Nghị quyết 07/2019/NQ-HĐND Giá KCB không do Quỹ BHYT thanh toán tỉnh Ninh Thuận
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Qu ỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau : 1. Bảng giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe: Q u y định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết. 2. Bảng giá dịch vụ ngày giường bệnh điều trị: Quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết. 3. Bảng giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện: Quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết. 4. Các dịch vụ kỹ thuật chưa được quy định mức giá tại các phụ lục kèm theo Nghị quyết này nhưng đã được Bộ Y tế xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện: áp dụng theo điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một s ố trường hợp. 5. Đ ố i với các dịch vụ kỹ thuật đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt danh mục kỹ thuật (trừ các dịch vụ chăm sóc đã tính trong chi phí ngày giường điều trị, các dịch vụ là một công đoạn đã được tính trong chi phí của dịch vụ khác) nhưng chưa được quy định mức giá; các dịch vụ kỹ thuật đã được chỉ định thực hiện nhưng vì nguyên nhân diễn biến bệnh hoặc thể trạng người bệnh nên không thể tiếp tục thực hiện được kỹ thuật đã chỉ định: áp dụng mức giá theo khoản 2 Điều 7 Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp. 6. Thời điểm thực hiện đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh: Từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Kh óa X Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2019; thay thế Nghị quyết số 52/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban công tác đại biểu của UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Y tế; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Thường trực UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND và UBND các huyện, TP; - Trung tâm CNTT và truyền thông; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thanh
PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) Đ ơn vị tính: đ ồ ng STT STT TT37 STT TT39 Các loại dịch vụ Mức giá 1 2 2 Bệnh viện hạng I 37.000 2 3 3 Bệnh viện hạng II 33.000 3 4 4 Bệnh viện hạng III 29.000 4 5 5 Bệnh viện hạng IV 26.000 5 6 6 Trạm y tế xã 26.000 6 7 7 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đ ơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) 200.000 7 8 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không k ể xét nghiệm, X-quang) 145.000 8 9 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 145.000 9 10 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) 420.000
PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH ĐIỀU TRỊ (Ban hành kèm theo Nghị quyết s ố 07 /20 1 9/NQ-HĐND ngày 12/ 7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) Đơn vị t í nh: đồng STT STT TT37 STT TT39 Các loại dịch vụ Mức giá 1 1 1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép t ế bào gốc Bệnh viện hạng I 678.000 Bệnh viện hạng II 578.000 2 2 2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu Bệnh viện hạng I 411.000 Bệnh viện hạng II 314.000 Bệnh viện hạng III 272.000 Bệnh viện hạng IV 242.000 3 3 3 Ngày giường bệnh Nội khoa: 3.1 3.1 3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu h óa , Thận học; Nội tiết; D ị ứng (đ ố i với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) Bệnh viện hạng I 217.000 Bệnh viện hạng II 178.000 Bệnh viện hạng III 162.000 Bệnh viện hạng IV 144.000 3.2 3.2 3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, ch ấ n thương sọ não. Bệnh viện hạng I 195.000 Bệnh viện hạng II 152.000 Bệnh viện hạng III 141.000 Bệnh viện hạng IV 126.000 3.3 3. 3 3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng Bệnh viện hạng I 164.000 Bệnh viện hạng II 125.000 Bệnh viện hạng III 115.000 Bệnh viện hạng IV 106.000 4 4 4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng 4.1 4.1 4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể Bệnh viện hạng I 292.000 Bệnh viện hạng II 246.000 4.2 4.2 4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể Bệnh viện hạng I 266.000 Bệnh viện hạng II 214.000 Bệnh viện hạng III 189.000 Bệnh viện hạng IV 170.000 4.3 4.3 4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể Bệnh viện hạng I 232.000 Bệnh viện hạng II 191.000 Bệnh viện hạng III 167.000 Bệnh viện hạng IV 148.000 4.4 4.4 4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể Bệnh viện hạng I 208.000 Bệnh viện hạng II 163.000 Bệnh viện hạng III 142.000 Bệnh viện hạng IV 128.000 5 5 Ngày giường tại phòng khám đa khoa khu vực 106.000 6 5 5 Ngày giường trạm y tế xã 53.000 7 6 6 Ngày giường bệnh ban ngày Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng. : Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/ 2019/NQ-HĐND ngày 12 /7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) Đơn vị t í nh: đồng STT STT TT37 STT TT39 Mã dịch vụ Tên dịch vụ TT37 Mức giá 1 2 3 4 5 6 7 A A A CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH I I I Siêu âm 1 1 1 04C1.1.3 Siêu âm 42.100 2 2 2 03C4.1.3 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 74.500 3 3 3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 179.000 4 4 4 03C4.1.1 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 219.000 5 5 5 03C4.1.6 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 254.000 6 6 6 03C4.1.5 Siêu âm tim g ắ ng sức 584.000 7 7 7 04C1.1.4 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 454.000 Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. 8 8 8 04C1.1.5 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản 802.000 9 9 9 04C1.1.6 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1.989.000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. II II II Chụp X-quang thường 1 10 10 10 Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 49.200 Áp dụng cho 01 vị trí 11 11 11 Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 55.200 Áp dụng cho 01 vị trí 12 12 12 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 55.200 Áp dụng cho 01 vị trí 13 13 13 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 68.200 Áp dụng cho 01 vị trí 14 14 14 Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp 12.800 15 15 15 03C4.2.2.1 Chụp sọ mặt ch ỉ nh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 63.200 16 16 16 03C4.2.1.7 Chụp Angiography mắt 213.000 17 17 17 04C 1.2.5.33 Chụp thực quản có u ố ng thu ố c cản quang 100.000 18 18 18 04C 1.2.5.34 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 115.000 19 19 19 04C 1.2.5.35 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 155.000 20 20 20 03C4.2.5.10 Chụp mật qua Kehr 236.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 21 21 21 04C1.2.5.30 Chụp hệ tiết niệu có tiêu thuốc cản quang (UIV) 535.000 22 22 22 04C1.2.5.31 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 525.000 23 23 23 03C4.2.5.11 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 202.000 24 24 24 04C1.2.6.36 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 367.000 25 25 25 03C4.2.5.12 Chụp X - quang vú định vị kim dây 382.000 Chưa bao g ồ m kim định vị. 26 26 26 03C4.2.5.13 Lỗ dò cản quang 402.000 27 27 27 03C4.2.5.15 Mammography (1 bên) 93.200 28 28 28 04C1.2.6.37 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 397.000 III III III Chụp X-quang số hóa 29 29 29 04C1.2.6.51 Chụp X-quang s ố hóa 1 phim 64.200 Áp dụng cho 01 vị trí 30 30 30 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 96.200 Á p dụng cho 01 vị trí 31 31 31 04C1.2.6.53 Chụp X-quang số hóa 3 phim 121.000 Áp dụng cho 01 vị trí 32 32 32 Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 18.300 33 33 33 04C1.2.6.54 Chụp tử cung-vòi trứng bang số hóa 407.000 34 34 34 04C1.2.6.55 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UlV) s ố hóa 605.000 35 35 35 04C1.2.6.56 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 560.000 36 36 36 04C1.2.6.57 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 220.000 37 37 37 04C1.2.6.58 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 220.000 38 38 38 04C1.2.6.59 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 260.000 39 39 39 04C1.2.6.60 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 517.000 40 40 40 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) 940.000 41 41 41 Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có b ơ m thuốc cản quang trực tiếp 382.000 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. IV IV IV Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ 42 42 42 04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đ ến 32 dãy không có thuốc cản quang 519.000 43 43 43 04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đ ế n 32 dãy có thu ố c cản quang 628.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 44 44 44 04C1.2.6.63 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang 1.697.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 45 45 45 04C1.2.63 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang 1.442.000 46 46 46 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang 3.446.000 Chưa bao gồm thuốc c ả n quang. 47 47 47 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang 3.119.000 48 48 48 04C1.2.6.64 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang 2.980.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 49 49 49 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang 2.725.000 50 50 50 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang 6.667.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 51 51 51 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang 6.628.000 52 52 52 04C1.2.6.61 Chụp PET/CT 19.724.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang 53 53 53 04C1.2.6.62 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 20 . 478.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang 54 54 54 04C1.2.6 43 Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) 5.570.000 55 55 55 04C1.2.6.44 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5.881.000 56 56 56 04C1.2.6.45 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA 6.781.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ th ả dù, dù các loại). 57 57 57 04C1.2.6.46 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA 9.031.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đ ể can thiệp: bóng nong, bộ bom áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch. 58 58 58 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm 7.781.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ b ơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng b ơm ngược dòng động mạch chủ. 59 59 59 04C1.2.6.48 Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA 9.631.000 Chưa bao g ồ m vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối. 60 60 60 04C1.2.6.47 Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA 9.081.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bội bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại. 61 61 61 04C1.2.6.50 Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. 2.068.000 Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi. 62 62 62 Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner 1.176.000 Chưa bao gồm ống dẫn lưu. 63 63 63 04C 1.2.6.50 D ẫ n lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật dường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA 3.581.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. 64 64 64 03C2.1.56 Đốt sóng cao t ầ n hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner 1.718.000 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. 65 65 65 03C2.1.57 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm 1.218.000 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. 66 66 66 04C1.2.6.49 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 3.081.000 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc. 67 67 67 03C4.2.5.2 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.210.000 68 68 68 03C4.2.5.1 Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.308.000 69 69 69 Chụp cộng h ư ởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô 8.656.000 70 70 70 Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng 3.156.000 V V V Một số kỹ thuật khác 71 71 71 Đo mật độ xương 1 vị trí 81.400 Bằng phương pháp DEXA 72 72 72 Đo mật độ xương 2 vị trí 140.000 Bằng phương pháp DEXA 73 73 73 Đo mật độ xương 21.000 Bằng phương pháp siêu âm B B B CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI 74 74 74 Bơm rửa khoang màng ph ổ i 212.000 75 75 75 03C1.51 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 463.000 76 76 76 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi 1.012.000 77 77 77 04C2.108 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 473.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều l ầ n. 78 78 78 04C3.1.142 Cắt chỉ 32.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 79 79 79 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc n ặ ng 156.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. 80 80 80 04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 135.000 81 81 81 04C2.112 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 174.000 82 82 82 04C2.71 Chọc hút khí màng ph ổ i 141.000 83 83 83 04C2.70 Chọc rửa màng phổi 204.000 84 84 84 03C1.4 Chọc dò màng tim 243.000 85 85 85 03C1.74 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 175.000 Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. 86 86 86 03C1.1 Chọc dò t ủy sống 105.000 Chưa bao gồm kim chọc dò. 87 87 87 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 164.000 88 88 88 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 219.000 89 89 89 04C2.67 Chọc hút hạch hoặc u 108.000 90 90 90 04C2.121 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 150.000 91 91 91 04C2.122 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 728.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. 92 92 92 04C2.68 Chọc hút tế bào tuyến giáp 108.000 93 93 93 04C2.111 Chọc hút t ế bào tuy ế n giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 149.000 94 94 94 04C2.115 Chọc hút tủy làm tủy đồ 528.000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. 95 95 95 04C2.114 Chọc hút tủy làm tủy đồ 126.000 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. 96 96 96 Chọc hút t ủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) 2.358.000 97 97 97 04C2.98 D ẫ n lưu màng phổi tối thiểu 592.000 98 98 98 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 672.000 99 99 99 D ẫ n lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1.193.000 100 100 100 03C1.58 Đặt catheter động mạch quay 542.000 101 101 101 03C1.59 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 1.363.000 102 102 102 03C1.57 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 649.000 103 103 103 04C2.104 Đặt catheter tĩnh mạch tr ung tâm nhiều nòng 1.122.000 104 104 104 04C2.103 Đặt ố ng thông tĩnh mạch b ằ ng catheter 2 nòng 1.122.000 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. 105 105 105 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu 6.800.000 106 106 106 04C2.106 Đặt nội khí quản 564.000 107 107 107 Đặt sonde dạ dày 88.700 108 108 108 03C1.52 Đặt sonde JJ niệu quản 913.000 Chưa bao gồm Sonde JJ. 109 109 109 03C1.32 Đặt stent thực quản qua nội soi 1.133.000 Chưa bao gồm stent. 110 110 110 Điều trị rung nhĩ b ằ ng năng lượng sóng t ầ n s ố radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim 2.965.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. 111 111 111 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2.010.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser. 112 112 112 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio 1.910.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF. 113 113 113 Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 192.000 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. 114 114 114 03C1.56 Hấp thụ phân t ử liên tục điều trị suy gan cấp nặng 2.317.000 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. 115 115 115 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy h ú t áp lực âm liên tục 184.000 116 116 116 Hút dịch khớp 113.000 117 117 117 Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 123.000 118 118 118 Hút đờm 10.800 119 119 119 04C2.119 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 936.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. 120 120 120 04C2.79 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) 558.000 121 121 121 04C2.78 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 956.000 122 122 122 03C1.71 Lọc máu liên tục (01 lần) 2.200.000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. 123 123 123 03C1.72 Lọc tách huyết tương (01 lần) 1.624.000 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lanh hoặc dung dịch albumin. 124 124 124 04C2.99 Mở khí quản 715.000 125 125 125 04C2.120 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) . 369.000 126 126 126 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 92.900 127 127 127 03C1.39 Nội soi lồ ng ngực 963.000 128 128 128 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất 5.002.000 Đã bao gồm chi phí gây mê 129 129 129 Nội soi màng ph ổ i, sinh thiết màng ph ổ i 5.780.000 Đã bao gồm chi phí gây mê 130 130 130 03C1.45 Niệu dòng đồ 58.200 131 131 131 Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết 1.756.000 132 132 132 Nội soi ph ế quản dưới gây mê không sinh thiết 1.456.000 133 133 133 Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản 3.256.000 134 134 134 04C2.96 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 749.000 135 135 135 04C2.116 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 1.125.000 136 136 136 04C2.117 Nội soi ph ế quản ống m ề m gây tê lấy dị vật 2.573.000 137 137 137 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản b ằ ng điện đông cao tần 2.833.000 138 138 138 04C2.88 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết 426.000 Đã bao gồm chi phí Test HP 139 139 139 Nội soi dạ dày làm Clo test 291.000 140 140 140 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 240.000 141 141 141 04C2.90 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 401.000 142 142 142 04C2.89 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 300.000 143 143 143 04C2.92 Nội soi trực tràng có sinh thiết 287.000 144 144 144 04C2.91 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 186.000 145 145 145 03C1.25 Nội soi dạ dày can thiệp 719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng, cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 146 146 146 03C4.2.4.2 Nội soi mật tuy ngược dòng (ERCP) 2.674.000 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. 147 147 147 04C2.85 Nội soi ổ bụng 815.000 148 148 148 04C2.86 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 968.000 149 149 149 03C1.36 Nội soi ống mật chủ 163.000 150 150 150 Nội soi siêu âm ch ẩ n đoán 1.160.000 151 151 151 Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ 2.889.000 152 152 152 03C1.40 Nội soi tiết niệu có gây mê 841.000 153 153 153 04C2.101 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 919.000 Chưa bao gồm sonde JJ. 154 154 154 04C2.94 Nội soi bàng quang có sinh thiết 641.000 155 155 155 04C2.93 Nội soi bàng quang không sinh thiết 519.000 156 156 156 04C2.118 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 688.000 157 157 157 04C2.95 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục 886.000 158 158 158 Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch 1.348.000 159 159 159 Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo 1.367.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo. 160 160 160 Nối thông động- tĩnh mạch 1.148.000 161 161 161 04C2.74 Nong niệu đạo và đặt thông đái 237.000 162 162 162 03C1.31 Nong thực quản qua nội soi 2.266.000 163 163 163 04C2.73 Rửa bàng quang 194.000 Chưa bao gồm hóa chất. 164 164 164 03C1.5 Rửa dạ dày 115.000 165 165 165 03C1.54 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 585.000 166 166 166 Rửa phổi toàn bộ 8.101.000 Đã bao gồm chi phí gây mê 167 167 167 03C1.55 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu h óa 825.000 168 168 168 Rút máu để điều trị 230.000 169 169 169 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 176.000 170 170 170 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 590.000 Chưa bao gồm ống thông. 