quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị định 346/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 58/2018/NĐ-CP về bảo hiểm nông nghiệp (346/2026/NĐ-CP) · 05/09/2026
  2. 02Quyết định 1468/QĐ-TTg 2026 giao chỉ tiêu thực hiện bao phủ bảo hiểm y tế giai đoạn 2026-2030 (1468/QĐ-TTg) · 31/07/2026
  3. 03Thông tư 17/2026/TT-BNV về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệp (17/2026/TT-BNV) · 31/07/2026
  4. 04Thông tư 111/2026/TT-BTC bãi bỏ Thông tư về hưu trí bổ sung tự nguyện (111/2026/TT-BTC) · 30/07/2026
  5. 05Thông tư 14/2026/TT-BNV: Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp BHXH và trợ cấp hằng tháng (14/2026/TT-BNV) · 29/05/2026
  6. 06Nghị định 162/2026/NĐ-CP: Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp BHXH và trợ cấp hằng tháng (162/2026/NĐ-CP) · 15/05/2026
  7. 07Thông tư 05/2026/TT-NHNN quy định hạn mức chi trả bảo hiểm tiền gửi (05/2026/TT-NHNN) · 31/03/2026
  8. 08Thông tư 12/2026/TT-BTC: Quy định giám định chi phí khám chữa bệnh bảo hiểm y tế (12/2026/TT-BTC) · 10/02/2026
  9. 09Quy định sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế điện tử (09/2026/TT-BTC) · 03/02/2026
  10. 10Thông tư 03/2026/TT-BCA: Quy định cấp và quản lý sổ bảo hiểm xã hội trong Công an nhân dân (03/2026/TT-BCA) · 08/01/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị quyết
    Nghị quyết 04/2019/NQ-HĐND Tuyên Quang giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế
    Cơ quanHội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang
    Ngày BH01/08/2019
    5 điều
    Nghị quyết

    Nghị quyết 04/2019/NQ-HĐND Tuyên Quang giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế

    Cơ quan ban hành
    Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang
    Người ký
    Nguyễn Văn Sơn
    Ngày ban hành
    01/08/2019
    Tình trạng
    Chưa xác định

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

    Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. 2. Người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; Người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

    Điều 3. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 1. Giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe quy định tại phụ lục I. 2. Giá dịch vụ ngày giường điều trị quy định tại phụ lục II. 3. Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại phụ lục III.

    Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

    Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 24 tháng 7 năm 2019, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15   tháng 8 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ; - Các bộ: Y tế, Tài chính, Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh, HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Báo Tuyên Quang; - Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - Công báo Tuyên Quang; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh - Lưu VT, (Kh). CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Sơn

    PHỤ LỤC I GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang) Đơn vị tính: Đồng Số TT Cơ sở Y tế Giá cụ thể (đã bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương) 1 Bệnh viện hạng I 37.000 2 Bệnh viện hạng II 33.000 3 Bệnh viện hạng III 29.000 4 Bệnh viện hạng IV 26.000 5 Trạm y tế xã 26.000 6 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). 200.000 7 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 145.000 8 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 145.000 9 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) 420.000

    PHỤ LỤC II GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang) Đơn vị tính: đồng STT Tên dịch vụ kỹ thuật Giá cụ thể (đã bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương) Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy/ghép tế bào gốc 1 Bệnh viện hạng I 678.000 2 Bệnh viện hạng II 578.000 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 3 Bệnh viện hạng I 411.000 4 Bệnh viện hạng II 314.000 5 Bệnh viện hạng III 272.000 6 Bệnh viện hạng IV 242.000 Ngày giường bệnh Nội khoa: Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) 7 Bệnh viện hạng I 217.000 8 Bệnh viện hạng II 178.000 9 Bệnh viện hạng III 162.000 10 Bệnh viện hạng IV 144.000 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 11 Bệnh viện hạng I 195.000 12 Bệnh viện hạng II 152.000 13 Bệnh viện hạng III 141.000 14 Bệnh viện hạng IV 126.000 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng 15 Bệnh viện hạng I 164.000 16 Bệnh viện hạng II 125.000 17 Bệnh viện hạng III 115.000 18 Bệnh viện hạng IV 106.000 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 19 Bệnh viện hạng I 292.000 20 Bệnh viện hạng II 246.000 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 21 Bệnh viện hạng I 266.000 22 Bệnh viện hạng II 214.000 23 Bệnh viện hạng III 189.000 24 Bệnh viện hạng IV 170.000 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 25 Bệnh viện hạng I 232.000 26 Bệnh viện hạng II 191.000 27 Bệnh viện hạng III 167.000 28 Bệnh viện hạng IV 148.000 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 29 Bệnh viện hạng I 208.000 30 Bệnh viện hạng II 163.000 31 Bệnh viện hạng III 142.000 32 Bệnh viện hạng IV 128.000 33 Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực 106.000 34 Ngày giường trạm y tế xã 53.000 35 Ngày giường bệnh ban ngày Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng : Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí Y tế

    PHỤ LỤC III GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang) Đơn vị tính: đồng Số TT Mã dịch vụ Tên dịch vụ Giá cụ thể (đã bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương) 1 2 3 4 5 A CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH I Siêu âm 1 04C1.1.3 Siêu âm 42.100 2 03C4.1.3 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 74.500 3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 179.000 4 03C4.1.1 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 219.000 5 03C4.1.6 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 254.000 6 03C4.1.5 Siêu âm tim gắng sức 584.000 7 04C1.1.4 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 454.000 Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. 8 04C1.1.5 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản 802.000 9 04C1.1.6 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1.989.000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. II Chụp X-quang thường 10 Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 49.200 Áp dụng cho 01 vị trí 11 Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 55.200 Áp dụng cho 01 vị trí 12 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 55.200 Áp dụng cho 01 vị trí 13 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 68.200 Áp dụng cho 01 vị trí 14 Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp 12.800 15 03C4.2.2.1 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 63.200 16 03C4.2.1.7 Chụp Angiography mắt 213.000 17 04C1.2.5.33 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 100.000 18 04C1.2.5.34 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 115.000 19 04C1.2.5.35 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 155.000 20 03C4.2.5.10 Chụp mật qua Kehr 236.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 21 04C1.2.5.30 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 535.000 22 04C1.2.5.31 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 525.000 23 03C4.2.5.11 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 202.000 24 04C1.2.6.36 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 367.000 25 03C4.2.5.12 Chụp X - quang vú định vị kim dây 382.000 Chưa bao gồm kim định vị. 26 03C4.2.5.13 Lỗ dò cản quang 402.000 27 03C4.2.5.15 Mammography (1 bên) 93.200 28 04C1.2.6.37 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 397.000 III Chụp X-quang số hóa 29 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 64.200 Áp dụng cho 01 vị trí 30 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 96.200 Áp dụng cho 01 vị trí 31 04C1.2.6.53 Chụp X-quang số hóa 3 phim 121.000 Áp dụng cho 01 vị trí 32 Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 18.300 33 04C1.2.6.54 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 407.000 34 04C1.2.6.55 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 605.000 35 04C1.2.6.56 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 560.000 36 04C1.2.6.57 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 220.000 37 04C1.2.6.58 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 220.000 38 04C1.2.6.59 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 260.000 39 04C1.2.6.60 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 517.000 40 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) 940.000 41 Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp 382.000 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. IV Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ 42 04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 519.000 43 04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 628.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 44 04C1.2.6.63 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang 1.697.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 45 04C1.2.63 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang 1.442.000 46 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang 3.446.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 47 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang 3.119.000 48 04C1.2.6.64 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang 2.980.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 49 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang 2.725.000 50 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang 6.667.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 51 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang 6.628.000 52 04C1.2.6.61 Chụp PET/CT 19.724.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang 53 04C1.2.6.62 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 20.478.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang 54 04C1.2.6.43 Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) 5.570.000 55 04C1.2.6.44 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5.881.000 56 04C1.2.6.45 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA 6.781.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 57 04C1.2.6.46 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA 9.031.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch. 58 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm 7.781.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ. 59 04C1.2.6.48 Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA 9.631.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối. 60 04C1.2.6.47 Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA 9.081.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại. 61 04C1.2.6.50 Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. 2.068.000 Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi. 62 Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner 1.176.000 Chưa bao gồm ống dẫn lưu. 63 04C1.2.6.50 Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA 3.581.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. 64 03C2.1.56 Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner 1.718.000 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. 65 03C2.1.57 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm 1.218.000 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. 66 04C1.2.6.49 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 3.081.000 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc. 67 03C4.2.5.2 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.210.000 68 03C4.2.5.1 Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.308.000 69 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô 8.656.000 70 Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng 3.156.000 V Một số kỹ thuật khác 71 Đo mật độ xương 1 vị trí 81.400 Bằng phương pháp DEXA 72 Đo mật độ xương 2 vị trí 140.000 Bằng phương pháp DEXA 73 Đo mật độ xương 21.000 Bằng phương pháp siêu âm B CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI 74 Bơm rửa khoang màng phổi 212.000 75 03C1.51 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 463.000 76 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi 1.012.000 77 04C2.108 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 473.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. 78 04C3.1.142 Cắt chỉ 32.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 79 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng 156.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. 80 04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 135.000 81 04C2.112 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 174.000 82 04C2.71 Chọc hút khí màng phổi 141.000 83 04C2.70 Chọc rửa màng phổi 204.000 84 03C1.4 Chọc dò màng tim 243.000 85 03C1.74 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 175.000 Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. 86 03C1.1 Chọc dò tủy sống 105.000 Chưa bao gồm kim chọc dò. 87 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 164.000 88 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 219.000 89 04C2.67 Chọc hút hạch hoặc u 108.000 90 04C2.121 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 150.000 91 04C2.122 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 728.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. 92 04C2.68 Chọc hút tế bào tuyến giáp 108.000 93 04C2.111 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 149.000 94 04C2.115 Chọc hút tủy làm tủy đồ 528.000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. 95 04C2.114 Chọc hút tủy làm tủy đồ 126.000 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. 96 Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) 2.358.000 97 04C2.98 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 592.000 98 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 672.000 99 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1.193.000 100 03C1.58 Đặt catheter động mạch quay 542.000 101 03C1.59 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 1.363.000 102 03C1.57 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 649.000 103 04C2.104 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1.122.000 104 04C2.103 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng 1.122.000 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. 105 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu 6.800.000 106 04C2.106 Đặt nội khí quản 564.000 107 Đặt sonde dạ dày 88.700 108 03C1.52 Đặt sonde JJ niệu quản 913.000 Chưa bao gồm Sonde JJ. 109 03C1.32 Đặt stent thực quản qua nội soi 1.133.000 Chưa bao gồm stent. 110 Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim 2.965.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. 111 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2.010.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser. 112 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio 1.910.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF. 113 Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 192.000 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. 114 03C1.56 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng 2.317.000 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. 115 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 184.000 116 Hút dịch khớp 113.000 117 Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 123.000 118 Hút đờm 10.800 119 04C2.119 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 936.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. 120 04C2.79 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) 558.000 121 04C2.78 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 956.000 122 03C1.71 Lọc máu liên tục (01 lần) 2.200.000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. 123 03C1.72 Lọc tách huyết tương (01 lần) 1.624.000 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. 124 04C2.99 Mở khí quản 715.000 125 04C2.120 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 369.000 126 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 92.900 127 03C1.39 Nội soi lồng ngực 963.000 128 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất 5.002.000 Đã bao gồm chi phí gây mê 129 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 5.780.000 Đã bao gồm chi phí gây mê 130 03C1.45 Niệu dòng đồ 58.200 131 Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết 1.756.000 132 Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết 1.456.000 133 Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản 3.256.000 134 04C2.96 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 749.000 135 04C2.116 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 1.125.000 136 04C2.117 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2.573.000 137 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần 2.833.000 138 04C2.88 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết 426.000 Đã bao gồm chi phí Test HP 139 Nội soi dạ dày làm Clo test 291.000 140 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 240.000 141 04C2.90 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 401.000 142 04C2.89 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 300.000 143 04C2.92 Nội soi trực tràng có sinh thiết 287.000 144 04C2.91 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 186.000 145 03C1.25 Nội soi dạ dày can thiệp 719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) 146 03C4.2.4.2 Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP) 2.674.000 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. 147 04C2.85 Nội soi ổ bụng 815.000 148 04C2.86 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 968.000 149 03C1.36 Nội soi ống mật chủ 163.000 150 Nội soi siêu âm chẩn đoán 1.160.000 151 Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ 2.889.000 152 03C1.40 Nội soi tiết niệu có gây mê 841.000 153 04C2.101 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 919.000 Chưa bao gồm sonde JJ. 154 04C2.94 Nội soi bàng quang có sinh thiết 641.000 155 04C2.93 Nội soi bàng quang không sinh thiết 519.000 156 04C2.118 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 688.000 157 04C2.95 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục 886.000 158 Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch 1.348.000 159 Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo 1.367.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo. 160 Nối thông động- tĩnh mạch 1.148.000 161 04C2.74 Nong niệu đạo và đặt thông đái 237.000 162 03C1.31 Nong thực quản qua nội soi 2.266.000 163 04C2.73 Rửa bàng quang 194.000 Chưa bao gồm hóa chất. 164 03C1.5 Rửa dạ dày 115.000 165 03C1.54 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 585.000 166 Rửa phổi toàn bộ 8.101.000 Đã bao gồm chi phí gây mê 167 03C1.55 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa 825.000 168 Rút máu để điều trị 230.000 169 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 176.000 170 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 590.000 Chưa bao gồm ống thông. 171 Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng 554.000 172 03C1.21 Sinh thiết cơ tim 1.746.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. 173 04C2.80 Sinh thiết da hoặc niêm mạc 124.000 174 Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm 995.000 175 Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 822.000 176 Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1.892.000 177 Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1.692.000 178 04C2.81 Sinh thiết hạch hoặc u 258.000 179 04C2.110 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 1.096.000 180 04C2.83 Sinh thiết màng phổi 427.000 181 Sinh thiết móng 303.000 182 04C2.84 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 603.000 183 04C2.82 Sinh thiết tủy xương 238.000 Chưa bao gồm kim sinh thiết. 184 04C2.113 Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết 1.368.000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. 185 Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). 2.673.000 186 03C1.20 Sinh thiết vú 153.000 187 Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic 1.554.000 188 03C1.30 Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng 639.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 189 03C1.28 Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu 566.000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. 190 03C1.22 Soi khớp có sinh thiết 494.000 191 03C1.23 Soi màng phổi 429.000 192 03C1.67 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 876.000 193 03C1.27 Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp 737.000 194 03C1.26 Soi ruột non 630.000 195 03C1.24 Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun 418.000 Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun. 196 03C1.29 Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ 239.000 197 03C1.62 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 983.000 198 03C1.61 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 493.000 199 04C2.107 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE) 1.496.000 Chưa bao gồm catheter. 200 04C2.123 Thận nhân tạo cấp cứu 1.533.000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. 201 04C2.76 Thận nhân tạo chu kỳ 552.000 Quả lọc dây máu dùng 6 lần. 202 04C3.1.149 Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu 62.400 203 Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu 833.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần) 204 04C3.1.150 Tháo bột khác 51.900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú 205 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 242.000 Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. 206 04C3.1.143 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm 56.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. 207 04C3.1.144 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 81.600 208 04C3.1.145 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 81.600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. 209 04C3.1.145 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 111.000 210 04C3.1.146 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng 132.000 211 04C3.1.147 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 177.000 212 04C3.1.148 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 236.000 213 Thay canuyn mở khí quản 245.000 214 04C2.72 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 91.900 215 Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú 501.000 216 04C2.105 Thở máy (01 ngày điều trị) 551.000 217 04C2.65 Thông đái 88.700 218 04C2.66 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 80.900 219 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 11.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. 220 Tiêm khớp 90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 221 Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 130.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 222 Truyền tĩnh mạch 21.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. 223 04C3.1.151 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm 176.000 224 04C3.1.152 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm 233.000 225 04C3.1.153 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm 253.000 226 04C3.1.154 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm 299.000 C Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG 227 03C1DY.2 Bàn kéo 45.200 228 04C2.DY139 Bó Farafin 42.000 229 Bó thuốc 49.700 230 03C1DY.3 Bồn xoáy 15.800 231 04C2.DY125 Châm (có kim dài) 71.100 232 Châm (kim ngắn) 64.100 233 03C1DY.8 Chẩn đoán điện 35.400 234 03C1DY.29 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 56.900 235 04C2.DY124 Chôn chỉ (cấy chỉ) 141.000 236 04C2.DY140 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.400 237 Đặt thuốc y học cổ truyền 44.800 238 04C2.DY126 Điện châm (có kim dài) 73.100 239 Điện châm (kim ngắn) 66.100 240 04C2.DY130 Điện phân 45.000 241 04C2.DY138 Điện từ trường 38.000 242 03C1DY.20 Điện vi dòng giảm đau 28.500 243 04C2.DY134 Điện xung 41.000 244 03C1DY.25 Giác hơi 32.800 245 03C1DY.1 Giao thoa 28.500 246 04C2.DY129 Hồng ngoại 34.600 247 04C2.DY141 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 44.100 248 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) 333.000 249 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 201.000 250 Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 47.400 251 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 144.000 252 04C2.DY132 Laser châm 46.800 253 03C1DY.32 Laser chiếu ngoài 33.700 254 03C1DY.33 Laser nội mạch 53.000 255 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền 103.000 256 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền 103.000 257 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền 103.000 258 Ngâm thuốc y học cổ truyền 48.800 259 Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ 1.038.000 Chưa bao gồm thuốc 260 03C1DY.17 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 31.700 261 Sắc thuốc thang (1 thang) 12.400 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. 262 04C2.DY137 Siêu âm điều trị 45.200 263 04C2.DY131 Sóng ngắn 34.200 264 03C1DY.35 Sóng xung kích điều trị 60.600 265 03C1DY.5 Tập do cứng khớp 44.400 266 03C1DY.6 Tập do liệt ngoại biên 27.200 267 03C1DY.4 Tập do liệt thần kinh trung ương 40.700 268 03C1DY.19 Tập dưỡng sinh 22.700 269 Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) 57.400 270 03C1DY.11 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 10.800 271 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) 300.000 272 Tập nuốt (có sử dụng máy) 156.000 273 Tập nuốt (không sử dụng máy) 126.000 274 Tập sửa lỗi phát âm 103.000 275 04C2.DY136 Tập vận động đoạn chi 41.100 276 04C2.DY135 Tập vận động toàn thân 45.400 277 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 28.500 278 03C1DY.13 Tập với hệ thống ròng rọc 10.800 279 03C1DY.12 Tập với xe đạp tập 10.800 280 04C2.DY127 Thủy châm 64.800 Chưa bao gồm thuốc. 281 03C1DY.14 Thủy trị liệu 60.600 282 Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động 2.750.000 Chưa bao gồm thuốc 283 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1.145.000 Chưa bao gồm thuốc 284 04C2.DY133 Tử ngoại 33.400 285 03C1DY.16 Vật lý trị liệu chỉnh hình 29.700 286 03C1DY.15 Vật lý trị liệu hô hấp 29.700 287 03C1DY.18 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 29.700 288 03C1DY.30 Xoa bóp áp lực hơi 29.700 289 04C2.DY128 Xoa bóp bấm huyệt 64.200 290 03C1DY.21 Xoa bóp bằng máy 27.200 291 03C1DY.22 Xoa bóp cục bộ bằng tay 40.600 292 03C1DY.23 Xoa bóp toàn thân 49.000 293 Xông hơi thuốc 42.000 294 Xông khói thuốc 37.000 295 Xông thuốc bằng máy 42.000 Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác 296 Thủ thuật loại I 128.000 297 Thủ thuật loại II 68.300 298 Thủ thuật loại III 39.900 D PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 299 Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) 5.149.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. 300 Thay dây, thay tim phổi (ECMO) 1.476.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. 301 Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ 1.258.000 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. 302 Kết thúc và rút hệ thống ECMO 2.414.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 303 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.162.000 304 Phẫu thuật loại I 2.136.000 305 Phẫu thuật loại II 1.270.000 306 Thủ thuật loại đặc biệt 1.208.000 307 Thủ thuật loại I 747.000 308 Thủ thuật loại II 450.000 309 Thủ thuật loại III 310.000 II NỘI KHOA 310 DƯ-MDLS Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ 1.376.000 311 DƯ-MDLS Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn 874.000 312 DƯ-MDLS Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) 2.363.000 313 DƯ-MDLS Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) 5.079.000 314 DƯ-MDLS Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) 288.000 315 DƯ-MDLS Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. 158.000 316 DƯ-MDLS Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm 518.000 317 DƯ-MDLS Test hồi phục phế quản 170.000 318 DƯ-MDLS Test huyết thanh tự thân 662.000 319 DƯ-MDLS Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine 874.000 320 DƯ-MDLS Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn 832.000 321 DƯ-MDLS Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa 332.000 322 DƯ-MDLS Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) 375.000 323 DƯ-MDLS Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 473.000 324 DƯ-MDLS Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 387.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 325 Phẫu thuật loại I 1.551.000 326 Phẫu thuật loại II 1.078.000 327 Thủ thuật loại đặc biệt 814.000 328 Thủ thuật loại I 568.000 329 Thủ thuật loại II 313.000 330 Thủ thuật loại III 160.000 III DA LIỄU 331 Chụp và phân tích da bằng máy 203.000 332 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 191.000 333 Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn 327.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm² diện tích điều trị. 334 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân 232.000 335 Điều trị hạt cơm bằng Plasma 350.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm² diện tích điều trị. 336 Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell 1.231.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị. 337 Điều trị một số bệnh da bằng IPL 445.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị. 338 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 325.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm² diện tích điều trị. 339 Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu 1.025.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị. 340 Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby 1.180.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị. 341 Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài 205.000 342 Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc 277.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị. 343 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn 658.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm² diện tích điều trị. 344 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) 720.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị. 345 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy 1.100.000 346 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 2.148.000 347 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái 2.424.000 348 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương 620.000 349 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương 534.000 350 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới 1.868.000 351 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi 1.508.000 352 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 735.000 353 Phẫu thuật giải áp thần kinh 2.274.000 354 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da 3.251.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 355 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.198.000 356 Phẫu thuật loại I 1.793.000 357 Phẫu thuật loại II 1.039.000 358 Phẫu thuật loại III 783.000 359 Thủ thuật loại đặc biệt 747.000 360 Thủ thuật loại I 379.000 361 Thủ thuật loại II 245.000 362 Thủ thuật loại III 146.000 IV NỘI TIẾT 363 03C2.1.5 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 227.000 364 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 254.000 365 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 6.513.000 366 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.119.000 367 Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 5.725.000 368 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 4.436.000 369 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 3.313.000 370 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 4.259.000 371 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 2.750.000 372 Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 5.421.000 373 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm 7.697.000 374 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm 7.588.000 Các thủ thuật còn lại khác 375 Thủ thuật loại I 604.000 376 Thủ thuật loại II 385.000 377 Thủ thuật loại III 210.000 V NGOẠI KHOA Ngoại Thần kinh 378 Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4.442.000 379 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não 5.012.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. 380 Phẫu thuật u hố mắt 5.461.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ 381 Phẫu thuật áp xe não 6.746.000 Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ. 382 03C2.1.39 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng 4.080.000 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. 383 03C2.1.45 Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống 4.918.000 Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não) 384 03C2.1.38 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 5.386.000 Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm. 385 Phẫu thuật tạo hình màng não 5.630.000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. 386 Phẫu thuật thoát vị não, màng não 5.331.000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. 387 Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy 7.129.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. 388 03C2.1.43 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 7.350.000 Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít. 389 03C2.1.41 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 6.542.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm. 390 03C2.1.42 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 6.542.000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ. 391 Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên 7.029.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. 392 Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt 5.306.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. 393 Phẫu thuật ghép khuyết sọ 4.496.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. 394 Phẫu thuật u xương sọ 4.951.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo. 395 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 5.315.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. 396 03C2.1.44 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 6.658.000 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít. 397 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ 7.005.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. 398 03C2.1.40 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 6.350.000 399 03C2.1.46 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 6.826.000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường Ngoại Lồng ngực - mạch máu 400 03C2.1.31 Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung 1.595.000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. 401 03C2.1.24 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành 17.967.