Nghị quyếtCòn Hiệu lực43/2025/NQ-HĐND
2025-12-29HĐND Tỉnh Lào CaiHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtCòn Hiệu lực39/2025/NQ-HĐND
2025-12-29HĐND Tỉnh Lào CaiHLực: 2026-01-09 Nghị quyếtCòn Hiệu lực41/2025/NQ-HĐND
2025-12-29HĐND Tỉnh Tuyên QuangHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtCòn Hiệu lực50/2025/NQ-HĐND
2025-12-29HĐND Tỉnh Tây NinhHLực: 2026-01-15 Nghị quyếtCòn Hiệu lực48/2025/NQ-HĐND
2025-12-29HĐND Tỉnh Tây NinhHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtCòn Hiệu lực49/2025/NQ-HĐND
2025-12-29HĐND Tỉnh Tây NinhHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtChưa xác định155/2025/NQ
29/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Nghị quyếtChưa xác định154/2025/NQ
29/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Nghị quyếtCòn Hiệu lực153/2025/NQ
29/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn LaHLực: 09/01/2026 Nghị quyếtChưa xác định152/2025/NQ
29/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Nghị quyếtChưa xác định49/2025/NQ
29/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Nghị quyếtChưa xác định37/2025/NQ
29/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Nghị quyếtCòn Hiệu lực38/2025/NQ
29/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Lào CaiHLực: 29/12/2025 Nghị quyếtChưa xác định39/2025/NQ
29/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Nghị quyếtCòn Hiệu lực40/2025/NQ-HĐND
2025-12-29HĐND Tỉnh Lào CaiHLực: 2026-01-08 Nghị quyếtCòn Hiệu lực42/2025/NQ-HĐND
2025-12-29HĐND Tỉnh Lào CaiHLực: 2026-01-08 Nghị quyếtChưa xác định44/2025/NQ
29/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Nghị quyếtChưa xác định151/2025/NQ
29/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Nghị quyếtCòn Hiệu lực605/NQ-HĐND
29/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn LaHLực: 29/12/2025 Nghị quyếtCòn Hiệu lực51/2025/NQ
29/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Tây NinhHLực: 15/01/2026