Nghị quyết 52/NQ-HĐND Hải Phòng 2026 kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2027
NGHỊ QUYẾT Về dự kiến kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2027
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Xét Tờ trình số 264/TTr-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc cho ý kiến đối với dự kiến Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2027; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất về danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương Trường hợp các dự án khác sử dụng vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 đủ thủ tục đầu tư, đủ điều kiện bố trí vốn, giao Ủy ban nhân dân thành phố chủ động đăng ký vốn, giao kế hoạch đầu tư công năm 2027 cho phù hợp với thông báo của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài chính.
Điều 2. Thông qua dự kiến Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2027 với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nguyên tắc bố trí vốn kế hoạch đầu tư công năm 2027 theo quy định tại Luật Đầu tư công, Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố về quy định
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Hải Phòng, ngày tháng 10 năm 2026 Số: /NQ-HĐND Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 2952 nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách thành phố Hải Phòng giai đoạn 2026 - 2030.
2. Dự kiến nguồn vốn đầu tư công năm 2027 do thành phố quản lý là 38.760,840 tỷ đồng. Bao gồm:
- Nguồn vốn ngân sách trung ương: 3.846,44 tỷ đồng. Số vốn thực tế sẽ được xác định sau khi Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài chính thông báo, giao Ủy ban nhân dân thành phố xác định chi tiết mức vốn bố trí cho từng dự án cho phù hợp.
- Nguồn vốn ngân sách thành phố: 34.914,4 tỷ đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng các quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 29 tháng 10 năm 2026./.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội);
- Các VP: Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ: Tài chính;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn ĐBQH HP;
- Ủy ban MTTQVN TP;
- Đại biểu HĐND TP khóa XVII; Lê Văn Hiệu
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- TT ĐU, TT HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và PTTH HP, Công báo thành phố;
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HSKH.
PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027 (Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố) Đơn vị tính: Triệu đồng
Kế hoạch đầu tư công Kế hoạch đầu tư Tăng/Giảm STT Nội dung năm 2026 đã giaocông năm 2027(+/-)
1 2 3 4 5 TỔNG SỐ 47,108,302 38,760,840 -8,347,462 I Nguồn ngân sách Trung ương 2,014,943 3,846,440 1,831,497 1 Vốn trong nước 2,000,000 3,516,000 1,516,000 2 Vốn nước ngoài 14,943 330,440 315,497
Nguồn ngân sách thành phố và nguồn đóng góp của II45,093,359 34,914,400 -10,178,959 các doanh nghiệp
1 Nguồn Chi đầu tư phát triển trong dự toán chi cân đối6,114,700 6,726,200 611,500 2 Nguồn thu tiền sử dụng đất28,960,000 27,370,000 -1,590,000 3 Nguồn xổ số kiến thiết123,000 150,000 27,000 4 Nguồn bội chi ngân sách địa phương273,800 668,200 394,400
- Vay lại ODA273,800 668,200 394,400 5 Nguồn đóng góp của các doanh nghiệp39,180 - -39,180 6 Chi từ nguồn thoái vốn doanh nghiệp nhà nước176,000 - -176,000 Thưởng vượt dự toán thu phân chia giữa ngân sách 7trung ương và ngân sách địa phương; đầu tư trở lại2,371,000-2,371,000 theo cơ chế đặc thù Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại ngân sách cấp 87,035,679-7,035,679 thành phố
PHỤ LỤC II: DỰ KIẾN PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027 (Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố) Đơn vị tính: Triệu đồng
Kế hoạch đầu tư Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã Tăng/Giảm STT Nội dungGhi chú công năm 2027 giao
TỔNG SỐ 47,108,301 38,760,840 -8,347,461 I Nguồn ngân sách trung ương 2,014,943 3,846,4401,831,497
Hội đồng nhân dân cho ý kiến, giao Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ 1 Vốn trong nước 2,000,000 3,516,000 1,516,000thông báo của TTCP và BTC để đăng ký chi tiết, giao mức vốn cho phù hợp 2 Vốn nước ngoài 14,943 330,440 315,497 II Nguồn ngân sách thành phố và nguồn đóng góp của các doanh nghiệp 45,093,358 34,914,400 -10,178,958 1 Ghi thu ghi chi tiền sử dụng đất và tiền thuê đất 1,050,000 1,050,000 0 2 Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới và phân cấp cho cấp dưới 6,997,027 6,783,482 -213,545 Chi đầu tư từ nguồn ngân sách cấp dưới được điều tiết và đầu tư cơ sở hạ tầng, kinh phí giải 2.12,641,294 3,000,340 359,046 phóng mặt bằng 2.2 Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã 3,524,733 3,783,142 258,409 2.3 Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã cho dự án cụ thể 831,000 3 Xây dựng nông thôn mới thành phố quản lý 506,435 0 -506,435 4 Cấp vốn ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay ưu đãi 1,395,000 0 -1,395,000 5 Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách 4,256,639 15,000 -4,241,639 Quỹ đầu tư phát triển 2,256,639-2,256,639 Quỹ Phát triển đất thành phố Hải Phòng 2,000,000-2,000,000 Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã thành phố Hải Phòng 5,0005,000 Quỹ Hỗ trợ nông dân thành phố Hải Phòng 10,00010,000 6 Trả nợ vốn vay 113,500 102,815 -10,685
Bố trí vốn cho các dự án phục vụ Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào 72,837,988 372,706 -2,465,282 Cai - Hà Nội - Hải Phòng (đoạn qua địa bàn Hải Phòng)
Bố trí vốn cho các dự án phục vụ Dự án tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội – 81,671,908 2,056,176 384,268 Quảng Ninh
9 Bố trí vốn cho các dự án thành phố quản lý 24,425,827 24,534,221 108,395 9.1 Dự án sử dụng vốn vay lại ODA 273,800 668,200 394,400 9.2 Dự án khoa học công nghệ 145,180 9.3 Dự án khác của thành phố 24,152,027 23,720,841 -431,185 10 Tiết kiệm 5% theo chỉ đạo của Trung ương 1,839,034 -1,839,034
PHỤ LỤC III: TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC; NGUỒN ODA CẤP PHÁT VÀ VAY LẠI
(Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
Dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2027 vốn NSTW trong nước, Quyết định phê duyệt dự án ODA cấp phát và ODA vay lại
Năm đầu tiên Thời gian bố trí vốn Trong đóBao gồm thực hiện dự thực hiện DA STT Tên chương trình, dự án Địa điểm xây dựngán theo QĐ (không tính Lĩnh vựcNgân sách Trung ươngNgân sách Trung ươngGhi chú phê duyệt thời gian bố dự ántrí vốn chuẩn Số QĐ, ngày, bị đầu tư)Tổng mức đầu Tổng số tháng, nămODA vay lại tư NSTW trong NSTW trong ODA cấp ODA cấp phát nướcnướcphát
TỔNG CỘNG 4,514,640 668,200 3,516,000 330,440
Dự án sử dụng vốn ngân sách I3,516,000 0 3,516,000 0 trung ương trong nước
Dự án đang đề xuát bổ sung vốn ngân Số 1691 ngày sách trung ương năm 2026 là 9,323 tỷ đồng. Trường hợp dự án không được bổ Nạo vét và gia cố kênh trung thủyXã Kẻ Sặt, xã Đường An, xã BìnhNông nghiệp, 14/8/2023; 3193/QĐ- 12025-2026 2025188,020 170,000 0sung vốn năm 2026, cho phép UBND nông Sặt - Phủ, huyện Bình Giang Giang, thành phố Hải Phòngthủy lợiUBND ngày thành phố xác định mức vốn bố trí cho 11/8/2026dự án phù hợp với số thông báo dự kiến của Bộ Tài chính
Nhóm dự án khép toàn tuyến cao tốc 2Ninh Bình - Hải Phòng (CT08) tại3,516,000 0 3,516,000 0 thành phố Hải Phòng
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng (CT.08), đoạn qua thành phố HảiTrên địa bàn xã Kiến Hải, xã Hùng5345/QĐ-UBND 2.12025-2028 2026 Giao thông2,010,204 0 Phòng và 09 km trên địa bàn tỉnhThắngngày 30/12/2025 Thái Bình (nay là tỉnh Hưng Yên) - Xây dựng cầu Văn Úc 2
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng (CT.08), đoạn qua thành phố HảiTrên địa bàn các xã Kiến Minh,Cho phép Ủy ban nhân dân thành phố 2363/QĐ-UBND 2.2Phòng và 09 km trên địa bàn tỉnhKiến Hải; các phường Dương Kinh,2025-2028 2026 Giao thông4,335,124 2,000,000xác định chi tiết mức vốn bố trí cho từng 3,516,000 3,516,000 ngày 25/6/2026dự án cho phù hợp với số Thông báo dự Thái Bình (nay là tỉnh Hưng Yên) -Nam Đồ Sơn kiến của Bộ Tài chính Đoạn từ cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến nút giao đường bộ ven biển
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải PhòngTrên địa bàn các phường Nam Đồ (CT08), đoạn qua thành phố HảiSơn, xã Kiến Hải, xã Hùng Thắng, 2.3Phòng và 09 km trên địa bàn tỉnhxã Chấn Hưng- thành phố Hải2026-2029 Giao thông 8,228,339 4,036,000 Thái Bình (nay là tỉnh Hưng Yên) -Phòng; xã Đông Thụy Anh, xã Thái Hoàn thiện tuyến cao tốc và đoạn kếtThụy, tỉnh Hưng Yên nối với đường tỉnh 353
Dự án sử dụng vốn ngân sách II998,640 668,200 0 330,440 trung ương từ nguồn vốn ODA
Trên phạm vi các phường: Tứ 22/3/2019; 295/QĐ- Dự án Phát triển tổng hợp các đô thịTừ năm 2019 Minh; Việt Hoà; Lê Thanh Nghị; Hạ tầng kỹ UBND ngày 1động lực - thành phố Hải Dương tỉnhđến 20191,774,584 0 399,050 0Dự án kết thúc hiệp định trong năm 2026 Thành Đông; Hải Dương của thuật đô thị20/01/2020;
Hải Dương31/12/2026 Thành phố Hải Phòng1372/QĐ-UBND
Trên địa bàn các phường: Đông Hải, Thủy Nguyên, Nam Triệu, Số vốn ODA cấp phát đã được Bộ Dự án Phát triển thành phố Hải Bạch Đằng, Hòa Bình, Lưu Kiếm, Bảo vệ môi 679/QĐ-UBND Tài chính thông báo tại Văn bản 1Phòng thích ứng với biến đổi khí hậu,2026-2030 20269,908,168 1,962,100 998,640 668,200 330,440 An Dương, An Hải, Hồng Bàng, trườngngày 18/02/2026số 15965/BTC-NSNN ngày vay vốn WB Ngô Quyền, Gia Viên, Lê Chân, An 08/10/2026