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành. 402 03C2.1.25 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) 14.468.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. 403 03C2.1.18 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 14.228.000 404 03C2.1.15 Phẫu thuật cắt ống động mạch 12.741.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. 405 03C2.1.17 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 7.728.000 406 03C2.1.16 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 14.228.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. 407 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng 7.210.000 408 Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF 3.701.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. 409 Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực 3.249.000 410 03C2.1.19 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo 12.542.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. 411 03C2.1.21 Phẫu thuật thay động mạch chủ 18.474.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. 412 03C2.1.20 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…) 16.967.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. 413 Phẫu thuật tim kín khác 13.725.000 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. 414 03C2.1.14 Phẫu thuật tim loại Blalock 14.228.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. 415 03C2.1.26 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể 16.317.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. 416 Phẫu thuật u máu các vị trí 2.979.000 417 Phẫu thuật cắt phổi 8.530.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler 418 Phẫu thuật cắt u trung thất 10.195.000 419 Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi 1.736.000 420 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. 421 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất 9.866.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm 422 Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương 8.172.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm. 423 Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) 6.731.000 Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. Ngoại Tiết niệu 424 03C2.1.91 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 6.474.000 425 Phẫu thuật cắt thận 4.176.000 426 Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận 6.034.000 427 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 3.971.000 428 03C2.1.82 Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc 4.261.000 429 03C2.1.83 Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận 4.120.000 430 Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4.042.000 431 Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) 5.274.000 432 03C2.1.85 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 3.016.000 433 Phẫu thuật cắt bàng quang 5.237.000 434 Phẫu thuật cắt u bàng quang 5.351.000 435 Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang 4.510.000 436 03C2.1.84 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 5.745.000 437 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 4.510.000 438 Phẫu thuật đóng dò bàng quang 4.359.000 439 03C2.1.87 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser 2.656.000 Chưa bao gồm dây cáp quang. 440 03C2.1.88 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 2.656.000 441 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến 4.879.000 442 03C2.1.86 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 3.908.000 443 Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác 4.095.000 444 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn 2.301.000 445 Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.731.000 Chưa bao gồm sonde JJ. 446 Phẫu thuật tạo hình dương vật 4.180.000 447 03C2.1.89 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3.524.000 448 03C2.1.12 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) 2.380.000 449 03C2.1.13 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) 1.271.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. Tiêu hóa 450 Phẫu thuật cắt các u lành thực quản 5.373.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. 451 Phẫu thuật cắt thực quản 7.172.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. 452 03C2.1.61 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 5.754.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy. 453 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5.100.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. 454 03C2.1.60 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 5.894.000 455 Phẫu thuật tạo hình thực quản 7.437.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. 456 03C2.1.59 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 5.894.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent. 457 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày 4.845.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. 458 Phẫu thuật cắt dạ dày 7.155.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. 459 03C2.1.62 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày 5.030.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 460 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2.867.000 461 03C2.1.64 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày 3.191.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 462 03C2.1.81 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 2.898.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 463 Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman 4.414.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 464 Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.474.000 465 Phẫu thuật cắt nối ruột 4.237.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 466 03C2.1.63 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột 4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. 467 Phẫu thuật cắt ruột non 4.573.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 468 Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.531.000 469 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2.534.000 470 Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 6.850.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 471 03C2.1.80 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 4.578.000 472 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 4.220.000 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm. 473 03C2.1.65 Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng 3.261.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 474 Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài 2.634.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 475 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.530.000 476 Phẫu thuật cắt gan 8.022.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 477 03C2.1.78 Phẫu thuật nội soi cắt gan 5.532.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 478 03C2.1.77 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao 6.612.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 479 Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác 4.643.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. 480 03C2.1.79 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 3.261.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 481 Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu 5.204.000 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. 482 Phẫu thuật cắt túi mật 4.467.000 483 03C2.1.73 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3.053.000 484 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ 4.443.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 485 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp 6.730.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 486 03C2.1.76 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột 3.761.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 487 03C2.1.67 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 4.394.000 488 03C2.1.72 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 3.261.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 489 03C2.1.75 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr 4.083.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 490 03C2.1.74 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 3.400.000 Chưa bao gồm stent. 491 Phẫu thuật nối mật ruột 4.343.000 492 Phẫu thuật cắt khối tá tụy 10.701.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo. 493 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối 10.031.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 494 Phẫu thuật cắt lách 4.416.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. 495 03C2.1.70 Phẫu thuật nội soi cắt lách 4.330.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 496 Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy 4.429.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. 497 Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc 5.629.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu. 498 Phẫu thuật nạo vét hạch 3.761.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 499 Phẫu thuật u trong ổ bụng 4.614.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. 500 03C2.1.68 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 3.634.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 501 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo 2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 502 Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng 3.228.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 503 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng 2.796.000 504 Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 505 03C2.1.66 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) 2.224.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. 506 03C2.1.50 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 2.417.000 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. 507 03C2.1.49 Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm 3.917.000 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. 508 03C2.1.54 Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng) 1.029.000 509 03C2.1.55 Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm 1.856.000 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. 510 03C2.1.48 Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi 1.691.000 511 03C2.1.52 Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng 3.377.000 512 03C2.1.47 Mở thông dạ dày qua nội soi 2.692.000 513 03C2.1.51 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 2.229.000 Chưa bao gồm bóng nong. 514 04C3.1.158 Cắt phymosis 233.000 515 04C3.1.156 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 182.000 516 04C3.1.157 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 133.000 517 04C3.1.159 Thắt các búi trĩ hậu môn 273.000 Xương, cột sống, hàm mặt 518 03C2.1.1 Cố định gãy xương sườn 48.900 519 04C3.1.181 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 706.000 520 04C3.1.180 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 521.000 521 04C3.1.167 Nắn trật khớp háng (bột liền) 641.000 522 04C3.1.166 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 271.000 523 04C3.1.165 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) 256.000 524 04C3.1.164 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) 156.000 525 04C3.1.161 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) 395.000 526 04C3.1.160 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) 217.000 527 04C3.1.163 Nắn trật khớp vai (bột liền) 316.000 528 04C3.1.162 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 161.000 529 04C3.1.177 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 231.000 530 04C3.1.176 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) 158.000 531 04C3.1.175 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 330.000 532 04C3.1.174 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 208.000 533 04C3.1.179 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 710.000 534 04C3.1.178 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 318.000 535 04C3.1.171 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 330.000 536 04C3.1.170 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 248.000 537 04C3.1.173 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 330.000 538 04C3.1.172 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 248.000 539 04C3.1.169 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) 620.000 540 04C3.1.168 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) 340.000 541 03C2.1.2 Nắn, bó gẫy xương đòn 117.000 542 03C2.1.4 Nắn, bó gẫy xương gót 141.000 543 03C2.1.3 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 141.000 544 Phẫu thuật cắt cụt chi 3.711.000 545 03C2.1.109 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 2.878.000 546 Phẫu thuật thay khớp vai 6.902.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học. 547 03C2.1.117 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 2.761.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 548 03C2.1.110 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 2.878.000 549 03C2.1.119 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2.086.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 550 03C2.1.118 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 3.116.000 551 03C2.1.104 Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3.208.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. 552 03C2.1.105 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng 4.200.000 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. 553 03C2.1.100 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 3.208.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. 554 03C2.1.97 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 4.580.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 555 03C2.1.99 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 3.708.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 556 03C2.1.96 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 5.080.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 557 03C2.1.98 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5.080.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 558 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3.945.000 Chưa bao gồm kim. 559 Phẫu thuật làm cứng khớp 3.607.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. 560 Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp 3.528.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 561 Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp 2.728.000 562 03C2.1.108 Phẫu thuật ghép chi 6.042.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. 563 Phẫu thuật ghép xương 4.578.000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 564 03C2.1.101 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao 4.580.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. 565 03C2.1.115 Phẫu thuật kéo dài chi 4.602.000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 566 03C2.1.103 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. 567 03C2.1.102 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 5.080.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. 568 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3.706.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. 569 Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) 2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 570 03C2.1.106 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4.200.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại. 571 03C2.1.113 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 5.514.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 572 03C2.1.114 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 3.714.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 573 03C2.1.111 Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương 1.716.000 574 Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius 7.051.000 Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius. 575 03C2.1.95 Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật ) 8.755.000 Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. 576 03C2.1.93 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ 5.150.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. 577 03C2.1.94 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5.272.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. 578 Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng 5.345.000 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. 579 03C2.1.92 Phẫu thuật thay đốt sống 5.538.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. 580 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng 4.969.000 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. 581 Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.847.000 582 Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) 2.922.000 583 03C2.1.116 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 3.278.000 584 Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm² 4.172.000 585 Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm² 2.760.000 586 Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu 2.578.000 587 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.547.000 588 03C2.1.107 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 4.874.000 589 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi 6.455.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo. 590 03C2.1.112 Tạo hình khí-phế quản 12.126.000 Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại 591 Phẫu thuật loại đặc biệt 4.612.000 592 Phẫu thuật loại I 2.783.000 593 Phẫu thuật loại II 1.914.000 594 Phẫu thuật loại III 1.211.000 595 Thủ thuật loại đặc biệt 965.000 596 Thủ thuật loại I 535.000 597 Thủ thuật loại II 363.000 598 Thủ thuật loại III 176.000 VI PHỤ SẢN 599 Bóc nang tuyến Bartholin 1.263.000 600 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2.681.000 601 Bóc nhân xơ vú 973.000 602 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 3.675.000 603 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.736.000 604 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 115.000 605 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần 4.058.000 606 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5.499.000 607 Cắt u thành âm đạo 2.022.000 608 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6.028.000 609 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 4.720.000 610 Chích áp xe tầng sinh môn 799.000 611 Chích áp xe tuyến Bartholin 817.000 612 04C3.2.192 Chích apxe tuyến vú 215.000 613 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 779.000 614 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 858.000 615 Chọc dò màng bụng sơ sinh 400.000 616 Chọc dò túi cùng Douglas 276.000 617 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2.181.000 618 Chọc ối 710.000 619 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 824.000 620 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 5.994.000 621 04C3.2.191 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 155.000 622 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 283.000 623 04C3.2.186 Đỡ đẻ ngôi ngược 980.000 624 04C3.2.185 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 697.000 625 04C3.2.187 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.193.000 626 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 4.062.000 627 04C3.2.188 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 930.000 628 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 645.000 629 04C3.2.183 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 200.000 630 Hút thai dưới siêu âm 448.000 631 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2.717.000 632 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2.394.000 633 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.552.000 634 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.872.000 635 Khâu tử cung do nạo thủng 2.750.000 636 Khâu vòng cổ tử cung 545.000 637 Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung 2.715.000 638 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2.586.000 639 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 84.600 640 Lấy dị vật âm đạo 563.000 641 Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2.821.000 642 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.218.000 643 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 3.369.000 644 Nạo hút thai trứng 756.000 645 04C3.2.184 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 340.000 646 Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.362.000 647 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2.804.000 648 Nội xoay thai 1.398.000 649 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 575.000 650 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 277.000 651 03C2.2.11 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 170.000 652 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1.139.000 653 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần 296.000 654 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 376.000 655 04C3.2.197 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 181.000 656 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước 1.029.000 657 04C3.2.198 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 537.000 658 Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 392.000 659 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4.795.000 660 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2.645.000 661 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.587.000 662 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4.554.000 663 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.830.000 664 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3.616.000 665 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1.915.000 666 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2.697.000 667 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3.685.000 668 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5.855.000 669 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9.453.000 670 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7.314.000 671 Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 6.047.000 672 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2.628.000 673 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.659.000 674 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3.715.000 675 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.674.000 676 Phẫu thuật Crossen 3.961.000 677 Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) 5.334.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. 678 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3.290.000 679 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2.812.000 680 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4.159.000 681 04C3.2.194 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2.300.000 682 04C3.2.195 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 2.894.000 683 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) 5.860.000 684 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 3.984.000 685 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa 4.256.000 686 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7.836.000 687 Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart 2.751.000 688 Phẫu thuật Manchester 3.630.000 689 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3.323.000 690 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3.456.000 691 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3.825.000 692 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 6.062.000 693 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.912.000 694 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4.699.000 695 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2.750.000 696 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4.238.000 697 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6.065.000 698 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5.507.000 699 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.020.000 700 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung 5.863.000 701 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 7.840.000 702 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 7.980.000 703 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 5.972.000 704 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5.038.000 705 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5.476.000 706 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 4.954.000 707 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 4.912.000 708 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9.102.000 709 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5.494.000 710 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4.692.000 711 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 6.482.000 712 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6.492.000 713 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng 4.040.000 714 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 5.898.000 715 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3.537.000 716 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 4.582.000 717 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4.834.000 718 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3.312.000 719 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 4.070.000 720 Phẫu thuật treo tử cung 2.827.000 721 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) 6.108.000 722 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 378.000 723 Sinh thiết gai rau 1.145.000 724 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2.188.000 725 04C3.2.189 Soi cổ tử cung 60.700 726 04C3.2.190 Soi ối 47.700 727 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1.112.000 728 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 246.000 729 Tiêm nhân Chorio 234.000 730 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 6.727.000 731 04C3.2.193 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 383.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 732 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.729.000 733 Phẫu thuật loại I 2.294.000 734 Phẫu thuật loại II 1.450.000 735 Phẫu thuật loại III 1.088.000 736 Thủ thuật loại đặc biệt 861.000 737 Thủ thuật loại I 574.000 738 Thủ thuật loại II 394.000 739 Thủ thuật loại III 184.000 VII MẮT 740 Bơm rửa lệ đạo 36.200 741 03C2.3.76 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU 1.197.000 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. 742 03C2.3.59 Cắt bỏ túi lệ 829.000 743 03C2.3.48 Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn 1.224.000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. 744 03C2.3.61 Cắt mộng áp Mytomycin 973.000 Chưa bao gồm thuốc MMC. 745 03C2.3.73 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser 308.000 746 03C2.3.87 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 1.142.000 747 03C2.3.66 Cắt u kết mạc không vá 753.000 748 04C3.3.208 Chích chắp hoặc lẹo 77.600 749 03C2.3.57 Chích mủ hốc mắt 445.000 750 03C2.3.75 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 1.097.000 751 03C2.3.9 Chữa bỏng mắt do hàn điện 28.400 752 Chụp mạch ICG 248.000 Chưa bao gồm thuốc 753 03C2.3.8 Đánh bờ mi 36.900 754 Điện chẩm 391.000 755 03C2.3.11 Điện di điều trị (1 lần) 19.600 756 03C2.3.79 Điện đông thể mi 463.000 757 03C2.3.5 Điện võng mạc 91.800 758 Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị 30.300 759 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc 402.000 760 Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc 132.000 761 Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 62.300 762 Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi 53.300 763 04C3.3.200 Đo Javal 35.600 764 03C2.3.1 Đo khúc xạ máy 9.500 765 04C3.3.199 Đo nhãn áp 25.300 766 03C2.3.7 Đo thị lực khách quan 70.800 767 04C3.3.201 Đo thị trường, ám điểm 28.600 768 03C2.3.6 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 57.900 769 03C2.3.16 Đốt lông xiêu 47.300 770 03C2.3.95 Ghép giác mạc (01 mắt) 3.294.000 Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo. 771 03C2.3.69 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc 1.228.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 772 03C2.3.67 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 1.029.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 773 03C2.3.62 Gọt giác mạc 759.000 774 03C2.3.64 Khâu cò mi 394.000 775 03C2.3.50 Khâu củng mạc đơn thuần 810.000 776 03C2.3.51 Khâu củng giác mạc phức tạp 1.224.000 777 03C2.3.53 Khâu củng mạc phức tạp 1.097.000 778 04C3.3.220 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1.422.000 779 04C3.3.219 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 798.000 780 03C2.3.49 Khâu giác mạc đơn thuần 760.000 781 03C2.3.52 Khâu giác mạc phức tạp 1.097.000 782 03C2.3.55 Khâu phục hồi bờ mi 679.000 783 03C2.3.56 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt 912.000 784 03C2.3.13 Khoét bỏ nhãn cầu 729.000 785 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1.714.000 786 Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc 1.434.000 787 04C3.3.221 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 657.000 788 04C3.3.210 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 80.100 789 04C3.3.222 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 852.000 790 04C3.3.211 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 323.000 791 03C2.3.47 Lấy dị vật hốc mắt 879.000 792 04C3.3.209 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 63.600 793 03C2.3.46 Lấy dị vật tiền phòng 1.097.000 794 03C2.3.84 Lấy huyết thanh đóng ống 53.200 795 03C2.3.15 Lấy sạn vôi kết mạc 34.600 796 03C2.3.86 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) 56.300 797 03C2.3.74 Mở bao sau bằng Laser 253.000 798 04C3.3.224 Mổ quặm 1 mi - gây mê 1.221.000 799 04C3.3.213 Mổ quặm 1 mi - gây tê 631.000 800 04C3.3.225 Mổ quặm 2 mi - gây mê 1.399.000 801 04C3.3.214 Mổ quặm 2 mi - gây tê 834.000 802 04C3.3.215 Mổ quặm 3 mi - gây tê 1.054.000 803 04C3.3.226 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1.617.000 804 04C3.3.227 Mổ quặm 4 mi - gây mê 1.810.000 805 04C3.3.216 Mổ quặm 4 mi - gây tê 1.218.000 806 03C2.3.54 Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ 729.000 807 03C2.3.68 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 929.000 808 03C2.3.12 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 532.000 Chưa bao gồm vật liệu độn. 809 03C2.3.14 Nặn tuyến bờ mi 34.600 810 Nâng sàn hốc mắt 2.736.000 Chưa bao gồm tấm lót sàn 811 03C2.3.2 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 104.000 812 03C2.3.63 Nối thông lệ mũi 1 mắt 1.029.000 Chưa bao gồm ống Silicon. 813 Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển 2.220.000 Chưa bao gồm đai Silicon. 814 03C2.3.32 Phẫu thuật cắt bao sau 579.000 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. 815 03C2.3.30 Phẫu thuật cắt bè 1.092.000 816 03C2.3.96 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) 2.912.000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. 817 03C2.3.36 Phẫu thuật cắt màng đồng tử 922.000 Chưa bao gồm đầu cắt. 818 04C3.3.223 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1.459.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 819 04C3.3.212 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 949.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 820 03C2.3.97 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 514.000 821 03C2.3.35 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 1.197.000 Chưa bao gồm đầu cắt 822 03C2.3.31 Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) 1.964.000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. 823 03C2.3.37 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 1.497.000 Chưa bao gồm ống silicon. 824 03C2.3.20 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) 1.794.000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. 825 03C2.3.94 Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt) 2.642.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. 826 03C2.3.19 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 829.000 827 03C2.3.89 Phẫu thuật hẹp khe mi 629.000 828 03C2.3.28 Phẫu thuật lác (1 mắt) 729.000 829 03C2.3.27 Phẫu thuật lác (2 mắt) 1.164.000 830 03C2.3.23 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 779.000 831 03C2.3.77 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt) 1.797.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo. 832 04C3.3.218 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1.420.000 833 04C3.3.217 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 859.000 834 03C2.3.70 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 829.000 835 03C2.3.43 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 729.000 836 03C2.3.26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 1.292.000 837 03C2.3.45 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.497.000 Chưa bao gồm ống silicon. 838 03C2.3.42 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 1.097.000 839 03C2.3.24 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 829.000 840 03C2.3.25 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 1.079.000 841 Phẫu thuật tháo đai độn Silicon 1.652.000 842 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL 4.846.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface). 843 03C2.3.33 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) 1.624.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo. 844 03C2.3.39 Phẫu thuật u có vá da tạo hình 1.224.000 845 03C2.3.41 Phẫu thuật u kết mạc nông 679.000 846 03C2.3.38 Phẫu thuật u mi không vá da 713.000 847 03C2.3.40 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 1.224.000 848 03C2.3.44 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 1.047.000 849 03C2.3.65 Phủ kết mạc 631.000 850 03C2.3.71 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 286.000 851 03C2.3.34 Rạch góc tiền phòng 1.097.000 852 03C2.3.10 Rửa cùng đồ 40.800 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt 853 03C2.3.4 Sắc giác 64.100 854 Siêu âm bán phần trước (UBM) 204.000 855 03C2.3.81 Siêu âm mắt chẩn đoán 58.300 856 03C2.3.80 Siêu âm điều trị (1 ngày) 66.200 857 03C2.3.83 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 150.000 858 03C2.3.29 Soi bóng đồng tử 29.400 859 04C3.3.203 Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng 51.700 860 03C2.3.88 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 2.183.000 Chưa bao gồm chi phí màng. 861 03C2.3.72 Tạo hình vùng bè bằng Laser 217.000 862 Test thử cảm giác giác mạc 38.800 863 03C2.3.78 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 779.000 864 04C3.3.207 Thông lệ đạo hai mắt 93.100 865 04C3.3.206 Thông lệ đạo một mắt 58.800 866 04C3.3.205 Tiêm dưới kết mạc một mắt 46.700 Chưa bao gồm thuốc. 867 04C3.3.204 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 46.700 Chưa bao gồm thuốc. 868 Vá sàn hốc mắt 3.132.000 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương. Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 869 Phẫu thuật loại đặc biệt 2.102.000 870 Phẫu thuật loại I 1.208.000 871 Phẫu thuật loại II 854.000 872 Phẫu thuật loại III 596.000 873 Thủ thuật loại đặc biệt 522.000 874 Thủ thuật loại I 338.000 875 Thủ thuật loại II 192.000 876 Thủ thuật loại III 121.000 VIII TAI MŨI HỌNG 877 03C2.4.18 Bẻ cuốn mũi 129.000 878 03C2.4.31 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 204.000 879 03C2.4.32 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) 274.000 880 04C3.4.250 Cắt Amiđan (gây mê) 1.070.000 881 04C3.4.251 Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) 2.340.000 Bao gồm cả Coblator. 882 03C2.4.19 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê 475.000 883 03C2.4.64 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 7.683.000 884 Cắt polyp ống tai gây mê 1.975.000 885 Cắt polyp ống tai gây tê 598.000 886 03C2.4.57 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm 6.749.000 Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. 887 03C2.4.65 Cắt u cuộn cảnh 7.469.000 888 04C3.4.228 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) 259.000 889 04C3.4.229 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 259.000 890 03C2.4.11 Chích rạch vành tai 61.200 891 Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con 5.831.000 892 03C2.4.10 Chọc hút dịch vành tai 51.200 893 03C2.4.56 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản 7.078.000 Chưa bao gồm stent. 894 03C2.4.47 Đo ABR (1 lần) 177.000 895 03C2.4.44 Đo nhĩ lượng 26.600 896 03C2.4.46 Đo OAE (1 lần) 53.200 897 03C2.4.43 Đo phản xạ cơ bàn đạp 26.600 898 03C2.4.39 Đo sức cản của mũi 93.600 899 03C2.4.42 Đo sức nghe lời 53.600 900 03C2.4.40 Đo thính lực đơn âm 41.600 901 03C2.4.41 Đo trên ngưỡng 58.200 902 03C2.4.30 Đốt Amidan áp lạnh 189.000 903 03C2.4.4 Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) 129.000 904 03C2.4.3 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 148.000 905 03C2.4.22 Đốt họng hạt 77.900 906 03C2.4.54 Ghép thanh khí quản đặt stent 5.914.000 Chưa bao gồm stent. 907 03C2.4.13 Hút xoang dưới áp lực 56.200 908 03C2.4.15 Khí dung 19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung. 909 03C2.4.1 Làm thuốc thanh quản hoặc tai 20.400 Chưa bao gồm thuốc. 910 03C2.4.2 Lấy dị vật họng 40.600 911 04C3.4.233 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 62.000 912 04C3.4.252 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 512.000 913 04C3.4.234 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 154.000 914 04C3.4.246 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 697.000 915 04C3.4.239 Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng 357.000 916 04C3.4.236 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 669.000 917 04C3.4.235 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 192.000 918 03C2.4.12 Lấy nút biểu bì ống tai 62.000 919 04C3.4.254 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 1.328.000 920 04C3.4.242 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 830.000 921 Mở sào bào - thượng nhĩ 3.680.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 922 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê 2.657.000 923 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê 1.271.000 924 04C3.4.243 Nạo VA gây mê 782.000 925 Nạo vét hạch cổ chọn lọc 4.577.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 926 03C2.4.20 Nhét meche hoặc bấc mũi 113.000 927 03C2.4.55 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp 7.881.000 Chưa bao gồm stent. 928 04C3.4.247 Nội soi cắt polype mũi gây mê 658.000 929 04C3.4.241 Nội soi cắt polype mũi gây tê 453.000 930 04C3.4.231 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 274.000 931 04C3.4.232 Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) 274.000 932 04C3.4.240 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 442.000 933 04C3.4.253 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê 669.000 934 Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên 2.174.000 935 04C3.4.244 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 697.000 936 04C3.4.245 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 717.000 937 04C3.4.237 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 219.000 938 04C3.4.238 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 314.000 939 04C3.4.255 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.564.000 Đã bao gồm cả dao Hummer. 940 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê 600.000 941 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê 1.554.000 942 03C2.4.25 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê 509.000 943 03C2.4.37 Nội soi Tai Mũi Họng 103.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca. 944 03C2.4.9 Nong vòi nhĩ 37.000 945 03C2.4.34 Nong vòi nhĩ nội soi 115.000 946 03C2.4.66 Phẫu thuật áp xe não do tai 5.899.000 947 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện 1.634.000 948 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. 3.744.000 Đã bao gồm dao cắt. 949 Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP 4.992.000 950 03C2.4.61 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 9.361.000 951 03C2.4.67 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ 5.621.000 952 03C2.4.68 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 6.734.000 953 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3.833.000 954 Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser 4.577.000 955 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 4.585.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 956 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII 4.585.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 957 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng 7.920.000 958 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm 5.298.000 959 Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong 4.577.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. 960 03C2.4.52 Phẫu thuật đỉnh xương đá 4.330.000 961 Phẫu thuật giảm áp dây VII 6.948.000 962 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt 5.298.000 963 03C2.4.69 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng 6.690.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản. 964 03C2.4.70 Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng 7.121.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản. 965 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên 3.020.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 966 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 2.962.000 967 Phẫu thuật mở cạnh mũi 4.884.000 968 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 4.577.000 969 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2.787.000 970 03C2.4.71 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh 5.621.000 Chưa bao gồm hóa chất. 971 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên 2.723.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. 972 03C2.4.60 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang 8.949.000 Chưa bao gồm keo sinh học. 973 03C2.4.58 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 13.489.000 974 03C2.4.59 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng 8.489.000 975 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 5.236.000 976 Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt 2.962.000 977 03C2.4.27 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…) 4.115.000 978 Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm 7.998.000 Đã bao gồm dao siêu âm 979 03C2.4.73 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang 6.021.000 Chưa bao gồm keo sinh học. 980 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3.833.000 981 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3.148.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. 982 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên 3.020.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 983 Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 5.543.000 984 03C2.4.49 Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ 7.110.000 Chưa bao gồm keo sinh học. 985 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 7.920.000 986 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang 4.884.000 987 03C2.4.72 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 4.899.000 988 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma 3.744.000 Đã bao gồm dao plasma 989 03C2.4.26 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh 2.928.000 990 03C2.4.63 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 7.703.000 991 Phẫu thuật rò xoang lê 4.577.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 992 03C2.4.53 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm 5.899.000 Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. 993 03C2.4.62 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 5.899.000 994 03C2.4.51 Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII 6.005.000 995 Phẫu thuật tạo hình tai giữa 5.171.000 996 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân 7.112.000 997 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 5.171.000 998 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5.177.000 999 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2.787.000 1000 03C2.4.16 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 26.600 1001 03C2.4.28 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 209.000 1002 03C2.4.29 Soi thực quản bằng ống mềm 209.000 1003 03C2.4.8 Thông vòi nhĩ 85.200 1004 03C2.4.33 Thông vòi nhĩ nội soi 114.000 1005 03C2.4.7 Trích màng nhĩ 60.200 1006 04C3.4.248 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 724.000 1007 04C3.4.249 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 724.000 1008 Vá nhĩ đơn thuần 3.680.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 1009 Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt 3.013.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 1010 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.361.000 1011 Phẫu thuật loại I 1.974.000 1012 Phẫu thuật loại II 1.388.000 1013 Phẫu thuật loại III 940.000 1014 Thủ thuật loại đặc biệt 856.000 1015 Thủ thuật loại I 503.000 1016 Thủ thuật loại II 286.000 1017 Thủ thuật loại III 138.000 IX RĂNG - HÀM - MẶT Các kỹ thuật về răng, miệng 1018 03C2.5.1.3 Cắt lợi trùm 156.000 1019 03C2.5.2.6 Chụp thép làm sẵn 288.000 1020 03C2.5.1.6 Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 357.000 Điều trị răng 1021 03C2.5.2.3 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 328.000 1022 03C2.5.2.13 Điều trị tủy lại 950.000 1023 03C2.5.2.10 Điều trị tủy răng số 4, 5 557.000 1024 03C2.5.2.11 Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới 787.000 1025 03C2.5.2.9 Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 418.000 1026 03C2.5.2.12 Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên 917.000 1027 03C2.5.2.4 Điều trị tủy răng sữa một chân 268.000 1028 03C2.5.2.5 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân 378.000 1029 03C2.5.2.14 Hàn composite cổ răng 333.000 1030 03C2.5.2.1 Hàn răng sữa sâu ngà 95.200 1031 04C3.5.1.260 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 131.000 1032 04C3.5.1.259 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm 75.200 1033 03C2.5.1.11 Nắn trật khớp thái dương hàm 102.000 1034 03C2.5.1.10 Nạo túi lợi 1 sextant 72.200 1035 03C2.5.1.7 Nhổ chân răng 187.000 1036 03C2.5.1.1 Nhổ răng đơn giản 101.000 1037 03C2.5.1.2 Nhổ răng khó 203.000 1038 04C3.5.1.257 Nhổ răng số 8 bình thường 212.000 1039 04C3.5.1.258 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 335.000 1040 04C3.5.1.256 Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa 36.200 1041 03C2.5.2.16 Phục hồi thân răng có chốt 494.000 1042 03C2.5.2.7 Răng sâu ngà 243.000 1043 03C2.5.2.8 Răng viêm tủy hồi phục 260.000 1044 04C3.5.1.261 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 31.800 1045 03C2.5.6.2 Sửa hàm 194.000 1046 03C2.5.2.2 Trám bít hố rãnh 208.000 Các phẫu thuật hàm mặt 1047 03C2.5.1.16 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 333.000 1048 03C2.5.1.24 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn 1.034.000 Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 1049 03C2.5.1.22 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 805.000 1050 03C2.5.1.23 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 447.000 1051 03C2.5.1.18 Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 407.000 1052 03C2.5.1.19 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 289.000 1053 03C2.5.1.20 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 527.000 1054 03C2.5.1.14 Lấy sỏi ống Wharton 1.010.000 1055 03C2.5.1.12 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 697.000 1056 03C2.5.1.13 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 1.117.000 1057 03C2.5.7.44 Cắt bỏ nang sàn miệng 2.741.000 1058 03C2.5.7.35 Cắt nang xương hàm từ 2-5cm 2.891.000 1059 03C2.5.7.33 Cắt u nang giáp móng 2.115.000 1060 03C2.5.7.48 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 2.591.000 1061 Điều trị đóng cuống răng 456.000 1062 Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor 541.000 1063 03C2.5.7.39 Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm 2.791.000 1064 03C2.5.7.50 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 1.642.000 1065 03C2.5.7.46 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 2.815.000 1066 03C2.5.7.3 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) 2.446.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 1067 03C2.5.7.4 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít 4.008.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 1068 03C2.5.7.6 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp 5.108.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 1069 03C2.5.7.12 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh 4.066.000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh. 1070 03C2.5.7.16 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 3.046.000 1071 03C2.5.7.26 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm 3.114.000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh. 1072 03C2.5.7.15 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 2.953.000 1073 03C2.5.7.37 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 3.196.000 1074 03C2.5.7.36 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 3.196.000 1075 03C2.5.7.2 Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít 3.491.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 1076 03C2.5.7.17 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt 4.070.000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 1077 03C2.5.7.24 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên 2.914.000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 1078 03C2.5.7.23 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu 2.714.000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 1079 03C2.5.7.22 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới 2.614.000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 1080 03C2.5.7.25 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên 3.014.000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 1081 03C2.5.7.41 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt 2.129.000 1082 03C2.5.7.10 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan 3.746.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. 1083 03C2.5.7.8 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 3.746.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 1084 03C2.5.7.11 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan 3.966.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. 1085 03C2.5.7.9 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 3.916.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 1086 03C2.5.7.19 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng 3.089.000 Chưa bao gồm xương. 1087 03C2.5.7.42 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. 2.940.000 1088 03C2.5.7.13 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ 4.018.000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 1089 03C2.5.7.14 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật 4.108.000 1090 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.414.000 1091 03C2.5.7.52 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 2.317.000 1092 03C2.5.7.45 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 2.741.000 1093 03C2.5.7.18 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn 4.270.000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 1094 03C2.5.7.38 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 3.470.000 1095 03C2.5.7.30 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng 2.446.000 1096 03C2.5.7.31 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 2.446.000 1097 03C2.5.7.29 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên 2.546.000 1098 03C2.5.7.28 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 2.446.000 1099 03C2.5.7.47 Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) 1.768.000 1100 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên 2.763.000 1101 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu 2.700.000 1102 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên 2.639.000 1103 03C2.5.7.1 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới 3.091.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế. 1104 03C2.5.7.49 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 841.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 1105 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.438.000 1106 Phẫu thuật loại I 2.195.000 1107 Phẫu thuật loại II 1.362.000 1108 Phẫu thuật loại III 894.000 1109 Thủ thuật loại đặc biệt 772.000 1110 Thủ thuật loại I 475.000 1111 Thủ thuật loại II 271.000 1112 Thủ thuật loại III 138.000 X BỎNG 1113 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.234.000 1114 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3.767.000 1115 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.835.000 1116 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.217.000 1117 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.263.000 1118 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3.704.000 1119 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.882.000 1120 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.234.000 1121 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.959.000 1122 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.239.000 1123 Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) 3.699.000 1124 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 3.562.000 1125 Cắt sẹo khâu kín 3.241.000 1126 03C2.6.11 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler 286.000 1127 03C2.6.15 Điều trị bằng ôxy cao áp 227.000 1128 03C2.6.14 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) 531.000 1129 Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 2.600.000 1130 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 1.792.000 1131 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.788.000 1132 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4.203.000 1133 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.467.000 1134 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.931.000 1135 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 6.288.000 1136 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.649.000 1137 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) 4.843.000 1138 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) 6.417.000 1139 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4.264.000 1140 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.843.000 1141 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.293.000 1142 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 6.998.000 1143 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 5.399.000 1144 03C2.6.10 Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng 509.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. 1145 Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính 3.904.000 1146 Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo 3.831.000 1147 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo 4.700.000 1148 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng 3.550.000 1149 Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) 3.726.000 1150 Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch 13.452.000 1151 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai 2.673.000 1152 Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo 17.585.000 1153 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo 4.212.000 1154 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu 3.610.000 1155 Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2.430.000 1156 03C2.6.3 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) 270.000 1157 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê) 220.000 1158 Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê) 848.000 1159 03C2.6.12 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma 190.000 1160 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể 114.000 1161 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 240.000 1162 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể 405.000 1163 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể 539.000 1164 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể 856.000 1165 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể 1.362.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 1166 Phẫu thuật đặc biệt 3.921.000 1167 Phẫu thuật loại I 2.244.000 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. 1168 Phẫu thuật loại II 1.503.000 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. 1169 Phẫu thuật loại III 1.097.000 Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân. 1170 Thủ thuật loại đặc biệt 1.107.000 1171 Thủ thuật loại I 548.000 Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang. 1172 Thủ thuật loại II 327.000 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. 1173 Thủ thuật loại III 178.000 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo. XI UNG BƯỚU 1174 Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) 381.000 Chưa bao gồm hóa chất. 1175 03C2.1.11 Đặt Iradium (lần) 470.000 1176 04C2.97 Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx 104.000 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. 1177 Đổ khuôn chì trong xạ trị 1.068.000 1178 Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy 401.000 1179 Làm mặt nạ cố định đầu 1.071.000 1180 Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát 381.000 1181 Truyền hóa chất tĩnh mạch 153.000 Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú 1182 Truyền hóa chất tĩnh mạch 125.000 Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú 1183 Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) 346.000 Chưa bao gồm hóa chất. 1184 Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) 203.000 Chưa bao gồm hóa chất. 1185 Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) 391.000 Chưa bao gồm hóa chất. 1186 Xạ phẫu bằng Cyber Knife 20.658.000 1187 03C5.5 Xạ phẫu bằng Gamma Knife 28.752.000 1188 03C5.4 Xạ trị bằng X Knife 28.658.000 1189 Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) 1.581.000 1190 03C5.3 Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) 504.000 1191 Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị) 5.144.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. 1192 Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị) 3.274.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. 1193 Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị) 1.381.000 1194 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ 7.518.000 1195 Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 8.418.000 1196 Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm 8.218.000 1197 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa 8.918.000 1198 Tháo khớp xương bả vai do ung thư 6.718.000 1199 Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm 8.118.000 1200 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1.285.000 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 1201 Phẫu thuật loại đặc biệt 4.553.000 1202 Phẫu thuật loại I 2.690.000 1203 Phẫu thuật loại II 1.742.000 1204 Phẫu thuật loại III 1.177.000 1205 Thủ thuật loại đặc biệt 861.000 1206 Thủ thuật loại I 499.000 1207 Thủ thuật loại II 357.000 1208 Thủ thuật loại III 205.000 XII NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP 1209 Phẫu thuật loại I 2.136.000 1210 Phẫu thuật loại II 1.439.000 1211 Phẫu thuật loại III 969.000 1212 Thủ thuật loại đặc biệt 947.000 1213 Thủ thuật loại I 564.000 1214 Thủ thuật loại II 326.000 1215 Thủ thuật loại III 192.000 XIII VI PHẪU 1216 Phẫu thuật loại đặc biệt 5.580.000 1217 Phẫu thuật loại I 3.158.000 XIV PHẪU THUẬT NỘI SOI 1218 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật 85.034.000 1219 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực 90.901.000 1220 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu 79.203.000 1221 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng 96.488.000 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác 1222 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.645.000 1223 Phẫu thuật loại I 2.393.000 1224 Phẫu thuật loại II 1.618.000 1225 Phẫu thuật loại III 966.000 XV GÂY MÊ Gây mê thay băng bỏng 1226 Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp 1.044.000 1227 Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể 740.000 1228 Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể 552.000 1229 Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 379.000 1230 Gây mê khác 679.000 E XÉT NGHIỆM I Huyết học 1231 ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) 1.004.000 1232 03C3.1.HH116 Bilan đông cầm máu - huyết khối 1.560.000 1233 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 20.200 1234 04C5.1.296 Co cục máu đông 14.800 1235 04C5.1.331 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 685.000 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. 1236 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối 1.189.000 1237 04C5.1.298 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 413.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin. 1238 Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan 18.500 1239 DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) 60.600 1240 03C3.1.HH51 Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 392.000 1241 04C5.1.354 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 186.000 1242 04C5.1.355 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 356.000 1243 04C5.1.352 Điện di miễn dịch huyết thanh 1.013.000 1244 04C5.1.353 Điện di protein huyết thanh 368.000 1245 03C3.1.HH111 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương 16.362.000 1246 03C3.1.HH110 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi 16.362.000 1247 Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex 3.699.000 1248 03C3.1.HH103 Định danh kháng thể bất thường 1.160.000 1249 Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA 4.368.000 1250 03C3.1.HH41 Định lượng anti Thrombin III 136.000 1251 Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh 2.223.000 1252 03C3.1.HH43 Định lượng chất ức chế C1 205.000 1253 Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang 513.000 1254 03C3.1.HH30 Định lượng D- Dimer 251.000 1255 03C3.1.HH34 Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 205.000 1256 03C3.1.HH47 Định lượng FDP 136.000 1257 04C5.1.300 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 102.000 1258 Định lượng gen bệnh máu ác tính 4.120.000 1259 03C3.1.HH57 Định lượng men G6PD 80.100 1260 03C3.1.HH58 Định lượng men Pyruvat kinase 171.000 1261 03C3.1.HH37 Định lượng Plasminogen 205.000 1262 03C3.1.HH32 Định lượng Protein C 229.000 1263 03C3.1.HH31 Định lượng Protein S 229.000 1264 03C3.1.HH40 Định lượng t- PA 205.000 1265 Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu 5.381.000 1266 Định lượng ức chế yếu tố IX 260.000 1267 Định lượng ức chế yếu tố VIII 148.000 1268 03C3.1.HH44 Định lượng yếu tố Heparin 205.000 1269 04C5.1.299 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 56.000 1270 04C5.1.327 Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính) 456.000 Giá cho mỗi yếu tố. 1271 03C3.1.HH45 Định lượng yếu tố kháng Xa 251.000 1272 03C3.1.HH33 Định lượng yếu tố Thrombomodulin 205.000 1273 04C5.1.325 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 316.000 Giá cho mỗi yếu tố. 1274 04C5.1.326 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 229.000 Giá cho mỗi yếu tố. 1275 04C5.1.324 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI 286.000 Giá cho mỗi yếu tố. 1276 04C5.1.328 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 1.050.000 1277 03C3.1.HH36 Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 205.000 1278 03C3.1.HH38 Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) 205.000 1279 03C3.1.HH39 Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) 205.000 1280 03C3.1.HH90 Định nhóm máu A1 34.300 1281 04C5.1.287 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 22.900 1282 04C5.1.288 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20.500 1283 04C5.1.286 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38.800 1284 04C5.1.347 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 57.200 1285 04C5.1.291 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28.600 1286 04C5.1.290 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 45.800 1287 04C5.1.289 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động 37.700 1288 04C5.1.337 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 51.500 1289 04C5.1.336 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 85.800 1290 03C3.1.HH101 Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 182.000 1291 03C3.1.HH100 Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) 154.000 1292 03C3.1.HH94 Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) 194.000 1293 03C3.1.HH89 Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần) 171.000 1294 04C5.1.292 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30.800 1295 03C3.1.HH88 Định nhóm máu khó hệ ABO 205.000 1296 Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX 229.000 1297 Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP 1.260.000 1298 Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR- SSO 1.894.000 1299 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation Thrombo ElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) 538.000 1300 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM- INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) 412.000 1301 04C5.1.329 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen 108.000 Giá cho mỗi chất kích tập. 1302 04C5.1.330 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ Arachidonic Acide/ thrombin 205.000 Giá cho mỗi yếu tố. 1303 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại) 51.500 1304 Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) 8.041.000 1305 Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) 6.741.000 1306 04C5.1.279 Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) 29.700 1307 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động) 449.000 1308 03C3.1.HH104 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) 40.000 1309 03C3.1.HH21 Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker) 182.000 1310 04C5.1.281 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 26.200 1311 04C5.1.278 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 65.200 1312 03C3.1.HH5 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 68.700 1313 Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) 148.000 1314 03C3.1.HH20 Lách đồ 57.200 1315 Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu 567.000 1316 Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow- cytometry 2.184.000 1317 03C3.1.HH12 Máu lắng (bằng máy tự động) 34.300 1318 04C5.1.283 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.900 1319 04C5.1.334 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 111.000 1320 04C5.1.332 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 80.100 1321 04C5.1.333 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 119.000 1322 03C3.1.HH27 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 28.600 1323 Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) 295.000 1324 03C3.1.HH28 Nghiệm pháp von-Kaulla 51.500 1325 04C5.1.307 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 91.600 1326 04C5.1.308 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 101.000 1327 03C3.1.HH4 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 40.000 1328 03C3.1.HH13 Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) 34.300 1329 04C5.1.309 Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) 91.600 1330 04C5.1.305 Nhuộm Peroxydase (MPO) 76.600 1331 03C3.1.HH15 Nhuộm Phosphatase acid 74.400 1332 03C3.1.HH14 Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 68.700 1333 03C3.1.HH19 Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương 80.100 1334 03C3.1.HH18 Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương 80.100 1335 04C5.1.306 Nhuộm sudan den 76.600 1336 Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) 1.283.000 1337 OF test (test sàng lọc Thalassemia) 47.100 1338 Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) 390.000 1339 Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) 425.000 1340 Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 74.200 1341 Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 74.200 1342 Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) 54.800 1343 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 67.400 1344 03C3.1.HH17 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm) 28.600 1345 Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ 286.000 1346 Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ 356.000 1347 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR 1.370.000 1348 Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP 590.000 1349 Phát hiện kháng đông đường chung 87.800 1350 Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 242.000 1351 Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.125.000 1352 Rửa hồng cầu/tiều cầu bằng máy ly tâm lạnh 134.000 1353 03C3.1.HH102 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 91.600 1354 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 242.000 1355 04C5.1.284 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 37.700 1356 03C3.1.HH106 Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị 860.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 1357 03C3.1.HH11 Tập trung bạch cầu 28.600 1358 03C3.1.HH50 Test đường + Ham 68.700 1359 04C5.1.282 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 17.100 1360 04C5.1.297 Thời gian Howell 30.800 1361 04C5.1.348 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 48.000 1362 04C5.1.295 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12.500 1363 Thời gian máu đông 12.500 1364 03C3.1.HH22 Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) 40.000 1365 04C5.1.301 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công 54.800 1366 04C5.1.302 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 62.900 1367 03C3.1.HH24 Thời gian thrombin (TT) 40.000 1368 03C3.1.HH23 Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 40.000 1369 03C3.1.HH108 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn 2.560.