quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị quyết 262/NQ-CP 2026 phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 8 (262/NQ-CP) · 05/09/2026
  2. 02Kế hoạch 341/KH-UBND Hưng Yên 2026 thực hiện Kết luận 56-KL/TW về phòng chống tội phạm · 04/09/2026
  3. 03Thông tư 130/2026/TT-BTC hướng dẫn chi kinh phí tái hòa nhập cộng đồng theo Nghị định 247/2026/NĐ-CP (130/2026/TT-BTC) · 03/09/2026
  4. 04Nghị định 338/2026/NĐ-CP sửa đổi chế độ trợ cấp khi thôi phục vụ trong Quân đội (338/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  5. 05Nghị quyết 30/2026/NQ-HĐND Quảng Ninh phân bổ vốn ngân sách phòng chống ma túy 2030 (30/2026/NQ-HĐND) · 25/08/2026
  6. 06Nghị quyết 46/2026/QH16 phê duyệt đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia 2026-2035 (46/2026/QH16) · 24/08/2026
  7. 07Nghị định 335/2026/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội (335/2026/NĐ-CP) · 21/08/2026
  8. 08Nghị định 321/2026/NĐ-CP quy định trợ cấp, phụ cấp và ưu đãi người có công (321/2026/NĐ-CP) · 15/08/2026
  9. 09Kế hoạch 301/KH-UBND Thanh Hóa 2026 tăng cường bình đẳng phụ nữ lãnh đạo quản lý · 13/08/2026
  10. 10Nghị định 312/2026/NĐ-CP về kết hợp an ninh với kinh tế - xã hội (312/2026/NĐ-CP) · 07/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị định
    Nghị định 344/2025/NĐ-CP Điều chỉnh trợ cấp cho thanh niên xung phong kháng chiến
    Cơ quanChính phủ
    Ngày BH29/12/2025
    Hiệu lực15/02/2026
    1 chương·3 điều
    Nghị định

    Nghị định 344/2025/NĐ-CP Điều chỉnh trợ cấp cho thanh niên xung phong kháng chiến

    Cơ quan ban hành
    Chính phủ
    Người ký
    Phạm Thị Thanh Trà
    Ngày ban hành
    29/12/2025
    Ngày hiệu lực
    15/02/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    CHÍNH PHỦ

    _______

    Số: 344/2025/NĐ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________

    Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2025

    NGHỊ ĐỊNH

    Điều chỉnh mức trợ cấp hằng tháng đối với thanh niên xung phong
    đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến và thanh niên xung phong cơ
    sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 – 1975

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

    Chính phủ ban hành Nghị định điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến và thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 -1975.

    Điều 1. Đối tượng điều chỉnh mức trợ cấp

    1. Thanh niên xung phong đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chế độ đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

    2. Thanh niên xung phong đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Nghị định số 112/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975.

    Điều 2. Mức trợ cấp và thời điểm điều chỉnh

    1. Điều chỉnh trợ cấp hằng tháng bằng 02 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội theo quy định hiện hành.

    2. Mức trợ cấp hằng tháng quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Trường hợp thanh niên xung phong quy định tại Điều 1 đã từ trần kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 nhưng chưa được điều chỉnh trợ cấp theo Nghị định này thì người tổ chức mai táng được truy lĩnh khoản tiền chênh lệch do điều chỉnh trợ cấp kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến tháng thanh niên xung phong từ trần.

    Điều 3. Điều khoản thi hành

    1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.

    2. Quyết định số 29/2016/QĐ-TTg ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh chế độ trợ cấp hằng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến và mức trợ cấp hằng tháng quy định tại Điều 5 Nghị định số 112/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.

    3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

    Nơi nhận:

    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán nhà nước;

    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;

    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

    - Lưu: VT, KGVX (2b).

    TM. CHÍNH PHỦ

    KT. THỦ TƯỚNG

    PHÓ THỦ TƯỚNG






    Phạm Thị Thanh Trà

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →