Nghị quyết 51/NQ-HĐND Hải Phòng 2026 điều chỉnh bổ sung Kế hoạch đầu tư công
NGHỊ QUYẾT Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (lần 5)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố: số 76/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 về Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026; số 10/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung (lần 1) kế hoạch đầu tư công năm 2026; số 21/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung (lần 2) kế hoạch đầu tư công năm 2026; số 32/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 3); số 42/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2026 điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 4);
Xét Tờ trình số 266/TTr-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 5); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 51Hải Phòng, ngày 29 tháng 10 năm 2026 Số: /NQ-HĐND QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2026
1. Bổ sung 958,008 tỷ đồng từ nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại ngân sách thành phố năm 2025 vào Kế hoạch đầu tư công năm 2026 và phân bổ như sau:
- Cấp bổ sung vốn cho Quỹ đầu tư phát triển để thực hiện mục tiêu, chức năng của Quỹ đầu tư phát triển: 200 tỷ đồng.
- Cấp vốn ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay ưu đãi nhà ở xã hội: 395 tỷ đồng.
- Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã để thực hiện một số dự án cụ thể: 200 tỷ đồng.
- Bổ sung nguồn bố trí cho dự án do thành phố quản lý: 163,008 tỷ đồng.
2. Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của các dự án không còn nhu cầu hoặc không có khả năng giải ngân hết kế hoạch năm 2026 số tiền 112,459 tỷ đồng và phân bổ cho các dự án có khối lượng thực hiện, có nhu cầu bổ sung vốn và khả năng giải ngân trong năm 2026.
Điều 2. Gia hạn thời gian bố trí vốn thực hiện dự án đối với dự án đã vượt quá thời gian theo quy định đối với các dự án bố trí vốn năm 2026.
(Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 29 tháng 10 năm 2026./.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội);
- Các VP: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn ĐBQH HP;
- Ủy ban MTTQVN TP;
- Đại biểu HĐND TP khóa XVII; Lê Văn Hiệu
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- Kho bạc Nhà nước khu vực III;
- TT ĐU, TT HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và PTTH HP, Công báo thành phố;
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HSKH.
PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng Kế hoạch đầu tư công ngân sách thành phố năm 2026 Đã giao tại Nghị Tăng/Giảm STT Nội dung quyết số 42/NQ-Điều chỉnh(+/-) HĐND ngày kỳ này 25/9/2026
I Nguồn ngân sách 44,135,351 45,093,359 958,008
1 Nguồn xây dựng cơ bản tập trung 6,114,700 6,114,700 0
2 Nguồn thu tiền sử dụng đất 28,960,000 28,960,000 0
3 Nguồn xổ số kiến thiết 123,000 123,000 0
4 Vốn vay, bao gồm: 273,800 273,800 0
- Vay lại ODA 273,800 273,800 0
Nguồn đóng góp của các cơ quan, tổ chức, 539,180 39,180 0 cá nhân theo quy định của pháp luật Chi từ nguồn thoái vốn doanh nghiệp nhà 6176,000 176,000 0 nước Thưởng vượt dự toán thu phân chia giữa 7ngân sách trung ương và ngân sách địa2,371,000 2,371,000 0 phương; đầu tư trở lại theo cơ chế đặc thù
Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại ngân 86,077,671 7,035,679 958,008 sách cấp thành phố
PHỤ LỤC II: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Kế hoạch đầu tư công ngân sách thành phố năm 2026
Tăng/Giảm STT Nội dung (+/-) Đã giao Điều chỉnh kỳ này