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. 1370 03C3.1.HH107 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi 2.560.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. 1371 03C3.1.HH109 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương 3.060.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào. 1372 Tinh dịch đồ 314.000 1373 03C3.1.HH10 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 34.300 1374 03C3.1.HH9 Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 17.100 1375 04C5.1.319 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 36.500 1376 03C3.1.HH8 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 17.100 1377 04C5.1.294 Tìm tế bào Hargraves 64.000 1378 03C3.1.HH25 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 80.100 1379 03C3.1.HH26 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 114.000 1380 04C5.1.323 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 105.000 Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động. 1381 04C5.1.280 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 36.500 1382 03C3.1.HH3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 45.800 1383 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 40.000 1384 04C5.1.335 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 436.000 1385 03C3.1.HH105 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 91.600 1386 03C3.1.HH121 Xác định gen bằng kỹ thuật FISH 3.320.000 1387 03C3.1.HH61 Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR 860.000 Cho 1 gen 1388 Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen) 4.130.000 1389 Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 109.000 1390 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 113.000 1391 Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 84.100 1392 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 127.000 1393 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 89.300 1394 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 113.000 1395 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 112.000 1396 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 127.000 1397 Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 117.000 1398 Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 152.000 1399 03C3.1.HH91 Xác định kháng nguyên H 34.300 1400 a Xác định kháng nguyên Jk của hệ nhóm máu Kidd 205.000 1401 b Xác định kháng nguyên Jk của hệ nhóm máu Kidd 204.000 1402 Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell 59.600 1403 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell 104.000 1404 a Xác định kháng nguyên Le của hệ nhóm máu Lewis 174.000 1405 b Xác định kháng nguyên Le của hệ nhóm máu Lewis 203.000 1406 a Xác định kháng nguyên Lu của hệ nhóm máu Lutheran 162.000 1407 b Xác định kháng nguyên Lu của hệ nhóm máu Lutheran 91.600 1408 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS 150.000 1409 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS 167.000 1410 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) 1.476.000 1411 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS 217.000 1412 Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS 56.900 1413 Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 871.000 1414 Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 564.000 1415 03C3.1.HH63 Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA 286.000 1416 03C3.1.HH113 Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan 436.000 1417 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) 1.771.000 1418 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) 1.771.000 1419 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow- cytometry 390.000 1420 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp 0 0 (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22 C, 37 C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard 461.000 1421 04C5.1.349 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 336.000 1422 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) 862.000 1423 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) 862.000 1424 04C5.1.285 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 34.300 1425 03C3.1.HH115 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.760.000 1426 04C5.1.304 Xét nghiệm tế bào hạch 48.000 1427 04C5.1.303 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 146.000 1428 03C3.1.HH59 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em 498.000 1429 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. 947.000 1430 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. 293.000 1431 Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha- thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia) 4.369.000 1432 03C3.1.HH62 Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 1.060.000 II Dị ứng miễn dịch 1433 DƯ-MDLS Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) 436.000 1434 DƯ-MDLS Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) 407.000 1435 DƯ-MDLS Định lượng Histamine 985.000 1436 DƯ-MDLS Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên 559.000 1437 DƯ-MDLS Định lượng Interleukin 764.000 1438 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase 740.000 1439 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4 688.000 1440 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng C5a 824.000 1441 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng C1q 432.000 1442 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a 1.059.000 1443 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng CCP 589.000 1444 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Centromere 449.000 1445 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng ENA 420.000 1446 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Histone 370.000 1447 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Insulin 385.000 1448 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 431.000 1449 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) 512.000 1450 Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động 251.000 1451 Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh 114.000 1452 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động 286.000 1453 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh 171.000 1454 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2- Glycoprotein (IgG/IgM) 578.000 1455 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Prothrombin 446.000 1456 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng RNP-70 416.000 1457 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Scl-70 370.000 1458 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Sm 398.000 1459 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 431.000 1460 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu 705.000 1461 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng tinh trùng 1.012.000 1462 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) 490.000 1463 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M²) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) 481.000 1464 DƯ-MDLS Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) 431.000 1465 Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) 242.000 III Hóa sinh Máu 1466 03C3.1.HS5 ACTH 80.400 1467 03C3.1.HS6 ADH 144.000 1468 03C3.1.HS23 ALA 91.100 1469 03C3.1.HS46 Alpha FP (AFP) 91.100 1470 03C3.1.HS78 Alpha Microglobulin 96.500 1471 03C3.1.HS3 Amoniac 75.000 1472 03C3.1.HS70 Anti - TG 268.000 1473 Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng 203.000 1474 03C3.1.HS34 Apolipoprotein A/B (1 loại) 48.200 1475 03C3.1.HS20 Benzodiazepam (BZD) 37.500 1476 03C3.1.HS51 Beta - HCG 85.800 1477 03C3.1.HS38 Beta2 Microglobulin 75.000 1478 04C5.1.340 BNP (B - Type Natriuretic Peptide) 578.000 1479 04C5.1.320 Bổ thể trong huyết thanh 32.100 1480 03C3.1.HS65 CA 125 138.000 1481 03C3.1.HS63 CA 15 - 3 149.000 1482 03C3.1.HS62 CA 19-9 138.000 1483 03C3.1.HS64 CA 72 -4 133.000 1484 04C5.1.312 Ca++ máu 16.000 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. 1485 03C3.1.HS25 Calci 12.800 1486 03C3.1.HS12 Calcitonin 133.000 1487 03C3.1.HS43 Catecholamin 214.000 1488 03C3.1.HS50 CEA 85.800 1489 03C3.1.HS32 Ceruloplasmin 69.700 1490 03C3.1.HS28 CK-MB 37.500 1491 03C3.1.HS37 Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 58.900 1492 03C3.1.HS7 Cortison 91.100 1493 C-Peptid 170.000 1494 03C3.1.HS4 CPK 26.800 1495 CRP định lượng 53.600 1496 03C3.1.HS31 CRP hs 53.600 1497 03C3.1.HS60 Cyclosporine 321.000 1498 03C3.1.HS66 Cyfra 21 - 1 96.500 1499 04C5.1.311 Điện giải đồ (Na, K, CL) 28.900 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số 1500 03C3.1.HS69 Digoxin 85.800 1501 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) 289.000 1502 Định lượng Alpha1 Antitrypsin 64.300 1503 Định lượng Anti CCP 310.000 1504 Định lượng Beta Crosslap 138.000 1505 04C5.1.315 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 1506 04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… 21.400 Mỗi chất 1507 Định lượng Cystatine C 85.800 1508 Định lượng Ethanol (cồn) 32.100 1509 Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh 519.000 1510 Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh 519.000 1511 Định lượng Gentamicin 96.500 1512 Định lượng Methotrexat 396.000 1513 Định lượng p2PSA 685.000 1514 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh 75.000 1515 04C5.1.314 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 32.100 1516 Định lượng Tobramycin 96.500 1517 Định lượng Tranferin Receptor 107.000 1518 04C5.1.316 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.800 1519 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 26.800 1520 Đo hoạt độ P-Amylase 64.300 1521 Đo khả năng gắn sắt toàn thể 75.000 1522 04C5.1.346 Đường máu mao mạch 15.200 1523 E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) 182.000 1524 03C3.1.HS10 Erythropoietin 80.400 1525 03C3.1.HS52 Estradiol 80.400 1526 03C3.1.HS48 Ferritin 80.400 1527 03C3.1.HS67 Folate 85.800 1528 Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) 182.000 1529 03C3.1.HS54 FSH 80.400 1530 03C3.1.HS30 Gama GT 19.200 1531 03C3.1.HS8 GH 160.000 1532 03C3.1.HS77 GLDH 96.500 1533 03C3.1.HS1 Gross 16.000 1534 03C3.1.HS76 Haptoglobin 96.500 1535 04C5.1.351 HbA1C 100.000 1536 03C3.1.HS75 HBDH 96.500 1537 HE4 299.000 1538 03C3.1.HS57 Homocysteine 144.000 1539 03C3.1.HS35 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 64.300 1540 Inhibin A 235.000 1541 03C3.1.HS49 Insuline 80.400 1542 03C3.1.HS74 Kappa định tính 96.500 1543 03C3.1.HS42 Khí máu 214.000 1544 03C3.1.HS72 Lactat 96.500 1545 03C3.1.HS73 Lambda định tính 96.500 1546 03C3.1.HS29 LDH 26.800 1547 03C3.1.HS53 LH 80.400 1548 03C3.1.HS36 Lipase 58.900 1549 03C3.1.HS2 Maclagan 16.000 1550 03C3.1.HS58 Myoglobin 91.100 1551 03C3.1.HS21 Ngộ độc thuốc 64.300 1552 03C3.1.HS18 Nồng độ rượu trong máu 29.900 1553 NSE (Neuron Specific Enolase) 192.000 1554 03C3.1.HS19 Paracetamol 37.500 1555 04C5.1.321 Phản ứng cố định bổ thể 32.100 1556 03C3.1.VS7 Phản ứng CRP 21.400 1557 03C3.1.HS14 Phenytoin 80.400 1558 04C5.1.344 PLGF 728.000 1559 03C3.1.HS71 Pre albumin 96.500 1560 04C5.1.339 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 406.000 1561 04C5.1.338 Pro-calcitonin 396.000 1562 03C3.1.HS56 Progesteron 80.400 1563 04C5.1.342 PRO-GRP 347.000 1564 03C3.1.HS55 Prolactin 75.000 1565 03C3.1.HS47 PSA 91.100 1566 PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 85.800 1567 03C3.1.HS61 PTH 235.000 1568 03C3.1.HS17 Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin 80.400 1569 03C3.1.HS39 RF (Rheumatoid Factor) 37.500 1570 03C3.1.HS22 Salicylate 75.000 1571 04C5.1.341 SCC 203.000 1572 04C5.1.345 SFLT1 728.000 1573 03C3.1.HS44 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 64.300 1574 04C5.1.343 Tacrolimus 721.000 1575 04C5.1.350 Testosteron 93.200 1576 03C3.1.HS15 Theophylin 80.400 1577 03C3.1.HS11 Thyroglobulin 175.000 1578 03C3.1.HS13 TRAb định lượng 406.000 1579 03C3.1.HS41 Transferin/độ bão hòa tranferin 64.300 1580 03C3.1.HS16 Tricyclic anti depressant 80.400 1581 03C3.1.HS59 Troponin T/I 75.000 1582 03C3.1.HS45 TSH 58.900 1583 03C3.1.HS68 Vitamin B12 75.000 1584 04C5.1.310 Xác định Bacturate trong máu 203.000 1585 04C5.1.317 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 25.600 1586 04C5.1.318 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) 25.600 Nước tiểu 1587 03C3.2.4 Amphetamin (định tính) 42.900 1588 04C5.2.364 Amylase niệu 37.500 1589 04C5.2.358 Calci niệu 24.500 1590 04C5.2.357 Catecholamin niệu (HPLC) 417.000 1591 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 160.000 1592 04C5.2.360 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 28.900 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. 1593 03C3.2.8 DPD 192.000 1594 03C3.2.7 Dưỡng chấp 21.400 1595 04C5.2.366 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính 23.500 1596 04C5.2.367 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng 90.000 1597 04C5.2.369 Hydrocorticosteroid định lượng 38.500 1598 03C3.2.5 Marijuana định tính 42.900 1599 03C3.2.2 Micro Albumin 42.900 1600 04C5.2.368 Oestrogen toàn phần định lượng 32.100 1601 03C3.2.3 Opiate định tính 42.900 1602 04C5.2.359 Phospho niệu 20.300 1603 04C5.2.370 Porphyrin định tính 48.200 1604 03C3.2.6 Protein Bence - Jone 21.400 1605 04C5.2.361 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13.800 1606 04C5.2.362 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42.900 1607 04C5.2.371 Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính 3.100 1608 03C3.2.1 Tổng phân tích nước tiểu 27.300 1609 04C5.2.372 Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính 4.700 1610 04C5.2.363 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.000 1611 04C5.2.365 Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 6.300 Phân 1612 04C5.3.375 Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính 9.600 1613 04C5.3.373 Bilirubin định tính 6.300 1614 04C5.3.374 Canxi, Phospho định tính 6.300 1615 04C5.3.377 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6.300 Dịch chọc dò 1616 04C5.4.398 Clo dịch 22.400 1617 04C5.4.397 Glucose dịch 12.800 1618 04C5.4.399 Phản ứng Pandy 8.400 1619 04C5.4.396 Protein dịch 10.700 1620 04C5.4.400 Rivalta 8.400 1621 04C5.4.393 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) 55.700 1622 04C5.4.394 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào 91.100 IV Vi sinh 1623 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 64.900 1624 03C3.1.VS41 Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động 105.000 1625 03C3.1.VS42 Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động 100.000 1626 03C3.1.HH71 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động 111.000 1627 03C3.1.HH72 Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động 94.500 1628 03C3.1.HH68 Anti-HIV (nhanh) 53.000 1629 03C3.1.HH65 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động 105.000 1630 03C3.1.HH70 Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động 70.800 1631 04C5.4.385 Anti-HBs định lượng 114.000 1632 03C3.1.HH69 Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động 70.800 1633 03C3.1.HH67 Anti-HCV (nhanh) 53.000 1634 03C3.1.HH64 Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động 118.000 1635 03C3.1.HS40 ASLO 41.200 1636 03C3.1.VS34 Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động 105.000 1637 BK/JC virus Real-time PCR 454.000 1638 03C3.1.VS24 Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động 176.000 1639 Chlamydia test nhanh 70.800 1640 Clostridium difficile miễn dịch tự động 810.000 1641 CMV Avidity 247.000 1642 04C5.4.387 CMV đo tải lượng hệ thống tự động 1.820.000 1643 03C3.1.VS23 CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động 111.000 1644 03C3.1.VS22 CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 129.000 1645 04C5.4.386 CMV Real-time PCR 730.000 1646 03C3.1.VS35 Cryptococcus test nhanh 111.000 1647 03C3.1.VS15 Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động 152.000 1648 03C3.1.VS14 Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động 152.000 1649 03C3.1.VS8 Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 129.000 1650 03C3.1.VS27 EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động 200.000 1651 03C3.1.VS28 EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động 212.000 1652 03C3.1.VS26 EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động 182.000 1653 03C3.1.VS25 EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động 189.000 1654 EV71 IgM/IgG test nhanh 113.000 1655 03C3.1.HH10 Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi 35.400 1656 HBeAb test nhanh 59.000 1657 03C3.1.HH73 HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động 94.500 1658 HBeAg test nhanh 59.000 1659 03C3.1.HH66 HBsAg (nhanh) 53.000 1660 04C5.4.384 HBsAg Định lượng 468.000 1661 HBsAg khẳng định 610.000 1662 HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động 73.900 1663 03C3.1.VS11 HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1.310.000 1664 HBV đo tải lượng Real-time PCR 660.000 1665 HCV Core Ag miễn dịch tự động 540.000 1666 03C3.1.VS12 HCV đo tải lượng hệ thống tự động 1.320.000 1667 HCV đo tải lượng Real-time PCR 820.000 1668 HDV Ag miễn dịch bán tự động 408.000 1669 HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 212.000 1670 HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 312.000 1671 Helicobacter pylori Ag test nhanh 154.000 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. 