Nghị quyết 37/NQ-HĐND Cà Mau 2026 quy định giá dịch vụ khám chữa bệnh do BHYT và ngân sách Nhà nước thanh toán
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU Số: 37/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cà Mau, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của
Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 5 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị quyết số 335/NQ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về tính chi phí quản lý vào giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh. Xét Tờ trình số 690/TTr-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 300/BC-BVHXH ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Ban Văn hóa
- Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý.
2. Đối tượng áp dụng Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau quản lý; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Giá dịch vụ khám bệnh và hội chẩn quy định tại Phụ lục I kèm theo.
2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II kèm theo.
3. Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm quy định tại Phụ lục III kèm theo.
4. Giá các dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê (chưa bao gồm thuốc và oxy sử dụng trong dịch vụ) quy định tại Phụ lục IV kèm theo. Chi phí thuốc và oxy sử dụng trong dịch vụ sẽ thanh toán với cơ quan Bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
5. Giá dịch vụ kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh sử dụng hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh (PACS) tại Phụ lục V kèm theo.
6. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: Áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện hạng IV.
7. Mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị quyết này bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí quản lý và chi phí nhân công (bao gồm tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định); trong đó, chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành nhưng khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành
thì tiếp tục áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý và Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau bổ sung vào Điều 2 Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý./.
| Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Y tế (Vụ Pháp chế); - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; - TT. HĐND, UBND các xã, phường; - Cổng thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo); - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Thiều |
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||
| Phụ lục I GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH VÀ HỘI CHẨN | ||||
| (Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau) | ||||
| Ghi chú | ||||
| A B 1 2 3 | ||||
| 1 Bệnh viện hạng I 52.600 52.600 | ||||
| 2 Bệnh viện hạng II 46.800 46.800 | ||||
| 3 Bệnh viện hạng III 41.400 41.400 | ||||
| 4 Bệnh viện hạng IV 38.000 38.000 | ||||
| 5 Trạm y tế xã 38.000 38.000 | ||||
| 6 | ||||
| 7 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 166.400 | ||||
| 8 | ||||
| 468.000 | ||||
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Phụ lục II GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH | |
| (Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau) | |
Đơn vị tính: đồng Số TT Các loại dịch vụ A B 1 2 3 I 1 2 3 3.1 317.700 317.700 3.2 284.800 284.800 3.3 4 4.1 4.2 4.3 333.600 333.600 4.4 II 1
| Ghi chú | ||||
| Hạng 1 | ||||
| 965.200 965.200 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc | ||||
| 580.900 580.900 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | ||||
| Ngày giường bệnh Nội khoa: | ||||
| Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) | ||||
| Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mǜi-Họng, Mắt, Rĕng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | ||||
| 242.200 242.200 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức nĕng | ||||
| Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; | ||||
| 416.400 416.400 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | ||||
| 378.900 378.900 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | ||||
| Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | ||||
| 298.200 298.200 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | ||||
| Hạng 2 | ||||
| 831.600 831.600 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc | ||||
| 435.200 435.200 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu |
| Ngày giường bệnh Nội khoa: |
3 3.1
267.300 267.300 3.2 231.100 231.100 3.3 4 4.1 4.2 4.3 280.000 280.000 4.4 III 1 2 2.1 254.800 254.800 2.2 219.400 219.400 2.3 3 3.1 3.2 3.3 251.000 251.000 3.4 IV 1
| Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mǜi-Họng, Mắt, Rĕng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | ||
| 184.400 184.400 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức nĕng | ||
| Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; | ||
| 355.500 355.500 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | ||
| 313.600 313.600 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | ||
| Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | ||
| 238.300 238.300 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | ||
| Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc 1 | ||
| 379.000 379.000 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | ||
| Ngày giường bệnh Nội khoa: | ||
| Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) | ||
| 175.900 175.900 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức nĕng | ||
| Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; | ||
| Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | ||
| 283.100 283.100 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | ||
| Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | ||
| 210.400 210.400 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | ||
| Hạng 4 | ||
| 341.000 341.000 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | ||
| Ngày giường bệnh Nội khoa: | ||||
| Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) | ||||
| Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mǜi-Họng, Mắt, Rĕng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | ||||
| 162.600 162.600 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức nĕng | ||||
| Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; | ||||
| 258.700 258.700 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | ||||
| Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | ||||
| 192.400 192.400 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | ||||
| Ngày giường điều trị ban ngày | ||||
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Phụ lục III GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM | |
| (Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau) | |
Đơn vị tính: đồng STT Mã tương đương
| Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán nhưng không phải là DV theo yêu cầu |
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú 3 A B C D 1 2 1 01.0303.0001 2 01.0021.0001 61.000 61.000 3 01.0020.0001 61.000 61.000 4 01.0092.0001 5 01.0239.0001 6 02.0373.0001 7 02.0063.0001 8 02.0314.0001 9 02.0374.0001 10 03.0069.0001 11 03.0070.0001 12 18.0013.0001 13 18.0002.0001 14 18.0003.0001 15 18.0059.0001 16 18.0004.0001 17 18.0016.0001 61.000 61.000
| 61.000 61.000 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | |||
| Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu | Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu | ||
| Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | ||
| Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu 61.000 61.000 | |||
| 61.000 61.000 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | |||
| 61.000 61.000 Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm khớp (một vị trí) | |||
| 61.000 61.000 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu | |||
| 61.000 61.000 Siêu âm ổ bụng Siêu âm ổ bụng | |||
| 61.000 61.000 Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm phần mềm (một vị trí) | |||
| 61.000 61.000 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | |||
| 61.000 61.000 Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi | |||
| 61.000 61.000 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | |||
| 61.000 61.000 Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm các tuyến nước bọt | |||
| 61.000 61.000 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | |||
| 61.000 61.000 Siêu âm dương vật Siêu âm dương vật | |||
| 61.000 61.000 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm hạch vùng cổ | |||
| Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | ||
18 18.0006.0001 19 18.0043.0001
| Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
61.000 61.000 20 18.0011.0001 21 18.0008.0001 22 18.0015.0001 61.000 61.000 23 18.0019.0001 61.000 61.000 24 18.0044.0001 61.000 61.000 25 18.0007.0001 26 18.0703.0001 27 18.0020.0001 28 18.0036.0001 29 18.0034.0001 30 18.0035.0001 31 18.0012.0001 61.000 61.000 32 18.0057.0001 33 18.0030.0001 61.000 61.000 34 18.0018.0001 35 18.0001.0001 36 18.0054.0001 37 14.0293.0002 38 03.4253.0003 39 18.0066.0003 40 18.0017.0003 41 18.0031.0003 203.400 203.400 42 01.0025.0004 262.400 262.400 43 01.0019.0004 44 01.0208.0004
| 61.000 61.000 Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi | |||
| Siêu âm nhãn cầu Siêu âm nhãn cầu 61.000 61.000 | |||
| Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | ||
| Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | ||
| Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | |||
| Siêu âm qua thóp Siêu âm qua thóp 61.000 61.000 | |||
| Siêu âm tại giường Siêu âm tại giường 61.000 61.000 | |||
| Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 61.000 61.000 | |||
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 61.000 61.000 | |||
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 61.000 61.000 | |||
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 61.000 61.000 | |||
| Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | |||
| Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm tinh hoàn hai bên 61.000 61.000 | |||
| Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | |||
| Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm tử cung phần phụ 61.000 61.000 | |||
| Siêu âm tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp 61.000 61.000 | |||
| Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm tuyến vú hai bên 61.000 61.000 | |||
| Siêu âm + đo trục nhãn cầu Siêu âm + đo trục nhãn cầu 93.900 93.900 | |||
| Siêu âm tim thai qua đường âm đạo Siêu âm tim thai qua đường âm đạo 203.400 203.400 | |||
| Siêu âm 3D/4D trực tràng Siêu âm 3D/4D trực tràng 203.400 203.400 | |||
| 203.400 203.400 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng | |||
| Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | ||
| Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM | Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM | ||
| Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường 262.400 262.400 | |||
| 262.400 262.400 Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ | |||
45 01.0018.0004 46 02.0112.0004 47 02.0316.0004
| 262.400 262.400 Siêu âm doppler mạch máu Siêu âm doppler mạch máu | |||
| Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | ||
262.400 262.400 48 02.0315.0004 49 02.0447.0004 262.400 262.400 50 02.0113.0004 51 02.0153.0004 52 02.0154.0004 262.400 262.400 53 02.0445.0004 262.400 262.400 54 02.0119.0004 55 03.0043.0004 56 03.0143.0004 57 03.0041.0004 58 03.4248.0004 59 03.4249.0004 60 03.2820.0004 61 03.4252.0004 62 18.0048.0004 262.400 262.400 63 18.0046.0004 64 18.0024.0004 65 18.0037.0004 66 18.0045.0004 262.400 262.400 67 18.0023.0004 262.400 262.400 68 18.0052.0004 69 18.0029.0004 262.400 262.400
| 262.400 262.400 Siêu âm doppler mạch máu khối u gan Siêu âm doppler mạch máu khối u gan | |||
| Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp | Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp | ||
| 262.400 262.400 Siêu âm doppler tim Siêu âm doppler tim | |||
| 262.400 262.400 Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ | |||
| Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường | |||
| Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu | |||
| Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 262.400 262.400 | |||
| Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu 262.400 262.400 | |||
| Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ 262.400 262.400 | |||
| Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 262.400 262.400 | |||
| Siêu âm tim doppler Siêu âm tim doppler 262.400 262.400 | |||
| Siêu âm tim doppler tại giường Siêu âm tim doppler tại giường 262.400 262.400 | |||
| Siêu âm tim tại giường Siêu âm tim tại giường 262.400 262.400 | |||
| Siêu âm tim thai qua thành bụng Siêu âm tim thai qua thành bụng 262.400 262.400 | |||
| doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ | |||
| 262.400 262.400 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch | |||
| 262.400 262.400 Siêu âm doppler động mạch thận Siêu âm doppler động mạch thận | |||
| 262.400 262.400 Siêu âm doppler động mạch tử cung Siêu âm doppler động mạch tử cung | |||
| Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | |||
| Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | ||
| Siêu âm doppler tim, van tim Siêu âm doppler tim, van tim 262.400 262.400 | |||
| Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới | |||
| Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo |
70 18.0033.0004
262.400 262.400 71 18.0049.0004 72 06.0037.0004 73 09.0151.0004 74 02.0115.0005 75 02.0444.0005 76 18.0051.0005 77 02.0457.0006 641.000 641.000 78 02.0458.0006 641.000 641.000 79 02.0114.0006 80 02.0449.0007 505.800 505.800 81 02.0116.0007 82 18.0053.0007 83 02.0446.0008 867.700 867.700 84 02.0450.0008 867.700 867.700 85 02.0448.0008 867.700 867.700 86 02.0117.0008 87 02.0443.0008 867.700 867.700 88 03.4250.0008 89 03.0015.0008 90 18.0050.0008
| Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực 262.400 262.400 | ||||
| Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ 262.400 262.400 | ||||
| Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 262.400 262.400 | ||||
| Siêu âm tim cản âm Siêu âm tim cản âm 297.800 297.800 | ||||
| Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường 297.800 297.800 | ||||
| Siêu âm tim, mạch máu có cản âm Siêu âm tim, mạch máu có cản âm 297.800 297.800 | ||||
| Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine | Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine | |||
| Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế | Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế | |||
| Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) 641.000 641.000 | ||||
| Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp | Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp | Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. | ||
| 505.800 505.800 Siêu âm tim 4D Siêu âm tim 4D | ||||
| 505.800 505.800 Siêu âm 3D/4D tim Siêu âm 3D/4D tim | ||||
| Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản | ||||
| Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp | Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp | |||
| Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp | Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp | |||
| Siêu âm tim qua thực quản Siêu âm tim qua thực quản 867.700 867.700 | ||||
| Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường | ||||
| Siêu âm tim qua đường thực quản Siêu âm tim qua đường thực quản 867.700 867.700 | ||||
| Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu 867.700 867.700 | ||||
| Siêu âm tim, màng tim qua thực quản Siêu âm tim, màng tim qua thực quản 867.700 867.700 | ||||
| Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) |
91 02.0439.0009
2.151.000 2.151.000 92 02.0118.0009 93 18.0047.0009 94 14.0238.0010 60.700 60.700 95 14.0239.0010 96 18.0072.0010 60.700 60.700 97 18.0077.0010 60.700 60.700 98 18.0089.0010 60.700 60.700 99 18.0087.0010 60.700 60.700 100 18.0095.0010 60.700 60.700 101 18.0123.0010 60.700 60.700 102 18.0074.0010 60.700 60.700 103 18.0073.0010 60.700 60.700
| 2.151.000 2.151.000 Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) | |||
| 2.151.000 2.151.000 Siêu âm nội mạch Siêu âm nội mạch | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí Chụp lỗ thị giác Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 60.700 | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí |
104 18.0076.0010
60.700 60.700 105 18.0110.0010 60.700 60.700 106 18.0105.0010 60.700 60.700 107 18.0080.0010 60.700 60.700 108 18.0101.0010 60.700 60.700 109 18.0100.0010 60.700 60.700 110 18.0098.0010 60.700 60.700 111 18.0069.0010 60.700 60.700 112 18.0085.0010 60.700 60.700 113 18.0120.0010 60.700 60.700 114 18.0119.0010 60.700 60.700 115 18.0082.0010 60.700 60.700
116 18.0078.0010
60.700 60.700 117 18.0067.0010 60.700 60.700 118 18.0070.0010 60.700 60.700 119 18.0079.0010 60.700 60.700 120 18.0102.0010 60.700 60.700 121 18.0108.0010 60.700 60.700 122 18.0075.0010 60.700 60.700 123 18.0099.0010 60.700 60.700 124 14.0238.0011 66.900 66.900 125 14.0239.0011 126 18.0096.0011 66.900 66.900 127 18.0090.0011 66.900 66.900
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí Chụp lỗ thị giác Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 66.900 |
128 18.0092.0011
66.900 66.900 129 18.0094.0011 66.900 66.900 130 18.0093.0011 66.900 66.900 131 18.0091.0011 66.900 66.900 132 18.0071.0011 66.900 66.900 133 18.0112.0011 66.900 66.900 134 18.0104.0011 66.900 66.900 135 18.0122.0011 66.900 66.900 136 18.0068.0011 66.900 66.900 137 18.0116.0011 66.900 66.900 138 18.0113.0011 66.900 66.900 139 18.0114.0011 66.900 66.900 140 18.0106.0011 66.900 66.900
141 18.0103.0011
66.900 66.900 142 18.0115.0011 66.900 66.900 143 18.0107.0011 66.900 66.900 144 18.0111.0011 66.900 66.900 145 18.0117.0011 66.900 66.900 146 18.0121.0011 66.900 66.900 147 18.0125.0012 66.900 66.900 148 18.0095.0012 66.900 66.900 149 18.0123.0012 66.900 66.900 150 18.0110.0012 66.900 66.900 151 18.0109.0012 66.900 66.900 152 18.0105.0012 66.900 66.900 153 18.0101.0012 66.900 66.900 154 18.0100.0012 66.900 66.900 155 18.0098.0012 66.900 66.900 156 18.0120.0012 66.900 66.900 157 18.0119.0012 66.900 66.900
158 18.0099.0012
66.900 66.900 159 18.0125.0013 80.400 80.400 160 18.0087.0013 80.400 80.400 161 18.0086.0013 80.400 80.400 162 18.0096.0013 80.400 80.400 163 18.0090.0013 80.400 80.400 164 18.0092.0013 80.400 80.400 165 18.0094.0013 80.400 80.400 166 18.0093.0013 80.400 80.400 167 18.0091.0013 80.400 80.400 168 18.0112.0013 80.400 80.400 169 18.0104.0013 80.400 80.400 170 18.0122.0013 80.400 80.400 171 18.0100.0013 80.400 80.400 172 18.0068.0013 80.400 80.400 173 18.0119.0013 80.400 80.400 174 18.0067.0013 80.400 80.400
175 18.0118.0013
80.400 80.400 176 18.0102.0013 80.400 80.400 177 18.0108.0013 80.400 80.400 178 18.0116.0013 80.400 80.400 179 18.0113.0013 80.400 80.400 180 18.0114.0013 80.400 80.400 181 18.0106.0013 80.400 80.400 182 18.0103.0013 80.400 80.400 183 18.0115.0013 80.400 80.400 184 18.0107.0013 80.400 80.400 185 18.0111.0013 80.400 80.400 186 18.0121.0013 80.400 80.400 187 18.0081.2001 188 18.0129.0014 75.200 75.200 189 18.0083.0014
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) 16.700 16.700 | |||
| Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) | ||
| Chụp X-quang răng toàn cảnh Chụp X-quang răng toàn cảnh 75.200 75.200 | |||
190 14.0294.0015 191 14.0244.0015 192 14.0243.0015 193 14.0242.0015 194 18.0124.0016
| Chụp đáy mắt không huỳnh quang Chụp đáy mắt không huỳnh quang 231.200 231.200 | ||
| Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu 231.200 231.200 | ||
| Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu 231.200 231.200 | ||
| Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng |
113.700 113.700 195 18.0131.0017 129.300 129.300 196 18.0130.0017 129.300 129.300 197 18.0132.0018 170.900 170.900 198 18.0133.0019 199 18.0134.0019 292.100 292.100 200 18.0141.0020 603.000 603.000
| Chụp X-quang ruột non | ||
| Chụp X-quang thực quản dạ dày | ||
| Chụp X-quang đại tràng | ||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. Chụp X-quang đường mật qua Kehr Chụp X-quang đường mật qua Kehr 292.100 292.100 | ||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | ||
| Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng | ||
| Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
201 18.0140.0020
603.000 603.000 202 18.0142.0021 592.600 592.600 203 02.0178.0022 256.700 256.700 204 18.0144.0022 256.700 256.700 205 18.0138.0023 428.300 428.300 206 18.0135.0025 207 18.0126.0026 208 18.0148.0027 209 14.0238.0028 76.300 76.300 210 14.0239.0028 211 18.0072.0028
| Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng | |||
| Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản | Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản | ||
| Chụp X-quang bàng quang trên xương mu | |||
| Chụp X-quang tử cung vòi trứng | |||
| Chụp X-quang đường rò Chụp X-quang đường rò 464.700 464.700 | |||
| Chụp X-quang tuyến vú Chụp X-quang tuyến vú 106.400 106.400 | |||
| Chụp X-quang bao rễ thần kinh Chụp X-quang bao rễ thần kinh 459.500 459.500 | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí Chụp lỗ thị giác Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim] 76.300 76.300 | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] 76.300 76.300 | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
212 18.0125.0028
76.300 76.300 213 18.0077.0028 76.300 76.300 214 18.0089.0028 76.300 76.300 215 18.0087.0028 76.300 76.300 216 18.0086.0028 76.300 76.300 217 18.0096.0028 76.300 76.300 218 18.0090.0028 76.300 76.300 219 18.0092.0028 76.300 76.300 220 18.0095.0028 76.300 76.300 221 18.0094.0028 76.300 76.300 222 18.0093.0028 76.300 76.300
223 18.0091.0028
76.300 76.300 224 18.0123.0028 76.300 76.300 225 18.0074.0028 76.300 76.300 226 18.0073.0028 227 18.0076.0028 76.300 76.300 228 18.0071.0028 76.300 76.300 229 18.0112.0028 76.300 76.300 230 18.0110.0028 76.300 76.300 231 18.0109.0028 76.300 76.300 232 18.0105.0028 76.300 76.300 233 18.0104.0028 76.300 76.300
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] 76.300 76.300 |
234 18.0080.0028
76.300 76.300 235 18.0122.0028 76.300 76.300 236 18.0101.0028 76.300 76.300 237 18.0100.0028 76.300 76.300 238 18.0098.0028 76.300 76.300 239 18.0068.0028 76.300 76.300 240 18.0069.0028 76.300 76.300 241 18.0085.0028 242 18.0120.0028 76.300 76.300 243 18.0119.0028 76.300 76.300 244 18.0084.0028
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 Áp dụng cho 01 vị trí Chụp X-quang mỏm trâm 76.300 76.300 phim] | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) 76.300 76.300 |
245 18.0129.0028
76.300 76.300 246 18.0082.0028 76.300 76.300 247 18.0083.0028 76.300 76.300 248 18.0078.0028 249 18.0067.0028 76.300 76.300 250 18.0070.0028 76.300 76.300 251 18.0079.0028 252 18.0127.0028 253 18.0128.0028 254 18.0102.0028 76.300 76.300 255 18.0108.0028 76.300 76.300
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí Chụp X-quang Schuller Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] 76.300 76.300 | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí Chụp X-quang Stenvers Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] 76.300 76.300 | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí Chụp X-quang tại giường Chụp X-quang tại giường 76.300 76.300 | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí Chụp X-quang tại phòng mổ Chụp X-quang tại phòng mổ 76.300 76.300 |
256 18.0116.0028
76.300 76.300 257 18.0113.0028 76.300 76.300 258 18.0114.0028 76.300 76.300 259 18.0106.0028 76.300 76.300 260 18.0103.0028 76.300 76.300 261 18.0075.0028 76.300 76.300 262 18.0115.0028 76.300 76.300 263 18.0107.0028 76.300 76.300 264 18.0099.0028 76.300 76.300 265 18.0111.0028 76.300 76.300 266 18.0117.0028 76.300 76.300
267 18.0121.0028
76.300 76.300 268 14.0238.0029 109.500 109.500 269 14.0239.0029 270 18.0072.0029 271 18.0125.0029 109.500 109.500 272 18.0089.0029 109.500 109.500 273 18.0087.0029 109.500 109.500 274 18.0086.0029 109.500 109.500 275 18.0096.0029 109.500 109.500 276 18.0090.0029 109.500 109.500 277 18.0092.0029 109.500 109.500
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí Chụp lỗ thị giác Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim] 109.500 109.500 | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] 109.500 109.500 |
278 18.0094.0029
109.500 109.500 279 18.0093.0029 109.500 109.500 280 18.0091.0029 109.500 109.500 281 18.0071.0029 109.500 109.500 282 18.0112.0029 109.500 109.500 283 18.0104.0029 109.500 109.500 284 18.0122.0029 109.500 109.500 285 18.0100.0029 109.500 109.500 286 18.0068.0029 109.500 109.500 287 18.0119.0029 109.500 109.500 288 18.0129.0029 109.500 109.500
289 18.0067.0029
109.500 109.500 290 18.0102.0029 109.500 109.500 291 18.0108.0029 109.500 109.500 292 18.0116.0029 109.500 109.500 293 18.0113.0029 109.500 109.500 294 18.0114.0029 109.500 109.500 295 18.0106.0029 109.500 109.500 296 18.0103.0029 109.500 109.500 297 18.0115.0029 109.500 109.500 298 18.0107.0029 109.500 109.500 299 18.0111.0029 109.500 109.500
300 18.0117.0029
109.500 109.500 301 18.0121.0029 109.500 109.500 302 18.0088.0030 135.500 135.500 303 18.0097.0030 135.500 135.500 304 18.0118.0030 135.500 135.500 305 18.0081.2002 24.700 24.700 306 18.0138.0031 307 18.0141.0032 675.800 675.800 308 18.0140.0032 675.800 675.800 309 18.0143.0033 629.000 629.000 310 18.0142.0033 629.000 629.000
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) | |||
| Chụp X-quang tử cung vòi trứng Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] 469.900 469.900 | |||
| Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng | |||
| Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) | |||
| Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng | Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng | ||
| Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng | |||
| Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng |
311 18.0124.0034
275.400 275.400 312 18.0131.0035 275.400 275.400 313 18.0130.0035 275.400 275.400 314 18.0132.0036 317.000 317.000 315 18.0704.0038 1.024.200 1.024.200 316 18.0139.0039 317 18.0136.0039 318 18.0220.0040 572.100 572.100 319 18.0255.0040 572.100 572.100 320 18.0257.0040 572.100 572.100 321 18.0259.0040 572.100 572.100
| Chụp X-quang ruột non | |||
| Chụp X-quang thực quản dạ dày | |||
| Chụp X-quang đại tràng | |||
| Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | ||
| Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. Chụp X-quang ống tuyến sữa Chụp X-quang ống tuyến sữa 443.900 443.900 | |||
| Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. Chụp X-quang tuyến nước bọt Chụp X-quang tuyến nước bọt 443.900 443.900 | |||
| Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | ||
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | ||
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | ||
| Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
322 18.0163.0040
572.100 572.100 323 18.0162.0040 572.100 572.100 324 18.0164.0040 572.100 572.100 325 18.0222.0040 572.100 572.100 326 18.0261.0040 572.100 572.100 327 18.0191.0040 572.100 572.100 328 18.0195.0040 572.100 572.100 329 18.0193.0040 572.100 572.100 330 18.0227.0040 572.100 572.100 331 18.0219.0040 572.100 572.100
| Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
| Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone- Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
| Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
| Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
| Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
| Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
| Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
| Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
| Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
332 18.0221.0040
572.100 572.100 333 18.0245.0040 572.100 572.100 334 18.0199.0040 572.100 572.100 335 18.0264.0040 572.100 572.100 336 18.0155.0040 572.100 572.100 337 18.0161.0040 572.100 572.100 338 18.0157.0040 572.100 572.100 339 18.0160.0040 572.100 572.100 340 18.0149.0040 572.100 572.100
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy] | ||
| Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | ||
| Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | ||
| Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1- 32 dãy) | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) | |||
| Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | ||
| Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) |
341 18.0158.0040
572.100 572.100 342 12.0421.0041 343 18.0220.0041 689.900 689.900 344 18.0256.0041 689.900 689.900 345 18.0258.0041 689.900 689.900 346 18.0260.0041 689.900 689.900 347 18.0229.0041 689.900 689.900 348 18.0230.0041 689.900 689.900 349 18.0197.0041 689.900 689.900 350 18.0196.0041 689.900 689.900
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. 689.900 689.900 Xạ trị sử dụng CT mô phỏng Xạ trị sử dụng CT mô phỏng | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
351 18.0198.0041
689.900 689.900 352 18.0225.0041 689.900 689.900 353 18.0224.0041 689.900 689.900 354 18.0222.0041 689.900 689.900 355 18.0263.0041 689.900 689.900 356 18.0262.0041 689.900 689.900 357 18.0192.0041 689.900 689.900 358 18.0267.0041 689.900 689.900 359 18.0266.0041 689.900 689.900 360 18.0228.0041 689.900 689.900
361 18.0226.0041
689.900 689.900 362 18.0223.0041 689.900 689.900 363 18.0219.0041 689.900 689.900 364 18.0221.0041 689.900 689.900 365 18.0245.0041 689.900 689.900 366 18.0265.0041 689.900 689.900 367 18.0156.0041 689.900 689.900 368 18.0151.0041 689.900 689.900 369 18.0160.0041 689.900 689.900
370 18.0153.0041 371 18.0154.0041
689.900 689.900 372 18.0150.0041 689.900 689.900 373 18.0159.0041 689.900 689.900 374 18.0152.0041 689.900 689.900 375 18.0232.0042 1.801.700 1.801.700 376 18.0269.0042 1.801.700 1.801.700 377 18.0271.0042 1.801.700 1.801.700 378 18.0273.0042 1.801.700 1.801.700 379 18.0241.0042 1.801.700 1.801.700
380 18.0242.0042
1.801.700 1.801.700 381 18.0206.0042 1.801.700 1.801.700 382 18.0205.0042 1.801.700 1.801.700 383 18.0207.0042 1.801.700 1.801.700 384 18.0237.0042 1.801.700 1.801.700 385 18.0236.0042 1.801.700 1.801.700 386 18.0234.0042 1.801.700 1.801.700 387 18.0276.0042 1.801.700 1.801.700 388 18.0275.0042 1.801.700 1.801.700 389 18.0201.0042 1.801.700 1.801.700 390 18.0281.0042 1.801.700 1.801.700
391 18.0280.0042
1.801.700 1.801.700 392 18.0240.0042 1.801.700 1.801.700 393 18.0238.0042 1.801.700 1.801.700 394 18.0235.0042 1.801.700 1.801.700 395 18.0231.0042 1.801.700 1.801.700 396 18.0233.0042 1.801.700 1.801.700 397 18.0245.0042 1.801.700 1.801.700 398 18.0278.0042 1.801.700 1.801.700 399 18.0172.0042 1.801.700 1.801.700 400 18.0167.0042 1.801.700 1.801.700
401 18.0176.0042
1.801.700 1.801.700 402 18.0169.0042 1.801.700 1.801.700 403 18.0170.0042 1.801.700 1.801.700 404 18.0166.0042 1.801.700 1.801.700 405 18.0175.0042 1.801.700 1.801.700 406 18.0168.0042 1.801.700 1.801.700 407 18.0232.0043 1.546.300 1.546.300 408 18.0268.0043 1.546.300 1.546.300 409 18.0270.0043 1.546.300 1.546.300 410 18.0272.0043 1.546.300 1.546.300 411 18.0234.0043 1.546.300 1.546.300 412 18.0274.0043 1.546.300 1.546.300
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | ||
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | ||
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | ||
| Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | ||
| Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
413 18.0200.0043
1.546.300 1.546.300 414 18.0204.0043 1.546.300 1.546.300 415 18.0202.0043 1.546.300 1.546.300 416 18.0239.0043 1.546.300 1.546.300 417 18.0231.0043 1.546.300 1.546.300 418 18.0233.0043 1.546.300 1.546.300 419 18.0245.0043 1.546.300 1.546.300 420 18.0208.0043 1.546.300 1.546.300 421 18.0277.0043 1.546.300 1.546.300 422 18.0171.0043 1.546.300 1.546.300
| Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
| Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
| Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
| Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, 64-128 dãy] |
| Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
| Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
| Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64- 128 dãy) | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
423 18.0177.0043
1.546.300 1.546.300 424 18.0173.0043 1.546.300 1.546.300 425 18.0176.0043 1.546.300 1.546.300 426 18.0165.0043 1.546.300 1.546.300 427 18.0174.0043 1.546.300 1.546.300 428 18.0279.0044 3.633.300 3.633.300 429 18.0279.0045 3.329.500 3.329.500 430 18.0244.0046 3.157.000 3.157.000 431 18.0283.0046 3.157.000 3.157.000 432 18.0285.0046 3.157.000 3.157.000 433 18.0287.0046 3.157.000 3.157.000 434 18.0253.0046 3.157.000 3.157.000
| Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) | |||
| Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | ||
| Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) | ||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
435 18.0215.0046
3.157.000 3.157.000 436 18.0254.0046 3.157.000 3.157.000 437 18.0214.0046 3.157.000 3.157.000 438 18.0216.0046 3.157.000 3.157.000 439 18.0217.0046 3.157.000 3.157.000 440 18.0249.0046 3.157.000 3.157.000 441 18.0248.0046 3.157.000 3.157.000 442 18.0246.0046 3.157.000 3.157.000 443 18.0290.0046 3.157.000 3.157.000 444 18.0289.0046 3.157.000 3.157.000 445 18.0210.0046 3.157.000 3.157.000 446 18.0295.0046 3.157.000 3.157.000
447 18.0294.0046
3.157.000 3.157.000 448 18.0252.0046 3.157.000 3.157.000 449 18.0250.0046 3.157.000 3.157.000 450 18.0247.0046 3.157.000 3.157.000 451 18.0243.0046 3.157.000 3.157.000 452 18.0245.0046 3.157.000 3.157.000 453 18.0292.0046 3.157.000 3.157.000 454 18.0185.0046 3.157.000 3.157.000 455 18.0180.0046 3.157.000 3.157.000 456 18.0182.0046 3.157.000 3.157.000 457 18.0179.0046 3.157.000 3.157.000
458 18.0188.0046
3.157.000 3.157.000 459 18.0181.0046 3.157.000 3.157.000 460 18.0244.0047 2.890.400 2.890.400 461 18.0282.0047 2.890.400 2.890.400 462 18.0284.0047 2.890.400 2.890.400 463 18.0286.0047 2.890.400 2.890.400 464 18.0246.0047 2.890.400 2.890.400 465 18.0288.0047 2.890.400 2.890.400 466 18.0209.0047 2.890.400 2.890.400 467 18.0213.0047 2.890.400 2.890.400 468 18.0211.0047 2.890.400 2.890.400 469 18.0212.0047 2.890.400 2.890.400
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | ||
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | ||
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | ||
| Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | ||
| Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | ||
| Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
470 18.0251.0047
2.890.400 2.890.400 471 18.0243.0047 2.890.400 2.890.400 472 18.0245.0047 2.890.400 2.890.400 473 18.0218.0047 2.890.400 2.890.400 474 18.0291.0047 2.890.400 2.890.400 475 18.0184.0047 2.890.400 2.890.400 476 18.0190.0047 2.890.400 2.890.400 477 18.0186.0047 2.890.400 2.890.400 478 18.0189.0047 2.890.400 2.890.400 479 18.0183.0047 2.890.400 2.890.400 480 18.0178.0047 2.890.400 2.890.400
| Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, 256 dãy trở lên] | ||
| Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) | ||
| Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | ||
| Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) | |||
| Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] | ||
| Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | ||
| Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy) | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy) |
481 18.0187.0047
2.890.400 2.890.400 482 18.0293.0048 7.000.200 7.000.200 483 18.0293.0049 6.984.300 6.984.300 484 03.1119.0050 485 19.0222.0050 486 19.0241.0050 20.967.800 20.967.800 487 19.0262.0050 20.967.800 20.967.800 488 19.0242.0050 20.967.800 20.967.800 489 19.0238.0050 490 19.0239.0050 20.967.800 20.967.800 491 19.0270.0050 492 19.0243.0050 20.967.800 20.967.800
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [ không có thuốc cản quang] | ||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang 20.967.800 20.967.800 PET/CT PET/CT | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang 20.967.800 20.967.800 PET/CT PET/CT | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang 20.967.800 20.967.800 PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang 20.967.800 20.967.800 PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang | |||
493 19.0240.0050
20.967.800 20.967.800 494 19.0268.0050 20.967.800 20.967.800 495 19.0259.0050 496 19.0267.0050 20.967.800 20.967.800 497 19.0223.0050 498 19.0224.0050 499 19.0257.0050 20.967.800 20.967.800 500 19.0269.0050 20.967.800 20.967.800 501 19.0271.0050 20.967.800 20.967.800 502 19.0278.0051 503 18.0508.0052 504 18.0515.0052 6.073.900 6.073.900
| Chưa bao gồm thuốc cản quang | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang 20.967.800 20.967.800 PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang 20.967.800 20.967.800 PET/CT chẩn đoán khối u PET/CT chẩn đoán khối u | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang 20.967.800 20.967.800 PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang 21.903.300 21.903.300 PET/CT mô phỏng xạ trị PET/CT mô phỏng xạ trị | |||
| 6.073.900 6.073.900 Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] | |||
| Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) | Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) | ||
| Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) |
505 18.0504.0052
6.073.900 6.073.900 506 18.0505.0052 6.073.900 6.073.900 507 18.0503.0052 6.073.900 6.073.900 508 18.0510.0052 6.073.900 6.073.900 509 18.0501.0052 6.073.900 6.073.900 510 18.0507.0052 6.073.900 6.073.900 511 18.0506.0052 6.073.900 6.073.900 512 18.0509.0052 6.073.900 6.073.900 513 18.0502.0052 6.073.900 6.073.900 514 18.0514.0052 6.073.900 6.073.900 515 18.0513.0052 6.073.900 6.073.900 516 18.0512.0052 6.073.900 6.073.900
| Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) | Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) | ||
| Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) | |||
| Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) | Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) | ||
| Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) | |||
| Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) | Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) | ||
| Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) | |||
| Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) | Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) | ||
| Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) | Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) | ||
| Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) | |||
| Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) | Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) | ||
| Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) | Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) | ||
517 18.0511.0052 518 18.0524.0052
| Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền | Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
6.073.900 6.073.900 519 18.0521.0052 6.073.900 6.073.900 520 02.0437.0053 521 02.0125.0053 522 02.0126.0053 523 18.0657.0053 524 18.0661.0053 525 21.0002.0053 526 02.0069.0054 7.402.900 7.402.900 527 02.0467.0054
| Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối. | ||
| 6.466.900 6.466.900 Chụp động mạch vành Chụp động mạch vành | ||||
| 6.466.900 6.466.900 Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) | ||||
| 6.466.900 6.466.900 Thông tim và chụp buồng tim cản quang Thông tim và chụp buồng tim cản quang | ||||
| 6.466.900 6.466.900 Chụp động mạch vành Chụp động mạch vành | ||||
| 6.466.900 6.466.900 Thông tim ống lớn [dưới DSA] Thông tim ống lớn [dưới DSA] | ||||
| 6.466.900 6.466.900 Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) | ||||
| Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch | ||||
| 7.402.900 7.402.900 Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da | ||||
| 7.402.900 7.402.900 Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da | ||||
| 7.402.900 7.402.900 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da | ||||
| Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ | Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | ||
| 7.402.900 7.402.900 Đặt bóng đối xung động mạch chủ Đặt bóng đối xung động mạch chủ | ||||
| 7.402.900 7.402.900 Đặt coil bít ống động mạch Đặt coil bít ống động mạch | ||||
| Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu | Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | ||
| 7.402.900 7.402.900 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ | ||||
| 7.402.900 7.402.900 Đặt stent ống động mạch Đặt stent ống động mạch | ||||
| Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp | Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | ||
| 7.402.900 7.402.900 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch | ||||
| 7.402.900 7.402.900 Hút huyết khối trong động mạch vành Hút huyết khối trong động mạch vành | ||||
| 7.402.900 7.402.900 | ||||
| 7.402.900 7.402.900 Nong và đặt stent các động mạch khác Nong và đặt stent các động mạch khác | ||||
| 7.402.900 7.402.900 Nong và đặt stent động mạch vành Nong và đặt stent động mạch vành | |||
| 7.402.900 7.402.900 Nong van động mạch chủ Nong van động mạch chủ | |||
| 7.402.900 7.402.900 Nong van động mạch phổi Nong van động mạch phổi | |||
| 7.402.900 7.402.900 |
| 7.402.900 7.402.900 Thay van động mạch chủ qua da Thay van động mạch chủ qua da | ||||
| Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối | ||||
| Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch | ||||
| 7.402.900 7.402.900 Đặt coil bít ống động mạch Đặt coil bít ống động mạch |
| 7.402.900 7.402.900 Đặt dù lọc máu động mạch Đặt dù lọc máu động mạch | |
| 7.402.900 7.402.900 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ | |
| 7.402.900 7.402.900 Đặt stent động mạch cảnh Đặt stent động mạch cảnh | |
| 7.402.900 7.402.900 Đặt stent động mạch thận Đặt stent động mạch thận | |
| 7.402.900 7.402.900 Đặt stent động mạch vành Đặt stent động mạch vành | |
| 7.402.900 7.402.900 Đặt stent ống động mạch Đặt stent ống động mạch | |
| 7.402.900 7.402.900 Đặt stent phình động mạch chủ Đặt stent phình động mạch chủ | |
| 7.402.900 7.402.900 Đặt stent tĩnh mạch phổi Đặt stent tĩnh mạch phổi |
| 7.402.900 7.402.900 Đóng lỗ rò động mạch vành Đóng lỗ rò động mạch vành | |||
| Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch | |||
| 7.402.900 7.402.900 Lấy dị vật trong buồng tim Lấy dị vật trong buồng tim | |||
| 7.402.900 7.402.900 Nong động mạch thận Nong động mạch thận |
| 7.402.900 7.402.900 Nong hẹp eo động mạch chủ Nong hẹp eo động mạch chủ | |
| 7.402.900 7.402.900 Nong hẹp nhánh động mạch phổi Nong hẹp nhánh động mạch phổi | |
| 7.402.900 7.402.900 Nong hẹp tĩnh mạch phổi Nong hẹp tĩnh mạch phổi | |
| 7.402.900 7.402.900 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue | |
| 7.402.900 7.402.900 Nong mạch/đặt stent mạch các loại Nong mạch/đặt stent mạch các loại | |
| Nong rộng van tim Nong rộng van tim 7.402.900 7.402.900 | |
| 7.402.900 7.402.900 Nong van động mạch chủ Nong van động mạch chủ | |
| Nong van động mạch phổi Nong van động mạch phổi 7.402.900 7.402.900 |
| Phá vách liên nhĩ Phá vách liên nhĩ 7.402.900 7.402.900 | ||||
| Thay van 2 lá qua da Thay van 2 lá qua da 7.402.900 7.402.900 | ||||
| Thay van động mạch chủ qua da Thay van động mạch chủ qua da 7.402.900 7.402.900 | ||||
| 7.402.900 7.402.900 |
| Bít ống động mạch [dưới DSA] Bít ống động mạch [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900 | |
| Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900 | |
| Bít thông liên thất [dưới DSA] Bít thông liên thất [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900 | |
| Chụp, nong động mạch vành bằng bóng Chụp, nong động mạch vành bằng bóng 7.402.900 7.402.900 | |
| Chụp, nong và đặt stent động mạch vành Chụp, nong và đặt stent động mạch vành 7.402.900 7.402.900 | |
| Nong van động mạch chủ [dưới DSA] Nong van động mạch chủ [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900 | |
| Nong van động mạch phổi [dưới DSA] Nong van động mạch phổi [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900 | |
| Nong van hai lá [dưới DSA] Nong van hai lá [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900 |
| Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ | |||
| Đặt stent hẹp động mạch chủ Đặt stent hẹp động mạch chủ 9.742.900 9.742.900 | |||
| Đặt stent phình động mạch chủ Đặt stent phình động mạch chủ 9.742.900 9.742.900 | |||
| Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent 9.742.900 9.742.900 |
| Nong và đặt stent động mạch thận Nong và đặt stent động mạch thận 9.742.900 9.742.900 | |
| Đặt bóng dội ngược động mạch chủ Đặt bóng dội ngược động mạch chủ 9.742.900 9.742.900 | |
| Đặt stent động mạch ngoại biên Đặt stent động mạch ngoại biên 9.742.900 9.742.900 | |
| Đặt stent hẹp động mạch chủ Đặt stent hẹp động mạch chủ 9.742.900 9.742.900 |
| Đặt stent hẹp eo động mạch chủ Đặt stent hẹp eo động mạch chủ 9.742.900 9.742.900 | ||||
| Nong động mạch cảnh Nong động mạch cảnh 9.742.900 9.742.900 | ||||
| Nong động mạch ngoại biên Nong động mạch ngoại biên 9.742.900 9.742.900 | ||||
| 9.742.900 9.742.900 | ||||
| 9.742.900 9.742.900 | ||||
| 9.742.900 9.742.900 | ||||
| 8.442.900 8.442.900 | ||||
| 10.366.900 10.366.900 | ||||
| 10.366.900 10.366.900 | ||||
| 10.366.900 10.366.900 | ||||
| 10.366.900 10.366.900 | ||||
| 9.794.900 9.794.900 | ||||
| 9.794.900 9.794.900 | ||||
| 9.794.900 9.794.900 | ||||
| 9.794.900 9.794.900 | ||||
| 9.794.900 9.794.900 | ||||
| 9.794.900 9.794.900 | ||||
| 9.794.900 9.794.900 | ||||
| 9.794.900 9.794.900 | ||||
| 2.501.300 2.501.300 | ||||
| Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền 2.501.300 2.501.300 |
| Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền |
664 18.0591.0059
2.501.300 2.501.300 665 18.0581.0059 2.501.300 2.501.300 666 18.0585.0059 2.501.300 2.501.300 667 18.0584.0059 2.501.300 2.501.300 668 18.0583.0059 2.501.300 2.501.300
| Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền | Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ | ||
| Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền | Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ | ||
| Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền | ||||
| Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền | Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ | ||
| 2.501.300 2.501.300 Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
669 18.0582.0059 670 18.0589.0059 671 18.0598.0059
| 2.501.300 2.501.300 Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền | ||||
| Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền | Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ | ||
2.501.300 2.501.300 672 18.0595.0059 2.501.300 2.501.300 673 18.0649.0060 1.295.700 1.295.700 674 18.0652.0060 1.295.700 1.295.700 675 18.0653.0060 1.295.700 1.295.700
| Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền | Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ | ||
| Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính | ||||
| Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. | ||
| Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính | Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính | Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. | ||
| Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng |
676 02.0034.0061
4.074.900 4.074.900 677 03.2350.0061 4.074.900 4.074.900 678 18.0587.0061 679 18.0594.0061 680 18.0588.0061 681 18.0599.0061 4.074.900 4.074.900 682 10.1089.0062 1.951.700 1.951.700 683 10.1090.0062 1.951.700 1.951.700 684 12.0229.0062 1.951.700 1.951.700 685 18.0635.0062 1.951.700 1.951.700 686 18.0634.0062 1.951.700 1.951.700 687 02.0332.0063 1.431.700 1.431.700 688 02.0331.0063 1.431.700 1.431.700
| Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da | Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. | ||
| 4.074.900 4.074.900 Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền | ||||
| 4.074.900 4.074.900 Đặt sonde JJ số hóa xóa nền Đặt sonde JJ số hóa xóa nền | ||||
| 4.074.900 4.074.900 Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền | ||||
| Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền | Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. | ||
| Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | ||||
| Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | ||||
| Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | ||||
| Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | ||||
| Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | ||||
| Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | ||||
| Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | ||||
| Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
689 12.0230.0063
1.431.700 1.431.700 690 18.0693.0063 1.431.700 1.431.700 691 18.0602.0063 1.431.700 1.431.700 692 18.0601.0063 1.431.700 1.431.700 693 18.0614.0063 1.431.700 1.431.700 694 18.0600.0064 3.554.900 3.554.900 695 18.0579.0064 3.554.900 3.554.900 696 18.0578.0064 3.554.900 3.554.900 697 18.0586.0064 3.554.900 3.554.900 698 18.0577.0064 3.554.900 3.554.900 699 18.0572.0064
| Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | ||||
| Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền | ||||
| Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền | Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng | ||
| Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền | ||||
| Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền | ||||
| Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền | ||||
| 3.554.900 3.554.900 Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền | ||||
| Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu. |
700 18.0580.0064
3.554.900 3.554.900 701 18.0689.0064 3.554.900 3.554.900 702 18.0573.0064 3.554.900 3.554.900 703 18.0574.0064 704 18.0361.0065 2.340.800 2.340.800 705 18.0360.0065 2.340.800 2.340.800 706 18.0695.0065 2.340.800 2.340.800 707 18.0325.0065 2.340.800 2.340.800 708 18.0335.0065 2.340.800 2.340.800 709 18.0337.0065 2.340.800 2.340.800 710 18.0339.0065 2.340.800 2.340.800
| Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA] | Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA] | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng | ||
| Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) | ||||
| 3.554.900 3.554.900 Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền | ||||
| Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản | Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản | |||
| Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
711 18.0331.0065
2.340.800 2.340.800 712 18.0309.0065 2.340.800 2.340.800 713 18.0355.0065 2.340.800 2.340.800 714 18.0353.0065 2.340.800 2.340.800 715 18.0347.0065 2.340.800 2.340.800 716 18.0348.0065 2.340.800 2.340.800 717 18.0349.0065 2.340.800 2.340.800 718 18.0301.0065 2.340.800 2.340.800 719 18.0304.0065 2.340.800 2.340.800 720 18.0342.0065 2.340.800 2.340.800 721 18.0341.0065 2.340.800 2.340.800
| Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
722 18.0314.0065
2.340.800 2.340.800 723 18.0299.0065 2.340.800 2.340.800 724 18.0328.0065 2.340.800 2.340.800 725 18.0346.0065 2.340.800 2.340.800 726 18.0327.0065 2.340.800 2.340.800 727 18.0297.0065 2.340.800 2.340.800 728 18.0320.0065 2.340.800 2.340.800 729 18.0351.0065 2.340.800 2.340.800 730 18.0315.0065 2.340.800 2.340.800 731 18.0350.0065 2.340.800 2.340.800 732 18.0699.0065 2.340.800 2.340.800
| Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản |
733 18.0698.0065
2.340.800 2.340.800 734 18.0697.0065 2.340.800 2.340.800 735 18.0701.0065 2.340.800 2.340.800 736 18.0359.0065 2.340.800 2.340.800 737 18.0305.0065 2.340.800 2.340.800 738 18.0329.0065 2.340.800 2.340.800 739 18.0317.0065 2.340.800 2.340.800 740 18.0302.0065 2.340.800 2.340.800 741 18.0323.0065 2.340.800 2.340.800 742 18.0322.0065 2.340.800 2.340.800 743 18.0311.0065 2.340.800 2.340.800
| Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản |
| Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản] |
| Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
| Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
| Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
| Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
| Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2- 1.5T) |
| Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
| Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
| Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
| Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
744 18.0344.0065
2.340.800 2.340.800 745 18.0431.0065 2.340.800 2.340.800 746 18.0430.0065 2.340.800 2.340.800 747 18.0395.0065 2.340.800 2.340.800 748 18.0405.0065 2.340.800 2.340.800 749 18.0407.0065 2.340.800 2.340.800 750 18.0409.0065 2.340.800 2.340.800 751 18.0401.0065 2.340.800 2.340.800 752 18.0379.0065 2.340.800 2.340.800 753 18.0425.0065 2.340.800 2.340.800 754 18.0423.0065 2.340.800 2.340.800 755 18.0417.0065 2.340.800 2.340.800
| Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (≥ 3T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (≥ 3T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ- ngực (≥ 3T) [có chất tương phản] |
756 18.0418.0065
2.340.800 2.340.800 757 18.0419.0065 2.340.800 2.340.800 758 18.0371.0065 2.340.800 2.340.800 759 18.0374.0065 2.340.800 2.340.800 760 18.0412.0065 2.340.800 2.340.800 761 18.0411.0065 2.340.800 2.340.800 762 18.0384.0065 2.340.800 2.340.800 763 18.0369.0065 2.340.800 2.340.800 764 18.0398.0065 2.340.800 2.340.800 765 18.0416.0065 2.340.800 2.340.800 766 18.0397.0065 2.340.800 2.340.800 767 18.0367.0065 2.340.800 2.340.800
| Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T) |
768 18.0390.0065
2.340.800 2.340.800 769 18.0421.0065 2.340.800 2.340.800 770 18.0385.0065 2.340.800 2.340.800 771 18.0420.0065 2.340.800 2.340.800 772 18.0429.0065 2.340.800 2.340.800 773 18.0375.0065 2.340.800 2.340.800 774 18.0399.0065 2.340.800 2.340.800 775 18.0387.0065 2.340.800 2.340.800 776 18.0372.0065 2.340.800 2.340.800 777 18.0323.0065 2.340.800 2.340.800 778 18.0392.0065 2.340.800 2.340.800
| Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (≥ 3T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (≥ 3T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ tim (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (≥ 3T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (≥ 3T) [có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) |
779 18.0381.0065
2.340.800 2.340.800 780 18.0414.0065 2.340.800 2.340.800 781 18.0324.0066 1.395.200 1.395.200 782 18.0334.0066 1.395.200 1.395.200 783 18.0336.0066 1.395.200 1.395.200 784 18.0338.0066 1.395.200 1.395.200 785 18.0364.0066 1.395.200 1.395.200 786 18.0326.0066 1.395.200 1.395.200 787 18.0354.0066 1.395.200 1.395.200 788 18.0352.0066 1.395.200 1.395.200 789 18.0300.0066 1.395.200 1.395.200 790 18.0303.0066 1.395.200 1.395.200
| Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) |
791 18.0340.0066
1.395.200 1.395.200 792 18.0308.0066 1.395.200 1.395.200 793 18.0313.0066 1.395.200 1.395.200 794 18.0298.0066 1.395.200 1.395.200 795 18.0345.0066 1.395.200 1.395.200 796 18.0296.0066 1.395.200 1.395.200 797 18.0319.0066 1.395.200 1.395.200 798 18.0332.0066 1.395.200 1.395.200 799 18.0700.0066 1.395.200 1.395.200 800 18.0358.0066 1.395.200 1.395.200 801 18.0316.0066 1.395.200 1.395.200
| Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt | |||
| Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
802 18.0321.0066
1.395.200 1.395.200 803 18.0310.0066 1.395.200 1.395.200 804 18.0343.0066 1.395.200 1.395.200 805 18.0394.0066 1.395.200 1.395.200 806 18.0404.0066 1.395.200 1.395.200 807 18.0406.0066 1.395.200 1.395.200 808 18.0408.0066 1.395.200 1.395.200 809 18.0434.0066 1.395.200 1.395.200 810 18.0396.0066 1.395.200 1.395.200 811 18.0424.0066 1.395.200 1.395.200 812 18.0422.0066 1.395.200 1.395.200 813 18.0370.0066 1.395.200 1.395.200
| Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T) [không có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) [không có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (≥ 3T) [không có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (≥ 3T) [không có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T) [không có chất tương phản] |
814 18.0373.0066
1.395.200 1.395.200 815 18.0410.0066 1.395.200 1.395.200 816 18.0378.0066 1.395.200 1.395.200 817 18.0383.0066 1.395.200 1.395.200 818 18.0368.0066 1.395.200 1.395.200 819 18.0415.0066 1.395.200 1.395.200 820 18.0366.0066 1.395.200 1.395.200 821 18.0319.0066 1.395.200 1.395.200 822 18.0402.0066 1.395.200 1.395.200 823 18.0428.0066 1.395.200 1.395.200 824 18.0386.0066 1.395.200 1.395.200
| Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T) [không có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T) [không có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ sọ não (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ thai nhi (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) [không có chất tương phản] |
825 18.0391.0066
1.395.200 1.395.200 826 18.0380.0066 1.395.200 1.395.200 827 18.0413.0066 1.395.200 1.395.200 828 18.0403.0067 9.087.900 9.087.900 829 18.0333.0067 9.087.900 9.087.900 830 18.0403.0067 9.087.900 9.087.900 831 18.0307.0068 3.367.900 3.367.900 832 18.0306.0068 3.367.900 3.367.900 833 18.0330.0068 3.367.900 3.367.900 834 18.0318.0068 3.367.900 3.367.900 835 18.0312.0068 3.367.900 3.367.900
| Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (≥ 3T) [không có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản | Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
836 18.0694.0068
3.367.900 3.367.900 837 18.0365.0068 3.367.900 3.367.900 838 18.0702.0068 839 18.0377.0068 3.367.900 3.367.900 840 18.0376.0068 3.367.900 3.367.900 841 18.0400.0068 3.367.900 3.367.900 842 18.0388.0068 843 18.0382.0068 3.367.900 3.367.900 844 18.0435.0068 3.367.900 3.367.900 845 02.0100.0069 846 18.0065.0069 847 18.0056.0069
| Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) | |||
| 3.367.900 3.367.900 Cộng hưởng từ phổ tim Cộng hưởng từ phổ tim | |||
| Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (≥ 3T) | Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (≥ 3T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (≥ 3T) | |||
| 3.367.900 3.367.900 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T) Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (≥ 3T) | |||
| Bằng phương pháp DEXA 92.900 92.900 Lập trình máy tạo nhịp tim Lập trình máy tạo nhịp tim | |||
| Bằng phương pháp DEXA 92.900 92.900 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) | |||
| Bằng phương pháp DEXA 92.900 92.900 Siêu âm đàn hồi mô vú Siêu âm đàn hồi mô vú | |||
848 18.0005.0069 849 18.0021.0069 850 18.0060.0069 851 18.0022.0069 852 18.0009.0069 853 18.0026.0069
| Bằng phương pháp DEXA 92.900 92.900 Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng | |||
| Bằng phương pháp DEXA 92.900 92.900 Siêu âm doppler dương vật Siêu âm doppler dương vật | |||
| Bằng phương pháp DEXA 92.900 92.900 Siêu âm doppler gan lách Siêu âm doppler gan lách | |||
| Bằng phương pháp DEXA 92.900 92.900 Siêu âm doppler hốc mắt Siêu âm doppler hốc mắt | |||
| Bằng phương pháp DEXA |
92.900 92.900 854 18.0058.0069 92.900 92.900 855 18.0025.0069 856 18.0032.0069 92.900 92.900 857 18.0055.0069 858 18.0010.0069 859 19.0192.0069
| Bằng phương pháp DEXA | |||
| Bằng phương pháp DEXA 92.900 92.900 Siêu âm doppler tử cung phần phụ Siêu âm doppler tử cung phần phụ | |||
| Bằng phương pháp DEXA 92.900 92.900 Siêu âm doppler tuyến vú Siêu âm doppler tuyến vú | |||
| Bằng phương pháp DEXA 92.900 92.900 Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ | |||
| Bằng phương pháp DEXA 92.900 92.900 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA |
860 19.0192.0070 861 21.0102.0070
154.200 154.200 862 01.0065.0071 863 01.0091.0071 258.400 258.400 864 02.0002.0071 865 02.0015.0071 258.400 258.400 866 03.0081.0071 867 13.0200.0071 868 02.0214.0072 520.500 520.500 869 02.0486.0072 520.500 520.500 870 03.1081.0072 520.500 520.500 871 20.0089.0072 520.500 520.500 872 02.0003.0073
| 258.400 258.400 Bóp bóng ambu qua mặt nạ Bóp bóng ambu qua mặt nạ | |||
| Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | ||
| 258.400 258.400 Bơm rửa khoang màng phổi Bơm rửa khoang màng phổi | |||
| Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm | Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm | ||
| 258.400 258.400 Bơm rửa màng phổi Bơm rửa màng phổi | |||
| Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. 258.400 258.400 Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh | |||
| Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể | ||
| Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê | ||
| Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | ||
| Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | ||
| Bơm streptokinase vào khoang màng 1.090.400 1.090.400 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi phổi | |||
| Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. | |||
873 01.0362.0074
553.800 553.800 874 01.0158.0074 875 03.0113.0074 876 01.0053.0075 877 03.1703.0075 878 03.1681.0075 879 03.1690.0075 880 03.3826.0075 881 882 14.0203.0075 883 14.0192.0075 884 14.0204.0075 885 14.0111.0075 886 14.0116.0075 887 14.0112.0075 888 15.0302.0075 889 03.4212.0076 188.200 188.200 890 03.3007.0076 188.200 188.200 891 05.0002.0076 892 01.0240.0077 893 02.0009.0077
| Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. 553.800 553.800 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | |||
| Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. 553.800 553.800 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | |||
| Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 41.900 41.900 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | |||
| Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 41.900 41.900 Cắt chỉ khâu da Cắt chỉ khâu da | |||
| Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 41.900 41.900 Cắt chỉ khâu giác mạc Cắt chỉ khâu giác mạc | |||
| Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 41.900 41.900 Cắt chỉ khâu kết mạc Cắt chỉ khâu kết mạc | |||
| Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 41.900 41.900 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ | |||
| 10.9004.0075_BS Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 41.900 41.900 Cắt chỉ Cắt chỉ | |||
| Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 41.900 41.900 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | |||
| Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 41.900 41.900 Cắt chỉ khâu giác mạc Cắt chỉ khâu giác mạc | |||
| Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 41.900 41.900 Cắt chỉ khâu kết mạc Cắt chỉ khâu kết mạc | |||
| Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 41.900 41.900 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác Cắt chỉ sau phẫu thuật lác | |||
| Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 41.900 41.900 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi | |||
| Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 41.900 41.900 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | |||
| Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 41.900 41.900 Cắt chỉ sau phẫu thuật Cắt chỉ sau phẫu thuật | |||
| Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. | |||
| Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. | |||
| Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. 188.200 188.200 Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng | |||
| 159.900 159.900 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Chọc dò ổ bụng cấp cứu | |||
| 159.900 159.900 Chọc dò dịch màng phổi Chọc dò dịch màng phổi |
894 02.0242.0077 895 02.0243.0077 896 03.2354.0077 897 03.0165.0077 898 03.0079.0077 899 03.0084.0077 900 03.2355.0077 901 03.0164.0077 902 13.0137.0077
| 159.900 159.900 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | |||
| 159.900 159.900 Chọc dịch màng bụng Chọc dịch màng bụng | |||
| 159.900 159.900 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Chọc dò ổ bụng cấp cứu | |||
| 159.900 159.900 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | |||
| 159.900 159.900 Chọc thăm dò màng phổi Chọc thăm dò màng phổi | |||
| 159.900 159.900 Dẫn lưu dịch màng bụng Dẫn lưu dịch màng bụng | |||
| 159.900 159.900 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | |||
| Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng | Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng | ||
159.900 159.900 903 01.0356.0078 203.700 203.700 904 01.0357.0078 203.700 203.700 905 02.0432.0078 203.700 203.700 906 02.0008.0078 203.700 203.700 907 02.0243.0078 908 02.0322.0078 203.700 203.700 909 02.0333.0078 203.700 203.700 910 03.2332.0078 203.700 203.700 911 03.2333.0078 203.700 203.700
| Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | ||
| Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | ||
| Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| 203.700 203.700 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | |||
| Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | ||
| Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | ||
| Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter | Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter |
912 01.0093.0079
169.400 169.400 913 01.0098.0079 914 02.0011.0079 915 03.0098.0079 169.400 169.400 916 03.0080.0079 169.400 169.400 917 13.0191.0079 918 01.0041.0081 919 01.0040.0081 291.700 291.700 920 02.0075.0081 921 02.0005.0081 291.700 291.700 922 02.0074.0081 923 02.0076.0081 924 03.0039.0081 925 03.0038.0081 291.700 291.700 926 03.0018.0081 927 03.0040.0081 928 18.0628.0081 291.700 291.700 929 18.0623.0082 204.700 204.700 930 01.0202.0083 931 02.0129.0083
| Chọc hút dịch, khí trung thất Chọc hút dịch, khí trung thất 169.400 169.400 | ||||
| Chọc hút khí màng phổi Chọc hút khí màng phổi 169.400 169.400 | ||||
| Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | |||
| Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | ||||
| 169.400 169.400 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh | ||||
| 291.700 291.700 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | ||||
| Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | ||||
| 291.700 291.700 Chọc dò màng ngoài tim Chọc dò màng ngoài tim | ||||
| Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | ||||
| 291.700 291.700 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim | ||||
| 291.700 291.700 Dẫn lưu màng ngoài tim Dẫn lưu màng ngoài tim | ||||
| 291.700 291.700 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | ||||
| Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | ||||
| 291.700 291.700 Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu | ||||
| 291.700 291.700 Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim | ||||
| Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm | Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm | |||
| Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm | ||||
| Chưa bao gồm kim chọc dò. 131.900 131.900 Chọc dịch tủy sống Chọc dịch tủy sống | ||||
| Chưa bao gồm kim chọc dò. 131.900 131.900 Chọc dò dịch não tủy Chọc dò dịch não tủy | ||||
932 03.0148.0083 933 03.0146.0083 934 10.0057.0083 935 13.0188.0083 936 22.0515.0083
| Chưa bao gồm kim chọc dò. 131.900 131.900 Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh | ||
| Chưa bao gồm kim chọc dò. 131.900 131.900 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) | ||
| Chưa bao gồm kim chọc dò. 131.900 131.900 Chọc dò tủy sống sơ sinh Chọc dò tủy sống sơ sinh | ||
| Chưa bao gồm kim chọc dò. |
131.900 131.900 937 03.2890.0084 185.700 185.700 938 07.0242.0084 939 03.2890.0085 250.500 250.500 940 18.0622.0085 250.500 250.500 941 07.0243.0085 250.500 250.500 942 02.0177.0086 943 02.0340.0086 944 02.0342.0086 945 02.0341.0086 946 02.0363.0086 947 03.0125.0086 948 02.0345.0087 178.700 178.700 949 02.0344.0087 178.700 178.700 950 02.0347.0087 178.700 178.700
| Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp | |||
| 185.700 185.700 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | |||
| Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | |||
| Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm | ||
| 131.800 131.800 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Chọc hút nước tiểu trên xương mu | |||
| 131.800 131.800 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | |||
| 131.800 131.800 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ | |||
| 131.800 131.800 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ | |||
| 131.800 131.800 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm Hút ổ viêm/áp xe phần mềm | |||
| 131.800 131.800 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Chọc hút nước tiểu trên xương mu | |||
| Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
| Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
951 02.0343.0087
178.700 178.700 952 02.0346.0087 178.700 178.700 953 02.0364.0087 178.700 178.700 954 03.2352.0087 955 10.0312.0087 956 12.0232.0087 957 18.0625.0087 178.700 178.700 958 18.0620.0087 178.700 178.700 959 18.0630.0087 178.700 178.700 960 02.0006.0088 795.100 795.100 961 02.0433.0088 795.100 795.100 962 10.0312.0088 963 10.1088.0088 795.100 795.100 964 18.0651.0088 795.100 795.100 965 18.0650.0088 795.100 795.100
| Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Chọc áp xe gan qua siêu âm Chọc áp xe gan qua siêu âm 178.700 178.700 | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận 178.700 178.700 | |||
| Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm 178.700 178.700 | |||
| Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm | |||
| Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | |||
| Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận 795.100 795.100 | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. | |||
966 07.0244.0089 967 18.0619.0090
| Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
177.700 177.700 968 18.0621.0090 177.700 177.700 969 18.0610.0090 177.700 177.700 970 07.0245.0090 177.700 177.700 971 03.2809.0091 972 22.0127.0091 571.900 571.900 973 03.2809.0092 974 22.0126.0092 153.800 153.800 975 03.2809.0093 2.475.100 2.475.100 976 22.0128.0093 2.475.100 2.475.100 977 01.0095.0094 978 01.0096.0094 979 03.3248.0094 980 03.3247.0094 981 03.0085.0094 982 13.0195.0094 983 01.0243.0095 758.500 758.500
| Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | |||
| Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | ||||
| Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm | ||||
| Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. 571.900 571.900 Chọc hút tủy xương làm tủy đồ Chọc hút tủy xương làm tủy đồ | ||||
| Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. | ||||
| 153.800 153.800 Chọc hút tủy xương làm tủy đồ Chọc hút tủy xương làm tủy đồ | ||||
| Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. | ||
| Chọc hút tủy xương làm tủy đồ | ||||
| Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | |||
| 653.600 653.600 Mở màng phổi cấp cứu Mở màng phổi cấp cứu | ||||
| 653.600 653.600 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | ||||
| 653.600 653.600 Dẫn lưu áp xe phổi Dẫn lưu áp xe phổi | ||||
| 653.600 653.600 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi | ||||
| 653.600 653.600 Mở màng phổi tối thiểu Mở màng phổi tối thiểu | ||||
| 653.600 653.600 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh Dẫn lưu màng phổi sơ sinh | ||||
| Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp | ||||
| Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
984 02.0012.0095
758.500 758.500 985 03.3248.0095 758.500 758.500 986 03.2326.0095 758.500 758.500 987 03.2329.0095 758.500 758.500 988 01.0243.0096 1.301.400 1.301.400 989 02.0013.0096 1.301.400 1.301.400 990 03.2327.0096 1.301.400 1.301.400 991 03.2325.0096 1.301.400 1.301.400 992 01.0386.0097 601.600 601.600 993 01.0322.0097 601.600 601.600 994 01.0346.0097 601.600 601.600 995 01.0023.0097 601.600 601.600 996 03.0033.0097 997 01.0009.0098
| Dẫn lưu áp xe phổi | ||||
| Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
| Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
| Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp | ||||
| Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | |||
| Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính | |||
| Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | |||
| Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết | ||||
| Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết | ||||
| Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết | ||||
| Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO | ||||
| 601.600 601.600 Đặt catheter động mạch Đặt catheter động mạch [nhi] | ||||
| 1.456.500 1.456.500 Đặt catheter động mạch Đặt catheter động mạch | ||||
| Dẫn lưu não thất cấp cứu Dẫn lưu não thất cấp cứu 712.900 712.900 |
998 01.0209.0099 999 01.0007.0099 1000 01.0317.0099
| 712.900 712.900 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | |||
| Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
712.900 712.900 1001 01.0042.0099 712.900 712.900 1002 02.0180.0099 1003 03.0035.0099 1004 11.0088.0099 712.900 712.900 1005 13.0185.0099 1006 13.0183.0099 712.900 712.900 1007 09.0028.0099 1008 01.0319.0100 1.204.800 1.204.800 1009 01.0318.0100 1.204.800 1.204.800 1010 01.0008.0100 1.204.800 1.204.800 1011 02.0183.0100 1.204.800 1.204.800 1012 03.0035.0100 1.204.800 1.204.800 1013 01.0172.0101 1014 02.0185.0101 1.204.800 1.204.800 1015 02.0186.0101 1.204.800 1.204.800
| Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da | Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da | ||
| 712.900 712.900 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm | |||
| 712.900 712.900 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | |||
| Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | ||
| 712.900 712.900 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh | |||
| Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh | |||
| 712.900 712.900 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài | |||
| Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | |||
| Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | |||
| Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | |||
| Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. 1.204.800 1.204.800 Đặt catheter lọc máu cấp cứu Đặt catheter lọc máu cấp cứu | |||
| Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. | |||
| Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. | |||
| Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. | |||
1016 02.0498.0101
1.204.800 1.204.800 1017 03.0117.0101 1018 02.0184.0102 7.182.700 7.182.700 1019 01.0066.1888 1020 01.0067.1888 1021 01.0070.1888 624.500 624.500 1022 01.0077.1888 1023 02.0017.1888 1024 03.0065.1888 1025 03.0066.1888 1026 03.0077.1888 1027 03.0099.1888 1028 15.0219.1888 1029 01.0216.0103 1030 02.0244.0103 1031 03.0167.0103 1032 13.0192.0103 105.900 105.900 1033 02.0190.0104 988.500 988.500 1034 02.0484.0104 988.500 988.500
| Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. 1.204.800 1.204.800 Đặt catheter lọc máu cấp cứu Đặt catheter lọc máu cấp cứu | ||||
| Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | |||
| 624.500 624.500 Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản | ||||
| 624.500 624.500 Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 2 nòng | ||||
| Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) | Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) | Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. | ||
| 624.500 624.500 Thay ống nội khí quản Thay ống nội khí quản | ||||
| 624.500 624.500 Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 2 nòng | ||||
| 624.500 624.500 Bơm rửa phế quản có bàn chải Bơm rửa phế quản có bàn chải | ||||
| 624.500 624.500 Bơm rửa phế quản không bàn chải Bơm rửa phế quản không bàn chải | ||||
| 624.500 624.500 Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản | ||||
| 624.500 624.500 Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 2 nòng | ||||
| 624.500 624.500 Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản | ||||
| 105.900 105.900 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày | ||||
| 105.900 105.900 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày | ||||
| 105.900 105.900 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày | ||||
| Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | |||
| Chưa bao gồm Sonde JJ. | ||||
| Chưa bao gồm Sonde JJ. | ||||
1035 03.1074.0104
988.500 988.500 1036 10.0313.0104 1037 10.0318.0104 988.500 988.500 1038 10.0335.0104 1039 20.0083.0104 988.500 988.500 1040 27.0378.0104 1041 15.0198.0105 1042 20.0053.0105 1.287.900 1.287.900 1043 02.0086.0106 3.783.800 3.783.800 1044 02.0463.0106 3.783.800 3.783.800 1045 02.0438.0106 3.783.800 3.783.800 1046 02.0087.0106 3.783.800 3.783.800 1047 02.0462.0106 1048 03.2292.0106 3.783.800 3.783.800 1049 02.0461.0107 2.243.400 2.243.400 1050 02.0088.0107 2.243.400 2.243.400
| Chưa bao gồm sonde. Dẫn lưu đài bể thận qua da Dẫn lưu đài bể thận qua da 988.500 988.500 | ||||
| Chưa bao gồm sonde. | ||||
| Chưa bao gồm Sonde JJ. 988.500 988.500 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản | ||||
| Chưa bao gồm Sonde JJ. | ||||
| Chưa bao gồm Sonde JJ. 988.500 988.500 Nội soi nong niệu quản hẹp Nội soi nong niệu quản hẹp | ||||
| Chưa bao gồm stent. 1.287.900 1.287.900 Nội soi nong hẹp thực quản có stent Nội soi nong hẹp thực quản có stent | ||||
| Chưa bao gồm stent. | ||||
| Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio | ||||
| Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần | Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. | ||
| Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. | ||
| Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. | ||
| 3.783.800 3.783.800 Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần | ||||
| Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio | ||||
| Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF. | ||||
| Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch | ||||
| Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch |
1051 03.2315.0107
2.243.400 2.243.400 1052 02.0089.0108 2.139.400 2.139.400 1053 01.0104.0109 237.600 237.600 1054 01.0105.0109 237.600 237.600 1055 02.0025.0109 237.600 237.600 1056 03.2324.0109 237.600 237.600 1057 12.0372.0109 237.600 237.600 1058 01.0350.0110 1059 01.0200.0110 2.447.600 2.447.600 1060 03.0121.0110 2.447.600 2.447.600 1061 01.0094.0111 1062 01.0097.0111 1063 01.0099.0111 1064 02.0026.0111 200.000 200.000 1065 11.0117.0111 200.000 200.000 1066 11.0100.0111 200.000 200.000
| Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF. | ||
| Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. | ||||
| Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. | ||||
| Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. | ||||
| Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. | ||||
| Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. | ||||
| Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. 2.447.600 2.447.600 Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp | ||||
| Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. | ||||
| Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. | ||||
| 200.000 200.000 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | ||||
| 200.000 200.000 Dẫn lưu màng phổi liên tục Dẫn lưu màng phổi liên tục | ||||
| 200.000 200.000 Dẫn lưu trung thất liên tục Dẫn lưu trung thất liên tục | ||||
| Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | |||
| Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính | |||
| Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng | |||
1067 02.0355.0112 1068 02.0357.0112 1069 02.0349.0112 1070 02.0351.0112 1071 02.0353.0112 1072 02.0359.0112 1073 02.0361.0112 1074 02.0515.0112 1075 02.0514.0112 1076 03.2367.0112 1077 02.0356.0113
| 134.800 134.800 Hút dịch khớp cổ tay Hút dịch khớp cổ tay | |||
| 134.800 134.800 Hút dịch khớp gối Hút dịch khớp gối | |||
| 134.800 134.800 Hút dịch khớp háng Hút dịch khớp háng | |||
| 134.800 134.800 Hút dịch khớp khuỷu Hút dịch khớp khuỷu | |||
| 134.800 134.800 Hút dịch khớp vai Hút dịch khớp vai | |||
| 134.800 134.800 Hút nang bao hoạt dịch Hút nang bao hoạt dịch | |||
| 134.800 134.800 Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat | |||
| 134.800 134.800 Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp | |||
| 134.800 134.800 Chọc dịch khớp Chọc dịch khớp | |||
| Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
150.700 150.700 1078 02.0358.0113 150.700 150.700 1079 02.0350.0113 150.700 150.700 1080 02.0352.0113 150.700 150.700 1081 02.0354.0113 150.700 150.700 1082 02.0360.0113 150.700 150.700 1083 02.0362.0113 150.700 150.700
| Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
| Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
| Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
1084 01.0055.0114
14.700 14.700 1085 01.0054.0114 14.700 14.700 1086 02.0150.0114 1087 03.0076.0114 14.700 14.700 1088 02.0202.0115 1089 03.1077.0115 1090 20.0085.0115 1091 01.0188.0116 1092 02.0203.0116 1093 02.0204.0116 1094 03.0119.0116 1095 03.2365.0116 1096 01.0188.0117 1097 02.0206.0117 1098 03.0118.0117 1099 01.0247.0118 1100 01.0332.0118 2.403.000 2.403.000
| Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | |||
| 14.700 14.700 Hút đờm hầu họng Hút đờm hầu họng | ||||
| Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy | |||
| Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. 1.050.400 1.050.400 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | ||||
| Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. 1.050.400 1.050.400 Nội soi lấy sỏi niệu quản Nội soi lấy sỏi niệu quản | ||||
| Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. 1.050.400 1.050.400 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | ||||
| 619.300 619.300 Lọc màng bụng cấp cứu liên tục Lọc màng bụng cấp cứu liên tụcPD] | ||||
| 619.300 619.300 Lọc màng bụng cấp cứu liên tục Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | ||||
| 619.300 619.300 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | ||||
| 619.300 619.300 Lọc màng bụng chu kỳ Lọc màng bụng chu kỳ | ||||
| 619.300 619.300 Lọc màng bụng chu kỳ Lọc màng bụng chu kỳ | ||||
| 1.071.200 1.071.200 Lọc màng bụng cấp cứu liên tục Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | ||||
| 1.071.200 1.071.200 Lọc màng bụng liên tục bằng máy Lọc màng bụng liên tục bằng máy | ||||
| 1.071.200 1.071.200 Lọc màng bụng cấp cứu Lọc màng bụng cấp cứu | ||||
| 2.403.000 2.403.000 Hạ thân nhiệt chỉ huy Hạ thân nhiệt chỉ huy | ||||
| Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | ||||
1101 01.0176.0118 1102 01.0185.0118
| Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
2.403.000 2.403.000 1103 01.0178.0118 2.403.000 2.403.000 1104 01.0179.0118 2.403.000 2.403.000 1105 01.0187.0118 2.403.000 2.403.000 1106 01.0180.0118 2.403.000 2.403.000 1107 01.0186.0118 2.403.000 2.403.000 1108 01.0177.0118 2.403.000 2.403.000 1109 01.0313.0118 2.403.000 2.403.000 1110 01.0330.0118 2.403.000 2.403.000 1111 01.0181.0118 2.403.000 2.403.000 1112 01.0182.0118 2.403.000 2.403.000
| Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
1113 01.0183.0118
2.403.000 2.403.000 1114 01.0184.0118 2.403.000 2.403.000 1115 01.0331.0118 2.403.000 2.403.000 1116 01.0116.0118 2.403.000 2.403.000 1117 01.0117.0118 2.403.000 2.403.000 1118 01.0108.0118 2.403.000 2.403.000 1119 01.0110.0118 2.403.000 2.403.000 1120 01.0118.0118 2.403.000 2.403.000 1121 01.0119.0118 2.403.000 2.403.000 1122 02.0054.0118 2.403.000 2.403.000 1123 02.0051.0118 1124 02.0234.0118
| Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||
| Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. 2.403.000 2.403.000 Nội soi phế quản qua ống nội khí quản Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | |||
| Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. 2.403.000 2.403.000 Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) |
1125 02.0235.0118
2.403.000 2.403.000 1126 03.0115.0118 1127 03.0114.0118 1128 11.0144.0118 2.403.000 2.403.000 1129 11.0145.0118 2.403.000 2.403.000 1130 11.0146.0118 2.403.000 2.403.000 1131 11.0147.0118 2.403.000 2.403.000 1132 22.0507.0118 1133 09.0130.0118 1134 01.0194.0119 1135 01.0199.0119 1.804.000 1.804.000 1136 01.0189.0119 1137 01.0326.0119 1.804.000 1.804.000 1138 01.0347.0119 1.804.000 1.804.000
| Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. 2.403.000 2.403.000 Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt | ||||
| Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. 2.403.000 2.403.000 Lọc máu liên tục (CRRT) Lọc máu liên tục (CRRT) | ||||
| Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | ||||
| Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | ||||
| Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | ||||
| Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | ||||
| Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. 2.403.000 2.403.000 Lọc máu liên tục Lọc máu liên tục | ||||
| Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. 2.403.000 2.403.000 Lọc máu liên tục Lọc máu liên tục | ||||
| Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc 1.804.000 1.804.000 | ||||
| Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp | Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | ||
| Lọc và tách huyết tương chọn lọc Lọc và tách huyết tương chọn lọc 1.804.000 1.804.000 | ||||
| Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử | Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | ||
| Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | ||
| Thay huyết tương sử dụng albumin Thay huyết tương sử dụng albumin 1.804.000 1.804.000 |
1139 01.0193.0119 1140 01.0192.0119 1141 01.0341.0119
| Thay huyết tương sử dụng huyết tương Thay huyết tương sử dụng huyết tương 1.804.000 1.804.000 | |||
| Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ |
1.804.000 1.804.000 1142 01.0342.0119 1.804.000 1.804.000 1143 01.0343.0119 1.804.000 1.804.000 1144 01.0344.0119 1.804.000 1.804.000 1145 01.0327.0119 1.804.000 1.804.000 1146 01.0328.0119 1.804.000 1.804.000 1147 01.0329.0119 1.804.000 1.804.000 1148 01.0338.0119 1.804.000 1.804.000 1149 01.0339.0119 1.804.000 1.804.000 1150 01.0340.0119 1.804.000 1.804.000
| Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |
| Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |
| Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |
| Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |
| Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES) | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES) | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |
| Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |
| Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |
| Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |
| Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |
| Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride | Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
1151 01.0359.0119
1.804.000 1.804.000 1152 01.0195.0119 1.804.000 1.804.000 1153 01.0197.0119 1.804.000 1.804.000 1154 01.0196.0119 1.804.000 1.804.000 1155 01.0198.0119 1156 01.0348.0119 1.804.000 1.804.000 1157 02.0205.0119 1158 02.0208.0119 1.804.000 1.804.000 1159 02.0207.0119 1.804.000 1.804.000 1160 02.0239.0119 1.804.000 1.804.000 1161 03.0120.0119 1162 03.0116.0119
| Thay huyết tương trong hội chứng Guillain- Barré, nhược cơ | Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | ||
| Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) | Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | ||
| Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác | ||||
| Thay huyết tương trong suy gan cấp Thay huyết tương trong suy gan cấp 1.804.000 1.804.000 | ||||
| Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp | Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | ||
| Lọc huyết tương (Plasmapheresis) Lọc huyết tương (Plasmapheresis) 1.804.000 1.804.000 | ||||
| Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | ||
| Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus | ||||
| Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác | ||||
| Lọc và tách huyết tương chọn lọc Lọc và tách huyết tương chọn lọc 1.804.000 1.804.000 | ||||
| Thay huyết tương Thay huyết tương 1.804.000 1.804.000 | ||||
| Lọc máu thay huyết tương Lọc máu thay huyết tương 1.804.000 1.804.000 |
1163 09.0132.0119 1164 01.0071.0120 1165 01.0074.0120
| 790.200 790.200 Mở khí quản cấp cứu Mở khí quản cấp cứu | ||
| Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
790.200 790.200 1166 01.0072.0120 1167 01.0073.0120 1168 03.0078.0120 1169 03.0096.0120 1170 11.0087.0120 790.200 790.200 1171 15.0174.0120 1172 01.0162.0121 421.700 421.700 1173 01.0163.0121 1174 02.0174.0121 421.700 421.700 1175 02.0176.0121 421.700 421.700 1176 02.0175.0121 421.700 421.700 1177 03.3532.0121
| 790.200 790.200 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | |||
| 790.200 790.200 Mở khí quản thường quy Mở khí quản thường quy | |||
| 790.200 790.200 Mở khí quản Mở khí quản | |||
| 790.200 790.200 Mở khí quản qua da cấp cứu Mở khí quản qua da cấp cứu | |||
| Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | |||
| 790.200 790.200 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) | |||
| Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | |||
| 421.700 421.700 Mở thông bàng quang trên xương mu Mở thông bàng quang trên xương mu | |||
| Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| 421.700 421.700 Mở thông bàng quang Mở thông bàng quang | |||
1178 03.0129.0121 1179 02.0058.0122
| Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản |
116.800 116.800 1180 03.1026.0123 1.112.200 1.112.200 1181 02.0039.0124 5.284.500 5.284.500 1182 27.0087.0124 5.284.500 5.284.500 1183 27.0088.0124 5.284.500 5.284.500 1184 27.0078.0124 1185 27.0089.0124 5.284.500 5.284.500 1186 01.0101.0125 1187 02.0038.0125 1188 03.0074.0125 1189 27.0082.0125 1190 27.0090.0125 6.093.700 6.093.700 1191 27.0077.0125 6.093.700 6.093.700 1192 27.0079.0125
| Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị | ||||
| Đã bao gồm thuốc gây mê | ||||
| Đã bao gồm thuốc gây mê | ||||
| Đã bao gồm thuốc gây mê | ||||
| Đã bao gồm thuốc gây mê 5.284.500 5.284.500 Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi | ||||
| Đã bao gồm thuốc gây mê | ||||
| Đã bao gồm thuốc gây mê 6.093.700 6.093.700 Nội soi màng phổi sinh thiết Nội soi màng phổi sinh thiết | ||||
| Đã bao gồm thuốc gây mê 6.093.700 6.093.700 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | ||||
| Đã bao gồm thuốc gây mê 6.093.700 6.093.700 Nội soi màng phổi sinh thiết Nội soi màng phổi sinh thiết | ||||
| 6.093.700 6.093.700 Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) | ||||
| Đã bao gồm thuốc gây mê | ||||
| Đã bao gồm thuốc gây mê 6.093.700 6.093.700 Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực |
1193 27.0075.0125
6.093.700 6.093.700 1194 21.0047.0126 1195 02.0048.0127 1.880.500 1.880.500 1196 02.0036.0127 1197 02.0043.0127 1.880.500 1.880.500 1198 03.0053.0127 1.880.500 1.880.500 1199 03.1007.0127 1.880.500 1.880.500 1200 03.1012.0127 1.880.500 1.880.500 1201 15.0254.0127 1.880.500 1.880.500 1202 20.0022.0127 1.880.500 1.880.500 1203 01.0112.0128 1204 01.0106.0128 1205 02.0036.0128 1.568.500 1.568.500 1206 02.0049.0128 1.568.500 1.568.500 1207 03.0053.0128 1.568.500 1.568.500 1208 03.0057.0128
| 77.000 77.000 Đo niệu dòng đồ Đo niệu dòng đồ | |||
| Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán | |||
| 1.880.500 1.880.500 Nội soi phế quản dưới gây mê Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết] | |||
| Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] | ||
| Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm | |||
| Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] | ||
| Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây mê] | ||
| Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] | ||
| Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết | |||
| 1.568.500 1.568.500 Bơm rửa phế quản Bơm rửa phế quản | |||
| 1.568.500 1.568.500 Nội soi khí phế quản cấp cứu Nội soi khí phế quản cấp cứu | |||
| Nội soi phế quản dưới gây mê | |||
| Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc | |||
| Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm | |||
| 1.568.500 1.568.500 Nội soi khí phế quản cấp cứu Nội soi khí phế quản cấp cứu | |||
1209 03.0056.0128 1210 03.1018.0128
| Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán |
1.568.500 1.568.500 1211 03.1014.0128 1212 03.1022.0128 1213 03.1019.0128 1.568.500 1.568.500 1214 15.0250.0128 1.568.500 1.568.500 1215 01.0111.0129 1216 02.0027.0129 1217 02.0036.0129 1218 02.0050.0129 3.440.500 3.440.500 1219 02.0046.0129 1220 03.0073.0129 1221 03.1021.0129 3.440.500 3.440.500 1222 03.1014.0129 3.440.500 3.440.500 1223 15.0252.0129 3.440.500 3.440.500 1224 15.0253.0129 3.440.500 3.440.500
| 1.568.500 1.568.500 Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm [gây mê] | |||
| 1.568.500 1.568.500 Nội soi phế quản qua ống nội khí quản Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | |||
| Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc | |||
| Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê] | ||
| 3.440.500 3.440.500 Nội soi khí phế quản lấy dị vật Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] | |||
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ 3.440.500 3.440.500 Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản | |||
| 3.440.500 3.440.500 Nội soi phế quản dưới gây mê Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật] | |||
| Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] | ||
| 3.440.500 3.440.500 Nội soi phế quản ống cứng Nội soi phế quản ống cứng [gây mê] | |||
| 3.440.500 3.440.500 Nội soi khí phế quản lấy dị vật Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] | |||
| Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] | ||
| Nội soi phế quản ống mềm | |||
| Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | ||
| Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] | Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] | ||
| Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật |
1225 20.0031.0129
3.440.500 3.440.500 1226 02.0045.0130 1227 02.0049.0130 825.600 825.600 1228 03.0053.0130 825.600 825.600 1229 03.0056.0130 1230 03.1014.0130 1231 15.0250.0130 825.600 825.600 1232 15.0251.0130 825.600 825.600 1233 20.0029.0130 825.600 825.600 1234 02.0048.0131 1.252.500 1.252.500 1235 02.0045.0131 1.252.500 1.252.500
| Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] 825.600 825.600 | |||
| Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc | |||
| Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm | |||
| Nội soi khí phế quản hút đờm Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê] 825.600 825.600 | |||
| Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê] | ||
| Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê | |||
| Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc | Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc | ||
| Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán | |||
| Nội soi phế quản ống mềm | |||
| Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] |
1236 02.0043.0131
1.252.500 1.252.500 1237 02.0040.0131 1.252.500 1.252.500 1238 03.0053.0131 1.252.500 1.252.500 1239 03.1014.0131 1.252.500 1.252.500 1240 03.1007.0131 1.252.500 1.252.500 1241 03.1012.0131 1.252.500 1.252.500 1242 15.0254.0131 1.252.500 1.252.500 1243 15.0255.0131 1.252.500 1.252.500 1244 20.0022.0131 1.252.500 1.252.500 1245 20.0017.0131 1.252.500 1.252.500 1246 02.0050.0132 2.785.500 2.785.500
| Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] | ||
| Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm | |||
| Nội soi phế quản ống mềm | |||
| Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] | ||
| Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] | ||
| Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê | |||
| Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết | |||
| Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách | Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách | ||
| Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] | ||
1247 02.0046.0132 1248 02.0045.0132
2.785.500 2.785.500 1249 03.0073.0132 1250 15.0253.0132 2.785.500 2.785.500 1251 20.0031.0132 2.785.500 2.785.500 1252 02.0041.0133 3.055.900 3.055.900 1253 03.1004.0133 3.055.900 3.055.900 1254 20.0018.0133 3.055.900 3.055.900 1255 02.0304.0134 513.500 513.500 1256 03.1061.0134 513.500 513.500 1257 20.0079.0134 513.500 513.500
| Nội soi khí phế quản lấy dị vật Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê] 2.785.500 2.785.500 | |||
| Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] | Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê] | ||
| Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật | |||
| Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | ||
| Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần | Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần | ||
| Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần | Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần | ||
| Đã bao gồm chi phí Test HP | |||
| Đã bao gồm chi phí Test HP | |||
| Đã bao gồm chi phí Test HP | |||
| Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori |
1258 02.0272.2044
329.700 329.700 1259 02.0253.0135 287.500 287.500 1260 02.0305.0135 287.500 287.500 1261 03.1061.0135 287.500 287.500 1262 15.0232.0135 287.500 287.500 1263 15.0233.0135 287.500 287.500 1264 20.0080.0135 1265 02.0307.0136 1266 02.0262.0136 487.500 487.500 1267 03.1066.0136 1268 03.0161.0136
| Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu | |||
| Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | ||
| Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết] | ||
| Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | ||
| Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê | Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê | ||
| Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 287.500 287.500 | |||
| Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết 487.500 487.500 | |||
| Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | ||
| Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 487.500 487.500 | |||
| Soi đại tràng sinh thiết Soi đại tràng sinh thiết 487.500 487.500 | |||
1269 20.0073.0136 1270 02.0306.0137 1271 02.0294.0137
| Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 366.200 366.200 | ||
| Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu |
366.200 366.200 1272 02.0259.0137 366.200 366.200 1273 03.1062.0137 1274 03.0158.0137 366.200 366.200 1275 20.0081.0137 1276 02.0309.0138 1277 02.0293.0138 1278 02.0311.0139 1279 02.0256.0139
| Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | ||
| Nội soi đại tràng sigma Nội soi đại tràng sigma 366.200 366.200 | |||
| Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm | |||
| Nội soi đại tràng sigma Nội soi đại tràng sigma 366.200 366.200 | |||
| Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 336.400 336.400 | |||
| Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết 336.400 336.400 | |||
| Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết 223.800 223.800 | |||
| Nội soi trực tràng ống mềm Nội soi trực tràng ống mềm 223.800 223.800 | |||
1280 02.0257.0139 1281 02.0308.0139
| Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết |
223.800 223.800 1282 03.0162.0139 1283 03.1071.0139 1284 01.0351.0140 830.200 830.200 1285 01.0232.0140 830.200 830.200 1286 01.0353.0140 830.200 830.200 1287 01.0352.0140 830.200 830.200 1288 02.0276.0140 830.200 830.200 1289 02.0267.0140 830.200 830.200 1290 02.0500.0140 830.200 830.200
| Nội soi trực tràng cấp cứu Nội soi trực tràng cấp cứu 223.800 223.800 | ||||
| Soi trực tràng Soi trực tràng 223.800 223.800 | ||||
| Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực | Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | ||
| Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | ||
| Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | ||
| Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | ||
| Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon | Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | ||
| Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày | ||||
| Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm | Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | ||
| Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu 830.200 830.200 |
1291 02.0285.0140 1292 02.0265.0140
| Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
830.200 830.200 1293 02.0271.0140 1294 02.0298.0140 830.200 830.200 1295 02.0264.0140 830.200 830.200 1296 03.0157.0140 1297 03.1049.0140 830.200 830.200 1298 03.1070.0140 830.200 830.200 1299 03.0155.0140 1300 03.1056.0140 830.200 830.200 1301 03.1057.0140
| Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu 830.200 830.200 | ||||
| Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị | Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | ||
| Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản | Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | ||
| Cầm máu thực quản qua nội soi Cầm máu thực quản qua nội soi 830.200 830.200 | ||||
| Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | ||
| Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | ||
| Nội soi dạ dày cầm máu Nội soi dạ dày cầm máu 830.200 830.200 | ||||
| Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | ||
| Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu 830.200 830.200 | ||||
| Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu |
1302 03.0159.0140
830.200 830.200 1303 20.0059.0140 830.200 830.200 1304 20.0076.0140 830.200 830.200 1305 20.0067.0140 830.200 830.200 1306 02.0283.0141 1307 02.0501.0141 2.827.600 2.827.600 1308 02.0284.0141 2.827.600 2.827.600 1309 02.0263.0141 2.827.600 2.827.600 1310 02.0275.0141 2.827.600 2.827.600 1311 02.0274.0141 2.827.600 2.827.600 1312 03.1069.0141
| Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | ||
| Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | ||
| Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | ||
| Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) 2.827.600 2.827.600 | ||||
| Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater | Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | ||
| Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | ||
| Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | ||
| Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | ||
| Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | ||
| Nội soi đường mật qua tá tràng Nội soi đường mật qua tá tràng 2.827.600 2.827.600 | ||||
| Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
1313 03.1046.0141
2.827.600 2.827.600 1314 03.1048.0141 2.827.600 2.827.600 1315 20.0054.0141 2.827.600 2.827.600 1316 20.0056.0141 2.827.600 2.827.600 1317 02.0288.0142 1318 03.1052.0142 1319 20.0063.0142 1320 02.0289.0143 1321 03.1055.0143 1322 20.0066.0143 1323 02.0291.0145
| Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy | Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | ||
| Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | ||
| Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy | Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | ||
| Nội soi ổ bụng Nội soi ổ bụng 942.000 942.000 | ||||
| Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 942.000 942.000 | ||||
| Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 942.000 942.000 | ||||
| Nội soi ổ bụng có sinh thiết Nội soi ổ bụng có sinh thiết 1.139.100 1.139.100 | ||||
| Nội soi ổ bụng- sinh thiết Nội soi ổ bụng- sinh thiết 1.139.100 1.139.100 | ||||
| Nội soi ổ bụng - sinh thiết Nội soi ổ bụng - sinh thiết 1.139.100 1.139.100 | ||||
| Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên 1.244.300 1.244.300 | ||||
1324 02.0303.0145 1325 03.1045.0145
| Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào |
1.244.300 1.244.300 1326 03.1073.0145 1327 03.1060.0145 1328 18.0062.0145 1329 20.0078.0145 1330 02.0367.0146 1331 02.0368.0146 3.081.600 3.081.600 1332 02.0366.0146 1333 02.0371.0146 1334 02.0372.0146
| Nội soi siêu âm trực tràng Nội soi siêu âm trực tràng 1.244.300 1.244.300 | |||
| Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản 1.244.300 1.244.300 | |||
| Siêu âm nội soi Siêu âm nội soi 1.244.300 1.244.300 | |||
| Nội soi khớp gối điều trị bào khớp Nội soi khớp gối điều trị bào khớp 3.081.600 3.081.600 | |||
| Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật | Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật | ||
| Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp 3.081.600 3.081.600 | |||
| Nội soi khớp vai điều trị bào khớp Nội soi khớp vai điều trị bào khớp 3.081.600 3.081.600 | |||
| Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật 3.081.600 3.081.600 | |||
1335 02.0370.0146 1336 02.0281.0146
| Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ |
3.081.600 3.081.600 1337 02.0312.0146 1338 18.0627.0146 3.081.600 3.081.600 1339 02.0485.0147 948.400 948.400 1340 02.0492.0147 1341 02.0213.0148 1342 03.0124.0148 1.014.300 1.014.300 1343 03.1078.0148 1344 03.4138.0148 1345 03.1085.0148
| Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy 3.081.600 3.081.600 | |||
| Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản | Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản | ||
| Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | ||
| Nội soi bàng quang có gây mê Nội soi bàng quang có gây mê 948.400 948.400 | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ. Nội soi niệu quản chẩn đoán Nội soi niệu quản chẩn đoán 1.014.300 1.014.300 | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ. | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ. Nội soi bàng quang Nội soi bàng quang [nhi] 1.014.300 1.014.300 | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ. Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán 1.014.300 1.014.300 | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ. Nội soi niệu quản chẩn đoán Nội soi niệu quản chẩn đoán 1.014.300 1.014.300 | |||
| Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm | Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm |
1346 02.0215.0149
749.100 749.100 1347 03.1087.0149 1348 02.0221.0150 1349 02.0212.0150 598.300 598.300 1350 02.0219.0150 598.300 598.300 1351 03.1080.0151 773.000 773.000 1352 02.0216.0152 1353 02.0222.0152 1354 02.0218.0152 1355 02.0229.0152 991.900 991.900 1356 02.0230.0152 991.900 991.900 1357 03.1082.0152 991.900 991.900 1358 03.1079.0152 1359 03.4107.0152
| 749.100 749.100 Nội soi bàng quang sinh thiết Nội soi bàng quang sinh thiết | |||
| 598.300 598.300 Nội soi bàng quang Nội soi bàng quang | |||
| Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | ||
| Chưa bao gồm hóa chất | |||
| Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật | Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật | ||
| Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang 991.900 991.900 quang | |||
| Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 991.900 991.900 | |||
| Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục 991.900 991.900 | |||
| Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang | |||
| Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang | Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang | ||
| Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật | Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật | ||
| Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 991.900 991.900 | |||
| Nội soi tháo sonde JJ Nội soi tháo sonde JJ 991.900 991.900 | |||
1360 20.0087.0152 1361 02.0224.0153
| Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch |
1.431.100 1.431.100 1362 02.0225.0154 1.462.900 1.462.900 1363 02.0201.0155 1.223.100 1.223.100 1364 02.0223.0155 1365 02.0211.0156 1366 03.3606.0156 1367 10.0405.0156 1368 02.0266.0157 2.468.400 2.468.400 1369 03.1034.0157 1370 03.2340.0157 1371 15.0193.0157 1372 20.0057.0157 1373 01.0165.0158 1374 01.0336.0158 239.700 239.700
| Chưa bao gồm mạch nhân tạo. | |||
| Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole) | Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole) | ||
| Nối thông động - tĩnh mạch Nối thông động - tĩnh mạch 1.223.100 1.223.100 | |||
| Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu 284.400 284.400 | |||
| Nong niệu đạo Nong niệu đạo 284.400 284.400 | |||
| Nong niệu đạo Nong niệu đạo 284.400 284.400 | |||
| Chưa bao gồm bóng nong thực quản | |||
| Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị 2.468.400 2.468.400 | |||
| Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng 2.468.400 2.468.400 | |||
| Nội soi nong hẹp thực quản Nội soi nong hẹp thực quản 2.468.400 2.468.400 | |||
| Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi 2.468.400 2.468.400 | |||
| Chưa bao gồm hóa chất. Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục 239.700 239.700 | |||
| Chưa bao gồm hóa chất. | |||
1375 02.0233.0158 1376 02.0232.0158 1377 03.0131.0158 1378 10.0353.0158 1379 01.0218.0159 1380 02.0313.0159 1381 03.0168.0159 1382 13.0193.0159 1383 01.0219.0160
| Chưa bao gồm hóa chất. Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục 239.700 239.700 | ||
| Chưa bao gồm hóa chất. Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 239.700 239.700 | ||
| Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 158.100 158.100 | ||
| Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 158.100 158.100 | ||
| Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 158.100 158.100 | ||
| Rửa dạ dày sơ sinh Rửa dạ dày sơ sinh 158.100 158.100 | ||
| Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
647.400 647.400 1384 03.0169.0160 647.400 647.400 1385 02.0062.0161 1386 01.0220.0162 915.500 915.500 1387 03.0153.0162 915.500 915.500 1388 22.0499.0163 1389 02.0231.0164
| Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | |||
| Đã bao gồm thuốc gây mê Rửa phổi toàn bộ Rửa phổi toàn bộ 9.213.200 9.213.200 | |||
| Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | ||
| Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | ||
| Rút máu để điều trị Rút máu để điều trị 301.000 301.000 | |||
| Rút catheter đường hầm Rút catheter đường hầm 202.500 202.500 | |||
| Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe |
1390 02.0061.0164
202.500 202.500 1391 02.0227.0164 1392 02.0483.0164 1393 02.0228.0164 202.500 202.500 1394 03.2331.0164 202.500 202.500 1395 01.0244.0165 1396 01.0355.0165 686.300 686.300 1397 02.0182.0165 686.300 686.300 1398 02.0181.0165 686.300 686.300 1399 02.0317.0165 686.300 686.300 1400 02.0326.0165 686.300 686.300 1401 03.2337.0165 686.300 686.300 1402 18.0632.0165 686.300 686.300 1403 18.0633.0165 686.300 686.300 1404 02.0325.0166 609.700 609.700
| Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 202.500 202.500 | |||
| Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da 202.500 202.500 | |||
| Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận | |||
| Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | ||
| Chưa bao gồm ống thông. Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 686.300 686.300 | |||
| Chưa bao gồm ống thông. | |||
| Chưa bao gồm ống thông. | |||
| Chưa bao gồm ống thông. | |||
| Chưa bao gồm ống thông. | |||
| Chưa bao gồm ống thông. | |||
| Chưa bao gồm ống thông. | |||
| Chưa bao gồm ống thông. | |||
| Chưa bao gồm ống thông. | |||
| Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan | |||
1405 02.0318.0166 1406 02.0329.0166 1407 02.0334.0166
| Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy 609.700 609.700 | |||
| Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | ||
609.700 609.700 1408 02.0319.0166 609.700 609.700 1409 02.0320.0166 609.700 609.700 1410 02.0330.0166 609.700 609.700 1411 02.0324.0166 609.700 609.700 1412 03.2344.0166 1413 18.0629.0166 609.700 609.700 1414 03.2285.0167 1415 18.0660.0167 1416 02.0380.0168 144.100 144.100 1417 02.0376.0168 144.100 144.100 1418 02.0375.0168 1419 03.4211.0168
| Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | |||
| Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan | Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan | |||
| Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy | |||
| Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan | Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan | |||
| Chọc hút và tiêm thuốc nang gan Chọc hút và tiêm thuốc nang gan 609.700 609.700 | ||||
| Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
| Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim 2.000.300 2.000.300 | ||||
| Sinh thiết cơ tim Sinh thiết cơ tim 2.000.300 2.000.300 | ||||
| Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) | Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) | |||
| Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm | Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
| Sinh thiết tuyến nước bọt Sinh thiết tuyến nước bọt 144.100 144.100 | ||||
| Kỹ thuật sinh thiết da Kỹ thuật sinh thiết da 144.100 144.100 | ||||
1420 15.0135.0168 1421 15.0211.0168 1422 05.0065.0168 1423 02.0236.0169
| Sinh thiết u họng miệng Sinh thiết u họng miệng 144.100 144.100 | ||
| Sinh thiết niêm mạc Sinh thiết niêm mạc 144.100 144.100 | ||
| Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.107.500 1.107.500 1424 02.0237.0169 1.107.500 1.107.500 1425 02.0065.0169 1.107.500 1.107.500 1426 02.0435.0169 1.107.500 1.107.500 1427 03.2342.0169 1.107.500 1.107.500 1428 03.2363.0169 1429 18.0603.0169 1430 18.0604.0169 1.107.500 1.107.500 1431 18.0606.0169 1432 18.0607.0169 1433 18.0608.0169 1.107.500 1.107.500 1434 02.0377.0170 914.500 914.500
| Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm | Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | |||
| Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm | Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm | ||
| Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm 1.107.500 1.107.500 | |||
| Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm 1.107.500 1.107.500 | |||
| Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm | |||
| Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm 1.107.500 1.107.500 | |||
| Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm 1.107.500 1.107.500 | |||
| Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm | |||
| Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm | Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
