Nghị quyếtCòn Hiệu lực85/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh Phú ThọHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtCòn Hiệu lực35/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh Cà MauHLực: 2026-01-10 Nghị quyếtCòn Hiệu lực87/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh Phú ThọHLực: 2026-01-10 Nghị quyếtCòn Hiệu lực34/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh Cà MauHLực: 2026-01-10 Nghị quyếtCòn Hiệu lực24/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh An GiangHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtChưa xác định82/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Nghị quyếtChưa xác định41/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Nghị quyếtCòn Hiệu lực43/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng NgãiHLực: 01/01/2026 Nghị quyếtCòn Hiệu lực42/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng NgãiHLực: 30/12/2025 Nghị quyếtCòn Hiệu lực34/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Cà MauHLực: 10/01/2026 Nghị quyếtChưa xác định35/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Nghị quyếtChưa xác định36/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Nghị quyếtChưa xác định37/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Nghị quyếtChưa xác định33/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Nghị quyếtChưa xác định39/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Nghị quyếtCòn Hiệu lực'89/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh Lâm ĐồngHLực: 2026-01-09 Nghị quyếtCòn Hiệu lực15/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh An GiangHLực: 2025-12-30 Nghị quyếtChưa xác định44/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Nghị quyếtCòn Hiệu lực19/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh An GiangHLực: 2026-01-09 Nghị quyếtCòn Hiệu lực30/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh An GiangHLực: 2026-01-01