I Nguồn ngân sách thành phố 44,135,351 45,093,359 958,008 1 Ghi thu ghi chi tiền sử dụng đất và tiền thuê đất 1,050,000 1,050,000 0 Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới và nguồn 26,797,027 6,997,027 200,000 cấp dưới được điều tiết Chi đầu tư từ nguồn ngân sách cấp dưới được điều 2.1tiết và đầu tư cơ sở hạ tầng, kinh phí giải phóng mặt2,641,294 2,641,294 0 bằng Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân 2.23,524,733 3,524,733 0 sách cấp xã Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân 2.3631,000 831,000 200,000 sách cấp xã cho dự án cụ thể
3 Các dự án Xây dựng nông thôn mới thành phố quản lý 509,046 506,435 -2,610
4 Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách 4,056,639 4,256,639 200,000
4.1 Quỹ đầu tư phát triển 2,056,639 2,256,639 200,000 Quỹ đầu tư phát triển để thực hiện mục tiêu, chức -2,056,639 2,056,639 0 năng của Quỹ nhà ở địa phương Quỹ đầu tư phát triển để thực hiện mục tiêu, chức -0 200,000 200,000 năng của Quỹ đầu tư phát triển 4.2 Quỹ Phát triển đất thành phố Hải Phòng 2,000,000 2,000,000 0 Cấp vốn ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội để 51,000,000 1,395,000 395,000 cho vay ưu đãi
- Trong đó: cho vay ưu đãi nhà ở xã hội 280,000 675,000 395,000 6 Trả nợ vốn vay 113,500 113,500 0
Bố trí vốn cho các dự án giải phóng mặt bằng, tái định 7cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai -2,837,988 2,837,988 0 Hà Nội - Hải Phòng (đoạn qua địa bàn Hải Phòng)
Bố trí vốn cho các dự án giải phóng mặt bằng, tái định 8cư và hoàn trả hạ tầng phục vụ Dự án tuyến đường sắt1,571,408 1,671,908 100,500 tốc độ cao Hà Nội – Quảng Ninh 9 Bố trí vốn cho các dự án thành phố quản lý 24,360,709 24,425,827 65,118 10 Tiết kiệm 5% theo chỉ đạo của Trung ương 1,839,034 1,839,034 0 1/1
PHỤ LỤC III: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 TỪ NGUỒN TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2025 NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU THEO DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tổng mức đầu tư
Lũy kế vốn QĐ chủ trương NSTP BSMT cho NS Số QĐ đầu tư (Số phường/xã theo cấp và giải NSTP BSMT cho NS đầu tư NSTP BSMT TTlượng Đơn vị/Tên dự án, công trìnhQĐ, ngày, tháng nguyên tắc, tiêu chí; ngân đến phường/xã năm 2026 (Số QĐ, ngày, cho NS DAnăm)Tổng sốnguồn thu tiền sử ngày để thực hiện dự án tháng năm)phường/xã theo dụng đất và các dự án31/01/2026 nguồn khác của địa phương
I
4Tổng cộng744,960 200,000 544,960 0 200,000
1 1 UBND xã Vĩnh Hải170,000 50,000 120,000 0
Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Vĩnh Bảo – Quyết định số Quyết định số 1.1 1Vĩnh Hải (đoạn qua các thôn Thanh Khê, An Quý, Linh 1331QĐ-UBND 1527/QĐ-UBND 170,000 50,000 120,000 Đông, An Lạc, Phần Thượng và Lý Nhân)ngày 21/8/2026ngày 26/9/2026
2 1 UBND phường Phù Liễn180,000 50,000 130,000 0
Quyết định số Quyết định số Dự án cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Lương Bằng, 2.1 12482/QĐ-UBND 2966/QĐ-UBND 180,000 50,000 130,000 phường Phù Liễn ngày 14/9/2026ngày 09/10/2026
3 1 UBND xã Đường An135,000 50,000 85,000 0
Quyết định số Quyết định số Nâng cấp, cải tạo, mở rộng đường Thanh niên (đoạn từ 3.1 11414/QĐ-UBND 1504/QĐ-UBND 135,000 50,000 85,000 Km0+0,0 đến Km4+208,5) ngày 27/8/2026ngày 29/9/2026
4 1 UBND phường Ái Quốc259,960 50,000 209,960 0
Quyết định số Quyết định số Đầu tư xây dựng đường trục chính Quốc lộ 5A đến tỉnh lộ 4.1 1619/QĐ-UBND 683/QĐ-UBND 259,960 50,000 209,960 390 (nối 2 trung tâm hành chính cũ của phường) ngày 25/8/2026ngày 23/9/2026
50,000 50,000 50,000 50,000 50,000 50,000 50,000 50,000
PHỤ LỤC IV: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG THÀNH PHỐ NĂM 2026 CHO QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố) Đơn vị tính: Triệu đồng