SBiênày ố 967 ng ngày 29/5/2020; số
PHỤ LỤC IV: DANH MỤC BỔ SUNG MỤC TIÊU VÀ PHÂN CẤP VỀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2027 (Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố) Đơn vị tính: Triệu đồng
Bổ sung có mục tiêu và phân cấp về ngân sách cấp xã năm 2027
TTĐịa phương Số thu tiền sử dụng đất Bổ sung có mục tiêu từ ngân Tổng sốđiều tiết về NS cấp xã sách thành phố cho ngân (theo tỷ lệ điều tiết)sách cấp xã
1 2 3=4+5 4 5 Tổng số 6,783,481 3,000,340 3,783,142 1 Phường Thủy Nguyên 81,383 35,000 46,383 2 Phường Thiên Hương 98,375 68,443 29,932 3 Phường Hòa Bình 65,173 32,000 33,173 4 Phường Nam Triệu 44,077 12,000 32,077 5 Phường Bạch Đằng 77,307 33,400 43,907 6 Phường Lưu Kiếm 96,477 57,000 39,477 7 Phường Lê Ích Mộc 35,095 200 34,895 8 Phường Hồng Bàng 170,637 128,200 42,437 9 Phường Hồng An 41,503 4,000 37,503 10 Phường Ngô Quyền 64,312 24,976 39,336 11 Phường Gia Viên 75,773 34,716 41,057 12 Phường Lê Chân 50,757 2,300 48,457 13 Phường An Biên 49,499 6,700 42,799 14 Phường Hải An 134,762 85,600 49,162 15 Phường Đông Hải 76,521 32,000 44,521 16 Phường Kiến An 254,047 219,000 35,047 17 Phường Phù Liễn 275,259 238,000 37,259 18 Phường Nam Đồ Sơn 34,655 4,508 30,147 19 Phường Đồ Sơn 38,464 9,800 28,664 20 Phường Hưng Đạo 63,506 32,676 30,830 21 Phường Dương Kinh 52,428 23,400 29,028 22 Phường An Dương 69,994 28,000 41,994 23 Phường An Hải 48,924 11,400 37,524 24 Phường An Phong 51,275 18,715 32,560 25 Đặc khu Cát Hải 84,614 16,000 68,614 26 Phường Hải Dương 53,104 20,000 33,104 27 Phường Lê Thanh Nghị 160,463 120,000 40,463 28 Phường Việt Hòa 54,678 29,005 25,673 29 Phường Thành Đông 41,802 9,000 32,802 30 Phường Nam Đồng 34,367 4,200 30,167 31 Phường Tân Hưng 54,020 24,420 29,600 32 Phường Thạch Khôi 157,135 128,286 28,848 33 Phường Tứ Minh 55,181 29,800 25,381 34 Phường Ái Quốc 34,687 4,000 30,687 35 Phường Chu Văn An 78,688 36,000 42,688 36 Phường Chí Linh 29,605 700 28,905 37 Phường Trần Hưng Đạo 46,845 3,200 43,645 38 Phường Nguyễn Trãi 39,513 2,000 37,513 39 Phường Trần Nhân Tông 35,678 3,944 31,734 40 Phường Lê Đại Hành 33,578 3,400 30,178 41 Phường Kinh Môn 34,587 4,800 29,787 42 Phường Nguyễn Đại Năng 44,391 14,275 30,117 2 / 3
Bổ sung có mục tiêu và phân cấp về ngân sách cấp xã năm 2027
TTĐịa phương Số thu tiền sử dụng đất Bổ sung có mục tiêu từ ngân Tổng sốđiều tiết về NS cấp xã sách thành phố cho ngân (theo tỷ lệ điều tiết)sách cấp xã
43 phường Trần Liễu 32,376 700 31,676 44 phường Bắc An Phụ 31,272 360 30,912 45 phường Phạm Sư Mạnh 40,595 9,614 30,981 46 phường Nhị Chiểu 44,968 6,045 38,923 47 Xã An Hưng 40,977 10,400 30,577 49 Xã An Quang 129,316 98,800 30,516 50 Xã An Trường 55,902 27,000 28,902 51 Xã An Lão 45,780 13,200 32,580 52 Xã Kiến Thụy 123,977 92,640 31,337 53 Xã Kiến Minh 71,348 41,093 30,255 54 Xã Kiến Hải 94,991 60,800 34,191 55 Xã Kiến Hưng 35,196 4,380 30,816 56 Xã Nghi Dương 67,762 36,600 31,162 57 Xã Quyết Thắng 56,367 25,400 30,967 58 Xã Tiên Lãng 121,283 89,800 31,483 59 Xã Tân Minh 43,606 11,892 31,714 60 Xã Tiên Minh 41,632 8,700 32,932 61 Xã Chấn Hưng 30,432 880 29,552 62 Xã Hùng Thắng 32,541 260 32,281 63 Xã Vĩnh Bảo 55,298 21,500 33,798 64 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm 46,949 14,400 32,549 65 Xã Vĩnh Am 32,107 600 31,507 66 Xã Vĩnh Hải 45,290 13,360 31,930 67 Xã Vĩnh Hòa 45,386 13,600 31,786 68 Xã Vĩnh Thịnh 35,153 4,000 31,153 69 Xã Vĩnh Thuận 48,975 18,450 30,525 70 Xã Việt Khê 33,393 1,820 31,573 71 Xã Nam An Phụ 36,424 6,000 30,424 72 Xã Nam Sách 41,313 12,740 28,573 73 Xã Thái Tân 31,370 660 30,710 74 Xã Trần Phú 39,051 8,160 30,891 75 Xã Hợp Tiến 64,509 33,880 30,629 76 Xã An Phú 40,467 9,800 30,667 77 Xã Thanh Hà 74,380 43,522 30,858 78 Xã Hà Tây 49,658 20,420 29,238 79 Xã Hà Bắc 43,829 12,880 30,949 80 Xã Hà Nam 29,042 400 28,642 81 Xã Hà Đông 46,163 13,200 32,963 82 Xã Mao Điền 101,063 68,020 33,043 83 Xã Cẩm Giàng 31,915 1,700 30,215 84 Xã Cẩm Giang 55,986 24,000 31,986 85 Xã Tuệ Tĩnh 29,688 200 29,488 86 Xã Kẻ Sặt 56,527 24,400 32,127 87 Xã Bình Giang 47,243 15,470 31,773 88 Xã Đường An 61,349 29,104 32,245 89 Xã Thượng Hồng 121,855 88,560 33,295 90 Xã Gia Lộc 48,803 15,642 33,160 91 Xã Yết Kiêu 31,842 1,000 30,842 92 Xã Gia Phúc 36,167 1,040 35,127 3 / 3
Bổ sung có mục tiêu và phân cấp về ngân sách cấp xã năm 2027
TTĐịa phương Số thu tiền sử dụng đất Bổ sung có mục tiêu từ ngân Tổng sốđiều tiết về NS cấp xã sách thành phố cho ngân (theo tỷ lệ điều tiết)sách cấp xã
93 Xã Trường Tân 52,440 22,050 30,390 94 Xã Tứ Kỳ 33,570 104 33,466 95 Xã Tân Kỳ 36,429 4,020 32,409 96 Xã Đại Sơn 32,035 3,200 28,835 97 Xã Chí Minh 34,966 3,000 31,966 98 Xã Lạc Phượng 32,121 1,258 30,862 99 Xã Nguyên Giáp 39,197 8,000 31,197 100 Xã Ninh Giang 45,416 12,000 33,416 101 Xã Vĩnh Lại 33,412 600 32,812 102 Xã Khúc Thừa Dụ 43,378 12,074 31,304 103 Xã Tân An 53,830 22,500 31,330 104 Xã Hồng Châu 55,304 24,000 31,304 105 Xã Thanh Miện 42,220 5,230 36,990 106 Xã Bắc Thanh Miện 35,962 3,560 32,402 107 Xã Hải Hưng 34,341 1,680 32,661 108 Xã Nguyễn Lương Bằng 82,726 52,000 30,726 109 Xã Nam Thanh Miện 40,202 9,920 30,282 110 Xã Phú Thái 74,748 39,389 35,359 111 Xã Lai Khê 68,546 33,560 34,986 112 Xã An Thành 40,479 10,339 30,139 113 Xã Kim Thành 94,297 57,800 36,497
PHỤ LỤC V: TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026,
NHU CẦU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 VÀ NĂM 2027 CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
Đvt: Triệu đồng
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưKế hoạch vốn năm 2026Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2025hạn giai đoạn 2026 -2030
Tổng mức đầu tư
Số Mã số dự án STTlượng Tên chương trình, dự án đầu tư dự ánNgân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Số QĐ, ngày, tháng, nămTổng sốTổng số Tổng sốTổng số Ngân sách thành phốphốphốphố
Tổng số phố
213 TỔNG SỐ 150,502,761 131,495,126 41,486,643 38,662,077 21,699,351 20,499,351 94,205,755 90,012,255 23,720,841 23,720,841
A 130 Danh mục dự án chuyển tiếp kỳ giai đoạn trước 70,001,240 62,368,528 41,486,643 38,662,077 11,207,468 11,207,468 24,885,492 24,885,492 5,267,519 5,267,519
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông I 1325,923,995 20,077,091 13,666,338 11,057,819 4,804,191 4,804,191 11,387,042 11,387,042 2,990,173 2,990,173 thành phố Hải Phòng
709/QĐ-UBND, 21/3/2023;
Dự án đầu tư xây dựng đường vành đai 2 đoạn tuyến Tân Vũ - Hưng 3247/QĐ-UBND, 16/9/2024;
1 179247368,593,119 8,593,119 3,677,703 3,677,703 2,359,000 2,359,000 4,915,416 4,915,416 703,931 703,931 Đạo - đường Bùi Viện1713/QĐ-UBND, 05/6/2025;
31/NQ-HĐND, 17/6/2025
Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng 2 26,312,801 4,620,497 3,801,164 2,108,860 1,026,000 1,026,000 2,511,637 2,511,637 682,500 682,500 phụ cận
2776/QĐ-UBND, 14/9/2023; 3641/QĐ- -1 Dự án thành phần 1: Thi công xây dựng 76324164,981,450 2,657,285 1,675,980 834,529 834,529 2,324,165 2,324,165 682,000 682,000 UBND, 05/9/2025
4554/QĐ-UBND, 30/12/2022;
-1 Dự án thành phần 2: Bồi thường, giải phóng mặt bằng 79804481,331,351 1,143,879 432,880 81,471 81,471 187,472 187,472 500 500 3640/QĐ-UBND , 05/9/2025
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ Đường tỉnh 354 huyện Tiên 889/QĐ-UBND, 05/4/2023; 1479/QĐ- 3 180052632,042,509 2,042,509 903,867 903,867 465,000 465,000 1,138,642 1,138,642 430,000 430,000 Lãng đến Quốc lộ 10 huyện Vĩnh BảoUBND, 14/4/2026
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sau các bến cảng số 3 đến số 6, 4 18084432 4875/QĐ-UBND, 25/12/2024 716,495 716,495 366,379 366,379 194,020 194,020 350,116 350,116 48,009 48,009 khu bến Cảng Lạch Huyện
1 / 14 Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưKế hoạch vốn năm 2026Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2025hạn giai đoạn 2026 -2030
Tổng mức đầu tư
Số Mã số dự án STTlượng Tên chương trình, dự án đầu tư dự ánNgân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Số QĐ, ngày, tháng, nămTổng sốTổng số Tổng sốTổng số Ngân sách thành phốphốphốphố
Tổng số phố
QĐ 2513/QĐ-UBND ngày 24/8/2020
Dự án đầu tư xây dựng mở rộng tuyến đường bộ ven biển đoạn qua QĐ 2945/QĐ-UBND ngày 13/10/2021
5 1địa bàn thành phố Hải Phòng từ ĐT.353 đến cầu Thái Bình (Km0 - 7824189QĐ 818/QĐ-UBND ngày 31/3/2023946,367 550,367 466,367 110,367 360,000 360,000 480,000 480,000 120,000 120,000
Km19+645)QĐ 1403/QĐ-UBND ngày 05/5/2025
QĐ 958/QĐ-UBND ngày 16/3/2026
QĐ 727/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 Dự án xây dựng đường huyện ĐH02 - giai đoạn 1 (đoạn từ đường 6 17976368QĐ 2837/QĐ-UBND ngày 26/6/2025769,005 769,005 464,478 464,478 15,959 15,959 304,527 304,527 198,000 198,000 tỉnh 396B đến đường huyện ĐH01, huyện Ninh Giang) QĐ 60/QĐ-BQLDA ngày 08/12/2025
Dự án nâng cấp đường tỉnh 390B và xây dựng mới đoạn tuyến tránh QĐ 239/QĐ-UBND ngày 15/01/2024;
7 18073422720,440 720,440 382,644 382,644 167,796 167,796 337,796 337,796 28,200 28,200 trung tâm thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh HàQĐ 322/QĐ-UBND ngày 26/1/2026.
2272/QĐ-UBND, 13/7/2022; 2216/QĐ-
Dự án đầu tư xây dựng cầu Lại Xuân và cải tạo, mở rộng đường tỉnh UBND, 01/7/2024; 3533/QĐ-UBND, 8 179247371,334,876 1,334,876 1,023,524 1,023,524 43,978 43,978 296,223 296,223 50,000 50,000 35229/8/2025;
3088/QĐ-UBND, 05/8/2026
Dự án đầu tư xây dựng, tu bổ tôn tạo quần thể di tích bến K15 9 17754172 QĐ 2381/QĐ-UBND ngày 12/7/2024 234,539 234,539 152,479 152,479 33,000 33,000 82,060 82,060 4,500 4,500 phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
Dự án cải tạo hè, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Lê Lợi và một số 10 18049636 2378/QĐ-UBND, 12/7/2024 408,273 408,273 197,206 197,206 59,131 59,131 210,823 210,823 50,000 50,000 tuyến đường nội đô thành phố
Dự án cải tạo, mở rộng đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường Lý Tự 4694/QĐ-UBND ngày 22/11/2025;
11 1Trọng đến đường Trần Hưng Đạo), phương Minh Khải, quận Hồng 816129086,972 86,972 300 300 80,308 80,308 86,672 86,672 1,900 1,900 3286/QĐ-UBND ngày 17/8/2026 Bàng
2609/QĐ-UBND, 28/10/2016;
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn qua địa bàn 2450/QĐ-UBND, 29/6/2026 12 1thành phố Hải Phòng và 09km trên địa bàn tỉnh Thái Bình theo hình 76899273,758,600 2,230,227 1,670,011 0 0 673,132 673,132 673,132 673,132 2322/QĐ-UBND, 07/9/2017 thức đối tác công tư (PPP) 550/QĐ-UBND, 14/03/2018
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và II 2124,428,345 23,549,344 20,704,140 20,591,114 1,351,619 1,351,619 3,169,898 3,169,898 556,855 556,855 công nghiệp Hải Phòng
Dự án ĐTXD công trình Trung tâm Chính trị - Hành chính thành 4005/QĐ-UBND, 01/11/2024;
1 1phố, hệ thống giao thông và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tại 7920233220-TTCT-HC/QĐ-BQLDDHT, 2,831,192 2,831,192 2,764,967 2,764,967 1,784 1,784 1,784 1,784
Khu đô thị Bắc sông Cấm22/3/2025
Dự án Đầu tư xây dựng công trình Trung tâm hội nghị - biểu diễn 3104/QĐ-UBND, 22/9/2022; 4002/QĐ- 2 1thành phố và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tại khu đô thị Bắc 79202342,570,905 2,570,905 2,524,956 2,524,956 4,000 4,000 3,433 3,433 UBND, 31/10/2024 sông Cấm
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư
cải tạo chung cư cũ Khu 47 Lê Lai, phường Máy Chai; Khu 311 Đà 3 17675638 2856/QĐ-UBND, 31/10/2018 330,140 330,140 129,704 129,704 18,452 18,452 638 638 Nẵng, phường Cầu Tre và U1, U2, U3 Lê Lợi phường Máy Tơ,
quận Ngô Quyền
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Bắc sông 4 17515430 4618/QĐ-UBND, 14/01/2025 10,866,785 10,866,785 9,815,653 9,815,653 577,153 577,153 1,050,872 1,050,872 30,000 30,000 Cấm
Dự án ĐTXD mở rộng BV Đa khoa huyện Thủy Nguyên - Giai 5 18104834 1220/QĐ-UBND, 18/4/ 2025 133,134 133,134 41,065 41,065 69,082 69,082 92,069 92,069 22,000 22,000 đoạn I (nay là BV đa khoa thành phố Thủy Nguyên)
Dự án mật của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân 6 18091972 179/QĐ-UBND, 27/6/2025 295,300 295,300 112,435 112,435 89,706 89,706 182,865 182,865 80,000 80,000 dụng và hạ tầng Hải Phòng Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưKế hoạch vốn năm 2026Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2025hạn giai đoạn 2026 -2030
Tổng mức đầu tư Số Mã số dự án STTlượng Tên chương trình, dự án đầu tư dự ánNgân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Số QĐ, ngày, tháng, nămTổng sốTổng số Tổng sốTổng số Ngân sách thành phốphốphốphố Tổng số phố
Dự án đầu tư xây dựng và mở rộng Trường Trung học phổ thông 7 18150653 4887/QĐ-UBND, 02/12/2025 200,371 200,371 115,890 115,890 200,371 200,371 75,000 75,000 Mạc Đĩnh Chi - Giai đoạn 1
Dự án đàu tư xây dựng cơ sở vật chất Trường chính trị Tô Hiệu đạt 1638/QĐ-UBND, 29/05/2025, 8 18074061155,348 155,348 45,431 45,431 68,259 68,259 108,648 108,648 30,000 30,000 chuẩn86-CTTH/QĐ-BQLDDHT, 15/11/2025
Dự án đầu tư xây dựng quảng trường phía trước Trung tâm chính trị 2004/QĐ-UBND ngày 13/7/2023;
9 18029573285,858 285,858 285,858 285,858 2,000 2,000 0 0
- Hành chính tại khu đô thị Bắc sông Cấm - giai đoạn 14495/QĐ-UBND ngày 29/11/2024
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp, xây mới Trường Trung học phổ 10 18115979 4886/QĐ-UBND, 02/12/2025 113,252 113,252 1,084 1,084 62,000 62,000 113,252 113,252 38,000 38,000 thông Ngô Quyền
Dự án đầu tư xây dựng Công viên Tượng đài chiến thắng Cát Bi tại 11 1Cảng Hàng không quốc tế Cát Bi, phường Hải An, thành phố Hải 8162326 4966/QĐ-UBND, 06/12/2025 119,650 119,650 1,000 1,000 60,000 60,000 119,650 119,650 35,000 35,000 Phòng
12 1 Dự án ĐTXD Trung tâm bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ thành phố 8116004 1637/QĐ-UBND, 29/5/2025 86,589 86,589 20,980 20,980 55,378 55,378 64,109 64,109 7,000 7,000
Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy xử lý nước thải, hệ thống tín hiệu 881/QĐ-UBND ngày 25/3/2022;
13 1giao thông và công viên ven sông từ đường ven sông Cấm đến đê tả 78880882025/QĐ-UBND ngày 17/7/2023; 1,030,226 1,030,226 556,007 556,007 15,000 15,000 474,219 474,219 5,000 5,000 Sông Cấm4038/QĐ-UBND ngày 4/11/2024
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư 14 1cải tạo chung cư cũ trên địa bàn phường Đồng Quốc Bình, quận Ngô 7675640 4129/QĐ-UBND, 20/10/2025 1,027,149 1,027,149 860,816 860,816 46,063 46,063 117,328 117,328 30,000 30,000 Quyền, thành phố Hải Phòng (giai đoạn 2)
Dự án xây dựng HTKT khu đất quân đội trận địa chính thức của Đại đội PPK172/e240 và Tiểu đoàn TL72/e285 thuộc Quân chủng 4532/QĐ-UBND, 03/12/2024;
15 17888089122,726 122,726 98,219 98,219 22,951 22,951 23,951 23,951 1,000 1,000 Phòng không-Không quân phục vụ GPMB Dự án ĐTXD HTKT 4015/QĐ-UBND, 08/10/2025 Khu đô thị mới Bắc sông Cấm
Dự án Đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu đất quân đội của Trung đoàn bộ 238/f363 và khu đất doanh trại của Sư đoàn 363 16 1thuộc Quân chủng Phòng không - Không Quân phục vụ giải phóng 7888085 4521/QĐ-UBND, 03/12/2024 324,272 324,272 172,158 172,158 30,000 30,000 122,230 122,230 1,000 1,000 mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật các khu đất thuộc Bộ Tư 17 1lệnh Hải Quân phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án Dự án đầu tư 7888086 4189/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 384,596 384,596 130,111 130,111 25,121 25,121 254,486 254,486 125,000 125,000 xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Bắc sông Cấm
Dự án đầu tư xây dựng đường trục giao thông nối Khu công nghiệp 18 1Đình Vũ với Khu công nghiệp Nam Đình Vũ (giai đoạn II) thuộc 8104622 4527/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 189,904 189,904 105,000 105,000 36,308 36,308 84,904 84,904 16,000 16,000 Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải
955/QĐ-BQL ngày 20/10/2010;
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đê biển Nam Đình Vũ thuộc khu kinh 2131/QĐ-UBND ngày 02/8/2021;
19 171922052,284,038 1,405,037 2,050,177 1,937,151 31,929 31,929 50,929 50,929 19,000 19,000 tế Đình Vũ - Cát Hải2584/QĐ-UBND ngày 27/12/2013;
4525/QĐ-UBND ngày 03/12/2024
3 / 14
Bắc sông Cấm Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưKế hoạch vốn năm 2026Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2025hạn giai đoạn 2026 -2030
Tổng mức đầu tư
Số Mã số dự án STTlượng Tên chương trình, dự án đầu tư dự ánNgân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Số QĐ, ngày, tháng, nămTổng sốTổng số Tổng sốTổng số Ngân sách thành phốphốphốphố Tổng số phố
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Bắc sông 20 17634944 2863/QĐ-UBND, 14/8/2024 910,772 910,772 853,285 853,285 23,305 23,305 53,305 53,305 30,000 30,000 Cấm
886/QĐ-UBND, 05/4/ 2023;
Dự án ĐTXD mở rộng nghĩa trang nhân dân Phi Liệt, huyện Thủy 21 179978954094/QĐ-UBND, 16/10/2025; 166,139 166,139 135,234 135,234 23,475 23,475 30,475 30,475 7,000 7,000 Nguyên 1804/QĐ-UBND, 15/5/2025
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và III 2912,262,306 11,936,290 4,931,394 4,857,079 3,383,132 3,383,132 7,292,082 7,292,082 1,084,047 1,084,047 phát triển nông thôn Hải Phòng
1 1 Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 391, đoạn Km24+600-Km 29+325 7970937 278, 21/02/2023; 1187, 21/4/2025 274,770 274,770 169,640 169,640 82,000 82,000 105,130 105,130 23,130 23,130
Xây dựng đường dẫn cầu Cậy mới và đường 33m kéo dài (qua địa
2 1phận huyện Cẩm Giàng) nối đường Vũ Công Đán, thành phố Hải 8035323 2475; 03/11/2023 469,478 469,478 205,000 205,000 122,500 122,500 264,478 264,478 60,000 60,000
Dương
Đầu tư xây dựng đường tỉnh 396 kéo dài (đoạn nối từ đường tỉnh 3 17989274 1969; 15/9/2023; 2851; 01/11/2024 846,420 846,420 481,556 481,556 123,938 123,938 364,311 364,311 50,000 50,000 391 đến đường tỉnh 390)
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 391 đoạn từ thành phố Hải Dương 4 17970969 557; 31/3/2023 1,392,670 1,392,670 483,931 483,931 390,000 390,000 908,007 908,007 60,000 60,000 đến đường trục Đông - Tây, tỉnh Hải Dương
Đầu tư xây dựng tuyến đường và cầu Vạn kết nối Quốc lộ 37, thành 5 17994857 1656; 10/7/2024 1,296,200 1,296,200 738,376 738,376 200,522 200,522 557,824 557,824 100,000 100,000 phố Chí Linh với đường dẫn cầu Triều, thị xã Kinh Môn
Đầu tư xây dựng đường vành đai I thành phố Hải Dương, đoạn từ
6 1đường 62m (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) đến Khu công nghiệp Đại An 8087914 2901; 05/11/2024 436,300 436,300 180,000 180,000 123,000 123,000 256,300 256,300 30,000 30,000
mở rộng
Đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ 17B (tỉnh Hải
7 1Dương) với đường tỉnh 352 (thành phố Hải Phòng) đoạn từ Quốc lộ 8099321 2987; 12/11/2024 785,133 785,133 369,171 369,171 125,000 125,000 415,962 415,962 70,000 70,000
17B đến đê sông Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn
Xây dựng cầu vượt sông Thái Bình và đường dẫn thuộc tuyến đường
8 1vành đai I thành phố Hải Dương, đoạn từ đường tỉnh 391 đến đường 8105373 966; 08/4/2025 1,228,240 1,228,240 430,000 430,000 240,000 240,000 798,240 798,240 200,000 200,000
tỉnh 390C
Xây dựng một số đoạn đường gom phía Bắc Quốc lộ 5 trên địa bàn 9 18105375 1223; 23/4/2025 400,000 400,000 85,000 85,000 222,435 222,435 315,000 315,000 30,000 30,000 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
Dự án xây dựng đường gom Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đoạn từ trụ sở 10 181605484668; 20/11/202541,722 41,722 0 0 19,959 19,959 41,723 41,723 15,000 15,000 Công an tỉnh đến nút giao với đường tỉnh 395) Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưKế hoạch vốn năm 2026Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2025hạn giai đoạn 2026 -2030
Tổng mức đầu tư Số Mã số dự án STTlượng Tên chương trình, dự án đầu tư dự ánNgân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Số QĐ, ngày, tháng, nămTổng sốTổng số Tổng sốTổng số Ngân sách thành phốphốphốphố Tổng số phố
Đường tránh Quốc lộ 37 đoạn qua thị trấn Gia Lộc (đoạn nối cầu 11 18087538 2980; 11/11/2024 612,160 612,160 231,000 231,000 150,000 150,000 381,160 381,160 100,000 100,000 Thống Nhất/Quốc lộ 37 với đường vành đai I thành phố Hải Dương)
Dự án đầu tư xây dựng đường tỉnh 394B, tỉnh Hải Dương (đoạn nối 12 17970966 1954; 31/7/2024 1,208,415 1,208,415 513,510 513,510 455,000 455,000 694,905 694,905 80,000 80,000 từ đường tỉnh 395 đến trục Bắc - Nam, huyện Thanh Miện)
Dự án: Đường gom dọc Quốc lộ 5 phải tuyến từ ngã tư Ghẽ đi Ngã tư Lai Cách (Km40+240-Km43+870) các đoạn còn lại và từ Khu đô 13 18117978 1224; 23/4/2025 318,054 318,054 30,000 30,000 98,000 98,000 288,054 288,054 35,000 35,000 thị thương mại Lai Cách đến hết Công ty giầy Cẩm Bình bên trái tuyến (Km44+205-Km44+795)
Xây dựng mới nhà lớp học, nhà hiệu bộ; cải tạo nhà lớp học cũ 14 18020789 2706; 18/10/2024 67,007 67,007 34,314 34,314 14,000 14,000 32,693 32,693 1,000 1,000 trường THPT Bình Giang, huyện Bình Giang
15 1 Xây dựng, cải tạo 11 Trường THPT 8071332 1222; 23/4/2025 242,700 242,700 54,500 54,500 161,619 161,619 188,200 188,200 4,000 4,000
16 1 Xây dựng Giảng đường thuộc Trường Đại học Hải Dương 8087758 2147; 20/6/2025 100,000 100,000 22,000 22,000 40,000 40,000 78,000 78,000 5,000 5,000
Xây dựng 03 Trường trung học phổ thông tỉnh Hải Dương (trường 17 1THPT Hà Đông, huyện Thanh Hà; trường THPT Cẩm Giàng 2, 8087761 1221; 23/4/2025 85,000 85,000 20,000 20,000 53,345 53,345 65,000 65,000 1,000 1,000 huyện Cẩm Giàng; trường THPT Kim Thành, huyện Kim Thành)
Xây dựng, cải tạo Trường trung học phổ thông Nguyễn Du, Trường 18 1trung học phổ thông Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hải Dương và 8117421 2146; 20/6/2025 101,070 101,070 20,000 20,000 58,014 58,014 81,070 81,070 1,000 1,000 Trường trung học phổ thông Chí Linh, thành phố Chí Linh
Xây dựng nhà khoa nhi, khoa ngoại, khoa chăm sóc sức khỏe sinh 19 1sản và phụ sản, khoa nội và hạ tầng kỹ thuật + phụ trợ thuộc Trung 8071424 2700; 18/10/2024; 4421; 04/11/2025 112,536 112,536 27,700 27,700 47,500 47,500 84,836 84,836 15,000 15,000 tâm Y tế huyện Bình Giang
Xây dựng, cải tạo nâng cấp 04 Trung tâm y tế tuyến huyện trên địa 20 1bàn tỉnh Hải Dương (Cẩm Giàng, Thanh Miện, Kinh Môn và Nam 8094896 2145; 20/6/2025 297,582 297,582 36,678 36,678 130,000 130,000 260,904 260,904 50,000 50,000 Sách)
Xây dựng, cải tạo nâng cấp 03 bệnh viện tuyến tỉnh (Bệnh viện Phổi, 21 18071427 16; 07/01/2025; 4420; 04/11/2025 105,354 105,354 27,000 27,000 44,500 44,500 78,354 78,354 15,000 15,000 Bệnh viện Phong Chí Linh, Bệnh viện Bệnh nhiệt đới)
Xây mới các khối nhà: cấp cứu, nghiệp vụ kỹ thuật và cận lâm sàng;
22 1nghiệp vụ kỹ thuật, cận lâm sàng và nội trú; khám, hành chính, 8087890 963; 05/4/2025; 4419; 04/11/2025 850,113 850,113 159,361 159,361 264,500 264,500 668,752 668,752 100,000 100,000 nghiệp vụ kỹ thuật và nội trú, Bệnh viện Đa khoa tỉnh
23 1 Đầu tư xây dựng đền thờ liệt sĩ và công viên văn hóa tỉnh Hải Dương 8105376 1787; 05/6/2025 200,000 200,000 60,000 60,000 51,300 51,300 140,000 140,000 10,000 10,000
5 / 14 Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưKế hoạch vốn năm 2026Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2025hạn giai đoạn 2026 -2030
Tổng mức đầu tư
Số Mã số dự án STTlượng Tên chương trình, dự án đầu tư dự ánNgân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Số QĐ, ngày, tháng, nămTổng sốTổng số Tổng sốTổng số Ngân sách thành phốphốphốphố
Tổng số phố
Phục hồi suối Côn Sơn, thuộc khu di tích Côn Sơn, phường Cộng
24 1Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương (nay là phường Trần8105374 3509; 28/8/2025 45,462 45,462 11,000 11,000 32,000 32,000 34,462 34,462 1,000 1,000
Hưng Đạo, thành phố Hải Phòng)
Tu bổ, xây dựng hạ tầng đền Kiếp Bạc - Hạng mục: sân lễ hội, bãi 3264; 06/12/2024;
25 1807133498,000 98,000 23,000 23,000 48,000 48,000 75,000 75,000 1,000 1,000 xe; bến thuyền; chợ sông Thương 4637; 15/11/2025
Cải tạo, tu bổ núi Mâm Xôi và Hồ phía Bắc đền Kiếp Bạc, xã Hưng 26 18087455 1219; 23/4/2025 193,000 193,000 106,100 106,100 78,000 78,000 86,900 86,900 8,900 8,900 Đạo, thành phố Chí Linh
1691; 14/8/2023;
27 1 Nạo vét và gia cố kênh trung thủy nông Sặt - Phủ, huyện Bình Giang 8045050188,020 18,020 160,677 160,677 8,000 8,000 18,020 18,020 10,020 10,020 1662; 28/4/2026
QĐ số 1843/QĐ-UBND ngày Dự án đầu tư xây dựng và hoàn thiện cơ sở hạ tầng Vườn Quốc gia 28 1719219330/10/2010; số 410/QĐ-UBND ngày 190,389 108,687 177,566 177,566 0 0 6,600 6,600 5,800 5,800 Cát Bà thành phố Hải Phòng 06/02/2024
Dự án Đầu tư xây dựng công trình Củng cố, nâng cấp tuyến đê biển
Bạch Đằng K0+000 - K14+500, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Quyết định số 25/QĐ-STC ngày 29 1714551276,511 2,197 74,315 0 0 2,197 2,197 2,197 2,197 Phòng20/8/2024 của Sở Tài chính
IV 2 Phường Hải An 2,085,044 1,534,254 158,543 158,543 247,466 247,466 696,615 696,615 80,000 80,000
587/QĐ-UBND ngày 09/4/2009;
1195/QĐ-UBND ngày 31/7/2012;
1041/QĐ-UBND ngày 12/6/2013;
Dự án đầu tư xây dựng đường bao phía Đông Nam quận Hải An 2290/QĐ-UBND ngày 13/10/2016;
1 1đoạn từ khu vực chân Cầu Rào đến vị trí giao với đường cao tốc Hà 70275731,968,110 1,417,320 125,543 125,543 200,000 200,000 612,681 612,681 50,000 50,000 1884/QĐ-UBND ngày 05/7/2021;
Nội - Hải Phòng 3916/QĐ-UBND ngày 22/11/2022;
4526/QĐ-UBND ngày 03/12/2024;
1910/QĐ-UBND ngày 19/6/2025
Dự án xây dựng nâng cao năng lực thoát nước mưa khu vực Trung 2 18138005 1961/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 116,934 116,934 33,000 33,000 47,466 47,466 83,934 83,934 30,000 30,000 Lực, Lực Hành, Nguyễn Đồn, phường Đằng Lâm, quận Hải An
V 2 Phường Đông Hải 329,717 329,717 5,000 5,000 175,000 175,000 324,717 324,717 146,724 146,724
Dự án đầu tư xây dựng Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Đông 2077/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của 1 18041000299,781 299,781 0 174,000 174,000 299,781 299,781 125,781 125,781 Hải 2 (giai đoạn 1 - khối Trung học cơ sở)UBND quận Hải An
864/QĐ-UBND ngày 18/4/23 của
2 1 Dự án Xây dựng Trường THCS Nam Hải (giai đoạn 2) 7993551UBND quận Hải An; 29,936 29,936 5,000 5,000 1,000 1,000 24,936 24,936 20,943 20,943
1826/QĐ-UBND ngày 18/5/2026
VI 1 UBND phường An Hải 256,000 256,000 157,499 157,499 72,590 72,590 84,090 84,090 11,500 11,500
Xây dựng công viên cây xanh An Đồng (cấp đô thị), xã An Đồng, 1 18071677 Số 3293/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 256,000 256,000 157,499 157,499 72,590 72,590 84,090 84,090 11,500 11,500 huyện An Dương (giai đoạn 1)
VII 1 UBND phường Dương Kinh 86,352 86,352 26,468 26,468 52,714 52,714 59,884 59,884 7,170 7,170
Dự án xây dựng hoàn thiện tuyến đường từ khu nhà ở Anh Dũng I 1 18101654 500/QĐ-UBND (19/03/2025) 86,352 86,352 26,468 26,468 52,714 52,714 59,884 59,884 7,170 7,170 đến đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh.
VIII 2 UBND xã An Lão 163,472 163,472 47,556 47,556 87,892 87,892 115,988 115,988 28,019 28,019
1 1 Đầu tư xây dựng cầu Vàng 1 qua sông Đa Độ, huyện An Lão 8149881 2573/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 148,703 148,703 32,936 32,936 87,892 87,892 115,768 115,768 27,876 27,876
GPMB, san lấp mặt bằng và xây dựng đường vào trường đối với vị
trí khu đất để xây dựng mới trường THCS Quang Trung, thôn Câu 2 18072616 4600/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 14,769 14,769 14,621 14,621 220 220 143 143 Hạ A, xã Quang Trung (giai đoạn 1), huyện An Lão, thành phố Hải
Phòng Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưKế hoạch vốn năm 2026Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2025hạn giai đoạn 2026 -2030
Tổng mức đầu tư Số Mã số dự án STTlượng Tên chương trình, dự án đầu tư dự ánNgân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Số QĐ, ngày, tháng, nămTổng sốTổng số Tổng sốTổng số Ngân sách thành phốphốphốphố Tổng số phố
IX 3 UBND xã Vĩnh Bảo 374,988 374,988 141,913 141,913 128,815 128,815 245,262 245,262 87,658 87,658 Dự án đầu tư xây dựng Nhà Khoa Cấp cứu, hồi sức tích cực – 1 18115025 4509/QĐ-UBND, 12/2024 73,760 73,760 20,445 20,445 29,615 29,615 53,315 53,315 23,700 23,700 Chống độc – Ngoại thuộc Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo Xây dựng nhà làm việc Trụ sở Hội đồng nhân dân và Uỷ ban 2 1nhân dân huyện Vĩnh Bảo (tên mới xây dựng trụ sở xã Vĩnh 8070534 1213/QĐ-UBND, 19/6/2026 113,844 113,844 45,968 45,968 32,816 32,816 80,063 80,063 35,061 35,061 Bảo) Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Nhân Mục, xã 3 18048579 4463/QĐ-UBND, 09/8/2024 187,384 187,384 75,500 75,500 66,384 66,384 111,884 111,884 28,898 28,898 Nhân Hoà (giáp Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo) X 3 Xã Thanh Hà 257,708 257,708 68,087 68,087 154,432 154,432 189,620 189,620 14,170 14,170
Cải tạo, nâng cấp đường huyện Cẩm Chế - Thanh Xuân đoạn từ 2601/QĐ-UBND, 05/5/2025;
1 18153271192,831 192,831 39,562 39,562 136,151 136,151 153,269 153,269 2,000 2,000 Km0+00 đến Km9+0161673/QĐ-UBND, 28/4/2026
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển thủy sản, nông 2 18141281 2094/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 35,300 35,300 18,210 18,210 5,620 5,620 17,090 17,090 11,470 11,470 nghiệp xã Vĩnh Lập, Thanh Quang, huyện Thanh Hà
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển vùng sản xuất 3 1nông nghiệp (theo hướng sản xuất hữu cơ kết hợp phát triển du lịch) 8138324 483/QĐ-UBND, 06/03/2025 29,577 29,577 10,315 10,315 12,662 12,662 19,262 19,262 700 700 tại xã Thanh Thủy, huyện Thanh Hà XI 1 Phường Lê Đại Hành 14,990 14,990 0 0 5,000 5,000 14,990 14,990 7,500 7,500
1818/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 ;
1 1 Dự án Tu bổ, tôn tạo đền thờ Vua Lê Đại Hành 810163314,990 14,990 5,000 5,000 14,990 14,990 7,500 7,500 3283/QĐ-UBND ngày 17/8/2026
XII 1 Phường Chí Linh 14,995 14,995 0 0 6,748 6,748 14,995 14,995 8,245 8,245
1819/QĐ-UBND ngày 06/6/2024;
1 1 Dự án Tu bổ, tôn tạo đình Chí Linh, xã Nhân Huệ 810163414,995 14,995 6,748 6,748 14,995 14,995 8,245 8,245 3276/QĐ-UBND ngày 17/8/2026
XIII 2 Phường Chu Văn An 47,996 17,996 28,707 0 9,506 9,506 15,144 15,144 5,632 5,632
Sửa chữa, tu bổ đê đoạn từ K0+700 -K3+200 đê tả Thái Bình, thành 1 18139522 1229/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 33,000 3,000 28,707 0 0 148 148 148 148 phố Chí Linh (Đê cấp II)
1820/QĐ-UBND ngày 06/6/2024;
2 1 Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích đền Quốc Phụ 810192314,996 14,996 9,506 9,506 14,996 14,996 5,484 5,484 3275/QĐ-UBND ngày 17/8/2026
XIV 1 Xã Nam Sách 25,000 25,000 9,500 9,500 15,500 15,500 17,468 17,468 0 0
Hạ tầng kỹ thuật chỉnh trang khu dân cư thôn Nhân Lễ, xã Đồng 1 18134506 975/QĐ-UBND ngày 04/3/2025 25,000 25,000 9,500 9,500 15,500 15,500 17,468 17,468 0 0 Lạc, huyện Nam Sách
XV 8 Phường Kinh Môn 634,573 634,573 174,476 174,477 259,283 259,283 383,932 383,932 80,470 80,470