171 171 171 Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng 554.000 172 172 172 03C1.21 Sinh thiết cơ tim 1.746.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. 173 173 173 04C2.80 Sinh thiết da hoặc niêm mạc 124.000 174 174 174 Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm 995.000 175 175 175 Sinh thiết vú hoặc t ổ n thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 822.000 176 176 176 Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1.892.000 177 177 177 Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1.692.000 178 178 178 04C2.81 Sinh thi ế t hạch hoặc u 258.000 179 179 179 04C2. 110 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 1.096.000 180 180 180 04C2.83 Sinh thiết màng ph ổ i 427.000 181 181 181 Si nh thi ế t móng 303.000 182 182 182 04C2.84 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 603.000 183 183 183 04C2.82 Sinh thiết tủy xư ơn g 238.000 Chưa bao gồm kim sinh thiết. 184 184 184 04C2.113 Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết 1.368.000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. 185 185 185 Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). 2.673.000 186 186 186 03C1.20 Sinh thiết vú 153.000 187 187 187 Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic 1.554.000 188 188 188 03C1.30 Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng 639.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 189 189 189 03C1.28 Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu 566.000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. 190 190 190 03C1.22 Soi khớp có sinh thiết 494.000 191 191 191 03C1.23 Soi màng phổi 429 . 000 192 192 192 03C1.67 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 876.000 193 193 193 03C1.27 Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp c ầ m máu) hoặc cắt polyp 737.000 194 194 194 03C1.26 Soi ruột non 630.000 195 195 195 03C1.24 Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun 418.000 Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun. 196 196 196 03C1.29 Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt tr ĩ 239.000 197 197 197 03C1.62 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 983.000 198 198 198 03C1.61 Tạo nh ị p cấp cứu trong buồng tim 493.000 199 199 199 04C2.107 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE) 1.496.000 Chưa bao gồm catheter. 200 200 200 04C2.123 Thận nhân tạo cấp cứu 1.533.000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình qu â n là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. 201 201 201 04C2.76 Thận nhân tạo chu kỳ 552.000 Quả lọc dây máu dùng 6 l ầ n. 202 202 202 04C3.1.149 Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu 62.400 203 203 203 Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu b ằ ng quả hấp phụ máu 833.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần) 204 204 204 04C3.1.150 Tháo bột khác 51.900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú 205 205 205 Thay băng cắt lọc v ế t thương mạn tính 242.000 Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc v ế t loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại t ử do tỳ đè. 206 206 206 04C3.1.143 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm 56.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. 207 207 207 04C3.1.144 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 81.600 208 208 208 04C3.1.145 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm 81.600 Ch ỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. 209 209 209 04C3.1.145 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 111.000 210 210 210 04C3.1.146 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng 132.000 211 211 211 04C3.1.147 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 177.000 212 212 212 04C3.1.148 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 236.000 213 213 213 Thay canuyn mở khí quản 245.000 214 214 214 04C2.72 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 91.900 215 215 215 Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú 501.000 216 216 216 04C2.105 Thở máy (01 ngày điều trị) 551.000 217 217 217 04C2.65 Thông đái 88.700 218 218 218 04C2.66 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 80.900 219 219 219 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 11.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. 220 220 220 Tiêm khớp 90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 221 221 221 Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 130.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 222 222 222 Truyền tĩnh mạch 21.000 Ch ỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. 223 223 223 04C3.1.151 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm 176.000 224 224 224 04C3.1.152 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm 233.000 225 225 225 04C3.1.153 Khâu vết thương ph ầ n mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm 253.000 226 226 226 04C3.1.154 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm 299.000 C C C Y HỌC DÂN TỘC – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG 227 227 227 03C1DY.2 Bàn kéo 45.200 228 228 228 04C2.DY139 Bó Farafin 42.000 229 229 229 Bó thuốc 49.700 230 230 230 03C1DY.3 Bồn xoáy 15.800 231 231 231 04C2.DY125 Châm (có kim dài) 71.100 232 232 232 Châm (kim ngắn) 64.100 233 233 233 03C1DY.8 Ch ẩ n đoán điện 35.400 234 234 234 03C1DY.29 Chẩn đoán điện th ầ n kinh cơ 56.900 235 235 235 04C2.DY124 Chôn chỉ (cấy chỉ) 141.000 236 236 236 04C2.DY140 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.400 237 237 237 Đặt thuốc y học cổ truyền 44.800 238 238 238 04C2.DY126 Điện châm (có kim dài) 73.100 239 239 239 Điện châm (kim ngắn) 66.100 240 240 240 04C2.DY130 Điện phân 45.000 241 241 241 04C2.DY138 Điện từ trường 38.000 242 242 242 03C1DY.20 Điện vi dòng giảm đau 28.500 243 243 243 04C2.DY134 Điện xung 41.000 244 244 244 03C1DY.25 Giác hơi 32.800 245 245 245 03C1DY.1 Giao thoa 28.500 246 246 246 04C2.DY129 Hồng ngoại 34.600 247 247 247 04C2.DY141 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 44.100 248 248 248 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) 333.000 249 249 249 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 201.000 250 250 250 Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 47.400 251 251 251 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 144.000 252 252 252 04C2.DY132 Laser châm 46.800 253 253 253 03C1DY.32 Laser chi ế u ngoài 33.700 254 254 254 03C1DY.33 Laser nội mạch 53.000 255 255 255 Nắn, bó g ã y xương cẳng chân b ằ ng phương pháp y học cổ truyền 103.000 256 256 256 N ắ n, bó g ã y xương c ẳ ng tay bằng phương pháp y học cổ tru y ền 103.000 257 257 257 Nắn, bó g ã y xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền 103.000 258 258 258 Ngâm thuốc y học cổ truyền 48.800 259 259 259 Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ 1.038.000 Chưa bao gồm thuốc 260 260 260 03C1DY.17 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 31.700 261 261 261 Sắc thuốc thang (1 thang) 12.400 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. 262 262 262 04C2.DY137 Siêu âm điều trị 45.200 263 263 263 04C2.DY131 Sóng ng ắ n 34.200 264 264 264 03C1DY.35 Sóng xung kích điều trị 60.600 265 265 265 03C1DY.5 Tập do cứng khớp 44.400 266 266 266 03C1DY.6 Tập do liệt ngoại biên 27 . 200 267 267 267 03C1DY.4 Tập do liệt thần kinh trung ương 40.700 268 268 268 03C1DY.19 Tập dưỡng sinh 22.700 269 269 269 Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ả nh …) 57.400 270 270 270 03C1DY.11 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đ ầ u đùi 10.800 271 271 271 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) 300.000 272 272 272 Tập nuốt (có sử dụng máy) 156.000 273 273 273 Tập nuốt (không sử dụng máy) 126.000 274 274 274 Tập sửa lỗi phát âm 103.000 275 275 275 04C2.DY136 Tập vận động đoạn chi 41.100 276 276 276 04C2.DY135 Tập vận động toàn thân 45 . 400 277 277 277 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 28.500 278 278 278 03C1DY.13 Tập với hệ th ố ng ròng rọc 10.800 279 279 279 03C1DY.12 Tập với xe đạp tập 10.800 280 280 280 04C2.DY127 Th ủy châm 64.800 Chưa bao gồm thu ốc . 281 281 281 03C1DY.14 Thủy trị liệu 60.600 282 282 282 Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động 2.750.000 Chưa bao gồm thuốc 283 283 283 Tiêm Botulinum toxine vào đi ể m vận động đề điều trị co cứng cơ 1.145.000 Chưa bao gồm thuốc 284 284 284 04C2.DY133 T ử ngoại 33.400 285 285 285 03C1DY.16 Vật lý trị liệu chỉnh hình 29.700 286 286 286 03C1DY.15 Vật lý trị liệu hô hấp 29.700 287 287 287 03C1DY.18 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 29.700 288 288 288 03C1DY.30 Xoa bóp áp lực hơi 29.700 289 289 289 04C2.DY128 Xoa bóp bấm huyệt 64 . 200 290 290 290 03C1DY.21 Xoa bóp b ằ ng máy 27.200 291 291 291 03C1DY.22 Xoa bóp cục bộ bằng tay 40.600 292 292 292 03C1DY.23 Xoa bóp toàn thân 49.000 293 293 293 Xông hơi thuốc 42.000 294 294 294 Xông khói thuốc 37.000 295 295 295 Xông thuốc bằng máy 42.000 Các thủ thuật Y học c ổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác 296 296 296 Thủ thuật loại I 128.000 297 297 297 Thủ thuật loại II 68 . 300 298 298 298 Thủ thuật loại III 39.900 D D D PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA I I I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 299 299 299 Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) 5.149.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. 300 300 300 Thay dây, thay tim phổi (ECMO) 1.476.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. 301 301 301 Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ 1.258.000 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. 302 302 302 Kết thúc và rút hệ thống ECMO 2.414.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 303 303 303 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.162.000 304 304 304 Phẫu thuật loại I 2.136.000 305 305 305 Phẫu thuật loại II 1.270.000 306 306 306 Thủ thuật loại đặc biệt 1.208.000 307 307 296 Thủ thuật loại I 747.000 308 308 297 Thủ thuật loại II 450.000 309 309 298 Thủ thu ậ t loại III 310.000 II II II NỘI KHOA 310 310 310 DƯ-MDLS Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ 1.376.000 311 311 311 DƯ-MDLS Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn 874.000 312 312 312 DƯ-MDLS Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) 2.363.000 313 313 313 DƯ-MDLS Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) 5.079.000 314 314 314 DƯ-MDLS Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) 288.000 315 315 315 DƯ-MDLS Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. 158.000 316 316 316 DƯ-MDLS Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm 518.000 317 317 317 DƯ-MDLS Test hồi phục phế quản 170.000 318 318 318 DƯ-MDLS Test huyết thanh tự thân 662.000 319 319 319 DƯ-MDLS Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine 874.000 320 320 320 DƯ-MDLS Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn 832.000 321 321 321 DƯ-MDLS Test l ẩ y da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa 332.000 322 322 322 DU-MDLS Test l ẩ y da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) 375.000 323 323 323 DƯ-MDLS Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 473.000 324 324 324 DƯ-MDLS Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 387.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 325 325 325 Phẫu thuật loại I 1.551.000 326 326 326 Phẫu thuật loại II 1.078.000 327 327 327 Thủ thuật loại đặc biệt 814.000 328 328 328 Thủ thuật loại I 568.000 329 329 329 Thủ thuật loại II 313.000 330 330 330 Th ủ thuật loại III 160.000 III III III DA LIỄU 331 331 331 Chụp và phân tích da bằng máy 203.000 332 332 332 Đ ắ p mặt nạ đi ề u trị một s ố bệnh da 191.000 333 333 333 Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn 327.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. 334 334 334 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân 232.000 335 335 335 Điều trị hạt cơm bằng Plasma 350.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. 336 336 336 Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell 1.231.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 337 337 337 Điều trị một số bệnh da bằng IPL 445.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 338 338 338 Điều trị một số bệnh da b ằ ng Laser C O 2; Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 325.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. 339 339 339 Điều trị một số bệnh da b ằ ng Laser mầu 1.025.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 340 340 340 Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby 1.180.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 341 341 341 Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài 205.000 342 342 342 Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc 277.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 343 343 343 Điều trị sùi mào gà b ằ ng Laser C O 2, cắt bỏ thương tổn 658.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. 344 344 344 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) 720.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 345 345 345 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy 1.100.000 346 346 346 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 2.148.000 347 347 347 Phẫu thuật điều trị hẹp hố kh ẩ u cái 2.424.000 348 348 348 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương 620.000 349 349 349 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương 534.000 350 350 350 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới 1.868.000 351 351 351 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi 1.508.000 352 352 352 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 735.000 353 353 353 Phẫu thuật giải áp thần kinh 2.274.000 354 354 354 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da 3.251.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 355 355 355 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.198.000 356 356 356 Phẫu thuật loại I 1.793.000 357 357 357 Phẫu thuật loại II 1.039.000 358 358 358 Phẫu thuật loại III 783.000 359 359 359 Thủ thuật loại đặc biệt 747.000 360 360 360 Thủ thuật loại I 379.000 361 361 361 Thủ thuật loại II 245 000 362 362 362 Thủ thuật loại III 146.000 IV IV IV NỘI TIẾT 363 363 363 03C2.1.5 D ẫ n lưu áp xe tuyến giáp 227.000 364 364 364 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 254.000 365 365 365 Phẫu thuật loại 1 m ổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 6.513.000 366 366 366 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.119.000 367 367 367 Phẫu thuật loại 1 m ổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 5.725.000 368 368 368 Phẫu thuật loại 2 m ổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 4.436.000 369 369 369 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 3.313.000 370 370 370 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 4.259.000 371 371 371 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 2.750.000 372 372 372 Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 5.421.000 373 373 373 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm 7.697.000 374 374 374 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm 7.588.000 Các thủ thuật còn lại khác 375 375 375 Thủ thuật loại I 604.000 376 376 376 Thủ thuật loại II 385.000 377 377 377 Thủ thuật loại III 210.000 V V V NGOẠI KHOA Ngoại Thần kinh 378 378 378 Ph ẫ u thuật giải ép th ầ n kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4.442.000 379 379 379 Ph ẫ u thuật l ấ y máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não 5.012.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. 380 380 380 Phẫu thuật u hố mắt 5.461.000 Chưa bao g ồ m nẹp, ghim, ố c, vít, miếng vá khuyết sọ 381 381 381 Phẫu thuật áp xe não 6.746.000 Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ. 382 382 382 03C2.1.39 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng 4.080.000 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. 383 383 383 03C2.1.45 Phẫu thuật nội soi não hoặc t ủy sống 4.918.000 Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não) 384 384 384 03C2.1.38 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 5.386.000 Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm. 385 385 385 Phẫu thuật tạo hình màng não 5.630.000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. 386 386 386 Phẫu thuật thoát vị não, màng não 5.331.000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn l ưu. 387 387 387 Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy 7.129.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. 388 388 388 03C2.1.43 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 7.350.000 Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít. 389 389 389 03C2.1.41 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 6.542.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm. 390 390 390 03C2.1.42 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 6.542.000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ. 391 391 391 Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên 7.029.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. 392 392 392 Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt 5.306.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. 393 393 393 Phẫu thuật ghép khuyết sọ 4.496.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. 394 394 394 Phẫu thuật u xương sọ 4.951.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo. 395 395 395 Phẫu thuật vết thương sọ não h ở 5.315.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. 396 396 396 03C2.1.44 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 6.658.000 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít. 397 397 397 Phẫu thuật vi phẫu n ố i mạch máu trong và ngoài hộp sọ 7.005.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. 398 398 398 03C2.1.40 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 6.350.000 399 399 399 03C2.1.46 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 6.826.000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường Ngoại Lồng ngực - mạch máu 400 400 400 03C2.1.31 Cây hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cây máy tạo nhịp phá rung 1.595.000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. 401 401 401 03C2.1.24 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành 17.967.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tư ơ ng và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành. 402 402 402 03C2.1.25 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) 14.468.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. 403 403 403 03C2.1.18 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 14.228.000 404 404 404 03C2.1.15 Phẫu thuật cắt ống động mạch 12.741.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. 405 405 405 03C2.1.17 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 7.728.000 406 406 406 03C2.1.16 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 14.228.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. 407 407 407 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng 7.210.000 408 408 408 Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF 3.701.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nh â n tạo. 409 409 409 Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực 3.249.000 410 410 410 03C2.1.19 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo 12.542.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. 411 411 411 03C2.1.21 Phẫu thuật thay động mạch ch ủ 18.474.000 Chưa bao gồm bộ tim ph ổ i nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. 412 412 412 03C2.1.20 Phẫu thuật tim các loại (tim b ẩ m sinh hoặc s ử a van tim hoặc thay van tim...) 16.967.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. 413 413 413 Phẫu thuật tim kín khác 13.725.000 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. 414 414 414 03C2.1.14 Phẫu thuật tim loại Blalock 14.228.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. 415 415 415 03C2.1.26 Phẫu thuật tim, mạch khác có s ử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể 16.317.