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Kế hoạch đầu tư công ngân sách thành phố năm 2026 thành phố
Vốn điều lệ đến Kế hoạch vốn sau điều chỉnh STT NỘI DUNG hết 2025 Quy định về Trong đó: Nguồn Số quyết địnhĐã giao Tăng/Giảm (+/-) mức vốn điều lệtăng thu, dự toán Tổng số chi còn lại ngân sách cấp thành phố
1 2 3 4 5 7 8 9
TỔNG SỐ 5,000,000.7997 1,280,092.800 0.000 200,000.000 200,000.000 200,000.000
Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển để thực hiện mục Nghị quyết số 41/NQ- 15,000,000.7997 1,280,092.800 0.000 200,000.000 200,000.000 200,000.000 tiêu, chức năng của Quỹ đầu tư HĐND, 25/9/2026 phát triển 1/1
PHỤ LỤC V: CẤP VỐN ỦY THÁC CHO NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI (Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố) Đơn vị: Triệu đồng Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
STT Tên Nhiệm vụ Kế hoạch vốn đã giaoTrong đó: Nguồn tăng Tăng (+) Tổng sốthu, dự toán chi còn lại ngân sách cấp thành phố
Cấp vốn ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội 1,000,000 1,395,000 395,000 395,000 Cấp vốn ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội 11,000,000 1,395,000 395000 395,000 để cho vay ưu đãi
- Trong đó: cho vay ưu đãi nhà ở xã hội 280,000 675,000 395,000 395,000
PHỤ LỤC VI: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG THÀNH PHỐ GIỮA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố tưnăm 2025 (ngày 31/01/2026)
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toánKế hoạch vốn đã giaoKế hoạch vốn sau điều chỉnh
Trong đó:
STT Tên chương trình, dự án Trong đó: nguồn nguồn tăng Số QĐ, ngày, Ngân sách thành Nguồn vốn Tăng / giảm Tổng sốtăng thu, dự toán thu, dự toán tháng, nămNgân sách thành Nguồn vốn phố trong nướckhác(+/-) Tổng sốTổng sốchi còn lại ngân Tổng sốchi còn lại phố trong nướckhác sách cấp thành ngân sách cấp
phố năm 2025thành phố
năm 2025
TỔNG SỐ 15,134,591.083 15,132,591.083 2,000.000 10,519,788.990 10,517,797.295 2,000.000 1,646,706.137 391,553.000 1,809,713.730 554,560.593 163,007.593
I Dự án thành phố15,014,084.275 15,012,084.275 2,000.000 10,440,673.704 10,438,682.009 2,000.000 1,612,369.627 391,553.000 1,777,987.746 554,560.593 165,618.120
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm 4195/QĐ-UBND 1dân cư mới thôn Kim Húc, xã27,466 27,466.068 25,432 25,432.131 3,323.411 2,033.937 -1,289.474 ngày 07/10/2026 Đức Phúc, huyện Ninh Giang
1368/QĐ-UBND
Cải tạo, nâng cấp kênh dẫn Đạingày 09/5/2024 và
Phú Giang và kênh T6 trạm bơmQĐ 3083/QĐ- 2120,000 120,000.000 76,077 76,077.406 43,922.594 16,786.406 -27,136.188 Hiệp Lễ, huyện Ninh Giang, tỉnhUBND ngày
Hải Dương 17/10/2024 (điều
chỉnh)
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm
dân cư mới thôn Kim Chuế 2, xã 2946/QĐ-UBND 3An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh28,287 28,286.672 12,055 12,054.676 16,231.996 9,000.000 -7,231.996 ngày 30/9/2024 Hải Dương (nay là xã Tân An,
thành phố Hải Phòng)
1892/QĐ-UBND
Xây dựng Trường THCS Long ngày 26/4/2025 473,220.128 73,220.128 17,315.650 17,315.650 52,221.827 47,784.827 -4,437.000 Xuyên, huyện Bình Giangcủa UBND huyện
Bình Giang
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ QĐ số 3473/QĐ-
5tầng các khu tái định cư tại các UBND ngày 748,708.475 748,708.475 155,302.000 150,282 105,302.000 100,282 -50,000.000
phường Hồng Bàng, Hồng An28/8/2026
Dự án cải tạo, sữa chữa, nâng QĐ 3138/QĐ- cấp các khối nhà cũ và bổ sung 6UBND ngày 959,333 959,333 245,271.000 241,271 241,771.000 237,771 -3,500.000 hệ thống PCCC Bệnh viện đa 07/8/2026 khoa Hải Dương
Page 1 of 9 Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết tưnăm 2025 (ngày 31/01/2026)
