Nghị quyết 80/NQ-HĐND Bắc Ninh 2026 phân bổ dự toán chi ngân sách phòng chống ma túy
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH | Ký bởi: TRUNG TÂM THÔNG TIN Giờ ký: 2026-08- 28T10:56:30.9735215+07:00 Địa điểm: Lý do: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 85
NGHỊ QUYẾT
Phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030
trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 163/2024/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội Về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma tuý đến năm 2030;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia; Căn cứ Quyết định số 05/2026/QĐ-TTg ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma tuý đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 7619/QĐ-BCA ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công an Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 2942/QĐ-BCA ngày 21 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc giao mục tiêu, nhiệm vụ Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030; Căn cứ Quyết định số 1039/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công
| Số: 80/NQ-HĐND | Bắc Ninh, ngày 12 tháng 8 năm 2026 |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 86 vốn ngân sách trung ương năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố thực hiện Chương trình mục t iêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 và Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025-2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030;
Căn cứ Thông tư số 147/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán vốn đầu tư công và kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 29/2026/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn n gân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; Xét Tờ trình số 341/TTr-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ 28.000 triệu đồng dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau:
1. Phân bổ cho các cơ quan cấp tỉnh (các Sở, ngành) để triển khai thực hiện một số nội dung theo quy định của chương trình: 10.704 triệu đồng.
2. Phân bổ cho Ủy ban nhân dân các xã, phường: 17.296 triệu đồng thực hiện nâng cao hiệu quả công tác phòng chống ma túy ở cơ sở.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu và bảo đảm việc phân bổ kinh phí phù hợp tình hình thực tiễn, chức năng, nhiệm vụ, khối lượng công việc của các cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí theo quy định.
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 87
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Khoá XX, kỳ họp thứ 8 thông qua./.
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 88
PHỤ LỤC
Phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương năm 2026 cho các cơ quan cấp tỉnh (các Sở, ngành) và Ủy ban nhân dân các xã, phường thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030
trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
(Kèm theo Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2026
của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Kinh phí thường xuyên, chi tiết: | |||||||||||
| Lĩnh vực chi bảo đảm xã hội | Lĩnh vực chi các hoạt động kinh tế | ||||||||||
| TT | Cơ quan, đơn vị, địa phương | Tổng kinh phí thường xuyên năm 2026 | DA1 | DA4 | DA5 | DA6 | DA7.1 | DA7.2 | DA7.3 | DA8 | DA9 |
| 3.612 | 17.296 | 2.490 | 894 | 247 | 1.423 | 1.705 | 283 | 50 | |||
| 3.612 | 0 | 2.490 | 894 | 247 | 1.423 | 1.705 | 283 | 50 | |||
| 1 | Công an tỉnh | 7.575 | 3.612 | 2.490 | 1.423 | 50 | |||||
| 2 | Sở Y tế | 894 | 894 | ||||||||
| 3 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1.705 | 1.705 | ||||||||
| 4 | Sở Tư pháp | 283 | 283 | ||||||||
| 5 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 247 | 247 | ||||||||
| II | UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG | 17.296 | 17.296 | ||||||||
| 1 | Bồng Lai | 94 | |||||||||
| 2 | Chi Lăng | 94 | |||||||||
| 3 | Lâm Thao | 94 | |||||||||
| 4 | Tam Giang | 94 | |||||||||
| 5 | Tân Chi | 94 | |||||||||
| 6 | Trung Kênh | 94 | |||||||||
| 7 | An Lạc | 235 | |||||||||
| 8 | Biên Sơn | 235 | |||||||||
| 9 | Đại Sơn | 235 | |||||||||
| 10 | Đèo Gia | 235 | |||||||||
| 11 | Đồng Phú | 235 | |||||||||
| 12 | Dương Hưu | 235 | |||||||||
| 13 | Lục Sơn | 235 | |||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 89
| Kinh phí thường xuyên, chi tiết: | |||||||||||
| Lĩnh vực chi bảo đảm xã hội | Lĩnh vực chi các hoạt động kinh tế | ||||||||||
| TT | Cơ quan, đơn vị, địa phương | Tổng kinh phí thường xuyên năm 2026 | DA1 | DA4 | DA5 | DA6 | DA7.1 | DA7.2 | DA7.3 | DA8 | DA9 |
| 16 | Sơn Hải | 235 | |||||||||
| 17 | Tây Yên Tử | 235 | |||||||||
| 18 | Trường Sơn | 235 | |||||||||
| 19 | Tuấn Đạo | 235 | |||||||||
| 20 | Vân Sơn | 235 | |||||||||
| 21 | Xuân Lương | 235 | |||||||||
| 22 | Yên Định | 235 | |||||||||
| 23 | Bắc Giang | 141 | |||||||||
| 24 | Bắc Lũng | 141 | |||||||||
| 25 | Cẩm Lý | 141 | |||||||||
| 26 | Cảnh Thụy | 141 | |||||||||
| 27 | Cao Đức | 141 | |||||||||
| 28 | Đa Mai | 141 | |||||||||
| 29 | Đại Lai | 141 | |||||||||
| 30 | Đào Viên | 141 | |||||||||
| 31 | Đông Cứu | 141 | |||||||||
| 32 | Đồng Nguyên | 141 | |||||||||
| 33 | Đồng Việt | 141 | |||||||||
| 34 | Gia Bình | 141 | |||||||||
| 35 | Hạp Lĩnh | 141 | |||||||||
| 36 | Hiệp Hòa | 141 | |||||||||
| 37 | Hoàng Vân | 141 | |||||||||
| 38 | Hợp Thịnh | 141 | |||||||||
| 39 | Kinh Bắc | 141 | |||||||||
| 40 | Lạng Giang | 141 | |||||||||
| 41 | Liên Bão | 141 | |||||||||
| 42 | Lục Nam | 141 | |||||||||
| 43 | Lương Tài | 141 | |||||||||
| 44 | Mão Điền | 141 | |||||||||
| 45 | Mỹ Thái | 141 | |||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 90
| Kinh phí thường xuyên, chi tiết: | |||||||||||
| Lĩnh vực chi bảo đảm xã hội | Lĩnh vực chi các hoạt động kinh tế | ||||||||||
| TT | Cơ quan, đơn vị, địa phương | Tổng kinh phí thường xuyên năm 2026 | DA1 | DA4 | DA5 | DA6 | DA7.1 | DA7.2 | DA7.3 | DA8 | DA9 |
| 48 | Nhã Nam | 141 | |||||||||
| 49 | Nhân Hòa | 141 | |||||||||
| 50 | Nhân Thắng | 141 | |||||||||
| 51 | Ninh Xá | 141 | |||||||||
| 52 | Phật Tích | 141 | |||||||||
| 53 | Phù Khê | 141 | |||||||||
| 54 | Phù Lãng | 141 | |||||||||
| 55 | Phúc Hòa | 141 | |||||||||
| 56 | Phương Liễu | 141 | |||||||||
| 57 | Quang Trung | 141 | |||||||||
| 58 | Quế Võ | 141 | |||||||||
| 59 | Song Liễu | 141 | |||||||||
| 60 | Tam Đa | 141 | |||||||||
| 61 | Tam Sơn | 141 | |||||||||
| 62 | Tân An | 141 | |||||||||
| 63 | Tân Dĩnh | 141 | |||||||||
| 64 | Tân Tiến | 141 | |||||||||
| 65 | Tân Yên | 141 | |||||||||
| 66 | Thuận Thành | 141 | |||||||||
| 67 | Tiên Du | 141 | |||||||||
| 68 | Tiên Lục | 141 | |||||||||
| 69 | Tiền Phong | 141 | |||||||||
| 70 | Trạm Lộ | 141 | |||||||||
| 71 | Trí Quả | 141 | |||||||||
| 72 | Trung Chính | 141 | |||||||||
| 73 | Tự Lạn | 141 | |||||||||
| 74 | Từ Sơn | 141 | |||||||||
| 75 | Văn Môn | 141 | |||||||||
| 76 | Vân Hà | 141 | |||||||||
| 77 | Việt Yên | 141 | |||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 91 Ghi chú: DA1: Dự án 1: Phòng ngừa, đấu tranh tội phạm ma tuý có tổ chức, xuyên quốc gia DA4: Dự án 4: Nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống ma tuý ở cơ sở DA5: Dự án 5: Nâng cao hiệu quả cai nghiện ma tuý và quản lý sau cai DA6: Dự án 6: Tăng cường đáp ứng y tế trong phòng, chống ma tuý DA7.1: Tiểu dự 1 thuộc Dự án 7: Truyền thông về phòng, chống ma tuý DA7.2: Tiểu dự án 2 thuộc Dự án 7: Nâng cao hiệu quả truyền thông, giáo dục phòng, chống ma tuý ở cơ sở
| Kinh phí thường xuyên, chi tiết: | |||||||||||
| Lĩnh vực chi bảo đảm xã hội | Lĩnh vực chi các hoạt động kinh tế | ||||||||||
| TT | Cơ quan, đơn vị, địa phương | Tổng kinh phí thường xuyên năm 2026 | DA1 | DA4 | DA5 | DA6 | DA7.1 | DA7.2 | DA7.3 | DA8 | DA9 |
| 80 | Yên Dũng | 141 | |||||||||
| 81 | Yên Phong | 141 | |||||||||
| 82 | Yên Trung | 141 | |||||||||
| 83 | Bảo Đài | 282 | |||||||||
| 84 | Biển Động | 282 | |||||||||
| 85 | Bố Hạ | 282 | |||||||||
| 86 | Chũ | 282 | |||||||||
| 87 | Đồng Kỳ | 282 | |||||||||
| 88 | Kép | 282 | |||||||||
| 89 | Kiên Lao | 282 | |||||||||
| 90 | Lục Ngạn | 282 | |||||||||
| 91 | Nam Dương | 282 | |||||||||
| 92 | Phượng Sơn | 282 | |||||||||
| 93 | Sơn Động | 282 | |||||||||
| 94 | Tam Tiến | 282 | |||||||||
| 95 | Tân Sơn | 282 | |||||||||
| 96 | Yên Thế | 282 | |||||||||
| 97 | Đại Đồng | 188 | |||||||||
| 98 | Nếnh | 188 | |||||||||
| 99 | Vũ Ninh | 188 | |||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 92 DA7.3: Tiểu dự án 3 thuộc Dự án 7: Tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục pháp luật về phòng, chống ma tuý cho học sinh, sinh viên DA8: Dự án 8: Nâng cao khả năng tiếp cận, thụ hưởng về dịch vụ trợ giúp pháp lý chất lượng và giáo dục pháp luật về phòng, chống ma tuý DA9: Dự án 9: Quản lý, giám sát, đánh giá chương trình