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, qu ả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đ ầ u đốt. 416 416 416 Phẫu thuật u máu các vị trí 2.979.000 417 417 417 Phẫu thuật cắt phổi 8.530.000 Chưa bao gồm máy cắt n ố i tự động, ghim khâu máy hoặc stapler 418 418 418 Phẫu thuật cắt u trung thất 10.195.000 419 419 419 Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi 1.736.000 420 420 420 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. 421 421 421 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất 9.866.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm 422 422 422 Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương 8.172.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm. 423 423 423 Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) 6.731.000 Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. Ngoại Tiết niệu 424 424 424 03C2.1.91 Ghép thận, niệu quản tự thân có s ử dụng vi phẫu 6.474.000 425 425 425 Phẫu thuật cắt thận 4.176.000 426 426 426 Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận 6.034.000 427 427 427 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 3.971.000 428 428 428 03C2.1.82 Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc 4.261.000 429 429 429 03C2.1.83 Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận 4.120.000 430 430 430 Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4.042.000 431 431 431 Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) 5.274.000 432 432 432 03C2.1.85 Phẫu thuật c ắ t túi sa niệu quản bằng nội soi 3.016.000 433 433 433 Phẫu thuật cắt bàng quang 5.237.000 434 434 434 Phẫu thuật c ắ t u bàng quang 5.351.000 435 435 435 Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang 4.510.000 436 436 436 03C2.1.84 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 5.745.000 437 437 437 Phẫu thuật nội soi c ắ t cổ bàng quang 4.510.000 438 438 438 Phẫu thuật đóng dò bàng quang 4.359.000 439 439 439 03C2.1.87 Đi ề u trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser 2.656.000 Chưa bao gồm dây cáp quang. 440 440 440 03C2.1.88 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 2.656.000 441 441 441 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến 4.879.000 442 442 442 03C2.1.86 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 3.908.000 443 443 443 Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác 4.095.000 444 444 444 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn 2.301.000 445 445 445 Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.731.000 Chưa bao g ồ m sonde JJ. 446 446 446 Phẫu thuật tạo hình dương vật 4.180.000 447 447 447 03C2.1.89 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3.524.000 448 448 448 03C2.1.12 Tán sỏi ngoài cơ th ể bằng sóng xung (thủy điện lực) 2.380.000 449 449 449 03C2.1.13 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) 1.271.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. Tiêu hóa 450 450 450 Phẫu thuật cắt các u lành thực quản 5.373.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. 451 451 451 Phẫu thuật cắt thực quản 7.172.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. 452 452 452 03C2.1.61 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 5.754.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy. 453 453 453 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5.100.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. 454 454 454 03C2.1.60 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 5.894.000 455 455 455 Phẫu thuật tạo hình thực quản 7.437.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. 456 456 456 03C2.1.59 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 5.894.000 Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu máy, Stent. 457 457 457 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày 4.845.000 Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. 458 458 458 Phẫu thuật cắt dạ dày 7.155.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. 459 459 459 03C2. 1 .62 Ph ẫ u thuật nội soi cắt dạ dày 5.030.000 Chưa bao gồm máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 460 460 460 Ph ẫ u thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2.867.000 461 461 461 03C2.1.64 Phẫu thuật nội soi c ắ t dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày 3.191.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 462 462 462 03C2. 1 .81 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 2.898.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 463 463 463 Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman 4.414.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 464 464 464 Phẫu thuật c ắ t dây chằng gỡ dính ruột 2.474.000 465 465 465 Phẫu thuật cắt nối ruột 4.237.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 466 466 466 03C2.1.63 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột 4.191.000 Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu trong máy. 467 467 467 Phẫu thuật cắt ruột non 4.573.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 468 468 468 Phẫu thuật c ắ t ruột thừa 2.531.000 469 469 469 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2.534.000 470 470 470 Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 6.850.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy c ắ t n ố i. 471 471 471 03C2.1.80 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 4.578.000 472 472 472 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 4.220.000 Chưa bao gồm tấm nâng tr ự c tràng, dao siêu âm. 473 473 473 03C2.1.65 Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng 3.261.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 474 474 474 Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài 2.634.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 475 475 475 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đ ại tràng 3.530.000 476 476 476 Phẫu thuật cắt gan 8.022.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao c ắ t gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 477 477 477 03C2.1.78 Phẫu thuật nội soi cắt gan 5.532.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 478 478 478 03C2.1.77 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao 6.612.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 479 479 479 Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác 4.643.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. 480 480 480 03C2.1.79 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 3.261.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 481 481 481 Phẫu thuật khâu vết thư ơn g gan hoặc chèn gạc cầm máu 5.204.000 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. 482 482 482 Phẫu thuật cắt túi mật 4.467.000 483 483 483 03C2.1.73 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3.053.000 484 484 484 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ 4.443.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 485 485 485 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp 6.730.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điệ n cực tán sỏi. 486 486 486 03C2.1.76 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột 3.761.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 487 487 487 03C2.1.67 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 4.394.000 488 488 488 03C2.1.72 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 3.261.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 489 489 489 03C2.1.75 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr 4.083.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 490 490 490 03C2.1.74 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 3.400.000 Chưa bao gồm stent. 491 491 491 Phẫu thuật nối mật ruột 4.343.000 492 492 492 Phẫu thuật cắt khối tá tụy 10.701.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo. 493 493 493 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối 10.031.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 494 494 494 Phẫu thuật cắt lách 4.416.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. 495 495 495 03C2.1.70 Phẫu thuật nội soi cắt lách 4.330.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 496 496 496 Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cát đuôi tụy 4.429.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. 497 497 497 Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc 5.629.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu. 498 498 498 Phẫu thuật nạo vét hạch 3.761.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 499 499 499 Phẫu thuật u trong ổ bụng 4.614.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. 500 500 500 03C2.1.68 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 3.634.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 501 501 501 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo 2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt n ố i. 502 502 502 Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng 3.228.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 503 503 503 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng 2.796.000 504 504 504 Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 505 505 505 03C2.1.66 Phẫu thuật điều tr ị tr ĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) 2.224.000 Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu trong máy. 506 506 506 03C2.1.50 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 2.417.000 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. 507 507 507 03C2.1.49 Cắt niêm mạc ống tiêu h óa qua nội soi điều trị ung thư sớm 3.917.000 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. 508 508 508 03C2.1.54 C ắ t polyp ống tiêu h óa (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng) 1.029.000 509 509 509 03C2.1.55 Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm 1.856.000 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. 510 510 510 03C2.1.48 Lấy dị vật ống tiêu h óa qua nội soi 1.691.000 511 511 511 03C2.1.52 Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng 3.377.000 512 512 512 03C2.1.47 Mở thông dạ dày qua nội soi 2.692.000 513 513 513 03C2.1.51 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 2.229.000 Chưa bao g ồ m bóng nong. 514 514 514 04C3.1.158 C ắ t phymosis 233.000 515 515 515 04C3.1.156 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 182.000 516 516 516 04C3.1.157 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 133.000 517 517 517 04C3.1.159 Thắt các búi trĩ hậu môn 273.000 X ươ ng, cột sống, hàm mặt 518 518 518 03C2.1.1 Cố định gãy xương sườn 48.900 519 519 519 04C3.1.181 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 706.000 520 520 520 04C3.1.180 N ắ n có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 521.000 521 521 521 04C3.1.167 Nắn trật khớp háng (bột liền) 641.000 522 522 522 04C3.1.166 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 271 . 000 523 523 523 04C3.1. 1 65 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) 256.000 524 524 524 04C3.1.164 N ắ n trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) 156.000 525 525 525 04C3.1.161 N ắ n trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) 395.000 526 526 526 04C3.1.160 N ắ n trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) 217.000 527 527 527 04C3.1.163 N ắ n trật khớp vai (bột liền) 316.000 528 528 528 04C3.1.162 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 161.000 529 529 529 04C3.1.177 N ắ n, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 231.000 530 530 530 04C3.1.176 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) 158.000 531 531 531 04C3.1.175 Nắn, bó bột gãy xương c ẳ ng tay (bột liền) 330.000 532 532 532 04C3.1.174 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 208.000 533 533 533 04C3.1.179 N ắ n, bó bột trật khớp háng b ẩ m sinh (bột liền) 710.000 534 534 534 04C3.1.178 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 318.000 535 535 535 04C3.1.171 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 330.000 536 536 536 04C3.1.170 N ắ n, bó bột xương c ẳ ng chân (bột tự cán) 248.000 537 537 537 04C3.1.173 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 330.000 538 538 538 04C3.1.172 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 248.000 539 539 539 04C3.1.169 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) 620.000 540 540 540 04C3.1.168 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) 340.000 541 541 541 03C2.1.2 Nắn, bó g ã y xương đòn 117.000 542 542 542 03C2.1.4 Nắn, bó g ã y xương gót 141.000 543 543 543 03C2.1.3 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 141.000 544 544 544 Phẫu thuật cắt c ụ t chi 3.711.000 545 545 545 03C2.1.109 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 2.878.000 546 546 546 Phẫu thuật thay khớp vai 6.902.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học ho ặ c hóa học . 547 547 547 03C2.1.117 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 2.761.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 548 548 548 03C2.1.110 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 2.878.000 549 549 549 03C2.1.119 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2.086.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 550 550 550 03C2.1.118 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 3.116.000 551 551 551 03C2.1.104 Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3.208.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. 552 552 552 03C2.1. 1 05 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây ch ằ ng 4.200.000 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. 553 553 553 03C2.1.100 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 3.208.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. 554 554 554 03C2.1.97 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 4.580.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 555 555 555 03C2.1.99 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 3.708.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 556 556 556 03C2.1.96 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 5 080.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 557 557 557 03C2.1.98 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5.080 . 000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 558 558 558 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3.945.000 Chưa bao gồm kim. 559 559 559 Phẫu thuật làm cứng khớp 3.607.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. 560 560 560 Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp 3.528.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung c ố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 561 561 561 Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp 2.728.000 562 562 562 03C2.1.108 Phẫu thuật ghép chi 6.042.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. 563 563 563 Phẫu thuật ghép xương 4.578.000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 564 564 564 03C2.1.101 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao 4.580.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. 565 565 565 03C2.1.115 Phẫu thuật kéo dài chi 4.602.000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 566 566 566 03C2.1.103 Phẫu thuật kết h ợ p xương bằng nẹp vít 3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. 567 567 567 0302.1.102 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 5.080.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản ph ẩ m sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. 568 568 568 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3.706.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương ti ệ n kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. 569 569 569 Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 570 570 570 03C2.1.106 P hẫu thuật nội soi tái tạo gân 4.200.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại. 571 571 571 03C2.1.113 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 5.514.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 572 572 572 03C2.1.114 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 3.714.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 573 573 573 03C2.1.111 Rút đ inh hoặc tháo phương tiện k ế t hợp xương 1.716.000 574 574 574 Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U , Aparius 7.051.000 Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U , Aparius. 575 575 575 03C2.1.95 Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật) 8.755.000 Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. 576 576 576 03C2.1.93 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ 5.150.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương b ả o quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. 577 577 577 03C2.1.94 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5.272.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. 578 578 578 Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống b ằ ng phương pháp b ơm xi măng 5.345.000 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. 579 579 579 03C2.1.92 Phẫu thuật thay đốt sống 5.538.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, s ả n phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. 580 580 580 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng 4.969.000 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. 581 581 581 Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.847.000 582 582 582 Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) 2.922.000 583 583 583 03C2.1.116 Phẫu thuật tạo hình b ằ ng các vạt da có cuống mạch liền 3.278.000 584 584 584 Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 4.172.000 585 585 585 Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 2.760.000 586 586 586 Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu 2.578.000 587 587 587 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.547.000 588 588 588 03C2.1.107 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 4.874.000 589 589 589 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi 6.455.