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thuỷ sản tập trung xã 1 18118852 1641/QĐ-UBND ngày 04/11/2024 33,436 33,436 4,838 4,838 17,598 17,598 27,598 27,598 7,224 7,224 Minh Hoà, thị xã Kinh Môn (giai đoạn 2)
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thuỷ sản tập trung 2 18118851 1666/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 20,540 20,540 9,510 9,510 6,030 6,030 11,030 11,030 1,400 1,400 phường Tân Dân, thị xã Kinh Môn
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, nâng cấp cải tạo kênh KT12 (đoạn từ 3 1ngã tư Tây Sơn đến cầu An Lưu 2 và đoạn từ cầu An Lưu 3 đến 8100214 Số 988/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 134,641 134,641 53,693 53,693 55,837 55,837 67,657 67,657 512 512 cống An Trung Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư xã Quang Thành phục vụ GPMB thực hiện dự án Đầu tư xây dựng tuyến 4 18137975 744; 26/5/2025 90,912 90,912 14,840 14,840 44,057 44,057 56,200 56,200 2,400 2,400 đường và cầu Vạn kết nối Quốc Lộ 37, thành phố Chí Linh với đường dẫn cầu Triều, thị xã Kinh Môn Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư phường Long Xuyên phục vụ GPMB thực hiện dự án Đầu tư xây dựng tuyến 5 1đường kết nối Quốc lộ 17B (tỉnh Hải Dương) với Đường tỉnh 352 8137978 745; 26/5/2025 49,908 49,908 1,261 1,261 36,395 36,395 48,647 48,647 3,000 3,000 (thành phố Hải Phòng) đoạn từ Quốc lộ 17B đến sông Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đường Vũ, xã Lê Ninh, 6 18137979 817/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 61,292 61,292 452 452 33,506 33,506 60,840 60,840 27,334 27,334 thị xã Kinh Môn
7 / 14 Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưKế hoạch vốn năm 2026Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2025hạn giai đoạn 2026 -2030
Tổng mức đầu tư
Số Mã số dự án STTlượng Tên chương trình, dự án đầu tư dự ánNgân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Số QĐ, ngày, tháng, nămTổng sốTổng số Tổng sốTổng số Ngân sách thành phốphốphốphố
Tổng số phố
Xây dựng đường kết nối từ trung tâm thị xã Kinh Môn đến cầu Triều 7 18127753 148/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 175,028 175,028 88,424 88,424 33,804 33,804 44,604 44,604 10,800 10,800 (đoạn từ phường Thất Hùng sang Phạm Thái)
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư xã Hiệp
Hòa phục vụ GPMB điều chỉnh diện tích đất thuê cho Công ty cổ 8 18137977 746; 26/5/2025 68,816 68,816 1,459 1,459 32,058 32,058 67,357 67,357 27,800 27,800 phần cá giống Kinh Môn tại xã Hiệp Hòa, thị xã Kinh Môn và
GPMB thực hiện dự án xây dựng sân golf thị xã Kinh Môn
XVI 30 UBND phường Thạch Khôi 1,836,965 1,836,965 777,168 777,168 221,141 221,141 293,437 293,437 13,367 13,367
Cải tạo mặt đường, block vỉa hè tuyến Phạm Hồng Thái, Đoàn Kết, 1 18147736 2297/QĐ-UBND (29/4/2025) 5,463 5,463 4,713 4,713 250 250 260 260 10 10 thành phố Hải Dương
Xây dựng nhà lớp học 04 tầng 12 phòng trường tiểu học Cẩm 2 18079494 499/QĐ-UBND ngày (22/02/2024) 20,971 20,971 18,327 18,327 615 615 1,554 1,554 38 38 Thượng, thành phố Hải Dương
Cải tạo, chỉnh trang hệ thống cây xanh trên địa bàn thành phố Hải 3 18142070' 1775/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 8,985 8,985 5,700 5,700 189 189 207 207 18 18 Dương
Sửa chữa mặt đường tỉnh lộ 390C, đoạn qua xã Tiền Tiến, thành phố 4 18150640 2391/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 19,492 19,492 17,396 17,396 1,254 1,254 2,096 2,096 96 96 Hải Dương
Cải tạo mặt đường, đường nhánh kết nối đường tỉnh 390 xã Quyết 5 18156337 2399/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 11,442 11,442 9,135 9,135 678 678 2,307 2,307 22 22 Thắng, thành phố Hải Dương
Xây dựng nhà lớp học 4 tầng trường THCS Trần Hưng Đạo, TP Hải 6 18050465 2860/QĐ-UBND (29/08/2023) 23,850 23,850 20,521 20,521 1,279 1,279 2,000 2,000 46 46 Dương
Xây dựng khu dân cư mới phía Tây phường Tứ Minh, thành phố Hải 7 17926219 4467/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 576,641 576,641 154,781 154,781 3,685 3,685 5,085 5,085 1,400 1,400 Dương
Lắp đặt hệ thống chiếu sáng và đèn Led trang trí cây xung quanh 8 18160689 3150/QĐ-UBND (19/6/2025) 5,000 5,000 4,124 4,124 230 230 400 400 14 14 công viên Bạch Đằng, thành phố Hải Dương
Hạ ngầm hệ thống cấp điện và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật một số 9 18148420 2287/QĐ-UBND 29/4/2025 17,077 17,077 13,668 13,668 1,623 1,623 3,409 3,409 100 100 tuyến phố trên địa bàn phường Trần Phú
Đầu tư xây dựng hoàn thiện cơ sở hạ tầng khu đất công cộng (NVH-2292/QĐ-UBND ngày 11/7/2023;
10 101) và giải phóng mặt bằng Khu nhà ở hỗn hợp cao tầng Ngô 80379712980/QĐ-UBND ngày 24/7/2024; 32,972 32,972 20,251 20,251 650 650 672 672 22 22
Quyền, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương5428/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
Cải tạo mặt đường Đinh lễ (đường Hoa Hồng) phường Thạch Khôi - 11 18148421 2390 (07/5/2025) 19,106 19,106 16,998 16,998 1,667 1,667 2,106 2,106 69 69 TP.HD
Cải tạo, nâng cấp năng lực tiêu thoát nước khu vực phía Đông 12 18156633 2770 (23/5/2025) 24,105 24,105 9,000 9,000 11,330 11,330 15,105 15,105 97 97 đường Ngô Quyền, thành phố Hải Dương
Xây dựng nhà lớp học trường Trung học cơ sở Tiền Tiến, thành phố 13 18138667 1025/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 27,778 27,778 10,569 10,569 13,771 13,771 15,209 15,209 32 32 Hải Dương
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng và mở rộng khuôn viên trường mầm 14 18160690 3572/QĐ-UBND ngày (24/6/2025) 10,879 10,879 4,041 4,041 6,320 6,320 6,838 6,838 22 22 non Hoa Sứ, thành phố Hải Dương
Xây dựng nhà lớp học, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường 15 18085754 1198/QĐ-UBND (15/4/2024) 26,696 26,696 11,063 11,063 15,003 15,003 15,403 15,403 49 49 Tiểu học Nhị Châu, thành phố Hải Dương
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Sượt, phường Thanh Bình, thành phố Hải
Dương, hạng mục chính: Tiền Tế - Trung từ - Hậu cung – 02 giải vũ, 16 18146590 1881/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 35,000 35,000 8,500 8,500 10,515 10,515 19,173 19,173 1,248 1,248 Nghi môn, Bình phong và các hạng mục phụ trợ: Sân đền, Giếng đá,
nhà Bia, Am hoa sớ, nhà bao che công trình
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển vùng sản xuất
17 1nông nghiệp hữu cơ kết hợp phát triển du lịch phường Nhị Châu, 8109567 3974(03/10/2024); 4545 (26/11/2024) 45,672 45,672 24,191 24,191 1,200 1,200 21,481 21,481 38 38
thành phố Hải Dương
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thuỷ sản xã Gia Xuyên, 18 18110555 3975(03/10/2024) 31,932 31,932 8,253 8,253 19,843 19,843 23,679 23,679 1,896 1,896 thành phố Hải Dương
Cải tạo, mở rộng đường xã An Thượng nối đường tỉnh 390 19 18110554 4006 (04/10/2024) 6,560 6,560 2,654 2,654 2,256 2,256 3,906 3,906 21 21 (Km12+160) với thị trấn Nam Sách
Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị khu Vũ 20 18147297 1259/QĐ-UBND ngày 14/03/2025 28,266 28,266 12,387 12,387 12,179 12,179 15,879 15,879 33 33 Thượng, phường Ái Quốc, thành phố Hải Dương
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng vùng sản xuất nông nghiệp nuôi trồng thuỷ 21 18165994 4511/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 14,760 14,760 4,282 4,282 9,100 9,100 10,478 10,478 55 55 sản tập trung phường Việt Hoà, TP Hải Dương
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Liên 22 18138668 1026/QĐ-UBND 12/3/2025 39,744 39,744 9,298 9,298 27,576 27,576 30,446 30,446 94 94 Hồng, thành phố Hải Dương
23 1 Xây dựng nhà lớp học 4 tầng, 16 phòng học trường THCS Tân Bình 8144615 1956/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 21,960 21,960 6,400 6,400 13,560 13,560 15,560 15,560 41 41
2965 24 1 Đầu tư xây dựng CSVC trường TH Tân Bình (định hướng kiểu mẫu) 815735241,985 41,985 11,295 11,295 29,688 29,688 30,690 30,690 64 64 (09/6/2025)
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng trường Mầm non Cẩm Thượng, thành 25 18160938 3077 ngày (13/6/2025) 21,108 21,108 5,000 5,000 12,836 12,836 13,396 13,396 33 33 phố Hải Dương
Đầu tư Xây dựng đường Tân Dân đoạn từ đường sắt đến đường phố 26 17703023 3834/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 49,997 49,997 38,872 38,872 2,013 2,013 4,000 4,000 500 500 Văn, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưKế hoạch vốn năm 2026Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2025hạn giai đoạn 2026 -2030
Tổng mức đầu tư
Số Mã số dự án STTlượng Tên chương trình, dự án đầu tư dự ánNgân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Số QĐ, ngày, tháng, nămTổng sốTổng số Tổng sốTổng số Ngân sách thành phốphốphốphố
Tổng số phố
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông đường Tân Dân, 27 17922513 6162/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 89,625 89,625 75,277 75,277 3,000 3,000 6,000 6,000 42 42 phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương
Xây dựng hệ thống thu gom nước thải khu vực sông Bạch Đằng, 2066/QĐ-UBND ngày 16/06/2023;
28 1803574525,167 25,167 7,550 7,550 11,950 11,950 17,617 17,617 5,667 5,667 thành phố Hải Dương5427/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
Cải tạo hệ thống thoát nước đường Chương Dương (đoạn từ cầu 29 18148419 2286 (29/4/2025) 10,881 10,881 8,000 8,000 2,881 2,881 2,881 2,881 0 0 Tam Giang đến cầu V1), thành phố Hải Dương
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và GPMB khu 30 18023127 1089 (12/4/2023) 543,850 543,850 234,923 234,923 4,000 4,000 5,600 5,600 1,600 1,600 trung tâm phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương - Khu vực 1
XVII 4 Xã Phú Thái 688,193 688,193 296,793 296,793 108,818 108,818 285,809 285,809 34,500 34,500
Xây dựng đường trục Đông - Tây, huyện Kim Thành và nhánh đi
1 1nút giao cầu vượt Quốc Lộ 5 (phân kỳ đầu tư 1/2 quy mô đường 8054714 4293/QĐ-UBND, 12/10/2026 455,000 455,000 210,924 210,924 55,671 55,671 162,112 162,112 20,000 20,000
Bn=12m)
Dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư ven đường tránh cầu 2 18082148 306; 04/3/2024 67,896 67,896 12,554 12,554 27,768 27,768 36,177 36,177 2,500 2,500 An Thành, xã Kim Anh (Giai đoạn 2+3+4)
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới giáp Khu công nghiệp Kim 3 17988798 84; 26/01/2024 90,380 90,380 32,884 32,884 23,379 23,379 54,603 54,603 6,000 6,000 Thành, xã Cổ Dũng giai đoạn 1
Dự án: Xây dựng cầu Kim Liên - Kim Tân và đường dẫn 2 đầu cầu 1146, 12/6/2024;
4 1808705174,917 74,917 40,431 40,431 2,000 2,000 32,917 32,917 6,000 6,000 thuộc tuyến đường huyện Kim Lương - Liên Hòa, huyện Kim Thành3285/QĐ-UBND, 17/8/2026
XVIII 1 UBND xã Tứ Kỳ 118,000 118,000 30,000 30,000 45,834 45,834 88,000 88,000 42,166 42,166
Cải tạo, nâng cấp đường huyện 191Q đoạn qua xã Quang Trung, 1 18131223 1311/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 118,000 118,000 30,000 30,000 45,834 45,834 88,000 88,000 42,166 42,166 Tiên Động, Nguyên Giáp
XIX 2 UBND xã Ninh Giang 164,157 164,157 88,132 88,132 25,786 25,786 79,458 79,458 39,635 39,635
