quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị định 361/2026/NĐ-CP về điều kiện đầu tư và hoạt động giáo dục nghề nghiệp, đại học (361/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  2. 02Nghị định 360/2026/NĐ-CP quy định điều kiện đầu tư và hoạt động giáo dục (360/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  3. 03Nghị định 342/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Thương mại và Quản lý ngoại thương (342/2026/NĐ-CP) · 03/09/2026
  4. 04Quyết định 88/2026/QĐ-CTUBND Thanh Hóa bãi bỏ ủy quyền thẩm định môi trường Khu kinh tế Nghi Sơn (88/2026/QĐ-CTUBND) · 28/08/2026
  5. 05Nghị định 324/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 51/2015 về cấp ý kiến pháp lý (324/2026/NĐ-CP) · 17/08/2026
  6. 06Nghị định 316/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 135/2025 về chế độ tài chính và giám sát tài chính (316/2026/NĐ-CP) · 11/08/2026
  7. 07Thông tư 38/2026/TT-NHNN về quản lý ngoại hối cho đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (38/2026/TT-NHNN) · 31/07/2026
  8. 08Nghị quyết 17/2026/NQ-HĐND Bắc Ninh trách nhiệm đóng góp kinh phí khai thác khoáng sản (17/2026/NQ-HĐND) · 16/07/2026
  9. 09Nghị quyết 09/2026/UBTVQH16 về quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 5 năm (09/2026/UBTVQH16) · 08/07/2026
  10. 10Kế hoạch 260/KH-UBND Hà Nội triển khai Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND về đầu tư phát triển nhà ở (72/2026/NQ) · 06/07/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị quyết
    Nghị quyết 1215/NQ-UBTVQH15 2024 phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương
    Cơ quanỦy ban Thường vụ Quốc hội
    Ngày BH07/10/2024
    1 điều
    Nghị quyết

    Nghị quyết 1215/NQ-UBTVQH15 2024 phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương

    Cơ quan ban hành
    Ủy ban Thường vụ Quốc hội
    Người ký
    Trần Thanh Mẫn
    Ngày ban hành
    07/10/2024
    Tình trạng
    Chưa xác định

    ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
    _________
    Số: 1215/NQ-UBTVQH15

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________
    Hà Nội, ngày 07 tháng 10 năm 2024

    NGHỊ QUYẾT

    Phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương
    từ dự phòng chung ngân sách trung ương của kế hoạch đầu tư công trung hạn
    giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2024 cho các Bộ, địa phương để

    thực hiện các nhiệm vụ, dự án đã hoàn thiện thủ tục đầu tư

    ________________

    ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

    Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

    Căn cứ Luật Đầu tư công số 29/2019/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 03/2022/QH15, Luật số 27/2023/QH15 và Luật số 38/2024/QH15;

    Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 59/2020/QH14;

    Căn cứ các Nghị quyết của Quốc hội: số 29/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, số 106/2023/QH15 ngày 28 tháng 11 năm 2023 về thí điểm một số chính sách đặc thù về đầu tư xây dựng công trình đường bộ và số 112/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 về việc sử dụng dự phòng chung, dự phòng nguồn ngân sách trung ương của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 cho các Bộ, cơ quan trung ương, địa phương và Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

    Căn cứ các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội: số 40/2023/NQ-UBTVQH15 ngày 15 tháng 11 năm 2023 về việc bổ sung dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2022; phân bổ, sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm chi thường xuyên của ngân sách trung ương năm 2022, số 1057/NQ-UBTVQH15 ngày 31 tháng 5 năm 2024 về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương từ dự phòng chung, dự phòng ngân sách trung ương của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch vốn năm 2024 cho các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương để thực hiện các nhiệm vụ, dự án đã hoàn thiện thủ tục đầu tư;

    Sau khi xem xét Tờ trình số 452/TTr-CP và Báo cáo số 25/BC-CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ, Báo cáo thẩm tra số 2453/BC-UBTCNS15 ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban Tài chính, Ngân sách,

    QUYẾT NGHỊ:

    Điều 1. Phân bổ dự phòng chung nguồn ngân sách trung ương của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025

    Phân bổ 22.551 tỷ đồng dự phòng chung nguồn ngân sách trung ương của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 tương ứng với nguồn tăng thu ngân sách trung ương năm 2022 cho các Bộ, địa phương để thực hiện các dự án đã được báo cáo Quốc hội tại Kỳ họp bất thường lần thứ 5, Quốc hội khóa XV.

    (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này)

    Điều 2. Bổ sung dự toán ngân sách nhà nước và phân bổ vốn kế hoạch đầu tư công ngân sách trung ương năm 2024

    Bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2024 và phân bổ vốn ngân sách trung ương năm 2024 là 2.131,115 tỷ đồng từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương năm 2022 cho các Bộ, địa phương để thực hiện các nhiệm vụ, dự án đã được giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (bao gồm 11 dự án đã hoàn thiện quyết định đầu tư và 01 nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư).

    (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này)

    Điều 3. Tổ chức thực hiện

    1. Giao Thủ tướng Chính phủ quyết định và chịu trách nhiệm trong việc giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 tại Điều 1 của Nghị quyết này chi tiết cho từng dự án; giao bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2024 và kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương năm 2024 cho các Bộ, địa phương tại Điều 2 của Nghị quyết này theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các Nghị quyết của Quốc hội; chỉ đạo các Bộ, địa phương có liên quan triển khai thực hiện các nhiệm vụ, dự án theo đúng tiến độ và quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các Nghị quyết của Quốc hội.

    2. Ủy ban Tài chính, Ngân sách, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội và Kiểm toán nhà nước, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát, kiểm toán việc thực hiện Nghị quyết này.

    Nơi nhận:
    - Như khoản 3 Điều 3;
    - UBTVQH;
    - Thủ tướng Chính phủ;
    - VPTW Đảng, VPCTN, VPQH, VPCP;
    - Các bộ: Tài chính; KHĐT;
    - Các bộ, địa phương (UBND, HĐND,
    ĐĐBQH) theo phụ lục của Nghị quyết này;
    - Lưu: HC, TCNS
    - E-pas: 92306

    TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
    CHỦ TỊCH




    Trần Thanh Mẫn

    Nội dung đang được cập nhật.

    PHỤ LỤC II

    BỔ SUNG DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ PHÂN BỔ VỐN
    KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2024
    CHO CÁC BỘ, ĐỊA PHƯƠNG

    (Kèm theo Nghị quyết số 1215/NQ-UBTVQH15 ngày 07 tháng 10 năm
    2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)

    Đơn vị: Tỷ đồng

    STT

    Bộ, địa phương

    Tổng số

    Trong đó: Vốn trong nước

    Tổng số

    2.131,115

    2.131,115

    1

    Bộ Quốc phòng

    180

    180

    2

    Bộ Giao thông vận tải

    1.239,756

    1.239,756

    3

    Quảng Trị

    161,359

    161,359

    4

    Phú Yên

    350

    350

    5

    Khánh Hòa

    200

    200

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều1
    Tải về
    Hỏi AI ngay →