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo. 590 590 590 03C2.1.112 Tạo hình khí-phế quản 12.126.000 Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại 591 591 591 Phẫu thuật loại đặc biệt 4.612.000 592 592 592 Ph ẫu thuật loại I 2.783.000 593 593 593 Phẫu thuật loại II 1 914.000 594 594 594 Phẫu thuật loại III 1.211.000 595 595 595 Thủ thuật loại đặc biệt 965.000 596 596 596 Thủ thuật loại I 535.000 597 597 597 Thủ thuật loại II 363.000 598 598 598 Thủ thuật loại III 176.000 VI VI VI PHỤ SẢN 599 599 599 Bóc nang tuyến Bartholin 1.263.000 600 600 600 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2.681.000 601 601 601 Bóc nhân xơ vú 973.000 602 602 602 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 3.675.000 603 603 603 C ắ t bỏ âm hộ đơn thu ầ n 2.736.000 604 604 604 Cắt chỉ khâu vòng cổ t ử cung 115.000 605 605 605 Cắt c ổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt t ử cung bán phần 4.058.000 606 606 606 C ắt c ổ tử cung trên bệnh nhân đã m ổ c ắ t tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5.499.000 607 607 607 C ắ t u thành âm đạo 2.022.000 608 608 608 C ắ t u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6.028.000 609 609 609 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 4.720.000 610 610 610 Chích áp xe tầng sinh môn 799.000 611 611 611 Chích áp xe tuyến Bartholin 817.000 612 612 612 04C3.2.192 Chích apxe tuyến vú 215.000 613 613 613 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 779.000 614 614 614 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 858.000 615 615 615 Chọc dò màng bụng sơ sinh 400.000 616 616 616 Chọc dò túi cùng Douglas 276.000 617 617 617 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2.181.000 618 618 618 Chọc ối 710.000 619 619 619 D ẫ n lưu cùng đồ Douglas 824.000 620 620 620 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng v ù ng chậu 5.994.000 621 621 621 04C3.2.191 Điều trị tổn thương cổ tử cung b ằ ng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 155.000 622 622 622 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 283.000 623 623 623 04C3.2.186 Đỡ đẻ ngôi ngược 980.000 624 624 624 04C3.2.185 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 697.000 625 625 625 04C3.2.187 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.193.000 626 626 626 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 4.062.000 627 627 627 04C3.2.188 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 930.000 628 628 628 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 645.000 629 629 629 04C3.2.183 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 200.000 630 630 630 Hút thai dưới siêu âm 448.000 631 631 631 H ủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2.717.000 632 632 632 H ủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2.394.000 633 633 633 Khâu phục hồi rách c ổ tử cung, âm đạo 1.552.000 634 634 634 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.872 000 635 635 635 Khâu tử cung do nạo thủng 2.750.000 636 636 636 Khâu vòng c ổ tử cung 545.000 637 637 637 Khoét chóp hoặc c ắ t cụt c ổ tử cung 2.715.000 638 638 638 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật s ả n phụ khoa 2.586.000 639 639 639 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 84.600 640 640 640 Lấy dị vật âm đạo 563.000 641 641 641 Lấy dụng cụ t ử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2.821.000 642 642 642 L ấ y khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.218.000 643 643 643 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn t ử cung 3.369.000 644 644 644 Nạo hút thai trứng 756.000 645 645 645 04C3.2.184 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 340.000 646 646 646 Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.362.000 647 647 647 Nội soi buồng tử cung ch ẩ n đoán 2.804.000 648 648 648 Nội xoay thai 1.398.000 649 649 649 Nong buồng t ử cung đặt dụng cụ chống dính 575.000 650 650 650 Nong c ổ tử cung do bế sản dịch 277.000 651 651 651 03C2.2.11 Nong đặt dụng cụ tử cung ch ố ng dính buồng t ử cung 170.000 652 652 652 Phá thai bằng phư ơn g pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1.139.000 653 653 653 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần 296.000 654 654 654 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 376.000 655 655 655 04C3.2.197 Phá thai đ ế n hết 7 tuần bằng thuốc 181.000 656 656 656 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần b ằ ng phương pháp đặt túi nước 1.029.000 657 657 657 04C3.2.198 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần b ằ ng thuốc 537.000 658 658 658 Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 392.000 659 659 659 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4.795.000 660 660 660 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2.645.000 661 661 661 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.587.000 662 662 662 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4.554.000 663 663 663 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.830.000 664 664 664 Phẫu thuật cắt polip buồng t ử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3.616.000 665 665 665 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1.915.000 666 666 666 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2.697.000 667 667 667 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3.685.000 668 668 668 Phẫu thuật c ắ t tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5.855.000 669 669 669 Phẫu thuật cắt tử cung t ì nh trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức t ạ p 9.453.000 670 670 670 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7.314.000 671 671 671 Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 6.047.000 672 672 672 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2.628.000 673 673 673 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.659.000 674 674 674 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3.715.000 675 675 675 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.674.000 676 676 676 Phẫu thuật Crossen 3.961.000 677 677 677 Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) 5.334.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. 678 678 678 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3.290.000 679 679 679 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2.812.000 680 680 680 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...) 4.159.000 681 681 681 04C3.2.194 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2.300.000 682 682 682 04C3.2.195 Phẫu thuật lấy thai lần thử 2 trở lên 2.894.000 683 683 683 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) 5.860.000 684 684 684 Phẫ u thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 3.984.000 685 685 685 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa 4.256.000 686 686 686 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7.836.000 687 687 687 Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart 2.751.000 688 688 688 Phẫu thuật Manchester 3.630.000 689 689 689 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3 323 000 690 690 690 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3.456.000 691 691 691 Phẫu thuật m ở bụng cắt tử cung 3.825.000 692 692 692 Phẫu thuật m ở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 6.062.000 693 693 693 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.912.000 694 694 694 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4.699.000 695 695 695 Phẫu thuật m ở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2.750.000 696 696 696 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4.238.000 697 697 697 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6.065.000 698 698 698 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5.507.000 699 699 699 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.020.000 700 700 700 Phẫu thuật nội soi c ắ t tử cung 5.863.000 701 701 701 P hẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn vả vét hạch chậu 7.840.000 702 702 702 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 7.980.000 703 703 703 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng t ử cung + nội soi ổ bụng) 5.972.000 704 704 704 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5.038.000 705 705 705 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ t ử cung trong ổ bụng 5.476.000 706 706 706 Phẫu thuật nội soi ổ bụng ch ẩ n đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài t ử cung 4.954.000 707 707 707 Phẫu thuật nội soi ổ bụng ch ẩ n đoán các bệnh lý phụ khoa 4.912.000 708 708 708 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9.102.000 709 709 709 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5.494.000 710 710 710 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4.692.000 711 711 711 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 6.482.000 712 712 712 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6.492.000 713 713 713 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng 4.040.000 714 714 714 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 5.898.000 715 715 715 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3.537.000 716 716 716 Phẫu thuật tạo hình t ử cung (Strassman, Jones) 4.582.000 717 717 717 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4.834.000 718 718 718 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3.312.000 719 719 719 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 4.070.000 720 720 720 Phẫu thuật treo tử cung 2.827.000 721 721 721 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) 6.108.000 722 722 722 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 378.000 723 723 723 Sinh thiết gai rau 1.145.000 724 724 724 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2.188.000 725 725 725 04C3.2.189 Soi cổ tử cung 60.700 726 726 726 04C3.2.190 Soi ối 47.700 727 727 727 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1.112.000 728 728 728 Tiêm h óa chất tại chỗ điều trị chừa ở cổ tử cung 246.000 729 729 729 Tiêm nhân Chorio 234.000 730 730 730 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 6.727.000 731 731 731 04C3.2.193 Xo ắ n hoặc c ắ t bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ t ử cung 383.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 732 732 732 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.729.000 733 733 733 Phẫu thuật loại I 2.294.000 734 734 734 Phẫu thuật loại II 1.450.000 735 735 735 Phẫu thuật loại III 1.088.000 736 736 736 Thủ thuật loại đặc biệt 861.000 737 737 737 Th ủ thuật loại I 574.000 738 738 738 Thủ thuật loại II 394.000 739 739 739 Thủ thuật loại III 184.000 VII VII VII MẮT 740 740 740 Bơm rửa lệ đạo 36.200 741 741 741 03C2.3.76 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU 1.197.000 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. 742 742 742 03C2.3.59 Cắt bỏ túi lệ 829.000 743 743 743 03C2.3.48 C ắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn 1.224.000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. 744 744 744 03C2.3.61 Cắt mộng áp Mytomycin 973.000 Chưa bao gồm thuốc MMC. 745 745 745 03C2.3.73 Cắt m ố ng mắt chu biên bằng Laser 308.000 746 746 746 03C2.3.87 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 1.142.000 747 747 747 03C2.3.66 C ắ t u kết mạc không vá 753.000 748 748 748 04C3.3.208 Chích chắp hoặc lẹo 77.600 749 749 749 03C2.3.57 Chích mủ hốc mắt 445.000 750 750 750 03C2.3.75 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 1.097.000 751 751 751 03C2.3.9 Chữa bỏng mắt do hàn điện 28.400 752 752 752 Chụp mạch ICG 248.000 Chưa bao gồm thuốc 753 753 753 03C2.3.8 Đánh bờ mi 36.900 754 754 754 Điện chẩm 391.000 755 755 755 03C2.3.11 Điện di đi ề u trị (1 lần) 19.600 756 756 756 03C2.3.79 Điện đông thế mi 463.000 757 757 757 03C2.3.5 Điện võng mạc 91.800 758 758 758 Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị 30.300 759 759 759 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc 402.000 760 760 760 Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc 132.000 761 761 761 Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương ph ả n 62.300 762 762 762 Đ o đường kính giác mạc; đo độ lồi 53.300 763 763 763 04C3.3.200 Đo Javal 35.600 764 764 764 03C2.3.1 Đo khúc xạ máy 9.500 765 765 765 04C3.3.199 Đo nhãn áp 25.300 766 766 766 03C2.3.7 Đo thị lực khách quan 70.800 767 767 767 04C3.3.201 Đo thị trường, ám điểm 28.600 768 768 768 03C2.3.6 Đo tính công suất thủy tinh th ể nhân tạo 57.900 769 769 769 03C2.3.16 Đốt lông xiêu 47.300 770 770 770 03C2.3.95 Ghép giác mạc (01 mắt) 3.294.000 Chưa bao gồm giác mạc, th ủy tinh thể nhân tạo. 771 771 771 03C2.3.69 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc 1.228.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 772 772 772 03C2.3.67 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 1.029.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 773 773 773 03C2.3.62 Gọt giác mạc 759.000 774 774 774 03C2.3.64 Khâu cò mi 394.000 775 775 775 03C2.3.50 Khâu củng mạc đ ơn thuần 810.000 776 776 776 03C2.3.51 Khâu củng giác mạc phức tạp 1.224.000 777 777 777 03C2.3.53 Khâu củng mạc phức tạp 1.097.000 778 778 778 04C3.3.220 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1.422.000 779 779 779 04C3.3.219 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 798.000 780 780 780 03C2.3.49 Khâu giác mạc đơn thuần 760.000 781 781 781 03C2.3.52 Khâu giác mạc phức tạp 1.097.000 782 782 782 03C2.3.55 Khâu phục hồi bờ mi 679.000 783 783 783 03C2.3.56 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt 912.000 784 784 784 03C2.3.13 Khoét bỏ nhãn cầu 729.000 785 785 785 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1.714.000 786 786 786 Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc 1.434.000 787 787 787 04C3.3.221 Lấy dị vật giác mạc nông, một m ắ t (gây mê) 657.000 788 788 788 04C3.3.210 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 80.100 789 789 789 04C3.3.222 L ấ y dị vật giác mạc sâu, một m ắ t (gây mê) 852.000 790 790 790 04C3.3.211 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 323.000 791 791 791 03C2.3.47 Lấy dị vật hốc mắt 879.000 792 792 792 04C3.3.209 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 63.600 793 793 793 03C2.3.46 Lấy dị vật tiền phòng 1.097.000 794 794 794 03C2.3.84 Lấy huyết thanh đóng ống 53.200 795 795 795 03C2.3.15 Lấy sạn vôi kết mạc 34.600 796 796 796 03C2.3.86 Liệu pháp đ iều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β ) 56.300 797 797 797 03C2.3.74 Mở bao sau b ằ ng Laser 253.000 798 798 798 04C3.3.224 M ổ quặm 1 mi - gây mê 1.221.000 799 799 799 04C3.3.213 M ổ quặm 1 mi - gây tê 631.000 800 800 800 04C3.3.225 M ổ quặm 2 mi - gây mê 1.399.000 801 801 801 04C3.3.214 M ổ quặm 2 mi - gây tê 834.000 802 802 802 04C3.3.215 M ổ quặm 3 mi - gây tê 1.054.000 803 803 803 04C3.3.226 M ổ quặm 3 mi - gây mê 1.617.000 804 804 804 04C3.3.227 M ổ quặm 4 mi - gây mê 1.810.000 805 805 805 04C3.3.216 Mổ quặm 4 mi - gây tê 1.218.000 806 806 806 03C2.3.54 M ở tiền phòng rửa máu hoặc mủ 729.000 807 807 807 03C2.3.68 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 929.000 808 808 808 03C2.3.12 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 532.000 Chưa bao gồm vật liệu độn. 809 809 809 03C2.3.14 Nặn tuyến bờ mi 34.600 810 810 810 Nâng sàn hốc mắt 2.736.000 Chưa bao gồm tấm lót sàn 811 811 811 03C2.3.2 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 104.000 812 812 812 03C2.3.63 N ố i thông lệ mũi 1 mắt 1.029.000 Chưa bao gồm ống Silicon. 813 813 813 Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển 2.220.000 Chưa bao gồm đai Silicon. 814 814 814 03C2.3.32 Phẫu thuật cắt bao sau 579.000 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. 815 815 815 03C2.3.30 Phẫu thuật cắt bè 1.092.000 816 816 816 03C2.3.96 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) 2.912.000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. 817 817 817 03C2.3.36 Phẫu thuật cắt màng đồng tử 922.000 Chưa bao gồm đầu cắt . 818 818 818 04C3.3.223 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1.459.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 819 819 819 04C3.3.212 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 949.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 820 820 820 03C2.3.97 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 514.000 821 821 821 03C2.3.35 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 1.197.000 Chưa bao gồm đầu cát 822 822 822 03C2.3.31 Phẫu thuật đặt I OL (1 mắt) 1.964.000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. 823 823 823 03C2.3.37 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 1.497.000 Chưa bao gồm ống silicon. 824 824 824 03C2.3.20 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đ ẻ non (2 mắt) 1.794.000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. 825 825 825 03C2.3.94 Phẫu thuật đục th ủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt) 2.642.000 Chưa bao gồm th ủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. 826 826 826 03C2.3.19 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 829.000 827 827 827 03C2.3.89 Phẫu thuật hẹp khe mi 629.000 828 828 828 03C2.3.28 Phẫu thuật lác (1 mắt) 729.000 829 829 829 03C2.3.27 Phẫu thuật lác (2 mắt) 1.164.000 830 830 830 03C2.3.23 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 779.000 831 831 831 03C2.3.77 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt I OL+ cắt bè (1 mắt) 1.797.000 Chưa bao gồm th ủy tinh thể nhân tạo. 832 832 832 04C3.3.218 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1.420.000 833 833 833 04C3.3.217 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 859.000 834 834 834 03C2.3.70 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 829.000 835 835 835 03C2.3.43 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 729.000 836 836 836 03C2.3.26 Phẫu thuật sụp mi (1 m ắ t) 1.292 . 000 837 837 837 03C2.3.45 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.497.000 Chưa bao gồm ống silicon. 838 838 838 03C2.3.42 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp m ắ t giả 1.097.000 839 839 839 03C2.3.24 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 829 000 840 840 840 03C2.3.25 Phẫu thuật tạo mí (2 m ắ t) 1.079.000 841 841 841 Phẫu thuật tháo đai độn Silicon 1.652 . 000 842 842 842 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL 4.846.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface). 843 843 843 03C2.3.33 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) 1.624.000 Chưa bao gồm thủy tinh th ể nhân tạo. 844 844 844 03C2.3.39 Phẫu thuật u có vá da tạo h ì nh 1.224.000 845 845 845 03C2.3.41 Phẫu thuật u kết mạc nông 679.000 846 846 846 03C2.3.38 Phẫu thuật u mi không vá da 713.000 847 847 847 03C2.3.40 Phẫu thuật u t ổ chức hốc m ắ t 1.224.000 848 848 848 03C2.3.44 Phẫu thuật vá da đi ề u trị lật mi 1.047.000 849 849 849 03C2.3.65 Ph ủ kết mạc 631.000 850 850 850 03C2.3.71 Quang đông th ể mi điều trị Glôcôm 286.000 851 851 851 03C2.3.34 Rạch góc tiền phòng 1.097.000 852 852 852 03C2.3.10 Rửa cùng đồ 40.800 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt 853 853 853 03C2.3.4 Sắ c giác 64.100 854 854 854 Siêu âm bán phần trước (UBM) 204.000 855 855 855 03C2.3.81 Siêu âm mắt chẩn đoán 58.300 856 856 856 03C2.3.80 Siêu âm điều trị (1 ngày) 66.200 857 857 857 03C2.3.83 Sinh thi ế t u, tế bào học, dịch tổ chức 150.000 858 858 858 03C2.3.29 Soi bóng đồng t ử 29.400 859 859 859 04C3.3.203 Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng 51.700 860 860 860 03C2.3.88 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 2.183.000 Chưa bao gồm chi phí màng. 861 861 861 03C2.3.72 Tạo hình vùng bè bằng Laser 217.000 862 862 862 Test thử cảm giác giác mạc 38.800 863 863 863 03C2.3.78 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 779.000 864 864 864 04C3.3.207 Thông lệ đạo hai m ắ t 93.100 865 865 865 04C3.3.206 Thông lệ đạo một mắt 58.800 866 866 866 04C3.3.205 Tiêm dưới kết mạc một mắt 46.700 Chưa bao gồm thuốc. 867 867 867 04C3.3.204 Tiêm hậu nhãn c ầ u một m ắ t 46.700 Chưa bao gồm thuốc. 868 868 868 Vá sàn hốc mắt 3.132.000 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương. Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 869 869 869 Phẫu thuật loại đặc biệt 2.102.000 870 870 870 Phẫu thuật loại I 1.208.000 871 871 871 Phẫu thuật loại II 854.000 872 872 872 Phẫu thuật loại III 596.000 873 873 873 Thủ thuật loại đặc biệt 522.000 874 874 874 Thủ thuật loại I 338.000 875 875 875 Thủ thuật loại II 192.000 876 876 876 Thủ thuật loại III 121.000 VIII VIII VIII TAI MŨI HỌNG 877 877 877 03C2.4.18 Bẻ cuốn mũi 129.000 878 878 878 03C2.4.31 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 204.000 879 879 879 03C2.4.32 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) 274.000 880 880 880 04C3.4.250 Cắt Amiđan (gây mê) 1.070.000 881 881 881 04C3.4.251 Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) 2.340.000 Bao gồm cả Coblator. 882 882 882 03C2.4.19 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê 475.000 883 883 883 03C2.4.64 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 7.683.000 884 884 884 Cắt polyp ống tai gây mê 1.975.000 885 885 885 Cắt polyp ống tai gây tê 598.000 886 886 886 03C2.4.57 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm 6.749.000 Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. 887 887 887 03C2.4.65 Cắt u cuộn cảnh 7.469.000 888 888 888 04C3.4.228 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) 259.000 889 889 889 04C3.4.229 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 259.000 890 890 890 03C2.4.11 Chích rạch vành tai 61.200 891 891 891 Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con 5.831.000 892 892 892 03C2.4.10 Chọc hút dịch vành tai 51.200 893 893 893 03C2.4.56 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản 7.078.000 Chưa bao gồm stent. 894 894 894 03C2.4.47 Đo ABR (1 lần) 177.000 895 895 895 03C2.4.44 Đo nhĩ lượng 26.600 896 896 896 03C2.4.46 Đo OAE (1 lần) 53.200 897 897 897 03C2.4.43 Đo phản xạ cơ bàn đạp 26.600 898 898 898 03C2.4.39 Đo sức cản của mũi 93.600 899 899 899 03C2.4.42 Đo sức nghe lời 53.600 900 900 900 03C2.4.40 Đo thính lực đơn âm 41.600 901 901 901 03C2.4.41 Đ o trên ngưỡng 58.200 902 902 902 03C2.4.30 Đốt Amidan áp lạnh 189.000 903 903 903 03C2.4.4 Đốt họng bằng khí C O 2 (Bằng áp lạnh) 129.000 904 904 904 03C2.4.3 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 148.000 905 905 905 03C2.4.22 Đốt họng hạt 77.900 906 906 906 03C2.4.54 Ghép thanh khí quản đặt stent 5.914.000 Chưa bao gồm stent. 