1


    145

    BỘ PHẬN PHÓNG CHỨA CHẤT LỎNG DỄ CHÁY có hoặc không có hạt phóng

    ROCKET MOTORS WITH HYPERGOLIC LIQUIDS with or without expelling charge

    0250

    1

    1


    146

    ĐẠN DƯỢC, PHÁT SÁNG, có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phỏng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, ILLUMINATING with or without burster, expelling charge or propelling charge

    0254

    1

    1


    149

    OCTOLIT (OCTOL), khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng

    OCTOLITE (OCTOL), dry or wetted with less than 15% water, by mass

    0266

    1

    1


    150

    NGÒI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ

    DETONATORS, NON-ELECTRIC for blasting

    0267

    1

    1.4


    151

    BỘ KÍCH THÍCH CÓ KÍP NỔ

    BOOSTERS WITH DETONATOR

    0268

    1

    1


    152

    HẠT, NỔ ĐẨY

    CHARGES, PROPELLING

    0271

    1

    1


    153

    HẠT, NỔ ĐẨY

    CHARGES, PROPELLING

    0272

    1

    1


    154

    ĐẠN, THIẾT BỊ ĐIỆN

    CARTRIDGES, POWER DEVICE

    0275

    1

    1


    155

    ĐẠN, THIẾT BỊ ĐIỆN

    CARTRIDGES POWER DEVICE

    0276

    1

    1.4


    156

    ĐẠN, GIẾNG DẦU

    CARTRIDGES OIL WELL

    0277

    1

    1


    157

    ĐẠN, GIẾNG DẦU

    CARTRIDGES OIL WELL

    0278

    1

    1.4


    158

    HẠT, NỔ ĐẨY, DÙNG CHO SÖNG ĐẠI BÁC

    CHARGES, PROPELLING, FOR CANNON

    0279

    1

    1


    159

    BỘ PHẬN PHÓNG

    ROCKET MOTORS

    0280

    1

    1


    160

    BỘ PHẬN PHÓNG

    ROCKET MOTORS

    0281

    1

    1


    161

    NITROGUANIDIN (PICRIT), khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng

    NITROGUANIDINE (PICRITE), dry or wetted with less than 20% water, by mass

    0282

    1

    1


    162

    BỘ KÍCH THÍCH không có kíp nổ

    BOOSTERS without detonator

    0283

    1

    1


    163

    LỰU ĐẠN, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu, có hạt nổ

    GRENADES, hand or rifle, with bursting charge

    0284

    1

    1


    164

    LỰU ĐẠN, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu, có hạt nổ

    GRENADES, hand or rifle, with bursting charge

    0285

    1

    1


    165

    ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có hạt nổ

    WARHEADS, ROCKET with bursting charge

    0286

    1

    1


    166

    ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có hạt nổ

    WARHEADS, ROCKET with bursting charge

    0287

    1

    1


    167

    HẠT, ĐỊNH HÌNH, MỀM, TUYẾN TÍNH

    CHARGES, SHAPED, FLEXIBLE, LINEAR

    0288

    1

    1


    168

    DÂY NỔ, mềm

    CORD, DETONATING, flexible

    0289

    1

    1.4


    169

    DÂY (NGÒI) NỔ, bọc kim loại

    CORD (FUSE), DETONATING, metal clad

    0290

    1

    1


    170

    BOM có hạt nổ

    BOMBS with bursting charge

    0291

    1

    1


    171

    LỰU ĐẠN, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu, có hạt nổ

    GRENADES, hand or rifle, with bursting charge

    0292

    1

    1


    172

    LỰU ĐẠN, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu, có hạt nổ

    GRENADES, hand or rifle, with bursting charge

    0293

    1

    1


    173

    MÌN có hạt nổ

    MINES with bursting charge

    0294

    1

    1


    174

    TÊN LỬA có hạt nổ

    ROCKETS with bursting charge

    0295

    1

    1


    175

    THIẾT BỊ THĂM DÒ, DỄ NỔ

    SOUNDING DEVICES, EXPLOSIVE

    0296

    1

    1


    176

    ĐẠN DƯỢC, PHÁT SÁNG, có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, ILLUMINATING with or without burster, expelling charge or propelling charge

    0297

    1

    1.4


    177

    BOM, PHÁT SÁNG

    BOMBS, PHOTO-FLASH

    0299

    1

    1


    178

    ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, INCENDIARY with or without burster, expelling charge or propelling charge

    0300

    1

    1.4


    179

    ĐẠN DƯỢC, LÀM CHẢY NƯỚC MẮT, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, TEAR­PRODUCING with burster, expelling charge or propelling charge

    0301

    1

    1.4

    +6.1

    +8


    180

    ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy

    AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge

    0303

    1

    1.4


    181

    ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất ăn mòn

    AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing corrosive substances

    0303

    1

    1.4

    +8


    182

    ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất độc đường hô hấp

    AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing toxic by inhalation substances

    0303

    1

    1.4

    +6.1


    183

    BỘT NỔ FLASH

    FLASH POWDER

    0305

    1

    1


    184

    CHẤT CHỈ THỊ CHO ĐẠN DƯỢC

    TRACERS FOR AMMUNITION

    0306

    1

    1.4


    186

    TÍN HIỆU, KHÓI

    SIGNALS, SMOKE

    0313

    1

    1


    187

    HẠT LỬA

    IGNITERS

    0314

    1

    1


    188

    HẠT LỬA

    IGNITERS

    0315

    1

    1


    189

    NGÒI CHÁY

    FUZES, IGNITING

    0316

    1

    1


    190

    NGÒI CHÁY

    FUZES, IGNITING

    0317

    1

    1.4


    191

    LỰU ĐẠN, LUYỆN TẬP, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu

    GRENADES, PRACTICE, hand or rifle

    0318

    1

    1


    194

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ

    CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge

    0321

    1

    1


    195

    BỘ PHẬN PHÓNG CHỨA CHẤT LỎNG DỄ CHÁY có hoặc không có hạt phóng

    ROCKET MOTORS WITH HYPERGOLIC LIQUIDS with or without expelling charge

    0322

    1

    1


    196

    ĐẠN, THIẾT BỊ ĐIỆN

    CARTRIDGES, POWER DEVICE

    0323

    1

    1.4


    197

    ĐẦU ĐẠN có hạt nổ

    PROJECTILES with bursting charge

    0324

    1

    1


    198

    HẠT LỬA

    IGNITERS

    0325

    1

    1.4


    199

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RỖNG

    CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK

    0326

    1

    1


    200

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RỖNG hoặc ĐẠN, SÖNG CẦM TAY CỠ NHỎ, RỖNG

    CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK or CARTRIDGES, SMALL ARMS, BLANK

    0327

    1

    1


    201

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, ĐẦU ĐẠN TRƠ

    CARTRIDGES FOR WEAPONS, INERT PROJECTILE

    0328

    1

    1


    202

    NGƯ LÔI có hạt nổ

    TORPEDOES with bursting charge

    0329

    1

    1


    203

    NGƯ LÔI có hạt nổ

    TORPEDOES with bursting charge

    0330

    1

    1


    211

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RỖNG hoặc ĐẠN, SÖNG CẦM TAY CỠ NHỎ, RỖNG

    CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK or CARTRIDGES, SMALL ARMS, BLANK

    0338

    1

    1.4


    212

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, ĐẦU ĐẠN TRƠ hoặc ĐẠN, SÖNG CẦM TAY CỠ NHỎ

    CARTRIDGES FOR WEAPONS, INERT PROJECTILE or CARTRIDGES, SMALL ARMS

    0339

    1

    1.4


    213

    NITƠ XENLULO, khô hoặc làm ướt với dưới 25% nước (hoặc rượu cồn) theo khối lượng

    NITROCELLULOSE, dry or wetted with less than 25% water (or alcohol), by mass

    0340

    1

    1


    214

    NITƠ XENLULO, không biến đổi hoặc hóa dẻo với dưới 18% chất hóa dẻo theo khối lượng

    NITROCELLULOSE, unmodified or plasticized with less than 18% plasticizing substance, by mass

    0341

    1

    1


    215

    NITƠ XENLULO, LÀM ƯỚT với trên 25% rượu cồn theo khối lượng

    NITROCELLULOSE, WETTED with not less than 25% alcohol, by mass

    0342

    1

    1


    216

    NITƠ XENLULO, HÓA DẺO với trên 18% chất hóa dẻo theo khối lượng

    NITROCELLULOSE, PLASTICIZED with not less than 18% plasticizing substance, by mass

    0343

    1

    1


    217

    ĐẦU ĐẠN có hạt nổ

    PROJECTILES with bursting charge

    0344

    1

    1.4


    218

    ĐẦU ĐẠN, trơ có chất chỉ thị

    PROJECTILES, inert with tracer

    0345

    1

    1.4


    219

    ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng

    PROJECTILES with burster or expelling charge

    0346

    1

    1


    220

    ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng

    PROJECTILES with burster or expelling charge

    0347

    1

    1.4


    221

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ

    CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge

    0348

    1

    1.4


    222

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.o.s.

    0349

    1

    1.4


    223

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0350

    1

    1.4


    224

    VẬT PHẨM, DỂ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0351

    1

    1.4


    225

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0352

    1

    1.4


    226

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0353

    1

    1.4


    227

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0354

    1

    1


    228

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0355

    1

    1


    229

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0356

    1

    1


    230

    CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S.

    SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0357

    1

    1


    231

    CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S.

    SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0358

    1

    1


    232

    CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S.

    SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0359

    1

    1


    233

    CÁC CHI TIẾT NGÒI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ

    DETONATOR ASSEMBLIES, NON-ELECTRIG for blasting

    0360

    1

    1


    234

    CÁC CHI TIẾT NGÒI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ

    DETONATOR ASSEMBLIES, NON-ELECTRIC for blasting

    0361

    1

    1.4


    235

    ĐẠN DƯỢC, LUYỆN TẬP

    AMMUNITION, PRACTICE

    0362

    1

    1.4


    236

    ĐẠN DƯỢC, THỬ NGHIỆM

    AMMUNITION, PROOF

    0363

    1

    1.4


    237

    NGÒI NỔ CHO ĐẠN DƯỢC

    DETONATORS FOR AMMUNITION

    0364

    1

    1


    238

    NGÒI NỔ CHO ĐẠN DƯỢC

    DETONATORS FOR AMMUNITION

    0365

    1

    1.4


    239

    NGÒI NỔ CHO ĐẠN DƯỢC

    DETONATORS FOR AMMUNITION

    0366

    1

    1.4


    240

    NGÒI NỔ

    FUZES, DETONATING

    0367

    1

    1.4


    241

    NGÒI CHÁY

    FUZES, IGNITING

    0368

    1

    1.4


    242

    ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có hạt nổ

    WARHEADS, ROCKET with bursting charge

    0369

    1

    1


    243

    ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có thuốc nổ hoặc hạt phóng

    WARHEADS, ROCKET with burster or expelling charge

    0370

    1

    1.4


    244

    ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có thuốc nổ hoặc hạt phóng

    WARHEADS, ROCKET with burster or expelling charge

    0371

    1

    1.4


    245

    LỰU ĐẠN, LUYỆN TẬP, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu

    GRENADES, PRACTICE, hand or rifle

    0372

    1

    1


    246

    THIẾT BỊ TÍN HIỆU, CẦM TAY

    SIGNAL DEVICES, HAND

    0373

    1

    1.4


    247

    THIẾT BỊ THĂM DÒ, DỄ NỔ

    SOUNDING DEVICES, EXPLOSIVE

    0374

    1

    1


    248

    THIẾT BỊ THĂM DÒ, DỄ NỔ

    SOUNDING DEVICES, EXPLOSIVE

    0375

    1

    1


    252

    VỎ, ĐẠN, RỖNG, CÓ KÍP NỔ

    CASES, CARTRIDGE, EMPTY, WITH PRIMER

    0379

    1

    1.4


    253

    VẬT PHẨM, TỰ CHÁY

    ARTICLES, PYROPHORIC

    0380

    1

    1


    254

    ĐẠN, THIẾT BỊ ĐIỆN

    CARTRIDGES, POWER DEVICE

    0381

    1

    1


    255

    BỘ PHẬN, CHUỖI THUỐC NỔ DÂY CHUYỀN, N.O.S.

    COMPONENTS, EXPLOSIVE TRAIN, N.O.S.

    0382

    1

    1


    256

    BỘ PHẬN, CHUỖI THUỐC NỔ DÂY CHUYỀN, N.O.S.

    COMPONENTS, EXPLOSIVE TRAIN, N.O.S.

    0383

    1

    1.4


    257

    BỘ PHẬN, CHUỖI THUỐC NỔ DÂY CHUYỀN, N.O.S.

    COMPONENTS, EXPLOSIVE TRAIN, N.O.S.

    0384

    1

    1.4


    258

    5-NITROBENZOTRIAZOL

    5-NITROBENZOTRIAZOL

    0385

    1

    1


    259

    AXIT TRINITROBENZEN SUNPHONIC

    TRINITROBENZENE- SULPHONIC ACID

    0386

    1

    1


    260

    TRINITROFLORENON

    TRINITROFLUORENONE

    0387

    1

    1


    261

    HỖN HỢP TRINITROTOLUEN (TNT) VÀ TRINITROBENZEN hoặc HỖN HỢP TRINITROTOLUEN (TNT) VÀ HEXANITROSTILBEN

    TRINITROTOLUENE (TNT) AND TRINITROBENZENE MIXTURE or TRINITROTOLUENE (TNT) AND HEXANITROSTILBENE MIXTURE

    0388

    1

    1


    262

    HỖN HỢP TRINITROTOLUEN (TNT) CHỨA TRINITROBENZEN VÀ HEXANITROSTILBEN

    TRINITROTOLUENE (TNT) MIXTURE CONTAINING TRINITROBENZENE AND HEXANITROSTILBENE

    0389

    1

    1


    263

    TRITONAL

    TRITONAL

    0390

    1

    1


    264

    CYCLOTRIMETYLEN- TRINITRAMIN (CYCLONIT; HEXOGEN; RDX) VÀ HỖN HỢP CYCLOTETRAMETYLEN- TETRANITRAMIN (HMX; OCTOGEN), LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng hoặc KHỬ NHẠY với trên 10% chất hãm nổ theo khối lượng

    CYCLOTRIMETHYLENE­TRINITRAMINE (CYCLONITE; HEXOGEN; RDX) AND CYCLOTETRAMETHYLENE­TETRANITRAMINE (HMX; OCTOGEN) MIXTURE, WETTED with not less than 15% water, by mass or DESENSITIZED with not less than 10% phlegmatiser by mass

    0391

    1

    1


    265

    HEXANITROSTILBEN

    HEXANITROSTILBENE

    0392

    1

    1


    266

    HEXOTONAL

    HEXOTONAL

    0393

    1

    1


    267

    TRINITRORESORCINOL (AXIT STYPHNIC), LÀM ƯỚT với trên 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng

    TRINITRORESORCINOL (STYPHNIC ACID), WETTED with not less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass

    0394

    1

    1


    268

    BỘ PHẬN PHÓNG, NẠP NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG

    ROCKET MOTORS, LIQUID FUELLED

    0395

    1

    1


    269

    BỘ PHẬN PHÓNG, NẠP NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG

    ROCKET MOTORS, LIQUID FUELLED

    0396

    1

    1


    270

    TÊN LỬA NẠP NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG có hạt nổ

    ROCKETS, LIQUID FUELLED with bursting charge

    0397

    1

    1


    271

    TÊN LỬA NẠP NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG có hạt nổ

    ROCKETS, LIQUID FUELLED with bursting charge

    0398

    1

    1


    272

    BOM, CHỨA CHẤT LỎNG DỄ CHÁY và hạt nổ

    BOMBS WITH FLAMMABLE LIQUID with bursting charge

    0399

    1

    1


    273

    BOM, CHỨA CHẤT LỎNG DỄ CHÁY và hạt nổ

    BOMBS WITH FLAMMABLE LIQUID with bursting charge

    0400

    1

    1


    274

    DIPICRYL SUNFUA, khô hoặc làm ướt với dưới 10% nước theo khối lượng

    DIPICRYL SULPHIDE, dry or wetted with less than 10% water, by mass

    0401

    1

    1


    276

    PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG

    FLARES, AERIAL

    0403

    1

    1.4


    277

    PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG

    FLARES, AERIAL

    0404

    1

    1.4


    278

    ĐẠN, TÍN HIỆU

    CARTRIDGES, SIGNAL

    0405

    1

    1.4


    279

    DINITROSOBENZEN

    DINITROSOBENZENE

    0406

    1

    1


    280

    AXIT TETRAZOL-1- AXETIC

    TETRAZOL-1 -ACETIC ACID

    0407

    1

    1.4


    281

    NGÒI NỔ có đặc tính bảo vệ

    FUZES, DETONATING with protective features

    0408

    1

    1


    282

    NGÒI NỔ có đặc tính bảo vệ

    FUZES, DETONATING with protective features

    0409

    1

    1


    283

    NGÒI NỔ có đặc tính bảo vệ

    FUZES, DETONATING with protective features

    0410

    1

    1.4


    284

    PENTAERYTHRIT TETRANITRAT

    (PENTAERYTHRITOL TETRANITRAT, PETN) chứa trên 7% sáp theo khối lượng

    PENTAERYTHRITE TETRANITRATE (PENTAERYTHRITOL TETRANITRATE; PETN) with not less than 7% wax, by mass

    0411

    1

    1


    285

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ

    CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge

    0412

    1

    1.4


    286

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RỖNG

    CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK

    0413

    1

    1


    287

    HẠT NỔ ĐẨY, DÙNG CHO SÖNG ĐẠI BÁC

    CHARGES, PROPELLING, FOR CANNON

    0414

    1

    1


    288

    HẠT NỔ ĐẨY

    CHARGES, PROPELLING

    0415

    1

    1


    289

    ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, ĐẦU ĐẠN TRƠ hoặc ĐẠN, SÖNG CẦM TAY CỠ NHỎ

    CARTRIDGES FOR WEAPONS, INERT PROJECTILE or CARTRIDGES, SMALL ARMS

    0417

    1

    1


    290

    PHÁO SÁNG, MẶT ĐẤT

    FLARES, SURFACE

    0418

    1

    1


    291

    PHÁO SÁNG, MẶT ĐẤT

    FLARES, SURFACE

    0419

    1

    1


    292

    PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG

    FLARES, AERIAL

    0420

    1

    1


    293

    PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG

    FLARES, AERIAL

    0421

    1

    1


    294

    ĐẦU ĐẠN, trơ có chất chỉ thị

    PROJECTILES, inert with tracer

    0424

    1

    1


    295

    ĐẦU ĐẠN, trơ có chất chỉ thị

    PROJECTILES, inert with tracer

    0425

    1

    1.4


    296

    ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng

    PROJECTILES with burster or expelling charge

    0426

    1

    1


    297

    ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng

    PROJECTILES with burster or expelling charge

    0427

    1

    1.4


    298

    VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật

    ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes

    0428

    1

    1


    299

    VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật

    ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes

    0429

    1

    1


    300

    VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật

    ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes

    0430

    1

    1


    301

    VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật

    ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes

    0431

    1

    1.4


    302

    VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật

    ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes

    0432

    1

    1.4


    303

    THUỐC SÖNG NÉN, ƯỚT chứa không ít hơn 17% rượu cồn, theo khối lượng

    POWDER CAKE (POWDER PASTE), WETTED with not less than 17% alcohol, by mass

    0433

    1

    1


    304

    ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng

    PROJECTILES with burster or expelling charge

    0434

    1

    1


    305

    ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng

    PROJECTILES with burster or expelling charge

    0435

    1

    1.4


    306

    TÊN LỬA có hạt phóng

    ROCKETS with expelling charge

    0436

    1

    1


    307

    TÊN LỬA có hạt phóng

    ROCKETS with expelling charge

    0437

    1

    1


    308

    TÊN LỬA có hạt phóng

    ROCKETS with expelling charge

    0438

    1

    1.4


    309

    HẠT, ĐỊNH HÌNH, không có ngòi nổ

    CHARGES, SHAPED, without detonator

    0439

    1

    1


    310

    HẠT, ĐỊNH HÌNH, không có ngòi nổ

    CHARGES, SHAPED, without detonator

    0440

    1

    1.4


    311

    HẠT, ĐỊNH HÌNH, không có ngòi nổ

    CHARGES, SHAPED, without detonator

    0441

    1

    1.4


    312

    HẠT, DỄ NỔ, THƯƠNG MẠI không có ngòi nổ

    CHARGES EXPLOSIVE, COMMERCIAL without detonator

    0442

    1

    1


    313

    HẠT, DỄ NỔ, THƯƠNG MẠI không có ngòi nổ

    CHARGES EXPLOSIVE, COMMERCIAL without detonator

    0443

    1

    1


    314

    HẠT, DỄ NỔ, THƯƠNG MẠI không có ngòi nổ

    CHARGES, EXPLOSIVE, COMMERCIAL without detonator

    0444

    1

    1.4


    315

    HẠT, DỄ NỔ, THƯƠNG MẠI không có ngòi nổ

    CHARGES EXPLOSIVE, COMMERCIAL without detonator

    0445

    1

    1.4


    316

    VỎ, DỄ CHÁY, RỖNG, KHÔNG CÓ KÍP NỔ

    CASES, COMBUSTIBLE, EMPTY, WITHOUT PRIMER

    0446

    1

    1.4


    317

    VỎ, DỄ CHÁY, RỖNG, KHÔNG CÓ KÍP NỔ

    CASES, COMBUSTIBLE, EMPTY, WITHOUT PRIMER

    0447

    1

    1


    318

    5-MERCAPTOTETRAZOL-1- AXIT AXETIC

    5-MERCAPTOTETRAZOL-1-ACETIC ACID

    0448

    1

    1.4


    319

    NGƯ LÔI, NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG, có hoặc không có hạt nổ

    TORPEDOES, LIQUID FUELLED with or without bursting charge

    0449

    1

    1


    320

    NGƯ LÔI, NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG VỚI đầu đạn kém hoạt động

    TORPEDOES, LIQUID FUELLED with inert head

    0450

    1

    1


    321

    NGƯ LÔI có hạt nổ

    TORPEDOES with bursting charge

    0451

    1

    1


    322

    LỰU ĐẠN, LUYỆN TẬP, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu

    GRENADES, PRACTICE, hand or rifle

    0452

    1

    1.4


    323

    ĐỘNG CƠ, PHÓNG DÂY

    ROCKETS, LINE-THROWING

    0453

    1

    1.4


    324

    HẠT LỬA

    IGNITERS

    0454

    1

    1.4


    325

    NGÒI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ

    DETONATORS, NON-ELECTRIC for blasting

    0455

    1

    1.4


    326

    NGÒI NỔ, ĐIỆN để gây nổ

    DETONATORS, ELECTRIC for blasting

    0456

    1

    1.4


    327

    HẠT, NỔ, GẮN CHẤT DẺO

    CHARGES, BURSTING, PLASTICS BONDED

    0457

    1

    1


    328

    HẠT, NỔ, GẮN CHẤT DẺO

    CHARGES, BURSTING, PLASTICS BONDED

    0458

    1

    1


    329

    HẠT, NỔ, GẮN CHẤT DẺO

    CHARGES, BURSTING, PLASTICS BONDED

    0459

    1

    1.4


    330

    HẠT, NỔ, GẮN CHẤT DẺO

    CHARGES, BURSTING, PLASTICS BONDED

    0460

    1

    1.4


    331

    BỘ PHẬN, CHUỖI THUỐC NỔ DÂY CHUYỀN, N.O.S.

    COMPONENTS, EXPLOSIVE TRAIN, N.O.S.

    0461

    1

    1


    332

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0462

    1

    1


    333

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0463

    1

    1


    334

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0464

    1

    1


    335

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0465

    1

    1


    336

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0466

    1

    1


    337

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0467

    1

    1


    338

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0468

    1

    1


    339

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0469

    1

    1


    340

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0470

    1

    1


    341

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0471

    1

    1.4


    342

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S.

    ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0472

    1

    1.4


    343

    CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S.

    SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0473

    1

    1


    344

    CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S.

    SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0474

    1

    1


    345

    CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S.

    SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0475

    1

    1


    346

    CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S.

    SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0476

    1

    1


    347

    CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S.

    SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0477

    1

    1


    348

    CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S.

    SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0478

    1

    1


    349

    CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S.

    SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0479

    1

    1.4


    350

    CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S.

    SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0480

    1

    1.4


    351

    CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S.

    SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0481

    1

    1.4


    352

    CHẤT, DỄ NỔ, KHÔNG NHẠY (CHẤT, EVI), N.O.S.

    SUBSTANCES, EXPLOSIVE, VERY INSENSITIVE (SUBSTANCES, EVI), N.O.S.

    0482

    1

    1.5


    353

    CYCLOTRIMETYLEN- TRINITRAMIN (CYCLONIT; HEXOGEN; RDX), KHỬ NHẠY

    CYCLOTRIMETHYLENE­ TRINITRAMINE (CYCLONITE; HEXOGEN; RDX), DESENSITIZED

    0483

    1

    1


    354

    CYCLOTETRAMETYLEN- TETRA-NITRAMIN (HMX; OCTOGEN), KHỬ NHẠY

    CYCLOTETRAMETHYLENE- TETRA-NITRAMINE (HMX; OCTOGEN), DESENSITIZED

    0484

    1

    1


    355

    CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S.

    SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

    0485

    1

    1.4


    356

    VẬT PHẨM, DỄ NỔ, GẦN NHƯ KHÔNG NHẠY (VẬT PHẨM, EEI)

    ARTICLES, EXPLOSIVE, EXTREMELY INSENSITIVE (ARTICLES, EEI)

    0486

    1

    1.6


    357

    TÍN HIỆU, KHÓI

    SIGNALS, SMOKE

    0487

    1

    1


    358

    ĐẠN DƯỢC, LUYỆN TẬP

    AMMUNITION, PRACTICE

    0488

    1

    1


    359

    DINITROGLYCOLURIL (DINGU)

    DINITROGLYCOLURIL (DINGU)

    0489

    1

    1


    360

    NITROTRIAZOLON (NTO)

    NITROTRIAZOLONE (NTO)

    0490

    1

    1


    361

    HẠT NỔ ĐẨY

    CHARGES, PROPELLING

    0491

    1

    1.4


    362

    TÍN HIỆU, ĐƯỜNG SẮT, DỄ NỔ

    SIGNALS, RAILWAY TRACK, EXPLOSIVE

    0492

    1

    1


    363

    TÍN HIỆU, ĐƯỜNG SẮT, DỄ NỔ

    SIGNALS, RAILWAY TRACK, EXPLOSIVE

    0493

    1

    1.4


    364

    SÖNG BẮN VỈA BẰNG THỦY LỰC, HẠT ĐỊNH HÌNH, giếng dầu, không có ngòi nổ

    JET PERFORATING GUNS, CHARGED, oil well, without detonator

    0494

    1

    1.4


    365

    CHẤT NỔ ĐẨY, DẠNG LỎNG

    PROPELLANT, LIQUID

    0495

    1

    1


    366

    OCTONAL

    OCTONAL

    0496

    1

    1


    367

    CHẤT NỔ ĐẨY, DẠNG LỎNG

    PROPELLANT, LIQUID

    0497

    1

    1


    368

    CHẤT NỔ ĐẨY, DẠNG RẮN

    PROPELLANT, SOLID

    0498

    1

    1


    369

    CHẤT NỔ ĐẨY, DẠNG RẮN

    PROPELLANT, SOLID

    0499

    1

    1


    370

    CÁC CHI TIẾT NGÒI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ

    DETONATOR ASSEMBLIES, NON-ELECTRIC for blasting

    0500

    1

    1.4


    371

    CHẤT NỔ ĐẨY, DẠNG RẮN

    PROPELLANT, SOLID

    0501

    1

    1.4


    372

    TÊN LỬA có đầu kém hoạt động

    ROCKETS with inert head

    0502

    1

    1


    373

    THIẾT BỊ AN TOÀN, DẪN LỬA

    SAFETY DEVICES, PYROTECHNIC

    0503

    1

    1.4


    374

    1H-TETRAZOL

    1H-TETRAZOLE

    0504

    1

    1


    375

    TÍN HIỆU, BÁO NGUY, tàu biển

    SIGNALS, DISTRESS, ship

    0505

    1

    1.4


    376

    TÍN HIỆU, BÁO NGUY, tàu biển

    SIGNALS, DISTRESS, ship

    0506

    1

    1.4


    377

    TÍN HIỆU, KHÓI

    SIGNALS, SMOKE

    0507

    1

    1.4


    378

    1-HYDROXY- BENZOTRIAZOL, KHAN, khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng

    1 -HYDROXY-BENZOTRI AZOLE, ANHYDROUS, dry or wetted with less than 20% water, by mass

    0508

    1

    1


    379

    THUỐC SÖNG, KHÔNG KHÓI

    POWDER, SMOKELESS

    0509

    1

    1.4


    380

    BỘ PHẬN PHÓNG

    ROCKET MOTORS

    0510

    1

    1.4


    381

    AXETYLEN, DẠNG PHÂN RÃ

    ACETYLENE, DISSOLVED

    1001

    2

    2.1

    239

    382

    KHÔNG KHÍ DẠNG NÉN

    AIR, COMPRESSED

    1002

    2

    2.2

    20

    383

    KHÔNG KHÍ, DẠNG LỎNG LÀM LẠNH

    AIR, REFRIGERATED LIQUID

    1003

    2

    2.2

    +5.1

    225

    384

    AMONIAC, KHAN

    AMMONIA, ANHYDROUS

    1005

    2

    2.3

    +8

    268

    385

    ARGON, DẠNG NÉN

    ARGON, COMPRESSED

    1006

    2

    2.2

    20

    386

    BO TRIFLORUA

    BORON TRIFLUORIDE

    1008

    2

    2.3

    +8

    268

    387

    BOTRIFLOMETAN

    (MÔI CHẤT LẠNH R 13B1)

    BROMOTRIFLUORO-METHANE (REFRIGERANT GAS R 13B1)

    1009

    2

    2.2

    20

    388

    BUTADIEN, ĐƯỢC ỔN ĐỊNH hoặc HỖN HỢP BUTADIEN VÀ HYDROCACBON, ĐƯỢC ỔN ĐỊNH, có áp suất hơi ở 70 °C không lớn hơn 1,1 Mpa (11 bar) và mật độ khối lượng ở 50 °C không thấp hơn 0,525 kg/l

    BUTADIENES, STABILIZED or BUTADIENES AND HYDROCARBON MIXTURE, STABILIZED, having a vapour pressure at 70 °C not exceeding 1.1 Mpa (11 bar) and a density at 50 °C not lower than 0.525 kg/l

    1010

    2

    2.1

    239

    389

    BUTAN

    BUTANE

    1011

    2

    2.1

    23

    390

    HỖN HỢP CÁC BUTYLEN hoặc 1-BUTYLEN hoặc cis-2- BUTYLEN hoặc trans-2- BUTYLEN

    BUTYLENES MIXTURE or 1- BUTYLENE or cis-2-BUTYLENE or trans-2-BUTYLENE

    1012

    2

    2.1

    23

    391

    CACBON DIOXIT

    CARBON DIOXIDE

    1013

    2

    2.2

    20

    392

    CACBON MONOXIT, DẠNG NÉN

    CARBON MONOXIDE, COMPRESSED

    1016

    2

    2.3

    +2.1

    263

    393

    CLO

    CHLORINE

    1017

    2

    2.3

    +5.1

    +8

    265

    394

    CLODIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 22)

    CHLORODIFLUORO-METHANE (REFRIGERANT GAS R 22)

    1018

    2

    2.2

    20

    395

    CLOPENTANFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 115)

    CHLOROPENTAFLUORO­ETHANE (REFRIGERANT GAS R 115)

    1020

    2

    2.2

    20

    396

    1-CLO-1,2,2,2- TETRAFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 124)

    1-CHLORO-1,2,2,2-TETRAFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 124)

    1021

    2

    2.2

    20

    397

    CLOTRIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R13)

    CHLOROTRIFLUORO-METHANE (REFRIGERANT GAS R 13)

    1022

    2

    2.2

    20

    398

    KHÍ THAN, DẠNG NÉN

    COAL GAS, COMPRESSED

    1023

    2

    2.3

    +2.1

    263

    399

    XYANOGEN

    CYANOGEN

    1026

    2

    2.3

    +2.1

    263

    400

    CYCLOPROPAN

    CYCLOPROPANE

    1027

    2

    2.1

    23

    401

    DICLODIFLOMETAN

    (MÔI CHẤT LẠNH R12)

    DICHLORODIFLUORO­-METHANE (REFRIGERANT GAS R 12)

    1028

    2

    2.2

    20

    402

    DICLOFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R21)

    DICHLOROFLUORO-METHANE (REFRIGERANT GAS R 21)

    1029

    2

    2.2

    20

    403

    1,1-DIFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R152A)

    1,1-DIFLUOROETHANE

    (REFRIGERANT GAS R 152a)

    1030

    2

    2.1

    23

    404

    DIMETYLAMIN, KHAN

    DIMETHYLAMINE, ANHYDROUS

    1032

    2

    2.1

    23

    405

    DIMETYL ETE

    DIMETHYL ETHER

    1033

    2

    2.1

    23

    406

    ETAN

    ETHANE

    1035

    2

    2.1

    23

    407

    ETYLAMIN

    ETHYLAMINE

    1036

    2

    2.1

    23

    408

    ETYL CLORUA

    ETHYL CHLORIDE

    1037

    2

    2.1

    23

    409

    ETYLEN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

    ETHYLENE, REFRIGERATED LIQUID

    1038

    2

    2.1

    223

    410

    ETYL METYL ETE

    ETHYL METHYL ETHER

    1039

    2

    2.1

    23

    411

    OXIT ETYLEN

    ETHYLENE OXIDE

    1040

    2

    2.3

    +2.1

    263

    412

    OXIT ETYLEN VỚI NITƠ đạt áp suất toàn phần 1MPa (10 bar) ở 50 °C

    ETHYLENE OXIDE WITH NITROGEN up to a total pressure of 1 MPa (10 bar) at 50 °C

    1040

    2

    2.3

    +2.1

    263

    413

    HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ

    CACBON DIOXIT chứa hơn 9% nhưng nhỏ hơn 87% oxit etylen

    ETHYLENE OXIDE AND CARBON DIOXIDE MIXTURE with more than 9% but not more than 87% ethylene oxide

    1041

    2

    2.1

    239

    414

    DUNG DỊCH AMONIAC LÀM PHÂN BÓN chứa amoniac tự do

    FERTILIZER AMMONIATING SOLUTION with free ammonia

    1043

    2

    2.2


    415

    BÌNH CHỮA CHÁY chứa khí nén hoặc hóa lỏng

    FIRE EXTINGUISHERS with compressed or liquefied gas

    1044

    2

    2.2


    416

    FLO, DẠNG NÉN

    FLUORINE, COMPRESSED

    1045

    2

    2.3

    +5.1

    +8


    417

    HELI, DẠNG NÉN

    HELIUM, COMPRESSED

    1046

    2

    2.2

    20

    418

    HYDRO BROMUA, KHAN

    HYDROGEN BROMIDE, ANHYDROUS

    1048

    2

    2.3

    +8

    268

    419

    HYDRO, NÉN

    HYDROGEN, COMPRESSED

    1049

    2

    2.1

    23

    420

    HYDRO CLORUA, KHAN

    HYDROGEN CHLORIDE, ANHYDROUS

    1050

    2

    2.3

    +8

    268

    421

    HYDRO XYANUA, ĐƯỢC ỔN ĐỊNH chứa dưới 3% nước

    HYDROGEN CYANIDE, STABILIZED containing less than 3% water

    1051

    6.1

    6.1

    +3


    422

    HYDRO FLORUA, KHAN

    HYDROGEN FLUORIDE, ANHYDROUS

    1052

    8

    8

    +6.1

    886

    423

    HYDRO SUNFUA

    HYDROGEN SULPHIDE

    1053

    2

    2.3

    +2.1

    263

    424

    ISOBUTYLEN

    ISOBUTYLENE

    1055

    2

    2.1

    23

    425

    KRYPTON, DẠNG NÉN

    KRYPTON, COMPRESSED

    1056

    2

    2.2

    20

    426

    BẬT LỬA hoặc NHIÊN LIỆU NẠP BẬT LỬA chứa khí dễ cháy

    LIGHTERS or LIGHTER REFILLS containing flammable gas

    1057

    2

    2.1


    427

    KHÍ HÓA LỎNG, không cháy, bơm nạp nitơ, cacbon dioxit hoặc không khí

    LIQUEFIED GASES, non­flammable, charged with nitrogen, carbon dioxide or air

    1058

    2

    2.2

    20

    428

    HỖN HỢP METYLAXETYLEN VÀ PROPADIEN, ỔN ĐỊNH, ví dụ hỗn hợp P1 hoặc hỗn hợp P2

    METHYLACETYLENE AND PROPADIENE MIXTURE, STABILIZED such as mixture P1 or mixture P2

    1060

    2

    2.1

    239

    429

    METYLAMIN, KHAN

    METHYLAMINE, ANHYDROUS

    1061

    2

    2.1

    23

    430

    METYL BROMUA chứa dưới 2% clopicrin

    METHYL BROMIDE with not more than 2% chloropicrin

    1062

    2

    2.3

    26

    431

    METYL CLORUA (MÔI CHẤT LẠNH R40)

    METHYL CHLORIDE (REFRIGERANT GAS R 40)

    1063

    2

    2.1

    23

    432

    METYL MERCAPTAN

    METHYL MERCAPTAN

    1064

    2

    2.3

    +2.1

    263

    433

    NEON, NÉN

    NEON, COMPRESSED

    1065

    2

    2.2

    20

    434

    NITƠ, NÉN

    NITROGEN, COMPRESSED

    1066

    2

    2.2

    20

    435

    DINIƠ TETROXIT (NITƠ DIOXIT)

    DINITROGEN TETROXIDE (NITROGEN DIOXIDE)

    1067

    2

    2.3

    +5.1

    +8

    265

    436

    NITROSYL CLORUA

    NITROSYL CHLORIDE

    1069

    2

    2.3

    +8


    437

    DINITƠ MONOXIT

    NITROUS OXIDE

    1070

    2

    2.2

    +5.1

    25

    438

    KHÍ DẦU MỎ, DẠNG NÉN

    OILGAS, COMPRESSED

    1071

    2

    2.3

    +2.1

    263

    439

    OXY, DẠNG NÉN

    OXYGEN, COMPRESSED

    1072

    2

    2.2

    +5.1

    25

    440

    OXY, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

    OXYGEN, REFRIGERATED LIQUID

    1073

    2

    2.2

    +5.1

    225

    441

    KHÍ DẦU MỎ, HÓA LỎNG

    PETROLEUM GASES, LIQUEFIED

    1075

    2

    2.1

    23

    442

    PHOTGEN

    PHOSGENE

    1076

    2

    2.3

    +8

    268

    443

    PROPYLEN

    PROPYLENE

    1077

    2

    2.1

    23

    444

    MÔI CHẤT LẠNH, N.O.S., ví dụ hỗn hợp F1, hỗn hợp F2 hoặc hỗn hợp F3

    REFRIGERANT GAS, N.O.S., such as mixture F1, mixture F2 or mixture F3

    1078

    2

    2.2

    20

    445

    LƯU HUỲNH DIOXIT

    SULPHUR DIOXIDE

    1079

    2

    2.3

    +8

    268

    446

    LƯU HUỲNH HEXAFLORUA

    SULPHUR HEXAFLUORIDE

    1080

    2

    2.2

    20

    447

    TETRAFLOETYLEN, ỔN ĐỊNH

    TETRAFLUOROETHYLENE, STABILIZED

    1081

    2

    2.1

    239

    448

    TRIFLOCLOETYLEN, ỔN ĐỊNH (MÔI CHẤT LẠNH R1113)

    TRIFLUOROCHLORO­ETHYLENE, STABILIZED (REFRIGERANT GAS R 1113)

    1082

    2

    2.3

    +2.1

    263

    449

    TRIMETYLAMIN, KHAN

    TRIMETHYLAMINE, ANHYDROUS

    1083

    2

    2.1

    23

    450

    VINYL BROMUA, ỔN ĐỊNH

    VINYL BROMIDE, STABILIZED

    1085

    2

    2.1

    239

    451

    VINYL CLORUA, ỔN ĐỊNH

    VINYL CHLORIDE, STABILIZED

    1086

    2

    2.1

    239

    452

    VINYL METYL ETE, ỔN ĐỊNH

    VINYL METHYL ETHER, STABILIZED

    1087

    2

    2.1

    239

    453

    AXETAL

    ACETAL

    1088

    3

    3

    33

    454

    AXETALDEHIT

    ACETALDEHYDE

    1089

    3

    3

    33

    455

    AXETON

    ACETONE

    1090

    3

    3

    33

    456

    DẦU AXETON

    ACETONE OILS

    1091

    3

    3

    33

    457

    ACROLEIN, ỔN ĐỊNH

    ACROLEIN, STABILIZED

    1092

    6.1

    6.1

    +3

    663

    458

    ACRYLONITRIL, ỔN ĐỊNH

    ACRYLONITRILE, STABILIZED

    1093

    3

    3

    +6.1

    336

    459

    CỒN ALLYL

    ALLYL ALCOHOL

    1098

    6.1

    6.1

    +3

    663

    460

    ALLYL BROMUA

    ALLYL BROMIDE

    1099

    3

    3

    +6.1

    336

    461

    ALLYL CLORUA

    ALLYL CHLORIDE

    1100

    3

    3

    +6.1

    336

    462

    AMYL AXETAT

    AMYL ACETATES

    1104

    3

    3

    30

    463

    PENTANOL

    PENTANOLS

    1105

    3

    3

    33

    464

    PENTANOL

    PENTANOLS

    1105

    3

    3

    30

    465

    AMYLAMIN

    AMYLAMINE

    1106

    3

    3

    +8

    338

    466

    AMYLAMIN

    AMYLAMINE

    1106

    3

    3

    +8

    38

    467

    AMYLCLORUA

    AMYL CHLORIDE

    1107

    3

    3

    33

    468

    1-PENTEN (n-AMYLEN)

    1-PENTENE (n-AMYLENE)

    1108

    3

    3

    33

    469

    AMYL FORMAT

    AMYL FORMATES

    1109

    3

    3

    30

    470

    n-AMYL METYL KETON

    n-AMYL METHYL KETONE

    1110

    3

    3

    30

    471

    AMYL MERCAPTAN

    AMYL MERCAPTAN

    1111

    3

    3

    33

    472

    AMYL NITRAT

    AMYL NITRATE

    1112

    3

    3

    30

    473

    AMYL NITRIT

    AMYL NITRITE

    1113

    3

    3

    33

    474

    BENZEN

    BENZENE

    1114

    3

    3

    33

    475

    BUTANOL

    BUTANOLS

    1120

    3

    3

    33

    476

    BUTANOL

    BUTANOLS

    1120

    3

    3

    30

    477

    BUTYL AXETAT

    BUTYL ACETATES

    1123

    3

    3

    33

    478

    BUTYL AXETAT

    BUTYL ACETATES

    1123

    3

    3

    30

    479

    n-BUTYLAMIN

    n-BUTYLAMINE

    1125

    3

    3

    +8

    338

    480

    1-BROMBUTAN

    1-BROMOBUTANE

    1126

    3

    3

    33

    481

    CLOBUTAN

    CHLOROBUTANES

    1127

    3

    3

    33

    482

    n-BUTYL FORMAT

    n-BUTYL FORMATE

    1128

    3

    3

    33

    483

    BUTYRALDEHIT

    BUTYRALDEHYDE

    1129

    3

    3

    33

    484

    DẦU LONG NÃO

    CAMPHOROIL

    1130

    3

    3

    30

    485

    CACBON DISUNFUA

    CARBON DISULPHIDE

    1131

    3

    3

    +6.1

    336

    486

    CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy

    ADHESIVES containing flammable liquid

    1133

    3

    3

    33

    487

    CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    ADHESIVES containing flammable liquid (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1133

    3

    3

    33

    488

    CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    ADHESIVES containing flammable liquid (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1133

    3

    3

    33

    489

    CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy

    ADHESIVES containing flammable liquid

    1133

    3

    3

    30

    490

    CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    ADHESIVES containing flammable liquid (having a flash-point below 23°c and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1133

    3

    3


    491

    CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    ADHESIVES containing flammable liquid (having a flash-point below 23°c and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1133

    3

    3


    492

    CLOBENZEN

    CHLOROBENZENE

    1134

    3

    3

    30

    493

    ETYLEN CLOHYDRIN

    ETHYLENE CHLOROHYDRIN

    1135

    6.1

    6.1

    +3

    663

    494

    NHỰA ĐƯỜNG ĐEN ĐÃ CHƯNG CẤT, DỄ CHÁY

    COALTAR DISTILLATES, FLAMMABLE

    1136

    3

    3

    33

    495

    NHỰA ĐƯỜNG ĐEN ĐÃ CHƯNG CẤT, DỄ CHÁY

    COAL TAR DISTILLATES, FLAMMABLE

    1136

    3

    3

    30

    496

    DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng)

    COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining)

    1139

    3

    3

    33

    497

    DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1139

    3

    3

    33

    498

    DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1139

    3

    3

    33

    499

    DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng)

    COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining)

    1139

    3

    3

    30

    500

    DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining) (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1139

    3

    3


    501

    DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ờ 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining) (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1139

    3

    3


    502

    CROTONALDEHIT hoặc CROTONALDEHIT, ỔN ĐỊNH

    CROTONALDEHYDE or CROTONALDEHYDE, STABILIZED

    1143

    6.1

    6.1

    +3

    663

    503

    CROTONYLEN

    CROTONYLENE

    1144

    3

    3

    339

    504

    CYCLOHEXAN

    CYCLOHEXANE

    1145

    3

    3

    33

    505

    CYCLOPENTAN

    CYCLOPENTANE

    1146

    3

    3

    33

    506

    DECAHYDRO-NAPHTHALEN

    DECAHYDRO-NAPHTHALENE

    1147

    3

    3

    30

    507

    RƯỢU CỒN DIAXETON

    DIACETONE ALCOHOL

    1148

    3

    3

    33

    508

    RƯỢU CỒN DIAXETON

    DIACETONE ALCOHOL

    1148

    3

    3

    30

    509

    DIBUTYL ETE

    DIBUTYL ETHERS

    1149

    3

    3

    30

    510

    1,2-DICLOETYLEN

    1,2-DICHLOROETHYLENE

    1150

    3

    3

    33

    511

    DICLOPENTAN

    DICHLOROPENTANES

    1152

    3

    3

    30

    512

    ETYLEN GLYCOL DIETYL ETE

    ETHYLENE GLYCOL DIETHYL ETHER

    1153

    3

    3

    33

    513

    ETYLEN GLYCOL DIETYL ETE

    ETHYLENE GLYCOL DIETHYL ETHER

    1153

    3

    3

    30

    514

    DIETYLAMIN

    DIETHYLAMINE

    1154

    3

    3

    +8

    338

    515

    DIETYL ETE (ETYL ETE)

    DIETHYL ETHER (ETHYL ETHER)

    1155

    3

    3

    33

    516

    DIETYL KETON

    DIETHYL KETONE

    1156

    3

    3

    33

    517

    DIISOBUTYL KETON

    DIISOBUTYL KETONE

    1157

    3

    3

    30

    518

    DIISOPROPYLAMIN

    DIISOPROPYLAMINE

    1158

    3

    3

    +8

    338

    519

    DIISOPROPYL ETE

    DIISOPROPYL ETHER

    1159

    3

    3

    33

    520

    DUNG DỊCH NƯỚC DIMETYLAMIN

    DIMETHYLAMINE AQUEOUS SOLUTION

    1160

    3

    3

    +8

    338

    521

    DIMETYL CACBONAT

    DIMETHYL CARBONATE

    1161

    3

    3

    33

    522

    DIMETYLDICLO-SILAN

    DIMETHYLDICHLORO-SILANE

    1162

    3

    3

    +8

    X338

    523

    DIMETYLHYDRAZIN, KHÔNG ĐỐI XỨNG

    DIMETHYLHYDRAZINE, UNSYMMETRICAL

    1163

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    663

    524

    DIMETYL SUNFUA

    DIMETHYL SULPHIDE

    1164

    3

    3

    33

    525

    DIOXAN

    DIOXANE

    1165

    3

    3

    33

    526

    DIOXOLAN

    DIOXOLANE

    1166

    3

    3

    33

    527

    DIVINYL ETE, ỔN ĐỊNH

    DIVINYL ETHER, STABILIZED

    1167

    3

    3

    339

    528

    CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1169

    3

    3

    33

    529

    CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1169

    3

    3

    33

    530

    CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG

    EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID

    1169

    3

    3

    30

    531

    CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1169

    3

    3


    532

    CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1169

    3

    3


    533

    ETANOL (RƯỢU ETYL) hoặc DUNG DỊCH ETANOL (DUNG DỊCH RƯỢU ETYL)

    ETHANOL (ETHYL ALCOHOL) or ETHANOL SOLUTION (ETHYL ALCOHOL SOLUTION)

    1170

    3

    3

    33

    534

    DUNG DỊCH ETANOL (DUNG DỊCH RƯỢU ETYL)

    ETHANOL SOLUTION (ETHYL ALCOHOL SOLUTION)

    1170

    3

    3

    30

    535

    ETYLEN GLYCOL MONOETYL ETE

    ETHYLENEGLYCOL MONOETHYL ETHER

    1171

    3

    3

    30

    536

    ETYLEN GLYCOL MONOETYL ETE AXETAT

    ETHYLENEGLYCOL MONOETHYL ETHER ACETATE

    1172

    3

    3

    30

    537

    ETYL AXETAT

    ETHYL ACETATE

    1173

    3

    3

    33

    538

    ETYLBENZEN

    ETHYLBENZENE

    1175

    3

    3

    33

    539

    ETYL BORAT

    ETHYL BORATE

    1176

    3

    3

    33

    540

    2-ETYLBUTYL AXETAT

    2-ETHYLBUTYL ACETATE

    1177

    3

    3

    30

    541

    2-ETYLBUTYRALDEHIT

    2-ETHYLBUTYRALDEHYDE

    1178

    3

    3

    33

    542

    ETYL BUTYL ETE

    ETHYL BUTYL ETHER

    1179

    3

    3

    33

    543

    ETYL BUTYRAT

    ETHYL BUTYRATE

    1180

    3

    3

    30

    544

    ETYL CLOAXETAT

    ETHYL CHLOROACETATE

    1181

    6.1

    6.1

    +3

    63

    545

    ETYL CLOFORMAT

    ETHYL CHLOROFORMATE

    1182

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    663

    546

    ETYLDICLOSILAN

    ETHYLDICHLOROSILANE

    1183

    4.3

    4.3

    +3

    +8

    X338

    547

    ETYLEN DICLORUA

    ETHYLENE DICHLORIDE

    1184

    3

    3

    +6.1

    336

    548

    ETYLENIMIN, ỔN ĐỊNH

    ETHYLENEIMINE, STABILIZED

    1185

    6.1

    6.1

    +3

    663

    549

    ETYLEN GLYCOL MONOMTYL ETE

    ETHYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER

    1188

    3

    3

    30

    550

    ETYLEN GLYCOL MONOMTYL ETE AXETAT

    ETHYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE

    1189

    3

    3

    30

    551

    ETYL FORMAT

    ETHYL FORMATE

    1190

    3

    3

    33

    552

    OCTYL ALDEHIT

    OCTYL ALDEHYDES

    1191

    3

    3

    30

    553

    ETYL LACTAT

    ETHYL LACTATE

    1192

    3

    3

    30

    554

    ETYL METYL KETON (METYL ETYL KETON)

    ETHYL METHYL KETONE (METHYL ETHYL KETONE)

    1193

    3

    3

    33

    555

    DUNG DỊCH ETYL NITRIT

    ETHYL NITRITE SOLUTION

    1194

    3

    3

    +6.1

    336

    556

    ETYL PROPIONAT

    ETHYL PROPIONATE

    1195

    3

    3

    33

    557

    ETYLTRICLOSILAN

    ETHYLTRICHLOROSILANE

    1196

    3

    3

    +8

    X338

    558

    CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1197

    3

    3

    33

    559

    CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1197

    3

    3

    33

    560

    CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG

    EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID

    1197

    3

    3

    30

    561

    CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1197

    3

    3


    562

    CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1197

    3

    3


    563

    DUNG DỊCH FORMALDEHIT, DỄ CHÁY

    FORMALDEHYDE SOLUTION, FLAMMABLE

    1198

    3

    3

    +8

    38

    564

    FURALDEHIT

    FURALDEHYDES

    1199

    6.1

    6.1

    +3

    63

    565

    DẦU RƯỢU TẠP

    FUSEL OIL

    1201

    3

    3

    33

    566

    DẦU RƯỢU TẠP

    FUSEL OIL

    1201

    3

    3

    30

    567

    KHÍ DẦU hoặc DẦU DIESEL hoặc DẦU NÓNG, NHẸ (điểm chớp cháy dưới 60 °C)

    GAS OIL or DIESEL FUEL or HEATING OIL, LIGHT (flash-point not more than 60 °C)

    1202

    3

    3

    30

    568

    DẦU DIESEL theo tiêu chuẩn EN

    590:2013 + AC:2014 hoặc KHÍ DẦU hoặc DẦU NÓNG, NHẸ có điểm chớp cháy quy định trong EN 590:2013 + AC:2014

    DIESEL FUEL complying with standard EN 590:2013 + AC:2014 or GAS OIL or HEATING OIL, LIGHT with a flash-point as specified in EN 590:2013 + AC:2014

    1202

    3

    3

    30

    569

    KHÍ DẦU hoặc DẦU DIESEL hoặc DẦU NÓNG, NHẸ (điểm chớp cháy từ 60 °C đến 100 °C)

    GAS OIL or DIESEL FUEL or HEATING OIL, LIGHT (flash-point more than 60 °C and not more than 100 °C)

    1202

    3

    3

    30

    570

    NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ hoặc

    XĂNG hoặc DẦU

    MOTOR SPIRIT or GASOLINE or PETROL

    1203

    3

    3

    33

    571

    DUNG DỊCH NITƠ GLYXERIN TRONG RƯỢU CỒN chứa dưới 1% nitơ glyxerin

    NITROGLYCERIN SOLUTION IN ALCOHOL with not more than 1% nitroglycerin

    1204

    3

    3


    572

    HEPTAN

    HEPTANES

    1206

    3

    3

    33

    573

    HEXALDEHIT

    HEXALDEHYDE

    1207

    3

    3

    30

    574

    HEXAN

    HEXANES

    1208

    3

    3

    33

    575

    MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy

    PRINTING INK, flammable or

    PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable

    1210

    3

    3

    33

    576

    MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1210

    3

    3

    33

    577

    MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1210

    3

    3

    33

    578

    MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy

    PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable

    1210

    3

    3

    30

    579

    MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    PRINTING INK, flammable or

    PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1210

    3

    3


    580

    MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1210

    3

    3


    581

    ISOBUTANOL (RƯỢU CỒN ISOBUTYL)

    ISOBUTANOL (ISOBUTYL ALCOHOL)

    1212

    3

    3

    30

    582

    ISOBUTYL AXETAT

    ISOBUTYL ACETATE

    1213

    3

    3

    33

    583

    ISOBUTYLAMIN

    ISOBUTYLAMINE

    1214

    3

    3

    +8

    338

    584

    ISOOCTEN

    ISOOCTENES

    1216

    3

    3

    33

    585

    ISOPREN, ỔN ĐỊNH

    ISOPRENE, STABILIZED

    1218

    3

    3

    339

    586

    ISOPROPANOL (RƯỢU CỒN ISOPROPYL)

    ISOPROPANOL (ISOPROPYL ALCOHOL)

    1219

    3

    3

    33

    587

    ISOPROPYL AXETAT

    ISOPROPYL ACETATE

    1220

    3

    3

    33

    588

    ISOPROPYLAMIN

    ISOPROPYLAMINE

    1221

    3

    3 +8

    338

    589

    ISOPROPYL NITRAT

    ISOPROPYL NITRATE

    1222

    3

    3


    590

    DẦU HỎA

    KEROSENE

    1223

    3

    3

    30

    591

    KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    KETONES, LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1224

    3

    3

    33

    592

    KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    KETONES, LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1224

    3

    3

    33

    593

    KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    KETONES, LIQUID, N.O.S.

    1224

    3

    3

    30

    594

    MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc HỖN HỢP MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    MERCAPTANS, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    1228

    3

    3

    +6.1

    336

    595

    MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc HỖN HỢP MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    MERCAPTANS, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    1228

    3

    3

    +6.1

    36

    596

    MESITYL OXIT

    MESITYL OXIDE

    1229

    3

    3

    30

    597

    METANOL

    METHANOL

    1230

    3

    3

    +6.1

    336

    598

    METYL AXETAT

    METHYL ACETATE

    1231

    3

    3

    33

    599

    METYLAMYL AXETAT

    METHYLAMYL ACETATE

    1233

    3

    3

    30

    600

    METYLAL

    METHYLAL

    1234

    3

    3

    33

    601

    METYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC

    METHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION

    1235

    3

    3

    +8

    338

    602

    METYL BUTYRAT

    METHYL BUTYRATE

    1237

    3

    3

    33

    603

    METYL CLOFORMAT

    METHYL CHLOROFORMATE

    1238

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    663

    604

    METYL CLO-METYL ETE

    METHYL CHLORO-METHYL ETHER

    1239

    6.1

    6.1

    +3

    663

    605

    METYLDICLOSILAN

    METHYLDICHLOROSILANE

    1242

    4.3

    4.3

    +3

    +8

    X338

    606

    METYL FORMAT

    METHYL FORMATE

    1243

    3

    3

    33

    607

    METYLHYDRAZIN

    METHYLHYDRAZINE

    1244

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    663

    608

    METYL ISOBUTYL KETON

    METHYL ISOBUTYL KETONE

    1245

    3

    3

    33

    609

    METYL ISOPROPENYL KETON, ỔN ĐỊNH

    METHYL ISOPROPENYL KETONE, STABILIZED

    1246

    3

    3

    339

    610

    METYL METACRYLAT MONOM, ỔN ĐỊNH

    METHYL METHACRYLATE MONOMER, STABILIZED

    1247

    3

    3

    339

    611

    METYL PROPIONAT

    METHYL PROPIONATE

    1248

    3

    3

    33

    612

    METYL PROPYL KETON

    METHYL PROPYL KETONE

    1249

    3

    3

    33

    613

    METYLTRICLO-SILAN

    METHYLTRICHLORO-SILANE

    1250

    3

    3 +8

    X338

    614

    METYL VINYL KETON, ỔN ĐỊNH

    METHYL VINYL KETONE, STABILIZED

    1251

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    639

    615

    NIKEN CACBONYL

    NICKEL CARBONYL

    1259

    6.1

    6.1

    +3

    663

    616

    NITROMETAN

    NITROMETHANE

    1261

    3

    3


    617

    OCTAN

    OCTANES

    1262

    3

    3

    33

    618

    SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

    PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound)

    1263

    3

    3

    33

    619

    SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1263

    3

    3

    33

    620

    SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1263

    3

    3

    33

    621

    SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

    PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound)

    1263

    3

    3

    30

    622

    SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) (having a flash- point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1263

    3

    3


    623

    SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) (having a flash- point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1263

    3

    3


    624

    PARALDEHIT

    PARALDEHYDE

    1264

    3

    3

    30

    625

    PENTAN, lỏng

    PENTANES, liquid

    1265

    3

    3

    33

    626

    PENTAN, lỏng

    PENTANES liquid

    1265

    3

    3

    33

    627

    CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1266

    3

    3

    33

    628

    CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1266

    3

    3

    33

    629

    CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy

    PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents

    1266

    3

    3

    30

    630

    CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents (having a flash­point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1266

    3

    3


    631

    CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents (having a flash­point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1266

    3

    3


    632

    DẦU THÔ PETROL

    PETROLEUM CRUDE OIL

    1267

    3

    3

    33

    633

    DẦU THÔ PETROL (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    PETROLEUM CRUDE OIL (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1267

    3

    3

    33

    634

    DẦU THÔ PETROL (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    PETROLEUM CRUDE OIL (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1267

    3

    3

    33

    635

    DẦU THÔ PETROL

    PETROLEUM CRUDE OIL

    1267

    3

    3

    30

    636

    SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S.

    PETROLEUM DISTILLATES,

    N.O.S. or PETROLEUM

    PRODUCTS, N.O.S.

    1268

    3

    3

    33

    637

    SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    PETROLEUM DISTILLATES, N.O.S. or PETROLEUM PRODUCTS, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1268

    3

    3

    33

    638

    SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    PETROLEUM DISTILLATES, N.O.S. or PETROLEUM PRODUCTS, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1268

    3

    3

    33

    639

    SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S.

    PETROLEUM DISTILLATES,

    N.O.S. or PETROLEUM

    PRODUCTS, N.O.S.

    1268

    3

    3

    30

    640

    DẦU GỖ THÔNG

    PINE OIL

    1272

    3

    3

    30

    641

    n-PROPANOL (RƯỢU CỒN PROPYL, THƯỜNG)

    n-PROPANOL (PROPYL ALCOHOL, NORMAL)

    1274

    3

    3

    33

    642

    n-PROPANOL (RƯỢU CỒN PROPYL, THƯỜNG)

    n-PROPANOL (PROPYL ALCOHOL, NORMAL)

    1274

    3

    3

    30

    643

    PROPIONALDEHIT

    PROPIONALDEHYDE

    1275

    3

    3

    33

    644

    n-PROPYL AXETAT

    n-PROPYL ACETATE

    1276

    3

    3

    33

    645

    PROPYLAMIN

    PROPYLAMINE

    1277

    3

    3

    +8

    338

    646

    1-CLOPROPAN

    1-CHLOROPROPANE

    1278

    3

    3

    33

    647

    1,2-DICLOPROPAN

    1,2-DICHLOROPROPANE

    1279

    3

    3

    33

    648

    PROPYLEN OXIT

    PROPYLENE OXIDE

    1280

    3

    3

    33

    649

    PROPYL FORMAT

    PROPYL FORMATES

    1281

    3

    3

    33

    650

    PYRIDIN

    PYRIDINE

    1282

    3

    3

    33

    651

    DẦU ROSIN (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    ROSIN OIL (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1286

    3

    3

    33

    652

    DẦU ROSIN (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    ROSIN OIL (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1286

    3

    3

    33

    653

    DẦU ROSIN

    ROSIN OIL

    1286

    3

    3

    30

    654

    DẦU ROSIN (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    ROSIN OIL (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1286

    3

    3


    655

    DẦU ROSIN (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    ROSIN OIL (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1286

    3

    3


    656

    DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    RUBBER SOLUTION (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1287

    3

    3

    33

    657

    DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    RUBBER SOLUTION (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1287

    3

    3

    33

    658

    DUNG DỊCH CHỨA CAO SU

    RUBBER SOLUTION

    1287

    3

    3

    30

    659

    DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    RUBBER SOLUTION (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1287

    3

    3


    660

    DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    RUBBER SOLUTION (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1287

    3

    3


    661

    DẦU ĐÁ PHIẾN SÉT

    SHALE OIL

    1288

    3

    3

    33

    662

    DẦU ĐÁ PHIẾN SÉT

    SHALE OIL

    1288

    3

    3

    30

    663

    DUNG DỊCH NATRI METYLAT trong rượu cồn

    SODIUM METHYLATE SOLUTION in alcohol

    1289

    3

    3

    +8

    338

    664

    DUNG DỊCH NATRI METYLAT trong rượu cồn

    SODIUM METHYLATE SOLUTION in alcohol

    1289

    3

    3

    +8

    38

    665

    TETRAETYL SILICAT

    TETRAETHYL SILICATE

    1292

    3

    3

    30

    666

    CỒN THUỐC, DẠNG THUỐC Y TẾ

    TINCTURES, MEDICINAL

    1293

    3

    3

    33

    667

    CỒN THUỐC, DẠNG THUỐC Y TẾ

    TINCTURES, MEDICINAL

    1293

    3

    3

    30

    668

    TOLUEN

    TOLUENE

    1294

    3

    3

    33

    669

    TRICLOSILAN

    TRICHLOROSILANE

    1295

    4.3

    4.3

    +3

    +8

    X338

    670

    TRIETY LAMIN

    TRIETHYLAMINE

    1296

    3

    3

    +8

    338

    671

    TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng

    TRIMETHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION, not more than 50% trimethylamine, by mass

    1297

    3

    3

    +8

    338

    672

    TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng

    TRIMETHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION, not more than 50% trimethylamine, by mass

    1297

    3

    3+8

    338

    673

    TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng

    TRIMETHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION, not more than 50% trimethylamine, by mass

    1297

    3

    3

    +8

    38

    674

    TRIMETYLCLO-SILAN

    TRIMETHYLCHLORO-SILANE

    1298

    3

    3

    +8

    X338

    675

    TURPENTIN

    TURPENTINE

    1299

    3

    3

    30

    676

    SẢN PHẨM THAY THẾ DẦU THÔNG

    TURPENTINE SUBSTITUTE

    1300

    3

    3

    33

    677

    SẢN PHẨM THAY THẾ DẦU THÔNG

    TURPENTINE SUBSTITUTE

    1300

    3

    3

    30

    678

    VINYL AXETAT, ỔN ĐỊNH

    VINYL ACETATE, STABILIZED

    1301

    3

    3

    339

    679

    VINYL ETYL ETE, ỔN ĐỊNH

    VINYL ETHYL ETHER, STABILIZED

    1302

    3

    3

    339

    680

    VINYLIDEN CLORUA, ỔN ĐỊNH

    VINYLIDENE CHLORIDE, STABILIZED

    1303

    3

    3

    339

    681

    VINYL ISOBUTYL ETE, ỔN ĐỊNH

    VINYL ISOBUTYL ETHER, STABILIZED

    1304

    3

    3

    339

    682

    VINYLTRICLOSILAN

    VINYLTRICHLOROSILANE

    1305

    3

    3

    +8

    X338

    683

    CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    WOOD PRESERVATIVES,

    LIQUID (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1306

    3

    3

    33

    684

    CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    WOOD PRESERVATIVES, LIQUID (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1306

    3

    3

    33

    685

    CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG

    WOOD PRESERVATIVES, LIQUID

    1306

    3

    3

    30

    686

    CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    WOOD PRESERVATIVES, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1306

    3

    3


    687

    CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    WOOD PRESERVATIVES, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1306

    3

    3


    688

    XYLEN

    XYLENES

    1307

    3

    3

    33

    689

    XYLEN

    XYLENES

    1307

    3

    3

    30

    690

    ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY

    ZIRCONIUM SUSPENDED IN A FLAMMABLE LIQUID

    1308

    3

    3

    33

    691

    ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    ZIRCONIUM SUSPENDED IN A FLAMMABLE LIQUID (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1308

    3

    3

    33

    692

    ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    ZIRCONIUM SUSPENDED IN A FLAMMABLE LIQUID (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1308

    3

    3

    33

    693

    ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY

    ZIRCONIUM SUSPENDED IN A FLAMMABLE LIQUID

    1308

    3

    3

    30

    694

    BỘT NHÔM, DẠNG CÓ MÀNG

    ALUMINIUM POWDER, COATED

    1309

    4.1

    4.1

    40

    695

    BỘT NHÔM, DẠNG CÓ MÀNG

    ALUMINIUM POWDER, COATED

    1309

    4.1

    4.1

    40

    696

    AMONI PICRAT, LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng

    AMMONIUM PICRATE, WETTED with not less than 10% water, by mass

    1310

    4.1

    4.1


    697

    BORNEOL

    BORNEOL

    1312

    4.1

    4.1

    40

    698

    CANXI RESINAT

    CALCIUM RESINATE

    1313

    4.1

    4.1

    40

    699

    CANXI RESINAT, ĐƯỢC HỢP NHẤT

    CALCIUM RESINATE, FUSED

    1314

    4.1

    4.1

    40

    700

    COBAN RESINAT, DẠNG KẾT TỦA

    COBALT RESINATE, PRECIPITATED

    1318

    4.1

    4.1

    40

    701

    DINITROPHENOL, LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng

    DINITROPHENOL, WETTED with not less than 15% water, by mass

    1320

    4.1

    4.1

    +6.1


    702

    DINITROPHENOLAT, LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng

    DINITROPHENOLATES, WETTED with not less than 15% water, by mass

    1321

    4.1

    4.1

    +6.1


    703

    DINITRORESORCINOL, LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng

    DINITRORESORCINOL, WETTED with not less than 15% water, by mass

    1322

    4.1

    4.1


    704

    CERI SẮT

    FERROCERIUM

    1323

    4.1

    4.1

    40

    705

    MÀNG, GỐC NITƠ XENLULO, phủ gelatin, trừ mảnh vụn

    FILMS, NITROCELLULOSE BASE, gelatin coated, except scrap

    1324

    4.1

    4.1


    706

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, HỮU CƠ, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID, ORGANIC, N.O.S.

    1325

    4.1

    4.1

    40

    707

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, HỮU CƠ, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID, ORGANIC, N.O.S.

    1325

    4.1

    4.1

    40

    708

    BỘT HAFNI, LÀM ƯỚT với trên 25% nước

    HAFNIUM POWDER, WETTED with not less than 25% water

    1326

    4.1

    4.1

    40

    709

    Cỏ khô, rơm hoặc rơm rạ

    Hay, Straw or Bhusa

    1327

    4.1



    710

    HEXAMETYLENT-TRAMIN

    HEXAM ETHYLENETE-TRAMINE

    1328

    4.1

    4.1

    40

    711

    MANGAN RESINAT

    MANGANESE RESINATE

    1330

    4.1

    4.1

    40

    712

    DIÊM, LOẠI CÓ THỂ ĐÁNH LỬA Ở BẤT CỨ ĐÂU

    MATCHES, ‘STRIKE ANYWHERE’

    1331

    4.1

    4.1


    713

    METALDEHIT

    METALDEHYDE

    1332

    4.1

    4.1

    40

    714

    CERI, dạng miếng, thỏi hoặc thanh

    CERIUM, slabs, ingots or rods

    1333

    4.1

    4.1


    715

    NAPHTHALEN, THÔ hoặc

    NAPHTHALEN, TINH CHẾ

    NAPHTHALENE, CRUDE or NAPHTHALENE, REFINED

    1334

    4.1

    4.1

    40

    716

    NITROGUANIDIN (PICRIT), LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng

    NITROGUANIDINE (PICRITE), WETTED with not less than 20% water, by mass

    1336

    4.1

    4.1


    717

    NITROSTARCH, LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng

    NITROSTARCH, WETTED with not less than 20% water, by mass

    1337

    4.1

    4.1


    718

    PHOTPHO, KHÔNG ĐỊNH HÌNH

    PHOSPHORUS, AMORPHOUS

    1338

    4.1

    4.1

    40

    719

    PHOTPHO HEPTASUNFUA, không chứa photpho vàng và trắng

    PHOSPHORUS HEPTASULPHIDE, free from yellow and white phosphorus

    1339

    4.1

    4.1

    40

    720

    PHOTPHO PENTASUNFUA, không chứa photpho vàng và trắng

    PHOSPHORUS PENTASULPHIDE, free from yellow and white phosphorus

    1340

    4.3

    4.3

    +4.1

    423

    721

    PHOTPHO SESQUISUNFUA, không chứa photpho vàng và trắng

    PHOSPHORUS SESQUISULPHIDE, free from yellow and white phosphorus

    1341

    4.1

    4.1

    40

    722

    PHOTPHO TRISUNFUA, không chứa photpho vàng và trăng

    PHOSPHORUS TRISULPHIDE, free from yellow and white phosphorus

    1343

    4.1

    4.1

    40

    723

    TRINITROPHENOL (AXIT PICRIC), LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng

    TRINITROPHENOL (PICRIC ACID), WETTED with not less than 30% water, by mass

    1344

    4.1

    4.1


    724

    CAO SU RỜI HOẶC THỨ PHẨM, dưới dạng bột hoặc hạt

    RUBBER SCRAP or RUBBER SHODDY, powdered or granulated

    1345

    4.1

    4.1

    40

    725

    SILICON DẠNG BỘT, KHÔNG ĐỊNH HÌNH

    SILICON POWDER, AMORPHOUS

    1346

    4.1

    4.1

    40

    726

    BẠC PICRAT, LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng

    SILVER PICRATE, WETTED with not less than 30% water, by mass

    1347

    4.1

    4.1


    727

    NATRI DINITRO-o-CRESOLAT, LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng

    SODIUM DINITRO-o- CRESOLATE, WETTED with not less than 15% water, by mass

    1348

    4.1

    4.1

    +6.1


    728

    NATRI PICRAMAT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng

    SODIUM PICRAMATE, WETTED with not less than 20% water, by mass

    1349

    4.1

    4.1


    729

    LƯU HUỲNH

    SULPHUR

    1350

    4.1

    4.1

    40

    730

    TITAN DẠNG BỘT, LÀM ƯỚT với trên 25% nước

    TITANIUM POWDER, WETTED with not less than 25% water

    1352

    4.1

    4.1

    40

    731

    SỢI hoặc VẢI THẤM NITƠ XENLULO KHỬ NITRAT YẾU, N.O.S.

    FIBRES or FABRICS IMPREGNATED WITH WEAKLY NITRATED NITROCELLULOSE, N.O.S.

    1353

    4.1

    4.1


    732

    TRINITROBENZEN, LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng

    TRINITROBENZENE, WETTED with not less than 30% water, by mass

    1354

    4.1

    4.1


    733

    AXIT TRINITROBENZOIC, LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng

    TRINITROBENZOIC ACID, WETTED with not less than 30% water, by mass

    1355

    4.1

    4.1


    734

    TRINITROTOLUEN (TNT), LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng

    TRINITROTOLUENE (TNT), WETTED with not less than 30% water, by mass

    1356

    4.1

    4.1


    735

    UREA NITRAT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng

    UREA NITRATE, WETTED with not less than 20% water, by mass

    1357

    4.1

    4.1


    736

    ZIRCONI DẠNG BỘT, LÀM ƯỚT với trên 25% nước

    ZIRCONIUM POWDER, WETTED with not less than 25% water

    1358

    4.1

    4.1

    40

    737

    CANXI PHOTPHUA

    CALCIUM PHOSPHIDE

    1360

    4.3

    4.3

    +6.1


    738

    CACBON, nguồn gốc động vật hoặc thực vật

    CARBON, animal or vegetable origin

    1361

    4.2

    4.2

    40

    739

    CACBON, nguồn gốc động vật hoặc thực vật

    CARBON, animal or vegetable origin

    1361

    4.2

    4.2

    40

    740

    THAN HOẠT TÍNH

    CARBON, ACTIVATED

    1362

    4.2

    4.2

    40

    741

    COPRA

    COPRA

    1363

    4.2

    4.2

    40

    742

    COTTON VỤN CÓ DẦU MỠ

    COTTON WASTE, OILY

    1364

    4.2

    4.2

    40

    743

    COTTON, ƯỚT

    COTTON, WET

    1365

    4.2

    4.2

    40

    744

    p-NITROSODIMETYL-ANILIN

    P-NITROSODIMETHYL-ANILINE

    1369

    4.2

    4.2

    40

    745

    Sợi, động vật hoặc sợi, thực vật cháy, ướt hoặc ẩm ướt

    Fibres, animal or fibres, vegetable burnt, wet or damp

    1372

    4.2



    746

    SỢI hoặc VẢI, có nguồn gốc từ ĐỘNG VẬT hoặc THỰC VẬT hoặc TỔNG HỢP, N.O.S, có lẫn dầu mỡ

    FIBRES or FABRICS, ANIMAL or VEGETABLE or SYNTHETIC, N.O.S. with oil

    1373

    4.2

    4.2

    40

    747

    BỘT CÁT (VỤN CÁ), KHÔNG ỔN ĐỊNH

    FISH MEAL (FISH SCRAP), UNSTABILIZED

    1374

    4.2

    4.2

    40

    748

    OXIT SẮT, ĐÃ QUA SỬ DỤNG hoặc XỈ SẮT, ĐÃ QUA SỬ DỤNG thu được từ quá trình làm sạch khí than đá

    IRON OXIDE, SPENT or IRON SPONGE, SPENT obtained from coal gas purification

    1376

    4.2

    4.2

    40

    749

    CHẤT XÖC TÁC KIM LOẠI, ƯỚT với lượng chất lỏng dư thừa có thể thấy

    METAL CATALYST, WETTED with a visible excess of liquid

    1378

    4.2

    4.2

    40

    750

    GIẤY, ĐƯỢC XỬ LÝ BẰNG DẦU KHÔNG BÃO HÒA, chưa khô hoàn toàn (bao gồm giấy cacbon)

    PAPER, UNSATURATED OIL TREATED, incompletely dried (including carbon paper)

    1379

    4.2

    4.2

    40

    751

    PENTABORAN

    PENTABORANE

    1380

    4.2

    4.2

    +6.1

    333

    752

    PHOTPHO, TRẮNG hoặc VÀNG, NGẬP NƯỚC hoặc TRONG DUNG DỊCH

    PHOSPHORUS, WHITE or YELLOW, UNDER WATER or IN SOLUTION

    1381

    4.2

    4.2

    +6.1

    46

    753

    PHOTPHO, TRẮNG hoặc VÀNG, KHÔ

    PHOSPHORUS, WHITE or YELLOW, DRY

    1381

    4.2

    4.2

    +6.1

    46

    754

    KALI SUNFUA, KHAN hoặc

    KALI SUNFUA với ít hơn 30% nước của tinh thể

    POTASSIUM SULPHIDE, ANHYDROUS or POTASSIUM SULPHIDE with less than 30% water of crystallization

    1382

    4.2

    4.2

    40

    755

    KIM LOẠI CÓ KHẢ NĂNG TẠO LỬA, N.O.S. hoặc HỢP KIM CÓ KHẢ NĂNG TẠO LỬA, N.O.S.

    PYROPHORIC METAL, N.O.S. or PYROPHORIC ALLOY, N.O.S.

    1383

    4.2

    4.2

    43

    756

    NATRI DITHIONIT (NATRI HYDROSUNPHIT)

    SODIUM DITHIONITE (SODIUM HYDROSULPHITE)

    1384

    4.2

    4.2

    40

    757

    NATRI SUNFUA, KHAN hoặc NATRI SUNFUA với ít hơn 30% nước của tinh thể

    SODIUM SULPHIDE, ANHYDROUS or SODIUM SULPHIDE with less than 30% water of crystallization

    1385

    4.2

    4.2

    40

    758

    BÁNH HẠT với trên 1,5% dầu và độ ẩm dưới 11%

    SEED CAKE with more than 1.5% oil and not more than 11 % moisture

    1386

    4.2

    4.2

    40

    759

    Phế thải gỗ, ướt

    Wool waste, wet

    1387

    4.2



    760

    HỖN HỐNG KIM LOẠI KIỀM, DẠNG LỎNG

    ALKALI METAL AMALGAM, LIQUID

    1389

    4.3

    4.3

    X323

    761

    AMIT KIM LOẠI KIỀM

    ALKALI METAL AMIDES

    1390

    4.3

    4.3

    423

    762

    KIM LOẠI KIỀM PHÂN TÁN hoặc KIM LOẠI KIỀM THỔ PHÂN TÁN

    ALKALI METAL DISPERSION or ALKALINE EARTH METAL DISPERSION

    1391

    4.3

    4.3

    X323

    763

    HỖN HỔNG KIM LOẠI KIỀM THỔ, DẠNG LỎNG

    ALKALINE EARTH METAL AMALGAM, LIQUID

    1392

    4.3

    4.3

    X323

    764

    HỢP KIM CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ, N.O.S.

    ALKALINE EARTH METAL ALLOY, N.O.S.

    1393

    4.3

    4.3

    423

    765

    NHÔM CACBUA

    ALUMINIUM CARBIDE

    1394

    4.3

    4.3

    423

    766

    SILICON SẮT NHÔM DẠNG BỘT

    ALUMINIUM FERROSILICON POWDER

    1395

    4.3

    4.3

    +6.1

    462

    767

    BỘT NHÔM, DẠNG KHÔNG MÀNG

    ALUMINIUM POWDER, UNCOATED

    1396

    4.3

    4.3

    423

    768

    BỘT NHÔM, DẠNG KHÔNG MÀNG

    ALUMINIUM POWDER, UNCOATED

    1396

    4.3

    4.3

    423

    769

    NHÔM PHOTPHUA

    ALUMINIUM PHOSPHIDE

    1397

    4.3

    4.3

    +6.1


    770

    BỘT NHÔM SILICON, DẠNG KHÔNG MÀNG

    ALUMINIUM SILICON POWDER, UNCOATED

    1398

    4.3

    4.3

    423

    771

    BARI

    BARIUM

    1400

    4.3

    4.3

    423

    772

    CANXI

    CALCIUM

    1401

    4.3

    4.3

    423

    773

    CANXI CACBUA

    CALCIUM CARBIDE

    1402

    4.3

    4.3

    X423

    774

    CANXI CACBUA

    CALCIUM CARBIDE

    1402

    4.3

    4.3

    423

    775

    CANXI XIANAMIT chứa trên 0,1% canxi cacbua

    CALCIUM CYANAMIDE with more than 0.1% calcium carbide

    1403

    4.3

    4.3

    423

    776

    CANXl HYDRUA

    CALCIUM HYDRIDE

    1404

    4.3

    4.3


    777

    CANXI SILICUA

    CALCIUM SILICIDE

    1405

    4.3

    4.3

    423

    778

    CANXI SILICUA

    CALCIUM SILICIDE

    1405

    4.3

    4.3

    423

    779

    CERI

    CAESIUM

    1407

    4.3

    4.3

    X423

    780

    SILICON SẮT chứa từ 30% đến 90% Silicon

    FERROSILICON with 30% or more but less than 90% silicon

    1408

    4.3

    4.3

    +6.1

    462

    781

    HYDRUA KIM LOẠI, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    METAL HYDRIDES, WATER- REACTIVE, N.O.S.

    1409

    4.3

    4.3


    782

    HYDRUA KIM LOẠI, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    METAL HYDRIDES, WATER- REACTIVE, N.O.S.

    1409

    4.3

    4.3

    423

    783

    LITI NHÔM HYDRUA

    LITHIUM ALUMINIUM HYDRIDE

    1410

    4.3

    4.3


    784

    LITI NHÔM HYDRUA, ETHEREAL

    LITHIUM ALUMINIUM HYDRIDE, ETHEREAL

    1411

    4.3

    4.3

    +3


    785

    LITl BOHYDRUA

    LITHIUM BOROHYDRIDE

    1413

    4.3

    4.3


    786

    LITI HYDRUA

    LITHIUM HYDRIDE

    1414

    4.3

    4.3


    787

    LITI

    LITHIUM

    1415

    4.3

    4.3

    X423

    788

    LITI SILICON

    LITHIUM SILICON

    1417

    4.3

    4.3

    423

    789

    BỘT MAGIE hoặc BỘT HỢP KIM MAGIE

    MAGNESIUM POWDER or MAGNESIUM ALLOYS POWDER

    1418

    4.3

    4.3

    +4.2


    790

    BỘT MAGIE hoặc BỘT HỢP KIM MAGIE

    MAGNESIUM POWDER or MAGNESIUM ALLOYS POWDER

    1418

    4.3

    4.3

    +4.2

    423

    791

    BỘT MAGIE hoặc BỘT HỢP KIM MAGIE

    MAGNESIUM POWDER or MAGNESIUM ALLOYS POWDER

    1418

    4.3

    4.3

    +4.2

    423

    792

    MAGIE NHÔM PHOTPHUA

    MAGNESIUM ALUMINIUM PHOSPHIDE

    1419

    4.3

    4.3 +6.1


    793

    HỢP KIM KIM LOẠI KALI, DẠNG LỎNG

    POTASSIUM METAL ALLOYS, LIQUID

    1420

    4.3

    4.3

    X323

    794

    HỢP KIM KIM LOẠI KIỀM, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    ALKALI METAL ALLOY, LIQUID, N.O.S.

    1421

    4.3

    4.3

    X323

    795

    HỢP KIM CỦA NATRI VÀ KALI, DẠNG LỎNG

    POTASSIUM SODIUM ALLOYS, LIQUID

    1422

    4.3

    4.3

    X323

    796

    RUBIDI

    RUBIDIUM

    1423

    4.3

    4.3

    X423

    797

    NATRI BOHYDRUA

    SODIUM BOROHYDRIDE

    1426

    4.3

    4.3


    798

    NATRI HYDRUA

    SODIUM HYDRIDE

    1427

    4.3

    4.3


    799

    NATRI

    SODIUM

    1428

    4.3

    4.3

    X423

    800

    NATRI METYLAT

    SODIUM METHYLATE

    1431

    4.2

    4.2

    +8

    48

    801

    NATRI PHOTPHUA

    SODIUM PHOSPHIDE

    1432

    4.3

    4.3

    +6.1


    802

    STANNIC PHOTPHUA

    STANNIC PHOSPHIDES

    1433

    4.3

    4.3

    +6.1


    803

    TRO KẼM

    ZINC ASHES

    1435

    4.3

    4.3

    423

    804

    KẼM DẠNG BỘT hoặc KẼM DẠNG BỤI

    ZINC POWDER or ZINC DUST

    1436

    4.3

    4.3+4.2


    805

    KẼM DẠNG BỘT hoặc KẼM DẠNG BỤI

    ZINC POWDER or ZINC DUST

    1436

    4.3

    4.3

    +4.2

    423

    806

    KẼM DẠNG BỘT hoặc KẼM DẠNG BỤI

    ZINC POWDER or ZINC DUST

    1436

    4.3

    4.3

    +4.2

    423

    807

    ZIRCONI HYDRUA

    ZIRCONIUM HYDRIDE

    1437

    4.1

    4.1

    40

    808

    NHÔM NITRAT

    ALUMINIUM NITRATE

    1438

    5.1

    5.1

    50

    809

    AMONI DICROMAT

    AMMONIUM DICHROMATE

    1439

    5.1

    5.1

    50

    810

    AMONI PERCLORAT

    AMMONIUM PERCHLORATE

    1442

    5.1

    5.1

    50

    811

    AMONI PERSUNPHAT

    AMMONIUM PERSULPHATE

    1444

    5.1

    5.1

    50

    812

    BARI CLORAT, DẠNG RẮN

    BARIUM CHLORATE, SOLID

    1445

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    813

    BARI NITRAT

    BARIUM NITRATE

    1446

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    814

    BARI PERCLORAT, DẠNG RẮN

    BARIUM PERCHLORATE, SOLID

    1447

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    815

    BARI PERMANGANAT

    BARIUM PERMANGANATE

    1448

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    816

    BARI PEROXIT

    BARIUM PEROXIDE

    1449

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    817

    BROMAT, VÔ CƠ, N.O.S.

    BROMATES, INORGANIC, N.O.S.

    1450

    5.1

    5.1

    50

    818

    CERI NITRAT

    CAESIUM NITRATE

    1451

    5.1

    5.1

    50

    819

    CANXI CLORAT

    CALCIUM CHLORATE

    1452

    5.1

    5.1

    50

    820

    CANXI CLORIT

    CALCIUM CHLORITE

    1453

    5.1

    5.1

    50

    821

    CANXI NITRAT

    CALCIUM NITRATE

    1454

    5.1

    5.1

    50

    822

    CANXI PERCLORAT

    CALCIUM PERCHLORATE

    1455

    5.1

    5.1

    50

    823

    CANXI PERMANGANAT

    CALCIUM PERMANGANATE

    1456

    5.1

    5.1

    50

    824

    CANXI PEROXIT

    CALCIUM PEROXIDE

    1457

    5.1

    5.1

    50

    825

    HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ BORAT

    CHLORATE AND BORATE MIXTURE

    1458

    5.1

    5.1

    50

    826

    HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ BORAT

    CHLORATE AND BORATE MIXTURE

    1458

    5.1

    5.1

    50

    827

    HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ MAGIE CLORUA, DẠNG RẮN

    CHLORATE AND MAGNESIUM CHLORIDE MIXTURE, SOLID

    1459

    5.1

    5.1

    50

    828

    HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ MAGIE CLORUA, DẠNG RẮN

    CHLORATE AND MAGNESIUM CHLORIDE MIXTURE, SOLID

    1459

    5.1

    5.1

    50

    829

    CLORAT, VÔ CƠ, N.O.S.

    CHLORATES, INORGANIC, N.O.S.

    1461

    5.1

    5.1

    50

    830

    CLORIT, VÔ CƠ, N.O.S.

    CHLORITES, INORGANIC, N.O.S.

    1462

    5.1

    5.1

    50

    831

    CROM TRIOXIT, KHAN

    CHROMIUM TRIOXIDE, ANHYDROUS

    1463

    5.1

    5.1

    +6.1

    +8

    568

    832

    DIDYMI NITRAT

    DIDYMIUM NITRATE

    1465

    5.1

    5.1

    50

    833

    SẮT (III) NITRAT

    FERRIC NITRATE

    1466

    5.1

    5.1

    50

    834

    GUANIDIN NITRAT

    GUANIDINE NITRATE

    1467

    5.1

    5.1

    50

    835

    CHÌ NITRAT

    LEAD NITRATE

    1469

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    836

    CHÌ PERCLORAT, DẠNG RẮN

    LEAD PERCHLORATE, SOLID

    1470

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    837

    LITI HYPOCLORIT, KHÔ hoặc HỖN HỢP CỦA LITI HYPOCLORIT

    LITHIUM HYPOCHLORITE, DRY or LITHIUM HYPOCHLORITE MIXTURE

    1471

    5.1

    5.1

    50

    838

    LITI HYPOCLORIT, KHÔ hoặc HỖN HỢP CỦA LITI HYPOCLORIT

    LITHIUM HYPOCHLORITE, DRY or LITHIUM HYPOCHLORITE MIXTURE

    1471

    5.1

    5.1

    50

    839

    LITI PEROXIT

    LITHIUM PEROXIDE

    1472

    5.1

    5.1

    50

    840

    MAGIE BROMAT

    MAGNESIUM BROMATE

    1473

    5.1

    5.1

    50

    841

    MAGIE NITRAT

    MAGNESIUM NITRATE

    1474

    5.1

    5.1

    50

    842

    MAGIE PERCLORAT

    MAGNESIUM PERCHLORATE

    1475

    5.1

    5.1

    50

    843

    MAGIE PEROXIT

    MAGNESIUM PEROXIDE

    1476

    5.1

    5.1

    50

    844

    NITRAT, VÔ CƠ, N.O.S.

    NITRATES, INORGANIC, N.O.S.

    1477

    5.1

    5.1

    50

    845

    NITRAT, VÔ CƠ, N.O.S.

    NITRATES, INORGANIC, N.O.S.

    1477

    5.1

    5.1

    50

    846

    CHẤT RẮN Ô XI HÓA, N.O.S.

    OXIDIZING SOLID, N.O.S.

    1479

    5.1

    5.1


    847

    CHẤT RẮN Ô XI HÓA, N.O.S.

    OXIDIZING SOLID, N.O.S.

    1479

    5.1

    5.1

    50

    848

    CHẤT RẮN Ô XI HÓA, N.O.S.

    OXIDIZING SOLID, N.O.S.

    1479

    5.1

    5.1

    50

    849

    PERCLORAT, VÔ CƠ, N.O.S.

    PERCHLORATES, INORGANIC, N.O.S.

    1481

    5.1

    5.1

    50

    850

    PERCLORAT, VÔ CƠ, N.O.S.

    PERCHLORATES, INORGANIC, N.O.S.

    1481

    5.1

    5.1

    50

    851

    PERMANGANAT, VÔ CƠ, N.O.S.

    PERMANGANATES, INORGANIC, N.O.S.

    1482

    5.1

    5.1

    50

    852

    PERMANGANAT, VÔ CƠ, N.O.S.

    PERMANGANATES, INORGANIC, N.O.S.

    1482

    5.1

    5.1

    50

    853

    PEROXIT, VÔ CƠ, N.O.S.

    PEROXIDES, INORGANIC, N.O.S.

    1483

    5.1

    5.1

    50

    854

    PEROXIT, VÔ CƠ, N.O.S.

    PEROXIDES, INORGANIC, N.O.S.

    1483

    5.1

    5.1

    50

    855

    KALI BROMAT

    POTASSIUM BROMATE

    1484

    5.1

    5.1

    50

    856

    KALI CLORAT

    POTASSIUM CHLORATE

    1485

    5.1

    5.1

    50

    857

    KALI NITRAT

    POTASSIUM NITRATE

    1486

    5.1

    5.1

    50

    858

    HỖN HỢP CỦA KALI NITRAT VÀ NATRI NITRIT

    POTASSIUM NITRATE AND SODIUM NITRITE MIXTURE

    1487

    5.1

    5.1

    50

    859

    KALI NITRIT

    POTASSIUM NITRITE

    1488

    5.1

    5.1

    50

    860

    KALI PERCLORAT

    POTASSIUM PERCHLORATE

    1489

    5.1

    5.1

    50

    861

    KALI PERMANGANAT

    POTASSIUM PERMANGANATE

    1490

    5.1

    5.1

    50

    862

    KALI PEROXIT

    POTASSIUM PEROXIDE

    1491

    5.1

    5.1


    863

    KALI PERSUNPHAT

    POTASSIUM PERSULPHATE

    1492

    5.1

    5.1

    50

    864

    BẠC NITRAT

    SILVER NITRATE

    1493

    5.1

    5.1

    50

    865

    NATRI BROMAT

    SODIUM BROMATE

    1494

    5.1

    5.1

    50

    866

    NATRI CLORAT

    SODIUM CHLORATE

    1495

    5.1

    5.1

    50

    867

    NATRI CLORIT

    SODIUM CHLORITE

    1496

    5.1

    5.1

    50

    868

    NATRI NITRAT

    SODIUM NITRATE

    1498

    5.1

    5.1

    50

    869

    HỖN HỢP CỦA NATRI NITRAT VÀ KALI NITRAT

    SODIUM NITRATE AND POTASSIUM NITRATE MIXTURE

    1499

    5.1

    5.1

    50

    870

    NATRI NITRIT

    SODIUM NITRITE

    1500

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    871

    NATRI PERCLORAT

    SODIUM PERCHLORATE

    1502

    5.1

    5.1

    50

    872

    NATRI PERMANGANAT

    SODIUM PERMANGANATE

    1503

    5.1

    5.1

    50

    873

    NATRI PEROXIT

    SODIUM PEROXIDE

    1504

    5.1

    5.1


    874

    NATRI PERSUNPHAT

    SODIUM PERSULPHATE

    1505

    5.1

    5.1

    50

    875

    STRONTI CLORAT

    STRONTIUM CHLORATE

    1506

    5.1

    5.1

    50

    876

    STRONTI NITRAT

    STRONTIUM NITRATE

    1507

    5.1

    5.1

    50

    877

    STRONTI PERCLORAT

    STRONTIUM PERCHLORATE

    1508

    5.1

    5.1

    50

    878

    STRONTI PEROXIT

    STRONTIUM PEROXIDE

    1509

    5.1

    5.1

    50

    879

    TETRANITROMETAN

    TETRANITROMETHANE

    1510

    6.1

    6.1

    +5.1

    665

    880

    UREA HYDRO PEROXIT

    UREA HYDROGEN PEROXIDE

    1511

    5.1

    5.1

    +8

    58

    881

    KẼM AMONI NITRIT

    ZINC AMMONIUM NITRITE

    1512

    5.1

    5.1

    50

    882

    KẼM CLORAT

    ZINC CHLORATE

    1513

    5.1

    5.1

    50

    883

    KẼM NITRAT

    ZINC NITRATE

    1514

    5.1

    5.1

    50

    884

    KẼM PERMANGANAT

    ZINC PERMANGANATE

    1515

    5.1

    5.1

    50

    885

    KẼM PEROXIT

    ZINC PEROXIDE

    1516

    5.1

    5.1

    50

    886

    ZIRCONI PICRAMAT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng

    ZIRCONIUM PICRAMATE, WETTED with not less than 20% water, by mass

    1517

    4.1

    4.1


    887

    AXETON XYANOHYDRIN, ỔN ĐỊNH

    ACETONE CYANOHYDRIN, STABILIZED

    1541

    6.1

    6.1

    669

    888

    ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    ALKALOIDS, SOLID, N.O.S. or ALKALOID SALTS, SOLID, N.O.S.

    1544

    6.1

    6.1

    66

    889

    ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    ALKALOIDS, SOLID, N.O.S. or ALKALOID SALTS, SOLID, N.O.S.

    1544

    6.1

    6.1

    60

    890

    ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    ALKALOIDS, SOLID, N.O.S. or ALKALOID SALTS, SOLID, N.O.S.

    1544

    6.1

    6.1

    60

    891

    ALLYL ISOTHIOXYANAT, ỔN ĐỊNH

    ALLYL ISOTHIOCYANATE, STABILIZED

    1545

    6.1

    6.1

    +3

    639

    892

    AMONI ARSENAT

    AMMONIUM ARSENATE

    1546

    6.1

    6.1

    60

    893

    ANILIN

    ANILINE

    1547

    6.1

    6.1

    60

    894

    ANILIN HYDROCLORUA

    ANILINE HYDROCHLORIDE

    1548

    6.1

    6.1

    60

    895

    HỢP CHẤT ANTIMONY, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S.

    ANTIMONY COMPOUND, INORGANIC, SOLID, N.O.S.

    1549

    6.1

    6.1

    60

    896

    ANTIMONY LACTAT

    ANTIMONY LACTATE

    1550

    6.1

    6.1

    60

    897

    ANTIMONY KALI TARTRAT

    ANTIMONY POTASSIUM TARTRATE

    1551

    6.1

    6.1

    60

    898

    AXIT ARSENIC, DẠNG LỎNG

    ARSENIC ACID, LIQUID

    1553

    6.1

    6.1

    66

    899

    AXIT ARSENIC, DẠNG RẮN

    ARSENIC ACID, SOLID

    1554

    6.1

    6.1

    60

    900

    BROMUA ARSENIC

    ARSENIC BROMIDE

    1555

    6.1

    6.1

    60

    901

    HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

    ARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s., Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s.

    1556

    6.1

    6.1

    66

    902

    HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

    ARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s., Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s.

    1556

    6.1

    6.1

    60

    903

    HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

    ARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s., Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s.

    1556

    6.1

    6.1

    60

    904

    HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

    ARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s.; Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s.

    1557

    6.1

    6.1

    66

    905

    HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

    ARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s.; Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s.

    1557

    6.1

    6.1

    60

    906

    HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

    ARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s.; Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s.

    1557

    6.1

    6.1

    60

    907

    ARSENIC

    ARSENIC

    1558

    6.1

    6.1

    60

    908

    ARSENIC PENTOXIT

    ARSENIC PENTOXIDE

    1559

    6.1

    6.1

    60

    909

    ARSENIC TRICLORUA

    ARSENIC TRICHLORIDE

    1560

    6.1

    6.1

    66

    910

    ARSENIC TRIOXIT

    ARSENIC TRIOXIDE

    1561

    6.1

    6.1

    60

    911

    BỤI ARSENIC

    ARSENICAL DUST

    1562

    6.1

    6.1

    60

    912

    HỢP CHẤT BARI, N.O.S.

    BARIUM COMPOUND, N.O.S.

    1564

    6.1

    6.1

    60

    913

    HỢP CHẤT BARI, N.O.S.

    BARIUM COMPOUND, N.O.S.

    1564

    6.1

    6.1

    60

    914

    BARI XYANUA

    BARIUM CYANIDE

    1565

    6.1

    6.1

    66

    915

    HỢP CHẤT BERYLI, N.O.S.

    BERYLLIUM COMPOUND, N.O.S.

    1566

    6.1

    6.1

    60

    916

    HỢP CHẤT BERYLI, N.O.S.

    BERYLLIUM COMPOUND, N.O.S.

    1566

    6.1

    6.1

    60

    917

    BERYLI DẠNG BỘT

    BERYLLIUM POWDER

    1567

    6.1

    6.1

    +4.1

    64

    918

    BROMAXETON

    BROMOACETONE

    1569

    6.1

    6.1

    +3

    63

    919

    BRUXIN

    BRUCINE

    1570

    6.1

    6.1

    66

    920

    BARI AZIT, LÀM ƯỚT với trên 50% nước, theo khối lượng

    BARIUM AZIDE, WETTED with not less than 50% water, by mass

    1571

    4.1

    4.1

    +6.1


    921

    AXIT CACODYLIC

    CACODYLIC ACID

    1572

    6.1

    6.1

    60

    922

    CANXI ARSENAT

    CALCIUM ARSENATE

    1573

    6.1

    6.1

    60

    923

    HỖN HỢP CỦA CANXI ARSENAT VÀ CANXI ARSENIT, DẠNG RẮN

    CALCIUM ARSENATE AND CALCIUM ARSENITE MIXTURE, SOLID

    1574

    6.1

    6.1

    60

    924

    CANXI XYANUA

    CALCIUM CYANIDE

    1575

    6.1

    6.1

    66

    925

    CLODINITRO-BENZEN, DẠNG LỎNG

    CHLORODINITRO-BENZENES, LIQUID

    1577

    6.1

    6.1

    60

    926

    CLONITROBENZEN, DẠNG RẮN

    CHLORONITROBENZENES, SOLID

    1578

    6.1

    6.1

    60

    927

    4-CLO-o-TOLUIDIN

    4-CHLORO-o-TOLUIDINE

    1579

    6.1

    6.1

    60


    HYDROCLORUA, DẠNG RẮN

    HYDROCHLORIDE, SOLID





    928

    CLOPICRIN

    CHLOROPICRIN

    1580

    6.1

    6.1

    66

    929

    HỖN HỢP CỦA CLOPICRIN VÀ METYL BROMUA chứa hơn 2% clopicrin

    CHLOROPICRIN AND METHYL BROMIDE MIXTURE with more than 2% chloropicrin

    1581

    2

    2.3

    26

    930

    HỖN HỢP CỦA CLOPICRIN VÀ METYL CLORUA

    CHLOROPICRIN AND METHYL CHLORIDE MIXTURE

    1582

    2

    2.3

    26

    931

    HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S.

    CHLOROPICRIN MIXTURE, N.O.S.

    1583

    6.1

    6.1

    66

    932

    HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S.

    CHLOROPICRIN MIXTURE, N.O.S.

    1583

    6.1

    6.1

    60

    933

    HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S.

    CHLOROPICRIN MIXTURE, N.O.S.

    1583

    6.1

    6.1

    60

    934

    ĐỒNG AXETOARSENIT

    COPPER ACETOARSENITE

    1585

    6.1

    6.1

    60

    935

    ĐỒNG ARSENIT

    COPPER ARSENITE

    1586

    6.1

    6.1

    60

    936

    ĐỒNG XYANUA

    COPPER CYANIDE

    1587

    6.1

    6.1

    60

    937

    XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S.

    CYANIDES, INORGANIC, SOLID, N.O.S.

    1588

    6.1

    6.1

    66

    938

    XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S.

    CYANIDES, INORGANIC, SOLID, N.O.S.

    1588

    6.1

    6.1

    60

    939

    XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S.

    CYANIDES, INORGANIC, SOLID, N.O.S.

    1588

    6.1

    6.1

    60

    940

    XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S.

    CYANIDES, INORGANIC, SOLID, N.O.S.

