quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 12/2026/QĐ-UBND Quy định tuyến đường và thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Cơ quanUBND Tỉnh Quảng Trị
Ngày BH20/01/2026
Hiệu lực30/01/2026
6 điều
Quyết định

Quyết định 12/2026/QĐ-UBND Quy định tuyến đường và thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành
20/01/2026
Ngày hiệu lực
30/01/2026
Tình trạng
Còn Hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:12/2026/QĐ-UBND Quảng Trị, ngày 20 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH
Quy định tuyến đường và thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyểnchất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chấtthải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 68/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 01 năm 2026;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định tuyến đường và thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định tuyến đường và thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định tại khoản 4 Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; điểm c khoản 5 Điều 81 Luật số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 146/2025/QH15; khoản 3 Điều 83 Luật số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 146/2025/QH15.

2. Quyết định này không áp dụng đối với hoạt động vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại bằng phương tiện đường sắt, đường thủy nội địa, đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại bằng phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan đến hoạt động vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại bằng phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 3. Tuyến đường vận chuyển

Phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại được phép vận chuyển trên các tuyến đường giao thông đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Quảng Trị, trừ các tuyến đường có quy định cấm hoặc hạn chế theo quy định của pháp luật hoặc theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền.

Điều 4. Thời gian vận chuyển

1. Chất thải rắn sinh hoạt: được phép vận chuyển vào tất cả các thời điểm trong ngày.

2. Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại: được phép vận chuyển trong khung giờ từ 21 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ sáng ngày hôm sau.

Trường hợp đặc thù như vận chuyển chất thải y tế nguy hại, khi xảy ra sự cố môi trường (rò rỉ, tràn đổ, cháy nổ, phát tán gây ô nhiễm) hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, phương tiện vận chuyển được phép hoạt động ngoài khung giờ quy định nhưng phải bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ và các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2026.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Hoàng Nam

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều6
Tải về
Hỏi AI ngay →
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  6. 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  7. 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  8. 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  9. 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  10. 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026