907 907 907 03C2.4.13 Hút xoang dưới áp lực 56.200 908 908 908 03C2.4.15 Khí dung 19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung. 909 909 909 03C2.4.1 Làm thuốc thanh quản hoặc tai 20.400 Chưa bao gồm thuốc. 910 910 910 03C2.4.2 Lấy dị vật họng 40.600 911 911 911 04C3.4.233 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 62.000 912 912 912 04C3.4.252 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 512.000 913 913 913 04C3.4.234 L ấ y d ị v ậ t tai ngoài dưới kính hi ể n vi (gây tê) 154.000 914 914 914 04C3.4.246 Lấy d ị vật thanh quản gây mê ống cứng 697.000 915 915 915 04C3.4.239 Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng 357.000 916 916 916 04C3.4.236 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 669.000 917 917 917 04C3.4.235 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 192.000 918 918 918 03C2.4.12 Lấy nút biểu bì ống tai 62.000 919 919 919 04C3.4.254 M ổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt c ổ gây mê 1.328.000 920 920 920 04C3.4.242 M ổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt c ổ gây tê 830.000 921 921 921 Mở sào bào - thượng nhĩ 3.680.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 922 922 922 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê 2.657.000 923 923 923 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê 1.271.000 924 924 924 04C3.4.243 Nạo VA gây mê 782.000 925 925 925 Nạo vét hạch cổ chọn lọc 4.577.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 926 926 926 03C2.4.20 Nhét meche hoặc b ấ c mũi 113.000 927 927 927 03C2.4.55 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp 7.881.000 Chưa bao gồm stent. 928 928 928 04C3.4.247 Nội soi cắt polype mũi gây mê 658.000 929 929 929 04C3.4.241 Nội soi c ắ t polype mũi gây tê 453.000 930 930 930 04C3.4.231 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 274.000 931 931 931 04C3.4.232 Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) 274.000 932 932 932 04C3.4.240 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 442.000 933 933 933 04C3.4.253 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê 669.000 934 934 934 Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên 2.174.000 935 935 935 04C3.4.244 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 697.000 936 936 936 04C3.4.245 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống m ề m 717.000 937 937 937 04C3.4.237 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ố ng cứng 219.000 938 938 938 04C3.4.238 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 314.000 939 939 939 04C3.4.255 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.564.000 Đã bao gồm cả dao Hummer. 940 940 940 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê 600.000 941 941 941 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê 1.554.000 942 942 942 03C2.4.25 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê 509.000 943 943 943 03C2.4.37 Nội soi Tai Mũi Họng 103.000 Trường hợp chi nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca. 944 944 944 03C2.4.9 Nong vòi nhĩ 37.000 945 945 945 03C2.4.34 Nong vòi nhĩ nội soi 115.000 946 946 946 03C2.4.66 Phẫu thuật áp xe não do tai 5.899.000 947 947 947 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện 1.634.000 948 948 948 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. 3.744.000 Đã bao gồm dao cắt. 949 949 949 Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP 4.992.000 950 950 950 03C2.4.61 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 9.361.000 951 951 951 03C2.4.67 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ 5.621.000 952 952 952 03C2.4.68 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 6.734.000 953 953 953 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3.833.000 954 954 954 Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser 4.577.000 955 955 955 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 4.585.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 956 956 956 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII 4.585.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 957 957 957 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng 7.920.000 958 958 958 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm 5.298.000 959 959 959 Phẫu thuật ch ỉ nh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong 4.577.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. 960 960 960 03C2.4.52 Phẫu thuật đỉnh xương đá 4.330.000 961 961 961 Phẫu thuật giảm áp dây VII 6.948.000 962 962 962 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt 5.298.000 963 963 963 03C2.4.69 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng 6.690.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản. 964 964 964 03C2.4.70 Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng 7.121.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản. 965 965 965 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên 3.020.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 966 966 966 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 2.962.000 967 967 967 Phẫu thuật mở cạnh mũi 4.884.000 968 968 968 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 4 . 577.000 969 969 969 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2.787.000 970 970 970 03C2.4.71 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền h óa chất động mạch cảnh 5.621.000 Chưa bao gồm hóa chất. 971 971 971 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên 2.723.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. 972 972 972 03C2.4.60 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang 8.949.000 Chưa bao gồm keo sinh học. 973 973 973 03C2.4.58 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 13.489.000 974 974 974 03C2.4.59 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng 8.489.000 975 975 975 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 5.236.000 976 976 976 Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt 2.962.000 977 977 977 03C2.4.27 Phẫu thuật nội soi c ắ t u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) 4.115.000 978 978 978 Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - t h anh quản bằng dao siêu âm 7.998.000 Đã bao gồm dao siêu âm 979 979 979 03C2.4.73 Phẫu thuật nội soi c ắ t u nhú đảo ngược vùng mũi xoang 6.021.000 Chưa bao gồm keo sinh học. 980 980 980 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3.833.000 981 981 981 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3.148.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay c ắ t. 982 982 982 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên 3.020.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 983 983 983 Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 5.543.000 984 984 984 03C2.4.49 Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ 7.110.000 Chưa bao gồm keo sinh học. 985 985 985 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 7.920.000 986 986 986 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang 4.884.000 987 987 987 03C2.4.72 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 4.899.000 988 988 988 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma 3.744.000 Đã bao gồm dao plasma 989 989 989 03C2.4.26 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh 2.928.000 990 990 990 03C2.4.63 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 7.703.000 991 991 991 Phẫu thuật rò xoang lê 4.577.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 992 992 992 03C2.4.53 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm 5.899.000 Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay th ế hoặc Prothese. 993 993 993 03C2.4.62 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 5.899.000 994 994 994 03C2.4.51 Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII 6.005.000 995 995 995 Phẫu thuật tạo hình tai giữa 5.171.000 996 996 996 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân 7.112.000 997 997 997 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 5.171.000 998 998 998 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5.177.000 999 999 999 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau c ắ t Amygdale (gây mê) 2.787.000 1000 1000 1000 03C2.4.16 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 26.600 1001 1001 1001 03C2.4.28 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 209.000 1002 1002 1002 03C2.4.29 Soi thực qu ả n bằng ống mềm 209.000 1003 1003 1003 03C2.4.8 Thông vòi nhĩ 85.200 1004 1004 1004 03C2.4.33 Thông vòi nhĩ nội soi 114.000 1005 1005 1005 03C2.4.7 Trích màng nhĩ 60.200 1006 1006 1006 04C3.4.248 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 724.000 1007 1007 1007 04C3.4.249 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 724.000 1008 1008 1008 Vá nhĩ đ ơ n thuần 3.680.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 1009 1009 1009 Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt 3.013.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 1010 1010 1010 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.361.000 1011 1011 1011 Phẫu thuật loại I 1.974.000 1012 1012 1012 Phẫu thuật loại II 1.388.000 1013 1013 1013 Phẫu thuật loại III 940.000 1014 1014 1014 Th ủ thuật loại đặc biệt 856.000 1015 1015 1015 Th ủ thuật loại I 503.000 1016 1016 1016 Thủ thuật loại II 286.000 1017 1017 1017 Thủ thuật loại III 138.000 IX IX IX RĂNG - HÀM - MẶT Các kỹ thuật về răng, miệng 1018 1018 1018 03C2.5.1.3 Cắt lợi trùm 156.000 1019 1019 1019 03C2.5.2.6 Chụp thép làm sẵn 288.000 1020 1020 1020 03C2.5.1.6 Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 357.000 Đi ề u trị răng 1021 1021 1021 03C2.5.2.3 Điều trị răng sữa viêm t ủy có hồi ph ụ c 328.000 1022 1022 1022 03C2.5.2.13 Điều trị tủy lại 950.000 1023 1023 1023 03C2.5.2.10 Điều trị tủy răng số 4, 5 557.000 1024 1024 1024 03C2.5.2.11 Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới 787.000 1025 1025 1025 03C2.5.2.9 Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 418.000 1026 1026 1026 03C2.5.2.12 Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên 917.000 1027 1027 1027 03C2.5.2.4 Điều trị tủy răng sữa một chân 268.000 1028 1028 1028 03C2.5.2.5 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân 378.000 1029 1029 1029 03C2.5.2.14 Hàn composite c ổ răng 333.000 1030 1030 1030 03C2.5.2.1 Hàn răng sữa sâu ngà 95.200 1031 1031 1031 04C3.5.1.260 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 131.000 1032 1032 1032 04C3.5.1.259 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm 75.200 1033 1033 1033 03C2.5.1.11 Nắn trật khớp thái dương hàm 102.000 1034 1034 1034 03C2.5.1.10 Nạo túi lợi 1 sextant 72.200 1035 1035 1035 03C2.5.1.7 Nhổ chân răng 187.000 1036 1036 1036 03C2.5.1.1 Nhổ răng đơn giản 101.000 1037 1037 1037 03C2.5.1.2 Nh ổ răng khó 203.000 1038 1038 1038 04C3.5.1.257 Nh ổ răng số 8 bình thường 212.000 1039 1039 1039 04C3.5.1.258 Nh ổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 335.000 1040 1040 1040 04C3.5.1.256 Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa 36.200 1041 1041 1041 03C2.5.2.16 Phục hồi thân răng có chốt 494.000 1042 1042 1042 03C2.5.2.7 Răng sâu ngà 243.000 1043 1043 1043 03C2.5.2.8 Răng viêm tủy hồi phục 260.000 1044 1044 1044 04C3.5.1.261 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 31.800 1045 1045 1045 03C2.5.6.2 Sửa hàm 194.000 1046 1046 1046 03C2.5.2.2 Trám bít hố rãnh 208.000 Các phẫu thuật hàm mặt 1047 1047 1047 03C2.5.1.16 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 333.000 1048 1048 1048 03C2.5.1.24 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn 1.034.000 Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay th ế xương. 1049 1049 1049 03C2.5.1.22 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 805.000 1050 1050 1050 03C2.5.1.23 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 447.000 1051 1051 1051 03C2.5.1.18 Cắt u lợi, lợi xơ đ ể làm hàm giả 407.000 1052 1052 1052 03C2.5.1.19 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 289.000 1053 1053 1053 03C2.5.1.20 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 527.000 1054 1054 1054 03C2.5.1.14 Lấy sỏi ống Wharton 1.010.000 1055 1055 1055 03C2.5.1 . 12 C ắ t u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 697.000 1056 1056 1056 03C2.5.1.13 Cắ t u da đầu lành, đường kính từ 5 cm tr ở lên 1.117.000 1057 1057 1057 03C2.5.7.44 Cắt bỏ nang sàn miệng 2.741.000 1058 1058 1058 03C2.5.7.35 Cắt nang xương hàm từ 2-5cm 2.891.000 1059 1059 1059 03C2.5.7.33 Cắt u nang giáp móng 2.115.000 1060 1060 1060 03C2.5.7.48 Cắt u nhỏ lành tính phần m ề m vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 2.591.000 1061 1061 1061 Điều trị đóng cuống răng 456.000 1062 1062 1062 Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor 541.000 1063 1063 1063 03C2.5.7.39 Ghép da rời mỗi chi ề u trên 5cm 2.791.000 1064 1064 1064 03C2.5 . 7 . 50 Nắn sai khớp thái dương hàm đ ế n muộn 1 . 642.000 1065 1065 1065 03C2.5.7 . 46 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 2 . 815.000 1066 1066 1066 03C2.5.7.3 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) 2.446.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 1067 1067 1067 03C2.5.7.4 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít 4.008.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 1068 1068 1068 03C2.5.7.6 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp 5.108.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 1069 1069 1069 03C2.5.7.12 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh 4.066.000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh. 1070 1070 1070 03C2.5.7.16 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 3.046.000 1071 1071 1071 03C2.5.7.26 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm 3.114.000 Chưa bao gồm máy dò th ầ n kinh. 1072 1072 1072 03C2.5.7.15 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 2.953.000 1073 1073 1073 03C2.5.7.37 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 3.196.000 1074 1074 1074 03C2.5.7.36 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 3.196.000 1075 1075 1075 03C2.5.7.2 Phẫu thuật c ắ t xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương b ằ ng nẹp vít 3.491.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 1076 1076 1076 03C2.5.7.17 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt 4.070.000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 1077 1077 1077 03C2.5.7.24 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên 2.914.000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 1078 1078 1078 03C2.5.7.23 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu 2.714.000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 1079 1079 1079 03C2.5.7.22 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới 2 . 614.000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 1080 1080 1080 03C2.5.7.25 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên 3.014 . 000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 1081 1081 1081 03C2.5.7.41 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt 2.129.000 1082 1082 1082 03C2.5.7.10 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan 3.746.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. 1083 1083 1083 03C2.5.7.8 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 3.746.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 1084 1084 1084 03C2.5.7.11 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bàng khớp đúc titan 3.966.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. 1085 1085 1085 03C2.5.7.9 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 3.916.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 1086 1086 1086 03C2.5.7.19 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng 3.089.000 Chưa bao gồm xương. 1087 1087 1087 03C2.5.7.42 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. 2.940.000 1088 1088 1088 03C2.5.7.13 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt b ằ ng vạt da cơ 4.018.000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 1089 1089 1089 03C2.5.7.14 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt b ằ ng vi phẫu thuật 4.108.000 1090 1090 1090 Phẫu thuật l ấ y dị vật vùng hàm mặt 2.414.000 1091 1091 1091 03C2.5.7.52 Phẫu thuật lấy răng ng ầ m trong xương 2.317.000 1092 1092 1092 03C2.5.7.45 Phẫu thuật m ở xoang lấy răng ngầm 2.741.000 1093 1093 1093 03C2.5.7.18 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn 4.270.000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 1094 1094 1094 03C2.5.7.38 Phẫu thuật tạo hình khe h ở chéo mặt 3.470.000 1095 1095 1095 03C2.5.7.30 Phẫu thuật tạo hình khe h ở vòm miệng 2.446.000 1096 1096 1096 03C2.5.7.31 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 2.446.000 1097 1097 1097 03C2.5.7.29 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên 2.546.000 1098 1098 1098 03C2.5.7.28 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 2.446.000 1099 1099 1099 03C2.5.7.47 Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) 1.768.000 1100 1100 1100 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên 2.763.000 1101 1101 1101 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu 2.700.000 1102 1102 1102 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên 2.639.000 1103 1103 1103 03C2.5.7.1 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới 3.091.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế. 1104 1104 1104 03C2.5.7.49 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 841.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 1105 1105 1105 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.438.000 1106 1106 1106 Phẫu thuật loại I 2.195.000 1107 1107 1107 Phẫu thuật loại II 1.362.000 1108 1108 1108 Phẫu thuật loại III 894.000 1109 1109 1109 Thủ thuật loại đặc biệt 772.000 1110 1110 1110 Thủ thuật loại I 475.000 1111 1111 1111 Th ủ thuật loại II 271.000 1112 1112 1112 Thủ thuật loại III 138.000 X X X BỎNG 1113 1113 1113 C ắ t bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ th ể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.234.000 1114 1114 1114 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3.767.000 1115 1115 1115 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.835.000 1116 1116 1116 Cắ t bỏ hoại tử tiếp t uyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.217.000 1117 1117 1117 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1 % diện tích cơ thể ở trẻ em 2.263.000 1118 1118 1118 Cắ t bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3.704.000 1119 1119 1119 Cắt bỏ hoại tử toàn l ớ p bỏng sâu từ 1 % - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.882.000 1120 1120 1120 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.234.000 1121 1121 1121 Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.959.000 1122 1122 1122 Cắ t hoại tử toàn l ớ p - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1 % diện tích cơ thể ở trẻ em 3.239.000 1123 1123 1123 Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) 3.699.000 1124 1124 1124 C ắ t sẹo ghép da mảnh trung bình 3.562.000 1125 1125 1125 C ắ t sẹo khâu kín 3.241.000 1126 1126 1126 03C2.6.11 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler 286.000 1127 1127 1127 03C2.6.15 Điều trị bằng ôxy cao áp 227.000 1128 1128 1128 03C2.6.14 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) 531.000 1129 1129 1129 Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 2.600.000 1130 1130 1130 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 1.792.000 1131 1131 1131 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.788.000 1132 1132 1132 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4.203.000 1133 1133 1133 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.467.000 1134 1134 1134 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.931.000 1135 1135 1135 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 6.288.000 1136 1136 1136 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.649.000 1137 1137 1137 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) 4.843.000 1138 1138 1138 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) 6.417.000 1139 1139 1139 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4.264.000 1140 1140 1140 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.843.000 1141 1141 1141 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.293.000 1142 1142 1142 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥10% diện tích cơ thể ở người lớn 6.998.000 1143 1143 1143 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 5.399.000 1144 1144 1144 03C2.6.10 Ghép màng t ế bào nuôi c ấ y trong đi ề u trị b ỏ ng 509.