1435 02.0379.0170
914.500 914.500 1436 18.0609.0170 914.500 914.500 1437 18.0611.0170 914.500 914.500 1438 18.0618.0170 914.500 914.500 1439 18.0605.0170 1440 02.0066.0171 2.051.200 2.051.200 1441 02.0434.0171 2.051.200 2.051.200 1442 18.0654.0171 1443 18.0645.0171 1444 18.0638.0171 1445 18.0642.0171 1446 18.0640.0171 1447 18.0646.0171 1448 18.0636.0171 2.051.200 2.051.200 1449 18.0637.0171
| Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | ||
| Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm | |||
| Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm | Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm | ||
| Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 914.500 914.500 | |||
| Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | ||
| Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | ||
| Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ 2.051.200 2.051.200 | |||
| Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200 | |||
| Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200 | |||
| Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200 | |||
| Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200 | |||
| Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200 | |||
| Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính | |||
| Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200 | |||
1450 18.0641.0171 1451 18.0644.0171 1452 18.0648.0172
| Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200 | |||
| Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính | Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính | ||
1.843.200 1.843.200 1453 18.0639.0172 1454 18.0643.0172 1455 02.0519.0173 306.300 306.300 1456 05.0067.0173 306.300 306.300 1457 02.0378.0174 1.216.800 1.216.800 1458 01.0242.0175 1459 02.0064.0175 1460 18.0624.0175 482.000 482.000 1461 05.0053.0176 1462 18.0064.0177 686.800 686.800 1463 18.0613.0177 686.800 686.800 1464 03.2815.0178
| Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính 1.843.200 1.843.200 | |||
| Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính 1.843.200 1.843.200 | |||
| Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở | Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở | ||
| Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da | |||
| Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Rửa màng bụng cấp cứu Rửa màng bụng cấp cứu 482.000 482.000 | |||
| Sinh thiết màng phổi mù Sinh thiết màng phổi mù 482.000 482.000 | |||
| Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm | Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm | ||
| Sinh thiết móng Sinh thiết móng 392.100 392.100 | |||
| Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng | ||
| Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm | ||
| Chưa bao gồm kim sinh thiết. Sinh thiết tủy xương Sinh thiết tủy xương 285.500 285.500 | |||
| Chưa bao gồm kim sinh thiết. | |||
1465 22.0130.0178
285.500 285.500 1466 03.2815.0179 1467 22.0131.0179 1.460.700 1.460.700 1468 03.2815.0180 1469 22.0132.0180 2.818.900 2.818.900 1470 18.0690.0182 1.673.600 1.673.600 1471 02.0217.0183 723.100 723.100 1472 03.1064.0184 1473 03.0160.0184 1474 20.0071.0184 1475 02.0369.0185 1476 03.0067.0186 1477 02.0045.0187 1478 02.0292.0191 295.200 295.200 1479 02.0273.0191 295.200 295.200
| Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. Sinh thiết tủy xương Sinh thiết tủy xương 1.460.700 1.460.700 | |||
| Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. | |||
| Sinh thiết tủy xương Sinh thiết tủy xương 2.818.900 2.818.900 | |||
| Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) | Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) | ||
| Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) | Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) | ||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 683.000 683.000 | |||
| Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. Soi đại tràng cầm máu Soi đại tràng cầm máu 683.000 683.000 | |||
| Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 683.000 683.000 | |||
| Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) 560.400 560.400 | |||
| Nội soi màng phổi để chẩn đoán Nội soi màng phổi để chẩn đoán 555.700 555.700 | |||
| Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm 1.004.300 1.004.300 | |||
| Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su | ||
| Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ | ||
1480 03.1065.0191 1481 20.0072.0191 1482 01.0036.0192
| Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ 295.200 295.200 | |||
| Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | ||
1.084.200 1.084.200 1483 02.0120.0192 1484 03.0023.0192 1.084.200 1.084.200 1485 03.0022.0192 1486 03.0029.0192 1487 03.0024.0192 1488 03.0025.0192 1489 03.4190.0192 1490 03.0008.0193 583.200 583.200 1491 02.0209.0194 1.632.800 1.632.800 1492 01.0173.0195 1.671.300 1.671.300 1493 01.0337.0195 1.671.300 1.671.300
| Sốc điện điều trị rung nhĩ Sốc điện điều trị rung nhĩ 1.084.200 1.084.200 | ||||
| Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | |||
| Kích thích tim với tần số cao Kích thích tim với tần số cao 1.084.200 1.084.200 | ||||
| Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 1.084.200 1.084.200 | ||||
| Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh 1.084.200 1.084.200 | ||||
| Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài 1.084.200 1.084.200 | ||||
| Tạo nhịp tim qua da Tạo nhịp tim qua da 1.084.200 1.084.200 | ||||
| Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở | Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở | |||
| Chưa bao gồm catheter. | ||||
| Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) | Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. | ||
| Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV) | Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV) | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. | ||
| Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc 1.671.300 1.671.300 |
1494 01.0191.0195 1495 01.0349.0195
| Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp | Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
1.671.300 1.671.300 1496 01.0174.0195 1497 02.0496.0195 1.671.300 1.671.300 1498 01.0175.0196 1499 02.0495.0196 612.000 612.000 1500 03.0011.0196 612.000 612.000 1501 02.0226.2038 3.616.300 3.616.300 1502 03.4246.0198 1503 11.0116.0199 1504 07.0226.0199 290.700 290.700 1505 07.0230.0199 290.700 290.700 1506 01.0076.0200
| Thận nhân tạo cấp cứu Thận nhân tạo cấp cứu 1.671.300 1.671.300 | ||||
| Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần) | ||||
| Quả lọc dây máu dùng 6 lần. Thận nhân tạo thường quy Thận nhân tạo thường quy 612.000 612.000 | ||||
| Quả lọc dây máu dùng 6 lần. | ||||
| Quả lọc dây máu dùng 6 lần. | ||||
| Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần. | ||||
| Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Tháo bột các loại Tháo bột các loại 63.800 63.800 | ||||
| 290.700 290.700 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Thay băng điều trị vết thương mạn tính | ||||
| Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. | ||
| Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. | ||
| Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 66.800 66.800 | ||||
| Chăm sóc lỗ mở khí quản Chăm sóc lỗ mở khí quản 66.800 66.800 |
1507 03.0102.0200 1508 03.3911.0200 1509 03.3826.0200
| Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm] 66.800 66.800 | |||
| Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
66.800 66.800 1510 1511 15.0303.0200 1512 07.0225.0200 66.800 66.800 1513 03.3911.0201 93.100 93.100 1514 93.100 93.100 1515 07.0225.0201 93.100 93.100 1516 03.3826.2047 93.100 93.100 1517 15.0303.2047 93.100 93.100 1518 03.3911.0202 126.200 126.200 1519 03.3826.0202 126.200 126.200 1520 126.200 126.200
| 10.9003.0200_BS Thay băng Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] 66.800 66.800 | |||
| Thay băng vết mổ Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] 66.800 66.800 | |||
| Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | |||
| Thay băng, cắt chỉ | |||
| 10.9003.0201_BS Thay băng | |||
| Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | |||
| Thay băng, cắt chỉ vết mổ | |||
| Thay băng vết mổ | |||
| Thay băng, cắt chỉ | |||
| Thay băng, cắt chỉ vết mổ | |||
| 10.9003.0202_BS Thay băng |
1521 15.0303.0202
126.200 126.200 1522 07.0225.0202 126.200 126.200 1523 01.0267.0203 154.600 154.600 1524 02.0163.0203 154.600 154.600 1525 03.3911.0203 154.600 154.600 1526 03.3826.0203 154.600 154.600 1527 154.600 154.600 1528 07.0225.0203 154.600 154.600 1529 01.0267.0204 201.400 201.400 1530 03.3911.0204 201.400 201.400 1531 03.3826.0204 201.400 201.400 1532 201.400 201.400 1533 15.0303.0204 201.400 201.400 1534 07.0225.0204 201.400 201.400
| Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | ||||
| Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | |||
| Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | |||
| Thay băng, cắt chỉ | ||||
| Thay băng, cắt chỉ vết mổ | ||||
| 10.9003.0203_BS Thay băng | ||||
| Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | |||
| Thay băng, cắt chỉ | ||||
| Thay băng, cắt chỉ vết mổ | ||||
| 10.9003.0204_BS Thay băng | ||||
| Thay băng vết mổ | ||||
| Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
1535 01.0267.0205
286.600 286.600 1536 03.3911.0205 286.600 286.600 1537 03.3826.0205 286.600 286.600 1538 286.600 286.600 1539 15.0303.0205 286.600 286.600 1540 07.0225.0205 286.600 286.600 1541 01.0089.0206 1542 01.0080.0206 1543 02.0067.0206 1544 03.0101.0206 1545 15.0220.0206 1546 04.0030.0207 1547 02.0240.0208 531.800 531.800 1548 01.0129.0209 650.000 650.000
| Thay băng, cắt chỉ | ||||
| Thay băng, cắt chỉ vết mổ | ||||
| 10.9003.0205_BS Thay băng | ||||
| Thay băng vết mổ | ||||
| Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | ||||
| 274.300 274.300 Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng | ||||
| 274.300 274.300 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản | ||||
| 274.300 274.300 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản | ||||
| 274.300 274.300 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản | ||||
| 274.300 274.300 Thay canuyn Thay canuyn | ||||
| 105.400 105.400 Bơm rửa ổ lao khớp Bơm rửa ổ lao khớp | ||||
| Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú | Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú | |||
| Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac | ||||
| Thông khí nhân tạo không xâm nhập |
1549 01.0128.0209
650.000 650.000 1550 01.0131.0209 650.000 650.000 1551 01.0130.0209 650.000 650.000 1552 01.0142.0209 650.000 650.000 1553 01.0144.0209 650.000 650.000 1554 01.0143.0209 650.000 650.000 1555 01.0132.0209 650.000 650.000 1556 01.0135.0209 650.000 650.000 1557 01.0139.0209 650.000 650.000 1558 01.0138.0209 650.000 650.000 1559 01.0141.0209 650.000 650.000 1560 01.0140.0209 650.000 650.000 1561 01.0134.0209 650.000 650.000 1562 01.0137.0209 650.000 650.000
| Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] | ||
| Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] | ||
| Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) | Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế] | ||
| Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | |||
| Thông khí nhân tạo với khí NO | |||
| Thông khí nhân tạo xâm nhập | |||
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế] | ||
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế] | ||
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] | ||
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] | ||
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế] | ||
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] | ||
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] | ||
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] |
1563 01.0136.0209
650.000 650.000 1564 01.0133.0209 650.000 650.000 1565 03.0083.0209 650.000 650.000 1566 03.0058.0209 650.000 650.000 1567 03.0082.0209 650.000 650.000 1568 13.0187.0209 650.000 650.000 1569 01.0160.0210 1570 01.0164.0210 1571 02.0188.0210 1572 03.0133.0210 1573 01.0223.0211 1574 01.0222.0211 1575 01.0221.0211 1576 02.0247.0211
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] | ||
| Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản | |||
| Thở máy bằng xâm nhập | |||
| Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] | ||
| Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) | Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế] | ||
| 105.900 105.900 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | |||
| 105.900 105.900 Thông bàng quang Thông bàng quang | |||
| 105.900 105.900 Đặt sonde bàng quang Đặt sonde bàng quang | |||
| 105.900 105.900 Thông tiểu Thông tiểu | |||
| 96.100 96.100 Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn | |||
| 96.100 96.100 Thụt giữ Thụt giữ | |||
| 96.100 96.100 Thụt tháo Thụt tháo | |||
| 96.100 96.100 Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn | |||
1577 02.0338.0211 1578 02.0339.0211 1579 03.0178.0211 1580 03.2358.0211 1581 03.0179.0211 1582 03.2357.0211 1583 13.0199.0211 1584 03.2389.0212 1585 03.2388.0212 1586 03.2390.0212 1587 03.2387.0212 1588 14.0291.0212 1589 14.0290.0212 1590 02.0407.0213
| 96.100 96.100 Thụt tháo phân Thụt tháo phân | |
| 96.100 96.100 Đặt sonde hậu môn Đặt sonde hậu môn | |
| 96.100 96.100 Đặt sonde hậu môn Đặt sonde hậu môn | |
| 96.100 96.100 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Đặt sonde hậu môn sơ sinh | |
| 15.700 15.700 Tiêm bắp thịt Tiêm bắp thịt | |
| 15.700 15.700 Tiêm dưới da Tiêm dưới da | |
| 15.700 15.700 Tiêm tĩnh mạch Tiêm tĩnh mạch | |
| 15.700 15.700 Tiêm trong da Tiêm trong da | |
| 15.700 15.700 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch | |
| Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp 15.700 15.700 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt thịt | |
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm cân gan chân Tiêm cân gan chân |
1591 02.0408.0213 1592 02.0410.0213 1593 02.0409.0213 1594 02.0397.0213
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm cạnh cột sống ngực Tiêm cạnh cột sống ngực | |||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng Tiêm cạnh cột sống thắt lưng | |||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
108.500 108.500 1595 02.0404.0213 1596 02.0396.0213 108.500 108.500 1597 02.0405.0213 108.500 108.500 1598 02.0398.0213 1599 02.0401.0213 1600 02.0406.0213 1601 02.0402.0213 1602 02.0403.0213 108.500 108.500 1603 02.0399.0213 1604 02.0400.0213
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | |||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | |||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm gân gấp ngón tay Tiêm gân gấp ngón tay | |||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm gân gót Tiêm gân gót | |||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm gân nhị đầu khớp vai Tiêm gân nhị đầu khớp vai | |||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm hội chứng DeQuervain Tiêm hội chứng DeQuervain | |||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
1605 02.0384.0213 1606 02.0386.0213 1607 02.0383.0213 1608 02.0385.0213 1609 02.0395.0213 1610 02.0392.0213 1611 02.0387.0213 1612 02.0381.0213 1613 02.0382.0213 1614 02.0388.0213 1615 02.0393.0213 1616 02.0391.0213 1617 02.0390.0213 1618 02.0389.0213
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm khớp bàn ngón tay Tiêm khớp bàn ngón tay |
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm khớp cổ chân Tiêm khớp cổ chân |
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm khớp cổ tay Tiêm khớp cổ tay |
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm khớp cùng chậu Tiêm khớp cùng chậu |
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm khớp đòn - cùng vai Tiêm khớp đòn - cùng vai |
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm khớp đốt ngón tay Tiêm khớp đốt ngón tay |
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm khớp gối Tiêm khớp gối |
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm khớp háng Tiêm khớp háng |
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm khớp khuỷu tay Tiêm khớp khuỷu tay |
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm khớp thái dương hàm Tiêm khớp thái dương hàm |
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm khớp ức - sườn Tiêm khớp ức - sườn |
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm khớp ức đòn Tiêm khớp ức đòn |
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm khớp vai Tiêm khớp vai |
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm nội khớp: acid hyaluronic Tiêm nội khớp: acid hyaluronic |
1619 02.0510.0213 1620 03.2371.0213 1621 03.2372.0213 1622 02.0429.0214
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm chất nhờn vào khớp Tiêm chất nhờn vào khớp | |||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 108.500 108.500 Tiêm corticoide vào khớp Tiêm corticoide vào khớp | |||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
154.700 154.700 1623 02.0426.0214 154.700 154.700 1624 02.0427.0214 154.700 154.700 1625 02.0428.0214 154.700 154.700 1626 02.0424.0214 154.700 154.700 1627 02.0425.0214 154.700 154.700 1628 02.0414.0214 154.700 154.700 1629 02.0416.0214 154.700 154.700 1630 02.0413.0214 154.700 154.700 1631 02.0415.0214 154.700 154.700 1632 02.0422.0214 154.700 154.700
1633 02.0417.0214
154.700 154.700 1634 02.0411.0214 154.700 154.700 1635 02.0412.0214 154.700 154.700 1636 02.0418.0214 154.700 154.700 1637 02.0423.0214 154.700 154.700 1638 02.0421.0214 154.700 154.700 1639 02.0420.0214 154.700 154.700 1640 02.0419.0214 154.700 154.700 1641 03.2371.0214 1642 03.2372.0214 1643 01.0006.0215 1644 03.2391.0215 1645 11.0089.0215 26.100 26.100 1646 03.3821.0216 202.500 202.500
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. | ||||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 154.700 154.700 Tiêm chất nhờn vào khớp Tiêm chất nhờn vào khớp | ||||
| Chưa bao gồm thuốc tiêm. 154.700 154.700 Tiêm corticoide vào khớp Tiêm corticoide vào khớp | ||||
| 26.100 26.100 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | ||||
| 26.100 26.100 Truyền tĩnh mạch Truyền tĩnh mạch | ||||
| Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. | ||
| Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | |||
| Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm |
1647 03.3827.0216
202.500 202.500 1648 03.2245.0216 202.500 202.500 1649 1650 202.500 202.500 1651 11.0090.0216 202.500 202.500 1652 15.0051.0216 1653 15.0301.0216 202.500 202.500 1654 03.3825.0217 280.300 280.300 1655 03.2245.0217 280.300 280.300 1656 280.300 280.300 1657 15.0301.0217 280.300 280.300 1658 03.3818.0218 301.100 301.100 1659 03.3594.0218 1660 03.3827.0218 301.100 301.100
| Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | |||
| 368.400 368.400 | |||
| 10.9005.0216_BS Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm | |||
| Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng | Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng | ||
| 202.500 202.500 Khâu vết rách vành tai Khâu vết rách vành tai | |||
| Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | |||
| Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm | |||
| 10.9005.0217_BS Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm | |||
| Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | |||
| Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | |||
| 301.100 301.100 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo Khâu vết thương âm hộ, âm đạo | |||
| Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm | |||
| Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
1661 03.2245.0218
301.100 301.100 1662 301.100 301.100 1663 15.0301.0218 301.100 301.100 1664 03.3825.0219 368.400 368.400 1665 03.2245.0219 368.400 368.400 1666 15.0301.0219 368.400 368.400 1667 17.0026.0220 1668 17.0018.0221 1669 03.0287.0222 1670 08.0026.0222 1671 03.0273.2045 1672 03.0271.2045 1673 08.0003.2045 1674 08.0008.2045
| 10.9005.0218_BS Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm | ||
| Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | ||
| Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm | ||
| Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | ||
| Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | ||
| 52.800 52.800 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | ||
| 47.800 47.800 Điều trị bằng Parafin Điều trị bằng Parafin | ||
| 59.900 59.900 Bó thuốc Bó thuốc | ||
| 59.900 59.900 Bó thuốc Bó thuốc | ||
| 86.700 86.700 Mai hoa châm Mai hoa châm | ||
| 86.700 86.700 Từ châm Từ châm [nhi] | ||
| 86.700 86.700 Mãng châm Mãng châm | ||
| 86.700 86.700 Ôn châm Ôn châm [kim dài] |
1675 03.0289.0224 1676 03.0290.0224 1677 03.0291.0224 1678 08.0010.0224 1679 08.0002.0224 1680 08.0001.0224 1681 08.0004.0224 1682 08.0008.0224 1683 08.0012.0224 1684 03.0715.0226 1685 17.0195.0226 1686 03.0409.0227
| 79.400 79.400 Nhĩ châm Nhĩ châm | ||
| 79.400 79.400 Ôn châm Ôn châm | ||
| 79.400 79.400 Chích lể Chích lể | ||
| 79.400 79.400 Hào châm Hào châm | ||
| 79.400 79.400 Mai hoa châm Mai hoa châm | ||
| 79.400 79.400 Ôn châm Ôn châm [kim ngắn] | ||
| 79.400 79.400 Từ châm Từ châm | ||
| 74.600 74.600 Chẩn đóan điện thần kinh cơ Chẩn đóan điện thần kinh cơ | ||
| 74.600 74.600 Chẩn đoán điện thần kinh cơ Chẩn đoán điện thần kinh cơ | ||
| Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh |
162.700 162.700 1687 03.0412.0227 1688 03.0420.0227
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị bại não Cấy chỉ điều trị bại não |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ |
1689 03.0413.0227 1690 03.0454.0227 1691 03.0456.0227 1692 03.0416.0227 1693 03.0414.0227 1694 03.0453.0227 1695 03.0451.0227
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị bí đái Cấy chỉ điều trị bí đái | ||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần | ||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | ||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai Cấy chỉ điều trị chứng ù tai | ||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị đái dầm Cấy chỉ điều trị đái dầm | ||
| Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ |
162.700 162.700 1696 03.0441.0227 1697 03.0423.0227 1698 03.0446.0227 1699 03.0447.0227 1700 03.0438.0227 1701 03.0437.0227 1702 03.0411.0227
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày Cấy chỉ điều trị đau dạ dày |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị đau lưng Cấy chỉ điều trị đau lưng |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt |
1703 03.0404.0227 1704 03.0443.0227 1705 03.0422.0227 1706 03.0460.0227 1707 03.0459.0227 1708 03.0415.0227 1709 03.0429.0227 1710 03.0431.0227 1711 03.0435.0227 1712 03.0421.0227 1713 03.0449.0227 1714 03.0436.0227 1715 03.0417.0227 1716 03.0406.0227
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị dị ứng Cấy chỉ điều trị dị ứng |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị động kinh Cấy chỉ điều trị động kinh |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Cấy chỉ điều trị giảm thính lực |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị hen phế quản Cấy chỉ điều trị hen phế quản |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Cấy chỉ điều trị khàn tiếng |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Cấy chỉ điều trị liệt chi trên |
1717 03.0405.0227 1718 03.0428.0227
| Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
162.700 162.700 1719 03.0408.0227 1720 03.0407.0227 1721 03.0458.0227 162.700 162.700 1722 03.0424.0227 1723 03.0442.0227 1724 03.0457.0227 162.700 162.700 1725 03.0455.0227 162.700 162.700 1726 03.0430.0227 1727 03.0440.0227 1728 03.4181.0227 1729 03.0452.0227 1730 03.0410.0227
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người Cấy chỉ điều trị liệt nửa người | |||
| Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | ||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Cấy chỉ điều trị mất ngủ | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc Cấy chỉ điều trị nôn, nấc | |||
| Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | ||
| Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị sa trực tràng Cấy chỉ điều trị sa trực tràng | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị táo bón Cấy chỉ điều trị táo bón | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị teo cơ Cấy chỉ điều trị teo cơ | |||
1731 03.0432.0227 1732 03.0425.0227 1733 03.0445.0227 1734 03.0427.0227
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính | ||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp | ||
| Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V |
162.700 162.700 1735 03.0426.0227 162.700 162.700 1736 03.0439.0227 1737 03.0450.0227 1738 03.0444.0227 1739 03.0434.0227 1740 03.0448.0227 1741 03.0433.0227 1742 08.0007.0227 1743 08.0232.0227 162.700 162.700 1744 08.0240.0227 162.700 162.700
| Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | ||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị trĩ Cấy chỉ điều trị trĩ | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị viêm xoang Cấy chỉ điều trị viêm xoang | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ Cấy chỉ | |||
| Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | ||
| Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | ||
| Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
1745 08.0239.0227
162.700 162.700 1746 08.0270.0227 1747 08.0269.0227 1748 08.0272.0227 1749 08.0242.0227 1750 08.0267.0227 1751 08.0268.0227 1752 08.0251.0227 1753 08.0275.0227 1754 08.0236.0227 1755 08.0235.0227 1756 08.0247.0227 1757 08.0255.0227 1758 08.0241.0227
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị đái dầm Cấy chỉ điều trị đái dầm |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị đau lưng Cấy chỉ điều trị đau lưng |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị di tinh Cấy chỉ điều trị di tinh |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực Cấy chỉ điều trị giảm thị lực |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Cấy chỉ điều trị giảm thính lực |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị hen phế quản Cấy chỉ điều trị hen phế quản |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông |
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình |
1759 08.0245.0227 1760 08.0274.0227 1761 08.0237.0227 1762 08.0246.0227 1763 08.0248.0227 1764 08.0256.0227 1765 08.0258.0227 1766 08.0257.0227 1767 08.0249.0227
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Cấy chỉ điều trị khàn tiếng | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | |||
| Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | ||
162.700 162.700 1768 08.0238.0227 162.700 162.700 1769 08.0276.0227 1770 08.0228.0227 162.700 162.700 1771 08.0253.0227 162.700 162.700 1772 08.0243.0227
| Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | ||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị liệt dương Cấy chỉ điều trị liệt dương | |||
| Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | ||
| Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | ||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Cấy chỉ điều trị mất ngủ | |||
1773 08.0233.0227 1774 08.0244.0227 1775 08.0271.0227 1776 08.0254.0227
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị nấc Cấy chỉ điều trị nấc | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt | |||
| Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | ||
162.700 162.700 1777 08.0263.0227 1778 08.0277.0227 162.700 162.700 1779 08.0231.0227 1780 08.0273.0227 1781 08.0229.0227 1782 08.0264.0227 1783 08.0252.0227 1784 08.0250.0227 162.700 162.700 1785 08.0230.0227 1786 08.0262.0227
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa | |||
| Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị sa tử cung Cấy chỉ điều trị sa tử cung | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn | |||
| Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | ||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | |||
| 162.700 162.700 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang | |||
1787 08.0266.0227 1788 08.0234.0227 1789 08.0265.0227
| 162.700 162.700 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến | ||
| Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp |
162.700 162.700 1790 03.0288.0228 1791 03.0682.0228 1792 03.0683.0228 1793 03.0694.0228 1794 03.0696.0228 1795 03.0693.0228 1796 03.0673.0228 1797 03.0688.0228 1798 03.0671.0228 1799 03.0672.0228 1800 03.0675.0228
| 38.500 38.500 Chườm ngải Chườm ngải |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị bại não thể hàn Cứu điều trị bại não thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị bí đái thể hàn Cứu điều trị bí đái thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
1801 03.0685.0228 1802 03.0686.0228 1803 03.0679.0228 1804 03.0678.0228 1805 03.0681.0228 1806 03.0680.0228 1807 03.0674.0228
| 38.500 38.500 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | |||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | |||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | |||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn | |||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | |||
| Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn | Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn | ||
38.500 38.500 1808 03.0677.0228 1809 03.0676.0228 1810 03.0690.0228 1811 03.0689.0228 38.500 38.500 1812 03.0691.0228 1813 03.0695.0228 38.500 38.500 1814 03.0692.0228
| 38.500 38.500 Cứu điều trị liệt thể hàn Cứu điều trị liệt thể hàn | ||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | ||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn Cứu điều trị nôn nấc thể hàn | ||
| Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | ||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn | ||
| Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | ||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
1815 03.0684.0228 1816 17.0161.0228 1817 08.0027.0228 1818 08.0009.0228 1819 08.0468.0228 1820 08.0476.0228 1821 08.0464.0228
| 38.500 38.500 Điều trị chườm ngải cứu Điều trị chườm ngải cứu | ||
| 38.500 38.500 Chườm ngải Chườm ngải | ||
| 38.500 38.500 Cứu Cứu | ||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị bí đái thể hàn Cứu điều trị bí đái thể hàn | ||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | ||
| Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
38.500 38.500 1822 08.0472.0228 1823 08.0470.0228 1824 08.0452.0228 1825 08.0473.0228 1826 08.0461.0228 1827 08.0465.0228 1828 08.0474.0228
| 38.500 38.500 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị di tinh thể hàn Cứu điều trị di tinh thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
| 38.500 38.500 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn |
1829 08.0462.0228 1830 08.0451.0228
| Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn | Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn |
38.500 38.500 1831 08.0455.0228 1832 08.0458.0228 1833 08.0457.0228 1834 08.0460.0228 38.500 38.500 1835 08.0466.0228 1836 08.0459.0228 1837 08.0453.0228 1838 08.0454.0228 1839 08.0456.0228 38.500 38.500 1840 08.0471.0228 1841 08.0475.0228 38.500 38.500 1842 08.0477.0228
| 38.500 38.500 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | |||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | |||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | |||
| Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn | Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn | ||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị liệt dương thể hàn Cứu điều trị liệt dương thể hàn | |||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | |||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị nấc thể hàn Cứu điều trị nấc thể hàn | |||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | |||
| Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | |||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn | |||
| Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | |||
| 38.500 38.500 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | |||
1843 08.0467.0228 1844 08.0469.0228 1845 08.0463.0228 1846 03.0286.0229 1847 08.0025.0229 1848 03.0302.2046
| 38.500 38.500 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn Cứu điều trị sa tử cung thể hàn | ||
| 38.500 38.500 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | ||
| 53.200 53.200 Đặt thuốc YHCT Đặt thuốc YHCT | ||
| 53.200 53.200 Đặt thuốc YHCT Đặt thuốc YHCT | ||
| Điện mãng châm điều trị bại não |
88.800 88.800 1849 03.0313.2046 88.800 88.800 1850 03.0299.2046 88.800 88.800 1851 03.0303.2046 88.800 88.800 1852 03.0340.2046 88.800 88.800 1853 03.0335.2046 88.800 88.800 1854 03.0337.2046 88.800 88.800 1855 03.0342.2046 88.800 88.800 1856 03.0327.2046 88.800 88.800
| Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt | |||
| Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim dài] | ||
| Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim dài] | ||
| Điện mãng châm điều trị chứng táo bón | |||
| Điện mãng châm điều trị chứng tic | |||
| Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận | |||
| Điện mãng châm điều trị đái dầm | |||
| Điện mãng châm điều trị đau dạ dày | |||
| Điện mãng châm điều trị đau đầu |
1857 03.0307.2046
88.800 88.800 1858 03.0331.2046 1859 03.0332.2046 88.800 88.800 1860 03.0324.2046 88.800 88.800 1861 03.0308.2046 88.800 88.800 1862 03.0350.2046 88.800 88.800 1863 03.0323.2046 88.800 88.800 1864 03.0301.2046 88.800 88.800 1865 03.0305.2046 88.800 88.800 1866 03.0349.2046 88.800 88.800 1867 03.0348.2046 88.800 88.800 1868 03.0316.2046 88.800 88.800 1869 03.0318.2046 88.800 88.800 1870 03.0320.2046 88.800 88.800
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị đau lưng Điện mãng châm điều trị đau lưng | |||
| Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ | |||
| Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn | |||
| Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu | |||
| Điện mãng châm điều trị đau răng | |||
| Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim dài] | ||
| Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ | |||
| Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ | |||
| Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư | |||
| Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim dài] | ||
| Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim dài] | ||
| Điện mãng châm điều trị giảm thính lực | |||
| Điện mãng châm điều trị hen phế quản | |||
| Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình |
1871 03.0317.2046
88.800 88.800 1872 03.0334.2046 88.800 88.800 1873 03.0322.2046 88.800 88.800 1874 03.0304.2046 88.800 88.800 1875 03.0296.2046 88.800 88.800 1876 03.0295.2046 88.800 88.800 1877 03.0298.2046 88.800 88.800 1878 03.0297.2046 88.800 88.800 1879 03.0294.2046 88.800 88.800 1880 03.0347.2046 88.800 88.800 1881 03.0312.2046 88.800 88.800 1882 03.0339.2046 88.800 88.800 1883 03.0346.2046 88.800 88.800 1884 03.0344.2046 88.800 88.800
| Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy | |||
| Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp | |||
| Điện mãng châm điều trị khàn tiếng | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt chi trên | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt nửa người | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài] | ||
| Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên | |||
| Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | |||
| Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim dài] | ||
| Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim dài] | ||
| Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
1885 03.0341.2046
88.800 88.800 1886 03.0326.2046 88.800 88.800 1887 03.0309.2046 1888 03.0306.2046 88.800 88.800 1889 03.0321.2046 1890 03.0300.2046 1891 03.0319.2046 88.800 88.800 1892 03.0330.2046 88.800 88.800 1893 03.0311.2046 88.800 88.800 1894 03.0310.2046 88.800 88.800 1895 03.0325.2046 1896 03.0336.2046 88.800 88.800 1897 03.0328.2046 88.800 88.800 1898 03.0314.2046 88.800 88.800
| Điện mãng châm điều trị sa dạ dày | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị stress Điện mãng châm điều trị stress [kim dài] | |||
| Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị teo cơ Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim dài] | |||
| Điện mãng châm điều trị thất ngôn | |||
| Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp | |||
| Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim dài] | ||
| Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim dài] | ||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị trĩ Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài] | |||
| Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta | |||
| Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh | |||
| Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc | |||
| Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
1899 03.0329.2046
88.800 88.800 1900 03.0333.2046 88.800 88.800 1901 03.0315.2046 88.800 88.800 1902 03.0343.2046 1903 08.0056.2046 88.800 88.800 1904 08.0084.2046 1905 08.0110.2046 1906 08.0061.2046 88.800 88.800 1907 08.0067.2046 1908 08.0100.2046 1909 08.0089.2046 1910 08.0048.2046 1911 08.0049.2046 1912 08.0065.2046 88.800 88.800
| Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai | |||
| Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim dài] | ||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị bí đái Điện mãng châm điều trị bí đái [kim dài] | |||
| Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật | Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật | ||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp | |||
| Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | ||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản | |||
| Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo | Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo | ||
| Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật |
1913 08.0081.2046
88.800 88.800 1914 08.0058.2046 88.800 88.800 1915 08.0086.2046 1916 08.0078.2046 88.800 88.800 1917 08.0029.2046 88.800 88.800 1918 08.0052.2046 1919 08.0108.2046 1920 08.0073.2046 88.800 88.800 1921 08.0076.2046 88.800 88.800 1922 08.0045.2046 88.800 88.800 1923 08.0031.2046 88.800 88.800 1924 08.0032.2046 88.800 88.800 1925 08.0070.2046 1926 08.0087.2046
| Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu | |||
| Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang | Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang | ||
| Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo | Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo | ||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung | |||
| Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường | Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường | ||
| Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản | Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản | ||
| Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản | |||
| Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên | Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên | ||
| Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên | Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên | ||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo | |||
1927 08.0062.2046 1928 08.0034.2046
| Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch | Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch |
88.800 88.800 1929 08.0040.2046 1930 08.0111.2046 88.800 88.800 1931 08.0112.2046 88.800 88.800 1932 08.0102.2046 1933 08.0107.2046 1934 08.0064.2046 88.800 88.800 1935 08.0069.2046 88.800 88.800 1936 08.0055.2046 1937 08.0054.2046 1938 08.0103.2046 1939 08.0105.2046 1940 08.0085.2046 88.800 88.800 1941 08.0109.2046 1942 08.0044.2046
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh | |||
| Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm | Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm | ||
| Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm | Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm | ||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm | |||
| Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột | |||
| Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột | Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột | ||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp | |||
| Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng | |||
1943 08.0106.2046 1944 08.0041.2046 1945 08.0035.2046
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai | |||
| Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai | Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai | ||
88.800 88.800 1946 08.0039.2046 88.800 88.800 1947 08.0033.2046 1948 08.0096.2046 88.800 88.800 1949 08.0030.2046 88.800 88.800 1950 08.0083.2046 88.800 88.800 1951 08.0072.2046 88.800 88.800 1952 08.0080.2046 88.800 88.800 1953 08.0079.2046 1954 08.0082.2046 88.800 88.800 1955 08.0092.2046 88.800 88.800 1956 08.0093.2046 88.800 88.800 1957 08.0036.2046 1958 08.0101.2046 88.800 88.800 1959 08.0091.2046 1960 08.0038.2046 1961 08.0099.2046 88.800 88.800
| Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng | |||
| Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng trạng | |||
| Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay | Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay | ||
| Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần | Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần | ||
| Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius | Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius | ||
| Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa | |||
| Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang | Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang | ||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da | |||
| Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | ||
| Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại | |||
| Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật glôcôm Châm tê phẫu thuật glôcôm | |||
| Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ | Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ | ||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật lác thông thường Châm tê phẫu thuật lác thông thường | |||
| Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè | Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè | ||
| Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang | Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
1962 08.0077.2046
88.800 88.800 1963 08.0094.2046 1964 08.0037.2046 88.800 88.800 1965 08.0057.2046 88.800 88.800 1966 08.0088.2046 1967 08.0071.2046 1968 08.0059.2046 88.800 88.800 1969 08.0060.2046 88.800 88.800 1970 08.0053.2046 88.800 88.800 1971 08.0098.2046 1972 08.0075.2046 88.800 88.800 1973 08.0068.2046 1974 08.0095.2046 88.800 88.800 1975 08.0097.2046 88.800 88.800 1976 08.0113.2046 1977 08.0066.2046 88.800 88.800 1978 08.0046.2046 88.800 88.800 1979 08.0063.2046
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo | |||
| Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ | Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ | ||
| Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân | Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân | ||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày | |||
| Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu | |||
| Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng | |||
| Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng | Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng | ||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân | |||
| Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật nối vị tràng Châm tê phẫu thuật nối vị tràng | |||
| Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng | |||
| Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật quặm Châm tê phẫu thuật quặm | |||
| Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột | |||
| Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng | |||
| Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên |
1980 08.0042.2046
88.800 88.800 1981 08.0074.2046 88.800 88.800 1982 08.0104.2046 88.800 88.800 1983 08.0090.2046 1984 08.0047.2046 88.800 88.800 1985 08.0051.2046 1986 08.0050.2046 1987 08.0043.2046 1988 08.0005.2046 1989 08.0146.2046 1990 08.0115.2046 1991 08.0161.2046 1992 08.0126.2046 88.800 88.800 1993 08.0135.2046 88.800 88.800 1994 08.0143.2046 1995 08.0157.2046 88.800 88.800 1996 08.0153.2046 88.800 88.800 1997 08.0137.2046 1998 08.0158.2046
| Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | ||
| Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật treo tử cung Châm tê phẫu thuật treo tử cung | |||
| Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm | |||
| 88.800 88.800 Châm tê phẫu thuật xoang trán Châm tê phẫu thuật xoang trán | |||
| 88.800 88.800 Điện châm Điện châm [kim dài] | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị Điện mãng châm điều trị | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị béo phì Điện mãng châm điều trị béo phì | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng | |||
| Điện mãng châm điều trị đái dầm | |||
| Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | ||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị đau hố mắt Điện mãng châm điều trị đau hố mắt | |||
| Điện mãng châm điều trị đau lưng | |||
| Điện mãng châm điều trị đau răng | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị di tinh Điện mãng châm điều trị di tinh | |||
| Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp | Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp |
1999 08.0156.2046
88.800 88.800 2000 08.0145.2046 2001 08.0131.2046 88.800 88.800 2002 08.0117.2046 88.800 88.800 2003 08.0114.2046 88.800 88.800 2004 08.0129.2046 88.800 88.800 2005 08.0125.2046 88.800 88.800 2006 08.0130.2046 88.800 88.800 2007 08.0132.2046 88.800 88.800 2008 08.0140.2046 88.800 88.800 2009 08.0142.2046 88.800 88.800 2010 08.0141.2046 88.800 88.800 2011 08.0133.2046 88.800 88.800 2012 08.0122.2046 88.800 88.800 2013 08.0123.2046 88.800 88.800 2014 08.0159.2046 2015 08.0116.2046 88.800 88.800 2016 08.0138.2046 88.800 88.800
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực Điện mãng châm điều trị giảm thị lực | |||
| Điện mãng châm điều trị hen phế quản | |||
| Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng | Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng [kim dài] | ||
| Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài] | ||
| Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình | |||
| Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh [kim dài] | ||
| Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy | |||
| Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp | |||
| Điện mãng châm điều trị khàn tiếng | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt chi trên | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | ||
| Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em | ||
| Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em | Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em | ||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị liệt dương Điện mãng châm điều trị liệt dương | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | ||
| Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài] | ||
| Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
2017 08.0128.2046
88.800 88.800 2018 08.0139.2046 88.800 88.800 2019 08.0152.2046 88.800 88.800 2020 08.0160.2046 2021 08.0118.2046 88.800 88.800 2022 08.0124.2046 2023 08.0134.2046 2024 08.0119.2046 88.800 88.800 2025 08.0150.2046 2026 08.0136.2046 88.800 88.800 2027 08.0127.2046 2028 08.0120.2046 2029 08.0154.2046 88.800 88.800 2030 08.0144.2046 88.800 88.800 2031 08.0151.2046 2032 08.0155.2046 88.800 88.800 2033 08.0121.2046 88.800 88.800 2034 03.0501.0230
| Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài] | ||
| Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện | |||
| Điện mãng châm điều trị sa dạ dày | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị sa tử cung Điện mãng châm điều trị sa tử cung | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa | |||
| Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài | |||
| Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị thống kinh Điện mãng châm điều trị thống kinh | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị trĩ Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài] | |||
| Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp | Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp | ||
| Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc | |||
| 88.800 88.800 Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang | |||
| Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai | |||
| Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt | Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện | |||
2035 03.0468.0230 2036 03.0487.0230 2037 03.0469.0230 2038 03.0506.0230 2039 03.0511.0230 2040 03.0508.0230 2041 03.0485.0230 2042 03.0472.0230
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị bệnh hố mắt Điện châm điều trị bệnh hố mắt | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ Điện châm điều trị bệnh tự kỷ | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị bí đái Điện châm điều trị bí đái | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị cảm cúm Điện châm điều trị cảm cúm | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị chắp lẹo Điện châm điều trị chắp lẹo | ||
| Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
81.500 81.500 2043 03.0531.0230 2044 03.0470.0230 2045 03.0498.0230 2046 03.0505.0230 2047 03.0478.0230 2048 03.0522.0230 81.500 81.500 2049 03.0527.0230 2050 03.0528.0230 2051 03.0523.0230 2052 03.0516.0230 2053 03.0467.0230
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị chứng tic Điện châm điều trị chứng tic | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị chứng ù tai Điện châm điều trị chứng ù tai | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị đái dầm Điện châm điều trị đái dầm | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | ||
| Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị đau lưng Điện châm điều trị đau lưng | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị đau mỏi cơ Điện châm điều trị đau mỏi cơ | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị đau ngực sườn Điện châm điều trị đau ngực sườn | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị đau răng Điện châm điều trị đau răng | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ Điện châm điều trị đau thần kinh toạ |
2054 03.0461.0230 2055 03.0477.0230 2056 03.0515.0230 2057 03.0517.0230 2058 03.0514.0230
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị động kinh cục bộ Điện châm điều trị động kinh cục bộ | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị giảm đau do Zona Điện châm điều trị giảm đau do Zona | ||
| Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
81.500 81.500 2059 03.0471.0230 2060 03.0491.0230 2061 03.0493.0230 2062 03.0519.0230 2063 03.0476.0230 2064 03.0492.0230 2065 03.0530.0230 2066 03.0521.0230 2067 03.0473.0230 2068 03.0490.0230 2069 03.0463.0230 2070 03.0462.0230 2071 03.0484.0230 81.500 81.500 2072 03.0465.0230
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm điều trị giảm khứu giác | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị giảm thị lực Điện châm điều trị giảm thị lực | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị giảm thính lực Điện châm điều trị giảm thính lực | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị hen phế quản Điện châm điều trị hen phế quản | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị huyết áp thấp Điện châm điều trị huyết áp thấp | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị khàn tiếng Điện châm điều trị khàn tiếng | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị lác Điện châm điều trị lác | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị liệt chi dưới Điện châm điều trị liệt chi dưới | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm điều trị liệt chi trên | |||
| Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ | |||
2073 03.0464.0230 2074 03.0513.0230
| Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
81.500 81.500 2075 03.0479.0230 2076 03.0497.0230 2077 03.0504.0230 2078 03.0495.0230 81.500 81.500 2079 03.0512.0230 81.500 81.500 2080 03.0507.0230 81.500 81.500 2081 03.0503.0230 2082 03.4182.0230 2083 03.0480.0230 2084 03.0486.0230 2085 03.0520.0230 2086 03.0502.0230 2087 03.0466.0230 2088 03.0494.0230 2089 03.0481.0230 81.500 81.500 2090 03.0526.0230 2091 03.0483.0230 81.500 81.500
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị mất ngủ Điện châm điều trị mất ngủ | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị nôn nấc Điện châm điều trị nôn nấc | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác Điện châm điều trị rối loạn cảm giác | |||
| Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | |||
| Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | ||
| Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị sa trực tràng Điện châm điều trị sa trực tràng | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị stress Điện châm điều trị stress | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị sụp mi Điện châm điều trị sụp mi | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị tăng huyết áp Điện châm điều trị tăng huyết áp | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị táo bón Điện châm điều trị táo bón | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị teo cơ Điện châm điều trị teo cơ | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị thất ngôn Điện châm điều trị thất ngôn | |||
| Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị thoái hóa khớp Điện châm điều trị thoái hóa khớp | |||
| Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | |||
| Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh | Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh |
2092 03.0482.0230
81.500 81.500 2093 03.0509.0230 2094 03.0499.0230 2095 03.0496.0230 2096 03.0524.0230 2097 03.0488.0230 2098 03.0525.0230 2099 03.0518.0230 2100 03.0500.0230 2101 03.0529.0230 2102 03.0489.0230 81.500 81.500 2103 03.0302.0230 81.500 81.500 2104 03.0313.0230 81.500 81.500 2105 03.0299.0230 81.500 81.500 2106 03.0303.0230 81.500 81.500 2107 03.0340.0230 81.500 81.500 2108 03.0335.0230 81.500 81.500 2109 03.0337.0230 81.500 81.500 2110 03.0342.0230 81.500 81.500
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị viêm Amidan cấp Điện châm điều trị viêm Amidan cấp | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị viêm kết mạc Điện châm điều trị viêm kết mạc | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Điện châm điều trị viêm mũi xoang | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị viêm phần phụ Điện châm điều trị viêm phần phụ | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai | |||
| Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | ||
| Điện mãng châm điều trị bại não | |||
| Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt | |||
| Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim ngắn] | ||
| Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim ngắn] | ||
| Điện mãng châm điều trị chứng táo bón | |||
| Điện mãng châm điều trị chứng tic | |||
| Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận | |||
| Điện mãng châm điều trị đái dầm | |||
| Điện mãng châm điều trị đau dạ dày |
2111 03.0327.0230
81.500 81.500 2112 03.0307.0230 81.500 81.500 2113 03.0331.0230 81.500 81.500 2114 03.0332.0230 81.500 81.500 2115 03.0324.0230 81.500 81.500 2116 03.0308.0230 81.500 81.500 2117 03.0350.0230 81.500 81.500 2118 03.0323.0230 81.500 81.500 2119 03.0301.0230 81.500 81.500 2120 03.0305.0230 81.500 81.500 2121 03.0349.0230 81.500 81.500 2122 03.0348.0230 81.500 81.500 2123 03.0316.0230 81.500 81.500 2124 03.0318.0230 81.500 81.500 2125 03.0320.0230 81.500 81.500 2126 03.0317.0230 81.500 81.500 2127 03.0334.0230 81.500 81.500 2128 03.0322.0230 81.500 81.500 2129 03.0304.0230 81.500 81.500
| Điện mãng châm điều trị đau đầu | |||
| Điện mãng châm điều trị đau lưng | |||
| Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ | |||
| Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn | |||
| Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu | |||
| Điện mãng châm điều trị đau răng | |||
| Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim ngắn] | ||
| Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ | |||
| Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ | |||
| Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư | |||
| Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim ngắn] | ||
| Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim ngắn] | ||
| Điện mãng châm điều trị giảm thính lực | |||
| Điện mãng châm điều trị hen phế quản | |||
| Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình | |||
| Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy | |||
| Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp | |||
| Điện mãng châm điều trị khàn tiếng | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới |
2130 03.0296.0230
81.500 81.500 2131 03.0295.0230 81.500 81.500 2132 03.0298.0230 81.500 81.500 2133 03.0297.0230 81.500 81.500 2134 03.0294.0230 81.500 81.500 2135 03.0347.0230 81.500 81.500 2136 03.0312.0230 81.500 81.500 2137 03.0339.0230 81.500 81.500 2138 03.0346.0230 81.500 81.500 2139 03.0344.0230 81.500 81.500 2140 03.0341.0230 81.500 81.500 2141 03.0326.0230 81.500 81.500 2142 03.0309.0230 81.500 81.500 2143 03.0306.0230 81.500 81.500 2144 03.0321.0230 2145 03.0300.0230 81.500 81.500 2146 03.0319.0230 81.500 81.500 2147 03.0330.0230 81.500 81.500
| Điện mãng châm điều trị liệt chi trên | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt nửa người | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp | |||
| Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim ngắn] | ||
| Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên | |||
| Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | |||
| Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim ngắn] | ||
| Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim ngắn] | ||
| Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa | |||
| Điện mãng châm điều trị sa dạ dày | |||
| Điện mãng châm điều trị stress | |||
| Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược | |||
| 81.500 81.500 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | |||
| Điện mãng châm điều trị teo cơ | |||
| Điện mãng châm điều trị thất ngôn | |||
| Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp | |||
| Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim ngắn] |
2148 03.0311.0230
81.500 81.500 2149 03.0310.0230 81.500 81.500 2150 03.0325.0230 2151 03.0336.0230 81.500 81.500 2152 03.0328.0230 81.500 81.500 2153 03.0314.0230 81.500 81.500 2154 03.0329.0230 81.500 81.500 2155 03.0333.0230 81.500 81.500 2156 03.0315.0230 81.500 81.500 2157 03.0343.0230 81.500 81.500 2158 03.0355.0230 2159 03.0374.0230 2160 03.0357.0230 2161 03.0399.0230 2162 03.0397.0230 2163 03.0400.0230 2164 03.0372.0230 2165 03.0360.0230 81.500 81.500 2166 03.0358.0230
| Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim ngắn] | ||
| 81.500 81.500 Điện mãng châm điều trị trĩ Điện mãng châm điều trị trĩ [kim ngắn] | |||
| Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta | |||
| Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh | |||
| Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc | |||
| Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp | |||
| Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai | |||
| Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim ngắn] | ||
| Điện móng châm điều trị bí đái | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị bại não Điện nhĩ châm điều trị bại não | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị béo phì Điện nhĩ châm điều trị béo phì | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị bí đái Điện nhĩ châm điều trị bí đái | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo | |||
| Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai | |||
2167 03.0396.0230 2168 03.0391.0230 2169 03.0366.0230
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày | ||
| Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
81.500 81.500 2170 03.0393.0230 2171 03.0394.0230 2172 03.0388.0230 2173 03.0403.0230 2174 03.0387.0230 81.500 81.500 2175 03.0353.0230 2176 03.0365.0230 2177 03.0401.0230 81.500 81.500 2178 03.0402.0230 2179 03.0359.0230 2180 03.0378.0230 2181 03.0380.0230 2182 03.0384.0230 2183 03.0364.0230 81.500 81.500 2184 03.0395.0230
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị đau răng Điện nhĩ châm điều trị đau răng | ||
| Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị động kinh Điện nhĩ châm điều trị động kinh | ||
| Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản | ||
| Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy |
2185 03.0386.0230 2186 03.0361.0230 2187 03.0377.0230 2188 03.0352.0230 2189 03.0351.0230 2190 03.0371.0230
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị lác Điện nhĩ châm điều trị lác | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | |||
| Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | ||
81.500 81.500 2191 03.0356.0230 2192 03.0354.0230 2193 03.0367.0230 2194 03.0392.0230 2195 03.4178.0230 2196 03.0398.0230 81.500 81.500 2197 03.0390.0230 2198 03.4179.0230 2199 03.0373.0230 2200 03.0385.0230
| Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ cơ | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện | |||
| Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị sụp mi Điện nhĩ châm điều trị sụp mi | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp | |||
2201 03.4180.0230 2202 03.0381.0230 2203 03.0368.0230
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn | ||
| Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
81.500 81.500 2204 03.0370.0230 81.500 81.500 2205 03.0369.0230 81.500 81.500 2206 03.0389.0230 2207 03.0375.0230 2208 03.0383.0230 2209 03.0376.0230 81.500 81.500 2210 03.0382.0230 2211 08.0005.0230 2212 08.0293.0230 2213 08.0282.0230 2214 08.0288.0230 81.500 81.500 2215 08.0302.0230 2216 08.0321.0230
| Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | ||
| Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị trĩ Điện nhĩ châm điều trị trĩ | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng | |||
| Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang | |||
| 81.500 81.500 Điện châm Điện châm [kim ngắn] | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị bí đái cơ năng Điện châm điều trị bí đái cơ năng | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị cảm mạo Điện châm điều trị cảm mạo | |||
| Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị chắp lẹo Điện châm điều trị chắp lẹo | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt | |||
2217 08.0290.0230 2218 08.0313.0230 2219 08.0303.0230 2220 08.0312.0230 2221 08.0318.0230 2222 08.0319.0230 2223 08.0315.0230 2224 08.0298.0230 2225 08.0281.0230 2226 08.0278.0230 2227 08.0295.0230
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị đau hố mắt Điện châm điều trị đau hố mắt | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị đau răng Điện châm điều trị đau răng | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị giảm đau do zona Điện châm điều trị giảm đau do zona | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm điều trị giảm khứu giác | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị hội chứng stress Điện châm điều trị hội chứng stress | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | ||
| Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
81.500 81.500 2228 08.0279.0230 2229 08.0299.0230 2230 08.0306.0230 2231 08.0301.0230 2232 08.0316.0230 81.500 81.500
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị huyết áp thấp Điện châm điều trị huyết áp thấp | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị khàn tiếng Điện châm điều trị khàn tiếng | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị lác cơ năng Điện châm điều trị lác cơ năng | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm điều trị liệt chi trên | |||
| Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | ||
| Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
2233 08.0320.0230
81.500 81.500 2234 08.0287.0230 81.500 81.500 2235 08.0296.0230 81.500 81.500 2236 08.0285.0230 81.500 81.500 2237 08.0289.0230 81.500 81.500 2238 08.0300.0230 81.500 81.500 2239 08.0307.0230 2240 08.0297.0230 81.500 81.500 2241 08.0317.0230 81.500 81.500 2242 08.0311.0230 2243 08.0292.0230 2244 08.0294.0230 2245 08.0280.0230 81.500 81.500 2246 08.0284.0230 2247 08.0314.0230 2248 08.0283.0230
| Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | ||
| Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | ||
| Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | ||
| Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | ||
| Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | |||
| Điện châm điều trị rối loạn cảm giác 81.500 81.500 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông nông | |||
| Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | ||
| Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị sa tử cung Điện châm điều trị sa tử cung | |||
| Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | ||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị trĩ Điện châm điều trị trĩ | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị ù tai Điện châm điều trị ù tai | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị viêm Amidan Điện châm điều trị viêm Amidan | |||
2249 08.0291.0230 2250 08.0304.0230 2251 08.0310.0230 2252 08.0305.0230
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị viêm kết mạc Điện châm điều trị viêm kết mạc | |||
| 81.500 81.500 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Điện châm điều trị viêm mũi xoang | |||
| Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | ||
81.500 81.500 2253 08.0186.0230 2254 08.0189.0230 2255 08.0174.0230 2256 08.0182.0230 81.500 81.500 2257 08.0227.0230 2258 08.0184.0230 2259 08.0190.0230 81.500 81.500 2260 08.0211.0230 2261 08.0169.0230 81.500 81.500 2262 08.0194.0230 81.500 81.500 2263 08.0217.0230 81.500 81.500 2264 08.0203.0230
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều di tinh Điện nhĩ châm điều di tinh | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo | |||
| Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận | |||
| Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Điện nhĩ châm điều trị đái dầm | |||
| Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | |||
| Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V | |||
| Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt | |||
2265 08.0218.0230 2266 08.0213.0230 2267 08.0224.0230
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị đau răng Điện nhĩ châm điều trị đau răng | ||
| Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư |
81.500 81.500 2268 08.0225.0230 2269 08.0220.0230 2270 08.0206.0230 2271 08.0180.0230 2272 08.0164.0230 2273 08.0178.0230 81.500 81.500 2274 08.0171.0230 2275 08.0162.0230 81.500 81.500 2276 08.0192.0230 81.500 81.500 2277 08.0181.0230 81.500 81.500 2278 08.0163.0230 2279 08.0165.0230 2280 08.0197.0230
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản | |||
| Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress | |||
| Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình | |||
| Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | |||
| Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | |||
2281 08.0200.0230 2282 08.0199.0230 2283 08.0166.0230
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | ||
| Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên |
81.500 81.500 2284 08.0187.0230 2285 08.0177.0230 81.500 81.500 2286 08.0221.0230 81.500 81.500 2287 08.0195.0230 81.500 81.500 2288 08.0170.0230 2289 08.0173.0230 2290 08.0172.0230 2291 08.0183.0230 81.500 81.500 2292 08.0198.0230 81.500 81.500 2293 08.0222.0230 81.500 81.500 2294 08.0202.0230 81.500 81.500 2295 08.0196.0230 81.500 81.500 2296 08.0223.0230 81.500 81.500
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị liệt dương Điện nhĩ châm điều trị liệt dương | |||
| Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | ||
| Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh | Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh | ||
| Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị nấc Điện nhĩ châm điều trị nấc | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị nôn Điện nhĩ châm điều trị nôn | |||
| Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não | Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não | ||
| Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | ||
| Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông | |||
| Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | |||
| Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | ||
| Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | ||
2297 08.0212.0230 2298 08.0188.0230 2299 08.0191.0230 2300 08.0167.0230 2301 08.0208.0230 2302 08.0193.0230 2303 08.0168.0230
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn | |||
| Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | ||
81.500 81.500 2304 08.0201.0230 2305 08.0219.0230 2306 08.0185.0230 2307 08.0226.0230 81.500 81.500 2308 08.0204.0230 2309 08.0215.0230 81.500 81.500 2310 08.0209.0230 2311 08.0216.0230 81.500 81.500 2312 08.0205.0230 81.500 81.500
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh Điện nhĩ châm điều trị thống kinh | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị ù tai Điện nhĩ châm điều trị ù tai | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang | |||
| Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh | Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh | ||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | |||
| Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | |||
| 81.500 81.500 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang | |||
| Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai | |||
| Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | ||
| Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
2313 08.0179.0230
81.500 81.500 2314 03.0772.0231 2315 17.0006.0231 2316 17.0005.0231 2317 17.0027.0232 2318 17.0028.0232 2319 17.0030.0232 2320 17.0004.0232 2321 17.0158.0233 2322 03.0773.0234 2323 17.0007.0234 2324 08.0485.0235 2325 08.0481.0235 2326 08.0482.0235 2327 08.0479.0235 2328 08.0480.0235
| 50.900 50.900 Điều trị bằng điện phân thuốc Điều trị bằng điện phân thuốc |
| 50.900 50.900 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc |
| 50.900 50.900 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Điều trị bằng dòng điện một chiều đều |
| 43.600 43.600 Điều trị bằng điện trường cao áp Điều trị bằng điện trường cao áp |
| 43.600 43.600 Điều trị bằng ion tĩnh điện Điều trị bằng ion tĩnh điện |
| 43.600 43.600 Điều trị bằng tĩnh điện trường Điều trị bằng tĩnh điện trường |
| 43.600 43.600 Điều trị bằng từ trường Điều trị bằng từ trường |
| 32.100 32.100 Điều trị bằng điện vi dòng Điều trị bằng điện vi dòng |
| 46.700 46.700 Điều trị bằng các dòng điện xung Điều trị bằng các dòng điện xung |
| 46.700 46.700 Điều trị bằng các dòng điện xung Điều trị bằng các dòng điện xung |
| 38.200 38.200 Giác hơi Giác hơi |
| 38.200 38.200 Giác hơi điều trị các chứng đau Giác hơi điều trị các chứng đau |
| 38.200 38.200 Giác hơi điều trị cảm cúm Giác hơi điều trị cảm cúm |
| 38.200 38.200 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn |
| 38.200 38.200 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt |
| 32.100 32.100 Điều trị bằng dòng giao thoa Điều trị bằng dòng giao thoa |
2329 17.0010.0236 2330 03.0774.0237 2331 11.0099.0237
| 42.600 42.600 Điều trị bằng tia hồng ngoại Điều trị bằng tia hồng ngoại | |||
| Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ | Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ | ||
42.600 42.600 2332 11.0171.0237 42.600 42.600 2333 13.0051.0237 42.600 42.600 2334 17.0011.0237 2335 03.0274.0238 2336 03.0275.0238 2337 17.0175.0238 56.900 56.900 2338 17.0078.0238 2339 08.0013.0238 2340 08.0014.0238 2341 08.0486.0238 56.900 56.900 2342 03.0907.0239 366.900 366.900 2343 17.0135.0239 366.900 366.900 2344 17.0134.0240 228.500 228.500
| Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại | Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại | ||
| Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | |||
| 42.600 42.600 Điều trị bằng tia hồng ngoại Điều trị bằng tia hồng ngoại | |||
| 56.900 56.900 Kéo nắn cột sống cổ Kéo nắn cột sống cổ | |||
| 56.900 56.900 Kéo nắn cột sống thắt lưng Kéo nắn cột sống thắt lưng | |||
| Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh | Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh | ||
| 56.900 56.900 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | |||
| 56.900 56.900 Kéo nắn cột sống cổ Kéo nắn cột sống cổ | |||
| 56.900 56.900 Kéo nắn cột sống thắt lưng Kéo nắn cột sống thắt lưng | |||
| Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT | |||
| Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học | Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học | ||
| Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback) | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback) | ||
| Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | ||
| Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
2345 17.0147.0241
61.600 61.600 2346 17.0148.0241 61.600 61.600 2347 17.0146.0241 2348 17.0144.0241 61.600 61.600 2349 17.0145.0241 2350 17.0153.0241 2351 17.0233.0241 61.600 61.600 2352 17.0232.0241 61.600 61.600 2353 17.0152.0241 2354 17.0149.0241 2355 17.0143.0241 61.600 61.600 2356 17.0151.0241 61.600 61.600 2357 17.0150.0241 61.600 61.600 2358 17.0142.0241 2359 17.0141.0241
| Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) | ||
| 61.600 61.600 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối | |||
| Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng | |||
| 61.600 61.600 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối | |||
| 61.600 61.600 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO | |||
| Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho người bệnh sau bỏng | Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho người bệnh sau bỏng | ||
| Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho người bệnh sau bỏng | Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho người bệnh sau bỏng | ||
| 61.600 61.600 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO | |||
| 61.600 61.600 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | |||
| Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) | Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) | ||
| Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO | |||
| Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | ||
| 61.600 61.600 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu | |||
| 61.600 61.600 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu | |||
| Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống | Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống |
2360 03.0782.0242
169.200 169.200 2361 17.0133.0242 169.200 169.200 2362 03.0272.0243 2363 17.0012.0243 2364 17.0159.0243 54.200 54.200 2365 08.0011.0243 2366 11.0120.0244 38.000 38.000 2367 11.0173.0244 38.000 38.000 2368 03.0701.0245 2369 17.0160.0245 60.700 60.700 2370 03.0279.0246 124.000 124.000 2371 08.0018.0246 124.000 124.000 2372 03.0277.0247 124.000 124.000 2373 08.0016.0247 124.000 124.000 2374 03.0278.0248 124.000 124.000 2375 08.0017.0248 124.000 124.000
| Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | ||
| 54.200 54.200 Laser châm Laser châm | |||
| 54.200 54.200 Điều trị bằng laser công suất thấp Điều trị bằng laser công suất thấp | |||
| Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo | Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo | ||
| 54.200 54.200 laser châm laser châm | |||
| Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | |||
| Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma | Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma | ||
| 60.700 60.700 laser nội mạch laser nội mạch | |||
| Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch | |||
| Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT | Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT | ||
| Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT | Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT | ||
| Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT | Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT | ||
| Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT | Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT | ||
| Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT | Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT | ||
| Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT | Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT | ||
2376 03.0285.0249 2377 03.0281.0249 2378 08.0024.0249 2379 08.0023.0249 2380 17.0130.0250
| 57.000 57.000 Ngâm thuốc YHCT toàn thân Ngâm thuốc YHCT toàn thân | |||
| 57.000 57.000 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Ngâm thuốc YHCT bộ phận | |||
| Chưa bao gồm thuốc |
1.200.000 1.200.000 2381 03.0284.0252 2382 03.0276.0252 14.600 14.600 2383 08.0022.0252 2384 08.0015.0252 14.600 14.600 2385 03.0708.0253 2386 11.0124.0253 50.600 50.600 2387 17.0008.0253 2388 03.0705.0254 2389 13.0051.0254 42.700 42.700 2390 17.0002.0254 2391 17.0001.0254
| Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. 14.600 14.600 Sắc thuốc thang Sắc thuốc thang | |||
| Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. | |||
| Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. | |||
| 50.600 50.600 Siêu âm điều trị Siêu âm điều trị | |||
| Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc | Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc | ||
| 50.600 50.600 Điều trị bằng siêu âm Điều trị bằng siêu âm | |||
| Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực 42.700 42.700 Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn ngắn | |||
| Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | |||
| 42.700 42.700 Điều trị bằng sóng cực ngắn Điều trị bằng sóng cực ngắn | |||
| 42.700 42.700 Điều trị bằng sóng ngắn Điều trị bằng sóng ngắn | |||
2392 17.0003.0254 2393 05.0107.0254
| Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED |
42.700 42.700 2394 17.0009.0255 2395 17.0250.0256 2396 17.0102.0258 2397 08.0028.0259 2398 17.0108.0260 80.600 80.600 2399 03.0901.0261 2400 17.0070.0261 2401 03.0130.0262 2402 17.0091.0262 331.500 331.500 2403 17.0104.0263 2404 02.0479.0264 150.500 150.500 2405 17.0104.0264 2406 03.0749.0265 2407 17.0109.0265
| 74.000 74.000 Điều trị bằng sóng xung kích Điều trị bằng sóng xung kích | |||
| 58.500 58.500 Tập do cứng khớp Tập do cứng khớp | |||
| 53.500 53.500 Tập tri giác và nhận thức Tập tri giác và nhận thức | |||
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT 34.700 34.700 Luyện tập dưỡng sinh Luyện tập dưỡng sinh | |||
| Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | |||
| 15.300 15.300 Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi | |||
| 15.300 15.300 Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi | |||
| 331.500 331.500 Vận động trị liệu bàng quang Vận động trị liệu bàng quang | |||
| Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) | ||
| 180.600 180.600 Tập nuốt Tập nuốt | |||
| Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não | Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não | ||
| 150.500 150.500 Tập nuốt Tập nuốt | |||
| 129.000 129.000 Sửa lỗi phát âm Sửa lỗi phát âm | |||
| 129.000 129.000 Tập cho người thất ngôn Tập cho người thất ngôn | |||
2408 17.0111.0265 2409 03.0892.0266 2410 17.0033.0266
| 53.800 53.800 Tập vận động đoạn chi 30 phút Tập vận động đoạn chi 30 phút | |||
| Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | ||
53.800 53.800 2411 03.0894.0267 2412 17.0034.0267 61.700 61.700 2413 17.0090.0267 2414 17.0039.0267 2415 17.0037.0267 2416 17.0062.0267 61.700 61.700 2417 17.0056.0267 2418 17.0053.0267 2419 17.0052.0267 2420 17.0187.0268 34.700 34.700 2421 17.0092.0268 2422 17.0048.0268 34.700 34.700 2423 17.0046.0268
| 61.700 61.700 Tập vận động toàn thân 30 phút Tập vận động toàn thân 30 phút | |||
| Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | ||
| 61.700 61.700 Tập điều hợp vận động Tập điều hợp vận động | |||
| 61.700 61.700 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | |||
| 61.700 61.700 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | |||
| Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng | Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng | ||
| 61.700 61.700 Tập vận động có kháng trở Tập vận động có kháng trở | |||
| 61.700 61.700 Tập vận động có trợ giúp Tập vận động có trợ giúp | |||
| 61.700 61.700 Tập vận động thụ động Tập vận động thụ động | |||
| Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng | Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng | ||
| 34.700 34.700 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | |||
| Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) | Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) | ||
| 34.700 34.700 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) | |||
2424 17.0045.0268 2425 17.0050.0268 2426 17.0049.0268 2427 17.0044.0268 2428 17.0042.0268 2429 17.0051.0268 2430 17.0043.0268 2431 17.0041.0268 2432 17.0047.0268 2433 17.0068.0268 2434 17.0059.0268 2435 17.0058.0268 2436 17.0251.0268 2437 17.0072.0268 2438 17.0067.0268 2439 17.0066.0268
| 34.700 34.700 Tập đi với chân giả dưới gối Tập đi với chân giả dưới gối |
| 34.700 34.700 Tập đi với chân giả trên gối Tập đi với chân giả trên gối |
| 34.700 34.700 Tập đi với gậy Tập đi với gậy |
| 34.700 34.700 Tập đi với khung tập đi Tập đi với khung tập đi |
| 34.700 34.700 Tập đi với khung treo Tập đi với khung treo |
| 34.700 34.700 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
| 34.700 34.700 Tập đi với thanh song song Tập đi với thanh song song |
| 34.700 34.700 Tập lên, xuống cầu thang Tập lên, xuống cầu thang |
| 34.700 34.700 Tập thăng bằng với bàn bập bênh Tập thăng bằng với bàn bập bênh |
| 34.700 34.700 Tập trong bồn bóng nhỏ Tập trong bồn bóng nhỏ |
| 34.700 34.700 Tập vận động trên bóng Tập vận động trên bóng |
| 34.700 34.700 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp |
| 34.700 34.700 Tập với bàn nghiêng Tập với bàn nghiêng |
| 34.700 34.700 Tập với dụng cụ chèo thuyền Tập với dụng cụ chèo thuyền |
| 34.700 34.700 Tập với dụng cụ quay khớp vai Tập với dụng cụ quay khớp vai |
| 34.700 34.700 Tập với giàn treo các chi Tập với giàn treo các chi |
2440 17.0064.0268 2441 17.0069.0268 2442 17.0063.0268 2443 03.0902.0269 2444 17.0065.0269 2445 03.0903.0270 2446 17.0071.0270 2447 03.0539.0271 2448 03.0557.0271 2449 03.0540.0271 2450 03.0576.0271 2451 03.0593.0271 2452 03.0596.0271 2453 03.0584.0271 2454 03.0541.0271 2455 03.0587.0271
| 34.700 34.700 Tập với máy tập thăng bằng Tập với máy tập thăng bằng |
| 34.700 34.700 Tập với thang tường Tập với thang tường |
| 15.300 15.300 Tập với hệ thống ròng rọc Tập với hệ thống ròng rọc |
| 15.300 15.300 Tập với ròng rọc Tập với ròng rọc |
| 15.300 15.300 Tập với xe đạp tập Tập với xe đạp tập |
| 15.300 15.300 Tập với xe đạp tập Tập với xe đạp tập |
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị bại não Thuỷ châm điều trị bại não |
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt |
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ |
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến |
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị bí đái Thuỷ châm điều trị bí đái |
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị chứng tic Thuỷ châm điều trị chứng tic |
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai Thuỷ châm điều trị chứng ù tai |
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận |
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đái dầm Thuỷ châm điều trị đái dầm |
2456 03.0592.0271 2457 03.0574.0271 2458 03.0549.0271 2459 03.0580.0271 2460 03.0581.0271 2461 03.0571.0271 2462 03.0601.0271 2463 03.0570.0271
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau dạ dày Thuỷ châm điều trị đau dạ dày | ||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | ||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm điều trị đau lưng | ||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ | ||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn | ||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau răng Thuỷ châm điều trị đau răng | ||
| Chưa bao gồm thuốc. |
80.100 80.100 2464 03.0538.0271 2465 03.0569.0271 2466 03.0577.0271 2467 03.0548.0271 2468 03.0600.0271 2469 03.0599.0271 80.100 80.100 2470 03.0542.0271 2471 03.0560.0271
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ | ||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực | ||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị dị ứng Thuỷ châm điều trị dị ứng | ||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị động kinh Thuỷ châm điều trị động kinh | ||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư | ||
| Chưa bao gồm thuốc. | ||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác | ||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Thuỷ châm điều trị giảm thị lực |
2472 03.0562.0271 2473 03.0566.0271 2474 03.0547.0271 2475 03.0561.0271 2476 03.0602.0271 2477 03.0583.0271 2478 03.0568.0271 2479 03.0544.0271 2480 03.0559.0271 2481 03.0532.0271 2482 03.0534.0271 2483 03.0533.0271 2484 03.0555.0271
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Thuỷ châm điều trị hen phế quản | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng Thuỷ châm điều trị khàn tiếng | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị lác Thuỷ châm điều trị lác | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị liệt Thuỷ châm điều trị liệt | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | |||
| Chưa bao gồm thuốc. |
80.100 80.100 2485 03.0536.0271 2486 03.0535.0271 2487 03.0598.0271 80.100 80.100
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người Thuỷ châm điều trị liệt nửa người | |||
| Chưa bao gồm thuốc. |
2488 03.0550.0271 2489 03.0575.0271 2490 03.0591.0271 2491 03.0585.0271
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc Thuỷ châm điều trị nôn, nấc | ||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác | ||
| Chưa bao gồm thuốc. |
80.100 80.100 2492 03.0597.0271 80.100 80.100 2493 03.0588.0271 2494 03.0594.0271 80.100 80.100 2495 03.0590.0271 2496 03.0543.0271 2497 03.0573.0271 2498 03.4183.0271 2499 03.0551.0271 2500 03.0556.0271 2501 03.0567.0271 2502 03.0589.0271 2503 03.0537.0271
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Thuỷ châm điều trị sa dạ dày | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thủy châm điều trị sa trực tràng Thủy châm điều trị sa trực tràng | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị stress Thuỷ châm điều trị stress | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm điều trị sụp mi | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị táo bón Thuỷ châm điều trị táo bón | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị teo cơ Thuỷ châm điều trị teo cơ |
2504 03.0563.0271 2505 03.0552.0271
80.100 80.100 2506 03.0579.0271 2507 03.0554.0271 80.100 80.100 2508 03.0553.0271 80.100 80.100 2509 03.0572.0271 2510 03.0586.0271 2511 03.0578.0271 2512 03.0565.0271 2513 03.0582.0271 2514 03.0558.0271 80.100 80.100 2515 03.0564.0271 2516 08.0006.0271 2517 08.0338.0271 2518 08.0341.0271 2519 08.0336.0271
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp | |||
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị trĩ Thuỷ châm điều trị trĩ | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | |||
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị viêm xoang Thuỷ châm điều trị viêm xoang | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thủy châm Thủy châm | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng |
2520 08.0388.0271 2521 08.0327.0271 2522 08.0343.0271
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm | |||
| Chưa bao gồm thuốc. |
80.100 80.100 2523 08.0345.0271 2524 08.0350.0271 2525 08.0323.0271 2526 08.0357.0271 80.100 80.100 2527 08.0359.0271 2528 08.0376.0271 2529 08.0380.0271 2530 08.0360.0271 80.100 80.100 2531 08.0378.0271 2532 08.0373.0271 2533 08.0352.0271 2534 08.0385.0271 2535 08.0383.0271
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đái dầm Thuỷ châm điều trị đái dầm | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | |||
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau dây V Thuỷ châm điều trị đau dây V | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt Thuỷ châm điều trị đau hố mắt | |||
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm điều trị đau lưng | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau răng Thuỷ châm điều trị đau răng | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Thuỷ châm điều trị đau vai gáy | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị di tinh Thuỷ châm điều trị di tinh | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Thuỷ châm điều trị giảm thị lực |
2536 08.0339.0271 2537 08.0353.0271 2538 08.0331.0271
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Thuỷ châm điều trị hen phế quản | ||
| Chưa bao gồm thuốc. |
80.100 80.100 2539 08.0362.0271 2540 08.0325.0271 2541 08.0322.0271 80.100 80.100 2542 08.0351.0271 2543 08.0347.0271 80.100 80.100 2544 08.0354.0271 2545 08.0363.0271 2546 08.0382.0271 2547 08.0365.0271 2548 08.0356.0271 80.100 80.100 2549 08.0342.0271 80.100 80.100 2550 08.0386.0271 2551 08.0366.0271
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress Thuỷ châm điều trị hội chứng stress | |||
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | |||
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng Thuỷ châm điều trị khàn tiếng | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng Thuỷ châm điều trị lác cơ năng | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | |||
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị liệt dương Thuỷ châm điều trị liệt dương | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới | |||
| Chưa bao gồm thuốc. |
2552 08.0330.0271
80.100 80.100 2553 08.0340.0271 2554 08.0361.0271 80.100 80.100 2555 08.0324.0271 2556 08.0335.0271 2557 08.0326.0271 2558 08.0344.0271 80.100 80.100 2559 08.0364.0271 80.100 80.100 2560 08.0349.0271 2561 08.0372.0271 2562 08.0387.0271 2563 08.0332.0271 2564 08.0346.0271 2565 08.0367.0271 2566 08.0379.0271 2567 08.0337.0271
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em | |||
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Thuỷ châm điều trị mất ngủ | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị mày đay Thuỷ châm điều trị mày đay | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị nấc Thuỷ châm điều trị nấc | |||
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Thuỷ châm điều trị sa dạ dày | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị sa tử cung Thuỷ châm điều trị sa tử cung | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm điều trị sụp mi | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm điều trị sụp mi | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược |
2568 08.0374.0271 2569 08.0358.0271 2570 08.0355.0271
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn | |||
| Chưa bao gồm thuốc. |
80.100 80.100 2571 08.0348.0271 2572 08.0333.0271 2573 08.0328.0271 2574 08.0384.0271 2575 08.0371.0271 2576 08.0377.0271 2577 08.0381.0271 80.100 80.100 2578 08.0334.0271 2579 08.0375.0271 80.100 80.100 2580 03.0767.0272 2581 03.0768.0272 2582 11.0149.0272 2583 11.0157.0272 71.600 71.600
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị thống kinh Thuỷ châm điều trị thống kinh | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị trĩ Thuỷ châm điều trị trĩ | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị viêm amydan Thuỷ châm điều trị viêm amydan | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | |||
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| Chưa bao gồm thuốc. 80.100 80.100 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến | |||
| Chưa bao gồm thuốc. | |||
| 71.600 71.600 Thuỷ trị liệu Thuỷ trị liệu | |||
| 71.600 71.600 Thuỷ trị liệu có thuốc Thuỷ trị liệu có thuốc | |||
| 71.600 71.600 Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng | |||
| Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính | Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính | ||
2584 17.0019.0272 2585 17.0023.0272 2586 17.0024.0272 2587 17.0163.0272 2588 17.0162.0272 2589 17.0022.0272 2590 05.0003.0272 2591 17.0132.0273
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT 71.600 71.600 Điều trị bằng bùn Điều trị bằng bùn | |||
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT 71.600 71.600 Điều trị bằng nước khóang Điều trị bằng nước khóang | |||
| 71.600 71.600 Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng | |||
| 71.600 71.600 Thủy trị liệu có thuốc Thủy trị liệu có thuốc | |||
| 71.600 71.600 Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) | |||
| 71.600 71.600 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm | |||
| Chưa bao gồm thuốc |
3.041.200 3.041.200 2592 02.0471.0274 1.311.300 1.311.300 2593 02.0470.0274 1.311.300 1.311.300 2594 02.0133.0274 1.311.300 1.311.300 2595 02.0139.0274 1.311.300 1.311.300 2596 02.0132.0274 1.311.300 1.311.300 2597 02.0472.0274 1.311.300 1.311.300
2598 02.0473.0274
1.311.300 1.311.300 2599 17.0131.0274 1.311.300 1.311.300 2600 17.0215.0274 1.311.300 1.311.300 2601 17.0216.0274 1.311.300 1.311.300 2602 03.0776.0275 2603 03.0777.0275 2604 17.0014.0275 2605 17.0015.0275 2606 17.0013.0275 2607 05.0042.0275 41.800 41.800 2608 01.0085.0277 2609 02.0068.0277 2610 17.0073.0277 2611 17.0075.0277 2612 17.0252.0279
| Chưa bao gồm thuốc | |||
| 41.800 41.800 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | |||
| 41.800 41.800 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | |||
| 41.800 41.800 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | |||
| 41.800 41.800 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | |||
| Đo liều sinh học trong điều trị tia tử 41.800 41.800 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại ngoại | |||
| Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ | |||
| 34.200 34.200 Vận động trị liệu hô hấp Vận động trị liệu hô hấp | |||
| 34.200 34.200 Vận động trị liệu hô hấp Vận động trị liệu hô hấp | |||
| 34.200 34.200 Tập các kiểu thở Tập các kiểu thở | |||
| 34.200 34.200 Tập ho có trợ giúp Tập ho có trợ giúp | |||
| 34.200 34.200 Xoa bóp áp lực hơi Xoa bóp áp lực hơi |
2613 03.0609.0280 2614 03.0613.0280 2615 03.0660.0280 2616 03.0612.0280 2617 03.0652.0280 2618 03.0614.0280 2619 03.0611.0280
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ | ||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái | ||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất | ||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic | ||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
79.100 79.100 2620 03.0610.0280 79.100 79.100 2621 03.0668.0280 2622 03.0644.0280 2623 03.0624.0280 79.100 79.100 2624 03.0648.0280 2625 03.0649.0280 2626 03.0643.0280 79.100 79.100 2627 03.0667.0280 2628 03.0642.0280 79.100 79.100
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | ||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ |
2629 03.0607.0280
79.100 79.100 2630 03.0641.0280 79.100 79.100 2631 03.0623.0280 2632 03.0666.0280 79.100 79.100 2633 03.0665.0280 79.100 79.100 2634 03.0615.0280 79.100 79.100 2635 03.0634.0280 79.100 79.100 2636 03.0636.0280 79.100 79.100 2637 03.0638.0280 2638 03.0622.0280 79.100 79.100 2639 03.0635.0280 79.100 79.100 2640 03.0651.0280 79.100 79.100 2641 03.0640.0280 2642 03.0670.0280 2643 03.0633.0280 2644 03.0603.0280
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh |
2645 03.0617.0280
79.100 79.100 2646 03.0605.0280 2647 03.0604.0280 2648 03.0630.0280 79.100 79.100 2649 03.0616.0280 79.100 79.100 2650 03.0608.0280 79.100 79.100 2651 03.0606.0280 2652 03.0664.0280 79.100 79.100 2653 03.0625.0280 2654 03.0645.0280 2655 03.0653.0280 2656 03.0659.0280 79.100 79.100 2657 03.0654.0280 79.100 79.100 2658 03.0663.0280 79.100 79.100 2659 03.0656.0280 79.100 79.100 2660 03.0661.0280 79.100 79.100
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | ||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa |
2661 03.0658.0280
79.100 79.100 2662 03.0669.0280 2663 03.0626.0280 2664 03.0631.0280 2665 03.0621.0280 79.100 79.100 2666 03.0639.0280 2667 03.0657.0280 2668 03.0618.0280 2669 03.0627.0280 79.100 79.100 2670 03.0647.0280 79.100 79.100 2671 03.0629.0280 79.100 79.100 2672 03.0628.0280 79.100 79.100 2673 03.0655.0280 79.100 79.100 2674 03.0646.0280 79.100 79.100 2675 03.0637.0280 79.100 79.100 2676 03.0650.0280 79.100 79.100
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
2677 03.0632.0280
79.100 79.100 2678 08.0483.0280 2679 08.0399.0280 79.100 79.100 2680 08.0444.0280 2681 08.0442.0280 2682 08.0394.0280 79.100 79.100 2683 08.0398.0280 2684 08.0433.0280 79.100 79.100 2685 08.0400.0280 2686 08.0397.0280 79.100 79.100 2687 08.0396.0280 79.100 79.100 2688 08.0449.0280 2689 08.0437.0280 79.100 79.100 2690 08.0408.0280 79.100 79.100 2691 08.0429.0280 79.100 79.100 2692 08.0430.0280
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng năng | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | ||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp | ||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
2693 08.0425.0280
79.100 79.100 2694 08.0448.0280 79.100 79.100 2695 08.0447.0280 79.100 79.100 2696 08.0401.0280 79.100 79.100 2697 08.0418.0280 2698 08.0420.0280 79.100 79.100 2699 08.0422.0280 2700 08.0426.0280 79.100 79.100 2701 08.0407.0280 79.100 79.100 2702 08.0450.0280 79.100 79.100 2703 08.0410.0280 79.100 79.100 2704 08.0392.0280 79.100 79.100 2705 08.0419.0280 79.100 79.100 2706 08.0438.0280 79.100 79.100 2707 08.0432.0280 79.100 79.100 2708 08.0424.0280
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 79.100 79.100 | |||
2709 08.0417.0280 2710 08.0390.0280 2711 08.0389.0280 2712 08.0414.0280
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | ||
79.100 79.100 2713 08.0402.0280 79.100 79.100 2714 08.0393.0280 79.100 79.100 2715 08.0391.0280 79.100 79.100 2716 08.0446.0280 79.100 79.100 2717 08.0409.0280 2718 08.0427.0280 2719 08.0434.0280 79.100 79.100 2720 08.0441.0280 79.100 79.100 2721 08.0445.0280 79.100 79.100 2722 08.0436.0280 79.100 79.100 2723 08.0443.0280 79.100 79.100 2724 08.0440.0280 79.100 79.100
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | ||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | |||
| 79.100 79.100 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | |||
2725 08.0415.0280 2726 08.0435.0280 2727 08.0406.0280
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 79.100 79.100 | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
79.100 79.100 2728 08.0439.0280 2729 08.0411.0280 79.100 79.100 2730 08.0413.0280 79.100 79.100 2731 08.0412.0280 79.100 79.100 2732 08.0428.0280 79.100 79.100 2733 08.0421.0280 79.100 79.100 2734 08.0431.0280 79.100 79.100 2735 08.0416.0280 79.100 79.100 2736 08.0423.0280 79.100 79.100 2737 08.0395.0280 79.100 79.100 2738 03.0743.0281 2739 17.0168.0281 2740 08.0484.0281
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 79.100 79.100 | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | |||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | ||
| Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | ||
| Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | |||
| Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | ||
| Xoa bóp bằng máy Xoa bóp bằng máy 40.600 40.600 | |||
| Kỹ thuật xoa bóp bằng máy Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 40.600 40.600 | |||
| Xoa bóp bấm huyệt bằng máy Xoa bóp bấm huyệt bằng máy 40.600 40.600 | |||
2741 03.0807.0282 2742 17.0085.0282 2743 02.0166.0283
| Kỹ thuật xoa bóp vùng Kỹ thuật xoa bóp vùng 53.300 53.300 | |||
| Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | ||
67.500 67.500 2744 03.0808.0283 2745 17.0086.0283 2746 03.0282.0284 2747 08.0020.0284 2748 03.0283.0285 2749 08.0021.0285 2750 03.0280.0286 2751 08.0019.0286 2752 01.0048.0290 5.881.400 5.881.400 2753 01.0049.0290 5.881.400 5.881.400 2754 03.0004.0290 2755 10.0242.0290 5.881.400 5.881.400
| Xoa bóp toàn thân bằng tay Xoa bóp toàn thân bằng tay 67.500 67.500 | |||
| Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 67.500 67.500 | |||
| Xông hơi thuốc Xông hơi thuốc 52.300 52.300 | |||
| Xông hơi thuốc Xông hơi thuốc 52.300 52.300 | |||
| Xông khói thuốc Xông khói thuốc 47.100 47.100 | |||
| Xông khói thuốc Xông khói thuốc 47.100 47.100 | |||
| Xông thuốc bằng máy Xông thuốc bằng máy 52.300 52.300 | |||
| Xông thuốc bằng máy Xông thuốc bằng máy 52.300 52.300 | |||
| Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. | |||
| Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. | |||
| Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Tim phổi nhân tạo (E cmO) Tim phổi nhân tạo (E cmO) 5.881.400 5.881.400 | |||
| Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. | |||
| Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
2756 10.0206.0290
5.881.400 5.881.400 2757 01.0048.0291 1.732.600 1.732.600 2758 01.0049.0291 1.732.600 1.732.600 2759 10.0242.0291 1.732.600 1.732.600 2760 10.0206.0291 1.732.600 1.732.600 2761 01.0048.0292 1.660.000 1.660.000 2762 01.0049.0292 1.660.000 1.660.000 2763 03.4175.0292 2764 03.4176.0292 1.660.000 1.660.000 2765 03.4177.0292 1.660.000 1.660.000 2766 03.0004.0292 2767 03.0003.0292 2768 10.0242.0292 1.660.000 1.660.000 2769 10.0206.0292 1.660.000 1.660.000
| Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. | |||
| Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. | |||
| Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. | |||
| Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần 1.660.000 1.660.000 | |||
| Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. | |||
| Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. | |||
| Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. Tim phổi nhân tạo (E cmO) Tim phổi nhân tạo (E cmO) 1.660.000 1.660.000 | |||
| Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. Tuần hoàn ngoài cơ thể Tuần hoàn ngoài cơ thể 1.660.000 1.660.000 | |||
| Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. | |||
| Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [kết thúc] |
2770 01.0048.0293
2.805.800 2.805.800 2771 01.0049.0293 2.805.800 2.805.800 2772 03.0004.0293 2773 10.0242.0293 2.805.800 2.805.800 2774 10.0206.0293 2.805.800 2.805.800 2775 01.0115.0297 2776 01.0153.0297 2777 03.0061.0297 2778 03.0054.0297 2779 01.0013.0298 2780 01.0012.0298 921.200 921.200 2781 01.0069.0298 2782 01.0068.0298 921.200 921.200 2783 01.0231.0298 921.200 921.200 2784 01.0238.0299 2785 01.0034.0299 553.700 553.700
| Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [kết thúc] | ||
| Tim phổi nhân tạo (E cmO) Tim phổi nhân tạo (E cmO) 2.805.800 2.805.800 | |||
| Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc] | ||
| Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [kết thúc] | ||
| Siêu âm nội soi phế quản ống mềm Siêu âm nội soi phế quản ống mềm 1.501.600 1.501.600 | |||
| Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập 1.501.600 1.501.600 | |||
| Chọc hút dịch, khí trung thất Chọc hút dịch, khí trung thất 1.501.600 1.501.600 | |||
| Thở máy với tần số cao (HFO) Thở máy với tần số cao (HFO) 1.501.600 1.501.600 | |||
| Đặt đường truyền vào thể hang Đặt đường truyền vào thể hang 921.200 921.200 | |||
| Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) | Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) | ||
| Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 921.200 921.200 | |||
| Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube | |||
| Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore | |||
| Đo áp lực ổ bụng Đo áp lực ổ bụng 553.700 553.700 | |||
| Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | ||
2786 01.0032.0299 2787 03.0092.0299
| Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín |
553.700 553.700 2788 01.0056.0300 388.500 388.500 2789 03.0091.0300 388.500 388.500 2790 02.0600.0301 2791 02.0603.0302 2792 02.0604.0302 2793 02.0601.0302 1.018.500 1.018.500 2794 02.0602.0302 2795 03.4210.0302 2796 03.2380.0302 2797 03.4209.0302 2798 03.4208.0302 2799 03.4207.0302 2800 02.0598.0303 2.549.700 2.549.700 2801 02.0599.0304 5.513.300 5.513.300
| Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | ||
| Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | ||
| Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 1.596.000 1.596.000 | |||
| Giảm mẫn cảm với sữa Giảm mẫn cảm với sữa 1.018.500 1.018.500 | |||
| Giảm mẫn cảm với thức ăn Giảm mẫn cảm với thức ăn 1.018.500 1.018.500 | |||
| Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch | |||
| Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống 1.018.500 1.018.500 | |||
| Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà 1.018.500 1.018.500 | |||
| Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da 1.018.500 1.018.500 | |||
| Giảm mẫn cảm với sữa Giảm mẫn cảm với sữa 1.018.500 1.018.500 | |||
| Giảm mẫn cảm với thức ăn Giảm mẫn cảm với thức ăn 1.018.500 1.018.500 | |||
| Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm 1.018.500 1.018.500 | |||
| Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày) | Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày) | ||
| Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian điều trị trung bình 3 tháng) | Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian điều trị trung bình 3 tháng) | ||
| Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên) | Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên) |
2802 02.0596.0305
320.100 320.100 2803 03.2381.0305 2804 02.0597.0306 2805 02.0595.0307 568.000 568.000 2806 02.0594.0307 568.000 568.000 2807 03.2384.0307 2808 02.0610.0308 2809 21.0018.0308 198.500 198.500 2810 02.0609.0309 2811 02.0611.0310 955.600 955.600 2812 02.0607.0311 2813 02.0608.0311 2814 02.0605.0311 928.200 928.200 2815 02.0606.0311 2816 02.0585.0312 358.200 358.200 2817 02.0587.0312 358.200 358.200 2818 02.0586.0312 358.200 358.200
| Phản ứng phân hủy Mastocyte Phản ứng phân hủy Mastocyte 320.100 320.100 | |||
| Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu 186.000 186.000 | |||
| Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm | |||
| Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc) | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc) | ||
| Test áp (Patch test) với các loại thuốc Test áp (Patch test) với các loại thuốc 568.000 568.000 | |||
| Test hồi phục phế quản Test hồi phục phế quản 198.500 198.500 | |||
| Test giãn phế quản (broncho modilator test) | |||
| Test huyết thanh tự thân Test huyết thanh tự thân 751.400 751.400 | |||
| Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | ||
| Test kích thích với sữa Test kích thích với sữa 928.200 928.200 | |||
| Test kích thích với thức ăn Test kích thích với thức ăn 928.200 928.200 | |||
| Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch | |||
| Test kích thích với thuốc đường uống Test kích thích với thuốc đường uống 928.200 928.200 | |||
| Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp | ||
| Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa | ||
| Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn | ||
2819 03.2379.0312 2820 03.4194.0312 2821 03.4196.0312 2822 03.4195.0312 2823 02.0588.0313
| Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp 358.200 358.200 | |||
| Test lẩy da với các dị nguyên sữa Test lẩy da với các dị nguyên sữa 358.200 358.200 | |||
| Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn 358.200 358.200 | |||
| Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc) | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc) | ||
410.600 410.600 2824 02.0589.0313 410.600 410.600 2825 03.2382.0313 2826 03.2379.0313 2827 02.0592.0314 2828 02.0593.0314 513.600 513.600 2829 03.2383.0314 2830 02.0590.0315 2831 02.0591.0315 423.100 423.100 2832 03.2383.0315 2833 02.0269.0318 942.000 942.000 2834 02.0282.0318 2835 02.0279.0318 942.000 942.000
| Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | ||
| Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 410.600 410.600 | |||
| Test lẩy da với các dị nguyên Test lẩy da với các dị nguyên 410.600 410.600 | |||
| Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc 513.600 513.600 | |||
| Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | ||
| Test nội bì Test nội bì 513.600 513.600 | |||
| Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc 423.100 423.100 | |||
| Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | ||
| Test nội bì Test nội bì 423.100 423.100 | |||
| Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày | Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày | ||
| Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa 942.000 942.000 | |||
| Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) | Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) | ||
| Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) | Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) |
2836 02.0278.0318
942.000 942.000 2837 02.0093.0319 704.600 704.600 2838 02.0261.0319 704.600 704.600 2839 02.0255.0319 704.600 704.600 2840 02.0323.0319 704.600 704.600 2841 02.0121.0320 2842 02.0394.0320 2843 01.0004.0321 2844 02.0094.0321 2845 05.0089.0322 231.700 231.700 2846 03.2998.0323 2847 05.0071.0323 2848 03.3002.0324 2849 28.0022.0324 2850 05.0022.0324 2851 05.0019.0324 2852 05.0020.0324
| Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính | Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính | ||
| Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | ||
| Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi | ||
| Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C- ARM | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM | ||
| Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 379.700 379.700 | |||
| Tiêm ngoài màng cứng Tiêm ngoài màng cứng 379.700 379.700 | |||
| Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 192.400 192.400 | |||
| Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 192.400 192.400 | |||
| Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da | |||
| Đắp mặt nạ điều trị bệnh da Đắp mặt nạ điều trị bệnh da 240.900 240.900 | |||
| Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 240.900 240.900 | |||
| Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da 395.400 395.400 da | |||
| Bơm túi giãn da vùng da đầu Bơm túi giãn da vùng da đầu 395.400 395.400 | |||
| Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng 395.400 395.400 | |||
| Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng 395.400 395.400 | |||
| Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng 395.400 395.400 | |||
2853 05.0021.0324 2854 05.0051.0324 2855 05.0040.0325
| Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 395.400 395.400 | ||
| Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ |
318.300 318.300 2856 05.0013.0326 2857 05.0097.0327 2858 05.0093.0327 1.641.700 1.641.700 2859 05.0034.0328 2860 05.0035.0328 2861 05.0033.0328 2862 05.0036.0328 2863 05.0037.0328 2864 03.3041.0329 415.000 415.000 2865 03.3046.0329 415.000 415.000 2866 03.3037.0329 415.000 415.000 2867 03.3038.0329 415.000 415.000 2868 03.3035.0329 415.000 415.000 2869 03.3036.0329 415.000 415.000
| Điều trị hạt cơm bằng Plasma Điều trị hạt cơm bằng Plasma 442.100 442.100 | |||
| Điều trị rám má bằng laser Fractional Điều trị rám má bằng laser Fractional 1.641.700 1.641.700 | |||
| Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency | Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency | ||
| Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL 539.800 539.800 | |||
| Điều trị chứng rậm lông bằng IPL Điều trị chứng rậm lông bằng IPL 539.800 539.800 | |||
| Điều trị giãn mạch máu bằng IPL Điều trị giãn mạch máu bằng IPL 539.800 539.800 | |||
| Điều trị sẹo lồi bằng IPL Điều trị sẹo lồi bằng IPL 539.800 539.800 | |||
| Điều trị trứng cá bằng IPL Điều trị trứng cá bằng IPL 539.800 539.800 | |||
| Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | ||
| Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | ||
| Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ | Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ | ||
| Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | ||
| Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | ||
| Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | ||
| Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
2870 03.3045.0329
415.000 415.000 2871 03.3047.0329 415.000 415.000 2872 03.3043.0329 415.000 415.000 2873 03.3042.0329 415.000 415.000 2874 03.3039.0329 415.000 415.000 2875 03.3040.0329 415.000 415.000 2876 03.3044.0329 415.000 415.000 2877 05.0050.0329 2878 05.0011.0329 2879 05.0018.0329 2880 05.0048.0329 2881 05.0009.0329 415.000 415.000 2882 05.0016.0329 2883 05.0047.0329 2884 05.0008.0329 2885 05.0015.0329
| Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | ||
| Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | ||
| Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | ||
| Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | ||
| Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | ||
| Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | ||
| Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 415.000 415.000 | |||
| Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 415.000 415.000 | |||
| Điều trị bớt sùi bằng Plasma Điều trị bớt sùi bằng Plasma 415.000 415.000 | |||
| Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 415.000 415.000 | |||
| Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 | |||
| Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma 415.000 415.000 | |||
| Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 415.000 415.000 | |||
| Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 415.000 415.000 | |||
| Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma 415.000 415.000 | |||
2886 05.0045.0329 2887 05.0005.0329 2888 05.0049.0329 2889 05.0010.0329 2890 05.0017.0329 2891 05.0044.0329 2892 05.0012.0329 2893 05.0046.0329 2894 05.0007.0329 2895 05.0014.0329 2896 05.0006.0329
| Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 415.000 415.000 | ||
| Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 415.000 415.000 | ||
| Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 415.000 415.000 | ||
| Điều trị sẩn cục bằng Plasma Điều trị sẩn cục bằng Plasma 415.000 415.000 | ||
| Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 415.000 415.000 | ||
| Điều trị sùi mào gà bằng Plasma Điều trị sùi mào gà bằng Plasma 415.000 415.000 | ||
| Điều trị u mềm treo bằng đốt điện Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 415.000 415.000 | ||
| Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 415.000 415.000 | ||
| Điều trị u mềm treo bằng Plasma Điều trị u mềm treo bằng Plasma 415.000 415.000 | ||
| Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 |
415.000 415.000 2897 05.0030.0330 2898 05.0031.0330 2899 05.0029.0330 1.305.900 1.305.900 2900 03.3012.0331 1.719.000 1.719.000
| Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu 1.305.900 1.305.900 | |||
| Điều trị sẹo lồi bằng laser màu Điều trị sẹo lồi bằng laser màu 1.305.900 1.305.900 | |||
| Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser) | Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser) | ||
| Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL... | Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL... | ||
| Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon... | Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon... |
2901 03.3011.0331
1.719.000 1.719.000 2902 05.0026.0331 2903 05.0095.0331 2904 05.0028.0331 2905 05.0025.0331 2906 05.0073.0332 290.100 290.100 2907 05.0072.0332 290.100 290.100 2908 03.3010.0333 2909 03.3009.0333 365.100 365.100 2910 03.3008.0333 2911 05.0023.0333 365.100 365.100 2912 05.0024.0333 365.100 365.100 2913 05.0043.0333 365.100 365.100 2914 03.3020.0334 925.300 925.300 2915 03.3019.0334 925.300 925.300
| Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP 1.719.000 1.719.000 | |||
| Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby 1.719.000 1.719.000 | |||
| Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP 1.719.000 1.719.000 | |||
| Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP 1.719.000 1.719.000 | |||
| Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né | |||
| Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né | Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né | ||
| Chấm TCA điều trị sẹo lõm Chấm TCA điều trị sẹo lõm 365.100 365.100 | |||
| Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic | |||
| Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất 365.100 365.100 | |||
| Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da | Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da | ||
| Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn | Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn | ||
| Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) | |||
| Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | ||
| Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | ||
| Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn |
2916 13.0155.0334
925.300 925.300 2917 05.0004.0334 2918 05.0090.0334 925.300 925.300 2919 05.0032.0335 989.800 989.800 2920 05.0088.0336 2921 03.2913.0337 2922 14.0231.0337 2.675.700 2.675.700 2923 28.0074.0337 2.675.700 2.675.700 2924 28.0075.0337 2.675.700 2.675.700 2925 05.0059.0337 2.675.700 2.675.700 2926 05.0062.0338 2.961.700 2.961.700 2927 03.3034.0339 2928 05.0066.0339 721.800 721.800 2929 03.3033.0340 2930 05.0070.0340 675.800 675.800
| Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 925.300 925.300 | |||
| Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên | |||
| Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | ||
| Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Điều trị viêm da cơ địa bằng máy 1.222.100 1.222.100 | |||
| Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 2.675.700 2.675.700 | |||
| Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) | Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) | ||
| Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | ||
| Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch | |||
| Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong | ||
| Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong | ||
| Nạo vét lỗ đáo có viêm xương Nạo vét lỗ đáo có viêm xương 721.800 721.800 | |||
| Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong | ||
| Nạo vét lỗ đáo không viêm xương Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 675.800 675.800 | |||
| Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong | ||
| Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong |
2931 05.0060.0341
2.384.500 2.384.500 2932 05.0061.0342 2.010.100 2.010.100 2933 05.0068.0343 2934 05.0069.0343 929.300 929.300 2935 05.0054.0343 2936 03.3896.0344 2937 03.4142.0344 2938 10.0976.0344 2939 10.0834.0344 2.806.800 2.806.800 2940 10.0833.0344 2.806.800 2.806.800 2941 10.0832.0344 2942 10.0965.0344 2.806.800 2.806.800 2943 10.0149.0344 2.806.800 2.806.800 2944 10.0150.0344 2.806.800 2.806.800
| Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong | ||
| Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt 929.300 929.300 | |||
| Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp | |||
| Phẫu thuật điều trị u dưới móng Phẫu thuật điều trị u dưới móng 929.300 929.300 | |||
| Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên 2.806.800 2.806.800 | |||
| Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay 2.806.800 2.806.800 | |||
| Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ 2.806.800 2.806.800 | |||
| Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay | ||
| Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ | ||
| Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2.806.800 2.806.800 | |||
| Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) | Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) | ||
| Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên | |||
| Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên | Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên | ||
2945 10.0148.0344 2946 05.0052.0344
| Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong | Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong |
2.806.800 2.806.800 2947 03.2754.0345 4.233.300 4.233.300 2948 05.0063.0345 2949 03.3021.0348 2950 07.0003.0354 2951 07.0233.0355 304.000 304.000 2952 12.0015.0356 2953 15.0381.0356 7.233.800 7.233.800 2954 07.0052.0356 7.233.800 7.233.800 2955 07.0056.0356 7.233.800 7.233.800 2956 07.0057.0356 7.233.800 7.233.800 2957 07.0059.0356 7.233.800 7.233.800 2958 07.0048.0356 7.233.800 7.233.800
| Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs | ||
| Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da 4.233.300 4.233.300 | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng 1.244.400 1.244.400 | |||
| Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 275.300 275.300 | |||
| Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | ||
| Cắt các u ác tuyến giáp Cắt các u ác tuyến giáp 7.233.800 7.233.800 | |||
| Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | ||
| Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | ||
| Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | ||
| Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | ||
| Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm | ||
| Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm | ||
| Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm |
2959 07.0060.0356
7.233.800 7.233.800 2960 07.0042.0356 7.233.800 7.233.800 2961 07.0043.0356 7.233.800 7.233.800 2962 07.0038.0356 7.233.800 7.233.800 2963 07.0065.0356 7.233.800 7.233.800 2964 07.0047.0356 7.233.800 7.233.800 2965 07.0049.0356 7.233.800 7.233.800 2966 07.0044.0356 7.233.800 7.233.800 2967 07.0046.0356 7.233.800 7.233.800 2968 07.0051.0356 7.233.800 7.233.800 2969 07.0062.0356 7.233.800 7.233.800 2970 07.0063.0356 7.233.800 7.233.800 2971 07.0064.0356 7.233.800 7.233.800
| Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
| Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm |
| Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm |
| Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm |
| Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm | Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm |
| Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm |
| Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm |
| Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm |
| Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
| Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm | Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm |
| Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm | Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm |
| Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm | Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm |
| Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm |
2972 07.0067.0356
7.233.800 7.233.800 2973 07.0068.0356 7.233.800 7.233.800 2974 03.3930.0357 4.744.000 4.744.000 2975 03.3931.0357 4.744.000 4.744.000 2976 03.3943.0357 4.744.000 4.744.000 2977 03.3937.0357 4.744.000 4.744.000 2978 03.4163.0357 4.744.000 4.744.000 2979 03.3940.0357 4.744.000 4.744.000 2980 03.3941.0357 4.744.000 4.744.000 2981 12.0015.0357 2982 15.0287.0357 2983 15.0286.0357 2984 15.0285.0357 2985 27.0042.0357
| Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm | Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm | ||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô Cắt các u ác tuyến giáp Cắt các u ác tuyến giáp 4.744.000 4.744.000 | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô Phẫu thuật cắt thùy giáp Phẫu thuật cắt thùy giáp 4.744.000 4.744.000 | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần 4.744.000 4.744.000 | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần 4.744.000 4.744.000 | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp 4.744.000 4.744.000 | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
2986 27.0043.0357
4.744.000 4.744.000 2987 27.0048.0357 4.744.000 4.744.000 2988 27.0049.0357 4.744.000 4.744.000 2989 27.0044.0357 4.744.000 4.744.000 2990 27.0045.0357 4.744.000 4.744.000 2991 27.0052.0357 4.744.000 4.744.000 2992 27.0053.0357 4.744.000 4.744.000 2993 27.0056.0357 4.744.000 4.744.000 2994 27.0051.0357 4.744.000 4.744.000 2995 27.0050.0357 2996 27.0046.0357 2997 27.0059.0357 4.744.000 4.744.000 2998 27.0057.0357 4.744.000 4.744.000 2999 27.0054.0357 4.744.000 4.744.000
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp 4.744.000 4.744.000 | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp 4.744.000 4.744.000 |
3000 27.0055.0357
4.744.000 4.744.000 3001 27.0058.0357 4.744.000 4.744.000 3002 27.0047.0357 3003 07.0020.0357 4.744.000 4.744.000 3004 07.0024.0357 4.744.000 4.744.000 3005 07.0025.0357 4.744.000 4.744.000 3006 07.0027.0357 4.744.000 4.744.000 3007 07.0016.0357 4.744.000 4.744.000 3008 07.0028.0357 4.744.000 4.744.000 3009 07.0010.0357 4.744.000 4.744.000 3010 07.0011.0357 4.744.000 4.744.000 3011 07.0006.0357 4.744.000 4.744.000 3012 07.0034.0357 3013 07.0015.0357
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp 4.744.000 4.744.000 | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên 4.744.000 4.744.000 | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow 4.744.000 4.744.000 |
3014 07.0017.0357 3015 07.0012.0357
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
4.744.000 4.744.000 3016 07.0014.0357 4.744.000 4.744.000 3017 07.0019.0357 4.744.000 4.744.000 3018 07.0031.0357 4.744.000 4.744.000 3019 07.0032.0357 4.744.000 4.744.000 3020 07.0033.0357 4.744.000 4.744.000 3021 07.0036.0357 3022 03.3930.0358 6.415.300 6.415.300 3023 03.3931.0358 6.415.300 6.415.300 3024 03.3943.0358 6.415.300 6.415.300 3025 03.3937.0358 6.415.300 6.415.300 3026 03.4163.0358 6.415.300 6.415.300 3027 15.0382.0358 6.415.300 6.415.300
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô Cắt u tuyến thượng thận 1 bên Cắt u tuyến thượng thận 1 bên 4.744.000 4.744.000 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm | Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp |
3028 27.0042.0358
6.415.300 6.415.300 3029 27.0043.0358 6.415.300 6.415.300 3030 27.0048.0358 6.415.300 6.415.300 3031 27.0049.0358 6.415.300 6.415.300 3032 27.0044.0358 6.415.300 6.415.300 3033 27.0045.0358 6.415.300 6.415.300 3034 27.0052.0358 6.415.300 6.415.300 3035 27.0053.0358 6.415.300 6.415.300 3036 27.0056.0358 6.415.300 6.415.300 3037 27.0051.0358 6.415.300 6.415.300 3038 27.0050.0358 6.415.300 6.415.300 3039 27.0046.0358 6.415.300 6.415.300 3040 27.0047.0358 6.415.300 6.415.300
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp | |||
| Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
3041 07.0040.0359
4.933.600 4.933.600 3042 07.0045.0359 4.933.600 4.933.600 3043 07.0050.0359 4.933.600 4.933.600 3044 07.0041.0359 4.933.600 4.933.600 3045 07.0008.0360 3.765.700 3.765.700 3046 07.0013.0360 3.765.700 3.765.700 3047 07.0018.0360 3.765.700 3.765.700 3048 07.0009.0360 3.765.700 3.765.700 3049 07.0030.0360 3.765.700 3.765.700 3050 07.0039.0361 4.644.200 4.644.200 3051 07.0007.0362 3.073.800 3.073.800 3052 07.0035.0363 3053 07.0021.0363 6.267.500 6.267.500 3054 07.0022.0363 6.267.500 6.267.500
| Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm | ||
| Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | ||
| Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | ||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | ||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên 6.267.500 6.267.500 | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
3055 07.0029.0363
6.267.500 6.267.500 3056 07.0026.0363 6.267.500 6.267.500 3057 07.0037.0363 3058 27.0058.0364 8.634.500 8.634.500 3059 07.0066.0364 8.634.500 8.634.500 3060 07.0053.0364 8.634.500 8.634.500 3061 07.0054.0364 8.634.500 8.634.500 3062 07.0061.0364 8.634.500 8.634.500 3063 07.0058.0364 8.634.500 8.634.500 3064 03.3938.0365 8.521.100 8.521.100 3065 03.3939.0365 8.521.100 8.521.100 3066 03.3940.0365 8.521.100 8.521.100 3067 03.3941.0365 8.521.100 8.521.100 3068 03.3942.0365 8.521.100 8.521.100
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô Cắt u tuyến thượng thận 2 bên Cắt u tuyến thượng thận 2 bên 6.267.500 6.267.500 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | ||
| Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm | Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm | ||
| Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | ||
| Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | ||
| Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | ||
| Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm] |
3069 27.0059.0365
8.521.100 8.521.100 3070 27.0060.0365 8.521.100 8.521.100 3071 27.0057.0365 8.521.100 8.521.100 3072 27.0054.0365 8.521.100 8.521.100 3073 27.0055.0365 8.521.100 8.521.100 3074 07.0228.0366 748.600 748.600 3075 07.0229.0366 748.600 748.600 3076 07.0227.0367 470.900 470.900 3077 07.0232.0367 470.900 470.900 3078 03.3635.0369 3079 03.3634.0369 5.167.900 5.167.900 3080 03.3059.0369 3081 03.3636.0369
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | ||
| Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | ||
| Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | ||
| Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | ||
| Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường | Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường | ||
| Cắt bỏ dây chằng vàng Cắt bỏ dây chằng vàng 5.167.900 5.167.900 | |||
| Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư-ng | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư-ng | ||
| Khoan sọ thăm dò Khoan sọ thăm dò 5.167.900 5.167.900 | |||
| Mở cung sau cột sống ngực Mở cung sau cột sống ngực 5.167.900 5.167.900 | |||
3082 03.3633.0369 3083 03.3073.0369 3084 04.0001.0369
| Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy 5.167.900 5.167.900 | ||
| Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ |
5.167.900 5.167.900 3085 04.0010.0369 5.167.900 5.167.900 3086 04.0009.0369 5.167.900 5.167.900 3087 10.1041.0369 5.167.900 5.167.900 3088 10.1077.0369 5.167.900 5.167.900 3089 10.1054.0369 5.167.900 5.167.900 3090 10.1101.0369 3091 10.1102.0369 5.167.900 5.167.900 3092 10.0036.0369 3093 10.0045.0369 5.167.900 5.167.900 3094 10.1047.0369 5.167.900 5.167.900 3095 10.1109.0369 5.167.900 5.167.900
| Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng- thắt lưng | Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng | ||
| Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực | |||
| Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ | |||
| Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | ||
| Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn | Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn | ||
| Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới 5.167.900 5.167.900 | |||
| Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ | |||
| 5.167.900 5.167.900 Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy | Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy | ||
| Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước | Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước | ||
| Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống | Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống | ||
3096 10.1100.0369 3097 10.1048.0369
| Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước | Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước |
5.167.900 5.167.900 3098 10.0128.0369 5.167.900 5.167.900 3099 10.0127.0369 5.167.900 5.167.900 3100 10.1107.0369 5.167.900 5.167.900 3101 10.1060.0369 5.167.900 5.167.900 3102 10.1078.0369 5.167.900 5.167.900 3103 10.1053.0369 3104 10.0054.0369 5.167.900 5.167.900 3105 10.0072.0369 5.167.900 5.167.900 3106 10.0063.0369 5.167.900 5.167.900 3107 10.1110.0369 3108 10.1051.0369 3109 10.0073.0369 5.167.900 5.167.900 3110 10.0074.0369 5.167.900 5.167.900
| Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ | Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ | ||
| Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ | Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ | ||
| Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên | |||
| Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước | |||
| Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung | ||
| Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực 5.167.900 5.167.900 | |||
| Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy | Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy | ||
| Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ | Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ | ||
| Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ | Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ | ||
| Phẫu thuật nang màng nhện tủy Phẫu thuật nang màng nhện tủy 5.167.900 5.167.900 | |||
| Phẫu thuật nang Tarlov Phẫu thuật nang Tarlov 5.167.900 5.167.900 | |||
| Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường | Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường | ||
| Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi | Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi | ||
| Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta | Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta |
3111 26.0014.0369
5.167.900 5.167.900 3112 03.3068.0370 5.896.400 5.896.400 3113 03.3071.0370 5.896.400 5.896.400 3114 03.3072.0370 5.896.400 5.896.400 3115 10.0011.0370 3116 10.0024.0370 5.896.400 5.896.400 3117 10.0008.0370 5.896.400 5.896.400 3118 10.0010.0370 5.896.400 5.896.400 3119 10.0009.0370 5.896.400 5.896.400 3120 10.0006.0370 5.896.400 5.896.400 3121 10.0007.0370 5.896.400 5.896.400 3122 10.0005.0370 5.896.400 5.896.400 3123 10.0023.0370 5.896.400 5.896.400 3124 10.0012.0370 3125 10.1097.0370 5.896.400 5.896.400 3126 10.1096.0370 5.896.400 5.896.400
| Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất 5.896.400 5.896.400 | |||
| Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất 5.896.400 5.896.400 |
3127 10.0015.0370
5.896.400 5.896.400 3128 03.2540.0371 3129 10.0147.0371 3130 12.0100.0371 3131 12.0096.0371 3132 12.0111.0371 6.355.800 6.355.800 3133 14.0226.0371 3134 03.3064.0372 3135 10.0031.0372 7.974.400 7.974.400 3136 10.0030.0372 7.974.400 7.974.400 3137 10.0025.0372 7.974.400 7.974.400 3138 10.0026.0372 3139 10.0027.0372 7.974.400 7.974.400 3140 10.0028.0372 7.974.400 7.974.400 3141 10.0033.0372 3142 10.0034.0372
| Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ Cắt u nội nhãn Cắt u nội nhãn 6.355.800 6.355.800 | ||||
| Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt 6.355.800 6.355.800 | ||||
| Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ 6.355.800 6.355.800 | ||||
| Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ | ||||
| Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ 6.355.800 6.355.800 | ||||
| Phẫu thuật áp xe não Phẫu thuật áp xe não 7.974.400 7.974.400 | ||||
| Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ | ||||
| Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá | ||||
| Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não | ||||
| Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não 7.974.400 7.974.400 | ||||
| Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ | Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ | ||
| Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ | Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ | ||
| Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng 7.974.400 7.974.400 | ||||
| Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng 7.974.400 7.974.400 | ||||
| Phẫu thuật bóc bao áp xe não Phẫu thuật bóc bao áp xe não 7.974.400 7.974.400 |
3143 27.0024.0372 3144 03.3062.0373 3145 03.4230.0373
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Dẫn lưu não thất Dẫn lưu não thất 4.653.500 4.653.500 | |||
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
4.653.500 4.653.500 3146 03.3063.0373 3147 10.0060.0373 4.653.500 4.653.500 3148 10.0035.0373 3149 10.0061.0373 4.653.500 4.653.500 3150 10.0062.0373 4.653.500 4.653.500 3151 10.0058.0373 4.653.500 4.653.500 3152 10.0016.0373 4.653.500 4.653.500 3153 10.0059.0373 4.653.500 4.653.500 3154 10.0018.0373 4.653.500 4.653.500 3155 10.0019.0373 4.653.500 4.653.500
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng 4.653.500 4.653.500 | |||
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy 4.653.500 4.653.500 | |||
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
3156 10.0020.0373
4.653.500 4.653.500 3157 10.0064.0373 4.653.500 4.653.500 3158 15.0014.0373 3159 03.0989.0374 3160 03.0990.0374 3161 03.4237.0374 3162 03.4238.0374 5.410.000 5.410.000 3163 03.4226.0374 5.410.000 5.410.000 3164 10.0046.0374 5.410.000 5.410.000 3165 10.0049.0374 5.410.000 5.410.000 3166 10.0048.0374 5.410.000 5.410.000 3167 10.0050.0374 5.410.000 5.410.000
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | ||||
| Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. 4.653.500 4.653.500 Phẫu thuật dẫn lưu não thất Phẫu thuật dẫn lưu não thất | ||||
| 5.410.000 5.410.000 Nội soi mở thông não thất bể đáy Nội soi mở thông não thất bể đáy | ||||
| 5.410.000 5.410.000 Nội soi mở thông vào não thất Nội soi mở thông vào não thất | ||||
| 5.410.000 5.410.000 Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III | ||||
| Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau | Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài | Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài | Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau - ngoài | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau | Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống- rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau | Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. |
3168 10.0051.0374
5.410.000 5.410.000 3169 10.0053.0374 5.410.000 5.410.000 3170 10.0052.0374 5.410.000 5.410.000 3171 10.1094.0374 3172 15.0022.0374 3173 15.0024.0374 5.410.000 5.410.000 3174 20.0002.0374 3175 27.0029.0374 5.410.000 5.410.000 3176 27.0028.0374 5.410.000 5.410.000 3177 27.0026.0374 3178 27.0025.0374 5.410.000 5.410.000 3179 27.0023.0374
| Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước- ngoài | Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. | ||
| Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài | Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| 5.410.000 5.410.000 Phẫu thuật vết thương tủy sống Phẫu thuật vết thương tủy sống | ||||
| 5.410.000 5.410.000 Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm | ||||
| Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên | ||||
| 5.410.000 5.410.000 Nội soi mở thông não thất Nội soi mở thông não thất | ||||
| Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II | ||||
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V | ||||
| 5.410.000 5.410.000 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình | ||||
| Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não | Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| 5.410.000 5.410.000 Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ | ||||
| Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống | Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
3180 27.0064.0374
5.410.000 5.410.000 3181 27.0035.0374 3182 27.0062.0374 5.410.000 5.410.000 3183 27.0031.0374 5.410.000 5.410.000 3184 27.0030.0374 5.410.000 5.410.000 3185 27.0037.0374 5.410.000 5.410.000 3186 27.0036.0374 3187 27.0032.0374 3188 27.0071.0374 3189 03.3935.0375 6.285.400 6.285.400 3190 10.0116.0375 6.285.400 6.285.400 3191 10.0115.0375 6.285.400 6.285.400
| 5.410.000 5.410.000 Phẫu thuật nội soi lấy u não thất Phẫu thuật nội soi lấy u não thất | ||||
| Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng | Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy | Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III | ||||
| Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất | Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| 5.410.000 5.410.000 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất | ||||
| 5.410.000 5.410.000 Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não | ||||
| 5.410.000 5.410.000 Phẫu thuật nội soi tủy sống Phẫu thuật nội soi tủy sống | ||||
| Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm | Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm | Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm | Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm | Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
3192 10.0113.0375
6.285.400 6.285.400 3193 15.0095.0375 6.285.400 6.285.400 3194 27.0040.0375 6.285.400 6.285.400 3195 27.0034.0375 6.285.400 6.285.400 3196 10.0076.0376 3197 10.0022.0376 6.675.900 6.675.900 3198 10.0021.0376 6.675.900 6.675.900 3199 10.1099.0376 6.675.900 6.675.900 3200 03.3080.0377 6.365.000 6.365.000 3201 03.3081.0377 6.365.000 6.365.000 3202 03.3065.0377 3203 10.0044.0377 6.365.000 6.365.000
| Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi | Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm | ||||
| Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm | Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| 6.675.900 6.675.900 Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm | ||||
| Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN | Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN | Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng | Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ | Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng | Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| 6.365.000 6.365.000 Phẫu thuật thoát vị não và màng não Phẫu thuật thoát vị não và màng não | ||||
| Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau | Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau | Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
3204 10.0042.0377
6.365.000 6.365.000 3205 10.0043.0377 6.365.000 6.365.000 3206 10.0047.0377 6.365.000 6.365.000 3207 10.0065.0377 6.365.000 6.365.000 3208 10.0067.0377 6.365.000 6.365.000 3209 10.0068.0377 6.365.000 6.365.000 3210 10.0071.0377 6.365.000 6.365.000 3211 10.0070.0377 6.365.000 6.365.000 3212 10.0069.0377 6.365.000 6.365.000 3213 10.0078.0377 3214 10.0077.0377 3215 10.0079.0377
| Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau | Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy- màng tủy, bằng đường vào phía sau | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| 6.365.000 6.365.000 Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ | ||||
| 6.365.000 6.365.000 Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ | ||||
| 6.365.000 6.365.000 Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy | ||||
| 8.558.400 8.558.400 Phẫu thuật vi phẫu u tủy Phẫu thuật vi phẫu u tủy |
3216 03.4225.0378 3217 10.0055.0378
| Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy | Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu. |
8.558.400 8.558.400 3218 10.0041.0378 8.558.400 8.558.400 3219 03.2460.0379 3220 03.4223.0379 3221 10.0126.0379 8.601.500 8.601.500 3222 10.0105.0379 8.601.500 8.601.500 3223 10.0103.0379 8.601.500 8.601.500 3224 26.0003.0379 3225 03.4224.0380 3226 10.0093.0380 7.898.000 7.898.000 3227 10.0094.0380 7.898.000 7.898.000
| Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau | Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu. | ||
| 8.601.500 8.601.500 Cắt u não có sử dụng vi phẫu Cắt u não có sử dụng vi phẫu | ||||
| 8.601.500 8.601.500 Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu | ||||
| Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson | Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| 8.601.500 8.601.500 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | ||||
| 7.898.000 7.898.000 Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não | ||||
| Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ | Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá | Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ |
3228 10.0101.0380
7.898.000 7.898.000 3229 10.0096.0380 7.898.000 7.898.000 3230 10.0090.0380 7.898.000 7.898.000 3231 10.0089.0380 7.898.000 7.898.000 3232 10.0088.0380 7.898.000 7.898.000 3233 10.0091.0380 7.898.000 7.898.000 3234 10.0095.0380 7.898.000 7.898.000 3235 10.0097.0380 7.898.000 7.898.000 3236 10.0092.0380 7.898.000 7.898.000 3237 26.0001.0380
| Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ | ||||
| Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ | Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá | Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm | Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ | Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. | ||
| 7.898.000 7.898.000 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | ||||
| Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ | Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
3238 10.0117.0381
7.898.000 7.898.000 3239 10.0119.0381 7.898.000 7.898.000 3240 10.0104.0381 7.898.000 7.898.000 3241 10.0106.0381 7.898.000 7.898.000 3242 10.0083.0381 7.898.000 7.898.000 3243 10.0085.0381 3244 10.0084.0381 3245 10.0110.0381 7.898.000 7.898.000 3246 10.0109.0381 7.898.000 7.898.000 3247 10.0111.0381 7.898.000 7.898.000
| Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ | ||||
| Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ | ||||
| Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não | ||||
| 7.898.000 7.898.000 Phẫu thuật u máu thể hang thân não Phẫu thuật u máu thể hang thân não | ||||
| 7.898.000 7.898.000 Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não | ||||
| Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ | ||||
| Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ | Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ | ||||
| Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
3248 10.0102.0381
7.898.000 7.898.000 3249 10.0121.0381 7.898.000 7.898.000 3250 10.0118.0381 7.898.000 7.898.000 3251 10.0120.0381 7.898.000 7.898.000 3252 26.0002.0381 3253 10.0108.0382 8.454.400 8.454.400 3254 10.0107.0382 8.454.400 8.454.400 3255 10.0114.0382 8.454.400 8.454.400 3256 10.0112.0382 8.454.400 8.454.400 3257 03.3067.0383
| Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ | ||||
| Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ | Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ | Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| 7.898.000 7.898.000 Phẫu thuật vi phẫu u não thất Phẫu thuật vi phẫu u não thất | ||||
| Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng) | Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng) | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. | ||
| Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não | Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. | ||
| Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ | ||||
| Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ | ||||
| Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. 6.339.000 6.339.000 Phẫu thuật viêm xương sọ Phẫu thuật viêm xương sọ | ||||
3258 10.0029.0383 3259 03.3060.0384 3260 03.2903.0384
| 5.277.200 5.277.200 Ghép khuyết xương sọ Ghép khuyết xương sọ | |||
| Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương |
5.277.200 5.277.200 3261 10.0017.0384 5.277.200 5.277.200 3262 28.0029.0384 5.277.200 5.277.200 3263 28.0026.0384 5.277.200 5.277.200 3264 28.0028.0384 5.277.200 5.277.200 3265 28.0027.0384 5.277.200 5.277.200 3266 28.0031.0384 5.277.200 5.277.200 3267 10.0124.0385 5.826.500 5.826.500
| Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não | ||||
| Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. | ||
| Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. | ||
| Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. | ||
| Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. | ||
| Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương | ||||
| Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ | Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương- màng cứng sọ | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
| 5.826.500 5.826.500 Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt |
3268 10.0145.0385 3269 10.0144.0385 3270 10.0146.0385 3271 10.0122.0385 3272 03.3070.0386 3273 10.0003.0386
| 5.826.500 5.826.500 Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt | ||||
| 5.826.500 5.826.500 Phẫu thuật u xương hốc mắt Phẫu thuật u xương hốc mắt | ||||
| 5.826.500 5.826.500 Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ | ||||
| 6.205.000 6.205.000 Phẫu thuật vết thương sọ não hở Phẫu thuật vết thương sọ não hở | ||||
| Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) | Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | ||
6.205.000 6.205.000 3274 10.0002.0386 3275 10.0004.0386 6.205.000 6.205.000 3276 10.0013.0386 6.205.000 6.205.000 3277 10.0014.0386 6.205.000 6.205.000
| 6.205.000 6.205.000 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở | |||
| Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương | |||
| Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán | |||
| Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ |
| Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não | Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
3278 03.3052.0387
7.745.100 7.745.100 3279 03.4236.0387 7.745.100 7.745.100 3280 10.0087.0387 7.745.100 7.745.100 3281 10.0082.0387 3282 10.0081.0387 7.745.100 7.745.100 3283 10.0080.0387 7.745.100 7.745.100 3284 26.0004.0387 3285 10.0086.0388 3286 26.0006.0388 8.429.500 8.429.500 3287 26.0016.0388
| Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não | ||||
| Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale) | Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale) | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. | ||
| 7.745.100 7.745.100 Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não | ||||
| Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis | Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. | ||
| Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis | Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. | ||
| 7.745.100 7.745.100 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | ||||
| Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. 8.429.500 8.429.500 Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ | ||||
| Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. | ||||
| Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. 8.429.500 8.429.500 Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu | ||||
| Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường |
3288 03.2489.0390
7.329.100 7.329.100 3289 12.0043.0390 7.329.100 7.329.100 3290 01.0033.0391 3291 02.0073.0391 3292 02.0455.0391 1.955.100 1.955.100 3293 02.0456.0391 1.955.100 1.955.100 3294 02.0071.0391 1.955.100 1.955.100 3295 02.0072.0391 1.955.100 1.955.100 3296 02.0452.0391 3297 02.0453.0391
| Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường | |||
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. 1.955.100 1.955.100 Đặt máy khử rung tự động Đặt máy khử rung tự động | |||
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. 1.955.100 1.955.100 Cấy máy phá rung tự động (ICD) Cấy máy phá rung tự động (ICD) | |||
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. 1.955.100 1.955.100 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng | |||
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. 1.955.100 1.955.100 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng |
3298 02.0454.0391 3299 02.0077.0391
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
1.955.100 1.955.100 3300 02.0098.0391 1.955.100 1.955.100 3301 02.0460.0391 1.955.100 1.955.100 3302 02.0459.0391 1.955.100 1.955.100 3303 02.0464.0391 1.955.100 1.955.100 3304 03.2267.0391 3305 03.2290.0391 3306 03.2266.0391 1.955.100 1.955.100 3307 03.0007.0391 1.955.100 1.955.100
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. 1.955.100 1.955.100 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn | |||
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. 1.955.100 1.955.100 Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim |
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
3308 03.2312.0391
1.955.100 1.955.100 3309 03.0001.0391 1.955.100 1.955.100 3310 03.3119.0391 3311 10.0142.0391 1.955.100 1.955.100 3312 10.0141.0391 1.955.100 1.955.100 3313 10.0143.0391 1.955.100 1.955.100 3314 10.0140.0391 1.955.100 1.955.100 3315 18.0669.0391 3316 18.0670.0391
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | ||||
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. 1.955.100 1.955.100 Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim | ||||
| Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống | Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống | Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo | ||
| Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh | Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh | Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo | ||
| Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh | Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh | Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo | ||
| Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da | Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da | Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo | ||
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. 1.955.100 1.955.100 Đặt máy tạo nhịp Đặt máy tạo nhịp | ||||
| Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. 1.955.100 1.955.100 Đặt máy tạo nhịp phá rung Đặt máy tạo nhịp phá rung | ||||
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch. |
3317 03.3144.0392
20.436.900 20.436.900 3318 03.3157.0392 20.436.900 20.436.900 3319 10.0213.0392 20.436.900 20.436.900 3320 10.0215.0392 20.436.900 20.436.900 3321 03.3179.0393 3322 03.3174.0393 16.801.200 16.801.200 3323 03.3175.0393 16.801.200 16.801.200
| Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch. | ||
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch. | ||
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …) | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …) | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch. | ||
| Cắt đoạn nối động mạch phổi Cắt đoạn nối động mạch phổi 16.801.200 16.801.200 | ||||
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng | ||||
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi | ||||
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
3324 03.3149.0393
16.801.200 16.801.200 3325 03.3173.0393 16.801.200 16.801.200 3326 03.3176.0393 3327 03.3199.0393 16.801.200 16.801.200 3328 03.3171.0393 16.801.200 16.801.200 3329 03.3183.0393 16.801.200 16.801.200 3330 03.3177.0393 16.801.200 16.801.200 3331 03.3187.0393 3332 03.3188.0393 16.801.200 16.801.200 3333 03.3153.0393 16.801.200 16.801.200
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh | Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| 16.801.200 16.801.200 Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi | ||||
| Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong | Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba | Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa | Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh | ||||
| 16.801.200 16.801.200 Phẫu thuật nối cửa - chủ Phẫu thuật nối cửa - chủ | ||||
| Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên | Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi | Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc | Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
3334 03.3172.0393
16.801.200 16.801.200 3335 03.3178.0393 16.801.200 16.801.200 3336 03.3200.0393 16.801.200 16.801.200 3337 10.0257.0393 16.801.200 16.801.200 3338 10.0248.0393 16.801.200 16.801.200 3339 10.0166.0393 16.801.200 16.801.200 3340 10.0254.0393 16.801.200 16.801.200 3341 10.0255.0393 16.801.200 16.801.200 3342 10.0201.0393 16.801.200 16.801.200 3343 10.0256.0393 16.801.200 16.801.200
| Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận | Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh | Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh) | Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh) | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo | Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa | Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh | ||||
| Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ | Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh | ||||
| Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
3344 10.0174.0393
16.801.200 16.801.200 3345 10.0168.0393 16.801.200 16.801.200 3346 10.0165.0393 3347 10.0198.0393 16.801.200 16.801.200 3348 10.0182.0393 16.801.200 16.801.200 3349 10.0194.0393 16.801.200 16.801.200 3350 10.0599.0393 3351 03.3090.0394 16.023.900 16.023.900 3352 03.3134.0394 16.023.900 16.023.900 3353 03.3133.0394 3354 10.0236.0394 16.023.900 16.023.900 3355 10.0237.0394
| Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| 16.801.200 16.801.200 Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ | ||||
| Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim | Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp | Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| 16.801.200 16.801.200 Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới | ||||
| Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | |||
| Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ | Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ | |||
| Phẫu thuật cắt màng tim rộng Phẫu thuật cắt màng tim rộng 16.023.900 16.023.900 | ||||
| Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | |||
| Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim 16.023.900 16.023.900 | ||||
| Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở | Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
3356 03.3124.0395
14.039.900 14.039.900 3357 03.3165.0395 14.039.900 14.039.900 3358 03.3202.0395 3359 10.0214.0395 14.039.900 14.039.900 3360 10.0179.0395 14.039.900 14.039.900 3361 10.0178.0395 14.039.900 14.039.900 3362 03.3142.0396 3363 10.0207.0396 9.263.900 9.263.900 3364 03.3163.0397 16.023.900 16.023.900 3365 03.3169.0397 3366 03.3196.0397 3367 03.3197.0397 16.023.900 16.023.900 3368 10.0203.0397 16.023.900 16.023.900 3369 10.0202.0397 16.023.900 16.023.900 3370 10.1113.0398 8.138.900 8.138.900
| Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn | Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | ||
| Thắt ống động mạch Thắt ống động mạch 14.039.900 14.039.900 | ||||
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn | Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ | Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | ||
| 9.263.900 9.263.900 Phẫu thuật nong van động mạch chủ Phẫu thuật nong van động mạch chủ | ||||
| Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời | Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời | |||
| Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh | Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ 16.023.900 16.023.900 | ||||
| Phẫu thuật tạo hình eo động mạch Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 16.023.900 16.023.900 | ||||
| Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn | Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ | Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | |||
| Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
3371 03.3216.0399
4.156.200 4.156.200 3372 10.0252.0399 4.156.200 4.156.200 3373 10.0260.0399 4.156.200 4.156.200 3374 03.3234.0400 3375 03.2632.0400 3376 03.3919.0400 3.739.300 3.739.300 3377 10.0414.0400 3378 10.0289.0400 3379 10.0415.0400 3380 10.0238.0400 3381 12.0166.0400 3382 12.0169.0400 3383 12.0170.0400 3384 12.0171.0400 3385 03.3182.0401 14.138.000 14.138.000
| Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. | ||||
| 3.739.300 3.739.300 Mở lồng ngực thăm dò Mở lồng ngực thăm dò | ||||
| 3.739.300 3.739.300 Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | ||||
| Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng | ||||
| 3.739.300 3.739.300 Mở ngực thăm dò Mở ngực thăm dò | ||||
| 3.739.300 3.739.300 Mở ngực thăm dò, sinh thiết Mở ngực thăm dò, sinh thiết | ||||
| 3.739.300 3.739.300 Mở ngực thăm dò, sinh thiết Mở ngực thăm dò, sinh thiết | ||||
| 3.739.300 3.739.300 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | ||||
| 3.739.300 3.739.300 Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | ||||
| 3.739.300 3.739.300 Phẫu thuật bóc kén màng phổi Phẫu thuật bóc kén màng phổi | ||||
| 3.739.300 3.739.300 Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi | ||||
| 3.739.300 3.739.300 Phẫu thuật cắt kén khí phổi Phẫu thuật cắt kén khí phổi | ||||
| Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo | Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu | Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
3386 03.3164.0401
14.138.000 14.138.000 3387 10.0276.0401 14.138.000 14.138.000 3388 10.0169.0401 14.138.000 14.138.000 3389 10.0170.0401 14.138.000 14.138.000 3390 10.0246.0401 14.138.000 14.138.000 3391 03.3159.0402 20.613.500 20.613.500 3392 03.3160.0402 20.613.500 20.613.500 3393 03.3170.0402 20.613.500 20.613.500 3394 03.3167.0402 3395 03.3156.0402 20.613.500 20.613.500
| Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên | Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | ||
| Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | ||
| Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | ||
| Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận | Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | ||
| 20.613.500 20.613.500 Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực | ||||
| Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ | Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | ||
| Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ | Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
3396 03.3158.0402
20.613.500 20.613.500 3397 03.3166.0402 3398 03.3168.0402 20.613.500 20.613.500 3399 03.3186.0402 20.613.500 20.613.500 3400 03.3147.0402 20.613.500 20.613.500 3401 03.3145.0402 20.613.500 20.613.500 3402 03.3185.0402 20.613.500 20.613.500
| 20.613.500 20.613.500 Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ | ||||
| Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch) | Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch) | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | ||
| Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận) | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận) | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | ||
| Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | ||
| Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | ||
| Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống | ||||
| Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
3403 03.3148.0402
20.613.500 20.613.500 3404 03.3143.0402 3405 03.3146.0402 20.613.500 20.613.500 3406 10.0229.0402 20.613.500 20.613.500 3407 10.0247.0402 20.613.500 20.613.500 3408 10.0230.0402 3409 10.0244.0402 20.613.500 20.613.500
| 20.613.500 20.613.500 Phẫu thuật thay động mạch chủ Phẫu thuật thay động mạch chủ | ||||
| Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ | Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | ||
| Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A | ||||
| Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | ||
| 20.613.500 20.613.500 Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên | ||||
| Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực | ||||
| Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận |
3410 10.0245.0402
20.613.500 20.613.500 3411 10.0231.0402 20.613.500 20.613.500 3412 10.0232.0402 20.613.500 20.613.500 3413 03.3121.0403 19.396.900 19.396.900 3414 03.3155.0403 3415 03.3132.0403 19.396.900 19.396.900 3416 03.3131.0403 19.396.900 19.396.900
| Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ | Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | ||
| Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống | Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | ||
| Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi | Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật bệnh Ebstein Phẫu thuật bệnh Ebstein | ||||
| Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ | ||||
| Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ |
3417 03.3091.0403
19.396.900 19.396.900 3418 03.3092.0403 19.396.900 19.396.900 3419 03.3093.0403 19.396.900 19.396.900 3420 03.3094.0403 19.396.900 19.396.900 3421 03.3181.0403 3422 03.3108.0403 19.396.900 19.396.900 3423 03.3104.0403 19.396.900 19.396.900
| Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất | ||||
| Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot | ||||
| Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch | ||||
| Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất | Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
3424 03.3103.0403
19.396.900 19.396.900 3425 03.3127.0403 19.396.900 19.396.900 3426 03.3138.0403 3427 03.3095.0403 19.396.900 19.396.900 3428 03.3150.0403 19.396.900 19.396.900 3429 03.3123.0403 19.396.900 19.396.900 3430 03.3180.0403
| Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần | ||||
| Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần | ||||
| Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi | Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái | Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật Fontan Phẫu thuật Fontan | ||||
| Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft) |
3431 03.3086.0403
19.396.900 19.396.900 3432 03.3162.0403 19.396.900 19.396.900 3433 03.3129.0403 19.396.900 19.396.900 3434 03.3088.0403 19.396.900 19.396.900 3435 03.3102.0403 19.396.900 19.396.900 3436 03.3152.0403 19.396.900 19.396.900 3437 03.3112.0403 19.396.900 19.396.900
| Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn | Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh | ||||
| Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh | Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái | Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi | Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ | Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi | Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
3438 03.3116.0403
19.396.900 19.396.900 3439 03.3117.0403 19.396.900 19.396.900 3440 03.3113.0403 19.396.900 19.396.900 3441 03.3099.0403 19.396.900 19.396.900 3442 03.3114.0403 19.396.900 19.396.900 3443 03.3115.0403 19.396.900 19.396.900 3444 03.3111.0403 19.396.900 19.396.900
| Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về | Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |
| Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành | Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |
| Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần | Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |
| Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |
| Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |
| Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi | Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |
| Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno | Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross- Konno | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
3445 03.3101.0403
19.396.900 19.396.900 3446 03.3110.0403 19.396.900 19.396.900 3447 03.3096.0403 19.396.900 19.396.900 3448 03.3100.0403 19.396.900 19.396.900 3449 03.3097.0403 19.396.900 19.396.900 3450 03.3098.0403 19.396.900 19.396.900 3451 03.3109.0403 19.396.900 19.396.900
| Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
3452 03.3105.0403
19.396.900 19.396.900 3453 03.3107.0403 19.396.900 19.396.900 3454 03.3106.0403 3455 03.3089.0403 3456 03.3122.0403 19.396.900 19.396.900 3457 03.3151.0403 3458 10.0235.0403
| Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh | Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh | ||||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật thất phải 2 đường ra Phẫu thuật thất phải 2 đường ra | ||||
| Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh | Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường | ||||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái | ||||
| Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …) | Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …) | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
3459 10.0193.0403
19.396.900 19.396.900 3460 10.0184.0403 3461 10.0183.0403 3462 10.0177.0403 3463 10.0208.0403 19.396.900 19.396.900 3464 10.0243.0403 19.396.900 19.396.900 3465 10.0199.0403 19.396.900 19.396.900
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ | ||||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật Fontan Phẫu thuật Fontan | ||||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật ghép van tim đồng loài Phẫu thuật ghép van tim đồng loài | ||||
| Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) | Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) | Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp | Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
3466 10.0190.0403
19.396.900 19.396.900 3467 10.0192.0403 3468 10.0189.0403 19.396.900 19.396.900 3469 10.0195.0403 19.396.900 19.396.900 3470 10.0187.0403 19.396.900 19.396.900 3471 10.0188.0403 19.396.900 19.396.900 3472 10.0186.0403
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng | ||||
| Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần | Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ | Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot | ||||
| Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva | Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
3473 10.0191.0403
19.396.900 19.396.900 3474 10.0196.0403 19.396.900 19.396.900 3475 10.0225.0403 19.396.900 19.396.900 3476 10.0226.0403 19.396.900 19.396.900 3477 10.0223.0403 3478 10.0218.0403 19.396.900 19.396.900 3479 10.0219.0403 19.396.900 19.396.900
| Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein | ||||
| Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần | Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác) | Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác) | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ | ||||
| Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp | ||||
| Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp | Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ | Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
3480 10.0224.0403
19.396.900 19.396.900 3481 10.0227.0403 3482 10.0228.0403 3483 10.0197.0403 19.396.900 19.396.900 3484 10.0221.0403 3485 10.0222.0403 19.396.900 19.396.900 3486 10.0220.0403
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật thay lại 1 van tim Phẫu thuật thay lại 1 van tim | ||||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật thay lại 2 van tim Phẫu thuật thay lại 2 van tim | ||||
| Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein | ||||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật thay van động mạch chủ Phẫu thuật thay van động mạch chủ | ||||
| Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên | Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | ||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật thay van hai lá Phẫu thuật thay van hai lá | ||||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật vá thông liên thất Phẫu thuật vá thông liên thất |
3487 10.0185.0403 3488 27.0103.0403 3489 27.0101.0403 3490 27.0102.0403 3491 03.3136.0404
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ | |||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá | |||
| 19.396.900 19.396.900 Phẫu thuật nội soi thay van hai lá Phẫu thuật nội soi thay van hai lá | |||
| Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín |
15.369.400 15.369.400 3492 10.0155.0404 3493 10.0156.0404
| 15.369.400 15.369.400 Phẫu thuật điều trị vết thương tim Phẫu thuật điều trị vết thương tim | |
| 15.369.400 15.369.400 Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương |
| Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu |
3494 10.0216.0404
15.369.400 15.369.400 3495 10.0217.0404 15.369.400 15.369.400 3496 03.3141.0405 3497 03.3087.0405 3498 10.0181.0405 16.023.900 16.023.900 3499 03.3223.0406 3500 03.3225.0406
| Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai | ||||
| 16.023.900 16.023.900 Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot | ||||
| 16.023.900 16.023.900 Phẫu thuật tim loại Blalock Phẫu thuật tim loại Blalock | ||||
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. | ||
| 18.258.400 18.258.400 Cắt đoạn nối khí quản Cắt đoạn nối khí quản | ||||
| Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản 18.258.400 18.258.400 Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy thùy | ||||
| 18.258.400 18.258.400 Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim |
3501 03.3118.0406 3502 03.3085.0406 3503 03.3224.0406 3504 10.0269.0406
| 18.258.400 18.258.400 Phẫu thuật thất 1 buồng Phẫu thuật thất 1 buồng | ||||
| 18.258.400 18.258.400 Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding | ||||
| Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo | Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. | ||
18.258.400 18.258.400 3505 10.0205.0406 18.258.400 18.258.400 3506 10.0240.0406 18.258.400 18.258.400 3507 10.0234.0406
| Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. | ||
| Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo | Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. | ||
| 18.258.400 18.258.400 Phẫu thuật cắt u cơ tim Phẫu thuật cắt u cơ tim | ||||
| 18.258.400 18.258.400 Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái |
3508 10.0233.0406 3509 03.3879.0407 3510 03.2640.0407
| Cắt u máu trong xương Cắt u máu trong xương 3.444.400 3.444.400 | ||
| Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm |
3.444.400 3.444.400 3511 03.2629.0407 3.444.400 3.444.400 3512 10.0264.0407 3.444.400 3.444.400 3513 10.0265.0407 3.444.400 3.444.400 3514 10.0972.0407 3515 12.0191.0407 3.444.400 3.444.400 3516 03.3228.0408 3517 03.3230.0408 3518 03.3229.0408 9.966.600 9.966.600 3519 03.2620.0408 9.966.600 9.966.600 3520 03.2631.0408 9.966.600 9.966.600 3521 03.2619.0408
| Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm | ||||
| Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) | ||||
| Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | ||||
| Phẫu thuật U máu Phẫu thuật U máu 3.444.400 3.444.400 | ||||
| Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm | |||
| Cắt 1 phổi Cắt 1 phổi 9.966.600 9.966.600 | ||||
| Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi 9.966.600 9.966.600 | ||||
| Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình | ||||
| Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư | Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư | Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt một phổi do ung thư Cắt một phổi do ung thư 9.966.600 9.966.600 | ||||
| Cắt phổi không điển hình do ung thư Cắt phổi không điển hình do ung thư 9.966.600 9.966.600 |
3522 03.2621.0408 3523 03.2627.0408 3524 03.2626.0408
| Cắt phổi và cắt màng phổi Cắt phổi và cắt màng phổi 9.966.600 9.966.600 | ||||
| Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực | Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
9.966.600 9.966.600 3525 03.2625.0408 9.966.600 9.966.600 3526 03.2622.0408 3527 03.3253.0408 9.966.600 9.966.600 3528 03.3242.0408 9.966.600 9.966.600 3529 03.3232.0408 9.966.600 9.966.600 3530 10.0272.0408 3531 10.0273.0408 3532 10.0274.0408 9.966.600 9.966.600 3533 10.0277.0408 3534 10.0200.0408 9.966.600 9.966.600 3535 12.0179.0408 9.966.600 9.966.600 3536 12.0182.0408 9.966.600 9.966.600
| Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất | Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại 9.966.600 9.966.600 | ||||
| Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi | Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi | ||||
| Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi | ||||
| Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý 9.966.600 9.966.600 | ||||
| Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý 9.966.600 9.966.600 | ||||
| Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch | Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật cắt u nang phế quản Phẫu thuật cắt u nang phế quản 9.966.600 9.966.600 | ||||
| Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi | ||||
| Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư | Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư | Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật | Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
3537 12.0183.0408
9.966.600 9.966.600 3538 12.0181.0408 3539 12.0187.0408 3540 12.0186.0408 3541 12.0185.0408 9.966.600 9.966.600 3542 12.0184.0408 9.966.600 9.966.600 3543 12.0180.0408 3544 03.2617.0409 3545 03.2618.0409 11.747.100 11.747.100 3546 10.0275.0409 3547 12.0188.0409 3548 12.0189.0409 11.747.100 11.747.100 3549 10.0152.0410 2.003.000 2.003.000 3550 10.0284.0410 2.003.000 2.003.000 3551 03.3251.0411
| Cắt một bên phổi do ung thư Cắt một bên phổi do ung thư 9.966.600 9.966.600 | ||||
| Cắt phổi không điển hình do ung thư Cắt phổi không điển hình do ung thư 9.966.600 9.966.600 | ||||
| Cắt phổi và màng phổi Cắt phổi và màng phổi 9.966.600 9.966.600 | ||||
| Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực | Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất | Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại 9.966.600 9.966.600 | ||||
| Cắt u trung thất Cắt u trung thất 11.747.100 11.747.100 | ||||
| Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | |||
| Phẫu thuật cắt u trung thất Phẫu thuật cắt u trung thất 11.747.100 11.747.100 | ||||
| Cắt u trung thất Cắt u trung thất 11.747.100 11.747.100 | ||||
| Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | |||
| Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | ||||
| Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi | ||||
| 7.687.900 7.687.900 Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi | ||||
| Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phế quản trong ổ cặn màng phổi có rò phế quản | Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phế quản trong ổ cặn màng phổi có rò phế quản | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
3552 03.3241.0411
7.687.900 7.687.900 3553 03.3231.0411 7.687.900 7.687.900 3554 03.3252.0411 7.687.900 7.687.900 3555 03.3246.0411 3556 03.3250.0411 3557 03.3233.0411 7.687.900 7.687.900 3558 03.3264.0411 7.687.900 7.687.900 3559 03.3240.0411 3560 03.3236.0411 7.687.900 7.687.900 3561 03.3237.0411 7.687.900 7.687.900 3562 10.0281.0411 7.687.900 7.687.900 3563 10.0290.0411 3564 10.0271.0411 7.687.900 7.687.900
| Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) | Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | ||
| Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi | ||||
| 7.687.900 7.687.900 Khâu vết thương nhu mô phổi Khâu vết thương nhu mô phổi | ||||
| 7.687.900 7.687.900 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi | ||||
| Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát | Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | ||
| Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp | Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | ||
| 7.687.900 7.687.900 Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm | ||||
| Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản | ||||
| Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực | ||||
| Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi | Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | ||
| 7.687.900 7.687.900 Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi | ||||
| Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý | Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | ||
| Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn |
3565 10.0285.0411
7.687.900 7.687.900 3566 10.0286.0411 7.687.900 7.687.900 3567 10.0287.0411 7.687.900 7.687.900 3568 10.0293.0411 3569 10.0294.0411 7.687.900 7.687.900 3570 10.0283.0411 3571 10.0163.0411 3572 10.0291.0411 3573 10.0159.0411 3574 10.0292.0411 3575 10.0160.0411 7.687.900 7.687.900 3576 12.0178.0411 3577 12.0168.0411
| Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương | ||||
| Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi | Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | ||
| 7.687.900 7.687.900 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi | ||||
| Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi | Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | ||
| 7.687.900 7.687.900 Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản | ||||
| 7.687.900 7.687.900 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động | ||||
| 7.687.900 7.687.900 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi | ||||
| 7.687.900 7.687.900 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | ||||
| 7.687.900 7.687.900 Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi | ||||
| Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi | ||||
| 7.687.900 7.687.900 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản | ||||
| 7.687.900 7.687.900 Phẫu thuật cắt u sụn phế quản Phẫu thuật cắt u sụn phế quản | ||||
| 11.406.000 11.406.000 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất |
3578 03.3975.0412 3579 27.0091.0412
| Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) |
11.406.000 11.406.000 3580 03.3970.0413 3581 03.3969.0413 3582 27.0099.0413 3583 27.0095.0413 3584 27.0096.0413 9.643.100 9.643.100 3585 27.0094.0413 9.643.100 9.643.100 3586 27.0097.0413 3587 27.0098.0413 9.643.100 9.643.100 3588 03.3260.0414 7.676.600 7.676.600 3589 10.0153.0414 7.676.600 7.676.600 3590 10.0154.0414 7.676.600 7.676.600
| 9.643.100 9.643.100 Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi | ||||
| 9.643.100 9.643.100 Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi | ||||
| 9.643.100 9.643.100 Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản | ||||
| 9.643.100 9.643.100 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi | Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. | ||
| 9.643.100 9.643.100 Phẫu thuật nội soi cắt một phổi Phẫu thuật nội soi cắt một phổi | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. | ||
| Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. | ||
| Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. | ||
| Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. | ||
| Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) | Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
3591 27.0081.0414
7.676.600 7.676.600 3592 03.3468.0415 7.423.400 7.423.400 3593 10.0296.0415 7.423.400 7.423.400 3594 27.0086.0415 3595 03.3469.0416 4.891.200 4.891.200 3596 03.3472.0416 3597 03.3471.0416 3598 03.2708.0416 4.891.200 4.891.200 3599 03.2715.0416 3600 03.3470.0416 3601 03.2714.0416 4.891.200 4.891.200 3602 03.2713.0416 3603 10.0314.0416 3604 10.0304.0416
| Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận | Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận | |||
| Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi 7.423.400 7.423.400 | ||||
| Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.891.200 4.891.200 Cắt một nửa thận Cắt một nửa thận | ||||
| 4.891.200 4.891.200 Cắt thận đơn thuần Cắt thận đơn thuần | ||||
| Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.891.200 4.891.200 Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản | ||||
| 4.891.200 4.891.200 Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản | ||||
| Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới | Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.891.200 4.891.200 Cắt ung thư thận Cắt ung thư thận | ||||
| 4.891.200 4.891.200 Cắt eo thận móng ngựa Cắt eo thận móng ngựa | ||||
| 4.891.200 4.891.200 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | ||||
| 4.891.200 4.891.200 Cắt thận đơn thuần Cắt thận đơn thuần |
3605 10.0303.0416 3606 10.0322.0416 3607 10.0301.0416
| 4.891.200 4.891.200 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch | ||||
| Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
4.891.200 4.891.200 3608 10.0302.0416 3609 12.0257.0416 4.891.200 4.891.200 3610 12.0260.0416 3611 12.0259.0416 4.891.200 4.891.200 3612 03.2669.0417 3613 03.3392.0417 3614 10.0321.0417 3615 03.4116.0418 3616 03.4095.0418 4.677.000 4.677.000 3617 03.4098.0418 4.677.000 4.677.000
| 4.891.200 4.891.200 Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản | ||||
| Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống | Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 7.096.100 7.096.100 Cắt u thượng thận Cắt u thượng thận | ||||
| 7.096.100 7.096.100 Cắt u tuyến thượng thận Cắt u tuyến thượng thận | ||||
| 7.096.100 7.096.100 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) | ||||
| 4.677.000 4.677.000 Nội soi lấy sỏi bàng quang Nội soi lấy sỏi bàng quang | ||||
| Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc | |||
| Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc | |||
| Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản |
3618 27.0380.0418
4.677.000 4.677.000 3619 27.0365.0418 3620 27.0356.0418 3621 27.0357.0418 4.677.000 4.677.000 3622 27.0371.0418 4.677.000 4.677.000 3623 03.4089.0419 3624 03.4086.0419 4.973.100 4.973.100 3625 03.4087.0419 4.973.100 4.973.100 3626 03.4090.0419 4.973.100 4.973.100 3627 03.4085.0419 4.973.100 4.973.100 3628 03.4083.0419 3629 03.4044.0419 3630 27.0339.0419
| 4.677.000 4.677.000 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | ||||
| 4.677.000 4.677.000 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | ||||
| Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | ||||
| Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | |||
| 4.973.100 4.973.100 Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi | ||||
| Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc | ||||
| Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc | ||||
| Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm) | Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm) | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.973.100 4.973.100 Phẫu thuật nội soi cắt thận Phẫu thuật nội soi cắt thận | ||||
| 4.973.100 4.973.100 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | ||||
| 4.973.100 4.973.100 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ | ||||
| 4.973.100 4.973.100 Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa |
3631 27.0340.0419 3632 27.0342.0419 3633 27.0344.0419 3634 27.0343.0419 3635 27.0360.0419
| 4.973.100 4.973.100 Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần | ||||
| 4.973.100 4.973.100 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản | ||||
| 4.973.100 4.973.100 Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất | Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
4.973.100 4.973.100 3636 27.0327.0419 3637 27.0341.0419 3638 27.0346.0419 3639 27.0345.0419 3640 03.4088.0420 3641 03.4096.0420 4.779.800 4.779.800 3642 03.4097.0420 4.779.800 4.779.800 3643 27.0326.0420
| 4.973.100 4.973.100 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | ||||
| 4.973.100 4.973.100 Phẫu thuật nội soi cắt u thận Phẫu thuật nội soi cắt u thận | ||||
| 4.973.100 4.973.100 Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính | ||||
| 4.973.100 4.973.100 Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính | ||||
| 4.779.800 4.779.800 Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc | ||||
| Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên | Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.779.800 4.779.800 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận | ||||
| 4.779.800 4.779.800 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận Nội soi cắt nang tuyến thượng thận |
3644 27.0325.0420 3645 27.0323.0420
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
4.779.800 4.779.800 3646 27.0324.0420 4.779.800 4.779.800 3647 27.0321.0420 4.779.800 4.779.800 3648 27.0322.0420 4.779.800 4.779.800 3649 27.0347.0420 4.779.800 4.779.800 3650 27.0349.0420 4.779.800 4.779.800 3651 27.0348.0420 4.779.800 4.779.800 3652 27.0350.0420 4.779.800 4.779.800 3653 03.3517.0421 4.751.900 4.751.900 3654 03.3479.0421 3655 03.3476.0421 3656 03.3477.0421 4.751.900 4.751.900
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc | ||||
| Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | |||
| 4.751.900 4.751.900 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | ||||
| 4.751.900 4.751.900 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | ||||
| Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | ||||
3657 03.3492.0421 3658 03.3494.0421 3659 03.3493.0421 3660 03.3478.0421
| 4.751.900 4.751.900 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | |||
| 4.751.900 4.751.900 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | |||
| Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | ||
4.751.900 4.751.900 3661 03.3475.0421 3662 03.3465.0421 4.751.900 4.751.900 3663 03.3531.0421 3664 10.0355.0421 3665 10.0310.0421 3666 10.0307.0421 3667 10.0308.0421 4.751.900 4.751.900 3668 10.0327.0421 3669 10.0325.0421
| 4.751.900 4.751.900 Lấy sỏi san hô thận Lấy sỏi san hô thận | |||
| Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | ||
| 4.751.900 4.751.900 Mổ lấy sỏi bàng quang Mổ lấy sỏi bàng quang | |||
| 4.751.900 4.751.900 Lấy sỏi bàng quang Lấy sỏi bàng quang | |||
| 4.751.900 4.751.900 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | |||
| 4.751.900 4.751.900 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | |||
| Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | |||
| 4.751.900 4.751.900 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | |||
| 4.751.900 4.751.900 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | |||
3670 10.0326.0421 3671 10.0309.0421
| Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
4.751.900 4.751.900 3672 10.0306.0421 3673 10.0299.0421 4.751.900 4.751.900 3674 03.3491.0422 3675 03.3490.0422 3676 03.3501.0422 6.629.200 6.629.200 3677 03.3474.0422 3678 10.0332.0422 3679 03.4120.0423 3.410.200 3.410.200 3680 10.0324.0423 3681 10.0323.0423 3682 10.0365.0423 3.410.200 3.410.200
| 4.751.900 4.751.900 Lấy sỏi san hô thận Lấy sỏi san hô thận | |||
| Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | ||
| 6.629.200 6.629.200 Cắt nối niệu quản Cắt nối niệu quản | |||
| 6.629.200 6.629.200 Nối niệu quản - đài thận Nối niệu quản - đài thận | |||
| Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng | Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng | ||
| 6.629.200 6.629.200 Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản | |||
| 6.629.200 6.629.200 Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột | |||
| Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang | Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang | ||
| 3.410.200 3.410.200 Cắt nối niệu quản Cắt nối niệu quản | |||
| 3.410.200 3.410.200 Nối niệu quản - đài thận Nối niệu quản - đài thận | |||
| Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo | Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo | ||
| Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) |
3683 10.0409.0423
3.410.200 3.410.200 3684 10.0363.0423 3.410.200 3.410.200 3685 10.0362.0423 3686 10.0361.0423 3.410.200 3.410.200 3687 10.0336.0423 3.410.200 3.410.200 3688 10.0320.0423 3.410.200 3.410.200 3689 10.0331.0423 3690 27.0398.0423 3691 27.0369.0423 3.410.200 3.410.200 3692 27.0362.0423 3.410.200 3.410.200 3693 27.0363.0423 3.410.200 3.410.200 3694 27.0366.0423 3695 03.3522.0424 6.122.800 6.122.800
| Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | ||
| 3.410.200 3.410.200 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh | |||
| Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh | |||
| Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng | Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng | ||
| Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes | Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes | ||
| 3.410.200 3.410.200 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản | |||
| 3.410.200 3.410.200 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính | |||
| Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ | |||
| Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi | Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi | ||
| Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận | Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận | ||
| 3.410.200 3.410.200 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản | |||
| Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | |||
| Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột |
3696 03.3510.0424
6.122.800 6.122.800 3697 03.2709.0424 3698 03.3503.0424 6.122.800 6.122.800 3699 03.3514.0424 6.122.800 6.122.800 3700 10.0358.0424 6.122.800 6.122.800 3701 10.0347.0424 6.122.800 6.122.800 3702 10.0349.0424 3703 10.0337.0424 6.122.800 6.122.800 3704 10.0345.0424 6.122.800 6.122.800 3705 03.2716.0425 3706 03.3527.0425 3707 10.0360.0425 6.385.800 6.385.800 3708 10.0352.0425 3709 12.0243.0425
| 6.122.800 6.122.800 Cắt một phần bàng quang Cắt một phần bàng quang | ||||
| Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder | |||
| Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang | |||
| Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột | Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột | |||
| Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | ||||
| 6.122.800 6.122.800 Cắt cổ bàng quang Cắt cổ bàng quang | ||||
| Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey | |||
| Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | |||
| 6.385.800 6.385.800 Cắt u bàng quang đường trên Cắt u bàng quang đường trên | ||||
| 6.385.800 6.385.800 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | ||||
| Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang | ||||
| 6.385.800 6.385.800 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | ||||
| 6.385.800 6.385.800 Cắt u bàng quang đường trên Cắt u bàng quang đường trên | ||||
| 5.232.100 5.232.100 Nội soi cắt u bàng quang Nội soi cắt u bàng quang |
3710 03.4114.0426 3711 03.4115.0426 3712 27.0386.0426 3713 27.0385.0426 3714 27.0383.0426 3715 03.4112.0427 3716 27.0381.0427
| 5.232.100 5.232.100 Nội soi cắt u bàng quang tái phát Nội soi cắt u bàng quang tái phát | |||
| 5.232.100 5.232.100 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi | |||
| 5.232.100 5.232.100 Nội soi bàng quang cắt u Nội soi bàng quang cắt u | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng 5.232.100 5.232.100 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang quang | |||
| 6.701.100 6.701.100 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần |
6.701.100 6.701.100 3717 27.0382.0427 3718 27.0387.0427 6.701.100 6.701.100 3719 27.0518.0428 3720 03.3516.0429 5.081.600 5.081.600 3721 03.3530.0429 5.081.600 5.081.600 3722 03.3521.0429 5.081.600 5.081.600 3723 10.0346.0429 5.081.600 5.081.600 3724 10.0330.0429
| 6.701.100 6.701.100 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 5.232.100 5.232.100 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | ||||
| Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang | Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang | |||
| Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | |||
| Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang- tử cung, trực tràng | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | |||
| Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang- tử cung, trực tràng | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | |||
| 5.081.600 5.081.600 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | ||||
3725 02.0192.0430
3.135.600 3.135.600 3726 27.0399.0430 3727 27.0519.0431 3.135.600 3.135.600 3728 10.0376.0432 5.751.600 5.751.600 3729 10.0375.0432 5.751.600 5.751.600 3730 03.4121.0433 4.474.600 4.474.600 3731 27.0396.0433 4.474.600 4.474.600 3732 27.0395.0433 4.474.600 4.474.600 3733 27.0397.0433 4.474.600 4.474.600 3734 03.3545.0434 3735 03.3544.0434 3736 03.3543.0434 3737 03.3538.0434 4.805.900 4.805.900 3738 03.3537.0434 3739 03.3536.0434 4.805.900 4.805.900
| Chưa bao gồm dây cáp quang. 3.135.600 3.135.600 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | ||||
| Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) | |||
| Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang | ||||
| Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | ||||
| Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc | Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.805.900 4.805.900 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | ||||
| 4.805.900 4.805.900 Cắt nối niệu đạo sau Cắt nối niệu đạo sau | ||||
| 4.805.900 4.805.900 Cắt nối niệu đạo trước Cắt nối niệu đạo trước | ||||
| Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | |||
| 4.805.900 4.805.900 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh | ||||
| Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh | ||||
3740 10.0369.0434 3741 10.0368.0434 3742 10.0367.0434 3743 10.0350.0434 3744 10.0373.0434
| 4.805.900 4.805.900 Cắt nối niệu đạo sau Cắt nối niệu đạo sau | ||
| 4.805.900 4.805.900 Cắt nối niệu đạo trước Cắt nối niệu đạo trước | ||
| 4.805.900 4.805.900 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | ||
| Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì |
4.805.900 4.805.900 3745 10.0364.0434 3746 12.0266.0434 3747 12.0252.0434 4.805.900 4.805.900 3748 12.0253.0434 4.805.900 4.805.900 3749 03.3607.0435 3750 03.3586.0435 3751 03.3587.0435 3752 03.4122.0435 2.590.600 2.590.600 3753 03.3601.0435 3754 10.0406.0435
| 4.805.900 4.805.900 Phẫu thuật sa niệu đạo nữ Phẫu thuật sa niệu đạo nữ | |||
| 4.805.900 4.805.900 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | |||
| Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư | ||
| Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên | ||
| 2.590.600 2.590.600 Cắt bỏ tinh hoàn Cắt bỏ tinh hoàn | |||
| 2.590.600 2.590.600 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | |||
| 2.590.600 2.590.600 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng | |||
| 2.590.600 2.590.600 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | |||
| 2.590.600 2.590.600 Cắt bỏ tinh hoàn Cắt bỏ tinh hoàn | |||
3755 10.0386.0435 3756 10.0394.0435 3757 10.0374.0435 3758 10.0391.0435
| 2.590.600 2.590.600 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | |||
| 2.590.600 2.590.600 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 | |||
| Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật | Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật | ||
2.590.600 2.590.600 3759 10.0407.0435 3760 10.0379.0435 2.590.600 2.590.600 3761 03.4106.0436 3762 10.0357.0436 3763 10.0378.0436 3764 10.0317.0436 3765 10.0356.0436 3766 10.0371.0436 1.997.800 1.997.800 3767 10.0319.0436 3768 10.0383.0436 1.997.800 1.997.800 3769 10.0370.0436
| 2.590.600 2.590.600 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | |||
| Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ. 1.997.800 1.997.800 Nội soi đặt sonde JJ Nội soi đặt sonde JJ | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ. 1.997.800 1.997.800 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ. 1.997.800 1.997.800 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ. 1.997.800 1.997.800 Dẫn lưu bể thận tối thiểu Dẫn lưu bể thận tối thiểu | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ. 1.997.800 1.997.800 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ. | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ. 1.997.800 1.997.800 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | |||
| Chưa bao gồm stent. | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ. 1.997.800 1.997.800 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da |
3770 10.0372.0436 3771 10.0403.0436 3772 27.0367.0436
| Chưa bao gồm sonde JJ. 1.997.800 1.997.800 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ. |
1.997.800 1.997.800 3773 03.4227.0437 3774 03.2948.0437 4.888.900 4.888.900 3775 03.3554.0437 4.888.900 4.888.900 3776 10.0384.0437 4.888.900 4.888.900 3777 28.0292.0437 4.888.900 4.888.900 3778 10.1114.0438 4.038.400 4.038.400 3779 02.0238.0439 2.552.200 2.552.200 3780 03.3480.0439 3781 03.3466.0439 3782 10.0311.0439 3783 02.0220.0440 1.398.800 1.398.800 3784 03.4119.0440 1.398.800 1.398.800
| 4.888.900 4.888.900 Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật | |||
| Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật | Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật | ||
| Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | ||
| Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | ||
| Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận | Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận | ||
| Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | ||
| Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm | Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X- quang hoặc siêu âm | ||
| 2.552.200 2.552.200 Tán sỏi ngoài cơ thể Tán sỏi ngoài cơ thể | |||
| 2.552.200 2.552.200 Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi | |||
| 2.552.200 2.552.200 Tán sỏi ngoài cơ thể Tán sỏi ngoài cơ thể | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. | |||
| Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. | |||
3785 03.4103.0440
1.398.800 1.398.800 3786 03.1076.0440 1.398.800 1.398.800 3787 03.4108.0440 1.398.800 1.398.800 3788 03.4109.0440 3789 20.0084.0440 1.398.800 1.398.800 3790 27.0391.0440 3791 27.0379.0440 1.398.800 1.398.800 3792 03.2645.0441 3793 10.0428.0441 6.265.300 6.265.300 3794 10.0427.0441 3795 10.0442.0441 3796 12.0195.0441 3797 03.3276.0442 3798 03.3267.0442 3799 03.2164.0442
| Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. | ||||
| Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. 1.398.800 1.398.800 Tán sỏi niệu quản qua nội soi Tán sỏi niệu quản qua nội soi | ||||
| Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. 1.398.800 1.398.800 Nội soi bàng quang tán sỏi Nội soi bàng quang tán sỏi | ||||
| 6.265.300 6.265.300 Cắt u lành thực quản Cắt u lành thực quản | ||||
| Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng | Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| 6.265.300 6.265.300 Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực | ||||
| 6.265.300 6.265.300 Phẫu thuật điều trị thực quản đôi Phẫu thuật điều trị thực quản đôi | ||||
| 6.265.300 6.265.300 Cắt u lành thực quản Cắt u lành thực quản | ||||
| 8.554.300 8.554.300 Cắt túi thừa thực quản cổ Cắt túi thừa thực quản cổ | ||||
| 8.554.300 8.554.300 Cắt túi thừa thực quản ngực Cắt túi thừa thực quản ngực | ||||
| 8.554.300 8.554.300 Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản | ||||
| 8.554.300 8.554.300 Phẫu thuật điều trị thực quản đôi Phẫu thuật điều trị thực quản đôi |
3800 03.3266.0442 3801 03.3238.0442
| Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản | Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
8.554.300 8.554.300 3802 10.0429.0442 8.554.300 8.554.300 3803 10.0430.0442 3804 10.0437.0442 8.554.300 8.554.300 3805 10.0438.0442 3806 10.0433.0442 8.554.300 8.554.300 3807 10.0432.0442 8.554.300 8.554.300 3808 10.0431.0442 8.554.300 8.554.300 3809 10.0436.0442 8.554.300 8.554.300 3810 10.0435.0442 8.554.300 8.554.300 3811 10.0434.0442 8.554.300 8.554.300 3812 10.0439.0442 8.554.300 8.554.300 3813 10.0425.0442 3814 10.0426.0442
| Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài | ||||
| 8.554.300 8.554.300 Cắt nối thực quản Cắt nối thực quản | ||||
| Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non | Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| 8.554.300 8.554.300 Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản | ||||
| Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| 8.554.300 8.554.300 Cắt túi thừa thực quản cổ Cắt túi thừa thực quản cổ | ||||
| 8.554.300 8.554.300 Cắt túi thừa thực quản ngực Cắt túi thừa thực quản ngực | ||||
| 8.554.300 8.554.300 Phẫu thuật điều trị teo thực quản Phẫu thuật điều trị teo thực quản |
3815 10.0443.0442 3816 03.4000.0443
| Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng | Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
6.574.700 6.574.700 3817 03.4047.0443 6.574.700 6.574.700 3818 03.3981.0443 6.574.700 6.574.700 3819 03.3979.0443 6.574.700 6.574.700 3820 27.0121.0443 6.574.700 6.574.700 3821 27.0119.0443 3822 27.0118.0443 3823 27.0120.0443 3824 10.1115.0444 3825 03.3999.0445 6.820.200 6.820.200 3826 03.4028.0445 6.820.200 6.820.200 3827 10.0662.0445 6.820.200 6.820.200 3828 27.0134.0445 6.820.200 6.820.200 3829 27.0133.0445
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản | Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy) | Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy) | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 6.574.700 6.574.700 Cắt thực quản nội soi ngực phải Cắt thực quản nội soi ngực phải | ||||
| 6.574.700 6.574.700 Cắt thực quản nội soi ngực và bụng Cắt thực quản nội soi ngực và bụng | ||||
| 6.574.700 6.574.700 Cắt thực quản nội soi qua khe hoành Cắt thực quản nội soi qua khe hoành | ||||
| 5.980.300 5.980.300 Phẫu thuật đặt Stent thực quản Phẫu thuật đặt Stent thực quản | ||||
| Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản | Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản | |||
| Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị | Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị | |||
| Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập | Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập | |||
| Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng | Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng | |||
| 6.820.200 6.820.200 Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng | ||||
3830 27.0132.0445 3831 27.0136.0445
| Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi | Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi |
6.820.200 6.820.200 3832 03.2647.0446 8.829.900 8.829.900 3833 03.2648.0446 8.829.900 8.829.900 3834 03.2563.0446 8.829.900 8.829.900 3835 03.3273.0446 3836 03.3274.0446 3837 03.3275.0446 3838 03.3269.0446 8.829.900 8.829.900 3839 03.3270.0446 8.829.900 8.829.900 3840 10.0449.0446 8.829.900 8.829.900 3841 10.0440.0446 8.829.900 8.829.900 3842 10.0441.0446 8.829.900 8.829.900 3843 12.0197.0446 8.829.900 8.829.900 3844 12.0198.0446 8.829.900 8.829.900
| Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay | Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis- Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) | Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột | Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| 8.829.900 8.829.900 Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản | ||||
| 8.829.900 8.829.900 Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản | ||||
| 8.829.900 8.829.900 Phẫu thuật điều trị rò thực quản Phẫu thuật điều trị rò thực quản | ||||
| Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản | Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng | Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ | ||||
| Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản | Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản | Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) | Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis- Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột | Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
3845 12.0119.0446
8.829.900 8.829.900 3846 12.0196.0446 8.829.900 8.829.900 3847 03.3974.0447 3848 03.3980.0447 6.820.200 6.820.200 3849 03.4001.0447 6.820.200 6.820.200 3850 03.4002.0447 6.820.200 6.820.200 3851 27.0131.0447 6.820.200 6.820.200 3852 27.0138.0447 6.820.200 6.820.200 3853 27.0139.0447 6.820.200 6.820.200 3854 03.3284.0448 3855 03.2660.0448 3856 03.2650.0448 3857 03.2661.0448 5.715.100 5.715.100 3858 03.3285.0448 3859 03.3294.0448
| Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) | Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | ||
| 6.820.200 6.820.200 Phẫu thuật nội soi điều trị thực quản đôi Phẫu thuật nội soi điều trị thực quản đôi | ||||
| Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí - thực quản | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí - thực quản | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh | Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 5.715.100 5.715.100 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | ||||
| 5.715.100 5.715.100 Cắt 2/3 dạ dày do ung thư Cắt 2/3 dạ dày do ung thư | ||||
| 5.715.100 5.715.100 Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư | ||||
| Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống | Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 5.715.100 5.715.100 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | ||||
| 5.715.100 5.715.100 Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi | ||||
| Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 | Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
3860 12.0200.0448
5.715.100 5.715.100 3861 03.2652.0449 3862 03.2651.0449 3863 03.2653.0449 8.536.600 8.536.600 3864 03.3286.0449 8.536.600 8.536.600 3865 03.3279.0449 8.536.600 8.536.600 3866 03.3280.0449 8.536.600 8.536.600 3867 10.0455.0448 3868 3869 10.0458.0449 3870 10.0457.0449 3871 12.0199.0449 3872 12.0202.0449 8.536.600 8.536.600 3873 12.0201.0449 8.536.600 8.536.600 3874 03.4032.0450
| 8.536.600 8.536.600 Cắt lại dạ dày do ung thư Cắt lại dạ dày do ung thư | ||||
| 8.536.600 8.536.600 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư | ||||
| Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính | ||||
| Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại | Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non | Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 5.715.100 5.715.100 Cắt đoạn dạ dày Cắt đoạn dạ dày | ||||
| 10.0456.0448 5.715.100 5.715.100 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn | ||||
| 8.536.600 8.536.600 Cắt lại dạ dày Cắt lại dạ dày | ||||
| 8.536.600 8.536.600 Cắt toàn bộ dạ dày Cắt toàn bộ dạ dày | ||||
| 8.536.600 8.536.600 Cắt dạ dày do ung thư Cắt dạ dày do ung thư | ||||
| Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 5.821.800 5.821.800 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | ||||
| 5.821.800 5.821.800 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày |
3875 03.4033.0450 3876 03.4034.0450
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
5.821.800 5.821.800 3877 03.4031.0450 3878 03.4035.0450 5.821.800 5.821.800 3879 03.4003.0450 5.821.800 5.821.800 3880 03.4030.0450 5.821.800 5.821.800 3881 27.0155.0450 3882 27.0156.0450 3883 27.0159.0450 5.821.800 5.821.800 3884 27.0160.0450 5.821.800 5.821.800 3885 27.0161.0450 5.821.800 5.821.800 3886 27.0162.0450 5.821.800 5.821.800 3887 27.0163.0450 5.821.800 5.821.800 3888 27.0309.0450 3889 27.0154.0450 5.821.800 5.821.800
| 5.821.800 5.821.800 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | ||
| Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày, ruột) | Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày, ruột) | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | ||
| Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | ||
| 5.821.800 5.821.800 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | ||||
| 5.821.800 5.821.800 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | ||
| 5.821.800 5.821.800 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình | ||||
| 5.821.800 5.821.800 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày |
3890 27.0157.0450 3891 27.0158.0450
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách |
5.821.800 5.821.800 3892 27.0165.0450 5.821.800 5.821.800 3893 27.0164.0450 5.821.800 5.821.800 3894 27.0151.0450 5.821.800 5.821.800 3895 03.4076.0451 3.262.300 3.262.300 3896 03.4068.0451 3897 03.4078.0451 3.262.300 3.262.300 3898 27.0142.0451 3899 27.0144.0451 3900 27.0191.0451 3.262.300 3.262.300 3901 03.4027.0452 3902 10.0446.0452 3.810.400 3.810.400 3903 27.0130.0452 3904 27.0128.0452 3.810.400 3.810.400
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | ||
| Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | ||
| Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) | Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) | |||
| 3.262.300 3.262.300 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | ||||
| Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | ||||
| 3.262.300 3.262.300 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | ||||
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ 3.262.300 3.262.300 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày dày | ||||
| Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. 3.810.400 3.810.400 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X | ||||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | ||||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. 3.810.400 3.810.400 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng | ||||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | ||||
3905 27.0129.0452
3.810.400 3.810.400 3906 27.0122.0452 3907 27.0123.0452 3908 27.0084.0452 3.810.400 3.810.400 3909 27.0083.0452 3.810.400 3.810.400 3910 27.0085.0452 3.810.400 3.810.400 3911 27.0149.0452 3.810.400 3.810.400 3912 27.0150.0452 3.810.400 3.810.400 3913 27.0148.0452 3914 27.0137.0452 3.810.400 3.810.400 3915 27.0318.0452 3.810.400 3.810.400 3916 27.0317.0452 3.810.400 3.810.400 3917 27.0320.0452 3.810.400 3.810.400 3918 27.0319.0452 3.810.400 3.810.400 3919 27.0208.0452 3.810.400 3.810.400
| Chưa bao gồm dao siêu âm. 3.810.400 3.810.400 Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. 3.810.400 3.810.400 Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. 3.810.400 3.810.400 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. |
3920 27.0228.0452
3.810.400 3.810.400 3921 27.0209.0452 3.810.400 3.810.400 3922 27.0230.0452 3.810.400 3.810.400 3923 03.3323.0453 3.465.500 3.465.500 3924 03.3320.0454 3925 03.3319.0454 3926 03.2655.0454 3927 03.2664.0454 3928 03.2654.0454 3929 03.3322.0454 3930 03.3299.0454 3931 10.0518.0454 5.138.800 5.138.800 3932 10.0520.0454 5.138.800 5.138.800
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | ||||
| Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 5.138.800 5.138.800 Cắt đoạn đại tràng Cắt đoạn đại tràng | ||||
| 5.138.800 5.138.800 Cắt lại đại tràng Cắt lại đại tràng | ||||
| 5.138.800 5.138.800 Cắt lại đại tràng do ung thư Cắt lại đại tràng do ung thư | ||||
| 5.138.800 5.138.800 Cắt một nửa đại tràng phải, trái Cắt một nửa đại tràng phải, trái | ||||
| 5.138.800 5.138.800 Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư | ||||
| 5.138.800 5.138.800 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải | ||||
| 5.138.800 5.138.800 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh | ||||
| Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay | ||||
| Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
3933 10.0519.0454
5.138.800 5.138.800 3934 10.0514.0454 3935 10.0516.0454 5.138.800 5.138.800 3936 10.0515.0454 5.138.800 5.138.800 3937 10.0527.0454 3938 10.0531.0454 5.138.800 5.138.800 3939 10.0528.0454 5.138.800 5.138.800 3940 10.0530.0454 5.138.800 5.138.800 3941 10.0529.0454 5.138.800 5.138.800 3942 10.0517.0454 3943 10.0521.0454 5.138.800 5.138.800 3944 10.0523.0454 5.138.800 5.138.800 3945 10.0522.0454 5.138.800 5.138.800
| 5.138.800 5.138.800 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Cắt đoạn đại tràng nối ngay | ||||
| Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann | Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài | ||||
| 5.138.800 5.138.800 Cắt đoạn trực tràng nối ngay Cắt đoạn trực tràng nối ngay | ||||
| Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn | Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn | Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp | Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 5.138.800 5.138.800 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng | ||||
| Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng | Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo | Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn | Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 5.138.800 5.138.800 Cắt lại đại tràng do ung thư Cắt lại đại tràng do ung thư |
3946 12.0206.0454 3947 03.3313.0455
| Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột |
2.813.900 2.813.900 3948 03.3311.0455 3949 03.3304.0455 3950 10.0300.0455 2.813.900 2.813.900 3951 10.0481.0455 3952 10.0478.0455 3953 10.0467.0455 3954 10.0468.0455 3955 10.0466.0455 3956 10.0537.0455 3957 10.0491.0455 3958 10.0535.0455 2.813.900 2.813.900
| 2.813.900 2.813.900 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột Phẫu thuật điều trị xoắn ruột | |||
| 2.813.900 2.813.900 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | |||
| Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp | Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp | ||
| 2.813.900 2.813.900 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | |||
| 2.813.900 2.813.900 Cắt màng ngăn tá tràng Cắt màng ngăn tá tràng | |||
| 2.813.900 2.813.900 Cắt thần kinh X chọn lọc Cắt thần kinh X chọn lọc | |||
| 2.813.900 2.813.900 Cắt thần kinh X siêu chọn lọc Cắt thần kinh X siêu chọn lọc | |||
| 2.813.900 2.813.900 Cắt thần kinh X toàn bộ Cắt thần kinh X toàn bộ | |||
| 2.813.900 2.813.900 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng | |||
| 2.813.900 2.813.900 Gỡ dính sau mổ lại Gỡ dính sau mổ lại | |||
| Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng | |||
3959 10.0483.0455 3960 10.0482.0455 3961 27.0178.0455
| 2.813.900 2.813.900 Tháo xoắn ruột non Tháo xoắn ruột non | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng |
2.813.900 2.813.900 3962 27.0177.0455 3963 03.3290.0456 3964 03.3321.0456 3965 03.3293.0456 3966 03.3389.0456 4.954.700 4.954.700 3967 03.3305.0456 4.954.700 4.954.700 3968 03.3300.0456 3969 03.3314.0456 4.954.700 4.954.700 3970 03.3308.0456 4.954.700 4.954.700 3971 03.3307.0456
| 2.813.900 2.813.900 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | ||||
| 4.954.700 4.954.700 Cắt túi thừa tá tràng Cắt túi thừa tá tràng | ||||
| 4.954.700 4.954.700 Đóng hậu môn nhân tạo Đóng hậu môn nhân tạo | ||||
| 4.954.700 4.954.700 Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y) Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y) | ||||
| Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng | Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.954.700 4.954.700 Phẫu thuật điều trị ruột đôi Phẫu thuật điều trị ruột đôi | ||||
| Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.954.700 4.954.700 Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su | ||||
| Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
3972 03.3306.0456
4.954.700 4.954.700 3973 03.3342.0456 4.954.700 4.954.700 3974 10.0494.0456 4.954.700 4.954.700 3975 10.0495.0456 3976 03.4051.0457 3977 03.4050.0457 3978 03.4038.0457 4.850.400 4.850.400 3979 03.4054.0457 4.850.400 4.850.400 3980 03.4040.0457 3981 03.4041.0457 4.850.400 4.850.400 3982 03.4042.0457 4.850.400 4.850.400 3983 03.4080.0457 3984 03.4036.0457
| Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | ||||
| 4.954.700 4.954.700 Nối tắt ruột non - ruột non Nối tắt ruột non - ruột non | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn | Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele) | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele) | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái | Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt ruột non Phẫu thuật nội soi cắt ruột non | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
3985 03.4061.0457
4.850.400 4.850.400 3986 03.4056.0457 4.850.400 4.850.400 3987 03.4055.0457 3988 03.4039.0457 4.850.400 4.850.400 3989 03.4059.0457 4.850.400 4.850.400 3990 03.4079.0457 3991 03.4045.0457 4.850.400 4.850.400 3992 03.4009.0457 3993 03.4007.0457 4.850.400 4.850.400 3994 03.4004.0457 3995 03.4005.0457 4.850.400 4.850.400 3996 03.4075.0457 4.850.400 4.850.400 3997 03.4048.0457 4.850.400 4.850.400
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor) | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor) | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua nội soi ổ bụng | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua nội soi ổ bụng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng | ||||
| Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng | Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn | Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh | Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
3998 03.4049.0457
4.850.400 4.850.400 3999 03.4077.0457 4000 03.4057.0457 4.850.400 4.850.400 4001 03.4052.0457 4002 03.4074.0457 4.850.400 4.850.400 4003 27.0127.0457 4.850.400 4.850.400 4004 27.0125.0457 4.850.400 4.850.400 4005 27.0126.0457 4.850.400 4.850.400 4006 27.0124.0457 4007 27.0201.0457 4008 27.0197.0457 4009 27.0193.0457 4010 27.0195.0457 4.850.400 4.850.400
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng | ||||
| Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dị dạng hậu môn | Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dị dạng hậu môn | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng | ||||
| Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín | Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng | ||||
| Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải | Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái | Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.850.400 4.850.400 Cắt u lành thực quản nội soi bụng Cắt u lành thực quản nội soi bụng | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái |
4011 27.0199.0457 4012 27.0205.0457 4013 27.0215.0457 4014 27.0185.0457 4015 27.0171.0457 4016 27.0233.0457
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
4.850.400 4.850.400 4017 27.0186.0457 4.850.400 4.850.400 4018 27.0192.0457 4019 27.0203.0457 4020 27.0217.0457 4021 27.0223.0457 4.850.400 4.850.400 4022 27.0219.0457 4.850.400 4.850.400 4023 27.0221.0457 4.850.400 4.850.400
| Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng | ||||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel |
4024 27.0184.0457 4025 27.0305.0457
| Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
4.850.400 4.850.400 4026 27.0213.0457 4.850.400 4.850.400 4027 27.0214.0457 4028 27.0232.0457 4.850.400 4.850.400 4029 27.0143.0457 4.850.400 4.850.400 4030 27.0174.0457 4.850.400 4.850.400 4031 27.0168.0457 4.850.400 4.850.400 4032 27.0145.0457 4.850.400 4.850.400 4033 27.0169.0457 4.850.400 4.850.400 4034 27.0152.0457 4035 27.0153.0457 4.850.400 4.850.400 4036 27.0310.0457 4.850.400 4.850.400
| Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) | Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo tạo | ||||
| Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì | Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.850.400 4.850.400 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng | ||||
| Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng | Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng | ||||
| Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng |
4037 27.0211.0457
4.850.400 4.850.400 4038 27.0210.0457 4.850.400 4.850.400 4039 27.0176.0457 4.850.400 4.850.400 4040 03.3331.0458 4041 03.2670.0458 4042 03.3301.0458 4043 03.3302.0458 4044 03.3312.0458 5.304.100 5.304.100 4045 03.3311.0458 4046 03.3304.0458 5.304.100 5.304.100 4047 03.3318.0458 5.304.100 5.304.100 4048 10.0488.0458 5.304.100 5.304.100 4049 10.0487.0458
| Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang | Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 5.304.100 5.304.100 Cắt đoạn ruột non Cắt đoạn ruột non | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 5.304.100 5.304.100 Cắt đoạn ruột non do u Cắt đoạn ruột non do u | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 5.304.100 5.304.100 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 5.304.100 5.304.100 Phẫu thuật điều trị teo ruột Phẫu thuật điều trị teo ruột | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 5.304.100 5.304.100 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt ruột] | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 5.304.100 5.304.100 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
4050 10.0489.0458
5.304.100 5.304.100 4051 10.0490.0458 4052 10.0474.0458 4053 10.0503.0458 4054 03.3327.0459 4055 10.0510.0459 4056 10.0506.0459 4057 10.0508.0459 4058 10.0507.0459 4059 10.0476.0459 4060 10.0473.0459 4061 10.0475.0459 4062 27.0206.0459
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 5.304.100 5.304.100 Cắt nhiều đoạn ruột non Cắt nhiều đoạn ruột non |
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 5.304.100 5.304.100 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy |
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 5.304.100 5.304.100 Cắt toàn bộ ruột non Cắt toàn bộ ruột non |
| 2.928.600 2.928.600 Phẫu thuật viêm ruột thừa Phẫu thuật viêm ruột thừa |
| 2.928.600 2.928.600 Các phẫu thuật ruột thừa khác Các phẫu thuật ruột thừa khác |
| 2.928.600 2.928.600 Cắt ruột thừa đơn thuần Cắt ruột thừa đơn thuần |
| 2.928.600 2.928.600 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe |
| 2.928.600 2.928.600 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
| 2.928.600 2.928.600 Cắt túi thừa tá tràng Cắt túi thừa tá tràng |
| 2.928.600 2.928.600 Cắt u tá tràng Cắt u tá tràng |
| 2.928.600 2.928.600 Khâu vùi túi thừa tá tràng Khâu vùi túi thừa tá tràng |
| 2.928.600 2.928.600 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng |
| 2.928.600 2.928.600 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng |
4063 27.0207.0459 4064 27.0227.0459 4065 27.208b.0459
| 2.928.600 2.928.600 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | ||
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng |
2.928.600 2.928.600 4066 27.0175.0459 2.928.600 2.928.600 4067 27.0229.0459 2.928.600 2.928.600 4068 03.4071.2039 4069 27.0189.2039 4070 27.0187.2039 4071 27.0188.2039 2.931.400 2.931.400 4072 27.0190.2039 2.931.400 2.931.400 4073 03.2656.0460 4074 03.2665.0460 4075 03.3351.0460 7.944.700 7.944.700
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | |||
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | ||||
| 2.931.400 2.931.400 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | ||||
| 2.931.400 2.931.400 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | ||||
| 2.931.400 2.931.400 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | |||
| 7.944.700 7.944.700 Cắt đoạn trực tràng do ung thư Cắt đoạn trực tràng do ung thư | ||||
| 7.944.700 7.944.700 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | ||||
| Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn |
4076 10.0532.0460
7.944.700 7.944.700 4077 12.0210.0460 4078 03.3352.0461 5.581.900 5.581.900 4079 03.3343.0461 5.581.900 5.581.900 4080 03.3333.0461 5.581.900 5.581.900 4081 03.4062.0461 5.581.900 5.581.900 4082 03.4065.0462 4.937.000 4.937.000 4083 03.4064.0462 4084 27.0225.0462 4085 27.0226.0462 4.937.000 4.937.000 4086 27.0235.0462 4.937.000 4.937.000 4087 27.0234.0462 4.937.000 4.937.000 4088 27.0183.0462 4.937.000 4.937.000
| 7.944.700 7.944.700 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | ||||
| Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng | |||
| Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì | Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì | |||
| Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng | ||||
| Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn/dị dạng 1 thì | Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn/dị dạng 1 thì | |||
| Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng | Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 4.937.000 4.937.000 Phẫu thuật nội soi sa trực tràng Phẫu thuật nội soi sa trực tràng | ||||
| 4.937.000 4.937.000 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | ||||
| Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| 3.933.100 3.933.100 Phẫu thuật Miles qua nội soi Phẫu thuật Miles qua nội soi |
4089 03.4060.0463 4090 03.4037.0463
| Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
3.933.100 3.933.100 4091 27.0202.0463 3.933.100 3.933.100 4092 27.0198.0463 3.933.100 3.933.100 4093 27.0194.0463 3.933.100 3.933.100 4094 27.0196.0463 3.933.100 3.933.100 4095 27.0200.0463 3.933.100 3.933.100 4096 27.205b.0463 3.933.100 3.933.100 4097 27.0216.0463 3.933.100 3.933.100 4098 27.0204.0463 3.933.100 3.933.100 4099 27.0218.0463 3.933.100 3.933.100 4100 27.0224.0463 3.933.100 3.933.100 4101 27.0220.0463 3.933.100 3.933.100
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |
| Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |
| Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
4102 27.0222.0463
3.933.100 3.933.100 4103 03.3482.0464 4104 03.3438.0464 4105 03.2688.0464 4106 03.3444.0464 4107 03.3498.0464 3.034.600 3.034.600 4108 03.3443.0464 4109 03.3460.0464 3.034.600 3.034.600 4110 03.3489.0464 4111 03.3454.0464 4112 03.3394.0464 4113 10.0641.0464 4114 10.0334.0464 3.034.600 3.034.600
| 3.034.600 3.034.600 Dẫn lưu đài bể thận qua da Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi] | ||||
| 3.034.600 3.034.600 Dẫn lưu đường mật ra da Dẫn lưu đường mật ra da | ||||
| 3.034.600 3.034.600 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | ||||
| 3.034.600 3.034.600 Dẫn lưu nang ống mật chủ Dẫn lưu nang ống mật chủ | ||||
| Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên | ||||
| 3.034.600 3.034.600 Dẫn lưu túi mật Dẫn lưu túi mật | ||||
| Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | ||
| 3.034.600 3.034.600 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | ||||
| 3.034.600 3.034.600 Nối nang tụy - dạ dày Nối nang tụy - dạ dày | ||||
| 3.034.600 3.034.600 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | ||||
| 3.034.600 3.034.600 Dẫn lưu nang tụy Dẫn lưu nang tụy | ||||
| Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong | Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | ||
| 3.034.600 3.034.600 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu |
4115 10.0669.0464 4116 10.0638.0464 4117 10.0643.0464 4118 10.0644.0464 4119 10.0642.0464 4120 10.0453.0464 4121 10.0664.0464
| 3.034.600 3.034.600 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | ||||
| 3.034.600 3.034.600 Nối nang tụy với dạ dày Nối nang tụy với dạ dày | ||||
| 3.034.600 3.034.600 Nối nang tụy với hỗng tràng Nối nang tụy với hỗng tràng | ||||
| 3.034.600 3.034.600 Nối nang tụy với tá tràng Nối nang tụy với tá tràng | ||||
| 3.034.600 3.034.600 Nối vị tràng Nối vị tràng | ||||
| Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | ||
3.034.600 3.034.600 4122 27.0170.0464 4123 27.0172.0464 4124 03.3298.0465 4125 03.3295.0465 4.153.200 4.153.200 4126 03.3309.0465 4127 03.3303.0465 4.153.200 4.153.200
| 3.034.600 3.034.600 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | ||||
| 3.034.600 3.034.600 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | ||||
| 4.153.200 4.153.200 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | ||||
| Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh | Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh | |||
| 4.153.200 4.153.200 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn | ||||
| Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo | |||
| Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ |
4128 03.3398.0465
4.153.200 4.153.200 4129 03.3310.0465 4130 10.0501.0465 4.153.200 4.153.200 4131 10.0604.0465 4132 10.0454.0465 4133 10.0502.0465 4.153.200 4.153.200 4134 10.0486.0465 4135 10.0513.0465 4136 10.0484.0465 4137 10.0424.0465 4138 10.0493.0465 4139 10.0423.0465 4140 10.0540.0465
| 4.153.200 4.153.200 Phẫu thuật tắc ruột do giun Phẫu thuật tắc ruột do giun | |||
| Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo | Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo | ||
| Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. 4.153.200 4.153.200 Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ | |||
| 4.153.200 4.153.200 Cắt dạ dày hình chêm Cắt dạ dày hình chêm | |||
| Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp | Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp | ||
| 4.153.200 4.153.200 Cắt ruột non hình chêm Cắt ruột non hình chêm | |||
| 4.153.200 4.153.200 Cắt túi thừa đại tràng Cắt túi thừa đại tràng | |||
| 4.153.200 4.153.200 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | |||
| 4.153.200 4.153.200 Đóng lỗ rò thực quản - khí quản Đóng lỗ rò thực quản - khí quản | |||
| 4.153.200 4.153.200 Đóng mở thông ruột non Đóng mở thông ruột non | |||
| 4.153.200 4.153.200 Đóng rò thực quản Đóng rò thực quản | |||
| 4.153.200 4.153.200 Đóng rò trực tràng - âm đạo Đóng rò trực tràng - âm đạo | |||
4141 10.0541.0465 4142 10.0465.0465 4143 10.0463.0465 4144 10.0512.0465 4145 10.0480.0465
| 4.153.200 4.153.200 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Khâu cầm máu ổ loét dạ dày | ||
| 4.153.200 4.153.200 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | ||
| 4.153.200 4.153.200 Khâu lỗ thủng đại tràng Khâu lỗ thủng đại tràng | ||
| Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non |
4.153.200 4.153.200 4146 10.0419.0465 4147 10.0534.0465 4148 10.0500.0465 4.153.200 4.153.200 4149 10.0499.0465 4.153.200 4.153.200 4150 10.0422.0465 4151 10.0420.0465 4152 10.0421.0465 4153 10.0526.0465
| 4.153.200 4.153.200 Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản | ||
| 4.153.200 4.153.200 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | ||
| Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên | ||
| Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên | ||
| 4.153.200 4.153.200 Lấy dị vật thực quản đường bụng Lấy dị vật thực quản đường bụng | ||
| 4.153.200 4.153.200 Lấy dị vật thực quản đường cổ Lấy dị vật thực quản đường cổ | ||
| 4.153.200 4.153.200 Lấy dị vật thực quản đường ngực Lấy dị vật thực quản đường ngực | ||
| 4.153.200 4.153.200 Lấy dị vật trực tràng Lấy dị vật trực tràng |
4154 10.0603.0465 4155 10.0471.0465 4156 10.0485.0465
| 4.153.200 4.153.200 Mở dạ dày xử lý tổn thương Mở dạ dày xử lý tổn thương | |||
| Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | ||
4.153.200 4.153.200 4157 10.0543.0465 4158 10.0542.0465 4.153.200 4.153.200 4159 10.0544.0465 4.153.200 4.153.200 4160 10.0545.0465 4.153.200 4.153.200 4161 10.0536.0465 4.153.200 4.153.200 4162 03.3409.0466 9.438.300 9.438.300 4163 03.3411.0466 9.438.300 9.438.300 4164 03.3413.0466 9.438.300 9.438.300 4165 03.3410.0466 4166 03.3412.0466
| Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu 4.153.200 4.153.200 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo đạo | ||||
| Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản | ||||
| Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn | ||||
| Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung | ||||
| Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn | Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn | |||
| Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới | Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | ||
| Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | ||||
| Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | ||||
| 9.438.300 9.438.300 Cắt gan phải hoặc gan trái Cắt gan phải hoặc gan trái | ||||
| 9.438.300 9.438.300 Cắt hạ phân thùy gan Cắt hạ phân thùy gan | ||||
| Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan |
4167 03.3433.0466
9.438.300 9.438.300 4168 03.3420.0466 9.438.300 9.438.300 4169 03.3425.0466 4170 10.0598.0466 4171 10.0596.0466 4172 10.0594.0466 4173 10.0593.0466 4174 10.0576.0466 4175 10.0590.0466 4176 10.0578.0466 4177 10.0579.0466 4178 10.0575.0466 4179 10.0577.0466
| Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan | Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | ||
| 9.438.300 9.438.300 Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan | ||||
| 9.438.300 9.438.300 Các phẫu thuật cắt gan khác Các phẫu thuật cắt gan khác | ||||
| 9.438.300 9.438.300 Cắt gan hình chêm, nối gan ruột Cắt gan hình chêm, nối gan ruột | ||||
| 9.438.300 9.438.300 Cắt gan lớn Cắt gan lớn | ||||
| 9.438.300 9.438.300 Cắt gan nhỏ Cắt gan nhỏ | ||||
| 9.438.300 9.438.300 Cắt gan phải Cắt gan phải | ||||
| 9.438.300 9.438.300 Cắt gan phải mở rộng Cắt gan phải mở rộng | ||||
| 9.438.300 9.438.300 Cắt gan phân thùy sau Cắt gan phân thùy sau | ||||
| 9.438.300 9.438.300 Cắt gan phân thùy trước Cắt gan phân thùy trước | ||||
| 9.438.300 9.438.300 Cắt gan toàn bộ Cắt gan toàn bộ | ||||
| 9.438.300 9.438.300 Cắt gan trái Cắt gan trái | ||||
| 9.438.300 9.438.300 Cắt gan trái mở rộng Cắt gan trái mở rộng |
4180 10.0591.0466 4181 10.0592.0466 4182 10.0581.0466 4183 10.0582.0466 4184 10.0583.0466 4185 10.0584.0466 4186 10.0585.0466 4187 10.0586.0466 4188 10.0587.0466 4189 10.0588.0466 4190 10.0589.0466 4191 10.0607.0466 4192 10.0595.0466
| 9.438.300 9.438.300 Cắt gan trung tâm Cắt gan trung tâm | |
| 9.438.300 9.438.300 Cắt hạ phân thùy 1 Cắt hạ phân thùy 1 | |
| 9.438.300 9.438.300 Cắt hạ phân thùy 2 Cắt hạ phân thùy 2 | |
| 9.438.300 9.438.300 Cắt hạ phân thùy 3 Cắt hạ phân thùy 3 | |
| 9.438.300 9.438.300 Cắt hạ phân thùy 4 Cắt hạ phân thùy 4 | |
| 9.438.300 9.438.300 Cắt hạ phân thùy 5 Cắt hạ phân thùy 5 | |
| 9.438.300 9.438.300 Cắt hạ phân thùy 6 Cắt hạ phân thùy 6 | |
| 9.438.300 9.438.300 Cắt hạ phân thùy 7 Cắt hạ phân thùy 7 | |
| 9.438.300 9.438.300 Cắt hạ phân thùy 8 Cắt hạ phân thùy 8 | |
| 9.438.300 9.438.300 Cắt hạ phân thùy 9 Cắt hạ phân thùy 9 | |
| 9.438.300 9.438.300 Cắt lọc nhu mô gan Cắt lọc nhu mô gan | |
| 9.438.300 9.438.300 Cắt nhiều hạ phân thùy Cắt nhiều hạ phân thùy | |
| 9.438.300 9.438.300 Cắt thùy gan trái Cắt thùy gan trái |
4193 10.0580.0466 4194 10.0606.0466 4195 03.4012.0467
| 9.438.300 9.438.300 Lấy bỏ u gan Lấy bỏ u gan | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan, u gan nhỏ | Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan, u gan nhỏ | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | ||
6.897.500 6.897.500 4196 27.0244.0467 4197 27.0245.0467 4198 27.0246.0467 6.897.500 6.897.500 4199 27.0247.0467 6.897.500 6.897.500 4200 27.0248.0467 6.897.500 6.897.500 4201 27.0249.0467 6.897.500 6.897.500 4202 27.0254.0467 6.897.500 6.897.500 4203 27.0250.0467 4204 27.0251.0467 6.897.500 6.897.500 4205 27.0252.0467 6.897.500 6.897.500
| 6.897.500 6.897.500 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I | |||
| 6.897.500 6.897.500 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V | |||
| 6.897.500 6.897.500 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII |
4206 27.0253.0467
6.897.500 6.897.500 4207 27.0256.0467 6.897.500 6.897.500 4208 27.0257.0467 6.897.500 6.897.500 4209 27.0255.0467 6.897.500 6.897.500 4210 27.0258.0467 6.897.500 6.897.500 4211 27.0237.0467 4212 27.0240.0467 4213 27.0239.0467 4214 27.0242.0467 4215 27.0241.0467 4216 27.0238.0467 4217 27.0243.0467 4218 27.0268.0467 6.897.500 6.897.500
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII- VIII | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII- VIII | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình | ||||
| 6.897.500 6.897.500 Phẫu thuật nội soi cắt gan phải Phẫu thuật nội soi cắt gan phải | ||||
| 6.897.500 6.897.500 Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy 6.897.500 6.897.500 Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước trước | ||||
| 6.897.500 6.897.500 Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải | ||||
| 6.897.500 6.897.500 Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái | ||||
| 6.897.500 6.897.500 Phẫu thuật nội soi cắt gan trái Phẫu thuật nội soi cắt gan trái | ||||
| 6.897.500 6.897.500 Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm | ||||
| Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | ||
| Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…) | Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…) | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
4219 10.0597.0468
8.020.700 8.020.700 4220 03.3424.0469 5.376.900 5.376.900 4221 03.3426.0469 5.376.900 5.376.900 4222 03.3430.0469 5.376.900 5.376.900 4223 03.3423.0469 4224 10.0639.0469 4225 03.4013.0470 4226 03.4014.0470 3.933.100 3.933.100 4227 27.0280.0470 4228 27.0259.0470 4229 03.2692.0471 6.096.100 6.096.100 4230 03.3415.0471 6.096.100 6.096.100 4231 10.0608.0471
| Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan | Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. | ||
| Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh | ||||
| Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan | ||||
| 5.376.900 5.376.900 Phẫu thuật sỏi trong gan Phẫu thuật sỏi trong gan | ||||
| 5.376.900 5.376.900 Các phẫu thuật đường mật khác Các phẫu thuật đường mật khác | ||||
| 3.933.100 3.933.100 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần | ||||
| 3.933.100 3.933.100 phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật | ||||
| 3.933.100 3.933.100 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | ||||
| Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. | ||||
| Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. | ||||
| Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. 6.096.100 6.096.100 Cầm máu nhu mô gan Cầm máu nhu mô gan | ||||
4232 10.0609.0471 4233 10.0610.0471 4234 12.0234.0471
| Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. 6.096.100 6.096.100 Lấy máu tụ bao gan Lấy máu tụ bao gan | |||
| Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
6.096.100 6.096.100 4235 03.3427.0472 4236 10.0621.0472 4237 03.4021.0473 4238 27.0273.0473 4239 27.0272.0473 3.569.200 3.569.200 4240 27.0265.0473 4241 27.0283.0473 4242 27.0277.0473 3.569.200 3.569.200 4243 27.0278.0473 3.569.200 3.569.200 4244 27.0275.0473 4245 03.3428.0474 5.168.900 5.168.900 4246 03.3422.0474 5.168.900 5.168.900 4247 03.3429.0474 5.168.900 5.168.900 4248 10.0623.0474 5.168.900 5.168.900 4249 10.0622.0474 5.168.900 5.168.900 4250 10.0625.0474 5.168.900 5.168.900
| 5.192.800 5.192.800 Cắt túi mật Cắt túi mật | |||
| 3.569.200 3.569.200 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | |||
| 3.569.200 3.569.200 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | ||
| 3.569.200 3.569.200 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | |||
| 3.569.200 3.569.200 Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng | |||
| Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng | Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung- hỗng tràng | ||
| Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng | |||
| Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng 3.569.200 3.569.200 Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng tràng | |||
| Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | |||
| Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | |||
| Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | |||
| Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | |||
| Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | |||
| Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | |||
| Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | |||
4251 03.3434.0475
7.957.800 7.957.800 4252 10.0630.0475 7.957.800 7.957.800 4253 03.4022.0476 4.453.100 4.453.100 4254 27.0270.0476 4.453.100 4.453.100 4255 27.0266.0476 4.453.100 4.453.100 4256 27.0269.0476 4.453.100 4.453.100 4257 03.4020.0477 5.260.200 5.260.200 4258 03.4024.0477 4259 27.0276.0477 5.260.200 5.260.200 4260 27.0284.0477 5.260.200 5.260.200 4261 27.0282.0477 4262 27.0281.0477 5.260.200 5.260.200 4263 03.4023.0478 3.933.100 3.933.100 4264 27.0279.0478 3.933.100 3.933.100 4265 27.0267.0478 3.933.100 3.933.100 4266 10.0626.0479 4267 27.0271.0479 4.922.700 4.922.700 4268 03.3436.0481 4269 03.3417.0481 5.064.900 5.064.900
| Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột | ||
| 5.260.200 5.260.200 Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng | ||
| phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời | phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời | ||
| 5.260.200 5.260.200 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC Phẫu thuật nội soi cắt u OMC | |||
| Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật | |||
| Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 4.922.700 4.922.700 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da | |||
| 5.064.900 5.064.900 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | |||
| Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng | |||
| Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng |
4270 03.3449.0481
5.064.900 5.064.900 4271 03.2687.0481 4272 03.3455.0481 4273 03.3437.0481 4274 03.3421.0481 4275 03.3450.0481 4276 03.3442.0481 4277 03.3418.0481 5.064.900 5.064.900 4278 10.0635.0481 4279 10.0636.0481 5.064.900 5.064.900 4280 10.0661.0481 4281 10.0632.0481 4282 10.0633.0481 4283 10.0634.0481 5.064.900 5.064.900 4284 10.0659.0481 4285 10.0666.0481 5.064.900 5.064.900 4286 10.0665.0481 5.064.900 5.064.900 4287 12.0236.0481 4288 03.2697.0482
| 5.064.900 5.064.900 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | ||||
| 5.064.900 5.064.900 Nối nang tụy - hỗng tràng Nối nang tụy - hỗng tràng | ||||
| 5.064.900 5.064.900 Nối ống mật chủ - hỗng tràng Nối ống mật chủ - hỗng tràng | ||||
| 5.064.900 5.064.900 Nối ống mật chủ - tá tràng Nối ống mật chủ - tá tràng | ||||
| 5.064.900 5.064.900 Nối ống tụy - hỗng tràng Nối ống tụy - hỗng tràng | ||||
| 5.064.900 5.064.900 Nối túi mật - hỗng tràng Nối túi mật - hỗng tràng | ||||
| Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật | Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật | |||
| 5.064.900 5.064.900 Cắt đường mật ngoài gan Cắt đường mật ngoài gan | ||||
| Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái | Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái | |||
| 5.064.900 5.064.900 Nối diện cắt thân tụy với dạ dày Nối diện cắt thân tụy với dạ dày | ||||
| 5.064.900 5.064.900 Nối mật ruột bên - bên Nối mật ruột bên - bên | ||||
| 5.064.900 5.064.900 Nối mật ruột tận - bên Nối mật ruột tận - bên | ||||
| Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng | Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng | |||
| 5.064.900 5.064.900 Nối tụy ruột Nối tụy ruột | ||||
| Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | ||||
| Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | |||
| 5.064.900 5.064.900 Nối mật - hỗng tràng do ung thư Nối mật - hỗng tràng do ung thư | ||||
| Cắt bỏ khối u tá tụy Cắt bỏ khối u tá tụy 12.273.300 12.273.300 | ||||
| Cắt khối tá - tụy Cắt khối tá - tụy 12.273.300 12.273.300 |
4289 03.3447.0482 4290 10.0477.0482
| Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng | Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
12.273.300 12.273.300 4291 10.0648.0482 4292 10.0652.0482 12.273.300 12.273.300 4293 10.0651.0482 12.273.300 12.273.300 4294 10.0650.0482 12.273.300 12.273.300 4295 10.0649.0482 4296 10.0656.0482 4297 12.0240.0482 4298 27.0285.0483 4299 27.0288.0483 4300 27.0286.0483 4301 27.0287.0483 11.219.300 11.219.300 4302 27.0290.0483 4303 03.3461.0484
| Cắt khối tá tụy Cắt khối tá tụy 12.273.300 12.273.300 | ||||
| Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo | Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. | ||
| Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo | Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. | ||
| Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân | ||||
| Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị 12.273.300 12.273.300 | ||||
| Cắt toàn bộ tụy Cắt toàn bộ tụy 12.273.300 12.273.300 | ||||
| Cắt bỏ khối u tá tụy Cắt bỏ khối u tá tụy 12.273.300 12.273.300 | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy 11.219.300 11.219.300 | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy 11.219.300 11.219.300 | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy 11.219.300 11.219.300 | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt u tụy Phẫu thuật nội soi cắt u tụy 11.219.300 11.219.300 | ||||
| Cắt lách bán phần do chấn thương Cắt lách bán phần do chấn thương 5.140.800 5.140.800 | ||||
| Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán… | Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán… | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
4304 03.3453.0484
5.140.800 5.140.800 4305 03.2699.0484 4306 03.3463.0484 4307 10.0675.0484 4308 10.0674.0484 4309 10.0673.0484 4310 12.0242.0484 4311 03.4016.0485 4312 27.0303.0485 5.093.800 5.093.800 4313 27.0298.0485 4314 27.0299.0485 4315 03.3456.0486 4316 03.2696.0486 4317 03.3452.0486 4318 03.3457.0486
| Cắt lách do u, ung thư, Cắt lách do u, ung thư, 5.140.800 5.140.800 | ||||
| Cắt lách toàn bộ do chấn thương Cắt lách toàn bộ do chấn thương 5.140.800 5.140.800 | ||||
| Cắt lách bán phần Cắt lách bán phần 5.140.800 5.140.800 | ||||
| Cắt lách bệnh lý Cắt lách bệnh lý 5.140.800 5.140.800 | ||||
| Cắt lách do chấn thương Cắt lách do chấn thương 5.140.800 5.140.800 | ||||
| Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 5.140.800 5.140.800 | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt lách Phẫu thuật nội soi cắt lách 5.093.800 5.093.800 | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt lách Phẫu thuật nội soi cắt lách 5.093.800 5.093.800 | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần 5.093.800 5.093.800 | ||||
| Cắt đuôi tụy Cắt đuôi tụy 5.153.300 5.153.300 | ||||
| Cắt đuôi tụy và cắt lách Cắt đuôi tụy và cắt lách 5.153.300 5.153.300 | ||||
| Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin 5.153.300 5.153.300 | ||||
| Cắt thân + đuôi tụy Cắt thân + đuôi tụy 5.153.300 5.153.300 | ||||
| Cắt thân và đuôi tụy Cắt thân và đuôi tụy 5.153.300 5.153.300 |
4319 03.2698.0486 4320 03.3451.0486
| Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng | Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
5.153.300 5.153.300 4321 03.3448.0486 4322 10.0658.0486 4323 10.0645.0486 4324 10.0655.0486 4325 10.0657.0486 4326 10.0654.0486 4327 10.0653.0486 4328 10.0640.0486 4329 10.0646.0486 4330 10.0647.0486 5.153.300 5.153.300 4331 10.0660.0486 5.153.300 5.153.300 4332 10.0667.0486 5.153.300 5.153.300 4333 10.0668.0486
| Phẫu thuật Fray Phẫu thuật Fray 5.153.300 5.153.300 | ||||
| Các phẫu thuật cắt tụy khác Các phẫu thuật cắt tụy khác 5.153.300 5.153.300 | ||||
| Cắt bỏ nang tụy Cắt bỏ nang tụy 5.153.300 5.153.300 | ||||
| Cắt đuôi tụy bảo tồn lách Cắt đuôi tụy bảo tồn lách 5.153.300 5.153.300 | ||||
| Cắt một phần tụy Cắt một phần tụy 5.153.300 5.153.300 | ||||
| Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách 5.153.300 5.153.300 | ||||
| Cắt tụy trung tâm Cắt tụy trung tâm 5.153.300 5.153.300 | ||||
| Khâu vết thương tụy và dẫn lưu Khâu vết thương tụy và dẫn lưu 5.153.300 5.153.300 | ||||
| Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) 5.153.300 5.153.300 | ||||
| Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy | ||||
| Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y | Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật Puestow - Gillesby Phẫu thuật Puestow - Gillesby 5.153.300 5.153.300 | ||||
| Cắt đuôi tụy và cắt lách Cắt đuôi tụy và cắt lách 5.153.300 5.153.300 |
4334 12.0239.0486 4335 12.0241.0486 4336 03.2666.0487 4337 03.3390.0487 4338 10.0713.0487 4339 12.0258.0487 4340 12.0216.0487 4341 03.2581.0488 4342 03.2583.0488
| Cắt thân và đuôi tụy Cắt thân và đuôi tụy 5.153.300 5.153.300 | |||
| Cắt u sau phúc mạc Cắt u sau phúc mạc 6.676.000 6.676.000 | |||
| Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc 6.676.000 6.676.000 | |||
| Lấy u sau phúc mạc Lấy u sau phúc mạc 6.676.000 6.676.000 | |||
| Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc 6.676.000 6.676.000 | |||
| Cắt u sau phúc mạc Cắt u sau phúc mạc 6.676.000 6.676.000 | |||
| Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn 4.458.600 4.458.600 | |||
| Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên |
4.458.600 4.458.600 4343 03.2584.0488 4.458.600 4.458.600 4344 03.2504.0488 4345 04.0034.0488 4.458.600 4.458.600 4346 04.0032.0488 4.458.600 4.458.600 4347 04.0033.0488 4.458.600 4.458.600 4348 04.0031.0488 4.458.600 4.458.600
| Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên | ||||
| Vét hạch cổ bảo tồn Vét hạch cổ bảo tồn 4.458.600 4.458.600 | ||||
| Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ | ||||
| Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao | Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Lấy hạch cuống gan Lấy hạch cuống gan 4.458.600 4.458.600 |
4349 10.0615.0488 4350 10.0445.0488 4351 10.0459.0488 4352 10.0460.0488 4353 10.0461.0488 4354 10.0462.0488 4355 10.0444.0488 4356 12.0154.0488 4357 12.0156.0488
| Nạo vét hạch cổ Nạo vét hạch cổ 4.458.600 4.458.600 | |||
| Nạo vét hạch D1 Nạo vét hạch D1 4.458.600 4.458.600 | |||
| Nạo vét hạch D2 Nạo vét hạch D2 4.458.600 4.458.600 | |||
| Nạo vét hạch D3 Nạo vét hạch D3 4.458.600 4.458.600 | |||
| Nạo vét hạch D4 Nạo vét hạch D4 4.458.600 4.458.600 | |||
| Nạo vét hạch trung thất Nạo vét hạch trung thất 4.458.600 4.458.600 | |||
| Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn 4.458.600 4.458.600 | |||
| Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn |
4.458.600 4.458.600 4358 12.0155.0488 4.458.600 4.458.600 4359 12.0093.0488 4360 15.0280.0488 4361 15.0281.0488 4362 15.0378.0488 4.458.600 4.458.600 4363 15.0279.0488
| Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên | Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Vét hạch cổ bảo tồn Vét hạch cổ bảo tồn 4.458.600 4.458.600 | ||||
| Nạo vét hạch cổ chọn lọc Nạo vét hạch cổ chọn lọc 4.458.600 4.458.600 | ||||
| Nạo vét hạch cổ chức năng Nạo vét hạch cổ chức năng 4.458.600 4.458.600 | ||||
| Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Nạo vét hạch cổ tiệt căn Nạo vét hạch cổ tiệt căn 4.458.600 4.458.600 | ||||
| Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
4364 15.0376.0488
4.458.600 4.458.600 4365 07.0023.0488 4.458.600 4.458.600 4366 07.0055.0488 4.458.600 4.458.600 4367 03.3393.0489 5.346.800 5.346.800 4368 03.3382.0489 5.346.800 5.346.800 4369 03.3387.0489 4370 03.3388.0489 5.346.800 5.346.800 4371 10.0705.0489 4372 10.0704.0489 4373 10.0702.0489 4374 10.0707.0489 4375 10.0711.0489 5.346.800 5.346.800 4376 10.0710.0489 5.346.800 5.346.800 4377 10.0709.0489 5.346.800 5.346.800
| Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt | Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng | Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn 5.346.800 5.346.800 | ||||
| Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Bóc phúc mạc bên phải Bóc phúc mạc bên phải 5.346.800 5.346.800 | ||||
| Bóc phúc mạc bên trái Bóc phúc mạc bên trái 5.346.800 5.346.800 | ||||
| Bóc phúc mạc douglas Bóc phúc mạc douglas 5.346.800 5.346.800 | ||||
| Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác 5.346.800 5.346.800 | ||||
| Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ | Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ | Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ | Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | ||
| Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ | Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
4378 10.0708.0489
5.346.800 5.346.800 4379 10.0706.0489 4380 10.0538.0489 4381 10.0497.0489 4382 10.0496.0489 4383 10.0498.0489 4384 10.0703.0489 4385 10.0712.0489 4386 03.4046.0490 4.230.900 4.230.900 4387 03.4011.0490 4388 27.0306.0490 4389 27.0304.0490 4.230.900 4.230.900 4390 27.0076.0490 4391 27.0415.0490 4.230.900 4.230.900 4392 03.3315.0491 2.791.300 2.791.300
| Bóc phúc mạc phủ tạng Bóc phúc mạc phủ tạng 5.346.800 5.346.800 | ||||
| Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng 5.346.800 5.346.800 | ||||
| Cắt bỏ u mạc nối lớn Cắt bỏ u mạc nối lớn 5.346.800 5.346.800 | ||||
| Cắt mạc nối lớn Cắt mạc nối lớn 5.346.800 5.346.800 | ||||
| Cắt u mạc treo ruột Cắt u mạc treo ruột 5.346.800 5.346.800 | ||||
| Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ 5.346.800 5.346.800 | ||||
| Lấy u phúc mạc Lấy u phúc mạc 5.346.800 5.346.800 | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn 4.230.900 4.230.900 | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột 4.230.900 4.230.900 | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực 4.230.900 4.230.900 | ||||
| Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng | Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | ||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | ||||
4393 03.3316.0491 4394 03.3402.0491 4395 03.3292.0491 4396 03.2671.0491 4397 03.3297.0491 4398 03.2675.0491 4399 03.3289.0491 4400 03.3919.0491
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Mở bụng thăm dò Mở bụng thăm dò 2.791.300 2.791.300 | ||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Mở dạ dày lấy bã thức ăn Mở dạ dày lấy bã thức ăn 2.791.300 2.791.300 | ||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2.791.300 2.791.300 | ||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Mở thông dạ dày Mở thông dạ dày 2.791.300 2.791.300 | ||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Mở thông dạ dày ra da do ung thư Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2.791.300 2.791.300 | ||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày 2.791.300 2.791.300 | ||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
2.791.300 2.791.300 4401 03.3565.0491 2.791.300 2.791.300 4402 03.3598.0491 2.791.300 2.791.300 4403 10.0511.0491 4404 10.0417.0491 4405 10.0524.0491 4406 10.0525.0491 4407 10.0451.0491
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | |||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 2.791.300 2.791.300 | |||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Đưa thực quản ra ngoài Đưa thực quản ra ngoài 2.791.300 2.791.300 | |||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Làm hậu môn nhân tạo Làm hậu môn nhân tạo 2.791.300 2.791.300 | |||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Làm hậu môn nhân tạo Làm hậu môn nhân tạo 2.791.300 2.791.300 | |||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Mở bụng thăm dò Mở bụng thăm dò 2.791.300 2.791.300 |
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
4408 10.0701.0491
2.791.300 2.791.300 4409 10.0452.0491 4410 10.0416.0491 4411 10.0479.0491 2.791.300 2.791.300 4412 10.0564.0491 4413 10.0618.0491 2.791.300 2.791.300 4414 10.0574.0491 4415 12.0215.0491 4416 12.0203.0491 4417 03.3589.0492 4418 03.3401.0492 3.653.400 3.653.400 4419 03.3395.0492 4420 03.3599.0492 4421 03.3590.0492 4422 03.3384.0492
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Mở bụng thăm dò, sinh thiết Mở bụng thăm dò, sinh thiết 2.791.300 2.791.300 | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Mở thông dạ dày Mở thông dạ dày 2.791.300 2.791.300 | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle 2.791.300 2.791.300 | ||||
| Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần. | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Thăm dò, sinh thiết gan Thăm dò, sinh thiết gan 2.791.300 2.791.300 | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Làm hậu môn nhân tạo Làm hậu môn nhân tạo 2.791.300 2.791.300 | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. Mở thông dạ dày ra da do ung thư Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2.791.300 2.791.300 | ||||
| Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt 3.653.400 3.653.400 | ||||
| Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | ||||
| Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 3.653.400 3.653.400 | ||||
| Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên 3.653.400 3.653.400 | ||||
| Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 3.653.400 3.653.400 | ||||
| Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt 3.653.400 3.653.400 |
| Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt 3.653.400 3.653.400 |
4423 03.3396.0492 4424 03.3381.0492
| Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng |
3.653.400 3.653.400 4425 03.3397.0492 4426 10.0695.0492 4427 10.0684.0492 4428 10.0679.0492 3.653.400 3.653.400 4429 10.0681.0492 3.653.400 3.653.400 4430 10.0682.0492 3.653.400 3.653.400 4431 10.0680.0492 3.653.400 3.653.400 4432 10.0683.0492 4433 10.0685.0492 4434 10.0687.0492 3.653.400 3.653.400 4435 10.0686.0492 3.653.400 3.653.400 4436 03.3815.0493 4437 03.3282.0493
| Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng 3.653.400 3.653.400 | ||||
| Phẫu thuật cắt u cơ hoành Phẫu thuật cắt u cơ hoành 3.653.400 3.653.400 | ||||
| Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 3.653.400 3.653.400 | ||||
| Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | ||
| Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | ||
| Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | ||
| Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | ||
| Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3.653.400 3.653.400 | ||||
| Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3.653.400 3.653.400 | ||||
| Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | ||||
| Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | ||||
| Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 3.268.200 3.268.200 | ||||
| Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 3.268.200 3.268.200 | ||||
| Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn |
4438 03.3283.0493
3.268.200 3.268.200 4439 03.3332.0493 4440 03.3458.0493 4441 03.3330.0493 4442 03.3416.0493 4443 03.3385.0493 3.268.200 3.268.200 4444 04.0029.0493 3.268.200 3.268.200 4445 04.0028.0493 3.268.200 3.268.200 4446 10.0616.0493 4447 10.0509.0493 4448 10.0418.0493 4449 10.0617.0493 4450 10.0492.0493 3.268.200 3.268.200 4451 03.3369.0494 4452 03.3364.0494
| Dẫn lưu áp xe ruột thừa Dẫn lưu áp xe ruột thừa 3.268.200 3.268.200 | |||
| Dẫn lưu áp xe tụy Dẫn lưu áp xe tụy 3.268.200 3.268.200 | |||
| Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 3.268.200 3.268.200 | |||
| Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan 3.268.200 3.268.200 | |||
| Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | |||
| Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao | |||
| Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | |||
| Dẫn lưu áp xe gan Dẫn lưu áp xe gan 3.268.200 3.268.200 | |||
| Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất 3.268.200 3.268.200 | |||
| Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 3.268.200 3.268.200 | |||
| Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | |||
| 2.929.600 2.929.600 Cắt bỏ trĩ vòng Cắt bỏ trĩ vòng | |||
| 2.929.600 2.929.600 Cắt cơ tròn trong Cắt cơ tròn trong |
| 2.929.600 2.929.600 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên Cắt trĩ từ 2 búi trở lên |
4453 03.3365.0494 4454 03.3350.0494 4455 03.3348.0494 4456 03.3370.0494 4457 03.3349.0494
| 2.929.600 2.929.600 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | ||||
| 2.929.600 2.929.600 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | ||||
| 2.929.600 2.929.600 Phẫu thuật lại trĩ chảy máu Phẫu thuật lại trĩ chảy máu | ||||
| Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | ||
2.929.600 2.929.600 4458 03.3377.0494 4459 03.3368.0494 4460 03.3366.0494 4461 03.3367.0494 4462 03.3359.0494 2.929.600 2.929.600 4463 03.3379.0494 4464 03.3371.0494 4465 03.3378.0494 4466 10.0539.0494 2.929.600 2.929.600 4467 10.0533.0494
| 2.929.600 2.929.600 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | ||||
| 2.929.600 2.929.600 Phẫu thuật trĩ độ 1 Phẫu thuật trĩ độ 1 | ||||
| 2.929.600 2.929.600 Phẫu thuật trĩ độ 3 Phẫu thuật trĩ độ 3 | ||||
| 2.929.600 2.929.600 Phẫu thuật trĩ độ 3 Phẫu thuật trĩ độ 3 | ||||
| Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) | Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | ||
| 2.929.600 2.929.600 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | ||||
| 2.929.600 2.929.600 Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp | ||||
| 2.929.600 2.929.600 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | ||||
| Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn | ||||
| 2.929.600 2.929.600 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | ||||
| Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn | Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
4468 10.0563.0494
2.929.600 2.929.600 4469 10.0561.0494 2.929.600 2.929.600 4470 10.0562.0494 2.929.600 2.929.600 4471 10.0547.0494 4472 10.0549.0494 2.929.600 2.929.600 4473 10.0550.0494 2.929.600 2.929.600 4474 10.0555.0494 2.929.600 2.929.600 4475 10.0556.0494 2.929.600 2.929.600 4476 10.0559.0494 2.929.600 2.929.600 4477 10.0557.0494 4478 10.0558.0494 4479 10.0554.0494 2.929.600 2.929.600 4480 10.0551.0494 4481 10.0548.0494 4482 03.3341.0495
| Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | ||
| Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | ||
| 2.929.600 2.929.600 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | ||||
| Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | ||
| Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | ||
| Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | ||
| Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | ||||
| Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | ||
| 2.929.600 2.929.600 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | ||||
| 2.929.600 2.929.600 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | ||||
| Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | ||||
| 2.929.600 2.929.600 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | ||||
| 2.929.600 2.929.600 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | ||||
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. 2.608.200 2.608.200 Phẫu thuật Longo Phẫu thuật Longo | ||||
4483 10.0552.0495 4484 10.0553.0495
| Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |
2.608.200 2.608.200 4485 03.1035.0496 2.623.300 2.623.300 4486 03.1047.0496 2.623.300 2.623.300 4487 20.0055.0496 2.623.300 2.623.300 4488 02.0286.0497 4.183.300 4.183.300 4489 03.1040.0497 4.183.300 4.183.300 4490 20.0060.0497 4.183.300 4.183.300 4491 02.0295.0498 1.152.600 1.152.600 4492 03.3380.0498 4493 03.1067.0498 1.152.600 1.152.600 4494 02.0506.0499 2.210.300 2.210.300 4495 02.0248.0499 2.210.300 2.210.300 4496 02.0504.0499 2.210.300 2.210.300 4497 02.0321.0499 2.210.300 2.210.300
| Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. | ||||
| Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. | ||||
| Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. | ||||
| Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. | ||||
| Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm | Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm | |||
| 1.152.600 1.152.600 Cắt polyp trực tràng Cắt polyp trực tràng | ||||
| Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | |||
| Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. | ||||
| Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. | ||||
| Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. | ||||
| Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da | Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật | ||
| Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
4498 02.0505.0499
2.210.300 2.210.300 4499 03.2334.0499 4500 03.3446.0499 4501 02.0296.0500 1.812.900 1.812.900 4502 02.0290.0500 1.812.900 1.812.900 4503 03.1063.0500 4504 03.1059.0500 4505 20.0070.0500 4506 01.0217.0502 4507 02.0252.0502 4508 02.0277.0502 4509 03.0154.0502 4510 03.1041.0502 4511 03.4026.0502 4512 20.0048.0502
| Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. 2.210.300 2.210.300 Đặt stent đường mật, đường tụy Đặt stent đường mật, đường tụy | |||
| Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. 2.210.300 2.210.300 Đặt stent nang giả tụy Đặt stent nang giả tụy | |||
| Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp | Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp | ||
| Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | |||
| 1.812.900 1.812.900 Nội soi đại tràng - lấy dị vật Nội soi đại tràng - lấy dị vật | |||
| 1.812.900 1.812.900 Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật | |||
| 1.812.900 1.812.900 Nội soi đại tràng - lấy dị vật Nội soi đại tràng - lấy dị vật | |||
| 2.855.000 2.855.000 Mở thông dạ dày bằng nội soi Mở thông dạ dày bằng nội soi | |||
| 2.855.000 2.855.000 Mở thông dạ dày bằng nội soi Mở thông dạ dày bằng nội soi | |||
| Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da 2.855.000 2.855.000 Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày | |||
| 2.855.000 2.855.000 Mở thông dạ dày bằng nội soi Mở thông dạ dày bằng nội soi | |||
| 2.855.000 2.855.000 Nội soi mở thông dạ dày Nội soi mở thông dạ dày | |||
| 2.855.000 2.855.000 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | |||
| 2.855.000 2.855.000 Mở thông dạ dày qua nội soi Mở thông dạ dày qua nội soi | |||
4513 27.0180.0502 4514 27.0179.0502 4515 27.0181.0502 4516 27.0147.0502 4517 03.1032.0503 4518 20.0044.0503 4519 4520 03.2356.0505 4521 03.3608.0505 4522 03.1650.0505 4523 03.3817.0505 4524 03.3910.0505 4525 03.2119.0505 4526 03.3909.0505 4527 14.0215.0505
| 2.855.000 2.855.000 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da |
| 2.855.000 2.855.000 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật |
| 2.855.000 2.855.000 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày |
| Chưa bao gồm bóng nong. 2.400.600 2.400.600 Nội soi nong đường mật, oddi Nội soi nong đường mật, oddi |
| Chưa bao gồm bóng nong. 2.400.600 2.400.600 Nong đường mật, Oddi qua nội soi Nong đường mật, Oddi qua nội soi |
| 10.9002.0504_BS 280.300 280.300 Cắt phymosis Cắt phymosis [thủ thuật] |
| 227.200 227.200 Chọc hút áp xe thành bụng Chọc hút áp xe thành bụng |
| 227.200 227.200 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn |
| 227.200 227.200 Rạch áp xe túi lệ Rạch áp xe túi lệ |
| 227.200 227.200 Trích áp xe phần mềm lớn Trích áp xe phần mềm lớn |
| 227.200 227.200 Trích hạch viêm mủ Trích hạch viêm mủ |
| 227.200 227.200 Trích nhọt ống tai ngoài Trích nhọt ống tai ngoài |
| 227.200 227.200 Trích rạch áp xe nhỏ Trích rạch áp xe nhỏ |
| 227.200 227.200 Rạch áp xe mi Rạch áp xe mi |
| 227.200 227.200 Rạch áp xe túi lệ Rạch áp xe túi lệ |
4528 14.0216.0505 4529 15.0304.0505 4530 07.0231.0505
| 227.200 227.200 Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | |||
| Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | ||
227.200 227.200 4531 02.0297.0506 4532 02.0310.0506 176.300 176.300 4533 03.3326.0506 4534 01.0157.0508 60.700 60.700 4535 03.0112.0508 60.700 60.700 4536 10.1116.0509 811.200 811.200 4537 10.1117.0510 618.800 618.800 4538 03.3855.0511 4539 03.3860.0511 693.700 693.700 4540 10.1015.0511 693.700 693.700 4541 03.3855.0512
| 176.300 176.300 Nội soi hậu môn ống cứng Nội soi hậu môn ống cứng | |||
| Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết | |||
| 176.300 176.300 Tháo lồng bằng bơm khí/nước Tháo lồng bằng bơm khí/nước | |||
| Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | ||
| Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | ||
| Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | ||
| Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | ||
| 693.700 693.700 Nắn, bó bột trật khớp háng Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] | |||
| Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột liền] | ||
| Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] | ||
| 308.900 308.900 Nắn, bó bột trật khớp háng Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] | |||
| Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] |
4542 03.3860.0512
308.900 308.900 4543 10.1015.0512 308.900 308.900 4544 03.3875.0513 4545 03.3863.0513 4546 03.3856.0513 293.300 293.300 4547 10.1031.0513 4548 10.1018.0513 4549 10.1011.0513 293.300 293.300 4550 03.3875.0514 4551 03.3863.0514 4552 03.3856.0514 189.300 189.300 4553 10.1031.0514 4554 10.1018.0514 4555 10.1011.0514 189.300 189.300 4556 03.3845.0515 452.000 452.000
| Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] | ||
| 293.300 293.300 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] | |||
| 293.300 293.300 Nắn, bó bột trật khớp gối Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] | |||
| Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | ||
| 293.300 293.300 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] | |||
| 293.300 293.300 Nắn, bó bột trật khớp gối Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] | |||
| Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | ||
| 189.300 189.300 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] | |||
| 189.300 189.300 Nắn, bó bột trật khớp gối Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] | |||
| Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] | ||
| 189.300 189.300 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] | |||
| 189.300 189.300 Nắn, bó bột trật khớp gối Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] | |||
| Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] | ||
| Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu | |||
| Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] |
4557 03.3846.0515
452.000 452.000 4558 03.3844.0515 4559 03.3873.0515 452.000 452.000 4560 03.3874.0515 4561 10.1030.0515 4562 10.1001.0515 452.000 452.000 4563 10.0996.0515 4564 10.0993.0515 4565 10.1000.0515 4566 10.1029.0515 452.000 452.000 4567 03.3845.0516 266.900 266.900 4568 03.3846.0516 266.900 266.900 4569 03.3844.0516 4570 03.3873.0516 266.900 266.900 4571 03.3874.0516
| 452.000 452.000 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | |||
| Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | |||
| 452.000 452.000 Nắn, cố định trật khớp hàm Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền] | |||
| 452.000 452.000 Nắm, cố định trật khớp hàm Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền] | |||
| Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] | ||
| 452.000 452.000 Nắn, bó bột gãy xương đòn Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] | |||
| 452.000 452.000 Nắn, bó bột gãy xương hàm Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền] | |||
| Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | |||
| Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu | |||
| Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] | ||
| 266.900 266.900 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] | |||
| Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | |||
| 266.900 266.900 Nắn, cố định trật khớp hàm Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán] | |||
4572 10.1030.0516 4573 10.1001.0516
| Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] |
266.900 266.900 4574 10.0996.0516 4575 10.0993.0516 4576 10.1000.0516 4577 10.1029.0516 266.900 266.900 4578 03.3839.0517 4579 10.1025.0517 4580 10.0995.0517 4581 03.3839.0518 4582 10.1025.0518 194.500 194.500 4583 10.0995.0518 4584 03.3870.0519 267.300 267.300 4585 03.3854.0519 267.300 267.300 4586 03.3872.0519 267.300 267.300
| 266.900 266.900 Nắn, bó bột gãy xương đòn Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán] | ||
| 266.900 266.900 Nắn, bó bột gãy xương hàm Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán] | ||
| 266.900 266.900 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] | ||
| Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | ||
| 355.700 355.700 Nắn, bó bột trật khớp vai Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | ||
| 355.700 355.700 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] | ||
| 355.700 355.700 Nắn, bó bột trật khớp vai Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | ||
| 194.500 194.500 Nắn, bó bột trật khớp vai Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] | ||
| Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn | ||
| 194.500 194.500 Nắn, bó bột trật khớp vai Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] | ||
| Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | ||
| Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | ||
| Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | ||
| Nắn, bó bột gãy xương bàn chân |
4587 10.1028.0519
267.300 267.300 4588 10.1009.0519 267.300 267.300 4589 10.1022.0519 4590 10.1024.0519 267.300 267.300 4591 10.0985.0519 267.300 267.300 4592 17.0136.0519 267.300 267.300 4593 03.3870.0520 200.100 200.100 4594 03.3854.0520 200.100 200.100 4595 03.3872.0520 200.100 200.100 4596 10.1028.0520 200.100 200.100 4597 10.1009.0520 200.100 200.100 4598 10.1022.0520 4599 10.1024.0520 200.100 200.100 4600 10.0985.0520 200.100 200.100 4601 17.0136.0520 200.100 200.100
| Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | |||
| 267.300 267.300 Nắn, bó bột gãy xương chày Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | |||
| Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | |||
| Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền] | ||
| Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền] | ||
| Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | |||
| Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | |||
| Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | |||
| 200.100 200.100 Nắn, bó bột gãy xương chày Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] | |||
| Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | |||
| Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán] | ||
| Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán] | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay |
4602 03.3851.0521
387.600 387.600 4603 03.3850.0521 387.600 387.600 4604 03.3849.0521 387.600 387.600 4605 03.3869.0521 4606 03.3852.0521 387.600 387.600 4607 03.3853.0521 387.600 387.600 4608 10.1027.0521 4609 10.1007.0521 387.600 387.600 4610 10.1008.0521 387.600 387.600 4611 03.3851.0522 252.100 252.100 4612 03.3850.0522 252.100 252.100 4613 03.3849.0522 252.100 252.100 4614 03.3869.0522 4615 03.3852.0522 252.100 252.100 4616 03.3853.0522 252.100 252.100
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | ||
| 387.600 387.600 Nắn, bó bột gãy Monteggia Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] | ||
| Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | ||
| Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles | ||
| 387.600 387.600 Nắn, bó bột gãy Monteggia Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] | ||
| Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | ||
| Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | ||
| 252.100 252.100 Nắn, bó bột gãy Monteggia Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] | ||
| Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | ||
| Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles |
4617 10.1027.0522 4618 10.1007.0522
| Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay |
252.100 252.100 4619 10.1008.0522 252.100 252.100 4620 03.3836.0523 779.600 779.600 4621 10.1010.0523 4622 10.0991.0523 779.600 779.600 4623 17.0138.0523 779.600 779.600 4624 03.3836.0524 384.900 384.900 4625 10.1010.0524 4626 10.0991.0524 384.900 384.900 4627 17.0138.0524 384.900 384.900 4628 03.3831.0525 387.600 387.600 4629 03.3832.0525 387.600 387.600 4630 03.3866.0525 387.600 387.600 4631 03.3865.0525 387.600 387.600
| Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles | |||
| Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | |||
| 779.600 779.600 Nắn, bó bột trật khớp háng Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] | |||
| Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | |||
| Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh | Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] | ||
| Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | |||
| 384.900 384.900 Nắn, bó bột trật khớp háng Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] | |||
| Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | |||
| Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh | Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán] | ||
| Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O | |||
| Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân |
4632 03.3864.0525
387.600 387.600 4633 03.3868.0525 4634 03.3857.0525 4635 03.3867.0525 4636 10.0987.0525 387.600 387.600 4637 10.0988.0525 387.600 387.600 4638 10.1021.0525 387.600 387.600 4639 10.1020.0525 387.600 387.600 4640 10.1019.0525 387.600 387.600 4641 10.1026.0525 4642 10.1012.0525 4643 03.3831.0526 312.100 312.100 4644 03.3832.0526 312.100 312.100 4645 03.3866.0526 312.100 312.100 4646 03.3865.0526 312.100 312.100
| 387.600 387.600 Nắn, bó bột gãy Dupuytren Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền] | ||
| 387.600 387.600 Nắn, bó bột gãy mâm chày Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | ||
| 387.600 387.600 Nắn, bó bột gãy xương chày Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | ||
| Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 | ||
| Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | ||
| 387.600 387.600 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền] | ||
| 387.600 387.600 Nắn, bó bột gãy mâm chày Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | ||
| Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O | ||
| Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân |
4647 03.3864.0526
312.100 312.100 4648 03.3868.0526 4649 03.3857.0526 4650 03.3867.0526 4651 10.0987.0526 312.100 312.100 4652 10.0988.0526 312.100 312.100 4653 10.1021.0526 312.100 312.100 4654 10.1020.0526 312.100 312.100 4655 10.1019.0526 312.100 312.100 4656 10.1026.0526 4657 10.1012.0526 4658 03.3843.0527 387.600 387.600 4659 03.3842.0527 387.600 387.600 4660 03.3841.0527 387.600 387.600 4661 03.3847.0527 387.600 387.600
| 312.100 312.100 Nắn, bó bột gãy Dupuytren Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán] | ||
| 312.100 312.100 Nắn, bó bột gãy mâm chày Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] | ||
| 312.100 312.100 Nắn, bó bột gãy xương chày Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] | ||
| Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 | ||
| Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | ||
| 312.100 312.100 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán] | ||
| 312.100 312.100 Nắn, bó bột gãy mâm chày Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | ||
| Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay |
| Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền] |
4662 03.3848.0527
387.600 387.600 4663 10.1006.0527 387.600 387.600 4664 10.0999.0527 387.600 387.600 4665 10.1005.0527 387.600 387.600 4666 10.0998.0527 387.600 387.600 4667 10.1004.0527 387.600 387.600 4668 10.0997.0527 387.600 387.600 4669 10.1002.0527 387.600 387.600 4670 10.1003.0527 387.600 387.600 4671 17.0241.0527 387.600 387.600 4672 17.0240.0527 387.600 387.600 4673 03.3843.0528 312.100 312.100 4674 03.3842.0528 312.100 312.100 4675 03.3841.0528 312.100 312.100 4676 03.3847.0528 312.100 312.100
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | |||
| Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | |||
| Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] | ||
| Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu | Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu | ||
| Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu | Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền] | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | |||
| Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | |||
| Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán] |
4677 03.3848.0528
312.100 312.100 4678 10.1006.0528 312.100 312.100 4679 10.0999.0528 312.100 312.100 4680 10.1005.0528 312.100 312.100 4681 10.0998.0528 312.100 312.100 4682 10.1004.0528 312.100 312.100 4683 10.0997.0528 312.100 312.100 4684 10.1002.0528 312.100 312.100 4685 10.1003.0528 312.100 312.100 4686 17.0240.0528 312.100 312.100 4687 03.3838.0529 4688 03.3835.0529 686.000 686.000 4689 03.3834.0529 686.000 686.000 4690 03.3833.0529 686.000 686.000 4691 03.3859.0529 4692 03.3830.0529 686.000 686.000
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | |||
| Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | |||
| Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán] | ||
| Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu | Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột tự cán] | ||
| Nắn, bó bột cột sống Nắn, bó bột cột sống [bột liền] 686.000 686.000 | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | |||
| Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] 686.000 686.000 | |||
| Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền] | ||
| Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi |
4693 03.3861.0529
686.000 686.000 4694 03.3858.0529 4695 10.0992.0529 4696 10.0994.0529 4697 10.0990.0529 686.000 686.000 4698 10.0989.0529 686.000 686.000 4699 10.1014.0529 4700 10.0986.0529 686.000 686.000 4701 10.1016.0529 686.000 686.000 4702 10.1013.0529 4703 03.3838.0530 4704 03.3835.0530 394.800 394.800 4705 03.3834.0530 394.800 394.800 4706 03.3833.0530 394.800 394.800 4707 03.3859.0530 4708 03.3830.0530 394.800 394.800 4709 03.3861.0530 394.800 394.800
| Nắn, bó bột gãy xương chậu Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] 686.000 686.000 | |||
| Bột Corset Minerve,Cravate Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền] 686.000 686.000 | |||
| Nắn, bó bột cột sống Nắn, bó bột cột sống [bột liền] 686.000 686.000 | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | |||
| Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] 686.000 686.000 | |||
| Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền] | ||
| Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | |||
| Nắn, bó bột cột sống Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] 394.800 394.800 | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi | |||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | |||
| Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán] 394.800 394.800 | |||
| Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] | ||
| Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | |||
4710 03.3858.0530 4711 10.0992.0530 4712 10.0994.0530 4713 10.0990.0530
| Bột Corset Minerve,Cravate Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán] 394.800 394.800 | ||
| Nắn, bó bột cột sống Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] 394.800 394.800 | ||
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi |
394.800 394.800 4714 10.0989.0530 394.800 394.800 4715 10.1014.0530 394.800 394.800 4716 10.0986.0530 394.800 394.800 4717 10.1016.0530 394.800 394.800 4718 10.1013.0530 4719 03.3871.0532 4720 10.1023.0532 4721 03.3862.0533 4722 10.1017.0533 4723 03.2759.0534 4724 03.3775.0534 4725 03.2748.0534 4726 03.3682.0534
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | |||
| Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi | |||
| Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] | ||
| Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | |||
| Nắn, bó bột gãy xương chậu Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] 394.800 394.800 | |||
| Nắn, bó bột gãy xương gót Nắn, bó bột gãy xương gót 173.700 173.700 | |||
| Nắn, bó bột gãy xương gót Nắn, bó bột gãy xương gót 173.700 173.700 | |||
| Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 173.700 173.700 | |||
| Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 173.700 173.700 | |||
| Cắt chi và vét hạch do ung thư Cắt chi và vét hạch do ung thư 4.154.700 4.154.700 | |||
| Cắt cụt cẳng chân Cắt cụt cẳng chân 4.154.700 4.154.700 | |||
| Căt cụt cẳng chân do ung thư Căt cụt cẳng chân do ung thư 4.154.700 4.154.700 | |||
| Cắt cụt cẳng tay Cắt cụt cẳng tay 4.154.700 4.154.700 | |||
4727 03.3680.0534 4728 03.2744.0534 4729 03.2749.0534 4730 03.3740.0534 4731 03.3668.0534 4732 03.3726.0534 4733 03.3795.0534 4734 03.3683.0534 4735 03.2746.0534 4736 03.3755.0534 4737 03.2750.0534 4738 03.3723.0534 4739 03.2747.0534 4740 03.3681.0534 4741 03.2745.0534 4742 03.3796.0534 4743 03.3648.0534
| Cắt cụt cánh tay do ung thư Cắt cụt cánh tay do ung thư 4.154.700 4.154.700 |
| Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới 4.154.700 4.154.700 |
| Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 4.154.700 4.154.700 |
| Cắt đoạn khớp khuỷu Cắt đoạn khớp khuỷu 4.154.700 4.154.700 |
| Phẫu thuật cắt cụt đùi Phẫu thuật cắt cụt đùi 4.154.700 4.154.700 |
| Tháo khớp cổ chân Tháo khớp cổ chân 4.154.700 4.154.700 |
| Tháo khớp cổ tay Tháo khớp cổ tay 4.154.700 4.154.700 |
| Tháo khớp cổ tay do ung thư Tháo khớp cổ tay do ung thư 4.154.700 4.154.700 |
| Tháo khớp gối Tháo khớp gối 4.154.700 4.154.700 |
| Tháo khớp gối do ung thư Tháo khớp gối do ung thư 4.154.700 4.154.700 |
| Tháo khớp háng Tháo khớp háng 4.154.700 4.154.700 |
| Tháo khớp háng do ung thư chi dưới Tháo khớp háng do ung thư chi dưới 4.154.700 4.154.700 |
| Tháo khớp khuỷu Tháo khớp khuỷu 4.154.700 4.154.700 |
| Tháo khớp khuỷu tay do ung thư Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 4.154.700 4.154.700 |
| Tháo khớp kiểu Pirogoff Tháo khớp kiểu Pirogoff 4.154.700 4.154.700 |
| Tháo khớp vai Tháo khớp vai 4.154.700 4.154.700 |
| Tháo một nửa bàn chân trước Tháo một nửa bàn chân trước 4.154.700 4.154.700 |
4744 03.3792.0534 4745 10.0863.0534 4746 10.0942.0534 4747 10.0943.0534 4748 11.0072.0534
| Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 4.154.700 4.154.700 | |||
| Phẫu thuật cắt cụt chi Phẫu thuật cắt cụt chi 4.154.700 4.154.700 | |||
| Phẫu thuật tháo khớp chi Phẫu thuật tháo khớp chi 4.154.700 4.154.700 | |||
| Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | ||
4.154.700 4.154.700 4749 11.0073.0534 4.154.700 4.154.700 4750 11.0074.0534 4.154.700 4.154.700 4751 12.0326.0534 4752 12.0335.0534 4753 12.0328.0534 4754 12.0336.0534 4755 12.0327.0534 4756 12.0334.0534 4757 12.0329.0534 4758 03.3698.0535 3.453.400 3.453.400 4759 10.0835.0535 3.453.400 3.453.400 4760 10.0837.0535 3.453.400 3.453.400
| Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | ||
| Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | ||
| Cắt chi và vét hạch do ung thư Cắt chi và vét hạch do ung thư 4.154.700 4.154.700 | |||
| Cắt cụt cẳng chân do ung thư Cắt cụt cẳng chân do ung thư 4.154.700 4.154.700 | |||
| Cắt cụt cánh tay do ung thư Cắt cụt cánh tay do ung thư 4.154.700 4.154.700 | |||
| Cắt cụt đùi do ung thư Cắt cụt đùi do ung thư 4.154.700 4.154.700 | |||
| Tháo khớp cổ tay do ung thư Tháo khớp cổ tay do ung thư 4.154.700 4.154.700 | |||
| Tháo khớp háng do ung thư Tháo khớp háng do ung thư 4.154.700 4.154.700 | |||
| Tháo khớp khuỷu tay do ung thư Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 4.154.700 4.154.700 | |||
| Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | ||
| Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa | ||
| Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay | ||
| Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ |
4761 10.0836.0535
3.453.400 3.453.400 4762 10.0838.0535 3.453.400 3.453.400 4763 10.0854.0535 3.453.400 3.453.400 4764 10.0858.0535 4765 28.0192.0535 3.453.400 3.453.400 4766 05.0057.0535 3.453.400 3.453.400 4767 05.0056.0535 3.453.400 3.453.400 4768 04.0055.0536 4769 10.0714.0536 4770 03.3791.0537 4771 03.3790.0537 3.547.800 3.547.800 4772 03.3780.0537 3.547.800 3.547.800 4773 10.0806.0537 3.547.800 3.547.800 4774 10.0805.0537 3.547.800 3.547.800
| Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ | Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ | |||
| Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái) | Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái) | |||
| Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren 3.453.400 3.453.400 | ||||
| Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo | Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo | |||
| Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong | |||
| Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong | Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong | |||
| Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học. Phẫu thuật thay khớp vai do lao Phẫu thuật thay khớp vai do lao 7.999.900 7.999.900 | ||||
| Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học. Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo 7.999.900 7.999.900 | ||||
| 3.547.800 3.547.800 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ | ||||
| Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo | ||||
| Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não | ||||
| Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới | ||||
| Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên | ||||
| 3.547.800 3.547.800 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo |
4775 10.0937.0537 4776 10.0892.0537
| Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI | Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
3.547.800 3.547.800 4777 10.0898.0537 4778 10.0899.0537 4779 03.3768.0538 4780 03.3769.0538 3.453.400 3.453.400 4781 10.0890.0538 3.453.400 3.453.400 4782 10.0891.0538 3.453.400 3.453.400 4783 10.0946.0538 3.453.400 3.453.400 4784 05.0055.0538 3.453.400 3.453.400 4785 10.0939.0539 4786 10.0742.0539 2.367.000 2.367.000 4787 03.3747.0540 4788 03.3751.0540 3.585.800 3.585.800
| 3.547.800 3.547.800 Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh | ||||
| 3.547.800 3.547.800 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải | ||||
| Chuyển cân liệt thần kinh mác nông Chuyển cân liệt thần kinh mác nông 3.453.400 3.453.400 | ||||
| Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | |||
| Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt | ||||
| Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não | ||||
| Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) | Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) | |||
| Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong | Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong | |||
| Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2.367.000 2.367.000 | ||||
| Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương | Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Lấy bỏ sụn chêm khớp gối Lấy bỏ sụn chêm khớp gối 3.585.800 3.585.800 | ||||
| Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối | Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối | |||
4789 03.3746.0540 4790 10.0938.0540 4791 03.4156.0541
| Phẫu thuật làm vận động khớp gối Phẫu thuật làm vận động khớp gối 3.585.800 3.585.800 | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai | Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | ||
3.746.600 3.746.600 4792 03.4150.0541 3.746.600 3.746.600 4793 03.4144.0541 3.746.600 3.746.600 4794 03.4152.0541 3.746.600 3.746.600 4795 03.4153.0541 3.746.600 3.746.600 4796 03.4143.0541 3.746.600 3.746.600 4797 03.4151.0541 4798 03.4154.0541 4799 03.4146.0541 3.746.600 3.746.600 4800 04.0053.0541 4801 04.0054.0541 4802 04.0052.0541 4803 27.0066.0541 3.746.600 3.746.600 4804 27.0446.0541 4805 27.0460.0541 3.746.600 3.746.600
| Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn | Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | ||
| Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân | Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | ||
| Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối | Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | ||
| Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | ||
| Phẫu thuật nội soi lao khớp gối Phẫu thuật nội soi lao khớp gối 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi lao khớp háng Phẫu thuật nội soi lao khớp háng 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi lao khớp vai Phẫu thuật nội soi lao khớp vai 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng | Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng | Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang |
4806 27.0458.0541
3.746.600 3.746.600 4807 27.0463.0541 4808 27.0461.0541 4809 27.0069.0541 3.746.600 3.746.600 4810 27.0486.0541 3.746.600 3.746.600 4811 27.0452.0541 3.746.600 3.746.600 4812 27.0453.0541 3.746.600 3.746.600 4813 27.0484.0541 3.746.600 3.746.600 4814 27.0440.0541 3.746.600 3.746.600 4815 27.0439.0541 3.746.600 3.746.600 4816 27.0459.0541 3.746.600 3.746.600 4817 27.0442.0541 3.746.600 3.746.600 4818 27.0444.0541 3.746.600 3.746.600 4819 27.0447.0541 3.746.600 3.746.600 4820 27.0449.0541 4821 27.0480.0541 3.746.600 3.746.600 4822 27.0465.0541
| Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu | Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | ||
| Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân | Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | ||
| Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | ||
| Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau | Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | ||
| Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn | Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | ||
| Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè | ||||
| Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân 3.746.600 3.746.600 thân | ||||
| Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ | Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
4823 27.0063.0541
3.746.600 3.746.600 4824 27.0481.0541 4825 27.0482.0541 4826 27.0483.0541 4827 27.0448.0541 4828 27.0441.0541 3.746.600 3.746.600 4829 27.0462.0541 4830 27.0464.0541 4831 27.0503.0541 3.746.600 3.746.600 4832 27.0504.0541 3.746.600 3.746.600 4833 27.0074.0541 3.746.600 3.746.600 4834 27.0068.0541 3.746.600 3.746.600 4835 27.0065.0541 3.746.600 3.746.600 4836 27.0070.0541 3.746.600 3.746.600 4837 27.0438.0541
| Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay | ||||
| Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | ||
| Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | ||
| Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp | ||||
| Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống | Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống | Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp | Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp | Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF. | ||
| Chưa bao gồm mũi khoan (mài). | ||||
| Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button | Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. |
4838 03.4155.0542
4.778.300 4.778.300 4839 03.4145.0542 4840 27.0479.0542 4.778.300 4.778.300 4841 27.0472.0542 4.778.300 4.778.300 4842 27.0445.0542 4.778.300 4.778.300 4843 27.0470.0542 4.778.300 4.778.300 4844 27.0476.0542 4.778.300 4.778.300 4845 27.0477.0542 4.778.300 4.778.300 4846 27.0466.0542 4.778.300 4.778.300 4847 27.0467.0542 4.778.300 4.778.300 4848 27.0468.0542 4.778.300 4.778.300 4849 27.0474.0542 4.778.300 4.778.300
| Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi 4.778.300 4.778.300 | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác) | Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác) | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. | ||
| Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè | ||||
| Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu | Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. | ||
| Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau | ||||
| Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. | ||
| Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. | ||
| Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. | ||
| Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. | ||
| Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. | ||
| Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. | ||
| Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. |
4850 27.0475.0542
4.778.300 4.778.300 4851 27.0471.0542 4.778.300 4.778.300 4852 27.0443.0542 4.778.300 4.778.300 4853 27.0478.0542 4.778.300 4.778.300 4854 27.0469.0542 4.778.300 4.778.300 4855 03.3713.0543 3.746.600 3.746.600 4856 03.3730.0543 4857 04.0005.0543 3.746.600 3.746.600 4858 10.0855.0543 3.746.600 3.746.600 4859 10.0715.0543 3.746.600 3.746.600 4860 10.0930.0543 3.746.600 3.746.600 4861 10.0916.0543 3.746.600 3.746.600 4862 10.0897.0543 4863 10.0927.0544 4864 04.0006.0545 4.266.600 4.266.600
| Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. | ||
| Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn | ||||
| Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại | Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. | ||
| Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước | Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. | ||
| Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||||
| Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Phẫu thuật trật khớp háng Phẫu thuật trật khớp háng 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||||
| Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||||
| Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||||
| Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||||
| Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||||
| Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Trật khớp háng bẩm sinh Trật khớp háng bẩm sinh 3.746.600 3.746.600 | ||||
| Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Phẫu thuật thay khớp gối bán phần Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 5.173.500 5.173.500 | ||||
| Chưa bao gồm khớp nhân tạo. | ||||
4865 10.0930.0545
4.266.600 4.266.600 4866 04.0008.0546 4867 10.1118.0546 4868 04.0006.0547 5.693.500 5.693.500 4869 10.0929.0547 4870 03.3880.0548 4871 03.3664.0548 4.497.900 4.497.900 4872 03.3728.0548 4.497.900 4.497.900 4873 03.3661.0548 4.497.900 4.497.900 4874 03.3722.0548 4875 03.3669.0548 4876 10.0948.0548 4.497.900 4.497.900 4877 10.0949.0548 4.497.900 4.497.900 4878 10.0911.0548 4879 10.0906.0548 4.497.900 4.497.900 4880 10.0869.0548 4.497.900 4.497.900 4881 10.0772.0548
| Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Phẫu thuật thay khớp gối do lao Phẫu thuật thay khớp gối do lao 5.693.500 5.693.500 | |||
| Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 5.693.500 5.693.500 | |||
| Chưa bao gồm khớp nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5.693.500 5.693.500 | |||
| Chưa bao gồm kim hoặc đinh. Bắt vít qua khớp Bắt vít qua khớp 4.497.900 4.497.900 | |||
| Chưa bao gồm kim hoặc đinh. | |||
| Chưa bao gồm kim hoặc đinh. | |||
| Chưa bao gồm kim hoặc đinh. | |||
| Chưa bao gồm kim hoặc đinh. Phẫu thuật toác khớp mu Phẫu thuật toác khớp mu 4.497.900 4.497.900 | |||
| Chưa bao gồm kim hoặc đinh. Phẫu thuật trật khớp khuỷu Phẫu thuật trật khớp khuỷu 4.497.900 4.497.900 | |||
| Chưa bao gồm kim hoặc đinh. | |||
| Chưa bao gồm kim hoặc đinh. | |||
| Chưa bao gồm kim hoặc đinh. Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 4.497.900 4.497.900 | |||
| Chưa bao gồm kim hoặc đinh. | |||
| Chưa bao gồm kim hoặc đinh. | |||
| Chưa bao gồm kim hoặc đinh. Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè 4.497.900 4.497.900 | |||
| Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
4882 10.0904.0548
4.497.900 4.497.900 4883 10.0796.0548 4.497.900 4.497.900 4884 10.0797.0548 4.497.900 4.497.900 4885 10.0804.0548 4.497.900 4.497.900 4886 10.0909.0548 4.497.900 4.497.900 4887 10.0734.0548 4.497.900 4.497.900 4888 10.0735.0548 4.497.900 4.497.900 4889 10.0910.0548 4.497.900 4.497.900 4890 10.0791.0548 4.497.900 4.497.900 4891 10.0873.0548 4.497.900 4.497.900 4892 10.0744.0548 4.497.900 4.497.900 4893 10.0773.0548 4.497.900 4.497.900 4894 10.0755.0548 4.497.900 4.497.900 4895 10.0871.0548 4.497.900 4.497.900 4896 10.0872.0548 4.497.900 4.497.900 4897 10.0790.0548 4.497.900 4.497.900 4898 03.3724.0549
| Chưa bao gồm kim hoặc đinh. | |||
| Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng 4.162.700 4.162.700 | |||
| Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
4899 04.0056.0549
4.162.700 4.162.700 4900 10.0958.0549 4901 10.0849.0549 4902 10.0846.0549 4903 10.0950.0549 4904 10.0845.0549 4905 03.3701.0550 4.080.500 4.080.500 4906 03.3716.0550 4907 03.3666.0550 4908 03.3645.0550 4909 03.3753.0550 4.080.500 4.080.500 4910 03.3752.0550 4.080.500 4.080.500 4911 03.3670.0550
| Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. Phẫu thuật đóng cứng khớp khác Phẫu thuật đóng cứng khớp khác 4.162.700 4.162.700 | ||||
| Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay 4.162.700 4.162.700 | ||||
| Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay 4.162.700 4.162.700 | ||||
| Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. Phẫu thuật làm cứng khớp gối Phẫu thuật làm cứng khớp gối 4.162.700 4.162.700 | ||||
| Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới 4.162.700 4.162.700 | ||||
| Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ | Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật cứng cơ may Phẫu thuật cứng cơ may 4.080.500 4.080.500 | ||||
| Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 4.080.500 4.080.500 | ||||
| Phẫu thuật điều trị vẹo cổ Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 4.080.500 4.080.500 | ||||
| Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng | Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh | Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 4.080.500 4.080.500 | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm | Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
4912 03.4149.0550
4.080.500 4.080.500 4913 03.3700.0550 4914 03.3748.0550 4915 03.3750.0550 4916 03.3742.0550 4917 10.0857.0550 4.080.500 4.080.500 4918 10.0843.0550 4.080.500 4.080.500 4919 10.0928.0550 4.080.500 4.080.500 4920 10.0902.0550 4921 10.0944.0550 4922 10.0901.0550 4.080.500 4.080.500
| Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não 4.080.500 4.080.500 | ||||
| Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh 4.080.500 4.080.500 | ||||
| Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 4.080.500 4.080.500 | ||||
| Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 4.080.500 4.080.500 | ||||
| Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước | Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương | Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm 4.080.500 4.080.500 | ||||
| Phẫu thuật xơ cứng đơn giản Phẫu thuật xơ cứng đơn giản 4.080.500 4.080.500 | ||||
| Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay | ||||
| Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi 4.080.500 4.080.500 |
4923 10.0900.0550 4924 10.0945.0550 4925 10.0903.0550 4926 03.3667.0551 4927 03.3671.0551 4928 03.3672.0551 4929 03.3813.0551
| Phẫu thuật xơ cứng phức tạp Phẫu thuật xơ cứng phức tạp 4.080.500 4.080.500 | |||
| Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối 4.080.500 4.080.500 | |||
| Phẫu thuật dính khớp khuỷu Phẫu thuật dính khớp khuỷu 3.132.400 3.132.400 | |||
| Phẫu thuật dính khớp khuỷu Phẫu thuật dính khớp khuỷu 3.132.400 3.132.400 | |||
| Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 3.132.400 3.132.400 | |||
| Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp |
3.132.400 3.132.400 4930 04.0007.0551 4931 04.0024.0551 3.132.400 3.132.400 4932 04.0016.0551 4933 04.0020.0551 4934 04.0023.0551 4935 04.0022.0551 4936 04.0015.0551 4937 04.0013.0551 3.132.400 3.132.400
| Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao 3.132.400 3.132.400 | |||
| Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân | |||
| Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay 3.132.400 3.132.400 | |||
| Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu 3.132.400 3.132.400 | |||
| Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối 3.132.400 3.132.400 | |||
| Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng 3.132.400 3.132.400 | |||
| Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu 3.132.400 3.132.400 | |||
| Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn | ||
4938 04.0014.0551 4939 04.0012.0551 4940 10.0856.0551
| Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn 3.132.400 3.132.400 | ||
| Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh |
3.132.400 3.132.400 4941 10.0907.0551 3.132.400 3.132.400 4942 10.0847.0551 3.132.400 3.132.400 4943 10.0974.0551 4944 10.0973.0551 4945 10.0951.0551 4946 10.0975.0551 4947 10.0956.0551 4948 10.0716.0551 4949 10.0983.0551 4950 10.0982.0551 4951 12.0333.0551 4952 03.3708.0552 4953 10.0853.0552 4954 10.0933.0552
| Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET | ||||
| Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | |||
| Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi 3.132.400 3.132.400 | ||||
| Phẫu thuật gỡ dính gân gấp Phẫu thuật gỡ dính gân gấp 3.132.400 3.132.400 | ||||
| Phẫu thuật gỡ dính khớp gối Phẫu thuật gỡ dính khớp gối 3.132.400 3.132.400 | ||||
| Phẫu thuật gỡ dính thần kinh Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 3.132.400 3.132.400 | ||||
| Phẫu thuật làm sạch ổ khớp Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 3.132.400 3.132.400 | ||||
| Phẫu thuật tháo khớp vai Phẫu thuật tháo khớp vai 3.132.400 3.132.400 | ||||
| Phẫu thuật vết thương khớp Phẫu thuật vết thương khớp 3.132.400 3.132.400 | ||||
| Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay 3.132.400 3.132.400 | ||||
| Tháo khớp gối do ung thư Tháo khớp gối do ung thư 3.132.400 3.132.400 | ||||
| Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái 7.378.000 7.378.000 | ||||
| Phẫu thuật chuyển ngón tay Phẫu thuật chuyển ngón tay 7.378.000 7.378.000 | ||||
| Phẫu thuật ghép chi Phẫu thuật ghép chi 7.378.000 7.378.000 | ||||
| Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn | Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
4955 26.0009.0552
7.378.000 7.378.000 4956 26.0007.0552 7.378.000 7.378.000 4957 26.0008.0552 7.378.000 7.378.000 4958 26.0044.0552 7.378.000 7.378.000 4959 26.0053.0552 7.378.000 7.378.000 4960 26.0043.0552 7.378.000 7.378.000 4961 26.0042.0552 7.378.000 7.378.000 4962 26.0041.0552 7.378.000 7.378.000 4963 26.0048.0552 7.378.000 7.378.000 4964 26.0049.0552 7.378.000 7.378.000 4965 26.0050.0552 7.378.000 7.378.000 4966 26.0051.0552 7.378.000 7.378.000 4967 26.0052.0552 7.378.000 7.378.000 4968 26.0045.0552 7.378.000 7.378.000 4969 26.0039.0552 7.378.000 7.378.000
| Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác | Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |
| Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu | Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |
| Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |
| phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |
| Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |
| Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |
| Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |
| phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |
| phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |
| phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |
| phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |
| phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |
| Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |
| Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |
| Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
4970 26.0040.0552
7.378.000 7.378.000 4971 26.0056.0552 7.378.000 7.378.000 4972 28.0350.0552 4973 28.0347.0552 7.378.000 7.378.000 4974 28.0348.0552 7.378.000 7.378.000 4975 28.0234.0552 7.378.000 7.378.000 4976 28.0232.0552 7.378.000 7.378.000 4977 28.0233.0552 7.378.000 7.378.000 4978 03.3886.0553 4979 03.3609.0553 4980 03.3610.0553 5.309.300 5.309.300 4981 03.3892.0553 4982 03.3621.0553 5.309.300 5.309.300 4983 03.3650.0553 5.309.300 5.309.300 4984 03.3617.0553 5.309.300 5.309.300 4985 04.0002.0553 5.309.300 5.309.300
| Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu | Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | ||
| Chuyển ngón có cuống mạch nuôi Chuyển ngón có cuống mạch nuôi 7.378.000 7.378.000 | ||||
| Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu | Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | ||
| Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu | Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | ||
| Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn | Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | ||
| Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác | Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | ||
| Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu | Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | ||
| Ghép trong mất đoạn xương Ghép trong mất đoạn xương 5.309.300 5.309.300 | ||||
| Ghép xương chấn thương cột sống cổ Ghép xương chấn thương cột sống cổ 5.309.300 5.309.300 | ||||
| Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng | ||||
| Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo 5.309.300 5.309.300 | ||||
| Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương | ||||
| Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương | Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si | Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân | Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng | Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
4986 10.1076.0553
5.309.300 5.309.300 4987 10.0969.0553 4988 10.1039.0553 5.309.300 5.309.300 4989 10.0968.0553 4990 10.0727.0553 5.309.300 5.309.300 4991 26.0034.0553 5.309.300 5.309.300 4992 28.0205.0553 5.309.300 5.309.300 4993 10.0931.0554 5.173.500 5.173.500 4994 03.3764.0555 5.476.500 5.476.500 4995 03.3660.0555 5.476.500 5.476.500 4996 03.3734.0555 4997 03.3699.0555 5.476.500 5.476.500 4998 03.3883.0555 4999 03.3719.0555 5.476.500 5.476.500 5000 10.0935.0555 5001 03.3662.0556 5002 03.3665.0556
| Phẫu thuật ghép xương nhân tạo Phẫu thuật ghép xương nhân tạo 5.309.300 5.309.300 | ||||
| Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ | Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật ghép xương tự thân Phẫu thuật ghép xương tự thân 5.309.300 5.309.300 | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov | ||||
| Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov | ||||
| Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov 5.476.500 5.476.500 | ||||
| Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài | ||||
| Phẫu thuật kéo dài chi Phẫu thuật kéo dài chi 5.476.500 5.476.500 | ||||
| Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi | Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật kéo dài chi Phẫu thuật kéo dài chi 5.476.500 5.476.500 | ||||
| Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai 4.266.600 4.266.600 |
5003 03.3646.0556 5004 03.3743.0556 5005 03.3773.0556
| Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu 4.266.600 4.266.600 | |||
| Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân |
4.266.600 4.266.600 5006 03.3744.0556 5007 03.3732.0556 5008 03.3794.0556 4.266.600 4.266.600 5009 03.3738.0556 4.266.600 4.266.600 5010 03.3760.0556 5011 03.3789.0556 4.266.600 4.266.600 5012 03.3759.0556 5013 03.3787.0556 5014 03.3786.0556 5015 03.3694.0556 5016 03.3758.0556 5017 03.3725.0556 5018 03.3703.0556 4.266.600 4.266.600 5019 03.3778.0556
| Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày | Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Đặt nẹp vít gãy thân xương chày Đặt nẹp vít gãy thân xương chày 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Đặt vít gãy thân xương sên Đặt vít gãy thân xương sên 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Đặt vít gãy trật xương thuyền Đặt vít gãy trật xương thuyền 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Đóng đinh xương chày mở Đóng đinh xương chày mở 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn | ||||
| Găm Kirschner trong gãy mắt cá Găm Kirschner trong gãy mắt cá 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy |
5020 03.3889.0556
4.266.600 4.266.600 5021 03.3785.0556 4.266.600 4.266.600 5022 03.3779.0556 4.266.600 4.266.600 5023 03.3727.0556 4.266.600 4.266.600 5024 03.3676.0556 4.266.600 4.266.600 5025 03.3754.0556 4.266.600 4.266.600 5026 03.3673.0556 5027 03.3761.0556 5028 03.3762.0556 5029 03.3781.0556 4.266.600 4.266.600 5030 03.3688.0556 4.266.600 4.266.600 5031 03.3782.0556 4.266.600 4.266.600 5032 03.3784.0556 4.266.600 4.266.600 5033 03.3887.0556 4.266.600 4.266.600 5034 03.3715.0556 4.266.600 4.266.600 5035 03.3714.0556 4.266.600 4.266.600 5036 03.3690.0556 4.266.600 4.266.600
| Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân | Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Kết hợp xương trong trong gãy xương mác | ||||
| Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles | ||||
| Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Phẫu thuật chân chữ O Phẫu thuật chân chữ O 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Phẫu thuật chân chữ X Phẫu thuật chân chữ X 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh | Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não | ||||
| Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài | ||||
| Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương | ||||
| Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi) | Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi) | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus) | Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus) | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
5037 03.3689.0556
4.266.600 4.266.600 5038 03.3675.0556 4.266.600 4.266.600 5039 03.3712.0556 4.266.600 4.266.600 5040 03.3684.0556 4.266.600 4.266.600 5041 03.3679.0556 5042 03.3663.0556 4.266.600 4.266.600 5043 03.3718.0556 4.266.600 4.266.600 5044 03.3717.0556 4.266.600 4.266.600 5045 03.3649.0556 4.266.600 4.266.600 5046 03.3766.0556 5047 03.3765.0556 4.266.600 4.266.600 5048 03.3788.0556 5049 03.3647.0556 5050 03.3731.0556 5051 10.0896.0556 5052 10.0905.0556 4.266.600 4.266.600 5053 10.0926.0556 4.266.600 4.266.600
| Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | ||||
| Phẫu thuật gãy Monteggia Phẫu thuật gãy Monteggia 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật khớp giả xương chày Phẫu thuật khớp giả xương chày 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Phẫu thuật trật khớp cùng đòn Phẫu thuật trật khớp cùng đòn 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM | Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương | Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay | Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
5054 10.0828.0556
4.266.600 4.266.600 5055 10.0831.0556 4.266.600 4.266.600 5056 10.0852.0556 4.266.600 4.266.600 5057 10.0819.0556 5058 10.0830.0556 4.266.600 4.266.600 5059 10.0717.0556 4.266.600 4.266.600 5060 10.0783.0556 4.266.600 4.266.600 5061 10.0915.0556 4.266.600 4.266.600 5062 10.0759.0556 4.266.600 4.266.600 5063 10.0921.0556 4.266.600 4.266.600 5064 10.0919.0556 4.266.600 4.266.600 5065 10.0923.0556 4.266.600 4.266.600 5066 10.0753.0556 5067 10.0745.0556 4.266.600 4.266.600 5068 10.0865.0556
| Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền | Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh | Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 4.266.600 4.266.600 | ||||
| Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai | Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| 4.266.600 4.266.600 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| 4.266.600 4.266.600 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
5069 10.0723.0556
4.266.600 4.266.600 5070 10.0762.0556 4.266.600 4.266.600 5071 10.0718.0556 4.266.600 4.266.600 5072 10.0761.0556 4.266.600 4.266.600 5073 10.0737.0556 5074 10.0914.0556 4.266.600 4.266.600 5075 10.0738.0556 4.266.600 4.266.600 5076 10.0743.0556 4.266.600 4.266.600 5077 10.0782.0556 4.266.600 4.266.600 5078 10.0918.0556 4.266.600 4.266.600 5079 10.0820.0556 4.266.600 4.266.600 5080 10.0777.0556 4.266.600 4.266.600 5081 10.0793.0556 4.266.600 4.266.600
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi | ||||
| 4.266.600 4.266.600 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
5082 10.0801.0556
4.266.600 4.266.600 5083 10.0794.0556 4.266.600 4.266.600 5084 10.0802.0556 4.266.600 4.266.600 5085 10.0795.0556 4.266.600 4.266.600 5086 10.0803.0556 4.266.600 4.266.600 5087 10.0798.0556 4.266.600 4.266.600 5088 10.0799.0556 4.266.600 4.266.600 5089 10.0800.0556 4.266.600 4.266.600 5090 10.0771.0556 4.266.600 4.266.600 5091 10.0756.0556 4.266.600 4.266.600 5092 10.0731.0556 4.266.600 4.266.600 5093 10.0763.0556 4.266.600 4.266.600 5094 10.0733.0556 4.266.600 4.266.600
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu | Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi | Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
5095 10.0767.0556
4.266.600 4.266.600 5096 10.0768.0556 4.266.600 4.266.600 5097 10.0747.0556 4.266.600 4.266.600 5098 10.0817.0556 4.266.600 4.266.600 5099 10.0778.0556 4.266.600 4.266.600 5100 10.0776.0556 4.266.600 4.266.600 5101 10.0775.0556 4.266.600 4.266.600 5102 10.0786.0556 4.266.600 4.266.600 5103 10.0785.0556 4.266.600 4.266.600 5104 10.0784.0556 4.266.600 4.266.600 5105 10.0736.0556 5106 10.0913.0556 5107 10.0792.0556 4.266.600 4.266.600
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong | ||||
| 4.266.600 4.266.600 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | ||||
| 4.266.600 4.266.600 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
5108 10.0821.0556
4.266.600 4.266.600 5109 10.0816.0556 4.266.600 4.266.600 5110 10.0757.0556 4.266.600 4.266.600 5111 10.0758.0556 4.266.600 4.266.600 5112 10.0760.0556 4.266.600 4.266.600 5113 10.0741.0556 4.266.600 4.266.600 5114 10.0912.0556 4.266.600 4.266.600 5115 10.0866.0556 5116 10.0732.0556 4.266.600 4.266.600 5117 10.0924.0556 4.266.600 4.266.600 5118 10.0780.0556 4.266.600 4.266.600 5119 10.0739.0556 4.266.600 4.266.600 5120 10.0746.0556 4.266.600 4.266.600
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| 4.266.600 4.266.600 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương | Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
5121 10.0920.0556
4.266.600 4.266.600 5122 10.0725.0556 4.266.600 4.266.600 5123 10.0726.0556 4.266.600 4.266.600 5124 10.0729.0556 4.266.600 4.266.600 5125 10.0779.0556 4.266.600 4.266.600 5126 10.0765.0556 4.266.600 4.266.600 5127 10.0917.0556 4.266.600 4.266.600 5128 10.0770.0556 4.266.600 4.266.600 5129 10.0724.0556 4.266.600 4.266.600 5130 10.0764.0556 4.266.600 4.266.600 5131 10.0789.0556 4.266.600 4.266.600 5132 10.0787.0556 4.266.600 4.266.600 5133 10.0730.0556 4.266.600 4.266.600
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
5134 10.0908.0556
4.266.600 4.266.600 5135 10.0766.0556 4.266.600 4.266.600 5136 10.0769.0556 4.266.600 4.266.600 5137 10.0925.0556 4.266.600 4.266.600 5138 10.0719.0556 5139 10.0815.0556 4.266.600 4.266.600 5140 10.0870.0556 4.266.600 4.266.600 5141 10.0788.0556 5142 10.0868.0556 5143 10.0781.0556 4.266.600 4.266.600 5144 10.0740.0556 4.266.600 4.266.600 5145 10.0867.0556 4.266.600 4.266.600 5146 10.0721.0556 4.266.600 4.266.600
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý | ||||
| 4.266.600 4.266.600 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| 4.266.600 4.266.600 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | ||||
| 4.266.600 4.266.600 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu |
5147 10.0754.0556
4.266.600 4.266.600 5148 10.0720.0556 4.266.600 4.266.600 5149 10.0722.0556 4.266.600 4.266.600 5150 10.0922.0556 4.266.600 4.266.600 5151 10.0941.0556 4.266.600 4.266.600 5152 10.0822.0556 4.266.600 4.266.600 5153 10.1037.0556 4.266.600 4.266.600 5154 28.0335.0556 4.266.600 4.266.600 5155 03.3737.0557 5.693.500 5.693.500 5156 03.3656.0557 5.693.500 5.693.500 5157 10.0827.0557 5.693.500 5.693.500 5158 10.0932.0557 5.693.500 5.693.500 5159 10.1037.0557 5.693.500 5.693.500
| Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn | ||||
| Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân | Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) | Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay | Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng | Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm | Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay | kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng | Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | ||
| 4.249.400 4.249.400 Cắt bỏ u xương thái dương Cắt bỏ u xương thái dương |
5160 03.2500.0558 5161 03.2643.0558 5162 03.2639.0558 5163 03.2758.0558 5164 03.3651.0558 5165 10.0971.0558 5166 10.0967.0558 5167 12.0339.0558 5168 12.0340.0558 5169 12.0324.0558 5170 12.0167.0558 5171 12.0173.0558 5172 12.0325.0558
| 4.249.400 4.249.400 Cắt u xương sườn 1 xương Cắt u xương sườn 1 xương | |
| 4.249.400 4.249.400 Cắt u xương sườn nhiều xương Cắt u xương sườn nhiều xương | |
| 4.249.400 4.249.400 Cắt u xương, sụn Cắt u xương, sụn | |
| 4.249.400 4.249.400 Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương | |
| 4.249.400 4.249.400 Lấy u xương (ghép xi măng) Lấy u xương (ghép xi măng) | |
| 4.249.400 4.249.400 Phẫu thuật lấy bỏ u xương Phẫu thuật lấy bỏ u xương | |
| 4.249.400 4.249.400 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương Cắt u nang tiêu xương, ghép xương | |
| 4.249.400 4.249.400 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương | |
| 4.249.400 4.249.400 Cắt u xương sụn lành tính Cắt u xương sụn lành tính | |
| 4.249.400 4.249.400 Cắt u xương sườn nhiều xương Cắt u xương sườn nhiều xương | |
| 4.249.400 4.249.400 Cắt u xương, sụn Cắt u xương, sụn |
5173 03.3804.0559 5174 03.3819.0559 5175 03.3803.0559 5176 03.3763.0559 5177 10.0888.0559
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Nối gân duỗi Nối gân duỗi | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Nối gân gấp Nối gân gấp | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Phẫu thuật co gân Achille Phẫu thuật co gân Achille | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
3.435.000 3.435.000 5178 10.0889.0559 3.435.000 3.435.000 5179 10.0842.0559 5180 10.0840.0559 3.435.000 3.435.000 5181 10.0839.0559 3.435.000 3.435.000 5182 10.0885.0559 5183 10.0886.0559 3.435.000 3.435.000 5184 10.0884.0559 5185 10.0883.0559
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. | ||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | ||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | ||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi | ||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè Phẫu thuật điều trị gân bánh chè |
5186 10.0881.0559
3.435.000 3.435.000 5187 10.0882.0559 5188 10.0774.0559 5189 10.0963.0559 3.435.000 3.435.000 5190 10.0964.0559 3.435.000 3.435.000 5191 10.0826.0559 3.435.000 3.435.000 5192 10.0824.0559 3.435.000 3.435.000 5193 10.0825.0559 3.435.000 3.435.000 5194 10.0818.0559 3.435.000 3.435.000 5195 10.0748.0559 3.435.000 3.435.000 5196 10.0877.0559 5197 10.0875.0559 5198 10.0880.0559
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Phẫu thuật tổn thương gân Achille Phẫu thuật tổn thương gân Achille | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau |
5199 10.0878.0559 5200 10.0749.0559
3.435.000 3.435.000 5201 10.0876.0559 5202 10.0751.0559 3.435.000 3.435.000 5203 10.0750.0559 3.435.000 3.435.000 5204 10.0879.0559 5205 10.0752.0559 3.435.000 3.435.000 5206 10.0810.0559 3.435.000 3.435.000 5207 10.0811.0559 3.435.000 3.435.000 5208 10.0841.0559 5209 28.0344.0559 5210 28.0342.0559 3.435.000 3.435.000 5211 28.0340.0559
| Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I I | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Gỡ dính thần kinh Gỡ dính thần kinh | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.435.000 3.435.000 Nối gân duỗi Nối gân duỗi |
5212 28.0337.0559 5213 28.0338.0559
3.435.000 3.435.000 5214 27.0520.0560 5215 03.4241.0561 5216 03.2904.0561 6.470.600 6.470.600 5217 03.2905.0561 6.470.600 6.470.600 5218 03.3049.0561 5219 10.0075.0561 6.470.600 6.470.600 5220 28.0177.0561 5221 28.0178.0561 6.470.600 6.470.600 5222 28.0179.0561 6.470.600 6.470.600 5223 28.0180.0561 6.470.600 6.470.600 5224 28.0181.0561 6.470.600 6.470.600
| 4.778.300 4.778.300 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.470.600 6.470.600 Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.470.600 6.470.600 Tạo hình hộp sọ Tạo hình hộp sọ | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.470.600 6.470.600 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0 | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
5225 28.0182.0561
6.470.600 6.470.600 5226 28.0183.0561 5227 28.0184.0561 5228 28.0185.0561 5229 28.0186.0561 5230 28.0504.0561 6.470.600 6.470.600 5231 03.2445.0562 4.598.600 4.598.600 5232 03.2764.0562 4.598.600 4.598.600 5233 12.0105.0562 4.598.600 4.598.600 5234 12.0104.0562 4.598.600 4.598.600 5235 28.0064.0562 5236 28.0160.0562 5237 03.3905.0563
| Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.470.600 6.470.600 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9 9 | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.470.600 6.470.600 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7 | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.470.600 6.470.600 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8 | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.470.600 6.470.600 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 4.598.600 4.598.600 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt mắt | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 4.598.600 4.598.600 Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai | |||
| 1.932.200 1.932.200 Rút chỉ thép xương ức Rút chỉ thép xương ức |
5238 03.3901.0563 5239 03.3900.0563
| Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
1.932.200 1.932.200 5240 04.0051.0563 1.932.200 1.932.200 5241 10.0984.0563 1.932.200 1.932.200 5242 10.0934.0563 5243 10.1081.0564 8.153.800 8.153.800 5244 03.3620.0565 10.250.500 10.250.500 5245 03.3624.0565 10.250.500 10.250.500 5246 03.3625.0565 5247 03.3622.0565 10.250.500 10.250.500 5248 03.3619.0565 10.250.500 10.250.500 5249 03.3623.0565 10.250.500 10.250.500
| Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống | Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống | |||
| Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương | ||||
| 1.932.200 1.932.200 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | ||||
| Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius. | ||||
| Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||
| 10.250.500 10.250.500 Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống | ||||
| Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp | Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||
| Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) | Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
5250 03.3618.0565
10.250.500 10.250.500 5251 04.0050.0565 10.250.500 10.250.500 5252 10.1059.0565 10.250.500 10.250.500 5253 10.1057.0565 10.250.500 10.250.500 5254 10.1058.0565 10.250.500 10.250.500 5255 10.1056.0565 10.250.500 10.250.500 5256 10.1055.0565 10.250.500 10.250.500 5257 03.3613.0566 5258 03.3612.0566 5259 03.3054.0566 5260 04.0003.0566 5.816.300 5.816.300 5261 10.1036.0566
| Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống | Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau | ||||
| Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau | ||||
| Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) | Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. | ||
| 5.816.300 5.816.300 Kết hợp xương cột sống cổ lối sau Kết hợp xương cột sống cổ lối sau | ||||
| 5.816.300 5.816.300 Kết hợp xương cột sống cổ lối trước Kết hợp xương cột sống cổ lối trước | ||||
| 5.816.300 5.816.300 Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha | ||||
| Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước | Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| 5.816.300 5.816.300 Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau | ||||
| 5.816.300 5.816.300 Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau |
5262 10.1038.0566 5263 10.1093.0566
| Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong | Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
5.816.300 5.816.300 5264 10.1033.0566 5.816.300 5.816.300 5265 10.1034.0566 5.816.300 5.816.300 5266 10.0056.0566 5.816.300 5.816.300 5267 10.1046.0566 5.816.300 5.816.300 5268 10.1049.0566 5269 10.1035.0566 5.816.300 5.816.300 5270 03.3616.0567 5271 03.3615.0567 5272 03.3632.0567 6.030.000 6.030.000 5273 03.3631.0567 6.030.000 6.030.000
| Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2 | Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …) | Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …) | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan | Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống cổ] | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF) | Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF) | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| 5.816.300 5.816.300 Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm | ||||
| Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha | Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| 6.030.000 6.030.000 Cố định cột sống bằng vít qua cuống Cố định cột sống bằng vít qua cuống | ||||
| Cố định cột sống ngực bằng hệ thống 6.030.000 6.030.000 Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc móc | ||||
| Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP) | Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP) | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP) | Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP) | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống | Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
5274 03.3627.0567
6.030.000 6.030.000 5275 03.3641.0567 5276 03.3642.0567 6.030.000 6.030.000 5277 04.0046.0567 6.030.000 6.030.000 5278 04.0045.0567 6.030.000 6.030.000 5279 04.0048.0567 6.030.000 6.030.000 5280 10.1052.0567 5281 10.1067.0567 5282 10.1075.0567 6.030.000 6.030.000 5283 10.1074.0567 6.030.000 6.030.000 5284 10.1065.0567 6.030.000 6.030.000 5285 10.1062.0567 6.030.000 6.030.000
| 6.030.000 6.030.000 Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực | ||||
| Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng | ||||
| Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao | Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng [nẹp vít cột sống] | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Cố định cột sống ngực bằng hệ thống 6.030.000 6.030.000 Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc móc | ||||
| 6.030.000 6.030.000 Cố định cột sống và cánh chậu Cố định cột sống và cánh chậu | ||||
| Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) | Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) | Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) | Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium | ||||
| Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) | Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
5286 10.1073.0567
6.030.000 6.030.000 5287 10.1092.0567 6.030.000 6.030.000 5288 10.1068.0567 6.030.000 6.030.000 5289 10.1064.0567 6.030.000 6.030.000 5290 10.1063.0567 6.030.000 6.030.000 5291 10.1070.0567 6.030.000 6.030.000 5292 10.1069.0567 6.030.000 6.030.000 5293 10.1072.0567 6.030.000 6.030.000 5294 10.0056.0567 6.030.000 6.030.000 5295 10.1082.0567 6.030.000 6.030.000 5296 10.1095.0567 6.030.000 6.030.000 5297 03.3882.0568 6.236.200 6.236.200
| Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da | Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống | ||||
| Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên | Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau | Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation) | Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation) | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương | Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động | Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan | Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống thắt lưng] | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng | Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống | Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. | ||
| Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement | ||||
| Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống | Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
5298 10.1086.0568
6.236.200 6.236.200 5299 10.1084.0568 6.236.200 6.236.200 5300 10.1085.0568 6.236.200 6.236.200 5301 10.1083.0568 6.236.200 6.236.200 5302 04.0044.0569 6.495.600 6.495.600 5303 04.0048.0569 6.495.600 6.495.600 5304 04.0047.0569 6.495.600 6.495.600 5305 10.1061.0569 5306 10.1045.0569 6.495.600 6.495.600 5307 03.3079.0570 5308 10.1091.0570 5.716.000 5.716.000 5309 10.1080.0570 5.716.000 5.716.000 5310 10.1079.0570 5.716.000 5.716.000
| Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. | ||
| Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. | ||
| Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. | ||
| Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. | ||
| Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng [thay đốt sống ] | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. | ||
| Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. | ||
| Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép 6.495.600 6.495.600 Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương xương | ||||
| Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF) | Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF) | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. | ||
| Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. 5.716.000 5.716.000 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | ||||
| Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. | ||||
| Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. | ||||
| Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. | ||||
| Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể |
5311 03.3811.0571
3.356.000 3.356.000 5312 03.3710.0571 5313 03.3695.0571 3.356.000 3.356.000 5314 03.3686.0571 3.356.000 3.356.000 5315 03.3777.0571 3.356.000 3.356.000 5316 03.3816.0571 3.356.000 3.356.000 5317 03.3776.0571 3.356.000 3.356.000 5318 03.3687.0571 3.356.000 3.356.000 5319 03.3685.0571 3.356.000 3.356.000 5320 03.3741.0571 3.356.000 3.356.000 5321 03.3729.0571 5322 03.3797.0571 5323 03.3711.0571 5324 03.3798.0571 5325 04.0041.0571
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | |||
| Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh | Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh | ||
| Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | ||
| Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian | ||
| Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | ||
| Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | ||
| Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | ||
| Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | ||
| Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | ||
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật viêm xương khớp háng Phẫu thuật viêm xương khớp háng | |||
| 3.356.000 3.356.000 Tháo bỏ các ngón chân Tháo bỏ các ngón chân | |||
| 3.356.000 3.356.000 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | |||
| 3.356.000 3.356.000 Tháo đốt bàn Tháo đốt bàn | |||
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn | |||
5326 04.0039.0571 5327 04.0040.0571 5328 04.0038.0571 5329 04.0027.0571
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách | ||
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực | ||
| Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân |
3.356.000 3.356.000 5330 04.0026.0571 5331 04.0018.0571 5332 04.0017.0571 5333 04.0021.0571 5334 04.0019.0571 3.356.000 3.356.000 5335 04.0025.0571 5336 04.0057.0571 5337 04.0058.0571 5338 10.0874.0571 5339 10.0859.0571 5340 10.0037.0571
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân | |||
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay | |||
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay | |||
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu | |||
| Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay | ||
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi | |||
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ | |||
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức | |||
| 3.356.000 3.356.000 Cụt chấn thương cổ và bàn chân Cụt chấn thương cổ và bàn chân | |||
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | |||
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống | |||
| Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
5341 10.0862.0571
3.356.000 3.356.000 5342 10.0947.0571 5343 10.0980.0571 5344 10.0952.0571 5345 10.0953.0571 3.356.000 3.356.000 5346 10.0851.0571 3.356.000 3.356.000 5347 10.0979.0571 5348 28.0280.0571 3.356.000 3.356.000 5349 07.0218.0571 3.356.000 3.356.000 5350 03.3806.0572 5351 03.3077.0572 5352 03.3805.0572 5353 10.0887.0572 3.541.500 3.541.500 5354 10.0966.0572 5355 15.0256.0572 3.541.500 3.541.500
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | |||
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | |||
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | |||
| Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | ||
| Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | |||
| 3.356.000 3.356.000 Phẫu thuật viêm xương Phẫu thuật viêm xương | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè | Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè | ||
| Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | ||
| 3.541.500 3.541.500 Gỡ dính thần kinh Gỡ dính thần kinh | |||
| 3.541.500 3.541.500 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | |||
| 3.541.500 3.541.500 Khâu nối thần kinh Khâu nối thần kinh | |||
| Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | ||
| 3.541.500 3.541.500 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) | |||
| Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ | Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ | ||
5356 03.3801.0573 5357 03.3907.0573
| Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối | Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối |
3.869.400 3.869.400 5358 03.3894.0573 3.869.400 3.869.400 5359 03.3884.0573 3.869.400 3.869.400 5360 03.3808.0573 5361 03.3820.0573 5362 03.3908.0573 3.869.400 3.869.400 5363 03.3802.0573 5364 10.0895.0573 5365 10.0893.0573 5366 10.0959.0573 5367 10.0813.0573 3.869.400 3.869.400 5368 10.0936.0573 3.869.400 3.869.400 5369 12.0307.0573 5370 12.0275.0573
| Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối | Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối | ||
| Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | |||
| 3.869.400 3.869.400 Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) | |||
| 3.869.400 3.869.400 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản | |||
| Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản | |||
| 3.869.400 3.869.400 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | |||
| 3.869.400 3.869.400 Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước | |||
| 3.869.400 3.869.400 Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền | |||
| 3.869.400 3.869.400 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ | |||
| Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền | ||
| Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | ||
| 3.869.400 3.869.400 Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân | |||
| 3.869.400 3.869.400 Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú | |||
| Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu | Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu |
5371 26.0036.0573