    1589

    2

    2.3

    +8


    941

    DICLOANILIN, DẠNG LỎNG

    DICHLOROANILINES, LIQUID

    1590

    6.1

    6.1

    60

    942

    o-DICLOBENZEN

    o-DICHLOROBENZENE

    1591

    6.1

    6.1

    60

    943

    DICLOMETAN

    DICHLOROMETHANE

    1593

    6.1

    6.1

    60

    944

    DIETYLSUNPHAT

    DIETHYL SULPHATE

    1594

    6.1

    6.1

    60

    945

    DIMETYL SUNPHAT

    DIMETHYL SULPHATE

    1595

    6.1

    6.1+8

    668

    946

    DINITROANILIN

    DINITROANILINES

    1596

    6.1

    6.1

    60

    947

    DINITROBENZEN, DẠNG LỎNG

    DINITROBENZENES, LIQUID

    1597

    6.1

    6.1

    60

    948

    DINITROBENZEN, DẠNG LỎNG

    DINITROBENZENES, LIQUID

    1597

    6.1

    6.1

    60

    949

    DINITRO-o-CRESOL

    DINITRO-o-CRESOL

    1598

    6.1

    6.1

    60

    950

    DUNG DỊCH DINITROPHENOL

    DINITROPHENOL SOLUTION

    1599

    6.1

    6.1

    60

    951

    DUNG DỊCH DINITROPHENOL

    DINITROPHENOL SOLUTION

    1599

    6.1

    6.1

    60

    952

    DINITROTOLUEN, DẠNG CHẢY

    DINITROTOLUENES, MOLTEN

    1600

    6.1

    6.1

    60

    953

    CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

    DISINFECTANT, SOLID, TOXIC, N.O.S.

    1601

    6.1

    6.1

    66

    954

    CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

    DISINFECTANT, SOLID, TOXIC, N.O.S.

    1601

    6.1

    6.1

    60

    955

    CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

    DISINFECTANT, SOLID, TOXIC, N.O.S.

    1601

    6.1

    6.1

    60

    956

    THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    DYE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    1602

    6.1

    6.1

    66

    957

    THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    DYE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    1602

    6.1

    6.1

    60

    958

    THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    DYE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    1602

    6.1

    6.1

    60

    959

    ETYL BROMAXETAT

    ETHYL BROMOACETATE

    1603

    6.1

    6.1

    +3

    63

    960

    ETYLENDIAMIN

    ETHYLENEDIAMINE

    1604

    8

    8

    +3

    83

    961

    ETYLEN DIBROMUA

    ETHYLENE DIBROMIDE

    1605

    6.1

    6.1

    66

    962

    SẮT (III) ARSENAT

    FERRIC ARSENATE

    1606

    6.1

    6.1

    60

    963

    SẮT (III) ARSENIT

    FERRIC ARSENITE

    1607

    6.1

    6.1

    60

    964

    SẮT (II) ARSENAT

    FERROUS ARSENATE

    1608

    6.1

    6.1

    60

    965

    HEXAETYL TETRAPHOTPHAT

    HEXAETHYL TETRAPHOSPHATE

    1611

    6.1

    6.1

    60

    966

    HỖN HỢP CỦA HEXAETYL TETRAPHOTPHAT VÀ KHÍ NÉN

    HEXAETHYL TETRAPHOSPHATE AND COMPRESSED GAS MIXTURE

    1612

    2

    2.3

    26

    967

    AXIT HYDROXYANIC, DUNG DỊCH NƯỚC (HYDRO XYANUA, DUNG DỊCH NƯỚC) chứa ít hơn 20% hydro xyanua

    HYDROCYANIC ACID, AQUEOUS SOLUTION (HYDROGEN CYANIDE, AQUEOUS SOLUTION) with not more than 20% hydrogen cyanide

    1613

    6.1

    6.1

    +3

    663

    968

    HYDRO XYANUA, ỔN ĐỊNH, chứa ít hơn 3% nước và thấm hút trong vật liệu trơ xốp

    HYDROGEN CYANIDE, STABILIZED, containing less than 3% water and absorbed in a porous inert material

    1614

    6.1

    6.1

    +3


    969

    CHÌ AXETAT

    LEAD ACETATE

    1616

    6.1

    6.1

    60

    970

    CHÌ ARSENAT

    LEAD ARSENATES

    1617

    6.1

    6.1

    60

    971

    CHÌ ARSENIT

    LEAD ARSENITES

    1618

    6.1

    6.1

    60

    972

    CHÌ XYANUA

    LEAD CYANIDE

    1620

    6.1

    6.1

    60

    973

    LONDON TÍA

    LONDON PURPLE

    1621

    6.1

    6.1

    60

    974

    MAGIE ARSENAT

    MAGNESIUM ARSENATE

    1622

    6.1

    6.1

    60

    975

    THỦY NGÂN (II) ARSENAT

    MERCURIC ARSENATE

    1623

    6.1

    6.1

    60

    976

    THỦY NGÂN (II) CLORUA

    MERCURIC CHLORIDE

    1624

    6.1

    6.1

    60

    977

    THỦY NGÂN (II) NITRAT

    MERCURIC NITRATE

    1625

    6.1

    6.1

    60

    978

    THỦY NGÂN (II) KALI XYANUA

    MERCURIC POTASSIUM CYANIDE

    1626

    6.1

    6.1

    66

    979

    THỦY NGÂN (I) NITRAT

    MERCUROUS NITRATE

    1627

    6.1

    6.1

    60

    980

    THỦY NGÂN AXETAT

    MERCURY ACETATE

    1629

    6.1

    6.1

    60

    981

    THỦY NGÂN AMONI CLORUA

    MERCURY AMMONIUM CHLORIDE

    1630

    6.1

    6.1

    60

    982

    THỦY NGÂN BENZOAT

    MERCURY BENZOATE

    1631

    6.1

    6.1

    60

    983

    THỦY NGÂN BROMUA

    MERCURY BROMIDES

    1634

    6.1

    6.1

    60

    984

    THỦY NGÂN XYANUA

    MERCURY CYANIDE

    1636

    6.1

    6.1

    60

    985

    THỦY NGÂN GLUCONAT

    MERCURY GLUCONATE

    1637

    6.1

    6.1

    60

    986

    THỦY NGÂN IODUA

    MERCURY IODIDE

    1638

    6.1

    6.1

    60

    987

    THỦY NGÂN NUCLEAT

    MERCURY NUCLEATE

    1639

    6.1

    6.1

    60

    988

    THỦY NGÂN OLEAT

    MERCURY OLEATE

    1640

    6.1

    6.1

    60

    989

    THỦY NGÂN OXIT

    MERCURY OXIDE

    1641

    6.1

    6.1

    60

    990

    THỦY NGÂN OXYXYANUA, CHẤT GÂY TÊ

    MERCURY OXYCYANIDE, DESENSITIZED

    1642

    6.1

    6.1

    60

    991

    THỦY NGÂN KALI IODUA

    MERCURY POTASSIUM IODIDE

    1643

    6.1

    6.1

    60

    992

    THỦY NGÂN SALICYLAT

    MERCURY SALICYLATE

    1644

    6.1

    6.1

    60

    993

    THỦY NGÂN SUNPHAT

    MERCURY SULPHATE

    1645

    6.1

    6.1

    60

    994

    THỦY NGÂN THIOXYANAT

    MERCURY THIOCYANATE

    1646

    6.1

    6.1

    60

    995

    HỖN HỢP CỦA METYL BROMUA VÀ ETYLEN DIBROMUA, DẠNG LỎNG

    METHYL BROMIDE AND ETHYLENE DIBROMIDE MIXTURE, LIQUID

    1647

    6.1

    6.1

    66

    996

    AXETONITRIL

    ACETONITRILE

    1648

    3

    3

    33

    997

    HỖN HỢP PHỤ GIA CHỐNG KÍCH NỔ NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ

    MOTOR FUEL ANTI-KNOCK MIXTURE

    1649

    6.1

    6.1

    66

    998

    beta-NAPHTHYLAMIN, DẠNG RẮN

    beta-NAPHTHYLAMINE, SOLID

    1650

    6.1

    6.1

    60

    999

    NAPHTHYLTHIOUREA

    NAPHTHYLTHIOUREA

    1651

    6.1

    6.1

    60

    1000

    NAPHTHYLUREA

    NAPHTHYLUREA

    1652

    6.1

    6.1

    60

    1001

    NIKEN XYANUA

    NICKEL CYANIDE

    1653

    6.1

    6.1

    60

    1002

    NICOTIN

    NICOTINE

    1654

    6.1

    6.1

    60

    1003

    NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S.

    NICOTINE COMPOUND, SOLID, N.O.S. or NICOTINE PREPARATION, SOLID, N.O.S.

    1655

    6.1

    6.1

    66

    1004

    NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S.

    NICOTINE COMPOUND, SOLID, N.O.S. or NICOTINE

    PREPARATION, SOLID, N.O.S.

    1655

    6.1

    6.1

    60

    1005

    NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S.

    NICOTINE COMPOUND, SOLID, N.O.S. or NICOTINE PREPARATION, SOLID, N.O.S.

    1655

    6.1

    6.1

    60

    1006

    NICOTIN HYDROCLORUA, DẠNG LỎNG hoặc DUNG DỊCH

    NICOTINE HYDROCHLORIDE, LIQUID or SOLUTION

    1656

    6.1

    6.1

    60

    1007

    NICOTIN HYDROCLORUA, DẠNG LỎNG hoặc DUNG DỊCH

    NICOTINE HYDROCHLORIDE, LIQUID or SOLUTION

    1656

    6.1

    6.1

    60

    1008

    NICOTIN SALICYLAT

    NICOTINE SALICYLATE

    1657

    6.1

    6.1

    60

    1009

    NICOTIN SUNPHAT, DUNG DỊCH

    NICOTINE SULPHATE, SOLUTION

    1658

    6.1

    6.1

    60

    1010

    NICOTIN SUNPHAT, DUNG DỊCH

    NICOTINE SULPHATE, SOLUTION

    1658

    6.1

    6.1

    60

    1011

    NICOTIN TARTRAT

    NICOTINE TARTRATE

    1659

    6.1

    6.1

    60

    1012

    ÔXIT NITRIC, DẠNG NÉN

    NITRIC OXIDE, COMPRESSED

    1660

    2

    2.3

    +5.1

    +8


    1013

    NITROANILIN (o-, m-, p-)

    NITROANILINES (o-, m-, p-)

    1661

    6.1

    6.1

    60

    1014

    NITROBENZEN

    NITROBENZENE

    1662

    6.1

    6.1

    60

    1015

    NITROPHENOL (o-, m-, p-)

    NITROPHENOLS (o-, m-, p-)

    1663

    6.1

    6.1

    60

    1016

    NITROTOLUEN, DẠNG LỎNG

    NITROTOLUENES, LIQUID

    1664

    6.1

    6.1

    60

    1017

    NITROXYLEN, DẠNG LỎNG

    NITROXYLENES, LIQUID

    1665

    6.1

    6.1

    60

    1018

    PENTACLOETAN

    PENTACHLOROETHANE

    1669

    6.1

    6.1

    60

    1019

    PERCLOMETYL MERCAPTAN

    PERCHLOROMETHYL MERCAPTAN

    1670

    6.1

    6.1

    66

    1020

    PHENOL, DẠNG RẮN

    PHENOL, SOLID

    1671

    6.1

    6.1

    60

    1021

    PHENYLCARBYLAMIN CLORUA

    PHENYLCARBYLAMINE CHLORIDE

    1672

    6.1

    6.1

    66

    1022

    PHENYLENEDIAMIN (o-, m-, p-)

    PHENYLENEDIAMINES (o-, m-, p-)

    1673

    6.1

    6.1

    60

    1023

    THỦY NGÂN PHENYL AXETAT

    PHENYLMERCURIC ACETATE

    1674

    6.1

    6.1

    60

    1024

    KALI ARSENAT

    POTASSIUM ARSENATE

    1677

    6.1

    6.1

    60

    1025

    KALI ARSENIT

    POTASSIUM ARSENITE

    1678

    6.1

    6.1

    60

    1026

    KALI CUPROXYANUA

    POTASSIUM CUPROCYANIDE

    1679

    6.1

    6.1

    60

    1027

    KALI XYANUA, DẠNG RẮN

    POTASSIUM CYANIDE, SOLID

    1680

    6.1

    6.1

    66

    1028

    BẠC ARSENIT

    SILVER ARSENITE

    1683

    6.1

    6.1

    60

    1029

    BẠC XYANUA

    SILVER CYANIDE

    1684

    6.1

    6.1

    60

    1030

    NATRI ARSENAT

    SODIUM ARSENATE

    1685

    6.1

    6.1

    60

    1031

    NATRI ARSENIT, DUNG DỊCH NƯỚC

    SODIUM ARSENITE, AQUEOUS SOLUTION

    1686

    6.1

    6.1

    60

    1032

    NATRI ARSENIT, DUNG DỊCH NƯỚC

    SODIUM ARSENITE, AQUEOUS SOLUTION

    1686

    6.1

    6.1

    60

    1033

    NATRI AZIT

    SODIUM AZIDE

    1687

    6.1

    6.1


    1034

    NATRI CACODYLAT

    SODIUM CACODYLATE

    1688

    6.1

    6.1

    60

    1035

    NATRI XYANUA, DẠNG RẮN

    SODIUM CYANIDE, SOLID

    1689

    6.1

    6.1

    66

    1036

    NATRI FLORIT, DẠNG RẮN

    SODIUM FLUORIDE, SOLID

    1690

    6.1

    6.1

    60

    1037

    STRONTI ARSENIT

    STRONTIUM ARSENITE

    1691

    6.1

    6.1

    60

    1038

    STRYCHNIN hoặc MUỐI STRYCHNIN

    STRYCHNINE or STRYCHNINE SALTS

    1692

    6.1

    6.1

    66

    1039

    CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    TEAR GAS SUBSTANCE, LIQUID, N.O.S.

    1693

    6.1

    6.1

    66

    1040

    CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    TEAR GAS SUBSTANCE, LIQUID, N.O.S.

    1693

    6.1

    6.1

    60

    1041

    BROMBENZYL XYANUA, DẠNG LỎNG

    BROMOBENZYL CYANIDES, LIQUID

    1694

    6.1

    6.1

    66

    1042

    CLOAXETON, ỔN ĐỊNH

    CHLOROACETONE, STABILIZED

    1695

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    663

    1043

    CLOAXETOPHENON, DẠNG

    RẮN

    CHLOROACETOPHENONE, SOLID

    1697

    6.1

    6.1

    60

    1044

    DIPHENYLAMIN CLOARSIN

    DIPHENYLAMINE CHLOROARSINE

    1698

    6.1

    6.1

    66

    1045

    DIPHENYLCLO-ARSIN, DẠNG LỎNG

    DIPHENYLCHLORO-ARSINE, LIQUID

    1699

    6.1

    6.1

    66

    1046

    NẾN SINH RA KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT

    TEAR GAS CANDLES

    1700

    6.1

    6.1

    +4.1


    1047

    XYLYL BROMUA, DẠNG LỎNG

    XYLYL BROMIDE, LIQUID

    1701

    6.1

    6.1

    60

    1048

    1,1,2,2-TETRACLOETAN

    1,1,2,2-TETRACHLOROETHANE

    1702

    6.1

    6.1

    60

    1049

    TETRAETYL DITHIOPYROPHOTPHAT

    TETRAETHYL DITHIOPYROPHOSPHATE

    1704

    6.1

    6.1

    60

    1050

    TALI HỢP CHẤT, N.O.S.

    THALLIUM COMPOUND, N.O.S.

    1707

    6.1

    6.1

    60

    1051

    TOLUIDIN, DẠNG LỎNG

    TOLUIDINES, LIQUID

    1708

    6.1

    6.1

    60

    1052

    2,4-TOLUYLENEDIAMIN, DẠNG RẮN

    2,4-TOLUYLENEDIAMINE, SOLID

    1709

    6.1

    6.1

    60

    1053

    TRICLOETYLEN

    TRICHLOROETHYLENE

    1710

    6.1

    6.1

    60

    1054

    XYLIDIN, DẠNG LỎNG

    XYLIDINES, LIQUID

    1711

    6.1

    6.1

    60

    1055

    KẼM ARSENAT, KẼM ARSENIT hoặc HỖN HỢP KẼM ARSENAT và KẼM ARSENIT

    ZINC ARSENATE, ZINC ARSENITE or ZINC ARSENATE AND ZINC ARSENITE MIXTURE

    1712

    6.1

    6.1

    60

    1056

    KẼM XYANUA

    ZINC CYANIDE

    1713

    6.1

    6.1

    66

    1057

    KẼM PHOTPHUA

    ZINC PHOSPHIDE

    1714

    4.3

    4.3

    +6.1


    1058

    AXETIC ANHYDRIT

    ACETIC ANHYDRIDE

    1715

    8

    8

    +3

    83

    1059

    AXETYL BROMUA

    ACETYL BROMIDE

    1716

    8

    8

    80

    1060

    AXETYL CLORUA

    ACETYL CHLORIDE

    1717

    3

    3

    +8

    X338

    1061

    BUTYL AXITPHOTPHAT

    BUTYL ACID PHOSPHATE

    1718

    8

    8

    80

    1062

    CHẤT LỎNG ALKALI ĂN MÒN, N.O.S.

    CAUSTIC ALKALI LIQUID, N.O.S.

    1719

    8

    8

    80

    1063

    CHẤT LỎNG ALKALI ĂN MÒN, N.O.S.

    CAUSTIC ALKALI LIQUID, N.O.S.

    1719

    8

    8

    80

    1064

    ALLYL CLOFORMAT

    ALLYL CHLOROFORMATE

    1722

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    668

    1065

    ALLYL IODUA

    ALLYL IODIDE

    1723

    3

    3 +8

    338

    1066

    ALLYLTRICLOSILAN, ỔN ĐỊNH

    ALLYLTRICHLOROSILANE, STABILIZED

    1724

    8

    8

    +3

    X839

    1067

    NHÔM BROMUA, KHAN

    ALUMINIUM BROMIDE, ANHYDROUS

    1725

    8

    8

    80

    1068

    NHÔM CLORUA, KHAN

    ALUMINIUM CHLORIDE, ANHYDROUS

    1726

    8

    8

    80

    1069

    AMONI HYDRODIFLORIT, DẠNG RẮN

    AMMONIUM HYDROGENDIFLUORIDE, SOLID

    1727

    8

    8

    80

    1070

    AMYLTRICLOSILAN

    AMYLTRICHLOROSILANE

    1728

    8

    8

    X80

    1071

    ANISOYL CLORUA

    ANISOYL CHLORIDE

    1729

    8

    8

    80

    1072

    ANTIMONY PENTACLORUA, DẠNG LỎNG

    ANTIMONY PENTACHLORIDE, LIQUID

    1730

    8

    8

    X80

    1073

    ANTIMONY PENTACLORUA DUNG DỊCH

    ANTIMONY PENTACHLORIDE SOLUTION

    1731

    8

    8

    80

    1074

    ANTIMONY PENTACLORUA DUNG DỊCH

    ANTIMONY PENTACHLORIDE SOLUTION

    1731

    8

    8

    80

    1075

    ANTIMONY PENTAFLORIT

    ANTIMONY PENTAFLUORIDE

    1732

    8

    8

    +6.1

    86

    1076

    ANTIMONY TRICLORUA

    ANTIMONY TRICHLORIDE

    1733

    8

    8

    80

    1077

    BENZOYL CLORUA

    BENZOYL CHLORIDE

    1736

    8

    8

    80

    1078

    BENZYL BROMUA

    BENZYL BROMIDE

    1737

    6.1

    6.1

    +8

    68

    1079

    BENZYL CLORUA

    BENZYL CHLORIDE

    1738

    6.1

    6.1

    +8

    68

    1080

    BENZYL CLOFORMAT

    BENZYL CHLOROFORMATE

    1739

    8

    8

    88

    1081

    HYDRODIFLORIT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    HYDROGENDIFLUORIDES, SOLID, N.O.S.

    1740

    8

    8

    80

    1082

    HYDRODIFLORIT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    HYDROGENDIFLUORIDES, SOLID, N.O.S.

    1740

    8

    8

    80

    1083

    BORON TRICLORUA

    BORON TRICHLORIDE

    1741

    2

    2.3

    +8

    268

    1084

    HỢP CHẤT AXIT BO TRIFLORUA AXETIC, DẠNG LỎNG

    BORON TRIFLUORIDE ACETIC ACID COMPLEX, LIQUID

    1742

    8

    8

    80

    1085

    HỢP CHẤT AXIT BO TRIFLORUA PROPIONIC, DẠNG LỎNG

    BORON TRIFLUORIDE PROPIONIC ACID COMPLEX, LIQUID

    1743

    8

    8

    80

    1086

    BROM hoặc DUNG DỊCH BROM

    BROMINE or BROMINE SOLUTION

    1744

    8

    8

    +6.1

    886

    1087

    BROM PENTAFLORIT

    BROMINE PENTAFLUORIDE

    1745

    5.1

    5.1

    +6.1

    +8

    568

    1088

    BROM TRIFLORIT

    BROMINE TRIFLUORIDE

    1746

    5.1

    5.1

    +6.1

    +8

    568

    1089

    BUTYLTRICLOSILAN

    BUTYLTRICHLOROSILANE

    1747

    8

    8

    +3

    X83

    1090

    CANXI HYPOCLORIT, KHÔ hoặc HỖN HỢP CANXI HYPOCLORIT, KHÔ chứa trên 39% clo có sẵn (8,8% oxy có sẵn)

    CALCIUM HYPOCHLORITE, DRY or CALCIUM HYPOCHLORITE MIXTURE, DRY with more than 39% available chlorine (8.8% available oxygen)

    1748

    5.1

    5.1

    50

    1091

    CANXI HYPOCLORIT, KHÔ hoặc HỖN HỢP CANXI HYPOCLORIT, KHÔ chứa trên 39% clo có sẵn (8,8% oxy có sẵn)

    CALCIUM HYPOCHLORITE, DRY or CALCIUM HYPOCHLORITE MIXTURE, DRY with more than 39% available chlorine (8.8% available oxygen)

    1748

    5.1

    5.1

    50

    1092

    CLO TRIFLORIT

    CHLORINE TRIFLUORIDE

    1749

    2

    2.3

    +5.1

    +8

    265

    1093

    DUNG DỊCH AXIT CLOAXETIC

    CHLOROACETIC ACID SOLUTION

    1750

    6.1

    6.1

    +8

    68

    1094

    AXIT CLOAXETIC , DẠNG RẮN

    CHLOROACETIC ACID, SOLID

    1751

    6.1

    6.1

    +8

    68

    1095

    CLOAXETYL CLORUA

    CHLOROACETYL CHLORIDE

    1752

    6.1

    6.1

    +8

    668

    1096

    CLOPHENYL-TRICLOSILAN

    CHLOROPHENYL­ - TRICHLOROSILANE

    1753

    8

    8

    X80

    1097

    AXIT CLOSUNPHONIC (chứa hoặc không chứa lưu huỳnh trioxit)

    CHLOROSULPHONIC ACID (with or without sulphur trioxide)

    1754

    8

    8

    X88

    1098

    DUNG DỊCH AXIT CROMIC

    CHROMIC ACID SOLUTION

    1755

    8

    8

    80

    1099

    DUNG DỊCH AXITCROMIC

    CHROMIC ACID SOLUTION

    1755

    8

    8

    80

    1100

    CROMIC FLORIT, DẠNG RẮN

    CHROMIC FLUORIDE, SOLID

    1756

    8

    8

    80

    1101

    DUNG DỊCH CROMIC FLORIT

    CHROMIC FLUORIDE SOLUTION

    1757

    8

    8

    80

    1102

    DUNG DỊCH CROMIC FLORIT

    CHROMIC FLUORIDE SOLUTION

    1757

    8

    8

    80

    1103

    CROM OXYCLORUA

    CHROMIUM OXYCHLORIDE

    1758

    8

    8

    X88

    1104

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, N.O.S.

    1759

    8

    8

    88

    1105

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, N.O.S.

    1759

    8

    8

    80

    1106

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, N.O.S.

    1759

    8

    8

    80

    1107

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, N.O.S.

    1760

    8

    8

    88

    1108

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, N.O.S.

    1760

    8

    8

    80

    1109

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, N.O.S.

    1760

    8

    8

    80

    1110

    DUNG DỊCH CUPRIETYLENDIAMIN

    CUPRIETHYLENEDIAMINE SOLUTION

    1761

    8

    8

    +6.1

    86

    1111

    DUNG DỊCH CUPRIETYLENDIAMIN

    CUPRIETHYLENEDIAMINE SOLUTION

    1761

    8

    8

    +6.1

    86

    1112

    CYCLOHEXENYLTRICLO- SILAN

    CYCLOHEXENYLTRICHLORO-SILANE

    1762

    8

    8

    X80

    1113

    CYCLOHEXENYLTRICLO- SILAN

    CYCLOHEXENYLTRICHLORO-SILANE

    1763

    8

    8

    X80

    1114

    AXIT DICLOAXETIC

    DICHLOROACETIC ACID

    1764

    8

    8

    80

    1115

    DICLOAXETYL CLORUA

    DICHLOROACETYL CHLORIDE

    1765

    8

    8

    X80

    1116

    DICLOPHENYL- TRICLOSILAN

    DICHLOROPHENYL- TRICHLOROSILANE

    1766

    8

    8

    X80

    1117

    DIETYLDICLO-SILAN

    DIETHYLDICHLORO-SILANE

    1767

    8

    8

    +3

    X83

    1118

    AXIT DIFLOPHOSPHORIC, KHAN

    DIFLUOROPHOSPHORIC ACID, ANHYDROUS

    1768

    8

    8

    80

    1119

    DIPHENYLDICLO-SILAN

    DIPHENYLDICHLORO-SILANE

    1769

    8

    8

    X80

    1120

    DIPHENYLMETYL BROMUA

    DIPHENYLMETHYL BROMIDE

    1770

    8

    8

    80

    1121

    DODECYLTRICLO-SILAN

    DODECYLTRICHLORO-SILANE

    1771

    8

    8

    X80

    1122

    SẮT (III) CLORUA, KHAN

    FERRIC CHLORIDE, ANHYDROUS

    1773

    8

    8

    80

    1123

    NHIÊN LIỆU BÌNH CỨU HỎA, chất lỏng ăn mòn

    FIRE EXTINGUISHER CHARGES, corrosive liquid

    1774

    8

    8


    1124

    AXIT FLOBORIC

    FLUOROBORIC ACID

    1775

    8

    8

    80

    1125

    AXIT FLOPHOSPHORIC, KHAN

    FLUOROPHOSPHORIC ACID, ANHYDROUS

    1776

    8

    8

    80

    1126

    AXIT FLOSUNPHONIC

    FLUOROSULPHONIC ACID

    1777

    8

    8

    88

    1127

    AXIT FLOSILICIC

    FLUOROSILICIC ACID

    1778

    8

    8

    80

    1128

    AXIT FORMIC chứa hơn 85% axit theo khối lượng

    FORMIC ACID with more than 85% acid by mass

    1779

    8

    8

    +3

    83

    1129

    FUMARYL CLORUA

    FUMARYL CHLORIDE

    1780

    8

    8

    80

    1130

    HEXADECYLTRICLO-SILAN

    HEXADECYLTRICHLORO­ SILANE

    1781

    8

    8

    X80

    1131

    AXIT HEXAFLO-PHOSPHORIC

    HEXAFLUORO-PHOSPHORIC ACID

    1782

    8

    8

    80

    1132

    DUNG DỊCH HEXAMETYLEN- DIAMIN

    HEXAMETHYLENE-DIAMINE SOLUTION

    1783

    8

    8

    80

    1133

    DUNG DỊCH HEXAMETYLEN- DIAMIN

    HEXAM ETHYLENE-DIAMINE SOLUTION

    1783

    8

    8

    80

    1134

    HEXYLTRICLOSILAN

    HEXYLTRICHLOROSILANE

    1784

    8

    8

    X80

    1135

    HỖN HỢP AXIT HYDROFLORIC VÀ AXIT SUNPHURIC

    HYDROFLUORIC ACID AND SULPHURIC ACID MIXTURE

    1786

    8

    8

    +6.1

    886

    1136

    AXIT HYDRIODIC

    HYDRIODIC ACID

    1787

    8

    8

    80

    1137

    AXIT HYDRIODIC

    HYDRIODIC ACID

    1787

    8

    8

    80

    1138

    AXIT HYDROBROMIC

    HYDROBROMIC ACID

    1788

    8

    8

    80

    1139

    AXIT HYDROBROMIC

    HYDROBROMIC ACID

    1788

    8

    8

    80

    1140

    AXIT HYDROCLORIC

    HYDROCHLORIC ACID

    1789

    8

    8

    80

    1141

    AXIT HYDROCLORIC

    HYDROCHLORIC ACID

    1789

    8

    8

    80

    1142

    AXIT HYDROFLORIC chứa hơn 85% hydro florit

    HYDROFLUORIC ACID with more than 85% hydrogen fluoride

    1790

    8

    8

    +6.1

    886

    1143

    AXIT HYDROFLORIC chứa từ 60% đến 85% hydro florit

    HYDROFLUORIC ACID with more than 60% but not more than 85% hydrogen fluoride

    1790

    8

    8

    +6.1

    886

    1144

    AXIT HYDROFLORIC chứa dưới 60% hydro florit

    HYDROFLUORIC ACID with not more than 60% hydrogen fluoride

    1790

    8

    8

    +6.1

    86

    1145

    DUNG DỊCH HYPOCLORIT

    HYPOCHLORITE SOLUTION

    1791

    8

    8

    80

    1146

    DUNG DỊCH HYPOCLORIT

    HYPOCHLORITE SOLUTION

    1791

    8

    8

    80

    1147

    IOT MONOCLORUA, DẠNG RẮN

    IODINE MONOCHLORIDE, SOLID

    1792

    8

    8

    80

    1148

    ISOPROPYL AXIT PHOTPHAT

    ISOPROPYL ACID PHOSPHATE

    1793

    8

    8

    80

    1149

    CHÌ SUNPHAT chứa hơn 3% axit tự do

    LEAD SULPHATE with more than 3% free acid

    1794

    8

    8

    80

    1150

    HỖN HỢP AXIT NITRAT chứa hơn 50% axit nitric

    NITRATING ACID MIXTURE with more than 50% nitric acid

    1796

    8

    8+5.1

    885

    1151

    HỖN HỢP AXIT NITRAT chứa ít hơn 50% axit nitric

    NITRATING ACID MIXTURE with not more than 50% nitric acid

    1796

    8

    8

    80

    1152

    AXIT NITROHYDROCLORIC

    NITROHYDROCHLORIC ACID

    1798

    8



    1153

    NONYLTRICLOSILAN

    NONYLTRICHLOROSILANE

    1799

    8

    8

    X80

    1154

    OCTADECYLTRICLO-SILAN

    OCTADECYLTRICHLORO- SILANE

    1800

    8

    8

    X80

    1155

    OCTYLTRICLOSILAN

    OCTYLTRICHLOROSILANE

    1801

    8

    8

    X80

    1156

    AXIT PERCLORIC chứa ít hơn 50% axit theo khối lượng

    PERCHLORIC ACID with not more than 50% acid, by mass

    1802

    8

    8

    +5.1

    85

    1157

    AXIT PHENOLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG

    PHENOLSULPHONIC ACID, LIQUID

    1803

    8

    8

    80

    1158

    PHENYLTRICLO-SILAN

    PHENYLTRICHLORO-SILANE

    1804

    8

    8

    X80

    1159

    AXIT PHOSPHORIC, DUNG DỊCH

    PHOSPHORIC ACID, SOLUTION

    1805

    8

    8

    80

    1160

    PHOTPHO PENTACLORUA

    PHOSPHORUS PENTACHLORIDE

    1806

    8

    8

    80

    1161

    PHOTPHO PENTOXIT

    PHOSPHORUS PENTOXIDE

    1807

    8

    8

    80

    1162

    PHOTPHO TRIBROMUA

    PHOSPHORUS TRIBROMIDE

    1808

    8

    8

    X80

    1163

    PHOTPHO TRICLORUA

    PHOSPHORUS TRICHLORIDE

    1809

    6.1

    6.1

    +8

    668

    1164

    PHOTPHO OXYCLORUA

    PHOSPHORUS OXYCHLORIDE

    1810

    6.1

    6.1

    +8

    X668

    1165

    KALI HYDRODIFLORIT, DẠNG RẮN

    POTASSIUM HYDROGENDIFLUORIDE, SOLID

    1811

    8

    8

    +6.1

    86

    1166

    KALI FLORIT, DẠNG RẮN

    POTASSIUM FLUORIDE, SOLID

    1812

    6.1

    6.1

    60

    1167

    KALI HYDROXIT, DẠNG RẮN

    POTASSIUM HYDROXIDE, SOLID

    1813

    8

    8

    80

    1168

    DUNG DỊCH KALI HYDROXIT

    POTASSIUM HYDROXIDE SOLUTION

    1814

    8

    8

    80

    1169

    DUNG DỊCH KALI HYDROXIT

    POTASSIUM HYDROXIDE SOLUTION

    1814

    8

    8

    80

    1170

    PROPIONYL CLORUA

    PROPIONYL CHLORIDE

    1815

    3

    3

    +8

    338

    1171

    PROPYLTRICLO-SILAN

    PROPYLTRICHLORO-SILANE

    1816

    8

    8

    +3

    X83

    1172

    PYROSULPHURYL CLORUA

    PYROSULPHURYL CHLORIDE

    1817

    8

    8

    X80

    1173

    SILICON TETRACLORUA

    SILICON TETRACHLORIDE

    1818

    8

    8

    X80

    1174

    DUNG DỊCH NATRI ALUMINAT

    SODIUM ALUMINATE SOLUTION

    1819

    8

    8

    80

    1175

    DUNG DỊCH NATRI ALUMINAT

    SODIUM ALUMINATE SOLUTION

    1819

    8

    8

    80

    1176

    NATRI HYDROXIT, DẠNG RẮN

    SODIUM HYDROXIDE, SOLID

    1823

    8

    8

    80

    1177

    DUNG DỊCH NATRI HYDROXIT

    SODIUM HYDROXIDE SOLUTION

    1824

    8

    8

    80

    1178

    DUNG DỊCH NATRI HYDROXIT

    SODIUM HYDROXIDE SOLUTION

    1824

    8

    8

    80

    1179

    NATRI MONOXIT

    SODIUM MONOXIDE

    1825

    8

    8

    80

    1180

    HỖN HỢP AXIT NITRAT, dùng rồi, chứa hơn 50% axit nitric

    NITRATING ACID MIXTURE, SPENT, with more than 50% nitric acid

    1826

    8

    8

    +5.1

    885

    1181

    HỖN HỢP AXIT NITRAT, dùng rồi, chứa ít hơn 50% axit nitric

    NITRATING ACID MIXTURE, SPENT, with not more than 50% nitric acid

    1826

    8

    8

    80

    1182

    STANNIC CLORUA, KHAN

    STANNIC CHLORIDE, ANHYDROUS

    1827

    8

    8

    X80

    1183

    LƯU HUỲNH CLORUA

    SULPHUR CHLORIDES

    1828

    8

    8

    X88

    1184

    LƯU HUỲNH TRIOXIT, ỔN ĐỊNH

    SULPHUR TRIOXIDE, STABILIZED

    1829

    8

    8

    X88

    1185

    AXIT SUNPHURIC chứa hơn 51% axit

    SULPHURIC ACID with more than 51% acid

    1830

    8

    8

    80

    1186

    AXIT SUNPHURIC, có khói

    SULPHURIC ACID, FUMING

    1831

    8

    8

    +6.1

    X886

    1187

    AXIT SUNPHURIC, dùng rồi

    SULPHURIC ACID, SPENT

    1832

    8

    8

    80

    1188

    AXIT SULPHUROUS

    SULPHUROUS ACID

    1833

    8

    8

    80

    1189

    SULPHURYL CLORUA

    SULPHURYL CHLORIDE

    1834

    6.1

    6.1

    +8

    X668

    1190

    DUNG DỊCH TETRAMETYL- AMONI HYDROXIT

    TETRAMETHYL-AMMONIUM HYDROXIDE SOLUTION

    1835

    8

    8

    80

    1191

    DUNG DỊCH TETRAMETYL- AMONI HYDROXIT

    TETRAMETHYL-AMMONIUM HYDROXIDE SOLUTION

    1835

    8

    8

    80

    1192

    THIONYL CLORUA

    THIONYL CHLORIDE

    1836

    8

    8

    X88

    1193

    THIOPHOSPHORYL CLORUA

    THIOPHOSPHORYL CHLORIDE

    1837

    8

    8

    X80

    1194

    TITAN TETRACLORUA

    TITANIUM TETRACHLORIDE

    1838

    6.1

    6.1

    +8

    X668

    1195

    AXIT TRICLOAXETIC

    TRICHLOROACETIC ACID

    1839

    8

    8

    80

    1196

    DUNG DỊCH KẼM CLORUA

    ZINC CHLORIDE SOLUTION

    1840

    8

    8

    80

    1197

    AXETALDEHIT AMONIAC

    ACETALDEHYDE AMMONIA

    1841

    9

    9

    90

    1198

    AMONI DINITRO-o-CRESOLAT, DẠNG RẮN

    AMMONIUM DINITRO-o- CRESOLATE, SOLID

    1843

    6.1

    6.1

    60

    1199

    Cacbon dioxit, dạng rắn (đá khô)

    Carbon dioxide, solid (Dry ice)

    1845

    9



    1200

    CACBON TETRACLORUA

    CARBON TETRACHLORIDE

    1846

    6.1

    6.1

    60

    1201

    KALI SUNFUA, HYDRAT HÓA chứa hơn 30% nước trong tinh thể

    POTASSIUM SULPHIDE, HYDRATED with not less than 30% water of crystallization

    1847

    8

    8

    80

    1202

    PROPIONIC AXIT chứa hơn 10% và ít hơn 90% axit theo khối lượng

    PROPIONIC ACID with not less than 10% and less than 90% acid by mass

    1848

    8

    8

    80

    1203

    NATRI SUNFUA, HYDRAT HÓA chứa hơn 30% nước

    SODIUM SULPHIDE, HYDRATED with not less than 30% water

    1849

    8

    8

    80

    1204

    THUỐC ĐỘC, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    MEDICINE, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    1851

    6.1

    6.1

    60

    1205

    THUỐC ĐỘC, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    MEDICINE, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    1851

    6.1

    6.1

    60

    1206

    HỢP KIM CỦA BARI, DẪN LỬA

    BARIUM ALLOYS, PYROPHORIC

    1854

    4.2

    4.2

    43

    1207

    CANXI, DẪN LỬA hoặc CANXI HỢP KIM, DẪN LỬA

    CALCIUM, PYROPHORIC or CALCIUM ALLOYS, PYROPHORIC

    1855

    4.2

    4.2


    1208

    Vải vụn, thấm dầu

    Rags, oily

    1856

    4.2



    1209

    Vải dệt thải, ướt

    Textile waste, wet

    1857

    4.2



    1210

    HEXAFLOPROPYLEN (MÔI CHẤT LẠNH R 1216)

    HEXAFLUOROPROPYLENE (REFRIGERANT GAS R 1216)

    1858

    2

    2.2

    20

    1211

    SILICON TETRAFLORIT

    SILICON TETRAFLUORIDE

    1859

    2

    2.3

    +8

    268

    1212

    VINYL FLORIT, ỔN ĐỊNH

    VINYL FLUORIDE, STABILIZED

    1860

    2

    2.1

    239

    1213

    ETYL CROTONAT

    ETHYL CROTONATE

    1862

    3

    3

    33

    1214

    NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG

    FUEL, AVIATION, TURBINE ENGINE

    1863

    3

    3

    33

    1215

    NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    FUEL, AVIATION, TURBINE ENGINE (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1863

    3

    3

    33

    1216

    NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    FUEL, AVIATION, TURBINE ENGINE (vapour pressure at50 °C not more than 110 kPa)

    1863

    3

    3

    33

    1217

    NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG

    FUEL, AVIATION, TURBINE ENGINE

    1863

    3

    3

    30

    1218

    n-PROPYL NITRAT

    n-PROPYL NITRATE

    1865

    3

    3


    1219

    DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy

    RESIN SOLUTION, flammable

    1866

    3

    3

    33

    1220

    DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    RESIN SOLUTION, flammable (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1866

    3

    3

    33

    1221

    DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    RESIN SOLUTION, flammable (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1866

    3

    3

    33

    1222

    DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy

    RESIN SOLUTION, flammable

    1866

    3

    3

    30

    1223

    DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    RESIN SOLUTION, flammable (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1866

    3

    3


    1224

    DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    RESIN SOLUTION, flammable (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1866

    3

    3


    1225

    DECABORANE

    DECABORANE

    1868

    4.1

    4.1

    +6.1

    46

    1226

    MAGIE hoặc MAGIE HỢP KIM chứa hơn 50% magie dạng viên, tấm dày hoặc lá mỏng

    MAGNESIUM or MAGNESIUM ALLOYS with more than 50% magnesium in pellets, turnings or ribbons

    1869

    4.1

    4.1

    40

    1227

    KALI BOHYDRUA

    POTASSIUM BOROHYDRIDE

    1870

    4.3

    4.3


    1228

    TITAN HYDRUA

    TITANIUM HYDRIDE

    1871

    4.1

    4.1

    40

    1229

    CHÌ DIOXIT

    LEAD DIOXIDE

    1872

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    1230

    AXIT PERCLORIC chứa từ 50% đến 72% axit theo khối lượng

    PERCHLORIC ACID with more than 50% but not more than 72% acid, by mass

    1873

    5.1

    5.1

    +8

    558

    1231

    BARI OXIT

    BARIUM OXIDE

    1884

    6.1

    6.1

    60

    1232

    BENZIDIN

    BENZIDINE

    1885

    6.1

    6.1

    60

    1233

    BENZYLIDEN CLORUA

    BENZYLIDENE CHLORIDE

    1886

    6.1

    6.1

    60

    1234

    BROMCLOMETAN

    BROMOCHLOROMETHANE

    1887

    6.1

    6.1

    60

    1235

    CLOFORM

    CHLOROFORM

    1888

    6.1

    6.1

    60

    1236

    XYANOGEN BROMUA

    CYANOGEN BROMIDE

    1889

    6.1

    6.1

    +8

    668

    1237

    ETYL BROMUA

    ETHYL BROMIDE

    1891

    6.1

    6.1

    60

    1238

    ETYLDICLOARSIN

    ETHYLDICHLOROARSINE

    1892

    6.1

    6.1

    66

    1239

    THỦY NGÂN PHENYL

    PHENYLMERCURIC

    1894

    6.1

    6.1

    60


    HYDROXIT

    HYDROXIDE





    1240

    THỦY NGÂN PHENYLNITRAT

    PHENYLMERCURIC NITRATE

    1895

    6.1

    6.1

    60

    1241

    TETRACLOETYLEN

    TETRACHLOROETHYLENE

    1897

    6.1

    6.1

    60

    1242

    AXETYL IODUA

    ACETYL IODIDE

    1898

    8

    8

    80

    1243

    DIISOOCTYL AXIT PHOTPHAT

    DIISOOCTYL ACID PHOSPHATE

    1902

    8

    8

    80

    1244

    CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S.

    DISINFECTANT, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

    1903

    8

    8

    88

    1245

    CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S.

    DISINFECTANT, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

    1903

    8

    8

    80

    1246

    CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S.

    DISINFECTANT, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

    1903

    8

    8

    80

    1247

    AXIT SELENIC

    SELENIC ACID

    1905

    8

    8

    88

    1248

    AXIT SLUDGE

    SLUDGE ACID

    1906

    8

    8

    80

    1249

    ĐÁ VÔI XÖT chứa hơn 4% natri hydroxit

    SODA LIME with more than 4% sodium hydroxide

    1907

    8

    8

    80

    1250

    DUNG DỊCH CLORIT

    CHLORITE SOLUTION

    1908

    8

    8

    80

    1251

    DUNG DỊCH CLORIT

    CHLORITE SOLUTION

    1908

    8

    8

    80

    1252

    OXIT CANXI

    Calcium oxide

    1910

    8



    1253

    DIBORAN

    DIBORANE

    1911

    2

    2.3

    +2.1


    1254

    HỖN HỢP METYL CLORUA VÀ METYLEN CLORUA

    METHYL CHLORIDE AND METHYLENE CHLORIDE MIXTURE

    1912

    2

    2.1

    23

    1255

    NEON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

    NEON, REFRIGERATED LIQUID

    1913

    2

    2.2

    22

    1256

    BUTYL PROPIONAT

    BUTYL PROPIONATES

    1914

    3

    3

    30

    1257

    CYCLOHEXANON

    CYCLOHEXANONE

    1915

    3

    3

    30

    1258

    2,2'-DICLODIETYL ETE

    2,2'-DICHLORODIETHYL ETHER

    1916

    6.1

    6.1

    +3

    63

    1259

    ETYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH

    ETHYL ACRYLATE, STABILIZED

    1917

    3

    3

    339

    1260

    ISOPROPYLBENZEN

    ISOPROPYLBENZENE

    1918

    3

    3

    30

    1261

    METYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH

    METHYL ACRYLATE, STABILIZED

    1919

    3

    3

    339

    1262

    NONAN

    NONANES

    1920

    3

    3

    30

    1263

    PROPYLENIMIN, ỔN ĐỊNH

    PROPYLENEIMINE, STABILIZED

    1921

    3

    3

    +6.1

    336

    1264

    PYROLIDIN

    PYRROLIDINE

    1922

    3

    3

    +8

    338

    1265

    CANXI DITHIONIT (CANXI HYDROSUNPHIT)

    CALCIUM DITHIONITE (CALCIUM HYDROSULPHITE)

    1923

    4.2

    4.2

    40

    1266

    METYL MAGIE BROMUA TRONG ETYL ETE

    METHYL MAGNESIUM BROMIDE IN ETHYL ETHER

    1928

    4.3

    4.3

    +3

    X323

    1267

    KALI DITHIONIT (KALI HYDROSUNPHIT)

    POTASSIUM DITHIONITE (POTASSIUM HYDROSULPHITE)

    1929

    4.2

    4.2

    40

    1268

    KẼM DITHIONIT (KẼM HYDROSUNPHIT)

    ZINC DITHIONITE (ZINC HYDROSULPHITE)

    1931

    9

    9

    90

    1269

    ZIRCONI DẠNG VỤN

    ZIRCONIUM SCRAP

    1932

    4.2

    4.2

    40

    1270

    XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S.

    CYANIDE SOLUTION, N.O.S.

    1935

    6.1

    6.1

    66

    1271

    XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S.

    CYANIDE SOLUTION, N.O.S.

    1935

    6.1

    6.1

    60

    1272

    XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S.

    CYANIDE SOLUTION, N.O.S.

    1935

    6.1

    6.1

    60

    1273

    DUNG DỊCH AXIT BROMAXETIC

    BROMOACETIC ACID SOLUTION

    1938

    8

    8

    80

    1274

    DUNG DỊCH AXIT BROMAXETIC

    BROMOACETIC ACID SOLUTION

    1938

    8

    8

    80

    1275

    PHOTPHO OXYBROMUA

    PHOSPHORUS OXYBROMIDE

    1939

    8

    8

    80

    1276

    AXIT THIOGLYCOLIC

    THIOGLYCOLIC ACID

    1940

    8

    8

    80

    1277

    DIBROMDIFLO-METAN

    DIBROMODIFLUORO-METHANE

    1941

    9

    9

    90

    1278

    AMONI NITRAT chứa ít hơn 0,2% chất dễ cháy, kể cả chất hữu cơ như cacbon, trừ chất được thêm vào khác

    AMMONIUM NITRATE with not more than 0.2% combustible substances, including any organic substance calculated as carbon, to the exclusion of any other added substance

    1942

    5.1

    5.1

    50

    1279

    DIÊM, AN TOÀN (sách, thẻ hoặc đánh lửa trên hộp)

    MATCHES, SAFETY (book, card or strike on box)

    1944

    4.1

    4.1


    1280

    DIÊM, SÁP ‘VESTA’

    MATCHES, WAX ‘VESTA’

    1945

    4.1

    4.1


    1281

    SOL KHÍ, chất làm ngạt

    AEROSOLS, asphyxiant

    1950

    2

    2.2


    1282

    SOL KHÍ, ăn mòn

    AEROSOLS, corrosive

    1950

    2

    2.2

    +8


    1283

    SOL KHÍ, ăn mòn, ô xy hóa

    AEROSOLS, corrosive, oxidizing

    1950

    2

    2.2

    +5.1

    +8


    1284

    SOL KHÍ, dễ cháy

    AEROSOLS, flammable

    1950

    2

    2.1


    1285

    SOL KHÍ, dễ cháy, ăn mòn

    AEROSOLS, flammable, corrosive

    1950

    2

    2.1

    +8


    1286

    SOL KHÍ, ô xy hóa

    AEROSOLS, oxidizing

    1950

    2

    2.2

    +5.1


    1287

    SOL KHÍ, độc

    AEROSOLS, toxic

    1950

    2

    2.2

    +6.1


    1288

    SOL KHÍ, độc, ăn mòn

    AEROSOLS, toxic, corrosive

    1950

    2

    2.2

    +6.1

    +8


    1289

    SOL KHÍ, độc, dễ cháy

    AEROSOLS, toxic, flammable

    1950

    2

    2.1

    +6.1


    1290

    SOL KHÍ, độc, dễ cháy, ăn mòn

    AEROSOLS, toxic, flammable, corrosive

    1950

    2

    2.1

    +6.1

    +8


    1291

    SOL KHÍ, độc, ô xy hóa

    AEROSOLS, toxic, oxidizing

    1950

    2

    2.2

    +5.1

    +6.1


    1292

    SOL KHÍ, độc, ô xy hóa, ăn mòn

    AEROSOLS, toxic, oxidizing, corrosive

    1950

    2

    2.2

    +5.1

    +6.1

    +8


    1293

    ARGON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

    ARGON, REFRIGERATED LIQUID

    1951

    2

    2.2

    22

    1294

    HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CACBON DIOXIT chứa ít hơn 9% oxit etylen

    ETHYLENE OXIDE AND CARBON DIOXIDE MIXTURE with not more than 9% ethylene oxide

    1952

    2

    2.2

    20

    1295

    KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S

    COMPRESSED GAS, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S.

    1953

    2

    2.3

    +2.1

    263

    1296

    KHÍ DẠNG NÉN, DỄ CHÁY, N.O.S.

    COMPRESSED GAS, FLAMMABLE, N.O.S.

    1954

    2

    2.1

    23

    1297

    KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, N.O.S.

    COMPRESSED GAS, TOXIC, N.O.S.

    1955

    2

    2.3

    26

    1298

    KHÍ DẠNG NÉN, N.O.S.

    COMPRESSED GAS, N.O.S.

    1956

    2

    2.2

    20

    1299

    DEUTERI, DẠNG NÉN

    DEUTERIUM, COMPRESSED

    1957

    2

    2.1

    23

    1300

    1,2-DICLO-1,1,2,2- TETRAFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 114)

    1.2-DICHLORO-1,1,2,2- TETRAFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 114)

    1958

    2

    2.2

    20

    1301

    1.1-DIFLOETYLEN (MÔI CHẤT LẠNH R 1132a)

    1.1-DIFLUOROETHYLENE (REFRIGERANT GAS R 1132a)

    1959

    2

    2.1

    239

    1302

    ETAN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

    ETHANE, REFRIGERATED LIQUID

    1961

    2

    2.1

    223

    1303

    ETYLEN

    ETHYLENE

    1962

    2

    2.1

    23

    1304

    HELI, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

    HELIUM, REFRIGERATED LIQUID

    1963

    2

    2.2

    22

    1305

    HỖN HỢP KHÍ HYDROCACBON, DẠNG NÉN, N.O.S.

    HYDROCARBON GAS MIXTURE, COMPRESSED, N.O.S.

