Nghị quyết 162/NQ-CP 2023 thực hiện Nghị quyết 39-NQ/TW
| CHÍNH PHỦ ________ Số: 162/NQ-CP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 04 tháng 10 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
Ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 39-NQ/TW
ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển
tỉnh Nghệ An đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
_________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển tỉnh Nghệ An đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển tỉnh Nghệ An đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
| Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý, Thư ký của TTg, các PTTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục; - Lưu: VT,QHĐP(2b) | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Lê Minh Khái |
Phụ lục I
NHIỆM VỤ, ĐỀ ÁN CỤ THỂ CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA CHÍNH PHỦ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
NGHỊ QUYẾT SỐ 39-NQ/TW CỦA BỘ CHÍNH TRỊ
(Kèm theo Chương trình tại Nghị quyết số 162/NQ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ)
___________
| TT | Nhiệm vụ, đề án, dự án | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Thời gian trình | Cấp trình | Sản phẩm |
| I | Thống nhất nhận thức, đổi mới tư duy, khơi dậy khát vọng phát triển toàn diện, nhanh, mạnh hơn; phát huy truyền thống, văn hoá mang đậm bản sắc xứ Nghệ trở thành động lực, nguồn lực nội sinh cho phát triển | |||||
| Đề án Bảo tồn và phát huy giá trị dân ca Ví, Giặm Nghệ Tĩnh giai đoạn 2025 - 2030 | UBND tỉnh Nghệ An | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND tỉnh Hà Tĩnh và các bộ, cơ quan liên quan | 2024 | Thủ tướng Chính phủ | Đề án | |
| II | Xây dựng và thực hiện tốt công tác quy hoạch và quản lý quy hoạch; tăng cường liên kết phát triển | |||||
| 1 | Lập Kế hoạch thực hiện Quy hoạch tỉnh Nghệ An đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | UBND tỉnh Nghệ An | Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các bộ, cơ quan liên quan | Quý IV/2023 | Thủ tướng Chính phủ | Quyết định |
| 2 | Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Vinh đến 2040, tầm nhìn đến năm 2050 | UBND tỉnh Nghệ An | Bộ Xây dựng và các bộ, cơ quan liên quan | 2024 | Thủ tướng Chính phủ | Quyết định |
| 3 | Lập Quy hoạch chung các đô thị dự kiến thành lập thị xã (Đô Lương, Diễn Châu) - đô thị loại III | UBND tỉnh Nghệ An | Bộ Xây dựng và các bộ, cơ quan liên quan | 2027 | Thủ tướng Chính phủ | Quyết định |
| 4 | Quy hoạch chung xây dựng Khu du lịch Kim Liên | UBND tỉnh Nghệ An | Bộ Xây dựng, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các bộ, cơ quan liên quan | 2025 | Thủ tướng Chính phủ | Quyết định |
| 5 | Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng Nam Thanh - Bắc Nghệ | Bộ Xây dựng | UBND tỉnh Nghệ An, UBND tỉnh Thanh Hóa và các bộ, cơ quan liên quan | 2025 | Thủ tướng Chính phủ | Quyết định |
| 6 | Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng Nam Nghệ - Bắc Hà | Bộ Xây dựng | UBND tỉnh Nghệ An, UBND tỉnh Hà Tĩnh và các bộ, cơ quan liên quan | 2025 | Thủ tướng Chính phủ | Quyết định |
| 7 | Lập Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông Cả đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | UBND tỉnh Nghệ An, UBND tỉnh Hà Tĩnh và các bộ, cơ quan liên quan | 2025 | Thủ tướng Chính phủ | Quyết định |
| 8 | Lập quy hoạch chung Khu kinh tế Nghệ An đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050 | UBND tỉnh Nghệ An | Các bộ, cơ quan liên quan | 2027 | Thủ tướng Chính phủ | Quyết định |
| III | Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng theo hướng chủ yếu dựa vào khoa học và công nghệ, đổi mới, sáng tạo và chuyển đổi số; phát triển kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn; phát triển Nghệ An trở thành trung tâm của khu vực Bắc Trung Bộ về thương mại, logistics, công nghiệp và nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | |||||
| Báo cáo triển khai thực hiện hiệu quả Đề án phát triển khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao vùng Bắc Trung Bộ | UBND tỉnh Nghệ An | Các bộ, cơ quan liên quan | 2023 | Thủ tướng Chính phủ | Báo cáo | |
| IV | Tập trung phát triển mạnh mạng lưới đô thị, nhất là các đô thị trung tâm; đẩy mạnh đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội, nhất là hạ tầng giao thông đồng bộ, hiện đại; hạ tầng công nghệ thông tin, hạ tầng số | |||||
