Thông tư 77/2011/TT-BNNPTNT Về danh mục bổ sung thuốc thú y, hoá chất dùng trong thú y được lưu hành tại Việt Nam
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ------------------- |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI -CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc------------------------ |
DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y, VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 77 /2011/TT - BNNPTNT
ngày
04 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và PTNT)
I. DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y
A/ DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y SẢN XUẤT TRONG NƯỚC.
HÀ NỘI
1. Công ty Cổ phần thuốc thú y TW I (VINAVETCO)
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Enrofloxacin 10% |
Enrofloxacin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị bệnh do các vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra |
TWI-X3-1 |
|
|
Tylosin 10% |
Tylosin tartrate |
Lọ |
5, 50, 100ml |
Điều trị bệnh do mycoplasma, treponema, hen suyễn, CRD, hồng lỵ |
TWI-X3-6 |
|
|
Spectam SH |
Spectinomycin |
Lọ |
5ml |
Trị bệnh lợn con phân trắng |
TWI-X3-8 |
|
|
Cafein natribenzoat |
Cafein |
Ống Lọ |
5ml 100ml |
Điều trị cơ thể bị suy nhược, suy tim, bị ngộ độc, kích thích hưng phấn. |
TWI-X3-13 |
|
|
Strychnin sulphate 0,1% |
Strychnin |
Ống |
2ml |
Điều trị cơ thể suy nhược, thần kinh rối loạn, nhược cơ |
TWI-X3-14 |
|
|
Chlor-tylan |
Tylosin, Doxycylin |
Ống Lọ |
5ml 10, 20, 50,100ml |
Trị viêm phổi, suyễn, tiêu chảy, phó thương hàn, viêm teo mũi |
TWI-X3-19 |
|
|
Vitamin B1 2,5% |
Vitamin B1 |
Ống Lọ |
5ml 50ml, 100ml |
Trị viêm dây thần kinh, rối loạn tiêu hóa, nhiễm độc, kích thích tăng trưởng |
TWI-X3-20 |
|
|
Vitamin C 5% |
Vitamin C |
Ống Lọ |
5ml 50ml, 100ml |
Điều trị suy nhược cơ thể, nhiễm độc., stress, tăng cường trao đổi chất |
TWI-X3-21 |
|
|
B.complex inj |
Vitamin B |
Lọ, ống |
20, 50ml, 100ml 2ml, 5ml |
Kích thích tiêu hóa, tăng cường trao đổi chất, nâng cao sức khoẻ |
TWI-X3-25 |
|
|
A,D3,E hydrovit for oral |
Vitamin A, D, E |
Lọ |
100ml |
Kích thích tăng trọng, sinh sản, tăng cường sức đề kháng |
TWI-X3-27 |
|
|
ADEB.complex |
Vitamin A, D, E, B |
Ống, Lọ |
5ml 10,20,100,500ml |
Kích thích tăng trọng, sinh sản, tăng cường sức đề kháng |
TWI-X3-28 |
|
|
Kanamycin 10% |
Kanamycin sulfate |
Ống, Lọ |
5ml 10, 20, 100ml |
Trị tụ cầu khuẩn, nhiệt thán, viêm phổi, E.coli, viêm phúc mạc |
TWI-X3-31 |
|
|
Gentamycin 4% |
Gentamycin sulfate |
Ống Lọ |
5ml 10, 20, 100ml |
Trị viêm phổi, viêm phúc mạc, nhiễm trùng huyết, E.coli, P. thương hàn |
TWI-X3-32 |
|
|
Kanavet |
Kanamycin |
Ống,Lọ |
5, 10, 50, 100ml |
Trị khuẩn, viêm khớp, E.coli, viêm vú |
TWI-X3-33 |
|
|
Gentatylodex |
Tylosin, Gentamycin, Dexamethasone |
Ống,Lọ |
5, 10, 50, 100ml |
Trị viêm phổi truyền nhiễm, kiết lỵ, thương hàn, viêm ruột |
TWI-X3-34 |
|
|
Analgin |
Analginum |
Ống,lọ |
2, 5, 50, 100ml |
Giảm đau, hạ sốt, thấp khớp, co thắt ruột |
TWI-X3-35 |
|
|
Tiamulin 10% |
Tiamulin |
Ống, Lọ |
5ml 10, 50, 100ml |
Trị CRD, viêm phổi truyền nhiễm, hồng lỵ, tụ huyết trùng |
TWI-X3-45 |
|
|
Levamisol 7,5% |
Levamisol |
Ống,Lọ |
5,10, 20, 100ml |
Tẩy các loại giun tròn |
TWI-X3-48 |
|
|
Vinaenro 5% |
Enrofloxacin, HCl |
Ống,Lọ |
5;10;20;50;100; 250; 500ml; 1l |
Phòng, trị các bệnh gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin. |
TWI-X3-49 |
|
|
Erythracin |
Erythromycin, Oxytetracyclin |
Ống Lọ |
5ml 50ml, 100ml |
Trị Tụ huyết trùng, viêm phổi, đóng dấu, viêm vú, CRD |
TWI-X3-50 |
|
|
Septotryl 24% |
Sulfadiazin, Trimethoprim |
Ống, Lọ |
5ml 10, 100ml |
Trị các bệnh nhiễm trùng, viêm phổi, viêm ruột, viêm vú |
TWI-X3-53 |
|
|
Colistam |
Colistin, Ampicilin |
Lọ |
10, 20, 100ml |
Trị viêm phổi, viêm dạ dày ruột, viêm vú, viêm rốn |
TWI-X3-55 |
|
|
Fatra
|
Colistin sulphat, Trimethoprim |
Lọ |
10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Đặc trị phân trắng lợn con, tiêu chảy mất nước trước và sau cai sữa. |
TWI-X3-54 |
|
|
Vina-Edema |
Colistin sulphat, Kanamycin monosulphat |
Ống,Lọ |
5;10;20;50;100; 250; 500ml; 1l |
Trị bệnh do vi khuẩn mẫn cảm với Kanamycin và Colistin gây ra. |
TWI-X3-63 |
|
|
Neo KD |
Neomycin sulfate, Kanamycin sulfate |
Lọ |
10, 20, 50, 100ml |
Trị viêm ruột, bại huyết, tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm vú |
TWI-X3-67 |
|
|
NCD |
Neomycin sulfate, Colistin sulfate |
Ống Lọ |
5ml 10, 20, 100ml |
Trị phân trắng, phó thương hàn, E.coli, bạch lỵ |
TWI-X3-68 |
|
|
Coli KN |
Colistin, Kanamycin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1l |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiết niệu,nhiễm trùng da trên trâu, bò, chó, mèo. |
TWI-X3-69 |
|
|
Thiamphenicol 10% |
Thiamphenicol |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1l |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Thiamphenicol gây ra trên trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm. |
TWI-X3-70 |
|
|
Oxy L.A |
Oxytetracyclin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin |
TWI-X3-71 |
|
|
Norcoli-TWI |
Norfloxacin |
Ống,Lọ |
5,10, 20, 50, 100ml |
Trị phân trắng, tiêu chảy, phó thương hàn, bạch lỵ, viêm phổi, CRD |
TWI-X3-72 |
|
|
Coli D |
Colistin |
Lọ |
50, 100ml |
Trị tiêu chảy, E.coli dung huyết, PTH. |
TWI-X3-74 |
|
|
Kanatialin |
Kanamycin, Tiamulin |
Ống,Lọ |
5,10,50, 100ml |
Trị THT, viêm phổi, suyễn, hồng lỵ |
TWI-X3-79 |
|
|
Spectilin |
Spectinomycin, Lincomycin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1l |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do VK nhạy cảm với Spectinomycin, Lincomycin gây ra |
TWI-X3-80 |
|
|
Pneumotic |
Tylosin, Bromhexin Oxytetracyclin, |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1l |
Trị viêm phổi, viêm phế quản, hội chứng tiêu chảy, viêm đa khớp trên trâu, bò, lợn. |
TWI-X3-81 |
|
|
Lincomycin |
Lincomycin |
Ống,Lọ |
5,20, 50, 100ml |
Trị tụ cầu, liên cầu, viêm phổi, nhiễm trùng huyết |
TWI-X3-84 |
|
|
Ampi-KD |
Ampicilin, Kanamycin |
Lọ |
10, 20,50,100ml |
Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục |
TWI-X3-90 |
|
|
Ampicoli .D |
Ampicilin, Colistin |
Ống,Lọ |
5,10,20,50,100m |
Trị viêm ruột tiêu chảy, viêm phổi |
TWI-X3-91 |
|
|
Bioticolin |
Colistin, Tiamulin |
Lọ |
5, 20, 50, 100ml |
Trị viêm phổi truyền nhiễm, viêm teo mũi, hồng lỵ, viêm ruột tiêu chảy |
TWI-X3-94 |
|
|
Biocomycine |
Colistin, Spiramycin |
Ống Lọ |
5ml 20, 50, 100ml |
Trị viêm phổi truyền nhiễm, tụ huyết trùng, sẩy thai truyền nhiễm |
TWI-X3-95 |
|
|
Vitamin K 1% |
Vitamin K |
Ống, lọ |
2ml; 100ml |
Cầm máu, bại huyết |
TWI-X3-97 |
|
|
Lincosep |
Lincomycin, Spectinomycin |
Lọ |
10, 20, 50, 100ml |
Trị tụ huyết trùng, viêm phổi, tiêu chảy, phân trắng lợn con |
TWI-X3-98 |
|
|
Spectyl |
Tylosin, Spectinomycin |
Ống Lọ |
5ml 10, 20, 50,100ml |
Trị CRD, sổ mũi truyền nhiễm, tiêu chảy, E.coli, phó thương hàn |
TWI-X3-99 |
|
|
Tetramulin |
Tiamulin, Chlortetracyclin |
Lọ |
5, 10, 50, 100, 250ml |
Trị viêm phổi truyền nhiễm, CRD, Leptospirosis, hồng lỵ |
TWI-X3-104 |
|
|
Poly AD |
Vitamin A, D, E |
Lọ |
20, 100ml |
Kích thích tăng trưởng, sinh sản, tăng sản lượng trứng |
TWI-X3-107 |
|
|
Calci B12 |
Vit B12, Calci gluconat |
Lọ |
5,10,50,100,250ml |
Trị bại liệt, co giật, hạ đường huyết |
TWI-X3-110 |
|
|
Oxycin |
Oxytetracyclin |
Lọ |
10, 50, 100ml |
Trị đóng dấu, viêm ruột, viêm vú, viêm tử cung, Leptospirosis |
TWI-X3-113 |
|
|
Coli SP |
Colistin sulfate, Spectinomycin |
Lọ |
10, 50, 100ml |
Trị phân trắng, viêm dạ dày-ruột, CRD, viêm xoang, viêm tử cung |
TWI-X3-116 |
|
|
Amoseptryl |
Amoxycillin, Sulfadimezin |
Lọ |
50, 100ml |
Trị tụ huyết trùng, tiêu chảy, phân trắng, viêm phổi |
TWI-X3-117 |
|
|
Gentamox |
Gentamycin sulfate, Amoxycillin |
Lọ |
10, 50, 100ml |
Trị viêm vú, nhiễm trùng huyết, đóng dấu, uốn ván, nhiệt thán |
TWI-X3-118 |
|
|
Tylosul |
Tylosin tartrate, Sulfadimezin |
Lọ |
10, 20, 50, 100, 250ml |
Trị viêm phổi, viêm xoang, tụ huyết trùng, viêm vú, CRD |
TWI-X3-120 |
|
|
Coli-T.T.S |
Colistin sulfate, Tylosin tartrate |
Lọ |
5, 50, 100ml |
Trị tiêu chảy, viêm vú, viêm teo mũi truyền nhiễm, thương hàn |
TWI-X3-124 |
|
|
Sulmutin |
Sulfadimezin, Tiamulin |
Lọ |
20, 50, 100ml |
Trị suyễn, hồng lỵ, CRD, viêm vú, ung khí thán, uốn ván |
TWI-X3-125 |
|
|
Tylotetrasol |
Tylosin tartrate, Oxytetracyclin |
Lọ |
5, 20, 50, 250, 100ml |
Trị suyễn, CRD, tụ huyết trùng |
TWI-X3-128 |
|
|
Ferridextran + B12 |
Fe, Vitamin B12 |
Ống,Lọ |
2,20ml, 100ml |
Bổ sung sắt và vitamin B12 |
TWI-X3-144 |
|
|
Leptocin |
Tylosin, Oxytetracyclin |
Lọ |
10, 20ml |
Trị leptospirosis, viêm phổi, hồng lỵ |
TWI-X3-155 |
|
|
Atropin sulfat |
Atropin sulfate |
Ống |
2ml |
Chống co thắt ruột, dạ con, bàng quang, giảm tiết dịch ruột |
TWI-X3-159 |
|
|
Amino-B12 |
Amino acid, Vitamin B12 |
Lọ |
20,50,100,500ml |
Thiếu máu, bồi bổ cơ thể |
TWI-X3-169 |
|
|
Fasiolid |
Nitroxinil |
Lọ |
10, 20, 50ml |
Tẩy sán lá |
TWI-X3-171 |
|
|
Novocain 3% |
Novocain |
Ống |
2ml |
Giảm đau, gây mê, phong bế thần kinh |
TWI-X3-174 |
|
|
Vitamin B12 |
Vitamin B12 |
Ống |
2ml |
Bổ máu, kích thích tăng trưởng |
TWI-X3-178 |
|
|
BoGama |
Methinonin, Vitamin b6 |
Ống,Lọ |
5, 10, 30, 50ml 100ml |
Bổ gan, lợi mật, Leptospirosis, tiêu chảy, Dyspepsia |
TWI-X3-181 |
|
|
Urotropin |
Urotropin |
Ống,Lọ |
2,5;50, 100ml |
Trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, viêm cơ, |
TWI-X3-186 |
|
|
Vinarmectin |
Ivermectin |
Lọ |
10, 20, 50,100ml |
Tẩy giun tròn, ghẻ, ve, bọ chét |
TWI-X3-188 |
|
|
Vinathazin |
Promethazini HCl |
Ống Lọ |
5ml 10, 20, 50,100ml |
Chống dị ứng, thần kinh bị kích thích, chống co giật, phù thũng lợn con |
TWI-X3-189 |
|
|
Vinadoxin |
Doxycyclin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1l |
Trị viêm phổi, viêm phế quản trên trâu, bò, lợn |
TWI-X3-92 |
|
|
Anflox-T.T.S |
Colistin, Tiamulin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1l |
Trị hồng lỵ, viêm phổi truyền nhiễm, viêm đa khớp trên trâu, bò, lợn |
TWI-X3-122 |
|
|
PTLC |
Colistin, Spectinomycin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1l |
Trị bệnh đường ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin, Spectinomycin trên dê non, cừu non, lợn con |
TWI-X3-152 |
|
|
Quinoxalin Oral |
Sulfadimidin Sulphaquinoxalin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị bệnh cầu trùng đường ruột, viêm mũi, nhiễm cầu trùng |
TWI-X3-102 |
|
|
Iverrmectin 1% |
Ivermectin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu bò, dê cừu, lợn. |
TWI-X3-119 |
|
|
Spyramycin inj |
Spyramycin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị Mycoplasma, bệnh đường hô hấp và đường ruột, viêm khớp, vú trên trâu, bò, bê nghé, dê cừu, lợn |
TWI-X3-121 |
|
|
Bromhexin 0,3% |
Bromhexin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị bệnh phế quản, phổi cấp và mãn tính liên quan đến tiết chất nhày bất thường |
TWI-X3-126 |
|
|
Erythromycin 20 |
Erythromycin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Erythromycin |
TWI-X3-154 |
|
|
Flumequin 18 |
Flumequin |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị bệnh do Salmonella, Pasteuralla, Colibacillus trên bê, nghé, gia cầm. |
TWI-X3-160 |
|
|
Amox L.A 15% |
Amoxicillin |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị nhiễm khuẩn hô hấp do Pasteuralla gây ra trên trâu, bò, cừu, lợn . |
TWI-X3-168 |
|
|
Danofloxacin |
Danofloxacin |
Ống,Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị viêm nhiễm ở đường hô hấp, tiêu hóa và tiết niệu trên trâu, bò, ngựa, lợn. |
TWI-X3-192 |
|
|
Fosformicin |
Fosformicin, Trimethoprim |
Lọ |
10; 20; 50;100; 250; 500ml |
Trị nhiễm khuẩn trên trâu, bò, lợn, gia cầm. |
TWI-X3-194 |
|
|
Linco-Gen |
Gentamycin, Lincomycin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị bệnh đường hô hấp, tiêu chảy và viêm khớp. |
TWI-X3-195 |
|
|
Analgin C |
Analgin, Vitamin C |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Tác dụng giảm đau, chống phong thấp và sốt. |
TWI-X3-196 |
|
|
Gluco-C |
Glucose, Vitamin C |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Trợ sức, tăng sức đề kháng cho cơ thể |
TWI-X3-197 |
|
|
Vinaflocol |
Florfenicol |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị nhiễm khuẩn hô hấp trên trâu, bò, lợn |
TWI-X3-198 |
|
|
Vinacef |
Ceftiofur |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị viêm phổi- màng phổi, THT, viêm tử cung, viêm khớp, móng trên trâu, bò, lợn. |
TWI-X3-199 |
|
|
Flodoxin |
Florfenicol, Doxycycline |
Ống, Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá, viêm tử cung, viêm đạo, viêm màng não. |
TWI-X3-201 |
|
|
Vinasone |
Tylosin tartrate Thiamphenicol |
Ống, Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá, nhiễm trùng huyết, hội chứng viêm vú- tử cung- mất sữa trên trâu, bò, lợn, dê, cừu. |
TWI-X3-202 |
|
|
Vina-cox |
Toltrazuril |
Lọ |
5;10;50;100;500ml |
Trị cầu trùng gia cầm |
TWI-X3-203 |
|
|
Vinatosal |
Vit B12, Butaphosphan |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 500 ml |
Cung cấp vitamin, P hữu cơ kích thích sự biến dưỡng.
|
TWI-X3-207 |
|
|
Vina-Drax |
Tulathromycin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn mẫn cảm với P.haemolytica, P. multocida, Haemophillus.Mycoplasma, Actinobacillus pleuropneumoniae gây ra trên trâu, bò, lợn. |
TWI-X3-210 |
|
|
Vina- cox 5% |
Toltrazuril |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500 ml |
Phòng và điều trị cầu trùng gây tiêu chảy trên heo con theo mẹ, bê, nghé, cừu con. |
TWI-X3-211 |
|
|
Vina- san |
Praziquantel |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500 ml |
Trị sán trên chó, mèo: Echinococcus spp, Dipylidium caninum, Mesocestoides spp, Joyeuxiella pasqualei |
TWI-X3-213 |
|
|
Vina-Decol |
Tolfenamic |
Ống, Lọ |
2; 5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1L |
Giảm đau, hạ sốt chống viêm trên trâu, bò, lợn, chó, mèo. |
TWI-X3-215 |
|
|
Vina-Tilmo |
Tilmicosin Phosphat
|
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1L |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, cừu. |
TWI-X3-216 |
|
|
Vina-Tilmo oral |
Tilmicosin Phosphat |
Gói, hộp, thùng |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg |
Trị bệnh hô hấp trên lợn, gia cầm. |
TWI-X3-217 |
|
|
Vina-Bcomplex C |
Vitamin B1, B6, PP, Vitamin C |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1L. |
Phòng và điều trị bệnh do thiếu Vitamin, tăng cường sức đề kháng, nhanh chóng phục hồi sau bệnh, chống stress trên gia súc. |
TWI-X3-218 |
|
|
Vina-Colidox |
Doxycyclin hyclate Colistin Sulfate |
Gói, hộp, thùng |
10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg |
Trị bệnh đường hô hấp, CRD, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên gia cầm. |
TWI-X3-219 |
|
|
Vina-econo 10 |
Valnemulin HCL
|
Gói, hộp, thùng |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 5; 25kg |
Trị lỵ, suyễn, viêm ruột trên lợn. |
TWI-X3-220 |
|
|
Vina-Fenben |
Fenbendazole |
Gói, hộp, thùng |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg |
Tẩy giun, sán ở phổi, ở đường ruột, thận cho gia súc, gia cầm. |
TWI-X3-221 |
|
|
Vina-Neodox |
Doxycyclin hyclate Neomycin |
Gói, hộp, thùng |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng máu trên bê, nghé, lợn, gà |
TWI-X3-222 |
|
|
Vina-tetracolivit |
Oxytetracycline HCl Colistin. Vitamin A; D3, E; K3 Vitamin B2; B12. |
Gói, hộp, thùng |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg |
Trị nhiễm khuẩn đường ruột, CRD, chống stress do thay đổi môi trường, tiêm phòng trên gia cầm. |
TWI-X3-223 |
2. Công ty TNHH TM&SX thuốc thú y Diễm Uyên (HUPHAVET)
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Hupha-Eryvet |
Erythromycin thiocyanate |
Gói,hộp; Bao, xô |
10; 20; 50; 100; 500; 1000g; 5; 10; 20kg |
Trị bệnh do vi khuẩn nhậy cảm với Erythromycin gây nên trên gia súc, gia cầm |
UHN-104 |
|
|
Hupha-Colimox |
Amoxicilline, Colistin sulfat |
Gói,hộp; Bao, xô |
10; 20; 50; 100; 500; 1000g;5; 10; 20kg |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin, Amoxicilline gây nên trên gia súc, gia cầm. |
UHN-106 |
|
|
Hupha- Dosin |
Doxycyclin hyclate; Tylosin Tartrate |
Gói,hộp; Bao, xô |
10; 20; 50; 100; 500g 1; 5; 10; 20kg |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp do vi khuẩn nhậy cảm với Tylosin và Doxycyclin |
UHN-108 |
|
|
Hupha-Dogen |
Doxycyclin hyclate; Gentamycin- sulfate |
Gói,hộp; Bao, xô |
10; 20; 50; 100; 500g; 1; 5; 10; 20kg |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp trên gia súc, gia cầm. |
UHN-110 |
|
|
Hupha-Spectin |
Spectinomycin Lincomycin |
Gói,hộp; Bao, xô |
10; 20; 50; 100; 500g; 1; 5; 10; 20kg |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp trên gia súc, gia cầm. |
UHN-111 |
|
|
Hupha-Neodox |
Doxycyclin hyclate Neomycin sulfate |
Gói,hộp; Bao, xô |
10; 20; 50; 100; 500g; 1; 5; 10; 20kg |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp trên gia súc, gia cầm |
UHN-112 |
|
|
Hupha-Doxy20 |
Doxycyclin hyclate |
Gói,hộp; Bao, xô |
10; 20; 50; 100; 500g; 1;5; 10; 20kg |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp trên gia súc, gia cầm |
UHN-114 |
|
|
Hupha- SCP- cầu trùng |
Sulfachloropyrazine |
Gói,hộp; Bao, xô |
10; 20; 50; 100; 500g; 1; 5; 10; 20kg |
Trị bệnh cầu trùng, thương hàn, Tụ huyết trùng trên gia cầm |
UHN-115 |
3. Công ty Cổ phần thuốc thú y SVT Thái Dương
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
SVT - Tiacoli |
Tiamulin fumarate, Colistin sulfat |
Chai |
20; 100 ml |
Trị hồng lỵ, viêm ruột tiêu chảy, viêm phổi địa phương, suyễn trên trâu, bò, lợn. |
SVT-1 |
|
|
Sun- Flo Doxy |
Florfenicol, Doxycyclin |
Ống, Chai |
2; 5; 20; 100 ml |
Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, dê, cừu. |
SVT-2 |
|
|
Sun- Enroject |
Enrofloxacin |
Ống, Chai |
2; 5; 20; 100 ml |
Trị bệnh đường tiêu hoá và hô hấp trên trâu, bò, lợn. |
SVT-3 |
|
|
SVT- Thiam tylo |
Thiamphenicol, Tylosin tartrate |
Ống, Chai |
2; 5; 20; 100 ml |
Trị tiêu chảy, viêm ruột, viêm phổi, bệnh tụ huyết trùng, hội chứng MMA, nhiễm trùng máu trên trâu, bò dê, cừu, lợn. |
SVT-4 |
|
|
Sun- Tylan |
Tylosin tartrate
|
Ống, Chai |
2; 5; 20; 100 ml |
Trị viêm phổi địa phương, viêm khớp, bệnh đóng dấu, viêm tử cung trên trâu, bò, lợn |
SVT-5 |
|
|
Sun- Lincoject |
Lincomycin HCl |
Chai |
20 ml; 100 ml |
Trị Leptospyrosis, liên cầu khuẩn, viêm dạ dày ruột, viêm đường liệu sinh dục, nhiễm trùng huyết, viêm xương, viêm khớp, viêm vú, viêm tử cung trên gia súc, gia cầm. |
SVT-6 |
|
|
SVT- Nocinject |
Norfloxacin HCl |
Ống, Chai |
2; 5; 20; 100 ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá trên gia súc, gia cầm. |
SVT-7 |
|
|
Sun - Tosal |
Butafosfan, Vitamin B12 |
Ống, Chai |
2; 5; 20; 100 ml |
Trị rối loạn sinh trưởng, rối loạn chuyển hóa trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm. |
SVT-8 |
|
|
SVT- Gentyl D |
Tylosin tartrate, Gentamycin |
Ống, Chai |
2; 5; 20; 100 ml |
Trị viêm đường hô hấp, viêm đường sinh dục, niệu đạo trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm . |
SVT-9 |
|
|
Sun- Analgin C ject |
Analgin, Vitamin C |
Ống, Chai |
2; 5; 20; 100 ml |
Giảm đau, hạ sốt, tăng sức đề kháng trên trâu, bò, heo, dê, cừu, chó. |
SVT-10 |
|
|
Sun- Calciject |
Calcium gluconat
|
Ống, Chai |
2; 5; 20; 100 ml |
Trị bệnh do thiếu khoáng, hạ calci huyết, thiểu năng tuyến cận giáp, thiếu Vitamin D, còi xương chậm lớn. |
SVT-11 |
|
|
Sun- Amox 15 % LA |
Amoxycilin |
Chai |
20 ml; 100 ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp |
SVT-12 |
|
|
Sun- Marbo |
Marbofloxacin |
Ống, Chai |
2; 5; 20; 100 ml |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợn. |
SVT-13 |
|
|
Sun- Levasol
|
Levamisol |
Ống |
2; 5ml |
Trị giun trên gia súc, gia cầm. |
SVT-14 |
|
|
SVT- Tilcosin Plus |
Tilmicosin |
Chai |
15; 100ml; 1lít. |
Trị bệnh đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm. |
SVT-15 |
|
|
Sun- Enro Plus |
Enrofloxacin
|
Chai |
15; 100ml; 1lít.. |
Trị bệnh đường tiêu hóa trên trên bê, dê, cừu non, lợn, gia cầm |
SVT-16 |
|
|
SVT- Nocin Plus |
Norfloxacin |
Chai |
15; 100ml; 1lít. |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá trên gia cầm |
SVT-17 |
|
|
Sun- Flomax plus |
Flofenicol |
Chai |
15; 100ml; 1lít. |
Trị bệnh tiêu chảy, tụ huyết trùng, coryza, thương hàn, viêm ruột hoại |
SVT-18 |
|
|
Sun-CRD |
Lincomycin HCl , Colistin sulfat |
Túi |
10; 20; 50; 100; 200; 250g; 1kg. |
Trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm. |
SVT-19 |
|
|
SVT- Tylodox |
Tylosin, Docycyclin |
Túi
|
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, nghé, heo, dê, cừu non, gia cầm. |
SVT-20 |
|
|
Sun- Enro 20 |
Enrofloxacin |
Túi |
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu |
SVT-21 |
|
|
SVT- Super cox |
Sulfaquinoxalin, Diaveridin |
Túi
|
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị cầu trùng trên gia cầm. |
SVT-22 |
|
|
Sun- Cox |
Sulfachlozin |
Túi |
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị cầu trùng, Tụ huyết trùng, Thương hàn trên gia cầm. |
SVT-23 |
|
|
Sun- Tylandox |
Docycyclin, Tylosin |
Túi |
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp trên bê, dê, cừu non, lợn, gia cầm . |
SVT-24 |
|
|
Sun- Ecoli |
Colistin |
Túi
|
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá trên gia súc, gia cầm. |
SVT-25 |
|
|
SVT- Đặc trị tiêu chảy |
Neomycin Colistin |
Túi
|
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá trên lợn, dê, bê, cừu, thỏ, gia cầm. |
SVT-26 |
|
|
SVT- Norflox |
Norfloxacin |
Túi
|
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm. |
SVT-27 |
|
|
SVT- Docy 20 |
Docycyclin |
Túi |
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu |
SVT-28 |
|
|
SVT- Gentadox |
Doxycyclin HC Gentamycin |
Túi |
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp
|
SVT-29 |
|
|
SVT- Levasol P |
Levamisol HCL |
Túi |
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị giun trên gia súc, gia cầm. |
SVT-30 |
|
|
SVT- Colidox |
Doxycycline HCl Colistin Sulfat |
Túi |
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị viêm phổi, suyễn, tiêu chảy, phó thương hàn, viêm teo mũi. |
SVT-31 |
|
|
Sun- Ampicoli |
Ampicilin, Colistin |
Ống, Chai |
2; 5; 20; 100 ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá, viêm khớp, viêm màng não, tiết niệu. |
SVT-32 |
|
|
Sun- Cầu trùng Stop |
Sulfaquinoxalin, Trimethoprim |
Túi |
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, nhiễm E.coli huyết trên gia cầm. |
SVT-33 |
|
|
Sun-Nystatin |
Neomycin sulfate, Nystatin |
Túi |
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị tiêu chảy lỵ, nhiễm trùng máu trên gia cầm. |
SVT-34 |
|
|
Sun-Colimox |
Amoxycilin, Colistin |
Túi |
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, cừu, dê, lợn, gia cầm. |
SVT-35 |
|
|
Sun- Tilmicosin |
Tilmicosin |
Túi |
10; 20; 50; 200; 250; 500g; 1kg. |
Trị bệnh hô hấp trên lợn, gia cầm |
SVT-38 |
|
|
Sun- Neodox |
Doxycyclin, Neomycin |
Túi |
10; 20; 50; 100g, 1kg. |
Trị nhiễm khuẩn dạ dày - ruột, hô hấp trên bê, dê, cừu non, lợn, gia cầm. |
SVT-39 |
4. Công ty Cổ phần thuốc thú y TW5 ( FIVEVET)
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Five-Costrim |
Colistin sulfate, Trime. |
Lọ |
10; 20; 100; 500ml |
Trị E.coli, PTH, tiêu chảy lợn, dê, cừu non |
TW5-4 |
|
|
Five-Otilin |
Tiamulin, Dexa Oxytetracylin, |
Ống, lọ |
10, 20, 50ml |
Trị Leptospirosis, viêm phổi, hồng lị |
TW5-10 |
|
|
Five-Ivermectin |
Ivermectin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Phòng, trị các bệnh do ký sinh trùng ở dạ dày, phổi, thận trên trâu bò, lợn |
TW5- 26 |
|
|
Five-Trile |
Enrofloxacin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị bệnh gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Enrofloxacin |
TW5- 28 |
|
|
Five- Kanamycin |
Kanamycin |
Ống, Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1l |
Trị viêm dạ dày ruột, tiêu chảy, viêm phổi, viêm khí quản, viêm khớp trên trâu, bò, heo, dê, cừu. |
TW5-31 |
|
|
Five- Gentoxcin |
Gentamicin |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml |
Trị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp, niệu sinh dục trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu. |
TW5- 32 |
|
|
Five-Kacolis |
Kanamycin, Colistin |
Ống, Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò; nhiễm khuẩn đường niệu dục, viêm da trên chó, mèo. |
TW5- 35 |
|
|
Five-Leva |
Levamysol |
Ống, lọ |
5;10;20;50;100ml |
Tẩy các loại giun tròn |
TW5-38 |
|
|
Five-P.T.L.C |
Colistin sulfate, Trimethoprim |
Lọ |
10;20;100; 500ml |
Trị bệnh đường tiêu hóa trên lợn con, dê, cừu |
TW5-39 |
|
|
Five-Tydo.C |
Tylisin tartrate, Doxycyclin hyclate |
Lọ |
10; 20; 50;100; 500ml |
Trị viêm đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn |
TW5-40 |
|
|
Five-Tio.D |
Colistin sulfate, Tiamulin HF |
Lọ |
10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị hồng lỵ, viêm phổi truyền nhiễm, viêm đa khớp, Leptospirosis trên trâu, bò, lợn. |
TW5-41 |
|
|
Five-Flo.30 |
Florfenicol |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị bệnh gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol |
TW5- 49 |
|
|
Five-TT.G500 |
Tylosin |
Lọ |
10; 20; 50; 100; 200; 500ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa do vi khuẩn mẫn cảm với Tylosin |