    1964

    2

    2.1

    23

    1306

    HỖN HỢP KHÍ HYDROCACBON, HÓA LỎNG, N.O.S. ví dụ các hỗn hợp A, A01, A02, A0, A1, B1, B2, B hoặc C

    HYDROCARBON GAS MIXTURE, LIQUEFIED, N.O.S. such as mixtures A, A01, A02, A0, A1, B1, B2, B or C

    1965

    2

    2.1

    23

    1307

    HYDRO, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

    HYDROGEN, REFRIGERATED LIQUID

    1966

    2

    2.1

    223

    1308

    KHÍ TRỪ SÂU, CHẤT ĐỘC, N.O.S.

    INSECTICIDE GAS, TOXIC, N.O.S.

    1967

    2

    2.3

    26

    1309

    KHÍ TRỪ SÂU, N.O.S.

    INSECTICIDE GAS, N.O.S.

    1968

    2

    2.2

    20

    1310

    ISOBUTAN

    ISOBUTANE

    1969

    2

    2.1

    23

    1311

    KRYPTON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

    KRYPTON, REFRIGERATED LIQUID

    1970

    2

    2.2

    22

    1312

    METAN, DẠNG NÉN hoặc KHÍ TỰ NHIÊN, DẠNG NÉN chứa nồng độ metan cao

    METHANE, COMPRESSED or NATURAL GAS, COMPRESSED with high methane content

    1971

    2

    2.1

    23

    1313

    METAN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH hoặc KHÍ TỰ NHIÊN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH chứa nồng độ metan cao

    METHANE, REFRIGERATED LIQUID or NATURAL GAS, REFRIGERATED LIQUID with high methane content

    1972

    2

    2.1

    223

    1314

    CLODIFLO-METAN VÀ CLOPENTAFLO-ETAN HỖN HỢP có nhiệt độ sôi cố định, với khoảng 49% clodiflometan (MÔI CHẤT LẠNH R 502)

    CHLORODIFLUORO-M ETHANE AND CHLOROPENTAFLUORO­ETHANE MIXTURE with fixed boiling point, with approximately 49% chlorodifluoromethane (REFRIGERANT GAS R 502)

    1973

    2

    2.2

    20

    1315

    CLODIFLOBROM-METAN (MÔI CHẤT LẠNH R 12B1)

    CHLORODIFLUOROBROMO- METHANE (REFRIGERANT GAS R12B1)

    1974

    2

    2.2

    20

    1316

    HỖN HỢP ÔXIT NITRIC VÀ DINITƠ TETROXIT (HỖN HỢP ÔXIT NITRIC VÀ NITƠ DIOXIT )

    NITRIC OXIDE AND DINITROGEN TETROXIDE MIXTURE (NITRIC OXIDE AND NITROGEN DIOXIDE MIXTURE)

    1975

    2

    2.3

    +5.1

    +8


    1317

    OCTAFLOCYCLO-BUTAN (MÔI CHẤT LẠNH RC 318)

    OCTAFLUOROCYCLO-BUTANE (REFRIGERANT GAS RC 318)

    1976

    2

    2.2

    20

    1318

    NITƠ, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

    NITROGEN, REFRIGERATED LIQUID

    1977

    2

    2.2

    22

    1319

    PROPAN

    PROPANE

    1978

    2

    2.1

    23

    1320

    TETRAFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 14)

    TETRAFLUOROMETHANE (REFRIGERANT GAS R 14)

    1982

    2

    2.2

    20

    1321

    1-CLO-2,2,2-TRIFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 133a)

    1-CHLORO-2,2,2- TRIFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 133a)

    1983

    2

    2.2

    20

    1322

    TRIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 23)

    TRIFLUOROMETHANE (REFRIGERANT GAS R 23)

    1984

    2

    2.2

    20

    1323

    RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    ALCOHOLS, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    1986

    3

    3

    +6.1

    336

    1324

    RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    ALCOHOLS, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    1986

    3

    3

    +6.1

    336

    1325

    RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    ALCOHOLS, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    1986

    3

    3+6.1

    36

    1326

    RƯỢU CỒN, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    ALCOHOLS, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1987

    3

    3

    33

    1327

    RƯỢU CỒN, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    ALCOHOLS, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1987

    3

    3

    33

    1328

    RƯỢU CỒN, N.O.S.

    ALCOHOLS, N.O.S.

    1987

    3

    3

    30

    1329

    ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    ALDEHYDES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    1988

    3

    3

    +6.1

    336

    1330

    ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    ALDEHYDES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    1988

    3

    3

    +6.1

    336

    1331

    ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    ALDEHYDES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    1988

    3

    3

    +6.1

    36

    1332

    ALDEHIT, N.O.S.

    ALDEHYDES, N.O.S.

    1989

    3

    3

    33

    1333

    ALDEHIT, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110kPa)

    ALDEHYDES, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1989

    3

    3

    33

    1334

    ALDEHIT, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    ALDEHYDES, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1989

    3

    3

    33

    1335

    ALDEHIT, N.O.S.

    ALDEHYDES, N.O.S.

    1989

    3

    3

    30

    1336

    BENZALDEHIT

    BENZALDEHYDE

    1990

    9

    9

    90

    1337

    CLOPREN, ỔN ĐỊNH

    CHLOROPRENE, STABILIZED

    1991

    3

    3

    +6.1

    336

    1338

    CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    FLAMMABLE LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    1992

    3

    3

    +6.1

    336

    1339

    CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    FLAMMABLE LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    1992

    3

    3

    +6.1

    336

    1340

    CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    FLAMMABLE LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    1992

    3

    3

    +6.1

    36

    1341

    CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S.

    FLAMMABLE LIQUID, N.O.S.

    1993

    3

    3

    33

    1342

    CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    FLAMMABLE LIQUID N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1993

    3

    3

    33

    1343

    CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    FLAMMABLE LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1993

    3

    3

    33

    1344

    CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S.

    FLAMMABLE LIQUID, N.O.S.

    1993

    3

    3

    30

    1345

    CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    FLAMMABLE LIQUID N.O.S. (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1993

    3

    3


    1346

    CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    FLAMMABLE LIQUID, N.O.S. (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1993

    3

    3


    1347

    SẮT PENTACACBONYL

    IRON PENTACARBONYL

    1994

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1348

    NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1999

    3

    3

    33

    1349

    NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1999

    3

    3

    33

    1350

    NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng

    TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens

    1999

    3

    3

    30

    1351

    NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    1999

    3

    3


    1352

    NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    1999

    3

    3


    1353

    XENLULOIT dạng khối, thanh, cuộn, tấm, ống, v.v..., trừ mảnh vụn

    CELLULOID in block, rods, rolls, sheets, tubes, etc., except scrap

    2000

    4.1

    4.1


    1354

    COBAN NAPHTHENAT, DẠNG BỘT

    COBALT NAPHTHENATES, POWDER

    2001

    4.1

    4.1

    40

    1355

    XENLULOIT, VỤN

    CELLULOID, SCRAP

    2002

    4.2

    4.2


    1356

    MAGIE DIAMIT

    MAGNESIUM DIAMIDE

    2004

    4.2

    4.2

    40

    1357

    NHỰA, GỐC NITƠ XENLULO, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    PLASTICS, NITROCELLULOSE- BASED, SELF-HEATING, N.O.S.

    2006

    4.2

    4.2


    1358

    ZIRCONI DẠNG BỘT, KHÔ

    ZIRCONIUM POWDER, DRY

    2008

    4.2

    4.2

    43

    1359

    ZIRCONI DẠNG BỘT, KHÔ

    ZIRCONIUM POWDER, DRY

    2008

    4.2

    4.2

    40

    1360

    ZIRCONI DẠNG BỘT, KHÔ

    ZIRCONIUM POWDER, DRY

    2008

    4.2

    4.2

    40

    1361

    ZIRCONI, KHÔ, tấm hoàn thiện, dải hoặc dây cuộn

    ZIRCONIUM, DRY, finished sheets, strip or coiled wire

    2009

    4.2

    4.2

    40

    1362

    MAGIE HYDRUA

    MAGNESIUM HYDRIDE

    2010

    4.3

    4.3


    1363

    MAGIE PHOTPHUA

    MAGNESIUM PHOSPHIDE

    2011

    4.3

    4.3

    +6.1


    1364

    KALI PHOTPHUA

    POTASSIUM PHOSPHIDE

    2012

    4.3

    4.3 +6.1


    1365

    STRONTI PHOTPHUA

    STRONTIUM PHOSPHIDE

    2013

    4.3

    4.3

    +6.1


    1366

    HYDRO PEROXIT, DUNG DỊCH NƯỚC chứa từ 20% đến 60% hydro peroxit (được ổn định nếu cần thiết)

    HYDROGEN PEROXIDE, AQUEOUS SOLUTION with not less than 20% but not more than 60% hydrogen peroxide (stabilized as necessary)

    2014

    5.1

    5.1

    +8

    58

    1367

    HYDRO PEROXIT, DUNG DỊCH NƯỚC, ỔN ĐỊNH chứa hơn 70% hydro peroxit

    HYDROGEN PEROXIDE, AQUEOUS SOLUTION, STABILIZED with more than 70% hydrogen peroxide

    2015

    5.1

    5.1

    +8

    559

    1368

    HYDRO PEROXIT, DUNG DỊCH NƯỚC, ỔN ĐỊNH chứa từ 60% đến 70% hydro peroxit

    HYDROGEN PEROXIDE, AQUEOUS SOLUTION, STABILIZED with more than 60% hydrogen peroxide and not more than 70% hydrogen peroxide

    2015

    5.1

    5.1

    +8

    559

    1369

    ĐẠN DƯỢC, ĐỘC, KHÔNG NỔ nếu không có thuốc nổ hoặc hạt phóng, không có ngòi

    AMMUNITION, TOXIC, NON­EXPLOSIVE without burster or expelling charge, non-fuzed

    2016

    6.1

    6.1


    1370

    ĐẠN DƯỢC, GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, KHÔNG NỔ nếu không có thuốc nổ hoặc hạt phóng, không có ngòi

    AMMUNITION, TEAR­PRODUCING, NON-EXPLOSIVE without burster or expelling charge, non-fuzed

    2017

    6.1

    6.1+8


    1371

    CLOANILIN, DẠNG RẮN

    CHLOROANILINES, SOLID

    2018

    6.1

    6.1

    60

    1372

    CLOANILIN, DẠNG LỎNG

    CHLOROANILINES, LIQUID

    2019

    6.1

    6.1

    60

    1373

    CLOPHENON, DẠNG RẮN

    CHLOROPHENOLS, SOLID

    2020

    6.1

    6.1

    60

    1374

    CLOPHENON, DẠNG LỎNG

    CHLOROPHENOLS, LIQUID

    2021

    6.1

    6.1

    60

    1375

    AXIT CRESYLIC

    CRESYLIC ACID

    2022

    6.1

    6.1

    +8

    68

    1376

    EPICLOHYDRIN

    EPICHLOROHYDRIN

    2023

    6.1

    6.1

    +3

    63

    1377

    THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    MERCURY COMPOUND, LIQUID, N.O.S.

    2024

    6.1

    6.1

    66

    1378

    THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    MERCURY COMPOUND, LIQUID, N.O.S.

    2024

    6.1

    6.1

    60

    1379

    THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    MERCURY COMPOUND, LIQUID, N.O.S.

    2024

    6.1

    6.1

    60

    1380

    THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    MERCURY COMPOUND, SOLID, N.O.S.

    2025

    6.1

    6.1

    66

    1381

    THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    MERCURY COMPOUND, SOLID, N.O.S.

    2025

    6.1

    6.1

    60

    1382

    THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    MERCURY COMPOUND, SOLID, N.O.S.

    2025

    6.1

    6.1

    60

    1383

    HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S.

    PHENYLMERCURIC COMPOUND, N.O.S.

    2026

    6.1

    6.1

    66

    1384

    HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S.

    PHENYLMERCURIC COMPOUND, N.O.S.

    2026

    6.1

    6.1

    60

    1385

    HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S.

    PHENYLMERCURIC COMPOUND, N.O.S.

    2026

    6.1

    6.1

    60

    1386

    NATRI ARSENIT, DẠNG RẮN

    SODIUM ARSENITE, SOLID

    2027

    6.1

    6.1

    60

    1387

    BOM, KHÓI, KHÔNG NỔ chứa chất lỏng ăn mòn, không có thiết bị khơi mào

    BOMBS, SMOKE, NON­EXPLOSIVE with corrosive liquid, without initiating device

    2028

    8

    8


    1388

    HYDRAZIN, KHAN

    HYDRAZINE, ANHYDROUS

    2029

    8

    8

    +3


    1389

    HYDRAZIN DUNG DỊCH NƯỚC, chứa hơn 37% hydrazin theo khối lượng

    HYDRAZINE AQUEOUS SOLUTION, with more than 37% hydrazine by mass

    2030

    8

    8

    +6.1

    886

    1390

    HYDRAZIN DUNG DỊCH NƯỚC, chứa hơn 37% hydrazin theo khối lượng

    HYDRAZINE AQUEOUS SOLUTION, with more than 37% hydrazine by mass

    2030

    8

    8

    +6.1

    86

    1391

    HYDRAZIN DUNG DỊCH NƯỚC, chứa hơn 37% hydrazin theo khối lượng

    HYDRAZINE AQUEOUS SOLUTION, with more than 37% hydrazine by mass

    2030

    8

    8

    +6.1

    86

    1392

    AXIT NITRIC, loại không có khói màu đỏ, chứa hơn 70% axit nitric

    NITRIC ACID, other than red fuming, with more than 70% nitric acid

    2031

    8

    8

    +5.1

    885

    1393

    AXIT NITRIC, loại không có khói màu đỏ, chứa ít nhất 65%, nhưng dưới 70% axit nitric

    NITRIC ACID, other than red fuming, with at least 65%, but not more than 70% nitric acid

    2031

    8

    8

    +5.1

    85

    1394

    AXIT NITRIC, loại không có khói màu đỏ, chứa ít hơn 65% axit nitric

    NITRIC ACID, other than red fuming, with less than 65% nitric acid

    2031

    8

    8

    80

    1395

    AXIT NITRIC, CÓ KHÓI MÀU ĐỎ

    NITRIC ACID, RED FUMING

    2032

    8

    8

    +5.1

    +6.1

    856

    1396

    KALI MONOXIT

    POTASSIUM MONOXIDE

    2033

    8

    8

    80

    1397

    HỖN HỢP HYDRO VÀ METAN, DẠNG NÉN

    HYDROGEN AND METHANE MIXTURE, COMPRESSED

    2034

    2

    2.1

    23

    1398

    1,1,1-TRIFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 143a)

    1,1,1-TRIFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 143a)

    2035

    2

    2.1

    23

    1399

    XENON

    XENON

    2036

    2

    2.2

    20

    1400

    BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

    RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

    2037

    2

    2.2


    1401

    BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

    RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

    2037

    2

    2.1


    1402

    BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

    RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

    2037

    2

    2.2

    +5.1


    1403

    BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

    RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

    2037

    2

    2.3


    1404

    BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

    RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

    2037

    2

    2.3

    +8


    1405

    BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

    RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

    2037

    2

    2.3

    +2.1


    1406

    BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

    RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

    2037

    2

    2.3

    +2.1

    +8


    1407

    BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

    RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

    2037

    2

    2.3

    +5.1


    1408

    BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

    RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

    2037

    2

    2.3

    +5.1

    +8


    1409

    DINITƠ TOLUEN, DẠNG LỎNG

    DINITROTOLUENES, LIQUID

    2038

    6.1

    6.1

    60

    1410

    2,2-DIMETYLPROPAN

    2,2-DIMETHYLPROPANE

    2044

    2

    2.1

    23

    1411

    ISOBUTYRALDEHIT (ISOBUTYL ALDEHIT)

    ISOBUTYRALDEHYDE (ISOBUTYL ALDEHYDE)

    2045

    3

    3

    33

    1412

    XYMEN

    CYMENES

    2046

    3

    3

    30

    1413

    DICLOPROPEN

    DICHLOROPROPENES

    2047

    3

    3

    33

    1414

    DICLOPROPEN

    DICHLOROPROPENES

    2047

    3

    3

    30

    1415

    DICYCLOPENTADIEN

    DICYCLOPENTADIENE

    2048

    3

    3

    30

    1416

    DIETYLBENZEN

    DIETHYLBENZENE

    2049

    3

    3

    30

    1417

    DIISOBUTYLEN, ISOMERIC HỢP CHẤT

    DIISOBUTYLENE, ISOMERIC COMPOUNDS

    2050

    3

    3

    33

    1418

    2-DIMETYLAMINO- ETANON

    2-DIMETHYLAMINO- ETHANOL

    2051

    8

    8

    +3

    83

    1419

    DIPENTEN

    DIPENTENE

    2052

    3

    3

    30

    1420

    METYL ISOBUTYL CARBINOL

    METHYL ISOBUTYL CARBINOL

    2053

    3

    3

    30

    1421

    MORPHOLIN

    MORPHOLINE

    2054

    8

    8+3

    883

    1422

    STYREN MONOM, ỔN ĐỊNH

    STYRENE MONOMER, STABILIZED

    2055

    3

    3

    39

    1423

    TETRAHYDROFURAN

    TETRAHYDROFURAN

    2056

    3

    3

    33

    1424

    TRIPROPYLEN

    TRIPROPYLENE

    2057

    3

    3

    33

    1425

    TRIPROPYLEN

    TRIPROPYLENE

    2057

    3

    3

    30

    1426

    VALERALDEHIT

    VALERALDEHYDE

    2058

    3

    3

    33

    1427

    NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo

    NITROCELLULOSE SOLUTION, FLAMMABLE with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, and not more than 55% nitrocellulose

    2059

    3

    3

    33

    1428

    NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ, theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    NITROCELLULOSE SOLUTION, FLAMMABLE with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, and not more than 55% nitrocellulose (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    2059

    3

    3

    33

    1429

    NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    NITROCELLULOSE SOLUTION, FLAMMABLE with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, and not more than 55% nitrocellulose (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    2059

    3

    3

    33

    1430

    NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo

    NITROCELLULOSE SOLUTION, FLAMMABLE with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, and not more than 55% nitrocellulose

    2059

    3

    3

    30

    1431

    PHÂN BÓN GỐC AMONI NITRAT

    AMMONIUM NITRATE BASED FERTILIZER

    2067

    5.1

    5.1

    50

    1432

    PHÂN BÓN GỐC AMONI NITRAT, hỗn hợp đồng nhất của nitơ/photphat, nitơ/potash hoặc nitơ/photphat/potash, chứa dưới 70% amoni nitrat và dưới 0,4% vật liệu hữu cơ/cháy toàn phần như cacbon hoặc chứa ít hơn 45% amoni nitrat và vật liệu cháy không hạn chế

    Ammonium nitrate based fertilizer, uniform mixtures of the nitrogen/phosphate, nitrogen/potash or nitrogen/phosphate/potash type, containing not more than 70% ammonium nitrate and not more than 0.4% total combustible/organic material calculated as carbon or with not more than 45% ammonium nitrate and unrestricted combustible material

    2071

    9



    1433

    DUNG DỊCH AMONIAC, khối lượng riêng tương đối nhỏ hơn 0,880 ở 15°C trong nước, chứa từ 35% đến 50% amoniac

    AMMONIA SOLUTION, relative density less than 0.880 at 15 °C in water, with more than 35% but not more than 50% ammonia

    2073

    2

    2.2

    20

    1434

    ACRYLAMIT, DẠNG RẮN

    ACRYLAMIDE, SOLID

    2074

    6.1

    6.1

    60

    1435

    CHLORAL, KHAN, HẠN CHẾ

    CHLORAL, ANHYDROUS, STABILIZED

    2075

    6.1

    6.1

    69

    1436

    CRESOL, DẠNG LỎNG

    CRESOLS, LIQUID

    2076

    6.1

    6.1

    +8

    68

    1437

    alpha-NAPHTHYLAMIN

    alpha-NAPHTHYLAMINE

    2077

    6.1

    6.1

    60

    1438

    TOLUEN DIISOXYANAT

    TOLUENE DIISOCYANATE

    2078

    6.1

    6.1

    60

    1439

    DIETYLENTRIAMIN

    DIETHYLENETRIAMINE

    2079

    8

    8

    80

    1440

    HYDRO CLORUA, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

    HYDROGEN CHLORIDE, REFRIGERATED LIQUID

    2186

    2



    1441

    CACBON DIOXIT, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

    CARBON DIOXIDE, REFRIGERATED LIQUID

    2187

    2

    2.2

    22

    1442

    ARSIN

    ARSINE

    2188

    2

    2.3

    +2.1


    1443

    DICLOSILAN

    DICHLOROSILANE

    2189

    2

    2.3

    +2.1

    +8

    263

    1444

    Ô XY DIFLORIT, DẠNG NÉN

    OXYGEN DIFLUORIDE, COMPRESSED

    2190

    2

    2.3

    +5.1

    +8


    1445

    SULPHURYL FLORIT

    SULPHURYL FLUORIDE

    2191

    2

    2.3

    26

    1446

    GERMANE

    GERMANE

    2192

    2

    2.3

    +2.1

    263

    1447

    HEXAFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 116)

    HEXAFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 116)

    2193

    2

    2.2

    20

    1448

    SELEN HEXAFLORIT

    SELENIUM HEXAFLUORIDE

    2194

    2

    2.3

    +8


    1449

    TELU HEXAFLORIT

    TELLURIUM HEXAFLUORIDE

    2195

    2

    2.3

    +8


    1450

    VONFRAM HEXAFLORIT

    TUNGSTEN HEXAFLUORIDE

    2196

    2

    2.3

    +8


    1451

    HYDRO IODUA, KHAN

    HYDROGEN IODIDE, ANHYDROUS

    2197

    2

    2.3

    +8

    268

    1452

    PHOTPHO PENTAFLORIT

    PHOSPHORUS PENTAFLUORIDE

    2198

    2

    2.3

    +8


    1453

    PHOTPHIN

    PHOSPHINE

    2199

    2

    2.3

    +2.1


    1454

    PROPADIEN, ỔN ĐỊNH

    PROPADIENE, STABILIZED

    2200

    2

    2.1

    239

    1455

    DINITƠ MONOXIT, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

    NITROUS OXIDE,

    REFRIGERATED LIQUID

    2201

    2

    2.2

    +5.1

    225

    1456

    HYDRO SELENUA, KHAN

    HYDROGEN SELENIDE, ANHYDROUS

    2202

    2

    2.3

    +2.1


    1457

    SILAN

    SILANE

    2203

    2

    2.1

    23

    1458

    CACBONYL SUNFUA

    CARBONYL SULPHIDE

    2204

    2

    2.3

    +2.1

    263

    1459

    ADIPONITRIL

    ADIPONITRILE

    2205

    6.1

    6.1

    60

    1460

    ISOXYANAT, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, ĐỘC, N.O.S.

    ISOCYANATES, TOXIC, N.O.S. or ISOCYANATE SOLUTION, TOXIC, N.O.S.

    2206

    6.1

    6.1

    60

    1461

    ISOXYANAT, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, ĐỘC, N.O.S.

    ISOCYANATES, TOXIC, N.O.S. or ISOCYANATE SOLUTION, TOXIC, N.O.S.

    2206

    6.1

    6.1

    60

    1462

    CANXI HYPOCLORIT HỖN

    HỢP, KHÔ chứa từ 10% đến 39% clo sẵn có

    CALCIUM HYPOCHLORITE MIXTURE, DRY with more than 10% but not more than 39% available chlorine z

    2208

    5.1

    5.1

    50

    1463

    FORMALDEHIT DUNG DỊCH chứa hơn 25% formaldehit

    FORMALDEHYDE SOLUTION with not less than 25% formaldehyde

    2209

    8

    8

    80

    1464

    MANEB hoặc MANEB ĐIỀU CHẾ chứa hơn 60% maneb

    MANEB or MANEB PREPARATION with not less than 60% maneb

    2210

    4.2

    4.2

    +4.3

    40

    1465

    HẠT POLYMERIC ĐƯỢC LÀM NỞ, tạo ra hơi dễ cháy

    POLYMERIC BEADS, EXPANDABLE, evolving flammable vapour

    2211

    9

    None

    90

    1466

    AMIĂNG, KHOÁNG SILICAT (amosit, tremolit, actinolit, anthophyllit, crocidolit)

    ASBESTOS, AMPHIBOLE (amosite, tremolite, actinolite, anthophyllite, crocidolite)

    2212

    9

    9

    90

    1467

    PARAFORMALDEHIT

    PARAFORMALDEHYDE

    2213

    4.1

    4.1

    40

    1468

    PHTHALIC ANHYDRIT chứa hơn 0,05% maleic anhydrit

    PHTHALIC ANHYDRIDE with more than 0.05% of maleic anhydride

    2214

    8

    8

    80

    1469

    MALEIC ANHYDRIT, DẠNG CHẢY

    MALEIC ANHYDRIDE, MOLTEN

    2215

    8

    8

    80

    1470

    MALEIC ANHYDRIT

    MALEIC ANHYDRIDE

    2215

    8

    8

    80

    1471

    BỘT CÁT (VỤN CÁ), ỔN ĐỊNH

    Fish meal (Fish scrap), stabilized

    2216

    9



    1472

    BÁNH HẠT với ít hơn 1,5% dầu và độ ẩm dưới 11 %

    SEED CAKE with not more than 1.5% oil and not more than 11% moisture

    2217

    4.2

    4.2

    40

    1473

    AXIT ACRYLIC, ỔN ĐỊNH

    ACRYLIC ACID, STABILIZED

    2218

    8

    8

    +3

    839

    1474

    ALLYL GLYCIDYL ETE

    ALLYL GLYCIDYL ETHER

    2219

    3

    3

    30

    1475

    ANISOL

    ANISOLE

    2222

    3

    3

    30

    1476

    BENZONITRIL

    BENZONITRILE

    2224

    6.1

    6.1

    60

    1477

    BENZENULPHONYL CLORUA

    BENZENESULPHONYL CHLORIDE

    2225

    8

    8

    80

    1478

    BENZOTRICLORUA

    BENZOTRICHLORIDE

    2226

    8

    8

    80

    1479

    n-BUTYL METACRYLAT, ỔN ĐỊNH

    n-BUTYL METHACRYLATE, STABILIZED

    2227

    3

    3

    39

    1480

    2-CLOETHANAL

    2-CHLOROETHANAL

    2232

    6.1

    6.1

    66

    1481

    CLOANISIDIN

    CHLOROANISIDINES

    2233

    6.1

    6.1

    60

    1482

    CLOBENZOTRI-FLORIT

    CHLOROBENZOTRI-FLUORIDES

    2234

    3

    3

    30

    1483

    CLOBENZYL CLORUA, DẠNG LỎNG

    CHLOROBENZYL CHLORIDES, LIQUID

    2235

    6.1

    6.1

    60

    1484

    3-CLO-4-METYLPHENYL ISOXYANAT, DẠNG LỎNG

    3-CHLORO-4-METHYLPHENYL ISOCYANATE, LIQUID

    2236

    6.1

    6.1

    60

    1485

    CLONITROANILIN

    CHLORONITROANILINES

    2237

    6.1

    6.1

    60

    1486

    CLOTOLUEN

    CHLOROTOLUENES

    2238

    3

    3

    30

    1487

    CLOTOLUIDIN, DẠNG RẮN

    CHLOROTOLUIDINES, SOLID

    2239

    6.1

    6.1

    60

    1488

    AXIT CHROMOSUNPHURIC

    CHROMOSULPHURIC ACID

    2240

    8

    8

    88

    1489

    CYCLOHEPTAN

    CYCLOHEPTANE

    2241

    3

    3

    33

    1490

    CYCLOHEPTEN

    CYCLOHEPTENE

    2242

    3

    3

    33

    1491

    CYCLOHEXYL AXETAT

    CYCLOHEXYL ACETATE

    2243

    3

    3

    30

    1492

    CYCLOPENTANOL

    CYCLOPENTANOL

    2244

    3

    3

    30

    1493

    CYCLOPENTANON

    CYCLOPENTANONE

    2245

    3

    3

    30

    1494

    CYCLOPENTEN

    CYCLOPENTENE

    2246

    3

    3

    33

    1495

    n-DECAN

    n-DECANE

    2247

    3

    3

    30

    1496

    DI-n-BUTYLAMIN

    DI-n-BUTYLAMINE

    2248

    8

    8

    +3

    83

    1497

    DICLODIMETYL ETE, ĐỐI XỨNG

    DICHLORODIMETHYL ETHER, SYMMETRICAL

    2249

    6.1



    1498

    DICLOPHENYL ISOXYANAT

    DICHLOROPHENYL ISOCYANATES

    2250

    6.1

    6.1

    60

    1499

    BICYCLO[2.2.1]HEPTA-2,5- DIEN, ỔN ĐỊNH (2,5- NORBORNADIEN, ỔN ĐỊNH)

    BICYCLO[2.2.1]HEPTA-2,5- DIENE, STABILIZED (2,5- NORBORNADIENE, STABILIZED)

    2251

    3

    3

    339

    1500

    1,2-DIMETHOXYETAN

    1,2-DIMETHOXYETHANE

    2252

    3

    3

    33

    1501

    N,N-DIMETYLANILIN

    N,N-DIMETHYLANILINE

    2253

    6.1

    6.1

    60

    1502

    DIÊM, CHỐNG GIÓ

    MATCHES, FUSEE

    2254

    4.1

    4.1


    1503

    CYCLOHEXEN

    CYCLOHEXENE

    2256

    3

    3

    33

    1504

    KALI

    POTASSIUM

    2257

    4.3

    4.3

    X423

    1505

    1,2-PROPYLENDIAMIN

    1,2-PROPYLENEDIAMINE

    2258

    8

    8

    +3

    83

    1506

    TRIETYLENTETRAMIN

    TRIETHYLENETETRAMINE

    2259

    8

    8

    80

    1507

    TRIPROPYLAMIN

    TRIPROPYLAMINE

    2260

    3

    3+8

    38

    1508

    XYLENOL, DẠNG RẮN

    XYLENOLS, SOLID

    2261

    6.1

    6.1

    60

    1509

    DIMETYLCARBAMOYL CLORUA

    DIMETHYLCARBAMOYL CHLORIDE

    2262

    8

    8

    80

    1510

    DIMETYL-CYCLOHEXAN

    DIMETHYL-CYCLOHEXANES

    2263

    3

    3

    33

    1511

    N,N-DIMETYL CYCLOHEXYLAMIN

    N,N-DIMETHYL- CYCLOHEXYLAMINE

    2264

    8

    8

    +3

    83

    1512

    N,N-DIMETYL-FORMAMIT

    N,N-DIMETHYL-FORMAMIDE

    2265

    3

    3

    30

    1513

    DIMETYL-N-PROPYLAMIN

    DIMETHYL-N-PROPYLAMINE

    2266

    3

    3

    +8

    338

    1514

    DIMETYL THIOPHOSPHORYL CLORUA

    DIMETHYL THIOPHOSPHORYL CHLORIDE

    2267

    6.1

    6.1

    +8

    68

    1515

    3,3'-IMINODIPROPYLAMIN

    3,3'-IMINODIPROPYLAMINE

    2269

    8

    8

    80

    1516

    ETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC chứa từ 50% đến 70% etylamin

    ETHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION with not less than 50% but not more than 70% ethylamine

    2270

    3

    3

    +8

    338

    1517

    ETYL AMYL KETON

    ETHYL AMYL KETONE

    2271

    3

    3

    30

    1518

    N-ETYLANILIN

    N-ETHYLANILINE

    2272

    6.1

    6.1

    60

    1519

    2-ETYLANILIN

    2-ETHYLANILINE

    2273

    6.1

    6.1

    60

    1520

    N-ETYL-N-BENZYLANILIN

    N-ETHYL-N-BENZYLANILINE

    2274

    6.1

    6.1

    60

    1521

    2-ETYLBUTANOL

    2-ETHYLBUTANOL

    2275

    3

    3

    30

    1522

    2-ETYLHEXYLAMIN

    2-ETHYLHEXYLAMINE

    2276

    3

    3

    +8

    38

    1523

    ETYL METACRYLAT, ỔN ĐỊNH

    ETHYL METHACRYLATE, STABILIZED

    2277

    3

    3

    339

    1524

    n-HEPTEN

    n-HEPTENE

    2278

    3

    3

    33

    1525

    HEXACLOBUTADIEN

    HEXACHLOROBUTADIENE

    2279

    6.1

    6.1

    60

    1526

    HEXAMETYLEN-DIAMIN, DẠNG RẮN

    HEXAMETHYLENE-DIAMINE, SOLID

    2280

    8

    8

    80

    1527

    HEXAMETYLEN DIISOXYANAT

    HEXAMETHYLENE DIISOCYANATE

    2281

    6.1

    6.1

    60

    1528

    HEXANOL

    HEXANOLS

    2282

    3

    3

    30

    1529

    ISOBUTYL METACRYLAT, ỔN ĐỊNH

    ISOBUTYL METHACRYLATE, STABILIZED

    2283

    3

    3

    39

    1530

    ISOBUTYRONITRIL

    ISOBUTYRONITRILE

    2284

    3

    3

    +6.1

    336

    1531

    ISOCYANATOBENZO-TRIFLORIT

    ISOCYANATOBENZO-TRIFLUORIDES

    2285

    6.1

    6.1

    +3

    63

    1532

    PENTAMETYLHEPTAN

    PENTAM ETHYLHEPTAN E

    2286

    3

    3

    30

    1533

    ISOHEPTEN

    ISOHEPTENE

    2287

    3

    3

    33

    1534

    ISOHEXEN

    ISOHEXENE

    2288

    3

    3

    33

    1535

    ISOPHORONEDIAMIN

    ISOPHORONEDIAMINE

    2289

    8

    8

    80

    1536

    ISOPHORONE DIISOXYANAT

    ISOPHORONE DIISOCYANATE

    2290

    6.1

    6.1

    60

    1537

    HỢP CHẤT CHÌ, CÓ KHẢ NĂNG HÒA TAN, N.O.S

    LEAD COMPOUND, SOLUBLE, N.O.S.

    2291

    6.1

    6.1

    60

    1538

    4-METHOXY-4-METYLPENTAN-2-ONE

    4-METHOXY-4-METHYLPENTAN-2-ONE

    2293

    3

    3

    30

    1539

    N-METYLANILIN

    N-METHYLANILINE

    2294

    6.1

    6.1

    60

    1540

    METYL CLOAXETAT

    METHYL CHLOROACETATE

    2295

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1541

    METYLCYCLOHEXAN

    METHYLCYCLOHEXANE

    2296

    3

    3

    33

    1542

    METYLCYCLO-HEXANON

    METHYLCYCLO-HEXANONE

    2297

    3

    3

    30

    1543

    METYLCYCLOPENTAN

    METHYLCYCLOPENTANE

    2298

    3

    3

    33

    1544

    METYL DICLOAXETAT

    METHYL DICHLOROACETATE

    2299

    6.1

    6.1

    60

    1545

    2-METYL-5-ETYLPYRIDIN

    2-METHYL-5-ETHYLPYRIDINE

    2300

    6.1

    6.1

    60

    1546

    2-METYLFURAN

    2-METHYLFURAN

    2301

    3

    3

    33

    1547

    5-METYLHEXAN-2-ONE

    5-METHYLHEXAN-2-ONE

    2302

    3

    3

    30

    1548

    ISOPROPENYLBENZEN

    ISOPROPENYLBENZENE

    2303

    3

    3

    30

    1549

    NAPHTHALEN, DẠNG CHẢY

    NAPHTHALENE, MOLTEN

    2304

    4.1

    4.1

    44

    1550

    AXIT NITROBENZEN SUNPHONIC

    NITROBENZENE-SULPHONIC ACID

    2305

    8

    8

    80

    1551

    NITROBENZOTRI-FLORIT, DẠNG LỎNG

    NITROBENZOTRI-FLUORIDES, LIQUID

    2306

    6.1

    6.1

    60

    1552

    3-NITRO-4-CLO-BENZOTRIFLORIT

    3-NITRO-4-CHLORO- BENZOTRIFLUORIDE

    2307

    6.1

    6.1

    60

    1553

    AXIT NITROSYLSUNPHURIC, DẠNG LỎNG

    NITROSYLSULPHURIC ACID, LIQUID

    2308

    8

    8

    X80

    1554

    OCTADIEN

    OCTADIENES

    2309

    3

    3

    33

    1555

    PENTAN-2,4-DION

    PENTANE-2,4-DIONE

    2310

    3

    3

    +6.1

    36

    1556

    PHENETIDIN

    PHENETIDINES

    2311

    6.1

    6.1

    60

    1557

    PHENOL, DẠNG CHẢY

    PHENOL, MOLTEN

    2312

    6.1

    6.1

    60

    1558

    PICOLIN

    PICOLINES

    2313

    3

    3

    30

    1559

    POLYCLORINAT BIPHENYL, DẠNG LỎNG

    POLYCHLORINATED BIPHENYLS, LIQUID

    2315

    9

    9

    90

    1560

    NATRI CUPROXYANUA, DẠNG RẮN

    SODIUM CUPROCYANIDE, SOLID

    2316

    6.1

    6.1

    66

    1561

    DUNG DỊCH NATRI CUPROXYANUA

    SODIUM CUPROCYANIDE SOLUTION

    2317

    6.1

    6.1

    66

    1562

    NATRI HYDROSUNFUA chứa ít hơn 25% nước trong tinh thể

    SODIUM HYDROSULPHIDE with less than 25% water of crystallization

    2318

    4.2

    4.2

    40

    1563

    TERPEN HYDROCACBON, N.O.S.

    TERPENE HYDROCARBONS, N.O.S.

    2319

    3

    3

    30

    1564

    TETRAETYLEN-PENTAMIN

    TETRAETHYLENE-PENTAMINE

    2320

    8

    8

    80

    1565

    TRICLOBENZEN, DẠNG LỎNG

    TRICHLOROBENZENES, LIQUID

    2321

    6.1

    6.1

    60

    1566

    TRICLOBUTEN

    TRICHLOROBUTENE

    2322

    6.1

    6.1

    60

    1567

    TRIETYL PHOTPHIT

    TRIETHYL PHOSPHITE

    2323

    3

    3

    30

    1568

    TRIISOBUTYLEN

    TRIISOBUTYLENE

    2324

    3

    3

    30

    1569

    1.3.5-TRIMETYLBENZEN

    1,3,5-TRIMETHYLBENZENE

    2325

    3

    3

    30

    1570

    TRIMETYLCYCLO- HEXYLAMIN

    TRIMETHYLCYCLO­ EXYLAMINE

    2326

    8

    8

    80

    1571

    TRIMETYLHEXA- METYLENDIAMIN

    TRIMETHYLHEXA­ METHYLENEDIAMINES

    2327

    8

    8

    80

    1572

    TRIMETYLHEXAMETYLEN DIISOXYANAT

    TRIMETHYLHEXA-METHYLENE DIISOCYANATE

    2328

    6.1

    6.1

    60

    1573

    TRIMETYL PHOTPHIT

    TRIMETHYL PHOSPHITE

    2329

    3

    3

    30

    1574

    UNDECAN

    UNDECANE

    2330

    3

    3

    30

    1575

    KẼM CLORUA, KHAN

    ZINC CHLORIDE, ANHYDROUS

    2331

    8

    8

    80

    1576

    AXETALDEHIT OXIM

    ACETALDEHYDE OXIME

    2332

    3

    3

    30

    1577

    ALLYL AXETAT

    ALLYL ACETATE

    2333

    3

    3

    +6.1

    336

    1578

    ALLYLAMIN

    ALLYLAMINE

    2334

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1579

    ALLYL ETYL ETE

    ALLYL ETHYL ETHER

    2335

    3

    3

    +6.1

    336

    1580

    ALLYL FORMAT

    ALLYL FORMATE

    2336

    3

    3

    +6.1

    336

    1581

    PHENYL MERCAPTAN

    PHENYL MERCAPTAN

    2337

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1582

    BENZOTRIFLORIT

    BENZOTRIFLUORIDE

    2338

    3

    3

    33

    1583

    2-BROMBUTAN

    2-BROMOBUTANE

    2339

    3

    3

    33

    1584

    2-BROMETYL ETYL ETE

    2-BROMOETHYL ETHYL ETHER

    2340

    3

    3

    33

    1585

    1-BROM-3-METYLBUTAN

    1-BROMO-3-METHYLBUTANE

    2341

    3

    3

    30

    1586

    BROMMETYL-PROPAN

    BROMOMETHYL-PROPANES

    2342

    3

    3

    33

    1587

    2-BROMPENTAN

    2-BROMOPENTANE

    2343

    3

    3

    33

    1588

    BROMPROPAN

    BROMOPROPANES

    2344

    3

    3

    33

    1589

    BROMPROPAN

    BROMOPROPANES

    2344

    3

    3

    30

    1590

    3-BROMPROPYN

    3-BROMOPROPYNE

    2345

    3

    3

    33

    1591

    BUTANDION

    BUTANEDIONE

    2346

    3

    3

    33

    1592

    BUTYL MERCAPTAN

    BUTYL MERCAPTAN

    2347

    3

    3

    33

    1593

    BUTYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH

    BUTYL ACRYLATES, STABILIZED

    2348

    3

    3

    39

    1594

    BUTYL METYL ETE

    BUTYL METHYL ETHER

    2350

    3

    3

    33

    1595

    BUTYL NITRIT

    BUTYL NITRITES

    2351

    3

    3

    33

    1596

    BUTYL NITRIT

    BUTYL NITRITES

    2351

    3

    3

    30

    1597

    BUTYL VINYL ETE, ỔN ĐỊNH

    BUTYL VINYL ETHER, STABILIZED

    2352

    3

    3

    339

    1598

    BUTYRYL CLORUA

    BUTYRYL CHLORIDE

    2353

    3

    3

    +8

    338

    1599

    CLOMETYL ETYL ETE

    CHLOROMETHYL ETHYL ETHER

    2354

    3

    3

    +6.1

    336

    1600

    2-CLOPROPAN

    2-CHLOROPROPANE

    2356

    3

    3

    33

    1601

    CYCLOHEXYLAMIN

    CYCLOHEXYLAMINE

    2357

    8

    8

    +3

    83

    1602

    CYCLOOCTATETRAEN

    CYCLOOCTATETRAE N E

    2358

    3

    3

    33

    1603

    DIALLYLAMIN

    DIALLYLAMINE

    2359

    3

    3

    +6.1

    +8

    338

    1604

    DIALLYL ETE

    DIALLYL ETHER

    2360

    3

    3

    +6.1

    336

    1605

    DIISOBUTYLAMIN

    DIISOBUTYLAMINE

    2361

    3

    3

    +8

    38

    1606

    1,1-DICLOETAN

    1,1-DICHLOROETHANE

    2362

    3

    3

    33

    1607

    ETYL MERCAPTAN

    ETHYL MERCAPTAN

    2363

    3

    3

    33

    1608

    n-PROPYLBENZEN

    n-PROPYLBENZENE

    2364

    3

    3

    30

    1609

    DIETYL CACBONAT

    DIETHYL CARBONATE

    2366

    3

    3

    30

    1610

    alpha-METYL- VALERALDEHIT

    alpha-METHYL- VALERALDEHYDE

    2367

    3

    3

    33

    1611

    alpha-PINEN

    alpha-PINENE

    2368

    3

    3

    30

    1612

    1-HEXEN

    1-HEXENE

    2370

    3

    3

    33

    1613

    PINENISOPENTEN

    ISOPENTENES

    2371

    3

    3

    33

    1614

    1,2-DI-(DIMETYLAMINO) ETAN

    1,2-DI-(DIMETHYLAMINO) ETHANE

    2372

    3

    3

    33

    1615

    DIETHOXYMETAN

    DIETHOXYMETHANE

    2373

    3

    3

    33

    1616

    3,3-DIETHOXYPROPEN

    3,3-DIETHOXYPROPENE

    2374

    3

    3

    33

    1617

    DIETYL SUNFUA

    DIETHYL SULPHIDE

    2375

    3

    3

    33

    1618

    2,3-DIHYDROPYRAN

    2,3-DIHYDROPYRAN

    2376

    3

    3

    33

    1619

    1,1-DIMETHOXYETAN

    1,1-DIMETHOXYETHANE

    2377

    3

    3

    33

    1620

    2-DIMETYLAMINO- AXETONITRIL

    2-DIMETHYLAMINO- ACETONITRILE

    2378

    3

    3

    +6.1

    336

    1621

    1,3-DIMETYLBUTYLAMIN

    1,3-DIMETHYLBUTYLAMINE

    2379

    3

    3

    +8

    338

    1622

    DIMETYLDIETHOXY-SILAN

    DIMETHYLDIETHOXY-SILANE

    2380

    3

    3

    33

    1623

    DIMETYL DISUNFUA

    DIMETHYL DISULPHIDE

    2381

    3

    3

    +6.1

    336

    1624

    DIMETYLHYDRAZIN, ĐỐI XỨNG

    DIMETHYLHYDRAZINE, SYMMETRICAL

    2382

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1625

    DIPROPYLAMIN

    DIPROPYLAMINE

    2383

    3

    3

    +8

    338

    1626

    DI-n-PROPYL ETE

    DI-n-PROPYL ETHER

    2384

    3

    3

    33

    1627

    ETYL ISOBUTYRAT

    ETHYL ISOBUTYRATE

    2385

    3

    3

    33

    1628

    1-ETYLPIPERIDIN

    1-ETHYLPIPERIDINE

    2386

    3

    3+8

    338

    1629

    FLOBENZEN

    FLUOROBENZENE

    2387

    3

    3

    33

    1630

    FLOTOLUEN

    FLUOROTOLUENES

    2388

    3

    3

    33

    1631

    FURAN

    FURAN

    2389

    3

    3

    33

    1632

    2-IODOBUTAN

    2-IODOBUTANE

    2390

    3

    3

    33

    1633

    IODOMETYLPROPAN

    IODOMETHYLPROPANES

    2391

    3

    3

    33

    1634

    IODOPROPAN

    IODOPROPANES

    2392

    3

    3

    30

    1635

    ISOBUTYL FORMAT

    ISOBUTYL FORMATE

    2393

    3

    3

    33

    1636

    ISOBUTYL PROPIONAT

    ISOBUTYL PROPIONATE

    2394

    3

    3

    30

    1637

    ISOBUTYRYL CLORUA

    ISOBUTYRYL CHLORIDE

    2395

    3

    3

    +8

    338

    1638

    METHACRYLALDEHIT, ỔN ĐỊNH

    METHACRYLALDEHYDE, STABILIZED

    2396

    3

    3

    +6.1

    336

    1639

    3-METYLBUTAN-2-ONE

    3-METHYLBUTAN-2-ONE

    2397

    3

    3

    33

    1640

    METYL tert-BUTYL ETE

    METHYL tert-BUTYL ETHER

    2398

    3

    3

    33

    1641

    1-METYLPIPERIDIN

    1-METHYLPIPERIDINE

    2399

    3

    3

    +8

    338

    1642

    METYL ISOVALERAT

    METHYL ISOVALERATE

    2400

    3

    3

    33

    1643

    PIPERIDIN

    PIPERIDINE

    2401

    8

    8

    +3

    883

    1644

    PROPANTHIOL

    PROPANETHIOLS

    2402

    3

    3

    33

    1645

    ISOPROPENYL AXETAT

    ISOPROPENYL ACETATE

    2403

    3

    3

    33

    1646

    PROPIONITRIL

    PROPIONITRILE

    2404

    3

    3

    +6.1

    336

    1647

    ISOPROPYL BUTYRAT

    ISOPROPYL BUTYRATE

    2405

    3

    3

    30

    1648

    ISOPROPYL ISOBUTYRAT

    ISOPROPYL ISOBUTYRATE

    2406

    3

    3

    33

    1649

    ISOPROPYL CLOFORMAT

    ISOPROPYL CHLOROFORMATE

    2407

    6.1

    6.1

    +3

    +8


    1650

    ISOPROPYL PROPIONAT

    ISOPROPYL PROPIONATE

    2409

    3

    3

    33

    1651

    1,2,3,6- TETRAHYDROPYRIDIN

    1,2,3,6-TETRAHYDROPYRIDINE

    2410

    3

    3

    33

    1652

    BUTYRONITRIL

    BUTYRONITRILE

    2411

    3

    3

    +6.1

    336

    1653

    TETRAHYDROTHIOPHEN

    TETRAHYDROTHIOPHENE

    2412

    3

    3

    33

    1654

    TETRAPROPYL ORTHOTITANAT

    TETRAPROPYL ORTHOTITANATE

    2413

    3

    3

    30

    1655

    THIOPHEN

    THIOPHENE

    2414

    3

    3

    33

    1656

    TRIMETYL BORAT

    TRIMETHYL BORATE

    2416

    3

    3

    33

    1657

    CACBONYL FLORIT

    CARBONYL FLUORIDE

    2417

    2

    2.3

    +8

    268

    1658

    LƯU HUỲNH TETRAFLORIT

    SULPHUR TETRAFLUORIDE

    2418

    2

    2.3

    +8


    1659

    BROMTRIFLO-ETYLEN

    BROMOTRIFLUORO-ETHYLENE

    2419

    2

    2.1

    23

    1660

    HEXAFLOAXETON

    HEXAFLUOROACETONE

    2420

    2

    2.3

    +8

    268

    1661

    NITƠ TRIOXIT

    NITROGEN TRIOXIDE

    2421

    2



    1662

    OCTAFLOBUT-2-ENE (MÔI CHẤT LẠNH R 1318)

    OCTAFLUOROBUT-2-ENE (REFRIGERANT GAS R 1318)

    2422

    2

    2.2

    20

    1663

    OCTAFLOPROPAN (MÔI CHẤT LẠNH R 218)

    OCTAFLUOROPROPANE (REFRIGERANT GAS R 218)

    2424

    2

    2.2

    20

    1664

    AMONI NITRAT, DẠNG LỎNG, dung dịch đậm đặc, nồng độ từ 80% đến 93%

    AMMONIUM NITRATE, LIQUID, hot concentrated solution, in a concentration of more than 80% but not more than 93%

    2426

    5.1

    5.1

    59

    1665

    KALI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC

    POTASSIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION

    2427

    5.1

    5.1

    50

    1666

    KALI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC

    POTASSIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION

    2427

    5.1

    5.1

    50

    1667

    NATRI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC

    SODIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION

    2428

    5.1

    5.1

    50

    1668

    NATRI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC

    SODIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION

    2428

    5.1

    5.1

    50

    1669

    CANXI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC

    CALCIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION

    2429

    5.1

    5.1

    50

    1670

    CANXI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC

    CALCIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION

    2429

    5.1

    5.1

    50

    1671

    ALKYLPHENOL, DẠNG RẮN, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2-C12)

    ALKYLPHENOLS, SOLID, N.O.S. (including C2-C12 homologues)

    2430

    8

    8

    88

    1672

    ALKYLPHENOL DẠNG RẮN, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2-C12)

    ALKYLPHENOLS, SOLID, N.O.S. (including C2-C12 homologues)

    2430

    8

    8

    80

    1673

    ALKYLPHENOL, DẠNG RẮN, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2-C12)

    ALKYLPHENOLS, SOLID, N.O.S. (including C2-C12 homologues)

    2430

    8

    8

    80

    1674

    ANISIDIN

    ANISIDINES

    2431

    6.1

    6.1

    60

    1675

    N,N-DIETYLANILIN

    N,N-DIETHYLANILINE

    2432

    6.1

    6.1

    60

    1676

    CLONITROTOLUEN, DẠNG LỎNG

    CHLORONITROTOLUENES. LIQUID

    2433

    6.1

    6.1

    60

    1677

    DIBENZYL-DICLOSILAN

    DIBENZYL-DICHLOROSILANE

    2434

    8

    8

    X80

    1678

    ETYLPHENYL-DICLOSILAN

    ETHYLPHENYL­DICHLOROSILANE

    2435

    8

    8

    X80

    1679

    AXIT THIOAXETIC

    THIOACETIC ACID

    2436

    3

    3

    33

    1680

    METYLPHENYL-DICLOSILAN

    METHYLPHENYL­ DICHLOROSILANE

    2437

    8

    8

    X80

    1681

    TRIMETYLAXETYL CLORUA

    TRIMETHYLACETYL CHLORIDE

    2438

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    663

    1682

    NATRI HYDRODIFLORIT

    SODIUM HYDROGENDIFLUORIDE

    2439

    8

    8

    80

    1683

    STANNIC CLORUA PENTAHYDRAT

    STANNIC CHLORIDE PENTAHYDRATE

    2440

    8

    8

    80

    1684

    TITAN TRICLORUA, DẪN LỬA hoặc TITAN TRICLORUA HỖN HỢP, DẪN LỬA

    TITANIUM TRICHLORIDE, PYROPHORIC or TITANIUM TRICHLORIDE MIXTURE. PYROPHORIC

    2441

    4.2

    4.2

    +8


    1685

    TRICLOAXETYL CLORUA

    TRICHLOROACETYL CHLORIDE

    2442

    8

    8

    X80

    1686

    VANADI OXYTRICLORUA

    VANADIUM OXYTRICHLORIDE

    2443

    8

    8

    80

    1687

    VANADI TETRACLORUA

    VANADIUM TETRACHLORIDE

    2444

    8

    8

    X88

    1688

    NITROCRESOL, DẠNG RẮN

    NITROCRESOLS, SOLID

    2446

    6.1

    6.1

    60

    1689

    PHOTPHO TRẮNG, DẠNG CHẢY

    PHOSPHORUS, WHITE, MOLTEN

    2447

    4.2

    4.2

    +6.1

    446

    1690

    LƯU HUỲNH, DẠNG CHẢY

    SULPHUR, MOLTEN

    2448

    4.1

    4.1

    44

    1691

    NITƠ TRIFLORIT

    NITROGEN TRIFLUORIDE

    2451

    2

    2.2

    +5.1

    25

    1692

    ETYLAXETYLEN, ỔN ĐỊNH

    ETHYLACETYLENE, STABILIZED

    2452

    2

    2.1

    239

    1693

    ETYL FLORIT (MÔI CHẤT LẠNH R 161)

    ETHYL FLUORIDE (REFRIGERANT GAS R 161)

    2453

    2

    2.1

    23

    1694

    METYL FLORIT (MÔI CHẤT LẠNH R 41)

    METHYL FLUORIDE (REFRIGERANT GAS R 41)

    2454

    2

    2.1

    23

    1695

    METYL NITRIT

    METHYL NITRITE

    2455

    2



    1696

    2-CLOPROPEN

    2-CHLOROPROPENE

    2456

    3

    3

    33

    1697

    2,3-DIMETYLBUTAN

    2,3-DIMETHYLBUTANE

    2457

    3

    3

    33

    1698

    HEXADIEN

    HEXADIENES

    2458

    3

    3

    33

    1699

    2-METYL 1-BUTEN

    2-METHYL-1-BUTENE

    2459

    3

    3

    33

    1700

    2-METYL-2-BUTEN

    2-METHYL-2-BUTENE

    2460

    3

    3

    33

    1701

    METYLPENTADIEN

    METHYLPENTADIENE

    2461

    3

    3

    33

    1702

    NHÔM HYDRUA

    ALUMINIUM HYDRIDE

    2463

    4.3

    4.3


    1703

    BERI NITRAT

    BERYLLIUM NITRATE

    2464

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    1704

    AXIT DICLOISOCYANURIC, KHÔ hoặc MUỐI CỦA AXIT DICLOISOCYANURIC

    DICHLOROISOCYANURIC ACID, DRY or DICHLOROISOCYANURIC ACID SALTS

    2465

    5.1

    5.1

    50

    1705

    KALI SUPEROXIT

    POTASSIUM SUPEROXIDE

    2466

    5.1

    5.1


    1706

    AXIT TRICLOISOCYANURIC, KHÔ

    TRICHLOROISOCYANURIC ACID, DRY

    2468

    5.1

    5.1

    50

    1707

    KẼM BROMAT

    ZINC BROMATE

    2469

    5.1

    5.1

    50

    1708

    PHENYLAXETONITRIL, DẠNG LỎNG

    PHENYLACETONITRILE, LIQUID

    2470

    6.1

    6.1

    60

    1709

    OSMI TETROXIT

    OSMIUM TETROXIDE

    2471

    6.1

    6.1

    66

    1710

    NATRI ARSANILAT

    SODIUM ARSANILATE

    2473

    6.1

    6.1

    60

    1711

    THIOPHOTGEN

    THIOPHOSGENE

    2474

    6.1

    6.1

    66

    1712

    VANADI TRICLORUA

    VANADIUM TRICHLORIDE

    2475

    8

    8

    80

    1713

    METYL ISOTHIOXYANAT

    METHYL ISOTHIOCYANATE

    2477

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1714

    ISOXYANAT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    ISOCYANATES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. or ISOCYANATE SOLUTION, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    2478

    3

    3

    +6.1

    336

    1715

    ISOXYANAT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    ISOCYANATES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. or ISOCYANATE SOLUTION, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    2478

    3

    3

    +6.1

    36

    1716

    METYL ISOXYANAT

    METHYL ISOCYANATE

    2480

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1717

    ETYL ISOXYANAT

    ETHYL ISOCYANATE

    2481

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1718

    n-PROPYL ISOXYANAT

    n-PROPYL ISOCYANATE

    2482

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1719

    ISOPROPYL ISOXYANAT

    ISOPROPYL ISOCYANATE

    2483

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1720

    tert-BUTYL ISOXYANAT

    tert-BUTYL ISOCYANATE

    2484

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1721

    n-BUTYL ISOXYANAT

    n-BUTYL ISOCYANATE

    2485

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1722

    ISOBUTYL ISOXYANAT

    ISOBUTYL ISOCYANATE

    2486

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1723

    PHENYL ISOXYANAT

    PHENYL ISOCYANATE

    2487

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1724

    CYCLOHEXYL ISOXYANAT

    CYCLOHEXYL ISOCYANATE

    2488

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1725

    DICLOISOPROPYL ETE

    DICHLOROISOPROPYL ETHER

    2490

    6.1

    6.1

    60

    1726

    ETANONAMIN hoặc ETANONAMIN DUNG DỊCH

    ETHANOLAMINE or ETHANOLAMINE SOLUTION

    2491

    8

    8

    80

    1727

    HEXAMETYLENIMIN

    HEXAMETHYLENEIMINE

    2493

    3

    3

    +8

    338

    1728

    IOT PENTAFLORIT

    IODINE PENTAFLUORIDE

    2495

    5.1

    5.1+6.1+8

    568

    1729

    PROPIONIC ANHYDRIT

    PROPIONIC ANHYDRIDE

    2496

    8

    8

    80

    1730

    1,2,3,6-TETRAHYDROBENZAL- DEHIT

    1,2,3,6-TETRAHYDROBENZAL- DEHYDE

    2498

    3

    3

    30

    1731

    TRIS-(I-AZIRIDINYL) PHOTPHIN OXIT DUNG DỊCH

    TRIS-(I-AZIRIDINYL) PHOSPHINE OXIDE SOLUTION

    2501

    6.1

    6.1

    60

    1732

    TRIS-(I-AZIRIDINYL) PHOTPHIN OXIT DUNG DỊCH

    TRIS-(I-AZIRIDINYL) PHOSPHINE OXIDE SOLUTION

    2501

    6.1

    6.1

    60

    1733

    VALERYL CLORUA

    VALERYL CHLORIDE

    2502

    8

    8

    +3

    83

    1734

    ZIRCONI TETRACLORUA

    ZIRCONIUM TETRACHLORIDE

    2503

    8

    8

    80

    1735

    TETRABROMETAN

    TETRABROMOETHANE

    2504

    6.1

    6.1

    60

    1736

    AMONI FLORIT

    AMMONIUM FLUORIDE

    2505

    6.1

    6.1

    60

    1737

    AMONI HYDRO SUNPHAT

    AMMONIUM HYDROGEN SULPHATE

    2506

    8

    8

    80

    1738

    AXIT CLOPLATINIC, DẠNG RẮN

    CHLOROPLATINIC ACID, SOLID

    2507

    8

    8

    80

    1739

    MOLYBDEN PENTACLORUA

    MOLYBDENUM PENTACHLORIDE

    2508

    8

    8

    80

    1740

    KALI HYDRO SUNPHAT

    POTASSIUM HYDROGEN SULPHATE

    2509

    8

    8

    80

    1741

    AXIT 2-CLOPROPIONIC

    2-CHLOROPROPIONIC ACID

    2511

    8

    8

    80

    1742

    AMINOPHENOL (o-, m-, p-)

    AMINOPHENOLS (o-, m-, p-)

    2512

    6.1

    6.1

    60

    1743

    BROMAXETYL BROMUA

    BROMOACETYL BROMIDE

    2513

    8

    8

    X80

    1744

    BROMBENZEN

    BROMOBENZENE

    2514

    3

    3

    30

    1745

    BROMFORM

    BROMOFORM

    2515

    6.1

    6.1

    60

    1746

    CACBON TETRABROMUA

    CARBON TETRABROMIDE

    2516

    6.1

    6.1

    60

    1747

    1-CLO-1,1-DIFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 142b)

    1-CHLORO-1,1- DIFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 142b)

    2517

    2

    2.1

    23

    1748

    1,5,9-CYCLODODECATRIEN

    1,5,9-CYCLODODECATRIENE

    2518

    6.1

    6.1

    60

    1749

    CYCLOOCTADIEN

    CYCLOOCTADIENES

    2520

    3

    3

    30

    1750

    DIKETEN, HẠN CHẾ

    DIKETENE, STABILIZED

    2521

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1751

    2-DIMETYLAMINOETYL METACRYLAT

    2-DIMETHYLAMINOETHYL METHACRYLATE

    2522

    6.1

    6.1

    69

    1752

    ETYL ORTHOFORMAT

    ETHYL ORTHOFORMATE

    2524

    3

    3

    30

    1753

    ETYL OXALAT

    ETHYL OXALATE

    2525

    6.1

    6.1

    60

    1754

    FURFURYLAMIN

    FURFURYLAMINE

    2526

    3

    3

    +8

    38

    1755

    ISOBUTYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH

    ISOBUTYL ACRYLATE, STABILIZED

    2527

    3

    3

    39

    1756

    ISOBUTYL ISOBUTYRAT

    ISOBUTYL ISOBUTYRATE

    2528

    3

    3

    30

    1757

    AXIT ISOBUTYRIC

    ISOBUTYRIC ACID

    2529

    3

    3

    +8

    38

    1758

    AXIT METHACRYLIC, ỔN ĐỊNH

    METHACRYLIC ACID, STABILIZED

    2531

    8

    8

    89

    1759

    METYL TRICLOAXETAT

    METHYL TRICHLOROACETATE

    2533

    6.1

    6.1

    60

    1760

    METYLCLOSILAN

    METHYLCHLOROSILANE

    2534

    2

    2.3

    +2.1

    +8

    263

    1761

    4-METYLMORPHOLIN (N-METYLMORPHOLIN)

    4-METHYLMORPHOLINE (N-METHYLMORPHOLINE)

    2535

    3

    3

    +8

    338

    1762

    METYLTETRAHYDRO- FURAN

    METHYLTETRAHYDRO-FURAN

    2536

    3

    3

    33

    1763

    NITRONAPHTHALEN

    NITRONAPHTHALENE

    2538

    4.1

    4.1

    40

    1764

    TERPINOLEN

    TERPINOLENE

    2541

    3

    3

    30

    1765

    TRIBUTYLAMIN

    TRIBUTYLAMINE

    2542

    6.1

    6.1

    60

    1766

    BỘT HAFNI, KHÔ

    HAFNIUM POWDER, DRY

    2545

    4.2

    4.2


    1767

    BỘT HAFNI, KHÔ

    HAFNIUM POWDER, DRY

    2545

    4.2

    4.2

    40

    1768

    BỘT HAFNI, KHÔ

    HAFNIUM POWDER, DRY

    2545

    4.2

    4.2

    40

    1769

    BỘT TITAN, KHÔ

    TITANIUM POWDER, DRY

    2546

    4.2

    4.2


    1770

    BỘT TITAN, KHÔ

    TITANIUM POWDER, DRY

    2546

    4.2

    4.2

    40

    1771

    BỘT TITAN, KHÔ

    TITANIUM POWDER, DRY

    2546

    4.2

    4.2

    40

    1772

    NATRI SUPEROXIT

    SODIUM SUPEROXIDE

    2547

    5.1

    5.1


    1773

    CLO PENTAFLORIT

    CHLORINE PENTAFLUORIDE

    2548

    2

    2.3

    +5.1

    +8


    1774

    HEXAFLOAXETON HYDRAT, DẠNG LỎNG

    HEXAFLUOROACETONE HYDRATE, LIQUID

    2552

    6.1

    6.1

    60

    1775

    METYLALLYL CLORUA

    METHYLALLYL CHLORIDE

    2554

    3

    3

    33

    1776

    NITƠ XENLULO CHỨA NƯỚC (trên 25% nước theo khối lượng)

    NITROCELLULOSE WITH WATER (not less than 25% water, by mass)

    2555

    4.1

    4.1


    1777

    NITƠ XENLULO CHỨA RƯỢU CỒN (trên 25% rượu cồn theo khối lượng, và nhỏ hơn 12.6% nitơ theo khối lượng khô)

    NITROCELLULOSE WITH ALCOHOL (not less than 25% alcohol, by mass, and not more than 12.6% nitrogen, by dry mass)

    2556

    4.1

    4.1


    1778

    NITƠ XENLULO, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, HỖN HỢP CHỨA hoặc KHÔNG CHỨA CHẤT LÀM DẺO, CHỨA hoặc KHÔNG CHỨA CHẤT NHUỘM

    NITROCELLULOSE, with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, MIXTURE WITH or WITHOUT PLASTICIZER, WITH or WITHOUT PIGMENT

    2557

    4.1

    4.1


    1779

    EPIBROMHYDRIN

    EPIBROMOHYDRIN

    2558

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1780

    2-METYLPENTAN-2-OL

    2-METHYLPENTAN-2-OL

    2560

    3

    3

    30

    1781

    3-METYL-1-BUTEN

    3-METHYL-1-BUTENE

    2561

    3

    3

    33

    1782

    DUNG DỊCH AXIT TRICLOAXETIC

    TRICHLOROACETIC ACID SOLUTION

    2564

    8

    8

    80

    1783

    DUNG DỊCH AXIT TRICLOAXETIC

    TRICHLOROACETIC ACID SOLUTION

    2564

    8

    8

    80

    1784

    DICYCLOHEXYLAMIN

    DICYCLOHEXYLAMINE

    2565

    8

    8

    80

    1785

    NATRI PENTACLOPHENAT

    SODIUM PENTACHLOROPHENATE

    2567

    6.1

    6.1

    60

    1786

    CADMI HỢP CHẤT

    CADMIUM COMPOUND

    2570

    6.1

    6.1

    66

    1787

    CADMI HỢP CHẤT

    CADMIUM COMPOUND

    2570

    6.1

    6.1

    60

    1788

    CADMI HỢP CHẤT

    CADMIUM COMPOUND

    2570

    6.1

    6.1

    60

    1789

    AXIT ALKYLSUNPHURIC

    ALKYLSULPHURIC ACIDS

    2571

    8

    8

    80

    1790

    PHENYLHYDRAZIN

    PHENYLHYDRAZINE

    2572

    6.1

    6.1

    60

    1791

    TALI CLORAT

    THALLIUM CHLORATE

    2573

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    1792

    TRICRESYL PHOTPHAT chứa hơn 3% ortho isomer

    TRICRESYL PHOSPHATE with more than 3% ortho isomer

    2574

    6.1

    6.1

    60

    1793

    PHOTPHO OXYBROMUA, DẠNG CHẢY

    PHOSPHORUS OXYBROMIDE, MOLTEN

    2576

    8

    8

    80

    1794

    PHENYLAXETYL CLORUA

    PHENYLACETYL CHLORIDE

    2577

    8

    8

    80

    1795

    PHOTPHO TRIOXIT

    PHOSPHORUS TRIOXIDE

    2578

    8

    8

    80

    1796

    PIPERAZIN

    PIPERAZINE

    2579

    8

    8

    80

    1797

    NHÔM BROMUA DUNG DỊCH

    ALUMINIUM BROMIDE SOLUTION

    2580

    8

    8

    80

    1798

    NHÔM CLORUA DUNG DỊCH

    ALUMINIUM CHLORIDE SOLUTION

    2581

    8

    8

    80

    1799

    DUNG DỊCH SẮT (III) CLORUA

    FERRIC CHLORIDE SOLUTION

    2582

    8

    8

    80

    1800

    AXIT ALKYLSUNPHONIC, DẠNG RẮN hoặc AXIT ARYLSUNPHONIC, DẠNG RẮN chứa hơn 5% axit sunphuric tự do

    ALKYLSULPHONIC ACIDS, SOLID or ARYLSULPHONIC ACIDS, SOLID with more than 5% free sulphuric acid

    2583

    8

    8

    80

    1801

    AXIT ALKYLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG hoặc AXIT ARYLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG chứa hơn 5% axit sunphuric tự do

    ALKYLSULPHONIC ACIDS, LIQUID or ARYLSULPHONIC ACIDS, LIQUID with more than 5% free sulphuric acid

    2584

    8

    8

    80

    1802

    AXIT ALKYLSUNPHONIC, DẠNG RẮN hoặc AXIT ARYLSUNPHONIC, DẠNG RẮN chứa ít hơn 5% axit sunphuric tự do

    ALKYLSULPHONIC ACIDS, SOLID or ARYLSULPHONIC ACIDS, SOLID with not more than 5% free sulphuric acid

    2585

    8

    8

    80

    1803

    AXIT ALKYLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG hoặc AXIT ARYLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG chứa ít hơn 5% axit sunphuric tự do

    ALKYLSULPHONIC ACIDS, LIQUID or ARYLSULPHONIC ACIDS, LIQUID with not more than 5% free sulphuric acid

    2586

    8

    8

    80

    1804

    BENZOQUINON

    BENZOQUINONE

    2587

    6.1

    6.1

    60

    1805

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT,

    RẮN, CHẤT ĐỘC, N.O.S.

    PESTICIDE, SOLID, TOXIC, N.O.S

    2588

    6.1

    6.1

    66

    1806

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, RẮN, CHẤT ĐỘC, N.O.S.

    PESTICIDE, SOLID, TOXIC, N.O.S.

    2588

    6.1

    6.1

    60

    1807

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, RẮN, CHẤT ĐỘC, N.O.S.

    PESTICIDE, SOLID, TOXIC, N.O.S

    2588

    6.1

    6.1

    60

    1808

    VINYL CLOAXETAT

    VINYL CHLOROACETATE

    2589

    6.1

    6.1

    +3

    63

    1809

    AMIĂNG TRẮNG

    ASBESTOS, CHRYSOTILE

    2590

    9

    9

    90

    1810

    XENON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

    XENON, REFRIGERATED LIQUID

    2591

    2

    2.2

    22

    1811

    HỖN HỢP CLOTRIFLO-METAN VÀ TRIFLOMETAN AZEOTROPIC chứa khoảng 60% clotriflometan (MÔI CHẤT LẠNH R 503)

    CHLOROTRIFLUORO-METHANE AND TRIFLUOROMETHANE AZEOTROPIC MIXTURE with approximately 60% chlorotrifluoromethane (REFRIGERANT GAS R 503)

    2599

    2

    2.2

    20

    1812

    CYCLOBUTAN

    CYCLOBUTANE

    2601

    2

    2.1

    23

    1813

    HỖN HỢP DICLODIFLO-METAN VÀ 1,1 -DIFLOETAN AZEOTROPIC chứa khoảng 74% diclodiflometan (MÔI CHẤT LẠNH R 500)

    DICHLORODIFLUORO-­METHANE AND 1,1- DIFLUOROETHANE AZEOTROPIC MIXTURE with approximately 74% dichlorodifluoromethane (REFRIGERANT GAS R 500)

    2602

    2

    2.2

    20

    1814

    CYCLOHEPTATRIEN

    CYCLOHEPTATRIENE

    2603

    3

    3

    +6.1

    336

    1815

    BO TRIFLORUA DIETYL ETHERAT

    BORON TRIFLUORIDE DIETHYL ETHERATE

    2604

    8

    8

    +3

    883

    1816

    METHOXYMETYL ISOXYANAT

    METHOXYMETHYL ISOCYANATE

    2605

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1817

    METYL ORTHOSILICAT

    METHYL ORTHOSILICATE

    2606

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1818

    ACROLEIN DIMER, ỔN ĐỊNH

    ACROLEIN DIMER, STABILIZED

    2607

    3

    3

    39

    1819

    NITROPROPAN

    NITROPROPANES

    2608

    3

    3

    30

    1820

    TRIALLYL BORAT

    TRIALLYL BORATE

    2609

    6.1

    6.1

    60

    1821

    TRIALLYLAMIN

    TRIALLYLAMINE

    2610

    3

    3+8

    38

    1822

    PROPYLEN CLOHYDRIN

    PROPYLENE CHLOROHYDRIN

    2611

    6.1

    6.1

    +3

    63

    1823

    METYL PROPYL ETE

    METHYL PROPYL ETHER

    2612

    3

    3

    33

    1824

    RƯỢU CỒN METHALLYL

    METHALLYL ALCOHOL

    2614

    3

    3

    30

    1825

    ETYL PROPYL ETE

    ETHYL PROPYL ETHER

    2615

    3

    3

    33

    1826

    TRIISOPROPYL BORAT

    TRIISOPROPYL BORATE

    2616

    3

    3

    33

    1827

    TRIISOPROPYL BORAT

    TRIISOPROPYL BORATE

    2616

    3

    3

    30

    1828

    METYLCYCLO-HEXANOL, dễ cháy

    METHYLCYCLO-HEXANOLS, flammable

    2617

    3

    3

    30

    1829

    VINYLTOLUEN, ỔN ĐỊNH

    VINYLTOLUENES, STABILIZED

    2618

    3

    3

    39

    1830

    BENZYLDI METY LAMIN

    BENZYLDIMETHYLAMINE

    2619

    8

    8

    +3

    83

    1831

    AMYL BUTYRAT

    AMYL BUTYRATES

    2620

    3

    3

    30

    1832

    AXETYL METYL CARBINOL

    ACETYL METHYL CARBINOL

    2621

    3

    3

    30

    1833

    GLYCIDALDEHIT

    GLYCIDALDEHYDE

    2622

    3

    3

    +6.1

    336

    1834

    BẬT LỬA, RẮN, chứa chất lỏng dễ cháy

    FIRELIGHTERS, SOLID with flammable liquid

    2623

    4.1

    4.1


    1835

    MAGIE SILICUA

    MAGNESIUM SILICIDE

    2624

    4.3

    4.3

    423

    1836

    AXIT CLORIC, DUNG DỊCH NƯỚC chứa ít hơn 10% axit cloric

    CHLORIC ACID, AQUEOUS SOLUTION with not more than 10% chloric acid

    2626

    5.1

    5.1

    50

    1837

    NITRIT, VÔ CƠ, N.O.S.

    NITRITES, INORGANIC, NO.S.

    2627

    5.1

    5.1

    50

    1838

    KALI FLOAXETAT

    POTASSIUM FLUOROACETATE

    2628

    6.1

    6.1

    66

    1839

    NATRI FLOAXETAT

    SODIUM FLUOROACETATE

    2629

    6.1

    6.1

    66

    1840

    SELENAT hoặc SELENIT

    SELENATES or SELENITES

    2630

    6.1

    6.1

    66

    1841

    AXIT FLOAXETIC

    FLUOROACETIC ACID

    2642

    6.1

    6.1

    66

    1842

    METYL BROMAXETAT

    METHYL BROMOACETATE

    2643

    6.1

    6.1

    60

    1843

    METYL IODUA

    METHYL IODIDE

    2644

    6.1

    6.1

    66

    1844

    PHENACYL BROMUA

    PHENACYL BROMIDE

    2645

    6.1

    6.1

    60

    1845

    HEXACLOCYCLO- PENTADIEN

    HEXACHLOROCYCLO-PENTADIENE

    2646

    6.1

    6.1

    66

    1846

    MALONONITRIL

    MALONONITRILE

    2647

    6.1

    6.1

    60

    1847

    1,2-DIBROMBUTAN-3-ONE

    1,2-DIBROMOBUTAN-3-ONE

    2648

    6.1

    6.1

    60

    1848

    1,3-DICLOAXETON

    1,3-DICHLOROACETONE

    2649

    6.1

    6.1

    60

    1849

    1,1-DICLO-1-NITROETAN

    1,1 -DICH LORO-1 -NITROETHANE

    2650

    6.1

    6.1

    60

    1850

    4,4'-DIAMINODIPHENYL- METAN

    4,4'-DIAMINODIPHENYL- METHANE

    2651

    6.1

    6.1

    60

    1851

    BENZYL IODUA

    BENZYL IODIDE

    2653

    6.1

    6.1

    60

    1852

    KALI FLOSILICAT

    POTASSIUM FLUOROSILICATE

    2655

    6.1

    6.1

    60

    1853

    QUINOLIN

    QUINOLINE

    2656

    6.1

    6.1

    60

    1854

    SELEN DISUNFUA

    SELENIUM DISULPHIDE

    2657

    6.1

    6.1

    60

    1855

    NATRI CLOAXETAT

    SODIUM CHLOROACETATE

    2659

    6.1

    6.1

    60

    1856

    NITROTOLUIDIN (MONO)

    NITROTOLUIDINES (MONO)

    2660

    6.1

    6.1

    60

    1857

    HEXACLOAXETON

    HEXACHLOROACETONE

    2661

    6.1

    6.1

    60

    1858

    DIBROMMETAN

    DIBROMOMETHANE

    2664

    6.1

    6.1

    60

    1859

    BUTYLTOLUEN

    BUTYLTOLUENES

    2667

    6.1

    6.1

    60

    1860

    CLOAXETONITRIL

    CHLOROACETONITRILE

    2668

    6.1

    6.1

    +3

    663

    1861

    CLOCRESOL DUNG DỊCH

    CHLOROCRESOLS SOLUTION

    2669

    6.1

    6.1

    60

    1862

    CLOCRESOL DUNG DỊCH

    CHLOROCRESOLS SOLUTION

    2669

    6.1

    6.1

    60

    1863

    CYANURIC CLORUA

    CYANURIC CHLORIDE

    2670

    8

    8

    80

    1864

    AMINOPYRIDIN (o-, m-, p-)

    AMINOPYRIDINES (o-, m-, p-)

    2671

    6.1

    6.1

    60

    1865

    DUNG DỊCH AMONIAC, khối lượng riêng tương đối từ 0,880 đến 0,957 ở 15 °C trong nước, chứa từ 10% đến 35% amoniac

    AMMONIA SOLUTION, relative density between 0.880 and 0.957 at 15 °C in water, with more than 10% but not more than 35% ammonia

    2672

    8

    8

    80

    1866

    2-AMINO-4-CLOPHENOL

    2-AMINO-4-CHLOROPHENOL

    2673

    6.1

    6.1

    60

    1867

    NATRI FLOSILICAT

    SODIUM FLUOROSILICATE

    2674

    6.1

    6.1

    60

    1868

    STIBIN

    STIBINE

    2676

    2

    2.3

    +2.1


    1869

    DUNG DỊCH RUBIDI HYDROXIT

    RUBIDIUM HYDROXIDE SOLUTION

    2677

    8

    8

    80

    1870

    DUNG DỊCH RUBIDI HYDROXIT

    RUBIDIUM HYDROXIDE SOLUTION

    2677

    8

    8

    80

    1871

    RUBIDI HYDROXIT

    RUBIDIUM HYDROXIDE

    2678

    8

    8

    80

    1872

    DUNG DỊCH LITI HYDROXIT

    LITHIUM HYDROXIDE SOLUTION

    2679

    8

    8

    80

    1873

    DUNG DỊCH LITI HYDROXIT

    LITHIUM HYDROXIDE SOLUTION

    2679

    8

    8

    80

    1874

    LITI HYDROXIT

    LITHIUM HYDROXIDE

    2680

    8

    8

    80

    1875

    DUNG DỊCH CERI HYDROXIT

    CAESIUM HYDROXIDE SOLUTION

    2681

    8

    8

    80

    1876

    DUNG DỊCH CERI HYDROXIT

    CAESIUM HYDROXIDE SOLUTION

    2681

    8

    8

    80

    1877

    CERI HYDROXIT

    CAESIUM HYDROXIDE

    2682

    8

    8

    80

    1878

    DUNG DỊCH AMONI SUNFUA

    AMMONIUM SULPHIDE SOLUTION

    2683

    8

    8

    +3

    +6.1

    86

    1879

    3-DIETYLAMINOPROPYL- AMIN

    3-DIETHYLAMI NO PROPYL- AMINE

    2684

    3

    3

    +8

    38

    1880

    N,N-DIETYLETYLEN-DIAMIN

    N,N-DIETHYLETHYLENE- DIAMINE

    2685

    8

    8 +3

    83

    1881

    2-DIETYLAMINO-ETANON

    2-DIETHYLAMINO-ETHANOL

    2686

    8

    8 +3

    83

    1882

    DICYCLOHEXYL-AMONI NITRIT

    DICYCLOHEXYL-AMMONIUM NITRITE

    2687

    4.1

    4.1

    40

    1883

    1-BROM-3-CLOPROPAN

    1-BROMO-3-CHLOROPROPANE

    2688

    6.1

    6.1

    60

    1884

    GLYCEROL alpha- MONOCLOHYDRIN

    GLYCEROL alpha- MONOCHLOROHYDRIN

    2689

    6.1

    6.1

    60

    1885

    N,n-BUTYLIMIDAZOL

    N,n-BUTYLIMIDAZOLE

    2690

    6.1

    6.1

    60

    1886

    PHOTPHO PENTABROMUA

    PHOSPHORUS PENTABROMIDE

    2691

    8

    8

    80

    1887

    BORON TRIBROMUA

    BORON TRIBROMIDE

    2692

    8

    8

    X88

    1888

    BISUNPHIT, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S.

    BISULPHITES, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S.

    2693

    8

    8

    80

    1889

    TETRAHYDROPHTHALIC ANHYDRIT chứa hơn 0,05% maleic anhydrit

    TETRAHYDROPHTHALIC ANHYDRIDES with more than 0.05% of maleic anhydride

    2698

    8

    8

    80

    1890

    AXIT TRIFLOAXETIC

    TRIFLUOROACETIC ACID

    2699

    8

    8

    88

    1891

    1-PENTOL

    1-PENTOL

    2705

    8

    8

    80

    1892

    DIMETYLDIOXAN

    DIMETHYLDIOXANES

    2707

    3

    3

    33

    1893

    DIMETYLDIOXAN

    DIMETHYLDIOXANES

    2707

    3

    3

    30

    1894

    BUTYLBENZEN

    BUTYLBENZENES

    2709

    3

    3

    30

    1895

    DIPROPYL KETON

    DIPROPYL KETONE

    2710

    3

    3

    30

    1896

    ACRIDIN

    ACRIDINE

    2713

    6.1

    6.1

    60

    1897

    KẼM RESINAT

    ZINC RESINATE

    2714

    4.1

    4.1

    40

    1898

    NHÔM RESINAT

    ALUMINIUM RESINATE

    2715

    4.1

    4.1

    40

    1899

    1,4-BUTYNEDIOL

    1,4-BUTYNEDIOL

    2716

    6.1

    6.1

    60

    1900

    LONG NÃO, tổng hợp

    CAMPHOR, synthetic

    2717

    4.1

    4.1

    40

    1901

    BARI BROMAT

    BARIUM BROMATE

    2719

    5.1

    5.1+6.1

    56

    1902

    CROM NITRAT

    CHROMIUM NITRATE

    2720

    5.1

    5.1

    50

    1903

    ĐỒNG CLORAT

    COPPER CHLORATE

    2721

    5.1

    5.1

    50

    1904

    LITI NITRAT

    LITHIUM NITRATE

    2722

    5.1

    5.1

    50

    1905

    MAGIE CLORAT

    MAGNESIUM CHLORATE

    2723

    5.1

    5.1

    50

    1906

    MANGAN NITRAT

    MANGANESE NITRATE

    2724

    5.1

    5.1

    50

    1907

    NIKEN NITRAT

    NICKEL NITRATE

    2725

    5.1

    5.1

    50

    1908

    NIKEN NITRIT

    NICKEL NITRITE

    2726

    5.1

    5.1

    50

    1909

    TALI NITRAT

    THALLIUM NITRATE

    2727

    6.1

    6.1

    +5.1

    65

    1910

    ZIRCONI NITRAT

    ZIRCONIUM NITRATE

    2728

    5.1

    5.1

    50

    1911

    HEXACLOBENZEN

    HEXACHLOROBENZENE

    2729

    6.1

    6.1

    60

    1912

    NITROANISOL, DẠNG LỎNG

    NITROANISOLES, LIQUID

    2730

    6.1

    6.1

    60

    1913

    NITROBROMBENZEN, DẠNG LỎNG

    NITROBROMOBENZENES, LIQUID

    2732

    6.1

    6.1

    60

    1914

    AMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

    AMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S

    2733

    3

    3

    +8

    338

    1915

    AMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

    AMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S.

    2733

    3

    3

    +8

    338

    1916

    AMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

    AMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S.

    2733

    3

    3

    +8

    38

    1917

    AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S.

    AMINES, LIQUID, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S.

    2734

    8

    8

    +3

    883

    1918

    AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S.

    AMINES, LIQUID, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S.

    2734

    8

    8

    +3

    83

    1919

    AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S.

    AMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

    2735

    8

    8

    88

    1920

    AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S.

    AMINES, LIQUID. CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID. CORROSIVE, N.O.S.

    2735

    8

    8

    80

    1921

    AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S.

    AMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

    2735

    8

    8

    80

    1922

    N-BUTYLANILIN

    N-BUTYLANILINE

    2738

    6.1

    6.1

    60

    1923

    BUTYRIC ANHYDRIT

    BUTYRIC ANHYDRIDE

    2739

    8

    8

    80

    1924

    n-PROPYL CLOFORMAT

    n-PROPYL CHLOROFORMATE

    2740

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    668

    1925

    BARI HYPOCLORIT chứa hơn 22% clo sẵn có

    BARIUM HYPOCHLORITE with more than 22% available chlorine

    2741

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    1926

    CLOFORMAT, ĐỘC, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S.

    CHLOROFORMATES, TOXIC, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S.

    2742

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    638

    1927

    n-BUTYL CLOFORMAT

    n-BUTYL CHLOROFORMATE

    2743

    6.1

    6.1+3+8

    638

    1928

    CYCLOBUTYL CLOFORMAT

    CYCLOBUTYL CHLOROFORMATE

    2744

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    638

    1929

    CLOMETYL CLOFORMAT

    CHLOROMETHYL CHLOROFORMATE

    2745

    6.1

    6.1

    +8

    68

    1930

    PHENYL CLOFORMAT

    PHENYL CHLOROFORMATE

    2746

    6.1

    6.1

    +8

    68

    1931

    tert-BUTYLCYCLOHEXYL CLOFORMAT

    tert-BUTYLCYCLOHEXYL CHLOROFORMATE

    2747

    6.1

    6.1

    60

    1932

    2-ETYLHEXYL CLOFORMAT

    2-ETHYLHEXYL CHLOROFORMATE

    2748

    6.1

    6.1

    +8

    68

    1933

    TETRAMETYLSILAN

    TETRAMETHYLSILANE

    2749

    3

    3

    33

    1934

    1,3-DICLOPROPANOL-2

    1,3-DICHLOROPROPANOL-2

    2750

    6.1

    6.1

    60

    1935

    DIETYLTHIO-PHOSPHORYL CLORUA

    DIETHYLTHIO-PHOSPHORYL CHLORIDE

    2751

    8

    8

    80

    1936

    1,2-EPOXY-3-ETHOXYPROPAN

    1,2-EPOXY-3-ETHOXYPROPANE

    2752

    3

    3

    30

    1937

    N-ETYLBENZYL-TOLUIDIN, DẠNG LỎNG

    N-ETHYLBENZYL-TOLUIDINES, LIQUID

    2753

    6.1

    6.1

    60

    1938

    N-ETYLTOLUIDIN

    N-ETHYLTOLUIDINES

    2754

    6.1

    6.1

    60

    1939

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC

    CARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2757

    6.1

    6.1

    66

    1940

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC

    CARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2757

    6.1

    6.1

    60

    1941

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC

    CARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2757

    6.1

    6.1

    60

    1942

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2758

    3

    3

    +6.1

    336

    1943

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2758

    3

    3

    +6.1

    336

    1944

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, CHẤT RẮN, ĐỘC

    ARSENICAL PESTICIDE, SOLID. TOXIC

    2759

    6.1

    6.1

    66

    1945

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, CHẤT RẮN, ĐỘC

    ARSENICAL PESTICIDE, SOLID. TOXIC

    2759

    6.1

    6.1

    60

    1946

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, CHẤT RẮN, ĐỘC

    ARSENICAL PESTICIDE, SOLID. TOXIC

    2759

    6.1

    6.1

    60

    1947

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    ARSENICAL PESTICIDE. LIQUID, FLAMMABLE TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2760

    3

    3

    +6.1

    336

    1948

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2760

    3

    3

    +6.1

    336

    1949

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, CHẤT RẮN, ĐỘC

    ORGANOCHLORINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2761

    6.1

    6.1

    66

    1950

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, CHẤT RẮN, ĐỘC

    ORGANOCHLORINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2761

    6.1

    6.1

    60

    1951

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, CHẤT RẮN, ĐỘC

    ORGANOCHLORINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2761

    6.1

    6.1

    60

    1952

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2762

    3

    3

    +6.1

    336

    1953

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2762

    3

    3

    +6.1

    336

    1954

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, CHẤT RẮN, ĐỘC

    TRIAZINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2763

    6.1

    6.1

    66

    1955

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, CHẤT RẮN, ĐỘC

    TRIAZINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2763

    6.1

    6.1

    60

    1956

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, CHẤT RẮN, ĐỘC

    TRIAZINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2763

    6.1

    6.1

    60

    1957

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2764

    3

    3

    +6.1

    336

    1958

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2764

    3

    3

    +6.1

    336

    1959

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC

    THIOCARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2771

    6.1

    6.1

    66

    1960

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC

    THIOCARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2771

    6.1

    6.1

    60

    1961

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC

    THIOCARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2771

    6.1

    6.1

    60

    1962

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2772

    3

    3

    +6.1

    336

    1963

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2772

    3

    3

    +6.1

    336

    1964

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, CHẤT RẮN, ĐỘC

    COPPER BASED PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2775

    6.1

    6.1

    66

    1965

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, CHẤT RẮN, ĐỘC

    COPPER BASED PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2775

    6.1

    6.1

    60

    1966

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, CHẤT RẮN, ĐỘC

    COPPER BASED PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2775

    6.1

    6.1

    60

    1967

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2776

    3

    3

    +6.1

    336

    1968

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2776

    3

    3+6.1

    336

    1969

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, CHẤT RẮN, ĐỘC

    MERCURY BASED PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2777

    6.1

    6.1

    66

    1970

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, CHẤT RẮN, ĐỘC

    MERCURY BASED PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2777

    6.1

    6.1

    60

    1971

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, CHẤT RẮN, ĐỘC

    MERCURY BASED PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2777

    6.1

    6.1

    60

    1972

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2778

    3

    3

    +6.1

    336

    1973

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2778

    3

    3

    +6.1

    336

    1974

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOL THAY THẾ, RẮN, CHẤT ĐỘC

    SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2779

    6.1

    6.1

    66

    1975

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOL THAY THẾ, RẮN, CHẤT ĐỘC

    SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2779

    6.1

    6.1

    60

    1976

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOL THAY THẾ, RẮN, CHẤT ĐỘC

    SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2779

    6.1

    6.1

    60

    1977

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOL THAY THẾ, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2780

    3

    3

    +6.1

    336

    1978

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOL THAY THẾ, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2780

    3

    3

    +6.1

    336

    1979

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, CHẤT RẮN, ĐỘC

    BIPYRIDILIUM PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2781

    6.1

    6.1

    66

    1980

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, CHẤT RẮN, ĐỘC

    BIPYRIDILIUM PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2781

    6.1

    6.1

    60

    1981

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, CHẤT RẮN, ĐỘC

    BIPYRIDILIUM PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2781

    6.1

    6.1

    60

    1982

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2782

    3

    3

    +6.1

    336

    1983

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2782

    3

    3

    +6.1

    336

    1984

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO,CHẤT RẮN, ĐỘC

    ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2783

    6.1

    6.1

    66

    1985

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, CHẤT RẮN, ĐỘC

    ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2783

    6.1

    6.1

    60

    1986

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, CHẤT RẮN, ĐỘC

    ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2783

    6.1

    6.1

    60

    1987

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2784

    3

    3

    +6.1

    336

    1988

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2784

    3

    3

    +6.1

    336

    1989

    4-THIAPENTANAL

    4-THIAPENTANAL

    2785

    6.1

    6.1

    60

    1990

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, CHẤT RẮN, ĐỘC

    ORGANOTIN PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2786

    6.1

    6.1

    66

    1991

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, CHẤT RẮN, ĐỘC

    ORGANOTIN PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2786

    6.1

    6.1

    60

    1992

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, CHẤT RẮN, ĐỘC

    ORGANOTIN PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    2786

    6.1

    6.1

    60

    1993

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2787

    3

    3

    +6.1

    336

    1994

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE. TOXIC, flash-point less than 23 °C

    2787

    3

    3

    +6.1

    336

    1995

    ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    ORGANOTIN COMPOUND, LIQUID, N.O.S.

    2788

    6.1

    6.1

    66

    1996

    ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    ORGANOTIN COMPOUND, LIQUID, N.O.S.

    2788

    6.1

    6.1

    60

    1997

    ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    ORGANOTIN COMPOUND, LIQUID, N.O.S.

    2788

    6.1

    6.1

    60

    1998

    AXIT AXETIC, TINH KHIẾT hoặc AXIT AXETIC DUNG DỊCH, với trên 80% axit theo khối lượng

    ACETIC ACID, GLACIAL or ACETIC ACID SOLUTION, more than 80% acid, by mass

    2789

    8

    8

    +3

    83

    1999

    AXIT AXETIC DUNG DỊCH, từ 50% đến 80% axit theo khối lượng

    ACETIC ACID SOLUTION, not less than 50% but not more than 80% acid, by mass

    2790

    8

    8

    80

    2000

    AXIT AXETIC DUNG DỊCH từ 10% đến 50% axit theo khối lượng

    ACETIC ACID SOLUTION, more than 10% and less than 50% acid, by mass

    2790

    8

    8

    80

    2001

    PHOI KIM LOẠI SẮT TẠO RA SAU KHI BI KHOAN, BÀO, TIỆN hoặc CẮT dưới dạng dễ tự cháy

    FERROUS METAL BORINGS, SHAVINGS, TURNINGS or CUTTINGS in a form liable to self­heating

    2793

    4.2

    4.2

    40

    2002

    ẮC QUY ƯỚT, CÓ ĐỔ AXIT, tích điện

    BATTERIES, WET, FILLED WITH ACID, electric storage

    2794

    8

    8

    80

    2003

    ẮC QUY ƯỚT, CÓ ĐỔ ALKALI, tích điện

    BATTERIES, WET, FILLED WITH ALKALI, electric storage

    2795

    8

    8

    80

    2004

    AXIT SUNPHURIC chứa ít hơn 51% axit hoặc CHẤT ĐIỆN MÔI ẮC QUY LOẠI AXIT

    SULPHURIC ACID with not more than 51% acid or BATTERY FLUID, ACID

    2796

    8

    8

    80

    2005

    ĐIỆN MÔI (CHẤT LỎNG) DÙNG CHO ẮC QUY LOẠI KIỀM

    BATTERY FLUID, ALKALI

    2797

    8

    8

    80

    2006

    PHENYLPHOTPHO DICLORUA

    PHENYLPHOSPHORUS DICHLORIDE

    2798

    8

    8

    80

    2007

    PHENYLPHOTPHO THIODICLORUA

    PHENYLPHOSPHORUS THIODICHLORIDE

    2799

    8

    8

    80

    2008

    ẮC QUY ƯỚT, LOẠI KHÔNG BỊ CHẢY NƯỚC, tích điện

    BATTERIES, WET, NON-SPILLABLE, electric storage

    2800

    8

    8

    80

    2009

    THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S.

    DYE, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

    2801

    8

    8

    88

    2010

    THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. HOẶC THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S.

    DYE, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

    2801

    8

    8

    80

    2011

    THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S.

    DYE, LIQUID. CORROSIVE, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE. LIQUID. CORROSIVE, N.O.S.

    2801

    8

    8

    80

    2012

    ĐỒNG CLORUA

    COPPER CHLORIDE

    2802

    8

    8

    80

    2013

    GALI

    GALLIUM

    2803

    8

    8

    80

    2014

    LITI HYDRUA, CHẤT RẮN ĐƯỢC HỢP NHẤT

    LITHIUM HYDRIDE, FUSED SOLID

    2805

    4.3

    4.3

    423

    2015

    LITI NITRIDE

    LITHIUM NITRIDE

    2806

    4.3

    4.3


    2016

    Vật liệu từ hóa

    Magnetized material

    2807

    9



    2017

    THỦY NGÂN

    MERCURY

    2809

    8

    8

    +6.1

    86

    2018

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, ORGANIC, N.O.S.

    2810

    6.1

    6.1

    66

    2019

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, ORGANIC, N.O.S.

    2810

    6.1

    6.1

    60

    2020

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, ORGANIC, N.O.S.

    2810

    6.1

    6.1

    60

    2021

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    TOXIC SOLID, ORGANIC, N.O.S.

    2811

    6.1

    6.1

    66

    2022

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    TOXIC SOLID, ORGANIC, N.O.S.

    2811

    6.1

    6.1

    60

    2023

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    TOXIC SOLID, ORGANIC, N.O.S.

    2811

    6.1

    6.1

    60

    2024

    NATRI ALUMINAT, DẠNG RẮN

    Sodium aluminate, solid

    2812

    8



    2025

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    WATER-REACTIVE SOLID, N.O.S

    2813

    4.3

    4.3

    X423

    2026

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    WATER-REACTIVE SOLID, N.O.S

    2813

    4.3

    4.3

    423

    2027

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    WATER-REACTIVE SOLID, N.O.S

    2813

    4.3

    4.3

    423

    2028

    CHẤT LÂY NHIỄM BỆNH, TÁC ĐỘNG ĐẾN CON NGƯỜI

    INFECTIOUS SUBSTANCE, AFFECTING HUMANS

    2814

    6.2

    6.2


    2029

    CHẤT LÂY NHIỄM BỆNH, TÁC ĐỘNG ĐẾN CON NGƯỜI, trong nitơ lỏng làm lạnh

    INFECTIOUS SUBSTANCE, AFFECTING HUMANS, in refrigerated liquid nitrogen

    2814

    6.2

    6.2

    +2.2


    2030

    CHẤT LÂY NHIỄM BỆNH, TÁC ĐỘNG ĐẾN CON NGƯỜI (chỉ vật liệu có nguồn gốc động vật)

    INFECTIOUS SUBSTANCE, AFFECTING HUMANS (animal material only)

    2814

    6.2

    6.2

    606

    2031

    N-AMINOETYLPIPERAZIN

    N-AMINOETHYLPIPERAZINE

    2815

    8

    8

    +6.1

    86

    2032

    DỤNG DỊCH AMONI HYDRODIFLORIT

    AMMONIUM HYDROGENDIFLUORIDE SOLUTION

    2817

    8

    8

    +6.1

    86

    2033

    DUNG DỊCH AMONI HYDRODIFLORIT

    AMMONIUM HYDROGENDIFLUORIDE SOLUTION

    2817

    8

    8

    +6.1

    86

    2034

    DUNG DỊCH AMONI POLYSUNFUA

    AMMONIUM POLYSULPHIDE SOLUTION

    2818

    8

    8

    +6.1

    86

    2035

    DUNG DỊCH AMONI POLYSUNFUA

    AMMONIUM POLYSULPHIDE SOLUTION

    2818

    8

    8

    +6.1

    86

    2036

    AMYL AXIT PHOTPHAT

    AMYL ACID PHOSPHATE

    2819

    8

    8

    80

    2037

    AXIT BUTYRIC

    BUTYRIC ACID

    2820

    8

    8

    80

    2038

    DUNG DỊCH PHENOL

    PHENOL SOLUTION

    2821

    6.1

    6.1

    60

    2039

    DUNG DỊCH PHENOL

    PHENOL SOLUTION

    2821

    6.1

    6.1

    60

    2040

    2-CLOPYRIDIN

    2-CHLOROPYRIDINE

    2822

    6.1

    6.1

    60

    2041

    AXIT CROTONIC, DẠNG RẮN

    CROTONIC ACID, SOLID

    2823

    8

    8

    80

    2042

    ETYL CLOTHIOFORMAT

    ETHYL CHLOROTHIOFORMATE

    2826

    8

    8

    +3

    83

    2043

    AXIT CAPROIC

    CAPROIC ACID

    2829

    8

    8

    80

    2044

    LITI SILICON SẮT

    LITHIUM FERROSILICON

    2830

    4.3

    4.3

    423

    2045

    1,1,1-TRICLOETAN

    1,1,1-TRICHLOROETHANE

    2831

    6.1

    6.1

    60

    2046

    AXIT PHOTPHO

    PHOSPHOROUS ACID

    2834

    8

    8

    80

    2047

    NATRI NHÔM HYDRUA

    SODIUM ALUMINIUM HYDRIDE

    2835

    4.3

    4.3

    423

    2048

    BISUNPHAT, DUNG DỊCH NƯỚC

    BISULPHATES, AQUEOUS SOLUTION

    2837

    8

    8

    80

    2049

    BISUNPHAT, DUNG DỊCH NƯỚC

    BISULPHATES, AQUEOUS SOLUTION

    2837

    8

    8

    80

    2050

    VINYL BUTYRAT, ỔN ĐỊNH

    VINYL BUTYRATE, STABILIZED

    2838

    3

    3

    339

    2051

    ALDOL

    ALDOL

    2839

    6.1

    6.1

    60

    2052

    BUTYRALDOXIM

    BUTYRALDOXIME

    2840

    3

    3

    30

    2053

    DI-n-AMYLAMIN

    DI-n-AMYLAMINE

    2841

    3

    3

    +6.1

    36

    2054

    NITROETAN

    NITROETHANE

    2842

    3

    3

    30

    2055

    CANXI MANGAN SILICON

    CALCIUM MANGANESE SILICON

    2844

    4.3

    4.3

    423

    2056

    DẪN LỬA DẠNG LỎNG, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    PYROPHORIC LIQUID, ORGANIC, N.O.S

    2845

    4.2

    4.2

    333

    2057

    DẪN LỬA DẠNG RẮN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S

    PYROPHORIC SOLID, ORGANIC, NOS.

    2846

    4.2

    4.2


    2058

    3-CLOPROPANOL-1

    3-CHLOROPROPANOL-1

    2849

    6.1

    6.1

    60

    2059

    PROPYLEN TETRAMER

    PROPYLENE TETRAMER

    2850

    3

    3

    30

    2060

    BO TRIFLORUA DIHYDRAT

    BORON TRIFLUORIDE DIHYDRATE

    2851

    8

    8

    80

    2061

    DIPICRYL SUNFUA, LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng

    DIPICRYL SULPHIDE, WETTED with not less than 10% water, by mass

    2852

    4.1

    4.1


    2062

    MAGIE FLOSILICAT

    MAGNESIUM FLUOROSILICATE

    2853

    6.1

    6.1

    60

    2063

    AMONI FLOSILICAT

    AMMONIUM FLUOROSILICATE

    2854

    6.1

    6.1

    60

    2064

    KẼM FLOSILICAT

    ZINC FLUOROSILICATE

    2855

    6.1

    6.1

    60

    2065

    FLOSILICAT, N.O.S.

    FLUOROSILICATES, N.O.S.

    2856

    6.1

    6.1

    60

    2066

    MÁY LÀM LẠNH chứa khí không chảy, không độc hoặc dung dịch amoniac (UN 2672)

    REFRIGERATING MACHINES containing non-flammable, non­toxic gases or ammonia solutions (UN 2672)

    2857

    2

    2.2


    2067

    ZIRCONI, KHÔ, dây cuộn, tấm kim loại hoàn thiện, dài (độ mỏng từ 18 micron đến 254 micron)

    ZIRCONIUM, DRY, coiled wire, finished metal sheets, strip (thinner than 254 microns but not thinner than 18 microns)

    2858

    4.1

    4.1

    40

    2068

    AMONI METAVANADAT

    AMMONIUM METAVANADATE

    2859

    6.1

    6.1

    60

    2069

    AMONI POLYVANADAT

    AMMONIUM POLYVANADATE

    2861

    6.1

    6.1

    60

    2070

    VANADI PENTOXIT, dạng không nóng chảy

    VANADIUM PENTOXIDE, non­fused form

    2862

    6.1

    6.1

    60

    2071

    NATRI AMONI VANADAT

    SODIUM AMMONIUM VANADATE

    2863

    6.1

    6.1

    60

    2072

    KALI METAVANADAT

    POTASSIUM METAVANADATE

    2864

    6.1

    6.1

    60

    2073

    HYDROXYLAMIN SUNPHAT

    HYDROXYLAMINE SULPHATE

    2865

    8

    8

    80

    2074

    HỖN HỢP TITAN TRICLORUA

    TITANIUM TRICHLORIDE MIXTURE

    2869

    8

    8

    80

    2075

    HỖN HỢP TITAN TRICLORUA

    TITANIUM TRICHLORIDE MIXTURE

    2869

    8

    8

    80

    2076

    NHÔM BOHYDRUA

    ALUMINIUM BOROHYDRIDE

    2870

    4.2

    4.2

    +4.3

    X333

    2077

    NHÔM BOHYDRUA TRONG CÁC THIẾT BỊ

    ALUMINIUM BOROHYDRIDE IN DEVICES

    2870

    4.2

    4.2

    +4.3


    2078

    ANTIMONY DẠNG BỘT

    ANTIMONY POWDER

    2871

    6.1

    6.1

    60

    2079

    DIBROMCLO-PROPAN

    DIBROMOCHLORO-PROPANES

    2872

    6.1

    6.1

    60

    2080

    DIBROMCLO-PROPAN

    DIBROMOCHLORO-PROPANES

    2872

    6.1

    6.1

    60

    2081

    DIBUTYLAMINOETANON

    DIBUTYLAMINOETHANOL

    2873

    6.1

    6.1

    60

    2082

    CỒN FURFURYL

    FURFURYL ALCOHOL

    2874

    6.1

    6.1

    60

    2083

    HEXACLOPHEN

    HEXACHLOROPHENE

    2875

    6.1

    6.1

    60

    2084

    RESORCINOL

    RESORCINOL

    2876

    6.1

    6.1

    60

    2085

    TITAN XỐP, DẠNG BỘT HOẶC HẠT NHỎ

    TITANIUM SPONGE GRANULES or TITANIUM SPONGE POWDERS

    2878

    4.1

    4.1

    40

    2086

    SELEN OXYCLORUA

    SELENIUM OXYCHLORIDE

    2879

    8

    8

    +6.1

    X886

    2087

    CANXI HYPOCLORIT NGẬM NƯỚC hoặc HỖN HỢP CANXI HYPOCLORIT NGẬM NƯỚC, chứa từ 5,5% đến 16% nước

    CALCIUM HYPOCHLORITE. HYDRATED, or CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED MIXTURE, with not less than 5.5% but not more than 16% water

    2880

    5.1

    5.1

    50

    2088

    CANXI HYPOCLORIT NGẬM NƯỚC hoặc HỖN HỢP CANXI HYPOCLORIT NGẬM NƯỚC, chứa từ 5,5% đến 16% nước

    CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED, or CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED MIXTURE, with not less than 5.5% but not more than 16% water

    2880

    5.1

    5.1

    50

    2089

    CHẤT XÖC TÁC KIM LOẠI, KHÔ

    METAL CATALYST, DRY

    2881

    4.2

    4.2

    43

    2090

    CHẤT XÖC TÁC KIM LOẠI, KHÔ

    METAL CATALYST, DRY

    2881

    4.2

    4.2

    40

    2091

    CHẤT XÖC TÁC KIM LOẠI, KHÔ

    METAL CATALYST, DRY

    2881

    4.2

    4.2

    40

    2092

    CHẤT LÂY NHIỄM BỆNH, chỉ TÁC ĐỘNG LÊN ĐỘNG VẬT

    INFECTIOUS SUBSTANCE, AFFECTING ANIMALS only

    2900

    6.2

    6.2


    2093

    CHẤT LÂY NHIỄM BỆNH, CHỈ TÁC ĐỘNG LÊN ĐỘNG VẬT, trong nitơ lỏng làm lạnh

    INFECTIOUS SUBSTANCE, AFFECTING ANIMALS only, in refrigerated liquid nitrogen

    2900

    6.2

    6.2+2.2


    2094

    CHẤT LÂY NHIỄM BỆNH, CHỈ TÁC ĐỘNG LÊN ĐỘNG VẬT (chỉ vật liệu có nguồn gốc động vật)

    INFECTIOUS SUBSTANCE, AFFECTING ANIMALS only (animal material only)

    2900

    6.2

    6.2

    606

    2095

    BROM CLORUA

    BROMINE CHLORIDE

    2901

    2

    2.3

    +5.1

    +8

    265

    2096

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    PESTICIDE. LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    2902

    6.1

    6.1

    66

    2097

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

    PESTICIDE, LIQUID. TOXIC, N.O.S.

    2902

    6.1

    6.1

    60

    2098

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, N.O.S

    2902

    6.1

    6.1

    60

    2099

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S., điểm chớp cháy dưới 23 °C

    PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S., flash-point not less than 23 °C

    2903

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2100

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S., điểm chớp cháy dưới 23 °C

    PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S., flash-point not less than 23 °C

    2903

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2101

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S., điểm chớp cháy dưới 23 °C

    PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S., flash-point not less than 23 °C

    2903

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2102

    CLOPHENOLAT, DẠNG LỎNG hoặc PHENOLAT, DẠNG LỎNG

    CHLOROPHENOLATES, LIQUID or PHENOLATES, LIQUID

    2904

    8

    8

    80

    2103

    CLOPHENOLAT, DẠNG RẮN hoặc PHENOLAT, DẠNG RẮN

    CHLOROPHENOLATES, SOLID or PHENOLATES, SOLID

    2905

    8

    8

    80

    2104

    ISOSORBIDE DINITRAT HỖN HỢP chứa hơn 60% lactose, mannose, starch hoặc canxi hydro photphat

    ISOSORBIDE DINITRATE MIXTURE with not less than 60% lactose, mannose, starch or calcium hydrogen phosphate

    2907

    4.1

    4.1


    2105

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG MIỄN TRỪ - BAO BÌ RỖNG

    RADIOACTIVE MATERIAL, EXCEPTED PACKAGE - EMPTY PACKAGING

    2908

    7



    2106

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG MIỄN TRỪ - VẬT PHẨM SẢN XUẤT TỪ URANI TỰ NHIÊN hoặc URANI NGHÈO hoặc THORI TỰ NHIÊN

    RADIOACTIVE MATERIAL. EXCEPTED PACKAGE - ARTICLES MANUFACTURED FROM NATURAL URANIUM or DEPLETED URANIUM or NATURAL THORIUM

    2909

    7



    2107

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG MIỄN TRỪ - ĐỊNH LƯỢNG GIỚI HẠN CỦA VẬT LIỆU

    RADIOACTIVE MATERIAL, EXCEPTED PACKAGE - LIMITED QUANTITY OF MATERIAL

    2910

    7



    2108

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HẰNG MIỄN TRỮ-DỤNG CỤ hoặc VẬT PHẨM

    RADIOACTIVE MATERIAL, EXCEPTED PACKAGE INSTRUMENTS or ARTICLES

    2911

    7



    2109

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, HOẠT ĐỘ RIÊNG THẤP (LSA-I), phân hạch hoặc không phân hạch- được miễn trừ

    RADIOACTIVE MATERIAL. LOW SPECIFIC ACTIVITY (LSA-I), non fissile or fissile-excepted

    2912

    7

    7X

    70

    2110

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, VẬT NHIỄM BẨN BỀ MẶT (SCO-I hoặc SCO-II), phân hạch hoặc không phân hạch-được miễn trừ

    RADIOACTIVE MATERIAL, SURFACE CONTAMINATED OBJECTS (SCO-I or SCO-II), non fissile or fissile-excepted

    2913

    7

    7X

    70

    2111

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI A, dạng không đặc biệt, phân hạch hoặc không phân hạch được miễn trừ

    RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE A PACKAGE, non-special form, non fissile or fissile-excepted

    2915

    7

    7X

    70

    2112

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI B(U), phân hạch hoặc không phân hạch-được miễn trừ

    RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE B(U) PACKAGE, non fissile or fissile-excepted

    2916

    7

    7X

    70

    2113

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI B(M), phân hạch hoặc không phân hạch-được miễn trừ

    RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE B(M) PACKAGE, non fissile or fissile-excepted

    2917

    7

    7X

    70

    2114

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, ĐƯỢC VẬN CHUYỂN VỚI BỐ TRÍ ĐẶC BIỆT, phân hạch hoặc không phân hạch-được miễn trừ

    RADIOACTIVE MATERIAL, TRANSPORTED UNDER SPECIAL ARRANGEMENT, non fissile or fissile-excepted

    2919

    7

    7X

    70

    2115

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S.

    2920

    8

    8

    +3

    883

    2116

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S.

    2920

    8

    8

    +3

    83

    2117

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, FLAMMABLE, N.O.S.

    2921

    8

    8

    +4.1

    884

    2118

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, FLAMMABLE, N.O.S.

    2921

    8

    8

    +4.1

    84

    2119

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, ĐỘC, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    2922

    8

    8

    +6.1

    886

    2120

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, ĐỘC, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    2922

    8

    8

    +6.1

    86

    2121

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, ĐỘC, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    2922

    8

    8

    +6.1

    86

    2122

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, ĐỘC, N.O.S

    CORROSIVE SOLID, TOXIC, N.O.S.

    2923

    8

    8

    +6.1

    886

    2123

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, ĐỘC, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, TOXIC, N.O.S.

    2923

    8

    8

    +6.1

    86

    2124

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, ĐỘC, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, TOXIC, N.O.S.

    2923

    8

    8

    +6.1

    86

    2125

    CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

    FLAMMABLE LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

    2924

    3

    3

    +8

    338

    2126

    CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

    FLAMMABLE LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

    2924

    3

    3

    +8

    338

    2127

    CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

    FLAMMABLE LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

    2924

    3

    3

    +8

    38

    2128

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S.

    2925

    4.1

    4.1

    +8

    48

    2129

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S.

    2925

    4.1

    4.1

    +8

    48

    2130

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĐỘC, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID, TOXIC, ORGANIC, N.O.S.

    2926

    4.1

    4.1

    +6.1

    46

    2131

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĐỘC, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID, TOXIC, ORGANIC, N.O.S.

    2926

    4.1

    4.1

    +6.1

    46

    2132

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S.

    2927

    6.1

    6.1

    +8

    668

    2133

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S.

    2927

    6.1

    6.1

    +8

    68

    2134

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    TOXIC SOLID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S.

    2928

    6.1

    6.1

    +8

    668

    2135

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    TOXIC SOLID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S.

    2928

    6.1

    6.1

    +8

    68

    2136

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, FLAMMABLE, ORGANIC, N.O.S.

    2929

    6.1

    6.1+3

    663

    2137

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    TOXIC LIQUID. FLAMMABLE, ORGANIC, N.O.S.

    2929

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2138

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    TOXIC SOLID, FLAMMABLE, ORGANIC, NOS.

    2930

    6.1

    6.1

    +4.1

    664

    2139

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    TOXIC SOLID. FLAMMABLE, ORGANIC, N.O.S.

    2930

    6.1

    6.1

    +4.1

    64

    2140

    VANADYL SUNPHAT

    VANADYL SULPHATE

    2931

    6.1

    6.1

    60

    2141

    METYL 2-CLOPROPIONAT

    METHYL 2- CHLOROPROPIONATE

    2933

    3

    3

    30

    2142

    ISOPROPYL 2- CLOPROPIONAT

    ISOPROPYL 2-CHLOROPROPIONATE

    2934

    3

    3

    30

    2143

    ETYL 2-CLOPROPIONAT

    ETHYL 2-CHLOROPROPIONATE

    2935

    3

    3

    30

    2144

    AXIT THIOLACTIC

    THIOLACTIC ACID

    2936

    6.1

    6.1

    60

    2145

    alpha-METYLBENZYL RƯỢU CỒN, DẠNG LỎNG

    alpha-METHYLBENZYL ALCOHOL, LIQUID

    2937

    6.1

    6.1

    60

    2146

    9-PHOSPHABICYCLO-NONAN (CYCLOOCTADIEN PHOTPHIN)

    9-PHOSPHABICYCLO-NONANES (CYCLOOCTADIENE PHOSPHINES)

    2940

    4.2

    4.2

    40

    2147

    FLOANILIN

    FLUOROANILINES

    2941

    6.1

    6.1

    60

    2148

    2-TRIFLOMETYL-ANILIN

    2-TRIFLUOROMETHYL-ANILINE

    2942

    6.1

    6.1

    60

    2149

    TETRAHYDROFURFURYL- AMIN

    TETRAHYDROFURFURYL­AMINE

    2943

    3

    3

    30

    2150

    N-METYLBUTYLAMIN

    N-METHYLBUTYLAMINE

    2945

    3

    3

    +8

    338

    2151

    2-AMINO-5-DIETYLAMINOPENTAN

    2-AMINO-5-DIETHYLAMINOPENTANE

    2946

    6.1

    6.1

    60

    2152

    ISOPROPYL CLOAXETAT

    ISOPROPYL CHLOROACETATE

    2947

    3

    3

    30

    2153

    3-TRIFLOMETYL-ANILIN

    3-TRIFLUOROMETHYL-ANILINE

    2948

    6.1

    6.1

    60

    2154

    NATRI HYDROSUNFUA, HYDRAT HÓA chứa hơn 25% nước trong tinh thể

    SODIUM HYDROSULPHIDE, HYDRATED with not less than 25% water of crystallization

    2949

    8

    8

    80

    2155

    MAGIE HẠT NHỎ, DẠNG MÀNG, cỡ hạt lớn hơn 149 micron

    MAGNESIUM GRANULES, COATED, particle size not less than 149 microns

    2950

    4.3

    4.3

    423

    2156

    5-tert-BUT YL-2.4.6-TRINITRO- m-XYLEN (MUSK XYLEN)

    5-tert-BUTYL-2,4,6-TRINITRO-m- XYLENE (MUSK XYLENE)

    2956

    4.1

    4.1


    2157

    BO TRIFLORUA DIMETYL ETHERAT

    BORON TRIFLUORIDE DIMETHYL ETHERATE

    2965

    4.3

    4.3

    +3

    +8

    382

    2158

    THIOGLYCOL

    THIOGLYCOL

    2966

    6.1

    6.1

    60

    2159

    AXIT SUNPHAMIC

    SULPHAMIC ACID

    2967

    8

    8

    80

    2160

    MANEB, ỔN ĐỊNH hoặc MANEB ĐIỀU CHẾ, ỔN ĐỊNH chống gia nhiệt

    MANEB, STABILIZED or MANEB PREPARATION, STABILIZED against self-heating

    2968

    4.3

    4.3

    423

    2161

    HẠT THẦU DẦU HOẶC BÃ ÉP THẦU DẦU HOẶC BỘT THẦU DẦU

    CASTOR BEANS or CASTOR MEAL or CASTOR POMACE or CASTOR FLAKE

    2969

    9

    9

    90

    2162

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, URANI HEXAFLORIT, PHÂN HẠCH

    RADIOACTIVE MATERIAL, URANIUM HEXAFLUORIDE, FISSILE

    2977

    7

    7X

    +7E +6.1

    +8

    768

    2163

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, URANI HEXAFLORIT, phân hạch hoặc không phân hạch-được miễn trừ

    RADIOACTIVE MATERIAL, URANIUM HEXAFLUORIDE, non fissile or fissile-excepted

    2978

    7

    7X +6.1 +8

    768

    2164

    HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ OXIT PROPYLEN, chứa dưới 30% oxit etylen

    ETHYLENE OXIDE AND PROPYLENE OXIDE MIXTURE, not more than 30% ethylene oxide

    2983

    3

    3+6.1

    336

    2165

    HYDRO PEROXIT, DUNG DỊCH NƯỚC chứa từ 8% đến 20% hydro peroxit (được làm ổn định nếu cần thiết)

    HYDROGEN PEROXIDE, AQUEOUS SOLUTION with not less than 8% but less than 20% hydrogen peroxide (stabilized as necessary)

    2984

    5.1

    5.1

    50

    2166

    CLOSILAN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

    CHLOROSILANES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S.

    2985

    3

    3

    +8

    X338

    2167

    CLOSILAN, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S.

    CHLOROSILANES, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S.

    2986

    8

    8

    +3

    X83

    2168

    CLOSILAN, ĂN MÒN, N.O.S.

    CHLOROSILANES, CORROSIVE, N.O.S.

    2987

    8

    8

    X80

    2169

    CLOSILAN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

    CHLOROSILANES, WATER- REACTIVE, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S.

    2988

    4.3

    4.3

    +3

    +8

    X338

    2170

    CHÌ PHOTPHIT, HAI BAZƠ

    LEAD PHOSPHITE. DIBASIC

    2989

    4.1

    4.1

    40

    2171

    CHÌ PHOTPHIT, HAI BAZƠ

    LEAD PHOSPHITE, DIBASIC

    2989

    4.1

    4.1

    40

    2172

    DỤNG CỤ CỨU SINH, TỰ PHỒNG

    LIFE-SAVING APPLIANCES, SELF-INFLATING

    2990

    9

    9


    2173

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    2991

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2174

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    2991

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2175

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID. TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    2991

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2176

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    2992

    6.1

    6.1

    66

    2177

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    2992

    6.1

    6.1

    60

    2178

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    2992

    6.1

    6.1

    60

    2179

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    2993

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2180

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    2993

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2181

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    2993

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2182

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    2994

    6.1

    6.1

    66

    2183

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    2994

    6.1

    6.1

    60

    2184

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    2994

    6.1

    6.1

    60

    2185

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    2995

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2186

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID. TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    2995

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2187

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID. TOXIC. FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    2995

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2188

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    2996

    6.1

    6.1

    66

    2189

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    2996

    6.1

    6.1

    60

    2190

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID. TOXIC

    2996

    6.1

    6.1

    60

    2191

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    2997

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2192

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    TRIAZINE PESTICIDE. LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    2997

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2193

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID­TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    2997

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2194

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    2998

    6.1

    6.1

    66

    2195

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    2998

    6.1

    6.1

    60

    2196

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    2998

    6.1

    6.1

    60

    2197

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3005

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2198

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3005

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2199

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3005

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2200

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3006

    6.1

    6.1

    66

    2201

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3006

    6.1

    6.1

    60

    2202

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3006

    6.1

    6.1

    60

    2203

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3009

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2204

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3009

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2205

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3009

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2206

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3010

    6.1

    6.1

    66

    2207

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3010

    6.1

    6.1

    60

    2208

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3010

    6.1

    6.1

    60

    2209

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23°C

    MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3011

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2210

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy dưới 23°C

    MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3011

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2211

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23°C

    MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3011

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2212

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3012

    6.1

    6.1

    66

    2213

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3012

    6.1

    6.1

    60

    2214

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3012

    6.1

    6.1

    60

    2215

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOLTHAY THẾ, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3013

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2216

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOL THAY THẾ, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3013

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2217

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOLTHAY THẾ DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3013

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2218

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOLTHAY THẾ, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3014

    6.1

    6.1

    66

    2219

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOL THAY THẾ, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3014

    6.1

    6.1

    60

    2220

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOL THAY THẾ, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3014

    6.1

    6.1

    60

    2221

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3015

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2222

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3015

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2223

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, ĐỘC. DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3015

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2224

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3016

    6.1

    6.1

    66

    2225

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3016

    6.1

    6.1

    60

    2226

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3016

    6.1

    6.1

    60

    2227

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3017

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2228

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3017

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2229

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3017

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2230

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3018

    6.1

    6.1

    66

    2231

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3018

    6.1

    6.1

    60

    2232

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    ORGANOPHOSPHORUS

    PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3018

    6.1

    6.1

    60

    2233

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3019

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2234

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3019

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2235

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3019

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2236

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3020

    6.1

    6.1

    66

    2237

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3020

    6.1

    6.1

    60

    2238

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3020

    6.1

    6.1

    60

    2239

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S., điểm chớp cháy dưới 23 °C

    PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S., flash-point less than 23 °C

    3021

    3

    3

    +6.1

    336

    2240

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S., điểm chớp cháy dưới 23 °C

    PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S., flash-point less than 23 °C

    3021

    3

    3

    +6.1

    336

    2241

    OXIT 1,2-BUTYLENE, ỔN ĐỊNH

    1,2-BUTYLENE OXIDE, STABILIZED

    3022

    3

    3

    339

    2242

    2-METYL-2-HEPTANTHIOL

    2-METHYL-2-HEPTANETHIOL

    3023

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2243

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG DỄ CHÁY, CHẤT ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE TOXIC, flash-point less than 23 °C

    3024

    3

    3

    +6.1

    336

    2244

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG DỄ CHÁY, CHẤT ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C

    COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE TOXIC, flash-point less than 23 °C

    3024

    3

    3

    +6.1

    336

    2245

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3025

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2246

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3025

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2247

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3025

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2248

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3026

    6.1

    6.1

    66

    2249

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3026

    6.1

    6.1

    60

    2250

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3026

    6.1

    6.1

    60

    2251

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, RẮN, CHẤT ĐỘC

    COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    3027

    6.1

    6.1

    66

    2252

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, RẮN, CHẤT ĐỘC

    COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    3027

    6.1

    6.1

    60

    2253

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, RẮN, CHẤT ĐỘC

    COUMARIN DERIVATIVE

    PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    3027

    6.1

    6.1

    60

    2254

    ẮC QUY KHÔ, CHỨA KALI HYDROXIT RẮN, tích điện

    BATTERIES, DRY, CONTAINING POTASSIUM HYDROXIDE SOLID, electric storage

    3028

    8

    8

    80

    2255

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NHÔM PHOTPHUA

    ALUMINIUM PHOSPHIDE PESTICIDE

    3048

    6.1

    6.1

    642

    2256

    CYCLOHEXYL MERCAPTAN

    CYCLOHEXYL MERCAPTAN

    3054

    3

    3

    30

    2257

    2-(2-AMINOETHOXY) ETANON

    2-(2-AMINOETHOXY) ETHANOL

    3055

    8

    8

    80

    2258

    n-HEPTALDEHIT

    n-HEPTALDEHYDE

    3056

    3

    3

    30

    2259

    TRIFLOAXETYL CLORUA

    TRIFLUOROACETYL CHLORIDE

    3057

    2

    2.3

    +8

    268

    2260

    NITƠ GLYXERIN, DUNG DỊCH TRONG CỒN Chứa từ 1% đến 5% nitơ glyxerin

    NITROGLYCERIN, SOLUTION IN ALCOHOL with more than 1% but not more than 5% nitroglycerin

    3064

    3

    3


    2261

    ĐỒ UỐNG CÓ CỒN, chứa hơn 70% cồn theo thể tích

    ALCOHOLIC BEVERAGES, with more than 70% alcohol by volume

    3065

    3

    3

    33

    2262

    ĐỒ UỐNG CÓ CỒN, chứa từ 24% đến 70% cồn theo thể tích

    ALCOHOLIC BEVERAGES, with more than 24% but not more than 70% alcohol by volume

    3065

    3

    3

    30

    2263

    SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

    PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound)

    3066

    8

    8

    80

    2264

    SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

    PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound)

    3066

    8

    8

    80

    2265

    HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ DICLODIFLOMETAN chứa ít hơn 12,5% oxit etylen

    ETHYLENE OXIDE AND DICHLORODIFLUORO­METHANE MIXTURE with not more than 12.5% ethylene oxide

    3070

    2

    2.2

    20

    2266

    MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S.

    MERCAPTANS, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE. LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S.

    3071

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2267

    DỤNG CỤ CỨU SINH KHÔNG TỰ PHỒNG chứa hàng nguy hiểm như thiết bị

    LIFE-SAVING APPLIANCES NOT SELF-INFLATING containing dangerous goods as equipment

    3072

    9

    9


    2268

    VINYLPYRIDIN, ỔN ĐỊNH

    VINYLPYRIDINES, STABILIZED

    3073

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    638

    2269

    CHẤT GÂY NGUY HẠI MÔI TRƯỜNG, DẠNG RẮN, N.O.S.

    ENVIRONMENTALLY HAZARDOUS SUBSTANCE, SOLID, N.O.S.

    3077

    9

    9

    90

    2270

    CERI, phoi tiện hoặc hạt nhỏ

    CERIUM, turnings or gritty powder

    3078

    4.3

    4.3

    423

    2271

    METHACRYLONITRIL, ỔN ĐỊNH

    METHACRYLONITRILE, STABILIZED

    3079

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2272

    ISOXYANAT, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S.

    ISOCYANATES, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S. or ISOCYANATE SOLUTION, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S.

    3080

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2273

    CHẤT GÂY NGUY HẠI MÔI TRƯỜNG, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    ENVIRONMENTALLY HAZARDOUS SUBSTANCE, LIQUID, N.O.S.

    3082

    9

    9

    90

    2274

    PERCLORYL FLORIT

    PERCHLORYL FLUORIDE

    3083

    2

    2.3+5.1

    265

    2275

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, Ô XY HÓA, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, OXIDIZING, N.O.S.

    3084

    8

    8

    +5.1

    885

    2276

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, Ô XY HÓA, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, OXIDIZING, N.O.S.

    3084

    8

    8

    +5.1

    85

    2277

    CHẤT RẮN Ô XI HÓA, ĂN MÒN, N.O.S.

    OXIDIZING SOLID, CORROSIVE, N.O.S.

    3085

    5.1

    5.1

    +8


    2278

    CHẤT RẮN Ô XI HÓA, ĂN MÒN N.O.S.

    OXIDIZING SOLID, CORROSIVE, N.O.S.

    3085

    5.1

    5.1

    +8

    58

    2279

    CHẤT RẮN Ô XI HÓA, ĂN MÒN N.O.S.

    OXIDIZING SOLID, CORROSIVE, N.O.S.

    3085

    5.1

    5.1

    +8

    58

    2280

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, Ô XY HÓA, N.O.S.

    TOXIC SOLID, OXIDIZING, N.O.S.

    3086

    6.1

    6.1

    +5.1

    665

    2281

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, Ô XY HÓA, N.O.S.

    TOXIC SOLID, OXIDIZING, N.O.S.

    3086

    6.1

    6.1

    +5.1

    65

    2282

    CHẤT RẮN Ô XI HÓA, ĐỘC, N.O.S.

    OXIDIZING SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3087

    5.1

    5.1

    +6.1


    2283

    CHẤT RẮN Ô XI HÓA, ĐỘC, N.O.S.

    OXIDIZING SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3087

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    2284

    CHẤT RẮN Ô XI HÓA, ĐỘC, N.O.S.

    OXIDIZING SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3087

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    2285

    CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING SOLID, ORGANIC, N.O.S.

    3088

    4.2

    4.2

    40

    2286

    CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING SOLID, ORGANIC, N.O.S.

    3088

    4.2

    4.2

    40

    2287

    KIM LOẠI DẠNG BỘT, DỄ CHÁY, N.O.S.

    METAL POWDER, FLAMMABLE, N.O.S.

    3089

    4.1

    4.1

    40

    2288

    KIM LOẠI DẠNG BỘT, DỄ CHÁY, N.O.S.

    METAL POWDER. FLAMMABLE, N.O.S.

    3089

    4.1

    4.1

    40

    2289

    ẮC QUY KIM LOẠI LITI (kể cả ắc quy hợp kim liti)

    LITHIUM METAL BATTERIES (including lithium alloy batteries)

    3090

    9

    9A


    2290

    ẮC QUY KIM LOẠI LITI CÓ TRONG THIẾT BỊ hoặc ẮC QUY KIM LOẠI LITI ĐÓNG GÓI KÈM THEO THIẾT BỊ (kể cả ắc quy hợp kim liti)

    LITHIUM METAL BATTERIES CONTAINED IN EQUIPMENT or LITHIUM METAL BATTERIES PACKED WITH EQUIPMENT (including lithium alloy batteries)

    3091

    9

    9A


    2291

    1-METHOXY-2-PROPANOL

    1-METHOXY-2-PROPANOL

    3092

    3

    3

    30

    2292

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, Ô XY HÓA, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID. OXIDIZING, N.O.S.

    3093

    8

    8

    +5.1

    885

    2293

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, Ô XY HÓA, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, OXIDIZING, N.O.S.

    3093

    8

    8

    +5.1

    85

    2294

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, WATER- REACTIVE, N.O.S.

    3094

    8

    8

    +4.3

    823

    2295

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, WATER- REACTIVE, N.O.S.

    3094

    8

    8

    +4.3

    823

    2296

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, SELF­HEATING, N.O.S.

    3095

    8

    8

    +4.2

    884

    2297

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, SELF­HEATING, N.O.S.

    3095

    8

    8

    +4.2

    84

    2298

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, WATER- REACTIVE, N.O.S.

    3096

    8

    8

    +4.3

    842

    2299

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, WATER- REACTIVE, N.O.S.

    3096

    8

    8

    +4.3

    842

    2300

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, Ô XY HÓA, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID, OXIDIZING, N.O.S.

    3097

    4.1



    2301

    CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S.

    OXIDIZING LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

    3098

    5.1

    5.1

    +8


    2302

    CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S

    OXIDIZING LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

    3098

    5.1

    5.1

    +8


    2303

    CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S.

    OXIDIZING LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

    3098

    5.1

    5.1

    +8


    2304

    CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, ĐỘC, N.O.S.

    OXIDIZING LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3099

    5.1

    5.1

    +6.1


    2305

    CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, ĐỘC, N.O.S.

    OXIDIZING LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3099

    5.1

    5.1

    +6.1


    2306

    CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, ĐỘC, N.O.S.

    OXIDIZING LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3099

    5.1

    5.1

    +6.1


    2307

    CHẤT RẮN Ô XI HÓA, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    OXIDIZING SOLID, SELF­HEATING, N.O.S.

    3100

    5.1



    2308

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI B, DẠNG LỎNG

    ORGANIC PEROXIDE TYPE B, LIQUID

    3101

    5.2

    5.2

    +1


    2309

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI B, DẠNG RẮN

    ORGANIC PEROXIDE TYPE B, SOLID

    3102

    5.2

    5.2

    +1


    2310

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI C, DẠNG LỎNG

    ORGANIC PEROXIDE TYPE C, LIQUID

    3103

    5.2

    5.2


    2311

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI C, DẠNG RẮN

    ORGANIC PEROXIDE TYPE C, SOLID

    3104

    5.2

    5.2


    2312

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI D, DẠNG LỎNG

    ORGANIC PEROXIDE TYPE D, LIQUID

    3105

    5.2

    5.2


    2313

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI D, DẠNG RẮN

    ORGANIC PEROXIDE TYPE D, SOLID

    3106

    5.2

    5.2


    2314

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI E, DẠNG LỎNG

    ORGANIC PEROXIDE TYPE E, LIQUID

    3107

    5.2

    5.2


    2315

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI E, DẠNG RẮN

    ORGANIC PEROXIDE TYPE E, SOLID

    3108

    5.2

    5.2


    2316

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI F, DẠNG LỎNG

    ORGANIC PEROXIDE TYPE F, LIQUID

    3109

    5.2

    5.2

    539

    2317

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI F, DẠNG RẮN

    ORGANIC PEROXIDE TYPE F, SOLID

    3110

    5.2

    5.2

    539

    2318

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI B, DẠNG LỎNG, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    ORGANIC PEROXIDE TYPE B, LIQUID, TEMPERATURE CONTROLLED

    3111

    5.2

    5.2

    +1


    2319

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI B, DẠNG RẮN, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    ORGANIC PEROXIDE TYPE B, SOLID, TEMPERATURE CONTROLLED

    3112

    5.2

    5.2

    +1


    2320

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI C, DẠNG LỎNG, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    ORGANIC PEROXIDE TYPE C, LIQUID, TEMPERATURE CONTROLLED

    3113

    5.2

    5.2


    2321

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI C, DẠNG RẮN, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    ORGANIC PEROXIDE TYPE C, SOLID, TEMPERATURE CONTROLLED

    3114

    5.2

    5.2


    2322

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI D, DẠNG LỎNG, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    ORGANIC PEROXIDE TYPE D, LIQUID, TEMPERATURE CONTROLLED

    3115

    5.2

    5.2


    2323

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI D, DẠNG RẮN, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    ORGANIC PEROXIDE TYPE D, SOLID, TEMPERATURE CONTROLLED

    3116

    5.2

    5.2


    2324

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI E, DẠNG LỎNG, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    ORGANIC PEROXIDE TYPE E, LIQUID, TEMPERATURE CONTROLLED

    3117

    5.2

    5.2


    2325

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI E, DẠNG RẮN, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    ORGANIC PEROXIDE TYPE E, SOLID, TEMPERATURE CONTROLLED

    3118

    5.2

    5.2


    2326

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI F, DẠNG LỎNG, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    ORGANIC PEROXIDE TYPE F, LIQUID, TEMPERATURE CONTROLLED

    3119

    5.2

    5.2

    539

    2327

    PEROXIT HỮU CƠ LOẠI F, DẠNG RẮN, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    ORGANIC PEROXIDE TYPE F, SOLID, TEMPERATURE CONTROLLED

    3120

    5.2

    5.2

    539

    2328

    CHẤT RẮN Ô XY HÓA, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    OXIDIZING SOLID, WATER- REACTIVE, N.O.S.

    3121

    5.1



    2329

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, Ô XY HÓA, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, OXIDIZING, N.O.S.

    3122

    6.1

    6.1

    +5.1

    665

    2330

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, Ô XY HÓA, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, OXIDIZING, N.O.S.

    3122

    6.1

    6.1

    +5.1

    65

    2331

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, WATER- REACTIVE, N.O.S.

    3123

    6.1

    6.1

    +4.3

    623

    2332

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, WATER- REACTIVE, N.O.S.

    3123

    6.1

    6.1

    +4.3

    623

    2333

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    TOXIC SOLID, SELF-HEATING, N.O.S.

    3124

    6.1

    6.1

    +4.2

    664

    2334

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, TỰ GIA NHIỆT, NO.S.

    TOXIC SOLID. SELF-HEATING, N.O.S.

    3124

    6.1

    6.1

    +4.2

    64

    2335

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    TOXIC SOLID, WATER- REACTIVE, N.O.S.

    3125

    6.1

    6.1

    +4.3

    642

    2336

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    TOXIC SOLID, WATER- REACTIVE, N.O.S.

    3125

    6.1

    6.1

    +4.3

    642

    2337

    CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING SOLID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S.

    3126

    4.2

    4.2

    +8

    48

    2338

    CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING SOLID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S.

    3126

    4.2

    4.2

    +8

    48

    2339

    CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, Ô XY HÓA, N.O.S

    SELF-HEATING SOLID, OXIDIZING, N.O.S

    3127

    4.2



    2340

    CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING SOLID, TOXIC, ORGANIC, N.O.S.

    3128

    4.2

    4.2

    +6.1

    46

    2341

    CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING SOLID. TOXIC, ORGANIC, N.O.S.

    3128

    4.2

    4.2

    +6.1

    46

    2342

    CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĂN MÒN, N.O.S.

    WATER-REACTIVE LIQUID, CORROSIVE, N.O.S

    3129

    4.3

    4.3

    +8

    X382

    2343

    CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĂN MÒN, N.O.S.

    WATER-REACTIVE LIQUID,

    CORROSIVE, N.O.S.

    3129

    4.3

    4.3

    +8

    382

    2344

    CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĂN MÒN, N.O.S.

    WATER-REACTIVE LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

    3129

    4.3

    4.3

    +8

    382

    2345

    CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĐỘC, N.O.S.

    WATER-REACTIVE LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3130

    4.3

    4.3

    +6.1

    X362

    2346

    CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĐỘC, N.O.S.

    WATER-REACTIVE LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3130

    4.3

    4.3

    +6.1

    362

    2347

    CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĐỘC, N.O.S.

    WATER-REACTIVE LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3130

    4.3

    4.3+6.1

    362

    2348

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĂN MÒN, N.O.S

    WATER-REACTIVE SOLID, CORROSIVE, N.O.S.

    3131

    4.3

    4.3

    +8

    X482

    2349

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĂN MÒN, N.O.S

    WATER-REACTIVE SOLID, CORROSIVE, N.O.S.

    3131

    4.3

    4.3

    +8

    482

    2350

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĂN MÒN, N.O.S

    WATER-REACTIVE SOLID, CORROSIVE, N.O.S.

    3131

    4.3

    4.3

    +8

    482

    2351

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY, N.O.S.

    WATER-REACTIVE SOLID, FLAMMABLE, N.O.S.

    3132

    4.3

    4.3

    +4.1


    2352

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY, N.O.S.

    WATER-REACTIVE SOLID, FLAMMABLE, N.O.S.

    3132

    4.3

    4.3

    +4.1

    423

    2353

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY, N.O.S.

    WATER-REACTIVE SOLID, FLAMMABLE, N.O.S.

    3132

    4.3

    4.3

    +4.1

    423

    2354

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, Ô XY HÓA, N.O.S.

    WATER-REACTIVE SOLID, OXIDIZING, N.O.S

    3133

    4.3



    2355

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĐỘC, N.O.S.

    WATER-REACTIVE SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3134

    4.3

    4.3

    +6.1


    2356

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĐỘC, N.O.S.

    WATER-REACTIVE SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3134

    4.3

    4.3

    +6.1

    462

    2357

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĐỘC, N.O.S.

    WATER-REACTIVE SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3134

    4.3

    4.3

    +6.1

    462

    2358

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    WATER-REACTIVE SOLID, SELF­-HEATING, N.O.S.

    3135

    4.3

    4.3

    +4.2


    2359

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    WATER-REACTIVE SOLID, SELF-­HEATING, N.O.S.

    3135

    4.3

    4.3

    +4.2

    423

    2360

    CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    WATER-REACTIVE SOLID. SELF­-HEATING, N.O.S.

    3135

    4.3

    4.3

    +4.2

    423

    2361

    TRIFLOMETAN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

    TRIFLUOROMETHANE, REFRIGERATED LIQUID

    3136

    2

    2.2

    22

    2362

    CHẤT RẮN Ô XI HÓA, DỄ CHÁY, N.O.S.

    OXIDIZING SOLID, FLAMMABLE, N.O.S.

    3137

    5.1



    2363

    HỖN HỢP ETYLEN AXETYLEN VA PROPYLEN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH chứa ít nhất 71,5% etylen, chứa ít hơn 22,5% axetylen và dưới 6% propylen

    ETHYLENE. ACETYLENE AND PROPYLENE MIXTURE, REFRIGERATED LIQUID containing at least 71.5% ethylene with not more than 22.5% acetylene and not more than 6% propylene

    3138

    2

    2.1

    223

    2364

    CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, N.O.S.

    OXIDIZING LIQUID, N.O.S.

    3139

    5.1

    5.1


    2365

    CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, N.O.S.

    OXIDIZING LIQUID, N.O.S.

    3139

    5.1

    5.1


    2366

    CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, N.O.S.

    OXIDIZING LIQUID, N.O.S.

    3139

    5.1

    5.1


    2367

    ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    ALKALOIDS, LIQUID, N.O.S. or ALKALOID SALTS, LIQUID, N.O.S.

    3140

    6.1

    6.1

    66

    2368

    ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    ALKALOIDS, LIQUID, N.O.S. or ALKALOID SALTS. LIQUID, N.O.S.

    3140

    6.1

    6.1

    60

    2369

    ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    ALKALOIDS, LIQUID, N.O.S. or ALKALOID SALTS. LIQUID, N.O.S.

    3140

    6.1

    6.1

    60

    2370

    HỢP CHẤT ANTIMONY, VÔ CƠ, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    ANTIMONY COMPOUND, INORGANIC. LIQUID, N.O.S.

    3141

    6.1

    6.1

    60

    2371

    CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

    DISINFECTANT, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3142

    6.1

    6.1

    66

    2372

    CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

    DISINFECTANT, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3142

    6.1

    6.1

    60

    2373

    CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S

    DISINFECTANT, LIQUID, TOXIC, NOS.

    3142

    6.1

    6.1

    60

    2374

    THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

    DYE. SOLID. TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE. SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3143

    6.1

    6.1

    66

    2375

    THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

    DYE, SOLID, TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3143

    6.1

    6.1

    60

    2376

    THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S

    DYE, SOLID. TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3143

    6.1

    6.1

    60

    2377

    NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. HOẶC NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    NICOTINE COMPOUND, LIQUID, N.O.S. or NICOTINE PREPARATION, LIQUID, N.O.S.

    3144

    6.1

    6.1

    66

    2378

    NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    NICOTINE COMPOUND, LIQUID, N.O.S. or NICOTINE PREPARATION, LIQUID, N.O.S.

    3144

    6.1

    6.1

    60

    2379

    NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    NICOTINE COMPOUND, LIQUID, N.O.S. or NICOTINE PREPARATION, LIQUID, N.O.S.

    3144

    6.1

    6.1

    60

    2380

    ALKYLPHENOL, DẠNG LỎNG, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2-C12)

    ALKYLPHENOLS, LIQUID, N.O.S, (including C2-C12 homologues)

    3145

    8

    8

    88

    2381

    ALKYLPHENOL, DẠNG LỎNG, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2-C12)

    ALKYLPHENOLS, LIQUID, N.O.S. (including C2-C12 homologues)

    3145

    8

    8

    80

    2382

    ALKYLPHENOL, DẠNG LỎNG, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2-C12)

    ALKYLPHENOLS, LIQUID, N.O.S. (including C2-C12 homologues)

    3145

    8

    8

    80

    2383

    ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    ORGANOTIN COMPOUND, SOLID, N.O.S.

    3146

    6.1

    6.1

    66

    2384

    ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    ORGANOTIN COMPOUND, SOLID, N.O.S.

    3146

    6.1

    6.1

    60

    2385

    ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    ORGANOTIN COMPOUND, SOLID, N.O.S.

    3146

    6.1

    6.1

    60

    2386

    THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. HOẶC THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S

    DYE, SOLID, CORROSIVE, N.O.S, or DYE INTERMEDIATE, SOLID, CORROSIVE, N.O.S.

    3147

    8

    8

    88

    2387

    THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. HOẶC THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S.

    DYE, SOLID. CORROSIVE, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, SOLID, CORROSIVE, N.O.S.

    3147

    8

    8

    80

    2388

    THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S, HOẶC THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S.

    DYE. SOLID. CORROSIVE, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, SOLID, CORROSIVE, N.O.S.

    3147

    8

    8

    80

    2389

    CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S

    WATER-REACTIVE LIQUID, N.O.S.

    3148

    4.3

    4.3

    X323

    2390

    CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    WATER-REACTIVE LIQUID, N.O.S.

    3148

    4.3

    4.3

    323

    2391

    CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    WATER-REACTIVE LIQUID, N.O.S.

    3148

    4.3

    4.3

    323

    2392

    HỖN HỢP HYDRO PEROXIT VÀ PEROXYAXIT AXETIC chứa (các) axit, nước và dưới 5% axit peroxyaxetic, ĐƯỢC LÀM ỔN ĐỊNH

    HYDROGEN PEROXIDE AND PEROXYACETIC ACID MIXTURE with acid(s), water and not more than 5% peroxyacetic acid, STABILIZED

    3149

    5.1

    5.1

    +8

    58

    2393

    THIẾT BỊ NHỎ, CHẠY BẰNG KHÍ HYDROCACBON hoặc NHIÊN LIỆU KHÍ HYDROCACBON CHO THIẾT BỊ NHỎ có thiết bị xả khí

    DEVICES, SMALL, HYDROCARBON GAS POWERED or HYDROCARBON GAS REFILLS FOR SMALL DEVICES with release device

    3150

    2

    2.1


    2394

    POLYHALOGENATED BIPHENYL, DẠNG LỎNG hoặc HALOGENATED MONOMTYLDIPHENYLMET- AN, DẠNG LỎNG hoặc POLYHALOGENATED TERPHENYL, DẠNG LỎNG

    POLYHALOGENATED BIPHENYLS, LIQUID or HALOGENATED MONOMETHYLDIPHENYLMETH ANES, LIQUID or POLYHALOGENATED TERPHENYLS, LIQUID

    3151

    9

    9

    90

    2395

    POLYHALOGENATED BIPHENYL, DẠNG RẮN hoặc HALOGENATED MONOMTYLDIPHENYLMET- AN, DẠNG RẮN hoặc POLYHALOGENATED TERPHENYL, DẠNG RẮN

    POLYHALOGENATED BIPHENYLS, SOLID or HALOGENATED MONOMETHYLDIPHENYLMETH ANES, SOLID or POLYHALOGENATED TERPHENYLS, SOLID

    3152

    9

    9

    90

    2396

    PERFLO(METYL VINYL ETE)

    PERFLUORO(METHYL VINYL ETHER)

    3153

    2

    2.1

    23

    2397

    PERFLO(ETYL VINYL ETE)

    PERFLUORO(ETHYL VINYL ETHER)

    3154

    2

    2.1

    23

    2398

    PENTACLOPHENOL

    PENTACHLOROPHENOL

    3155

    6.1

    6.1

    60

    2399

    KHÍ DẠNG NÉN, Ô XY HÓA, N.O.S.

    COMPRESSED GAS. OXIDIZING, NOS.

    3156

    2

    2.2

    +5.1

    25

    2400

    KHÍ HÓA LỎNG, Ô XY HÓA, N.O.S.

    LIQUEFIED GAS, OXIDIZING, N.O.S.

    3157

    2

    2.2

    +5.1

    25

    2401

    KHÍ, LÀM LẠNH DẠNG LỎNG, N.O.S.

    GAS, REFRIGERATED LIQUID, N.O.S.

    3158

    2

    2.2

    22

    2402

    1,1,1,2-TETRAFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 134a)

    1,1,1,2-TETRAFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 134a)

    3159

    2

    2.2

    20

    2403

    KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S.

    LIQUEFIED GAS, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S.

    3160

    2

    2.3

    +2.1

    263

    2404

    KHÍ HÓA LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S.

    LIQUEFIED GAS, FLAMMABLE, N.O.S.

    3161

    2

    2.1

    23

    2405

    KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    LIQUEFIED GAS, TOXIC, N.O.S.

    3162

    2

    2.3

    26

    2406

    KHÍ HÓA LỎNG, N.O.S

    LIQUEFIED GAS, N.O.S.

    3163

    2

    2.2

    20

    2407

    VẬT PHẨM, NÉN HƠI HOẶC THỦY LỰC (chứa khí không cháy)

    ARTICLES. PRESSURIZED, PNEUMATIC or HYDRAULIC (containing non-flammable gas)

    3164

    2

    2.2


    2408

    BÌNH NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ THỦY LỰC CỦA MÁY BAY (Chứa hỗn hợp hydrazin khan và metyl hydrazin) (nhiên liệu M86)

    AIRCRAFT HYDRAULIC POWER UNIT FUEL TANK (containing a mixture of anhydrous hydrazine and methylhydrazine) (M86 fuel)

    3165

    3

    3

    +6.1

    +8


    2409

    XE CHẠY BẰNG KHÍ DỄ CHÁY hoặc XE CHẠY BẰNG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY hoặc XE, PIN NHIÊN LIỆU, CHẠY BẰNG KHÍ DỄ CHÁY hoặc XE, PIN NHIÊN LIỆU, CHẠY BẰNG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY

    VEHICLE, FLAMMABLE GAS POWERED or VEHICLE, FLAMMABLE LIQUID POWERED or VEHICLE, FUEL CELL, FLAMMABLE GAS POWERED or VEHICLE, FUEL CELL, FLAMMABLE LIQUID POWERED

    3166

    9



    2410

    MẪU KHÍ KHÔNG NÉN, DỄ CHÁY, N.O.S., chất lỏng không làm lạnh

    GAS SAMPLE, NON­PRESSURIZED, FLAMMABLE, N.O.S., not refrigerated liquid

    3167

    2

    2.1


    2411

    MẪU KHÍ KHÔNG NÉN, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S., chất lỏng không làm lạnh

    GAS SAMPLE, NON­PRESSURIZED, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S., not refrigerated liquid

    3168

    2

    2.3

    +2.1


    2412

    MẪU KHÍ KHÔNG NÉN, ĐỘC, N.O.S., chất lỏng không làm lạnh

    GAS SAMPLE, NON- PRESSURIZED, TOXIC, N.O.S., not refrigerated liquid

    3169

    2

    2.3


    2413

    SẢN PHẨM PHỤ CỦA QUÁ TRÌNH LUYỆN NHÔM HOẶC TÁI LUYỆN NHÔM

    ALUMINIUM SMELTING BY­PRODUCTS or ALUMINIUM REMELTING BY-PRODUCTS

    3170

    4.3

    4.3

    423

    2414

    SẢN PHẨM PHỤ CỦA QUÁ TRÌNH LUYỆN NHÔM HOẶC TÁI LUYỆN NHÔM

    ALUMINIUM SMELTING BY­PRODUCTS or ALUMINIUM REMELTING BY-PRODUCTS

    3170

    4.3

    4.3

    423

    2415

    XE CHẠY ẮC QUY hoặc THIẾT BỊ CHẠY ẮC QUY

    BATTERY POWERED VEHICLE or BATTERY POWERED EQUIPMENT

    3171

    9



    2416

    CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    TOXINS, EXTRACTED FROM LIVING SOURCES, LIQUID, N.O.S.

    3172

    6.1

    6.1

    66

    2417

    CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    TOXINS, EXTRACTED FROM LIVING SOURCES, LIQUID, N.O.S.

    3172

    6.1

    6.1

    60

    2418

    CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    TOXINS, EXTRACTED FROM LIVING SOURCES, LIQUID, N.O.S.

    3172

    6.1

    6.1

    60

    2419

    TITAN DISUNFUA

    TITANIUM DISULPHIDE

    3174

    4.2

    4.2

    40

    2420

    CHẤT RẮN hoặc hỗn hợp các chất rắn (như các chất điều chế và chất thải) CHỨA CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. có điểm chớp cháy tới 60 °C

    SOLIDS or mixtures of solids (such as preparations and wastes) CONTAINING FLAMMABLE LIQUID, N.O.S. having a flash­point up to 60 °C

    3175

    4.1

    4.1

    40

    2421

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, DẠNG CHẢY, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID, ORGANIC, MOLTEN, N.O.S.

    3176

    4.1

    4.1

    44

    2422

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, VÔ CƠ, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID, ORGANIC, MOLTEN, N.O.S.

    3176

    4.1

    4.1

    44

    2423

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, VÔ CƠ, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID.

    INORGANIC, N.O.S.

    3178

    4.1

    4.1

    40

    2424

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĐỘC, VÔ CƠ, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID, INORGANIC, N.O.S.

    3178

    4.1

    4.1

    40

    2425

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĐỘC, VÔ CƠ, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID, TOXIC, INORGANIC, N.O.S.

    3179

    4.1

    4.1+6.1

    46

    2426

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĐỘC, VÔ CƠ, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID, TOXIC, INORGANIC, N.O.S.

    3179

    4.1

    4.1

    +6.1

    46

    2427

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S.

    3180

    4.1

    4.1

    +8

    48

    2428

    CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S.

    FLAMMABLE SOLID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S.

    3180

    4.1

    4.1

    +8

    48

    2429

    MUỐI KIM LOẠI CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ, DỄ CHÁY, N.O.S.

    METAL SALTS OF ORGANIC COMPOUNDS, FLAMMABLE, N.O.S.

    3181

    4.1

    4.1

    40

    2430

    MUỐI KIM LOẠI CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ, DỄ CHÁY, N.O.S.

    METAL SALTS OF ORGANIC COMPOUNDS, FLAMMABLE, N.O.S.

    3181

    4.1

    4.1

    40

    2431

    HYDRUA KIM LOẠI, DỄ CHÁY, N.O.S.

    METAL HYDRIDES, FLAMMABLE, N.O.S.

    3182

    4.1

    4.1

    40

    2432

    HYDRUA KIM LOẠI, DỄ CHÁY, N.O.S.

    METAL HYDRIDES, FLAMMABLE, N.O.S.

    3182

    4.1

    4.1

    40

    2433

    CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING LIQUID, ORGANIC, N.O.S.

    3183

    4.2

    4.2

    30

    2434

    CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING LIQUID, ORGANIC, N.O.S.

    3183

    4.2

    4.2

    30

    2435

    CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING LIQUID, TOXIC, ORGANIC, N.O.S.

    3184

    4.2

    4.2

    +6.1

    36

    2436

    CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING LIQUID, TOXIC, ORGANIC, N.O.S.

    3184

    4.2

    4.2

    +6.1

    36

    2437

    CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING LIQUID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S.

    3185

    4.2

    4.2

    +8

    38

    2438

    CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING LIQUID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S.

    3185

    4.2

    4.2

    +8

    38

    2439

    CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING LIQUID, INORGANIC, N.O.S.

    3186

    4.2

    4.2

    30

    2440

    CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, VÔ CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING LIQUID, INORGANIC, N.O.S.

    3186

    4.2

    4.2

    30

    2441

    CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, VÔ CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING LIQUID, TOXIC. INORGANIC, N.O.S.

    3187

    4.2

    4.2

    +6.1

    36

    2442

    CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, VÔ CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING LIQUID, TOXIC, INORGANIC, N.O.S.

    3187

    4.2

    4.2

    +6.1

    36

    2443

    CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING LIQUID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S.

    3188

    4.2

    4.2

    +8

    38

    2444

    CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING LIQUID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S.

    3188

    4.2

    4.2

    +8

    38

    2445

    KIM LOẠI DẠNG BỘT, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    METAL POWDER, SELF­HEATING, N.O.S.

    3189

    4.2

    4.2

    40

    2446

    KIM LOẠI DẠNG BỘT, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    METAL POWDER, SELF­HEATING, N.O.S.

    3189

    4.2

    4.2

    40

    2447

    CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, VÔ CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING SOLID. INORGANIC, N.O.S.

    3190

    4.2

    4.2

    40

    2448

    CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, VÔ CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING SOLID, INORGANIC, N.O.S.

    3190

    4.2

    4.2

    40

    2449

    CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, VÔ CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING SOLID, TOXIC, INORGANIC, N.O.S.

    3191

    4.2

    4.2

    +6.1

    46

    2450

    CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, VÔ CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING SOLID, TOXIC, INORGANIC, N.O.S

    3191

    4.2

    4.2

    +6.1

    46

    2451

    CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING SOLID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S.

    3192

    4.2

    4.2

    +8

    48

    2452

    CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S.

    SELF-HEATING SOLID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S.

    3192

    4.2

    4.2+8

    48

    2453

    DẪN LỬA DẠNG LỎNG, VÔ CƠ, N.O.S.

    PYROPHORIC LIQUID, INORGANIC, N.O.S.

    3194

    4.2

    4.2

    333

    2454

    DẪN LỬA DẠNG RẮN, VÔ CƠ, N.O.S.

    PYROPHORIC SOLID, INORGANIC, N.O.S.

    3200

    4.2

    4.2

    43

    2455

    ALCOHOLAT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ, N.O.S.

    ALKALINE EARTH METAL ALCOHOLATES, N.O.S.

    3205

    4.2

    4.2

    40

    2456

    ALCOHOLAT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ, N.O.S.

    ALKALINE EARTH METAL ALCOHOLATES, N.O.S.

    3205

    4.2

    4.2

    40

    2457

    ALCOHOLAT CỦA KIM LOẠI KIỀM, TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, N.O.S.

    ALKALI METAL ALCOHOLATES, SELF-HEATING, CORROSIVE, N.O.S.

    3206

    4.2

    4.2

    +8

    48

    2458

    ALCOHOLAT CỦA KIM LOẠI KIỀM, TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, N.O.S.

    ALKALI METAL ALCOHOLATES, SELF-HEATING, CORROSIVE, N.O.S.

    3206

    4.2

    4.2

    +8

    48

    2459

    CHẤT METALLIC, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    METALLIC SUBSTANCE, WATER-REACTIVE, N.O.S.

    3208

    4.3

    4.3


    2460

    CHẤT METALLIC, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    METALLIC SUBSTANCE, WATER-REACTIVE, N.O.S.

    3208

    4.3

    4.3

    423

    2461

    CHẤT METALLIC, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S.

    METALLIC SUBSTANCE, WATER-REACTIVE, N.O.S.

    3208

    4.3

    4.3

    423

    2462

    CHẤT METALLIC, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    METALLIC SUBSTANCE, WATER-REACTIVE, SELF­HEATING, N.O.S.

    3209

    4.3

    4.3

    +4.2


    2463

    CHẤT METALLIC, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    METALLIC SUBSTANCE, WATER-REACTIVE, SELF­HEATING, N.O.S.

    3209

    4.3

    4.3

    +4.2

    423

    2464

    CHẤT METALLIC, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    METALLIC SUBSTANCE, WATER-REACTIVE, SELF­HEATING, N.O.S.

    3209

    4.3

    4.3

    +4.2

    423

    2465

    CLORAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S.

    CHLORATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S.

    3210

    5.1

    5.1

    50

    2466

    CLORAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S.

    CHLORATES. INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S.

    3210

    5.1

    5.1

    50

    2467

    PERCLORAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S.

    PERCHLORATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S.

    3211

    5.1

    5.1

    50

    2468

    PERCLORAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S.

    PERCHLORATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S.

    3211

    5.1

    5.1

    50

    2469

    HYPOCLORIT, VÔ CƠ, N.O.S.

    HYPOCHLORITES, INORGANIC, N.O.S.

    3212

    5.1

    5.1

    50

    2470

    BROMAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S.

    BROMATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S.

    3213

    5.1

    5.1

    50

    2471

    BROMAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S.

    BROMATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S.

    3213

    5.1

    5.1

    50

    2472

    PERMANGANAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S.

    PERMANGANATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S.

    3214

    5.1

    5.1

    50

    2473

    PERSUNPHAT, VÔ CƠ, N.O.S.

    PERSULPHATES, INORGANIC, N.O.S.

    3215

    5.1

    5.1

    50

    2474

    PERSUNPHAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S.

    PERSULPHATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S.

    3216

    5.1

    5.1

    50

    2475

    NITRAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S.

    NITRATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S.

    3218

    5.1

    5.1

    50

    2476

    NITRAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S.

    NITRATES. INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S.

    3218

    5.1

    5.1

    50

    2477

    NITRIT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S.

    NITRITES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S.

    3219

    5.1

    5.1

    50

    2478

    NITRIT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S.

    NITRITES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S.

    3219

    5.1

    5.1

    50

    2479

    PENTAFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 125)

    PENTAFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 125)

    3220

    2

    2.2

    20

    2480

    CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI B

    SELF-REACTIVE LIQUID TYPE B

    3221

    4.1

    4.1

    +1


    2481

    CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI B

    SELF-REACTIVE SOLID TYPE B

    3222

    4.1

    4.1

    +1


    2482

    CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI C

    SELF-REACTIVE LIQUID TYPE C

    3223

    4.1

    4.1


    2483

    CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI C

    SELF-REACTIVE SOLID TYPE C

    3224

    4.1

    4.1


    2484

    CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI D

    SELF-REACTIVE LIQUID TYPE D

    3225

    4.1

    4.1


    2485

    CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI D

    SELF-REACTIVE SOLID TYPE D

    3226

    4.1

    4.1


    2486

    CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI E

    SELF-REACTIVE LIQUID TYPE E

    3227

    4.1

    4.1


    2487

    CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI E

    SELF-REACTIVE SOLID TYPE E

    3228

    4.1

    4.1


    2488

    CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI F

    SELF-REACTIVE LIQUID TYPE F

    3229

    4.1

    4.1

    40

    2489

    CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI F

    SELF-REACTIVE SOLID TYPE F

    3230

    4.1

    4.1

    40

    2490

    CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI B, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    SELF-REACTIVE LIQUID TYPE B, TEMPERATURE CONTROLLED

    3231

    4.1

    4.1

    +1


    2491

    CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI B, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    SELF-REACTIVE SOLID TYPE B, TEMPERATURE CONTROLLED

    3232

    4.1

    4.1

    +1


    2492

    CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI C, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    SELF-REACTIVE LIQUID TYPE C, TEMPERATURE CONTROLLED

    3233

    4.1

    4.1


    2493

    CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI C, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    SELF-REACTIVE SOLID TYPE C, TEMPERATURE CONTROLLED

    3234

    4.1

    4.1


    2494

    CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI D, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    SELF-REACTIVE LIQUID TYPE D, TEMPERATURE CONTROLLED

    3235

    4.1

    4.1


    2495

    CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI D, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    SELF-REACTIVE SOLID TYPE D, TEMPERATURE CONTROLLED

    3236

    4.1

    4.1


    2496

    CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI E, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    SELF-REACTIVE LIQUID TYPE E, TEMPERATURE CONTROLLED

    3237

    4.1

    4.1


    2497

    CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI E, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    SELF-REACTIVE SOLID TYPE E, TEMPERATURE CONTROLLED

    3238

    4.1

    4.1


    2498

    CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI F, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    SELF-REACTIVE LIQUID TYPE F, TEMPERATURE CONTROLLED

    3239

    4.1

    4.1

    40

    2499

    CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI F, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT

    SELF-REACTIVE SOLID TYPE F, TEMPERATURE CONTROLLED

    3240

    4.1

    4.1

    40

    2500

    2-BROM-2-NITROPROPAN-1,3-DIOL

    2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3- DIOL

    3241

    4.1

    4.1


    2501

    AZODICACBONAMIT

    AZODICARBONAMIDE

    3242

    4.1

    4.1

    40

    2502

    CHẤT RẮN CHỨA CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, N.O.S.

    SOLIDS CONTAINING TOXIC LIQUID, N.O.S.

    3243

    6.1

    6.1

    60

    2503

    CHẤT RẮN CHỨA CHẤT ĂN MÒN DẠNG LỎNG, N.O.S.

    SOLIDS CONTAINING CORROSIVE LIQUID, N.O.S.

    3244

    8

    8

    80

    2504

    SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN hoặc VI SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN

    GENETICALLY MODIFIED MICROORGANISMS or GENETICALLY MODIFIED ORGANISMS

    3245

    9

    9


    2505

    SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN hoặc VI SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN, trong nitơ lỏng làm lạnh

    GENETICALLY MODIFIED MICROORGANISMS or GENETICALLY MODIFIED ORGANISMS, in refrigerated liquid nitrogen

    3245

    9

    9

    +2.2


    2506

    METANSULPHONYL CLORUA

    METHANESULPHONYL CHLORIDE

    3246

    6.1

    6.1

    +8

    668

    2507

    NATRI PEROXOBORAT, KHAN

    SODIUM PEROXOBORATE, ANHYDROUS

    3247

    5.1

    5.1

    50

    2508

    THUỐC DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, CHẤT ĐỘC, N.O.S.

    MEDICINE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    3248

    3

    3

    +6.1

    336

    2509

    THUỐC DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, CHẤT ĐỘC, N.O.S.

    MEDICINE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    3248

    3

    3

    +6.1

    36

    2510

    THUỐC DẠNG RẮN, CHẤT ĐỘC, N.O.S.

    MEDICINE, SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3249

    6.1

    6.1

    60

    2511

    THUỐC DẠNG RẮN, CHẤT ĐỘC, N.O.S.

    MEDICINE, SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3249

    6.1

    6.1

    60

    2512

    AXIT CLOAXETIC , DẠNG CHẢY

    CHLOROACETIC ACID, MOLTEN

    3250

    6.1

    6.1

    +8

    68

    2513

    ISOSORBIDE-5-MONONITRAT

    ISOSORBIDE-5-MONONITRATE

    3251

    4.1

    4.1


    2514

    DIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 32)

    DIFLUOROMETHANE (REFRIGERANT GAS R 32)

    3252

    2

    2.1

    23

    2515

    DINATRI TRIOXOSILICAT

    DISODIUM TRIOXOSILICATE

    3253

    8

    8

    80

    2516

    TRIBUTYLPHOSPHANE

    TRIBUTYLPHOSPHANE

    3254

    4.2

    4.2

    333

    2517

    tert-BUTYL HYPOCLORIT

    tert-BUTYL HYPOCHLORITE

    3255

    4.2



    2518

    CHẤT LỎNG NHIỆT ĐỘ CAO, DỄ CHÁY, N.O.S. có điểm chớp cháy trên 60° C, bằng và lớn hơn điểm chớp cháy và dưới 100° C

    ELEVATED TEMPERATURE LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. with flashpoint above 60° C, at or above its flashpoint and below 100° C

    3256

    3

    3

    30

    2519

    CHẤT LỎNG NHIỆT ĐỘ CAO, DỄ CHÁY, N.O.S. có điểm chớp cháy trên 60° C, bằng và lớn hơn điểm chớp cháy và bằng và lớn hơn 100° C

    ELEVATED TEMPERATURE LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. with flashpoint above 60° C, at or above its flashpoint and at or above 100° C

    3256

    3

    3

    30

    2520

    CHẤT LỎNG NHIỆT ĐỘ CAO, N.O.S., bằng và lớn hơn 100 °C và dưới điểm chớp cháy (kể cả kim loại nóng chảy, muối dạng chảy, v.v...), được nạp tại nhiệt độ cao hơn 190 °C

    ELEVATED TEMPERATURE LIQUID, N.O.S., at or above 100 °C and below its flash-point (including molten metals, molten salts, etc.), filled at a temperature higher than 190 °C

    3257

    9

    9

    99

    2521

    CHẤT LỎNG NHIỆT ĐỘ CAO, N.O.S., bằng và lớn hơn 100 °C và dưới điểm chớp cháy (kể cả kim loại nóng chảy, muối dạng chảy, v.v...), được nạp ở nhiệt độ hoặc dưới 190 °C

    ELEVATED TEMPERATURE LIQUID, N.O.S., at or above 100 °C and below its flash-point (including molten metals, molten salts, etc.), filled at or below 190 °C

    3257

    9

    9

    99

    2522

    CHẤT RẮN NHIỆT ĐỘ CAO, N.O.S., bằng và lớn hơn 240 °C

    ELEVATED TEMPERATURE SOLID, N.O.S., at or above 240 °C

    3258

    9

    9

    99

    2523

    AMIN, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S.

    AMINES, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, SOLID, CORROSIVE, N.O.S.

    3259

    8

    8

    88

    2524

    AMIN, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S.

    AMINES, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, SOLID, CORROSIVE, N.O.S.

    3259

    8

    8

    80

    2525

    AMIN, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S.

    AMINES, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, SOLID, CORROSIVE, N.O.S.

    3259

    8

    8

    80

    2526

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, VÔ CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, ACIDIC, INORGANIC, N.O.S.

    3260

    8

    8

    88

    2527

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, VÔ CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, ACIDIC, INORGANIC, N.O.S.

    3260

    8

    8

    80

    2528

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, VÔ CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, ACIDIC, INORGANIC, N.O.S.

    3260

    8

    8

    80

    2529

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH A XIT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, ACIDIC, ORGANIC, N.O.S.

    3261

    8

    8

    88

    2530

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH A XIT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, ACIDIC, ORGANIC, N.O.S.

    3261

    8

    8

    80

    2531

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH A XIT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, ACIDIC, ORGANIC, N.O.S.

    3261

    8

    8

    80

    2532

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, BASIC, INORGANIC, N.O.S.

    3262

    8

    8

    88

    2533

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, BASIC, INORGANIC, N.O.S.

    3262

    8

    8

    80

    2534

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, BASIC, INORGANIC, N.O.S.

    3262

    8

    8

    80

    2535

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, BASIC, ORGANIC, N.O.S.

    3263

    8

    8

    88

    2536

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, BASIC, ORGANIC, N.O.S.

    3263

    8

    8

    80

    2537

    CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE SOLID, BASIC, ORGANIC, N.O.S.

    3263

    8

    8

    80

    2538

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, ACIDIC, INORGANIC, N.O.S.

    3264

    8

    8

    88

    2539

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, ACIDIC, INORGANIC, N.O.S.

    3264

    8

    8

    80

    2540

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, ACIDIC, INORGANIC, N.O.S.

    3264

    8

    8

    80

    2541

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, ACIDIC, ORGANIC, N.O.S.

    3265

    8

    8

    88

    2542

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, ACIDIC, ORGANIC, N.O.S.

    3265

    8

    8

    80

    2543

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, ACIDIC, ORGANIC, N.O.S.

    3265

    8

    8

    80

    2544

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, BASIC, INORGANIC, N.O.S.

    3266

    8

    8

    88

    2545

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, BASIC, INORGANIC, N.O.S.

    3266

    8

    8

    80

    2546

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, BASIC, INORGANIC, N.O.S.

    3266

    8

    8

    80

    2547

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, BASIC, ORGANIC, N.O.S.

    3267

    8

    8

    88

    2548

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, BASIC, ORGANIC, N.O.S.

    3267

    8

    8

    80

    2549

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, BASIC, ORGANIC, N.O.S.

    3267

    8

    8

    80

    2550

    THIẾT BỊ AN TOÀN, kích hoạt bằng điện

    SAFETY DEVICES, electrically initiated

    3268

    9

    9


    2551

    BỘ DỤNG CỤ BẰNG NHỰA POLYESTE, vật liệu bazơ lỏng

    POLYESTER RESIN KIT, liquid base material

    3269

    3

    3


    2552

    BỘ DỤNG CỤ BẰNG NHỰA POLYESTE, vật liệu bazơ lỏng

    POLYESTER RESIN KIT, liquid base material

    3269

    3

    3


    2553

    BỘ LỌC MÀNG NITƠ XENLULO, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô

    NITROCELLULOSE MEMBRANE FILTERS, with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass

    3270

    4.1

    4.1


    2554

    ETE, N.O.S.

    ETHERS, N.O.S.

    3271

    3

    3

    33

    2555

    ETE, N.O.S.

    ETHERS, N.O.S.

    3271

    3

    3

    30

    2556

    ESTE, N.O.S.

    ESTERS, N.O.S.

    3272

    3

    3

    33

    2557

    ESTE, N.O.S.

    ESTERS, N.O.S.

    3272

    3

    3

    30

    2558

    NITRIL, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    NITRILES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    3273

    3

    3

    +6.1

    336

    2559

    NITRIL, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

    NITRILES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    3273

    3

    3

    6.1

    336

    2560

    DUNG DỊCH ALCOHOLAT, N.O.S., trong cồn

    ALCOHOLATES SOLUTION, N.O.S., in alcohol

    3274

    3

    3

    +8

    338

    2561

    NITRIL, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S.

    NITRILES, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S.

    3275

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2562

    NITRIL, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S,

    NITRILES, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S.

    3275

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2563

    NITRIL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    NITRILES, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3276

    6.1

    6.1

    66

    2564

    NITRIL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    NITRILES, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3276

    6.1

    6.1

    60

    2565

    NITRIL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    NITRILES, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3276

    6.1

    6.1

    60

    2566

    CLOFORMAT, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S.

    CHLOROFORMATES, TOXIC, CORROSIVE, N.O.S.

    3277

    6.1

    6.1

    +8

    68

    2567

    ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3278

    6.1

    6.1

    66

    2568

    ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3278

    6.1

    6.1

    60

    2569

    ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3278

    6.1

    6.1

    60

    2570

    ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S.

    ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S.

    3279

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2571

    ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S.

    ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S.

    3279

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2572

    ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    ORGANOARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S.

    3280

    6.1

    6.1

    66

    2573

    ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    ORGANOARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S.

    3280

    6.1

    6.1

    60

    2574

    ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    ORGANOARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S.

    3280

    6.1

    6.1

    60

    2575

    CACBONYL KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    METAL CARBONYLS, LIQUID, N.O.S.

    3281

    6.1

    6.1

    66

    2576

    CACBONYL KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    METAL CARBONYLS, LIQUID, N.O.S.

    3281

    6.1

    6.1

    60

    2577

    CACBONYL KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    METAL CARBONYLS, LIQUID, N.O.S.

    3281

    6.1

    6.1

    60

    2578

    HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    ORGANOMETALLIC COMPOUND, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3282

    6.1

    6.1

    66

    2579

    HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    ORGANOMETALLIC COMPOUND, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3282

    6.1

    6.1

    60

    2580

    HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

    ORGANOMETALLIC COMPOUND, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

    3282

    6.1

    6.1

    60

    2581

    SELEN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    SELENIUM COMPOUND, SOLID, N.O.S.

    3283

    6.1

    6.1

    66

    2582

    SELEN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    SELENIUM COMPOUND, SOLID, N.O.S.

    3283

    6.1

    6.1

    60

    2583

    SELEN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    SELENIUM COMPOUND, SOLID, N.O.S.

    3283

    6.1

    6.1

    60

    2584

    TELU HỢP CHẤT, N.O.S.

    TELLURIUM COMPOUND, N.O.S.

    3284

    6.1

    6.1

    66

    2585

    TELU HỢP CHẤT, N.O.S.

    TELLURIUM COMPOUND, N.O.S.

    3284

    6.1

    6.1

    60

    2586

    TELU HỢP CHẤT, N.O.S.

    TELLURIUM COMPOUND, N.O.S.

    3284

    6.1

    6.1

    60

    2587

    VANADI HỢP CHẤT, N.O.S.

    VANADIUM COMPOUND, N.O.S.

    3285

    6.1

    6.1

    66

    2588

    VANADI HỢP CHẤT, N.O.S.

    VANADIUM COMPOUND, N.O.S.

    3285

    6.1

    6.1

    60

    2589

    VANADI HỢP CHẤT, N.O.S.

    VANADIUM COMPOUND, N.O.S.

    3285

    6.1

    6.1

    60

    2590

    CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S.

    FLAMMABLE LIQUID, TOXIC, CORROSIVE, N.O.S.

    3286

    3

    3

    +6.1

    +8

    368

    2591

    CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S.

    FLAMMABLE LIQUID, TOXIC, CORROSIVE, N.O.S.

    3286

    3

    3

    +6.1

    +8

    368

    2592

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, VÔ CƠ, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, INORGANIC, N.O.S.

    3287

    6.1

    6.1

    66

    2593

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, VÔ CƠ, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, INORGANIC, N.O.S.

    3287

    6.1

    6.1

    60

    2594

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, VÔ CƠ, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, INORGANIC, N.O.S.

    3287

    6.1

    6.1

    60

    2595

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, VÔ CƠ, N.O.S.

    TOXIC SOLID, INORGANIC, N.O.S.

    3288

    6.1

    6.1

    66

    2596

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, VÔ CƠ, N.O.S.

    TOXIC SOLID, INORGANIC, N.O.S.

    3288

    6.1

    6.1

    60

    2597

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, VÔ CƠ, N.O.S.

    TOXIC SOLID, INORGANIC, N.O.S.

    3288

    6.1

    6.1

    60

    2598

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S.

    3289

    6.1

    6.1

    +8

    668

    2599

    CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S.

    TOXIC LIQUID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S.

    3289

    6.1

    6.1

    +8

    68

    2600

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S.

    TOXIC SOLID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S.

    3290

    6.1

    6.1

    +8

    668

    2601

    CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S.

    TOXIC SOLID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S.

    3290

    6.1

    6.1

    +8

    68

    2602

    CHẤT THẢI BỆNH VIỆN, CHƯA PHÂN LOẠI, N.O.S. hoặc CHẤT THẢI Y TẾ (SINH HỌC), N.O.S. hoặc CHẤT THẢI Y TẾ CÓ KIỂM SOÁT, N.O.S.

    CLINICAL WASTE, UNSPECIFIED, N.O.S. or (BIO) MEDICAL WASTE, N.O.S. or REGULATED MEDICAL WASTE, N.O.S.

    3291

    6.2

    6.2

    606

    2603

    CHẤT THẢI BỆNH VIỆN, CHƯA PHÂN LOẠI, N.O.S. hoặc CHẤT THẢI Y TẾ (SINH HỌC), N.O.S. hoặc CHẤT THẢI Y TẾ CÓ KIỂM SOÁT, N.O.S., trong nitơ lỏng làm lạnh

    CLINICAL WASTE, UNSPECIFIED, N.O.S. or (BIO) MEDICAL WASTE, N.O.S. or REGULATED MEDICAL WASTE, N.O.S., in refrigerated liquid nitrogen

    3291

    6.2

    6.2

    +2.2


    2604

    ẮC QUY, CHỨA NATRI, hoặc PIN, CHỨA NATRI

    BATTERIES, CONTAINING SODIUM, or CELLS, CONTAINING SODIUM

    3292

    4.3

    4.3


    2605

    HYDRAZIN, DUNG DỊCH NƯỚC chứa ít hơn 37% hydrazin theo khối lượng

    HYDRAZINE, AQUEOUS SOLUTION with not more than 37% hydrazine, by mass

    3293

    6.1

    6.1

    60

    2606

    HYDRO XYANUA, DUNG DỊCH TRONG CỒN chứa ít hơn 45% hydro xyanua

    HYDROGEN CYANIDE, SOLUTION IN ALCOHOL with not more than 45% hydrogen cyanide

    3294

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2607

    HYDROCACBON, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    HYDROCARBONS, LIQUID, N.O.S.

    3295

    3

    3

    33

    2608

    HYDROCACBON, DẠNG LỎNG, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    HYDROCARBONS, LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    3295

    3

    3

    33

    2609

    HYDROCACBON, DẠNG LỎNG, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    HYDROCARBONS, LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    3295

    3

    3

    33

    2610

    HYDROCACBON, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    HYDROCARBONS, LIQUID, N.O.S.

    3295

    3

    3

    30

    2611

    HEPTAFLOPROPAN (MÔI CHẤT LẠNH R 227)

    HEPTAFLUOROPROPANE (REFRIGERANT GAS R 227)

    3296

    2

    2.2

    20

    2612

    HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CLOTETRAFLOETAN chứa ít hơn 8,8% oxit etylen

    ETHYLENE OXIDE AND CHLOROTETRAFLUORO- ETHANE MIXTURE with not more than 8.8% ethylene oxide

    3297

    2

    2.2

    20

    2613

    HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ PENTAFLOETAN chứa ít hơn 7,9% oxit etylen

    ETHYLENE OXIDE AND PENTAFLUOROETHANE MIXTURE with not more than 7.9% ethylene oxide

    3298

    2

    2.2

    20

    2614

    HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ TETRAFLOETAN chứa ít hơn 5,6% oxit etylen

    ETHYLENE OXIDE AND TETRAFLUOROETHANE MIXTURE with not more than 5.6% ethylene oxide

    3299

    2

    2.2

    20

    2615

    HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CACBON DIOXIT chứa hơn 87% oxit etylen

    ETHYLENE OXIDE AND CARBON DIOXIDE MIXTURE with more than 87% ethylene oxide

    3300

    2

    2.3

    +2.1

    263

    2616

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, SELF- HEATING, N.O.S.

    3301

    8

    8

    +4.2

    884

    2617

    CHẤT LỎNG ĂN MÒN, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S.

    CORROSIVE LIQUID, SELF- HEATING, N.O.S.

    3301

    8

    8

    +4.2

    84

    2618

    2-DIMETYLAMINOETYL ACRYLAT

    2-DIMETHYLAMINOETHYL ACRYLATE

    3302

    6.1

    6.1

    60

    2619

    KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, Ô XY HÓA, N.O.S.

    COMPRESSED GAS, TOXIC, OXIDIZING, N.O.S.

    3303

    2

    2.3

    +5.1

    265

    2620

    KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S.

    COMPRESSED GAS, TOXIC, CORROSIVE, N.O.S

    3304

    2

    2.3

    +8

    268

    2621

    KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

    COMPRESSED GAS, TOXIC, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S.

    3305

    2

    2.3

    +2.1

    +8

    263

    2622

    KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, Ô XY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S.

    COMPRESSED GAS, TOXIC, OXIDIZING, CORROSIVE, N.O.S.

    3306

    2

    2.3

    +5.1

    +8

    265

    2623

    KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, Ô XY HÓA, N.O.S.

    LIQUEFIED GAS, TOXIC, OXIDIZING, N.O.S.

    3307

    2

    2.3

    +5.1

    265

    2624

    KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S.

    LIQUEFIED GAS, TOXIC, CORROSIVE, N.O.S.

    3308

    2

    2.3

    +8

    268

    2625

    KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

    LIQUEFIED GAS, TOXIC, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S.

    3309

    2

    2.3

    +2.1

    +8

    263

    2626

    KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, Ô XY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S.

    LIQUEFIED GAS, TOXIC, OXIDIZING, CORROSIVE, N.O.S.

    3310

    2

    2.3

    +5.1

    +8

    265

    2627

    KHÍ, LÀM LẠNH DẠNG LỎNG, Ô XY HÓA, N.O.S.

    GAS, REFRIGERATED LIQUID, OXIDIZING, N.O.S.

    3311

    2

    2.2

    +5.1

    225

    2628

    KHÍ, LÀM LẠNH DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S.

    GAS, REFRIGERATED LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S.

    3312

    2

    2.1

    223

    2629

    CHẤT HỮU CƠ TẠO MÀU, TỰ GIA NHIỆT

    ORGANIC PIGMENTS, SELF- HEATING

    3313

    4.2

    4.2

    40

    2630

    CHẤT HỮU CƠ TẠO MÀU, TỰ GIA NHIỆT

    ORGANIC PIGMENTS, SELF- HEATING

    3313

    4.2

    4.2

    40

    2631

    HỢP CHẤT NHỰA dưới dạng bột nhão, tấm hoặc dây, sinh ra hơi dễ cháy

    PLASTICS MOULDING COMPOUND in dough, sheet or extruded rope form evolving flammable vapour

    3314

    9

    None

    90

    2632

    MẪU HÓA CHẤT, ĐỘC

    CHEMICAL SAMPLE, TOXIC

    3315

    6.1

    6.1


    2633

    BỘ DỤNG CỤ HÓA HỌC hoặc BỘ DỤNG CỤ CẤP CỨU

    CHEMICAL KIT or FIRST AID KIT

    3316

    9

    9


    2634

    BỘ DỤNG CỤ HÓA HỌC hoặc BỘ DỤNG CỤ CẤP CỨU

    CHEMICAL KIT or FIRST AID KIT

    3316

    9

    9


    2635

    2-AMINO-4,6- DINITROPHENOL, LÀM ƯỚT với trên 20% nước, theo khối lượng

    2-AMINO-4,6-DINITROPHENOL, WETTED with not less than 20% water, by mass

    3317

    4.1

    4.1


    2636

    DUNG DỊCH AMONIAC, khối lượng riêng tương đối nhỏ hơn 0,880 ở 15 °C trong nước, chứa hơn 50% amoniac

    AMMONIA SOLUTION, relative density less than 0.880 at 15 °C in water, with more than 50% ammonia

    3318

    2

    2.3

    +8

    268

    2637

    NITƠ GLYXERIN HỖN HỢP, KHỬ NHẠY, DẠNG RẮN, N.O.S. chứa từ 2% đến 10% nitơ glyxerin, theo khối lượng

    NITROGLYCERIN MIXTURE, DESENSITIZED, SOLID, N.O.S. with more than 2% but not more than 10% nitroglycerin, by mass

    3319

    4.1

    4.1


    2638

    NATRI BOHYDRUA VÀ NATRI HYDROXIT DUNG DỊCH, chứa dưới 12% natri bohydrua và dưới 40% natri hydroxit theo khối lượng

    SODIUM BOROHYDRIDE AND SODIUM HYDROXIDE SOLUTION, with not more than 12% sodium borohydride and not more than 40% sodium hydroxide by mass

    3320

    8

    8

    80

    2639

    NATRI BOHYDRUA VÀ NATRI HYDROXIT DUNG DỊCH, chứa dưới 12% natri bohydrua và dưới 40% natri hydroxit theo khối lượng

    SODIUM BOROHYDRIDE AND SODIUM HYDROXIDE SOLUTION, with not more than 12% sodium borohydride and not more than 40% sodium hydroxide by mass

    3320

    8

    8

    80

    2640

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, HOẠT ĐỘ RIÊNG THẤP (LSA-II), phân hạch hoặc không phân hạch - được miễn trừ

    RADIOACTIVE MATERIAL, LOW SPECIFIC ACTIVITY (LSA-II), non fissile or fissile-excepted

    3321

    7

    7X

    70

    2641

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, HOẠT ĐỘ RIÊNG THẤP (LSA-III), phân hạch hoặc không phân hạch - được miễn trừ

    RADIOACTIVE MATERIAL, LOW SPECIFIC ACTIVITY (LSA-III), non fissile or fissile-excepted

    3322

    7

    7X

    70

    2642

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI C, phân hạch hoặc không phân hạch - được miễn trừ

    RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE C PACKAGE, non fissile or fissile-excepted

    3323

    7

    7X

    70

    2643

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, HOẠT ĐỘ RIÊNG THẤP (LSA-II), PHÂN HẠCH

    RADIOACTIVE MATERIAL, LOW SPECIFIC ACTIVITY (LSA-II), FISSILE

    3324

    7

    7X

    +7E

    70

    2644

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, HOẠT ĐỘ RIÊNG THẤP, (LSA-III), PHÂN HẠCH

    RADIOACTIVE MATERIAL, LOW SPECIFIC ACTIVITY, (LSA-III), FISSILE

    3325

    7

    7X

    +7E

    70

    2645

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, VẬT NHIỄM BẨN BỀ MẶT (SCO-I hoặc SCO-II), PHÂN HẠCH

    RADIOACTIVE MATERIAL, SURFACE CONTAMINATED OBJECTS (SCO-I or SCO-II), FISSILE

    3326

    7

    7X

    +7E

    70

    2646

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI A, PHÂN HẠCH, dạng không đặc biệt

    RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE A PACKAGE, FISSILE, non- special form

    3327

    7

    7X

    +7E

    70

    2647

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI B(U), PHÂN HẠCH

    RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE B(U) PACKAGE, FISSILE

    3328

    7

    7X

    +7E

    70

    2648

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI B(M), PHÂN HẠCH

    RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE B(M) PACKAGE, FISSILE

    3329

    7

    7X+7E

    70

    2649

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI C, PHÂN HẠCH

    RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE C PACKAGE, FISSILE

    3330

    7

    7X

    +7E

    70

    2650

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, ĐƯỢC VẬN CHUYỂN VỚI BỐ TRÍ ĐẶC BIỆT, PHÂN HẠCH

    RADIOACTIVE MATERIAL, TRANSPORTED UNDER SPECIAL ARRANGEMENT, FISSILE

    3331

    7

    7X

    +7E

    70

    2651

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI A, DẠNG ĐẶC BIỆT, phân hạch hoặc không phân hạch - được miễn trừ

    RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE A PACKAGE, SPECIAL FORM, non fissile or fissile-excepted

    3332

    7

    7X

    70

    2652

    VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI A, DẠNG ĐẶC BIỆT, PHÂN HẠCH

    RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE A PACKAGE, SPECIAL FORM, FISSILE

    3333

    7

    7X

    +7E

    70

    2653

    Chất lỏng kiểm soát trong hàng không, n.o.s.

    Aviation regulated liquid, n.o.s.

    3334

    9



    2654

    Chất rắn kiểm soát trong hàng không, n.o.s.

    Aviation regulated solid, n.o.s.

    3335

    9



    2655

    MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S.

    MERCAPTANS, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S.

    3336

    3

    3

    33

    2656

    MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

    MERCAPTANS, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

    3336

    3

    3

    33

    2657

    MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

    MERCAPTANS, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

    3336

    3

    3

    33

    2658

    MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S.

    MERCAPTANS, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S.

    3336

    3

    3

    30

    2659

    MÔI CHẤT LẠNH R 404A (Pentafloetan, 1,1,1-trifloetan, và 1,1,1,2-tetrafloetan zeotropic hỗn hợp chứa khoảng 44% pentafloetan và 52% 1,1,1- trifloetan)

    REFRIGERANT GAS R 404A (Pentafluoroethane, 1,1,1- trifluoroethane, and 1,1,1,2- tetrafluoroethane zeotropic mixture with approximately 44% pentafluoroethane and 52% 1,1,1- trifluoroethane)

    3337

    2

    2.2

    20

    2660

    MÔI CHẤT LẠNH R 407A (diflometan, pentafloetan, và 1,1,1,2-tetrafloetan zeotropic hỗn hợp chứa khoảng 20% diflometan và 40% pentafloetan)

    REFRIGERANT GAS R 407A (Difluoromethane, pentafluoroethane, and 1,1,1,2-tetrafluoroethane zeotropic mixture with approximately 20% difluoromethane and 40% pentafluoroethane)

    3338

    2

    2.2

    20

    2661

    MÔI CHẤT LẠNH R 407B (diflometan, pentafloetan, và 1,1,1,2-tetrafloetan zeotropic hỗn hợp chứa khoảng 10% diflometan và 70% pentafloetan)

    REFRIGERANT GAS R 407B (Difluoromethane, pentafluoroethane, and 1,1,1,2-tetrafluoroethane zeotropic mixture with approximately 10% difluoromethane and 70% pentafluoroethane)

    3339

    2

    2.2

    20

    2662

    MÔI CHẤT LẠNH R 407C (diflometan, pentafloetan, và 1,1,1,2-tetrafloetan zeotropic hỗn hợp chứa khoảng 23% diflometan và 25% pentafloetan)

    REFRIGERANT GAS R 407C (Difluoromethane, pentafluoroethane, and 1,1,1,2-tetrafluoroethane zeotropic mixture with approximately 23%difluoromethane and 25% pentafluoroethane)

    3340

    2

    2.2

    20

    2663

    THIOUREA DIOXIT

    THIOUREA DIOXIDE

    3341

    4.2

    4.2

    40

    2664

    THIOUREA DIOXIT

    THIOUREA DIOXIDE

    3341

    4.2

    4.2

    40

    2665

    XANTHAT

    XANTHATES

    3342

    4.2

    4.2

    40

    2666

    XANTHAT

    XANTHATES

    3342

    4.2

    4.2

    40

    2667

    NITƠ GLYXERIN HỖN HỢP, KHỬ NHẠY, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. chứa ít hơn 30% nitơ glyxerin theo khối lượng

    NITROGLYCERIN MIXTURE, DESENSITIZED, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. with not more than 30% nitroglycerin, by mass

    3343

    3

    3


    2668

    PENTAERYTHRIT TETRANITRAT (PENTAERYTHRITOL TETRANITRAT, PETN) HỖN HỢP, KHỬ NHẠY, DẠNG RẮN, N.O.S. chứa từ 10% đến 20% PETN, theo khối lượng

    PENTAERYTHRITE TETRANITRATE (PENTAERYTHRITOL TETRANITRATE; PETN) MIXTURE, DESENSITIZED, SOLID, N.O.S. with more than 10% but not more than 20% PETN, by mass

    3344

    4.1

    4.1


    2669

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, RẮN, CHẤT ĐỘC

    PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    3345

    6.1

    6.1

    66

    2670

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, RẮN, CHẤT ĐỘC

    PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    3345

    6.1

    6.1

    60

    2671

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, RẮN, CHẤT ĐỘC

    PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    3345

    6.1

    6.1

    60

    2672

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23°C

    PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    3346

    3

    3

    +6.1

    336

    2673

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23°C

    PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    3346

    3

    3

    +6.1

    336

    2674

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23°C

    PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3347

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2675

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23°C

    PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3347

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2676

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23°C

    PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3347

    6.1

    6.1+3

    63

    2677

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3348

    6.1

    6.1

    66

    2678

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3348

    6.1

    6.1

    60

    2679

    DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3348

    6.1

    6.1

    60

    2680

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, RẮN, CHẤT ĐỘC

    PYRETHROID PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    3349

    6.1

    6.1

    66

    2681

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, RẮN, CHẤT ĐỘC

    PYRETHROID PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    3349

    6.1

    6.1

    60

    2682

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, RẮN, CHẤT ĐỘC

    PYRETHROID PESTICIDE, SOLID, TOXIC

    3349

    6.1

    6.1

    60

    2683

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23°C

    PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    3350

    3

    3

    +6.1

    336

    2684

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23°C

    PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

    3350

    3

    3

    +6.1

    336

    2685

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23°C

    PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3351

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2686

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23°C

    PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3351

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2687

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C

    PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C

    3351

    6.1

    6.1

    +3

    63

    2688

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3352

    6.1

    6.1

    66

    2689

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3352

    6.1

    6.1

    60

    2690

    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, ĐỘC

    PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, TOXIC

    3352

    6.1

    6.1

    60

    2691

    KHÍ TRỪ SÂU, DỄ CHÁY, N.O.S.

    INSECTICIDE GAS, FLAMMABLE, N.O.S.

    3354

    2

    2.1

    23

    2692

    KHÍ TRỪ SÂU, CHẤT ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S.

    INSECTICIDE GAS, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S.

    3355

    2

    2.3

    +2.1

    263

    2693

    MÁY TẠO ÔXY, HÓA HỌC

    OXYGEN GENERATOR, CHEMICAL

    3356

    5.1

    5.1


    2694

    NITƠ GLYXERIN HỖN HỢP, KHỬ NHẠY, DẠNG LỎNG, N.O.S. chứa ít hơn 30% nitơ glyxerin theo khối lượng

    NITROGLYCERIN MIXTURE, DESENSITIZED, LIQUID, N.O.S. with not more than 30% nitroglycerin, by mass

    3357

    3

    3


    2695

    MÁY LÀM LẠNH, chứa khí hóa lỏng, dễ cháy, không độc

    REFRIGERATING MACHINES containing flammable, non-toxic, liquefied gas

    3358

    2

    2.1


    2696

    ĐƠN VỊ VẬN TẢI CHỞ HÀNG XÔNG KHÓI

    FUMIGATED CARGO TRANSPORT UNIT

    3359

    9



    2697

    Sợi, thực vật, khô

    Fibres, vegetable, dry

    3360

    4.1



    2698

    CLOSILAN, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S.

    CHLOROSILANES, TOXIC, CORROSIVE, N.O.S.

    3361

    6.1

    6.1

    +8

    68

    2699

    CLOSILAN, ĐỘC, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S.

    CHLOROSILANES, TOXIC, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S.

    3362

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    638

    2700

    Hàng nguy hiểm trong máy móc hoặc hàng nguy hiểm trong máy móc thiết bị

    Dangerous goods in machinery or dangerous goods in apparatus

    3363

    9



    2701

    TRINITROPHENOL (AXIT PICRIC), LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng

    TRINITROPHENOL (PICRIC ACID), WETTED with not less than 10% water, by mass

    3364

    4.1

    4.1


    2702

    TRINITROCLOBENZEN (PICRYL CLORUA), LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng

    TRINITROCHLOROBENZENE (PICRYL CHLORIDE), WETTED with not less than 10% water, by mass

    3365

    4.1

    4.1


    2703

    TRINITROTOLUEN (TNT), LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng

    TRINITROTOLUENE (TNT), WETTED with not less than 10% water, by mass

    3366

    4.1

    4.1


    2704

    TRINITROBENZEN, LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng

    TRINITROBENZENE, WETTED with not less than 10% water, by mass

    3367

    4.1

    4.1


    2705

    AXIT TRINITROBENZOIC, LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng

    TRINITROBENZOIC ACID, WETTED with not less than 10% water, by mass

    3368

    4.1

    4.1


    2706

    NATRI DINITRO-o-CRESOLAT, LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng

    SODIUM DINITRO-o- CRESOLATE, WETTED with not less than 10% water, by mass

    3369

    4.1

    4.1

    +6.1


    2707

    UREA NITRAT, LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng

    UREA NITRATE, WETTED with not less than 10% water, by mass

    3370

    4.1

    4.1


    2708

    2 –METYLBUTANAL

    2 –METHYLBUTANAL

    3371

    3

    3

    33

    2709

    CHẤT SINH HỌC, PHÂN LOẠI B

    BIOLOGICAL SUBSTANCE, CATEGORY B

    3373

    6.2

    6.2

    606

    2710

    CHẤT SINH HỌC, PHÂN LOẠI B (chỉ vật liệu có nguồn gốc động vật)

    BIOLOGICAL SUBSTANCE, CATEGORY B (animal material only)

    3373

    6.2

    6.2

    606

    2711

    AXETYLEN, KHÔNG DUNG MÔI

    ACETYLENE, SOLVENT FREE

    3374

    2

    2.1


    2712

    NHŨ TƯƠNG AMONI NITRAT hoặc HUYỀN PHÙ hoặc GEL, chất trung gian cho các chất nổ mạnh, dạng lỏng

    AMMONIUM NITRATE EMULSION or SUSPENSION or GEL, intermediate for blasting explosives, liquid

    3375

    5.1

    5.1

    50

    2713

    NHŨ TƯƠNG AMONI NITRAT hoặc HUYỀN PHÙ hoặc GEL, chất trung gian cho các chất nổ mạnh, dạng rắn

    AMMONIUM NITRATE EMULSION or SUSPENSION or GEL, intermediate for blasting explosives, solid

    3375

    5.1

    5.1

    50

    2714

    4-NITROPHENYL-HYDRAZIN, chứa hơn 30% nước, theo khối lượng

    4-NITROPHENYL-HYDRAZINE, with not less than 30% water, by mass

    3376

    4.1

    4.1


    2715

    NATRI PERBORAT MONOHYDRAT

    SODIUM PERBORATE MONOHYDRATE

    3377

    5.1

    5.1

    50

    2716

    NATRI CACBONAT PEROXYHYDRAT

    SODIUM CARBONATE PEROXYHYDRATE

    3378

    5.1

    5.1

    50

    2717

    NATRI CACBONAT PEROXYHYDRAT

    SODIUM CARBONATE PEROXYHYDRATE

    3378

    5.1

    5.1

    50

    2718

    CHẤT NỔ KHỬ NHẠY, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    DESENSITIZED EXPLOSIVE, LIQUID, N.O.S.

    3379

    3

    3


    2719

    CHẤT NỔ KHỬ NHẠY, DẠNG RẮN, N.O.S.

    DESENSITIZED EXPLOSIVE, SOLID, N.O.S.

    3380

    4.1

    4.1


    2720

    CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, N.O.S. có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50

    TOXIC BY INHALATION LIQUID, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 200 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 500 LC50

    3381

    6.1

    6.1

    66

    2721

    CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, N.O.S. có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50

    TOXIC BY INHALATION LIQUID, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 1000 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 10 LC50

    3382

    6.1

    6.1

    66

    2722

    CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50

    TOXIC BY INHALATION LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 200 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 500 LC50

    3383

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2723

    CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50

    TOXIC BY INHALATION LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. with with an LC50 lower than or equal to 1000 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 10 LC50

    3384

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2724

    CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50

    TOXIC BY INHALATION LIQUID, WATER-REACTIVE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 200 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 500 LC50

    3385

    6.1

    6.1

    +4.3

    623

    2725

    CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50

    TOXIC BY INHALATION LIQUID, WATER-REACTIVE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 1000 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 10 LC50

    3386

    6.1

    6.1

    +4.3

    623

    2726

    CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, ÔXI HÓA, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50

    TOXIC BY INHALATION LIQUID, OXIDIZING, N.O.S.with an LC50 lower than or equal to 200 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 500 LC50

    3387

    6.1

    6.1

    +5.1

    665

    2727

    CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, ÔXI HÓA, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50

    TOXIC BY INHALATION LIQUID, OXIDIZING, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 1000 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 10 LC50

    3388

    6.1

    6.1

    +5.1

    665

    2728

    CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50

    TOXIC BY INHALATION LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 200 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 500 LC50

    3389

    6.1

    6.1

    +8

    668

    2729

    CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50

    TOXIC BY INHALATION LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 1000 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 10 LC50

    3390

    6.1

    6.1

    +8

    668

    2730

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, DẪN LỬA

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, PYROPHORIC

    3391

    4.2

    4.2

    43

    2731

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, DẪN LỬA

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, PYROPHORIC

    3392

    4.2

    4.2

    333

    2732

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, DẪN LỬA, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, PYROPHORIC, WATER- REACTIVE

    3393

    4.2

    4.2

    +4.3

    X432

    2733

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, DẪN LỬA, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, PYROPHORIC, WATER- REACTIVE

    3394

    4.2

    4.2

    +4.3

    X333

    2734

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE

    3395

    4.3

    4.3

    X423

    2735

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE

    3395

    4.3

    4.3

    423

    2736

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE

    3395

    4.3

    4.3

    423

    2737

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE, FLAMMABLE

    3396

    4.3

    4.3

    +4.1

    X423

    2738

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE, FLAMMABLE

    3396

    4.3

    4.3

    +4.1

    423

    2739

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE, FLAMMABLE

    3396

    4.3

    4.3

    +4.1

    423

    2740

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE, SELF-HEATING

    3397

    4.3

    4.3

    +4.2

    X423

    2741

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE, SELF-HEATING

    3397

    4.3

    4.3+4.2

    423

    2742

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE, SELF-HEATING

    3397

    4.3

    4.3

    +4.2

    423

    2743

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, WATER- REACTIVE

    3398

    4.3

    4.3

    X323

    2744

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, WATER- REACTIVE

    3398

    4.3

    4.3

    323

    2745

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, WATER- REACTIVE

    3398

    4.3

    4.3

    323

    2746

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, WATER- REACTIVE, FLAMMABLE

    3399

    4.3

    4.3

    +3

    X323

    2747

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, WATER- REACTIVE, FLAMMABLE

    3399

    4.3

    4.3

    +3

    323

    2748

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, WATER- REACTIVE, FLAMMABLE

    3399

    4.3

    4.3

    +3

    323

    2749

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, TỰ GIA NHIỆT

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, SELF- HEATING

    3400

    4.2

    4.2

    40

    2750

    CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, TỰ GIA NHIỆT

    ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, SELF- HEATING

    3400

    4.2

    4.2

    40

    2751

    HỖN HỐNG (AMALGAM) KIM LOẠI KIỀM, DẠNG RẮN

    ALKALI METAL AMALGAM, SOLID

    3401

    4.3

    4.3

    X423

    2752

    HỖN HỐNG (AMALGAM) KIM LOẠI KIỀM THỔ, DẠNG RẮN

    ALKALINE EARTH METAL AMALGAM, SOLID

    3402

    4.3

    4.3

    X423

    2753

    HỢP KIM KIM LOẠI KALI, DẠNG RẮN

    POTASSIUM METAL ALLOYS, SOLID

    3403

    4.3

    4.3

    X423

    2754

    HỢP KIM CỦA NATRI VÀ KALI, DẠNG RẮN

    POTASSIUM SODIUM ALLOYS, SOLID

    3404

    4.3

    4.3

    X423

    2755

    BARI CLORAT DUNG DỊCH

    BARIUM CHLORATE SOLUTION

    3405

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    2756

    BARI CLORAT DUNG DỊCH

    BARIUM CHLORATE SOLUTION

    3405

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    2757

    BARI PERCLORAT DUNG DỊCH

    BARIUM PERCHLORATE SOLUTION

    3406

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    2758

    BARI PERCLORAT DUNG DỊCH

    BARIUM PERCHLORATE SOLUTION

    3406

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    2759

    HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ MAGIE CLORUA DUNG DỊCH

    CHLORATE AND MAGNESIUM CHLORIDE MIXTURE SOLUTION

    3407

    5.1

    5.1

    50

    2760

    HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ MAGIE CLORUA DUNG DỊCH

    CHLORATE AND MAGNESIUM CHLORIDE MIXTURE SOLUTION

    3407

    5.1

    5.1

    50

    2761

    CHÌ PERCLORAT DUNG DỊCH

    LEAD PERCHLORATE SOLUTION

    3408

    5.1

    5.1+6.1

    56

    2762

    CHÌ PERCLORAT DUNG DỊCH

    LEAD PERCHLORATE SOLUTION

    3408

    5.1

    5.1

    +6.1

    56

    2763

    CLONITROBENZEN, DẠNG LỎNG

    CHLORONITROBENZENES, LIQUID

    3409

    6.1

    6.1

    60

    2764

    4-CLO-o-TOLUIDIN HYDROCLORUA DUNG DỊCH

    4-CHLORO-o-TOLUIDINE HYDROCHLORIDE SOLUTION

    3410

    6.1

    6.1

    60

    2765

    beta-NAPHTHYLAMIN DUNG DỊCH

    beta-NAPHTHYLAMINE SOLUTION

    3411

    6.1

    6.1

    60

    2766

    beta-NAPHTHYLAMIN DUNG DỊCH

    beta-NAPHTHYLAMINE SOLUTION

    3411

    6.1

    6.1

    60

    2767

    AXIT FORMIC chứa từ 10% đến 85% axit theo khối lượng

    FORMIC ACID with not less than 10% but not more than 85% acid by mass

    3412

    8

    8

    80

    2768

    AXIT FORMIC chứa từ 5% đến 10% axit theo khối lượng

    FORMIC ACID with not less than 5% but less than 10% acid by mass

    3412

    8

    8

    80

    2769

    KALI XYANUA DUNG DỊCH

    POTASSIUM CYANIDE SOLUTION

    3413

    6.1

    6.1

    66

    2770

    KALI XYANUA DUNG DỊCH

    POTASSIUM CYANIDE SOLUTION

    3413

    6.1

    6.1

    60

    2771

    KALI XYANUA DUNG DỊCH

    POTASSIUM CYANIDE SOLUTION

    3413

    6.1

    6.1

    60

    2772

    NATRI XYANUA DUNG DỊCH

    SODIUM CYANIDE SOLUTION

    3414

    6.1

    6.1

    66

    2773

    NATRI XYANUA DUNG DỊCH

    SODIUM CYANIDE SOLUTION

    3414

    6.1

    6.1

    60

    2774

    NATRI XYANUA DUNG DỊCH

    SODIUM CYANIDE SOLUTION

    3414

    6.1

    6.1

    60

    2775

    NATRI FLORIT DUNG DỊCH

    SODIUM FLUORIDE SOLUTION

    3415

    6.1

    6.1

    60

    2776

    CLOACETO-PHENON, DẠNG LỎNG

    CHLOROACETO-PHENONE, LIQUID

    3416

    6.1

    6.1

    60

    2777

    XYLYL BROMUA, DẠNG RẮN

    XYLYL BROMIDE, SOLID

    3417

    6.1

    6.1

    60

    2778

    2,4-TOLUYLENEDIAMIN DUNG DỊCH

    2,4-TOLUYLENEDIAMINE SOLUTION

    3418

    6.1

    6.1

    60

    2779

    PHỨC CHẤT AXIT BO TRIFLORUA AXETIC, DẠNG RẮN

    BORON TRIFLUORIDE ACETIC ACID COMPLEX, SOLID

    3419

    8

    8

    80

    2780

    PHỨC CHẤT AXIT BO TRIFLORUA PROPIONIC, DẠNG RẮN

    BORON TRIFLUORIDE PROPIONIC ACID COMPLEX, SOLID

    3420

    8

    8

    80

    2781

    KALI HYDRODIFLORIT DUNG DỊCH

    POTASSIUM HYDROGENDIFLUORIDE SOLUTION

    3421

    8

    8

    +6.1

    86

    2782

    KALI HYDRODIFLORIT DUNG DỊCH

    POTASSIUM HYDROGENDIFLUORIDE SOLUTION

    3421

    8

    8

    +6.1

    86

    2783

    KALI FLORIT DUNG DỊCH

    POTASSIUM FLUORIDE SOLUTION

    3422

    6.1

    6.1

    60

    2784

    TETRAMETYL-AMONI HYDROXIT, DẠNG RẮN

    TETRAMETHYL-AMMONIUM HYDROXIDE, SOLID

    3423

    8

    8

    80

    2785

    AMONI DINITRO-o-CRESOLAT DUNG DỊCH

    AMMONIUM DINITRO-o-CRESOLATE SOLUTION

    3424

    6.1

    6.1

    60

    2786

    AMONI DINITRO-o-CRESOLAT DUNG DICH

    AMMONIUM DINITRO-o-CRESOLATE SOLUTION

    3424

    6.1

    6.1

    60

    2787

    AXIT BROMAXETIC, DẠNG RẮN

    BROMOACETIC ACID, SOLID

    3425

    8

    8

    80

    2788

    ACRYLAMIT DUNG DỊCH

    ACRYLAMIDE SOLUTION

    3426

    6.1

    6.1

    60

    2789

    CLOBENZYL CLORUA, DẠNG RẮN

    CHLOROBENZYL CHLORIDES, SOLID

    3427

    6.1

    6.1

    60

    2790

    3-CLO-4-METYLPHENYL ISOXYANAT, DẠNG RẮN

    3-CHLORO-4-METHYLPHENYL ISOCYANATE, SOLID

    3428

    6.1

    6.1

    60

    2791

    CLOTOLUIDIN, DẠNG LỎNG

    CHLOROTOLUIDINES, LIQUID

    3429

    6.1

    6.1

    60

    2792

    XYLENOL, DẠNG LỎNG

    XYLENOLS, LIQUID

    3430

    6.1

    6.1

    60

    2793

    NITROBENZO-TRIFLORIT, DẠNG RẮN

    NITROBENZO-TRIFLUORIDES, SOLID

    3431

    6.1

    6.1

    60

    2794

    POLYCLORINAT BIPHENYL, DẠNG RẮN

    POLYCHLORINATED BIPHENYLS, SOLID

    3432

    9

    9

    90

    2795

    NITROCRESOL, DẠNG LỎNG

    NITROCRESOLS, LIQUID

    3434

    6.1

    6.1

    60

    2796

    HEXAFLOAXETON HYDRAT, DẠNG RẮN

    HEXAFLUOROACETONE HYDRATE, SOLID

    3436

    6.1

    6.1

    60

    2797

    CLOCRESOL, DẠNG RẮN

    CHLOROCRESOLS, SOLID

    3437

    6.1

    6.1

    60

    2798

    CỒN alpha-METYLBENZYL, DẠNG RẮN

    alpha-METHYLBENZYL ALCOHOL, SOLID

    3438

    6.1

    6.1

    60

    2799

    NITRIL, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

    NITRILES. SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3439

    6.1

    6.1

    66

    2800

    NITRIL, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

    NITRILES, SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3439

    6.1

    6.1

    60

    2801

    NITRIL, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

    NITRILES, SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3439

    6.1

    6.1

    60

    2802

    SELEN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    SELENIUM COMPOUND. LIQUID, N.O.S.

    3440

    6.1

    6.1

    66

    2803

    SELEN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    SELENIUM COMPOUND, LIQUID, N.O.S.

    3440

    6.1

    6.1

    60

    2804

    SELEN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

    SELENIUM COMPOUND. LIQUID, N.O.S.

    3440

    6.1

    6.1

    60

    2805

    CLODINITROBENZEN, DẠNG RẮN

    CHLORODINITROBENZENES, SOLID

    3441

    6.1

    6.1

    60

    2806

    DICLOANILIN, DẠNG RẮN

    DICHLOROANILINES, SOLID

    3442

    6.1

    6.1

    60

    2807

    DINITROBENZEN, DẠNG RẮN

    DINITROBENZENES, SOLID

    3443

    6.1

    6.1

    60

    2808

    NICOTIN HYDROCLORUA, DẠNG RẮN

    NICOTINE HYDROCHLORIDE, SOLID

    3444

    6.1

    6.1

    60

    2809

    NICOTIN SUNPHAT, DẠNG RẮN

    NICOTINE SULPHATE, SOLID

    3445

    6.1

    6.1

    60

    2810

    NITROTOLUEN, DẠNG RẮN

    NITROTOLUENES, SOLID

    3446

    6.1

    6.1

    60

    2811

    NITROXYLEN, DẠNG RẮN

    NITROXYLENES. SOLID

    3447

    6.1

    6.1

    60

    2812

    CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    TEAR GAS SUBSTANCE, SOLID, N.O.S.

    3448

    6.1

    6.1

    66

    2813

    CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    TEAR GAS SUBSTANCE, SOLID, N.O.S.

    3448

    6.1

    6.1

    60

    2814

    BROMBENZYL XYANUA, DẠNG RẮN

    BROMOBENZYL CYANIDES, SOLID

    3449

    6.1

    6.1

    66

    2815

    DIPHENYLCLO-ARSIN, DẠNG RẮN

    DIPHENYLCHLORO-ARSINE, SOLID

    3450

    6.1

    6.1

    66

    2816

    TOLUIDIN, DẠNG RẮN

    TOLUIDINES, SOLID

    3451

    6.1

    6.1

    60

    2817

    XYLIDIN, DẠNG RẮN

    XYLIDINES, SOLID

    3452

    6.1

    6.1

    60

    2818

    AXIT PHOSPHORIC, DẠNG RẮN

    PHOSPHORIC ACID, SOLID

    3453

    8

    8

    80

    2819

    DINITƠ TOLUEN, DẠNG RẮN

    DINITROTOLUENES, SOLID

    3454

    6.1

    6.1

    60

    2820

    CRESOL, DẠNG RẮN

    CRESOLS, SOLID

    3455

    6.1

    6.1

    +8

    68

    2821

    AXIT NITROSYLSUNPHURIC, DẠNG RẮN

    NITROSYLSULPHURIC ACID, SOLID

    3456

    8

    8

    X80

    2822

    CLONITROTOLUEN, DẠNG RẮN

    CHLORONITROTOLUENES. SOLID

    3457

    6.1

    6.1

    60

    2823

    NITROANISOL, DẠNG RẮN

    NITROANISOLES, SOLID

    3458

    6.1

    6.1

    60

    2824

    NITROBROMBENZEN, DẠNG RẮN

    NITROBROMOBENZENES, SOLID

    3459

    6.1

    6.1

    60

    2825

    N-ETYLBENZYL-TOLUIDIN, DẠNG RẮN

    N-ETHYLBENZYL-TOLUIDINES, SOLID

    3460

    6.1

    6.1

    60

    2826

    CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG RẮN, N.O.S.

    TOXINS, EXTRACTED FROM LIVING SOURCES. SOLID, N.O.S.

    3462

    6.1

    6.1

    66

    2827

    CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG RẮN, N.O.S.

    TOXINS. EXTRACTED FROM LIVING SOURCES, SOLID, N.O.S.

    3462

    6.1

    6.1

    60

    2828

    CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG RẮN, N.O.S.

    TOXINS, EXTRACTED FROM LIVING SOURCES, SOLID, N.O.S

    3462

    6.1

    6.1

    60

    2829

    AXIT PROPIONIC chứa hơn 90% axit theo khối lượng

    PROPIONIC ACID with not less than 90% acid by mass

    3463

    8

    8

    +3

    83

    2830

    ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

    ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3464

    6.1

    6.1

    66

    2831

    ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

    ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, SOLID. TOXIC, N.O.S.

    3464

    6.1

    6.1

    60

    2832

    ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

    ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3464

    6.1

    6.1

    60

    2833

    ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    ORGANOARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S.

    3465

    6.1

    6.1

    66

    2834

    ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    ORGANOARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S.

    3465

    6.1

    6.1

    60

    2835

    ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

    ORGANOARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S.

    3465

    6.1

    6.1

    60

    2836

    CACBONYL KIM LOẠI, CHẤT RẮN, N.O.S.

    METAL CARBONYLS, SOLID, N.O.S.

    3466

    6.1

    6.1

    66

    2837

    CACBONYL KIM LOẠI, CHẤT RẮN, N.O.S.

    METAL CARBONYLS, SOLID, N.O.S.

    3466

    6.1

    6.1

    60

    2838

    CACBONYL KIM LOẠI, CHẤT RẮN, N.O.S.

    METAL CARBONYLS, SOLID, N.O.S.

    3466

    6.1

    6.1

    60

    2839

    HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

    ORGANOMETALLIC COMPOUND, SOLID, TOXIC, NOS.

    3467

    6.1

    6.1

    66

    2840

    HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

    ORGANOMETALLIC COMPOUND, SOLID, TOXIC, NOS.

    3467

    6.1

    6.1

    60

    2841

    HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

    ORGANOMETALLIC

    COMPOUND, SOLID, TOXIC, N.O.S.

    3467

    6.1

    6.1

    60

    2842

    HYDRO TRONG HỆ THỐNG TRỮ HYDRUA KIM LOẠI hoặc HYDRO TRONG HỆ THỐNG TRỮ HYDRUA KIM LOẠI CÓ TRONG THIẾT BỊ hoặc HYDRO TRONG HỆ THỐNG TRỮ HYDRUA KIM LOẠI ĐÓNG GÓI KÈM THEO THIẾT BỊ

    HYDROGEN IN A METAL HYDRIDE STORAGE SYSTEM or HYDROGEN IN A METAL HYDRIDE STORAGE SYSTEM CONTAINED IN EQUIPMENT or HYDROGEN IN A METAL HYDRIDE STORAGE SYSTEM PACKED WITH EQUIPMENT

    3468

    2

    2.1


    2843

    SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

    PAINT FLAMMABLE, CORROSIVE (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL, FLAMMABLE, CORROSIVE (including paint thinning and reducing compound)

    3469

    3

    3+8

    338

    2844

    SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

    PAINT, FLAMMABLE, CORROSIVE (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL, FLAMMABLE, CORROSIVE (including paint thinning and reducing compound)

    3469

    3

    3

    +8

    338

    2845

    SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

    PAINT, FLAMMABLE. CORROSIVE (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL, FLAMMABLE, CORROSIVE (including paint thinning and reducing compound)

    3469

    3

    3

    +8

    38

    2846

    SƠN, ĂN MÒN, DỄ CHÁY (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN, ĂN MÒN, DỄ CHÁY (gồm hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

    PAINT, CORROSIVE, FLAMMABLE (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL, CORROSIVE, FLAMMABLE (including paint thinning and reducing compound)

    3470

    8

    8

    +3

    83

    2847

    HYDRODIFLORIT DUNG DỊCH, N.O.S.

    HYDROGENDIFLUORIDES SOLUTION, N.O.S.

    3471

    8

    8

    +6.1

    86

    2848

    HYDRODIFLORIT DUNG DỊCH, N.O.S.

    HYDROGENDIFLUORIDES SOLUTION, N.O.S.

    3471

    8

    8

    +6.1

    86

    2849

    AXIT CROTONIC, DẠNG LỎNG

    CROTONIC ACID, LIQUID

    3472

    8

    8

    80

    2850

    BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU TRONG THIẾT BỊ hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU ĐÓNG GÓI VỚI THIẾT BỊ chứa chất lỏng dễ cháy

    FUEL CELL CARTRIDGES or FUEL CELL CARTRIDGES CONTAINED IN EQUIPMENT or FUEL CELL CARTRIDGES PACKED WITH EQUIPMENT containing flammable liquids

    3473

    3

    3


    2851

    1-HYDROXYBENZOTRIAZOL MONOHYDRAT

    1-HYDROXYBENZOTRIAZOLE MONOHYDRATE

    3474

    4.1

    4.1


    2852

    HỖN HỢP ETANON VÀ XĂNG hoặc HỖN HỢP ETANON VÀ NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ hoặc HỖN HỢP ETANON VÀ DẦU, chứa hơn 10% etanon

    ETHANOL AND GASOLINE MIXTURE or ETHANOL AND MOTOR SPIRIT MIXTURE or ETHANOL AND PETROL MIXTURE, with more than 10% ethanol

    3475

    3

    3

    33

    2853

    BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU TRONG THIẾT BỊ hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU ĐÓNG GÓI VỚI THIẾT BỊ, chứa chất có khả năng kết hợp với nước

    FUEL CELL CARTRIDGES or FUEL CELL CARTRIDGES CONTAINED IN EQUIPMENT or FUEL CELL CARTRIDGES PACKED WITH EQUIPMENT, containing water-reactive substances

    3476

    4.3

    4.3


    2854

    BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU TRONG THIẾT BỊ hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU ĐÓNG GÓI VỚI THIẾT BỊ, chứa chất ăn mòn

    FUEL CELL CARTRIDGES or FUEL CELL CARTRIDGES CONTAINED IN EQUIPMENT or FUEL CELL CARTRIDGES PACKED WITH EQUIPMENT, containing corrosive substances

    3477

    8

    8


    2855

    BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU TRONG THIẾT BỊ hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU ĐÓNG GÓI VỚI THIẾT BỊ, chứa khí dễ cháy hóa lỏng

    FUEL CELL CARTRIDGES or FUEL CELL CARTRIDGES CONTAINED IN EQUIPMENT or FUEL CELL CARTRIDGES PACKED WITH EQUIPMENT, containing liquefied flammable gas

    3478

    2

    2.1


    2856

    BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU TRONG THIẾT BỊ hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU ĐÓNG GÓI VỚI THIẾT BỊ, chứa hydro trong hydrua kim loại

    FUEL CELL CARTRIDGES or FUEL CELL CARTRIDGES CONTAINED IN EQUIPMENT or FUEL CELL CARTRIDGES PACKED WITH EQUIPMENT, containing hydrogen in metal hydride

    3479

    2

    2.1


    2857

    ẮC QUY ION LITI (kể cả ắc quy polyme ion liti)

    LITHIUM ION BATTERIES (including lithium ion polymer batteries)

    3480

    9

    9A


    2858

    ẮC QUY ION LITI CÓ TRONG THIẾT BỊ hoặc ẮC QUY ION LITI ĐÓNG GÓI KÈM THEO THIẾT BỊ (kể cả ắc quy polyme ion liti)

    LITHIUM ION BATTERIES CONTAINED IN EQUIPMENT or LITHIUM ION BATTERIES PACKED WITH EQUIPMENT (including lithium ion polymer batteries)

    3481

    9

    9A


    2859

    KIM LOẠI KIỀM PHÂN TÁN, DỄ CHÁY hoặc KIM LOẠI KIỀM THÔ PHÂN TÁN, DỄ CHÁY

    ALKALI METAL DISPERSION. FLAMMABLE or ALKALINE EARTH METAL DISPERSION, FLAMMABLE

    3482

    4.3

    4.3

    +3

    X323

    2860

    HỖN HỢP PHỤ GIA CHỐNG KÍCH NỔ NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ, DỄ CHÁY

    MOTOR FUEL ANTI-KNOCK MIXTURE, FLAMMABLE

    3483

    6.1

    6.1

    +3

    663

    2861

    HYDRAZIN DUNG DỊCH NƯỚC, DỄ CHÁY chứa hơn 37% hydrazin theo khối lượng

    HYDRAZINE AQUEOUS SOLUTION, FLAMMABLE with more than 37% hydrazine, by mass

    3484

    8

    8

    +3

    +6.1

    886

    2862

    CANXI HYPOCLORIT, KHÔ, ĂN MÒN hoặc CANXI HYPOCLORIT HỖN HỢP, KHÔ, ĂN MÒN chứa hơn 39% clo sẵn có (8,8% ôxy sẵn có)

    CALCIUM HYPOCHLORITE, DRY. CORROSIVE or CALCIUM HYPOCHLORITE MIXTURE, DRY, CORROSIVE with more than 39% available chlorine (8.8% available oxygen)

    3485

    5.1

    5.1

    +8

    58

    2863

    CANXI HYPOCLORIT HỖN HỢP, KHÔ, ĂN MÒN chứa từ 10% đến 39% clo sẵn có

    CALCIUM HYPOCHLORITE MIXTURE. DRY, CORROSIVE with more than 10% but not more than 39% available chlorine

    3486

    5.1

    5.1

    +8

    58

    2864

    CANXI HYPOCLORIT, HYDRAT HÓA, ĂN MÒN hoặc CANXI HYPOCLORIT, HỖN HỢP HYDRAT HÓA, ĂN MÒN chứa từ 5,5% đến 16% nước

    CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED. CORROSIVE or CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED MIXTURE, CORROSIVE with not less than 5.5% but not more than 16% water

    3487

    5.1

    5.1+8

    58

    2865

    CANXI HYPOCLORIT, HYDRAT HÓA, ĂN MÒN hoặc CANXI HYPOCLORIT, HỖN HỢP HYDRAT HÓA, ĂN MÒN chứa từ 5,5% đến 16% nước

    CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED, CORROSIVE or CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED MIXTURE, CORROSIVE with not less than 5,5% but not more than 16% water

    3487

    5.1

    5.1

    +8

    58

    2866

    CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50

    TOXIC BY INHALATION LIQUID, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 200 ml/m3 and saturated vapour concentration greater than or equal to 500 LC50

    3488

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    663

    2867

    CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50

    TOXIC BY INHALATION LIQUID, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 1000 ml/m3 and saturated vapour concentration greater than or equal to 10 LC50

    3489

    6.1

    6.1

    +3

    +8

    663

    2868

    CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG. CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50

    TOXIC BY INHALATION LIQUID, WATER-REACTIVE, FLAMMABLE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 200 ml/m3 and saturated vapour concentration greater than or equal to 500 LC50

    3490

    6.1

    6.1

    +3

    +4.3

    623

    2869

    CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m3 và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50

    TOXIC BY INHALATION LIQUID, WATER-REACTIVE, FLAMMABLE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 1000 ml/m3 and saturated vapour concentration greater than or equal to 10 LC50

    3491

    6.1

    6.1

    +3

    +4.3

    623

    2870

    DẦU THÔ NHIỀU LƯU HUỲNH, DỄ CHÁY, ĐỘC

    PETROLEUM SOUR CRUDE OIL, FLAMMABLE, TOXIC

    3494

    3

    3

    +6.1

    336

    2871

    DẦU THÔ NHIỀU LƯU HUỲNH, DỄ CHÁY, ĐỘC

    PETROLEUM SOUR CRUDE OIL, FLAMMABLE, TOXIC

    3494

    3

    3

    +6.1

    336

    2872

    DẦU THÔ NHIỀU LƯU HUỲNH, DỄ CHÁY, ĐỘC

    PETROLEUM SOUR CRUDE OIL, FLAMMABLE, TOXIC

    3494

    3

    3

    +6.1

    36

    2873

    IOT

    IODINE

    3495

    8

    8

    +6.1

    86

    2874

    ẮC QUY, NIKEN HYDRUA KIM LOẠI

    Batteries, nickel-metal hydride

    3496

    9



    2875

    BỘT KRILL

    KRILL MEAL

    3497

    4.2

    4.2

    40

    2876

    BỘT KRILL

    KRILL MEAL

    3497

    4.2

    4.2

    40

    2877

    lOT MONOCLORUA, DẠNG LỎNG

    IODINE MONOCHLORIDE, LIQUID

    3498

    8

    8

    80

    2878

    TỤ ĐIỆN HAI LỚP (công suất tích trữ năng lượng lớn hơn 0,3Wh)

    CAPACITOR, ELECTRIC DOUBLE LAYER (with an energy storage capacity greater than 0.3Wh)

    3499

    9

    9


    2879

    HÓA CHẤT CHỊU ÁP, N.O.S.

    CHEMICAL UNDER PRESSURE, N.O.S.

    3500

    2

    2.2

    20

    2880

    HÓA CHẤT CHỊU ÁP, DỄ CHÁY, N.O.S.

    CHEMICAL UNDER PRESSURE, FLAMMABLE, N.O.S.

    3501

    2

    2.1

    23

    2881

    HÓA CHẤT CHỊU ÁP, ĐỘC, N.O.S.

    CHEMICAL UNDER PRESSURE, TOXIC, N.O.S.

    3502

    2

    2.2

    +6.1

    26

    2882

    HÓA CHẤT CHỊU ÁP, ĂN MÒN, N.O.S.

    CHEMICAL UNDER PRESSURE, CORROSIVE, N.O.S.

    3503

    2

    2.2

    +8

    28

    2883

    HÓA CHẤT CHỊU ÁP, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S

    CHEMICAL UNDER PRESSURE, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

    3504

    2

    2.1

    +6.1

    263

    2884

    HÓA CHẤT CHỊU ÁP, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

    CHEMICAL UNDER PRESSURE, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S.

    3505

    2

    2.1

    +8

    238

    2885

    THỦY NGÂN CÓ TRONG CÁC SẢN PHẨM

    MERCURY CONTAINED IN MANUFACTURED ARTICLES

    3506

    8

    8

    +6.1


    2886

    URANI HEXAFLORIT, VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG MIỄN TRỪ, số lượng dưới 0,1 kg mỗi kiện, phản hạch hoặc không phản hạch-được miễn trừ

    URANIUM HEXAFLUORIDE, RADIOACTIVE MATERIAL. EXCEPTED PACKAGE, less than 0.1 kg per package, non-fissile or fissile-excepted

    3507

    6,1

    6.1

    +8


    2887

    TỤ ĐIỆN, KHÔNG ĐỐI XỨNG (công suất tích trữ năng lượng trên 0,3Wh)

    CAPACITOR, ASYMMETRIC (with an energy storage capacity greater than 0.3Wh)

    3508

    9

    9


    2888

    BAO BÌ THẢI LOẠI, RỖNG, CHƯA LÀM SẠCH

    PACKAGINGS, DISCARDED, EMPTY, UNCLEANED

    3509

    9

    9

    90

    2889

    KHÍ HÚT BÁM, DỄ CHÁY, N.O.S.

    ADSORBED GAS. FLAMMABLE, N.O.S.

    3510

    2

    2.1


    2890

    KHÍ HÚT BÁM, N.O.S.

    ADSORBED GAS, N.O.S.

    3511

    2

    2.2


    2891

    KHÍ HÚT BÁM, ĐỘC, N.O.S.

    ADSORBED GAS, TOXIC, N.O.S.

    3512

    2

    2.3


    2892

    KHÍ HÚT BÁM, ÔXY HÓA, N.O.S.

    ADSORBED GAS, OXIDIZING, N.O.S.

    3513

    2

    2.2

    +5.1


    2893

    KHI HÚT BÁM. ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S.

    ADSORBED GAS, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S.

    3514

    2

    2.3

    +2.1


    2894

    KHÍ HÚT BÁM, ĐỘC, OXY HÓA, N.O.S.

    ADSORBED GAS, TOXIC, OXIDIZING, N.O.S.

    3515

    2

    2.3

    +5.1


    2895

    KHÍ HÚT BÁM, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S.

    ADSORBED GAS, TOXIC, CORROSIVE, N.O.S.

    3516

    2

    2.3

    +8


    2896

    KHÍ HÚT BÁM, ĐỘC, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S.

    ADSORBED GAS. TOXIC, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S.

    3517

    2

    2.3

    +2.1

    +8


    2897

    KHÍ HÚT BÁM, ĐỘC, ÔXY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S.

    ADSORBED GAS. TOXIC, OXIDIZING, CORROSIVE, N.O.S.

    3518

    2

    2.3

    +5.1

    +8


    2898

    BO TRIFLORUA, BỊ HẤP THỤ

    BORON TRIFLUORIDE, ADSORBED

    3519

    2

    2.3

    +8


    2899

    CLO, BỊ HẤP THỤ

    CHLORINE, ADSORBED

    3520

    2

    2.3

    +5.1

    +8


    2900

    SILICON TETRAFLORIT, BỊ HẤP THỤ

    SILICON TETRAFLUORIDE. ADSORBED

    3521

    2

    2.3

    +8


    2901

    ARSIN, BỊ HẤP THỤ

    ARSINE, ADSORBED

    3522

    2

    2.3

    +2.1


    2902

    GERMANE, BỊ HẤP THỤ

    GERMANE. ADSORBED

    3523

    2

    2.3

    +2.1



    2903

    PHOTPHO PENTAFLORIT, BỊ HẤP THỤ

    PHOSPHORUS PENTAFLUORIDE. ADSORBED

    3524

    2

    2.3+8


    2904

    PHOTPHIN, BỊ HẤP THỤ

    PHOSPHINE, ADSORBED

    3525

    2

    2.3

    +2.1


    2905

    HYDRO SELENUA, BỊ HẤP THỤ

    HYDROGEN SELENIDE, ADSORBED

    3526

    2

    2.3

    +2.1


    2906

    BỘ DỤNG CỤ BẰNG NHỰA POLYESTE, vật liệu bazơ rắn

    POLYESTER RESIN KIT, solid base material

    3527

    4.1

    4.1


    2907

    BỘ DỤNG CỤ BẰNG NHỰA POLYESTE, vật liệu bazơ rắn

    POLYESTER RESIN KIT, solid base material

    3527

    4.1

    4.1


    2908

    ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG, CHẠY BẰNG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY hoặc ĐỘNG CƠ, PIN NHIÊN LIỆU, CHẠY BẰNG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY HOẶC MÁY MÓC, ĐỐT TRONG, CHẠY BẰNG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY hoặc MÁY MÓC, PIN NHIÊN LIỆU, CHẠY BẰNG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY

    ENGINE, INTERNAL COMBUSTION, FLAMMABLE LIQUID POWERED or ENGINE, FUEL CELL, FLAMMABLE LIQUID POWERED or MACHINERY, INTERNAL COMBUSTION, FLAMMABLE LIQUID POWERED or MACHINERY, FUEL CELL, FLAMMABLE LIQUID POWERED

    3528

    3

    3


    2909

    ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG, CHẠY BẰNG KHÍ DỄ CHÁY hoặc ĐỘNG CƠ, PIN NHIÊN LIỆU, CHẠY BẰNG KHÍ DỄ CHÁY HOẶC MÁY MÓC, ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG, CHẠY BẰNG KHÍ DỄ CHÁY hoặc MÁY MÓC, PIN NHIÊN LIỆU, CHẠY BẰNG KHÍ DỄ CHÁY

    ENGINE, INTERNAL COMBUSTION, FLAMMABLE GAS POWERED or ENGINE, FUEL CELL, FLAMMABLE GAS POWERED or MACHINERY, INTERNAL COMBUSTION, FLAMMABLE GAS POWERED or MACHINERY, FUEL CELL, FLAMMABLE GAS POWERED

    3529

    2

    2.1


    2910

    ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG HOẶC MÁY MÓC, ĐỐT TRONG

    ENGINE, INTERNAL COMBUSTION or MACHINERY, INTERNAL COMBUSTION

    3530

    9

    9


    2911

    CHẤT POLYME HÓA, DẠNG RẮN, ỔN ĐỊNH, N.O.S.

    POLYMERIZING SUBSTANCE, SOLID, STABILIZED, N.O.S.

    3531

    4.1

    4.1

    40

    2912

    CHẤT POLYME HÓA, DẠNG LỎNG, ỔN ĐỊNH, N.O.S.

    POLYMERIZING SUBSTANCE, LIQUID, STABILIZED, N.O.S.

    3532

    4.1

    4.1

    40

    2913

    CHẤT POLYME HÓA, DẠNG RẮN, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT, N.O.S.

    POLYMERIZING SUBSTANCE, SOLID, TEMPERATURE CONTROLLED, N.O.S.

    3533

    4.1

    4.1

    40

    2914

    CHẤT POLYME HÓA, DẠNG LỎNG, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT, N.O.S.

    POLYMERIZING SUBSTANCE, LIQUID. TEMPERATURE CONTROLLED, N.O.S.

    3534

    4.1

    4.1

    40

    2915

    CHẤT AMMONIA, THỂ ĐƯỢC LÀM Ở NHIỆT ĐỘ ĐÔNG LẠNH SÂU.

    AMMONIA, DEEPLY REFRIGERATED

    9000

    2

    2.3+8


    2916

    CÁC CHẤT BỐC CHÁY Ở ĐIỂM NHIỆT ĐỘ 60°C TRỞ LÊN - chất được bảo quản trong khoảng ngưỡng nhiệt độ 15°Kevil dưới điểm cháy nổ của chất

    SUBSTANCES WITH A FLASH­POINT ABOVE 60°C which are carried heated within a limiting range of 15K below their flash­point

    9001

    3

    none


    2917

    CÁC CHẤT TỰ BỐC CHÁY Ở ĐIỂM NHIỆT ĐỘ 200°C VÀ THẤP HƠN, N.O.S.

    SUBSTANCES WITH A SELF­IGNITION TEMPRATURE OF 200°C AND BELOW, N.O.S.

    9002

    3

    none


    2918

    CÁC CHẤT BỐC CHÁY Ở ĐIỂM NHIỆT ĐỘ 60°C TRỞ LÊN VÀ KHÔNG QUÁ 100°C, gồm các chất không được thuộc các loại nhóm hàng nguy hiểm khác.

    SUBSTANCES WITH A FLASH­POINT ABOVE 60°C AND NOT MORE THAN 100°C, which do not be longing another Class

    9003

    9

    none


    2919

    CHẤT DIPHENYMETHANE-4, 4’-DIISOCYANATE

    DIPHENYMETHANE-4, 4’ DIISOCYANATE

    9004

    9

    none


    2920

    CHẤT ĐỘC HẠI VỚI MÔI TRƯỜNG, THỂ RẮN, N.O.S., BỊ NÓNG CHẢY

    ENVIROMETALLY HAZARDOUS SUBSTANCE SOLID, N.O.S.

    9005

    9

    none


    2921

    CHẤT ĐỘC HẠI VỚI MÔI TRƯỜNG, THỂ LỎNG, N.O.S.

    ENVIROMETALLY HAZARDOUS SUBSTANCE LIQUID, N.O.S.

    9006

    9

    none


    Phụ lục II

    SỐ HIỆU NGUY HIỂM

    (Kèm theo Nghị định số: 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ)

    ____________________

    Mục 1: Số hiệu nguy hiểm gồm 2 hoặc 3 chữ số. Tổng quát các chữ số đó chỉ những sự nguy hiểm sau:

    2. Sự phát tán khí do áp suất hay phản ứng hóa học

    3. Sự cháy của chất lỏng (hay hóa hơi) và khí, hay chất lỏng tự sinh nhiệt

    4. Sự cháy của chất rắn hay chất rắn tự sinh nhiệt

    5. Sự ôxy hóa tỏa nhiệt

    6. Tác động của độc tố

    7. Sự phóng xạ

    8. Sự ăn mòn

    9. Sự nguy hiểm do phản ứng tự sinh mạnh

    Ghi chú: Sự nguy hiểm do phản ứng tự sinh mạnh ở số 9 bao gồm cả khả năng tự nhiên mà chất bị tan rã, nổ hoặc phản ứng trùng hợp kèm theo sự giải phóng các khí độc dễ cháy.

    Nếu con số được viết 2 lần sẽ chỉ mức độ nguy hiểm đặc biệt lớn.

    Khi sự nguy hiểm kèm theo một chất độc được đã được chỉ một cách đầy đủ chỉ bằng một số hiệu thì sau số hiệu đó là số 0.

    Sự kết hợp giữa các chữ số đó sẽ có ý nghĩa riêng biệt - xem Mục 2 dưới đây:

    Nếu số hiệu nguy hiểm đứng trước bằng chữ X có nghĩa là chất đó sẽ phản ứng mạnh với nước. Với những chất như vậy, nước chỉ có thể được sử dụng khi có sự thông qua của các chuyên gia.

    Mục 2: Số hiệu nguy hiểm của các chất trong cột 3 Phụ lục I có ý nghĩa như sau:

    20

    khí gây ngạt hoặc khí không có rủi ro phụ

    22

    khí hóa lỏng làm lạnh, gây ngạt

    223

    khí hóa lỏng làm lạnh, dễ cháy

    225

    khí hóa lỏng làm lạnh, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy)

    23

    khí dễ cháy

    238

    chất khí, dễ cháy ăn mòn

    239

    khí dễ cháy, có thể dẫn đến phản ứng dữ dội

    25

    khí ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy)

    26

    khí độc

    263

    khí độc, dễ cháy

    265

    khí độc, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy)

    268

    khí độc, ăn mòn

    28

    chất khí, ăn mòn



    30

    chất lỏng dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)) hoặc

    chất lỏng dễ cháy hoặc chất rắn ở trạng thái nóng chảy có điểm chớp cháy trên 60 °C, làm nóng đến nhiệt độ bằng hoặc trên điểm chớp cháy, hoặc

    chất lỏng tự sinh nhiệt

    323

    chất lỏng dễ cháy khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy

    X323

    chất lỏng dễ cháy phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy1

    33

    chất lỏng dễ cháy cao (điểm chớp cháy dưới 23 °C)

    333

    chất lỏng dẫn lửa

    X333

    chất lỏng dẫn lừa phản ứng nguy hiểm với nước1

    336

    chất lỏng dễ cháy cao, độc

    338

    chất lỏng dễ cháy cao, ăn mòn

    X338

    chất lỏng dễ cháy cao, ăn mòn, phản ứng nguy hiểm với nước1

    339

    chất lỏng dễ cháy cao có thể dẫn đến phản ứng dữ dội

    36

    chất lỏng dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)), có độc tính nhọ hoặc chất lỏng tự sinh nhiệt, độc

    362

    chất lỏng dễ cháy, độc, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy

    X362

    chất lỏng dễ cháy, độc, phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy1

    368

    chất lỏng dễ cháy, độc, ăn mòn

    38

    chất lỏng dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)), có tính ăn mòn nhẹ hoặc chất lỏng tự sinh nhiệt, ăn mòn

    382

    Chất lỏng dễ cháy, ăn mòn, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy

    X382

    chất lỏng dễ cháy, ăn mòn, phân ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy1

    39

    chất lỏng dễ cháy, có thể dẫn đến phản ánh dữ dội



    40

    chất rắn dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự sinh nhiệt, hoặc chất polime hóa

    423

    chất rắn khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy, chất rắn dễ cháy khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy, hoặc chất rắn tự sinh nhiệt khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy

    X423

    chất rắn phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khi dễ cháy, chất rắn dễ cháy phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy, hoặc chất rắn tự sinh nhiệt phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy1

    43

    chất rắn dễ cháy (tự cháy)

    X432

    chất rắn dễ cháy (tự cháy) phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy1

    44

    chất rắn dễ cháy, ở trạng thái nóng chảy khi ở nhiệt độ cao

    446

    chất rắn dễ cháy, độc, ở trạng thái nóng chảy khi ở nhiệt độ cao

    46

    chất rắn dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt, độc

    462

    chất rắn, độc, khi phản ứng với nước phát ra khi dễ cháy

    X462

    chất rắn phản ứng nguy hiểm với nước, phát ra khí độc1

    48

    chất rắn dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt, ăn mòn

    482

    chất rắn ăn mòn, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy

    X482

    chất rắn phản ứng nguy hiểm với nước, phát ra khí ăn mòn1



    50

    chất ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy)

    539

    peroxit hữu cơ dễ cháy

    55

    chất ô xi hóa mạnh (tăng cường độ đám cháy)

    556

    chất ô xi hóa mạnh (tăng cường độ đám cháy), độc

    558

    chất ô xi hóa mạnh (tăng cường độ đám cháy), ăn mòn

    559

    chất ô xi hóa mạnh (tăng cường độ đám cháy), có thể dẫn đến phản ứng dữ dội

    56

    chất ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy), độc

    568

    chất ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy), độc, ăn mòn

    58

    chất ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy), ăn mòn

    59

    chất ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) có thể dẫn đến phản ứng dữ dội



    60

    chất độc hoặc có độc tính nhẹ

    606

    chất lây nhiễm

    623

    chất lỏng độc, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy

    63

    chất độc, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm))

    638

    chất độc, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)), ăn mòn

    639

    chất độc, dễ cháy (điểm chớp cháy trên 60 °C) có thể dẫn đến phản ứng dữ dội

    64

    chất rắn, độc, dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt

    642

    chất rắn, độc, khi phản ánh với nước phát ra khí dễ cháy

    65

    chất độc, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy)

    66

    chất có độc tính cao

    663

    chất có độc tính cao, dễ cháy (điểm chớp cháy trên 60 °C)

    664

    chất rắn độc tính cao, dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt

    665

    chất có độc tính cao, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy)

    668

    chất có độc tính cao, ăn mòn

    X668

    chất có độc tính cao, ăn mòn, phản ứng nguy hiểm với nước1

    669

    chất có độc tính cao có thể dẫn đến phản ứng dữ dội

    68

    chất độc, ăn mòn

    69

    chất độc hoặc có độc tính nhọ, có thể dẫn đến phản ứng dữ dội



    70

    vật liệu phóng xạ

    768

    vật liệu phóng xạ, độc, ăn mòn

    78

    vật liệu phóng xạ, ăn mòn

    80

    chốt ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ

    X80

    chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, phản ứng nguy hiểm với nước1

    823

    chất lỏng ăn mòn khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy

    83

    chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm))

    X83

    chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, dễ cháy, (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)), phản ứng nguy hiểm với nước1

    839

    chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C

    (bao gồm)) có thể dẫn đến phản ứng dữ dội

    X839

    chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)), có thể dẫn đến phản ứng dữ dội và phản ứng nguy hiểm với nước1

    84

    chất rắn ăn mòn, dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt

    842

    chất rắn ăn mòn, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy

    85

    chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy)

    856

    chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) và độc

    86

    chất ăn mòn hoặc cố tính ăn mòn nhẹ, độc

    88

    chất có tính ăn mòn cao

    X88

    chất có tính ăn mòn cao, phản ứng nguy hiểm với nước1

    883

    chất có tính ăn mòn cao, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm))

    884

    chất rắn ăn mòn cao, dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt

    885

    chất có tính ăn mòn cao, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy)

    886

    chốt có tính ăn mòn cao, độc

    X886

    chất có tính ăn mòn cao, độc, phản ứng nguy hiểm với nước1

    89

    chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, có thể dẫn đến phản ứng dữ dội



    90

    chất nguy hại môi trường; các chất nguy hiểm khác

    99

    các chất nguy hiểm khác được vận chuyển ở nhiệt độ cao.

    Phu lục III

    MẪU NHÃN, BIỂU TRƯNG HÀNG HÓA NGUY HIỂM

    (Kèm theo Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ)

    1. Mẫu nhãn, biểu trưng hàng hóa nguy hiểm:

    1.1. Loại 1:

    1.2. Loại 2:

    1.3. Loại 3:

    1.4. Loại 4:

    1.5. Loại 5:

    1.6. Loại 6:

    1.7. Loại 7:

    1.8. Loại 8 :

    1.9. Loại 9:

    2. Kích thước nhãn, biểu trưng:

    - Áp dụng đối với kiện hàng: 100 mm x 100 mm;

    - Áp dụng cho Container: 250 mm x 250 mm;

    - Áp dụng trên phương tiện: 500 mm x 500 mm.

    3. Báo hiệu nguy hiểm

    3.1. Kích thước báo hiệu

    3.2. Ví dụ biển hiệu màu cam có số hiệu nguy hiểm và số hiệu UN

    Ghi chú: Riêng đối với xe có khối lượng hàng hoá cho phép tham gia giao thông dưới 05 tấn. Chủ phương tiện được điều chỉnh kích thước theo tỉ lệ phù hợp với thành xe tải nhưng không nhỏ hơn 50% kích thước nêu trên.

    Phụ lục IV

    MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (…)

    (Kèm theo Nghị định số: 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ)

    _____________________

    Tên tổ chức, cá nhân:…….

    Số: ……./…….
    __________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    …………, ngày….tháng….năm…..

    GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (....)

    Kính gửi: …………………………….

    1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm: …………………………………………………………………..

    Địa chỉ: …………………………………………………………………..

    Điện thoại ……………………….. Fax ………………………. Email: …………………..

    2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm ………., tại ……………………. hoặc Số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu ……………… ngày cấp …………… nơi cấp (áp dụng trường hợp là cá nhân)

    3. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ………….. do....(tên cơ quan cấp)...(áp dụng đối với đơn vị kinh doanh vận tải).

    4. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được phép chở (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến).

    5. Thông tin về người điều khiển phương tiện gồm: Họ và tên, ngày tháng năm sinh, hạng giấy phép điều khiển phương tiện (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến); đã được cấp Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn hàng hoá nguy hiểm; số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu …………. ngày cấp ……………. nơi cấp ………………

    6. Thông tin về người áp tải (nếu có) gồm: Họ và tên, ngày tháng năm sinh, số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu.

    Đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất nguy hiểm sau:

    TT

    Tên gọi và mô tả

    Số hiệu UN

    Loại, nhóm hàng

    Số hiệu nguy hiểm

    Khối lượng vận chuyển (dự kiến)

    1






    2






    ...






    Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm bao gồm:

    1.

    2.

    …………………….

    ……….(tên tổ chức, cá nhân) ……. cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.


    ........, ngày........tháng........năm......

    Đại diện tổ chức, cá nhân

    (Ký tên, đóng dấu)


    Ghi chú:

    - Đề nghị cấp loại hình nào thì ghi loại đó (cấp mới/cấp bổ sung phương tiện giao thông đường bộ/đường thủy nội địa).

    - Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép.

    Phụ lục IVa

    MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRÊN GIẤY PHÉP VẬN

    CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (…)

    (Kèm theo Nghị định số: 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ)

    _____________________

    Tên tổ chức, cá nhân:…….

    Số: ……./…….
    __________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    …………, ngày….tháng….năm…..

    GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRÊN

    GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (....)

    Kính gửi: ……………………………….

    1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm: …………………………………………………………………..

    Địa chỉ: …………………………………………………………………..

    Điện thoại ……………………….. Fax ………………………. Email: …………………..

    2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm ………., tại ……………………. hoặc Số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu ……………… ngày cấp …………… nơi cấp (áp dụng trường hợp là cá nhân)

    3. Số giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm …….., ngày cấp …….., ngày hết hạn ………

    4. Thông tin đề nghị điều chỉnh:

    - Thông tin trên giấy phép vận chuyển đã cấp : ………………………………

    - Thông tin đề nghị điều chỉnh: ……………………………………………………….

    ….(tên tổ chức, cá nhân)…… cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.


    ........, ngày........tháng........năm......

    Đại diện tổ chức, cá nhân

    (Ký tên, đóng dấu)


    Ghi chú: Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép.

    Phụ lục V

    MẪU PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM

    (Kèm theo Nghị định số: 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ)

    _____________________

    Tên tổ chức, cá nhân:…….

    Số: ……./…….
    __________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    …………, ngày….tháng….năm…..

    PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM (....)

    Kính gửi: ………………………………….

    1. Tên tổ chức/cá nhân vận chuyển hàng nguy hiểm: …………………..

    Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………

    Điện thoại ……………………………. Fax …………………. Email: ………………..

    2. Thông tin về phương tiện (hoặc danh sách kèm theo) gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được phép chở …………………

    3. Họ và tên người điều khiển phương tiện (hoặc danh sách kèm theo): ……………

    4. Loại hàng hóa nguy hiểm, khối lượng vận chuyển (liệt kê chi tiết từng loại, nhóm hàng hoá nguy hiểm) ……………..

    5. Tuyến đường bộ/thủy nội địa vận chuyển …………….

    6. Thời gian vận chuyển: …………………………………………….

    7. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được phép chở …………………..

    8. Biện pháp ứng cứu khẩn cấp khi có sự cố cháy, nổ ………………………..

    Đề nghị Quý Cơ quan xem xét !


    ........, ngày........tháng........năm......

    Đại diện tổ chức, cá nhân

    (Ký tên, đóng dấu)


    Phụ lục IV

    MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (…)

    (Kèm theo Nghị định số: 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ)

    _____________________

    Tên tổ chức, cá nhân:…….

    Số: ……./…….
    __________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    …………, ngày….tháng….năm…..

    GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (....)

    Kính gửi: …………………………….

    1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm: …………………………………………………………………..

    Địa chỉ: …………………………………………………………………..

    Điện thoại ……………………….. Fax ………………………. Email: …………………..

    2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm ………., tại ……………………. hoặc Số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu ……………… ngày cấp …………… nơi cấp (áp dụng trường hợp là cá nhân)

    3. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ………….. do....(tên cơ quan cấp)...(áp dụng đối với đơn vị kinh doanh vận tải).

    4. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được phép chở (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến).

    5. Thông tin về người điều khiển phương tiện gồm: Họ và tên, ngày tháng năm sinh, hạng giấy phép điều khiển phương tiện (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến); đã được cấp Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn hàng hoá nguy hiểm; số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu …………. ngày cấp ……………. nơi cấp ………………

    6. Thông tin về người áp tải (nếu có) gồm: Họ và tên, ngày tháng năm sinh, số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu.

    Đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất nguy hiểm sau:

    TT

    Tên gọi và mô tả

    Số hiệu UN

    Loại, nhóm hàng

    Số hiệu nguy hiểm

    Khối lượng vận chuyển (dự kiến)

    1






    2






    ...






    Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm bao gồm:

    1.

    2.

    …………………….

    ……….(tên tổ chức, cá nhân) ……. cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.


    ........, ngày........tháng........năm......

    Đại diện tổ chức, cá nhân

    (Ký tên, đóng dấu)


    Ghi chú:

    - Đề nghị cấp loại hình nào thì ghi loại đó (cấp mới/cấp bổ sung phương tiện giao thông đường bộ/đường thủy nội địa).

    - Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép.

    Phụ lục IVa

    MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRÊN GIẤY PHÉP VẬN

    CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (…)

    (Kèm theo Nghị định số: 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ)

    _____________________

    Tên tổ chức, cá nhân:…….

    Số: ……./…….
    __________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    …………, ngày….tháng….năm…..

    GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRÊN

    GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (....)

    Kính gửi: ……………………………….

    1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm: …………………………………………………………………..

    Địa chỉ: …………………………………………………………………..

    Điện thoại ……………………….. Fax ………………………. Email: …………………..

    2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm ………., tại ……………………. hoặc Số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu ……………… ngày cấp …………… nơi cấp (áp dụng trường hợp là cá nhân)

    3. Số giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm …….., ngày cấp …….., ngày hết hạn ………

    4. Thông tin đề nghị điều chỉnh:

    - Thông tin trên giấy phép vận chuyển đã cấp : ………………………………

    - Thông tin đề nghị điều chỉnh: ……………………………………………………….

    ….(tên tổ chức, cá nhân)…… cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.


    ........, ngày........tháng........năm......

    Đại diện tổ chức, cá nhân

    (Ký tên, đóng dấu)


    Ghi chú: Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép.

    Phụ lục V

    MẪU PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM

    (Kèm theo Nghị định số: 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ)

    _____________________

    Tên tổ chức, cá nhân:…….

    Số: ……./…….
    __________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    …………, ngày….tháng….năm…..

    PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM (....)

    Kính gửi: ………………………………….

    1. Tên tổ chức/cá nhân vận chuyển hàng nguy hiểm: …………………..

    Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………

    Điện thoại ……………………………. Fax …………………. Email: ………………..

    2. Thông tin về phương tiện (hoặc danh sách kèm theo) gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được phép chở …………………

    3. Họ và tên người điều khiển phương tiện (hoặc danh sách kèm theo): ……………

    4. Loại hàng hóa nguy hiểm, khối lượng vận chuyển (liệt kê chi tiết từng loại, nhóm hàng hoá nguy hiểm) ……………..

    5. Tuyến đường bộ/thủy nội địa vận chuyển …………….

    6. Thời gian vận chuyển: …………………………………………….

    7. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được phép chở …………………..

    8. Biện pháp ứng cứu khẩn cấp khi có sự cố cháy, nổ ………………………..

    Đề nghị Quý Cơ quan xem xét !


    ........, ngày........tháng........năm......

    Đại diện tổ chức, cá nhân

    (Ký tên, đóng dấu)


    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều35
    Tải về
    Hỏi AI ngay →