1672 HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động 311.000 1673 HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 311.000 1674 HIV Ag/Ab test nhanh 97.100 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag 1675 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động 129.000 1676 HIV đo tải lượng hệ thống tự động 938.000 1677 HIV khẳng định 172.000 Tính cho 2 lần tiếp theo. 1678 Hồng cầu trong phân test nhanh 64.900 1679 04C5.3.376 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 37.800 1680 HPV genotype PCR hệ thống tự động 1.060.000 1681 HPV Real-time PCR 376.000 1682 03C3.1.VS21 HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 152.000 1683 03C3.1.VS20 HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 152.000 1684 Influenza virus A, B Real-time PCR 1.560.000 1685 Influenza virus A, B test nhanh 168.000 1686 JEV IgM (test nhanh) 123.000 1687 JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 430.000 1688 04C5.4.378 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.200 1689 Leptospira test nhanh 136.000 1690 Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 250.000 1691 Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 250.000 1692 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng 730.000 1693 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc 236.000 1694 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng 346.000 1695 Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA 885.000 1696 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 338.000 1697 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc 182.000 1698 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc 170.000 1699 03C3.1.VS13 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng 276.000 1700 04C5.4.388 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động 810.000 1701 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR 354.000 1702 Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA 1.510.000 1703 03C3.1.VS30 Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động 247.000 1704 03C3.1.VS29 Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động 165.000 1705 NTM định danh LPA 910.000 1706 03C3.1.VS5 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí 1.310.000 1707 Phản ứng Mantoux 11.800 1708 04C5.1.319 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi 31.800 1709 03C3.1.VS9 Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động 354.000 1710 Rickettsia Ab 118.000 1711 03C3.1.VS17 Rotavirus Ag test nhanh 176.000 1712 03C3.1.VS33 RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động 141.000 1713 03C3.1.VS32 Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 118.000 1714 03C3.1.VS31 Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 141.000 1715 Rubella virus Ab test nhanh 147.000 1716 Rubella virus Avidity 296.000 1717 03C3.1.VS37 Salmonella Widal 176.000 1718 Toxoplasma Avidity 250.000 1719 03C3.1.VS19 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 118.000 1720 03C3.1.VS18 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 118.000 1721 04C5.4.390 Treponema pallidum RPR định lượng 86.100 1722 04C5.4.389 Treponema pallidum RPR định tính 37.800 1723 04C5.4.392 Treponema pallidum TPHA định lượng 176.000 1724 04C5.4.391 Treponema pallidum TPHA định tính 53.000 1725 Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp 141.000 1726 03C3.1.VS1 Vi hệ đường ruột 29.400 1727 Vi khuẩn khẳng định 460.000 1728 04C5.4.379 Vi khuẩn nhuộm soi 67.200 1729 04C5.4.382 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 236.000 1730 03C3.1.VS6 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 294.000 1731 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động 296.000 1732 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) 1.560.000 1733 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real- time PCR 730.000 1734 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 236.000 1735 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene 2.620.000 1736 04C5.4.380 Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) 182.000 1737 04C5.4.381 Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 194.000 1738 04C5.4.383 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 236.000 1739 03C3.1.VS10 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động 468.000 1740 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) 1.110.000 1741 03C3.3.1 Xét nghiệm cặn dư phân 53.000 V XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ: 1742 03C3.5.16 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 148.000 1743 03C3.5.18 Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 296.000 1744 03C3.5.19 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh 545.000 1745 03C3.5.21 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng 420.000 1746 03C3.5.17 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) 148.000 1747 03C3.5.20 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu 222.000 1748 03C3.5.23 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 148.000 1749 04C5.4.414 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 155.000 1750 04C5.4.409 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 341.000 1751 03C3.5.22 Xét nghiệm cyto (tế bào) 103.000 1752 Xét nghiệm đột biến gen BRAF 4.586.000 1753 Xét nghiệm đột biến gen EGFR 5.386.000 1754 Xét nghiệm đột biến gen KRAS 5.186.000 1755 Xét nghiệm FISH 5.586.000 1756 Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual- SISH) 4.686.000 1757 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) 5.386.000 1758 Cell Bloc (khối tế bào) 230.000 1759 Thin-PAS 560.000 1760 04C5.4.410 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên 427.000 1761 04C5.4.411 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 1.228.000 1762 04C5.4.404 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 291.000 1763 04C5.4.408 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 276.000 1764 04C5.4.413 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 358.000 1765 04C5.4.401 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 321.000 1766 04C5.4.403 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 402.000 1767 04C5.4.402 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 380.000 1768 04C5.4.405 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 395.000 1769 04C5.4.406 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 373.000 1770 04C5.4.407 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 424.000 1771 04C5.4.412 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 521.000 1772 04C5.4.415 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 252.000 Các thủ thuật còn lại khác 1773 Thủ thuật loại I 434.000 1774 Thủ thuật loại II 243.000 1775 Thủ thuật loại III 118.000 VI XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT 1776 04C5.4.425 Định lượng cấp NH3 trong máu 252.000 1777 03C3.6.7 Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân 51.900 1778 03C3.6.4 Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 111.000 1779 03C3.6.5 Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) 111.000 1780 04C5.4.424 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu 91.900 1781 04C5.4.418 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss 192.000 1782 04C5.4.419 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy 667.000 1783 04C5.4.422 Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ 1.216.000 1784 04C5.4.417 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 356.000 1785 04C5.4.421 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 1.241.000 1786 04C5.4.423 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng 138.000 1787 04C5.4.420 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 71.200 1788 04C5.4.416 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 192.000 E THĂM DÒ CHỨC NĂNG 1789 04C3.1.182 Đặt và thăm dò huyết động 4.543.000 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. 1790 03C3.7.3.8 Điện cơ (EMG) 127.000 1791 03C3.7.3.9 Điện cơ tầng sinh môn 139.000 1792 04C6.427 Điện não đồ 63.000 1793 04C6.426 Điện tâm đồ 32.000 1794 03C3.7.3.6 Điện tâm đồ gắng sức 197.000 1795 03C1.42 Đo áp lực đồ bàng quang 125.000 1796 03C1.43 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 135.000 1797 Đo áp lực thẩm thấu niệu 29.300 1798 Đo áp lực bàng quang bằng cột nước 502.000 1799 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học 1.980.000 1800 Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi 1.925.000 1801 Đo áp lực hậu môn trực tràng 936.000 1802 DƯ-MDLS Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography 847.000 1803 03C2.1.90 Đo các chỉ số niệu động học 2.335.000 1804 DƯ-MDLS Đo các thể tích phổi - Lung Volumes 2.799.000 1805 Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay) 71.500 1806 04C6.429 Đo chức năng hô hấp 124.000 1807 Đo đa ký giấc ngủ 2.307.000 1808 DƯ-MDLS Đo FeNO 393.000 1809 DƯ-MDLS Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity 1.336.000 1810 DƯ-MDLS Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP 774.000 1811 Đo vận tốc lan truyền sóng mạch 71.500 1812 03C3.7.3.7 Holter điện tâm đồ/ huyết áp 196.000 1813 04C6.428 Lưu huyết não 42.600 1814 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường 129.000 1815 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén 159.000 1816 Nghiệm pháp kích Synacthen 414.000 1817 Nghiệm pháp nhịn uống 603.000 1818 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao 418.000 1819 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp 258.000 1820 04C6.434 Test dung nạp Glucagon 37.900 1821 Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) 205.000 Chưa bao gồm thuốc. 1822 03C3.7.3.1 Test Raven/ Gille 24.300 1823 03C3.7.3.3 Test tâm lý BECK/ ZUNG 19.300 1824 03C3.7.3.2 Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 29.300 1825 04C6.432 Test thanh thải Creatinine 59.500 1826 04C6.433 Test thanh thải Ure 59.500 1827 03C3.7.3.5 Test trắc nghiệm tâm lý 29.300 1828 03C3.7.3.4 Test WAIS/ WICS 34.300 1829 04C6.435 Thăm dò các dung tích phổi 255.000 1830 03C2.1.37 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim 1.935.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. 1831 04C6.431 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 32.500 1832 04C6.430 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan 32.500 Các thủ thuật còn lại khác 1833 Thủ thuật loại đặc biệt 711.000 1834 Thủ thuật loại I 274.000 1835 Thủ thuật loại II 172.000 1836 Thủ thuật loại III 88.900 F CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ I THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit) 1837 04C7.447 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 767.000 1838 04C7.441 Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 280.000 1839 04C7.440 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 205.000 1840 04C7.437 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 185.000 1841 04C7.442 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 370.000 1842 03C3.7.1.13 Độ tập trung I-131 tuyến giáp 203.000 1843 04C7.446 SPECT CT 902.000 1844 03C3.7.1.1 SPECT não 432.000 1845 04C7.445 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 577.000 1846 03C3.7.1.2 SPECT tưới máu cơ tim 569.000 1847 04C7.443 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 632.000 1848 03C3.7.1.4 Thận đồ đồng vị 273.000 1849 03C3.7.1.31 Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO 332.000 1850 03C3.7.1.28 Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc- 99m Sulfur Colloid 352.000 1851 03C3.7.1.27 Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid 462.000 1852 03C3.7.1.19 Xạ hình chẩn đoán khối u 432.000 1853 03C3.7.1.24 Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc- 99m Pyrophosphate 402.000 1854 03C3.7.1.30 Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc- 99m 332.000 1855 03C3.7.1.9 Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 402.000 1856 03C3.7.1.17 Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m 402.000 1857 03C3.7.1.3 Xạ hình chức năng thận 382.000 1858 03C3.7.1.5 Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 442.000 1859 03C3.7.1.23 Xạ hình chức năng tim 432.000 1860 03C3.7.1.8 Xạ hình gan mật 402.000 1861 03C3.7.1.10 Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid 432.000 1862 Xạ hình hạch Lympho 432.000 1863 03C3.7.1.11 Xạ hình lách 402.000 1864 03C3.7.1.20 Xạ hình lưu thông dịch não tủy 432.000 1865 03C3.7.1.29 Xạ hình não 352.000 1866 04C7.444 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 577.000 1867 03C3.7.1.6 Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) 382.000 1868 03C3.7.1.33 Xạ hình thông khí phổi 432.000 1869 03C3.7.1.16 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA 432.000 1870 03C3.7.1.18 Xạ hình toàn thân với I-131 432.000 1871 03C3.7.1.32 Xạ hình tưới máu phổi 402.000 1872 03C3.7.1.14 Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m 302.000 1873 04C7.439 Xạ hình tụy 544.000 1874 03C3.7.1.21 Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP 452.000 1875 04C7.438 Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép 544.000 1876 03C3.7.1.12 Xạ hình tuyến giáp 282.000 1877 03C3.7.1.15 Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m 332.000 1878 03C3.7.1.7 Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG 432.000 1879 03C3.7.1.34 Xạ hình tuyến vú 402.000 1880 03C3.7.1.22 Xạ hình xương 402.000 1881 03C3.7.1.35 Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP 432.000 1882 03C3.7.1.26 Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 402.000 1883 03C3.7.1.25 Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 302.000 II Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng) 1884 03C3.7.2.36 Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131 747.000 1885 03C3.7.2.38 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 899.000 1886 03C3.7.2.44 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 549.000 1887 03C3.7.2.46 Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) 764.000 1888 03C3.7.2.40 Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P- 32 (tính cho 1 ngày điều trị) 206.000 1889 03C3.7.2.43 Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 1.763.000 1890 03C3.7.2.52 Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG 582.000 1891 03C3.7.2.49 Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 802.000 1892 03C3.7.2.47 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol 666.000 1893 03C3.7.2.48 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 652.000 1894 03C3.7.2.51 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 15.271.000 1895 03C3.7.2.50 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 15.271.000 1896 03C3.7.2.42 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ 463.000 1897 Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 15.008.000 Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên. 1898 PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 3.808.000 Các thủ thuật còn lại khác 1899 Thủ thuật loại đặc biệt 491.000 1900 Thủ thuật loại I 299.000 1901 Thủ thuật loại II 194.000 G CÁC DỊCH VỤ KHÁC 1902 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 55.000 1903 Gây mê trong phẫu thuật mắt 500.000 1904 Gây mê trong thủ thuật mắt 250.000 1905 03C5.1 Telemedicine 1.681.000 1906 Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 242.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 1907 Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 304.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 1908 Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis 519.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 1909 Phẫu thuật cấy lông mày 1.741.000 1910 Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby 736.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị. 1911 Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell 1.001.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị. 1912 Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional 1.001.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị. 1913 Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) 536.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị. 1914 Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) 4.307.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. 1915 Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc 526.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. 1916 Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm 206.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 1917 Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED 186.000 1918 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 1.010.000 1919 Cấy - tháo thuốc tránh thai 210.000 1920 Chọc hút noãn 7.079.000 1921 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn 2.545.000 1922 Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung 3.868.000 1923 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 218.000 1924 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại 62.000 1925 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) 2.117.000 1926 Lọc rửa tinh trùng 934.000 1927 Rã đông phôi, noãn 3.495.000 1928 Rã đông tinh trùng 198.000 1929 Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) 8.822.000 1930 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) 6.207.000 1931 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) 1.270.000 1932 03C2.3.93 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) 4.142.000 1933 03C2.3.21 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 580.000 1934 03C2.3.22 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 699.000 1935 03C2.5.7.40 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm 1.625.000

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều5
    Hỏi AI ngay →