QĐ 1368/QĐ-UBND ngày 09/5/2024 Cải tạo, nâng cấp kênh dẫn Đại Phú Giang và kênh T6 trạm bơm 1 18079429và QĐ QĐ 3083/QĐ-UBND ngày 116,567116,567 76,077 76,077 16,786 16,786 43,923 43,923 13,100 13,100 Hiệp Lễ, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương 17/10/2024 (điều chỉnh)
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Kim Chuế 2, xã QĐ 3843/QĐ-UBND ngày 18/9/2026 2 1816236647,59047,590 12,055 12,055 9,000 9,000 35,535 35,535 26,535 26,535 An Đức huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương(điều chỉnh)
XX 1 Đặc khu Cát Hải 136,745 136,745 75,748 75,748 42,000 42,000 73,640 73,640 1,000 1,000
1 1 Dự án Đầu tư xây dựng mới Trường THPT Cát Hải 8129370 1506/QĐ-UBND, 15/5/2025136,745 136,74575,748 75,748 42,000 42,000 73,640 73,640 1,000 1,000
XXI 1 Viện kiểm sát nhân dân thành phố 39,699 39,699 1,210 1,210 10,000 10,000 38,651 38,651 28,489 28,489
Xây dựng Nhà làm việc, hội trường đa chức năng và các công trình 1 18130387 39/QĐ-VKSHP, 16/3/2026 39,699 39,699 1,210 1,210 10,000 10,000 38,651 38,651 28,489 28,489 phụ trợ của Viện kiểm sát nhân dân thành phố Hải Phòng
XXII 1 Công an thành phố 112,000 112,000 97,970 97,970 0 0 14,770 14,770 200 200
Dự án Xây dựng Trại tạm giam Công an tỉnh Hải Dương (giai đoạn 1 17004692 161/QĐ-UBND, 03/11/2023 112,000 112,000 97,970 97,970 14,770 14,770 200 200 1)
B 50 Danh mục dự án dự kiến đầu tư mới trong giai đoạn 2026 - 2030 57,286,174 45,911,251010,491,633 9,291,633 49,131,033 44,937,533 9,589,098 9,589,098
I 30 Các dự án đầu tư công có quyết định đầu tư 38,796,072 29,221,149010,482,225 9,282,225 31,340,954 28,947,454 8,049,962 8,049,962
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông I.1 1331,943,697 22,368,77408,264,239 7,064,239 24,479,681 22,086,181 5,468,815 5,468,815 thành phố Hải Phòng
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư tại phường 1 18161292 4974/QĐ-UBND ngày 07/12/2025 356,314 356,314 500 500 223,000 223,000 356,314 356,314 80,000 80,000 Nam Triệu
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư tại phường 2 18161291 4975/QĐ-UBND ngày 07/12/2025 544,098 544,098 500 500 318,000 318,000 544,098 544,098 142,863 142,863 Bạch Đằng
Dự án đầu tư xây dựng nút giao thông giữa đường Bùi Viện và 3 18116618 QĐ 3532/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 675,011 675,011 150,176 150,176 280,818 280,818 524,791 524,791 71,000 71,000 đường Võ Nguyên Giáp
9 / 14 Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưKế hoạch vốn năm 2026Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2025hạn giai đoạn 2026 -2030
Tổng mức đầu tư
Số Mã số dự án STTlượng Tên chương trình, dự án đầu tư dự ánNgân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Số QĐ, ngày, tháng, nămTổng sốTổng số Tổng sốTổng số Ngân sách thành phốphốphốphố
Tổng số phố
Dự án đầu tư xây dựng nút giao thông giữa đường Bùi Viện và 4 18116619 3621/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 707,168 707,168 152,802 152,802 236,695 236,695 554,540 554,540 88,627 88,627 đường Lê Hồng Phong
Dự án nâng cấp, mở rộng đường từ cầu Dinh đến ĐT.352, thành phố 5 18160452 QĐ 3712/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 110,672 110,672 10,000 10,000 80,550 80,550 100,672 100,672 500 500 Thủy Nguyên
Dự án thành phần xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ di
6 1chuyển các đơn vị Hải Quân thuộc Dự án Đầu tư xây dựng khu bay - 8150321 QĐ 3947/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 153,735 153,735 30,000 30,000 92,550 92,550 123,735 123,735 13,567 13,567
Cảng Hàng không quốc tế Cát Bi (giai đoạn 2)
Dự án ĐTXD tuyến đường từ đường Hồ Sen đến nút giao thông 7 18188099 3590/QĐ-UBND, 09/9/2026 1,244,147 1,244,147 0 276,671 276,671 1,244,147 1,244,147 600,000 600,000 Quán Mau
Dự án ĐTXD tuyến đường nối ĐT.391 đến ĐT.390 (đoạn từ cầu 8 18185204 3179/QĐ-UBND, 10/8/2026 1,019,642 1,019,642 0 169,974 169,974 1,019,642 1,019,642 637,976 637,976 vượt sông Thái Bình đến ĐT.390)
Dự án "Phát triển thành phố Hải Phòng thích ứng với biến đối khi QĐ số 1446/QĐ-TTg ngày 30/6/2025;
9 180314769,908,168 3,367,832 38,054 38,054 649,590 649,590 2,787,000 1,393,500 988,425 988,425 hậu"QĐ số 679/QĐ-UBND ngày 18/02/2026
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối Quốc lộ 5 với Quốc lộ 10 10 18159276 4932/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 5,273,435 5,273,435 9,642 9,642 2,858,783 2,858,783 5,273,435 5,273,435 585,062 585,062 đoạn qua địa bàn quận Kiến An
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối Quốc lộ 5 với Quốc lộ 10 11 18116613 QĐ 4933/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 3,757,342 3,757,342 5,754 5,754 1,763,821 1,763,821 3,757,343 3,757,343 593,731 593,731 đoạn tránh thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải
Phòng (CT.08), đoạn qua thành phố Hải Phòng và 09km trên địa QĐ số 2363/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 12 181737174,335,124 1,300,537 1,310,786 110,786 4,335,124 3,335,124 56,776 56,776 bàn tỉnh Thái Bình (nay là tỉnh Hưng Yên) - Đoạn từ cao tốc Hà Nội phê duyệt dự án
- Hải Phòng đến nút giao đường bộ ven biển
Dự án xây dựng tuyến đường kết nối từ cầu Rào 3 đến tuyến đường 13 18180342 QĐ 3818/QĐ-UBND ngày 17/9/2026 3,858,841 3,858,841 0 3,000 3,000 3,858,841 3,858,841 1,610,289 1,610,289 bộ ven biển, đoạn từ đường Bùi Viện đến đường tỉnh 363
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và I.2 115,246,588 5,246,58801,553,023 1,553,023 5,255,489 5,255,489 1,939,000 1,939,000 công nghiệp Hải Phòng
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng 1 18179988 2311/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 456,039 456,039 0 224,429 224,429 456,039 456,039 150,000 150,000 trên địa bàn phường Đồ Sơn, phường Nam Đồ Sơn
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các khu tái định cư trên địa 2 181799902978/QĐ-UBND ngày 29/7/2026327,341 327,341 0 146,550 146,550 328,268 328,268 55,000 55,000 bàn các phường Hưng Đạo, Dương Kinh
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại phường An 3 181799892526/QĐ-UBND ngày 30/6/2026253,048 253,048 0 134,213 134,213 253,048 253,048 81,000 81,000 Hải
Dự án Xây dựng, cải tạo sửa chữa và bảo quản hiện vật Bảo tàng 4 18211706QĐ 2460/QĐ-UBND ngày 30/6/202650,000 50,000 16,000 16,000 50,000 50,000 26,000 26,000 tỉnh Hải Dương (nay là bảo tàng Hải Phòng)
5 1 'Dự án ĐTXD Trường THPT chuyên Trần Phú (Giai đoạn 3) 81159783089/QĐ-UBND ngày 05/8/2026405,293 405,293 878 878 81,320 81,320 413,266 413,266 139,000 139,000
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các khu tái định cư tại các 6 18180000 3217/QĐ-UBND ngày 12/8/20261,048,287 1,048,287 0 360,388 360,388 1,048,287 1,048,287 520,000 520,000 phường Kiến An, Phù Liễn
Dự án Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các khối nhà cũ và bổ sung hệ 7 181935703138/QĐ-UBND ngày 07/8/2026959,333 959,333 0 241,771 241,771 959,333 959,333 258,000 258,000 thống PCCC Bệnh viện đa khoa Hải Dương
Dự án ĐTXD cơ sở hạ tầng các khu tái định cư tại các phường 8 18179991 3473/QĐ-UBND, 28/8/2026 748,708 748,708 0 105,302 105,302 748,709 748,709 350,000 350,000 Hồng Bàng, Hồng An Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưKế hoạch vốn năm 2026Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2025hạn giai đoạn 2026 -2030
Tổng mức đầu tư
Số Mã số dự án STTlượng Tên chương trình, dự án đầu tư dự ánNgân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Số QĐ, ngày, tháng, nămTổng sốTổng số Tổng sốTổng số Ngân sách thành phốphốphốphố
Tổng số phố
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng
9 1Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Ngũ Phúc 8189272 3592/QĐ-UBND ngày 09/9/2026 377,994 377,994 0 162,000 162,000 377,994 377,994 80,000 80,000
và Tân Trào
10 1 Dự án đầu tư xây dựng mở rộng Trường THPT Hồng Quang 8212136 4097/QĐ-UBND, 30/9/2026 409,123 409,123 0 6,050 6,050 409,123 409,123 200,000 200,000
Dự án đầu tư nâng cấp cải tạo và xây mới Trường học phổ thông 11 18118594 1850/QĐ-UBND ngày 20/05/2026 211,422 211,422 2,403 2,403 75,000 75,000 211,422 211,422 80,000 80,000 Thái Phiên, quận Ngô Quyền
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và I.3 61,605,787 1,605,7870664,964 664,964 1,605,784 1,605,784 642,146 642,146 phát triển nông thôn Hải Phòng
Dự án đầu tư xây dựng đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ nút giao 1 18162184 4877; 02/12/2025 454,781 454,781 0 223,297 223,297 454,781 454,781 70,000 70,000 Liên Hồng đến nút giao cao tốc Hà Nội - Hải Phòng)
Cầu qua sông Bến Vạn nối từ phường Thành Đông đến xã Nam 2 18164749 QĐ 655/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 16,280 16,280 0 15,000 15,000 16,280 16,280 1,000 1,000 Sách, thành phố Hải Phòng
3 1 Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đê biển III huyện Tiên Lãng 8148694 QĐ 4714/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 129,103 129,103 0 67,086 67,086 129,103 129,103 40,017 40,017
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp tuyến đê Hữu Kinh Thày, đê Hữu 4 18155628 QĐ 46/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 356,659 356,659 0 196,630 196,630 356,660 356,660 145,129 145,129 Đá Bạc, thành phố Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng
Dự án đầu tư Xây dựng, nâng cấp, tu bổ đê, kè trên tuyến đê: tả, hữu 5 18186801 QĐ 3394/QĐ-UBND ngày 24/8/2026 199,700 199,700 0 40,000 40,000 199,700 199,700 136,000 136,000 Thái Bình, hữu Văn Úc, hữu Rạng
Dự án đầu tư xây dựng các cống dưới đê xung yếu, thành phố Hải 6 18155627 QĐ 47/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 449,264 449,264 0 122,950 122,950 449,260 449,260 250,000 250,000 Phòng
II 20 Các dự án đầu tư công chưa có quyết định đầu tư 18,490,102 16,690,102 2,050 2,050 9,408 9,408 17,790,078 15,990,078 1,539,136 1,539,136
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông II.1 46,787,975 4,987,975 0 0 0 0 6,747,877 4,947,877 574,674 574,674 thành phố Hải Phòng
QĐ phê duyệt chủ trương số 2199/QĐ- 1 1 Dự án nâng cấp Quốc lộ 17B, đoạn Km17+835 - Km28+890563,707 563,707 0 0 0 563,707 563,707 9,674 9,674 UBND ngày 11/6/2026
Quyết định 344/QĐ-UBND ngày
27/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố, Quyết định số 3689/QĐ-UBND 2 1 Dự án xây dựng cầu Bùi Thị Xuân và đường dẫn2,885,170 2,885,170 0 2,885,170 2,885,170 289,000 289,000 ngày 15/9/2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt chủ trương đầu tư
Dự án
Dự án cải tạo nâng cấp Quốc lộ 37, đoạn từ Quốc lộ 18 đến địa phận 3 14379/QĐ-UBND, 17/10/2026 2,940,098 1,140,098 0 2,900,000 1,100,000 266,000 266,000 tỉnh Bắc Ninh
quyết định số 1823/QĐ-UBND ngày
05/05/2025 của UBND thành phố Chí Cải tạo nâng cấp đường vào khu di tích đền Chu Văn An (đoạn từ 4 1Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu 399,000 399,000 0 399,000 399,000 10,000 10,000 QL.37 qua đền Chu Văn An ra QL.18).