TW5-55 |
|
|
Five-S.P.C |
Colistin, Spectinomycin |
Ống, Lọ |
5;10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị bệnh do E.coli, Salmonella trên dê non, cừu non, lợn. |
TW5-56 |
|
|
Five-Lincopectin |
Lincomycin Spectinomycin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị viêm nhiễm cho trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm |
TW5-57 |
|
|
Five –Anagin C |
Analgin, Vitamin C |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500ml; 1l |
Giảm đau, hạ sốt. |
TW5-61 |
|
|
Five-Amcoli-D |
Ampicillin trihydrate, Colistin sulfate, Dexa |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500ml; 1l |
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm Ampicillin, Colistin gây ra trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu |
TW5-62 |
|
|
Five-Cfor |
Ceftiofur |
Chai, Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị các bệnh nhiểm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Ceftiofur |
TW5-66 |
|
|
Five-Genamox |
Amoxicillin trihydrate, Gentamycin sulfate |
Ống, Lọ |
5;10; 20; 50; 100; 200; 500ml; 1l |
Trị viêm phổi, nhiễm trùng đường ruột, viêm vú, nhiễm trùng đường tiết niệu- sinh dục trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu |
TW5-68 |
|
|
Five-Fe B12 |
Fe dextran. Vitamin B12 |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml |
Trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt trên lợn, trâu, bò. |
TW5-71 |
|
|
Five-Cox 2,5% |
Toltrazuril |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml |
Trị bệnh cầu trùng trên gà, gà tây |
TW5-72 |
|
|
Five-Cox 5% |
Toltrazuril |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml |
Trị bệnh cầu trùng trên lợn. |
TW5-73 |
|
|
Five- Otylin |
Tylosin |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin gây ra trên bê, nghé, lợn, dê, cừu. |
TW5-77 |
|
|
Five-Enrocin |
Enrofloxacine |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, niệu đạo do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
TW5-78 |
|
|
Hado.Lincocin |
Lincomycin |
Ống Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1lít |
Trị viêm khớp do Mycoplasma hyosynoviae hoặc hyorhinis, liên cầu, tụ cầu, đóng dấu, viêm phổi địa phương do mycoplasma trên lợn.Nhiễm khuẩn ở da (viêm da do tụ cầu). Nhiễm khuẩn hô hấp, viêm bàng quang, viêm âm đạo, viêm tử cung và viêm bạch huyết trên chó, mèo. |
TW5-83 |
|
|
Hado.Enro10 |
Enrofloxacin |
Ống Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn đường niệu-đạo do vi khuẩn mẫn cảm với Enrofloxacin trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
TW5-86 |
|
|
Hado.Flusuper |
Flumequin |
Ống Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn đường tiết niệu- sinh dục do vi khuẩn mẫn cảm với Flumequin trên lợn, gia cầm. |
TW5-87 |
|
|
Hado.Spec |
Colistin sulfat Spectinomycin |
Ống Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do vi khuẩn mẫn cảm với Colistin, Spectinomycin trên dê non, cừu non, lợn con. |
TW5-91 |
|
|
Hado.Tylin |
Tylosin |
Ống, lọ
|
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml |
Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, dê, cừu
|
TW5-93 |
|
|
Hado.DTS |
Tylosin |
Ống, lọ
|
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml |
Trị bệnh hô hấp, viêm ruột non hoại tử, bệnh lỵ, viêm vú, viêm tử cung, viêm khớp, viêm tai, viêm kết mạc |
TW5-94 |
|
|
Hado.dexa |
Dexamethason natri phosphat |
Ống, lọ
|
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml |
Kháng viêm, chống dị ứng, stress, sốc |
TW5-97 |
|
|
Hado.Glucose |
Glucose |
Ống, lọ
|
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml |
Cung cấp nước và năng lượng, giải độc, lợi tiểu, tăng sức đề kháng |
TW5-99 |
|
|
Hado.Tylosin 150.LA |
Tylosin |
Ống, lọ
|
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị nhiễm khuẩn hô hấp trên lợn |
TW5-102 |
|
|
Hado.Oxylin.LA |
Oxytetracyclin |
Ống, lọ
|
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị nhiễm khuẩn hô hấp, dạ dày-ruột, viêm khớp, hội chứng M.M.A, nhiễm khuẩn gây sảy thai, nhiễm khuẩn cơ hội do virus trên trâu, bò, cừu, dê, lợn |
TW5-103 |
|
|
Hado.Tylosin.2000 |
Tylosin |
Ống, lọ
|
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị nhiễm khuẩn mà vi khuẩn mẫn cảm với tylosin trên râu, bò, cừu, dê và lợn |
TW5-104 |
|
|
Five-Tylan@.LA |
Tylosin |
Ống Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị nhiễm khuẩn hô hấp,tiêu chảy ở Lợn |
TW5-105 |
|
|
Five-Amox@.LA |
Amoxicillin |
Ống Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị nhiễm khuẩn gây ra bởi những vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin, nhiễm khuẩn hô hấp gây ra bởi vi khuẩn Gram (+) và Pasteurella trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, chó và mèo |
TW5-106 |
|
|
Five-Diclo.10 |
Natri diclofenac |
Ống Lọ |
5,10,20,100, 250,500,1.000ml |
Trị viêm khớp mãn tính, viêm cơ, đau bụng co thắt ở ngựa và gia súc |
TW5-107 |
|
|
Five-Butasal |
Butaphosphan Vitamin B12 |
Ống Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị rối loạn hấp thu và chuyển hóa trên gia súc, gia cầm |
TW5-110 |
|
|
Five-Vitamin B1 |
Thiamin hydroclorid |
Ống Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị viêm dây thần kinh, rối loạn tiêu hóa, suy nhược. |
TW5-112 |
|
|
Five-Cafein |
Cafein |
Ống Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị suy nhược cơ thể, trợ tim, kích thích thần kinh, chữa co thắt mạch máu, giảm nhu động ruột |
TW5-113 |
|
|
Five-Vitamin K |
Vitamin K |
Ống Lọ |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Thuốc có tác dụng cầm máu trong các bệnh gây xuất huyết , viêm ruột, viêm gan, cầu trùng ghép, E.coli bại huyết, chấn thương, coli dung huyết |
TW5-114 |
|
|
Five-Vitamin C |
Vitamin C |
Ống Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Chống stress, tăng cường sức đề kháng, trị các bệnh thiếu Vitamin C. |
TW5-115 |
|
|
Hado. Enflocin |
Enrofloxacin |
Ống Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu ở Bê, nghé, trâu, bò, dê, cừu, lợn |
TW5-116 |
|
|
Hado.Flocol.LA |
Florfenicol |
Ống Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị nhiễm khuẩn hô hấp do vi khuẩn mẫn cảm với Florfenicol |
TW5-117 |
|
|
Hado.Maxflocin.LA |
Marbofloxacin |
Ống Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp gây ra bởi những vi khuẩn mẫn cảm với Marbofloxacin ở Bê, nghé, Lợn |
TW5-118 |
|
|
Five-Gluco.k.c.namic |
Tolfenamic acid |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Hạ sốt, giảm đau, tiêu viêm, phối hợp với kháng sinh điều trị M.M.A |
TW5-119 |
|
|
Hado.Thiam.oral |
Thiamphenicol |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, lợn, gia cầm. |
TW5-120 |
|
|
Hado.Cox1 |
Toltrazuril |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Phòng và trị bệnh cầu trùng trên gà. |
TW5-121 |
|
|
Hado.Cox2 |
Toltrazuril |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Phòng và trị bệnh cầu trùng trên lợn con, dê non, cừu non |
TW5-122 |
|
|
Hado.Cetifor |
Ceftiofur |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị bệnh hô hấp trên trâu, bò, lợn |
TW5-123 |
|
|
Hado.Ivermectin |
Ivermectin |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị nội, ngoại ký sinh trùng |
TW5-124 |
|
|
Five-Nitroxynil |
Nitroxynil |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị sán lá gan, giun trên trâu, bò, cừu, gà, chó. |
TW5-125 |
|
|
Hado-Bromhexin Oral |
Bromhecxin HCl |
Túi, bao |
10, 20, 50, 100, 200, 500g |
Làm tan dịch nhày trong các bệnh nhiễm khuẩn trên bê, nghé, dê non, cừu non, lợn, chó, mèo, gia cầm |
TW5-126 |
|
|
Hado-Bromhexin Injec |
Bromhecxin HCl |
Ống, lọ |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500ml |
Làm tan dịch nhày trong các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp ở bê, nghé, dê non, cừu non, lợn, chó, mèo và gia cầm |
TW5-127 |
|
|
Hado- Enpacin |
Oxytetracycline HCl |
Gói, lon
|
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg |
Trị viêm ruột, Tụ huyết trùng, Leptospirosis trên trâu, bò, lợn, cừu, gia cầm. |
TW5-128 |
|
|
Five-Flonicol |
Florfenicol |
Gói, lon
|
10; 20; 50; 100; 500g; 1kg |
Trị bệnh đường hô hấp trên lợn |
TW5-129 |
|
|
Five-Paflo |
Florfenicol |
Gói, lon
|
10; 20; 50; 100;500g; 1kg |
Trị bệnh đường hô hấp trên lợn |
TW5-130 |
5. Công ty TNHH thuốc thú y Việt Nam ( PHARMAVET)
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Doxycolison-F |
Doxycyclin, Colistin Dexamethason |
Ống lọ |
5ml 10; 20; 50; 100ml |
Trị tiêu chảy, phó thương hàn, tụ huyết trùng, E coli, sưng phù đầu. |
Phar -06 |
|
|
Doxyvet-L.A |
Doxycyclin |
Ống lọ |
5ml 10; 20; 50; 100ml |
Trị hen suyễn, tiêu chảy, sưng phù đầu, viêm khớp, phế quản phổi, vú, tử cung , |
Phar -12 |
|
|
Kanamulin |
Kanamycin, Tiamulin |
Ống, lọ |
5ml 10; 20; 50; 100ml |
Trị hồng lỵ, tụ huyết trùng, hen suyễn, tiêu chảy phân trắng. |
Phar -13 |
|
|
Doxytyl-F |
Doxycyclin, Tylosin |
Ống lọ |
5ml 10; 20; 50; 100ml |
Trị lepto, hen suyễn, phó thương hàn, tụ huyết trùng, tiêu chảy, |
Phar -14 |
|
|
Kanamycin-10 |
Kanamycin |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị vi khuẩn nhạy cảm với Kanamycin |
Phar -15 |
|
|
Phartylan-100 |
Tylosin |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin |
Phar -16 |
|
|
Gentamicin-5 |
Gentamicin |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị vi khuẩn nhạy cảm với Gentamicin |
Phar 17 |
|
|
Lincocin 10% |
Lincomycin |
Ống,lọ |
5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycin |
Phar -23 |
|
|
Phargentylo-F |
Gentamicin, Tylosin |
Ống; lọ |
5; 10; 20; 50ml 100ml |
Trị viêm phế quản, phổi, tiêu chảy, viêm ruột, suyễn, E.coli, phó tuơng hàn, |
Phar -24 |
|
|
Phar-Complex C |
Vitamin B, C |
Ống lọ |
5ml 10; 20; 50; 100ml |
Bổ sung vitamin, trị còi cọc kém ăn chậm lớn, suy gan, tăng sức đề kháng. |
Phar -26 |
|
|
ADE-Bcomplex |
Vitamin A, B, D, E |
Ống lọ |
5ml 10; 20; 50; 100ml |
Bổ sung vitamin, trị còi cọc, kém ăn chậm lớn, giảm đẻ, tăng sức đề kháng. |
Phar -27 |
|
|
Phar-nalgin C |
Analgin, Vitamin C |
Ống,lọ |
5,10; 20; 50; 100ml |
Hạ nhiệt, giảm đau, tăng sức đề kháng. |
Phar -28 |
|
|
Vitamin B1 2,5% |
Vitamin B1 |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100ml |
Bổ sung vitaminB1 |
Phar -31 |
|
|
Vitamin C 5% |
Vitamin C |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100ml |
Bổ sung vitamin C |
Phar -32 |
|
|
Vitamin K3 1% |
Vitamin K3 |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100ml |
Bổ sung vitamin |
Phar -33 |
|
|
Pharmectin |
Ivermectin |
Lọ |
5, 10, 20, 50, 100ml |
Trị nội và ngoại ký sinh trùng |
Phar -38 |
|
|
Phar-norcin 200 |
Norfloxacin |
Lọ, chai |
10, 20, 50, 100ml 500 ml, 1lit, 5 lit |
Trị vi khuẩn nhạy cảm với Norfloxacin |
Phar -39 |
|
|
Fertran-B12 |
Sắt (Fe), Vitamin B12 |
Ống, chai |
2;5; 10; 20; 50ml; 100; 250; 500ml |
Phòng, trị bệnh do thiếu sắt ở gia súc non |
Phar -41 |
|
|
Lidocain Inj |
Lincocain HCL |
Ống, lọ |
5; 10; 20; 50; 100ml |
Gây tê, giảm đau |
Phar -42 |
|
|
Nitroxynil Inj |
Nitroxynil |
Ống Lọ |
5;10;20;50ml 100;250;500 ml |
Trị sán lá gan, sán lá ruột, giun xoăn, giun kết hạt, giun móc ở gia súc, lợn, chó. |
Phar -47 |
|
|
Pharsulin |
Tiamulin |
Ống Lọ |
10;20;50ml; 100;250;500ml |
Trị bệnh hồng lỵ, suyễn,viêm màng phổi, Viêm khớp, Lepto của Lợn. |
Phar –48 |
|
|
Supermotic |
Oxytetraxyclin Tylosin |
Lọ, ống |
5, 10, 20, 50, 100, 500ml |
Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin, Oxytetraxyclin |
Phar-02 |
|
|
Norflo-T.S.S |
Tiamulin, Colistin |
Lọ, ống |
5, 10, 20, 50, 100, 500ml |
Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Tiamulin, Colistin |
Phar-04 |
|
|
Phardiasol |
Neomycin, Colistin |
Lọ, ống |
5, 10, 20, 50, 100, 500ml |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycin, Colistin |
Phar-07 |
|
|
Phar-D.O.C |
Colistin, Oxytetraxyclin |
Lọ, ống |
5, 10, 20, 50, 100, 500ml |
Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Oxytetraxyclin |
Phar-08 |
|
|
Lincoseptin |
Lincomycin, Spectinomycin |
Lọ, ống |
5, 10, 20, 50, 100, 500ml |
Trị tiêu chảy phân trắng, viêm phế quản phổi, E.coli, kiết lỵ. |
Phar-10 |
|
|
Phar-S.P.D |
