Công văn 15509/BTC-PTHT 2026 của Bộ Tài chính về chế độ báo cáo nhanh tuần tình hình phân bổ và giải ngân vốn đầu tư công
Người ký: CỤC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHÍNH PHỦ Email: [email protected] Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ Thời gian ký: 01.10.2026 09:54:40 +07:00 a 3-4+7 Viện Hản lâm Khoa học và Công 1.397.01897.018 Thông tấn xã1.695695
Học viện Chín603.853 Chi
Bộ Khoa học542
1841.184 .050 ĐỊA PHƯƠNG786.066.174771.050.78230.675.380770.787.44415.015.392470.024.5:
Thành.170753.41570 Thành.190876.073 Tình Hà Tĩnh6.955.180224.21022 Thành16.61564 Tỉnh Lào.0421.042321.625 Tinh Điện937.6984.937.69870 Tỉnh Thái Ng047.2457.047.24580 Tỉnh Nghệ A42.2027.841.905770 700048.700 443443 38282
15.750.93827.280
7.576.253253
Thanh phố6002.380600
Tha47.599.166 Tỉnh9.70544360.000 Tỉnh Thanh Hó366645.785842.831 18.717587.4454.619.437 Tỉnh T.100150.2096.727.529 .007429.920407 Tinh Đồng Tinh P19.299.694853.800094 Tinh So5.065.2925.065.292 Thành phố Cẩn Thơ6.30316.303492 Tinh576.490500 4.297.315 Tỉnh Hưng452.580452.580 Tỉnh Lai Châu69.22869.2284.110.732 Tỉnh Lâm Đồr365.377 Thành phố Huế967967 Tinh43267.820 40404508.365 8.069.630이92.441360
0.228.169.080.725 B Von on
Viện H STT
V phương26.400
bo sung có mục tiêu cho ĐP (1+2)7004.145.700 Vốn trong n83.000 3.683.000 Vốn mước ngoài462007.704 700462.700 Vốn đầu tưgành, lĩnh3.416.8735873 VỰC Vántrong moc954.173
mước ngoài462.700 2Vốn Chương trình mục tiêu quốcgia728.827728.827 mебсtớc
Tỉnh Cao BằngNỌ8.942.6368.942.636 Ước8.942.636 8.942.636 Vốn ngân sách địa ph
Vốn NSTW bồố sung có mục tiều ĐP (1+2)7.859.3367.859.336 Vốn trong nước1.056.5507.859.336 Vốn đầu ngảnh, lĩnh vực7.474.648 648 1.414.040 7.474.648174.0487.474.648 2Vốn Chương trình mục quốc688 gia384.688688 Vấn 384.688384.688 Tỉnh Lạng4.449.7054.389.705 VỐN TRONG NƯỚC 4.404.606 VỐN NƯỚC NGOÀI99 099 vốn đối .900.900 Vốn STW bổ sung có mục tiêu cho ĐP (1+2)2.65.805 tieu cho Đr (+7 Vốn trong nước2.612.706 Vốn nước ngoài45.09945.099 1Vốn đầu tư theo ngản vực 2.309.6212.309.621
ngo 2Vốn Chương trnh mục tiêu quốc gia84 348.184 184 Tỉnh Lào Cai740 8.861.042 VỐN TRONG NƯỚCAconacea .456.669 ÔN NƯỚC NGOÀI404.373404.373 Vốnngloncoa đị phương006.850.700 Vốn NSTW bổ sung có (1+2)342 mục2.010.342 Vốn trong mước1.605.969605.969| Vốn nước ngoài404.373 Vốn đầu tư theo ngành, linh vực
2 Vốn Chương trình mụcquốc gia494.774494.774
4.774 Tỉnh Thái Nguyên7.047.245 1.047.2457.047.245 VỐN TRONG NƯỚC6.648.8346.648.834 VỐN NƯỚC NGOÀI398.411
6.186.400 Vốn bổ sung có mục tiêu cho ĐP (1+2)860.845860.845 Vốn trong n Vôn trong nước Vốn nước ngoài| 398.411 Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh398.411398.411
2Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia462.434462.434
trong Tỉnh Phu Thọ 19.299.694 +VỐN TRO NƯỚC20.828.55418.802.154 20.878.354 VÓN NƯỚC NGOÀI497.540497.540 ngân đia400 6.0006.000 b Vốn NSTW bồ sung có mục(1+2)2.073.6942.073.694 2.073.694 Vốn trong mước1.576.1541.576.
Vốn mước ngoài 1 Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực 1.400.040
Vốn trong nước
mước ngoài 2Vốn Chương muquốc gia673.654