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. 1145 1145 1145 Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính 3.904.000 1146 1146 1146 Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo 3.831.000 1147 1147 1147 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo 4.700.000 1148 1148 1148 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng 3.550.000 1149 1149 1149 Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) 3.726.000 1150 1150 1150 Kỹ thuật vi phẫu n ố i bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch 13.452.000 1151 1151 1151 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai 2.673.000 1152 1152 1152 Phẫu thuật chuy ể n vạt da phức tạp có n ố i mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo 17.585.000 1153 1153 1153 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo 4.212.000 1154 1154 1154 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu 3.610.000 1155 1155 1155 Phẫu thuật loại bỏ hoại t ử ổ loét vết thương mạn tính 2.430.000 1156 1156 1156 03C2.6.3 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) 270.000 1157 1157 1157 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê) 220.000 1158 1158 1158 Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu , bỏng (gây mê) 848.000 1159 1159 1159 03C2.6.12 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma 190.000 1160 1160 1160 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể 114.000 1161 1161 1161 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 240.000 1162 1162 1162 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đ ế n 19% diện tích cơ thể 405.000 1163 1163 1163 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đ ế n 39% diện tích cơ thể 539.000 1164 1164 1164 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đ ế n 60% diện tích cơ thể 856.000 1165 1165 1165 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể 1.362.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 1166 1166 1166 Phẫu thuật đặc biệt 3.921.000 1167 1167 1167 Phẫu thuật loại I 2.244.000 Chưa bao gồm mảnh da ghép đ ồng loại. 1168 1168 1168 Phẫu thuật loại II 1.503.000 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. 1169 1169 1169 Phẫu thuật loại III 1.097.000 Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân. 1170 1170 1170 Thủ thuật loại đặc biệt 1.107.000 1171 1171 1171 Thủ thuật loại I 548.000 Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu n ố i, dây dẫn dịch, băng dán c ố định), thuốc cản quang. 1172 1172 1172 Thủ thuật loại II 327.000 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán c ố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. 1173 1173 1173 Thủ thuật loại III 178.000 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo. XI XI XI UNG BƯỚU 1174 1174 1174 Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) 381.000 Chưa bao gồm hóa chất. 1175 1175 1175 03C2.1.11 Đặt Iradium (lần) 470.000 1176 1176 1176 04C2.97 Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx 104.000 Một lầ n, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. 1177 1177 1177 Đ ổ khuôn chì trong xạ trị 1.068.000 1178 1178 1178 Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy 401.000 1179 1179 1179 Làm mặt nạ cố định đầu 1.071.000 1180 1180 1180 Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát 381.000 1181 1181 1181 Truyền hóa chất tĩnh mạch 153.000 Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú 1182 1182 1181 Truyền hóa chất tĩnh mạch 125.000 Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú 1183 1183 1183 Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) 346.000 Chưa bao gồm hóa chất. 1184 1184 1184 Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) 203.000 Chưa bao gồm hóa chất. 1185 1185 1185 Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) 391.000 Chưa bao gồm hóa chất. 1186 1186 1186 Xạ phẫu bằng Cyber Knife 20.658.000 1187 1187 1187 03C5.5 Xạ phẫu bằng Gamma Knife 28.752.000 1188 1188 1188 03C5.4 Xạ trị bằng X Knife 28.658.000 1189 1189 1189 Xạ trị b ằ ng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) 1.581.000 1190 1190 1190 03C5.3 Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) 504.000 1191 1191 1191 Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị) 5.144.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. 1192 1192 1192 Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị) 3.274.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. 1193 1193 1193 Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị) 1.381.000 1194 1194 1194 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình b ằ ng vạt từ xa hoặc tại chỗ 7.518.000 1195 1195 1195 C ắ t ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 8.418.000 1196 1196 1196 Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm 8.218.000 1197 1197 1197 C ắ t từ 3 tạng trở lên trong đi ề u trị ung thư tiêu h óa 8.918.000 1198 1198 1198 Tháo khớp xư ơn g bả vai do ung thư 6.718.000 1199 1199 1199 Phẫu thuật cắt xư ơn g bả vai và phần mềm 8.118.000 1200 1200 1200 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1 . 285.000 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 1201 1201 1201 Phẫu thuật loại đặc biệt 4.553.000 1202 1202 1202 Phẫu thuật loại I 2.690.000 1203 1203 1203 Phẫu thuật loại II 1.742.000 1204 1204 1204 Phẫu thuật loại III 1.177.000 1205 1205 1205 Thủ thuật loại đặc biệt 861.000 1206 1206 1206 Thủ thuật loại I 499.000 1207 1207 1207 Th ủ thuật loại II 357.000 1208 1208 1208 Th ủ thuật loại III 205.000 XII XII XII NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP 1209 1209 1209 Phẫu thuật loại I 2.136.000 1210 1210 1210 Phẫu thuật loại II 1.439.000 1211 1211 1211 Phẫu thuật loại III 969.000 1212 1212 1212 Thủ thuật loại đặc biệt 947.000 1213 1213 1213 Thủ thuật loại I 564.000 1214 1214 1214 Thủ thuật loại II 326.000 1215 1215 1215 Thủ thuật loại III 192.000 XIII XIII XIII VI PHẪU 1216 1216 1216 Phẫu thuật loại đặc biệt 5.580.000 1217 1217 1217 Phẫu thuật loại I 3.158.000 XIV XIV XIV PHẪU THUẬT NỘI SOI 1218 1218 1218 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật 85.034.000 1219 1219 1219 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực 90.901.000 1220 1220 1220 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu 79.203.000 1221 1221 1221 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng 96.488.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 1222 1222 1222 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.645.000 1223 1223 1223 Phẫu thuật loại I 2.393.000 1224 1224 1224 Phẫu thuật loại II 1.618.000 1225 1225 1225 Phẫu thuật loại III 966.000 XV XV XV GÂY M Ê Gây mê thay băng bỏng 1226 1226 1226 Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp 1.044.000 1227 1227 1227 Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể 740.000 1228 1228 1228 Gây mê thay băng b ỏ ng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể 552.000 1229 1229 1229 Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 379.000 1230 1230 1230 Gây mê khác 679.000 E E E XÉT NGHIỆM I I I Huyết học 1231 1231 1231 ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân b ằ ng thanh sắc ký miễn dịch) 1.004.000 1232 1232 1232 03C3. 1 .HH116 Bilan đông c ầ m máu - huy ế t kh ố i 1.560.000 1233 1233 1233 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 20.200 1234 1234 1234 04C5.1.296 Co cục máu đông 14.800 1235 1235 1235 04C5.1.331 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 685.000 Bao gồm c ả môi trường nuôi cấy tủy xương. 1236 1236 1236 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối 1.189.000 1237 1237 1237 04C5.1.298 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 413.000 Bao gồm c ả pin và cup, kaolin. 1238 1238 1238 Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan 18.500 1239 1239 1239 DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) 60.600 1240 1240 1240 03C3.1.HH51 Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 392.000 1241 1241 1241 04C5.1.354 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 186.000 1242 1242 1242 04C5.1.355 Điện di huyết s ắ c tố (định lượng) 356.000 1243 1243 1243 04C5.1.352 Điện di miễn dịch huyết thanh 1.013.000 1244 1244 1244 04C5.1.353 Điện di protein huyết thanh 368.000 1245 1245 1245 03C3.1.HH111 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương 16.362.000 1246 1246 1246 03C3.1.HH110 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi 16.362.000 1247 1247 1247 Định danh kháng thể Anti-HLA b ằ ng kỹ thuật luminex 3.699.000 1248 1248 1248 03C3.1.HH103 Định danh kháng thể bất thường 1.160.000 1249 1249 1249 Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA 4.368.000 1250 1250 1250 03C3.1.HH41 Định lượng anti Thrombin III 136.000 1251 1251 1251 Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh 2.223.000 1252 1252 1252 03C3.1.HH43 Định lượng chất ức chế C1 205.000 1253 1253 1253 Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch h óa phát quang 513.000 1254 1254 1254 03C3.1.HH30 Định lượng D- Dimer 251.000 1255 1255 1255 03C3.1.HH34 Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 205.000 1256 1256 1256 03C3.1.HH47 Định lượng FDP 136.000 1257 1257 1257 04C5.1.300 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 102.000 1258 1258 1258 Định lượng gen bệnh máu ác tính 4.120.000 1259 1259 1259 03C3.1.HH57 Định lượng men G6PD 80.100 1260 1260 1260 03C3.1.HH58 Định lượng men Pyruvat kinase 171.000 1261 1261 1261 03C3.1.HH37 Định lượng Plasminogen 205.000 1262 1262 1262 03C3.1.HH32 Định lượng Protein C 229 000 1263 1263 1263 03C3.1.HH31 Định lượng Protein S 229.000 1264 1264 1264 03C3.1.HH40 Định lượng t- PA 205.000 1265 1265 1265 Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu 5.381.000 1266 1266 1266 Định lượng ức chế yếu tố IX 260.000 1267 1267 1267 Định lượng ức chế yếu tố VIII 148.000 1268 1268 1268 03C3.1.HH44 Định lượng y ế u t ố Heparin 205.000 1269 1269 1269 04C5.1.299 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 56.000 1270 1270 1270 04C5.1.327 Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính) 456.000 Giá cho mỗi yếu tố. 1271 1271 1271 03C3.1.HH45 Định lượng yếu tố kháng Xa 251.000 1272 1272 1272 03C3.1.HH33 Định lượng yếu tố Thrombomodulin 205 . 000 1273 1273 1273 04C5.1.325 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu t ố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố Vll/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 316.000 Giá cho mỗi yếu tố. 1274 1274 1274 04C5.1.326 Định lượng yếu tố VlII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu t ố IX 229.000 Giá cho mỗi yếu t ố . 1275 1275 1275 04C5.1.324 Định lượng yếu t ố VIIlc hoặc yếu tố XI (yếu t ố VIII hoặc yếu t ố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI 286.000 Giá cho mỗi yếu tố. 1276 1276 1276 04C5.1.328 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu t ố ổn định sợi huyết) 1.050.000 1277 1277 1277 03C3.1.HH36 Định lượng yếu tố: PAI- 1 /PAI-2 205.000 1278 1278 1278 03C3.1.HH38 Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) 205.000 1279 1279 1279 03C3.1.HH39 Định lượng β - Thromboglobulin ( β TG) 205.000 1280 1280 1280 03C3.1.HH90 Định nhóm máu A 1 34.300 1281 1281 1281 04C5.1.287 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 22.900 1282 1282 1282 04C5.1.288 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20.500 1283 1283 1283 04C5.1.286 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38.800 1284 1284 1284 04C5.1.347 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 57.200 1285 1285 1285 04C5.1.291 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28.600 1286 1286 1286 04C5.1.290 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 45.800 1287 1287 1287 04C5.1.289 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động 37.700 1288 1288 1288 04C5.1.337 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 51.500 1289 1289 1289 04C5.1.336 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 85.800 1290 1290 1290 03C3.1.HH101 Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 182.000 1291 1291 1291 03C3.1.HH100 Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi a ) 154.000 1292 1292 1292 03C3.1.HH94 Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P 1 ) 194.000 1293 1293 1293 03C3.1.HH89 Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần) 171.000 1294 1294 1294 04C5.1.292 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30.800 1295 1295 1295 03C3.1.HH88 Định nhóm máu khó hệ ABO 205.000 1296 1296 1296 Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX 229.000 1297 1297 1297 Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR- SSP 1.260.000 1298 1298 1298 Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C , DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 1.894.000 1299 1299 1299 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) 538.000 1300 1300 1300 Đo độ đàn h ồ i cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) 412.000 1301 1301 1301 04C5.1.329 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen 108.000 Giá cho mỗi chất kích tập. 1302 1302 1302 04C5.1.330 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin 205.000 Giá cho mỗi yếu tố. 1303 1303 1303 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tư ơn g/ dịch khác (tính cho một loại) 51.500 1304 1304 1304 Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) 8.041.000 1305 1305 1305 Giải trình tự gen b ằ ng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) 6.741.000 1306 1306 1306 04C5.1.279 Hemoglobin Định lượng (b ằ ng máy quang kế) 29.700 1307 1307 1307 Hiệu giá kháng th ể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động) 449.000 1308 1308 1308 03C3.1.HH104 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) 40.000 1309 1309 1309 03C3.1.HH21 H óa mô miễn dịch tủy xương (01 marker) 182.000 1310 1310 1310 04C5.1.281 Hồng c ầ u lưới (bằng phương pháp thủ công) 26.200 1311 1311 1311 04C5.1.278 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 65.200 1312 1312 1312 03C3.1 . HH5 Huyết đồ (sử dụng máy đ ế m tự động) 68.700 1313 1313 1313 Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) 148.000 1314 1314 1314 03C3.1.HH20 Lách đồ 57.200 1315 1315 1315 Lọc bạch cầu trong khối hồng c ầ u 567.000 1316 1316 1316 Lympho cross match b ằ ng k ỹ thuật Flow- cytometry 2.184.000 1317 1317 1317 03C3.1.HH12 Máu l ắ ng (b ằ ng máy tự động) 34.300 1318 1318 1318 04C5.1.283 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.900 1319 1319 1319 04C5.1.334 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 111.000 1320 1320 1320 04C5.1.332 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 80.100 1321 1321 1321 04C5.1.333 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 119.000 1322 1322 1322 03C3.1.HH27 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 28.600 1323 1323 1323 Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) 295.000 1324 1324 1324 03C3.1.HH28 Nghiệm pháp von-Kaulla 51.500 1325 1325 1325 04C5.1.307 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 91.600 1326 1326 1326 04C5.1.308 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức ch ế Naf 101.000 1327 1327 1327 03C3.1.HH4 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 40.000 1328 1328 1328 03C3.1.HH13 Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) 34.300 1329 1329 1329 04C5.1.309 Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) 91.600 1330 1330 1330 04C5.1.305 Nhuộm Peroxydase (MPO) 76.600 1331 1331 1331 03C3.1.HH15 Nhuộm Phosphatase acid 74.400 1332 1332 1332 03C3.1.HH14 Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 68.700 1 333 1333 1333 03C3.1.HH19 Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương 80.100 1334 1334 1334 03C3.1.HH18 Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương 80.100 1335 1335 1335 04C5.1.306 Nhuộm sudan den 76.600 1336 1336 1336 Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) 1.283.000 1337 1337 1337 OF test (test sàng lọc Thalassemia) 47.100 1338 1338 1338 Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) 390.000 1339 1339 1339 Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) 425.000 1340 1340 1340 Phản ứng h òa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 74.200 1341 1341 1341 Phản ứng h òa hợp có s ử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 74.200 1342 1342 1342 Phản ứng hòa hợp tiểu c ầ u (Kỹ thuật pha rắn) 54.800 1343 1343 1343 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 67.400 1344 1344 1344 03C3.1.HH17 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm) 28.600 1345 1345 1345 Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ 286.000 1346 1346 1346 Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ 356.000 1347 1347 1347 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu t ố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR 1.370.000 1348 1348 1348 Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP 590.000 1349 1349 1349 Phát hiện kháng đông đường chung 87.800 1350 1350 1350 Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 242.000 1351 1351 1351 Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.125.000 1352 1352 1352 Rửa hồng cầu/ti ể u cầu bằng máy ly tâm lạnh 134.000 1353 1353 1353 03C3.1.HH102 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 91.600 1354 1354 1354 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 242.000 1355 1355 1355 04C5.1.284 Sức bền th ẩ m thấu hồng cầu 37.700 1356 1356 1356 03C3.1.HH106 Gạn t ế bào máu/ huyết tương điều trị 860.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 1357 1357 1357 03C3.1.HH11 Tập trung bạch c ầ u 28.600 1358 1358 1358 03C3.1.HH50 Test đường + Ham 68.700 1359 1359 1359 04C5.1.282 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 17.100 1360 1360 1360 04C5.1.297 Thời gian Howell 30.800 1361 1361 1361 04C5.1.348 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 48.000 1362 1362 1362 04C5.1.295 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12.500 1363 1363 1363 Thời gian máu đông 12.500 1364 1364 1364 03C3.1.HH22 Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) 40.000 1365 1365 1365 04C5.1.301 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công 54.800 1366 1366 1366 04C5.1.302 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) b ằ ng máy bán tự động, tự động 62.900 1367 1367 1367 03C3.1.HH24 Thời gian thrombin (TT) 40.000 1368 1368 1368 03C3.1.HH23 Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 40.000 1369 1369 1369 03C3.1.HH108 Thu thập và chiết tách tế bào g ố c từ máu cuống rốn 2.560.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. 1370 1370 1370 03C3.1.HH107 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi 2.560.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. 1371 1371 1371 03C3.1.HH109 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương 3.060.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào. 1372 1372 1372 Tinh dịch đồ 314.000 1373 1373 1373 03C3.1.HH10 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 34.300 1374 1374 1374 03C3.1.HH9 Tìm hồng cầu có ch ấ m ưa base (b ằ ng máy) 17.100 1375 1375 1375 04C5.1.319 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 36.500 1376 1376 1376 03C3.1.HH8 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 17.100 1377 1377 1377 04C5.1.294 Tìm tế bào Hargraves 64.000 1378 1378 1378 03C3.1.HH25 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 80.100 1379 1379 1379 03C3.1.HH26 Tìm y ế u t ố kháng đông đường nội sinh 114.000 1380 1380 1380 04C5.1.323 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 105.000 Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đ ế m tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động. 1381 1381 1381 04C5.1.280 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 36.500 1382 1382 1382 03C3.1.HH3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi b ằ ng máy đ ế m laser 45.800 1383 1383 1383 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi b ằ ng máy đ ế m tự động 40.000 1384 1384 1384 04C5.1.335 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 436.000 1385 1385 1385 03C3.1.HH105 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 91.600 1386 1386 1386 03C3.1.HH121 Xác định gen b ằ ng kỹ thuật FISH 3.320.000 1387 1387 1387 03C3.1.HH61 Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT- PCR 860.000 Cho 1 gen 1388 1388 1388 Xác định gen bệnh máu b ằ ng kỹ thuật c I g FISH (giá tính cho 1 gen) 4.130.000 1389 1389 1389 Xác định kháng nguyên C của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 109.000 1390 1390 1390 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 113.000 1391 1391 1391 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 84.100 1392 1392 1392 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 127.000 1393 1393 1393 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 89.300 1394 1394 1393 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 113.000 1395 1395 1395 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 112.000 1396 1396 1396 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 127.000 1397 1397 1397 Xác định kháng nguyên Fy a của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 117.000 1398 1398 1398 Xác định kháng nguyên Fy b của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 152.000 1399 1399 1399 03C3.1.HH91 Xác định kháng nguyên H 34.300 1400 1400 1400 Xác định kháng nguyên Jk a của hệ nhóm máu Kidd 205.000 1401 1401 1401 Xác định kháng nguyên Jk b của hệ nhóm máu Kidd 204.000 1402 1402 1402 Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell 59.600 1403 1403 1403 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell 104.000 1404 1404 1404 Xác định kháng nguyên Le a của hệ nhóm máu Lewis 174.000 1405 1405 1405 Xác định kháng nguyên Le b của hệ nhóm máu Lewis 203.000 1406 1406 1406 Xác định kháng nguyên Lu a của hệ nhóm máu Lutheran 162.000 1407 1407 1407 Xác định kháng nguyên Lu b của hệ nhóm máu Lutheran 91.600 1408 1408 1408 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS 150.000 1409 1409 1409 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS 167.000 1410 1410 1410 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) 1.476.000 1411 1411 1411 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS 217.000 1412 1412 1412 Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS 56.900 1413 1413 1413 Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (ch ẩ n đo á n bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 871.000 1414 1414 1414 Xét nghiệm CD55/59 hồng c ầ u (ch ẩ n đoán bệnh Đái huyết s ắ c tố) niệu kịch phát ban đêm) 564.000 1415 1415 1415 03C3.1.HH63 Xét nghiệm chuy ể n dạng lympho với PHA 286.000 1416 1416 1416 03C3.1.HH113 Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan 436.000 1417 1417 1417 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) 1.771.000 1418 1418 1418 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) 1.771.000 1419 1419 1419 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry 390.000 1420 1420 1420 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard 461.000 1421 1421 1421 04C5.1.349 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 336.000 1422 1422 1422 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) b ằ ng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA b ằ ng Col/ADP) 862.000 1423 1423 1423 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) b ằ ng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) 862.000 1424 1424 1424 04C5.1.285 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 34.300 1425 1425 1425 03C3.1.HH115 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.760.000 1426 1426 1426 04C5.1.304 Xét nghiệm tế bào hạch 48.000 1427 1427 1427 04C5.1.303 Xét nghiệm tế bào học t ủ y xương 146.000 1428 1428 1428 03C3.1.HH59 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em 498.000 1429 1429 1429 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấ n (marker) trên máy nhuộm tự động. 947.000 1430 1430 1430 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. 293.000 1431 1431 1431 Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha- thalassemia hoặc 22 đột biến β - thalasemia) 4.369.000 1432 1432 1432 03C3.1.HH62 Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 1.060.000 II II II Dị ứng miễn dịch 1433 1433 1433 DƯ-MDLS Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) 436.000 1434 1434 1434 D Ư -MDLS Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) 407.000 1435 1435 1435 DƯ-MDLS Định lượng Histamine 985.000 1436 1436 1436 DƯ-MDLS Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên 559.000 1437 1437 1437 DƯ-MDLS Định lượng Interleukin 764.000 1438 1438 1438 D Ư -MDLS Định lượng kháng thể C1 INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase 740.000 1439 1439 1439 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể IgG 1 /IgG2/IgG3/IgG4 688.000 1440 1440 1440 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng C5a 824.000 1441 1441 1441 DƯ-MDLS Định lượng kháng th ể kháng C 1q 432.000 1442 1442 1442 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a 1.059.000 1443 1443 1443 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng CCP 589.000 1444 1444 1444 DƯ-MDLS Định lượng kháng th ể kháng Centromere 449.000 1445 1445 1445 D Ư -MDLS Định lượng kháng thế kháng ENA 420.000 1446 1446 1446 DƯ-MDLS Định lượng kháng th ể kháng Histone 370.000 1447 1447 1447 DƯ-MDLS Định lượng kháng thế kháng Insulin 385.000 1448 1448 1448 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 431.000 1449 1449 1449 DƯ-MDLS Định lượng kháng th ể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) 512.000 1450 1450 1450 Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động 251.000 1451 1451 1451 Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh 114.000 1452 1452 1452 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động 286.000 1453 1453 1453 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh 171.000 1454 1454 1454 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2- Glycoprotein (IgG/IgM) 578.000 1455 1455 1455 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Prothrombin 446.000 1456 1456 1456 DƯ-MDLS Định lượng kháng thế kháng RNP-70 416.000 1457 1457 1457 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Scl-70 370.000 1458 1458 1458 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Sm 398.000 1459 1459 1459 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 431.000 1460 1460 1460 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu 705.000 1461 1461 1461 DƯ-MDLS Định lượng kháng th ể kháng tinh trùng 1.012.000 1462 1462 1462 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) 490.000 1463 1463 1463 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) 481.000 1464 1464 1464 DƯ-MDLS Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANC A ) 431.000 1465 1465 1465 Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) 242.000 III III III Hóa sinh Máu 1466 1466 1466 03C3.1.HS5 ACTH 80.400 1467 1467 1467 03C3.1.HS6 ADH 144.000 1468 1468 1468 03C3.1.HS23 ALA 91.100 1469 1469 1469 03C3.1.HS46 Alpha FP (AFP) 91.100 1470 1470 1470 03C3.1.HS78 Alpha Microglobulin 96.500 1471 1471 1471 03C3.1.HS3 Amoniac 75.000 1472 1472 1472 03C3.1.HS70 Anti - TG 268.000 1473 1473 1473 Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng 203.000 1474 1474 1474 03C3.1.HS34 Apolipoprotein A/B (1 loại) 48.200 1475 1475 1475 03C3.1.HS20 Benzodiazepam (BZD) 37.500 1476 1476 1476 03C3.1.HS51 Beta - H CG 85.800 1477 1477 1477 03C3.1.HS38 Beta2 Microglobulin 75.000 1478 1478 1478 04C5.1.340 BNP (B - Type Natriuretic Peptide) 578.000 1479 1479 1479 04C5.1.320 Bổ thể trong huyết thanh 32.100 1480 1480 1480 03C3.1.HS65 CA 125 138.000 1481 1481 1481 03C3.1.HS63 CA 15-3 149.000 1482 1482 1482 03C3.1.HS62 CA 19-9 138.000 1483 1483 1483 03C3.1.HS64 CA 72-4 133.000 1484 1484 1484 04C5.1.312 Ca++ máu 16.000 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. 1485 1485 1485 03C3.1.HS25 Calci 12.800 1486 1486 1486 03C3.1.HS12 Calcitonin 133.000 1487 1487 1487 03C3.1.HS43 Catecholamin 214.000 1488 1488 1488 03C3.1.HS50 CEA 85.800 1489 1489 1489 03C3.1.HS32 Ceruloplasmin 69.700 1490 1490 1490 03C3.1.HS28 CK-MB 37.500 1491 1491 1491 03C3.1.HS37 Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 58.900 1492 1492 1492 03C3.1.HS7 Cortison 91.100 1493 1493 1493 C-Peptid 170 . 000 1494 1494 1494 03C3.1.HS4 CPK 26.800 1495 1495 1495 CRP định lượng 53.600 1496 1496 1496 03C3.1.HS31 CRP hs 53.600 1497 1497 1497 03C3.1.HS60 Cyclosporine 321.000 1498 1498 1498 03C3.1.HS66 Cyfra 21 -1 96.500 1499 1499 1499 04C5.1.311 Điện giải đồ (Na, K, CL) 28.900 Áp dụng cho cả trường h ợ p cho kết quả nhiều h ơn 3 ch ỉ số 1500 1500 1500 03C3.1.HS69 Digoxin 85.800 1501 1501 1501 Định lượng 25 O H Vitamin D (D3) 289.000 1502 1502 1502 Định lượng Alpha 1 Antitrypsin 64.300 1503 1503 1503 Định lượng Anti CCP 310.000 1504 1504 1504 Định lượng Beta Crosslap 138.000 1505 1505 1505 04C5.1.315 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... 21.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 1506 1506 1506 04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,... 21.400 Mỗi chất 1507 1507 1507 Định lượng Cystatine C 85.800 1508 1508 1508 Định lượng Ethanol (cồn) 32.100 1509 1509 1509 Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh 519.000 1510 1510 1510 Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh 519.000 1511 1511 1511 Định lượng Gentamicin 96.500 1512 1512 1512 Định lượng Methotrexat 396.000 1513 1513 1513 Định lượng p2PSA 685.000 1514 1514 1514 Định lượng s ắ t chưa bão hòa huyết thanh 75.000 1515 1515 1515 04C5.1.314 Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 32.100 1516 1516 1516 Định lượng Tobramycin 96.500 1517 1517 1517 Định lượng Tranferin Receptor 107.000 1518 1518 1518 04C5.1.316 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL- Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.800 1519 1519 1519 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 26.800 1520 1520 1520 Đo hoạt độ P-Amylase 64.300 1521 1521 1521 Đo khả năng gắn sắt toàn thể 75.000 1522 1522 1522 04C5.1.346 Đường máu mao mạch 15.200 1523 1523 1523 E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) 182.000 1524 1524 1524 03C3.1.HS10 Erythropoietin 80.400 1525 1525 1525 03C3.1.HS52 Estradiol 80.400 1526 1526 1526 03C3.1.HS48 Fe rr itin 80.400 1527 1527 1527 03C3.1.HS67 Folate 85.800 1528 1528 1528 Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) 182.000 1529 1529 1529 03C3.1.HS54 FSH 80.400 1530 1530 1530 03C3.1.HS30 Gama GT 19.200 1531 1531 1531 03C3.1.HS8 GH 160.000 1532 1532 1532 03C3.1.HS77 GLDH 96.500 1533 1533 1533 03C3.1.HS1 Gross 16.000 1534 1534 1534 03C3.1.HS76 Haptoglobin 96.500 1535 1535 1535 04C5.1.351 HbA 1 C 100.000 1536 1536 1536 03C3.1.HS75 HBDH 96.500 1537 1537 1537 HE4 299.000 1538 1538 1538 03C3.1.HS57 Homocysteine 144.000 1539 1539 1539 03C3.1.HS35 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 64.300 1540 1540 1540 Inhibin A 235.000 1541 1541 1541 03C3.1.HS49 Insuline 80.400 1542 1542 1542 03C3.1.HS74 Kappa định tính 96.500 1543 1543 1543 03C3.1.HS42 Khí máu 214.000 1544 1544 1544 03C3.1.HS72 Lactat 96.500 1545 1545 1545 03C3.1.HS73 Lambda định tính 96.500 1546 1546 1546 03C3.1.HS29 LDH 26.800 1547 1547 1547 03C3.1.HS53 LH 80.400 1548 1548 1548 03C3.1.HS36 Lipase 58.900 1549 1549 1549 03C3.1.HS2 Maclagan 16.000 1550 1550 1550 03C3.1.HS58 Myoglobin 91.100 1551 1551 1551 03C3.1.HS21 Ngộ độc thuốc 64 . 300 1552 1552 1552 03C3.1.HS18 Nồng độ rượu trong máu 29.900 1553 1553 1553 NSE (Neuron Specific Enolase) 192.000 1554 1554 1554 03C3.1.HS19 Paracetamol 37 . 500 1555 1555 1555 04C5.1.321 Phản ứng cố định b ổ th ể 32.100 1556 1556 1556 03C3.1.VS7 Phản ứng CRP 21.400 1557 1557 1557 03C3.1.HS14 Phenytoin 80 . 400 1558 1558 1558 04C5.1.344 PLGF 728 . 000 1559 1559 1559 03C3.1.HS71 Pre albumin 96.500 1560 1560 1560 04C5.1.339 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 406.000 1561 1561 1561 04C5.1.338 Pro-calcitonin 396.000 1562 1562 1562 03C3.1.HS56 Progesteron 80 . 400 1563 1563 1563 04C5.1.342 PRO-GRP 347 . 000 1564 1564 1564 03C3.1.HS55 Prolactin 75.000 1565 1565 1565 03C3. 1 .HS47 PSA 91.100 1566 1566 1566 PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 85.800 1567 1567 1567 03C3.1.HS61 PTH 235.000 1568 1568 1568 03C3.1.HS17 Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin 80.400 1569 1569 1569 03C3.1.HS39 RF (Rheumatoid Factor) 37500 1570 1570 1570 03C3.1.HS22 Salicylate 75.000 1571 1571 1571 04C5.1.341 SCC 203.000 1572 1572 1572 04C5.1.345 SFLT1 728 . 000 1573 1573 1573 03C3.1.HS44 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 64.300 1574 1574 1574 04C5.1.343 Tacrolimus 721.000 1575 1575 1575 04C5.1.350 Testosteron 93.200 1576 1576 1576 03C3.1.HS15 Theophylin 80.400 1577 1577 1577 03C3.1.HS11 Thyroglobulin 175.000 1578 1578 1578 03C3.1.HS13 TRAb định lượng 406.000 1579 1579 1579 03C3.1.HS41 Transferin/độ bão hòa tranferin 64.300 1580 1580 1580 03C3.1.HS16 Tricyclic anti depressant 80.400 1581 1581 1581 03C3.1.HS59 Troponin T/I 75.000 1582 1582 1582 03C3.1.HS45 TSH 58.900 1583 1583 1583 03C3.1.HS68 Vitamin B12 75.000 1584 1584 1584 04C5.1.310 Xác định Bacturate trong máu 203.000 1585 1585 1585 04C5.1.317 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 25.600 1586 1586 1586 04C5.1.318 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) 25.600 1587 1587 1587 Nước ti ể u 1588 1588 1588 03C3.2.4 Amphetamin (định tính) 42.900 1589 1589 1589 04C5.2.364 Amylase niệu 37.500 1590 1590 1590 04C5.2.358 Calci niệu 24.500 1591 1591 1591 04C5.2.357 Catecholamin niệu (HPLC) 417.000 1592 1592 1592 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 160.000 1593 1593 1593 04C5.2.360 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 28.900 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều h ơ n 3 chỉ số. 1594 1594 1594 03C3.2.8 DPD 192.000 1595 1595 1595 03C3.2.7 Dưỡng chấp 21.400 1596 1596 1596 04C5.2.366 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính 23.500 1597 1597 1597 04C5.2.367 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng 90.000 1598 1598 1598 04C5.2.369 Hydrocorticosteroid định lượng 38.500 1599 1599 1599 03C3.2.5 Marijuana định tính 42.900 1600 1600 1600 03C3.2.2 Micro Albumin 42.900 1601 1601 1601 04C5.2.368 Oestrogen toàn ph ầ n định lượng 32.100 1602 1602 1602 03C3.2.3 Opiate định tính 42.900 1603 1603 1603 04C5.2.359 Phospho niệu 20.300 1604 1604 1604 04C5.2.370 Porphyrin định tính 48.200 1605 1605 1605 03C3.2.6 Protein Bence - Jone 21.400 1606 1606 1606 04C5.2.361 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13.800 1607 1607 1607 04C5.2.362 T ế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42.900 1608 1608 1608 04C5.2.371 Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính 3.100 1609 1609 1609 03C3.2.1 T ổ ng phân tích nước tiểu 27.300 1610 1610 1610 04C5.2.372 Tỷ trọng trong nước ti ể u/ pH định tính 4.700 1611 1611 1611 04C5.2.363 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.000 1612 1612 1612 04C5.2.365 Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 6.300 1613 1613 1613 Phân 1614 1614 1614 04C5.3.375 Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính 9.600 1615 1615 1615 04C5.3.373 Bilirubin định tính 6.300 1616 1616 1616 04C5.3.374 Canxi, Phospho định tính 6.300 1617 1617 1617 04C5.3.377 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6.300 Dịch chọc dò 1618 1618 1618 04C5.4.398 Clo dịch 22.400 1619 1619 1619 04C5.4.397 Glucose dịch 12.800 1620 1620 1620 04C5.4.399 Phản ứng Pandy 8.400 1621 1621 1621 04C5.4.396 Protein dịch 10.700 1622 1622 1622 04C5.4.400 Rivalta 8.400 1623 1623 1623 04C5.4.393 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) 55.700 1624 1624 1624 04C5.4.394 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đ ế m số lượng tế bào 91.100 IV IV IV Vi sinh 1625 1625 1625 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 64.900 1626 1626 1626 03C3.1.VS41 Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động 105.000 1627 1627 1627 03C3.1.VS42 Anti HAV-total bằng miễn dịch bán t ự động/tự động 100.000 1628 1628 1628 03C3.1.HH71 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động 111.000 1629 1629 1629 03C3.1.HH72 Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động 94.500 1630 1630 1630 03C3.1.HH68 Anti-HIV (nhanh) 53.000 1631 1631 1631 03C3.1.HH65 Anti-HIV b ằ ng mi ễn dịch bán tự động/tự động 105.000 1632 1632 1632 03C3.1.HH70 Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động 70.800 1633 1633 1633 04C5.4.385 Anti-HBs định lượng 114.000 1634 1634 1634 03C3.1.HH69 Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động 70.800 1635 1635 1635 03C3.1.HH67 Anti-HCV (nhanh) 53.000 1636 1636 1636 03C3.1.HH64 Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động 118.000 1637 1637 1637 03C3.1.HS40 ASLO 41.200 1638 1638 1638 03C3.1.VS34 Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động 105.000 1639 1639 1639 BK/JC virus Real-time PCR 454.000 1640 1640 1640 03C3.1.VS24 Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động 176.000 1641 1641 1641 Chlamydia test nhanh 70.800 1642 1642 1642 Clostridium difficile miễn dịch tự động 810.000 1643 1643 1643 CMV Avidity 247.000 1644 1644 1644 04C5.4.387 CMV đo tải lượng hệ thống tự động 1.820.000 1645 1645 1645 03C3.1.VS23 CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động 111.000 1646 1646 1646 03C3.1.VS22 CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 129.000 1647 1647 1647 04C5.4.386 CMV Real-time PCR 730.000 1648 1648 1648 03C3.1.VS35 Cryptococcus test nhanh 111.000 1649 1649 1649 03C3.1.VS15 Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động 152.000 1650 1650 1650 03C3.1.VS14 Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động 152.000 1651 1651 1651 03C3.1.VS8 Dengue NS1 Ag/IgM-IgG test nhanh 129.000 1652 1652 1652 03C3.1.VS27 EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động 200.000 1653 1653 1653 03C3.1.VS28 EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động 212.000 1654 1654 1654 03C3.1.VS26 EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động 182.000 1655 1655 1655 03C3.1.VS25 EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự dộng 189.000 1656 1656 1656 E V71 IgM/IgG test nhanh 113.000 1657 1657 1657 03C3.1.HH10 Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi 35.400 1658 1658 1658 HBeAb test nhanh 59.000 1659 1659 1659 03C3.1.HH73 HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động 94.500 1660 1660 1660 HBeAg test nhanh 59.000 1661 1661 1661 03C3.1.HH66 HBsAg (nhanh) 53.000 1662 1662 1662 04C5.4.384 HBsAg Định lượng 468.000 1663 1663 1663 HBsAg khẳng định 610.000 1664 1664 1664 HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động 73.900 1665 1665 1665 03C3.1.VS11 HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1.310 000 1666 1666 1666 HBV đo tải lượng Real-time PCR 660.000 1667 1667 1667 HCV Core Ag miễn dịch tự động 540.000 1668 1668 1668 03C3.1.VS12 HCV đo tải lượng hệ thống tự động 1.320.000 1669 1669 1669 HCV đo tải lượng Real-time PCR 820.000 1670 1670 1670 HDV Ag miễn dịch bán tự động 408 . 000 1671 1671 1671 HDV IgG miễn dịch bán tự động/ t ự động 212.000 1672 1672 1672 HDV IgM miễn dịch bán tự động/ t tự động 312.000 1673 1673 1673 Helicobacter pylori Ag test nhanh 154.000 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. 