Colistin, Kanamycin |
Lọ, ống |
5, 10, 20, 50, 100, 500ml |
Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Kanamycin |
Phar-11 |
|
|
Pharseptyl-L.A |
Sulfamethoxypyridazin Trimethoprim |
Lọ, ống |
5, 10, 20, 50, 100, 500ml |
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với TMP và S.methoxypyridazin |
Phar-36 |
|
|
Enroseptyl-L.A |
Enrofloxacin |
Lọ, ống |
5, 10, 20, 50, 100, 500ml |
Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin |
Phar-37 |
|
|
Bocinvet- L.A |
Florfenicol |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp do các vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol gây ra trên trâu, bò, lợn. |
Phar-57 |
|
|
Phar- Pulmovet |
Theophylin, Terpin |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Điều trị ho, khó thở trên trâu, bò, cừu, lợn, chó, mèo |
Phar-61 |
|
|
Pharti- P.A.I |
Ketoprofen |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Thuốc kháng viêm, giảm đau trên trâu, bò, ngựa. lợn |
Phar-62 |
|
|
Oxyvet-LA |
Oxytetracyclin HCL |
Chai, ống |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị viêm phế quản, viêm khớp, hô hấp ,THT, viêm vú, viêm tử cung, lepto |
Phar-63 |
|
|
Phar- Nagin |
Dipyron |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Giảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, ngựa lợn, chó, mèo. |
Phar-64 |
|
|
Phar- Moxicla |
Amoxycilin, Clavulinic |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn. |
Phar-65 |
|
|
Pharcolapi |
Ampicilin, Colistin |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicilin, Colistin trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, chó, mèo. |
Phar-66 |
|
|
Prenacin |
Spiramycin adipat |
Chai, ống |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị viêm phế quản phối, viêm vú, viêm tử cung, đóng dấu, viêm khớp, viêm dạ dày ruột trên trâu, bò, dê, cừu, heo. |
Phar-67 |
|
|
Phartropin |
Atropin sulfate |
Ống, Chai |
1; 2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Chống co thắt, dạ dày, ruột non, ruột già, vô niệu do co thắt trên ngựa, lợn, chó. |
Phar-68 |
|
|
Etox-Pharm |
Deltamethrin |
Chai |
10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Phòng và trị nhiễm ký sinh trùng ngoài da trên trâu, bò, dê, cừu, lợn. |
Phar-69 |
|
|
Furo- Pharm |
Furosemid |
Ống, Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị phù thũng trên bò, ngựa, lợn, chó, mèo |
Phar-70 |
|
|
Pharm-Cox |
Toltrazuril |
Chai |
10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Phòng và trị bệnh cầu trùng gây tiêu chảy trên bê, nghé,lợn con |
Phar-73 |
|
|
Coli- Flox |
Kanamycin sulfate, Colistin sulfate, Atropin sulfate |
Ống, Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị nhiễm trùng do VK nhạy cảm với Kanamycin và Colistin trên trâu, bò, lợn. |
Phar-74 |
|
|
Dexa-Pharm |
Dexamethasone natri phosphat |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị dị ứng, viêm nhiễm độc, kích thích đẻ trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo. |
Phar-75 |
|
|
Prenacin II |
Spiramycin adipat |
Ống, Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm vớiSpiramycin trên trâu, bò, lợn, dê, cừu. |
Phar-76 |
|
|
Coli- Flox Pharm |
Flumequin |
Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequin trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, ngựa, gia cầm. |
Phar-77 |
|
|
Mectin- Pharm |
Ivermectin |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên bò, lợn, dê, cừu. |
Phar-78 |
|
|
L.S-Pharm |
Spectinomycin, Lincomycin |
Ống, Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Spectinomycin và Lincomycin trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm. |
Phar-79 |
|
|
Combi-Pharm |
Gentamycin sulfate, Tylosin tartrate, Dexa, Chlopheniramin |
Ống, Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị bệnh đường hô hấp, tiết niệu, sinh dục, nhiễm khuẩn đường ruột trên trâu, bò, lợn, chó, mèo, gia cầm. |
Phar-80 |
|
|
Phar- Combido |
Gentamycin sulfate, Tylosin tartrate, Dexa, Chlopheniramin |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị bệnh đường hô hấp, tiết niệu, sinh dục, nhiễm khuẩn đường ruột trên lợn con, chó, mèo, gia cầm. |
Phar-81 |
|
|
Pharthiocin |
Thiamphenicol, Oxytetracyclin |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm ruột, tiêu chảy, PTH, THT, viêm phổi, viêm đường tiết niệu trên trâu, bò, lợn, dê, cừu. |
Phar-82 |
|
|
Bocin-Pharm |
Florfenicol, Doxycyclin |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị bệnh đường tiêu hoá, hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu. |
Phar-83 |
|
|
Pharm-cox G |
Toltrazuril |
Chai |
10; 20; 50; 100;250; 500ml; 1l |
Trị bệnh cầu trùng gà |
Phar-85 |
|
|
Pharnalgin – Max |
Acid tolfenamic |
Ông, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Giảm đau, chống viêm, hạ sốt trên trâu, bò, lợn, chó, mèo. |
Phar-92 |
|
|
Giamho-T |
Bromhexin |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Long đờm, giảm ho gia súc, kết hợp trị nhiễm khuẩn hô hấp. |
Phar-96 |
|
|
Talu-Pharm |
Butaphosphan, Vitamin B12 |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Tăng lực, trị còi cọc, suy nhược, thiếu máu gia súc, gia cầm. |
Phar-100 |
|
|
Anta-Pharm |
Promethazin |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
An thần, chống dị ứng trên gia súc, gia cầm. |
Phar-101 |
|
|
Pharpoltrim-Max |
Sulphadiazin sodium, Trimethoprim |
Túi |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500g ; 1, 2, 5kg |
Trị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu do vi khuẩn gây ra trên gia súc, lợn, gia cầm |
Phar-102 |
|
|
Neosol-Pharm |
Neomycin sulfat, Oxytetracyclin HCl |
Túi |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500g ; 1, 2, 5kg |
Phòng và trị bệnh bạch lỵ, thương hàn, tiêu chảy do E.coli, hen, CRD, Coryza, sưng đầu, tụ huyết trùng trên trâu bò, lợn, cừu, gia cầm. |
Phar-103 |
|
|
Pharmequin-Max |
Flumequin |
Gói, hộp |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500g ; 1, 2, 5kg |
Trị bệnh nhiễm khuẩn trên đường tiêu hóa, hô hấp tiết niệu ở gia súc, lợn, gia cầm. |
Phar-104 |
|
|
Decto-Pharm |
Niclosamid, Levamisol HCl |
Túi |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500g ; 1, 2, 5kg |
Tẩy giun sán phổ rộng trên gia cầm |
Phar-105 |
6. Công ty cổ phần phát triển công nghệ nông thôn (RTD)
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
RTD-Anticoccid 1 |
Sulfaquinoxaline sodium, Diaveridine |
Túi |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 500g; 1, 2, 5, 10kg |
Trị cầu trùng gây bệnh ở manh tràng gia cầm |
RTD-195 |
|
|
RTD-Colistin 5.000.000UI |
Colistin sulfate |
Túi |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 500g; 1, 2, 5, 10kg |
Trị nhiễm khuẩn dạ dày, ruột trên bê, lợn, gia cầm |
RTD-196 |
|
|
RTD-T.Bactrim |
Sulfadiazine, Trimethoprim |
Túi |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 500g; 1, 2, 5, 10kg |
Trị nhiễm khuẩn đường ruột, đường hô hấp trên bê, cừu, dê, gia cầm, lợn |
RTD-197 |
|
|
RTD-Coli-Tri 200WS |
Trimethoprim, Colistin sulfate |
Túi |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 500g; 1, 2, 5, 10kg |
Trị nhiễm khuẩn đường ruột do vi khuẩn mẫn cảm với Trimethoprim, Colistin sulfate trên bê, cừu, dê, lợn, gia cầm. |
RTD-198 |
|
|
RTD-Flortec |
Florfenicol |
Túi |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 500g; 1, 2, 5, 10kg |
Trị nhiễm khuẩn hô hấp trên lợn do vi khuẩn mẫn cảm với Florfenicol gây ra. |
RTD-199 |
|
|
Tylan T |
Tylosin tartrat |
Ống, lọ |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 500ml |
Trị nhiễm khuẩn hô hấp, lỵ , viêm khớp,viêm vú, viêm màng dạ con trên gia súc, gia cầm. |
RTD-200 |
|
|
T Enro 1000 |
Enrofloxacin |
Ống, lọ |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 500ml |
Trị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu do vi khuẩn mẫn cảm với Enrofloxacin gây ra trên bê, dê, cừu, lợn. |
RTD-201 |
|
|
Enro HT |
Enrofloxacin |
Ống, lọ |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 500ml |
Trị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp, đường niệu, nhiễm trùng máu, tụ huyết trùng, phó thương hàn gây ra trên bê, dê, cừu, lợn. |
RTD-202 |
7. Công ty Cổ phần dược phẩm công nghệ cao
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Enrocin |
Enrofloxacin |
Túi, lon |
10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1kg |
Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp và tiết niệu trên bê, nghé, heo, gia cầm. |
Hitech-29 |
|
|
Cocifor |
Sulfadimidin, Diaveridine |
Túi, lon |
10; 20; 50; 100g; 1kg |
Trị cầu trùng trên gia cầm. |
Hitech-30 |
|
|
Diacoctine |
Sulfachloropyrazine |
Túi, lon |
10; 20; 50; 100g; 1kg |
Trị cầu trùng, Tụ huyết trùng, Thương hàn trên gia cầm. |
Hitech-31 |
8. Công ty TNHH Năm Thái
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Kanamycin |
Kanamycin |
Lọ |
5,10,20,50,100ml |
Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn |
NT-6 |
|
|
Vidan T |
Actimospectin, Lincomycin, |
Ống, chai |
5ml 10, 20, 50, 100ml |
Trị bệnh hen, suyễn lợn, CRD, sưng phù đầu gà, nhiễm khuẩn ở gia súc, gia cầm |
NT-12 |
|
|
T.Gastron. Thái |
Ampicillin sulphate, Colistin sulphate |
Lọ |
10;20;50;100;500ml 0,5;1;2;5;10, 20 kg |
Trị nhiễm trùng huyết, viêm khớp, viêm phổi, viêm teo mũi lợn, THT, bạch lỵ. |
NT-16 |
|
|
T.Tere |
Colistin sulphate, Spectinomycin HCL |
Ống, chai |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị phân trắng, phù thũng, thương hàn, viêm ruột, tụ huyết trùng, |
NT-17 |
|
|
Spyracin.Thái |
Spiramycin |
Ống, chai
|
2; 5; 10; 20; 50; 100; 500 ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa, viêm vú, viêm tử cung, viêm khớp, viêm teo mũi trên trâu bò, bê, dê, cừu, lợn. |
NT-18 |
|
|
Flugen.Thái |
Flumequin |
Ống, chai |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị tiêu chảy, viêm ruột, viêm khớp, thương hàn, tụ huyết trùng,…. |
NT-20 |
|
|
T.Enro. Thái |
Enrofloxacin |
Ống, chai |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị Pasteurellosis, Mycoplasmosis, nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu |
NT-21 |
|
|
T.Enteron |
Oxytetracyclin HCL, Tylosin tartrate, Bromhexin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500ml; 1l |
Trị bệnh đường ruột, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn |
NT-10 |
|
|
T.T.S Năm Thái |
Sulfamethoxazol, Trimethoprim |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị nhiễm trùng đường sinh dục, đường ruột, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn |
NT-11 |
|
|
Enro-10 |
Enrofloxacin HCL |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng máu trên trâu, bò, lợn, gia cầm. |
NT-22 |
|
|
Flumequin-20 |
Flumequine |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100;500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp, viêm vú, viêm khớp, viêm da trâu, bò, lợn, gia cầm. |
NT-23 |
|
|
T.Avibrasin |
Doxycyclin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Trị viêm phổi, viêm phế quản phổi, THT trên trâu, bò, lợn, dê, cừu |
NT-26 |
|
|
T.Metrion |
Neomycin sulfate, Benzalkonium clorid |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100;500ml; 1l |
Trị viêm tử cung, âm đạo, đường niệu trên lợn nái, trâu, bò cái. |
NT-27 |
|
|
Dysentery |
Neomycin sulfate |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Trị tiêu chảy, viêm ruột trên lợn con |
NT-30 |
|
|
Norflox-10 |
Norfloxacin |
Lọ |
10; 20; 50; 100;500ml; 1l |
Trị bệnh đường hô hấp, niệu sinh dục, viêm ruột trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm |
NT-31 |
|
|
Tialin. Thái |
Colistin, Tiamulin, |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500ml; 1l |
Trị hồng lỵ, viêm phổi truyền nhiễm, viêm đa khớp trên trâu, bò, lợn. |
NT-33 |
|
|
Amoxycillin |
Amoxicillin trihydrate |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị viêm phế quản, thanh quản, nhiễm trùng huyết, viêm ruột, nhiễm trùng đường tiết niệu trên trâu, bò, lợn, chó, mèo. |
NT-34 |
|
|
T.C.K |
Kanamycin, Colistin |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Kanamycin và Colistin trên trâu,bò,chó, mèo. |
NT-35 |
|
|
Vitamin D3 |
Vitamin D3 |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Phòng và trị bệnh do thiếu Vitamin D trên trâu, bò. |
NT-36 |
|
|
T. Oxyvet.LA |
Oxytetracyclin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, lợn |
NT-37 |
|
|
T.Ivermectin 1% |
Ivermectin |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, dê, cừu, heo. |
NT-38 |
|
|
T.Amoxycol |
Amoxicilline, Colistin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 200 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp, đường ruột, niệu - sinh dục, nhiễm trùng huyết, MMA trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo. |
NT-40 |
|
|
T.Amoxigen |
Amoxicilline, Gentamicin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 200 500ml; 1l |
Trị viêm phổi, viêm ruột, ỉa chảy, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, ngựa, lợn. dê, cừu. |
NT-41 |
|
|
Flophenicol |
Florfenicol |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, lợn |
NT-42 |
|
|
T.Ceftiofur |
Ceftiofur |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml;1l |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn |
NT-43 |
|
|
Ceftiofur |
Ceftiofur |
Lọ |
1;2;3;5;10; 50; 100g |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trâu, bò, lợn |
NT-44 |
|
|
T.Diatrizon |
Sulphadiazin, Trimethoprim |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Sulphadiazin và Trimethoprim trên trâu, bò, lợn, dê, cừu. |
NT-45 |
|
|
Linco-Gen L.A |
Gentamycine, Lincomycin |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị viêm phổi, viêm khớp, tiêu chảy, THT, đóng dấu trên trâu, bò, lợn, dê, cừu. |
NT-46 |
|
|
Calci+Vit.B12 |
Calci gluconate, Vitamin B12, Glucose |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Trị bệnh thiếu canxi , thiếu máu trên trâu, bò, lợn, dê, cừu. |
NT-47 |
|
|
Vitamin B1 |
Vitamin B1 |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Trị bệnh do thiếu Vit B1 trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo. |
NT-48 |
|
|
Vit.C 5% |
Vitamin C |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Phòng và trị bệnh do thiếu Vitamin C trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm. |
NT-49 |
|
|
Calci + C |
Calci gluconate, Vitamin C |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Phòng, trị bệnh thiếu canxi, vitamin C trên trâu, bò, lợn, dê, cừu. |
NT-50 |
|
|
A.D3.E. Thái |
Vitamin A, D, E |
Ống, Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Trị bệnh thiếu Vitamin A, D, E trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm |
NT-51 |
|
|
Analgin+ Vit C |
Analgin, Vitamin C |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Giảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo |
NT-52 |
|
|
Flodo.vet |
Florfenicol, Tylosin tartrate |
Ống, Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèo, gà, vịt. |
NT-54 |
|
|
D.O.C Thái |
Thiamphenicol, Oxytetracycline |
Ống, Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị viêm ruột, viêm tử cung, tiêu chảy, THT, viêm màng phổi trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm |
NT-55 |
|
|
Macavet |
Florfenicol, Doxycycline |
Ống, Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá, viên tử cung, viêm đạo, viêm màng não. |
NT-56 |
|
|
Genta-Tylo |
Gentamycin, Tylosin |
Ống, Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm dạ dày ruột, viêm vú, viêm khớp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
NT-57 |
|
|
Thái-Cox |
Toltrazuril |
Lọ |
5; 10; 50; 100; 500ml |
Phòng và trị cầu trùng gà. |
NT-62 |
|
|
Dexa. Thái |
Dexamethason acetate |
Lọ |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Kháng viêm trong các trường hợp viêm khớp, thấp khớp, viêm gan cấp tinh và mãn tính ở trâu, bò, ngựa, lợn, chó, mèo |
NT-63 |
|
|
Atropine 0,1% |
Atropine sulfate |
Lọ, ống |
2; 5; 10; 20ml |
Giảm trương lực cơ trơn, giải độc, giảm tiết dịch |
NT-64 |
|
|
Vitamin K 1% |
Vitamin K |
Lọ, ống |
2; 5; 10; 20ml |
Trị rối loạn đông máu do thiếu hụt vitamin K |
NT-66 |
|
|
Sul-depot |
Sulfadimethoxin, Trimethoprim |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1; 2 lít |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxin và Trimethoprim gây ra trên gia cầm. |
NT-71 |
|
|
Calci-Mg |
Calcium gluconat, Magnesium |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Phòng và điều trị các bệnh do thiếu calci, magie, phospho. |
NT-72 |
|
|
Antifaciolid (Đặc trị sán lá gan) |
Nitroxinil |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị sán lá gan trên trâu, bò, cừu, dê, gia cầm, chó. |
NT-73 |
|
|
T.M.T (TIÊN MAO TRÙNG) |
Diminazen aceturat, Antipyrin |
Chai |
20ml (Diminazen aceturat: 1,05g; Antipyrin: 1,31g) |
Trị kí sinh trùng đường máu trên gia súc
|
NT-74 |
|
|
Dicofen-NT |
Diclofenac Na |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Phòng trị viêm khớp, viêm xương khớp, rối loạn cơ xương, hội chứng đâu dây hông trên trâu, bò, ngựa, chó, mèo. |
NT-75 |
|
|
Butamin-NT |
Butafosfan, Vitamin B12 |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Chống suy nhược do rối loạn chuyển hóa trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm. |
NT-76 |
|
|
Romazin |
Acepromazine maleate, |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Chống co giật, giảm đau, an thần. |
NT-78 |
|
|
Anti-cox |
Sulfaquinoxalin, Pyrimethamin |
Lọ |
10; 20; 50; 100; 500ml; 1; 2lít |
Phòng và điều trị bệnh cầu trùng ở gà, vịt, chim. |
NT-80 |
|
|
Digicofin-NT |
Caffeine, Natri Salicylate, Ephedrine Hydrochloride, Digitoxin |
ống, lọ |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Suy tuần hoàn cấp tính, sự sống bị đe dọa, Đau bụng, Phẫu thuât, Bệnh tim mạch do nhiễm trùng, Dự phòng sau khi gây mê nếu lượng thuốc gây mê vượt quá ngưỡng cho phép |
NT-81 |
|
|
Furomid |
Furosemid |
ống, lọ |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị các chứng gây phù do bất kỳ nguyên nhân nào, lợi tiểu, trị chứng báng nước |
NT-83 |
|
|
Tulavet |
Tulathromycin, Monothioglycerol |
ống, lọ |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị bệnh đường hô hấp, viêm kết mạc trên trâu bò, lợn. |
NT-85 |
|
|
SUTRIM-NT |
Sulfadimethoxin Ormetoprim |
Gói |
10; 20; 50; 100; 500 g; 1, 2, 5, 10kg. |
Trị bệnh do khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxin, ormetoprim gây ra trên gia cầm, gia súc. |
NT-87 |
|
|
AMOXICOLI-TA |
Amoxicillin trihydrat, Colistin |
Gói |
10; 20; 50; 100; 500 g; 1, 2, 5, 10kg. |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu bò, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
NT-88 |
|
|
COSTOP-TA |
Sulfachlozin |
Gói |
10; 20; 50; 100; 500 g; 1, 2, 5, 10kg. |
Trị cầu trùng , thương hàn, tụ huyết trùng trên gia cầm. |
NT-89 |
|
|
TA-Flumex 30% |
Flumequin sodium |
Lọ, chai |
lọ 10, 20, 100, 500ml, 1, 2, 5, 10 lít |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, lợn, gia cầm. |
NT-90 |
|
|
GENTATYLO-TA |
Gentamycin, Tylosin |
Gói |
10; 20; 50; 100; 500 g; 1, 2, 5, 10kg. |
Trị CRD, tụ huyết trùng, thương hàn, sưng phù đầu, suyễn, viêm phổi, tiêu chảy ở lợn và gia cầm. |
NT-91 |
|
|
TA-Gluco-K-C |
Vitamin C, Vitamin K, Glucose |
Gói |
10; 20; 50; 100; 500 g; 1, 2, 5, 10kg. |
Cung cấp năng lượng, giải độc, giải nhiệt, chống nóng, chống stress. |
NT-92 |
|
|
TA-NEO.40 |
Neomycin sulfate, Oxytetracycline HCl |
Gói |
10; 20; 50; 100; 500 g; 1, 2, 5, 10kg. |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycin, Oxytetracycline gây ra trên trâu, bò, lợn, gia cầm. |
NT-93 |
|
|
Quinodin-TA
|
Sulfaquinoxalin Sulfadimidin |
Gói |
10; 20; 50; 100; 500 g; 1, 2, 5, 10kg. |
Trị cầu trùng, tiêu chảy, thương hàn, bạch lị, Coryza, sưng đầu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm |
NT-94 |
|
|
TYDOX-TA |
Tylosin tartrat, Doxycyclin hyclat |
Gói |
10; 20; 50; 100; 500 g; 1, 2, 5, 10kg. |
Trị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp trên gia súc, gia cầm. |
NT-95 |
|
|
Vitamin C 20 |
Vitamin C |
Gói |
10; 20; 50; 100; 500 g; 1, 2, 5, 10kg. |
Phòng và trị bệnh thiếu vitamin C , stress (do dùng vaccin, nhiễm bệnh, di chuyển, độ ẩm cao, nhiệt độ cao hoặc thay đổi nhiệt độ quá lớn) trêntrâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
NT-96 |
|
|
Anti-Coxi-TH |
Sulfaquinoxalin |
Gói |
10; 20; 50; 100; 500 g; 1, 2, 5, 10kg. |
Trị cầu trùng trên thỏ, gia cầm. |
NT-97 |
|
|
Fe+B12 |
Sắt,
|
ống, lọ |
2 ml, 5, 10, 20, 50, 100, 500ml |
Phòng và điều trị thiếu máu |
NT-98 |
|
|
Giải độc gan |
Sorbitol, Methionine Cholin chlorid |
Gói |
10; 20; 50; 100; 500 g; 1, 2,5, 10kg |
Trị hội chứng gan nhiễm mỡ trên trâu, bò, ngựa, dê, thỏ, chó, lợn, gia cầm. |
NT-99 |
|
|
LEVASOL 7,5% |
Levamisol |
Lọ, chai |
10, 20, 50, 100, 500ml, 1, 2, 5, 10 lít |
Trị nội ký sinh trùng :Nhiễm giun Strongylus ở dạ dày, ruột, phổi |
NT-100 |
|
|
Lidocain 2% |
Lidocain |
ống, lọ |
2 ml, 5, 10, 20, 50, 100, 500ml |
Gây tê cục bộ để tiến hành phẫu thuật trên trâu bò, ngựa, chó,mèo |
NT-101 |
|
|
Nicolosol |
Niclosamid Levamisol |
Hộp, lọ, vỉ |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 500 viên |
Trị giun đũa, giun móc, sán dây trên chó. |
NT-102 |
|
|
Tẩy giun sán (Fluzon) |
Flubendazol |
Gói |
10; 20; 50; 100; 500 g; 1, 2,5, 10kg |
Trị giun tròn, giun đũa, giun tóc trên gia cầm |
NT-103 |
|
|
Amoclanic-NT |
Amoxicillin trihydrat Acid clavulanic |
Hộp, lọ, vỉ |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 500 viên |
Trị nhiễm trùng da, mô, viêm xoang, viêm phế quản, nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng đường tiêu hóa |
NT-104 |
|
|
Cadic-NT |
Sulfaguanidin; Framycetin sulfat; Atropin |
Hộp, lọ, vỉ |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 500 viên |
Trị nhiễm khuẩn đường ruột trên chó. |
NT-105 |
|
|
TH.Quin.100 |
Flumequine sodium |
Chai, lọ |
10, 20, 100, 500 ml, 1, 2, 5 lít |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hệ hô hấp, đường tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm |
NT-106 |
|
|
TH.Flodex.10 |
Florfenicol |
Chai, lọ |
10, 20, 100, 500 ml, 1, 2, 5 lít |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hệ hô hấp trên lợn, gia cầm. |
NT-107 |
|
|
TH.COLITRIM |
Colistin sulfat Trimethoprim |
gói |
10, 20, 50, 100, 500gam, 1, 2, 5, 10kg
|
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin, Trimethoprim gây ra trên bê, cừu non, thỏ, lợn, gia cầm |
NT-108 |
9. Công ty TNHH Dược thú y Thăng Long
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
TĐ. Flumequin |
Flumequin |
Túi, Lon |
10; 20; 50; 100; 500g; 1kg |
Trị Colibacillosis, Pasteurellosis, Salmonellosis trên bê, nghé, lợn, gia cầm. |
TL-31 |
|
|
TĐ. Florcin |
Florfenicol |
Túi, Lon |
10; 20; 50; 100; 500g; 1kg |
Trị bệnh đường hô hấp trên lợn |
TL-32 |
|
|
TĐ. Paracetamol |
Paracetamol |
Túi, Lon |
10; 20; 50; 100; 500g; 1kg |
Trị tiệu chứng sốt do nhiễm trùng đường hô hấp cấp tính. |
TL-34 |
|
|
TĐ-Doxy Tylan |
Doxycyclin Hyclate, Tylosin Tartrate |
Túi, lon |
10, 20, 50, 100, 500g; 1kg |
Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm |
TL-38 |
|
|
TĐ-Amoxy Extra |
Amoxycillin |
Túi, lon |
10, 20, 50, 100, 500g; 1kg |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycilln trên bê, cừu, lợn, gia cầm |
TL-39 |
|
|
TĐ-Ampidecoli |
Ampicillin trihydrate, Colistin sulfate |
Túi, lon |
10, 20, 50, 100, 500g; 1kg |
Trị nhiễm trùng đường ruột trên gia cầm |
TL-40 |
|
|
Đặc trị phân xanh, phân trắng |
Colistrin sulfate, Neomycin sulfate |
Túi, lon |
10, 20, 50, 100, 500g; 1kg |
Trị ỉa chảy, phó thương hàn trên bê, nghé, cừu non, dê non, lợn con, gia cầm, thỏ. |
TL-41 |
|
|
TĐ-Damiton |
Sulfamonomethoxine, Trimethoprim |
Túi, lon |
10, 20, 50, 100, 500g; 1kg |
Trị nhiễm trùng hô hấp, cầu trùng, viêm tử cung, nhiễm trùng huyết, viêm vú, tiết niệu, tiêu hóa trên gia súc, gia cầm. |
TL-42 |
10. Công ty Cổ phần Thú y xanh (Greenvet)
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
AMOXYCOL - WS |
Amoxycillin trihydrate, Colistin sulphate |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị E.coli, viêm ruột hoại tử, tụ huyết trùng, thương hàn, coryza, nhiễm khuẩn trên gia súc, gia cầm |
GRV-46 |
|
|
Trimazol - 480WS |
Sulphadiazin, Trimethoprim |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị E.coli, Sallmonella, tụ huyết trùng, nhiễm khuẩn trên gia súc, gia cầm |
GRV-47 |
|
|
NEOX - CHICK |
Oxytetracycline, Neomycin sulphate,Vitamin |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị nhiễm khuẩn, tăng sức đề kháng |
GRV-48 |
|
|
NEO-DOX PLUS |
Doxycycline hyclate, Neomycin sulphate |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị CRD, E.coli, thương hàn, suyễn, nhiễm khuẩn trên gia súc, gia cầm |
GRV-50 |
|
|
COLI - S 1200WP |
Colistin sulphate |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị các vi khuẩn gây bệnh nhạy cảm với Colistin trên gia súc, gia cầm |
GRV-51 |
|
|
DOXYGEN |
Gentamicin sulphate, Doxycycline hyclate |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 200; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị CRD, E.coli, tụ huyết trùng, thương hàn, Heamophilus trên gia súc, gia cầm |
GRV-52 |
|
|
DOXYCOL |
Doxycycline hyclate, Colistin sulphate |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 200; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị CRD, E.coli, tụ huyết trùng, thương hàn, suyễn, Heamophilus trên gia súc, gia cầm |
GRV-53 |
|
|
LS - FORTE |
Spectomycin, Lincomycin |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 200; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị CRD, E.coli, tụ huyết trùng, thương hàn, suyễn, ileitis trên gia súc, gia cầm |
GRV-54 |
|
|
NEOMIX |
Neomycin sulphate |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 2; 5; 10kg |
Trị nhiễm khuẩn nhạy cảm với neomycin trên gia súc, gia cầm |
GRV-55 |
|
|
OTC 220 Premix
|
Oxytetracycline |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 200; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị viêm đường ruột, viêm teo mũi, bệnh nghệ do Leptospira trên heo. Trị viêm ruột do vi khuẩn trên cừu, dê con. Viêm đường ruột do vi khuẩn và viêm phổi trên bê, nghé |
GRV-56 |
|
|
Doxymix 12,5% |
Doxycycline (hyclate) |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 200; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị viêm phổi trên heo |
GRV-57 |
11. Công ty Cổ phần dược phẩm xanh
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
BROM PLUS |
Bromhexine HCl |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 200; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị triệu chứng về rối loạn hô hấp- giảm cơn hen |
GRP-11 |
|
|
MEGACOX |
Sulfaclozine |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 200; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị cầu trùng, thương hàn, tụ huyết trùng |
GRP-13 |
|
|
GENTADOX |
Gentamicin sulphate Doxycyclin hyclate |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 200; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị CRD, E.coli, tụ huyết trùng, thương hàn, Heamophilus trên gia súc, gia cầm |
GRP-14 |
|
|
Linco-S Premix |
Spectinomycin, Lincomycin |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 200; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị CRD, E.coli, tụ huyết trùng, thương hàn, suyễn, ileitis trên gia súc, gia cầm |
GRP-16 |
|
|
COLIMOX WS
|
Amoxycillin trihydrate, Colistin sulphate |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 200; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị E.coli, viêm ruột hoại tử, tụ huyết trùng, thương hàn, coryza, nhiễm khuẩn trên gia súc, gia cầm |
GRP-17 |
|
|
Quino - cox
|
Sulfaquinoxaline, Trimethoprim |
Túi, hộp |
10; 20; 50; 100; 200; 500g, 1; 2; 5; 10kg |
Trị cầu trùng, nhiễm Coli huyết trên gà, vịt, ngan, cút. |
GRP-18 |
12. Công ty cổ phần thuốc thú y Đất Việt
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
V-Top.E+ |
Neomycine, Oxytetracycline |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100g; 1kg |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycine và Oxytetracycline trên bê,cừu, lợn, gia cầm |
Vietvet-1 |
|
|
V-T.Cocid |
Trimethoprim, Sulfadimethoxine |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100g; 1kg |
Trị cầu trùng, viêm ruột, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, dê, cừu non, lợn con, gà, thỏ. |
Vietvet-2 |
|
|
V-T.Cosvit |
Trimethoprim, Sulfachloropyridazine |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100g; 1kg |
Trị bệnh đường tiêu hoá, viêm phổi trên bê, nghé, lợn, gia cầm. |
Vietvet-3 |
|
|
V-Restop |
Doxycycline, Tylosin |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100g; 1kg |
Trị viêm dạ dày-ruột, đường hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
Vietvet-4 |
|
|
V-Ampi-Col.I |
Ampicillin, Colistin |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100g; 1kg |
Trị bệnh đường tiêu hoá, hô hấp, hội chứng MMA trên bò, cừu, lợn, gia cầm. |
Vietvet-5 |
|
|
V-T.Ngan Vit |
Oxytetracycline, Tylosin |
Túi, Lon |
5;10;20;50;100g; 1kg |
Trị bệnh đường hô hấp, khớp, da trên lợn, gia cầm. |
Vietvet-6 |
|
|
V-Ampi-Col.E |
Ampicillin, Colistin |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100g; 1kg |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin và Colistin gây ra trên bò, cừu, lợn, gia cầm |
Vietvet-7 |
|
|
V-TTS |
Spiramycin, Oxytetracycline |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100g; 1kg |
Trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Spiramycin và Oxytetracycline trên lợn, bê, gà, vịt, ngan |
Vietvet-8 |
|
|
V-Gendoxy.T |
Doxycycline, Gentamycin |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100g; 1kg |
Trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hoá trên bê, nghé, lợn, gà, ngan, vịt. |
Vietvet-9 |
|
|
V-T.Flo 40S |
Florfenicol |
Gói, Lon |
5;10;20;50;100;500g;1kg |
Trị nhiễm trùng hô hấp trên lợn |
Vietvet-10 |
|
|
V-T.Nấm phổi |
Nystatin |
Gói, Lon |
5;10;20;50;100; 500g; 1kg |
Phòng trị nấm trên gia cầm. |
Vietvet-11 |
|
|
V-T.Flu 100S |
Flumequine |
Gói, Lon |
5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, gia cầm. |
Vietvet-12 |
|
|
V-T.Coc 300S |
Sulfachloropyrazine |
Gói, Lon |
5;10;20;50;100; 500g; 1kg |
Trị cầu trùng, thương hàn trên gà. |
Vietvet-13 |
|
|
V-T.Sacoli |
Neomycin, Colistin |
Gói, Lon |
5;10;20;50;100; 500g; 1kg |
Trị nhiễm trùng đường tiêu hoá trên bê, cừu non, dê non, heo, gia cầm, thỏ. |
Vietvet-14 |
|
|
T.T.S Blue |
Spiramycin, Trimethoprim |
Túi, Lon |
10; 20; 50; 100; 500g; 1 kg |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, dê, cừu, dê, gia cầm, thỏ. |
Vietvet-15 |
|
|
T.Leva-GS |
Levamisol |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1 kg |
Phòng và trị giun dạ dày-ruột, phổi trên trâu, bò, lợn, gia cầm. |
Vietvet-16 |
|
|
T. Amo-Coli |
Amoxicilline, Colistin |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1 kg |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, sinh dục trên bê, lợn, gia cầm. |
Vietvet-17 |
|
|
T. Doxin 200 |
Doxycyclin |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1 kg |
Trị nhiễm khuẩn dạ dày- ruột, hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
Vietvet-18 |
|
|
Doxy 50%-HP |
Doxycyclin |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1 kg |
Trị nhiễm khuẩn dạ dày- ruột, hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
Vietvet-19 |
|
|
T.Amoxy 50% |
Amoxicilline |
Túi, Hộp |
50; 100; 200; 500g; 1; 5; 10 kg |
Trị viêm nhiễm đường hô hấp, hồng lỵ, nhiễm trùng máu, viêm nhiễm đường tiết niệu, viêm da trên lợn. |
Vietvet-20 |
|
|
Anticoc 100 HP |
Sulfadimethoxine, Trimethoprim |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1 kg |
Trị cầu trùng, viêm ruột, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, dê, cừu non, lợn con, gia cầm, thỏ. |
Vietvet-21 |
|
|
T. Gendox 20/20 |
Gentamycin, Doxycyclin |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1 kg |
Trị nhiễm khuẩn dạ dày- ruột, hô hấp trên bê, lợn, gia cầm. |
Vietvet-22 |
|
|
T. Dotylo Extra |
Doxycyclin, Tylosin |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1 kg |
Trị nhiễm khuẩn dạ dày- ruột, hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
Vietvet-23 |
|
|
T.Amoxy 150 |
Amoxicilline |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1 kg |
Trị viêm nhiễm đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm khuẩn niệu sinh dục trên bê, lợn, gia cầm. |
Vietvet-24 |
13. Công ty Cổ phần đầu tư liên doanh Việt Anh
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Viaenro - 5 inj |
Enrofloxacin |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, các bệnh ỉa chảy,.. |
VA-06 |
|
|
Via Quino-10 |
Enrofloxacin |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, các bệnh ỉa chảy,.. |
VA-07 |
|
|
Tylosin 5% inj |
Tylosin tartrat |
Lọ |
10; 50; 100ml |
Trị các bệnh đường hô hấp, hen suyễn, CRD,.. |
VA-08 |
|
|
Chlotetrason 10% inj |
Chlotetracyclin |
Lọ |
5,10; 20; 50; 100ml |
Trị các bệnh đường tiêu hóa, hô hấp |
VA-09 |
|
|
Oxytetracyclin 10% |
Oxytetracyclin HCL |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị các bệnh viêm phổi, viêm ruột, dạ dày,… |
VA-10 |
|
|
Via.Vitamin B1 |
Vitamin B1 |
Lọ |
50; 100ml |
Phòng và trị các bệnh do thiếu Vitamin B1 |
VA-11 |
|
|
Viamectin-25 |
Ivemectin |
Lọ |
10; 20; 100ml |
Tẩy các loại giun, trị các loại ký sinh trùng |
VA-12 |
|
|
Tiamulin HF 10% |
Tiamulin HF |
Lọ |
10; 20; 100ml |
Phòng và trị nhiễm khuẩn đường hô hấp như viêm phổi, suyễn, viêm màng phổi |
VA-13 |
|
|
Vitamin C 5% |
Vitamin C |
Lọ |
50; 100ml |
Phòng và trị các bệnh do thiếu Vitamin C |
VA-14 |
|
|
B Complex |
Vitamin nhóm B |
Lọ |
20;50; 100ml |
Phòng và trị các bệnh do thiếu Vitamin |
VA-15 |
|
|
Spolymycin |
Colistin sulfate |
Lọ |
10; 20;100ml |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, viêm xoang, vịt khẹc, thương hàn, phân trắng, |
VA-16 |
|
|
Nor.E.Coli |
Norfloxacin HCL |
Lọ |
20; 10; 100ml |
Phòng và trị viêm ruột, ỉa chảy, THT, đóng dấu, viêm phổi, CRD, CCRD |
VA-18 |
|
|
Viamoxyl |
Amoxycilline |
Chai |
10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycilline |
VA- 19 |
|
|
Viaprimazin |
Trimethoprime, Sulfadiazine |
Lọ |
10; 20; 100ml |
Trị nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprime và Sulfadiazine. |
VA- 20 |
|
|
Rovamycin |
Spiramycin |
Lọ |
5; 10; 20; 50 ; 100ml |
Phòng, trị các bệnh do Mycoplasma và các vi khuẩn Gr(+), Gr (-) gây ra. |
VA- 23 |
|
|
Glucose 30% |
Glucose |
Chai |
10; 20; 50; 100ml |
Cung cấp năng lương, tăng sức đề kháng , |
VA- 25 |
|
|
Via.Antibio |
Ampicilline trihydrate, Colistin (sulfat), Dexa |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Phòng và trị bệnh đường ruột, viêm phổi, đường tiết niệu cho trâu, bò, lợn, cừu, ngựa |
VA- 26 |
|
|
Viaflox 100 |
Enrofloxacine
|
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacine cho trâu, bò |
VA- 27 |
|
|
Viaquyl 60S
|
Flumequine |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequine |
VA- 29 |
|
|
Viaflox 50 |
Enrofloxacine |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacine cho trâu, bò, lợn, chó |
VA- 30 |
|
|
Viaquino 100 |
Enrofloxacine |
Lọ |
10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacine cho gia cầm. |
VA- 31 |
|
|
Viaquino 25 |
Enrofloxacine |
Lọ |
10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacine cho bê, nghé. |
VA- 32 |
|
|
Vialimox |
Amoxycilline (trihydrate), Colistin |
Lọ |
20; 50; 100ml. |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycilline và Colistin cho lợn, bê, nghé. |
VA- 36 |
|
|
Viatylan 20% |
Tylosine |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin trên trâu, bò, dê, cừu, lợn. |
VA-39 |
|
|
Viacolin |
Kanamycine sulfat, Colistin sulfat |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Kanamycine và Colistin lợn, chó, mèo. |
VA-40 |
|
|
VIA.Khớp |
Phenylbutazone |
Chai |
10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm khớp, viêm màng hoạt dịch, viêm vú, tử cung |
VA-45 |
|
|
VIA.Suyễn |
Doxycyclin |
Chai |
10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm phổi, phế quản trên trâu, bò, lợn |
VA-46 |
|
|
VIA.Doxyl LA |
Doxycyclin |
Chai |
10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm phổi, phế quản, hen suyễn trên trâu, bò, lợn |
VA-47 |
|
|
Đặc trị E.coli sưng phù đầu-VIA |
Flumequine |
Chai |
10; 20; 50; 100ml |
Trị bệnh sưng phù đầu trên lợn do E.coli |
VA-49 |
|
|
Via. Gentamox |
Amoxycilline, Gentamycin |
Chai |
20; 50; 100; 250ml |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycilline và Gentamycin |
VA-52 |
|
|
Via.Gine+C |
Analgine, Vitamin C |
Chai |
10; 20; 50; 100ml |
Chữa cảm nắng, sốt cao, thấp khớp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo. |
VA-54 |
|
|
Via.flor LA |
Florfenicol |
Chai |
10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò, heo |
VA-58 |
|
|
Viaenro-25 |
Enrofloxacin |
Chai |
10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng tiêu hoá, hô hấp, sinh dục trên bê, nghé. |
VA-59 |
|
|
Via.Coccid |
Sulfaquinoxalin, Pyrimethamine |
Lọ |
5;10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Trị cầu trùng, nhiễm trùng đường tiêu hoá trên gia cầm, thỏ. |
VA-63 |
|
|
Chloterason |
Doxycycline HCL |
Chai |
10, 20, 50, 100ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, dạ dày ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline |
VA-9 |
|
|
Via.cox Toltral |
Toltrazuril |
Lọ |
10, 20, 50, 100, 500ml; 1 lít |
Trị cầu trùng ở gà |
VA-66 |
|
|
Đặc trị E.coli sưng phù đầu |
Flumequine |
Chai |
10, 20, 50, 100ml |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequine |
VA-67 |
|
|
Viatril |
Enrofloxacine base |
Chai |
10, 20, 100ml |
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacine |
VA-69 |
|
|
Via. Fer dextran B12 |
Fer dextran, B12 |
Lọ |
2;5;10;20;50;100; 250ml |
Trị thiếu máu do thiếu sắt ở bê và lợn con |
VA-72 |
|
|
Via. Flosol oral |
Florfenicol |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1 lít |
Trị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp do VK nhạy cảm với Florfenicol trên lợn, gia cầm |
VA-77 |
|
|
Azquinotec |
Enrofloxacin |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1 lít |
Trị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp, sinh dục do VK nhạy cảm với Enrofloxacin trên gia cầm |
VA-78 |
|
|
Az Flotec 23% oral |
Florfenicol |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1 lít |
Trị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol trên lợn |
VA-81 |
|
|
AZ DIPAFENAC |
Diclofenac sodium |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250ml; 1 l |
Hạ sốt, giảm đau trong đau bụng, bệnh đường ruột, viêm vú, viêm khớp cấp tính, mãn tính và an thần trên bò, cừu, dê, ngựa, lạc đà, chó và mèo |
VA-83 |
|
|
AZ Gluco KC Bamin |
Vitamin C, Calcium gluconogluco heptonate Sodium Hypophosphite |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250ml; 1l |
Bổ sung Vitamin C, Calci, Phospho cho hoạt động của hệ thần kinh, cơ bắp và tim mạch. Tăng cường chuyển hóa trên bò, cừu, dê, lợn, ngựa, chó, mèo |
VA-84 |
|
|
AZ - Meloxicam |
Meloxicam
|
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250ml; 1l |
Chống viêm giảm đau trong các bệnh về cơ, xương cấp tính và mãn tính. Trị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm vú, nhiễm trùng huyết trên bò, ngựa, lợn. |
VA-87 |
|
|
IVERMEC 1% |
Ivermectine |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250ml |
Tẩy giun tròn, giun phổi, giun dạ dày, giun đường tiêu hóa và các loại ấu trùng. Diệt ve, ghẻ, bọ chét, chấy rận ở bò, cừu, lợn. |
VA-89 |
|
|
VIA.Bromhexin |
Bromhexine
|
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250ml |
Tác dụng loãng đờm, tan đờm, hỗ trợ điều trị các bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, chó, mèo. |
VA-90 |
|
|
VIA.hepatol + B12 |
Sorbitol, Methionine, Vitamin B12, Vitamin B6, Vitamin B2 |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250ml |
Tăng tiết mật, giải độc và tăng cường chức năng gan cho thú khi mắc các bệnh nhiễm trùng, sử dụng kháng sinh nhiều ngày, ngộ độc thức ăn |
VA-91 |
|
|
Az.amoxy-col 20% |
Amoxycillin trihydrat, Colistin sulfat |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1 kg |
Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, đường hô hấp, đường sinh dục trên bê, cừu, lợn, gia cầm. |
VA-93 |
|
|
Az.doxtyl 300 extra |
Tylosine tartrate, Doxycycline hyclate |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1 kg |
Trị nhiễm trùng do các chủng nhạy cảm vói Tylosine, Doxycycline trên bê, nghé, lợn, gia cầm. |
VA-94 |
|
|
Az.quino 20% gold
|
Enrofloxacin |
Lọ |
10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1lit |
Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm, trâu, bò, bê, cừu, dê. |
VA-95 |
|
|
Az.gentidox |
Gentamycin sulfat, Doxycycline hyclate |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1 kg |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Gentamycin, Doxycycline trên trâu, bò, lợn, gia cầm |
VA-96 |
|
|
Az.tylo 200 |
Tylosine tartrate |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1 kg |
Trị bệnh hô hấp mãn tính trên gia cầm, viêm màng hoạt dịch và viêm xoang trên trâu, bò, lợn. |
VA-97 |
|
|
Az.levasol 20% |
Levamisole HCL |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1 kg |
Phòng và điều trị các loại giun ở các loài gia súc, cừu, dê, lợn, gia cầm. |
VA-98 |
|
|
Az.cocidial usa |
Sulfaclozine |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1 kg |
Trị cầu trùng, thương hàn, dịch tả trên gia cầm |
VA-99 |
|
|
Aztosal |
Butaphosphan, Vitamin B12 |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250ml; 1lit |
Trị rối loạn chuyển hóa do sau khi điều trị bệnh, dinh dưỡng kém, dưỡng chất không đầy đủ. |
VA-101 |
HƯNG YÊN
14. Công ty Cổ phần Hùng Nguyên
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Analgin-C |
Analgin , Vitamin C |
Gói |
5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1Kg |
Giảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèo, thỏ, gia cầm. |
NGH- 90 |
15. Công ty Cổ phần Provet Việt Nam
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Doxypro 20% |
Doxycycline HCL |
Gói, Lon, Xô |
10; 20; 50; 100; 500g; 1; 2; 5kg |
Trị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp trên bê. |
PRO-16 |
|
|
Promoxy 50% |
Amoxicillin trihydrate |
Gói, Lon, Xô |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1kg |
Trị viêm phế quản truyền nhiễm trên lợn. |
PRO-17 |
|
|
Promyco |
Enrofloxacin |
Túi, lon |
10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1kg |
Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp và tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm. |
PRO-18 |
|
|
Prodoty |
Doxycycline HCl Tylosin tartrate |
Gói, Lon, Xô |
10; 20; 50; 100; 500g; 1; 2; 5kg |
Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, nghé, heo, dê, cừu, gia cầm. |
PRO-19 |
|
|
Pro-Sulfacoc |
Sulfaquinoxalin, Trimethoprim |
Gói, Lon, Xô |
10; 20; 50; 100; 500g; 1; 2; 5kg |
Trị cầu trùng, Tụ huyết trùng, Thương hàn trên gia cầm. |
PRO-20 |
TỈNH THÁI NGUYÊN
16. Công ty cổ phần thuốc thú y Đức Hạnh (MARPHAVET)
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Martrill 10% |
Enrofloxacin |
Chai, lọ |
10, 50, 100, 250, 500ml |
Trị viêm khớp, viêm đường hô hấp cho trâu, bò, lợn, nhiễm trùng đường tiết niệu ở chó. |
MAR-22 |
|
|
Alflox oral
|
Norfloxacin base |
Chai, lọ |
10, 50, 100, 250, 500ml |
Trị tụ huyết trùng trên trâu, bò, lợn, viêm khớp bò do M. bovis, nhiễm trùng niệu |
MAR-21 |
|
|
Markacolis |
Kanamycin, Colistin |
Chai, lọ |
10, 50, 100, 250, 500ml |
Trị THT trâu bò, ỉa chảy trên gia súc, chó, mèo và bạch lỵ ở gà. |
MAR-7 |
|
|
Quinocoli |
Norfloxacine |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm. |
MAR-12 |
|
|
Martrill 5% |
Enrofloxacine |
Chai |
10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, đường tiết niệu trên trâu, bò, lợn, chó. |
MAR-13 |
|
|
Nor.ecoli |
Norfloxacine |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, khớp trên trâu, bò, lợn, chó. |
MAR-14 |
|
|
Martylan |
Tylosin tartrate |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin gây ra trên trâu, bò, lợn, dê, cừu. |
MAR-1 |
|
|
Marphamox-LA |
Amoxycillin |
Lọ |
20; 50; 100ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu., chó, mèo. |
MAR-2 |
|
|
Marfluquine |
Flumequine |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm khuẩn do VK nhạy cảm với Flumequinetrên trâu, bò, ngựa, lợn, gia cầm. |
MAR-4 |
|
|
Colimar.inj |
Colistin |
Chai |
20; 50; 100ml |
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin ởtrâu, bò, ngựa, lợn, cừu, thỏ, gia cầm. |
MAR-5 |
|
|
Martin LA |
Ivermectin |
Chai |
5;10;20;50;100;500ml; 1l |
Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên bò. |
MAR-23 |
|
|
Mar-Cetius-new |
Ceftiofur |
Chai |
5;10;20;50;100;500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng hô hấp trên bò, heo. |
MAR-24 |
|
|
Marenro 10 |
Enrofloxacin |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Trị bệnh đường hô hấp, đường ruột, nhiễm trùng sinh dục trên gia gia cầm. |
MAR-26 |
|
|
Marzurilcoc |
Toltrazuril |
Chai |
10;20;50;100;250;500ml;1l |
Phòng và trị bệnh cầu trùng trên gà. |
MAR-27 |
|
|
Big coc |
Sulfadiazine, Trimethoprime |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadiazine và Trimethoprime |
MAR-29 |
|
|
Mar-Flor LA |
Florfenicol |
Chai |
10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò, heo |
MAR-30 |
|
|
Marnagin-C |
Dipyrone |
Chai |
10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Thuốc giảm đau cho trâu bò, lợn và chó |
MAR-31 |
|
|
Marphamox-gen LA |
Amoxicilline, Gentamycin |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 500ml; 1l |
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicilline, gentamycin trên trâu, bò, lợn |
MAR-36 |
|
|
Colicoc |
Sulfadimidine Sulfaquinoxaline |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimidine, Sulfaquinoxaline trên gia cầm. |
MAR-37 |
|
|
Mectin-27 |
Ivermectin |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị ký sinh trùng nhạy cảm với Ivermectin như giun tròn, giun phổi, chấy, rận và bọ ve |
MAR-38 |
|
|
Marflovet |
Florfenicol |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị bệnh gây ra bởi vi khuẩn gram(-) và gram(+) mẫn cảm với Florfenicol gây ra trên lợn, gia cầm |
MAR-40 |
|
|
Oxtaxin 5% |
Oxytetracycline (HCl) |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị vi khuẩn nhạy cảm với oxytetracycline gây ra trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, ngựa, chó, mèo. |
MAR-41 |
|
|
Marflo-45% |
Florfenicol |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol trên trâu, bò |
MAR-42 |
|
|
Martylan@ |
Tylosine |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosine gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, lợn. |
MAR-43 |
|
|
Enroflocin |
Enrofloxacine |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với enrofloxacine gây ra trên bê. |
MAR-45 |
|
|
Doxy-Hencoli |
Doxycycline (hyclate) |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị bệnh nhiễm khuẩn do vi khuản nhạy cảm với Doxycycline trên lợn, gà. |
MAR-48 |
|
|
Toltracoccis |
Totrazuril
|
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị cầu trùng trên lợn con. |
MAR-54 |
|
|
Methocin -Tri |
Sulfadimethocin Trimethoprime |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm Trimethoprime và sulfadimethoxine trên gia cầm, thỏ. |
MAR-57 |
|
|
Trisulfa |
Sulfadimethocin Trimethoprime |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprim và Sulfadimethoxine trên ngựa, bò, cừu, dê, lợn, chó, mèo. |
MAR-58 |
|
|
Nanococ |
Sulfadimethocin Trimethoprime |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với trimethoprime và sulfadimethoxine trên thỏ |
MAR-59 |
|
|
Nanococcis |
Sulfadimethocin Trimethoprime |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimidine và Sulfaquinoxaline trên gia cầm. |
MAR-60 |
|
|
Coli- Lỵ |
Colistin (sulfate)
|
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với colistine trên bê, lợn, cừu, gia cầm |
MAR-61 |
|
|
E.coli-Viêm |
Colistine Ampicilline |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm vơi Colistine và Ampiciline gây ra trên bò, cừu, dê, lợn |
MAR-65 |
|
|
Cefadog |
Cefalexine |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm khuẩn mô mềm, nhiễm trùng da, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm trùng đường tiết liệu trên chó, mèo |
MAR-72 |
|
|
Nanocoli |