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toánKế hoạch vốn đã giaoKế hoạch vốn sau điều chỉnh
Trong đó:
STT Tên chương trình, dự án Trong đó: nguồn nguồn tăng Số QĐ, ngày, Ngân sách thành Nguồn vốn Tăng / giảm Tổng sốtăng thu, dự toán thu, dự toán tháng, nămNgân sách thành Nguồn vốn phố trong nướckhác(+/-) Tổng sốTổng sốchi còn lại ngân Tổng sốchi còn lại phố trong nướckhác sách cấp thành ngân sách cấp phố năm 2025thành phố năm 2025
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng QĐ số 4618/QĐ- 7kỹ thuật Khu đô thị mới Bắc UBND ngày 10,866,785.10 10,866,785.10 9,815,653 9,815,653 550,392.977 577,152.977 26,660.000 26,760.000 sông Cấm14/1/2025
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ 3217/QĐ-UBND 8tầng các khu tái định cư tại các 1,048,287.00 1,048,287.000 0.000 0.000 221,388.000 360,388.000 139,000.000 139,000.000 ngày 12/8/2026 phường Kiến An, Phù Liễn
trung xử lý nước thải trước khi 08-MT04/QĐ chảy vào kênh chính Bắc Hưng 9BQLDDCN ngày 163.64 163.644 100.000 0.000 -100.000 Hải thuộc khu vực chảy ra đầu 23/4/2026 kênh Neo và đầu kênh An
Xây dựng nghĩa trang Đường 3402/QĐ-UBND 1014,086.910 14,086.910 13,696.770 13,696.770 0.000 390.140 390.140 390.140 Ma, xã Tiên Thanh (giai đoạn 1)ngày 24/8/2026
số 2700/QĐ- Nhà lớp học 03 tầng 12 phòng UBND ngày 11của Trường Trung học phổ thông 05/10/2016; số 11,964.908 9,964.908 2,000.000 10,077.468 8,077.468 2,000.000 0.000 299.040 299.040 299.040 Hà Đông3795/QĐ-UBND ngày 17/9/2026
phóng mặt bằng phục vụ Dự án tuyến đường sắt tốc độ cao Hà 2912/QĐ-UBND 12452,903.000 452,903.000 0.000 200,000.000 300,000.000 48,038.413 100,000.000 Nội-Quảng Ninh trên địa bàn ngày 25/7/2026 phường Bắc An Phụ và phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng
Cải tạo, nâng cấp đường huyện Số 4311/QĐ- 13190D GĐ 1 (đoạn từ Km3+427 UBND ngày 13,595.580 13,595.580 14,276.671 14,276.671 0.000 25.921 25.921 đến Km4+327)12/10/2026
Page 2 of 9
DDNghiưệp (giai đoạn 1) ờng, hỗ trợ, giải ự án Bồi thự án xây dựng các hệ thống tập Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
tưnăm 2025 (ngày 31/01/2026)
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toánKế hoạch vốn đã giaoKế hoạch vốn sau điều chỉnh
Trong đó:
STT Tên chương trình, dự án Trong đó: nguồn nguồn tăng Số QĐ, ngày, Ngân sách thành Nguồn vốn Tăng / giảm Tổng sốtăng thu, dự toán thu, dự toán tháng, nămNgân sách thành Nguồn vốn phố trong nướckhác(+/-) Tổng sốTổng sốchi còn lại ngân Tổng sốchi còn lại phố trong nướckhác sách cấp thành ngân sách cấp
phố năm 2025thành phố
năm 2025
Cải tạo, nâng cấp đường huyện Số 4262/QĐ-
14190D giai đoạn 2 (đoạn từ UBND ngày 13,156.135 13,156.135 13,254.085 13,254.085 0.000 25.367 25.367
Km4+327 đến Km5+037)08/10/2026
hệ thống điện chiếu sáng, hệ Số 3127/QĐ- thống báo hiệu trên các tuyến 15UBND ngày 3,916.077 3,916.077 2,713.789 2,713.789 0.000 7.725 7.725 đường nhánh giao cắt với các 27/10/2023 tuyến đường tỉnh, đường huyện
Cải tạo, sửa chữa hệ thống đèn Số 3894/QĐ-
16Led trang trí mỹ thuật huyện UBND ngày 2,554.781 2,554.781 2,449.283 2,449.283 0.000 7.185 7.185
Thanh Hà21/12/2023
Cải tạo, sửa chữa vỉa hè đoạn từ Số 4319/QĐ- cầu Hương đến ngã tư đèn tín 17UBND ngày 8,185.938 8,185.938 8,167.371 8,167.371 0.000 18.567 18.567 hiệu giao thông, thị trấn Thanh 13/10/2026 Hà
UBND ngày Mở rộng trường và xây dựng nhà 14/10/2021; ĐC 18lớp học 3 tầng 9 phòng trường 13,931.767 13,931.767 13,129.237 13,129.237 0.000 23.573 23.573 Số 3578/QĐ- THCS Chu Văn An UBND ngày
Xây dựng các hạng mục tường Số 4308/QĐ- rào, sân, điện chiếu sáng và hệ 19UBND ngày 3,115.661 3,115.661 3,139.877 3,139.877 0.000 8.903 8.903 thống thoát nước trường THCS 12/10/2026 Chu Văn An, thị trấn Thanh Hà
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Số 4285/QĐ-
20trường Mầm non xóm 4, xã UBND ngày 5,223.622 5,223.622 5,330.707 5,330.707 0.000 14.957 14.957
Thanh Hải, huyện Thanh Hà10/10/2026
Nhà lớp học 1 tầng 4 phòng Số 4284/QĐ- móng 2 tầng trường Mầm non 21UBND ngày 5,576.428 5,576.428 5,602.742 5,602.742 0.000 15.401 15.401 An Phượng (Khu A), xã An 10/10/2026 Phượng, huyện Thanh Hà
Page 3 of 9
23/11/2022SXây dtrên đààn huyện Thanh Hịa bố 5082/QĐ-ựng gồ giảm tốc, bổ sung Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
tưnăm 2025 (ngày 31/01/2026)
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toánKế hoạch vốn đã giaoKế hoạch vốn sau điều chỉnh
Trong đó:
STT Tên chương trình, dự án Trong đó: nguồn nguồn tăng Số QĐ, ngày, Ngân sách thành Nguồn vốn Tăng / giảm Tổng sốtăng thu, dự toán thu, dự toán tháng, nămNgân sách thành Nguồn vốn phố trong nướckhác(+/-) Tổng sốTổng sốchi còn lại ngân Tổng sốchi còn lại phố trong nướckhác sách cấp thành ngân sách cấp
phố năm 2025thành phố
năm 2025
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Số 2743/QĐ- trường Mầm non Hồng Lạc (Khu 22UBND ngày 8,812.012 8,812.012 8,079.240 8,079.240 0.000 18.509 18.509 B thôn Hải Hộ), xã Hồng Lạc, 08/8/2024 huyện Thanh Hà
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng Số 4286/QĐ-
23trường Tiểu học Thanh Xuân, xã UBND ngày 7,761.051 7,761.051 7,815.161 7,815.161 0.000 18.347 18.347
Thanh Xuân, huyện Thanh Hà10/10/2026
Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng Số 3111/QĐ- trường Trung học Cơ sở Thanh 24UBND ngày 6,730.439 6,730.439 6,223.520 6,223.520 0.000 16.298 16.298 Hải, xã Thanh Hải, huyện Thanh 09/10/2024 Hà
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và
cải tạo, sửa chữa một số hạng 4309/QĐ-UBND 2512,667.742 12,667.742 12,745.718 12,745.718 0.000 111.671 111.671 mục Trường Tiểu học Vĩnh Lập, ngày 12/10/2026
xã Vĩnh Lập, huyện Thanh Hà
Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng Số 3549/QĐ- Trường Trung học cơ sở An 26UBND ngày 7,370.500 7,370.500 6,957.643 6,957.643 0.000 81.057 81.057 Phượng (Khu A), xã An Phượng, 15/11/2024 huyện Thanh Hà.
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ Số 1438/QĐ- thuật phục vụ phát triển vùng 27UBND ngày 11,075.000 11,075.000 9,096.159 9,096.159 0.000 92.712 92.712 nuôi trồng thủy sản tập trung xã 28/02/2025 Thanh Xuân, huyện Thanh Hà
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ Số 1767/QĐ- thuật phục vụ phát triển vùng 28UBND ngày 13,800.000 13,800.000 12,546.591 12,546.591 0.000 110.691 110.691 sản xuất rươi, cáy tại xã Thanh 14/3/2025 Sơn, huyện Thanh Hà.
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu Số 3514/QĐ- dân cư tái định cư và đấu giá 29UBND ngày 9,292.512 9,292.512 8,727.215 8,727.215 0.000 38.564 38.564 quyền sử dụng đất thôn Nhân 08/11/2024 Hiền, xã Thanh Quang
Page 4 of 9 Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
tưnăm 2025 (ngày 31/01/2026)
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toánKế hoạch vốn đã giaoKế hoạch vốn sau điều chỉnh
Trong đó:
STT Tên chương trình, dự án Trong đó: nguồn nguồn tăng Số QĐ, ngày, Ngân sách thành Nguồn vốn Tăng / giảm Tổng sốtăng thu, dự toán thu, dự toán tháng, nămNgân sách thành Nguồn vốn phố trong nướckhác(+/-) Tổng sốTổng sốchi còn lại ngân Tổng sốchi còn lại phố trong nướckhác sách cấp thành ngân sách cấp
phố năm 2025thành phố
năm 2025
Trụ sở làm việc công an xã An Số 30/QĐ-UBND 309,901.000 9,901.000 8,965.779 8,965.779 0.000 19.486 19.486 Phượng, huyện Thanh Hàngày 18/9/2024
Nhà làm việc công an xã Thanh Số 31/QĐ-UBND 318,980.000 8,980.000 7,529.925 7,529.925 0.000 19.141 19.141 Hồng, huyện Thanh Hàngày 20/9/2024