1674 1674 1674 HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động 311.000 1675 1675 1675 HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 311.000 1676 1676 1676 HIV Ag/Ab test nhanh 97.100 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag 1677 1677 1677 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động 129.000 1678 1678 1678 HIV đo tải lượng hệ thống tự động 938.000 1679 1679 1679 HIV khẳng định 172.000 Tính cho 2 lần tiếp theo. 1680 1680 1680 Hồng cầu trong phân test nhanh 64.900 1681 1681 1681 04C5.3.376 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 37.800 1682 1682 1682 HPV genotype PCR hệ thống tự động 1.060.000 1683 1683 1683 HPV Real-time PCR 376.000 1684 1684 1684 03C3.1.VS21 HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 152.000 1685 1685 1685 03C3.1.VS20 HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 152.000 1686 1686 1686 Influenza virus A, B Real-time PCR 1.560.000 1687 1687 1687 Influenza virus A, B test nhanh 168.000 1688 1688 1688 JEV IgM (test nhanh) 123.000 1689 1689 1689 JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 430.000 1690 1690 1690 04C5.4.378 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.200 1691 1691 1691 Leptospira test nhanh 136.000 1692 1692 1692 Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 250.000 1693 1693 1693 Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 250.000 1694 1694 1694 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng 730.000 1695 1695 1695 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc 236.000 1696 1696 1696 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng 346.000 1697 1697 1697 Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA 885.000 1698 1698 1698 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 338.000 1699 1699 1699 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc 182.000 1700 1700 1700 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc 170.000 1701 1701 1701 03C3. 1 .VS13 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường l ỏ ng 276.000 1702 1702 1702 04C5.4.388 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động 810.000 1703 1703 1703 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR 354.000 1704 1704 1704 Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA 1.510.000 1705 1705 1705 03C3.1.VS30 Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động 247.000 1706 1706 1706 03C3.1.VS29 Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động 165.000 1707 1707 1707 NTM định danh LPA 910.000 1708 1708 1708 03C3.1.VS5 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí 1.310.000 1709 1709 1709 Phản ứng Mantoux 11.800 1710 1710 1710 04C5.1.319 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi 31.800 1711 1711 1711 03C3.1.VS9 Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động 354.000 1712 1712 1712 Rickettsia Ab 118.000 1713 1713 1713 03C3.1.VS17 Rotavirus Ag test nhanh 176.000 1714 1714 1714 03C3.1.VS33 RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động 141.000 1715 1715 1715 03C3.1.VS32 Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 118.000 1716 1716 1716 03C3.1.VS31 Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 141.000 1717 1717 1717 Rubella virus Ab test nhanh 147.000 1718 1718 1718 Rubella virus Avidity 296.000 1719 1719 1719 03C3.1.VS37 Salmonella Widal 176.000 1720 1720 1720 Toxoplasma Avidity 250.000 1721 1721 1721 03C3.1.VS19 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 118.000 1722 1722 1722 03C3.1.VS18 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 118.000 1723 1723 1723 04C5.4.390 Treponema pallidum RPR định lượng 86.100 1724 1724 1724 04C5.4.389 Treponema pallidum RPR định tính 37.800 1725 1725 1725 04C5.4.392 Treponema pallidum TPHA định lượng 176.000 1726 1726 1726 04C5.4.391 Treponema pallidum TPHA định tính 53.000 1727 1727 1727 Tr ứ ng giun sán, đ ơ n bào phư ơn g pháp trực tiếp 141.000 1728 1728 1728 03C3.1.VS1 Vi hệ đường ruột 29.400 1729 1729 1729 Vi khuẩn khẳng định 460.000 1730 1730 1730 04C5.4.379 Vi khuẩn nhuộm soi 67.200 1731 1731 1731 04C5.4.382 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 236.000 1732 1732 1732 03C3.1.VS6 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 294.000 1733 1733 1733 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động 296.000 1734 1734 1734 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) 1.560.000 1735 1735 1735 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR 730.000 1736 1736 1736 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 236.000 1737 1737 1737 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene 2.620.000 1738 1738 1738 04C5.4.380 Vi khuẩn/vi nấm kháng thu ố c định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) 182.000 1739 1739 1739 04C5.4.381 Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 194.000 1740 1740 1740 04C5.4.383 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 236.000 1741 1741 1741 03C3.1.VS10 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động 468.000 1742 1742 1742 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) 1.110.000 1743 1743 1743 03C3.3.1 Xét nghiệm cặn dư phân 53.000 V V V XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ: 1744 1744 1744 03C3.5.16 Ch ẩ n đoán mô bệnh học bệnh ph ẩ m phẫu thuật 148.000 1745 1745 1745 03C3.5.18 Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 296.000 1746 1746 1746 03C3.5.19 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh 545.000 1747 1747 1747 03C3.5.21 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng 420.000 1748 1748 1748 03C3.5.17 Ch ọc , hút, nhu ộ m, chẩn đoán các u nang (1 u) 148.000 1749 1749 1749 03C3.5.20 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu 222.000 1750 1750 1750 03C3.5.23 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 148.000 1751 1751 1751 04C5.4.414 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 155.000 1752 1752 1752 04C5.4.409 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong b ằ ng phương pháp nhuộm Papanicolaou 341.000 1753 1753 1753 03C3.5.22 Xét nghiệm cyto (tế bào) 103.000 1754 1754 1754 Xét nghiệm đột biến gen BRAF 4.586.000 1755 1755 1755 Xét nghiệm đột biến gen EGFR 5.386.000 1756 1756 1756 Xét nghiệm đột biến gen KRAS 5.186.000 1757 1757 1757 Xét nghiệm FISH 5.586.000 1758 1758 1758 Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual- S I SH) 4.686.000 1759 1759 1759 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) 5.386.000 1760 1760 1760 Cell Bloc (khối tế bào) 230.000 1761 1761 1761 Thin-PAS 560 . 000 1762 1762 1762 04C5.4.410 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên 427.000 1763 1763 1763 04C5.4.411 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 1.228.000 1764 1764 1764 04C5.4.404 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 291.000 1765 1765 1765 04C5.4.408 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 276.000 1766 1766 1766 04C5.4.413 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Gomori 358.000 1767 1767 1767 04C5.4.401 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 321.000 1768 1768 1768 04C5.4.403 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 402.000 1769 1769 1769 04C5.4.402 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Sif f ) 380.000 1770 1770 1770 04C5.4.405 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học băng phương pháp nhuộm Sudan III 395.000 1771 1771 1771 04C5.4.406 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 373.000 1772 1772 1772 04C5.4.407 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học b ằ ng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 424.000 1773 1773 1773 04C5.4.412 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 521.000 1774 1774 1774 04C5.4.415 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 252.000 Các thủ thuật còn lại khác 1775 1775 296 Thủ thuật loại I 434.000 1776 1776 297 Thủ thuật loại II 243.000 1777 1777 298 Thủ thuật loại III 118.000 VI VI VI XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT 1778 1778 1778 04C5.4.425 Định lượng cấp NH3 trong máu 252.000 1779 1779 1779 03C3.6.7 Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân 51.900 1780 1780 1780 03C3.6.4 Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 111.000 1781 1781 1781 03C3.6.5 Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) 111.000 1782 1782 1782 04C5.4.424 Đo áp lực th ẩ m thấu dịch sinh học trên 01 ch ỉ tiêu 91.900 1783 1783 1783 04C5.4.418 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma t úy trong nước tiểu bằng máy Express pluss 192.000 1784 1784 1784 04C5.4.419 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma t úy 667.000 1785 1785 1785 04C5.4.422 Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ 1.216.000 1786 1786 1786 04C5.4.417 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 356.000 1787 1787 1787 04C5.4.421 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 1.241.000 1788 1788 1788 04C5.4.423 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất b ằ ng phương pháp sắc ký lớp mỏng 138.000 1789 1789 1789 04C5.4.420 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 71.200 1790 1790 1790 04C5.4.416 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 192.000 E E E THĂM DÒ CHỨC NĂNG 1791 1791 1791 04C3.1.182 Đặt và thăm dò huyết động 4.543.000 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. 1792 1792 1792 03C3.7.3.8 Điện cơ (EMG) 127.000 1793 1793 1793 03C3.7.3.9 Điện cơ tầng sinh môn 139.000 1794 1794 1794 04C6.427 Điện não đồ 63.000 1795 1795 1795 04C6.426 Điện tâm đồ 32.000 1796 1796 1796 03C3.7.3.6 Điện tâm đồ gắng sức 197.000 1797 1797 1797 03C1.42 Đo áp lực đồ bàng quang 125.000 1798 1798 1798 03C1.43 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 135.000 1799 1799 1799 Đo áp lực thẩm thấu niệu 29.300 1800 1800 1800 Đo áp lực bàng quang bằng cột nước 502.000 1801 1801 1801 Đo áp lực bàng quang b ằ ng máy niệu động học 1.980.000 1802 1802 1802 Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi 1.925.000 1803 1803 1803 Đo áp lực hậu môn trực tràng 936.000 1804 1804 1804 DƯ-MDLS Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography 847.000 1805 1805 1805 03C2.1.90 Đo các ch ỉ số niệu động học 2.335.000 1806 1806 1806 DƯ-MDLS Đo các thể tích phổi - Lung Volumes 2.799.000 1807 1807 1807 Đo chỉ số ABI (Chỉ số cố chân/cánh tay) 71.500 1808 1808 1808 04C6.429 Đo chức năng hô hấp 124.000 1809 1809 1809 Đo đa ký giấc ngủ 2.307.000 1810 1810 1810 DU-MDLS Đo FeNO 393.000 1811 1811 1811 DƯ-MDLS Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity. 1.336.000 1812 1812 1812 DƯ-MDLS Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP 774.000 1813 1813 1813 Đo vận tốc lan truyền sóng mạch 71.500 1814 1814 1814 03C3.7.3.7 Holter điện tâm đồ/ huyết áp 196.000 1815 1815 1815 04C6.428 Lưu huyết não 42.600 1816 1816 1816 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường 129.000 1817 1817 1817 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén 159.000 1818 1818 1818 Nghiệm pháp kích Synacthen 414.000 1819 1819 1819 Nghiệm pháp nhịn u ố ng 603.000 1820 1820 1820 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao 418.000 1821 1821 1821 Nghiệm pháp ức chế b ằ ng Dexamethason liều thấp 258.000 1822 1822 1822 04C6.434 Test dung nạp Glucagon 37.900 1823 1823 1823 Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) 205.000 Chưa bao gồm thuốc. 1824 1824 1824 03C3.7.3.1 Test Raven/ Gil l e 24.300 1825 1825 1825 03C3.7.3.3 Test tâm lý BECK/ ZUNG 19.300 1826 1826 1826 03C3.7.3.2 Test tâm ly MMPI/ WAIS/ WICS 29.300 1827 1827 1827 04C6.432 Test thanh thải Creatinine 59.500 1828 1828 1828 04C6.433 Test thanh thải Ure 59.500 1829 1829 1829 03C3.7.3.5 Test trắc nghiệm tâm lý 29.300 1830 1830 1830 03C3.7.3.4 Test WAIS/ WICS 34.300 1831 1831 1831 04C6.435 Thăm dò các dung tích ph ổi 255.000 1832 1832 1832 03C2.1.37 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim 1.935.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. 1833 1833 1833 04C6.431 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 32.500 1834 1834 1834 04C6.430 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan 32.500 Các thủ thuật còn lại khác 1835 1835 1835 Thủ thuật loại đặc biệt 711.000 1836 1836 1836 Thủ thuật loại I 274.000 1837 1837 1837 Thủ thuật loại II 172.000 1838 1838 1838 Thủ thuật loại III 88.900 F F F CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ I I I THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit) 1839 1839 1839 04C7.447 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 767.000 1840 1840 1840 04C7.441 Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 280.000 1841 1841 1841 04C7.440 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 205.000 1842 1842 1842 04C7.437 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TS H hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 185.000 1843 1843 1843 04C7.442 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 370.000 1844 1844 1844 03C3.7.1.13 Độ tập trung 1-131 tuyến giáp 203.000 1845 1845 1845 04C7.446 SPECT CT 902.000 1846 1846 1846 03C3.7.1.1 SPECT não 432.000 1847 1847 1847 04C7.445 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 577.000 1848 1848 1848 03C3.7.1.2 SPECT tưới máu cơ tim 569.000 1849 1849 1849 04C7.443 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 632.000 1850 1850 1850 03C3.7.1.4 Thận đồ đồng vị 273.000 1851 1851 1851 03C3.7.1.31 Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO 332.000 1852 1852 1852 03C3.7.1.28 Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid 352.000 1853 1853 1853 03C3.7.1.27 Xạ hình ch ẩ n đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc- 99m Sulfur Colloid 462.000 1854 1854 1854 03C3.7.1.19 Xạ hình chẩn đoán khối u 432.000 1855 1855 1855 03C3.7.1.24 Xạ hình ch ẩn đoán nh ồ i máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate 402.000 1856 1856 1856 03C3.7.1.30 Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m 332.000 1857 1857 1857 03C3.7.1.9 Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 402.000 1858 1858 1858 03C3.7.1.17 Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m 402.000 1859 1859 1859 03C3.7.1.3 Xạ hình chức năng thận 382.000 1860 1860 1860 03C3.7.1.5 Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 442.000 1861 1861 1861 03C3.7.1.23 Xạ hình chức năng tim 432.000 1862 1862 1862 03C3.7.1.8 Xạ hình gan mật 402.000 1863 1863 1863 03C3.7.1.10 Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid 432.000 1864 1864 1864 Xạ hình hạch Lympho 432.000 1865 1865 1865 03C3.7.1.11 Xạ hình lách 402.000 1866 1866 1866 03C3.7.1.20 Xạ hình lưu thông dịch não tủy 432.000 1867 1867 1867 03C3.7.1.29 Xạ hình não 352.000 1868 1868 1868 04C7.444 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 577.000 1869 1869 1869 03C3.7.1.6 Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) 382.000 1870 1870 1870 03C3.7.1.33 Xạ hình thông khí phổi 432.000 1871 1871 1871 03C3.7 1 16 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA 432.000 1872 1872 1872 03C3.7.1.18 Xạ hình toàn thân với I -131 432.000 1873 1873 1873 03C3.7.1.32 Xạ hình tưới máu phổi 402.000 1874 1874 1874 03C3.7.1.14 Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m 302.000 1875 1875 1875 04C7.439 Xạ hình tụy 544.000 1876 1876 1876 03C3.7.1.21 Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP 452.000 1877 1877 1877 04C7.438 Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIB I hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép 544.000 1878 1878 1878 03C3.7.1.12 Xạ hình tuyến giáp 282.000 1879 1879 1879 03C3.7.1.15 Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m 332.000 1880 1880 1880 03C3.7. 1 .7 Xạ hình tuyến thượng thận với I -131 MIBG 432.000 1881 1881 1881 03C3.7.1.34 Xạ hình tuyến vú 402.000 1882 1882 1882 03C3.7.1.22 Xạ hình xương 402.000 1883 1883 1883 03C3.7.1.35 Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP 432.000 1884 1884 1884 03C3.7.1.26 Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân h ủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 402.000 1885 1885 1885 03C3.7.1.25 Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 302.000 II II II Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng) 1886 1886 1886 03C3.7.2.36 Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp b ằ ng I -131 747.000 1887 1887 1887 03C3.7.2.38 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I -131 899.000 1888 1888 1888 03C3.7.2.44 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phá t/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 549.000 1889 1889 1889 03C3.7.2.46 Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều tr ị 10 ngày) 764.000 1890 1890 1890 03C3.7.2.40 Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông b ằ ng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) 206.000 1891 1891 1891 03C3.7.2.43 Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng x ạ 1.763.000 1892 1892 1892 03C3.7.2.52 Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh b ằ ng I -131 MIBG 582.000 1893 1893 1893 03C3.7.2.49 Đi ề u trị ung thư gan bằng keo Silicon P- 32 802.000 1894 1894 1894 03C3.7.2.47 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I -131 Lipiodol 666.000 1895 1895 1895 03C3.7.2.48 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 1 88 652.000 1896 1896 1896 03C3.7.2.51 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến b ằ ng hạt phóng xạ I -125 15.271.000 1897 1897 1897 03C3.7.2.50 Điều trị ung thư vú bằng h ạt phóng x ạ I -125 15.271.000 1898 1898 1898 03C3.7.2.42 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng x ạ 463.000 1899 1899 1899 Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90 Y 15.008.000 Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi c ầ u vào khối u gan thứ 2 trở lên. 1900 1900 1900 PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng h ạ t vi cầu phóng x ạ 90 Y 3.808.000 Các thủ thu ậ t còn l ạ i khác 1901 1901 1901 Thủ thu ậ t lo ạ i đ ặ c bi ệ t 491.000 1902 1902 1902 Thủ thu ậ t lo ạ i I 299.000 1903 1903 1903 Thủ thu ậ t lo ạ i II 194.000 G G CÁC DỊCH VỤ KHÁC 1904 1904 1904 Theo dõi tim thai và c ơn co t ử cung bằng monitoring 55.000 1905 1905 1905 Gây mê trong phẫu thu ậ t m ắ t 500.000 1906 1906 1906 Gây mê trong thủ thu ậ t m ắ t 250.000 1907 1907 03C5. 1 Telemedicine 1.681.000 1908 1908 Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 242.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 1909 1909 Đ iều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 304.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 1910 1910 Đi ề u trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis 519.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 1911 1911 Phẫu thu ậ t cấy lông mày 1.741.000 1912 1912 X óa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby 736.000 Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 1913 1913 X óa nếp nhăn b ằ ng Laser Fractional, Intracell 1.001.000 Gi á t í nh cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 1914 1914 Trẻ hóa da b ằ ng các kỹ thuật Laser Fractional 1.001.000 Giá tính cho m ỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 1915 1915 Trẻ hóa da b ằ ng Radiofrequency (RF) 536.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. 1916 1916 Đ iều trị bệnh da b ằ ng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu ti ể u cầu (PRP) 4.307.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. 1917 1917 Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc 526.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. 1918 1918 Đ iều trị mụn trứng cá, rụng tóc b ằ ng máy Mesoderm 206.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 1919 1919 Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED 186.000 1920 1920 Bơm tinh trùng vào buồng t ử cung (IUI) 1.010.000 1921 1921 Cấy - tháo thuốc tránh thai 210.000 1922 1922 Chọc hút noãn 7.079.000 1923 1923 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn 2.545.000 1924 1924 Chuy ể n phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung 3.868.000 1925 1925 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 218.000 1926 1926 Điều trị tắc tia sữa b ằ ng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại 62.000 1927 1927 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) 2.117.000 1928 1928 Lọc r ử a tinh trùng 934.000 1929 1929 Rã đông phôi, noãn 3.495.000 1930 1930 Rã đông tinh trùng 198.000 1931 1931 Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) 8.822.000 1932 1932 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) 6.207.000 1933 1933 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) 1.270.000 1934 1934 03C2.3.93 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ b ằ ng Laser Excimer (01 mắt) 4.142.000 1935 1935 03C2.3.21 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 580.000 1936 1936 03C2.3.22 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 699.000 1937 1937 03C2.5.7.40 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm 1.625.000