| 1 | Đề án mở rộng địa giới hành chính thành phố Vinh | UBND tỉnh Nghệ An | Bộ Nội vụ và các cơ quan liên quan | 2024 | Thủ tướng Chính phủ | Quyết định |
| 2 | Đề án mở rộng Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An và đổi tên thành Khu kinh tế Nghệ An | UBND tỉnh Nghệ An | Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các bộ, cơ quan liên quan | 2024 | Thủ tướng Chính phủ | Quyết định |
| V | Tập trung phát triển Nghệ An thành trung tâm của khu vực Bắc Trung Bộ về giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, y tế; phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao; thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội, công tác dân tộc, tôn giáo | |||||
| 1 | Đề án tái cơ cấu các trường đại học, cao đẳng trên địa bàn tỉnh Nghệ An | UBND tỉnh Nghệ An | Bộ Giáo dục và Đào tạo và các bộ, cơ quan liên quan | 2024 | Thủ tướng Chính phủ | Quyết định |
| 2 | Đề án đầu tư, phát triển Trường Đại học Vinh trở thành trung tâm đào tạo uy tín trong khu vực và thế giới | Bộ Giáo dục và Đào tạo | UBND tỉnh Nghệ An và các bộ, cơ quan liên quan | 2025 | Thủ tướng Chính phủ | Đề án |
| 3 | Đề án xây dựng Trung tâm khởi nghiệp đổi mới sáng tạo khu vực Bắc Trung Bộ; trung tâm nghiên cứu liên ngành | UBND tỉnh Nghệ An | Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các bộ, cơ quan liên quan | 2024 | Thủ tướng Chính phủ | Quyết định |
| 4 | Đề án phát triển thành phố Vinh thành Trung tâm y tế chuyên sâu | UBND tỉnh Nghệ An | Bộ Y tế và các bộ, cơ quan liên quan | 2025 | Thủ tướng Chính phủ | Quyết định |
| VI | Tạo đột phá trong cải cách hành chính, cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh; đẩy mạnh thu hút và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực cho phát triển | |||||
| 1 | Đề án đề xuất bổ sung một số cơ chế, chính sách đặc thù cho phát triển tỉnh Nghệ An | UBND tỉnh Nghệ An | Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các bộ, cơ quan liên quan | Quý IV/2023 | Chính phủ | Đề án |
| 2 | Xây dựng một số cơ chế, chính sách đặc thù cho phát triển tỉnh Nghệ An trình Quốc hội ban hành | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | UBND tỉnh Nghệ An, Bộ Tư pháp và các bộ, cơ quan liên quan | Quý III/2024 | Chính phủ (để trình Quốc hội) | Nghị quyết |
Phụ lục II
| TT | Nhiệm vụ | Cơ quan chủ trì thực hiện | Dự kiến thời gian thực hiện | Dự kiến nguồn vốn |
| 1 | Đầu tư tôn tạo Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Kim Liên | UBND tỉnh Nghệ An | 2026 - 2030 | NSNN và các nguồn huy động khác |
| 2 | Đầu tư nâng cấp Trung tâm bảo tồn và phát huy di sản dân ca Ví, Giặm Nghệ Tĩnh | UBND tỉnh Nghệ An | 2026 - 2030 | NSNN và các nguồn huy động khác |
| 3 | Đầu tư, xây dựng dự án cao tốc Vinh - Thanh Thuỷ (thuộc tuyến cao tốc Hà Nội - Viêng Chăn) | Bộ Giao thông vận tải, UBND tỉnh Nghệ An | 2026 - 2030 | NSNN và các nguồn huy động khác |
| 4 | Đầu tư ga Vinh mới - Dự án xây dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam | Bộ Giao thông vận tải | 2026 - 2030 | NSNN và các nguồn huy động khác |
| 5 | Nâng cấp, mở rộng khu bến Bắc Cửa Lò | UBND tỉnh Nghệ An | 2024 - 2030 | Huy động vốn nhà đầu tư |
| 6 | Đầu tư xây dựng khu bến cảng Đông Hồi | UBND tỉnh Nghệ An | 2026 - 2030 | Huy động vốn nhà đầu tư |
| 7 | Nâng cấp, mở rộng cảng hàng không quốc tế Vinh bằng hình thức hợp tác đối tác công - tư đạt quy mô sân bay cấp 4E | Bộ Giao thông vận tải, UBND tỉnh Nghệ An | 2026-2030 | Hợp tác đối tác công - tư, NSNN và các nguồn huy động khác |
| 8 | Đầu tư mới, cải tạo, nâng cấp hệ thống thủy lợi Bắc Nghệ An, hồ Bản Mồng | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2026 - 2030 | NSNN và các nguồn huy động khác |
| 9 | Đầu tư xây dựng đập Sông Lam | UBND tỉnh Nghệ An | 2026 - 2030 | NSNN và các nguồn huy động khác |
| 10 | Nâng cấp hệ thống thủy lợi Nam | UBND tỉnh Nghệ An | 2026 - 2030 | NSNN và các nguồn huy động khác |
| 11 | Dự án Xây dựng Đô thị thông minh thành phố Vinh | UBND tỉnh Nghệ An | 2026 - 2030 | NSNN và các nguồn huy động khác |
| 12 | Nâng cấp, mở rộng tuyến Quốc lộ 70 đoạn Nghi Lộc - Đô Lương | Bộ Giao thông vận tải | 2026 - 2030 | NSNN và các nguồn huy động khác |
| 13 | Nâng cấp mở rộng tuyến QL.48 từ Yên Lý lên Quỳ Hợp, từ Quỳ Hợp lên Quế Phong | Bộ Giao thông vận tải | 2026 - 2030 | NSNN và các nguồn huy động khác |
| 14 | Nâng cấp mở rộng tuyến QL.48E đoạn từ QL.7 đi QL. 1 tránh Vinh | Bộ Giao thông vận tải | 2026 - 2030 | NSNN và các nguồn huy động khác |