Trụ sở làm việc công an xã Số 40/QĐ-UBND 329,193.470 9,193.470 8,131.340 8,131.340 0.000 37.786 37.786 Hồng Lạc, huyện Thanh Hàngày 14/11/2024
Trụ sở làm việc công an xã Tân Số 32/QĐ-UBND 339,988.000 9,988.000 9,380.288 9,380.288 0.000 38.953 38.953 Việt, huyện Thanh Hàngày 20/9/2024
Cải tạo, nâng cấp Chợ Bầu xã
Thanh Hồng, Chợ Liên Minh xã 4317/QĐ-UBND 34Thanh Lang, Chợ Sỏi xã An 3,852.755 3,852.755 3,858.194 3,858.194 0.000 11.034 11.034 ngày 13/10/2026 Phượng và Chợ Côm xã Tân
Việt, huyện Thanh Hà
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng 4291/QĐ-UBND Trường Mầm non Thanh Hồng ngày 27/12/2024;
35và Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng 16,804.736 16,804.736 10,940.000 10,940.000 5,586.582 4,824.736 -761.846 1903/QĐ-UBND Trường Mầm non Việt Hồng, ngày 25/5/2026 huyện Thanh Hà
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư 4188/QĐ-UBND
36phía Nam, thôn Đầu bến (giai ngày44,363.818 44,363.818 21,500.000 21,500.000 24,900.678 22,863.818 -2,036.860
phóng mặt bằng phục vụ Dự án 2915/QĐ-UBND tuyến đường sắt tốc độ cao Hà 37ngày50,084.000 50,084.000 0.000 33,000.000 32,500.000 -500.000 Nội – Quảng Ninh trên địa bàn 25/7/2026 xã Hợp Tiến, thành phố Hải
Nạo vét hệ thống tiêu thoát lũ hạ 887/QĐ-UBND
lưu các hồ Lộc Đa, hồ Bến Tắm ngày 26/02/2025;
389,647.675 9,647.675 7,824.000 7,824.000 970.000 747.315 -222.685 ngoài đến sông Đông Mai, thành 1833/QĐ-UBND
phố Chí Linhngày 19/5/2026
Page 5 of 9
06/10/2025 DPhòngã Hđoưạn 1), xờng, hỗ trợ, giải ợp Tiếnự án bồi th Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
tưnăm 2025 (ngày 31/01/2026)
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toánKế hoạch vốn đã giaoKế hoạch vốn sau điều chỉnh
Trong đó:
STT Tên chương trình, dự án Trong đó: nguồn nguồn tăng Số QĐ, ngày, Ngân sách thành Nguồn vốn Tăng / giảm Tổng sốtăng thu, dự toán thu, dự toán tháng, nămNgân sách thành Nguồn vốn phố trong nướckhác(+/-) Tổng sốTổng sốchi còn lại ngân Tổng sốchi còn lại phố trong nướckhác sách cấp thành ngân sách cấp
phố năm 2025thành phố
năm 2025
888/QĐ-UBND Nạo vét kênh tiêu kết hợp dẫn ngày 26/02/2025;
39nước từ đập tràn hồ Nghè Lấm 14,082.327 14,082.327 9,041.000 9,041.000 730.510 403.309 -327.201 1834/QĐ-UBND đến sông Đông Mai ngày 19/5/2026
Xây dựng trụ sở công an xã Bắc 3041/QĐ-UBND 4010,360.689 10,360.689 10,005.211 10,005.211 370.700 373.506 2.806 Anngày 31/7/2026
Kiên cố hóa hệ thống kênh tưới, 662/QĐ-STC ngày 41tiêu vùng sản xuất lúa xã Hoàng 11,304.900 11,304.900 10,918.000 10,918.000 345.000 386.900 41.900 28/11/2025 Hoa Thám
Cải tạo, sửa chữa trụ sở công an 1594/QĐ-UBND 422,135.284 2,135.284 2,013.135 2,013.135 0.000 132.085 132.085 phường Văn Đứcngày 20/4/2026
thuật phục vụ phát triển sản xuất 568/QĐ-UBND 43và nuôi trồng thủy sản xã Hưng 29,700.000 29,700.000 17,030.912 17,030.912 0.000 373.095 373.095 ngày 12/02/2025 Đạo, thành phố Chí Linh (giai
QĐ số 1897/QĐ- Dự án di chuyển mộ tại Khu đô UBND ngày 44thị Bắc Sông Cấm về nghĩa trang 168.585 168.585 0.000 0.000 0.000 120.000 120.000 120.000 04/9/2026 (dự Phi Liệt, xã Việt Khê toán CBĐT)
Dự án di dời, hoàn trả hạ tầng kỹ QĐ số 1612/QĐ- thuật điện và thông tin liên lạc BQLDA ngày 45phục vụ GPMB dự án Tuyến 5,021.823 5,021.823 0.000 0.000 4,475.000 475.000 4,475.000 26/7/2026 (dự đường sắt tốc độ cao Hà Nội - toán CBĐT) Quảng Ninh
399, đoạn từ Quốc lộ 38B đến BQLDA ngày 466,866.376 6,866.376 0.000 0.000 2,586.582 1,000.000 2,586.582 đường tỉnh 392 (đư31/12/2025 (dự
ngày 29/9/2022;
Xây dựng nhà đa năng Trường 473177/QĐ-UBND 3,925.36600 3,925.36600 3,696.64970 3,696.64970 303.35000 228.716 -74.634 Trung học cơ sở Đặng Cương ngày
ngày 09/7/2024;
Xây dựng nhà văn hóa thôn Tiên 483230/QĐ-UBND 1,946.56500 1,946.56500 1,875.19800 1,875.19800 124.80200 89.203 -35.599 Sa, xã Hồng Thái ngày
Page 6 of 9
nam giai đo10/8/2026(QT)12/8/2026(QT)2277/QĐ-UBND 3374/QĐ-UBND CQĐ stoán CBĐT)Đđoưư xây dạn 1)ạn 2)ải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ ầu tố 2883/QĐ-ờng trục Bắc - ờng tỉnh ựng đ Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
tưnăm 2025 (ngày 31/01/2026)
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toánKế hoạch vốn đã giaoKế hoạch vốn sau điều chỉnh
Trong đó:
STT Tên chương trình, dự án Trong đó: nguồn nguồn tăng Số QĐ, ngày, Ngân sách thành Nguồn vốn Tăng / giảm Tổng sốtăng thu, dự toán thu, dự toán tháng, nămNgân sách thành Nguồn vốn phố trong nướckhác(+/-) Tổng sốTổng sốchi còn lại ngân Tổng sốchi còn lại phố trong nướckhác sách cấp thành ngân sách cấp
phố năm 2025thành phố
năm 2025
4742/QĐ-UBND
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp ngày 05/12/2024;
49Trường Tiểu học An Hòa - Khu 1988/QĐ-UBND 13,400.50000 13,400.50000 11,277.90000 11,277.90000 2,126.10000 2,122.600 -3.500
Hà Nhuận (giai đoạn 1)ngày
28/5/2026(QT)
các hạng mục phụ trợ Trường ngày 11/4/2025;
50Trung học phổ thông An Dương, 1888/QĐ-UBND 26,850.29000 26,850.29000 21,050.00000 21,050.00000 5,782.69800 5,780.347 -2.351
huyện An Dương, thành phố Hải ngày
ngày 13/5/2024;
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã 512269/QĐ-UBND 28,293.695380 28,293.695380 23,476.393000 23,476.393000 4,830.44790 4,817.302 -13.146 Lê Thiện, huyện An Dương ngày
3002/QĐ-UBND
ngày 16/10/2024;
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã 522998/QĐ-UBND 9,770.723960 9,770.723960 8,800.000380 8,800.000380 984.99962 970.724 -14.276 Đồng Thái, huyện An Dương ngày
29/7/2026(QT)
Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp ngày 20/5/2022;
học (đơn nguyên 1) và các hạng 533420/QĐ-UBND 13,919.953000 13,919.953000 12,909.961000 12,909.961000 1,090.00000 1,009.992 -80.008 mục phụ trợ trường Mầm non ngày Hồng Phong
3064/QĐ-UBND Xây dựng nhà hiệu bộ, bếp ăn ngày 26/11/2023;
khu trung tâm; xây dựng bếp ăn, 543359/QĐ-UBND 13,020.298000 13,020.298000 13,020.298000 13,020.298000 288.00000 0.000 -288.000 sân chơi, tường bao Khu Tỉnh ngày Thuỷ trường Mầm non An Hoà 30/6/2026(QT)
3348/QĐ-UBND
ngày 17/10/2024;
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã 554197/QĐ-UBND 26,392.116110 26,392.116110 21,098.470000 21,098.470000 5,409.19920 5,292.116110 -117.083 Đặng Cương ngày
07/10/2026(QT)
San lấp mặt bằng, xây dựng 1936/QĐ-UBND 56tường rào Trường Mầm non 4,329.000 4,329.000 3,561.561 3,561.561 393.00000 321.029369 -71.971 ngày 28/6/2024 Đồng Thái (khu trung tâm)
Xây dựng trụ sở làm việc UBND
xã An Đồng phục vụ hoạt động 3789/QĐ-UBND 5714,996.000 14,996.000 13,291.618 13,291.618 1,704.00000 1,019.825 -684.175 của các cơ quan đoàn thể và lực ngày 12/11/2021
lượng công an xã
Page 7 of 9
1099/QĐ-UBND 1325/QĐ-UBND 1442/QĐ-UBND 17/6/2026(QT)22/5/2026(QT)25/8/2026(QT)PhòngXây dà à lớp học 04 tầng vựng nh Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
tưnăm 2025 (ngày 31/01/2026)
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toánKế hoạch vốn đã giaoKế hoạch vốn sau điều chỉnh
Trong đó:
STT Tên chương trình, dự án Trong đó: nguồn nguồn tăng Số QĐ, ngày, Ngân sách thành Nguồn vốn Tăng / giảm Tổng sốtăng thu, dự toán thu, dự toán tháng, nămNgân sách thành Nguồn vốn phố trong nướckhác(+/-) Tổng sốTổng sốchi còn lại ngân Tổng sốchi còn lại phố trong nướckhác sách cấp thành ngân sách cấp
phố năm 2025thành phố
năm 2025
Xây dựng, mở rộng trường Tiểu 4783/QĐ-UBND 5840,726.567 40,726.567 22,030.005 22,030.005 16,574.56200 16,320.365 -254.197 học Tân Tiến giai đoạn 1ngày 06/12/2024
Xây dựng nhà bếp và các công 181/QĐ-UBND 59trình phụ trợ Trường Mầm non 9,996.000 9,996.000 9,242.844 9,242.844 753.00000 42.134 -710.866 ngày 14/02/2023 An Dương
Bắc Sơn, đoạn từ nhà văn hóa xã 138/QĐ-UBND 60đến đường 351 (Hạng mục: Nền, 14,198.798 14,198.798 13,078.000 13,078.000 690.83700 553.077 -137.760 ngày 26/01/2022 mặt đường, thoát nước đoạn từ
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã 1443/QĐ-UBND 6132,000.000 32,000.000 22,155.569 22,155.569 3,865.17300 3,725.588 -139.585 An Hoà, huyện An Dươngngày 13/5/2024
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng 3534/QĐ-UBND
phục vụ đấu giá quyền sử dụng ngày 02/11/2021;
629,310.628 9,310.628 594.499 594.499 7,124.18300 2,313.209 -4,810.974 đất tại khu vườn Cam, thôn 5, xã 2987/QĐ-UBND
Bắc Sơn, huyện An Dươngngày 16/11/2023
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng
phục vụ đấu giá quyền sử dụng 2552/QĐ-UBND 63đất tại xứ đồng Cửa Chùa, thôn 5,008.986 5,008.986 1,455.148 1,455.148 3,468.00000 0.000 -3,468.000 ngày 03/8/2021 Lương Quán, xã Nam Sơn,
huyện An Dương
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng 3532/QĐ-UBND
phục vụ đấu giá quyền sử dụng ngày 02/11/2021;
644,009.982 4,009.982 359.334 367.639 2,800.00000 1,400.000 -1,400.000 đất tại khu vực Hè ông Nại thôn 2441/QĐ-UBND
4, xã Bắc Sơn, huyện An Dươngngày 27/9/2023
Dự án xây dựng Khu tưởng
niệm các liệt sĩ và đồng bào tử 2016/QĐ-UBND 651,563.223 1,563.223 0.000 0.000 525.000 525.000 525.000 nạn tại Mả Chìa, thôn Mai Sơn, ngày 21/10/2026
xã Vĩnh Bảo
II Chương trình Nông thôn mới120,506.808 120,506.808 0.000 79,115.286 79,115.286 0.000 34,336.510 0.000 31,725.983 0.000-2,610.527
ngày13/9/2024;
Xây dựng, nâng cấp, cải tạo 14068/QĐ-UBND 8,577.807873 8,577.807873 5,004.240000 5,004.240000 3,708.00000 3,573.567873 -134.432 Trường Trung học cơ sở Bắc Sơn ngày
Page 8 of 9
2847/QĐ-UBND 29/9/2026(QT)Ccã ưải tạo, nâng cấp đọc D0 đến cọc 28)ờng trục x Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
tưnăm 2025 (ngày 31/01/2026)
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toánKế hoạch vốn đã giaoKế hoạch vốn sau điều chỉnh
Trong đó:
STT Tên chương trình, dự án Trong đó: nguồn nguồn tăng Số QĐ, ngày, Ngân sách thành Nguồn vốn Tăng / giảm Tổng sốtăng thu, dự toán thu, dự toán tháng, nămNgân sách thành Nguồn vốn phố trong nướckhác(+/-) Tổng sốTổng sốchi còn lại ngân Tổng sốchi còn lại phố trong nướckhác sách cấp thành ngân sách cấp
phố năm 2025thành phố
năm 2025
4784/QĐ-UBND
Xây dựng mở rộng Trường trung ngày 06/12/2024;
267,027.000 67,027.000 46,639.576 46,639.576 17,410.42400 16,112.828 -1,297.596 học cơ sở Nam Sơn giai đoạn 11500/QĐ-UBND
ngày 28/4/2025
Xây dựng điểm thu gom chất ngày 25/5/2023;
34,598.000 4,598.000 800.000 800.000 2,000.00000 1,859.207 -140.793 thải rắn sinh hoạt xã Tân Tiến38/NQ-HĐND
Xây dựng điểm thu gom chất 26/NQ-HĐND 45,232.000 5,232.000 800.000 800.000 2,848.00000 2,161.295 -686.706 thải rắn sinh hoạt xã Bắc Sơnngày 25/5/2023
Xây dựng trường Mầm non Tân 3307/QĐ-UBND 535,072.000 35,072.000 25,871.470 25,871.470 8,370.08600 8,019.086 -351.000 Tiến (điểm trường Do Nha)ngày 17/10/2024
Page 9 of 9
27/NQ-HĐND ngày 13/6/2024
PHỤ LỤC VII: DANH MỤC DỰ ÁN GIA HẠN THỜI GIAN BỐ TRÍ VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Số năm từ thời Năm đầu tiên bố Số năm bố trí vốn điểm bắt đầu bố STT Tên dự án Chủ đầu tư Nhóm DA trí vốn thực hiệntheo quy địnhtrí thực hiện dự án đến nay Nhà lớp học 03 tầng 12 phòng của Trường Trường Trung học 1C 2017 3 10 Trung học phổ thông Hà Đôngphổ thông Hà Đông
