Nghị quyết 30/NQ-HĐND Cà Mau bổ sung Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU Số: 30/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cà Mau, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc bổ sung Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương trong nước năm 2026; gia hạn thời gian bố trí vốn, bổ sung danh mục và điều chỉnh
Kế hoạch đầu tư công vốn xổ số kiến thiết năm 2026 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 5 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đinh số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Căn cứ Quyết định số 2429/QĐ-TTg ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 cho 04 địa phương để thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW; Căn cứ Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán chi ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 (đợt 2) cho các địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030; Xét Tờ trình số 692/TTr-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc thông qua Nghị quyết về bổ sung Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương trong nước năm 2026; gia hạn thời gian bố trí vốn, bổ sung danh mục và điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công vốn xổ số kiến thiết năm 2026
(sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 293/BC-BKTNS ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bổ sung Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương trong nước năm 2026, như sau:
1. Bổ sung 171.610 triệu đồng vốn nguồn ngân sách trung ương năm 2026 được Thủ tướng Chính phủ giao bổ sung theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030 vào Kế hoạch đầu tư công năm 2026 của tỉnh. Phân bổ kế hoạch vốn hỗ trợ ngân sách của 55 xã theo quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình, giao Hội đồng nhân dân các xã phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến nội dung, hoạt động, lĩnh vực chi, danh mục dự án đầu tư công của Chương trình theo quy định tại
Nghị quyết số 46/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định (Kèm theo Phụ lục I).
2. Bổ sung 500 triệu đồng từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương năm 2024 để thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW theo Quyết định số 2429/QĐ-TTg ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ, bố trí cho Dự án xây dựng Trung tâm An ninh mạng tỉnh Cà Mau để thực hiện công tác lập dự án (Kèm theo Phụ lục II).
Điều 2. Gia hạn thời gian bố trí vốn, bổ sung danh mục và điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công vốn xổ số kiến thiết năm 2026, như sau:
1. Gia hạn thời gian bố trí vốn đến năm 2026 cho Tiểu Dự án 8: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng để phòng, chống xói lở bờ biển, cung cấp nước ngọt và phục vụ nuôi tôm - rừng vùng ven biển tỉnh Cà Mau thuộc Dự án “Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững ĐBSCL - ICRSL”.
2. Điều chỉnh giảm 567.946 triệu đồng Kế hoạch đầu tư công vốn xổ số kiến thiết năm 2026 của 03 dự án, nhiệm vụ chi để bổ sung cho 15 dự án, nhiệm vụ chi. Đối với nhiệm vụ chi đối ứng Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030: Phân bổ cho 46 xã, phường (giao Hội đồng nhân dân các xã, phường phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến nội dung, hoạt động, lĩnh vực chi, danh mục dự án đầu tư công của Chương trình, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định) và 01 nhiệm vụ chi đầu tư hạ tầng cho các sở, ngành (giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi
tiết kế hoạch vốn cho từng dự án sau khi đủ điều kiện theo quy định) theo quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình.
(Kèm theo Phụ lục III)
Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp cần thiết phải điều chỉnh kế hoạch vốn thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2026./.
| Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Kiểm toán Nhà nước khu vực V; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; - TT. HĐND, UBND các xã, phường; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo); - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Thiều |
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||
| TỈNH CÀ MAU | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||
| Phụ lục I | ||||||||||||||||||||||
| Bổ sung kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương trong nước năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I | ||||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau) | ||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: Triệu đồng | ||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 được giao | |||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Địa điểm mở tài khoản dự án | Mã ngành kinh tế | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/thán g/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/thán g/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Bổ sung Kế hoạch vốn NSTW năm 2026 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 3.451 - Xã Khánh Lâm 54.395 32.295 | ||||||||||||||||||||||
| 3.451 - Xã Thanh Tùng 54.395 32.295 | ||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 được giao | |||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Địa điểm mở tài khoản dự án | Mã ngành kinh tế | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/thán g/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/thán g/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Bổ sung Kế hoạch vốn NSTW năm 2026 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 3.332 - Xã Đá Bạc 52.690 31.350 | ||||||||||||||||||||||
| 3.332 - Xã Hồng Dân 52.690 31.350 | ||||||||||||||||||||||
| 3 | ||||||||||||||||||||||
| 3.271 - Xã Khánh Bình 30.780 30.780 | ||||||||||||||||||||||
| 3.271 - Xã Khánh Hưng 30.780 30.780 | ||||||||||||||||||||||
| 3.271 - Xã Cái Đôi Vàm 30.780 30.780 | ||||||||||||||||||||||
| 3.271 - Xã Quách Phẩm 51.680 30.780 | ||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 được giao | |||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Địa điểm mở tài khoản dự án | Mã ngành kinh tế | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/thán g/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/thán g/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Bổ sung Kế hoạch vốn NSTW năm 2026 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 4 | ||||||||||||||||||||||
| 3.210 - Xã Đầm Dơi 30.210 30.210 | ||||||||||||||||||||||
| 3.210 - Xã Tân Lộc 30.210 30.210 | ||||||||||||||||||||||
| 3.210 - Xã Hưng Hội 50.776 30.210 | ||||||||||||||||||||||
| 3.210 - Xã Ninh Thạnh Lợi 50.776 30.210 | ||||||||||||||||||||||
| 5 | ||||||||||||||||||||||
| 3.150 - Xã Tân Thuận 49.868 29.640 | ||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 được giao | |||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Địa điểm mở tài khoản dự án | Mã ngành kinh tế | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/thán g/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/thán g/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Bổ sung Kế hoạch vốn NSTW năm 2026 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 3.150 - Xã Hòa Bình 49.868 29.640 | ||||||||||||||||||||||
| 3.150 - Xã Tân Tiến 49.868 29.640 | ||||||||||||||||||||||
| 3.150 - Xã Ninh Quới 49.868 29.640 | ||||||||||||||||||||||
| 5 | ||||||||||||||||||||||
| 3.089 - Xã Cái Nước 48.858 29.070 | ||||||||||||||||||||||
| 3.089 - Xã Trần Phán 29.070 29.070 | ||||||||||||||||||||||
| 3.089 - Xã U Minh 48.858 29.070 | ||||||||||||||||||||||
| 3.089 - Xã Đất Mũi 48.858 29.070 | ||||||||||||||||||||||
| 3.089 - Xã Phước Long 48.858 29.070 | ||||||||||||||||||||||
| 3.089 - Xã Đất Mới 48.858 29.070 | ||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 được giao | |||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Địa điểm mở tài khoản dự án | Mã ngành kinh tế | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/thán g/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/thán g/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Bổ sung Kế hoạch vốn NSTW năm 2026 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 3.029 - Xã Nguyễn Phích 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Nguyễn Việt Khái 28.500 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Phú Mỹ 28.500 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Tạ An Khương 28.500 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Tam Giang 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Tân Hưng 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Định Thành 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Hồ Thị Kỷ 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Khánh An 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Phan Ngọc Hiển 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Sông Đốc 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Phú Tân 28.500 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Vĩnh Mỹ 28.500 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 được giao | |||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | |||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Địa điểm mở tài khoản dự án | Mã ngành kinh tế | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/thán g/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/thán g/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Bổ sung Kế hoạch vốn NSTW năm 2026 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 3.029 - Xã Phong Hiệp 28.500 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Thới Bình 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Đông Hải 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Phong Thạnh 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Tân Ân 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Vĩnh Thanh 28.500 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã An Trạch 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Biển Bạch 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Trần Văn Thời 28.500 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Hưng Mỹ 28.500 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Gành Hào 28.500 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| 3.029 - Xã Vĩnh Lộc 47.950 28.500 | ||||||||||||||||||||||
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||
| TỈNH CÀ MAU | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||
| Phụ lục II | |||||||||||||||||||||
| Bổ sung danh mục và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương trong nước năm 2026 từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương năm 2024 để thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW theo Quyết định số 2249/QĐ-TTg ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ | |||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau) | |||||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư (đối với dự án đề nghị bố trí vốn đầu tư) /Quyết định phê duyệt dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư (đối với dự án đề nghị bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | |||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Địa điểm mở tài khoản dự án | Mã ngành kinh tế | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Số quyết định (…/QĐ- ... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Kế hoạch vốn năm 2026 đã bố trí | Bổ sung Kế hoạch đầu tư công vốn NSTW năm 2026 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 120.000 120.000 515 515 0 0 0 500 | |||||||||||||||||||||
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 120.000 120.000 515 515 0 0 0 500 | |||||||||||||||||||||
| 515 515 500 | |||||||||||||||||||||
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||||||
| TỈNH CÀ MAU | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||||||
| Phụ lục III | |||||||||||||||||||||||||||||
| Bổ sung danh mục và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn xổ số kiến thiết | |||||||||||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau) | |||||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |||||||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 được giao | Kế hoạch vốn năm 2026 đã bố trí | Điều chỉnh Kế hoạch vốn NS tỉnh quản lý năm 2026 | Kế hoạch vốn năm 2026 sau điều chỉnh | |||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Địa điểm mở tài khoản dự án | Mã ngành kinh tế | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn xổ số kiến thiết | Tăng (+) | Giảm (-) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn xổ số kiến thiết | Gia hạn thời gian bố trí vốn | Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 105.105 104.705 105.105 104.705 300 0 99.100 79.000 20.100 0 15.000 0 35.100 15.000 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 105.105 104.705 105.105 104.705 300 0 99.100 79.000 20.100 0 15.000 0 35.100 15.000 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 47.623 47.223 2026 300 45.100 45.000 100 10.000 10.100 10.000 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 57.482 57.482 2026 54.000 34.000 20.000 5.000 25.000 5.000 | |||||||||||||||||||||||||||||
| II Y TẾ 3.322.575 975.262 3.301.653 954.340 2.327.342 80.829 790.000 790.000 785.365 785.365 0 218.608 566.757 566.757 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 3.322.575 975.262 3.301.653 954.340 2.327.342 80.829 790.000 790.000 785.365 785.365 0 218.608 566.757 566.757 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 3.301.653 954.340 2023 2.327.342 80.829 790.000 790.000 785.365 785.365 218.608 566.757 566.757 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 461.605 461.605 429.458 429.458 1.079 1.079 436.357 436.357 387.311 385.217 349.338 349.338 387.311 385.217 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 5.124 5.124 5.124 5.124 1.079 1.079 2.845 2.845 4.045 4.045 0 1.200 2.845 2.845 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí và giải ngân đến hết năm 2025 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 được giao | Kế hoạch vốn năm 2026 đã bố trí | Điều chỉnh Kế hoạch vốn NS tỉnh quản lý năm 2026 | Kế hoạch vốn năm 2026 sau điều chỉnh | |||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Địa điểm mở tài khoản dự án | Mã ngành kinh tế | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn xổ số kiến thiết | Tăng (+) | Giảm (-) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn xổ số kiến thiết | Gia hạn thời gian bố trí vốn | Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 289/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 | 1481/QĐ-UBND ngày 26/6/2025; 01456/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 456.481 456.481 424.334 424.334 0 0 400.478 400.478 2.094 0 349.338 0 351.432 349.338 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 106.225 106.225 2026 99.100 99.100 274 98.826 99.100 98.826 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 63.619 63.619 2026 58.000 58.000 575 19.714 20.289 19.714 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Công an tỉnh | |||||||||||||||||||||||||||||
| Văn phòng Tỉnh ủy | |||||||||||||||||||||||||||||
| Văn phòng Tỉnh ủy | |||||||||||||||||||||||||||||
| 33.034 33.034 381.172 381.172 348.138 33.034 33.034 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 792.883 116.265 760.797 110.222 718.103 90.727 19.495 19.495 0 0 19.495 0 19.495 19.495 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 792.883 116.265 760.797 110.222 718.103 90.727 19.495 19.495 0 0 19.495 0 19.495 19.495 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Địa điểm mở tài khoản dự án | Mã ngành kinh tế | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn xổ số kiến thiết | Tăng (+) | Giảm (-) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn xổ số kiến thiết | Gia hạn thời gian bố trí vốn | Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 1693/QĐ-BNN ngày 09/5/2016 | 1563/QĐ-UBND ngày 24/9/2018; 2710/QĐ-UBND ngày 08/11/2022; 3012/QĐ-UBND ngày 21/12/2022; 2543/QĐ-UBND ngày 05/7/2026 | ||||||||||||||||||||||||||||
| V GIAO THÔNG 580.300 500.300 580.193 500.193 103.140 23.154 449.897 449.897 2.470 2.470 30.597 0 33.067 33.067 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 6.243 6.243 6.243 6.243 2.123 2.123 3.897 3.897 0 0 3.897 0 3.897 3.897 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 6.243 6.243 2023 2.123 2.123 3.897 3.897 3.897 3.897 3.897 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 119.318 39.318 119.318 39.318 100.507 20.521 17.000 17.000 0 0 5.000 0 5.000 5.000 | |||||||||||||||||||||||||||||
| UBND xã Vĩnh Lợi | |||||||||||||||||||||||||||||
| 454.739 454.739 454.632 454.632 510 510 429.000 429.000 2.470 2.470 21.700 0 24.170 24.170 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 17.393 17.393 2026 15.000 15.000 8.000 8.000 8.000 | |||||||||||||||||||||||||||||
| UBND xã Đất Mới | |||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Địa điểm mở tài khoản dự án | Mã ngành kinh tế | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn xổ số kiến thiết | Tăng (+) | Giảm (-) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn xổ số kiến thiết | Gia hạn thời gian bố trí vốn | Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 01904/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 | 2463/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 | ||||||||||||||||||||||||||||
| VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 6.027 6.027 4.324 4.324 0 0 4.100 4.100 263 263 2.500 0 2.763 2.763 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 6.027 6.027 4.324 4.324 0 0 4.100 4.100 263 263 2.500 0 2.763 2.763 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 4.324 4.324 2026 4.100 4.100 263 263 2.500 2.763 2.763 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.368.366 1.281.196 115.577 0 151.016 266.593 151.016 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Hỗ trợ đầu tư các công trình hạ tầng cho các Phường có ấp đặc biệt khó khăn, vùng ĐBDTTS, có tỷ lệ hộ nghèo cao | Hỗ trợ ngân sách phường (phường quyết định đầu tư và quản lý chi), UBND phường trình HĐND cùng cấp phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến nội dung, hoạt động, lĩnh vực chi, danh mục dự án đầu tư công của Chương trình, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định | ||||||||||||||||||||||||||||
| 3.400 Phường Hiệp Thành 33.200 33.200 3.400 3.400 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 3.400 Phường Vĩnh Trạch 33.200 33.200 3.400 3.400 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 3.400 Phường Bạc Liêu 33.200 33.200 3.400 3.400 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 3.400 Phường An Xuyên 33.200 33.200 3.400 3.400 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 3.000 Phường Láng Tròn 27.700 27.700 3.000 3.000 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 3.000 Phường Giá Rai 27.700 27.700 3.000 3.000 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Địa điểm mở tài khoản dự án | Mã ngành kinh tế | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn xổ số kiến thiết | Tăng (+) | Giảm (-) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn xổ số kiến thiết | Gia hạn thời gian bố trí vốn | Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 2.500 Phường Lý Văn Lâm 22.500 22.500 2.500 2.500 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.500 Phường Tân Thành 22.500 22.500 2.500 2.500 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.500 Phường Hòa Thành 22.500 22.500 2.500 2.500 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 30.366 30.366 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Hỗ trợ đầu tư các công trình hạ tầng cơ bản các xã dự kiến đạt chuẩn nông thôn mới năm 2026 | Hỗ trợ ngân sách xã (xã quyết định đầu tư và quản lý chi), UBND xã trình HĐND cùng cấp phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến nội dung, hoạt động, lĩnh vực chi, danh mục dự án đầu tư công của Chương trình, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định | ||||||||||||||||||||||||||||
| 2.500 Xã Cái Nước 48.858 19.788 3.089 5.589 2.500 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Châu Thới 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Vĩnh Lợi 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Đông Hải 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Phong Thạnh 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Hồ Thị Kỷ 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 108.790 44.200 6.902 0 5.600 0 12.502 5.600 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.650 Xã Long Điền 51.680 20.900 3.271 5.921 2.650 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Hỗ trợ đầu tư các công trình hạ tầng cơ bản các xã có ấp đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, xã ATK, có tỷ lệ hộ nghèo cao (Hệ số 53) | Hỗ trợ ngân sách xã (xã quyết định đầu tư và quản lý chi), UBND xã trình HĐND cùng cấp phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến nội dung, hoạt động, lĩnh vực chi, danh mục dự án đầu tư công của Chương trình, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định | ||||||||||||||||||||||||||||
| 2.600 Xã Ninh Thạnh Lợi 50.776 20.566 3.210 5.810 2.600 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.600 Xã Hưng Hội 50.776 20.566 3.210 5.810 2.600 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Địa điểm mở tài khoản dự án | Mã ngành kinh tế | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn xổ số kiến thiết | Tăng (+) | Giảm (-) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn xổ số kiến thiết | Gia hạn thời gian bố trí vốn | Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 2.550 Xã Tân Thuận 49.868 20.228 3.150 5.700 2.550 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.550 Xã Tân Tiến 49.868 20.228 3.150 5.700 2.550 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.550 Xã Hòa Bình 49.868 20.228 3.150 5.700 2.550 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.550 Xã Ninh Quới 49.868 20.228 3.150 5.700 2.550 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.550 Xã Trí Phải 49.868 20.228 3.150 5.700 2.550 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Hỗ trợ đầu tư các công trình hạ tầng cơ bản các xã có ấp đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, xã ATK, có tỷ lệ hộ nghèo cao (Hệ số 51) | Hỗ trợ ngân sách xã (xã quyết định đầu tư và quản lý chi), UBND xã trình HĐND cùng cấp phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến nội dung, hoạt động, lĩnh vực chi, danh mục dự án đầu tư công của Chương trình, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định | ||||||||||||||||||||||||||||
| 2.500 Xã Phước Long 48.858 19.788 3.089 5.589 2.500 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.500 Xã U Minh 48.858 19.788 3.089 5.589 2.500 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.500 Xã Đất Mũi 48.858 19.788 3.089 5.589 2.500 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.500 Xã Đất Mới 48.858 19.788 3.089 5.589 2.500 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Hỗ trợ đầu tư các công trình hạ tầng cơ bản các xã có ấp đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, xã ATK, có tỷ lệ hộ nghèo cao (Hệ số 50) | Hỗ trợ ngân sách xã (xã quyết định đầu tư và quản lý chi), UBND xã trình HĐND cùng cấp phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến nội dung, hoạt động, lĩnh vực chi, danh mục dự án đầu tư công của Chương trình, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định | ||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Vĩnh Lộc 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Nguyễn Phích 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã An Trạch 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục nhiệm vụ, dự án | Mã dự án | Địa điểm mở tài khoản dự án | Mã ngành kinh tế | Nhóm dự án | Địa điểm đầu tư | Quy mô đầu tư | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Số quyết định (…/QĐ-... ngày/tháng/năm) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Năm đầu tiên bố trí vốn đầu tư (không bao gồm năm bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NS tỉnh quản lý | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn xổ số kiến thiết | Tăng (+) | Giảm (-) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn xổ số kiến thiết | Gia hạn thời gian bố trí vốn | Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 2.450 Xã Tân Ân 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Thới Bình 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Khánh An 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Phan Ngọc Hiển 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Tam Giang 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Năm Căn 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Định Thành 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Sông Đốc 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.450 Xã Tân Hưng 47.950 19.450 3.029 5.479 2.450 | |||||||||||||||||||||||||||||
