Nghị quyếtCòn Hiệu lực37/2025/NQ-HĐND
2025-12-09HĐND Tỉnh Gia LaiHLực: 2025-12-19 Nghị quyếtCòn Hiệu lực26/2025/NQ-HĐND
2025-12-09HĐND Tỉnh Đồng ThápHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtCòn Hiệu lực54/2025/NQ-HĐND
2025-12-09HĐND Tỉnh Thanh HóaHLực: 2025-12-09 Nghị quyếtCòn Hiệu lực15/2025/NQ-HĐND
2025-12-09HĐND Tỉnh Gia LaiHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtCòn Hiệu lực21/2025/NQ-HĐND
2025-12-09HĐND Tỉnh Cà MauHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtCòn Hiệu lực39/2025/NQ-HĐND
2025-12-09HĐND Tỉnh Gia LaiHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtCòn Hiệu lực49/2025/NQ-HĐND
2025-12-09HĐND Tỉnh Thanh HóaHLực: 2025-12-19 Nghị quyếtCòn Hiệu lực24/2025/NQ-HĐND
2025-12-09HĐND Tỉnh Ninh BìnhHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtCòn Hiệu lực59/2025/NQ-HĐND
2025-12-09HĐND Tỉnh Thanh HóaHLực: 2025-12-09 Nghị quyếtCòn Hiệu lực16/2025/NQ-HĐND
2025-12-09HĐND Tỉnh Cà MauHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtCòn Hiệu lực31/2025/NQ-HĐND
2025-12-09HĐND Thành phố Hải PhòngHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtCòn Hiệu lực30/2025/NQ-HĐND
2025-12-09HĐND Thành phố Hải PhòngHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtCòn Hiệu lực43/2025/NQ-HĐND
2025-12-09HĐND Tỉnh Ninh BìnhHLực: 2025-12-09 Nghị quyếtCòn Hiệu lực18/2025/NQ-HĐND
2025-12-09HĐND Tỉnh Đắk LắkHLực: 2025-12-19 Nghị quyếtChưa xác định42/2025/NQ
09/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình Nghị quyếtCòn Hiệu lực803/2025/NQ
09/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng YênHLực: 01/01/2026 Nghị quyếtCòn Hiệu lực798/2025/NQ
09/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng YênHLực: 20/12/2025 Nghị quyếtChưa xác định30/2025/NQ
09/12/2025Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng Nghị quyếtChưa xác định31/2025/NQ
09/12/2025Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng Nghị quyếtChưa xác định789/NQ-HĐND
09/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên