Nghị quyết 57/2019/NQ-HĐND Bình Định đề án đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 57/2019/NQ-HĐND | Bình Định, ngày 13 tháng 12 năm 2019 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát năm 2019; gồm 16 tuyến đường, cụ thể:
1. Khu phố An Ninh: 2 tuyến đường;
2. Khu phố An Bình: 3 tuyến đường;
3. Khu phố An Phong: 2 tuyến đường;
4. Khu phố An Phú: 3 tuyến đường;
5. Khu phố An Hòa: 6 tuyến đường.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
ĐỀ ÁN
I. Sự cần thiết đặt tên đường
II. Căn cứ pháp lý
III. Nguyên tắc đặt tên đường
Đề án đặt tên đường thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát tuân theo những nguyên tắc quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật nói trên, cụ thể như sau:
Tất cả các tuyến đường tại thị trấn Ngô Mây được xây dựng theo quy hoạch đô thị, các tuyến chính trong các khu dân cư sử dụng ổn định thì được xem xét đặt tên.
Việc đặt tên đường được xem xét về tính khoa học, tính lịch sử, tính văn hóa, ổn định lâu dài và đúng quy định.
IV. Số tuyến đường đặt tên
V. Danh sách tên đường trên địa bàn thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát năm 2019
| STT | Lý trình | Chiều dài (m) | Lộ giới (m) | Lòng đường (m) | Vỉa hè 2 bên (m) | Tên đường |
| I. Khu phố An Ninh, thị trấn Ngô Mây: 02 tuyến đường. | ||||||
| 1 | Cuối đường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Hòa) | 498 | 12 | 6 | 3 | Nguyễn Du (1765-1820) Nghi Xuân, Hà Tĩnh |
| 2 | Từ nhà ông Võ Văn Lộc đến đường 3/2 (nhà Hà Đức Trang) | 415 | 14 | 7 | 3,5 | Tôn Thất Tùng (1912-1982) Thừa Thiên Huế |
| II. Khu phố An Bình, thị trấn Ngô Mây: 03 tuyến đường. | ||||||
| 1 | Đường Đào Tấn (nhà ông Ngô Thanh Hùng) đến đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mỹ) | 700 | 20-12 | 10-6 | 5-3 | Nguyễn Trung Trực (1838-1868) Phù Cát, Bình Định |
| 2 | Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng đến đường Lê Thánh Tông (nhà ông Bửu) | 495 | 11 | 6 | 2,5 | Tăng Bạt Hổ (1858-1906) Hoài Ân, Bình Định |
| 3 | Từ đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Lâm) đến đường Ngô Lê Tân (nhà ông Thất) | 460 | 16 | 8 | 4 | Lê Đức Cường (1948-1967) Phù Cát, Bình Định |
| III. Khu phố An Phong, thị trấn Ngô Mây: 02 tuyến đường | ||||||
| 1 | Từ đường phía Đông khu dân cư An Phong đến đường Quang Trung (Công an thị trấn Ngô Mây) | 640 | 14 | 7 | 3,5 | Trần Quang Diệu (1746-1802) Quảng Nam |
| 2 | Đường Khu dân cư An Phong đến giáp đường 3/2 | 440 | 14 | 7 | 3,5 | Bùi Thị Xuân (1752-1802) Tây Sơn, Bình Định |
| IV. Khu phố An Phú, thị trấn Ngô Mây: 03 tuyến đường. | ||||||
| 1 | Đường phía Đông đường sắt (từ đường Lê Hoàn số nhà 10 đến giáp đường Trần Hưng Đạo) | 950 | 14 | 7 | 3,5 | Núi Bà (Di tích lịch sử trong kháng chiến chống Mỹ) Phù Cát, Bình Định |
| 2 | Đường Mặt trận cũ (từ đường Quang Trung đến giáp đường sắt) | 175 | 11 | 6 | 2,5 | Biên Cương (1929-1968) Hoài Nhơn, Bình Định |
| 3 | Từ đường Quang Trung đến phía Đông đường sắt (đường phía Nam UBND huyện) | 175 | 14 | 7 | 3,5 | Đào Tấn (1845-1907) Tuy Phước, Bình Định |
| V. Khu phố An Hòa, thị trấn Ngô Mây: 06 tuyến đường. | ||||||
| 1 | Từ nhà bà Mai đi đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít đến nhà thầy Hiền | 665 | 18-11 | 9-6 | 4,5-2,5 | Hòn Chè (Di tích lịch sử trong kháng chiến chống Mỹ) Cát Sơn, Phù Cát, Bình Định |
| 2 | Từ đường Trần Hưng Đạo (cà phê Hương Cát) đến giáp đường Nam Cụm công nghiệp Gò Mít | 790 | 18 | 9 | 4,5 | Mai Xuân Thưởng (1860-1887) Tây Sơn, Bình Định |
| 3 | Từ đường Trần Hưng Đạo - giáp đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít | 150 | 17 | 8 | 4,5 | Lý Tự Trọng (1914-1931) Thạch Hà, Hà Tĩnh |
| 4 | Từ đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít đến giáp đường phía Nam Cụm công nghiệp Gò Mít | 580 | 17 | 9 | 4 | Trần Cao Vân (1866-1916) Điện Bàn, Quảng Nam |
| 5 | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Hưng Đạo | 930 | 18 | 9 | 4,5 | Hội Sơn (Di tích lịch sử trong kháng chiến chống Mỹ) Cát Sơn, Phù Cát, Bình Định |
| 6 | Từ đường Trần Hưng Đạo đến nhà ông Sắt | 200 | 18 | 9 | 4,5 | Phạm Cần Chính (Phù Cát, Bình Định) |