3.869.400 3.869.400 5372 26.0037.0573 5373 28.0004.0573 3.869.400 3.869.400 5374 28.0003.0573 3.869.400 3.869.400 5375 28.0325.0573 3.869.400 3.869.400 5376 28.0324.0573 3.869.400 3.869.400 5377 28.0330.0573 3.869.400 3.869.400 5378 28.0329.0573 3.869.400 3.869.400 5379 28.0331.0573 3.869.400 3.869.400 5380 28.0108.0573 5381 28.0372.0573 3.869.400 3.869.400 5382 28.0364.0573 3.869.400 3.869.400 5383 28.0365.0573 3.869.400 3.869.400 5384 28.0363.0573 3.869.400 3.869.400 5385 28.0201.0573 3.869.400 3.869.400
| 3.869.400 3.869.400 Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời | |||
| Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận | ||
| Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ | ||
| Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận | ||
| Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ | ||
| Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận | ||
| Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ | ||
| Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa | ||
| 3.869.400 3.869.400 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | |||
| Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân | Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân | ||
| Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ | |||
| Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận | ||
| Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ | |||
| Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận | ||
| Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ |
5386 28.0200.0573
3.869.400 3.869.400 5387 28.0397.0573 3.869.400 3.869.400 5388 28.0393.0573 3.869.400 3.869.400 5389 28.0396.0573 3.869.400 3.869.400 5390 28.0392.0573 3.869.400 3.869.400 5391 28.0394.0573 3.869.400 3.869.400 5392 28.0390.0573 3.869.400 3.869.400 5393 28.0395.0573 3.869.400 3.869.400 5394 28.0391.0573 3.869.400 3.869.400 5395 28.0320.0573 3.869.400 3.869.400 5396 28.0318.0573 3.869.400 3.869.400 5397 28.0319.0573 3.869.400 3.869.400 5398 28.0317.0573 3.869.400 3.869.400 5399 28.0093.0573 3.869.400 3.869.400 5400 28.0094.0573 3.869.400 3.869.400
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ |
| Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi | Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi |
| Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai | Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai |
| Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi | Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi |
5401 28.0019.0573
3.869.400 3.869.400 5402 28.0147.0573 3.869.400 3.869.400 5403 28.0278.0573 3.869.400 3.869.400 5404 28.0116.0573 3.869.400 3.869.400 5405 28.0119.0573 3.869.400 3.869.400 5406 28.0118.0573 3.869.400 3.869.400 5407 28.0090.0573 3.869.400 3.869.400 5408 28.0091.0573 3.869.400 3.869.400 5409 28.0107.0573 5410 28.0041.0573 3.869.400 3.869.400 5411 28.0380.0573 3.869.400 3.869.400 5412 28.0253.0573 5413 28.0081.0573 3.869.400 3.869.400 5414 03.3807.0574 4.887.100 4.887.100 5415 10.0962.0574
| Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2) | Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2) | ||
| Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận | ||
| Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ | ||
| Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận | ||
| Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ | ||
| Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi | ||
| Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận | |||
| 3.869.400 3.869.400 Phẫu thuật tạo lỗ mũi Phẫu thuật tạo lỗ mũi | |||
| Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên | ||
| Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay | |||
| 3.869.400 3.869.400 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại | |||
| Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi | |||
| Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm² | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm² | ||
| 4.887.100 4.887.100 Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² | |||
| Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] |
5416 28.0008.0574
4.887.100 4.887.100 5417 28.0287.0574 4.887.100 4.887.100 5418 28.0373.0574 4.887.100 4.887.100 5419 28.0387.0574 4.887.100 4.887.100 5420 28.0385.0574 4.887.100 4.887.100 5421 28.0386.0574 4.887.100 4.887.100 5422 28.0304.0574 4.887.100 4.887.100 5423 28.0305.0574 4.887.100 4.887.100 5424 28.0014.0574 4.887.100 4.887.100 5425 28.0013.0574 4.887.100 4.887.100 5426 07.0224.0574 4.887.100 4.887.100 5427 07.0223.0574 4.887.100 4.887.100 5428 07.0221.0574 5429 03.1648.0575 5430 03.1615.0575
| Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng | |||
| Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân | Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân | ||
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân | ||
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân | ||
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân | ||
| Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân | ||
| Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi | ||
| Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày | |||
| Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng | |||
| Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường | Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường | ||
| Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường | Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường | ||
| 4.887.100 4.887.100 Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ | |||
| 3.166.700 3.166.700 Ghép da dị loại độc lập Ghép da dị loại độc lập | |||
| 3.166.700 3.166.700 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | |||
| Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) |
5431 03.3783.0575
3.166.700 3.166.700 5432 03.3824.0575 5433 10.0850.0575 3.166.700 3.166.700 5434 10.0961.0575 5435 14.0173.0575 5436 14.0129.0575 5437 28.0008.0575 3.166.700 3.166.700 5438 28.0066.0575 5439 28.0108.0575 5440 28.0111.0575 3.166.700 3.166.700 5441 28.0304.0575 3.166.700 3.166.700 5442 28.0014.0575 3.166.700 3.166.700 5443 28.0013.0575 3.166.700 3.166.700 5444 07.0222.0575 3.166.700 3.166.700 5445 03.3083.0576
| 3.166.700 3.166.700 Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² | |||
| Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | |||
| 3.166.700 3.166.700 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² | |||
| 3.166.700 3.166.700 Ghép da dị loại Ghép da dị loại | |||
| 3.166.700 3.166.700 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | |||
| Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2] | ||
| 3.166.700 3.166.700 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt | |||
| 3.166.700 3.166.700 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | |||
| Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | |||
| Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân | ||
| Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày | |||
| Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng | |||
| Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường | Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường | ||
| 2.878.600 2.878.600 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | |||
| Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu |
5446 10.0954.0576
2.878.600 2.878.600 5447 16.0295.0576 2.878.600 2.878.600 5448 28.0288.0576 5449 28.0161.0576 2.878.600 2.878.600 5450 28.0162.0576 2.878.600 2.878.600 5451 03.3774.0577 5.412.800 5.412.800 5452 03.3793.0577 5.412.800 5.412.800 5453 03.3691.0577 5.412.800 5.412.800 5454 03.3692.0577 5455 03.3800.0577 5.412.800 5.412.800 5456 10.0572.0577 5.412.800 5.412.800 5457 10.0808.0577 5.412.800 5.412.800 5458 10.0807.0577 5.412.800 5.412.800 5459 10.0955.0577 5.412.800 5.412.800 5460 10.0812.0577 5.412.800 5.412.800
| Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | ||
| 2.878.600 2.878.600 Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật | |||
| Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | ||
| Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | ||
| Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | ||
| Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | ||
| Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | ||
| 5.412.800 5.412.800 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp | |||
| Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | ||
| Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | ||
| Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | ||
| Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | ||
| Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | |||
| Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | ||
| Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp |
5461 10.0001.0577
5.412.800 5.412.800 5462 10.0861.0577 5463 12.0402.0577 5464 03.3709.0578 5465 10.0894.0578 5466 10.0814.0578 5.889.700 5.889.700 5467 26.0058.0578 5.889.700 5.889.700 5468 26.0035.0578 5.889.700 5.889.700 5469 26.0059.0578 5.889.700 5.889.700 5470 26.0033.0578 5.889.700 5.889.700 5471 26.0046.0578 5.889.700 5.889.700 5472 26.0054.0578 5.889.700 5.889.700 5473 26.0055.0578 5.889.700 5.889.700 5474 26.0060.0578 5.889.700 5.889.700 5475 26.0018.0578 5.889.700 5.889.700
| 5.412.800 5.412.800 Thương tích bàn tay phức tạp Thương tích bàn tay phức tạp | |||
| 5.412.800 5.412.800 Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp | |||
| 5.889.700 5.889.700 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi Chuyển ngón có cuống mạch nuôi | |||
| 5.889.700 5.889.700 Ghép xương có cuống mạch nuôi Ghép xương có cuống mạch nuôi | |||
| Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời | ||
| Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật | |||
| Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | |||
| Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | |||
| Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | |||
| Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | ||
| Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu | Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu | ||
| Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu | Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu | ||
| Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu | Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu | ||
| Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…) | Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…) | ||
| Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta [có chuyển vạt] |
5476 26.0013.0578
5.889.700 5.889.700 5477 26.0032.0578 5.889.700 5.889.700 5478 26.0031.0578 5.889.700 5.889.700 5479 26.0030.0578 5.889.700 5.889.700 5480 26.0047.0578 5481 26.0028.0578 5.889.700 5.889.700 5482 28.0005.0578 5.889.700 5.889.700 5483 28.0086.0578 5.889.700 5.889.700 5484 28.0144.0578 5.889.700 5.889.700 5485 28.0121.0578 5.889.700 5.889.700 5486 28.0117.0578 5.889.700 5.889.700 5487 28.0120.0578 5.889.700 5.889.700 5488 28.0092.0578 5.889.700 5.889.700 5489 28.0077.0578 5490 10.0940.0579
| Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển | Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển | ||
| Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do | Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do | ||
| Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do | Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do | ||
| 5.889.700 5.889.700 Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật | |||
| Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do | Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do | ||
| Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do | ||
| Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu | Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu | ||
| Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do | ||
| Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu | Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu | ||
| Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do | |||
| Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa | ||
| Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa | |||
| 5.889.700 5.889.700 Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do | |||
| Chưa bao gồm mạch nhân tạo. 7.940.000 7.940.000 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | |||
| Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao | Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). |
5491 10.0282.0580
13.071.300 13.071.300 5492 10.0157.0580 13.071.300 13.071.300 5493 10.0158.0580 13.071.300 13.071.300 5494 10.1104.0581 5.940.700 5.940.700 5495 10.0629.0581 5496 10.0267.0581 5.940.700 5.940.700 5497 10.0339.0581 5.940.700 5.940.700 5498 10.0366.0581 5.940.700 5.940.700 5499 10.1071.0581 5.940.700 5.940.700 5500 10.0173.0581 5.940.700 5.940.700 5501 10.0253.0581 5.940.700 5.940.700 5502 10.0171.0581 5.940.700 5.940.700 5503 10.0239.0581 5.940.700 5.940.700 5504 10.1042.0581 5.940.700 5.940.700 5505 10.1040.0581 5.940.700 5.940.700
| Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). | ||
| Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực | Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). | ||
| Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh | ||||
| 5.940.700 5.940.700 Mở nhu mô gan lấy sỏi Mở nhu mô gan lấy sỏi | ||||
| Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa | Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa | |||
| Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel | Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel | |||
| Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt | |||
| Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt | Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt | |||
| Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em | Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em | |||
| Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng | Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng | |||
| Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống | ||||
| Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở | Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở | |||
| Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước | Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước | |||
| Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu | Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu | |||
| Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi | Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi |
5506 10.0316.0581
5.940.700 5.940.700 5507 10.0270.0581 5.940.700 5.940.700 5508 10.0175.0581 5.940.700 5.940.700 5509 10.0268.0581 5.940.700 5.940.700 5510 10.1087.0581 5.940.700 5.940.700 5511 10.0388.0581 5.940.700 5.940.700 5512 10.0387.0581 5.940.700 5.940.700 5513 10.1105.0581 5.940.700 5.940.700 5514 10.0180.0581 5.940.700 5.940.700 5515 10.1044.0581 5.940.700 5.940.700 5516 10.0844.0581 5.940.700 5.940.700 5517 10.1112.0581 5.940.700 5.940.700
| Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) | Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) | Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. | ||
| Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) | Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) | Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. | ||
| Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi | Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi | |||
| Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong | Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong | |||
| Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng | Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng | |||
| Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh | Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh | |||
| Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư | Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư | |||
| Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng | Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng | |||
| Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ | ||||
| Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo | ||||
| Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống | Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống | |||
| Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm | Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm |
5518 10.0297.0581
5.940.700 5.940.700 5519 10.0298.0581 5.940.700 5.940.700 5520 10.0848.0581 5521 28.0145.0581 5.940.700 5.940.700 5522 10.0677.0582 5523 10.0348.0582 5524 10.0611.0582 5525 10.1066.0582 3.570.700 3.570.700 5526 10.0676.0582 5527 10.0342.0582 3.570.700 3.570.700 5528 10.0249.0582 3.570.700 3.570.700 5529 10.0258.0582 3.570.700 3.570.700
| Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser | |||
| Tạo hình thay thế khớp cổ tay Tạo hình thay thế khớp cổ tay 5.940.700 5.940.700 | |||
| Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1) | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1) | ||
| Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học 3.570.700 3.570.700 | |||
| Cắm niệu quản bàng quang Cắm niệu quản bàng quang 3.570.700 3.570.700 | |||
| Cắt chỏm nang gan Cắt chỏm nang gan 3.570.700 3.570.700 | |||
| Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) | Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) | ||
| Khâu vết thương lách Khâu vết thương lách 3.570.700 3.570.700 | |||
| Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | ||
| Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. | |||
| Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận | Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận |
5530 10.0261.0582
3.570.700 3.570.700 5531 10.0695.0582 5532 10.0134.0582 3.570.700 3.570.700 5533 10.0135.0582 3.570.700 3.570.700 5534 10.0132.0582 3.570.700 3.570.700 5535 10.0259.0582 3.570.700 3.570.700 5536 10.0263.0582 3.570.700 3.570.700 5537 10.0130.0582 3.570.700 3.570.700 5538 10.0280.0582 5539 10.0279.0582 5540 10.0694.0582 5541 10.0262.0582 3.570.700 3.570.700
| Phẫu thuật cắt u cơ hoành Phẫu thuật cắt u cơ hoành 3.570.700 3.570.700 | |||
| Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da | Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da | ||
| Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau | Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau | ||
| Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ | Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ | ||
| Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới | Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới | ||
| Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy | Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy | ||
| Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư | |||
| Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà) Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà) 3.570.700 3.570.700 | |||
| Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh 3.570.700 3.570.700 | |||
| Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành 3.570.700 3.570.700 | |||
| Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi | Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi | ||
| Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. | |||
5542 10.0251.0582
3.570.700 3.570.700 5543 10.0250.0582 3.570.700 3.570.700 5544 10.0691.0582 5545 10.0693.0582 3.570.700 3.570.700 5546 10.0692.0582 5547 10.0266.0582 3.570.700 3.570.700 5548 10.0167.0582 3.570.700 3.570.700 5549 10.0338.0582 5550 10.0447.0582 5551 10.0315.0582 3.570.700 3.570.700 5552 10.0689.0582 3.570.700 3.570.700 5553 10.0690.0582
| Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. | |||
| Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành 3.570.700 3.570.700 | |||
| Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | ||
| Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành 3.570.700 3.570.700 | |||
| Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi | |||
| Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang 3.570.700 3.570.700 | |||
| Phẫu thuật Heller Phẫu thuật Heller 3.570.700 3.570.700 | |||
| Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận | Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận | ||
| Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương | Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương | ||
| Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành 3.570.700 3.570.700 | |||
| Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang | Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang |
5554 10.0129.0582
3.570.700 3.570.700 5555 10.0829.0582 3.570.700 3.570.700 5556 10.1106.0582 5557 10.1103.0582 3.570.700 3.570.700 5558 10.0172.0582 3.570.700 3.570.700 5559 10.0823.0582 3.570.700 3.570.700 5560 10.0605.0582 5561 12.0256.0582 5562 28.0012.0582 3.570.700 3.570.700 5563 28.0099.0582 3.570.700 3.570.700 5564 28.0073.0582 3.570.700 3.570.700 5565 03.3259.0583 2.492.100 2.492.100
| Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. | |||
| Phẫu thuật tạo hình xương ức Phẫu thuật tạo hình xương ức 3.570.700 3.570.700 | |||
| Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc | Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc | ||
| Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | |||
| Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) 3.570.700 3.570.700 | |||
| Cắt u thận lành Cắt u thận lành 3.570.700 3.570.700 | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên | ||
| Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép | Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép | ||
| Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả | Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả | ||
| Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | ||
5566 03.3317.0583 5567 04.0042.0583
| Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ |
2.492.100 2.492.100 5568 10.0401.0583 2.492.100 2.492.100 5569 10.0393.0583 2.492.100 2.492.100 5570 10.0699.0583 5571 10.0341.0583 2.492.100 2.492.100 5572 10.0620.0583 5573 10.0697.0583 5574 10.0278.0583 5575 10.0351.0583 2.492.100 2.492.100 5576 10.0560.0583 5577 10.0288.0583 2.492.100 2.492.100
| Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | ||
| Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT | Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT | ||
| Khâu vết thương thành bụng Khâu vết thương thành bụng 2.492.100 2.492.100 | |||
| Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) | Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) | ||
| Mở thông túi mật Mở thông túi mật 2.492.100 2.492.100 | |||
| Phẫu thuật cắt u thành bụng Phẫu thuật cắt u thành bụng 2.492.100 2.492.100 | |||
| Phẫu thuật cắt u thành ngực Phẫu thuật cắt u thành ngực 2.492.100 2.492.100 | |||
| Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức | Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức | ||
| Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil 2.492.100 2.492.100 | |||
| Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực | |||
5578 10.0392.0583 5579 10.0688.0583
| Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn |
2.492.100 2.492.100 5580 10.0864.0583 5581 10.0809.0583 5582 10.0340.0583 5583 12.0265.0583 5584 12.0190.0583 2.492.100 2.492.100 5585 12.0172.0583 5586 28.0071.0583 5587 28.0011.0583 2.492.100 2.492.100 5588 28.0435.0583 2.492.100 2.492.100 5589 28.0425.0583 2.492.100 2.492.100
| Phẫu thuật tháo khớp cổ tay Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 2.492.100 2.492.100 | |||
| Phẫu thuật vết thương bàn tay Phẫu thuật vết thương bàn tay 2.492.100 2.492.100 | |||
| Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ 2.492.100 2.492.100 | |||
| Cắt u lành dương vật Cắt u lành dương vật 2.492.100 2.492.100 | |||
| Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm | ||
| Phẫu thuật bóc u thành ngực Phẫu thuật bóc u thành ngực 2.492.100 2.492.100 | |||
| Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt 2.492.100 2.492.100 | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm | ||
| Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi | ||
| Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt | ||
| Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu | Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu |
5590 28.0084.0583
2.492.100 2.492.100 5591 28.0138.0583 2.492.100 2.492.100 5592 28.0065.0583 5593 28.0032.0583 5594 28.0098.0583 2.492.100 2.492.100 5595 28.0040.0583 5596 28.0134.0583 5597 03.3383.0584 5598 10.0410.0584 5599 10.0411.0584 5600 10.0567.0584 1.569.900 1.569.900 5601 10.0359.0584
| Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời | |||
| Phẫu thuật ghép sụn mi mắt Phẫu thuật ghép sụn mi mắt 2.492.100 2.492.100 | |||
| Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử 2.492.100 2.492.100 | |||
| Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn | Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn | ||
| Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt 2.492.100 2.492.100 | |||
| Phẫu thuật tạo hình nhân trung Phẫu thuật tạo hình nhân trung 2.492.100 2.492.100 | |||
| Cắt nang/polyp rốn Cắt nang/polyp rốn 1.569.900 1.569.900 | |||
| Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1.569.900 1.569.900 | |||
| Cắt hẹp bao quy đầu Cắt hẹp bao quy đầu 1.569.900 1.569.900 | |||
| Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | |||
| Dẫn lưu bàng quang đơn thuần Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 1.569.900 1.569.900 | |||
5602 10.0412.0584 5603 10.0566.0584
| Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) |
1.569.900 1.569.900 5604 10.0398.0584 1.569.900 1.569.900 5605 10.0408.0584 5606 10.0402.0584 5607 10.0400.0584 5608 28.0110.0584 5609 28.0382.0584 5610 10.0344.0585 5611 28.0133.0587 5612 03.2734.0589 5613 12.0309.0589
| Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo | ||
| Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1.569.900 1.569.900 | ||
| Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật 1.569.900 1.569.900 | ||
| Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1.569.900 1.569.900 | ||
| Khâu vết thương vùng môi Khâu vết thương vùng môi 1.569.900 1.569.900 | ||
| Phẫu thuật ghép móng Phẫu thuật ghép móng 1.569.900 1.569.900 | ||
| Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 1.140.300 1.140.300 | ||
| Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép 456.700 456.700 | ||
| Bóc nang tuyến Bartholin Bóc nang tuyến Bartholin 1.424.200 1.424.200 | ||
| Bóc nang tuyến Bartholin Bóc nang tuyến Bartholin 1.424.200 1.424.200 |
5614 13.0152.0589 5615 12.0302.0590
| Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo |
3.182.300 3.182.300 5616 13.0114.0590 3.182.300 3.182.300 5617 03.2736.0591 5618 12.0268.0591 5619 13.0175.0591 5620 12.0304.0592 5621 12.0254.0592 5622 13.0176.0592 5623 12.0305.0593 5624 13.0177.0593 5625 13.0053.0594
| Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | ||
| Mổ bóc nhân xơ vú Mổ bóc nhân xơ vú 1.122.600 1.122.600 | |||
| Mổ bóc nhân xơ vú Mổ bóc nhân xơ vú 1.122.600 1.122.600 | |||
| Bóc nhân xơ vú Bóc nhân xơ vú 1.122.600 1.122.600 | |||
| Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 4.324.600 4.324.600 | |||
| Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư 4.324.600 4.324.600 thư | |||
| Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 4.324.600 4.324.600 | |||
| Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 3.090.700 3.090.700 | |||
| Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 3.090.700 3.090.700 | |||
| Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 144.500 144.500 | |||
| Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo |
5626 13.0118.0595
4.722.900 4.722.900 5627 13.0117.0595 4.722.900 4.722.900 5628 12.0290.0596 6.221.600 6.221.600 5629 13.0119.0596 6.221.600 6.221.600 5630 03.2733.0597 5631 12.0306.0597 5632 13.0147.0597 5633 03.2721.0598 7.087.700 7.087.700 5634 12.0295.0598 7.087.700 7.087.700 5635 12.0255.0598 7.087.700 7.087.700 5636 13.0061.0598 7.087.700 7.087.700 5637 12.0274.0599 5.727.300 5.727.300
| Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | ||
| Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) | ||
| Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | ||
| Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 2.359.000 2.359.000 | |||
| Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 2.359.000 2.359.000 | |||
| Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 2.359.000 2.359.000 | |||
| Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | ||
| Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | ||
| Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | ||
| Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | ||
| Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay | |||
| Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên | Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên |
5638 12.0271.0599
5.727.300 5.727.300 5639 12.0273.0599 5.727.300 5.727.300 5640 12.0272.0599 5.727.300 5.727.300 5641 12.0270.0599 5.727.300 5.727.300 5642 13.0168.0599 5.727.300 5.727.300 5643 13.0169.0599 5.727.300 5.727.300 5644 03.3399.0600 5645 03.3406.0600 5646 13.0054.0600 5647 03.2258.0601 5648 13.0151.0601 5649 13.0163.0602
| Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú | Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú | ||
| Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú | ||
| Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | |||
| Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách | |||
| Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | |||
| Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 908.000 908.000 | |||
| Trích áp xe tầng sinh môn Trích áp xe tầng sinh môn 908.000 908.000 | |||
| Trích áp xe tầng sinh môn Trích áp xe tầng sinh môn 908.000 908.000 | |||
| Trích áp xe tuyến Bartholin Trích áp xe tuyến Bartholin 989.700 989.700 | |||
| Trích áp xe tuyến Bartholin Trích áp xe tuyến Bartholin 989.700 989.700 | |||
| Trích áp xe vú Trích áp xe vú 261.500 261.500 | |||
| Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung | Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung |
5650 03.3593.0603
920.800 920.800 5651 03.2246.0603 5652 13.0153.0603 5653 13.0162.0604 1.112.700 1.112.700 5654 13.0184.0605 5655 03.2260.0606 5656 03.3405.0606 5657 13.0160.0606 5658 13.0084.0607 2.378.900 2.378.900 5659 13.0046.0608 5660 13.0047.0608 5661 18.0626.0608
| Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh 920.800 920.800 | |||
| Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | ||
| Chọc dò màng bụng sơ sinh Chọc dò màng bụng sơ sinh 462.600 462.600 | |||
| Chọc dò túi cùng Douglas Chọc dò túi cùng Douglas 325.000 325.000 | |||
| Chọc dò túi cùng Douglas Chọc dò túi cùng Douglas 325.000 325.000 | |||
| Chọc dò túi cùng Douglas Chọc dò túi cùng Douglas 325.000 325.000 | |||
| Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | ||
| Chọc ối điều trị đa ối Chọc ối điều trị đa ối 858.900 858.900 | |||
| Chọc ối làm xét nghiệm tế bào Chọc ối làm xét nghiệm tế bào 858.900 858.900 | |||
| Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm 858.900 858.900 | |||
5662 03.2259.0609 5663 13.0159.0609 5664 13.0100.0610
| Dẫn lưu cùng đồ Douglas Dẫn lưu cùng đồ Douglas 966.500 966.500 | |||
| Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | ||
6.736.400 6.736.400 5665 13.0145.0611 199.100 199.100 5666 13.0146.0612 405.000 405.000 5667 13.0024.0613 5668 13.0033.0614 5669 13.0026.0615 5670 03.2255.0616 4.727.100 4.727.100 5671 13.0120.0616 4.727.100 4.727.100 5672 13.0027.0617 5673 13.0028.0617
| Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | ||
| Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | ||
| Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1.239.500 1.239.500 | |||
| Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 818.200 818.200 | |||
| Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.570.700 1.570.700 | |||
| Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | ||
| Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | ||
| Forceps Forceps 1.187.500 1.187.500 | |||
| Giác hút Giác hút 1.187.500 1.187.500 | |||
5674 03.2265.0618 5675 13.0019.0618
| Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng |
709.800 709.800 5676 13.0157.0619 245.900 245.900 5677 13.0237.0620 5678 13.0044.0621 5679 13.0045.0622 5680 13.0030.0623 5681 03.2263.0624 5682 10.0570.0624 5683 10.0569.0624 5684 13.0149.0624 5685 13.0018.0625
| Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | ||
| Hút thai dưới siêu âm Hút thai dưới siêu âm 542.900 542.900 | ||
| Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 3.069.900 3.069.900 | ||
| Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2.621.000 2.621.000 | ||
| Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.730.200 1.730.200 | ||
| Khâu rách cùng đồ âm đạo Khâu rách cùng đồ âm đạo 2.204.100 2.204.100 | ||
| Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ 2.204.100 2.204.100 | ||
| Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 2.204.100 2.204.100 | ||
| Khâu rách cùng đồ âm đạo Khâu rách cùng đồ âm đạo 2.204.100 2.204.100 | ||
| Khâu tử cung do nạo thủng Khâu tử cung do nạo thủng 3.177.000 3.177.000 |
5686 13.0052.0626 5687 03.2247.0627 5688 03.2726.0627 5689 13.0141.0627 5690 13.0140.0627 5691 10.0698.0628
| Cắt cụt cổ tử cung Cắt cụt cổ tử cung 3.140.600 3.140.600 | |||
| Khoét chóp cổ tử cung Khoét chóp cổ tử cung 3.140.600 3.140.600 | |||
| Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | ||
2.946.700 2.946.700 5692 13.0136.0628 2.946.700 2.946.700 5693 13.0040.0629 98.400 98.400 5694 03.2262.0630 5695 13.0148.0630 5696 13.0240.0631 5697 13.0222.0631 3.319.200 3.319.200
| Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | ||
| Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | ||
| Lấy dị vật âm đạo Lấy dị vật âm đạo 679.900 679.900 | |||
| Lấy dị vật âm đạo Lấy dị vật âm đạo 679.900 679.900 | |||
| Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ 3.319.200 3.319.200 | |||
| Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | ||
5698 13.0224.0631 5699 03.3400.0632 5700 10.0571.0632
| Lấy máu tụ tầng sinh môn Lấy máu tụ tầng sinh môn 2.602.000 2.602.000 | |||
| Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | ||
2.602.000 2.602.000 5701 13.0032.0632 5702 12.0303.0633 3.865.200 3.865.200 5703 13.0113.0633 3.865.200 3.865.200 5704 13.0158.0634 5705 13.0049.0635 5706 13.0130.0636 4.854.500 4.854.500 5707 13.0129.0636 4.854.500 4.854.500 5708 13.0128.0636 5709 20.0103.0636
| Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.602.000 2.602.000 | |||
| Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | ||
| Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | ||
| Nạo hút thai trứng Nạo hút thai trứng 951.200 951.200 | |||
| Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ 391.500 391.500 | |||
| Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung | |||
| Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung | Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung | ||
| Nội soi buồng tử cung can thiệp Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.854.500 4.854.500 | |||
| Nội soi buồng tử cung can thiệp Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.854.500 4.854.500 | |||
5710 13.0127.0637 5711 20.0098.0637 5712 13.0025.0638 5713 13.0156.0639
| Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 3.157.100 3.157.100 | ||
| Nội xoay thai Nội xoay thai 1.530.900 1.530.900 | ||
| Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính |
652.200 652.200 5714 12.0379.0640 5715 13.0048.0640 5716 13.0233.0642 1.315.800 1.315.800 5717 13.0231.0643 366.400 366.400 5718 13.0229.0643 366.400 366.400 5719 13.0241.0644 468.000 468.000 5720 13.0239.0645 207.700 207.700 5721 13.0230.0646 1.178.700 1.178.700
| Nong cổ tử cung trước xạ trong Nong cổ tử cung trước xạ trong 326.000 326.000 | |||
| Nong cổ tử cung do bế sản dịch Nong cổ tử cung do bế sản dịch 326.000 326.000 | |||
| Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | ||
| Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | |||
| Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần | |||
| Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | ||
| Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | |||
| Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước | Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước | ||
| Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 |
5722 13.0232.0647
635.500 635.500 5723 13.0238.0648 446.700 446.700 5724 13.0013.0649 5725 13.0115.0650 3.067.800 3.067.800 5726 03.2253.0651 5727 13.0110.0651 5728 28.0296.0651 5729 13.0017.0652 5.043.300 5.043.300 5730 03.2735.0653 5731 12.0267.0653 5732 12.0269.0653 5733 12.0323.0653
| Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | ||
| Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 5.414.500 5.414.500 | |||
| Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | ||
| Phẫu thuật cắt âm vật phì đại Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 3.008.500 3.008.500 | |||
| Phẫu thuật cắt âm vật phì đại Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 3.008.500 3.008.500 | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ âm vật Phẫu thuật cắt bỏ âm vật 3.008.500 3.008.500 | |||
| Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | ||
| Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 3.261.300 3.261.300 | |||
| Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 3.261.300 3.261.300 | |||
| Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 3.261.300 3.261.300 | |||
| Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 3.261.300 3.261.300 | |||
5734 13.0174.0653 5735 13.0170.0653
| Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay |
3.261.300 3.261.300 5736 13.0172.0653 5737 28.0265.0653 5738 28.0267.0653 3.261.300 3.261.300 5739 28.0264.0653 5740 28.0266.0653 5741 12.0289.0654 5742 13.0123.0654 4.275.200 4.275.200 5743 12.0278.0655 5744 13.0143.0655 5745 13.0111.0656
| Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 3.261.300 3.261.300 | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 3.261.300 3.261.300 | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 3.261.300 3.261.300 | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 3.261.300 3.261.300 | |||
| Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung 4.275.200 4.275.200 | |||
| Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | ||
| Cắt polyp cổ tử cung Cắt polyp cổ tử cung 2.189.100 2.189.100 | |||
| Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung 2.189.100 2.189.100 | |||
| Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 3.121.900 3.121.900 | |||
5746 13.0067.0657 5747 13.0066.0658
| Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi |
6.630.900 6.630.900 5748 13.0009.0659 10.926.500 10.926.500 5749 13.0010.0660 8.428.400 8.428.400 5750 03.2728.0661 7.109.600 7.109.600 5751 03.2723.0661 5752 12.0297.0661 7.109.600 7.109.600 5753 12.0300.0661 5754 13.0059.0661 7.109.600 7.109.600 5755 03.2252.0662 3.050.100 3.050.100 5756 03.3595.0662 5757 13.0109.0662 3.050.100 3.050.100
| Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | ||
| Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | ||
| Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | ||
| Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng 7.109.600 7.109.600 | |||
| Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng | Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng | ||
| Cắt ung thư buồng trứng lan rộng Cắt ung thư buồng trứng lan rộng 7.109.600 7.109.600 | |||
| Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | ||
| Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | ||
| Tách màng ngăn âm hộ Tách màng ngăn âm hộ 3.050.100 3.050.100 | |||
| Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | ||
5758 28.0299.0662 5759 03.2257.0663 5760 03.3346.0663 5761 13.0116.0663 5762 13.0093.0664
| Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 4.308.000 4.308.000 | |||
| Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp 4.308.000 4.308.000 | |||
| Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | ||
4.365.100 4.365.100 5763 13.0091.0665 4.323.600 4.323.600 5764 13.0101.0666 5765 13.0134.0667 5766 13.0135.0667 5767 13.0075.0668 5768 03.2264.0669 5769 03.2256.0669 3.241.500 3.241.500 5770 03.3356.0669 3.241.500 3.241.500 5771 13.0112.0669 3.241.500 3.241.500 5772 13.0008.0670 4.753.000 4.753.000 5773 13.0007.0671
| Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | |||
| Phẫu thuật Crossen Phẫu thuật Crossen 4.622.000 4.622.000 | |||
| Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu 6.050.000 6.050.000 | |||
| Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu 6.050.000 6.050.000 | |||
| Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3.738.600 3.738.600 | |||
| Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 3.241.500 3.241.500 | |||
| Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | ||
| Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) | Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) | ||
| Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | ||
| Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) | ||
| Phẫu thuật lấy thai lần đầu Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2.709.000 2.709.000 | |||
5774 13.0002.0672 5775 13.0006.0673
| Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV- AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) |
6.778.300 6.778.300 5776 13.0003.0674 4.571.000 4.571.000 5777 13.0005.0675 4.928.800 4.928.800 5778 13.0004.0675 4.928.800 4.928.800 5779 13.0001.0676 8.970.200 8.970.200 5780 13.0104.0677 5781 13.0103.0677 5782 13.0102.0678 5783 13.0071.0679 5784 13.0086.0680 5785 03.2725.0681 5786 03.2249.0681 5787 12.0291.0681 5788 13.0070.0681 5789 13.0068.0681 5790 13.0069.0681 4.480.600 4.480.600 5791 12.0292.0682 7.123.000 7.123.000 5792 13.0056.0682 7.123.000 7.123.000
| Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | ||
| Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | ||
| Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | ||
| Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | ||
| Phẫu thuật Labhart Phẫu thuật Labhart 3.178.000 3.178.000 | |||
| Phẫu thuật Lefort Phẫu thuật Lefort 3.178.000 3.178.000 | |||
| Phẫu thuật Manchester Phẫu thuật Manchester 4.277.800 4.277.800 | |||
| Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3.774.000 3.774.000 | |||
| Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 4.096.800 4.096.800 | |||
| Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 4.480.600 4.480.600 | |||
| Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 4.480.600 4.480.600 toàn | |||
| Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 4.480.600 4.480.600 | |||
| Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 4.480.600 4.480.600 | |||
| Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 4.480.600 4.480.600 toàn | |||
| Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | ||
| Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu | Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu | ||
| Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | ||
5793 03.2730.0683 5794 03.3391.0683 5795 03.2731.0683 5796 03.2729.0683 5797 03.2732.0683
| Cắt u nang buồng trứng Cắt u nang buồng trứng 3.346.500 3.346.500 | |||
| Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 3.346.500 3.346.500 | |||
| Cắt u nang buồng trứng xoắn Cắt u nang buồng trứng xoắn 3.346.500 3.346.500 | |||
| Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | ||
3.346.500 3.346.500 5798 12.0276.0683 3.346.500 3.346.500 5799 12.0281.0683 5800 12.0283.0683 5801 12.0280.0683 5802 12.0284.0683 3.346.500 3.346.500 5803 12.0299.0683 3.346.500 3.346.500 5804 13.0092.0683 3.346.500 3.346.500 5805 13.0072.0683 3.346.500 3.346.500 5806 13.0095.0684 5.389.600 5.389.600 5807 03.2248.0685 3.177.000 3.177.000 5808 13.0132.0685 3.177.000 3.177.000 5809 03.3386.0686 4.910.100 4.910.100 5810 03.2254.0686 4.910.100 4.910.100
| Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú | Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú | ||
| Cắt u nang buồng trứng Cắt u nang buồng trứng 3.346.500 3.346.500 | |||
| Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 3.346.500 3.346.500 | |||
| Cắt u nang buồng trứng xoắn Cắt u nang buồng trứng xoắn 3.346.500 3.346.500 | |||
| Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | ||
| Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | ||
| Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | |||
| Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | ||
| Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | ||
| Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | ||
| Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | ||
| Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | |||
| Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | ||
5811 03.3328.0686 5812 13.0074.0686
| Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
4.910.100 4.910.100 5813 13.0065.0687 5814 13.0085.0687 5815 27.0421.0687 5816 13.0121.0688 6.229.900 6.229.900 5817 13.0122.0688 6.229.900 6.229.900 5818 13.0125.0688 6.229.900 6.229.900 5819 13.0126.0688 6.229.900 6.229.900 5820 13.0124.0688 6.229.900 6.229.900 5821 27.0424.0688 6.229.900 6.229.900 5822 27.0422.0688 6.229.900 6.229.900 5823 27.0423.0688 5824 27.0425.0688 6.229.900 6.229.900 5825 03.4136.0689 5.723.400 5.723.400 5826 03.4137.0689
| Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6.810.200 6.810.200 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung 6.810.200 6.810.200 | |||
| Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | ||
| Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung | ||
| Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung | ||
| Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung | ||
| Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | ||
| Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung | ||
| Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp | |||
| Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ 6.229.900 6.229.900 | |||
| Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | |||
| Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.723.400 5.723.400 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ |
5827 03.4141.0689
5.723.400 5.723.400 5828 03.4140.0689 5829 03.4139.0689 5.723.400 5.723.400 5830 13.0077.0689 5.723.400 5.723.400 5831 13.0076.0689 5832 13.0083.0689 5.723.400 5.723.400 5833 13.0082.0689 5.723.400 5.723.400 5834 13.0080.0689 5.723.400 5.723.400 5835 13.0081.0689 5.723.400 5.723.400 5836 13.0079.0689 5.723.400 5.723.400 5837 13.0090.0689 5.723.400 5.723.400 5838 13.0087.0689 5.723.400 5.723.400 5839 13.0088.0689 5840 27.0433.0689 5841 27.0431.0689
| Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng 5.723.400 5.723.400 | |||
| Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn | |||
| Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.723.400 5.723.400 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | ||
| Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | |||
| Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | ||
| Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 5.723.400 5.723.400 | |||
| Cắt u buồng trứng qua nội soi Cắt u buồng trứng qua nội soi 5.723.400 5.723.400 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng 5.723.400 5.723.400 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ |
5842 27.0427.0689
5.723.400 5.723.400 5843 27.0432.0689 5.723.400 5.723.400 5844 27.0434.0689 5845 03.4134.0690 5846 03.4135.0690 5847 13.0064.0690 5848 13.0063.0690 5849 27.0436.0690 5850 27.0429.0690 6.600.100 6.600.100 5851 27.0428.0690 6.600.100 6.600.100 5852 27.0426.0690 6.600.100 6.600.100 5853 03.4131.0691 8.975.400 8.975.400 5854 03.4123.0691 8.975.400 8.975.400 5855 13.0055.0691 8.975.400 8.975.400 5856 03.2727.0692 9.119.900 9.119.900 5857 03.4132.0692 9.119.900 9.119.900
| Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai | Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai | ||
| Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 5.723.400 5.723.400 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 6.600.100 6.600.100 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần 6.600.100 6.600.100 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 6.600.100 6.600.100 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 6.600.100 6.600.100 | |||
| Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi 6.600.100 6.600.100 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | ||
| Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn |
5858 13.0058.0692
9.119.900 9.119.900 5859 13.0097.0693 6.713.500 6.713.500 5860 13.0133.0694 5861 13.0221.0695 6.209.600 6.209.600 5862 27.0413.0695 6.209.600 6.209.600 5863 13.0089.0696 5.654.800 5.654.800 5864 20.0104.0696 5.654.800 5.654.800 5865 13.0131.0697 5.611.100 5.611.100 5866 27.0417.0697 5.611.100 5.611.100 5867 13.0099.0698 5868 27.0430.0698 5869 13.0078.0699 5870 13.0223.0700 5871 03.4124.0701 5872 13.0057.0701 5873 27.0420.0701 7.242.800 7.242.800
| Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | ||
| 5.742.100 5.742.100 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | |||
| Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | ||
| Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | |||
| Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | ||
| Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU | |||
| Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | ||
| Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa | ||
| Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9.968.700 9.968.700 | |||
| Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục 9.968.700 9.968.700 | |||
| Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 6.228.300 6.228.300 | |||
| Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 5.394.200 5.394.200 | |||
| Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 7.242.800 7.242.800 | |||
| Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 7.242.800 7.242.800 | |||
| Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi | |||
| Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
5874 03.4133.0702
7.570.200 7.570.200 5875 13.0073.0702 7.570.200 7.570.200 5876 27.0419.0702 5877 27.0412.0702 7.570.200 7.570.200 5878 03.2724.0703 4.629.300 4.629.300 5879 12.0301.0703 4.629.300 4.629.300 5880 13.0060.0703 4.629.300 4.629.300 5881 03.2250.0704 6.905.800 6.905.800 5882 13.0107.0704 6.905.800 6.905.800 5883 03.2251.0705 4.399.300 4.399.300 5884 03.3556.0705 5885 03.3566.0705 5886 03.3559.0705 4.399.300 4.399.300 5887 13.0108.0705 4.399.300 4.399.300 5888 28.0312.0705 4.399.300 4.399.300 5889 13.0106.0706 5.537.200 5.537.200
| Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | ||
| 7.570.200 7.570.200 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | |||
| Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | ||
| Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | ||
| Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | ||
| Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | ||
| Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | ||
| Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | ||
| Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | ||
| Tạo hình âm đạo Tạo hình âm đạo 4.399.300 4.399.300 | |||
| Tạo hình âm đạo bằng ruột Tạo hình âm đạo bằng ruột 4.399.300 4.399.300 | |||
| Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong | |||
| Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | ||
| Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới | |||
| Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | |||
| Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa |
5890 13.0011.0707
5.348.600 5.348.600 5891 13.0012.0708 3.740.800 3.740.800 5892 13.0098.0709 4.735.400 4.735.400 5893 10.0305.0710 5894 13.0105.0710 5895 12.0293.0711 7.170.900 7.170.900 5896 13.0062.0711 7.170.900 7.170.900 5897 13.0154.0712 5898 13.0043.0713 5899 12.0277.0714 5900 13.0173.0714 5901 13.0166.0715 5902 13.0029.0716 5903 13.0142.0717 1.299.700 1.299.700 5904 03.2798.0718 302.500 302.500 5905 12.0374.0718 302.500 302.500 5906 13.0138.0718 302.500 302.500 5907 13.0139.0719 5908 13.0096.0720 8.264.100 8.264.100 5909 13.0144.0721
| Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | ||
| Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | ||
| Phẫu thuật treo thận Phẫu thuật treo thận 3.257.100 3.257.100 | |||
| Phẫu thuật treo tử cung Phẫu thuật treo tử cung 3.257.100 3.257.100 | |||
| Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung | Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung | ||
| Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | ||
| Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 431.100 431.100 | |||
| Sinh thiết gai rau Sinh thiết gai rau 1.229.800 1.229.800 | |||
| Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú 2.462.200 2.462.200 | |||
| Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2.462.200 2.462.200 vú | |||
| Soi cổ tử cung Soi cổ tử cung 70.800 70.800 | |||
| Soi ối Soi ối 57.300 57.300 | |||
| Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | ||
| Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi | Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi | ||
| Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi | Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi | ||
| Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | |||
| Tiêm nhân Chorio Tiêm nhân Chorio 281.300 281.300 | |||
| Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | ||
| Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo 453.600 453.600 | |||
5910 13.0150.0724 5911 20.0102.0724
| Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
1.825.000 1.825.000 5912 13.0235.0727 5913 13.0178.0727 5914 13.0031.0727 728.200 728.200 5915 03.1692.0730 5916 14.0206.0730 5917 03.1632.0731 1.397.900 1.397.900 5918 03.1633.0731 1.397.900 1.397.900 5919 14.0147.0731 1.397.900 1.397.900 5920 03.1656.0732 5921 14.0164.0732 5922 03.1535.0733 5923 03.1538.0733 1.374.900 1.374.900 5924 03.1539.0733 5925 03.1564.0733 5926 14.0017.0733 1.374.900 1.374.900 5927 14.0014.0733 1.374.900 1.374.900 5928 14.0020.0733 1.374.900 1.374.900 5929 14.0021.0733 1.374.900 1.374.900
| Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 728.200 728.200 | |||
| Thay máu sơ sinh Thay máu sơ sinh 728.200 728.200 | |||
| Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | ||
| Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo 42.800 42.800 | |||
| Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo 42.800 42.800 | |||
| Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. | |||
| Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. | |||
| Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. | |||
| Cắt bỏ túi lệ Cắt bỏ túi lệ 967.400 967.400 | |||
| Cắt bỏ túi lệ Cắt bỏ túi lệ 967.400 967.400 | |||
| Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. Cắt dịch kính + laser nội nhãn Cắt dịch kính + laser nội nhãn 1.374.900 1.374.900 | |||
| Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. | |||
| Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính 1.374.900 1.374.900 | |||
| Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK 1.374.900 1.374.900 | |||
| Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. | |||
| Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. | |||
| Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. | |||
| Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. | |||
5930 14.0019.0733 5931 14.0018.0733
| Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
1.374.900 1.374.900 5932 14.0074.0733 5933 14.0049.0733 1.374.900 1.374.900 5934 03.1546.0735 356.100 356.100 5935 14.0052.0735 5936 14.0025.0735 356.100 356.100 5937 14.0026.0735 356.100 356.100 5938 14.0027.0735 356.100 356.100 5939 14.0088.0736 1.302.700 1.302.700 5940 14.0089.0736 1.302.700 1.302.700 5941 03.2549.0737 5942 03.2548.0737 5943 12.0107.0737 5944 03.1659.0738 5945 03.1693.0738 5946 14.0167.0738 5947 14.0207.0738 88.900 88.900 5948 14.0169.0738 5949 03.1591.0739
| Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm 1.374.900 1.374.900 | |||
| Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. | |||
| Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | |||
| Cắt chỉ bằng laser Cắt chỉ bằng laser 356.100 356.100 | |||
| Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | |||
| Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) | Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) | ||
| Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) | Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) | ||
| Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | ||
| Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | ||
| Cắt u kết mạc không vá Cắt u kết mạc không vá 799.300 799.300 | |||
| Cắt u kết mạc, giác mạc không vá Cắt u kết mạc, giác mạc không vá 799.300 799.300 | |||
| Cắt u kết mạc không vá Cắt u kết mạc không vá 799.300 799.300 | |||
| Cắt bỏ chắp có bọc Cắt bỏ chắp có bọc 88.900 88.900 | |||
| Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc 88.900 88.900 | |||
| Cắt bỏ chắp có bọc Cắt bỏ chắp có bọc 88.900 88.900 | |||
| Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc | Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc | ||
| Trích dẫn lưu túi lệ Trích dẫn lưu túi lệ 88.900 88.900 | |||
| Trích mủ mắt Trích mủ mắt 531.100 531.100 | |||
5950 14.0098.0739 5951 03.1673.0740 5952 03.1629.0740
| Bơm hơi tiền phòng Bơm hơi tiền phòng 1.293.900 1.293.900 | |||
| Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | ||
1.293.900 1.293.900 5953 14.0143.0740 1.293.900 1.293.900 5954 14.0292.0742 5955 14.0246.0742 5956 14.0272.0744 5957 03.1687.0745 5958 14.0199.0745 5959 03.1672.0746 5960 14.0182.0746 5961 14.0274.0747 5962 14.0273.0747 5963 21.0070.0747 5964 03.1553.0748 5965 03.1654.0748 5966 14.0033.0748 5967 14.0161.0748 5968 03.1550.0749 5969 03.1645.0749 5970 13.0182.0749 456.000 456.000
| Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | ||
| Chưa bao gồm thuốc Chụp mạch ký huỳnh quang Chụp mạch ký huỳnh quang 334.900 334.900 | |||
| Chưa bao gồm thuốc Chụp mạch với ICG Chụp mạch với ICG 334.900 334.900 | |||
| Điện chẩm kích thích Điện chẩm kích thích 444.600 444.600 | |||
| Điện di điều trị Điện di điều trị 28.600 28.600 | |||
| Điện di điều trị Điện di điều trị 28.600 28.600 | |||
| Điện đông thể mi Điện đông thể mi 584.600 584.600 | |||
| Điện đông thể mi Điện đông thể mi 584.600 584.600 | |||
| Điện nhãn cầu Điện nhãn cầu 117.400 117.400 | |||
| Điện võng mạc Điện võng mạc 117.400 117.400 | |||
| Điện võng mạc Điện võng mạc 117.400 117.400 | |||
| laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ 45.400 45.400 | |||
| Tập nhược thị Tập nhược thị 45.400 45.400 | |||
| Điều trị laser hồng ngoại Điều trị laser hồng ngoại 45.400 45.400 | |||
| Tập nhược thị Tập nhược thị 45.400 45.400 | |||
| 456.000 456.000 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser | |||
| 456.000 456.000 laser điều trị U nguyên bào võng mạc laser điều trị U nguyên bào võng mạc | |||
| Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [thủ thuật laser điều trị] | Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) | ||
| Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) |
5971 14.0029.0749
456.000 456.000 5972 14.0030.0749 5973 07.0237.0749 456.000 456.000 5974 14.0270.0750 5975 14.0269.0750 5976 14.0267.0750 5977 21.0072.0750 5978 21.0073.0750 5979 21.0071.0750 5980 03.1652.0751 5981 14.0264.0751 5982 14.0262.0751 5983 14.0265.0751 5984 14.0224.0751 5985 14.0263.0751 5986 21.0075.0751 5987 21.0087.0751 5988 21.0088.0751 5989 14.0276.0752 5990 14.0268.0752 5991 21.0076.0752 5992 21.0090.0752 5993 14.0259.0753
| 456.000 456.000 Laser điều trị u nguyên bào võng mạc Laser điều trị u nguyên bào võng mạc | |||
| Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser | Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser | ||
| Chụp bản đồ giác mạc Chụp bản đồ giác mạc 151.300 151.300 | |||
| Đếm tế bào nội mô giác mạc Đếm tế bào nội mô giác mạc 151.300 151.300 | |||
| Đo độ dày giác mạc Đo độ dày giác mạc 151.300 151.300 | |||
| Đếm tế bào nội mô giác mạc Đếm tế bào nội mô giác mạc 151.300 151.300 | |||
| Đo bản đồ giác mạc Đo bản đồ giác mạc 151.300 151.300 | |||
| Đo độ dày giác mạc Đo độ dày giác mạc 151.300 151.300 | |||
| Đo thị giác tương phản Đo thị giác tương phản 80.000 80.000 | |||
| Đo biên độ điều tiết Đo biên độ điều tiết 80.000 80.000 | |||
| Đo độ lác Đo độ lác 80.000 80.000 | |||
| Đo thị giác 2 mắt Đo thị giác 2 mắt 80.000 80.000 | |||
| Đo thị giác tương phản Đo thị giác tương phản 80.000 80.000 | |||
| Xác định sơ đồ song thị Xác định sơ đồ song thị 80.000 80.000 | |||
| Đo biên độ điều tiết Đo biên độ điều tiết 80.000 80.000 | |||
| Đo độ lác Đo độ lác 80.000 80.000 | |||
| Xác định sơ đồ song thị Xác định sơ đồ song thị 80.000 80.000 | |||
| Đo độ lồi Đo độ lồi 70.700 70.700 | |||
| Đo đường kính giác mạc Đo đường kính giác mạc 70.700 70.700 | |||
| Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel 70.700 70.700 | |||
| Đo đường kính giác mạc Đo đường kính giác mạc 70.700 70.700 | |||
| Đo khúc xạ giác mạc Đo khúc xạ giác mạc 43.600 43.600 | |||
5994 21.0085.0753 5995 03.4215.0754 5996 14.0258.0754 5997 21.0084.0754 5998 14.0255.0755 5999 21.0092.0755 6000 14.0254.0757 6001 14.0253.0757
| Đo khúc xạ khách quan Đo khúc xạ khách quan 13.200 13.200 | ||
| Đo khúc xạ máy Đo khúc xạ máy 13.200 13.200 | ||
| Đo khúc xạ máy Đo khúc xạ máy 13.200 13.200 | ||
| Đo nhãn áp Đo nhãn áp 32.900 32.900 | ||
| Đo nhãn áp Đo nhãn áp 32.900 32.900 | ||
| Đo thị trường chu biên Đo thị trường chu biên 32.300 32.300 | ||
| Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm |
32.300 32.300 6002 21.0080.0757 6003 14.0275.0758 72.200 72.200 6004 21.0091.0758 72.200 72.200 6005 03.1691.0759 6006 14.0205.0759 6007 03.1571.0760 6008 03.1570.0760 6009 03.1569.0760 6010 03.1524.0760 6011 14.0055.0760 6012 14.0054.0760 6013 14.0059.0760 6014 14.0056.0760 6015 14.0053.0760 6016 14.0057.0760 6017 14.0008.0760
| Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm 32.300 32.300 | |||
| Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm | Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm | ||
| Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm | Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm | ||
| Đốt lông xiêu Đốt lông xiêu 55.800 55.800 | |||
| Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 55.800 55.800 | |||
| Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. Ghép giác mạc có vành củng mạc Ghép giác mạc có vành củng mạc 3.721.000 3.721.000 | |||
| Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. Ghép giác mạc lớp Ghép giác mạc lớp 3.721.000 3.721.000 | |||
| Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. Ghép giác mạc xuyên Ghép giác mạc xuyên 3.721.000 3.721.000 | |||
| Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên 3.721.000 3.721.000 | |||
| Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. Ghép giác mạc có vành củng mạc Ghép giác mạc có vành củng mạc 3.721.000 3.721.000 | |||
| Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. Ghép giác mạc lớp Ghép giác mạc lớp 3.721.000 3.721.000 | |||
| Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. Ghép giác mạc nhân tạo Ghép giác mạc nhân tạo 3.721.000 3.721.000 | |||
| Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. Ghép giác mạc tự thân Ghép giác mạc tự thân 3.721.000 3.721.000 | |||
| Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. Ghép giác mạc xuyên Ghép giác mạc xuyên 3.721.000 3.721.000 | |||
| Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. Ghép nội mô giác mạc Ghép nội mô giác mạc 3.721.000 3.721.000 | |||
| Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên 3.721.000 3.721.000 | |||
| Chưa bao gồm chi phí màng ối. | |||
6018 03.1579.0761
1.487.700 1.487.700 6019 14.0069.0761 1.487.700 1.487.700 6020 14.0067.0762 1.175.400 1.175.400 6021 14.0155.0762 1.175.400 1.175.400 6022 03.1578.0763 6023 14.0037.0763 894.600 894.600 6024 14.0068.0763 6025 03.1660.0764 6026 14.0168.0764 6027 14.0177.0765 6028 03.1668.0766 6029 03.1669.0767 6030 14.0177.0767 6031 14.0178.0767 6032 03.1663.0768 6033 03.1688.0768 6034 14.0106.0768 6035 03.1663.0769
| Chưa bao gồm chi phí màng ối. | |||
| Gọt giác mạc đơn thuần Gọt giác mạc đơn thuần 894.600 894.600 | |||
| Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik | Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik | ||
| Gọt giác mạc đơn thuần Gọt giác mạc đơn thuần 894.600 894.600 | |||
| Khâu cò mi, tháo cò Khâu cò mi, tháo cò 470.500 470.500 | |||
| Khâu cò mi, tháo cò Khâu cò mi, tháo cò 470.500 470.500 | |||
| Khâu củng mạc Khâu củng mạc 883.600 883.600 | |||
| Khâu củng mạc Khâu củng mạc 1.374.900 1.374.900 | |||
| Thăm dò, khâu vết thương củng mạc Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1.293.900 1.293.900 | |||
| Khâu củng mạc Khâu củng mạc 1.293.900 1.293.900 | |||
| Thăm dò, khâu vết thương củng mạc Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1.293.900 1.293.900 | |||
| Khâu da mi Khâu da mi [gây mê] 1.659.000 1.659.000 | |||
| Khâu kết mạc Khâu kết mạc [gây mê] 1.659.000 1.659.000 | |||
| Đóng lỗ rò đường lệ Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê] 1.659.000 1.659.000 | |||
| Khâu da mi Khâu da mi [gây tê] 933.000 933.000 | |||
6036 03.1688.0769 6037 14.0106.0769 6038 14.0171.0769 6039 14.0201.0769 6040 03.1667.0770 6041 03.1670.0770 6042 14.0176.0770 6043 14.0179.0770 6044 03.1667.0771 6045 14.0176.0771 6046 03.1664.0772 6047 03.2923.0772 6048 14.0172.0772 6049 28.0035.0772 6050 03.1665.0773
| Đóng lỗ rò đường lệ Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê] 933.000 933.000 | |||
| Khâu da mi đơn giản Khâu da mi đơn giản 933.000 933.000 | |||
| Khâu kết mạc Khâu kết mạc [gây tê] 933.000 933.000 | |||
| Khâu giác mạc Khâu giác mạc [đơn thuần] 831.600 831.600 | |||
| Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 831.600 831.600 | |||
| Khâu giác mạc Khâu giác mạc [đơn thuần] 831.600 831.600 | |||
| Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 831.600 831.600 | |||
| Khâu giác mạc Khâu giác mạc [phức tạp] 1.293.900 1.293.900 | |||
| Khâu giác mạc Khâu giác mạc [phức tạp] 1.293.900 1.293.900 | |||
| Khâu phục hồi bờ mi Khâu phục hồi bờ mi 846.200 846.200 | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt 846.200 846.200 | |||
| Khâu phục hồi bờ mi Khâu phục hồi bờ mi 846.200 846.200 | |||
| Khâu phục hồi bờ mi Khâu phục hồi bờ mi 846.200 846.200 | |||
| Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | ||
1.085.200 1.085.200 6051 14.0174.0773 1.085.200 1.085.200 6052 28.0033.0773 1.085.200 1.085.200 6053 03.1674.0774
| Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | ||
| Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | |||
| Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài 863.400 863.400 | |||
6054 03.1676.0774 6055 14.0184.0774
| Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài |
863.400 863.400 6056 14.0186.0774 6057 03.1630.0775 1.881.300 1.881.300 6058 03.1646.0775 6059 03.1671.0775 6060 14.0031.0775 6061 14.0144.0775 1.881.300 1.881.300 6062 14.0181.0775 6063 14.0095.0776 6064 03.1658.0777 757.000 757.000 6065 14.0166.0777 6066 03.1658.0778 103.300 103.300 6067 14.0214.0778 6068 14.0213.0778 6069 14.0166.0778 6070 14.0156.0778 6071 03.1658.0779 984.800 984.800
| Cắt thị thần kinh Cắt thị thần kinh 863.400 863.400 | |||
| Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | ||
| Lạnh đông điều trị K võng mạc Lạnh đông điều trị K võng mạc 1.881.300 1.881.300 | |||
| Lạnh đông thể mi Lạnh đông thể mi 1.881.300 1.881.300 | |||
| Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc 1.881.300 1.881.300 | |||
| Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | |||
| Lạnh đông thể mi Lạnh đông thể mi 1.881.300 1.881.300 | |||
| laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt 1.590.100 1.590.100 | |||
| Lấy dị vật giác mạc | |||
| Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê] 757.000 757.000 | |||
| Lấy dị vật giác mạc | |||
| Bóc giả mạc Bóc giả mạc 103.300 103.300 | |||
| Bóc sợi giác mạc Bóc sợi giác mạc 103.300 103.300 | |||
| Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] 103.300 103.300 | |||
| Sửa sẹo bọng bằng kim Sửa sẹo bọng bằng kim 103.300 103.300 | |||
| Lấy dị vật giác mạc | |||
6072 03.1658.0780
373.900 373.900 6073 14.0166.0780 6074 03.1581.0781 6075 03.1582.0781 6076 14.0071.0781 6077 14.0072.0781 6078 03.1706.0782 6079 14.0200.0782 6080 03.1583.0783 6081 14.0073.0783 6082 03.1686.0784 6083 14.0198.0784 6084 03.1689.0785 6085 14.0202.0785 6086 03.1642.0786 6087 14.0094.0786 69.500 69.500 6088 14.0160.0786 6089 03.1552.0787
| Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] 373.900 373.900 | ||
| Lấy dị vật hốc mắt Lấy dị vật hốc mắt 1.054.200 1.054.200 | ||
| Lấy dị vật trong củng mạc Lấy dị vật trong củng mạc 1.054.200 1.054.200 | ||
| Lấy dị vật hốc mắt Lấy dị vật hốc mắt 1.054.200 1.054.200 | ||
| Lấy dị vật trong củng mạc Lấy dị vật trong củng mạc 1.054.200 1.054.200 | ||
| Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc 74.300 74.300 | ||
| Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc 74.300 74.300 | ||
| Lấy dị vật tiền phòng Lấy dị vật tiền phòng 1.293.900 1.293.900 | ||
| Lấy dị vật tiền phòng Lấy dị vật tiền phòng 1.293.900 1.293.900 | ||
| Lấy máu làm huyết thanh Lấy máu làm huyết thanh 71.800 71.800 | ||
| Lấy máu làm huyết thanh Lấy máu làm huyết thanh 71.800 71.800 | ||
| Lấy calci đông dưới kết mạc Lấy calci đông dưới kết mạc 42.600 42.600 | ||
| Lấy calci kết mạc Lấy calci kết mạc 42.600 42.600 | ||
| Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc 69.500 69.500 | ||
| Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt | ||
| Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc 69.500 69.500 | ||
| Mở bao sau đục bằng laser Mở bao sau đục bằng laser 301.100 301.100 |
6090 14.0032.0787 6091 03.1680.0788 6092 03.1677.0788
| Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây mê] 1.405.500 1.405.500 | |||
| Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây mê] | ||
1.405.500 1.405.500 6093 14.0187.0788 6094 14.0188.0788 6095 03.1680.0789 6096 03.1677.0789 726.800 726.800 6097 14.0191.0789 6098 14.0187.0789 6099 14.0189.0789 726.800 726.800 6100 14.0188.0789 6101 03.1680.0790 6102 03.1677.0790 1.635.100 1.635.100 6103 14.0187.0790 6104 14.0188.0790 6105 03.1680.0791 6106 03.1677.0791 972.600 972.600 6107 14.0187.0791
| Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê] 1.405.500 1.405.500 | |||
| Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê] 1.405.500 1.405.500 | |||
| Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây tê] 726.800 726.800 | |||
| Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây tê] | ||
| Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh 726.800 726.800 | |||
| Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ] 726.800 726.800 | |||
| Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi | |||
| Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê] 726.800 726.800 | |||
| Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây mê] 1.635.100 1.635.100 | |||
| Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây mê] | ||
| Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê] 1.635.100 1.635.100 | |||
| Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê] 1.635.100 1.635.100 | |||
| Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây tê] 972.600 972.600 | |||
| Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây tê] | ||
| Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] 972.600 972.600 | |||
6108 14.0188.0791 6109 03.1680.0792 6110 03.1677.0792
| Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây tê] 1.236.200 1.236.200 | |||
| Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây tê] | ||
1.236.200 1.236.200 6111 14.0187.0792 6112 14.0188.0792 6113 03.1680.0793 6114 03.1677.0793 1.906.400 1.906.400 6115 14.0187.0793 6116 14.0188.0793 6117 03.1680.0794 6118 03.1677.0794 2.151.600 2.151.600 6119 03.1678.0794 2.151.600 2.151.600 6120 14.0187.0794 6121 14.0188.0794 6122 03.1680.0795 6123 03.1677.0795 1.442.500 1.442.500 6124 03.1678.0795 1.442.500 1.442.500 6125 14.0187.0795
| Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê] 1.236.200 1.236.200 | |||
| Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê] 1.236.200 1.236.200 | |||
| Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây mê] 1.906.400 1.906.400 | |||
| Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây mê] | ||
| Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] 1.906.400 1.906.400 | |||
| Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê] 1.906.400 1.906.400 | |||
| Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây mê] 2.151.600 2.151.600 | |||
| Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây mê] | ||
| Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) | ||
| Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] 2.151.600 2.151.600 | |||
| Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê] 2.151.600 2.151.600 | |||
| Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây tê] 1.442.500 1.442.500 | |||
| Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây tê] | ||
| Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê] | ||
| Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ] 1.442.500 1.442.500 | |||
6126 14.0188.0795 6127 03.1655.0796
| Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) |
863.400 863.400 6128 14.0183.0796 6129 14.0163.0796 6130 14.0162.0796 863.400 863.400 6131 03.1675.0798 6132 14.0185.0798 6133 03.1694.0799 6134 14.0210.0799 6135 03.1595.0800 6136 14.0101.0800 6137 14.0100.0800 3.043.000 3.043.000 6138 14.0102.0800 6139 28.0070.0800 3.043.000 3.043.000 6140 28.0072.0800 6141 14.0252.0801 6142 14.0222.0801 6143 21.0079.0801
| Bơm hơi /khí tiền phòng Bơm hơi /khí tiền phòng 863.400 863.400 | |||
| Rửa chất nhân tiền phòng Rửa chất nhân tiền phòng 863.400 863.400 | |||
| Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | |||
| Chưa bao gồm vật liệu độn. Múc nội nhãn Múc nội nhãn 623.800 623.800 | |||
| Chưa bao gồm vật liệu độn. Múc nội nhãn Múc nội nhãn 623.800 623.800 | |||
| Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 42.600 42.600 | |||
| Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 42.600 42.600 | |||
| Chưa bao gồm tấm lót sàn Nâng sàn hốc mắt Nâng sàn hốc mắt 3.043.000 3.043.000 | |||
| Chưa bao gồm tấm lót sàn Đặt bản silicon điều trị lõm mắt Đặt bản silicon điều trị lõm mắt 3.043.000 3.043.000 | |||
| Chưa bao gồm tấm lót sàn | |||
| Chưa bao gồm tấm lót sàn Nâng sàn hốc mắt Nâng sàn hốc mắt 3.043.000 3.043.000 | |||
| Chưa bao gồm tấm lót sàn | |||
| Chưa bao gồm tấm lót sàn Nâng sàn hốc mắt Nâng sàn hốc mắt 3.043.000 3.043.000 | |||
| Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 136.100 136.100 | |||
| Theo dõi nhãn áp 3 ngày Theo dõi nhãn áp 3 ngày 136.100 136.100 | |||
| Nghiệm pháp phát hiện glocom Nghiệm pháp phát hiện glocom 136.100 136.100 |
6144 03.1574.0802
1.175.400 1.175.400 6145 03.1575.0802 6146 14.0061.0802 1.175.400 1.175.400 6147 14.0062.0802 6148 14.0064.0802 1.175.400 1.175.400 6149 03.1544.0803 2.506.300 2.506.300 6150 14.0023.0803 2.506.300 2.506.300 6151 03.1568.0804 6152 14.0051.0804 6153 03.1649.0805 6154 03.1634.0805 6155 03.1636.0805 6156 14.0180.0805 6157 14.0148.0805 1.250.700 1.250.700 6158 14.0150.0805 6159 03.1541.0806 3.334.600 3.334.600 6160 03.1542.0806 3.334.600 3.334.600 6161 03.1540.0806
| Chưa bao gồm ống Silicon. Nối thông lệ mũi nội soi Nối thông lệ mũi nội soi 1.175.400 1.175.400 | ||||
| Chưa bao gồm ống Silicon. | ||||
| Chưa bao gồm ống Silicon. | ||||
| Chưa bao gồm đai Silicon. | ||||
| Chưa bao gồm đai Silicon. | ||||
| Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. Mở bao sau bằng phẫu thuật Mở bao sau bằng phẫu thuật 707.400 707.400 | ||||
| Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. Mở bao sau bằng phẫu thuật Mở bao sau bằng phẫu thuật 707.400 707.400 | ||||
| Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1.250.700 1.250.700 | ||||
| Cắt củng mạc sâu đơn thuần Cắt củng mạc sâu đơn thuần 1.250.700 1.250.700 | ||||
| Mở bè ± cắt bè Mở bè ± cắt bè 1.250.700 1.250.700 | ||||
| Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1.250.700 1.250.700 | ||||
| Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | |||
| Mở bè có hoặc không cắt bè Mở bè có hoặc không cắt bè 1.250.700 1.250.700 | ||||
| Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính | ||||
| Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy | Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | ||
| Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn 3.334.600 3.334.600 | ||||
| Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc 3.334.600 3.334.600 |
6162 03.1536.0806 6163 03.1537.0806
| Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm | Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
3.334.600 3.334.600 6164 03.1529.0806 6165 03.1543.0806 3.334.600 3.334.600 6166 03.1531.0806 3.334.600 3.334.600 6167 03.1525.0806 3.334.600 3.334.600 6168 14.0015.0806 6169 14.0016.0806 3.334.600 3.334.600 6170 14.0022.0806 3.334.600 3.334.600 6171 14.0010.0806 3.334.600 3.334.600 6172 03.1567.0807 1.073.900 1.073.900 6173 14.0050.0807 1.073.900 1.073.900 6174 14.0075.0807 1.073.900 1.073.900 6175 14.0065.0808 1.697.500 1.697.500 6176 14.0066.0808 1.697.500 1.697.500 6177 14.0065.0809 1.127.000 1.127.000
| Phẫu thuật bong võng mạc tái phát Phẫu thuật bong võng mạc tái phát 3.334.600 3.334.600 | ||||
| Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn | Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | ||
| Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | ||
| Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù | Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | ||
| Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc 3.334.600 3.334.600 | ||||
| Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm | Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | ||
| Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn | Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | ||
| Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | ||
| Chưa bao gồm đầu cắt. | ||||
| Chưa bao gồm đầu cắt. | ||||
| Chưa bao gồm đầu cắt. | ||||
| Chưa bao gồm chi phí màng ối. | ||||
| Chưa bao gồm chi phí màng ối. | ||||
| Chưa bao gồm chi phí màng ối. | ||||
6178 14.0066.0809
1.127.000 1.127.000 6179 14.0145.0810 6180 14.0043.0811 1.397.900 1.397.900 6181 14.0042.0811 1.397.900 1.397.900 6182 03.1565.0812 6183 03.1560.0812 2.101.100 2.101.100 6184 03.1563.0812 2.101.100 2.101.100 6185 14.0046.0812 2.101.100 2.101.100 6186 03.1637.0813 1.709.900 1.709.900 6187 03.1638.0813 1.709.900 1.709.900 6188 14.0151.0813 1.709.900 1.709.900 6189 14.0152.0813 6190 14.0153.0813 1.709.900 1.709.900 6191 03.1532.0814 6192 13.0182.0814 2.161.000 2.161.000 6193 14.0011.0814
| Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 593.100 593.100 | |||
| Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) 2.101.100 2.101.100 | |||
| Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. | |||
| Chưa bao gồm ống silicon. | |||
| Chưa bao gồm ống silicon. | |||
| Chưa bao gồm ống silicon. | |||
| Chưa bao gồm ống silicon. Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm 1.709.900 1.709.900 | |||
| Chưa bao gồm ống silicon. | |||
| Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non 2.161.000 2.161.000 sáng. | |||
| Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. | |||
| Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non 2.161.000 2.161.000 sáng. |
| Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL | Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
6194 03.1559.0815
2.862.700 2.862.700 6195 03.1526.0815 2.862.700 2.862.700 6196 03.1527.0815 2.862.700 2.862.700 6197 14.0005.0815 2.862.700 2.862.700 6198 03.1627.0816 6199 03.1623.0816 6200 14.0141.0816 6201 14.0135.0816 6202 03.1622.0817 6203 03.1621.0817 6204 14.0137.0817 6205 14.0130.0817 794.200 794.200 6206 14.0136.0817 6207 28.0053.0817 6208 03.1602.0818 6209 03.1662.0818 6210 14.0110.0818
| Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. | ||
| Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. | ||
| Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. | ||
| Điều trị di lệch góc mắt Điều trị di lệch góc mắt 967.400 967.400 | ||||
| Phẫu thuật Epicanthus Phẫu thuật Epicanthus 967.400 967.400 | ||||
| Điều trị di lệch góc mắt Điều trị di lệch góc mắt 967.400 967.400 | ||||
| Phẫu thuật Epicanthus Phẫu thuật Epicanthus 967.400 967.400 | ||||
| Phẫu thuật hẹp khe mi Phẫu thuật hẹp khe mi 794.200 794.200 | ||||
| Phẫu thuật mở rộng khe mi Phẫu thuật mở rộng khe mi 794.200 794.200 | ||||
| Phẫu thuật hẹp khe mi Phẫu thuật hẹp khe mi 794.200 794.200 | ||||
| Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | |||
| Phẫu thuật mở rộng khe mi Phẫu thuật mở rộng khe mi 794.200 794.200 | ||||
| Phẫu thuật hẹp khe mi Phẫu thuật hẹp khe mi 794.200 794.200 | ||||
| Phẫu thuật lác thông thường Phẫu thuật lác thông thường 863.400 863.400 | ||||
| Phẫu thuật lác thông thường Phẫu thuật lác thông thường 863.400 863.400 | ||||
| Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 863.400 863.400 | ||||
6211 14.0109.0818 6212 03.1602.0819 6213 03.1662.0819 6214 14.0110.0819 6215 14.0109.0819 6216 03.1601.0820
| Phẫu thuật lác thông thường Phẫu thuật lác thông thường 1.269.100 1.269.100 | |||
| Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 1.269.100 1.269.100 | |||
| Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) | Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) | ||
950.200 950.200 6217 14.0114.0820 950.200 950.200 6218 14.0108.0820 950.200 950.200 6219 03.1562.0821 2.021.900 2.021.900 6220 03.1657.0823 6221 14.0165.0823 6222 12.0108.0824 967.400 967.400 6223 14.0065.0824 967.400 967.400 6224 14.0066.0824 967.400 967.400 6225 03.1609.0826 1.458.700 1.458.700 6226 03.1608.0826 1.458.700 1.458.700 6227 03.1610.0826 1.458.700 1.458.700
| Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt | Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt | ||
| Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…) | Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…) | ||
| Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo. | |||
| Phẫu thuật mộng đơn thuần Phẫu thuật mộng đơn thuần 998.600 998.600 | |||
| Phẫu thuật mộng đơn thuần Phẫu thuật mộng đơn thuần 998.600 998.600 | |||
| Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | ||
| Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | ||
| Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học | ||
| Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | ||
| Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | ||
| Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | ||
6228 14.0122.0826 6229 14.0128.0826 6230 14.0131.0826
| Kéo dài cân cơ nâng mi Kéo dài cân cơ nâng mi 1.458.700 1.458.700 | |||
| Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi | Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi | ||
1.458.700 1.458.700 6231 14.0119.0826 1.458.700 1.458.700 6232 14.0118.0826 1.458.700 1.458.700 6233 14.0120.0826 1.458.700 1.458.700 6234 28.0046.0826 6235 28.0045.0826 6236 28.0043.0826 1.458.700 1.458.700 6237 28.0044.0826 1.458.700 1.458.700 6238 03.1589.0827 6239 03.1600.0827 6240 14.0079.0827 6241 14.0107.0827 6242 03.1588.0828 6243 03.1587.0828 6244 03.2917.0828 6245 03.1597.0828
| Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | ||
| Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | ||
| Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | ||
| Kéo dài cân cơ nâng mi Kéo dài cân cơ nâng mi 1.458.700 1.458.700 | |||
| Phẫu thuật hạ mi trên Phẫu thuật hạ mi trên 1.458.700 1.458.700 | |||
| Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | ||
| Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi | |||
| Chưa bao gồm ống silicon. Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.709.900 1.709.900 | |||
| Chưa bao gồm ống silicon. Tạo hình đường lệ ± điểm lệ Tạo hình đường lệ ± điểm lệ 1.709.900 1.709.900 | |||
| Chưa bao gồm ống silicon. Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.709.900 1.709.900 | |||
| Chưa bao gồm ống silicon. Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ 1.709.900 1.709.900 | |||
| Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới 1.293.900 1.293.900 | |||
| Cố định màng xương tạo cùng đồ Cố định màng xương tạo cùng đồ 1.293.900 1.293.900 | |||
| Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 1.293.900 1.293.900 | |||
| Tái tạo cùng đồ Tái tạo cùng đồ 1.293.900 1.293.900 | |||
| Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả | Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả |
6246 03.1596.0828
1.293.900 1.293.900 6247 03.1586.0828 1.293.900 1.293.900 6248 14.0078.0828 6249 14.0077.0828 6250 14.0235.0828 6251 14.0076.0828 1.293.900 1.293.900 6252 14.0126.0829 967.400 967.400 6253 14.0125.0829 6254 14.0126.0830 1.262.200 1.262.200 6255 14.0125.0830 6256 03.1545.0831 6257 14.0024.0831 6258 14.0045.0832 5.237.400 5.237.400 6259 14.0044.0833 1.790.900 1.790.900 6260 03.2449.0834
| Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu | Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu | |||
| Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới 1.293.900 1.293.900 | ||||
| Cố định màng xương tạo cùng đồ Cố định màng xương tạo cùng đồ 1.293.900 1.293.900 | ||||
| Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 1.293.900 1.293.900 | ||||
| Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu | Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu | |||
| Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi | ||||
| Phẫu thuật tạo hình nếp mi Phẫu thuật tạo hình nếp mi 967.400 967.400 | ||||
| Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi | ||||
| Phẫu thuật tạo hình nếp mi Phẫu thuật tạo hình nếp mi 1.262.200 1.262.200 | ||||
| Tháo đai độn củng mạc Tháo đai độn củng mạc 1.816.800 1.816.800 | ||||
| Tháo đai độn củng mạc Tháo đai độn củng mạc 1.816.800 1.816.800 | ||||
| Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL | Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface). | ||
| Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo. | ||||
| Cắt u da vùng mặt, tạo hình Cắt u da vùng mặt, tạo hình 1.374.900 1.374.900 | ||||
| Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm |
6261 12.0004.0834
1.374.900 1.374.900 6262 12.0008.0834 1.374.900 1.374.900 6263 12.0013.0834 6264 12.0102.0834 1.374.900 1.374.900 6265 12.0103.0834 1.374.900 1.374.900 6266 12.0077.0834 6267 12.0062.0834 6268 12.0068.0834 1.374.900 1.374.900 6269 12.0069.0834 1.374.900 1.374.900 6270 12.0078.0834 1.374.900 1.374.900 6271 12.0079.0834 1.374.900 1.374.900 6272 14.0085.0834 1.374.900 1.374.900 6273 14.0086.0834 1.374.900 1.374.900
| Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm | ||
| Cắt các u nang mang Cắt các u nang mang 1.374.900 1.374.900 | |||
| Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | ||
| Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | ||
| Cắt u môi lành tính có tạo hình Cắt u môi lành tính có tạo hình 1.374.900 1.374.900 | |||
| Cắt u sắc tố vùng hàm mặt Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 1.374.900 1.374.900 | |||
| Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | |||
| Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | |||
| Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm | Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm | ||
| Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm | Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm | ||
| Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | ||
| Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | ||
| Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình |
6274 14.0227.0834
1.374.900 1.374.900 6275 28.0096.0834 1.374.900 1.374.900 6276 14.0105.0835 846.200 846.200 6277 03.2543.0836 6278 12.0097.0836 6279 14.0083.0836 6280 14.0084.0836 6281 28.0095.0836 844.600 844.600 6282 03.1590.0837 6283 12.0099.0837 1.374.900 1.374.900 6284 12.0110.0837 6285 12.0109.0837 6286 12.0112.0837
| Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm) | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm) | ||
| Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính | |||
| Cắt u mi cả bề dày không vá Cắt u mi cả bề dày không vá 844.600 844.600 | |||
| Cắt u mi cả bề dày không vá Cắt u mi cả bề dày không vá 844.600 844.600 | |||
| Cắt u da mi không ghép Cắt u da mi không ghép 844.600 844.600 | |||
| Cắt u mi cả bề dày không ghép Cắt u mi cả bề dày không ghép 844.600 844.600 | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm) | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm) | ||
| Nạo vét tổ chức hốc mắt Nạo vét tổ chức hốc mắt 1.374.900 1.374.900 | |||
| Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt | Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt | ||
| Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt 1.374.900 1.374.900 | |||
| Cắt u tiền phòng Cắt u tiền phòng 1.374.900 1.374.900 | |||
| Nạo vét tổ chức hốc mắt Nạo vét tổ chức hốc mắt 1.374.900 1.374.900 | |||
| Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt | Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt |
6287 14.0096.0837
1.374.900 1.374.900 6288 14.0097.0837 6289 14.0002.0837 1.374.900 1.374.900 6290 14.0132.0838 1.241.900 1.241.900 6291 14.0230.0838 6292 14.0124.0838 6293 03.1666.0839 6294 14.0175.0839 6295 03.1549.0840 6296 14.0028.0840 6297 03.1635.0841 6298 14.0149.0841 6299 03.1695.0842
| Nạo vét tổ chức hốc mắt Nạo vét tổ chức hốc mắt 1.374.900 1.374.900 | |||
| Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) | Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) | ||
| Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép | Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép | ||
| Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới 1.241.900 1.241.900 | |||
| Vá da tạo hình mi Vá da tạo hình mi 1.241.900 1.241.900 | |||
| Khâu phủ kết mạc Khâu phủ kết mạc 726.800 726.800 | |||
| Khâu phủ kết mạc Khâu phủ kết mạc 726.800 726.800 | |||
| Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi 345.100 345.100 | |||
| Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi 345.100 345.100 | |||
| Rạch góc tiền phòng Rạch góc tiền phòng 1.293.900 1.293.900 | |||
| Mở góc tiền phòng Mở góc tiền phòng 1.293.900 1.293.900 | |||
| Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt Rửa cùng đồ Rửa cùng đồ 50.200 50.200 | |||
6300 14.0211.0842 6301 14.0256.0843 6302 21.0082.0843 6303 14.0249.0844 6304 14.0240.0845 6305 14.0081.0847 6306 14.0082.0847 6307 14.0080.0847 6308 14.0257.0848
| Đo sắc giác Đo sắc giác 83.900 83.900 | |||
| Siêu âm bán phần trước Siêu âm bán phần trước 251.200 251.200 | |||
| Siêu âm mắt Siêu âm mắt 72.500 72.500 | |||
| Sinh thiết tổ chức hốc mắt Sinh thiết tổ chức hốc mắt 157.000 157.000 | |||
| Sinh thiết tổ chức kết mạc Sinh thiết tổ chức kết mạc 157.000 157.000 | |||
| Sinh thiết tổ chức mi Sinh thiết tổ chức mi 157.000 157.000 | |||
| Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | ||
35.000 35.000 6309 21.0083.0848 35.000 35.000 6310 01.0201.0849 6311 02.0156.0849 6312 03.1700.0849
| Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | ||
| Soi đáy mắt cấp cứu Soi đáy mắt cấp cứu 62.400 62.400 | |||
| Soi đáy mắt cấp cứu tại giường Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 62.400 62.400 | |||
| Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 62.400 62.400 | |||
6313 03.0152.0849 6314 03.1699.0849 6315 03.1702.0849 6316 14.0219.0849 6317 14.0220.0849 6318 14.0218.0849 6319 14.0221.0849 6320 03.1580.0850
| Soi đáy mắt trực tiếp Soi đáy mắt trực tiếp 62.400 62.400 | |||
| Soi góc tiền phòng Soi góc tiền phòng 62.400 62.400 | |||
| Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 62.400 62.400 | |||
| Soi đáy mắt bằng Schepens Soi đáy mắt bằng Schepens 62.400 62.400 | |||
| Soi góc tiền phòng Soi góc tiền phòng 62.400 62.400 | |||
| Chưa bao gồm chi phí màng. |
2.664.400 2.664.400 6321 14.0058.0850 6322 14.0070.0850 2.664.400 2.664.400 6323 14.0158.0851 6324 14.0251.0852 6325 14.0250.0852
| Chưa bao gồm chi phí màng. Ghép củng mạc Ghép củng mạc 2.664.400 2.664.400 | |||
| Chưa bao gồm chi phí màng. | |||
| Tiêm nội nhãn Tiêm nội nhãn 254.900 254.900 | |||
| Test phát hiện khô mắt Test phát hiện khô mắt 48.200 48.200 | |||
| Test thử cảm giác giác mạc Test thử cảm giác giác mạc 48.200 48.200 |
6326 21.0077.0852 6327 03.1533.0853 6328 14.0013.0853
| Tháo dầu silicon nội nhãn Tháo dầu silicon nội nhãn 950.200 950.200 | |||
| Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc | Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc | ||
950.200 950.200 6329 14.0154.0853 6330 14.0012.0853 6331 03.1685.0854 6332 14.0197.0854 6333 14.0197.0855 6334 03.1682.0856 6335 14.0193.0856 6336 03.1683.0857 6337 03.1684.0857 6338 14.0194.0857
| Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng 950.200 950.200 |
| Tháo dầu silicon nội nhãn Tháo dầu silicon nội nhãn 950.200 950.200 |
| Bơm thông lệ đạo Bơm thông lệ đạo 110.000 110.000 |
| Bơm thông lệ đạo Bơm thông lệ đạo 110.000 110.000 |
| Bơm thông lệ đạo Bơm thông lệ đạo 67.700 67.700 |
| Chưa bao gồm thuốc. Tiêm dưới kết mạc Tiêm dưới kết mạc 57.200 57.200 |
| Chưa bao gồm thuốc. Tiêm dưới kết mạc Tiêm dưới kết mạc 57.200 57.200 |
| Chưa bao gồm thuốc. Tiêm cạnh nhãn cầu Tiêm cạnh nhãn cầu 57.200 57.200 |
| Chưa bao gồm thuốc. Tiêm hậu nhãn cầu Tiêm hậu nhãn cầu 57.200 57.200 |
| Chưa bao gồm thuốc. Tiêm cạnh nhãn cầu Tiêm cạnh nhãn cầu 57.200 57.200 |
| Chưa bao gồm thuốc. Tiêm hậu nhãn cầu Tiêm hậu nhãn cầu 57.200 57.200 |
6339 14.0195.0857 6340 14.0159.0857 6341 03.1523.0858
| Chưa bao gồm thuốc. Tiêm nhu mô giác mạc Tiêm nhu mô giác mạc 57.200 57.200 | |||
| Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương |
3.454.800 3.454.800 6342 14.0003.0858 3.454.800 3.454.800 6343 14.0091.0859 6344 14.0087.0859 2.272.900 2.272.900 6345 14.0090.0860 6346 14.0047.0860 1.310.500 1.310.500 6347 14.0121.0860 1.310.500 1.310.500 6348 14.0146.0860 1.310.500 1.310.500 6349 14.0134.0861 6350 14.0099.0861 6351 14.0123.0861
| Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương | |||
| Cắt u hậu phòng Cắt u hậu phòng 2.272.900 2.272.900 | |||
| Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da | Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da | ||
| Cắt u tiền phòng Cắt u tiền phòng 1.310.500 1.310.500 | |||
| Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK | Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK | ||
| Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) | Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) | ||
| Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) | Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) | ||
| Di thực hàng lông mi Di thực hàng lông mi 927.200 927.200 | |||
| Ghép mỡ điều trị lõm mắt Ghép mỡ điều trị lõm mắt 927.200 927.200 | |||
| Lùi cơ nâng mi Lùi cơ nâng mi 927.200 927.200 | |||
6352 14.0113.0862 6353 14.0063.0862 6354 14.0115.0862 6355 14.0157.0863
| Phẫu thuật mở rộng điểm lệ Phẫu thuật mở rộng điểm lệ 644.800 644.800 | ||
| Sửa sẹo sau mổ lác Sửa sẹo sau mổ lác 644.800 644.800 | ||
| Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm |
555.900 555.900 6356 14.0212.0864 6357 14.0245.0864 6358 14.0248.0864 6359 14.0241.0864 358.000 358.000 6360 14.0247.0864 358.000 358.000 6361 14.0093.0865 6362 14.0271.0865 205.000 205.000 6363 14.0266.0865 6364 14.0278.0865
| Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 358.000 358.000 | |||
| Chụp đáy mắt RETCAM Chụp đáy mắt RETCAM 358.000 358.000 | |||
| Chụp đĩa thị 3D Chụp đĩa thị 3D 358.000 358.000 | |||
| Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler | |||
| Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu | Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu | ||
| Điều trị u máu bằng hóa chất Điều trị u máu bằng hóa chất 205.000 205.000 | |||
| Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA) | |||
| Đo độ sâu tiền phòng Đo độ sâu tiền phòng 205.000 205.000 | |||
| Test kéo cơ cưỡng bức Test kéo cơ cưỡng bức 205.000 205.000 | |||
6365 14.0277.0865 6366 14.0092.0865 6367 03.2152.0867 6368 15.0132.0867 6369 15.0133.0867 6370 03.0992.0868
| Tiêm cortison điều trị u máu Tiêm cortison điều trị u máu 205.000 205.000 | |||
| Bẻ cuốn dưới Bẻ cuốn dưới 172.100 172.100 | |||
| Bẻ cuốn mũi Bẻ cuốn mũi 172.100 172.100 | |||
| Nội soi bẻ cuốn mũi dưới Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 172.100 172.100 | |||
| Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên) | Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên) | ||
225.100 225.100 6371 15.0142.0868 225.100 225.100 6372 03.2155.0869 6373 03.0993.0869 297.900 297.900 6374 15.0142.0869 297.900 297.900 6375 03.2587.0870 6376 03.2179.0870 1.265.800 1.265.800 6377 15.0149.0870
| Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu | |||
| Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 297.900 297.900 | |||
| Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên) | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên) | ||
| Cắt u Amidan qua đường miệng Cắt u Amidan qua đường miệng [gây mê] 1.265.800 1.265.800 | |||
| Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê | |||
| Phẫu thuật cắt Amidan Phẫu thuật cắt Amidan 1.265.800 1.265.800 | |||
6378 03.2241.0871 6379 03.2587.0871
2.586.600 2.586.600 6380 15.0150.0871 2.586.600 2.586.600 6381 15.0046.0872 6382 03.3951.0873 8.831.700 8.831.700 6383 15.0061.0873 8.831.700 8.831.700 6384 03.2613.0874 6385 12.0161.0874 6386 15.0043.0874 2.207.000 2.207.000 6387 03.2613.0875 6388 12.0161.0875 6389 15.0043.0875 6390 03.2218.0876
| Bao gồm cả Coblator. | ||
| Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] 603.600 603.600 | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne | ||
| Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai [gây mê] 2.207.000 2.207.000 | ||
| Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai [gây tê] 2.207.000 2.207.000 | ||
| Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài | ||
| Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai [gây tê] 659.900 659.900 | ||
| Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai [gây tê] 659.900 659.900 | ||
| Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] 659.900 659.900 | ||
| Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. Cắt thanh quản có tái tạo phát âm Cắt thanh quản có tái tạo phát âm 7.708.300 7.708.300 | ||
| Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. |
6391 03.2157.0876
7.708.300 7.708.300 6392 15.0273.0876 7.708.300 7.708.300 6393 03.2602.0877 6394 12.0151.0877 6395 15.0395.0877 6396 15.0040.0877 6397 03.2181.0878 6398 15.0207.0878 6399 03.2175.0879 6400 15.0223.0879 6401 15.0206.0879 6402 15.0031.0881 6.906.700 6.906.700 6403 03.2118.0882
| Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. | ||
| Cắt u cuộn cảnh Cắt u cuộn cảnh 8.457.100 8.457.100 | ||
| Cắt u cuộn cảnh Cắt u cuộn cảnh 8.457.100 8.457.100 | ||
| Cắt u cuộn cảnh Cắt u cuộn cảnh 8.457.100 8.457.100 | ||
| Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh 8.457.100 8.457.100 | ||
| Trích áp xe quanh Amidan Trích áp xe quanh Amidan 307.300 307.300 | ||
| Trích áp xe quanh Amidan Trích áp xe quanh Amidan 307.300 307.300 | ||
| Trích áp xe thành sau họng Trích áp xe thành sau họng 307.300 307.300 | ||
| Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 307.300 307.300 mê | ||
| Trích áp xe sàn miệng Trích áp xe sàn miệng 307.300 307.300 | ||
| Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | ||
| Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 66.900 66.900 |
6404 15.0056.0882 6405 01.0090.0883 6406 02.0042.0883 6407 02.0044.0883
| Chưa bao gồm stent. Đặt stent khí phế quản Đặt stent khí phế quản 8.050.500 8.050.500 | |||
| Chưa bao gồm stent. Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản 8.050.500 8.050.500 | |||
| Chưa bao gồm stent. |
8.050.500 8.050.500 6408 03.1016.0883 6409 03.1005.0883 8.050.500 8.050.500 6410 15.0185.0883 8.050.500 8.050.500 6411 03.2126.0884 6412 15.0396.0884 6413 21.0067.0884 6414 21.0064.0885 6415 21.0066.0886 6416 21.0065.0887
| Chưa bao gồm stent. Nội soi đặt stent khí - phế quản Nội soi đặt stent khí - phế quản 8.050.500 8.050.500 | |||
| Chưa bao gồm stent. | |||
| Chưa bao gồm stent. | |||
| Đo điện thính giác thân não Đo điện thính giác thân não 192.700 192.700 | |||
| Đo điện thính giác thân não (ABR) Đo điện thính giác thân não (ABR) 192.700 192.700 | |||
| Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) 192.700 192.700 | |||
| Đo nhĩ lượng Đo nhĩ lượng 35.900 35.900 | |||
| Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán 71.800 71.800 | |||
| Đo phản xạ cơ bàn đạp Đo phản xạ cơ bàn đạp 35.900 35.900 |
6417 21.0068.0888 6418 15.0398.0889 6419 21.0060.0890 6420 15.0399.0891 6421 21.0062.0891 6422 03.2176.0892 6423 15.0217.0892 6424 03.2239.0893 6425 03.2183.0893 6426 15.0216.0893 6427 03.2238.0894 6428 15.0216.0894 6429 03.2182.0895
| Đo sức nghe lời Đo sức nghe lời 63.900 63.900 |
| Đo thính lực đơn âm Đo thính lực đơn âm 51.500 51.500 |
| Đo trên ngưỡng Đo trên ngưỡng 77.000 77.000 |
| Đo thính lực trên ngưỡng Đo thính lực trên ngưỡng 77.000 77.000 |
| Áp lạnh Amidan Áp lạnh Amidan 234.500 234.500 |
| Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) 234.500 234.500 |
| Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh) Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh) 147.100 147.100 |
| Đốt lạnh họng hạt Đốt lạnh họng hạt 147.100 147.100 |
| Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 147.100 147.100 |
| Đốt họng bằng khí nitơ lỏng Đốt họng bằng khí nitơ lỏng 162.600 162.600 |
| Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 162.600 162.600 |
| Đốt nhiệt họng hạt Đốt nhiệt họng hạt 93.000 93.000 |
| Đốt họng hạt bằng nhiệt Đốt họng hạt bằng nhiệt 93.000 93.000 |
6430 15.0215.0895 6431 03.2217.0896 6432 03.2154.0897 6433 15.0139.0897 6434 01.0086.0898 6435 01.0087.0898 6436 02.0032.0898 6437 03.2191.0898 6438 03.0089.0898 6439 03.0090.0898 6440 03.2611.0898
| Chưa bao gồm stent. Ghép thanh khí quản đặt stent Ghép thanh khí quản đặt stent 6.533.800 6.533.800 | ||
| Làm Proetz Làm Proetz 72.100 72.100 | ||
| Phương pháp Proetz Phương pháp Proetz 72.100 72.100 | ||
| Chưa bao gồm thuốc khí dung. Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 28.600 28.600 | ||
| Chưa bao gồm thuốc khí dung. Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 28.600 28.600 | ||
| Chưa bao gồm thuốc khí dung. Khí dung thuốc giãn phế quản Khí dung thuốc giãn phế quản 28.600 28.600 | ||
| Chưa bao gồm thuốc khí dung. Khí dung mũi họng Khí dung mũi họng 28.600 28.600 | ||
| Chưa bao gồm thuốc khí dung. Khí dung thuốc cấp cứu Khí dung thuốc cấp cứu 28.600 28.600 | ||
| Chưa bao gồm thuốc khí dung. Khí dung thuốc thở máy Khí dung thuốc thở máy 28.600 28.600 | ||
| Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
28.600 28.600 6441 12.0164.0898 28.600 28.600 6442 15.0222.0898
| Chưa bao gồm thuốc khí dung. | ||
| Chưa bao gồm thuốc khí dung. Khí dung mũi họng Khí dung mũi họng 28.600 28.600 |
6443 09.0123.0898 6444 03.2120.0899 6445 03.2184.0899 6446 15.0218.0899 6447 15.0058.0899 6448 03.2178.0900 6449 15.0213.0900 6450 15.0212.0900 6451 03.2117.0901 6452 03.2117.0902 6453 15.0054.0902 6454 15.0055.0902 6455 03.2117.0903
| Chưa bao gồm thuốc. Làm thuốc tai Làm thuốc tai 22.900 22.900 |
| Chưa bao gồm thuốc. Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 22.900 22.900 |
| Chưa bao gồm thuốc. Bơm thuốc thanh quản Bơm thuốc thanh quản 22.900 22.900 |
| Lấy dị vật hạ họng Lấy dị vật hạ họng 44.800 44.800 |
| Lấy dị vật hạ họng Lấy dị vật hạ họng 44.800 44.800 |
| Lấy dị vật họng miệng Lấy dị vật họng miệng 44.800 44.800 |
| Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [đơn giản] 73.100 73.100 |
| Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] 551.900 551.900 |
| Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] 551.900 551.900 |
| Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê] 551.900 551.900 |
| Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] 177.500 177.500 |
| Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] 177.500 177.500 |
6456 15.0054.0903 6457 15.0055.0903 6458 15.0240.0904
| Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 177.500 177.500 | |||
| Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | ||
784.500 784.500 6459 15.0240.0905 421.100 421.100 6460 15.0143.0906 6461 15.0144.0906 733.700 733.700 6462 15.0143.0907 6463 15.0144.0907 222.400 222.400 6464 15.0059.0908 6465 12.0092.0909 1.440.800 1.440.800 6466 12.0091.0909 1.440.800 1.440.800 6467 15.0045.0909 1.440.800 1.440.800 6468 28.0158.0909
| Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | ||
| Lấy dị vật mũi Lấy dị vật mũi [gây mê] 733.700 733.700 | |||
| Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | |||
| Lấy dị vật mũi Lấy dị vật mũi [không gây mê] 222.400 222.400 | |||
| Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | |||
| Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 73.100 73.100 | |||
| Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] | ||
| Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] | ||
| Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê] | ||
| Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê] 1.440.800 1.440.800 | |||
| Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] |
6469 12.0092.0910
909.800 909.800 6470 12.0091.0910 909.800 909.800 6471 15.0045.0910 909.800 909.800 6472 28.0158.0910 6473 03.2103.0911 6474 15.0027.0911 6475 15.0029.0911 6476 15.0028.0911 6477 15.0026.0911 4.221.200 4.221.200 6478 15.0042.0911 6479 15.0041.0911 4.221.200 4.221.200 6480 15.0020.0911 6481 03.2148.0912
| Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] | ||
| Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] | ||
| Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê] 909.800 909.800 | |||
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 4.221.200 4.221.200 | |||
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan Mở sào bào Mở sào bào 4.221.200 4.221.200 | |||
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 4.221.200 4.221.200 | |||
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan Mở sào bào, thượng nhĩ Mở sào bào, thượng nhĩ 4.221.200 4.221.200 | |||
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan | |||
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài 4.221.200 4.221.200 | |||
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan | |||
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan Phẫu thuật xương chũm đơn thuần Phẫu thuật xương chũm đơn thuần 4.221.200 4.221.200 | |||
| Nắn sống mũi sau chấn thương Nắn sống mũi sau chấn thương 2.916.300 2.916.300 | |||
6482 03.2212.0912 6483 15.0321.0912 6484 15.0134.0912
| Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương 2.916.300 2.916.300 | ||
| Nâng xương chính mũi sau chấn thương |
2.916.300 2.916.300 6485 15.0123.0912 2.916.300 2.916.300 6486 15.0134.0913 1.379.300 1.379.300 6487 03.2240.0914 6488 15.0154.0914 6489 03.2149.0916 6490 03.2150.0916 6491 15.0208.0916 144.600 144.600 6492 15.0140.0916 6493 15.0141.0916 6494 03.2156.0917 8.822.600 8.822.600
| Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương | Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương | ||
| Nâng xương chính mũi sau chấn thương | |||
| Phẫu thuật nạo VA gây mê Phẫu thuật nạo VA gây mê 887.000 887.000 | |||
| Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 887.000 887.000 | |||
| Nhét bấc mũi sau Nhét bấc mũi sau 144.600 144.600 | |||
| Nhét bấc mũi trước Nhét bấc mũi trước 144.600 144.600 | |||
| Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA | Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA | ||
| Nhét bấc mũi sau Nhét bấc mũi sau 144.600 144.600 | |||
| Nhét bấc mũi trước Nhét bấc mũi trước 144.600 144.600 | |||
| Chưa bao gồm stent. | |||
6495 15.0186.0917 6496 03.4165.0918
| Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng |
734.200 734.200 6497 03.3959.0918 734.200 734.200 6498 12.0162.0918 6499 15.0081.0918 6500 03.4165.0919 509.100 509.100 6501 15.0081.0919 6502 15.0138.0920 6503 15.0129.0921 322.900 322.900 6504 03.1000.0922 509.500 509.500 6505 15.0130.0922 6506 15.0131.0922 6507 03.1000.0923 733.700 733.700
| Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi | Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi | ||
| Cắt polyp mũi Cắt polyp mũi 734.200 734.200 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] 734.200 734.200 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] 509.100 509.100 | |||
| Chọc rửa xoang hàm Chọc rửa xoang hàm 322.900 322.900 | |||
| Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm | |||
| Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần | |||
| Đốt điện cuốn mũi dưới Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] 509.500 509.500 | |||
| Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] 509.500 509.500 | |||
| Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần | |||
6508 15.0130.0923 6509 15.0131.0923 6510 15.0367.0924 6511 15.0188.0925 6512 15.0234.0925
| Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] 733.700 733.700 | |||
| Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên 2.425.900 2.425.900 | |||
| Kỹ thuật đặt van phát âm Kỹ thuật đặt van phát âm 784.500 784.500 | |||
| Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | ||
784.500 784.500 6513 15.0236.0925 784.500 784.500 6514 15.0235.0926 805.300 805.300 6515 15.0237.0926 805.300 805.300 6516 15.0234.0927 265.700 265.700 6517 15.0236.0927 265.700 265.700 6518 15.0235.0928 364.500 364.500 6519 15.0237.0928 364.500 364.500 6520 15.0098.0929 1.725.300 1.725.300
| Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] | ||
| Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | ||
| Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê | Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] | ||
| Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | ||
| Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] | ||
| Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | ||
| Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê | Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] | ||
| Đã bao gồm cả dao Hummer. | |||
6521 15.0157.0929
1.725.300 1.725.300 6522 15.0156.0929 1.725.300 1.725.300 6523 15.0252.0930 787.900 787.900 6524 03.0997.0931 6525 15.0137.0931 6526 03.0997.0932 6527 15.0228.0932 567.300 567.300 6528 15.0230.0932 567.300 567.300 6529 15.0229.0932 6530 15.0231.0932 567.300 567.300 6531 15.0137.0932 6532 15.0243.0932 567.300 567.300 6533 20.0008.0932 567.300 567.300
| Đã bao gồm cả dao Hummer. | |||
| Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | ||
| Nội soi mũi, họng có sinh thiết Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê] 1.666.000 1.666.000 | |||
| Nội soi sinh thiết u vòm Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] 1.666.000 1.666.000 | |||
| Nội soi mũi, họng có sinh thiết Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây tê] 567.300 567.300 | |||
| Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | ||
| Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | ||
| Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê 567.300 567.300 tê | |||
| Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê | |||
| Nội soi sinh thiết u vòm Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê] 567.300 567.300 | |||
| Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê | |||
| Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết | |||
| Nội soi họng Nội soi họng 40.000 40.000 |
6534 03.1003.2048 6535 03.1002.2048 6536 03.1001.2048 6537 15.0225.0933 6538 15.9001.2048 6539 20.0013.0933 6540 20.0013.2048 6541 20.0014.0933 6542 03.2107.0934 6543 03.2107.0935 6544 03.2113.0936 6545 03.4232.0936 6546 15.0389.0936
| Nội soi mũi Nội soi mũi 40.000 40.000 | |||
| Nội soi tai Nội soi tai 40.000 40.000 | |||
| Nội soi hoạt nghiệm thanh quản Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 120.800 120.800 | |||
| Nội soi mũi xoang Nội soi mũi xoang 120.800 120.800 | |||
| Nội soi tai mũi họng Nội soi tai mũi họng 120.800 120.800 | |||
| Nội soi tai mũi họng Nội soi tai mũi họng 120.800 120.800 | |||
| Nội soi tai mũi họng huỳnh quang Nội soi tai mũi họng huỳnh quang 120.800 120.800 | |||
| Thủ thuật nong vòi nhĩ Thủ thuật nong vòi nhĩ 47.100 47.100 | |||
| Thủ thuật nong vòi nhĩ Thủ thuật nong vòi nhĩ 138.000 138.000 | |||
| Phẫu thuật áp xe não do tai Phẫu thuật áp xe não do tai 6.508.400 6.508.400 | |||
| Phẫu thuật bóc bao áp xe não Phẫu thuật bóc bao áp xe não 6.508.400 6.508.400 | |||
| Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị |
6.508.400 6.508.400
6547 15.0015.0936 6548 03.2587.0937 6549 03.2179.0937
| Đã bao gồm dao cắt. Cắt u Amidan qua đường miệng Cắt u Amidan qua đường miệng 1.831.900 1.831.900 | ||
| Đã bao gồm dao cắt. |
1.831.900 1.831.900 6550 15.0149.0937 6551 15.0151.0937 6552 12.0147.2036 6553 15.0149.2036 4.164.000 4.164.000 6554 15.0359.2036 6555 15.0288.2036 4.164.000 4.164.000 6556 15.0197.2036 6557 15.0151.2036 4.164.000 4.164.000 6558 15.0361.2036 6559 03.2561.0938
| Đã bao gồm dao cắt. Phẫu thuật cắt Amidan Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện] 1.831.900 1.831.900 | ||
| Đã bao gồm dao cắt. Phẫu thuật cắt u Amidan Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện] 1.831.900 1.831.900 | ||
| Đã bao gồm dao cắt. Cắt u Amidan Cắt u Amidan 4.164.000 4.164.000 | ||
| Đã bao gồm dao cắt. | ||
| Đã bao gồm dao cắt. Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma 4.164.000 4.164.000 | ||
| Đã bao gồm dao cắt. | ||
| Đã bao gồm dao cắt. Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi 4.164.000 4.164.000 | ||
| Đã bao gồm dao cắt. | ||
| Đã bao gồm dao cắt. Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng 4.164.000 4.164.000 | ||
| Cắt thanh quản bán phần Cắt thanh quản bán phần 5.566.200 5.566.200 |
6560 03.2160.0938 6561 03.2159.0938 6562 12.0116.0938 6563 12.0130.0938 6564 15.0277.0938
| Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần 5.566.200 5.566.200 | |||
| Cắt hạ họng bán phần Cắt hạ họng bán phần 5.566.200 5.566.200 | |||
| Cắt thanh quản bán phần Cắt thanh quản bán phần 5.566.200 5.566.200 | |||
| Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP | Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP | ||
5.566.200 5.566.200 6565 15.0272.0938 5.566.200 5.566.200 6566 15.0271.0938 6567 15.0275.0938 6568 15.0276.0938 5.566.200 5.566.200 6569 15.0274.0938 6570 03.2200.0939 10.361.800 10.361.800 6571 15.0400.0939 10.361.800 10.361.800 6572 15.0383.0939 10.361.800 10.361.800
| Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình | Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình | ||
| Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần 5.566.200 5.566.200 | |||
| Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng 5.566.200 5.566.200 | |||
| Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn | Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn | ||
| Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần 5.566.200 5.566.200 | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | ||
| Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | ||
| Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | ||
| Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ |
6573 03.2573.0940
6.219.200 6.219.200 6574 03.2596.0940 6.219.200 6.219.200 6575 12.0148.0940 6.219.200 6.219.200 6576 15.0264.0940 6.219.200 6.219.200 6577 15.0265.0940 6.219.200 6.219.200 6578 15.0371.0940 6.219.200 6.219.200 6579 15.0289.0940 6580 03.2559.0941 7.539.600 7.539.600 6581 03.2579.0941 6582 03.2556.0941 7.539.600 7.539.600 6583 12.0138.0941 7.539.600 7.539.600 6584 12.0136.0941 6585 15.0088.0941 7.539.600 7.539.600
| Cắt ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ | Cắt ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ | ||
| Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ | |||
| Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo | Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo | ||
| Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng | Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng | ||
| Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn mạch/laser | Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn mạch/laser | ||
| Phẫu thuật khối u khoảng bên họng Phẫu thuật khối u khoảng bên họng 6.219.200 6.219.200 | |||
| Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ | |||
| Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ 7.539.600 7.539.600 | |||
| Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | ||
| Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ | |||
| Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ 7.539.600 7.539.600 | |||
| Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm | Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm | ||
| Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo | Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo |
6586 15.0263.0941
7.539.600 7.539.600 6587 15.0092.0941 7.539.600 7.539.600 6588 15.0103.0942 6589 15.0104.0942 4.380.400 4.380.400 6590 15.0173.0943 5.133.500 5.133.500 6591 26.0020.0943 5.133.500 5.133.500 6592 26.0019.0943 5.133.500 5.133.500 6593 03.2523.0944 5.141.800 5.141.800 6594 03.2594.0944 6595 12.0016.0944 6596 12.0137.0944
| Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài | Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài | ||
| Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa 4.380.400 4.380.400 | |||
| Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser | |||
| Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh | |||
| Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên | Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên | ||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Cắt tuyến nước bọt dưới hàm Cắt tuyến nước bọt dưới hàm 5.141.800 5.141.800 | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Cắt các u ác tuyến dưới hàm Cắt các u ác tuyến dưới hàm 5.141.800 5.141.800 | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ 5.141.800 5.141.800 | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
6597 12.0065.0944
5.141.800 5.141.800 6598 12.0086.0944 6599 12.0087.0944 6600 12.0088.0944 6601 15.0284.0944 6602 15.0295.0944 6603 03.2498.0945 5.141.800 5.141.800 6604 03.2578.0945 5.141.800 5.141.800 6605 03.2521.0945 6606 03.2450.0945 6607 03.2228.0945 5.141.800 5.141.800
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 5.141.800 5.141.800 | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 5.141.800 5.141.800 | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Cắt u tuyến nước bọt phụ Cắt u tuyến nước bọt phụ 5.141.800 5.141.800 | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 5.141.800 5.141.800 | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II 5.141.800 5.141.800 | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Cắt u tuyến nước bọt mang tai Cắt u tuyến nước bọt mang tai 5.141.800 5.141.800 | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Cắt u vùng tuyến mang tai Cắt u vùng tuyến mang tai 5.141.800 5.141.800 | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. |
6608 03.2229.0945
5.141.800 5.141.800 6609 12.0014.0945 6610 12.0082.0945 5.141.800 5.141.800 6611 12.0153.0945 5.141.800 5.141.800 6612 12.0089.0945 6613 15.0379.0945 5.141.800 5.141.800 6614 15.0282.0945 5.141.800 5.141.800 6615 15.0283.0945 5.141.800 5.141.800 6616 15.0380.0945 5.141.800 5.141.800 6617 15.0293.0945 6618 15.0294.0945 5.141.800 5.141.800
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Cắt các u ác tuyến mang tai Cắt các u ác tuyến mang tai 5.141.800 5.141.800 | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Cắt u tuyến nước bọt mang tai Cắt u tuyến nước bọt mang tai 5.141.800 5.141.800 | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Phẫu thuật rò khe mang I Phẫu thuật rò khe mang I 5.141.800 5.141.800 | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. |
6619 03.2224.0946 6620 15.0122.0946 6621 15.0072.0947 6622 15.0118.0947 6623 15.0116.0947 6624 03.2161.0948
| Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng 9.439.700 9.439.700 | ||
| Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi 5.883.300 5.883.300 | ||
| Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm 5.883.300 5.883.300 | ||
| Phẫu thuật vỡ xoang hàm Phẫu thuật vỡ xoang hàm 5.883.300 5.883.300 | ||
| Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. |
5.133.500 5.133.500 6625 15.0189.0948 6626 15.0184.0948 5.133.500 5.133.500 6627 03.2092.0949 6628 15.0008.0949 6629 03.2081.0950
| Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản 5.133.500 5.133.500 | |||
| Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. | |||
| Phẫu thuật đỉnh xương đá Phẫu thuật đỉnh xương đá 5.093.800 5.093.800 | |||
| Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá 5.093.800 5.093.800 | |||
| Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII 7.853.400 7.853.400 |
6630 15.0011.0950 6631 03.4239.0951 6632 15.0114.0951 6633 15.0124.0951
| Tạo hình hộp sọ sau chấn thương Tạo hình hộp sọ sau chấn thương 5.883.300 5.883.300 | |||
| Phẫu thuật chấn thương xoang trán Phẫu thuật chấn thương xoang trán 5.883.300 5.883.300 | |||
| Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | ||
5.883.300 5.883.300 6634 03.2565.0952 6635 03.2575.0952 7.263.700 7.263.700 6636 12.0115.0952 6637 12.0129.0952 7.263.700 7.263.700 6638 15.0375.0952 7.263.700 7.263.700 6639 15.0171.0952 7.263.700 7.263.700 6640 03.2601.0953
| Chưa bao gồm ống nội khí quản. Cắt u họng - thanh quản bằng laser Cắt u họng - thanh quản bằng laser 7.263.700 7.263.700 | |||
| Chưa bao gồm ống nội khí quản. | |||
| Chưa bao gồm ống nội khí quản. | |||
| Chưa bao gồm ống nội khí quản. | |||
| Chưa bao gồm ống nội khí quản. | |||
| Chưa bao gồm ống nội khí quản. Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser 7.779.200 7.779.200 |
6641 12.0124.0953 6642 15.0202.0953
| Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
7.779.200 7.779.200 6643 03.2180.0954 3.338.300 3.338.300 6644 15.0046.0954 3.338.300 3.338.300 6645 03.2205.0955 6646 15.0290.0955 6647 15.0391.0955 3.474.500 3.474.500 6648 15.0180.0955 3.474.500 3.474.500 6649 15.0181.0955 3.474.500 3.474.500 6650 15.0300.0955 6651 15.0090.0956
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan | |||
| Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản 3.474.500 3.474.500 quản | |||
| Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 3.474.500 3.474.500 | |||
| Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…) | Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…) | ||
| Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent | |||
| Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent | Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent | ||
| Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 3.474.500 3.474.500 | |||
| Phẫu thuật mở cạnh mũi Phẫu thuật mở cạnh mũi 5.453.800 5.453.800 | |||
6652 15.0292.0957 6653 03.3961.0958 6654 15.0155.0958 6655 15.0094.0958
| Phẫu thuật nội soi nạo V.A Phẫu thuật nội soi nạo V.A 3.167.700 3.167.700 | ||
| Phẫu thuật nạo VA nội soi Phẫu thuật nạo VA nội soi 3.167.700 3.167.700 | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng |
3.167.700 3.167.700 6656 12.0094.0959 6.219.200 6.219.200 6657 15.0097.0960 6658 15.0068.0960 6659 15.0064.0960 3.101.100 3.101.100 6660 03.3946.0961 9.996.300 9.996.300 6661 15.0390.0961 9.996.300 9.996.300 6662 15.0091.0961
| Chưa bao gồm hoá chất. | |||
| Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 3.101.100 3.101.100 | |||
| Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng 3.101.100 3.101.100 | |||
| Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang 9.996.300 9.996.300 | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. |
6663 15.0385.0961
9.996.300 9.996.300 6664 15.0388.0961 9.996.300 9.996.300 6665 03.4159.0962 14.717.900 14.717.900 6666 27.0019.0962 14.717.900 14.717.900 6667 03.2197.0963 6668 03.3947.0963 6669 15.0093.0963 9.517.900 9.517.900 6670 27.0017.0963 6671 15.0172.0964 6672 03.2177.0965 3.474.500 3.474.500 6673 03.4160.0965 3.474.500 3.474.500
| Chưa bao gồm keo sinh học. | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | ||
| Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng 9.517.900 9.517.900 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng 9.517.900 9.517.900 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi 9.517.900 9.517.900 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 6.286.800 6.286.800 | |||
| Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng- thanh quản |
6674 03.4162.0965
3.474.500 3.474.500 6675 15.0176.0965 3.474.500 3.474.500 6676 15.0177.0965 3.474.500 3.474.500 6677 15.0159.0965 3.474.500 3.474.500 6678 15.0178.0965 3.474.500 3.474.500 6679 15.0179.0965 3.474.500 3.474.500 6680 03.2222.0966 6681 15.0298.0966 6682 15.0148.0966 4.717.100 4.717.100 6683 15.0168.0966 4.717.100 4.717.100 6684 15.0169.0966 4.717.100 4.717.100
| Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê | Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê | Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê | Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê | Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê] | ||
| FESS giải quyết các u lành tính FESS giải quyết các u lành tính 4.717.100 4.717.100 | |||
| Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản 4.717.100 4.717.100 | |||
| Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) | Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser |
6685 15.0170.0966
4.717.100 4.717.100 6686 15.0182.0966 4.717.100 4.717.100 6687 15.0183.0966 4.717.100 4.717.100 6688 15.0297.0966 6689 15.0372.0967 9.159.300 9.159.300 6690 03.4161.0968 6.722.100 6.722.100 6691 15.0087.0968 6692 15.0089.0968 6.722.100 6.722.100 6693 03.3956.0969 6694 03.3958.0969 6695 15.0105.0969
| Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent | Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent | ||
| Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent | Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent | ||
| Phẫu thuật túi thừa Zenker Phẫu thuật túi thừa Zenker 4.717.100 4.717.100 | |||
| Đã bao gồm dao siêu âm | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. Phẫu thuật ung thư sàng hàm Phẫu thuật ung thư sàng hàm 6.722.100 6.722.100 | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. | |||
| Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới 4.380.400 4.380.400 | |||
| Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới 4.380.400 4.380.400 dưới | |||
| Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 4.380.400 4.380.400 | |||
| Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser |
6696 15.0108.0969
4.380.400 4.380.400 6697 15.0107.0969 4.380.400 4.380.400 6698 15.0109.0969 6699 15.0106.0969 4.380.400 4.380.400 6700 15.0079.0969 6701 15.0075.0969 6702 15.0101.0969 6703 27.0007.0969 6704 03.3960.0970 6705 03.3955.0970 3.668.000 3.668.000 6706 15.0112.0970
| Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới 4.380.400 4.380.400 | ||
| Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | ||
| Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm 4.380.400 4.380.400 | ||
| Phẫu thuật nội soi mở xoang trán Phẫu thuật nội soi mở xoang trán 4.380.400 4.380.400 | ||
| Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh 4.380.400 4.380.400 | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới 4.380.400 4.380.400 | ||
| Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 3.668.000 3.668.000 | ||
| Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. | ||
| Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn 3.668.000 3.668.000 |
| Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
6707 15.0347.0970
3.668.000 3.668.000 6708 15.0346.0970 3.668.000 3.668.000 6709 15.0345.0970 3.668.000 3.668.000 6710 15.0111.0970 3.668.000 3.668.000 6711 15.0102.0970 6712 15.0113.0970 3.668.000 3.668.000 6713 15.0350.0970 3.668.000 3.668.000 6714 15.0110.0970 6715 27.0010.0970 6716 15.0048.0971 6717 15.0049.0971 3.338.300 3.338.300
| Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. | |||
| Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang 3.668.000 3.668.000 | |||
| Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi 3.668.000 3.668.000 | |||
| Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 3.668.000 3.668.000 | |||
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan Đặt ống thông khí màng nhĩ Đặt ống thông khí màng nhĩ 3.338.300 3.338.300 | |||
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
6718 15.0036.0971 6719 15.0035.0971 6720 03.2131.0972 6721 15.0070.0972 6722 15.0071.0972
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 3.338.300 3.338.300 | ||
| Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 6.607.200 6.607.200 | ||
| Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 6.607.200 6.607.200 | ||
| Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác |
6.607.200 6.607.200 6723 27.0018.0972 6724 03.3928.0973 7.985.000 7.985.000 6725 03.3929.0973 6726 03.3927.0973 6727 15.0007.0973 6728 15.0073.0973 7.985.000 7.985.000
| Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 6.607.200 6.607.200 | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ 7.985.000 7.985.000 | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ 7.985.000 7.985.000 | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai 7.985.000 7.985.000 | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. |
6729 15.0096.0973
7.985.000 7.985.000 6730 27.0073.0973 6731 27.0021.0973 7.985.000 7.985.000 6732 27.0022.0973 6733 27.0072.0973 6734 27.0039.0973 6735 27.0038.0973 6736 27.0033.0973 6737 27.0020.0973 6738 15.0084.0974 9.439.700 9.439.700 6739 27.0011.0974 9.439.700 9.439.700
| Chưa bao gồm keo sinh học. Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy 7.985.000 7.985.000 | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ 7.985.000 7.985.000 | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. Phẫu thuật nội soi lấy u Phẫu thuật nội soi lấy u 7.985.000 7.985.000 | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều 7.985.000 7.985.000 | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ 7.985.000 7.985.000 | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ 7.985.000 7.985.000 | |||
| Chưa bao gồm keo sinh học. Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ 7.985.000 7.985.000 | |||
| Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy | ||
6740 27.0003.0974 6741 27.0005.0974 6742 27.0012.0974
| Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau 9.439.700 9.439.700 | ||
| Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở) |
9.439.700 9.439.700 6743 03.3957.0975 5.453.800 5.453.800 6744 15.0085.0975 5.453.800 5.453.800 6745 10.0066.0976 5.468.400 5.468.400 6746 15.0360.0977 4.164.000 4.164.000 6747 15.0162.0978 3.307.800 3.307.800 6748 15.0078.0978 6749 15.0077.0978 6750 15.0161.0978
| Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy | |||
| Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang | ||
| Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm | Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm | ||
| Đã bao gồm dao plasma | |||
| Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh | |||
| Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 3.307.800 3.307.800 | |||
| Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 3.307.800 3.307.800 | |||
| Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh 3.307.800 3.307.800 | |||
| Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) |
6751 15.0166.0978
3.307.800 3.307.800 6752 15.0167.0978 3.307.800 3.307.800 6753 26.0024.0978 6754 26.0025.0978 3.307.800 3.307.800 6755 26.0021.0978 3.307.800 3.307.800 6756 26.0022.0978 3.307.800 3.307.800 6757 26.0023.0978 3.307.800 3.307.800 6758 26.0026.0978 6759 03.2199.0979 8.852.500 8.852.500 6760 03.2080.0979 6761 15.0261.0979 8.852.500 8.852.500
| Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê | ||
| Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh 3.307.800 3.307.800 | |||
| Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản | |||
| Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản | Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản | ||
| Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn | Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn | ||
| Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản | Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản | ||
| Phẫu thuật vi phẫu thanh quản Phẫu thuật vi phẫu thanh quản 3.307.800 3.307.800 | |||
| Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | |||
| Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII 8.852.500 8.852.500 | |||
| Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm | Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm | ||
| Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ |
6762 15.0260.0979
8.852.500 8.852.500 6763 15.0010.0979 6764 15.0329.0979 6765 26.0005.0979 6766 28.0166.0979 8.852.500 8.852.500 6767 03.3917.0980 6768 03.2233.0980 5.133.500 5.133.500 6769 15.0278.0980 6770 15.0296.0980 6771 03.2111.0981 6772 03.2079.0981 6.508.400 6.508.400
| Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII 8.852.500 8.852.500 | ||||
| Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII 8.852.500 8.852.500 | ||||
| Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh 8.852.500 8.852.500 | ||||
| Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ) | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ) | |||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Cắt rò xoang lê Cắt rò xoang lê 5.133.500 5.133.500 | ||||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. | ||||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh 5.133.500 5.133.500 | ||||
| Chưa bao gồm dao siêu âm. Phẫu thuật rò xoang lê Phẫu thuật rò xoang lê 5.133.500 5.133.500 | ||||
| Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm 6.508.400 6.508.400 | ||||
| Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm | Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. | ||
| Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương |
6773 03.2198.0982
6.508.400 6.508.400 6774 15.0267.0982 6.508.400 6.508.400 6775 15.0327.0982 6.508.400 6.508.400 6776 15.0270.0982 6.508.400 6.508.400 6777 15.0266.0982 6.508.400 6.508.400 6778 15.0268.0982 6.508.400 6.508.400 6779 15.0269.0982 6780 15.0328.0982 6.508.400 6.508.400 6781 03.2497.0983 6782 03.2568.0983 6783 03.2083.0983
| Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ | Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ | ||
| Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương | Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương | ||
| Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính | Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính | ||
| Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng | Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng | ||
| Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính | Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính | ||
| Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính 6.508.400 6.508.400 | |||
| Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương | Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương | ||
| Cắt u dây thần kinh số VIII Cắt u dây thần kinh số VIII 6.835.800 6.835.800 | |||
| Cắt u dây thần kinh VIII Cắt u dây thần kinh VIII 6.835.800 6.835.800 | |||
| Khoét mê nhĩ Khoét mê nhĩ 6.835.800 6.835.800 | |||
6784 03.2088.0983 6785 03.2091.0983
| Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII | Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII |
6.835.800 6.835.800 6786 10.0099.0983 6.835.800 6.835.800 6787 10.0098.0983 6.835.800 6.835.800 6788 10.0100.0983 6.835.800 6.835.800 6789 12.0081.0983 6790 15.0013.0983 6791 15.0009.0983 6792 15.0012.0983 6793 15.0006.0983 6794 15.0004.0983
| Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma | ||
| Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma | ||
| Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật | ||
| Cắt u dây thần kinh số VIII Cắt u dây thần kinh số VIII 6.835.800 6.835.800 | |||
| Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình 6.835.800 6.835.800 | |||
| Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII 6.835.800 6.835.800 | |||
| Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII 6.835.800 6.835.800 | |||
| Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ 6.835.800 6.835.800 | |||
| Phẫu thuật khoét mê nhĩ Phẫu thuật khoét mê nhĩ 6.835.800 6.835.800 | |||
| Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ | Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ |
6795 15.0039.0983
6.835.800 6.835.800 6796 03.2112.0984 6797 03.2087.0984 5.751.200 5.751.200 6798 15.0037.0984 5.751.200 5.751.200 6799 15.0030.0984 6800 15.0291.0985 6801 15.0322.0985 8.024.000 8.024.000 6802 15.0323.0985 8.024.000 8.024.000 6803 15.0320.0985 8.024.000 8.024.000 6804 15.0330.0985 6805 03.2078.0986
| Chỉnh hình tai giữa Chỉnh hình tai giữa 5.751.200 5.751.200 | |||
| Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh | Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh | ||
| Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV | |||
| Phẫu thuật tạo hình tai giữa Phẫu thuật tạo hình tai giữa 5.751.200 5.751.200 | |||
| Phẫu thuật rò sống mũi Phẫu thuật rò sống mũi 8.024.000 8.024.000 | |||
| Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước | |||
| Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau | |||
| Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | ||
| Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản 8.024.000 8.024.000 | |||
| Cấy điện cực ốc tai Cấy điện cực ốc tai 5.751.200 5.751.200 | |||
6806 03.2082.0986 6807 15.0001.0986 6808 15.0005.0986 6809 15.0019.0986 6810 03.2100.0987
| Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử) Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử) 5.751.200 5.751.200 | |||
| Phẫu thuật mở túi nội dịch Phẫu thuật mở túi nội dịch 5.751.200 5.751.200 | |||
| Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 5.751.200 5.751.200 | |||
| Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | ||
5.758.600 5.758.600 6811 03.2101.0987 5.758.600 5.758.600 6812 03.2102.0987 6813 03.2093.0987 5.758.600 5.758.600 6814 15.0016.0987 5.758.600 5.758.600 6815 15.0017.0987 5.758.600 5.758.600 6816 15.0021.0987
| Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | ||
| Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5.758.600 5.758.600 | |||
| Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa | ||
| Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | ||
| Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5.758.600 5.758.600 | |||
6817 15.0023.0987 6818 15.0025.0987
| Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa |
5.758.600 5.758.600 6819 15.0203.0988 3.167.700 3.167.700 6820 15.0299.0988 3.167.700 3.167.700 6821 15.0152.0988 3.167.700 3.167.700 6822 12.0165.0989 6823 03.0998.0990 255.300 255.300 6824 20.0010.0990 6825 03.2116.0992 6826 15.0052.0993 6827 03.2121.0994
| Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản | Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản | ||
| Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ | Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ | ||
| Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) | ||
| Súc rửa vòm họng trong xạ trị Súc rửa vòm họng trong xạ trị 35.900 35.900 | |||
| Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết | |||
| Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 255.300 255.300 | |||
| Thông vòi nhĩ Thông vòi nhĩ 102.200 102.200 | |||
| Bơm hơi vòi nhĩ Bơm hơi vòi nhĩ 131.500 131.500 | |||
| Trích rạch màng nhĩ Trích rạch màng nhĩ 72.100 72.100 | |||
6828 15.0050.0994 6829 03.2181.0995 6830 15.0207.0995 6831 03.2175.0996 6832 15.0209.0996 6833 15.0223.0996 6834 15.0206.0996 6835 03.2104.0997 6836 15.0032.0997
| Trích áp xe quanh Amidan Trích áp xe quanh Amidan 802.800 802.800 | |||
| Trích áp xe thành sau họng Trích áp xe thành sau họng 802.800 802.800 | |||
| Cắt phanh lưỡi Cắt phanh lưỡi [gây mê] 802.800 802.800 | |||
| Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 802.800 802.800 mê | |||
| Trích áp xe sàn miệng Trích áp xe sàn miệng 802.800 802.800 | |||
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan Vá nhĩ đơn thuần Vá nhĩ đơn thuần 4.221.200 4.221.200 | |||
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
4.221.200 4.221.200 6837 15.0034.0997 6838 15.0082.0998
| Đã bao gồm chi phí mũi khoan Vá nhĩ đơn thuần Vá nhĩ đơn thuần 4.221.200 4.221.200 |
| Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser 3.527.600 3.527.600 |
| Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt |
6839 15.0393.0998
3.527.600 3.527.600 6840 15.0187.0998 6841 15.0259.0999 4.121.800 4.121.800 6842 15.0066.0999 4.121.800 4.121.800 6843 15.0351.0999 4.121.800 4.121.800 6844 15.0352.0999 4.121.800 4.121.800 6845 15.0262.0999 6846 15.0002.1000 2.426.400 2.426.400 6847 15.0163.1000 2.426.400 2.426.400 6848 15.0164.1000 2.426.400 2.426.400 6849 15.0160.1000
| Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản 3.527.600 3.527.600 | |||
| Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ | |||
| Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong | |||
| Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân | ||
| Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn | |||
| Phẫu thuật vùng chân bướm hàm Phẫu thuật vùng chân bướm hàm 4.121.800 4.121.800 | |||
| Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương. | |||
| Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh | Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh | ||
| Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên | Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên | ||
| Phẫu thuật dính mép trước dây thanh Phẫu thuật dính mép trước dây thanh 2.426.400 2.426.400 | |||
| Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) | Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) |
6850 15.0175.1000
2.426.400 2.426.400 6851 15.0176.1000 2.426.400 2.426.400 6852 15.0178.1000 2.426.400 2.426.400 6853 15.0354.1000 2.426.400 2.426.400 6854 15.0353.1000 2.426.400 2.426.400 6855 15.0257.1000 6856 15.0258.1000 6857 15.0165.1000 6858 15.0086.1001 1.712.700 1.712.700 6859 15.0194.1001 6860 15.0355.1001
| Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê | Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê | Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê] | ||
| Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp | ||
| Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp | ||
| Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài 2.426.400 2.426.400 | |||
| Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong 2.426.400 2.426.400 | |||
| Phẫu thuật treo sụn phễu Phẫu thuật treo sụn phễu 2.426.400 2.426.400 | |||
| Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi | |||
| Phẫu thuật cắt u sàn miệng Phẫu thuật cắt u sàn miệng 1.712.700 1.712.700 | |||
| Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai 1.712.700 1.712.700 | |||
6861 15.0356.1001 6862 15.0357.1001 6863 15.0069.1001 6864 15.0033.1001
| Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi 1.712.700 1.712.700 | |||
| Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt 1.712.700 1.712.700 | |||
| Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật | Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật | ||
1.712.700 1.712.700 6865 15.0117.1001 6866 15.0177.1001 1.712.700 1.712.700 6867 15.0179.1001 1.712.700 1.712.700 6868 15.0126.1001 6869 15.0099.1001 1.712.700 1.712.700 6870 15.0100.1001 1.712.700 1.712.700 6871 15.0067.1001
| Phẫu thuật mở xoang hàm Phẫu thuật mở xoang hàm 1.712.700 1.712.700 | |||
| Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê | Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê] | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê | Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê] | ||
| Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ 1.712.700 1.712.700 | |||
| Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi | |||
| Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser | Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser | ||
| Phẫu thuật thắt động mạch sàng Phẫu thuật thắt động mạch sàng 1.712.700 1.712.700 | |||
6872 15.0125.1001 6873 15.0214.1002
| Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng |
1.118.700 1.118.700 6874 15.0195.1002 6875 15.0224.1002 6876 15.0127.1002 1.118.700 1.118.700 6877 15.0053.1002 6878 15.0158.1002 1.118.700 1.118.700 6879 15.0128.1002 1.118.700 1.118.700 6880 15.0244.1003 981.400 981.400 6881 15.0246.1003 981.400 981.400 6882 15.0248.1003 981.400 981.400
| Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má 1.118.700 1.118.700 | |||
| Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản 1.118.700 1.118.700 | |||
| Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | ||
| Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 1.118.700 1.118.700 | |||
| Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) | ||
| Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | ||
| Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | ||
| Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | ||
| Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | ||
| Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
6883 15.0245.1003
981.400 981.400 6884 15.0247.1003 981.400 981.400 6885 15.0249.1003 981.400 981.400 6886 15.0241.1003 981.400 981.400 6887 15.0238.1004 571.900 571.900 6888 15.0242.1004 571.900 571.900 6889 15.0239.1004 571.900 571.900 6890 03.0995.1005 6891 15.0226.1005 334.300 334.300 6892 15.0227.1005 334.300 334.300 6893 15.0136.1005
| Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê | |||
| Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê | |||
| Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê | |||
| Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê | |||
| Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | ||
| Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê | |||
| Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ 334.300 334.300 | |||
| Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê | |||
| Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê | |||
| Nội soi sinh thiết u hốc mũi Nội soi sinh thiết u hốc mũi 334.300 334.300 | |||
| Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat) | Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat) |
6894 15.0145.1006
159.700 159.700 6895 15.0147.1006 6896 03.1918.1007 6897 16.0214.1007 6898 03.2072.1009 6899 16.0298.1009 6900 03.1942.1010 6901 16.0230.1010 6902 03.1853.1011 6903 16.0061.1011 6904 03.1730.1012 656.300 656.300
| Hút rửa mũi, xoang sau mổ Hút rửa mũi, xoang sau mổ 159.700 159.700 | |||
| Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 186.000 186.000 | |||
| Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 186.000 186.000 | |||
| Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 430.900 430.900 | |||
| Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 430.900 430.900 | |||
| Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 395.300 395.300 | |||
| Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 395.300 395.300 | |||
| Điều trị tủy lại Điều trị tủy lại 1.027.000 1.027.000 | |||
| Điều trị tủy lại Điều trị tủy lại 1.027.000 1.027.000 | |||
| Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | ||
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] |
6905 03.1728.1012
656.300 656.300 6906 03.1729.1012 656.300 656.300 6907 03.1726.1012 656.300 656.300 6908 03.1727.1012 656.300 656.300 6909 03.1848.1012 656.300 656.300 6910 03.1858.1012 656.300 656.300 6911 03.1859.1012 656.300 656.300 6912 03.1846.1012 656.300 656.300 6913 03.1849.1012 656.300 656.300 6914 03.1850.1012 656.300 656.300 6915 16.0048.1012 656.300 656.300
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [ răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] |
6916 16.0049.1012
656.300 656.300 6917 16.0046.1012 656.300 656.300 6918 16.0047.1012 656.300 656.300 6919 16.0044.1012 656.300 656.300 6920 16.0045.1012 656.300 656.300 6921 16.0050.1012 656.300 656.300 6922 16.0052.1012 656.300 656.300 6923 16.0054.1012 656.300 656.300 6924 16.0051.1012 656.300 656.300 6925 16.0053.1012 656.300 656.300 6926 16.0055.1012 656.300 656.300
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] |
6927 03.1730.1013
895.500 895.500 6928 03.1728.1013 895.500 895.500 6929 03.1729.1013 895.500 895.500 6930 03.1726.1013 895.500 895.500 6931 03.1727.1013 895.500 895.500 6932 03.1848.1013 895.500 895.500 6933 03.1858.1013 895.500 895.500 6934 03.1859.1013 895.500 895.500 6935 03.1846.1013 895.500 895.500 6936 03.1849.1013 895.500 895.500 6937 03.1850.1013 895.500 895.500
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [số 6, 7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] |
6938 16.0048.1013
895.500 895.500 6939 16.0049.1013 895.500 895.500 6940 16.0046.1013 895.500 895.500 6941 16.0047.1013 895.500 895.500 6942 16.0044.1013 895.500 895.500 6943 16.0045.1013 895.500 895.500 6944 16.0050.1013 895.500 895.500 6945 16.0052.1013 895.500 895.500 6946 16.0054.1013 895.500 895.500 6947 16.0051.1013 895.500 895.500 6948 16.0053.1013 895.500 895.500
| Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] |
6949 16.0055.1013
895.500 895.500 6950 03.1730.1014 473.700 473.700 6951 03.1728.1014 473.700 473.700 6952 03.1729.1014 473.700 473.700 6953 03.1726.1014 473.700 473.700 6954 03.1727.1014 473.700 473.700 6955 03.1848.1014 473.700 473.700 6956 03.1858.1014 473.700 473.700 6957 03.1859.1014 473.700 473.700 6958 03.1846.1014 473.700 473.700 6959 03.1849.1014 473.700 473.700
| Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] |
6960 03.1850.1014
473.700 473.700 6961 16.0048.1014 473.700 473.700 6962 16.0049.1014 473.700 473.700 6963 16.0046.1014 473.700 473.700 6964 16.0047.1014 473.700 473.700 6965 16.0044.1014 473.700 473.700 6966 16.0045.1014 473.700 473.700 6967 16.0050.1014 473.700 473.700 6968 16.0052.1014 473.700 473.700 6969 16.0054.1014 473.700 473.700 6970 16.0051.1014 473.700 473.700
| Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] |
6971 16.0053.1014
473.700 473.700 6972 16.0055.1014 473.700 473.700 6973 03.1730.1015 1.030.700 1.030.700 6974 03.1728.1015 1.030.700 1.030.700 6975 03.1729.1015 1.030.700 1.030.700 6976 03.1726.1015 1.030.700 1.030.700 6977 03.1727.1015 1.030.700 1.030.700 6978 03.1848.1015 1.030.700 1.030.700 6979 03.1858.1015 1.030.700 1.030.700 6980 03.1859.1015 1.030.700 1.030.700 6981 03.1846.1015 1.030.700 1.030.700
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] |
6982 03.1849.1015
1.030.700 1.030.700 6983 03.1850.1015 1.030.700 1.030.700 6984 16.0048.1015 1.030.700 1.030.700 6985 16.0049.1015 1.030.700 1.030.700 6986 16.0046.1015 1.030.700 1.030.700 6987 16.0047.1015 1.030.700 1.030.700 6988 16.0044.1015 1.030.700 1.030.700 6989 16.0045.1015 1.030.700 1.030.700 6990 16.0050.1015 1.030.700 1.030.700 6991 16.0052.1015 1.030.700 1.030.700 6992 16.0054.1015 1.030.700 1.030.700
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] |
6993 16.0051.1015
1.030.700 1.030.700 6994 16.0053.1015 1.030.700 1.030.700 6995 16.0055.1015 1.030.700 1.030.700 6996 03.1944.1016 6997 16.0232.1016 6998 03.1944.1017 6999 16.0232.1017 7000 03.1931.1018 7001 03.1841.1018 384.300 384.300 7002 03.1930.1018 384.300 384.300 7003 03.1840.1018 384.300 384.300
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | ||
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] | ||
| Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [một chân] 308.000 308.000 | |||
| Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [một chân] 308.000 308.000 | |||
| Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] 432.100 432.100 | |||
| Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] 432.100 432.100 | |||
| Phục hồi cổ răng bằng Composite Phục hồi cổ răng bằng Composite 384.300 384.300 | |||
| Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser | ||
| Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | ||
| Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser | ||
7004 16.0072.1018 7005 16.0075.1018
| Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser |
384.300 384.300 7006 16.0071.1018 384.300 384.300 7007 16.0074.1018 384.300 384.300 7008 03.1954.1019 117.000 117.000 7009 16.0236.1019 117.000 117.000 7010 16.0043.1020 7011 16.0043.1021 7012 03.2069.1022 7013 16.0335.1022 7014 16.0035.1023
| Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | |||
| Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | ||
| Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | ||
| Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | ||
| Lấy cao răng Lấy cao răng [hai hàm] 165.500 165.500 | |||
| Lấy cao răng Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] 96.200 96.200 | |||
| Nắn sai khớp thái dương hàm Nắn sai khớp thái dương hàm 115.200 115.200 | |||
| Nắn sai khớp thái dương hàm Nắn sai khớp thái dương hàm 115.200 115.200 | |||
| Phẫu thuật nạo túi lợi Phẫu thuật nạo túi lợi 93.100 93.100 | |||
7015 03.1915.1024 7016 16.0205.1024 7017 03.1914.1025 7018 16.0204.1025 7019 16.0206.1026 7020 16.0203.1026 7021 16.0198.1026 7022 16.0201.1028
| Nhổ chân răng vĩnh viễn Nhổ chân răng vĩnh viễn 225.900 225.900 | ||
| Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 115.000 115.000 | ||
| Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 115.000 115.000 | ||
| Nhổ răng thừa Nhổ răng thừa 249.100 249.100 | ||
| Nhổ răng vĩnh viễn Nhổ răng vĩnh viễn 249.100 249.100 | ||
| Phẫu thuật nhổ răng ngầm Phẫu thuật nhổ răng ngầm 249.100 249.100 | ||
| Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân |
414.500 414.500 7023 16.0202.1028 414.500 414.500 7024 16.0200.1028 414.500 414.500 7025 16.0199.1028 414.500 414.500
| Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | ||
| Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | |||
| Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | |||
7026 03.1956.1029 7027 03.1955.1029 7028 16.0239.1029 7029 16.0238.1029 7030 03.1837.1031
| Nhổ răng sữa Nhổ răng sữa 48.500 48.500 | ||
| Nhổ chân răng sữa Nhổ chân răng sữa 48.500 48.500 | ||
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer |
291.700 291.700 7031 03.1929.1031 291.700 291.700 7032 03.1838.1031 291.700 291.700 7033 03.1970.1031 291.700 291.700 7034 03.1972.1031 291.700 291.700 7035 03.1839.1031 291.700 291.700 7036 03.1836.1031 291.700 291.700
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | |||
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser | ||
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | |||
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | ||
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser | ||
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite | ||
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite |
7037 16.0068.1031
291.700 291.700 7038 16.0065.1031 291.700 291.700 7039 16.0070.1031 291.700 291.700 7040 16.0066.1031 291.700 291.700 7041 16.0067.1031 291.700 291.700 7042 16.0057.1032 7043 16.0056.1032 7044 03.1957.1033 7045 03.1953.1035 255.300 255.300 7046 03.1949.1035 7047 03.1939.1035 255.300 255.300
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser | ||
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | ||
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | ||
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | ||
| Chụp tủy bằng Hydroxit canxi Chụp tủy bằng Hydroxit canxi 320.300 320.300 | |||
| Chụp tủy bằng MTA Chụp tủy bằng MTA 320.300 320.300 | |||
| Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 38.000 38.000 | |||
| Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | ||
| Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 255.300 255.300 | |||
| Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | |||
| Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp |
7048 03.1940.1035
255.300 255.300 7049 03.1938.1035 255.300 255.300 7050 16.0226.1035 255.300 255.300 7051 16.0225.1035 7052 16.0223.1035 255.300 255.300 7053 16.0224.1035 255.300 255.300 7054 16.0222.1035 255.300 255.300 7055 03.1800.1036 7056 16.0197.1036 7057 03.1718.1037 1.219.700 1.219.700 7058 03.1721.1037 1.219.700 1.219.700
| Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp | |||
| Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | ||||
| Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 255.300 255.300 | ||||
| Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | ||||
| Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | |||
| Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | |||
| Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 384.300 384.300 | ||||
| Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 384.300 384.300 | ||||
| Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
7059 03.1722.1037
1.219.700 1.219.700 7060 12.0074.1037 7061 16.0025.1037 1.219.700 1.219.700 7062 16.0022.1037 1.219.700 1.219.700 7063 16.0023.1037 1.219.700 1.219.700 7064 12.0071.1038 7065 16.0034.1038 7066 12.0070.1039 7067 12.0085.1039 7068 12.0084.1039 7069 12.0083.1040 500.300 500.300
| Cắt u nang men răng, ghép xương Cắt u nang men răng, ghép xương 1.219.700 1.219.700 | ||||
| Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. | ||
| Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 990.200 990.200 | ||||
| Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng 990.200 990.200 | ||||
| Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 541.900 541.900 | ||||
| Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 541.900 541.900 | ||||
| Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 541.900 541.900 | ||||
| Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm | ||||
7070 03.1815.1041 7071 03.1817.1041 7072 03.1816.1041 7073 15.0209.1041 7074 16.0216.1041 7075 16.0218.1041 7076 16.0217.1041 7077 03.1809.1042 7078 16.0220.1042 7079 03.2067.1043
| Phẫu thuật cắt phanh má Phẫu thuật cắt phanh má 358.000 358.000 | ||
| Phẫu thuật cắt phanh môi Phẫu thuật cắt phanh môi 358.000 358.000 | ||
| Cắt phanh lưỡi Cắt phanh lưỡi [không gây mê] 358.000 358.000 | ||
| Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 358.000 358.000 | ||
| Phẫu thuật cắt phanh môi Phẫu thuật cắt phanh môi 358.000 358.000 | ||
| Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 625.100 625.100 | ||
| Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 625.100 625.100 | ||
| Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm |
1.093.800 1.093.800 7080 15.0204.1043
| Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng 1.093.800 1.093.800 |
| Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 1.093.800 1.093.800 |
7081 15.0205.1043 7082 16.0306.1043
| Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm |
1.093.800 1.093.800 7083 03.2457.1044 801.900 801.900 7084 03.2456.1044 7085 03.2458.1044 801.900 801.900 7086 10.0151.1044 801.900 801.900 7087 12.0002.1044 801.900 801.900 7088 12.0006.1044 801.900 801.900 7089 28.0159.1044 7090 28.0009.1044 801.900 801.900 7091 28.0010.1044 801.900 801.900
| Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | ||
| Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 801.900 801.900 | |||
| Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | ||
| Phẫu thuật u thần kinh trên da | |||
| Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | ||
| Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | ||
| Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai 801.900 801.900 | |||
| Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm | ||
| Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên | ||
| Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm |
7092 03.2444.1045
1.257.200 1.257.200 7093 03.2455.1045 1.257.200 1.257.200 7094 03.2443.1045 1.257.200 1.257.200 7095 03.2442.1045 1.257.200 1.257.200 7096 10.0151.1045 1.257.200 1.257.200 7097 12.0003.1045 1.257.200 1.257.200 7098 12.0007.1045 1.257.200 1.257.200 7099 03.2522.1046 7100 12.0064.1046 7101 03.2534.1047 7102 03.2515.1047
| Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | |||
| Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm | ||
| Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm | ||
| Phẫu thuật u thần kinh trên da | |||
| Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | ||
| Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | ||
| Cắt nang vùng sàn miệng Cắt nang vùng sàn miệng 3.201.200 3.201.200 | |||
| Cắt nang vùng sàn miệng Cắt nang vùng sàn miệng 3.201.200 3.201.200 | |||
| Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 3.357.200 3.357.200 | |||
| Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 3.357.200 3.357.200 | |||
7103 03.2537.1047 7104 12.0072.1047 7105 12.0073.1047 7106 03.2454.1048 7107 03.3913.1048 7108 12.0012.1048 7109 15.0196.1048 7110 03.2512.1049 7111 03.2535.1049
| Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 3.357.200 3.357.200 | |||
| Cắt nang xương hàm khó Cắt nang xương hàm khó 3.357.200 3.357.200 | |||
| Cắt nang giáp móng Cắt nang giáp móng 2.380.900 2.380.900 | |||
| Cắt nang giáp móng Cắt nang giáp móng 2.380.900 2.380.900 | |||
| Cắt các u nang giáp móng Cắt các u nang giáp móng 2.380.900 2.380.900 | |||
| Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động 2.380.900 2.380.900 | |||
| Cắt u cơ vùng hàm mặt Cắt u cơ vùng hàm mặt 3.045.200 3.045.200 | |||
| Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | ||
3.045.200 3.045.200 7112 03.2532.1049 3.045.200 3.045.200 7113 03.2451.1049
| Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] | ||
| Cắt u phần mềm vùng cổ Cắt u phần mềm vùng cổ 3.045.200 3.045.200 | |||
7114 03.2508.1049 7115 03.2536.1049
| Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm |
3.045.200 3.045.200 7116 03.2533.1049 3.045.200 3.045.200 7117 12.0010.1049 7118 12.0045.1049 7119 15.0331.1049 7120 16.0233.1050 513.300 513.300 7121 16.0234.1050 7122 03.3809.1052 7123 03.2056.1053 1.905.200 1.905.200 7124 03.2055.1053 1.905.200 1.905.200
| Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | |||
| Cắt các u lành vùng cổ Cắt các u lành vùng cổ 3.045.200 3.045.200 | |||
| Cắt u cơ vùng hàm mặt Cắt u cơ vùng hàm mặt 3.045.200 3.045.200 | |||
| Phẫu thuật cắt u da vùng mặt Phẫu thuật cắt u da vùng mặt 3.045.200 3.045.200 | |||
| Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit | |||
| Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 513.300 513.300 | |||
| Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm 3.394.400 3.394.400 | |||
| Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | ||
| Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | |||
| Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê |
7125 16.0337.1053
1.905.200 1.905.200 7126 16.0336.1053 1.905.200 1.905.200 7127 03.2007.1054 3.365.100 3.365.100 7128 03.2006.1054 3.365.100 3.365.100 7129 03.2008.1054 3.365.100 3.365.100 7130 16.0317.1054 3.365.100 3.365.100 7131 16.0316.1054 3.365.100 3.365.100 7132 03.2005.1055 3.004.100 3.004.100 7133 16.0314.1055 3.004.100 3.004.100 7134 03.2003.1056 4.743.700 4.743.700 7135 16.0312.1056 4.743.700 4.743.700
| Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | |||
| Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm | |||
| Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt | |||
| Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương | ||
| Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V | Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V | ||
| Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
7136 03.2002.1057
5.887.700 5.887.700 7137 16.0311.1057 5.887.700 5.887.700 7138 03.2014.1058 4.845.200 4.845.200 7139 16.0319.1058 4.845.200 4.845.200 7140 03.2762.1059 3.628.100 3.628.100 7141 03.2510.1059 7142 03.2628.1059 3.628.100 3.628.100 7143 03.2441.1059 3.628.100 3.628.100 7144 03.2739.1059 3.628.100 3.628.100 7145 12.0056.1059 3.628.100 3.628.100 7146 12.0055.1059
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm máy dò thần kinh. | |||
| Chưa bao gồm máy dò thần kinh. | |||
| Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm | Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm | ||
| Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt 3.628.100 3.628.100 | |||
| Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn | Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn | ||
| Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó | Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó | ||
| Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó | |||
| Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên | Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên | ||
| Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt 3.628.100 3.628.100 | |||
| Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó |
7147 12.0315.1059
3.628.100 3.628.100 7148 12.0316.1059 3.628.100 3.628.100 7149 12.0080.1059 7150 28.0218.1059 7151 28.0217.1059 7152 03.2531.1060 3.533.800 3.533.800 7153 03.2538.1060 3.533.800 3.533.800 7154 03.2518.1060 7155 12.0090.1060 3.533.800 3.533.800 7156 12.0086.1060 7157 12.0087.1060
| Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm | Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm | ||
| Cắt u thần kinh vùng hàm mặt Cắt u thần kinh vùng hàm mặt 3.628.100 3.628.100 | |||
| Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ 3.628.100 3.628.100 | |||
| Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 3.628.100 3.628.100 | |||
| Chưa bao gồm máy dò thần kinh. | |||
| Chưa bao gồm máy dò thần kinh. | |||
| Chưa bao gồm máy dò thần kinh. Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 3.533.800 3.533.800 | |||
| Chưa bao gồm máy dò thần kinh. | |||
| Chưa bao gồm máy dò thần kinh. Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 3.533.800 3.533.800 | |||
| Chưa bao gồm máy dò thần kinh. Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 3.533.800 3.533.800 | |||
7158 12.0088.1060 7159 03.2493.1061
| Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ | Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ |
3.465.200 3.465.200 7160 03.2492.1061 3.465.200 3.465.200 7161 12.0057.1061 3.465.200 3.465.200 7162 12.0047.1061 7163 03.2502.1063 3.784.100 3.784.100 7164 03.2499.1063 3.784.100 3.784.100 7165 12.0076.1063 7166 12.0075.1063 3.784.100 3.784.100 7167 12.0051.1063 3.784.100 3.784.100 7168 12.0052.1063 3.784.100 3.784.100
| Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên | Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên | ||
| Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ | Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ | ||
| Cắt u vùng hàm mặt phức tạp Cắt u vùng hàm mặt phức tạp 3.465.200 3.465.200 | |||
| Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má | Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má | ||
| Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ | Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ | ||
| Cắt bỏ u xương thái dương Cắt bỏ u xương thái dương 3.784.100 3.784.100 | |||
| Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da | |||
| Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má | Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má | ||
| Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ | Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ | ||
7169 12.0144.1063 7170 12.0159.1063 7171 03.2909.1064
| Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 3.784.100 3.784.100 | ||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
3.981.200 3.981.200 7172 03.2910.1064 3.981.200 3.981.200 7173 03.2907.1064 3.981.200 3.981.200 7174 03.1997.1064 7175 16.0263.1064 7176 28.0189.1064 7177 28.0187.1064 3.981.200 3.981.200 7178 28.0190.1064 3.981.200 3.981.200 7179 28.0439.1064
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Phẫu thuật mở xương 2 hàm Phẫu thuật mở xương 2 hàm 3.981.200 3.981.200 | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm 3.981.200 3.981.200 | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Phẫu thuật cắt chỉnh cằm Phẫu thuật cắt chỉnh cằm 3.981.200 3.981.200 | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm 3.981.200 3.981.200 |
7180 28.0188.1064 7181 03.2061.1065
4.923.200 4.923.200 7182 16.0291.1065 4.923.200 4.923.200 7183 03.2031.1066 3.325.800 3.325.800 7184 03.2028.1066 3.325.800 3.325.800 7185 03.2029.1066 3.325.800 3.325.800 7186 03.2030.1066 3.325.800 3.325.800 7187 16.0280.1066 3.325.800 3.325.800 7188 16.0277.1066 3.325.800 3.325.800 7189 16.0278.1066 3.325.800 3.325.800 7190 16.0279.1066 3.325.800 3.325.800
7191 03.1976.1067
3.117.800 3.117.800 7192 03.1980.1067 3.117.800 3.117.800 7193 03.1977.1067 3.117.800 3.117.800 7194 03.1978.1067 3.117.800 3.117.800 7195 03.1979.1067 3.117.800 3.117.800 7196 16.0242.1067 3.117.800 3.117.800 7197 16.0246.1067 3.117.800 3.117.800 7198 16.0243.1067 3.117.800 3.117.800 7199 16.0244.1067 3.117.800 3.117.800 7200 16.0245.1067 3.117.800 3.117.800 7201 03.2059.1068 3.013.800 3.013.800
7202 03.2018.1068
3.013.800 3.013.800 7203 03.2058.1068 3.013.800 3.013.800 7204 03.2019.1068 3.013.800 3.013.800 7205 03.2020.1068 3.013.800 3.013.800 7206 03.2021.1068 3.013.800 3.013.800 7207 16.0287.1068 3.013.800 3.013.800 7208 16.0286.1068 3.013.800 3.013.800 7209 16.0288.1068 3.013.800 3.013.800 7210 16.0268.1068 3.013.800 3.013.800 7211 16.0269.1068 3.013.800 3.013.800 7212 16.0270.1068 3.013.800 3.013.800
7213 03.2032.1069
3.429.800 3.429.800 7214 03.2033.1069 3.429.800 3.429.800 7215 03.2034.1069 3.429.800 3.429.800 7216 03.1981.1069 3.429.800 3.429.800 7217 03.1982.1069 3.429.800 3.429.800 7218 03.1983.1069 3.429.800 3.429.800 7219 03.1984.1069 3.429.800 3.429.800 7220 03.1985.1069 3.429.800 3.429.800 7221 03.1986.1069 3.429.800 3.429.800 7222 16.0247.1069 3.429.800 3.429.800 7223 16.0248.1069 3.429.800 3.429.800
7224 16.0249.1069
3.429.800 3.429.800 7225 16.0250.1069 3.429.800 3.429.800 7226 16.0251.1069 3.429.800 3.429.800 7227 16.0252.1069 3.429.800 3.429.800 7228 16.0253.1069 3.429.800 3.429.800 7229 16.0254.1069 3.429.800 3.429.800 7230 16.0255.1069 3.429.800 3.429.800 7231 03.2043.1070 2.597.400 2.597.400 7232 16.0333.1070 2.597.400 2.597.400 7233 03.2010.1071 4.497.300 4.497.300 7234 16.0265.1071 4.497.300 4.497.300
| Chưa bao gồm nẹp, vít. | |||
| Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | ||
| Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | ||
| Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
7235 03.2009.1072
4.497.300 4.497.300 7236 16.0264.1072 4.497.300 4.497.300 7237 03.2012.1073 4.741.200 4.741.200 7238 16.0267.1073 4.741.200 4.741.200 7239 03.2011.1074 4.689.200 4.689.200 7240 16.0266.1074 4.689.200 4.689.200 7241 28.0168.1076 3.633.000 3.633.000 7242 28.0176.1076 7243 28.0174.1076 3.633.000 3.633.000 7244 03.2013.1077 4.669.400 4.669.400 7245 16.0318.1077 4.669.400 4.669.400
| Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||
| Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. | |||
| Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. | |||
| Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt | Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt | ||
| Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 3.633.000 3.633.000 | |||
| Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít. | |||
| Chưa bao gồm nẹp, vít. | |||
| Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta |
7246 26.0013.1078
4.719.600 4.719.600 7247 26.0012.1078 4.719.600 4.719.600 7248 26.0011.1078 4.719.600 4.719.600 7249 26.0010.1078 4.719.600 4.719.600 7250 26.0015.1078 4.719.600 4.719.600 7251 03.2064.1079 7252 16.0294.1079 7253 03.2044.1081 3.201.200 3.201.200 7254 15.0074.1081 3.201.200 3.201.200 7255 16.0323.1081 3.201.200 3.201.200 7256 16.0344.1083 4.299.200 4.299.200 7257 16.0343.1083 4.299.200 4.299.200 7258 03.2016.1084 7259 15.0335.1084 3.004.100 3.004.100
| Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon | ||
| Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng | ||
| Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực | ||
| Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …) | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …) | ||
| Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.970.800 2.970.800 | |||
| Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.970.800 2.970.800 | |||
| Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | ||
| Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) | Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) | ||
| Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | ||
| Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên | |||
| Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên | |||
| Phẫu thuật điều trị khe hở vòm Phẫu thuật điều trị khe hở vòm 3.004.100 3.004.100 | |||
| Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ | ||
| Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ |
7260 16.0345.1084
3.004.100 3.004.100 7261 16.0346.1084 3.004.100 3.004.100 7262 28.0128.1084 3.004.100 3.004.100 7263 28.0127.1084 3.004.100 3.004.100 7264 28.0129.1084 7265 03.2236.1085 3.004.100 3.004.100 7266 15.0336.1085 3.004.100 3.004.100 7267 28.0130.1085 3.004.100 3.004.100 7268 03.2924.1086 7269 15.0337.1086 7270 16.0342.1086 7271 28.0126.1086 3.108.100 3.108.100 7272 03.2925.1087 7273 16.0341.1087 7274 28.0125.1087 3.004.100 3.004.100 7275 16.0348.1089 7276 16.0348.1090
| Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ | |||
| Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh | ||
| Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải | ||
| Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng 3.004.100 3.004.100 | |||
| Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | ||
| Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng | ||
| Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau | Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau | ||
| Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ 3.108.100 3.108.100 | |||
| Phẫu thuật tạo hình khe hở môi Phẫu thuật tạo hình khe hở môi 3.108.100 3.108.100 | |||
| Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên 3.108.100 3.108.100 | |||
| Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên | Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên | ||
| Phẫu thuật tạo hình môi từng phần Phẫu thuật tạo hình môi từng phần 3.004.100 3.004.100 | |||
| Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên 3.004.100 3.004.100 | |||
| Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên | Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên | ||
| Phẫu thuật tháo nẹp, vít Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] 3.449.900 3.449.900 | |||
| Phẫu thuật tháo nẹp, vít Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu] 3.384.400 3.384.400 | |||
7277 16.0348.1091 7278 28.0352.1091
| Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
3.204.800 3.204.800 7279 03.2453.1093 7280 12.0060.1093 7281 12.0061.1093 903.900 903.900 7282 12.0059.1093 903.900 903.900 7283 12.0058.1093 7284 16.0274.1095 2.742.000 2.742.000 7285 16.0275.1095 2.742.000 2.742.000 7286 16.0276.1095 2.742.000 2.742.000 7287 16.0271.1095 2.742.000 2.742.000 7288 16.0272.1095 2.742.000 2.742.000 7289 16.0273.1095 2.742.000 2.742.000 7290 11.0022.1102 2.669.600 2.669.600 7291 11.0019.1102 2.669.600 2.669.600 7292 11.0017.1103 4.421.400 4.421.400 7293 11.0021.1104 3.452.100 3.452.100
| Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết 903.900 903.900 | |||
| Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 903.900 903.900 | |||
| Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... | Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... | ||
| Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt | |||
| Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt 903.900 903.900 | |||
| Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép | |||
| Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | ||
| Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | ||
| Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép | ||
| Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | ||
| Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu | ||
| Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | ||
| Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | ||
| Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | ||
| Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | ||
| Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
7294 11.0020.1105
3.849.400 3.849.400 7295 11.0018.1105 3.849.400 3.849.400 7296 11.0028.1106 2.699.800 2.699.800 7297 11.0025.1106 2.699.800 2.699.800 7298 11.0023.1107 4.355.900 4.355.900 7299 11.0027.1108 3.375.000 3.375.000 7300 11.0026.1109 3.867.100 3.867.100 7301 11.0024.1109 3.867.100 3.867.100 7302 11.0066.1110 4.621.100 4.621.100 7303 11.0064.1110 4.621.100 4.621.100 7304 11.0067.1111 3.713.700 3.713.700 7305 11.0065.1111 3.713.700 3.713.700 7306 11.0158.1112 4.350.700 4.350.700 7307 11.0104.1113 7308 04.0037.1114 3.830.900 3.830.900 7309 04.0035.1114 3.830.900 3.830.900 7310 04.0036.1114 3.830.900 3.830.900
| Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | ||
| Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | ||
| Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | ||
| Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | ||
| Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | ||
| Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | ||
| Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn | ||
| Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | ||
| Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn | ||
| Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | ||
| Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | ||
| Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực | ||
| Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 4.165.800 4.165.800 | |||
| Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên | ||
| Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ | ||
| Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực | ||
7311 11.0103.1114 7312 11.0078.1115
| Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler |
364.700 364.700 7313 01.0156.1116 7314 02.0018.1116 7315 03.0059.1116 7316 11.0098.1116 296.800 296.800 7317 11.0121.1116 296.800 296.800 7318 17.0025.1116 7319 11.0055.1118 7320 11.0056.1119 2.177.400 2.177.400 7321 11.0034.1120 3.188.200 3.188.200 7322 11.0031.1120 3.188.200 3.188.200 7323 11.0162.1120 3.188.200 3.188.200 7324 11.0029.1121 5.000.700 5.000.700 7325 11.0033.1122 3.984.500 3.984.500 7326 11.0032.1123 4.591.900 4.591.900 7327 11.0030.1123 4.591.900 4.591.900
| Điều trị bằng oxy cao áp Điều trị bằng oxy cao áp 296.800 296.800 | |||
| Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng | |||
| Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính | Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính | ||
| Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể 3.164.300 3.164.300 | |||
| Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể | |||
| Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | ||
| Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | ||
| Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính | Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính | ||
| Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | ||
| Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | ||
| Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | ||
| Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | ||
| Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
7328 11.0043.1124
7.498.100 7.498.100 7329 11.0045.1124 7.498.100 7.498.100 7330 11.0044.1125 4.298.700 4.298.700 7331 11.0046.1125 4.298.700 4.298.700 7332 11.0035.1126 5.667.400 5.667.400 7333 11.0037.1126 5.667.400 5.667.400 7334 11.0036.1126 5.667.400 5.667.400 7335 11.0038.1126 5.667.400 5.667.400 7336 28.0323.1126 5.667.400 5.667.400 7337 28.0316.1126 5.667.400 5.667.400 7338 28.0315.1126 5.667.400 5.667.400 7339 28.0281.1126 5.667.400 5.667.400 7340 28.0298.1126 5.667.400 5.667.400 7341 11.0047.1127 7.304.400 7.304.400 7342 11.0049.1127 7.304.400 7.304.400 7343 11.0048.1127 7.304.400 7.304.400
| Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
| Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
| Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
| Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
| Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
| Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
| Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
| Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân |
| Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay |
| Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay |
| Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân | Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân |
| Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân | Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân |
| Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
| Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
| Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
| Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
7344 11.0050.1127
7.304.400 7.304.400 7345 11.0039.1128 4.994.700 4.994.700 7346 11.0041.1129 4.627.400 4.627.400 7347 11.0040.1129 4.627.400 4.627.400 7348 11.0042.1130 3.928.400 3.928.400 7349 11.0051.1131 7.907.500 7.907.500 7350 11.0053.1132 6.245.700 6.245.700 7351 11.0052.1132 6.245.700 6.245.700 7352 11.0054.1132 6.245.700 6.245.700 7353 11.0058.1133 606.400 606.400 7354 11.0119.1133 606.400 606.400 7355 03.2988.1134 4.815.700 4.815.700 7356 03.2955.1134 4.815.700 4.815.700 7357 11.0168.1134 4.815.700 4.815.700 7358 28.0235.1134 7359 28.0496.1134 4.815.700 4.815.700 7360 28.0495.1134
| Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | |||
| Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | |||
| Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | |||
| Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | |||
| Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | |||
| Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | |||
| Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | |||
| Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | |||
| Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng | Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. | ||
| Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính | Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. | ||
| Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng | Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng | |||
| Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da | Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da | |||
| Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính | |||
| Ghép mỡ tự thân coleman Ghép mỡ tự thân coleman 4.815.700 4.815.700 | ||||
| Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | ||||
| Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán 4.815.700 4.815.700 | ||||
7361 28.0467.1134 7362 28.0466.1134 7363 28.0468.1134 7364 28.0069.1134
| Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt 4.815.700 4.815.700 | |||
| Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông 4.815.700 4.815.700 | |||
| Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt | Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt | ||
4.815.700 4.815.700 7365 28.0025.1134 7366 28.0068.1134 4.815.700 4.815.700 7367 28.0030.1134 4.815.700 4.815.700 7368 28.0194.1134 4.815.700 4.815.700 7369 28.0196.1134 4.815.700 4.815.700 7370 28.0499.1134 4.815.700 4.815.700 7371 28.0500.1134 4.815.700 4.815.700 7372 03.2983.1135 4.613.900 4.613.900 7373 11.0106.1135 7374 11.0107.1135 4.613.900 4.613.900 7375 28.0104.1135 4.613.900 4.613.900 7376 28.0021.1135 7377 28.0259.1135 4.613.900 4.613.900
| Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán 4.815.700 4.815.700 | |||
| Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | ||
| Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán | |||
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman | ||
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman | ||
| Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman | Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman | ||
| Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman | Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman | ||
| Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng | Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng | ||
| Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng 4.613.900 4.613.900 | |||
| Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết | Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết | ||
| Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi | |||
| Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu 4.613.900 4.613.900 | |||
| Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da | Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da | ||
7378 28.0024.1135 7379 28.0273.1135
| Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da |
4.613.900 4.613.900 7380 28.0105.1135 4.613.900 4.613.900 7381 28.0023.1135 7382 03.2952.1136 5.578.400 5.578.400 7383 03.2919.1136 7384 03.2932.1136 7385 03.2933.1136 5.578.400 5.578.400 7386 11.0164.1136 5.578.400 5.578.400 7387 11.0165.1136 5.578.400 5.578.400 7388 11.0109.1136 5.578.400 5.578.400 7389 11.0166.1136 5.578.400 5.578.400 7390 11.0154.1136 5.578.400 5.578.400 7391 28.0209.1136 5.578.400 5.578.400 7392 28.0246.1136 5.578.400 5.578.400 7393 28.0247.1136 5.578.400 5.578.400 7394 28.0248.1136 5.578.400 5.578.400
| Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi | Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi | ||
| Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu 4.613.900 4.613.900 | |||
| Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống | Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống | ||
| Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ 5.578.400 5.578.400 | |||
| Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai 5.578.400 5.578.400 | |||
| Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh | Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh | ||
| Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | ||
| Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt | Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt | ||
| Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng | ||
| Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | ||
| Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết | Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết | ||
| Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi | Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi | ||
| Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch | ||
| Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch | ||
| Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận | ||
| Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch | Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch |
7395 28.0258.1136
5.578.400 5.578.400 7396 28.0262.1136 5.578.400 5.578.400 7397 28.0261.1136 5.578.400 5.578.400 7398 28.0282.1136 5.578.400 5.578.400 7399 28.0284.1136 5.578.400 5.578.400 7400 28.0283.1136 5.578.400 5.578.400 7401 28.0241.1136 5.578.400 5.578.400 7402 28.0294.1136 5.578.400 5.578.400 7403 28.0155.1136 5.578.400 5.578.400 7404 28.0143.1136 5.578.400 5.578.400 7405 28.0142.1136 5.578.400 5.578.400 7406 28.0141.1136 5.578.400 5.578.400 7407 28.0271.1136 5.578.400 5.578.400 7408 28.0286.1136 5.578.400 5.578.400 7409 28.0017.1136 5.578.400 5.578.400
| Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi | Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi |
| Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ | Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ |
| Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch | Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch |
| Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch | Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch |
| Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch | Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch |
| Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch | Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch |
| Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch | Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch |
| Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ |
| Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ |
| Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ |
| Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ |
| Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận |
| Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ | Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ |
| Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu |
| Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi |
7410 28.0039.1136
5.578.400 5.578.400 7411 28.0038.1136 5.578.400 5.578.400 7412 28.0042.1136 5.578.400 5.578.400 7413 28.0295.1136 5.578.400 5.578.400 7414 28.0076.1136 5.578.400 5.578.400 7415 28.0016.1136 5.578.400 5.578.400 7416 03.2953.1137 4.195.700 4.195.700 7417 11.0111.1137 4.195.700 4.195.700 7418 11.0115.1137 4.195.700 4.195.700 7419 11.0112.1137 7420 11.0069.1137 4.195.700 4.195.700 7421 11.0068.1137 4.195.700 4.195.700 7422 11.0160.1137 4.195.700 4.195.700 7423 11.0113.1137 4.195.700 4.195.700
| Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi | ||
| Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới | ||
| Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ | Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ | ||
| Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch | Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch | ||
| Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ | |||
| Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ | |||
| Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng | |||
| Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng | |||
| Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng 4.195.700 4.195.700 | |||
| Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu | Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu | ||
| Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu | ||
| Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính | ||
| Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng | Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng | ||
| Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống | Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống |
7424 28.0297.1137
4.195.700 4.195.700 7425 11.0169.1138 4.504.700 4.504.700 7426 11.0152.1139 15.892.200 15.892.200 7427 11.0071.1140 3.126.200 3.126.200 7428 11.0110.1141 20.825.700 20.825.700 7429 11.0108.1141 20.825.700 20.825.700 7430 11.0153.1141 20.825.700 20.825.700 7431 11.0163.1141 20.825.700 20.825.700 7432 11.0070.1141 20.825.700 20.825.700 7433 11.0114.1141 20.825.700 20.825.700 7434 11.0105.1142 5.136.100 5.136.100 7435 11.0062.1142 5.136.100 5.136.100 7436 11.0060.1142 5.136.100 5.136.100 7437 11.0063.1142 5.136.100 5.136.100
| Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương. | |||
| Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | ||
| Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | |||
| Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt | Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt | ||
| Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng | Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng | ||
| Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo | Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo | ||
| Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính | Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính | ||
| Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu | ||
| Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng | |||
| Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause | |||
| Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu | ||
| Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | ||
| Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu | ||
| Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu |
7438 11.0061.1142
5.136.100 5.136.100 7439 11.0075.1143 4.258.100 4.258.100 7440 11.0076.1143 4.258.100 4.258.100 7441 11.0159.1144 7442 11.0161.1144 2.987.500 2.987.500 7443 07.0219.1144 2.987.500 2.987.500 7444 07.0220.1144 2.987.500 2.987.500 7445 11.0095.1145 357.800 357.800 7446 11.0097.2035 7447 11.0137.1146 1.255.800 1.255.800 7448 11.0005.2043 135.900 135.900 7449 11.0010.2043 135.900 135.900 7450 11.0005.1148 273.400 273.400 7451 11.0010.1148 273.400 273.400
| Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | ||
| Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ | Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ | ||
| Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2.987.500 2.987.500 | |||
| Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín | |||
| Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường | Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường | ||
| Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | ||
| Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng | ||
| Tắm điều trị người bệnh bỏng Tắm điều trị người bệnh bỏng 280.900 280.900 | |||
| Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng | |||
| Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể] | ||
| Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể] | ||
| Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể] | ||
| Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể | ||
| Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể |
7452 03.3025.1149
476.500 476.500 7453 11.0004.1149 476.500 476.500 7454 11.0009.1149 476.500 476.500 7455 03.3026.1150 643.000 643.000 7456 11.0003.1150 643.000 643.000 7457 11.0008.1150 643.000 643.000 7458 11.0007.1151 1.022.600 1.022.600 7459 11.0002.1151 1.022.600 1.022.600 7460 11.0001.1152 1.671.500 1.671.500 7461 11.0006.1152 1.671.500 1.671.500 7462 11.0142.1154 7463 11.0170.1158 674.100 674.100 7464 11.0015.1158
| Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | |||
| Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | |||
| Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể | |||
| Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn | Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn | |||
| Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em | Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em | |||
| Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | |||
| Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn | Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn | |||
| Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn | Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn | |||
| Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | |||
| Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. Phẫu thuật cắt cuống da Ý Phẫu thuật cắt cuống da Ý 2.835.300 2.835.300 | ||||
| Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính | Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính | Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang. | ||
| 674.100 674.100 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | ||||
| 400.800 400.800 Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng |
7465 11.0057.1159 7466 11.0136.1159
| Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng | Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
400.800 400.800 7467 11.0101.1159 400.800 400.800 7468 11.0118.1159 400.800 400.800 7469 11.0016.1160 221.900 221.900 7470 12.0443.1161 434.200 434.200 7471 03.2824.1162 503.900 503.900 7472 03.2800.1163 7473 03.2779.1163 7474 12.0353.1163 7475 12.0346.1163 7476 03.2821.1164 1.221.400 1.221.400 7477 12.0378.1164 7478 03.2789.1165
| Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. | ||
| Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính | Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. | ||
| Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo. | ||
| Chưa bao gồm hoá chất. | ||||
| Đặt kim, ống radium, cesium, 1ridium vào cơ thể người bệnh | Đặt kim, ống radium, cesium, 1ridium vào cơ thể người bệnh | |||
| Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. 125.500 125.500 Xạ trị bằng máy Cobalt Xạ trị bằng máy Cobalt | ||||
| Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. 125.500 125.500 Xạ trị bằng máy Rx Xạ trị bằng máy Rx | ||||
| Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. 125.500 125.500 Xạ trị bằng máy Cobalt Xạ trị bằng máy Cobalt | ||||
| Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. 125.500 125.500 Xạ trị bằng máy Rx Xạ trị bằng máy Rx | ||||
| Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ | Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ | |||
| Đổ khuôn chì trong xạ trị Đổ khuôn chì trong xạ trị 1.221.400 1.221.400 | ||||
| Bơm truyền hóa chất liên tục Bơm truyền hóa chất liên tục 455.000 455.000 | ||||
7479 12.0366.1165 7480 03.2822.1166 7481 12.0380.1166 7482 03.2825.1167 7483 12.0444.1167
| Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh 1.190.800 1.190.800 | ||
| Làm mặt nạ cố định đầu Làm mặt nạ cố định đầu 1.190.800 1.190.800 | ||
| Mô phỏng cho điều trị xạ trị Mô phỏng cho điều trị xạ trị 434.200 434.200 | ||
| Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát |
434.200 434.200 7484 12.0383.1167 434.200 434.200 7485 12.0384.1167 434.200 434.200 7486 01.0364.1169 179.700 179.700 7487 01.0380.1169 179.700 179.700 7488 03.2793.1169 7489 12.0368.1169 7490 03.2793.2040 7491 12.0368.2040 7492 03.2792.1170 7493 12.0367.1170 7494 03.2791.1171 7495 03.2790.1171
| Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài | |||
| Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong | |||
| Chưa bao gồm hoá chất. | |||
| Chưa bao gồm hoá chất. | |||
| Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú Truyền hóa chất tĩnh mạch Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] 179.700 179.700 | |||
| Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú Truyền hóa chất tĩnh mạch Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] 179.700 179.700 | |||
| Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú Truyền hóa chất tĩnh mạch Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú] 150.600 150.600 | |||
| Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú Truyền hóa chất tĩnh mạch Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú] 150.600 150.600 | |||
| Chưa bao gồm hoá chất. Truyền hóa động mạch Truyền hóa động mạch [1 ngày] 397.800 397.800 | |||
| Chưa bao gồm hoá chất. Truyền hóa chất động mạch Truyền hóa chất động mạch 397.800 397.800 | |||
| Chưa bao gồm hoá chất. Truyền hóa chất màng phổi Truyền hóa chất màng phổi 250.100 250.100 | |||
| Chưa bao gồm hoá chất. Truyền hóa chất vào ổ bụng Truyền hóa chất vào ổ bụng [1 ngày] 250.100 250.100 |
7496 12.0373.1171
250.100 250.100 7497 12.0369.1171 7498 12.0370.1171 7499 12.0371.1172 7500 12.0343.1173 7501 03.2459.1174 7502 12.0017.1174 30.275.500 30.275.500 7503 12.0400.1174 30.275.500 30.275.500 7504 12.0435.1174 7505 12.0437.1174 30.275.500 30.275.500 7506 12.0397.1174 30.275.500 30.275.500 7507 12.0399.1174 30.275.500 30.275.500 7508 12.0396.1174 30.275.500 30.275.500 7509 12.0389.1174 30.275.500 30.275.500 7510 12.0390.1174 30.275.500 30.275.500 7511 12.0436.1174 30.275.500 30.275.500 7512 12.0388.1174
| Chưa bao gồm hoá chất. Truyền hóa chất khoang màng bụng Truyền hóa chất khoang màng bụng 250.100 250.100 | |||
| Chưa bao gồm hoá chất. Truyền hóa chất khoang màng phổi Truyền hóa chất khoang màng phổi 250.100 250.100 | |||
| Chưa bao gồm hoá chất. Truyền hóa chất nội tủy Truyền hóa chất nội tủy 444.600 444.600 | |||
| Xạ trị bằng Cyber Knife Xạ trị bằng Cyber Knife 21.790.400 21.790.400 | |||
| Điều trị các u sọ não bằng dao gamma Điều trị các u sọ não bằng dao gamma 30.275.500 30.275.500 | |||
| Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma | Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma | ||
| Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay | Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay | ||
| Xạ phẫu bằng dao gamma quay Xạ phẫu bằng dao gamma quay 30.275.500 30.275.500 | |||
| Xạ phẫu di căn não bằng dao gamma quay | |||
| Xạ phẫu dị dạng mạch máu não bằng dao gamma quay | Xạ phẫu dị dạng mạch máu não bằng dao gamma quay | ||
| Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao gamma quay | Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao gamma quay | ||
| Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay | |||
| Xạ phẫu u màng não bằng dao gamma quay | |||
| Xạ phẫu u màng não thất bằng dao gamma quay | |||
| Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay | |||
| Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay 30.275.500 30.275.500 | |||
| Xạ phẫu u nguyên bào mạch máu nội sọ bằng dao gamma quay | Xạ phẫu u nguyên bào mạch máu nội sọ bằng dao gamma quay |
7513 12.0398.1174
30.275.500 30.275.500 7514 12.0395.1174 7515 12.0401.1174 30.275.500 30.275.500 7516 12.0391.1174 30.275.500 30.275.500 7517 12.0392.1174 7518 12.0394.1174 30.275.500 30.275.500 7519 12.0393.1174 30.275.500 30.275.500 7520 12.0341.1174 7521 12.0342.1175 7522 12.0345.1176 7523 03.2772.1177 7524 12.0344.1177 7525 12.0438.1177 7526 12.0439.1177 7527 03.2777.1178 5.860.000 5.860.000 7528 12.0349.1178 7529 12.0350.1178
| Xạ phẫu u sọ hầu bằng dao gamma quay Xạ phẫu u sọ hầu bằng dao gamma quay 30.275.500 30.275.500 | |||
| Xạ phẫu u thần kinh khứu giác bằng dao gamma quay | Xạ phẫu u thần kinh khứu giác bằng dao gamma quay | ||
| Xạ phẫu u thân não bằng dao gamma quay | |||
| Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma quay Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma quay 30.275.500 30.275.500 | |||
| Xạ phẫu u tuyến tùng bằng dao gamma quay | |||
| Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma quay | |||
| Xạ trị bằng Gamma Knife Xạ trị bằng Gamma Knife 30.275.500 30.275.500 | |||
| Xạ trị bằng X Knife Xạ trị bằng X Knife 30.110.400 30.110.400 | |||
| Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều 1.753.800 1.753.800 | |||
| Xạ trị bằng máy gia tốc Xạ trị bằng máy gia tốc 543.600 543.600 | |||
| Xạ trị bằng máy gia tốc Xạ trị bằng máy gia tốc 543.600 543.600 | |||
| Xạ trị gia tốc toàn não Xạ trị gia tốc toàn não 543.600 543.600 | |||
| Xạ trị gia tốc toàn não - tủy Xạ trị gia tốc toàn não - tủy 543.600 543.600 | |||
| Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. | |||
| Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. Xạ trị áp sát xuất liều cao Xạ trị áp sát xuất liều cao 5.860.000 5.860.000 | |||
| Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. Xạ trị bằng nguồn áp sát Xạ trị bằng nguồn áp sát 5.860.000 5.860.000 | |||
| Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
7530 03.2777.1179
3.865.200 3.865.200 7531 03.2782.1179 7532 12.0349.1179 7533 12.0350.1179 7534 03.2777.1180 7535 03.2781.1180 7536 03.2780.1180 7537 12.0348.1180 7538 12.0350.1180 7539 19.0412.1180 7540 19.0411.1180 7541 03.2737.1181 8.913.000 8.913.000 7542 03.2447.1181 8.913.000 8.913.000 7543 03.2448.1181 8.913.000 8.913.000 7544 03.2524.1181 8.913.000 8.913.000
| Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. Xạ trị áp sát liều cao Xạ trị áp sát liều cao 3.865.200 3.865.200 | |||
| Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. Xạ trị áp sát xuất liều cao Xạ trị áp sát xuất liều cao 3.865.200 3.865.200 | |||
| Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. Xạ trị bằng nguồn áp sát Xạ trị bằng nguồn áp sát 3.865.200 3.865.200 | |||
| Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát 1.545.800 1.545.800 | |||
| Xạ trị áp sát liều thấp Xạ trị áp sát liều thấp 1.545.800 1.545.800 | |||
| Xạ trị bằng máy P32 Xạ trị bằng máy P32 1.545.800 1.545.800 | |||
| Xạ trị áp sát xuất liều thấp Xạ trị áp sát xuất liều thấp 1.545.800 1.545.800 | |||
| Xạ trị bằng nguồn áp sát Xạ trị bằng nguồn áp sát 1.545.800 1.545.800 | |||
| Xạ trị áp sát bằng stent phóng xạ Xạ trị áp sát bằng stent phóng xạ 1.545.800 1.545.800 | |||
| Xạ trị áp sát bằng tấm áp phóng xạ Xạ trị áp sát bằng tấm áp phóng xạ 1.545.800 1.545.800 | |||
| Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5 cm trở lên | Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5 cm trở lên | ||
| Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5 cm | Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5 cm | ||
| Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm | Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm | ||
| Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ | Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ | ||
| Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ |
7545 03.2529.1181
8.913.000 8.913.000 7546 03.2527.1181 8.913.000 8.913.000 7547 03.2528.1181 8.913.000 8.913.000 7548 12.0063.1181 8.913.000 8.913.000 7549 12.0067.1181 7550 12.0048.1181 8.913.000 8.913.000 7551 12.0049.1181 8.913.000 8.913.000 7552 12.0050.1181 8.913.000 8.913.000 7553 03.2557.1182 9.849.000 9.849.000 7554 12.0066.1182 9.849.000 9.849.000 7555 12.0139.1182 9.849.000 9.849.000 7556 12.0140.1182 9.849.000 9.849.000 7557 12.0193.1183 9.641.000 9.641.000 7558 03.2659.1184 10.369.000 10.369.000
| Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ | ||
| Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa | ||
| Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ | Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ | ||
| 8.913.000 8.913.000 Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình | |||
| Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ | ||
| Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa | ||
| Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | ||
| Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ | |||
| Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | ||
| Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | ||
| Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm | Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm | ||
| Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa | ||
| Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên |
7559 12.0298.1184
10.369.000 10.369.000 7560 12.0214.1184 10.369.000 10.369.000 7561 03.2743.1185 7562 12.0330.1185 8.081.000 8.081.000 7563 12.0446.1185 7564 12.0447.1186 7565 03.3219.1187 1.489.400 1.489.400 7566 12.0448.1187 7567 12.0142.1189 7568 12.0141.1189 7569 12.0264.1189 7570 12.0135.1189 7571 12.0314.1189 3.432.700 3.432.700 7572 12.0054.1189 3.432.700 3.432.700
| Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa | ||
| 8.081.000 8.081.000 Tháo khớp vai do ung thư chi trên Tháo khớp vai do ung thư chi trên | |||
| Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay | Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay | ||
| 8.081.000 8.081.000 Tháo khớp xương bả vai do ung thư Tháo khớp xương bả vai do ung thư | |||
| 9.537.000 9.537.000 Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | |||
| Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. | |||
| Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. 1.489.400 1.489.400 Đặt buồng tiêm truyền dưới da Đặt buồng tiêm truyền dưới da | |||
| 3.432.700 3.432.700 Cắt bỏ khối u màn hầu Cắt bỏ khối u màn hầu | |||
| 3.432.700 3.432.700 Cắt khối u khẩu cái Cắt khối u khẩu cái | |||
| 3.432.700 3.432.700 Cắt nang thừng tinh hai bên Cắt nang thừng tinh hai bên | |||
| 3.432.700 3.432.700 Cắt u lưỡi lành tính Cắt u lưỡi lành tính | |||
| Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm | Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm | ||
| Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc | Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc | ||
| Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ | Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ |
7573 12.0053.1189
3.432.700 3.432.700 7574 12.0318.1189 3.432.700 3.432.700 7575 12.0194.1189 7576 12.0332.1189 7577 12.0331.1189 7578 12.0011.1190 7579 12.0263.1190 7580 12.0321.1190 7581 12.0320.1190 2.226.300 2.226.300 7582 12.0319.1190 2.226.300 2.226.300 7583 12.0313.1190 7584 12.0317.1190 2.226.300 2.226.300 7585 12.0322.1191 1.515.000 1.515.000 7586 12.0261.1191
| Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm | ||
| 3.432.700 3.432.700 Phẫu thuật vét hạch nách Phẫu thuật vét hạch nách | |||
| 3.432.700 3.432.700 Tháo khớp cổ chân do ung thư Tháo khớp cổ chân do ung thư | |||
| 3.432.700 3.432.700 Tháo nửa bàn chân trước do ung thư Tháo nửa bàn chân trước do ung thư | |||
| 2.226.300 2.226.300 Cắt các u lành tuyến giáp Cắt các u lành tuyến giáp | |||
| 2.226.300 2.226.300 Cắt nang thừng tinh một bên Cắt nang thừng tinh một bên | |||
| 2.226.300 2.226.300 Cắt u bao gân Cắt u bao gân | |||
| Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | |||
| Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm | |||
| 2.226.300 2.226.300 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | |||
| Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm | ||
| Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | ||
| 1.515.000 1.515.000 Cắt u sùi đầu miệng sáo Cắt u sùi đầu miệng sáo | |||
7587 12.0377.1192 7588 12.0351.1192 7589 12.0001.1193
| 1.026.700 1.026.700 Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ | |||
| Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt | Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt | ||
580.800 580.800 7590 27.0355.1196 2.531.900 2.531.900 7591 27.0393.1196 7592 27.0389.1196 2.531.900 2.531.900 7593 27.0372.1196 7594 27.0092.1196 2.531.900 2.531.900 7595 27.0330.1196 7596 27.0260.1196 7597 27.0451.1196 2.531.900 2.531.900 7598 27.0414.1196 2.531.900 2.531.900 7599 27.0294.1196 7600 27.0261.1196
| Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi. | ||||
| 2.531.900 2.531.900 Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo | ||||
| Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang | Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang | |||
| 2.531.900 2.531.900 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi | ||||
| Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất | Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất | |||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | ||||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | ||||
| Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung | ||||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | ||||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | ||||
7601 27.0456.1196 7602 27.0140.1196 7603 27.0263.1196 7604 27.0331.1196 7605 27.0295.1196 7606 27.0297.1196 7607 27.0315.1196
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày | |||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan | |||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư | |||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy | |||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy | |||
| Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. |
2.531.900 2.531.900 7608 27.0313.1196 2.531.900 2.531.900 7609 27.0314.1196 2.531.900 2.531.900 7610 27.0454.1196 2.531.900 2.531.900 7611 27.0418.1196 2.531.900 2.531.900 7612 27.0455.1196 7613 27.0404.1196 7614 27.0300.1196
| Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. | ||||
| Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. | ||
| Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang | ||||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay | ||||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn | ||||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | ||||
7615 27.0316.1196 7616 27.0307.1196 7617 27.0328.1196 7618 27.0166.1196 7619 27.0173.1196
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | ||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | ||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | ||
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non |
2.531.900 2.531.900 7620 27.0167.1196 2.531.900 2.531.900 7621 27.0212.1196 7622 27.0274.1196 7623 27.0293.1196 7624 27.0292.1196 2.531.900 2.531.900 7625 27.0332.1196 7626 27.0093.1196 7627 27.0264.1196 2.531.900 2.531.900 7628 27.0353.1196 2.531.900 2.531.900
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | |||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo | |||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | |||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày | |||
| Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng | |||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | |||
| 2.531.900 2.531.900 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán | |||
| Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan | ||
| Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận | |||
7629 27.0354.1196 7630 27.0384.1197 7631 27.0409.1197 7632 27.0392.1197
| 1.660.400 1.660.400 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang Nội soi cắt polyp cổ bàng quang | ||
| 1.660.400 1.660.400 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo | ||
| Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng |
1.660.400 1.660.400 7633 27.0333.1197 7634 27.0408.1197 7635 27.0377.1197 7636 27.0405.1197 1.660.400 1.660.400 7637 27.0407.1197 7638 27.0329.1197 7639 27.0335.1197 1.660.400 1.660.400 7640 27.0406.1197 7641 27.0437.1197 7642 26.0057.1203 6.912.700 6.912.700
| 1.660.400 1.660.400 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Nội soi ổ bụng chẩn đoán | ||
| 1.660.400 1.660.400 Nội soi tán sỏi niệu đạo Nội soi tán sỏi niệu đạo | ||
| 1.660.400 1.660.400 Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng | ||
| 1.660.400 1.660.400 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo | ||
| 1.660.400 1.660.400 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | ||
| Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng | ||
| 1.660.400 1.660.400 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh | ||
| 1.660.400 1.660.400 Thông vòi tử cung qua nội soi Thông vòi tử cung qua nội soi | ||
| Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu |
| Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…) | Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…) |
7643 26.0017.1203
6.912.700 6.912.700 7644 28.0113.1203 6.912.700 6.912.700 7645 28.0114.1203 6.912.700 6.912.700 7646 28.0115.1203 6.912.700 6.912.700 7647 28.0085.1203 6.912.700 6.912.700 7648 28.0139.1203 6.912.700 6.912.700 7649 28.0078.1203 6.912.700 6.912.700 7650 03.4157.1205 7651 03.3130.1206 95.763.800 95.763.800 7652 03.4157.1206 7653 03.4157.1207 7654 03.4157.1208 7655 27.0359.1209 7656 27.0358.1209
| Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu | Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu | ||
| Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu | |||
| Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu | Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu | ||
| Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu | Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu | ||
| Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu | |||
| Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do | |||
| 89.662.200 89.662.200 Phẫu thuật nội soi có robot Phẫu thuật nội soi có robot | |||
| Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt | |||
| 95.763.800 95.763.800 Phẫu thuật nội soi có robot Phẫu thuật nội soi có robot | |||
| 83.597.900 83.597.900 Phẫu thuật nội soi có robot Phẫu thuật nội soi có robot | |||
| 101.574.300 101.574.300 Phẫu thuật nội soi có robot Phẫu thuật nội soi có robot | |||
| 4.517.100 4.517.100 Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận | |||
| 4.517.100 4.517.100 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận | |||
| Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô. | |||
7657 27.0135.1209
4.517.100 4.517.100 7658 27.0061.1209 4.517.100 4.517.100 7659 27.0115.1209 4.517.100 4.517.100 7660 27.0494.1209 7661 27.0308.1209 7662 27.0111.1209 4.517.100 4.517.100 7663 27.0107.1209 7664 27.0457.1209 4.517.100 4.517.100 7665 27.0296.1209 4.517.100 4.517.100 7666 27.0117.1209 4.517.100 4.517.100 7667 27.0080.1209 4.517.100 4.517.100 7668 27.0108.1209 4.517.100 4.517.100 7669 27.0473.1209 4.517.100 4.517.100 7670 27.0027.1209
| Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng | Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng | ||
| Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực | Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực | ||
| 4.517.100 4.517.100 Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú) Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú) | |||
| 4.517.100 4.517.100 Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày | |||
| Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận | Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận | ||
| 4.517.100 4.517.100 Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ | |||
| Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác | Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác | ||
| Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn | |||
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu | ||
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất | ||
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim | ||
| Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối | Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối | ||
| 4.517.100 4.517.100 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch | |||
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng |
7671 27.0067.1209
4.517.100 4.517.100 7672 27.0041.1209 7673 27.0106.1209 4.517.100 4.517.100 7674 27.0493.1209 4.517.100 4.517.100 7675 27.0496.1209 4.517.100 4.517.100 7676 27.0411.1209 4.517.100 4.517.100 7677 27.0110.1209 4.517.100 4.517.100 7678 27.0410.1210 3.030.400 3.030.400 7679 27.0262.1210 3.030.400 3.030.400 7680 27.0400.1210 3.030.400 3.030.400 7681 27.0402.1210 3.030.400 3.030.400 7682 27.0401.1210 3.030.400 3.030.400 7683 27.0370.1210 3.030.400 3.030.400 7684 27.0105.1210
| 4.517.100 4.517.100 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não | |||
| Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) | Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) | ||
| Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo … | Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo … | ||
| Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong … | Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong … | ||
| Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật) | Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật) | ||
| Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi | Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi | ||
| Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp | |||
| Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) | Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) | ||
| Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón | |||
| Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt | |||
| Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần | |||
| Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang | Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang | ||
| 3.030.400 3.030.400 Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim | |||
| Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo |
7685 27.0116.1210
3.030.400 3.030.400 7686 27.0104.1210 3.030.400 3.030.400 7687 27.0100.1210 3.030.400 3.030.400 7688 27.0236.1210 7689 27.0337.1210 3.030.400 3.030.400 7690 27.0336.1210 7691 27.0109.1210 7692 27.0146.1210 3.030.400 3.030.400 7693 27.0388.1210 3.030.400 3.030.400 7694 11.0132.1890 1.392.900 1.392.900 7695 11.0133.1891 1.000.800 1.000.800 7696 11.0134.1892 747.700 747.700 7697 11.0135.1893 471.200 471.200 7698 03.4185.1894
| Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim | |||
| Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc | Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc | ||
| 3.030.400 3.030.400 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn | |||
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm | ||
| 3.030.400 3.030.400 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở | |||
| 3.030.400 3.030.400 Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch | |||
| Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) | Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) | ||
| Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát | Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát | ||
| Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp | ||
| Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể | ||
| Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể | ||
| Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể | ||
| 903.700 903.700 Gây mê đặt canuyn E cmO Gây mê đặt canuyn ECMO | |||
7699 03.4186.1894 7700 7701 22.0369.1215
| 09.9000.1894_BS 903.700 903.700 Gây mê khác Gây mê khác | |||
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT |
1.087.500 1.087.500 7702 22.0157.1218 7703 22.0021.1219 7704 22.0382.1220 755.800 755.800 7705 22.0381.1220 755.800 755.800 7706 22.0649.1220 755.800 755.800 7707 22.0650.1220 755.800 755.800 7708 22.0385.1221 1.279.900 1.279.900 7709 22.0054.1222 455.500 455.500 7710 22.0689.1223 20.900 20.900 7711 22.0377.1224 68.500 68.500 7712 22.0342.1225 438.000 438.000
| 22.800 22.800 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi | |||
| 16.600 16.600 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) | |||
| Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. | |||
| Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. | |||
| Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. | |||
| Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. | |||
| Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối | |||
| Bao gồm cả pin và cup, kaolin. | |||
| Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | ||
| DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) | DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) | ||
| Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 | |||
7713 22.0352.1227 7714 22.0351.1228 7715 22.0353.1229 7716 22.0635.1232
| 1.088.200 1.088.200 Điện di miễn dịch huyết thanh Điện di miễn dịch huyết thanh | |||
| 416.300 416.300 Điện di protein huyết thanh Điện di protein huyết thanh | |||
| Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex | Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex | ||
3.933.700 3.933.700 7717 22.0256.1233 1.249.800 1.249.800 7718 22.0257.1233 1.249.800 1.249.800 7719 22.0258.1233 1.249.800 1.249.800 7720 22.0077.1233 1.249.800 1.249.800 7721 22.0636.1234 4.629.500 4.629.500 7722 22.0025.1235 154.400 154.400 7723 22.0631.1236 2.355.300 2.355.300 7724 22.0065.1237 7725 22.0570.1238 568.200 568.200 7726 01.0299.1239 283.800 283.800
| Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | ||
| Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | ||
| Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) | Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) | ||
| Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA | Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA | ||
| Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII) | Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII) | ||
| Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA | Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA | ||
| 231.600 231.600 Định lượng C1- inhibitor Định lượng C1- inhibitor | |||
| Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang | Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang | ||
| Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | ||
7727 22.0023.1239 7728 23.0054.1239 7729 22.0043.1241 7730 22.0014.1242
| 283.800 283.800 Định lượng D-Dimer [Máu] Định lượng D-Dimer [Máu] | |||
| 154.400 154.400 Định lượng FDP Định lượng FDP | |||
| Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động | ||
114.700 114.700 7731 22.0013.1242 114.700 114.700 7732 22.0421.1243 4.371.600 4.371.600 7733 22.0103.1244 7734 23.0072.1244 90.500 90.500 7735 22.0109.1245 7736 22.0058.1246 7737 22.0047.1247 258.700 258.700 7738 22.0045.1247 258.700 258.700 7739 22.0582.1248 258.700 258.700
| Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | ||
| Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR | Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR | ||
| 90.500 90.500 Định lượng G6PD Định lượng G6PD | |||
| Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] | Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] | ||
| 194.000 194.000 PK (Pyruvatkinase) PK (Pyruvatkinase) | |||
| 231.600 231.600 Định lượng Plasminogen Định lượng Plasminogen | |||
| Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) | Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) | ||
| Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) | Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) | ||
| Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity) | |||
| Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen) | Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen) |
7740 22.0583.1248
258.700 258.700 7741 22.0046.1248 7742 23.0136.1248 7743 22.0066.1249 231.600 231.600 7744 22.0422.1250 5.725.400 5.725.400 7745 22.0652.1250 5.725.400 5.725.400 7746 22.0038.1251 7747 22.0037.1252 7748 22.0057.1253 7749 22.0012.1254 63.200 63.200 7750 22.0011.1254 63.200 63.200 7751 22.0032.1255 500.200 500.200
| 258.700 258.700 Định lượng Protein S toàn phần Định lượng Protein S toàn phần | |||
| 258.700 258.700 Định lượng Protein S100 [Máu] Định lượng Protein S100 [Máu] | |||
| Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator) | Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator) | ||
| Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR | Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR | ||
| Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR | Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR | ||
| 292.100 292.100 Định lượng ức chế yếu tố IX Định lượng ức chế yếu tố IX | |||
| 166.900 166.900 Định lượng ức chế yếu tố VIIIc Định lượng ức chế yếu tố VIIIc | |||
| 231.600 231.600 Định lượng Heparin Định lượng Heparin | |||
| Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động | ||
| Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | ||
| Giá cho mỗi yếu tố. | |||
| Giá cho mỗi yếu tố. | |||
7752 22.0031.1255
500.200 500.200 7753 22.0030.1255 500.200 500.200 7754 22.0033.1255 7755 22.0051.1256 7756 22.0691.1257 7757 22.0030.1258 354.600 354.600 7758 22.0029.1259 258.700 258.700 7759 22.0029.1260 323.400 323.400 7760 22.0034.1262 1.135.400 1.135.400 7761 22.0059.1263 231.600 231.600 7762 22.0567.1263 231.600 231.600 7763 22.0568.1263 231.600 231.600 7764 22.0067.1264
| Giá cho mỗi yếu tố. | |||
| Giá cho mỗi yếu tố. 500.200 500.200 Định lượng yếu tố XII Định lượng yếu tố XII | |||
| 283.800 283.800 Định lượng Anti Xa Định lượng Anti Xa | |||
| 231.600 231.600 Định lượng yếu tố Thrombomodulin Định lượng yếu tố Thrombomodulin | |||
| Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) | Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) | ||
| Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor) | Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor) | ||
| Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1) | Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1) | ||
| Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2) | Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2) | ||
| 231.600 231.600 Định lượng ⍺2 antiplasmin Định lượng ⍺2 antiplasmin | |||
7765 22.0692.1265 7766 22.0312.1266
| Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm) |
38.800 38.800 7767 22.0285.1267 25.800 25.800 7768 22.0502.1267 25.800 25.800 7769 22.0286.1268 23.100 23.100 7770 22.0502.1268 23.100 23.100 7771 01.0284.1269 7772 22.0279.1269 43.800 43.800 7773 22.0280.1269 43.800 43.800 7774 22.0283.1269 43.800 43.800 7775 22.0284.1270 64.600 64.600 7776 22.0288.1271 32.300 32.300
| Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | ||
| Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] | ||
| Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | ||
| Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] | ||
| 43.800 43.800 Định nhóm máu tại giường Định nhóm máu tại giường | |||
| Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | |||
| Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) | |||
| Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) | |||
| Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) | |||
| Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | ||
| Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
7777 22.0287.1272
51.700 51.700 7778 22.0294.1273 42.500 42.500 7779 22.0293.1274 58.200 58.200 7780 22.0290.1275 97.000 97.000 7781 22.0289.1275 97.000 97.000 7782 22.0241.1276 206.600 206.600 7783 22.0242.1276 206.600 206.600 7784 22.0220.1277 174.200 174.200 7785 22.0223.1278 219.100 219.100 7786 22.0295.1279 194.000 194.000 7787 22.0296.1279 194.000 194.000 7788 22.0291.1280 34.800 34.800 7789 22.0292.1280 34.800 34.800 7790 22.0281.1281 231.600 231.600
| Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn | ||
| Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | ||
| Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | ||
| Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | ||
| Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | ||
| Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) | |||
| Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) |
7791 22.0282.1281
231.600 231.600 7792 22.0036.1282 7793 22.0634.1283 1.353.800 1.353.800 7794 22.0633.1284 2.013.100 2.013.100 7795 22.0589.1285 594.200 594.200 7796 22.0587.1285 594.200 594.200 7797 22.0588.1285 594.200 594.200 7798 22.0586.1286 463.200 463.200 7799 22.0585.1286 463.200 463.200 7800 22.0041.1287 122.000 122.000 7801 22.0041.1288 231.600 231.600
| 258.700 258.700 Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX | |||
| Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP | ||
| Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO | Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR- | ||
| Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) | ||
| Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) | ||
| Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) | ||
| Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM- EXTEM) | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) | ||
| Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM- INTEM) | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) | ||
| Giá cho mỗi chất kích tập. | |||
| Giá cho mỗi yếu tố. | |||
7802 22.0042.1288 7803 02.0348.1289 7804 02.0431.1289 7805 22.0039.1289
| 58.200 58.200 Đo độ nhớt dịch khớp Đo độ nhớt dịch khớp | |||
| 58.200 58.200 Xét nghiệm Mucin test Xét nghiệm Mucin test | |||
| Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác | Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác | ||
58.200 58.200 7806 22.0647.1290 8.535.200 8.535.200 7807 22.0449.1290 7808 22.0654.1290 8.535.200 8.535.200 7809 22.0406.1291 7.183.200 7.183.200 7810 22.0407.1291 7.183.200 7.183.200 7811 22.0412.1291 7.183.200 7.183.200 7812 22.0413.1291 7.183.200 7.183.200 7813 22.0641.1291 7.183.200 7.183.200 7814 22.0655.1291 7.183.200 7.183.200 7815 22.0161.1292 33.600 33.600 7816 22.0264.1293 493.000 493.000 7817 22.0267.1294 45.200 45.200
| Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 | Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 | ||
| 8.535.200 8.535.200 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS | |||
| Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 | Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 | ||
| Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia | Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia | ||
| Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia | Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia | ||
| Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH | |||
| Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH | Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH | ||
| Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb) | Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb) | ||
| Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1 | Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1 | ||
| Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế | Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế | ||
| Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | ||
| Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm) | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
7818 22.0147.1295 7819 22.0134.1296
| Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) |
29.600 29.600 7820 22.0123.1297 7821 22.0125.1298 7822 22.0124.1298 7823 22.0605.1299 168.000 168.000 7824 22.0155.1300 7825 22.0170.1300 7826 22.0490.1301 7827 22.0332.1302 2.314.700 2.314.700 7828 25.0110.1302 7829 22.0143.1303 7830 22.0142.1304 7831 22.0309.1305 125.100 125.100 7832 22.0308.1306 90.500 90.500 7833 22.0306.1306 90.500 90.500
| 73.600 73.600 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | |||
| 77.600 77.600 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Huyết đồ (bằng máy đếm laser) | |||
| 77.600 77.600 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) | |||
| Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | |||
| 64.600 64.600 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) | |||
| 64.600 64.600 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) | |||
| Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu 615.700 615.700 Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu | |||
| Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow- cytometry | Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow- cytometry | ||
| 2.314.700 2.314.700 Phân tích tính đa hình gen DPYD Phân tích tính đa hình gen DPYD | |||
| 38.800 38.800 Máu lắng (bằng máy tự động) Máu lắng (bằng máy tự động) | |||
| 25.800 25.800 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | |||
| Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) | ||
| Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | ||
| Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
7834 22.0307.1306
90.500 90.500 7835 22.0304.1306 90.500 90.500 7836 22.0302.1306 90.500 90.500 7837 22.0303.1306 90.500 90.500 7838 22.0305.1307 134.500 134.500 7839 21.0011.1308 32.300 32.300 7840 22.0015.1308 7841 22.0052.1309 332.800 332.800 7842 21.0010.1310 58.200 58.200 7843 22.0017.1310 7844 22.0611.1311 103.500 103.500 7845 22.0693.1312 114.900 114.900 7846 22.0135.1313 45.200 45.200 7847 22.0607.1314 38.800 38.800 7848 22.0610.1315 103.500 103.500
| Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | ||
| Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | ||
| Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) | ||
| Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | |||
| 32.300 32.300 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) | |||
| Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | ||
| Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin) | Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin) | ||
| 58.200 58.200 Nghiệm pháp Von-Kaulla Nghiệm pháp Von-Kaulla | |||
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu | ||
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF | ||
| Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | ||
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | ||
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | ||
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) |
7849 22.0608.1316
86.600 86.600 7850 22.0613.1317 84.100 84.100 7851 22.0614.1318 77.600 77.600 7852 22.0146.1319 7853 22.0145.1320 7854 22.0609.1321 86.600 86.600 7855 22.0531.1322 1.377.700 1.377.700 7856 22.0606.1323 53.200 53.200 7857 22.0627.1324 431.600 431.600 7858 22.0376.1324 7859 22.0628.1325 476.700 476.700 7860 22.0274.1326 83.700 83.700 7861 22.0275.1327 83.700 83.700 7862 22.0276.1327 83.700 83.700
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid | ||
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | ||
| 90.500 90.500 Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương | |||
| 90.500 90.500 Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương | |||
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen | ||
| Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) | Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) | ||
| OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia) | OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia) | ||
| Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry | ||
| 431.600 431.600 Phân tích Myeloperoxidase nội bào Phân tích Myeloperoxidase nội bào | |||
| Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry | ||
| Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | ||
| Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | ||
| Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn) |
7863 22.0624.1328
61.900 61.900 7864 22.0269.1329 76.100 76.100 7865 22.0270.1329 76.100 76.100 7866 22.0268.1330 32.300 32.300 7867 22.0576.1331 323.400 323.400 7868 22.0575.1332 396.200 396.200 7869 22.0430.1333 1.476.800 1.476.800 7870 22.0455.1334 639.600 639.600 7871 22.0643.1334 639.600 639.600 7872 22.0028.1335 7873 22.0049.1336 273.300 273.300 7874 22.0329.1337 2.253.400 2.253.400 7875 22.0359.1337 2.253.400 2.253.400 7876 22.0358.1337 2.253.400 2.253.400
| Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | ||
| Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | ||
| Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh | Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh | ||
| Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh | Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh | ||
| Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR | Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR | ||
| Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | ||
| Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR | Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR | ||
| 99.200 99.200 Phát hiện kháng đông đường chung Phát hiện kháng đông đường chung | |||
| Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | ||
| Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry | Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry | ||
| Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp | Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp | ||
| Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp | Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp | ||
| Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh |
7877 22.0487.1338
152.300 152.300 7878 22.0259.1339 103.500 103.500 7879 22.0260.1340 273.300 273.300 7880 22.0261.1340 273.300 273.300 7881 22.0102.1341 7882 22.0503.1342 7883 22.0505.1342 7884 22.0676.1342 7885 22.0504.1342 7886 22.0506.1342 7887 22.0141.1343 7888 22.0348.1344 7889 22.0160.1345 19.400 19.400 7890 22.0055.1346 7891 22.0020.1347 7892 22.0019.1348
| Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | ||
| Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | ||
| 42.500 42.500 Sức bền thẩm thấu hồng cầu Sức bền thẩm thấu hồng cầu | |||
| Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 937.800 937.800 Gạn bạch cầu điều trị Gạn bạch cầu điều trị | |||
| Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 937.800 937.800 Gạn hồng cầu điều trị Gạn hồng cầu điều trị | |||
| Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 937.800 937.800 Gạn tách huyết tương điều trị Gạn tách huyết tương điều trị | |||
| Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 937.800 937.800 Gạn tiểu cầu điều trị Gạn tiểu cầu điều trị | |||
| Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 937.800 937.800 Trao đổi huyết tương điều trị Trao đổi huyết tương điều trị | |||
| 32.300 32.300 Tập trung bạch cầu Tập trung bạch cầu | |||
| 77.600 77.600 Xét nghiệm Đường - Ham Xét nghiệm Đường - Ham | |||
| Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | ||
| 34.800 34.800 Thời gian phục hồi canxi Thời gian phục hồi canxi | |||
| 54.200 54.200 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Thời gian máu chảy phương pháp Ivy | |||
| 14.100 14.100 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Thời gian máu chảy phương pháp Duke | |||
7893 01.0285.1349 7894 7895 01.0302.1350
| 22.9000.1349_BS 14.100 14.100 Thời gian đông máu Thời gian đông máu | |||
| Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay | Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay | ||
45.200 45.200 7896 22.0003.1351 61.900 61.900 7897 22.0002.1352 71.100 71.100 7898 22.0001.1352 71.100 71.100 7899 22.0009.1353 45.200 45.200 7900 22.0008.1353 45.200 45.200 7901 22.0006.1354 45.200 45.200 7902 22.0005.1354 45.200 45.200 7903 22.0520.1357 2.705.800 2.705.800 7904 7905 22.0140.1360
| Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công | ||
| Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động | ||
| Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | ||
| Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động | ||
| Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | ||
| Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động | ||
| Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động | ||
| Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. | |||
| Tinh dịch đồ Tinh dịch đồ 352.600 | |||
| 38.800 38.800 Tìm giun chỉ trong máu Tìm giun chỉ trong máu | |||
7906 22.0137.1361 7907 22.0139.1362
| Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) |
41.300 41.300 7908 22.0138.1362 41.300 41.300 7909 22.0136.1363 7910 02.0622.1364 7911 22.0144.1364 7912 22.0027.1365 7913 22.0122.1367 118.900 118.900 7914 22.0119.1368 41.300 41.300 7915 22.0121.1369 51.700 51.700 7916 22.0120.1370 45.200 45.200 7917 22.0299.1371 479.400 479.400 7918 22.0300.1371 479.400 479.400
| Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | |||
| 19.400 19.400 Tìm mảnh vỡ hồng cầu Tìm mảnh vỡ hồng cầu | ||||
| 72.400 72.400 Tìm tế bào Hargraves Tìm tế bào Hargraves | ||||
| 72.400 72.400 Tìm tế bào Hargraves Tìm tế bào Hargraves | ||||
| 90.500 90.500 Phát hiện kháng đông ngoại sinh Phát hiện kháng đông ngoại sinh | ||||
| Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) | Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động. | ||
| Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | |||
| Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | |||
| Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | |||
| Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) | |||
| Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) | |||
| Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm) |
7919 22.0625.1372
103.500 103.500 7920 22.0392.1373 7921 22.0394.1373 7922 22.0391.1373 7923 22.0393.1373 7924 22.0388.1373 7925 22.0387.1373 7926 22.0379.1373 7927 22.0639.1373 3.539.600 3.539.600 7928 22.0420.1374 937.800 937.800 7929 22.0419.1374 937.800 937.800 7930 22.0425.1374 937.800 937.800 7931 22.0432.1374 937.800 937.800
| FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19 3.539.600 3.539.600 | |||
| FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17 3.539.600 3.539.600 | |||
| FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11 3.539.600 3.539.600 | |||
| FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21 3.539.600 3.539.600 | |||
| FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL) FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL) 3.539.600 3.539.600 | |||
| FISH chẩn đoán NST XY FISH chẩn đoán NST XY 3.539.600 3.539.600 | |||
| Xác định gen bằng kỹ thuật FISH Xác định gen bằng kỹ thuật FISH 3.539.600 3.539.600 | |||
| Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH | Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH | ||
| Cho 1 gen | |||
| Cho 1 gen | |||
| Cho 1 gen | |||
| Cho 1 gen | |||
7932 22.0431.1374
937.800 937.800 7933 22.0433.1374 937.800 937.800 7934 22.0436.1374 937.800 937.800 7935 22.0439.1374 937.800 937.800 7936 22.0441.1374 937.800 937.800 7937 22.0437.1374 937.800 937.800 7938 22.0438.1374 937.800 937.800 7939 22.0434.1374 937.800 937.800 7940 22.0435.1374 937.800 937.800 7941 22.0662.1374 937.800 937.800 7942 22.0442.1374 937.800 937.800 7943 22.0645.1374 937.800 937.800 7944 22.0424.1374 937.800 937.800
7945 22.0646.1374
937.800 937.800 7946 22.0448.1375 4.355.900 4.355.900 7947 22.0648.1375 4.355.900 4.355.900 7948 22.0231.1376 123.000 123.000 7949 22.0226.1377 127.900 127.900 7950 22.0229.1378 95.000 95.000 7951 22.0228.1379 145.000 145.000 7952 22.0232.1381 100.900 100.900 7953 22.0235.1382 127.900 127.900 7954 22.0234.1383 126.400 126.400 7955 22.0237.1384 145.000 145.000 7956 22.0182.1385 132.500 132.500 7957 22.0183.1386 172.100 172.100
| Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH | |||
| Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll | Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll | ||
| Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | ||
| Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | ||
| Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | ||
| Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | ||
| Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | ||
| Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | ||
| Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | ||
| Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm) |
7958 22.0310.1387
38.800 38.800 7959 22.0202.1388 232.700 232.700 7960 22.0203.1389 230.500 230.500 7961 22.0185.1390 67.400 67.400 7962 22.0184.1391 117.100 117.100 7963 22.0618.1392 197.200 197.200 7964 22.0621.1393 230.600 230.600 7965 22.0172.1394 183.600 183.600 7966 22.0173.1395 103.500 103.500 7967 22.0208.1396 170.000 170.000 7968 22.0209.1397 189.900 189.900 7969 22.0314.1398 1.578.400 1.578.400 7970 22.0214.1399 246.200 246.200
| Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) |
| Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) |
| Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) |
| Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) |
| Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) |
| Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) |
| Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) |
| Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) |
| Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) |
| Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) |
| Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) |
| Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) |
| Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) |
7971 22.0215.1400
64.300 64.300 7972 22.0343.1401 949.200 949.200 7973 22.0344.1402 612.600 612.600 7974 22.0638.1403 7975 22.0357.1404 479.400 479.400 7976 22.0063.1405 1.885.200 1.885.200 7977 22.0064.1406 1.885.200 1.885.200 7978 22.0330.1407 431.600 431.600 7979 22.0262.1408 514.100 514.100 7980 22.0133.1409 375.400 375.400 7981 22.0061.1410 939.800 939.800
| Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) | Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) | ||
| Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) | Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) | ||
| Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho 323.400 323.400 | |||
| Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào | |||
| Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab | ||
| Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG | ||
| Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow- cytometry | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry | ||
| Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | ||
| Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) | ||
| Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP) | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP) | ||
| Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi) | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi) |
7982 22.0060.1411
939.800 939.800 7983 22.0163.1412 38.800 38.800 7984 22.0331.1413 1.873.800 1.873.800 7985 22.0345.1413 1.873.800 1.873.800 7986 22.0166.1414 7987 22.0129.1415 164.800 164.800 7988 22.0443.1416 7989 22.0615.1417 1.028.200 1.028.200 7990 22.0616.1418 330.700 330.700 7991 22.0446.1419 4.630.500 4.630.500 7992 22.0640.1420 1.145.800 1.145.800 7993 22.0429.1420 1.145.800 1.145.800 7994 22.0384.1420 1.145.800 1.145.800
| Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | ||
| Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) | |||
| Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry | Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry | ||
| Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) 54.200 54.200 | |||
| Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) | Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) | ||
| 552.600 552.600 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em | |||
| Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động | ||
| Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động | ||
| Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α- Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia) | Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β- Thalasemia) | ||
| Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | ||
| Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP | Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP | ||
| Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) | Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) | ||
| Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR | Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR |
7995 22.0644.1420
1.145.800 1.145.800 7996 02.0576.1421 478.300 478.300 7997 02.0529.1422 7998 22.0091.1422 7999 23.0235.1422 8000 02.0550.1423 8001 02.0575.1424 612.800 612.800 8002 02.0573.1424 612.800 612.800 8003 02.0574.1424 612.800 612.800 8004 23.0092.1424 8005 02.0583.1425 8006 02.0584.1425 8007 02.0579.1425 8008 02.0580.1425 8009 02.0581.1425 8010 02.0582.1425 8011 02.0577.1425 8012 02.0578.1425
| Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) | ||
| 446.000 446.000 Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | |||
| 446.000 446.000 Định lượng EPO (Erythropoietin) Định lượng EPO (Erythropoietin) | |||
| 446.000 446.000 Định lượng Erythropoietin Định lượng Erythropoietin | |||
| 1.067.800 1.067.800 Định lượng Histamine Định lượng Histamine | |||
| Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) | Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) | ||
| Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (đối với 1 dị nguyên) | Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (đối với 1 dị nguyên) | ||
| Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên) | Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên) | ||
| 612.800 612.800 Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu] Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu] | |||
| 835.800 835.800 Định lượng Interleukin - 10 human Định lượng Interleukin - 10 human | |||
| 835.800 835.800 Định lượng Interleukin - 12p70 human Định lượng Interleukin - 12p70 human | |||
| 835.800 835.800 Định lượng Interleukin - 2 human Định lượng Interleukin - 2 human | |||
| 835.800 835.800 Định lượng Interleukin - 4 human Định lượng Interleukin - 4 human | |||
| 835.800 835.800 Định lượng Interleukin - 6 human Định lượng Interleukin - 6 human | |||
| 835.800 835.800 Định lượng Interleukin - 8 human Định lượng Interleukin - 8 human | |||
| 835.800 835.800 Định lượng Interleukin -1α human Định lượng Interleukin -1α human | |||
| 835.800 835.800 Định lượng Interleukin -1β human Định lượng Interleukin -1β human | |||
8013 23.0088.1425 8014 23.0091.1425 8015 23.0087.1425 8016 23.0089.1425 8017 23.0090.1425 8018 02.0544.1426 8019 02.0545.1426 8020 02.0546.1426 8021 02.0569.1427 8022 02.0570.1427 8023 02.0571.1427 8024 02.0572.1427 8025 02.0556.1428 8026 02.0551.1429 8027 02.0552.1430 8028 02.0553.1430 8029 02.0554.1430 8030 02.0555.1430 8031 02.0542.1431 8032 02.0543.1432
| 835.800 835.800 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] |
| 835.800 835.800 Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu] Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu] |
| 835.800 835.800 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] |
| 835.800 835.800 Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] |
| 810.800 810.800 Định lượng kháng thể C₁INH Định lượng kháng thể C₁INH |
| 810.800 810.800 Định lượng kháng thể GBM ab Định lượng kháng thể GBM ab |
| 810.800 810.800 Định lượng Tryptase Định lượng Tryptase |
| 754.500 754.500 Định lượng kháng thể IgG1 Định lượng kháng thể IgG1 |
| 754.500 754.500 Định lượng kháng thể IgG2 Định lượng kháng thể IgG2 |
| 754.500 754.500 Định lượng kháng thể IgG3 Định lượng kháng thể IgG3 |
| 754.500 754.500 Định lượng kháng thể IgG4 Định lượng kháng thể IgG4 |
| 900.300 900.300 Định lượng kháng thể kháng C5a Định lượng kháng thể kháng C5a |
| 474.200 474.200 Định lượng kháng thể kháng C1q Định lượng kháng thể kháng C1q |
| 1.144.700 1.144.700 Định lượng kháng thể kháng C3a Định lượng kháng thể kháng C3a |
| 1.144.700 1.144.700 Định lượng kháng thể kháng C3bi Định lượng kháng thể kháng C3bi |
| 1.144.700 1.144.700 Định lượng kháng thể kháng C3d Định lượng kháng thể kháng C3d |
| 1.144.700 1.144.700 Định lượng kháng thể kháng C4a Định lượng kháng thể kháng C4a |
| 646.100 646.100 Định lượng kháng thể kháng CCP Định lượng kháng thể kháng CCP |
| 491.900 491.900 Định lượng kháng thể kháng Centromere Định lượng kháng thể kháng Centromere |
| 461.700 461.700 Định lượng kháng thể kháng ENA Định lượng kháng thể kháng ENA |
8033 02.0549.1433 8034 02.0532.1434 8035 22.0317.1434
| 405.400 405.400 Định lượng kháng thể kháng Histone Định lượng kháng thể kháng Histone | |||
| Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA | Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA | ||
405.400 405.400 8036 02.0541.1435 8037 02.0531.1436 8038 22.0319.1436 473.100 473.100 8039 02.0520.1437 567.200 567.200 8040 22.0325.1438 283.800 283.800 8041 22.0327.1438 283.800 283.800 8042 22.0347.1439 129.300 129.300 8043 22.0326.1440 323.400 323.400 8044 22.0328.1440 323.400 323.400 8045 02.0523.1442 631.500 631.500 8046 02.0522.1442 631.500 631.500 8047 02.0521.1442 631.500 631.500
| 422.100 422.100 Định lượng kháng thể kháng Insulin Định lượng kháng thể kháng Insulin | |||
| 473.100 473.100 Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 | |||
| Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA | Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA | ||
| Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA) | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA) | ||
| Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA | Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA | ||
| Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang | Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang | ||
| Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) | Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) | ||
| Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA | Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA | ||
| Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang | Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang | ||
| Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM | Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM | ||
| Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM | Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM | ||
| Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM | ||
| Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA | Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA |
8048 22.0375.1442
631.500 631.500 8049 02.0537.1443 8050 02.0538.1444 8051 02.0530.1445 8052 22.0318.1445 405.400 405.400 8053 02.0533.1446 8054 22.0320.1446 435.600 435.600 8055 02.0534.1447 8056 02.0536.1447 8057 02.0535.1447 8058 22.0321.1447 473.100 473.100 8059 22.0322.1447 473.100 473.100 8060 02.0548.1448 8061 02.0547.1449 8062 02.0524.1450 535.600 535.600 8063 02.0528.1451 527.300 527.300
| 488.800 488.800 Định lượng kháng thể kháng Prothrombin Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | |||
| 456.400 456.400 Định lượng kháng thể kháng RNP-70 Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | |||
| 405.400 405.400 Định lượng kháng thể kháng Scl-70 Định lượng kháng thể kháng Scl-70 | |||
| Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA | Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA | ||
| 435.600 435.600 Định lượng kháng thể kháng Sm Định lượng kháng thể kháng Sm | |||
| Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA | Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA | ||
| 473.100 473.100 Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro) Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro) | |||
| 473.100 473.100 Định lượng kháng thể kháng SSA-p200 Định lượng kháng thể kháng SSA-p200 | |||
| 473.100 473.100 Định lượng kháng thể kháng SS-B(La) Định lượng kháng thể kháng SS-B(La) | |||
| Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA | Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA | ||
| Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA | Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA | ||
| 772.200 772.200 Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu | |||
| 1.095.800 1.095.800 Định lượng kháng thể kháng tinh trùng Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | |||
| Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | ||
| Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | ||
| Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) | Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) |
8064 02.0527.1451
527.300 527.300 8065 02.0526.1451 527.300 527.300 8066 02.0525.1451 527.300 527.300 8067 02.0539.1452 8068 02.0540.1452 8069 23.0116.1452 473.100 473.100 8070 22.0050.1453 273.300 273.300 8071 23.0002.1454 87.500 87.500 8072 23.0004.1455 157.300 157.300 8073 23.0224.1456 8074 23.0018.1457 99.100 99.100 8075 23.0011.1459 8076 23.0014.1460 291.700 291.700 8077 23.0015.1461 220.800 220.800 8078 23.0016.1462 52.500 52.500 8079 23.0017.1462 52.500 52.500 8080 23.0178.1463 8081 23.0024.1464 93.300 93.300 8082 22.0080.1465
| Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1) | Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1) | ||
| Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA- M2) | Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) | ||
| 473.100 473.100 Định lượng MPO (pANCA) Định lượng MPO (pANCA) | |||
| 473.100 473.100 Định lượng PR3 (cANCA) Định lượng PR3 (cANCA) | |||
| Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu] | |||
| Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | ||
| Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] | Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] | ||
| Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] | Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] | ||
| 99.100 99.100 ALA ALA | |||
| Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | |||
| 81.600 81.600 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] | |||
| Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] | Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] | ||
| Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] | Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] | ||
| Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu] | |||
| Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu] | |||
| 40.800 40.800 Định lượng Benzodiazepin [niệu] Định lượng Benzodiazepin [niệu] | |||
| Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] | ||
| 81.600 81.600 Định lượng Beta 2 Microglobulin Định lượng Beta 2 Microglobulin | |||
8083 23.0022.1465 8084 01.0298.1466
| Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
629.300 629.300 8085 23.0028.1466 629.300 629.300 8086 23.0124.1466 8087 23.0125.1466 8088 23.0226.1467 8089 23.0032.1468 150.000 150.000 8090 23.0034.1469 162.500 162.500 8091 23.0033.1470 150.000 150.000 8092 23.0035.1471 144.800 144.800 8093 23.0030.1472 8094 23.0031.1473 13.900 13.900 8095 23.0029.1473 8096 23.0036.1474 8097 23.0181.1475 8098 23.0039.1476 93.300 93.300 8099 23.0038.1477 8100 23.0044.1478 40.800 40.800 8101 23.0043.1478 40.800 40.800
| Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] | Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] | ||
| 629.300 629.300 Định lượng Pepsinogen I [Máu] Định lượng Pepsinogen I [Máu] | |||
| 629.300 629.300 Định lượng Pepsinogen II [Máu] Định lượng Pepsinogen II [Máu] | |||
| 35.000 35.000 Bổ thể trong huyết thanh Bổ thể trong huyết thanh | |||
| Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] | |||
| Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] | Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] | ||
| Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | ||
| Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] | Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] | ||
| Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. 17.500 17.500 Định lượng Canxi ion hóa [Máu] Định lượng Canxi ion hóa [Máu] | |||
| Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] | Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] | ||
| 13.900 13.900 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] Định lượng Canxi toàn phần [Máu] | |||
| 144.800 144.800 Định lượng Calcitonin [Máu] Định lượng Calcitonin [Máu] | |||
| 233.300 233.300 Định lượng Catecholamin (niệu) Định lượng Catecholamin (niệu) | |||
| Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | ||
| 75.800 75.800 Định lượng Ceruloplasmin [Máu] Định lượng Ceruloplasmin [Máu] | |||
| Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] | Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] | ||
| Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | ||
8102 23.0048.1479 8103 23.0049.1479 8104 23.0046.1480 8105 23.0183.1480 8106 23.0064.1480 8107 22.0094.1481 8108 23.0227.1481 8109 23.0045.1481 8110 23.0042.1482 8111 23.0228.1483 8112 23.0050.1484
| 64.100 64.100 Định lượng bổ thể C4 [Máu] Định lượng bổ thể C4 [Máu] | |||
| 99.100 99.100 Định lượng Cortisol (máu) Định lượng Cortisol (máu) | |||
| 99.100 99.100 Định lượng Cortisol (niệu) Định lượng Cortisol (niệu) | |||
| 99.100 99.100 Định lượng Fructosamin [Máu] Định lượng Fructosamin [Máu] | |||
| 185.400 185.400 Định lượng Peptid - C Định lượng Peptid - C | |||
| 185.400 185.400 C-Peptid C-Peptid | |||
| 185.400 185.400 Định lượng C-Peptid [Máu] Định lượng C-Peptid [Máu] | |||
| 29.100 29.100 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | |||
| 58.300 58.300 Định lượng CRP (C-Reactive Protein) Định lượng CRP (C-Reactive Protein) | |||
| Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] | ||
58.300 58.300 8113 22.0081.1485 8114 23.0053.1485 8115 23.0052.1486 8116 23.0058.1487 8117 23.0056.1488 8118 23.0055.1489 8119 23.0008.1490 8120 23.0013.1491 337.500 337.500 8121 23.0023.1492
| 350.000 350.000 Định lượng Cyclosporin A Định lượng Cyclosporin A | |||
| 350.000 350.000 Định lượng Cyclosporin [Máu] Định lượng Cyclosporin [Máu] | |||
| 105.000 105.000 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] | |||
| Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số 31.400 31.400 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | |||
| 93.300 93.300 Định lượng Digoxin [Máu] Định lượng Digoxin [Máu] | |||
| 314.600 314.600 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] | |||
| 70.000 70.000 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] | |||
| Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu] | Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu] | ||
| 150.000 150.000 Định lượng Beta Crosslap [Máu] Định lượng Beta Crosslap [Máu] | |||
| 23.300 23.300 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] |
8122 23.0026.1493 8123 23.0214.1493 8124 23.0027.1493 8125 23.0025.1493 8126 23.0009.1493
| 23.300 23.300 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] | |||
| 23.300 23.300 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | |||
| 23.300 23.300 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | |||
| Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] |
23.300 23.300 8127 23.0019.1493 8128 23.0020.1493 8129 23.0003.1494 8130 23.0007.1494 8131 23.0211.1494 8132 23.0213.1494 8133 23.0051.1494 8134 23.0216.1494 8135 23.0076.1494 8136 23.0212.1494 8137 23.0075.1494 8138 23.0128.1494 8139 23.0219.1494 8140 23.0133.1494 8141 23.0223.1494 8142 23.0166.1494
| 23.300 23.300 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | |
| 23.300 23.300 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | |
| Mỗi chất Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng Acid Uric [Máu] 23.300 23.300 | |
| Mỗi chất Định lượng Albumin [Máu] Định lượng Albumin [Máu] 23.300 23.300 | |
| Mỗi chất Định lượng Albumin [thuỷ dịch] Định lượng Albumin [thuỷ dịch] 23.300 23.300 | |
| Mỗi chất Định lượng Amylase [dịch] Định lượng Amylase [dịch] 23.300 23.300 | |
| Mỗi chất Định lượng Creatinin (máu) Định lượng Creatinin (máu) 23.300 23.300 | |
| Mỗi chất Định lượng Creatinin [dịch] Định lượng Creatinin [dịch] 23.300 23.300 | |
| Mỗi chất Định lượng Globulin [Máu] Định lượng Globulin [Máu] 23.300 23.300 | |
| Mỗi chất Định lượng Globulin [thuỷ dịch] Định lượng Globulin [thuỷ dịch] 23.300 23.300 | |
| Mỗi chất Định lượng Glucose [Máu] Định lượng Glucose [Máu] 23.300 23.300 | |
| Mỗi chất Định lượng Phospho (máu) Định lượng Phospho (máu) 23.300 23.300 | |
| Mỗi chất Định lượng Protein [dịch chọc dò] Định lượng Protein [dịch chọc dò] 23.300 23.300 | |
| Mỗi chất Định lượng Protein toàn phần [Máu] Định lượng Protein toàn phần [Máu] 23.300 23.300 | |
| Mỗi chất Định lượng Urê [dịch] Định lượng Urê [dịch] 23.300 23.300 | |
| Mỗi chất Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng Urê máu [Máu] 23.300 23.300 |
8143 23.0010.1494 8144 23.0047.1495 8145 23.0060.1496 8146 22.0097.1497 8147 22.0099.1497 8148 23.0006.1497 8149 23.0102.1497
| Định lượng Cystatine C [Máu] Định lượng Cystatine C [Máu] 93.300 93.300 | ||
| Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 35.000 35.000 | ||
| Định lượng Free kappa huyết thanh Định lượng Free kappa huyết thanh 564.700 564.700 | ||
| Định lượng Free kappa niệu Định lượng Free kappa niệu 564.700 564.700 | ||
| Định lượng Aldosteron [Máu] Định lượng Aldosteron [Máu] 564.700 564.700 | ||
| Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu] |
564.700 564.700 8150 22.0098.1498 8151 22.0100.1498 8152 23.0106.1498 564.700 564.700 8153 23.0141.1498 8154 23.0168.1498 8155 23.0079.1499 8156 22.0095.1500 8157 23.0229.1500 8158 23.0230.1501 746.000 746.000 8159 22.0084.1502 81.600 81.600 8160 23.0231.1502 81.600 81.600 8161 22.0117.1503
| Định lượng Free lambda huyết thanh Định lượng Free lambda huyết thanh 564.700 564.700 | |||
| Định lượng Free lambda niệu Định lượng Free lambda niệu 564.700 564.700 | |||
| Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu] | Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu] | ||
| Định lượng Renin activity [Máu] Định lượng Renin activity [Máu] 564.700 564.700 | |||
| Định lượng Vancomycin [Máu] Định lượng Vancomycin [Máu] 564.700 564.700 | |||
| Định lượng Gentamicin [Máu] Định lượng Gentamicin [Máu] 105.000 105.000 | |||
| Định lượng Methotrexat Định lượng Methotrexat 431.300 431.300 | |||
| Định lượng Methotrexat Định lượng Methotrexat 431.300 431.300 | |||
| Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen) | Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate- specific antigen) | ||
| Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) | ||
| Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu] | Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu] | ||
| Định lượng sắt huyết thanh Định lượng sắt huyết thanh 35.000 35.000 | |||
8162 23.0118.1503 8163 23.0143.1503 8164 23.0163.1504 8165 22.0085.1505
| Định lượng Sắt [Máu] Định lượng Sắt [Máu] 35.000 35.000 | ||
| Định lượng Tobramycin [Máu] Định lượng Tobramycin [Máu] 105.000 105.000 | ||
| Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) |
116.600 116.600 8166 23.0232.1505 8167 23.0041.1506 8168 23.0215.1506 29.100 29.100 8169 23.0185.1506 8170 23.0084.1506 29.100 29.100 8171 23.0112.1506 29.100 29.100 8172 23.0158.1506 8173 23.0221.1506 8174 23.0040.1507 8175 23.0122.1508 8176 22.0082.1509 81.600 81.600 8177 23.0233.1509 81.600 81.600 8178 01.0281.1510 16.600 16.600 8179 03.0191.1510 16.600 16.600 8180 23.0234.1510
| Định lượng Tranferin Receptor Định lượng Tranferin Receptor 116.600 116.600 | |||
| Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 29.100 29.100 | |||
| Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] | Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] | ||
| Định lượng Dưỡng chấp [niệu] Định lượng Dưỡng chấp [niệu] 29.100 29.100 | |||
| Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | ||
| Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | ||
| Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 29.100 29.100 | |||
| Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] 29.100 29.100 | |||
| Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] 29.100 29.100 | |||
| Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] 70.000 70.000 | |||
| Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) | |||
| Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) [máu] | Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) [máu] | ||
| Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | ||
| Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường | |||
| Đường máu mao mạch Đường máu mao mạch 16.600 16.600 | |||
| Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] | Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] |
8181 23.0062.1511
197.900 197.900 8182 23.0061.1513 8183 22.0116.1514 8184 23.0063.1514 8185 22.0079.1515 8186 23.0067.1515 8187 23.0066.1516 197.900 197.900 8188 23.0065.1517 87.500 87.500 8189 23.0077.1518 20.800 20.800 8190 23.0073.1519 175.000 175.000 8191 23.0074.1520 105.000 105.000 8192 23.0237.1521 8193 22.0096.1522 8194 23.0080.1522 8195 23.0083.1523 8196 23.0082.1524 105.000 105.000 8197 23.0085.1525 325.000 325.000 8198 23.0086.1526 8199 23.0238.1526
| Định lượng Estradiol [Máu] Định lượng Estradiol [Máu] 87.500 87.500 | |||
| Định lượng Ferritin Định lượng Ferritin 87.500 87.500 | |||
| Định lượng Ferritin [Máu] Định lượng Ferritin [Máu] 87.500 87.500 | |||
| Định lượng Acid Folic Định lượng Acid Folic 93.300 93.300 | |||
| Định lượng Folate [Máu] Định lượng Folate [Máu] 93.300 93.300 | |||
| Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] | Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] | ||
| Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] | Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] | ||
| Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | ||
| Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] | |||
| Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu] | Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu] | ||
| Gross Gross 17.500 17.500 | |||
| Định lượng Haptoglobin Định lượng Haptoglobin 105.000 105.000 | |||
| Định lượng Haptoglobulin [Máu] Định lượng Haptoglobulin [Máu] 105.000 105.000 | |||
| Định lượng HbA1c [Máu] Định lượng HbA1c [Máu] 109.600 109.600 | |||
| Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] | Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] | ||
| Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu] | Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu] | ||
| Định lượng Homocystein [Máu] Định lượng Homocystein [Máu] 157.300 157.300 | |||
| Homocysteine Homocysteine 157.300 157.300 | |||
8200 22.0113.1527 8201 22.0115.1527 8202 22.0112.1527 8203 22.0114.1527 8204 23.0094.1527
| Định lượng IgE Định lượng IgE 70.000 70.000 | ||
| Định lượng IgG Định lượng IgG 70.000 70.000 | ||
| Định lượng IgM Định lượng IgM 70.000 70.000 | ||
| Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] |
70.000 70.000 8205 23.0093.1527 70.000 70.000 8206 23.0095.1527 70.000 70.000 8207 23.0096.1527 70.000 70.000 8208 23.0239.1528 8209 23.0098.1529 8210 23.0101.1530 8211 01.0286.1531 8212 02.0621.1531 233.300 233.300 8213 23.0103.1531 8214 01.0287.1532 8215 03.0216.1532 8216 23.0104.1532 8217 23.0105.1533 8218 23.0218.1534 29.100 29.100
| Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] | |||
| Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] | |||
| Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] | |||
| Định lượng Inhibin A Định lượng Inhibin A 256.300 256.300 | |||
| Định lượng Insulin [Máu] Định lượng Insulin [Máu] 87.500 87.500 | |||
| Định lượng Kappa [Máu] Định lượng Kappa [Máu] 105.000 105.000 | |||
| Đo các chất khí trong máu Đo các chất khí trong máu 233.300 233.300 | |||
| Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT | Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT | ||
| Xét nghiệm Khí máu [Máu] Xét nghiệm Khí máu [Máu] 233.300 233.300 | |||
| Đo lactat trong máu Đo lactat trong máu 105.000 105.000 | |||
| Đo lactat trong máu Đo lactat trong máu 105.000 105.000 | |||
| Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] 105.000 105.000 | |||
| Định lượng Lambda [Máu] Định lượng Lambda [Máu] 105.000 105.000 | |||
| Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] | Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] | ||
| Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] |
8219 23.0111.1534
29.100 29.100 8220 23.0110.1535 87.500 87.500 8221 23.0109.1536 8222 23.0240.1537 8223 23.0117.1538 8224 23.0120.1541 208.300 208.300 8225 23.0242.1542 8226 23.0243.1543 8227 23.0244.1544 8228 23.0127.1545 8229 23.0170.1546 791.800 791.800 8230 23.0129.1547 8231 23.0121.1548 8232 23.0130.1549 8233 23.0134.1550 8234 23.0097.1551 378.200 378.200 8235 23.0137.1551 378.200 378.200 8236 23.0131.1552 8237 23.0139.1553 99.100 99.100
| Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] | |||
| Đo hoạt độ Lipase [Máu] Đo hoạt độ Lipase [Máu] 64.100 64.100 | |||
| Maclagan Maclagan 17.500 17.500 | |||
| Định lượng Myoglobin [Máu] Định lượng Myoglobin [Máu] 99.100 99.100 | |||
| Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] | Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] | ||
| Paracetamol Paracetamol 40.800 40.800 | |||
| Phản ứng cố định bổ thể Phản ứng cố định bổ thể 35.000 35.000 | |||
| Phản ứng CRP Phản ứng CRP 23.300 23.300 | |||
| Định lượng Phenytoin [Máu] Định lượng Phenytoin [Máu] 87.500 87.500 | |||
| Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu] | Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu] | ||
| Định lượng Pre-albumin [Máu] Định lượng Pre-albumin [Máu] 105.000 105.000 | |||
| Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] 441.700 441.700 | |||
| Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Định lượng Pro-calcitonin [Máu] 431.300 431.300 | |||
| Định lượng Progesteron [Máu] Định lượng Progesteron [Máu] 87.500 87.500 | |||
| Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu] | Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu] | ||
| Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] | Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin- Releasing Peptide) [Máu] | ||
| Định lượng Prolactin [Máu] Định lượng Prolactin [Máu] 81.600 81.600 | |||
| Định lượng PSA toàn phần (Total prostate- Specific Antigen) [Máu] | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] | ||
| Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] | Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu] |
8238 23.0138.1554
93.300 93.300 8239 23.0140.1555 256.300 256.300 8240 23.0245.1556 8241 23.0142.1557 40.800 40.800 8242 23.0246.1558 8243 23.0144.1559 220.800 220.800 8244 23.0171.1560 791.800 791.800 8245 23.0068.1561 70.000 70.000 8246 23.0069.1561 8247 23.0147.1561 8248 23.0148.1561 8249 23.0150.1562 8250 23.0151.1563 8251 23.0155.1564 8252 23.0154.1565 8253 23.0156.1566 441.700 441.700 8254 22.0089.1567 8255 22.0087.1567 8256 23.0157.1567
| Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] | |||
| Quinin/Cloroquin/Mefloquin Quinin/Cloroquin/Mefloquin 87.500 87.500 | |||
| Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] | |||
| Định lượng Salicylate Định lượng Salicylate 81.600 81.600 | |||
| Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] | Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] | ||
| Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu] | Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu] | ||
| Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | |||
| Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 70.000 70.000 | |||
| Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 70.000 70.000 | |||
| Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 70.000 70.000 | |||
| Định lượng Tacrolimus [Máu] Định lượng Tacrolimus [Máu] 784.500 784.500 | |||
| Định lượng Testosterol [Máu] Định lượng Testosterol [Máu] 101.400 101.400 | |||
| Định lượng Theophylline [Máu] Định lượng Theophylline [Máu] 87.500 87.500 | |||
| Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] 190.600 190.600 | |||
| Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] | Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] | ||
| Định lượng Transferin Định lượng Transferin 70.000 70.000 | |||
| Độ bão hòa Transferin Độ bão hòa Transferin 70.000 70.000 | |||
| Định lượng Transferrin [Máu] Định lượng Transferrin [Máu] 70.000 70.000 | |||
8257 23.0247.1568 8258 23.0161.1569 8259 23.0159.1569 8260 23.0160.1569 8261 23.0162.1570
| Định lượng Troponin I [Máu] Định lượng Troponin I [Máu] 81.600 81.600 | |||
| Định lượng Troponin T [Máu] Định lượng Troponin T [Máu] 81.600 81.600 | |||
| Định lượng Troponin T hs [Máu] Định lượng Troponin T hs [Máu] 81.600 81.600 | |||
| Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | ||
64.100 64.100 8262 22.0088.1571 8263 23.0169.1571 8264 23.0248.1572 8265 23.0250.1574 8266 23.0173.1575 46.600 46.600 8267 23.0175.1576 8268 23.0180.1577 8269 23.0181.1578 8270 23.0200.1579 8271 23.0172.1580 8272 23.0251.1581 8273 23.0186.1582 8274 23.0254.1585 8275 23.0188.1586 46.600 46.600
| Định lượng vitamin B12 Định lượng vitamin B12 81.600 81.600 | ||
| Định lượng Vitamin B12 [Máu] Định lượng Vitamin B12 [Máu] 81.600 81.600 | ||
| Xác định Bacturate trong máu Xác định Bacturate trong máu 220.800 220.800 | ||
| Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) 27.900 27.900 | ||
| Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] | ||
| Định lượng Amylase [niệu] Định lượng Amylase [niệu] 40.800 40.800 | ||
| Định lượng Canxi (niệu) Định lượng Canxi (niệu) 26.600 26.600 | ||
| Định lượng Catecholamin (niệu) Định lượng Catecholamin (niệu) 454.200 454.200 | ||
| Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 175.000 175.000 | ||
| Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 31.400 31.400 | ||
| Định lượng DPD (deoxypyridinoline) Định lượng DPD (deoxypyridinoline) 208.300 208.300 | ||
| Định tính Dưỡng chấp [niệu] Định tính Dưỡng chấp [niệu] 23.300 23.300 | ||
| Hydrocorticosteroid định lượng Hydrocorticosteroid định lượng 41.800 41.800 | ||
| Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] |
| Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] | Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] |
8276 23.0189.1587
46.600 46.600 8277 23.0255.1588 8278 23.0195.1589 8279 23.0194.1589 8280 23.0193.1589 8281 06.0073.1589 46.600 46.600 8282 23.0197.1590 8283 01.0372.1591 52.500 52.500 8284 23.0202.1592 8285 23.0187.1593 8286 23.0201.1593 8287 22.0151.1594 8288 22.0149.1594 46.600 46.600 8289 22.0150.1594 46.600 46.600 8290 23.0206.1596 29.700 29.700 8291 23.0222.1597 8292 23.0176.1598 8293 23.0184.1598 8294 23.0205.1598
| Oestrogen toàn phần định lượng Oestrogen toàn phần định lượng 35.000 35.000 | |||
| Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 46.600 46.600 | |||
| Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 46.600 46.600 | |||
| Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 46.600 46.600 | |||
| Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu | |||
| Định lượng Phospho [niệu] Định lượng Phospho [niệu] 22.000 22.000 | |||
| Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu | |||
| Định tính Protein Bence-Jones [niệu] Định tính Protein Bence-Jones [niệu] 23.300 23.300 | |||
| Định lượng Glucose (niệu) Định lượng Glucose (niệu) 15.000 15.000 | |||
| Định lượng Protein (niệu) Định lượng Protein (niệu) 15.000 15.000 | |||
| Cặn Addis Cặn Addis 46.600 46.600 | |||
| Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | ||
| Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) | Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) | ||
| Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | |||
| Đo tỷ trọng dịch chọc dò Đo tỷ trọng dịch chọc dò 5.100 5.100 | |||
| Định lượng Axit Uric [niệu] Định lượng Axit Uric [niệu] 17.500 17.500 | |||
| Định lượng Creatinin (niệu) Định lượng Creatinin (niệu) 17.500 17.500 | |||
| Định lượng Urê (niệu) Định lượng Urê (niệu) 17.500 17.500 | |||
| Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen |
8295 23.0256.1599
6.800 6.800 8296 23.0257.1600 8297 23.0258.1601 8298 23.0259.1602 8299 23.0198.1602 8300 23.0260.1603 8301 23.0207.1604 8302 23.0217.1605 8303 23.0208.1605 8304 23.0209.1606 8305 23.0210.1607 8306 23.0220.1608 8307 22.0152.1609 60.600 60.600 8308 22.0153.1610 99.100 99.100 8309 24.0018.1611 8310 24.0156.1612
| Amilase/Trypsin/Mucinase định tính Amilase/Trypsin/Mucinase định tính 10.400 10.400 | |||
| Bilirubin định tính Bilirubin định tính 6.800 6.800 | |||
| Canxi, Phospho định tính Canxi, Phospho định tính 6.800 6.800 | |||
| Định tính Phospho hữu cơ [niệu] Định tính Phospho hữu cơ [niệu] 6.800 6.800 | |||
| Urobilin, Urobilinogen: Định tính Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6.800 6.800 | |||
| Định lượng Clo [dịch não tủy] Định lượng Clo [dịch não tủy] 24.300 24.300 | |||
| Định lượng Glucose [dịch chọc dò] Định lượng Glucose [dịch chọc dò] 13.900 13.900 | |||
| Định lượng Glucose [dịch não tủy] Định lượng Glucose [dịch não tủy] 13.900 13.900 | |||
| Phản ứng Pandy [dịch] Phản ứng Pandy [dịch] 9.100 9.100 | |||
| Định lượng Protein [dịch não tủy] Định lượng Protein [dịch não tủy] 11.600 11.600 | |||
| Phản ứng Rivalta [dịch] Phản ứng Rivalta [dịch] 9.100 9.100 | |||
| Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | ||
| Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động | ||
| AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 74.500 74.500 | |||
| HAV IgM miễn dịch bán tự động HAV IgM miễn dịch bán tự động 121.100 121.100 | |||
8311 24.0157.1612 8312 24.0158.1613 8313 24.0159.1613 8314 24.0125.1614 8315 24.0126.1614 8316 24.0134.1615 8317 24.0135.1615 8318 24.0169.1616 8319 24.0171.1617 8320 24.0172.1617 8321 24.0128.1618 8322 24.0129.1618 8323 24.0124.1619 8324 24.0123.1620 8325 24.0144.1621 8326 24.0145.1622 8327 24.0146.1622 8328 24.0147.1622 8329 24.0148.1622
| HAV total miễn dịch bán tự động HAV total miễn dịch bán tự động 115.200 115.200 |
| HAV total miễn dịch tự động HAV total miễn dịch tự động 115.200 115.200 |
| HBc IgM miễn dịch bán tự động HBc IgM miễn dịch bán tự động 128.400 128.400 |
| HBc IgM miễn dịch tự động HBc IgM miễn dịch tự động 128.400 128.400 |
| HBeAb miễn dịch bán tự động HBeAb miễn dịch bán tự động 108.500 108.500 |
| HBeAb miễn dịch tự động HBeAb miễn dịch tự động 108.500 108.500 |
| HIV Ab test nhanh HIV Ab test nhanh 60.900 60.900 |
| HIV Ab miễn dịch bán tự động HIV Ab miễn dịch bán tự động 121.100 121.100 |
| HIV Ab miễn dịch tự động HIV Ab miễn dịch tự động 121.100 121.100 |
| HBc total miễn dịch bán tự động HBc total miễn dịch bán tự động 81.400 81.400 |
| HBc total miễn dịch tự động HBc total miễn dịch tự động 81.400 81.400 |
| HBsAb định lượng HBsAb định lượng 131.500 131.500 |
| HBsAb miễn dịch bán tự động HBsAb miễn dịch bán tự động 81.400 81.400 |
| HCV Ab test nhanh HCV Ab test nhanh 60.900 60.900 |
| HCV Ab miễn dịch bán tự động HCV Ab miễn dịch bán tự động 135.700 135.700 |
| HCV Ab miễn dịch tự động HCV Ab miễn dịch tự động 135.700 135.700 |
| HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động 135.700 135.700 |
| HCV Ag/Ab miễn dịch tự động HCV Ag/Ab miễn dịch tự động 135.700 135.700 |
| Streptococcus pyogenes ASO Streptococcus pyogenes ASO 47.400 47.400 |
8330 24.0094.1623 8331 24.0233.1625 8332 24.0062.1626 8333 24.0063.1626 8334 24.0060.1627 8335 24.0236.1627 8336 24.0069.1628
| BK/JC virus Real-time PCR BK/JC virus Real-time PCR 515.500 515.500 | ||
| Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động 202.500 202.500 | ||
| Chlamydia Ab miễn dịch tự động Chlamydia Ab miễn dịch tự động 202.500 202.500 | ||
| Chlamydia test nhanh Chlamydia test nhanh 81.400 81.400 | ||
| Hantavirus test nhanh Hantavirus test nhanh 81.400 81.400 | ||
| Clostridium difficile miễn dịch bán tự động |
885.800 885.800 8337 24.0070.1628 8338 24.0200.1629 8339 24.0199.1630 8340 24.0195.1631 8341 24.0196.1631 8342 24.0193.1632 8343 24.0194.1632 8344 22.0428.1633 802.600 802.600 8345 24.0198.1633 8346 24.0338.1634 8347 24.0189.1635 8348 24.0186.1635 175.400 175.400
| Clostridium difficile miễn dịch tự động Clostridium difficile miễn dịch tự động 885.800 885.800 | |||
| CMV Avidity CMV Avidity 284.000 284.000 | |||
| CMV đo tải lượng hệ thống tự động CMV đo tải lượng hệ thống tự động 1.936.200 1.936.200 | |||
| CMV IgG miễn dịch bán tự động CMV IgG miễn dịch bán tự động 128.400 128.400 | |||
| CMV IgG miễn dịch tự động CMV IgG miễn dịch tự động 128.400 128.400 | |||
| CMV IgM miễn dịch bán tự động CMV IgM miễn dịch bán tự động 148.200 148.200 | |||
| CMV IgM miễn dịch tự động CMV IgM miễn dịch tự động 148.200 148.200 | |||
| Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR | Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR | ||
| CMV Real-time PCR CMV Real-time PCR 802.600 802.600 | |||
| Cryptococcus test nhanh Cryptococcus test nhanh 128.400 128.400 | |||
| Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động 175.400 175.400 | |||
| Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động | |||
8349 24.0188.1636 8350 22.0630.1637
| Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) | Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) |
148.200 148.200 8351 24.0187.1637 8352 24.0183.1637 8353 24.0184.1637 148.200 148.200 8354 24.0220.1638 8355 24.0221.1639 8356 24.0219.1640 8357 24.0218.1640 8358 24.0217.1641 8359 24.0216.1641 8360 24.0225.2041 8361 24.0127.1643 8362 24.0133.1643 8363 24.0122.1643 8364 24.0131.1644 8365 24.0132.1644 8366 24.0130.1645 8367 24.0117.1646
| Dengue virus IgM/IgG test nhanh Dengue virus IgM/IgG test nhanh 148.200 148.200 | ||
| Dengue virus NS1Ag test nhanh Dengue virus NS1Ag test nhanh 148.200 148.200 | ||
| Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh | ||
| EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động 229.700 229.700 | ||
| EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động 244.300 244.300 | ||
| EBV IgG miễn dịch tự động EBV IgG miễn dịch tự động 209.800 209.800 | ||
| EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động 209.800 209.800 | ||
| EBV IgM miễn dịch tự động EBV IgM miễn dịch tự động 217.100 217.100 | ||
| EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động 217.100 217.100 | ||
| EV71 IgM/IgG test nhanh EV71 IgM/IgG test nhanh 130.000 130.000 | ||
| HBcAb test nhanh HBcAb test nhanh 67.800 67.800 | ||
| HBeAb test nhanh HBeAb test nhanh 67.800 67.800 | ||
| HBsAb test nhanh HBsAb test nhanh 67.800 67.800 | ||
| HBeAg miễn dịch bán tự động HBeAg miễn dịch bán tự động 108.500 108.500 | ||
| HBeAg miễn dịch tự động HBeAg miễn dịch tự động 108.500 108.500 | ||
| HBeAg test nhanh HBeAg test nhanh 67.800 67.800 | ||
| HBsAg test nhanh HBsAg test nhanh 60.900 60.900 |
| Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu] | Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu] |
8368 23.0081.1647
521.400 521.400 8369 24.0121.1647 8370 24.0120.1648 8371 24.0118.1649 8372 24.0119.1649 8373 24.0137.1650 8374 24.0136.1651 8375 24.0038.1651 729.800 729.800 8376 24.0149.1652 8377 24.0152.1653 8378 24.0151.1654 8379 24.0160.1655 8380 24.0162.1656 8381 24.0204.1656 8382 24.0202.1656 8383 24.0208.1656 8384 24.0206.1656 8385 24.0161.1657 8386 24.0073.1658
| HBsAg định lượng HBsAg định lượng 521.400 521.400 | ||||
| HBsAg khẳng định HBsAg khẳng định 677.800 677.800 | ||||
| HBsAg miễn dịch bán tự động HBsAg miễn dịch bán tự động 84.900 84.900 | ||||
| HBsAg miễn dịch tự động HBsAg miễn dịch tự động 84.900 84.900 | ||||
| HBV đo tải lượng hệ thống tự động HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1.405.800 1.405.800 | ||||
| HBV đo tải lượng Real-time PCR HBV đo tải lượng Real-time PCR 729.800 729.800 | ||||
| NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR | NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR | |||
| HCV Core Ag miễn dịch tự động HCV Core Ag miễn dịch tự động 605.000 605.000 | ||||
| HCV đo tải lượng hệ thống tự động HCV đo tải lượng hệ thống tự động 1.416.200 1.416.200 | ||||
| HCV đo tải lượng Real-time PCR HCV đo tải lượng Real-time PCR 896.200 896.200 | ||||
| HDV Ag miễn dịch bán tự động HDV Ag miễn dịch bán tự động 459.000 459.000 | ||||
| HDV Ab miễn dịch bán tự động HDV Ab miễn dịch bán tự động 244.300 244.300 | ||||
| HSV 1 IgG miễn dịch tự động HSV 1 IgG miễn dịch tự động 244.300 244.300 | ||||
| HSV 1 IgM miễn dịch tự động HSV 1 IgM miễn dịch tự động 244.300 244.300 | ||||
| HSV 2 IgG miễn dịch tự động HSV 2 IgG miễn dịch tự động 244.300 244.300 | ||||
| HSV 2 IgM miễn dịch tự động HSV 2 IgM miễn dịch tự động 244.300 244.300 | ||||
| HDV IgM miễn dịch bán tự động HDV IgM miễn dịch bán tự động 354.800 354.800 | ||||
| Helicobacter pylori Ag test nhanh Helicobacter pylori Ag test nhanh 178.000 178.000 | ||||
8387 24.0167.1659 8388 24.0168.1659 8389 24.0165.1660 8390 24.0166.1660 8391 24.0170.2042 8392 24.0173.1661 8393 24.0174.1661 8394 24.0180.1662 8395 24.0175.1663 8396 02.0336.1664 8397 24.0264.1664 8398 24.0263.1665 8399 24.0139.1666 8400 24.0241.1666 8401 24.0239.1667 8402 24.0211.1668 8403 24.0212.1668 8404 24.0209.1669 8405 24.0210.1669
| HEV IgG miễn dịch tự động HEV IgG miễn dịch tự động 349.400 349.400 |
| HEV IgM miễn dịch bán tự động HEV IgM miễn dịch bán tự động 349.400 349.400 |
| HEV IgM miễn dịch tự động HEV IgM miễn dịch tự động 349.400 349.400 |
| Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag HIV Ag/Ab test nhanh HIV Ag/Ab test nhanh 111.600 111.600 |
| HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động 148.200 148.200 |
| HIV Ag/Ab miễn dịch tự động HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 148.200 148.200 |
| HIV đo tải lượng hệ thống tự động HIV đo tải lượng hệ thống tự động 1.018.900 1.018.900 |
| Tính cho 2 lần tiếp theo. HIV khẳng định (*) HIV khẳng định (*) 209.200 209.200 |
| Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 74.500 74.500 |
| Hồng cầu trong phân test nhanh Hồng cầu trong phân test nhanh 74.500 74.500 |
| Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 43.400 43.400 |
| HBV genotype PCR HBV genotype PCR 1.145.800 1.145.800 |
| HPV genotype PCR hệ thống tự động HPV genotype PCR hệ thống tự động 1.145.800 1.145.800 |
| HPV Real-time PCR HPV Real-time PCR 425.700 425.700 |
| HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động 175.400 175.400 |
| HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động 175.400 175.400 |
| HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động 175.400 175.400 |
| HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động 175.400 175.400 |
| Influenza virus A, B Real-time PCR (*) Influenza virus A, B Real-time PCR (*) 1.665.800 1.665.800 |
8406 24.0244.1670 8407 24.0243.1671 8408 24.0246.1673 8409 24.0311.1674
| Influenza virus A, B test nhanh Influenza virus A, B test nhanh 193.100 193.100 | |||
| JEV IgM miễn dịch bán tự động JEV IgM miễn dịch bán tự động 481.900 481.900 | |||
| Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết | ||
47.400 47.400 8410 24.0306.1674 8411 24.0305.1674 8412 24.0266.1674 8413 24.0265.1674 8414 24.0284.1674 47.400 47.400 8415 24.0312.1674 8416 24.0308.1674 8417 24.0307.1674 8418 24.0313.1674 8419 24.0310.1674 47.400 47.400 8420 24.0309.1674 8421 24.0269.1674 47.400 47.400 8422 24.0314.1674 8423 24.0315.1674 47.400 47.400 8424 24.0316.1674 47.400 47.400
| Demodex nhuộm soi Demodex nhuộm soi 47.400 47.400 | |||
| Demodex soi tươi Demodex soi tươi 47.400 47.400 | |||
| Đơn bào đường ruột nhuộm soi Đơn bào đường ruột nhuộm soi 47.400 47.400 | |||
| Đơn bào đường ruột soi tươi Đơn bào đường ruột soi tươi 47.400 47.400 | |||
| Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi | |||
| Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết 47.400 47.400 | |||
| Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi 47.400 47.400 | |||
| Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 47.400 47.400 | |||
| Pneumocystis jirovecii nhuộm soi Pneumocystis jirovecii nhuộm soi 47.400 47.400 | |||
| Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi | |||
| Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 47.400 47.400 | |||
| Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi | ||
| Taenia (Sán dây) soi tươi định danh Taenia (Sán dây) soi tươi định danh 47.400 47.400 | |||
| Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết | ||
| Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết | Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết | ||
8425 24.0318.1674 8426 24.0317.1674 8427 24.0268.1674 8428 24.0267.1674 8429 24.0321.1674 8430 24.0319.1674 8431 24.0080.1675 8432 24.0247.1676 8433 24.0248.1676 8434 24.0247.1677 8435 24.0248.1677 8436 24.0023.1678
| Trichomonas vaginalis soi tươi Trichomonas vaginalis soi tươi 47.400 47.400 | |||
| Trứng giun soi tập trung Trứng giun soi tập trung 47.400 47.400 | |||
| Trứng giun, sán soi tươi Trứng giun, sán soi tươi 47.400 47.400 | |||
| Vi nấm nhuộm soi Vi nấm nhuộm soi 47.400 47.400 | |||
| Vi nấm soi tươi Vi nấm soi tươi 47.400 47.400 | |||
| Leptospira test nhanh Leptospira test nhanh 157.600 157.600 | |||
| Measles virus Ab miễn dịch bán tự động Measles virus Ab miễn dịch bán tự động 281.700 281.700 | |||
| Measles virus Ab miễn dịch tự động Measles virus Ab miễn dịch tự động 281.700 281.700 | |||
| Measles virus Ab miễn dịch bán tự động Measles virus Ab miễn dịch bán tự động 281.700 281.700 | |||
| Measles virus Ab miễn dịch tự động Measles virus Ab miễn dịch tự động 281.700 281.700 | |||
| Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | ||
802.600 802.600 8437 24.0024.1679 271.400 271.400 8438 24.0026.1680 385.800 385.800 8439 24.0029.1681 963.800 963.800 8440 24.0028.1682 749.300 749.300 8441 24.0022.1683 209.800 209.800 8442 24.0020.1684 195.200 195.200 8443 24.0036.1684 195.200 195.200
| Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | ||
| Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | ||
| Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | |||
| Đã bao gồm test xét nghiệm. | |||
| Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | ||
| Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | ||
| NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc | NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc | ||
| Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng |
8444 24.0019.1685
313.000 313.000 8445 24.0035.1685 313.000 313.000 8446 24.0192.1686 8447 24.0025.1686 885.800 885.800 8448 24.0031.1686 885.800 885.800 8449 24.0058.1686 8450 24.0032.1687 407.200 407.200 8451 24.0030.1688 1.613.800 1.613.800 8452 24.0082.1689 284.000 284.000 8453 24.0083.1689 284.000 284.000 8454 24.0082.1690 190.000 190.000 8455 24.0083.1690 190.000 190.000 8456 24.0037.1691 989.800 989.800 8457 24.0068.1692 8458 24.0075.1692 1.405.800 1.405.800 8459 24.0010.1692
| NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng | NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng | ||
| Dengue virus serotype PCR Dengue virus serotype PCR 885.800 885.800 | |||
| Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng | ||
| Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | ||
| Neisseria meningitidis PCR Neisseria meningitidis PCR 885.800 885.800 | |||
| Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | |||
| Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | |||
| Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động | Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG] | ||
| Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động | |||
| Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động | Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM] | ||
| Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động | |||
| NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA | NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA | ||
| Clostridium nuôi cấy, định danh Clostridium nuôi cấy, định danh 1.405.800 1.405.800 | |||
| Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | ||
| Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh 1.405.800 1.405.800 | |||
8460 24.0021.1693 8461 24.0290.1694
| Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng |
36.500 36.500 8462 24.0289.1694 36.500 36.500 8463 24.0339.1695 8464 24.0155.1696 8465 24.0163.1696 8466 24.0164.1696 8467 24.0090.1696 8468 24.0091.1696 8469 24.0249.1697 8470 24.0252.1698 8471 24.0257.1699 8472 24.0258.1699 8473 24.0255.1700 8474 24.0256.1700 8475 24.0254.1701 8476 24.0259.1702 8477 24.0281.1703 202.500 202.500 8478 24.0282.1703 202.500 202.500
| Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | ||
| Pneumocystis miễn dịch bán tự động Pneumocystis miễn dịch bán tự động 407.200 407.200 | |||
| HAV Ab test nhanh HAV Ab test nhanh 135.700 135.700 | |||
| HEV Ab test nhanh HEV Ab test nhanh 135.700 135.700 | |||
| HEV IgM test nhanh HEV IgM test nhanh 135.700 135.700 | |||
| Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động 135.700 135.700 | |||
| Rickettsia Ab miễn dịch tự động Rickettsia Ab miễn dịch tự động 135.700 135.700 | |||
| Rotavirus test nhanh Rotavirus test nhanh 202.500 202.500 | |||
| RSV Ab miễn dịch bán tự động RSV Ab miễn dịch bán tự động 162.800 162.800 | |||
| Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động 135.700 135.700 | |||
| Rubella virus IgG miễn dịch tự động Rubella virus IgG miễn dịch tự động 135.700 135.700 | |||
| Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động 162.800 162.800 | |||
| Rubella virus IgM miễn dịch tự động Rubella virus IgM miễn dịch tự động 162.800 162.800 | |||
| Rubella virus Ab test nhanh Rubella virus Ab test nhanh 170.200 170.200 | |||
| Rubella virus Avidity Rubella virus Avidity 333.800 333.800 | |||
| Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động | Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động | ||
| Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động | Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động | ||
| Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động |
8479 24.0283.1703
202.500 202.500 8480 24.0093.1703 8481 24.0302.1704 8482 24.0300.1705 8483 24.0301.1705 8484 24.0298.1706 8485 24.0299.1706 8486 24.0099.1707 98.900 98.900 8487 24.0099.1708 43.400 43.400 8488 24.0100.1709 202.500 202.500 8489 24.0100.1710 60.900 60.900 8490 24.0016.1712 8491 24.0064.1713 8492 24.0051.1713 8493 24.0011.1713 8494 24.0017.1714 8495 24.0072.1714 8496 24.0041.1714 8497 24.0039.1714
| Salmonella Widal Salmonella Widal 202.500 202.500 | |||
| Toxoplasma Avidity Toxoplasma Avidity 281.700 281.700 | |||
| Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động 135.700 135.700 | |||
| Toxoplasma IgG miễn dịch tự động Toxoplasma IgG miễn dịch tự động 135.700 135.700 | |||
| Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động 135.700 135.700 | |||
| Toxoplasma IgM miễn dịch tự động Toxoplasma IgM miễn dịch tự động 135.700 135.700 | |||
| Treponema pallidum RPR định tính và định lượng | Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng] | ||
| Treponema pallidum RPR định tính và định lượng | Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính] | ||
| Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng | Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng | ||
| Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng | Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng | ||
| Vi hệ đường ruột Vi hệ đường ruột 33.800 33.800 | |||
| Chlamydia PCR Chlamydia PCR 521.800 521.800 | |||
| Neisseria gonorrhoeae PCR Neisseria gonorrhoeae PCR 521.800 521.800 | |||
| Vi khuẩn khẳng định Vi khuẩn khẳng định 521.800 521.800 | |||
| AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 77.200 77.200 | |||
| Helicobacter pylori nhuộm soi Helicobacter pylori nhuộm soi 77.200 77.200 | |||
| Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết 77.200 77.200 | |||
| Mycobacterium leprae nhuộm soi Mycobacterium leprae nhuộm soi 77.200 77.200 | |||
8498 24.0049.1714 8499 24.0056.1714 8500 24.0096.1714 8501 24.0095.1714 8502 24.0001.1714 8503 24.0043.1714 8504 24.0042.1714 8505 24.0003.1715
| Neisseria meningitidis nhuộm soi Neisseria meningitidis nhuộm soi 77.200 77.200 | |||
| Treponema pallidum nhuộm soi Treponema pallidum nhuộm soi 77.200 77.200 | |||
| Treponema pallidum soi tươi Treponema pallidum soi tươi 77.200 77.200 | |||
| Vi khuẩn nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi 77.200 77.200 | |||
| Vibrio cholerae nhuộm soi Vibrio cholerae nhuộm soi 77.200 77.200 | |||
| Vibrio cholerae soi tươi Vibrio cholerae soi tươi 77.200 77.200 | |||
| Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | ||
271.400 271.400 8506 24.0087.1716 338.200 338.200 8507 24.0050.1716 338.200 338.200 8508 24.0057.1716 338.200 338.200 8509 24.0105.1716 338.200 338.200 8510 24.0004.1716 338.200 338.200 8511 24.0005.1716 338.200 338.200 8512 24.0323.1716 338.200 338.200 8513 24.0045.1716 338.200 338.200
| Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | ||
| Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | ||
| Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | ||
| Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | ||
| Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | ||
| Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động | Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động | ||
| Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | |||
| Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | ||
| Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch) | Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch) |
8514 22.0629.1717
333.800 333.800 8515 24.0272.1717 333.800 333.800 8516 24.0273.1717 333.800 333.800 8517 24.0274.1717 333.800 333.800 8518 24.0275.1717 333.800 333.800 8519 24.0276.1717 333.800 333.800 8520 24.0277.1717 333.800 333.800 8521 24.0278.1717 333.800 333.800 8522 24.0279.1717 333.800 333.800 8523 24.0280.1717 333.800 333.800 8524 24.0285.1717 333.800 333.800 8525 24.0286.1717 333.800 333.800 8526 24.0076.1717 333.800 333.800 8527 24.0287.1717 333.800 333.800
| Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động | Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động | ||
| Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động | Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động | ||
| Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động | ||
| Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động | ||
| Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động | ||
| Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động | ||
| Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động | ||
| Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động | ||
| Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động | Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động | ||
| Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động | Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động | ||
| Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động | Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động | ||
| Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động | |||
| Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động | Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động | ||
| Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động | Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động |
8528 24.0288.1717
333.800 333.800 8529 24.0292.1717 333.800 333.800 8530 24.0293.1717 333.800 333.800 8531 24.0294.1717 333.800 333.800 8532 24.0295.1717 333.800 333.800 8533 24.0296.1717 333.800 333.800 8534 24.0297.1717 333.800 333.800 8535 24.0303.1717 333.800 333.800 8536 24.0304.1717 333.800 333.800 8537 24.0351.1717 8538 24.0350.1717 8539 24.0349.1717 8540 24.0348.1717 8541 24.0111.1717
| Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động | Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động | ||
| Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động | |||
| Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động | ||
| Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động | ||
| Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động | ||
| Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động | ||
| Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động | Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động | ||
| Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động | Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động | ||
| Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động 333.800 333.800 | |||
| Vi nấm Ab miễn dịch tự động Vi nấm Ab miễn dịch tự động 333.800 333.800 | |||
| Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động 333.800 333.800 | |||
| Vi nấm Ag miễn dịch tự động Vi nấm Ag miễn dịch tự động 333.800 333.800 | |||
| Virus Ab miễn dịch bán tự động Virus Ab miễn dịch bán tự động 333.800 333.800 | |||
8542 24.0112.1717 8543 24.0109.1717 8544 24.0110.1717 8545 24.0140.1718 8546 24.0153.1718 8547 24.0240.1718 8548 24.0232.1719 8549 24.0065.1719 8550 24.0066.1719
| Virus Ag miễn dịch bán tự động Virus Ag miễn dịch bán tự động 333.800 333.800 | ||
| Virus Ag miễn dịch tự động Virus Ag miễn dịch tự động 333.800 333.800 | ||
| HBV genotype Real-time PCR HBV genotype Real-time PCR 1.665.800 1.665.800 | ||
| HCV genotype Real-time PCR HCV genotype Real-time PCR 1.665.800 1.665.800 | ||
| HPV genotype Real-time PCR HPV genotype Real-time PCR 1.665.800 1.665.800 | ||
| Adenovirus Real-time PCR Adenovirus Real-time PCR 802.600 802.600 | ||
| Chlamydia Real-time PCR Chlamydia Real-time PCR 802.600 802.600 | ||
| Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động |
802.600 802.600 8551 24.0071.1719 8552 24.0235.1719 8553 24.0191.1719 8554 24.0223.1719 8555 24.0230.1719
| Clostridium difficile PCR Clostridium difficile PCR 802.600 802.600 |
| Coronavirus Real-time PCR Coronavirus Real-time PCR 802.600 802.600 |
| Dengue virus Real-time PCR Dengue virus Real-time PCR 802.600 802.600 |
| EBV Real-time PCR EBV Real-time PCR 802.600 802.600 |
| Enterovirus Real-time PCR Enterovirus Real-time PCR 802.600 802.600 |
| EV71 Real-time PCR EV71 Real-time PCR 802.600 802.600 |
8556 24.0227.1719 8557 24.0078.1719 8558 24.0178.1719 8559 24.0179.1719 8560 24.0213.1719 8561 24.0081.1719 8562 24.0089.1719 8563 24.0084.1719 8564 24.0052.1719 8565 24.0053.1719
| Helicobacter pylori Real-time PCR Helicobacter pylori Real-time PCR 802.600 802.600 | |||
| HIV DNA Real-time PCR HIV DNA Real-time PCR 802.600 802.600 | |||
| HIV đo tải lượng Real-time PCR HIV đo tải lượng Real-time PCR 802.600 802.600 | |||
| HSV Real-time PCR HSV Real-time PCR 802.600 802.600 | |||
| Leptospira PCR Leptospira PCR 802.600 802.600 | |||
| Mycoplasma hominis Real-time PCR Mycoplasma hominis Real-time PCR 802.600 802.600 | |||
| Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR 802.600 802.600 | |||
| Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR 802.600 802.600 | |||
| Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động | Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động | ||
802.600 802.600 8566 24.0059.1719 8567 24.0092.1719 8568 24.0251.1719 8569 24.0253.1719
| Neisseria meningitidis Real-time PCR Neisseria meningitidis Real-time PCR 802.600 802.600 |
| Rickettsia PCR Rickettsia PCR 802.600 802.600 |
| Rotavirus PCR Rotavirus PCR 802.600 802.600 |
| RSV Real-time PCR RSV Real-time PCR 802.600 802.600 |
| Rubella virus Real-time PCR Rubella virus Real-time PCR 802.600 802.600 |
8570 24.0261.1719 8571 24.0102.1719 8572 24.0107.1719 8573 24.0012.1719 8574 24.0014.1719 8575 24.0353.1719 8576 24.0327.1719 8577 24.0354.1719 8578 24.0047.1719 8579 24.0114.1719 8580 24.0115.1719 8581 24.0215.1719 8582 24.0270.1720 8583 24.0185.1720
| Treponema pallidum Real-time PCR Treponema pallidum Real-time PCR 802.600 802.600 |
| Ureaplasma urealyticum Real-time PCR Ureaplasma urealyticum Real-time PCR 802.600 802.600 |
| Vi khuẩn định danh PCR Vi khuẩn định danh PCR 802.600 802.600 |
| Vi khuẩn kháng thuốc PCR Vi khuẩn kháng thuốc PCR 802.600 802.600 |
| Vi khuẩn Real-time PCR Vi khuẩn Real-time PCR 802.600 802.600 |
| Vi nấm PCR Vi nấm PCR 802.600 802.600 |
| Vi nấm Real-time PCR Vi nấm Real-time PCR 802.600 802.600 |
| Vibrio cholerae Real-time PCR Vibrio cholerae Real-time PCR 802.600 802.600 |
| Virus PCR Virus PCR 802.600 802.600 |
| Virus Real-time PCR Virus Real-time PCR 802.600 802.600 |
| VZV Real-time PCR VZV Real-time PCR 802.600 802.600 |
| Cryptosporidium test nhanh Cryptosporidium test nhanh 271.400 271.400 |
| Dengue virus IgA test nhanh Dengue virus IgA test nhanh 271.400 271.400 |
| Mycoplasma hominis test nhanh Mycoplasma hominis test nhanh 271.400 271.400 |
8584 24.0085.1720 8585 24.0291.1720
| Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh |
271.400 271.400 8586 24.0098.1720 8587 24.0103.1720 8588 24.0002.1720 8589 24.0320.1720 8590 24.0108.1720 8591 24.0067.1721 8592 24.0231.1721 8593 24.0228.1721 8594 24.0141.1721 8595 24.0143.1721 8596 24.0154.1721 8597 24.0079.1721
| Treponema pallidum test nhanh Treponema pallidum test nhanh 271.400 271.400 |
| Ureaplasma urealyticum test nhanh Ureaplasma urealyticum test nhanh 271.400 271.400 |
| Vi khuẩn test nhanh Vi khuẩn test nhanh 271.400 271.400 |
| Vi nấm test nhanh Vi nấm test nhanh 271.400 271.400 |
| Virus test nhanh Virus test nhanh 271.400 271.400 |
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT Chlamydia giải trình tự gene Chlamydia giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 |
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT Enterovirus genotype giải trình tự gene Enterovirus genotype giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 |
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT EV71 genotype giải trình tự gene EV71 genotype giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 |
| HBV genotype giải trình tự gene HBV genotype giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 |
| HBV kháng thuốc giải trình tự gene HBV kháng thuốc giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 |
| HCV genotype giải trình tự gene HCV genotype giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 |
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT Helicobacter pylori giải trình tự gene Helicobacter pylori giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 |
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT HIV genotype giải trình tự gene HIV genotype giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 |
8598 24.0182.1721 8599 24.0181.1721 8600 24.0242.1721 8601 24.0245.1721 8602 24.0055.1721
| HIV kháng thuốc giải trình tự gene HIV kháng thuốc giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 | |||
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT HPV genotype giải trình tự gene HPV genotype giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 | |||
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT Influenza virus A, B giải trình tự gene (*) Influenza virus A, B giải trình tự gene (*) 2.768.200 2.768.200 | |||
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT |
2.768.200 2.768.200 8603 24.0262.1721 8604 24.0013.1721 8605 24.0015.1721 8606 24.0328.1721 8607 24.0048.1721 8608 24.0116.1721 8609 24.0008.1722 209.800 209.800 8610 24.0326.1722 209.800 209.800 8611 24.0006.1723
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT Rubella virus giải trình tự gene Rubella virus giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 | |||
| Vi khuẩn định danh giải trình tự gene Vi khuẩn định danh giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 | |||
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 | |||
| Vi nấm giải trình tự gene Vi nấm giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 | |||
| Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT Vibrio cholerae giải trình tự gene Vibrio cholerae giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 | |||
| Virus giải trình tự gene Virus giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200 | |||
| Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) | Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) | ||
| Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) | Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) | ||
| Vi khuẩn kháng thuốc định tính Vi khuẩn kháng thuốc định tính 222.300 222.300 | |||
8612 24.0007.1723 8613 25.0060.1723 8614 24.0322.1724
| Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học 222.300 222.300 | |||
| Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | ||
271.400 271.400 8615 24.0142.1726 1.197.800 1.197.800 8616 03.4254.1727 8617 24.0360.1727 8618 25.0016.1730 669.900 669.900 8619 22.0154.1735 198.000 198.000 8620 25.0075.1735 8621 25.0077.1735 8622 25.0026.1735 198.000 198.000 8623 25.0024.1735 8624 25.0020.1735 8625 25.0021.1735
| HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) | ||
| Xét nghiệm cặn dư phân Xét nghiệm cặn dư phân 60.900 60.900 | |||
| Xét nghiệm cặn dư phân Xét nghiệm cặn dư phân 60.900 60.900 | |||
| Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm | ||
| Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | ||
| Nhuộm Diff - Quick Nhuộm Diff - Quick 198.000 198.000 | |||
| Nhuộm May Grunwald - Giemsa Nhuộm May Grunwald - Giemsa 198.000 198.000 | |||
| Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang | |||
| Tế bào học dịch chải phế quản Tế bào học dịch chải phế quản 198.000 198.000 | |||
| Tế bào học dịch màng bụng, màng tim Tế bào học dịch màng bụng, màng tim 198.000 198.000 | |||
| Tế bào học dịch màng khớp Tế bào học dịch màng khớp 198.000 198.000 | |||
8626 25.0027.1735 8627 25.0025.1735 8628 25.0023.1735 8629 25.0022.1735 8630 25.0089.1735
| Tế bào học dịch rửa phế quản Tế bào học dịch rửa phế quản 198.000 198.000 | ||
| Tế bào học đờm Tế bào học đờm 198.000 198.000 | ||
| Tế bào học nước tiểu Tế bào học nước tiểu 198.000 198.000 | ||
| Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy |
198.000 198.000 8631 25.0074.1736 433.800 433.800 8632 25.0095.1738 8633 25.0092.1738 8634 25.0093.1739 8635 25.0094.1740 8636 25.0096.1740 8637 25.0085.1742 5.149.100 5.149.100 8638 25.0084.1743 8639 25.0081.1743
| Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | |||
| Xét nghiệm đột biến gen BRAF Xét nghiệm đột biến gen BRAF 5.045.100 5.045.100 | |||
| Xét nghiệm đột biến gen Her 2 Xét nghiệm đột biến gen Her 2 5.045.100 5.045.100 | |||
| Xét nghiệm đột biến gen EGFR Xét nghiệm đột biến gen EGFR 5.877.100 5.877.100 | |||
| Xét nghiệm đột biến gen KRAS Xét nghiệm đột biến gen KRAS 5.669.100 5.669.100 | |||
| Xét nghiệm đột biến gen NRAS Xét nghiệm đột biến gen NRAS 5.669.100 5.669.100 | |||
| Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual- ISH) | Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH) | ||
| Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) 5.877.100 5.877.100 | |||
| Xét nghiệm SISH Xét nghiệm SISH 5.877.100 5.877.100 | |||
8640 25.0079.1744 8641 25.0078.1745
| Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep |
625.800 625.800 8642 25.0061.1746 530.800 530.800 8643 25.0066.1746 530.800 530.800 8644 25.0062.1746 530.800 530.800 8645 25.0064.1746 530.800 530.800 8646 25.0063.1746 530.800 530.800 8647 25.0065.1746 530.800 530.800 8648 25.0116.1747 1.449.700 1.449.700 8649 25.0032.1748 366.600 366.600 8650 25.0059.1749 347.800 347.800 8651 25.0052.1750 451.500 451.500 8652 25.0071.1750 451.500 451.500 8653 25.0054.1750
| Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên. | |||
| Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | ||
| Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) | Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) | ||
| Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP | |||
| Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry) | Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry) | ||
| Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid | |||
| Nhuộm Gomori cho sợi võng Nhuộm Gomori cho sợi võng 451.500 451.500 | |||
8654 25.0049.1750 8655 25.0037.1751 8656 25.0029.1751
| Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin 404.400 404.400 | |||
| Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết | ||
404.400 404.400 8657 25.0030.1751 404.400 404.400 8658 25.0033.1752 508.100 508.100 8659 25.0034.1752 508.100 508.100 8660 25.0072.1752 8661 25.0035.1753 8662 25.0055.1754 8663 25.0068.1754 8664 25.0040.1754 498.700 498.700 8665 25.0067.1754 8666 25.0050.1754 8667 25.0038.1755 470.400 470.400
| Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | ||
| Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan | Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan | ||
| Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick | Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick | ||
| Nhuộm Mucicarmin Nhuộm Mucicarmin 508.100 508.100 | |||
| Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff 479.800 479.800 | |||
| Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun 498.700 498.700 | |||
| Nhuộm Glycogen theo Best Nhuộm Glycogen theo Best 498.700 498.700 | |||
| Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương | Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương | ||
| Nhuộm Shorr Nhuộm Shorr 498.700 498.700 | |||
| Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt 498.700 498.700 | |||
| Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929) | Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929) | ||
8668 25.0069.1756 8669 25.0036.1756 8670 25.0090.1757
| Nhuộm xanh alcian Nhuộm xanh alcian 536.400 536.400 | ||
| Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh |
659.000 659.000 8671 25.0015.1758 8672 25.0013.1758 320.600 320.600 8673 25.0018.1758 8674 25.0019.1758 8675 25.0007.1758 8676 25.0014.1758 8677 01.0373.1762 320.600 320.600 8678 23.0199.1763 8679 01.0288.1764 141.400 141.400 8680 01.0374.1766 116.900 116.900 8681 21.0006.1766
| Chọc hút kim nhỏ các hạch Chọc hút kim nhỏ các hạch 320.600 320.600 | |||
| Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | |||
| Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt 320.600 320.600 | |||
| Chọc hút kim nhỏ mô mềm Chọc hút kim nhỏ mô mềm 320.600 320.600 | |||
| Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp 320.600 320.600 | |||
| Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt 320.600 320.600 | |||
| Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu | |||
| Định tính Porphyrin [niệu] Định tính Porphyrin [niệu] 66.000 66.000 | |||
| Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) | |||
| Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) | ||
| Đo áp lực thẩm thấu máu Đo áp lực thẩm thấu máu 116.900 116.900 | |||
| Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần) |
8682 01.0293.1769
1.437.200 1.437.200 8683 01.0376.1769 1.437.200 1.437.200 8684 03.0218.1769 8685 01.0375.1770 452.700 452.700 8686 01.0292.1771 1.463.200 1.463.200 8687 01.0294.1771 1.463.200 1.463.200 8688 01.0377.1771 1.463.200 1.463.200 8689 01.0289.1772 176.000 176.000 8690 01.0371.1773 90.500 90.500 8691 01.0368.1889 8692 01.0014.1774 8693 03.0017.1774 8694 03.0006.1774 4.771.300 4.771.300
| Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ | Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ | ||
| Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí 1.437.200 1.437.200 | |||
| Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử | Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử | ||
| Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần) | |||
| Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần) | |||
| Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ | Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ | ||
| Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần) | Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần) | ||
| Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu | Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu | ||
| Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 245.200 245.200 | |||
| Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. Đặt catheter động mạch phổi Đặt catheter động mạch phổi 4.771.300 4.771.300 | |||
| Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. Đặt catheter động mạch phổi Đặt catheter động mạch phổi 4.771.300 4.771.300 | |||
| Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. | |||
8695 21.0005.1774 8696 01.0203.1775 8697 02.0143.1775 8698 02.0142.1775
| 140.700 140.700 Ghi điện cơ cấp cứu Ghi điện cơ cấp cứu | |||
| 140.700 140.700 Đo điện thế kích thích bằng điện cơ Đo điện thế kích thích bằng điện cơ | |||
| Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ | Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ | ||
140.700 140.700 8699 02.0148.1775 8700 02.0144.1775 8701 02.0475.1775 140.700 140.700 8702 02.0474.1775 140.700 140.700 8703 02.0477.1775 140.700 140.700 8704 02.0476.1775 140.700 140.700 8705 02.0478.1775 140.700 140.700 8706 02.0159.1775 140.700 140.700 8707 03.0144.1775
| 140.700 140.700 Ghi điện cơ bằng điện cực kim Ghi điện cơ bằng điện cực kim | |||
| 140.700 140.700 Ghi điện cơ cấp cứu Ghi điện cơ cấp cứu | |||
| Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể | Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể | ||
| Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác | Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác | ||
| Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới | Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới | ||
| Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên | Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên | ||
| Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên | Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên | ||
| Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý | |||
| 140.700 140.700 Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên | |||
8708 03.0145.1775 8709 21.0031.1775 8710 21.0057.1775 8711 21.0034.1775 8712 21.0036.1775 8713 21.0032.1775 8714 21.0033.1775 8715 21.0029.1775 8716 21.0030.1776 8717 01.0207.1777 8718 02.0145.1777 8719 02.0160.1777 8720 03.0138.1777
| 140.700 140.700 Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG) Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG) |
| 140.700 140.700 Điện cơ thanh quản Điện cơ thanh quản |
| 140.700 140.700 Đo điện thế kích thích cảm giác Đo điện thế kích thích cảm giác |
| 140.700 140.700 Đo điện thế kích thích vận động Đo điện thế kích thích vận động |
| 140.700 140.700 Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác |
| 140.700 140.700 Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động |
| 140.700 140.700 Ghi điện cơ Ghi điện cơ |
| 161.800 161.800 Điện cơ vùng đáy chậu (EMG) Điện cơ vùng đáy chậu (EMG) |
| 78.200 78.200 Ghi điện não đồ cấp cứu Ghi điện não đồ cấp cứu |
| 78.200 78.200 Ghi điện não thường quy Ghi điện não thường quy |
| 78.200 78.200 Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ |
| 78.200 78.200 Điện não đồ thường quy Điện não đồ thường quy |
| 78.200 78.200 Ghi điện não đồ thông thường Ghi điện não đồ thông thường |
8721 21.0040.1777 8722 21.0037.1777 8723 06.0038.1777 8724 01.0002.1778 8725 02.0085.1778 8726 03.0044.1778 8727 21.0014.1778 8728 02.0109.1779 8729 21.0008.1779 8730 21.0044.1781 8731 02.0200.1782 8732 21.0048.1782 8733 03.0716.1783
| 78.200 78.200 Ghi điện não đồ vi tính Ghi điện não đồ vi tính | |||
| 78.200 78.200 Đo điện não vi tính Đo điện não vi tính | |||
| 41.500 41.500 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Ghi điện tim cấp cứu tại giường | |||
| 41.500 41.500 Điện tim thường Điện tim thường | |||
| 41.500 41.500 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Ghi điện tim cấp cứu tại giường | |||
| 41.500 41.500 Điện tim thường Điện tim thường | |||
| 246.100 246.100 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | |||
| 246.100 246.100 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | |||
| 146.800 146.800 Đo áp lực niệu đạo bằng máy Đo áp lực niệu đạo bằng máy | |||
| 37.000 37.000 Đo áp lực thẩm thấu niệu Đo áp lực thẩm thấu niệu | |||
| 37.000 37.000 Đo áp lực thẩm thấu niệu Đo áp lực thẩm thấu niệu | |||
| Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước | Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước | ||
| Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước |
8734 17.0125.1783
642.500 642.500 8735 17.0124.1784 2.168.800 2.168.800 8736 17.0129.1785 8737 17.0126.1786 8738 21.0096.1786 8739 02.0620.1787 965.500 965.500 8740 02.0619.1789 8741 21.0004.1790 8742 02.0024.1791 8743 03.0088.1791 8744 02.0023.1792 8745 02.0612.1794 8746 02.0618.1795
| Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | |||
| 2.122.500 2.122.500 Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | |||
| 1.093.900 1.093.900 Đo áp lực hậu môn trực tràng Đo áp lực hậu môn trực tràng | |||
| 1.093.900 1.093.900 Đo áp lực hậu môn trực tràng Đo áp lực hậu môn trực tràng | |||
| Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | ||
| 3.015.100 3.015.100 Đo các thể tích phổi - Lung Volumes Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | |||
| 89.600 89.600 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | |||
| 150.000 150.000 Đo chức năng hô hấp Đo chức năng hô hấp | |||
| 150.000 150.000 Thăm dò chức năng hô hấp Thăm dò chức năng hô hấp | |||
| 2.437.200 2.437.200 Đo đa ký giấc ngủ Đo đa ký giấc ngủ | |||
| 458.600 458.600 Đo FeNO Đo FeNO | |||
| 1.474.100 1.474.100 Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | |||
| Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP |
8747 02.0617.1796
838.500 838.500 8748 02.0614.1796 8749 02.0613.1796 838.500 838.500 8750 02.0616.1796 8751 21.0003.1797 8752 02.0095.1798 8753 02.0096.1798 8754 02.0111.1798 8755 02.0110.1798 8756 02.0451.1798 224.400 224.400 8757 03.0019.1798 224.400 224.400 8758 21.0012.1798 8759 21.0007.1798
| 838.500 838.500 Đo dung tích sống gắng sức - FVC Đo dung tích sống gắng sức - FVC | |||
| Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) | Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) | ||
| 838.500 838.500 Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV | |||
| 89.600 89.600 Đo vận tốc lan truyền sóng mạch Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | |||
| 224.400 224.400 Holter điện tâm đồ Holter điện tâm đồ | |||
| 224.400 224.400 Holter huyết áp Holter huyết áp | |||
| 224.400 224.400 Nghiệm pháp atropin Nghiệm pháp atropin | |||
| 224.400 224.400 Nghiệm pháp bàn nghiêng Nghiệm pháp bàn nghiêng | |||
| Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) | Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) | ||
| Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục | |||
| 224.400 224.400 Holter điện tâm đồ Holter điện tâm đồ | |||
| 224.400 224.400 Holter huyết áp Holter huyết áp | |||
8760 03.0256.1799 8761 06.0040.1799 8762 21.0106.1800
| 52.500 52.500 Đo lưu huyết não Đo lưu huyết não | |||
| Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo | ||
141.700 141.700 8763 21.0122.1800 141.700 141.700 8764 21.0121.1801 172.900 172.900 8765 21.0119.1801 172.900 172.900 8766 21.0120.1801 172.900 172.900 8767 21.0110.1802 8768 21.0109.1802 8769 21.0115.1803 8770 21.0113.1804 480.300 480.300 8771 21.0114.1804 480.300 480.300 8772 21.0111.1805 313.900 313.900
| Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | ||
| Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén | ||
| Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén | ||
| Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | ||
| 445.700 445.700 Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm | |||
| 445.700 445.700 Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh | |||
| 719.300 719.300 Nghiệm pháp nhịn uống Nghiệm pháp nhịn uống | |||
| Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm | ||
| Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày | ||
| Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm | ||
| Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày |
8773 21.0112.1805
313.900 313.900 8774 21.0125.1806 8775 03.0239.1808 8776 06.0018.1808 8777 03.0237.1809 8778 03.0238.1809 8779 06.0033.1809 26.600 26.600 8780 06.0010.1809 8781 06.0009.1809 8782 06.0001.1809 8783 06.0002.1809 8784 06.0032.1809 26.600 26.600 8785 06.0034.1809
| 41.400 41.400 Test dung nạp glucagon Test dung nạp glucagon | ||
| 31.800 31.800 Trắc nghiệm tâm lý Raven Trắc nghiệm tâm lý Raven | ||
| 31.800 31.800 Trắc nghiệm RAVEN Trắc nghiệm RAVEN | ||
| 26.600 26.600 Trắc nghiệm tâm lý Beck Trắc nghiệm tâm lý Beck | ||
| 26.600 26.600 Trắc nghiệm tâm lý Zung Trắc nghiệm tâm lý Zung | ||
| Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES | ||
| 26.600 26.600 Thang đánh giá lo âu - Hamilton Thang đánh giá lo âu - Hamilton | ||
| 26.600 26.600 Thang đánh giá lo âu - Zung Thang đánh giá lo âu - Zung | ||
| 26.600 26.600 Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) | ||
| 26.600 26.600 Thang đánh giá trầm cảm Hamilton Thang đánh giá trầm cảm Hamilton | ||
| Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) | ||
| 26.600 26.600 Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski |
8786 06.0086.1809 8787 06.0031.1809 8788 06.0030.1810
| 26.600 26.600 Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) | |||
| Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) | Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) | ||
37.000 37.000 8789 06.0027.1810 8790 06.0026.1810 8791 06.0028.1810 8792 06.0029.1810 8793 06.0025.1810 8794 06.0015.1813 37.000 37.000 8795 06.0008.1813 8796 06.0007.1813 37.000 37.000 8797 06.0016.1813 8798 06.0003.1813 37.000 37.000
| 37.000 37.000 Thang đánh giá nhân cách (CAT) Thang đánh giá nhân cách (CAT) | |||
| 37.000 37.000 Thang đánh giá nhân cách (MMPI) Thang đánh giá nhân cách (MMPI) | |||
| 37.000 37.000 Thang đánh giá nhân cách (TAT) Thang đánh giá nhân cách (TAT) | |||
| 37.000 37.000 Thang đánh giá nhân cách catell Thang đánh giá nhân cách catell | |||
| 37.000 37.000 Thang đánh giá nhân cách Roschach Thang đánh giá nhân cách Roschach | |||
| Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) | Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) | ||
| 37.000 37.000 Thang đánh giá hưng cảm Young Thang đánh giá hưng cảm Young | |||
| Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) | Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) | ||
| 37.000 37.000 Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) | |||
| Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) | Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) | ||
| Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS) |
8799 06.0005.1813
37.000 37.000 8800 06.0004.1813 8801 06.0006.1813 37.000 37.000 8802 06.0021.1813 8803 06.0084.1813 8804 03.0233.1814 42.200 42.200 8805 03.0234.1814 8806 03.0240.1814 42.200 42.200 8807 06.0014.1814 8808 06.0013.1814 8809 06.0011.1814 42.200 42.200 8810 06.0017.1814 42.200 42.200 8811 06.0012.1814 42.200 42.200
| 37.000 37.000 Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em | |||
| Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) | |||
| 37.000 37.000 Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) | |||
| 37.000 37.000 Thang PANSS Thang PANSS | |||
| Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động | Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động | ||
| 42.200 42.200 Test hành vi cảm xúc CBCL Test hành vi cảm xúc CBCL | |||
| Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler) | Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler) | ||
| 42.200 42.200 Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) | |||
| 42.200 42.200 Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) | |||
| Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) | Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) | ||
| Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) | Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) | ||
| Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT) | Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT) | ||
8812 06.0019.1814 8813 06.0020.1814 8814 02.0020.1816 8815 02.0123.1816 8816 18.0671.1816 8817 21.0001.1816 8818 21.0050.1821
| 42.200 42.200 Trắc nghiệm WICS Trắc nghiệm WICS | |||
| Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. 2.161.100 2.161.100 Đo đa ký hô hấp Đo đa ký hô hấp | |||
| Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. 2.161.100 2.161.100 Thăm dò điện sinh lý tim Thăm dò điện sinh lý tim | |||
| Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. 2.161.100 2.161.100 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | |||
| Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. 2.161.100 2.161.100 Thăm dò điện sinh lý tim Thăm dò điện sinh lý tim | |||
| Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic) | Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic) | ||
212.400 212.400 8819 03.1245.1823 962.600 962.600 8820 12.0406.1823 962.600 962.600 8821 12.0430.1823 962.600 962.600 8822 12.0432.1823 962.600 962.600 8823 12.0431.1823 962.600 962.600 8824 19.0378.1823 962.600 962.600
| Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | ||||
| Điều trị u lympho ác tính bằng kháng thể đơn dòng đánh dấu phóng xạ | Điều trị u lympho ác tính bằng kháng thể đơn dòng đánh dấu phóng xạ | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | ||
| Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ¹³¹I- Rituximab | Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ¹³¹I-Rituximab | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | ||
| Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y- Ibritumomab | Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | ||
| Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ ¹³¹I- Nimotuzumab | Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ ¹³¹I-Nimotuzumab | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | ||
| Điều trị bằng nano - thụ thể peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu-DOTATATE-PLGA-PEG NPs | Điều trị bằng nano - thụ thể peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu-DOTATATE-PLGA- PEG NPs | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. |
8825 19.0390.1823
962.600 962.600 8826 19.0383.1823 962.600 962.600 8827 19.0382.1823 962.600 962.600 8828 19.0387.1823 962.600 962.600 8829 19.0388.1823 962.600 962.600 8830 19.0385.1823 962.600 962.600 8831 19.0386.1823 962.600 962.600 8832 19.0384.1823 962.600 962.600 8833 19.0389.1823 962.600 962.600 8834 19.0399.1823 962.600 962.600 8835 19.0379.1823 962.600 962.600 8836 19.0381.1823 962.600 962.600 8837 19.0380.1823 962.600 962.600
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In- DOTATOC | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In-DOTATOC | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In- DTPA-octreotide | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In-DTPA-octreotide | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu - DOTATATE | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu -DOTATATE | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu- DOTATOC | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu-DOTATOC | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y- DOTA-Lanreotide | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTA-Lanreotide | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y- DOTATATE | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTATATE | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y- DOTATOC | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTATOC | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha ²¹³Bi-DOTATOC | Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha ²¹³Bi-DOTATOC | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | |
| Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y- Ibritumomab | Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | |
| Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ | Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | |
| Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I-Nimotuzumab | Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I-Nimotuzumab | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | |
| Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I-Rituximab | Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I-Rituximab | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | |
| Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Nimotuzumab | Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Nimotuzumab | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. |
8838 19.0401.1823
962.600 962.600 8839 19.0400.1823 962.600 962.600 8840 03.1186.1824 330.200 330.200 8841 03.1187.1824 330.200 330.200 8842 03.1184.1824 330.200 330.200 8843 03.1188.1824 330.200 330.200 8844 03.1185.1824 330.200 330.200 8845 03.1212.1824 330.200 330.200 8846 03.1192.1824 330.200 330.200 8847 19.0311.1824 330.200 330.200 8848 19.0312.1824 330.200 330.200 8849 19.0309.1824 330.200 330.200 8850 19.0310.1824 330.200 330.200
| Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Rituximab | Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Rituximab | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. | ||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | ||||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | ||||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | ||||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | ||||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | ||||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | ||||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | ||||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | ||||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | ||||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | ||||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | ||||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
8851 19.0313.1824
330.200 330.200 8852 19.0337.1824 330.200 330.200 8853 19.0317.1824 330.200 330.200 8854 03.1210.1825 252.200 252.200 8855 03.1209.1825 252.200 252.200 8856 03.1214.1825 252.200 252.200 8857 03.1207.1825 252.200 252.200 8858 03.1196.1825 252.200 252.200 8859 03.1197.1825 252.200 252.200 8860 03.1191.1825 252.200 252.200 8861 03.1195.1825 252.200 252.200 8862 03.1206.1825 252.200 252.200 8863 03.1205.1825 252.200 252.200
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
8864 03.1211.1825
252.200 252.200 8865 03.1204.1825 252.200 252.200 8866 19.0335.1825 252.200 252.200 8867 19.0334.1825 252.200 252.200 8868 19.0339.1825 252.200 252.200 8869 19.0332.1825 252.200 252.200 8870 19.0321.1825 252.200 252.200 8871 19.0322.1825 252.200 252.200 8872 19.0316.1825 252.200 252.200 8873 19.0320.1825 252.200 252.200 8874 19.0331.1825 252.200 252.200 8875 19.0330.1825 252.200 252.200 8876 19.0336.1825 252.200 252.200
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
8877 19.0329.1825
252.200 252.200 8878 03.1208.1826 231.400 231.400 8879 03.1199.1826 231.400 231.400 8880 03.1201.1826 231.400 231.400 8881 03.1190.1826 231.400 231.400 8882 03.1194.1826 231.400 231.400 8883 03.1198.1826 231.400 231.400 8884 03.1200.1826 231.400 231.400 8885 03.1202.1826 231.400 231.400 8886 19.0333.1826 231.400 231.400 8887 19.0324.1826 231.400 231.400 8888 19.0326.1826 231.400 231.400 8889 19.0315.1826 231.400 231.400
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
8890 19.0319.1826
231.400 231.400 8891 19.0323.1826 231.400 231.400 8892 19.0325.1826 231.400 231.400 8893 19.0327.1826 231.400 231.400 8894 03.1213.1827 423.800 423.800 8895 03.1189.1827 423.800 423.800 8896 03.1193.1827 423.800 423.800 8897 03.1203.1827 423.800 423.800 8898 19.0338.1827 423.800 423.800 8899 19.0314.1827 423.800 423.800 8900 19.0318.1827 423.800 423.800 8901 19.0328.1827 423.800 423.800 8902 03.1153.1828
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 239.300 239.300 Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp |
8903 19.0114.1828 8904 03.1117.1829 8905 19.0062.1829 8906 19.0101.1829 8907 19.0102.1829 8908 19.0100.1829
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT SPECT/CT | ||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ¹¹¹In SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ¹¹¹In | ||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁶⁷Ga SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁶⁷Ga | ||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
1.008.600 1.008.600 8909 19.0084.1829 8910 19.0406.1829 1.008.600 1.008.600 8911 19.0088.1829 1.008.600 1.008.600 8912 19.0087.1829 8913 19.0092.1829 1.008.600 1.008.600 8914 19.0091.1829 1.008.600 1.008.600 8915 19.0089.1829
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT chẩn đoán khối u SPECT/CT chẩn đoán khối u | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl SPECT/CT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT chẩn đoán u phổi SPECT/CT chẩn đoán u phổi |
8916 19.0090.1829 8917 19.0074.1829 8918 19.0075.1829
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT chức năng tim pha sớm SPECT/CT chức năng tim pha sớm | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
1.008.600 1.008.600 8919 19.0077.1829 8920 19.0099.1829 8921 19.0103.1829 8922 19.0104.1829 1.008.600 1.008.600 8923 19.0065.1829 8924 19.0064.1829 8925 19.0066.1829 8926 19.0063.1829 8927 19.0076.1829 1.008.600 1.008.600 8928 19.0093.1829
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT gan SPECT/CT gan | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT hạch lympho SPECT/CT hạch lympho | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT phóng xạ miễn dịch SPECT/CT phóng xạ miễn dịch |
8929 19.0086.1829 8930 19.0085.1829
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
1.008.600 1.008.600 8931 19.0078.1829 8932 19.0094.1829 8933 19.0096.1829 1.008.600 1.008.600 8934 19.0097.1829 1.008.600 1.008.600 8935 19.0098.1829 1.008.600 1.008.600 8936 19.0095.1829 1.008.600 1.008.600 8937 19.0072.1829 1.008.600 1.008.600 8938 19.0068.1829 1.008.600 1.008.600 8939 19.0069.1829 1.008.600 1.008.600 8940 19.0073.1829 1.008.600 1.008.600 8941 19.0070.1829 1.008.600 1.008.600
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT thận SPECT/CT thận | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
8942 19.0071.1829
1.008.600 1.008.600 8943 19.0067.1829 1.008.600 1.008.600 8944 19.0081.1829 1.008.600 1.008.600 8945 19.0082.1829 1.008.600 1.008.600 8946 19.0080.1829 1.008.600 1.008.600 8947 19.0079.1829 8948 19.0083.1829 8949 03.1092.1830 8950 03.1091.1830 8951 03.1093.1830 8952 03.1090.1830 8953 19.0417.1830 519.800 519.800 8954 19.0034.1830
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT tuyến tiền liệt SPECT/CT tuyến tiền liệt | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 1.008.600 1.008.600 SPECT/CT xương, khớp SPECT/CT xương, khớp | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 SPECT gan SPECT gan |
8955 19.0414.1830
519.800 519.800 8956 19.0058.1830 8957 19.0005.1830 8958 19.0003.1830 8959 19.0002.1830 8960 19.0004.1830 8961 19.0001.1830 8962 19.0035.1830 8963 03.1110.1831 8964 19.0405.1831 670.600 670.600 8965 19.0052.1831 8966 03.1096.1832 662.200 662.200 8967 03.1094.1832 662.200 662.200
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 SPECT hạch Lympho SPECT hạch Lympho | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 SPECT não với ¹¹¹In - octreotide SPECT não với ¹¹¹In - octreotide | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 SPECT thận SPECT thận | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 670.600 670.600 SPECT phóng xạ miễn dịch SPECT phóng xạ miễn dịch | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 670.600 670.600 SPECT phóng xạ miễn dịch SPECT phóng xạ miễn dịch | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
8968 03.1097.1832
662.200 662.200 8969 03.1095.1832 662.200 662.200 8970 19.0059.1832 662.200 662.200 8971 19.0043.1832 8972 19.0047.1832 662.200 662.200 8973 19.0046.1832 8974 19.0045.1832 8975 19.0044.1832 662.200 662.200 8976 19.0051.1832 662.200 662.200 8977 19.0050.1832 662.200 662.200 8978 19.0048.1832 8979 19.0049.1832 8980 19.0025.1832
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 662.200 662.200 SPECT chẩn đoán khối u SPECT chẩn đoán khối u | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 662.200 662.200 SPECT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl SPECT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 662.200 662.200 SPECT chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga SPECT chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 662.200 662.200 SPECT chẩn đoán u phổi SPECT chẩn đoán u phổi | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 662.200 662.200 SPECT chẩn đoán u vú SPECT chẩn đoán u vú | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 662.200 662.200 SPECT chức năng tim pha sớm SPECT chức năng tim pha sớm |
8981 19.0026.1832
662.200 662.200 8982 19.0027.1832 662.200 662.200 8983 19.0028.1832 662.200 662.200 8984 19.0029.1832 662.200 662.200 8985 19.0031.1832 662.200 662.200 8986 19.0030.1832 662.200 662.200 8987 19.0032.1832 662.200 662.200 8988 19.0033.1832 662.200 662.200 8989 19.0008.1832 662.200 662.200 8990 19.0013.1832 662.200 662.200 8991 19.0007.1832 662.200 662.200 8992 19.0010.1832 662.200 662.200 8993 19.0011.1832 662.200 662.200
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
8994 19.0009.1832
662.200 662.200 8995 19.0012.1832 662.200 662.200 8996 19.0015.1832 662.200 662.200 8997 19.0014.1832 662.200 662.200 8998 19.0024.1832 662.200 662.200 8999 19.0021.1832 662.200 662.200 9000 19.0016.1832 662.200 662.200 9001 19.0018.1832 662.200 662.200 9002 19.0019.1832 662.200 662.200 9003 19.0017.1832 662.200 662.200 9004 19.0020.1832 662.200 662.200 9005 19.0023.1832 662.200 662.200 9006 19.0022.1832 662.200 662.200
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
9007 19.0037.1832 9008 19.0038.1832
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
662.200 662.200 9009 19.0036.1832 9010 19.0042.1832 9011 03.1111.1833 727.800 727.800 9012 19.0006.1833 727.800 727.800 9013 03.1143.1834 9014 19.0160.1834 9015 03.1173.1835 415.800 415.800 9016 19.0187.1835 415.800 415.800 9017 03.1180.1836 436.600 436.600 9018 19.0148.1836 436.600 436.600 9019 03.1179.1837 551.000 551.000
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 662.200 662.200 SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 662.200 662.200 SPECT xương, khớp SPECT xương, khớp | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 321.900 321.900 Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 321.900 321.900 Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
9020 19.0147.1837
551.000 551.000 9021 03.1137.1838 519.800 519.800 9022 03.1136.1838 9023 03.1135.1838 9024 03.1134.1838 519.800 519.800 9025 03.1171.1838 519.800 519.800 9026 03.1170.1838 519.800 519.800 9027 19.0180.1838 519.800 519.800 9028 19.0179.1838 9029 19.0178.1838 9030 19.0177.1838 519.800 519.800 9031 19.0182.1838 519.800 519.800 9032 19.0181.1838 519.800 519.800
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga |
9033 03.1133.1839 9034 19.0139.1839
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
488.600 488.600 9035 03.1182.1840 415.800 415.800 9036 19.0150.1840 415.800 415.800 9037 03.1141.1841 488.600 488.600 9038 19.0158.1841 488.600 488.600 9039 03.1181.1842 488.600 488.600 9040 19.0149.1842 488.600 488.600 9041 03.1148.1843 467.800 467.800 9042 03.1144.1843 9043 03.1147.1843 467.800 467.800 9044 03.1146.1843 9045 19.0164.1843
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 467.800 467.800 Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I-Hippuran Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I-Hippuran | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 467.800 467.800 Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc -DTPA Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc -DTPA | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 467.800 467.800 Xạ hình chức năng thận với ¹²³I gắn OIH Xạ hình chức năng thận với ¹²³I gắn OIH |
9046 19.0165.1843 9047 19.0166.1843
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
467.800 467.800 9048 19.0163.1843 9049 19.0161.1843 467.800 467.800 9050 19.0167.1844 530.200 530.200 9051 03.1132.1845 519.800 519.800 9052 03.1130.1845 519.800 519.800 9053 03.1128.1845 519.800 519.800 9054 03.1131.1845 519.800 519.800 9055 03.1129.1845 519.800 519.800 9056 19.0138.1845 519.800 519.800 9057 19.0137.1845 9058 19.0136.1845 519.800 519.800
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 467.800 467.800 Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc-DTPA Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc-DTPA | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình chức năng tim pha sớm Xạ hình chức năng tim pha sớm | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
9059 19.0140.1845
519.800 519.800 9060 19.0132.1845 519.800 519.800 9061 19.0129.1845 519.800 519.800 9062 19.0133.1845 519.800 519.800 9063 19.0135.1845 519.800 519.800 9064 19.0134.1845 519.800 519.800 9065 19.0130.1845 519.800 519.800 9066 19.0131.1845 519.800 519.800 9067 03.1140.1846 9068 03.1139.1846 9069 19.0159.1846 488.600 488.600 9070 19.0157.1846 9071 19.0156.1846
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình gan - mật với ¹³¹I-Rose Bengan Xạ hình gan - mật với ¹³¹I-Rose Bengan | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HiDA Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HiDA | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình gan - mật với ¹³¹I-Rose Bengan Xạ hình gan - mật với ¹³¹I-Rose Bengan | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HIDA Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HIDA |
9072 03.1142.1847
519.800 519.800 9073 03.1138.1847 9074 19.0416.1847 519.800 519.800 9075 19.0413.1847 519.800 519.800 9076 19.0155.1847 9077 03.1174.1848 9078 19.0193.1848 519.800 519.800 9079 19.0189.1848 519.800 519.800 9080 19.0188.1848 9081 03.1164.1849 9082 03.1163.1849 9083 03.1162.1849 9084 19.0154.1849
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình hạch Lympho Xạ hình hạch Lympho | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình hạch lympho Xạ hình hạch lympho | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình lách với Methionin - ⁹⁹ᵐTc Xạ hình lách với Methionin - ⁹⁹ᵐTc | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid |
9085 19.0153.1849 9086 19.0152.1849 9087 03.1126.1850
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình lách với Methionin - ⁹⁹ᵐTc Xạ hình lách với Methionin - ⁹⁹ᵐTc | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
519.800 519.800 9088 03.1127.1850 519.800 519.800 9089 03.1125.1850 519.800 519.800 9090 19.0112.1850 519.800 519.800 9091 19.0113.1850 519.800 519.800 9092 19.0111.1850 519.800 519.800 9093 03.1123.1851 9094 03.1122.1851 9095 03.1124.1851 9096 03.1121.1851 9097 19.0108.1851
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 436.600 436.600 Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 436.600 436.600 Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 436.600 436.600 Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 436.600 436.600 Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 436.600 436.600 Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA |
9098 19.0107.1851 9099 19.0109.1851 9100 19.0106.1851 9101 19.0110.1851 9102 03.1120.1852 9103 19.0105.1852 9104 03.1145.1853 9105 19.0162.1853 9106 03.1166.1854 9107 19.0144.1854 9108 19.0145.1854 9109 19.0146.1854 9110 03.1176.1855
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 436.600 436.600 Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO |
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 436.600 436.600 Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate |
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 436.600 436.600 Xạ hình u màng não với ⁹⁹ᵐTc - chelate Xạ hình u màng não với ⁹⁹ᵐTc - chelate |
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 670.600 670.600 Xạ hình phóng xạ miễn dịch Xạ hình phóng xạ miễn dịch |
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 670.600 670.600 Xạ hình phóng xạ miễn dịch Xạ hình phóng xạ miễn dịch |
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 467.800 467.800 Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc - DMSA Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc - DMSA |
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 467.800 467.800 Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc-DMSA Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc-DMSA |
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình thông khí phổi Xạ hình thông khí phổi |
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình thông khí phổi Xạ hình thông khí phổi |
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình thông khí phổi với ³³³Xe Xạ hình thông khí phổi với ³³³Xe |
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình thông khí phổi với ⁹⁹ᵐTc-DTPA Xạ hình thông khí phổi với ⁹⁹ᵐTc-DTPA |
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - DTPA Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - DTPA |
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - MAA Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - MAA |
9111 03.1175.1855 9112 19.0184.1855 9113 19.0183.1855 9114 03.1152.1856 9115 19.0116.1856
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - DTPA Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - DTPA | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - MAA Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - MAA | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình toàn thân với ¹³¹I Xạ hình toàn thân với ¹³¹I | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
519.800 519.800 9116 19.0117.1856 519.800 519.800 9117 19.0115.1856 9118 19.0121.1856 519.800 519.800 9119 19.0122.1856 519.800 519.800 9120 03.1165.1857 9121 19.0142.1857 9122 19.0143.1857 488.600 488.600 9123 03.1172.1858
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình toàn thân với ¹³¹I Xạ hình toàn thân với ¹³¹I | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình tưới máu phổi Xạ hình tưới máu phổi | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình tưới máu phổi Xạ hình tưới máu phổi | |||
| Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 384.600 384.600 Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate Pertechnetate |
9124 19.0173.1858 9125 19.0420.1859 9126 03.1151.1860
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 604.800 604.800 Xạ hình tụy Xạ hình tụy | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
540.600 540.600 9127 19.0176.1860 540.600 540.600 9128 03.1156.1861 604.800 604.800 9129 03.1158.1861 604.800 604.800 9130 19.0123.1861 604.800 604.800 9131 19.0124.1861 9132 19.0125.1861 604.800 604.800 9133 03.1155.1862 9134 03.1154.1862 9135 03.1157.1862 363.800 363.800 9136 19.0120.1862 9137 19.0119.1862 9138 19.0118.1862 9139 19.0126.1862 363.800 363.800
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 604.800 604.800 Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc- MIBI Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc- MIBI | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 363.800 363.800 Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 363.800 363.800 Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 363.800 363.800 Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 363.800 363.800 Xạ hình tuyến giáp với ¹²³I Xạ hình tuyến giáp với ¹²³I | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 363.800 363.800 Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I |
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
9140 03.1159.1863
415.800 415.800 9141 19.0127.1863 9142 19.0128.1863 415.800 415.800 9143 03.1168.1864 9144 03.1169.1864 519.800 519.800 9145 03.1167.1864 9146 19.0170.1864 9147 19.0169.1864 9148 19.0171.1864 519.800 519.800 9149 03.1161.1865 9150 19.0141.1865 9151 03.1149.1866 9152 19.0408.1866 9153 19.0174.1866 9154 03.1150.1867 9155 19.0175.1867 9156 03.1178.1868 488.600 488.600 9157 19.0186.1868 488.600 488.600
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 415.800 415.800 Xạ hình tuyến lệ với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate Xạ hình tuyến lệ với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình tuyến vú Xạ hình tuyến vú | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình tuyến vú Xạ hình tuyến vú | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình xương bằng NaF Xạ hình xương bằng NaF | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 488.600 488.600 Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình xương 3 pha Xạ hình xương 3 pha | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit 519.800 519.800 Xạ hình xương 3 pha Xạ hình xương 3 pha | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | |||
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit |
9158 03.1177.1869
384.600 384.600 9159 19.0185.1869 384.600 384.600 9160 03.1216.1870 9161 03.2802.1870 9162 03.2803.1870 9163 03.2785.1870 9164 03.1218.1870 973.300 973.300 9165 03.1217.1870 973.300 973.300 9166 12.0361.1870 9167 12.0362.1870 9168 12.0360.1870 973.300 973.300 9169 19.0341.1870 9170 19.0343.1870 973.300 973.300 9171 19.0342.1870 973.300 973.300 9172 03.2804.1871 1.140.100 1.140.100
| Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit | ||||
| 973.300 973.300 Điều trị basedow bằng ¹³¹I Điều trị basedow bằng ¹³¹I | ||||
| 973.300 973.300 Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I | ||||
| 973.300 973.300 Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng ¹³¹I Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng ¹³¹I | ||||
| 973.300 973.300 Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng ¹³¹I Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng ¹³¹I | ||||
| Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I | ||||
| Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I | ||||
| 973.300 973.300 Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I | ||||
| 973.300 973.300 Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng ¹³¹I Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng ¹³¹I | ||||
| Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I | ||||
| 973.300 973.300 Điều trị basedow bằng ¹³¹I Điều trị basedow bằng ¹³¹I | ||||
| Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I | ||||
| Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I | ||||
| Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng I¹³¹ |
| 1.140.100 1.140.100 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹ Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹ |
9173 03.1215.1871 9174 12.0363.1871
| Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng ¹³¹I |
1.140.100 1.140.100 9175 19.0340.1871 9176 03.1236.1872 744.600 744.600 9177 03.1237.1872 9178 03.1239.1872 744.600 744.600 9179 03.1240.1872 744.600 744.600 9180 12.0408.1872 744.600 744.600 9181 12.0409.1872 744.600 744.600 9182 19.0363.1872 744.600 744.600 9183 19.0364.1872 9184 19.0373.1872 744.600 744.600 9185 19.0365.1872 744.600 744.600 9186 03.1238.1873 968.200 968.200
| 1.140.100 1.140.100 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng ¹³¹I Điều trị ung thư tuyến giáp bằng ¹³¹I | ||||
| Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P | ||||
| 744.600 744.600 Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P | ||||
| Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ | Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ | Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P | ||||
| 744.600 744.600 Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P | ||||
| Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
9187 19.0366.1873
968.200 968.200 9188 03.1234.1874 9189 03.1233.1874 9190 03.1235.1874 9191 19.0361.1874 9192 19.0360.1874 9193 19.0362.1874 9194 03.1221.1875 2.174.400 2.174.400 9195 03.1222.1875 2.174.400 2.174.400 9196 03.1219.1875 2.174.400 2.174.400 9197 03.1220.1875 2.174.400 2.174.400 9198 12.0434.1875 2.174.400 2.174.400 9199 12.0433.1875 2.174.400 2.174.400 9200 19.0346.1875 2.174.400 2.174.400
| 240.200 240.200 Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P | ||||
| 240.200 240.200 Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P | ||||
| 240.200 240.200 Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P | ||||
| 240.200 240.200 Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P | ||||
| 240.200 240.200 Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P | ||||
| Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y | Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y | Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
9201 19.0347.1875
2.174.400 2.174.400 9202 19.0344.1875 2.174.400 2.174.400 9203 19.0345.1875 2.174.400 2.174.400 9204 03.1243.1876 660.600 660.600 9205 03.1241.1876 660.600 660.600 9206 03.1244.1876 660.600 660.600 9207 03.1242.1876 660.600 660.600 9208 19.0376.1876 660.600 660.600 9209 19.0374.1876 660.600 660.600 9210 19.0377.1876 660.600 660.600 9211 19.0375.1876 660.600 660.600 9212 03.1224.1877 9213 19.0350.1877 9214 03.1225.1878 808.700 808.700
| Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y | Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I- MIBG | Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I- MIBG | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I- MIBG | Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I- MIBG | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-MIBG | ||||
| Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-MIBG | ||||
| Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I- MIBG | Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I- MIBG | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I- MIBG | Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I- MIBG | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-MIBG | ||||
| Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-MIBG | ||||
| Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - 949.100 949.100 Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - ³²P ³²P | ||||
| Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - 949.100 949.100 Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - ³²P ³²P | ||||
| Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I- Lipiodol | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I-Lipiodol | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I - Lipiodol | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I - Lipiodol | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
9215 19.0351.1878
808.700 808.700 9216 03.1223.1879 793.100 793.100 9217 03.1227.1880 16.627.700 16.627.700 9218 03.1230.1880 16.627.700 16.627.700 9219 12.0423.1880 16.627.700 16.627.700 9220 18.0686.1880 16.627.700 16.627.700 9221 18.0685.1880 16.627.700 16.627.700 9222 19.0357.1880 16.627.700 16.627.700 9223 03.1229.1881 9224 12.0424.1881 16.627.700 16.627.700 9225 19.0355.1881 9226 03.1232.1882 9227 03.1231.1882 547.700 547.700 9228 12.0404.1883 16.168.500 16.168.500
| Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹⁸⁸Re | ||||
| Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I | ||||
| Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ ¹²⁵I | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ ¹²⁵I | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua da | Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua da | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| 16.627.700 16.627.700 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I | ||||
| Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ ¹²⁵I | ||||
| 16.627.700 16.627.700 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I | ||||
| 547.700 547.700 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo ⁹⁰Y Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo ⁹⁰Y | ||||
| Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | ||||
| Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ | ||||
| Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y | Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên. |
9229 12.0429.1883
16.168.500 16.168.500 9230 19.0402.1883 9231 19.0397.1883 16.168.500 16.168.500 9232 19.0398.1883 16.168.500 16.168.500 9233 19.0348.1883 16.168.500 16.168.500 9234 19.0415.1884 4.520.500 4.520.500 9235 03.1228.1885 9236 13.0023.2023 57.200 57.200 9237 09.9001.2049_BS 9238 09.9002.2050_BS 9239
| Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ 16.168.500 16.168.500 | ||||
| Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y | Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên. | ||
| Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y | Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên. | ||
| Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y | Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng. Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên. | ||
| PET/CT bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y | PET/CT bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y | Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng | ||
| Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ 596.300 596.300 | ||||
| Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | |||
| 552.100 552.100 Gây mê trong phẫu thuật mắt Gây mê trong phẫu thuật mắt | ||||
| 292.100 292.100 Gây mê trong thủ thuật mắt Gây mê trong thủ thuật mắt | ||||
| Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] | |||
| Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm] |
| Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm] |
151.700 9242 9243 290.100 9244 354.600 9245 578.200 9246 9247 9248 1.211.900 9249 1.211.900 9250 9251 4.918.700 9252 9253 9254
| 1.876.300 Telemedicine Telemedicine | ||||
| Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | ||
| Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | ||
| Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. | ||
| 2.250.100 Phẫu thuật cấy lông mày Phẫu thuật cấy lông mày | ||||
| Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. 914.700 Xóa xăm bằng các kỹ thuật laser ruby Xóa xăm bằng các kỹ thuật laser ruby | ||||
| Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. | ||||
| Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. | ||||
| Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. 648.100 Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) | ||||
| Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. | ||
| Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn 717.900 Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc thuốc | ||||
| 242.300 Điều trị mụn trứng cá bằng máy Điều trị mụn trứng cá bằng máy | ||||
| 221.500 Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | ||||
| 1.093.400 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) |
| 261.400 Cấy - tháo thuốc tránh thai Cấy - tháo thuốc tránh thai |
| 7.514.400 Chọc hút noãn Chọc hút noãn | |||
| Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | ||
2.723.400 9259 4.097.700 9260 9261 9262 9263 9264 9265 9266 9.285.100 9267 6.566.400 9268 1.363.800
| Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung | ||
| 262.600 Đặt và tháo dụng cụ tử cung Đặt và tháo dụng cụ tử cung | |||
| 73.000 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút | |||
| 2.419.800 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | |||
| 1.009.800 Lọc rửa tinh trùng Lọc rửa tinh trùng | |||
| 3.943.500 Rã đông phôi, noãn Rã đông phôi, noãn | |||
| 239.800 Rã đông tinh trùng Rã đông tinh trùng | |||
| Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy- PGS)/cho 1 người bệnh) | Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) | ||
| Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) | |||
| Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | |||
| Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser excimer (1 mắt) | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser excimer (1 mắt) | ||||
| 707.300 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | |||||
| 866.600 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | |||||
| Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2 cm | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2 cm | ||||
| 1.886.800 | |||||
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Phụ lục IV GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ | |
| (Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau) | |
| Ghi chú | |||||
| A B C D 1 2 3 | |||||
| Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2 03.1648.0575_GT Ghép da dị loại độc lập Ghép da dị loại độc lập 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3 03.2064.1079_GT Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.385.300 2.385.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4 03.2104.0997_GT Vá nhĩ đơn thuần Vá nhĩ đơn thuần 3.332.400 3.332.400 | |||||
| Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản 1.633.500 1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 6 03.2247.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung Cắt cụt cổ tử cung 2.397.300 2.397.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.577.700 2.577.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3.677.900 3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 6.073.700 6.073.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 3.641.900 3.641.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.300.800 2.300.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 12 03.2253.0651_GT Phẫu thuật cắt âm vật phì đại Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.264.100 2.264.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.044.100 4.044.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.781.500 3.781.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.640.300 2.640.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 16 03.2257.0663_GT Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.595.200 3.595.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 17 03.2263.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.631.700 1.631.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 18 03.2264.0669_GT Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 2.640.300 2.640.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 19 03.2500.0558_GT Cắt bỏ u xương thái dương Cắt bỏ u xương thái dương 3.472.200 3.472.200 | |||||
| 2.533.500 2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 21 03.2632.0400_GT Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 22 03.2639.0558_GT Cắt u xương sườn nhiều xương Cắt u xương sườn nhiều xương 3.472.200 3.472.200 | |||||
| 2.533.500 2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 24 03.2643.0558_GT Cắt u xương sườn 1 xương Cắt u xương sườn 1 xương 3.472.200 3.472.200 | |||||
| 25 03.2671.0491_GT Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 26 03.2675.0491_GT Mở thông dạ dày ra da do ung thư Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 27 03.2688.0464_GT Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 29 03.2709.0424_GT Cắt một phần bàng quang Cắt một phần bàng quang 4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 30 03.2713.0416_GT Cắt ung thư thận Cắt ung thư thận 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 32 03.2715.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản 3.721.500 3.721.500 |
| Ghi chú | |||||
| 33 03.2716.0425_GT Cắt u bàng quang đường trên Cắt u bàng quang đường trên 4.923.500 4.923.500 | |||||
| 6.170.000 6.170.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 35 03.2723.0661_GT Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng 6.191.500 6.191.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.815.400 3.815.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 37 03.2725.0681_GT Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3.677.900 3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 38 03.2726.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung Cắt cụt cổ tử cung 2.397.300 2.397.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 6.191.500 6.191.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 40 03.2729.0683_GT Cắt u nang buồng trứng xoắn Cắt u nang buồng trứng xoắn 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 41 03.2730.0683_GT Cắt u nang buồng trứng Cắt u nang buồng trứng 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 42 03.2731.0683_GT Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 44 03.2733.0597_GT Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 1.785.200 1.785.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 45 03.2735.0653_GT Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 46 03.2744.0534_GT Cắt cụt cánh tay do ung thư Cắt cụt cánh tay do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 47 03.2745.0534_GT Tháo khớp khuỷu tay do ung thư Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 48 03.2746.0534_GT Tháo khớp cổ tay do ung thư Tháo khớp cổ tay do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 49 03.2747.0534_GT Tháo khớp háng do ung thư chi dưới Tháo khớp háng do ung thư chi dưới 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 50 03.2748.0534_GT Căt cụt cẳng chân do ung thư Căt cụt cẳng chân do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 51 03.2749.0534_GT Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 52 03.2750.0534_GT Tháo khớp gối do ung thư Tháo khớp gối do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 53 03.2758.0558_GT Cắt u xương, sụn Cắt u xương, sụn 3.472.200 3.472.200 | |||||
| 54 03.2759.0534_GT Cắt chi và vét hạch do ung thư Cắt chi và vét hạch do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.852.100 3.852.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 57 03.3077.0572_GT Khâu nối dây thần kinh ngoại biên Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 2.815.300 2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 58 03.3083.0576_GT Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2.234.900 2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.177.400 2.177.400 |
| Ghi chú | |||||
| 1.070.800 1.070.800 | |||||
| 61 03.3234.0400_GT Mở lồng ngực thăm dò Mở lồng ngực thăm dò 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 62 03.3282.0493_GT Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 64 03.3289.0491_GT Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 65 03.3292.0491_GT Mở dạ dày lấy bã thức ăn Mở dạ dày lấy bã thức ăn 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 66 03.3297.0491_GT Mở thông dạ dày Mở thông dạ dày 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 68 03.3316.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 69 03.3327.0459_GT Phẫu thuật viêm ruột thừa Phẫu thuật viêm ruột thừa 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 70 03.3328.0686_GT Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4.044.100 4.044.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 71 03.3330.0493_GT Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 72 03.3332.0493_GT Dẫn lưu áp xe ruột thừa Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp 3.595.200 3.595.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 74 03.3348.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 76 03.3350.0494_GT Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 2.640.300 2.640.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 79 03.3364.0494_GT Cắt cơ tròn trong Cắt cơ tròn trong 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 80 03.3365.0494_GT Cắt trĩ từ 2 búi trở lên Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 81 03.3366.0494_GT Phẫu thuật trĩ độ 3 Phẫu thuật trĩ độ 3 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 82 03.3367.0494_GT Phẫu thuật trĩ độ 3 Phẫu thuật trĩ độ 3 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 83 03.3368.0494_GT Phẫu thuật trĩ độ 1 Phẫu thuật trĩ độ 1 2.367.500 2.367.500 |
| Ghi chú | |||||
| 84 03.3369.0494_GT Cắt bỏ trĩ vòng Cắt bỏ trĩ vòng 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 85 03.3370.0494_GT Phẫu thuật lại trĩ chảy máu Phẫu thuật lại trĩ chảy máu 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 86 03.3371.0494_GT Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 87 03.3377.0494_GT Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 88 03.3378.0494_GT Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 89 03.3379.0494_GT Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 91 03.3384.0492_GT Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.044.100 4.044.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 94 03.3391.0683_GT Cắt u nang buồng trứng Cắt u nang buồng trứng 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 95 03.3394.0464_GT Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 2.461.800 2.461.800 |
| Ghi chú | |||||
| 96 03.3395.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 97 03.3396.0492_GT Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt 2.929.500 2.929.500 | |||||
| Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 99 03.3400.0632_GT Lấy máu tụ tầng sinh môn Lấy máu tụ tầng sinh môn 2.037.500 2.037.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 101 03.3402.0491_GT Mở bụng thăm dò Mở bụng thăm dò 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 102 03.3416.0493_GT Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 103 03.3438.0464_GT Dẫn lưu đường mật ra da Dẫn lưu đường mật ra da 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 104 03.3443.0464_GT Dẫn lưu túi mật Dẫn lưu túi mật 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 105 03.3444.0464_GT Dẫn lưu nang ống mật chủ Dẫn lưu nang ống mật chủ 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 106 03.3454.0464_GT Nối nang tụy - dạ dày Nối nang tụy - dạ dày 2.461.800 2.461.800 |
| Ghi chú | |||||
| 107 03.3458.0493_GT Dẫn lưu áp xe tụy Dẫn lưu áp xe tụy 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 111 03.3470.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 112 03.3471.0416_GT Cắt thận đơn thuần Cắt thận đơn thuần 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 113 03.3472.0416_GT Cắt một nửa thận Cắt một nửa thận 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 114 03.3475.0421_GT Lấy sỏi san hô thận Lấy sỏi san hô thận 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 115 03.3476.0421_GT Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 118 03.3479.0421_GT Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 119 03.3482.0464_GT Dẫn lưu đài bể thận qua da Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi] 2.461.800 2.461.800 | |||||
| Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe 120 03.3489.0464_GT Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 2.461.800 2.461.800 thận |
| Ghi chú | |||||
| 121 03.3492.0421_GT Lấy sỏi niệu quản Lấy sỏi niệu quản 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 123 03.3494.0421_GT Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.008.300 4.008.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.008.300 4.008.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 132 03.3527.0425_GT Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 4.923.500 4.923.500 | |||||
| 4.008.300 4.008.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 134 03.3531.0421_GT Mổ lấy sỏi bàng quang Mổ lấy sỏi bàng quang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 138 03.3543.0434_GT Cắt nối niệu đạo trước Cắt nối niệu đạo trước 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 139 03.3544.0434_GT Cắt nối niệu đạo sau Cắt nối niệu đạo sau 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 140 03.3545.0434_GT Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.852.100 3.852.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 142 03.3556.0705_GT Tạo hình âm đạo Tạo hình âm đạo 3.641.900 3.641.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn 3.641.900 3.641.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy nong | |||||
| 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 145 03.3566.0705_GT Tạo hình âm đạo bằng ruột Tạo hình âm đạo bằng ruột 3.641.900 3.641.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 146 03.3586.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 147 03.3587.0435_GT Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 148 03.3589.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt 2.929.500 2.929.500 |
| Ghi chú | |||||
| 149 03.3590.0492_GT Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 150 03.3595.0662_GT Tách màng ngăn âm hộ Tách màng ngăn âm hộ 2.300.800 2.300.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 152 03.3599.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 153 03.3601.0435_GT Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 154 03.3607.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn Cắt bỏ tinh hoàn 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 155 03.3609.0553_GT Ghép xương chấn thương cột sống cổ Ghép xương chấn thương cột sống cổ 4.532.100 4.532.100 | |||||
| 4.532.100 4.532.100 | |||||
| 4.532.100 4.532.100 |
| Ghi chú | |||||
| 4.532.100 4.532.100 | |||||
| 159 03.3645.0550_GT Phẫu thuật điều trị vẹo cổ Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 160 03.3648.0534_GT Tháo khớp vai Tháo khớp vai 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.532.100 4.532.100 | |||||
| 162 03.3651.0558_GT Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương 3.472.200 3.472.200 | |||||
| Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa 3.720.700 3.720.700 trục | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 165 03.3666.0550_GT Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 166 03.3667.0551_GT Phẫu thuật dính khớp khuỷu Phẫu thuật dính khớp khuỷu 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 167 03.3668.0534_GT Cắt đoạn khớp khuỷu Cắt đoạn khớp khuỷu 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 168 03.3669.0548_GT Phẫu thuật trật khớp khuỷu Phẫu thuật trật khớp khuỷu 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 169 03.3670.0550_GT Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 170 03.3671.0551_GT Phẫu thuật dính khớp khuỷu Phẫu thuật dính khớp khuỷu 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 171 03.3672.0551_GT Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 172 03.3680.0534_GT Cắt cụt cánh tay Cắt cụt cánh tay 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 173 03.3681.0534_GT Tháo khớp khuỷu Tháo khớp khuỷu 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 174 03.3682.0534_GT Cắt cụt cẳng tay Cắt cụt cẳng tay 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 175 03.3683.0534_GT Tháo khớp cổ tay Tháo khớp cổ tay 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 180 03.3692.0577_GT Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 182 03.3700.0550_GT Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 184 03.3710.0571_GT Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 185 03.3711.0571_GT Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 186 03.3716.0550_GT Phẫu thuật cứng cơ may Phẫu thuật cứng cơ may 3.312.100 3.312.100 |
| Ghi chú | |||||
| 187 03.3722.0548_GT Phẫu thuật toác khớp mu Phẫu thuật toác khớp mu 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 188 03.3723.0534_GT Tháo khớp háng Tháo khớp háng 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 189 03.3724.0549_GT Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng 3.392.500 3.392.500 | |||||
| 190 03.3726.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt đùi Phẫu thuật cắt cụt đùi 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 192 03.3729.0571_GT Phẫu thuật viêm xương khớp háng Phẫu thuật viêm xương khớp háng 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 193 03.3740.0534_GT Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 195 03.3742.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 196 03.3748.0550_GT Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh 3.312.100 3.312.100 |
| Ghi chú | |||||
| Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 200 03.3755.0534_GT Tháo khớp gối Tháo khớp gối 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 201 03.3763.0559_GT Phẫu thuật co gân Achille Phẫu thuật co gân Achille 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 203 03.3775.0534_GT Cắt cụt cẳng chân Cắt cụt cẳng chân 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 207 03.3792.0534_GT Tháo một nửa bàn chân trước Tháo một nửa bàn chân trước 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 209 03.3795.0534_GT Tháo khớp cổ chân Tháo khớp cổ chân 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 210 03.3796.0534_GT Tháo khớp kiểu Pirogoff Tháo khớp kiểu Pirogoff 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 211 03.3797.0571_GT Tháo bỏ các ngón chân Tháo bỏ các ngón chân 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 212 03.3798.0571_GT Tháo đốt bàn Tháo đốt bàn 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 214 03.3803.0559_GT Nối gân gấp Nối gân gấp 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 215 03.3804.0559_GT Gỡ dính gân Gỡ dính gân 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 216 03.3805.0572_GT Khâu nối thần kinh Khâu nối thần kinh 2.815.300 2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 217 03.3806.0572_GT Gỡ dính thần kinh Gỡ dính thần kinh 2.815.300 2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 221 03.3815.0493_GT Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 223 03.3819.0559_GT Nối gân duỗi Nối gân duỗi 2.708.900 2.708.900 | |||||
| Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 225 03.3879.0407_GT Cắt u máu trong xương Cắt u máu trong xương 2.533.500 2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 226 03.3880.0548_GT Bắt vít qua khớp Bắt vít qua khớp 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 5.040.700 5.040.700 | |||||
| 228 03.3886.0553_GT Ghép trong mất đoạn xương Ghép trong mất đoạn xương 4.532.100 4.532.100 | |||||
| 229 03.3892.0553_GT Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo 4.532.100 4.532.100 | |||||
| 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.367.100 2.367.100 |
| Ghi chú | |||||
| 232 03.4064.0462_GT Phẫu thuật nội soi sa trực tràng Phẫu thuật nội soi sa trực tràng 3.840.100 3.840.100 | |||||
| 3.840.100 3.840.100 | |||||
| 234 03.4106.0436_GT Nội soi đặt sonde JJ Nội soi đặt sonde JJ 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy | |||||
| 235 03.4114.0426_GT Nội soi cắt u bàng quang Nội soi cắt u bàng quang 3.870.700 3.870.700 | |||||
| 236 03.4115.0426_GT Nội soi cắt u bàng quang tái phát Nội soi cắt u bàng quang tái phát 3.870.700 3.870.700 | |||||
| 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 239 03.4227.0437_GT Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật 3.852.100 3.852.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.532.100 4.532.100 | |||||
| 241 04.0007.0551_GT Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 242 04.0012.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 244 04.0014.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 245 04.0015.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 247 04.0017.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 248 04.0018.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 251 04.0021.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 252 04.0022.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 253 04.0023.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 255 04.0025.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.485.500 2.485.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.485.500 2.485.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.485.500 2.485.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 263 04.0038.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 264 04.0039.0571_GT Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 265 04.0040.0571_GT Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 266 04.0041.0571_GT Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.392.500 3.392.500 |
| Ghi chú | |||||
| 268 04.0057.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 269 04.0058.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.176.500 2.176.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.176.500 2.176.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 273 07.0221.0574_GT Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 278 10.0037.0571_GT Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 1.764.200 1.764.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.177.400 2.177.400 |
| Ghi chú | |||||
| 2.177.400 2.177.400 | |||||
| 2.533.500 2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.533.500 2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 1.764.200 1.764.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 286 10.0289.0400_GT Mở ngực thăm dò, sinh thiết Mở ngực thăm dò, sinh thiết 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 289 10.0302.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 290 10.0303.0416_GT Cắt thận đơn thuần Cắt thận đơn thuần 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 291 10.0304.0416_GT Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 292 10.0305.0710_GT Phẫu thuật treo thận Phẫu thuật treo thận 2.530.600 2.530.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 293 10.0306.0421_GT Lấy sỏi san hô thận Lấy sỏi san hô thận 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 294 10.0307.0421_GT Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 297 10.0310.0421_GT Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 298 10.0314.0416_GT Cắt eo thận móng ngựa Cắt eo thận móng ngựa 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 299 10.0317.0436_GT Dẫn lưu bể thận tối thiểu Dẫn lưu bể thận tối thiểu 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy | |||||
| Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe 300 10.0319.0436_GT Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy thận | |||||
| 301 10.0322.0416_GT Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 302 10.0325.0421_GT Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 304 10.0327.0421_GT Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 305 10.0330.0429_GT Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo 4.008.300 4.008.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.008.300 4.008.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 311 10.0349.0424_GT Cắt cổ bàng quang Cắt cổ bàng quang 4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 312 10.0350.0434_GT Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 313 10.0352.0425_GT Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 4.923.500 4.923.500 | |||||
| 314 10.0355.0421_GT Lấy sỏi bàng quang Lấy sỏi bàng quang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 315 10.0356.0436_GT Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy | |||||
| 316 10.0357.0436_GT Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy | |||||
| 4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.923.500 4.923.500 | |||||
| 319 10.0364.0434_GT Phẫu thuật sa niệu đạo nữ Phẫu thuật sa niệu đạo nữ 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 320 10.0367.0434_GT Cắt nối niệu đạo trước Cắt nối niệu đạo trước 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 321 10.0368.0434_GT Cắt nối niệu đạo sau Cắt nối niệu đạo sau 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 322 10.0369.0434_GT Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 323 10.0370.0436_GT Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy | |||||
| 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 325 10.0372.0436_GT Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy | |||||
| 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.398.000 4.398.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.398.000 4.398.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy | |||||
| 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy | |||||
| 3.852.100 3.852.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 334 10.0386.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 336 10.0394.0435_GT Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 337 10.0403.0436_GT Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy | |||||
| 338 10.0406.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn Cắt bỏ tinh hoàn 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 339 10.0407.0435_GT Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 340 10.0414.0400_GT Mở ngực thăm dò Mở ngực thăm dò 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 341 10.0415.0400_GT Mở ngực thăm dò, sinh thiết Mở ngực thăm dò, sinh thiết 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 342 10.0416.0491_GT Mở thông dạ dày Mở thông dạ dày 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 343 10.0417.0491_GT Đưa thực quản ra ngoài Đưa thực quản ra ngoài 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 344 10.0418.0493_GT Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 345 10.0451.0491_GT Mở bụng thăm dò Mở bụng thăm dò 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 346 10.0452.0491_GT Mở bụng thăm dò, sinh thiết Mở bụng thăm dò, sinh thiết 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 347 10.0453.0464_GT Nối vị tràng Nối vị tràng 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 348 10.0473.0459_GT Cắt u tá tràng Cắt u tá tràng 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 349 10.0475.0459_GT Khâu vùi túi thừa tá tràng Khâu vùi túi thừa tá tràng 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 350 10.0476.0459_GT Cắt túi thừa tá tràng Cắt túi thừa tá tràng 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 353 10.0506.0459_GT Cắt ruột thừa đơn thuần Cắt ruột thừa đơn thuần 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 354 10.0507.0459_GT Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 355 10.0508.0459_GT Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 356 10.0509.0493_GT Dẫn lưu áp xe ruột thừa Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 357 10.0510.0459_GT Các phẫu thuật ruột thừa khác Các phẫu thuật ruột thừa khác 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 358 10.0511.0491_GT Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 359 10.0524.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo Làm hậu môn nhân tạo 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 360 10.0525.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo Làm hậu môn nhân tạo 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 361 10.0533.0494_GT Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 2.367.500 2.367.500 |
| Ghi chú | |||||
| 363 10.0547.0494_GT Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 364 10.0548.0494_GT Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 367 10.0551.0494_GT Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 2.367.500 2.367.500 | |||||
| Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức 2.367.500 2.367.500 tạp | |||||
| 371 10.0557.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 372 10.0558.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 2.367.500 2.367.500 |
| Ghi chú | |||||
| 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 2.367.500 2.367.500 | |||||
| 377 10.0564.0491_GT Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 378 10.0569.0624_GT Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 1.631.700 1.631.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 379 10.0570.0624_GT Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ 1.631.700 1.631.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.037.500 2.037.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 382 10.0574.0491_GT Thăm dò, sinh thiết gan Thăm dò, sinh thiết gan 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 383 10.0616.0493_GT Dẫn lưu áp xe gan Dẫn lưu áp xe gan 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 384 10.0617.0493_GT Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 386 10.0638.0464_GT Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 387 10.0641.0464_GT Dẫn lưu nang tụy Dẫn lưu nang tụy 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 388 10.0642.0464_GT Nối nang tụy với tá tràng Nối nang tụy với tá tràng 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 389 10.0643.0464_GT Nối nang tụy với dạ dày Nối nang tụy với dạ dày 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 390 10.0644.0464_GT Nối nang tụy với hỗng tràng Nối nang tụy với hỗng tràng 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 392 10.0669.0464_GT Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 2.929.500 2.929.500 |
| Ghi chú | |||||
| 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 397 10.0683.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 398 10.0684.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 399 10.0685.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 2.929.500 2.929.500 | |||||
| 402 10.0695.0492_GT Phẫu thuật cắt u cơ hoành Phẫu thuật cắt u cơ hoành 2.929.500 2.929.500 |
| Ghi chú | |||||
| 2.188.500 2.188.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 405 10.0716.0551_GT Phẫu thuật tháo khớp vai Phẫu thuật tháo khớp vai 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.532.100 4.532.100 | |||||
| Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ 2.708.900 2.708.900 tay | |||||
| 2.708.900 2.708.900 |
| Ghi chú | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 416 10.0772.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 418 10.0774.0559_GT Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.708.900 2.708.900 |
| Ghi chú | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 436 10.0842.0559_GT Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 3.312.100 3.312.100 | |||||
| Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới 3.392.500 3.392.500 |
| Ghi chú | |||||
| 439 10.0846.0549_GT Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay 3.392.500 3.392.500 | |||||
| 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón 441 10.0849.0549_GT Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay 3.392.500 3.392.500 tay | |||||
| 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 446 10.0859.0571_GT Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 447 10.0861.0577_GT Thương tích bàn tay phức tạp Thương tích bàn tay phức tạp 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 449 10.0863.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 3.720.700 3.720.700 |
| Ghi chú | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 454 10.0874.0571_GT Cụt chấn thương cổ và bàn chân Cụt chấn thương cổ và bàn chân 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 455 10.0875.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân chày trước Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 2.708.900 2.708.900 | |||||
| Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 457 10.0877.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân Achille Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 458 10.0878.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 2.708.900 2.708.900 | |||||
| Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 460 10.0880.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 462 10.0882.0559_GT Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 463 10.0883.0559_GT Phẫu thuật điều trị gân bánh chè Phẫu thuật điều trị gân bánh chè 2.708.900 2.708.900 | |||||
| Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 465 10.0885.0559_GT Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 2.708.900 2.708.900 |
| Ghi chú | |||||
| 2.815.300 2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 470 10.0900.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 472 10.0902.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 473 10.0903.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.720.700 3.720.700 |
| Ghi chú | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 479 10.0911.0548_GT Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 481 10.0940.0579_GT Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi 6.603.400 6.603.400 | |||||
| 482 10.0942.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt chi Phẫu thuật cắt cụt chi 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 483 10.0943.0534_GT Phẫu thuật tháo khớp chi Phẫu thuật tháo khớp chi 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 484 10.0944.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng đơn giản Phẫu thuật xơ cứng đơn giản 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 485 10.0945.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng phức tạp Phẫu thuật xơ cứng phức tạp 3.312.100 3.312.100 | |||||
| 486 10.0947.0571_GT Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 3.720.700 3.720.700 | |||||
| 489 10.0950.0549_GT Phẫu thuật làm cứng khớp gối Phẫu thuật làm cứng khớp gối 3.392.500 3.392.500 |
| Ghi chú | |||||
| 490 10.0951.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính khớp gối Phẫu thuật gỡ dính khớp gối 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 491 10.0952.0571_GT Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.234.900 2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 495 10.0956.0551_GT Phẫu thuật làm sạch ổ khớp Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 496 10.0958.0549_GT Phẫu thuật đóng cứng khớp khác Phẫu thuật đóng cứng khớp khác 3.392.500 3.392.500 | |||||
| 497 10.0961.0575_GT Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 498 10.0962.0574_GT Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 2.708.900 2.708.900 gân) | |||||
| 501 10.0966.0572_GT Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) 2.815.300 2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 502 10.0967.0558_GT Phẫu thuật lấy bỏ u xương Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3.472.200 3.472.200 |
| Ghi chú | |||||
| 503 10.0968.0553_GT Phẫu thuật ghép xương tự thân Phẫu thuật ghép xương tự thân 4.532.100 4.532.100 | |||||
| 504 10.0969.0553_GT Phẫu thuật ghép xương nhân tạo Phẫu thuật ghép xương nhân tạo 4.532.100 4.532.100 | |||||
| 505 10.0971.0558_GT Lấy u xương (ghép xi măng) Lấy u xương (ghép xi măng) 3.472.200 3.472.200 | |||||
| 506 10.0972.0407_GT Phẫu thuật U máu Phẫu thuật U máu 2.533.500 2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 507 10.0973.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính gân gấp Phẫu thuật gỡ dính gân gấp 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 508 10.0974.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 509 10.0975.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính thần kinh Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 510 10.0979.0571_GT Phẫu thuật viêm xương Phẫu thuật viêm xương 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 511 10.0980.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 513 10.0983.0551_GT Phẫu thuật vết thương khớp Phẫu thuật vết thương khớp 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 4.532.100 4.532.100 | |||||
| 4.532.100 4.532.100 | |||||
| 5.040.700 5.040.700 | |||||
| 5.040.700 5.040.700 | |||||
| 5.040.700 5.040.700 | |||||
| 5.040.700 5.040.700 | |||||
| 7.451.100 7.451.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 1.363.600 1.363.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.964.000 2.964.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.964.000 2.964.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 527 11.0103.1114_GT Cắt sẹo khâu kín Cắt sẹo khâu kín 2.485.500 2.485.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 528 11.0104.1113_GT Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 3.022.500 3.022.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng 3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.069.400 3.069.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2.176.500 2.176.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.176.500 2.176.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.466.300 3.466.300 | |||||
| 535 12.0166.0400_GT Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 536 12.0167.0558_GT Cắt u xương sườn 1 xương Cắt u xương sườn 1 xương 3.472.200 3.472.200 | |||||
| 537 12.0169.0400_GT Phẫu thuật bóc kén màng phổi Phẫu thuật bóc kén màng phổi 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 538 12.0170.0400_GT Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 539 12.0171.0400_GT Phẫu thuật cắt kén khí phổi Phẫu thuật cắt kén khí phổi 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 540 12.0173.0558_GT Cắt u xương sườn nhiều xương Cắt u xương sườn nhiều xương 3.472.200 3.472.200 | |||||
| 2.533.500 2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 542 12.0203.0491_GT Mở thông dạ dày ra da do ung thư Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 543 12.0215.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo Làm hậu môn nhân tạo 2.367.100 2.367.100 | |||||
| 544 12.0243.0425_GT Cắt u bàng quang đường trên Cắt u bàng quang đường trên 4.923.500 4.923.500 | |||||
| 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư 3.522.800 3.522.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 6.170.000 6.170.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 551 12.0260.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản 3.721.500 3.721.500 | |||||
| 552 12.0266.0434_GT Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 553 12.0267.0653_GT Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 554 12.0269.0653_GT Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 556 12.0278.0655_GT Cắt polyp cổ tử cung Cắt polyp cổ tử cung 1.597.100 1.597.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 557 12.0280.0683_GT Cắt u nang buồng trứng xoắn Cắt u nang buồng trứng xoắn 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 558 12.0281.0683_GT Cắt u nang buồng trứng Cắt u nang buồng trứng 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 559 12.0283.0683_GT Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 561 12.0289.0654_GT Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung 3.462.100 3.462.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 562 12.0291.0681_GT Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3.677.900 3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 6.115.100 6.115.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 5.473.900 5.473.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 6.170.000 6.170.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 6.191.500 6.191.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 568 12.0300.0661_GT Cắt ung thư buồng trứng lan rộng Cắt ung thư buồng trứng lan rộng 6.191.500 6.191.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.815.400 3.815.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.464.000 2.464.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.063.100 3.063.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai 572 12.0304.0592_GT Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 3.522.800 3.522.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy bên | |||||
| 573 12.0305.0593_GT Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.339.700 2.339.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 574 12.0306.0597_GT Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 1.785.200 1.785.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 575 12.0323.0653_GT Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 576 12.0324.0558_GT Cắt u xương sụn lành tính Cắt u xương sụn lành tính 3.472.200 3.472.200 | |||||
| 577 12.0325.0558_GT Cắt u xương, sụn Cắt u xương, sụn 3.472.200 3.472.200 | |||||
| 578 12.0326.0534_GT Cắt chi và vét hạch do ung thư Cắt chi và vét hạch do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 579 12.0327.0534_GT Tháo khớp cổ tay do ung thư Tháo khớp cổ tay do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 580 12.0328.0534_GT Cắt cụt cánh tay do ung thư Cắt cụt cánh tay do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 581 12.0329.0534_GT Tháo khớp khuỷu tay do ung thư Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 582 12.0333.0551_GT Tháo khớp gối do ung thư Tháo khớp gối do ung thư 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 583 12.0334.0534_GT Tháo khớp háng do ung thư Tháo khớp háng do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 584 12.0335.0534_GT Cắt cụt cẳng chân do ung thư Cắt cụt cẳng chân do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 585 12.0336.0534_GT Cắt cụt đùi do ung thư Cắt cụt đùi do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 586 12.0339.0558_GT Cắt u nang tiêu xương, ghép xương Cắt u nang tiêu xương, ghép xương 3.472.200 3.472.200 | |||||
| 587 12.0340.0558_GT Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương 3.472.200 3.472.200 | |||||
| 588 12.0402.0577_GT Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 589 12.0448.1187_GT Đặt buồng tiêm truyền dưới da Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1.070.800 1.070.800 | |||||
| 7.512.900 7.512.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 591 13.0002.0672_GT Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2.736.300 2.736.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.320.800 3.320.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.722.000 3.722.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.722.000 3.722.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 5.479.700 5.479.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 596 13.0007.0671_GT Phẫu thuật lấy thai lần đầu Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.844.600 1.844.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 3.339.500 3.339.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.934.500 3.934.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.861.200 2.861.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 3.861.600 3.861.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.719.500 3.719.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 602 13.0018.0625_GT Khâu tử cung do nạo thủng Khâu tử cung do nạo thủng 2.574.900 2.574.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 603 13.0032.0632_GT Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.037.500 2.037.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 604 13.0044.0621_GT Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2.069.800 2.069.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 6.115.100 6.115.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 6.191.500 6.191.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.815.400 3.815.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 6.170.000 6.170.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 5.473.900 5.473.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 610 13.0067.0657_GT Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3.532.500 3.532.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3.677.900 3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.677.900 3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3.677.900 3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 614 13.0071.0679_GT Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 2.987.800 2.987.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.044.100 4.044.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 617 13.0075.0668_GT Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 2.893.700 2.893.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.605.700 4.605.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.931.200 3.931.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 5.564.200 5.564.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 622 13.0101.0666_GT Phẫu thuật Crossen Phẫu thuật Crossen 3.817.300 3.817.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 623 13.0102.0678_GT Phẫu thuật Manchester Phẫu thuật Manchester 3.644.200 3.644.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 624 13.0103.0677_GT Phẫu thuật Lefort Phẫu thuật Lefort 2.594.800 2.594.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 625 13.0104.0677_GT Phẫu thuật Labhart Phẫu thuật Labhart 2.594.800 2.594.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 626 13.0105.0710_GT Phẫu thuật treo tử cung Phẫu thuật treo tử cung 2.530.600 2.530.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.540.200 4.540.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 6.073.700 6.073.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.641.900 3.641.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.300.800 2.300.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 631 13.0110.0651_GT Phẫu thuật cắt âm vật phì đại Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.264.100 2.264.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 632 13.0111.0656_GT Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2.351.300 2.351.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.640.300 2.640.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.063.100 3.063.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.464.000 2.464.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.504.100 2.504.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 637 13.0116.0663_GT Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.595.200 3.595.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 3.918.200 3.918.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.918.200 3.918.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.781.500 3.781.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.462.100 3.462.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 647 13.0127.0637_GT Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2.518.500 2.518.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 648 13.0128.0636_GT Nội soi buồng tử cung can thiệp Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.014.000 4.014.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.014.000 4.014.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 4.014.000 4.014.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.577.700 2.577.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 652 13.0134.0667_GT Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu 5.012.400 5.012.400 | |||||
| 653 13.0135.0667_GT Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu 5.012.400 5.012.400 | |||||
| 2.188.500 2.188.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 655 13.0140.0627_GT Khoét chóp cổ tử cung Khoét chóp cổ tử cung 2.397.300 2.397.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 656 13.0141.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung Cắt cụt cổ tử cung 2.397.300 2.397.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 657 13.0143.0655_GT Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung 1.597.100 1.597.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 658 13.0147.0597_GT Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 1.785.200 1.785.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 659 13.0149.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.631.700 1.631.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy ngay | |||||
| 661 13.0172.0653_GT Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 662 13.0174.0653_GT Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 663 13.0176.0592_GT Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 3.522.800 3.522.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 664 13.0177.0593_GT Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.339.700 2.339.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.553.300 2.553.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 666 13.0224.0631_GT Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2.553.300 2.553.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 667 13.0240.0631_GT Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ 2.553.300 2.553.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 669 14.0173.0575_GT Ghép da dị loại Ghép da dị loại 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.332.400 3.332.400 | |||||
| 671 15.0034.0997_GT Vá nhĩ đơn thuần Vá nhĩ đơn thuần 3.332.400 3.332.400 | |||||
| 672 15.0035.0971_GT Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 3.095.800 3.095.800 | |||||
| 673 15.0036.0971_GT Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ 3.095.800 3.095.800 | |||||
| 674 15.0048.0971_GT Đặt ống thông khí màng nhĩ Đặt ống thông khí màng nhĩ 3.095.800 3.095.800 | |||||
| 3.095.800 3.095.800 | |||||
| 2.115.200 2.115.200 | |||||
| 677 15.0068.0960_GT Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng 2.115.200 2.115.200 |
| Ghi chú | |||||
| 678 15.0090.0956_GT Phẫu thuật mở cạnh mũi Phẫu thuật mở cạnh mũi 3.779.600 3.779.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 679 15.0097.0960_GT Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 2.115.200 2.115.200 | |||||
| 1.633.500 1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 1.633.500 1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.815.300 2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 683 15.0290.0955_GT Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 1.633.500 1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 684 15.0292.0957_GT Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 3.026.800 3.026.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 685 15.0300.0955_GT Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 1.633.500 1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 1.633.500 1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 687 16.0294.1079_GT Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.385.300 2.385.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.234.900 2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 689 16.0348.1089_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] 2.771.700 2.771.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 690 16.0348.1090_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu] 2.770.100 2.770.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 691 16.0348.1091_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên] 2.520.200 2.520.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 692 20.0098.0637_GT Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2.518.500 2.518.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 693 20.0103.0636_GT Nội soi buồng tử cung can thiệp Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.014.000 4.014.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.532.100 4.532.100 | |||||
| 695 27.0170.0464_GT Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 696 27.0172.0464_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2.461.800 2.461.800 | |||||
| 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.840.100 3.840.100 | |||||
| 699 27.0206.0459_GT Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 700 27.0207.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 701 27.0225.0462_GT Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 3.840.100 3.840.100 | |||||
| 3.840.100 3.840.100 |
| Ghi chú | |||||
| 703 27.0227.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.840.100 3.840.100 | |||||
| 3.840.100 3.840.100 | |||||
| 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang 3.870.700 3.870.700 | |||||
| 709 27.0385.0426_GT Nội soi bàng quang cắt u Nội soi bàng quang cắt u 3.870.700 3.870.700 | |||||
| 710 27.0386.0426_GT Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 3.870.700 3.870.700 | |||||
| Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt 5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy polyp | |||||
| Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ 5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 715 27.0518.0428_GT Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 3.870.700 3.870.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 723 28.0021.1135_GT Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu 3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 724 28.0023.1135_GT Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu 3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 725 28.0024.1135_GT Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu 3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 726 28.0066.0575_GT Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.234.900 2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.234.900 2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.532.100 4.532.100 | |||||
| 3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 735 28.0264.0653_GT Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 736 28.0265.0653_GT Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 737 28.0266.0653_GT Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| Phẫu thuật điều trị vết thương dương 742 28.0288.0576_GT Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật 2.234.900 2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy vật |
| Ghi chú | |||||
| 3.852.100 3.852.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 744 28.0296.0651_GT Phẫu thuật cắt bỏ âm vật Phẫu thuật cắt bỏ âm vật 2.264.100 2.264.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 745 28.0299.0662_GT Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo 2.300.800 2.300.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 3.641.900 3.641.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 750 28.0337.0559_GT Nối gân gấp Nối gân gấp 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 752 28.0340.0559_GT Nối gân duỗi Nối gân duỗi 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 754 28.0344.0559_GT Gỡ dính thần kinh Gỡ dính thần kinh 2.708.900 2.708.900 | |||||
| 2.520.200 2.520.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| Ghi chú | |||||
| 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy | |||||
| 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||
| GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH SỬ DỤNG HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH (PACS) | ||||||
| (Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau) | ||||||
| Đơn vị tính: đồng | ||||||
| STT | Mã tương đương | Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán nhưng không phải là DV theo yêu cầu | Ghi chú |
| (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) | ||||||
| 54.900 54.900 18.0067.0028 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||||||
| 54.900 54.900 18.0068.0028 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| 54.900 54.900 18.0069.0028 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| 54.900 54.900 18.0070.0028 Chụp X-quang sọ tiếp tuyến Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| 54.900 54.900 18.0071.0028 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| 54.900 54.900 18.0072.0028 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| 54.900 54.900 18.0073.0028 Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| 54.900 54.900 18.0074.0028 Chụp X-quang hàm chếch một bên Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| Áp dụng cho 01 vị trí |
| 54.900 54.900 18.0076.0028 Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí |
| 54.900 54.900 18.0077.0028 Chụp X-quang Chausse III Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí |
| 54.900 54.900 18.0078.0028 Chụp X-quang Schuller Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí |
| 54.900 54.900 18.0079.0028 Chụp X-quang Stenvers Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí |
| 54.900 54.900 18.0080.0028 Chụp X-quang khớp thái dương hàm Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí |
| 54.900 54.900 18.0085.0028 Chụp X-quang mỏm trâm Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí |
| 54.900 54.900 18.0086.0028 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| 54.900 54.900 18.0087.0028 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| 54.900 54.900 18.0089.0028 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| Áp dụng cho 01 vị trí |
54.900 54.900 20 21 22 54.900 54.900 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 54.900 54.900 36 54.900 54.900 37 38 39
| 54.900 54.900 18.0091.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0092.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0094.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0095.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0096.0028 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0098.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0099.0028 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0100.0028 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0101.0028 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0102.0028 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0103.0028 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 54.900 54.900 18.0104.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Áp dụng cho 01 vị trí phim] | |||
| 54.900 54.900 18.0105.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0106.0028 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0109.0028 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0110.0028 Chụp X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0111.0028 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí |
| 54.900 54.900 18.0112.0028 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí |
| 54.900 54.900 18.0113.0028 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí |
| 54.900 54.900 18.0114.0028 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| Áp dụng cho 01 vị trí |
54.900 54.900 44 54.900 54.900 45 46 47 48 49 50 51 54.900 54.900 52 53 54 54.900 54.900 55 56 57 58 59 60 61 62 63 69.800 69.800 64 65 66 69.800 69.800
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0119.0028 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0120.0028 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0121.0028 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0122.0028 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0123.0028 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0127.0028 Chụp X-quang tại giường Chụp X-quang tại giường Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0128.0028 Chụp X-quang tại phòng mổ Chụp X-quang tại phòng mổ Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 54.900 54.900 18.0084.0028 Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0067.0029 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0068.0029 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0071.0029 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0072.0029 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0086.0029 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0087.0029 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0089.0029 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0091.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0092.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí |
| 69.800 69.800 18.0094.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí |
| 69.800 69.800 18.0096.0029 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí |
| 69.800 69.800 18.0100.0029 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| 69.800 69.800 18.0102.0029 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| 69.800 69.800 18.0103.0029 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 69.800 69.800 18.0104.0029 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Áp dụng cho 01 vị trí phim] | ||
| 69.800 69.800 18.0106.0029 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | ||
| Áp dụng cho 01 vị trí |
69.800 69.800 75 69.800 69.800 76 77 78 79 80 69.800 69.800 81 69.800 69.800 82 83 84 85 86 69.800 69.800 87 69.800 69.800 88 89 90
| Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0111.0029 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0112.0029 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0113.0029 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0114.0029 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0117.0029 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0119.0029 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0121.0029 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 69.800 69.800 18.0122.0029 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 74.000 74.000 18.0088.0030 Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 74.000 74.000 18.0097.0030 Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |||
| 74.000 74.000 18.0118.0030 Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] Áp dụng cho 01 vị trí |
| 202.700 202.700 18.0124.0034 Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] |
| 202.700 202.700 18.0130.0035 Chụp X-quang thực quản dạ dày Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] |
92 93 94 95 96 97 98 99 100 101
| 202.700 202.700 18.0131.0035 Chụp X-quang ruột non Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] | ||
| 244.300 244.300 18.0132.0036 Chụp X-quang đại tràng Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] | ||
| 277.600 277.600 18.0133.0019 Chụp X-quang đường mật qua Kehr Chụp X-quang đường mật qua Kehr Chưa bao gồm thuốc cản quang. | ||
| 450.200 450.200 18.0135.0025 Chụp X-quang đường rò Chụp X-quang đường rò | ||
| 450.200 450.200 18.0136.0039 Chụp X-quang tuyến nước bọt Chụp X-quang tuyến nước bọt Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. | ||
| 450.200 450.200 18.0139.0039 Chụp X-quang ống tuyến sữa Chụp X-quang ống tuyến sữa Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. | ||
| 556.300 556.300 18.0142.0033 Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa] | ||
| 556.300 556.300 18.0143.0033 Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng | ||
| 18.0140.0032 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
527.200 527.200 102 527.200 527.200 103 104 105 18.0148.0027 106 107 18.0704.0038 108 18.0690.0182 109 110 111 499.200 499.200
| 18.0141.0032 Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng | |||
| 242.200 242.200 18.0144.0022 Chụp X-quang bàng quang trên xương mu Chụp X-quang bàng quang trên xương mu | |||
| 426.300 426.300 18.0138.0031 Chụp X-quang tử cung vòi trứng Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] | |||
| 386.800 386.800 Chụp X-quang bao rễ thần kinh Chụp X-quang bao rễ thần kinh | |||
| 66.200 66.200 18.0126.0026 Chụp X-quang tuyến vú Chụp X-quang tuyến vú | |||
| 912.300 912.300 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | |||
| 1.617.800 1.617.800 Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) | |||
| 499.200 499.200 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | |||
| 499.200 499.200 Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | |||
| 18.0157.0040 |
| Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 499.200 499.200 18.0158.0040 Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) dãy) |
| 499.200 499.200 18.0160.0040 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
| 18.0161.0040 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) |
499.200 499.200 115 499.200 499.200 116 499.200 499.200 117 499.200 499.200 118 499.200 499.200 119 499.200 499.200 120 499.200 499.200 121 499.200 499.200 122 499.200 499.200 123 499.200 499.200 124 499.200 499.200 125 499.200 499.200 126 499.200 499.200 127 499.200 499.200 128 499.200 499.200 129 499.200 499.200
| 18.0162.0040 | |||
| 18.0163.0040 | |||
| 18.0164.0040 | |||
| 18.0191.0040 | |||
| 18.0193.0040 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) | |||
| 18.0195.0040 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) | |||
| 18.0199.0040 | |||
| 18.0219.0040 | |||
| 18.0220.0040 | |||
| 18.0221.0040 | |||
| 18.0222.0040 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | |||
| 18.0227.0040 | |||
| 18.0245.0040 | |||
| 18.0255.0040 | |||
| 18.0257.0040 |
499.200 499.200 131 499.200 499.200 132 499.200 499.200 133 134 617.100 617.100 135 136 137 617.100 617.100 138 139 140 141 142 143 144 145 617.100 617.100 146 617.100 617.100 147 617.100 617.100 148 617.100 617.100
| 18.0261.0040 | |||
| 18.0264.0040 | |||
| 617.100 617.100 18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 617.100 617.100 18.0152.0041 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 617.100 617.100 18.0153.0041 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 617.100 617.100 Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 617.100 617.100 Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 617.100 617.100 18.0160.0041 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 617.100 617.100 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 617.100 617.100 18.0196.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 617.100 617.100 18.0197.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 617.100 617.100 18.0198.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
149
617.100 617.100 150 617.100 617.100 151 617.100 617.100 152 617.100 617.100 153 617.100 617.100 154 617.100 617.100 155 156 617.100 617.100 157 617.100 617.100 158 617.100 617.100 159 617.100 617.100 160 617.100 617.100 161 617.100 617.100 162 163 164 165 166 167 1.403.600 1.403.600
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 617.100 617.100 18.0230.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 617.100 617.100 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 617.100 617.100 18.0266.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 617.100 617.100 18.0267.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 1.403.600 1.403.600 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
| 1.403.600 1.403.600 Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | |||
| 18.0173.0043 |
| 1.403.600 1.403.600 Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) | ||
| 1.403.600 1.403.600 18.0176.0043 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
| 18.0177.0043 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) |
1.403.600 1.403.600 171 1.403.600 1.403.600 172 1.403.600 1.403.600 173 1.403.600 1.403.600 174 1.403.600 1.403.600 175 1.403.600 1.403.600 176 1.403.600 1.403.600 177 1.403.600 1.403.600 178 1.403.600 1.403.600 179 1.403.600 1.403.600 180 1.403.600 1.403.600 181 1.403.600 1.403.600 182 1.403.600 1.403.600 183 1.403.600 1.403.600 184 1.403.600 1.403.600
| 18.0200.0043 | |||
| 18.0202.0043 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) | |||
| 18.0204.0043 | |||
| 18.0208.0043 | |||
| 18.0231.0043 | |||
| 18.0232.0043 | |||
| 18.0233.0043 | |||
| 18.0234.0043 | |||
| 18.0239.0043 | |||
| 18.0245.0043 | |||
| 18.0268.0043 | |||
| 18.0270.0043 | |||
| 18.0272.0043 | |||
| 18.0274.0043 |
1.403.600 1.403.600 186 187 1.659.000 1.659.000 188 189 190 1.659.000 1.659.000 191 192 193 194 1.659.000 1.659.000 195 196 197 198 1.659.000 1.659.000 199 1.659.000 1.659.000 200 1.659.000 1.659.000 201 1.659.000 1.659.000 202 1.659.000 1.659.000
| 1.659.000 1.659.000 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 1.659.000 1.659.000 18.0168.0042 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 1.659.000 1.659.000 18.0169.0042 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 1.659.000 1.659.000 Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 1.659.000 1.659.000 Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 1.659.000 1.659.000 18.0176.0042 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 1.659.000 1.659.000 18.0205.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 1.659.000 1.659.000 18.0206.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 1.659.000 1.659.000 18.0207.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
203
1.659.000 1.659.000 204 1.659.000 1.659.000 205 1.659.000 1.659.000 206 1.659.000 1.659.000 207 1.659.000 1.659.000 208 209 1.659.000 1.659.000 210 1.659.000 1.659.000 211 1.659.000 1.659.000 212 1.659.000 1.659.000 213 1.659.000 1.659.000 214 1.659.000 1.659.000 215 1.659.000 1.659.000 216 217 218 3.018.300 3.018.300 219 3.322.200 3.322.200 220 221 2.658.200 2.658.200
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 1.659.000 1.659.000 18.0242.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 1.659.000 1.659.000 18.0280.0042 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 1.659.000 1.659.000 18.0281.0042 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 18.0279.0045 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) | |||
| 2.658.200 2.658.200 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
| 18.0183.0047 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) |
| 2.658.200 2.658.200 Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) | |||
| 18.0186.0047 |
223
2.658.200 2.658.200 224 225 226 2.658.200 2.658.200 227 2.658.200 2.658.200 228 2.658.200 2.658.200 229 2.658.200 2.658.200 230 2.658.200 2.658.200 231 2.658.200 2.658.200 232 2.658.200 2.658.200 233 2.658.200 2.658.200 234 2.658.200 2.658.200 235 2.658.200 2.658.200 236 2.658.200 2.658.200 237 2.658.200 2.658.200 238 2.658.200 2.658.200 239 2.658.200 2.658.200
| 2.658.200 2.658.200 Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy) | |||
| 2.658.200 2.658.200 18.0189.0047 Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] | |||
| 18.0190.0047 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) | |||
| 18.0209.0047 | |||
| 18.0211.0047 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) | |||
| 18.0212.0047 | |||
| 18.0213.0047 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) | |||
| 18.0218.0047 | |||
| 18.0243.0047 | |||
| 18.0244.0047 | |||
| 18.0245.0047 | |||
| 18.0246.0047 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) | |||
| 18.0251.0047 | |||
| 18.0282.0047 | |||
| 18.0284.0047 | |||
| 18.0286.0047 |
2.658.200 2.658.200 241 2.658.200 2.658.200 242 6.673.100 6.673.100 243 2.924.900 2.924.900 244 2.924.900 2.924.900 245 246 2.924.900 2.924.900 247 248 249 250 251 252 253 254 2.924.900 2.924.900 255 2.924.900 2.924.900 256 2.924.900 2.924.900
| 18.0291.0047 | |||
| 18.0293.0049 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 2.924.900 2.924.900 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 2.924.900 2.924.900 18.0181.0046 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 2.924.900 2.924.900 18.0182.0046 Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy) Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 2.924.900 2.924.900 Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 2.924.900 2.924.900 Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 2.924.900 2.924.900 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 2.924.900 2.924.900 18.0214.0046 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 2.924.900 2.924.900 18.0215.0046 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
2.924.900 2.924.900 258 2.924.900 2.924.900 259 2.924.900 2.924.900 260 2.924.900 2.924.900 261 2.924.900 2.924.900 262 2.924.900 2.924.900 263 2.924.900 2.924.900 264 265 2.924.900 2.924.900 266 2.924.900 2.924.900 267 2.924.900 2.924.900 268 2.924.900 2.924.900 269 2.924.900 2.924.900 270 271 272 273 6.689.100 6.689.100 274 275 1.263.800 1.263.800
| Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 2.924.900 2.924.900 18.0254.0046 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 2.924.900 2.924.900 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 2.924.900 2.924.900 18.0294.0046 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 2.924.900 2.924.900 18.0295.0046 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy) Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||
| 1.263.800 1.263.800 18.0296.0066 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | |||
| 18.0298.0066 |
1.263.800 1.263.800 277 1.263.800 1.263.800 278 1.263.800 1.263.800 279 1.263.800 1.263.800 280 281 282 1.263.800 1.263.800 283 1.263.800 1.263.800 284 1.263.800 1.263.800 285 1.263.800 1.263.800 286 287 1.263.800 1.263.800 288 1.263.800 1.263.800 289 1.263.800 1.263.800 290 291 1.263.800 1.263.800 292 1.263.800 1.263.800 293 1.263.800 1.263.800 294 1.263.800 1.263.800 295
| 18.0303.0066 | |||
| 18.0308.0066 | |||
| 18.0310.0066 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) | |||
| 1.263.800 1.263.800 18.0313.0066 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | |||
| 1.263.800 1.263.800 18.0316.0066 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | |||
| 18.0319.0066 | |||
| 18.0321.0066 | |||
| 18.0324.0066 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) | |||
| 18.0326.0066 | |||
| 1.263.800 1.263.800 18.0332.0066 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | |||
| 18.0334.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) | |||
| 18.0336.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) | |||
| 18.0338.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) | |||
| 1.263.800 1.263.800 18.0340.0066 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | |||
| 18.0343.0066 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) | |||
| 18.0345.0066 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) | |||
| 18.0352.0066 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) | |||
| 18.0354.0066 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) | |||
| 1.263.800 1.263.800 18.0358.0066 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.263.800 1.263.800 297 1.263.800 1.263.800 298 2.131.600 2.131.600 299 300 2.131.600 2.131.600 301 302 2.131.600 2.131.600 303 2.131.600 2.131.600 304 2.131.600 2.131.600 305 306 307 2.131.600 2.131.600 308 309 2.131.600 2.131.600 310 2.131.600 2.131.600 311 2.131.600 2.131.600 312 2.131.600 2.131.600 313 2.131.600 2.131.600
| 18.0700.0066 Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt | |||
| 18.0699.0065 | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | |||
| 18.0299.0065 | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | |||
| 18.0302.0065 | |||
| 18.0304.0065 | |||
| 18.0309.0065 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | |||
| 18.0315.0065 Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| 18.0320.0065 | |||
| 18.0322.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) | |||
| 18.0323.0065 | |||
| 18.0325.0065 | |||
| 18.0327.0065 Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) |
2.131.600 2.131.600 315 316 2.131.600 2.131.600 317 318 319 2.131.600 2.131.600 320 321 322 2.131.600 2.131.600 323 324 2.131.600 2.131.600 325 2.131.600 2.131.600 326 327 328 2.131.600 2.131.600 329 330 331 332 2.131.600 2.131.600
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| 18.0331.0065 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| 18.0339.0065 | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
| 18.0344.0065 | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| 18.0347.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) | |||
| 18.0348.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 18.0349.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] | |||
| 2.131.600 2.131.600 18.0350.0065 Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản] | |||
| 18.0351.0065 | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 18.0359.0065 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
| 18.0360.0065 |
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản | |||
| 18.0697.0065 |
334
2.131.600 2.131.600 335 2.131.600 2.131.600 336 2.131.600 2.131.600 337 3.158.700 3.158.700 338 339 340 2.153.400 2.153.400 341 342 343 344 345 346 3.180.500 3.180.500 347 348 18.0296.0066 349 18.0298.0066 1.263.800 1.263.800 350 18.0300.0066 1.263.800 1.263.800 351 18.0303.0066 1.263.800 1.263.800 352 1.263.800 1.263.800
| 18.0698.0065 | |||
| 18.0701.0065 | |||
| 18.0307.0068 | |||
| 2.153.400 2.153.400 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) | |||
| 8.900.500 8.900.500 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) | |||
| 18.0305.0065 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) | |||
| 3.180.500 3.180.500 18.0306.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) | |||
| 3.180.500 3.180.500 18.0312.0068 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) | |||
| 3.180.500 3.180.500 18.0318.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) | |||
| 3.180.500 3.180.500 18.0330.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) | |||
| 3.180.500 3.180.500 18.0365.0068 Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) | |||
| 18.0694.0068 | |||
| 3.180.500 3.180.500 18.0702.0068 Cộng hưởng từ phổ tim Cộng hưởng từ phổ tim | |||
| 1.263.800 1.263.800 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | |||
| Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2- 1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | ||
| 18.0308.0066 | |||
| Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) |
353 18.0310.0066
1.263.800 1.263.800 354 18.0313.0066 355 18.0316.0066 356 1.263.800 1.263.800 357 18.0321.0066 1.263.800 1.263.800 358 18.0324.0066 1.263.800 1.263.800 359 18.0326.0066 1.263.800 1.263.800 360 18.0332.0066 361 18.0334.0066 1.263.800 1.263.800 362 18.0336.0066 1.263.800 1.263.800 363 18.0338.0066 1.263.800 1.263.800 364 18.0340.0066 365 18.0343.0066 1.263.800 1.263.800 366 18.0345.0066 1.263.800 1.263.800 367 18.0352.0066 1.263.800 1.263.800 368 18.0354.0066 1.263.800 1.263.800 369 18.0358.0066 370 18.0364.0066 1.263.800 1.263.800 371 18.0297.0065 372 18.0299.0065 2.131.600 2.131.600
| 1.263.800 1.263.800 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | |||
| 1.263.800 1.263.800 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | |||
| 18.0319.0066 | |||
| Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | ||
| Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography- MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | ||
| 1.263.800 1.263.800 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | |||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) | |||
| 1.263.800 1.263.800 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | |||
| Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) | |||
| 1.263.800 1.263.800 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản] | |||
| Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản] | ||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) | ||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
373 18.0301.0065 374 18.0302.0065
| Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
2.131.600 2.131.600 375 18.0304.0065 2.131.600 2.131.600 376 18.0309.0065 2.131.600 2.131.600 377 18.0311.0065 378 18.0314.0065 379 18.0315.0065 2.131.600 2.131.600 380 18.0317.0065 381 18.0320.0065 2.131.600 2.131.600 382 18.0322.0065 2.131.600 2.131.600 383 2.131.600 2.131.600 384 18.0325.0065 2.131.600 2.131.600 385 18.0327.0065 2.131.600 2.131.600 386 18.0328.0065 2.131.600 2.131.600 387 18.0329.0065 388 18.0331.0065 2.131.600 2.131.600 389 18.0335.0065 390 18.0337.0065 391 18.0339.0065 2.131.600 2.131.600
| Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) | |||
| 18.0323.0065 | |||
| Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) | ||
| Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | ||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | ||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
392 18.0341.0065 393 18.0342.0065 394 18.0344.0065
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2- 1.5T) | ||
2.131.600 2.131.600 395 18.0346.0065 396 18.0347.0065 2.131.600 2.131.600 397 18.0348.0065 2.131.600 2.131.600 398 18.0349.0065 399 18.0350.0065 400 18.0351.0065 2.131.600 2.131.600 401 18.0353.0065 402 18.0355.0065 403 18.0359.0065 404 18.0360.0065 2.131.600 2.131.600 405 3.158.700 3.158.700 406 18.0403.0067 407 18.0361.0065 408 18.0305.0065 2.153.400 2.153.400 409 18.0306.0068 410 18.0312.0068
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản] | |||
| Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] | ||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) | |||
| 2.131.600 2.131.600 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) | Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) | ||
| 18.0307.0068 | |||
| 8.900.500 8.900.500 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) | |||
| 2.153.400 2.153.400 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) | |||
| Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) | |||
| 3.180.500 3.180.500 Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) | |||
| 3.180.500 3.180.500 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) | |||
Page 22
411 18.0318.0068 412 18.0330.0068 413 18.0365.0068 414 415 416 417 418 419 420 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 433 434 435 436
| 3.180.500 3.180.500 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) | |||
| 3.180.500 3.180.500 Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) | |||
| 1.904.700 1.904.700 Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | |||
| 1.904.700 1.904.700 Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | |||
| 2.004.200 2.004.200 18.0636.0171 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính | |||
| 2.004.200 2.004.200 18.0637.0171 Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính | |||
| 2.004.200 2.004.200 18.0638.0171 Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính | |||
| 2.004.200 2.004.200 18.0640.0171 Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính | |||
| 2.004.200 2.004.200 18.0641.0171 Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính | |||
| 2.004.200 2.004.200 18.0642.0171 Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính | |||
| 2.004.200 2.004.200 18.0644.0171 Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính | |||
| 2.004.200 2.004.200 18.0645.0171 Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính | |||
| 2.004.200 2.004.200 18.0646.0171 Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính | |||
| 2.004.200 2.004.200 18.0654.0171 Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ | |||
| 1.796.200 1.796.200 18.0639.0172 Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính | |||
| 1.796.200 1.796.200 18.0643.0172 Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính | |||
| 1.796.200 1.796.200 18.0648.0172 Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính | |||
| 1.248.700 1.248.700 18.0649.0060 Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính | |||
| 1.248.700 1.248.700 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | |||
| 1.248.700 1.248.700 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính | |||
| 5.939.500 5.939.500 18.0501.0052 Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) | |||
| 5.939.500 5.939.500 18.0502.0052 Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) | |||
| 5.939.500 5.939.500 18.0503.0052 Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) | |||
| 5.939.500 5.939.500 18.0504.0052 Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) | |||
| 5.939.500 5.939.500 18.0505.0052 Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) |
| 5.939.500 5.939.500 18.0506.0052 Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) |
| 5.939.500 5.939.500 18.0507.0052 Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) |
| 5.939.500 5.939.500 18.0508.0052 Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] | |||
| 18.0509.0052 |
5.939.500 5.939.500 441 442 443 444 445 446 447 448
| 5.939.500 5.939.500 18.0510.0052 Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) | |||
| 5.939.500 5.939.500 18.0511.0052 Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) | |||
| 5.939.500 5.939.500 18.0512.0052 Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) | |||
| Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền 5.939.500 5.939.500 18.0513.0052 Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) (DSA) | |||
| 5.939.500 5.939.500 18.0514.0052 Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) | |||
| 5.939.500 5.939.500 Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) | |||
| 9.608.400 9.608.400 18.0516.0055 Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền | |||
| 9.608.400 9.608.400 18.0517.0055 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
| 9.608.400 9.608.400 18.0518.0055 Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | |||
| 9.608.400 9.608.400 Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | |||
| 9.608.400 9.608.400 Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
| 9.608.400 9.608.400 Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
| 9.608.400 9.608.400 18.0527.0055 Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền | |
| Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa 5.939.500 5.939.500 18.0521.0052 Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền nền |
456
5.939.500 5.939.500 457 458 10.232.400 10.232.400 459
| 10.232.400 10.232.400 18.0553.0057 Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền | ||||
| 18.0554.0057 | ||||
| 10.232.400 10.232.400 Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
| 10.232.400 10.232.400 Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền | |||
| 10.232.400 10.232.400 Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền | |||
| 10.232.400 10.232.400 18.0558.0057 Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
| 10.232.400 10.232.400 18.0559.0057 Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền | ||||
| 10.232.400 10.232.400 18.0560.0057 Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền | ||||
| 10.232.400 10.232.400 |
| 10.232.400 10.232.400 18.0563.0057 Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | ||||
| 10.232.400 10.232.400 Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | ||||
| 10.232.400 10.232.400 |
| 10.232.400 10.232.400 Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền | |||
| 10.232.400 10.232.400 Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền | |||
| 10.232.400 10.232.400 18.0568.0057 Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
| 10.232.400 10.232.400 18.0569.0057 Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền | ||||
| 18.0570.0057 | ||||
| 9.625.100 9.625.100 18.0528.0058 Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0529.0058 Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0530.0058 Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) | |
| 9.625.100 9.625.100 18.0531.0058 Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0532.0058 Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0533.0058 Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền | |||
| 9.625.100 9.625.100 Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0535.0058 Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0537.0058 Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0538.0058 Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0539.0058 Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền | |
| 9.625.100 9.625.100 18.0540.0058 Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0541.0058 Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0543.0058 Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0544.0058 Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền | |||
| 9.625.100 9.625.100 Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0547.0058 Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0551.0058 Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0561.0058 Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền |
| 9.625.100 9.625.100 18.0681.0058 Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
| 9.625.100 9.625.100 Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt | ||||
| 18.0684.0058 |
| 9.625.100 9.625.100 18.0687.0058 Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] | |||
| 9.625.100 9.625.100 18.0688.0058 Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] | |||
| 2.437.600 2.437.600 Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền |
| 2.437.600 2.437.600 18.0581.0059 Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền | |||
| 2.437.600 2.437.600 18.0582.0059 Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền | |||
| 2.437.600 2.437.600 Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền |
| 2.437.600 2.437.600 18.0584.0059 Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền | |
| 2.437.600 2.437.600 18.0585.0059 Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền | |
| 2.437.600 2.437.600 18.0589.0059 Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
| 2.437.600 2.437.600 18.0590.0059 Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền |
| 2.437.600 2.437.600 18.0591.0059 Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền | |||
| 2.437.600 2.437.600 Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền | |||
| 2.437.600 2.437.600 18.0593.0059 Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền |
| 2.437.600 2.437.600 18.0595.0059 Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền |
| 2.437.600 2.437.600 Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền | |||
| 2.437.600 2.437.600 18.0598.0059 Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền | |||
| 4.011.100 4.011.100 18.0588.0061 Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền | |||
| 4.011.100 4.011.100 18.0594.0061 Đặt sonde JJ số hóa xóa nền Đặt sonde JJ số hóa xóa nền | |||
| 4.011.100 4.011.100 18.0587.0061 Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền |
| 4.011.100 4.011.100 18.0599.0061 Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền | |||
| 3.940.400 3.940.400 18.0572.0064 Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền | |||
| 3.940.400 3.940.400 18.0573.0064 Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) | |||
| 3.940.400 3.940.400 18.0574.0064 Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền | |||
| 3.940.400 3.940.400 18.0577.0064 Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền | |||
| 3.940.400 3.940.400 18.0578.0064 Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền | |||
| 3.940.400 3.940.400 18.0579.0064 Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền | |||
| 3.940.400 3.940.400 18.0580.0064 Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu. | |||
| 3.940.400 3.940.400 18.0586.0064 Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền | |||
| 3.940.400 3.940.400 18.0600.0064 Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền | |||
| 3.940.400 3.940.400 Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA] |
| 9.608.400 9.608.400 18.0672.0055 Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] | |
| 9.608.400 9.608.400 18.0673.0055 Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] | |
| 9.608.400 9.608.400 02.0082.0055 Đặt stent phình động mạch chủ Đặt stent phình động mạch chủ |
| 9.608.400 9.608.400 02.0083.0055 Đặt stent hẹp động mạch chủ Đặt stent hẹp động mạch chủ |
| 9.608.400 9.608.400 18.0675.0055 Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] | |
| 9.608.400 9.608.400 02.0108.0055 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent | |
| 54.900 54.900 18.0083.0028 Chụp X-quang răng toàn cảnh Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] Áp dụng cho 01 vị trí | |
| 20.200 20.200 18.0081.2002 Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] |