tư; Văn bản số 769/BQL-DA4 ngày
29/5/2026
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và II.2 88,486,489 8,486,489 2,050 2,050 8,408 8,408 6,574,470 6,574,470 682,300 682,300 công nghiệp Hải Phòng
Dự án Chỉnh trang sông Đào Hạ Lý từ cầu Thượng Lý đến cầu Tam 1 18143040 4462/QĐ-UBND ngày 7/11/2025 980,972 980,972 1,260 1,260 800 800 980,972 980,972 82,000 82,000 Bạc, phường Hồng Bàng
QĐ 3608/QĐ-UBND ngày Dự ánĐTXD hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư tại lô A52 phường 2 17985923258/10/2022; 409,333 409,333 790 790 458 458 409,333 409,333 80,000 80,000 Vĩnh Niệm quận Lê Chân 2186/QĐ-UBND ngày 26/06/2025
3 1 Dự án ĐTXD cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại phường Ngô Quyền 8180001 QĐ 4916/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 187,823 187,823 0 1,800 1,800 187,823 187,823 70,000 70,000
11 / 14 Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưKế hoạch vốn năm 2026Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2025hạn giai đoạn 2026 -2030
Tổng mức đầu tư
Số Mã số dự án STTlượng Tên chương trình, dự án đầu tư dự ánNgân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Số QĐ, ngày, tháng, nămTổng sốTổng số Tổng sốTổng số Ngân sách thành phốphốphốphố
Tổng số phố
Dự án tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị Di tích quốc gia đặc biệt Đền 4 18140697 1935/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 969,981 969,981 0 3,350 3,350 969,981 969,981 100,000 100,000 thờ Trình Quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các khu tái định cư tại xã Kiến 4915/QĐ-UBND ngày 04/12/2025;
5 181799922,882,000 2,882,000 969,981 969,981 100.000 100.000 Hải731/QĐ-BQLDDHT ngày 08/12/2025
Dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư tập trung tại xã Vĩnh Bảo và 6 1QĐ số 3269/QĐ-UBND ngày 16/8/2026763,627 763,627 0 763,627 763,627 200 200 xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
Dự án xây dựng trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi, thành phố Hải 7 18212135 3371/QĐ-UBND ngày 21/8/2026 1,136,013 1,136,013 0 0 0 1,136,013 1,136,013 300,000 300,000 Phòng
8 1 Dự án Tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị Khu di tích đền Kiếp Bạc 8198452 QĐ số 2057/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 1,156,740 1,156,740 0 2,000 2,000 1,156,740 1,156,740 50,000 50,000
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và II.3 83,215,637 3,215,637 0 0 1,000 1,000 4,467,731 4,467,731 282,162 282,162 phát triển Hải Phòng
Đầu tư xây dựng đường tỉnh 399, đoạn từ Quốc lộ 38B đến đường QĐ số 2883/QĐ-BQLDA ngày 1 16,866 6,866 0 1,000 1,000 1,258,960 1,258,960 5,866 5,866 tỉnh 392 (đường trục Bắc - nam giai đoạn 2)31/12/2025 (dự toán CBĐT)
Dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư số 2 Đồng Xuân (tại 2 116,926 16,926 0 16,926 16,926 5,000 5,000 trụ sở UBND thành phố cũ), phường Trần Phú, thành phố Hải Dương
Dự án đầu tư Xây dựng, nâng cấp, tu bổ đê, cống trên tuyến đê: Tả 3 14514/QĐ-UBND; 10/11/2025 1,000,000 1,000,000 0 1,000,000 1,000,000 50,000 50,000 Thái Bình, tả Kinh Thầy, tả Kinh Môn và tả Thương
Dự án đầu tư Xây dựng mới 04 cống trên đê hữu Thái Bình, đê tả 4 14512/QĐ-UBND; 10/11/2025 352,522 352,522 0 352,522 352,522 32,522 32,522 Luộc
Dự án Nạo vét và kiên cố hoá kênh Phao Tân An Bài (Đại thuỷ 5 11822/QĐ-UBND; 05/5/2025 218,000 218,000 0 218,000 218,000 18,000 18,000 nông Phao Tân An Bài)
Dự án cải tạo, nâng cấp 05 cống xung yếu và kè Thanh Sơn trên địa 6 11056/QĐ-UBND; 23/3/2026 105,774 105,774 0 105,774 105,774 80,774 80,774 bàn phía Tây thành phố Hải Phòng
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Đá Mài, phường Thành 7 13990/QĐ-UBND, 25/9/2026 201,549 201,549 0 201,549 201,549 40,000 40,000 Đông, thành phố Hải Phòng
Cải tạo, nâng cấp đê kết hợp làm đường giao thông tuyến đê hữu Lai Quyết định số 1664/QĐ-UBND ngày 8 1Vu và hữu Kinh Thầy xã An Phú, phường Ái Quốc, xã Trần Phú, xã 1,314,000 1,314,000 0 0 0 1,314,000 1,314,000 50,000 50,000 28/04/2026 An Phú
C 21 Dự án đang trình thẩm định chủ trương đầu tư 7,131,469 7,131,469 0 0 250 250 4,105,353 4,105,353 2,138,367 2,138,367
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và I 18612,949 612,9490250 250 612,833 612,833 306,727 306,727 công nghiệp Hải Phòng
Dự án đầu tư xây dựng Tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Quảng
1 1trường phía Trung tâm Chính trị-Hành chính thành phố tại Khu đô 8141227 52/QĐ-BQLDD ngày 18/02/2025 274 274 158 158 100 100 158 158 16 16
QĐ 06-YTCL/QĐ-BQLDDCN ngày 2 1 Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp Trung tâm Y tế Chí Linh148 148 0 148 148 100 100 13/2/2026
QĐ số 06-YTTK/QĐ-BQLDDCN ngày 3 1 Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp Trung tâm Y tế Tứ Kỳ148 148 0 148 148 100 100 13/2/2026
QĐ số 01-BV09/QĐ-BQLDDCN ngày 4 1 Dự án Bệnh viện y học cổ truyền Hải Dương191 191 191 191 100 100 15/02/2026
16-BV01/QĐ-BQLDDCN ngày 5 1 Dự án đầu tư xây dựng 02 khối nhà 5 tầng bệnh viện Phổi Hải Phòng158 158 158 158 100 100 13/02/2026
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Hải 08/QĐ-BQLDDCN-TTLT ngày 6 1105 105 105 105 100 100 Phòng24/8/2026
thị Bắc sông Cấm Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưKế hoạch vốn năm 2026Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2025hạn giai đoạn 2026 -2030
Tổng mức đầu tư
Số Mã số dự án STTlượng Tên chương trình, dự án đầu tư dự ánNgân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Số QĐ, ngày, tháng, nămTổng sốTổng số Tổng sốTổng số Ngân sách thành phốphốphốphố
Tổng số phố
Dự án mua sắm thiết bị dạy học Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải 1227/QĐ-UBND 7 18160133147 147 147 147 100 100 Phòngngày 18/4/2025
Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng Khu tái định cư tại xã Hùng Thắng, 623/QĐ-BQLDDCN 8 18210433274 274 150 150 274 274 100 100 huyện Tiên Lãngngày 06/5/2026
Dự án xây dựng công trình tại khu chung cư cũ trên địa bàn phường 01/QĐ-BQLDDCN-CTĐT01 ngày 9 1107 107 107 107 80 80 Hồng Bàng 09/10/2026
Dự án đầu tư xây dựng công trình tại các quỹ đất chung cư cũ trên 05/QĐ-BQLDDCN-CTĐT02 ngày 10 163 63 63 63 50 50 địa bàn phường Kiến An và phường Phù Liễn 09/10/2026
Dự án hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị tại các khu chung cư cũ 05/QĐ-BQLDDCN-CTĐT03 ngày 11 1144 144 144 144 100 100 trên địa bàn phường An Biên 09/10/2026
Dự án hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị tại các khu chung cư cũ 01/QĐ-BQLDDCN-CTĐT04 ngày 12 176 76 76 76 50 50 trên địa bàn phường Gia Viên 09/10/2026
Dự án hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị tại khu chung cư số 20 05/QĐ-BQLDDCN-CTĐT05 ngày 13 137 37 37 37 20 20 Nguyễn Công Trứ và khu chung cư 3 tầng ngõ 166 Chùa Hàng 09/10/2026
Dự án hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị tại các khu chung cư cũ 05/QĐ-BQLDDCN-CTĐT06 ngày 14 1151 151 151 151 100 100 trên địa bàn phường Ngô Quyền (Dự án số 7)09/10/2026
Dự án chỉnh trang đô thị tại quỹ đất khu tập thể Bình Minh sau khi 01/QĐ-BQLDDCN-CTĐT07 ngày 15 151 51 51 51 40 40 di dời về Khu chung cư Tạ Quang Bửu09/10/2026
Dự án chỉnh trang đô thị tại quỹ đất các khu tập thể Nhà máy Sứ, 05/QĐ-BQLDDCN-CTĐT08 ngày 16 154 54 54 54 40 40 Nhà máy Bơm sau khi di dời về Khu chung cư Tạ Quang Bửu09/10/2026
Dự án xây dựng hệ thống thu gom và xử lý nước thải khu vực kênh 17 1610,582 610,582 0 610,582 610,582 305,291 305,291 Neo và kênh An Nghiệp
Dự án đầu tư xây dựng các công trình của Trường Đại học Hải QĐ số 16-ĐHHD/QĐ-BQLDDCN ngày 18 1240 240 0 240 240 240 240 Dương (Giai đoạn 2)14/02/2026
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và II 36,518,520 6,518,520 0 0 0 0 3,492,520 3,492,520 1,831,640 1,831,640 phát triển nông thôn Hải Phòng
Dự án đã được thẩm định chủ trương 1 1 Dự án Xây dựng kè sông Sặt đoạn từ cầu Cậy đến cầu Cất5,026,000 5,026,000 0 2,000,000 2,000,000 1,521,849 1,521,849 đầu tư
Dự án xây dựng hạ tầng tái định cư trên địa bàn các xã Kẻ Sặt, Bình 2 1Dự án đã thẩm định chủ trương đầu tư 633,323 633,323 0 633,323 633,323 120,000 120,000 Giang, Đường An
Kết nối hoàn thiện đường ống nước cấp 3 vào hệ thống thu gom Dự án đã được thẩm định chủ trương 3 1nước thải thuộc dự án tổng hợp các đô thị động lực thành phố Hải 189,591 189,591 0 189,591 189,591 189,591 189,591 đầu tư Dương
Dự án đã được thẩm định chủ trương 4 1 Cải tạo, mở rộng chỉnh trang đường Thống Nhất669,606 669,606 669,606 669,606 200.000 200.000 đầu tư
D 2 Dự án đang nghiên cứu lập đề xuất chủ trương đầu tư 4,773,051 4,773,051 0 0 0 0 4,773,051 4,773,051 1,370,445 1,370,445
GPMB Dự án đầu tư tuyến đường kết nối Đông Tây thành phố Hải Dự án đang nghiên cứu, lập báo cáo đề 1 14,773,051 4,773,051 0 4,773,051 4,773,051 1,369,000 1,369,000 Phòng (nối QL10 với vành đai I thành phố Hải Dương cũ)xuất chủ trương đầu tư
2 1 Dự án đầu tư xây dựng đường song hành thuộc Dự án vành đai 5 1,445.09426 1,445.09426
Danh mục dự án dự kiến đầu tư mới hệ thống thủy lợi Bắc E 100.00 11,310,827 11,310,827 0 0 0 0 11,310,827 11,310,827 5,355,414 5,355,414 Hưng Hải
Dự án xây dựng hệ thống tập trung xử lý nước thải trước khi chảy 1 1600,000 600,000 600,000 600,000 300,000 300,000 vào kênh chính Bắc Hưng Hải thuộc khu vực chảy ra cống An Lại
Dự án xây dựng hệ thống tập trung xử lý nước thải trước khi chảy
2 1vào kênh chính Bắc Hưng Hải thuộc khu vực chảy ra đầu kênh Đoàn 550,000 550,000 550,000 550,000 275,000 275,000
Thượng
13 / 14 Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưKế hoạch vốn năm 2026Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2025hạn giai đoạn 2026 -2030
Tổng mức đầu tư Số Mã số dự án STTlượng Tên chương trình, dự án đầu tư dự ánNgân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Ngân sách thành Số QĐ, ngày, tháng, nămTổng sốTổng số Tổng sốTổng số Ngân sách thành phốphốphốphố Tổng số phố
Dự án xây dựng hệ thống tập trung xử lý nước thải trước khi chảy 3 1vào kênh chính Bắc Hưng Hải thuộc khu vực chảy ra kênh Ô Xuyên 1,224,000 1,224,000 1,224,000 1,224,000 612,000 612,000 (giai đoạn 1) Dự án xây dựng hệ thống tập trung xử lý nước thải trước khi chảy 4 1vào kênh chính Bắc Hưng Hải thuộc khu vực chảy ra đầu kênh Đông 434,000 434,000 434,000 434,000 217,000 217,000 Tràng (giai đoạn 1) Dự án Đầu tư xây dựng hệ thống thu gom và nâng cấp nhà máy xử 5 1436,827 436,827 436,827 436,827 218,414 218,414 lý nước thải Ngọc Châu Dự án: Cải tạo, nâng cấp các cống, trạm bơm, kênh do Công ty 6 1TNHH MTV KTCTTL Hải Dương quản lý trên địa bàn các xã vùng350,000 350,000 350,000 350,000 175,000 175,000 Bắc Hưng Hải Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống thu gom và xử lý nước thải đô thị 7 1trên địa bàn phía Tây thành phố (các xã Kẻ Sặt, Ninh Giang, Thanh1,591,000 1,591,000 1,591,000 1,591,000 795,500 795,500 Miện, Tứ Kỳ)` Dự án cải tạo, nâng cấp 04 trạm bơm (Thái Dương; Lê Vũ, Lạc 8 1730,000 730,000 730,000 730,000 365,000 365,000 Dục, Nguyên Giáp) Dự án Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang bờ kênh trục và công trình trên 9 12,843,000 2,843,000 2,843,000 2,843,000 1,121,500 1,121,500 kênh tuyến Đình Đào Dự án Cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang bờ kênh trục và công trình trên 10 12,552,000 2,552,000 2,552,000 2,552,000 1,276,000 1,276,000 kênh tuyến Cửu An, Tây Kẻ Sặt
PHỤ LỤC VI: NHU CẦU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2027 CÁC DỰ ÁN PHỤC VỤ DỰ ÁN TUYẾN ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO HÀ NỘI - QUẢNG NINH (Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư Kế hoạch vốn 2026 đã giaoDự kiến Kế hoạch vốn 2027 Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
STT Tăng Giảm Tên chương trình, dự án Số QĐ, ngày, tháng, năm Ngân sách thành Trong đó: Ngân Trong đó: Ngân Tổng sốTổng sốTổng số phốsách thành phốsách thành phố
Bố trí vốn cho các dự án giải phóng mặt bằng phục vụ Dự án tuyến đường 8 04,199,680.815 4,199,680.815 1,670,908.000 1,670,908.000 2,056,176.000 2,056,176.000 sắt tốc độ cao Hà Nội – Quảng Ninh
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng phục vụ Dự án tuyến đường QĐ số 2913//QĐ-UBND 1 1 0489,175.000 489,175.000 200,000.00 200,000.00 100,000.00 100,000.00 sắt tốc độ cao Hà Nội – Quảng Ninh trên địa bàn phường Lê Đại Hành.ngày 25/7/2026
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng phục vụ Dự án tuyến đường 2 1 02915/QĐ-UBND, 25/7/202650,084.000 50,084.000 32,500.00 32,500.00 500.00 500.00 sắt tốc độ cao Hà Nội – Quảng Ninh trên địa bàn xã Hợp Tiến
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng phục vụ Dự án đầu tư xây 3 1 0dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Quảng Ninh trên địa bàn phường 2914/QĐ-UBND; 25/7/2026677,193.000 677,193.000 300,000.00 300,000.00 350,000.00 350,000.00 Nhị Chiểu
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng phục vụ Dự án tuyến đường 4 1 02916/QĐ-UBND; 25/7/2026891,821.000 891,821.000 294,048.00 294,048.00 597,773.00 597,773.00 sắt tốc độ cao Hà Nội – Quảng Ninh trên địa bàn xã Trần Phú
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng phục vụ Dự án tuyến đường 2912/QĐ-UBND ngày 5 1 0sắt tốc độ cao Hà Nội – Quảng Ninh trên địa bàn phường Bắc An Phụ và 452,903.000 452,903.000 300,000.00 300,000.00 152,903.00 152,903.00 25/7/2026 phường Phạm Sư Mạnh
6 1 0Dự án tái định cư phục vụ tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Quảng Ninh3971/QĐ-UBND, 24/9/2026910,421.953 910,421.953 377,285.00 377,285.00 400,000.00 400,000.00
Dự án di dời, hoàn trả nghĩa trang, trường học và các công trình khác phục 7 1 0vụ giải phóng mặt bằng dự án Tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Quảng 3972/QĐ-UBND, 24/9/2026389,206.045 389,206.045 167,075.00 167,075.00 160,000.00 160,000.00 Ninh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Page 1 of 2 Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị
đầu tư Kế hoạch vốn 2026 đã giaoDự kiến Kế hoạch vốn 2027 Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết
toán
STT Tăng Giảm Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày, tháng, năm Ngân sách thành Trong đó: Ngân Trong đó: Ngân Tổng sốTổng sốTổng số phốsách thành phốsách thành phố
Dự án Di dời, hoàn trả công trình hạ tầng kỹ thuật điện và thông tin liên lạc 1835/TTr-BQLDA, 8 1 0phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Quảng 338,876.817 338,876.817 295,000.00 295,000.00 19/8/2026 Ninh trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Page 2 of 2
PHỤ LỤC VII: DANH MỤC DỰ ÁN NHU CẦU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2027 CÁC DỰ ÁN PHỤC VỤ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SẮT LÀO CAI - HÀ NỘI - HẢI PHÒNG
(Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tưcông đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2026)Dự kiến Kế hoạch vốn 2027 Kế hoạch vốn 2026 đã giao
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toánBao gồm:
STT Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày, tháng, Tổng số nămTrong đó: Ngân Trong đó: Ngân Trong đó: Ngân Tổng số Ngân sách thành phốTổng sốTổng số sách thành phốsách thành phốsách thành phố
Bố trí vốn cho Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng 6,438,124.090 6,438,124.090 843,208.273 843,208.273 2,834,988.149 2,834,988.149 372,705.684 372,705.684
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải2807/QĐ-UBND ngày 12,091,136.000 2,091,136.000 400,000.000 400,000.000 1,691,136.000 1,691,136.000 Phòng trên địa bàn các xã các xã Kiến Thụy, xã Kiến Minh, xã Kiến Hải 07/7/2025
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải3322/QĐ-UBDN ngày 21,727,759.000 1,727,759.000 - - 200,000.000 200,000.000 100,000.000 100,000.000 Phòng trên địa bàn các xã An Hưng, An Khánh, An Quang, An Lão, thành phố Hải Phòng16/8/2025
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải3366/QĐ-UBND ngày 372,557.172 72,557.172 13.340 13.340 - - 72,543.832 72,543.832 Phòng đoạn qua địa bàn phường Nam Đồ Sơn19/8/2025
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải3365/QĐ-UBND ngày 4983,562.122 983,562.122 - - 300,000.000 300,000.000 50,000.000 50,000.000 Phòng đoạn qua địa bàn quận Dương Kinh (nay là phường Dương Kinh)19/8/2025
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải3860/QĐ-UBND ngày 5101,918.149 101,918.149 1,747.470 1,747.470 65,276.149 65,276.149 - Phòng đoạn qua địa bàn phường Hải An và phường Đông Hải, thành phố Hải Phòng24/9/2025
Dự án di dời, hoàn trả công trình tại các xã An Lão, An Khánh xã An Quang, xã An Hưng (Phục vụ GPMB DA đường4935/QĐ-UBND, ngày 6152,792.950 152,792.950 - - 89,000.000 89,000.000 63,792.000 63,792.000 sắt Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng)04/12/2025
Dự án di dời, hoàn trả công trình phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai – Hà4934/QĐ-UBND ngày 7211,369.852 211,369.852 - - 122,000.000 122,000.000 86,369.852 86,369.852 Nội – Hải Phòng trên địa bàn huyện Kiến Thụy (nay là các xã Kiến Thụy, Kiến Minh, Kiến Hải)04/12/2025
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai -3054/QĐ-UBND ngày 8283,949.179 283,949.179 171,447.463 171,447.463 60,793.000 60,793.000 - Hà Nội - Hải Phòng khu vực quận Dương Kinh (nay là phường Dương Kinh)28/7/2025
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai -3419/QĐ-UBND ngày 9495,676.287 495,676.287 150,000.000 150,000.000 218,923.000 218,923.000 - Hà Nội - Hải Phòng khu vực huyện Kiến Thụy (nay là xã Kiến Thụy, xã Kiến Hải), thành phố Hải Phòng22/8/2025
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai -3418/QĐ-UBND ngày 10317,403.379 317,403.379 120,000.000 120,000.000 87,860.000 87,860.000 - Hà Nội - Hải Phòng khu vực huyện An Lão (nay là xã An Hưng, xã An Khánh), thành phố Hải Phòng22/8/2025
Page 1 of 1
PHỤ LỤC VIII: TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026,
NHU CẦU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2027 CÁC QUỸ
(Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Dự kiến kế hoạch vốn năm Vốn điều lệ được phê duyệt Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2026 Trung hạn 2026-2030 Kế hoạch vốn năm 2026 Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2027 2027
STT Tên chương trình, dự ánGhi chú
Ngân sách thành Tổng số Ngân sách thành phố Tổng sốTổng số NSTP Tổng số Ngân sách thành phố Tổng số NSTP Tổng số NSTP phố
1 Quỹ đầu tư phát triển 9,256,000.800 8,892,602.642 3,536,731.800 3,393,333.641 2,256,639.000 2,256,639.000 2,256,639.000 2,256,639.000 1,000,000.000 1,000,000.000 0.000 0.000
Do thành phố đã bố trí đủ 2.056,639 tỷ đồng Để thực hiện mục tiêu, chức 1.14,256,000.00 4,256,000.00 2,056,639.000 2,056,639.000 2,056,639.000 2,056,639.000 2,056,639.000 2,056,639.000 0.00 0.00 0.00 0.00vốn ngân sách thành phố trong kế hoạch đầu tư năng của Quỹ nhà ở địa phương công trung hạn giai đoạn 2026–2030.
Do thành phố đã bố trí 200 tỷ đồng vốn ngân Để thực hiện mục tiêu, chức 1.25,000,000.7997 4,636,602.6415 1,480,092.800 1,336,694.641 200,000.000 200,000.000 200,000.000 200,000.000 1,000,000.000 1,000,000.000 0.000 0.000sách thành phố trong kế hoạch đầu tư công năng của Quỹ đầu tư phát triển trung hạn giai đoạn 2026–2030.
Do thành phố đã bố trí đủ 2.000 tỷ đồng vốn Quỹ Phát triển đất thành phố 23,724,113.181 3,716,102.000 3,724,113.000 3,716,102.000 2,000,000.00 2,000,000.00 2,000,000.00 2,000,000.00 0.00 0.00 0.00 0.00ngân sách thành phố trong kế hoạch đầu tư Hải Phòng công trung hạn giai đoạn 2026–2030.
Đã có Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp 340,000.000 40,000.000 23,000.000 23,000.000 17,000.00 17,000.00 0.00 0.00 5,000.00 5,000.00 5,000.00 5,000.0023/6/2026, trong đó thông qua chủ trương tác xã thành phố Hải Phòng phê duyệt Đề án, vốn điều lệ tăng 17 tỷ đồng
Đã có Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày Quỹ Hỗ trợ nông dân thành 4156,686.000 156,686.000 106,686.000 106,686.000 50,000.000 50,000.00 0.00 0.00 10,000.00 10,000.00 10,000.00 10,000.0023/6/2026, trong đó thông qua chủ trương phố Hải Phòng phê duyệt Đề án, vốn điều lệ tăng 50 tỷ đồng
PHỤ LỤC IX: TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026, NHU CẦU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2027 LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ (Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày 29/10/2026 của HĐND thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng Dự kiến kế hoạch vốn năm 2027
STT Tên chương trình, dự ánGhi chú Tổng số NSTP
Các dự án đang làm thủ tục, trình thẩm định phê duyệt 1Dự án khoa học công nghệ 145,180 145,180 dự án