Sulfadimidine Suulfaquinoxaline |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimidine và Sulfaquinoxaline trên gia cầm |
MAR-73 |
|
|
Nanotylan |
Tylosine |
Chai
|
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, tiêu hóa, viêm vú trên trâu,bò, dê, cừu và lợn. |
MAR-74 |
|
|
Nanoflocin |
Flofenicol |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn |
MAR-77 |
|
|
Ceptyl |
Ceftiofur |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Ceftiofur trên trâu, bò, lợn |
MAR-82 |
|
|
Nanomoxcoli |
Amoxicilline Colistine |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm tĩnh mạch trên bê, lợn, chó, mèo |
MAR-84 |
|
|
Marfluquyl
|
Flumequine |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp và tiết niệu do vi khuẩn nhạy cảm với flumequine trên ngựa, bò, cừu, dê, lợn và gia cầm |
MAR-85 |
|
|
Nanoenro |
Enrofloxacine |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm da, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò, lợn, chó. |
MAR-86 |
|
|
Enrohen |
Enrofloxacine |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacine gây ra |
MAR-88 |
|
|
Úm chuyên dụng |
Amoxicilline; erythromycin |
Túi, lon |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500, 1.000g |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicilline và erythromycin . |
MAR-90 |
|
|
OTC 300-LA
|
Oxytetracyclin; Flunixin |
Lọ |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500, 1.000ml |
Trị bệnh đường hô hấp gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin. |
MAR-91 |
|
|
AMOX-COLIS |
Amoxicilline Colistine |
Túi, lon |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500, 1.000g |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, đường hô hấp trên bê, dê, cừu, gia cầm và lợn |
MAR-92 |
|
|
DOXY-COLIS
|
Doxycycline Colistine |
Túi, lon |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500, 1.000g |
Trị bệnh đường tiêu hóa, đường hô hấp trên bê, dê, cừu, gia cầm, lợn |
MAR-93 |
|
|
DOXY-TYLAN
|
Doxycycline Tylosine |
Túi, lon |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500, 1.000g |
Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, cừu, gia cẩm, lợn |
MAR-94 |
|
|
ERY-COLIS |
Erythromycine Colistine |
Túi, lon |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500, 1.000g |
Trị viêm dạ dày, ruột trên bê, ngựa con, dê, cừu, lợn |
MAR-95 |
|
|
GENTA-DOXY |
Doxycycline Gentamicine |
Túi, lon |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500, 1.000g |
Trị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, cừu, gia cầm, lợn |
MAR-96 |
|
|
MARCOC-E.COLI
|
Sulfadimethoxine Colistine (sulfate) |
Túi, lon |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500, 1.000g |
Trị nhiễm khuẩn đường ruột trên bê, cừu
|
MAR-97 |
|
|
MARPHAMOX-100 |
Amoxicilline (trihydrate) |
Chai, lọ |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500, 1.000ml |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm phế quản, viêm phế quản phổi, viêm phổi, viêm màng phổi, nhiễm trùng đường tiêu hóa, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm trùng da trên chó, mèo, bò, heo con |
MAR-98 |
|
|
SULFA.TRI 5-1 |
Trimethoprime Sulfadimethoxine |
Túi, lon |
5, 10,20, 50, 100, 250, 500, 1000g |
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprime Sulfadimethoxine: Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng da, viêm khớp và viêm màng hoạt dịch trên bê |
MAR-99 |
|
|
TRI-ERYCINE |
Trimethoprime Erythromycine |
Chai, lọ |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500, 1000ml |
Trị viêm vú lâm sàng |
MAR-100 |
|
|
Bendazole |
Fenbendazole |
Túi, lon |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500g, 1, 3, 5kg |
Trị ký sinh trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn |
MAR-101 |
|
|
Coli 102 Oral |
Colistine sulfate Trimethoprime |
Chai, lọ |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500, 1.000ml |
Trị bệnh nhiễm trùng dạ dày ruột trên bê, nghé, cừu non, lợn con |
MAR-102 |
|
|
CEF 750 |
Cefquinome sulfate |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị viêm vú lâm sàng trên bò sữa. |
MAR-103 |
|
|
LINCOCIN 40% |
Lincomycine (HCl) |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g 1kg |
Trị viêm ruột trên lợn, gà. |
MAR-104 |
|
|
TETRA-TYLO |
Tetracycline (HCl) Tylosine tartrate |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g 1kg |
Trị viêm phổi trên bê. |
MAR-105 |
|
|
TICOSIN MIX |
Tilmicosine photphate |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g 1kg |
Trị bệnh đường hô hấp trên lợn. |
MAR-106 |
|
|
Atropin |
Atropin sulfate |
Chai, lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Giãn đồng tử mắt trên ngựa, chó, mèo. |
MAR-107 |
|
|
Cef-5 |
Cefquinome sulfate |
Chai, lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợn. |
MAR-108 |
|
|
Cầu trùng viêm ruột TC |
Chlortetracycline, Sulfadimidine |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g 1kg |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Chlortetracycline, Sulfadimidine trên bê, cừu non. |
MAR-109 |
|
|
Super trứng |
Doxycycline hyclate |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g 1kg |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường ruột trên bê, nhiễm khuẩn hô hấp trên lợn, gà. |
MAR-110 |
|
|
Doxymix 400 |
Doxycycline hyclate |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g 1kg |
Trị nhiễm trùng phổi do Pasteurella multocida trên lợn |
MAR-111 |
|
|
Doxy hen suyễn Coli |
Doxycycline hyclate |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm khuẩn hô hấp trên lợn. Trị CRD trên gà. |
MAR-112 |
|
|
Ampimix |
Ampicillin trihydrate |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g 1kg |
Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên gà, vịt. |
MAR-113 |
|
|
Ampi 800 |
Ampicillin trihydrate |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g 1kg |
Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên lợn. |
MAR-114 |
|
|
Ampicolis T |
Ampicilline, Colistin (sulfate) |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm khuẩn nội mạc tử cung trên bò |
MAR-115 |
|
|
Danoflocin |
Danofloxacine mesylate |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm vú cấp tính, viêm ruột do E.coli trên trâu bò và bê nghé |
MAR-116 |
|
|
Marbocin 200 |
Marbofloxacin |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên bê, lợn |
MAR-117 |
|
|
Tilsinmar |
Tilmicosine |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị viêm phổi, viêm vú, viêm móng trên trâu, bò, cừu |
MAR-118 |
|
|
Marphamox 140-LA |
Amoxicilline , Acid Clavulanic |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò |
MAR-119 |
|
|
Cefanew-LA |
Ceftiofur |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị bệnh đường hô hấp, viêm đa khớp, nhiễm trùng huyết trên lợn |
MAR-120 |
|
|
Chlortetra |
Chlortetracycline HCl |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g 1kg |
Trị nhiễm trùng đường phổi, đường ruột trên thỏ, lợn, cừu con cai sữa, gia cầm |
MAR-121 |
|
|
Chlortetra-sulfa |
Chlortetracycline HCl, Sulfamethoxypyridazine |
Túi, lon |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g 1kg |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Chlortetracycline và Sulfamethoxypyridazine gây ra trên lợn, bê, cừu |
MAR-122 |
|
|
Oxytetra-LA |
Oxytetracycline dihydrate |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò, cừu, lợn. |
MAR-123 |
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
17. Công ty liên doanh Bio-Pharmachemie
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Bio-albenol 2,5% plus |
Albendazole; Selenium; Cobalt |
Chai |
60; 150; 250; 500 ml; 1; 5 lít. |
Trị sán lá gan, giun phổi, và các loại giun tròn đường ruột trưởng thành, chưa trưởng thành và trứng ở trâu, bò, dê, cừu. |
LD-BP-467 |
|
|
Bio-amox.clav |
Amoxicillin trihydrate Clavulanic acid |
Chai |
5;10; 20; 50; 100; 250 ml. |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiết niệu, sịnh dục trên trâu, bò, dê, cừu, bê, chó, mèo, lợn |
LD-BP-468 |
|
|
Bio-ceptiofur |
Ceftiofur sodium |
Chai |
1; 4g |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn; viêm đường tiết niệu trên chó; Khống chế tỉ lệ chết sớm ở gà 1 ngày tuổi. |
LD-BP-469 |
|
|
Bio-Levaxantel |
Praziquantel Levamisole HCl |
Chai |
60; 150; 250; 500 ml; 1; 5 lít. |
Phòng và trị sán dây, giun đũa, giun kim, giun phổi, giun tóc, giun xoăn trên gia cầm. |
LD-BP-470 |
|
|
Bio-Tilmicosin |
Tilmicosin |
Chai |
60; 150; 250; 500 ml; 1; 5 lít. |
Trị bệnh tụ huyết trùng, viêm phổi, CRD trên lợn, gia cầm |
LD-BP-471 |
|
|
Bio-Tulacin 100 |
Tulathromycin |
Chai |
5;10; 20; 50; 100; 250 ml. |
Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo. |
LD-BP-472 |
|
|
Bio-florsone 400 LA |
Florfenicol |
Chai, ống |
5; 10; 20; 50; 100; 250ml |
Trị viêm phổi , viêm ruột, ỉa chảy, viêm khớp, đau móng, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, dê, cừu, lợn |
LD-BP-473 |
|
|
Bio-genta mas |
Cephalexin monohydrate, Gentamycin sulfate |
Syringe |
5; 10; 20ml |
Trị viêm vú trên bò sữa, dê, cừu |
LD-BP-474 |
18. Công ty Cổ phần Saigonvet
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
SG.Cept |
Ceftiofur sodium |
Chai |
1g, 5g, 10g |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tụ huyết trùng, viêm phổi cấp tính, thương hàn, viêm tử cung trên heo, trâu, bò, dê, cừu, gia cầm. |
HCM-X2-255 |
|
|
SG. Vetemuc-C |
Acetylcystein, Vitamin C |
Gói, Hộp, Bao |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500g; 1, 5, 10kg |
Làm loãng đàm, dùng kết hợp kháng sinh trong bệnh suyễn heo do Mycoplasma, hen gà, khẹc vịt |
HCM-X2-258 |
19. Công ty TNHH Quốc Minh
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Colamoxin |
Amoxicillin trihydrate, Colistin sulfate |
Gói, Hộp |
10; 20; 50; 100; 500g; 1; 10kg |
Trị bệnh đường ruột trên trâu bò, dê, cừu, heo và gia cầm. |
HCM-X20-145 |
|
|
B complex C |
Vitamin: B1, B2, B6, B12, PP, C,Methionine, glucose, taurine. |
Ống, Lọ |
5;10;20;50;100, 200, 500ml. |
Trị bệnh do thiếu vitamin, tăng sức đề kháng cho gia súc, gia cầm. |
HCM-X20-146 |
|
|
Ampicol
|
Ampicillin trihydrate Colistin sulfate |
Ống, Lọ |
5;10;20;50;100, 200, 500ml. |
Trị nhiễm trùng máu, viêm đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm phổi, viêm phế quản, viêm ruột, viêm dạ dày-ruột, viêm đa khớp, phù đầu, tụ huyết trùng, thương hàn . |
HCM-X20-147 |
|
|
Peta – Amcoli sus |
Ampicillin trihydrate Colistin sulfate |
Ống, Lọ |
5;10;20;50;100, 200, 500ml. |
Trị nhiễm trùng máu, viêm đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm phổi, viêm phế quản, viêm ruột, viêm dạ dày-ruột, viêm đa khớp, phù đầu, tụ huyết trùng, thương hàn |
HCM-X20-148 |
|
|
Dexaject |
Dexamethasone sodium phosphate |
Ống, Lọ |
5;10;20;50;100, 200, 500ml. |
Chống dị ứng, viêm da, viêm khớp, viêm bao khớp, bệnh aceton, keton huyết, shock và stress |
HCM-X20-149 |
|
|
Gentamoxyl |
Gentamycin sulfate Amoxicillin trihydrate |
Ống, Lọ |
5;10;20;50;100, 200, 500ml. |
Trị viêm phổi, bệnh Clostridia, viêm ruột, viêm khớp. |
HCM-X20-150 |
|
|
Fer B12 ject |
Iron dextran, Vitamin B12. |
Ống, Lọ |
5;10;20;50;100, 200, 500ml. |
Phòng thiếu máu do thiếu sắt, bổ sung vitamin cần thiết giúp thú tăng trọng nhanh. |
HCM-X20-151 |
|
|
AMOXYLA |
Amoxicillin trihydrate |
Ống, Lọ |
5;10;20;50;100, 200, 500ml. |
Trị nhiễm trùng hô hấp do vi khuẩn Gam+, Pasteurella. |
HCM-X20-152 |
|
|
VITA C JECT |
Vitamin C |
Ống, Lọ |
5;10;20;50;100, 200, 500ml. |
Tăng sức đề kháng, giảm và ngăn ngừa stress, kích thích thú ăn nhiều, phục hồi nhanh sức khỏe sau điều trị trên trâu, bò heo, chó, mèo. |
HCM-X20-153 |
|
|
MECTINJECT |
Ivermectin |
Ống, Lọ |
5;10;20;50;100, 200, 500ml. |
Trị nội, ngoại, ký sinh trùng trên trâu, bò, heo. |
HCM-X20-154 |
|
|
Anagin ject |
Analgin |
Ống, Lọ |
5;10;20;50;100, 200, 500ml. |
Giãm đau, giãm co thắt, trị đau khớp và hạ sốt trên ngựa, trâu, bò, dê, cừu, heo, chó. |
HCM-X20-155 |
|
|
Florcombisone |
Florfenicol Oxytetracyclin HCl |
Ống, Lọ |
5;10;20;50;100, 200, 500ml. |
Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, viêm vú, viêm tử cung, viêm đường tiết niệu trên trâu bò,heo, dê, gia cầm. |
HCM-X20-156 |
|
|
Strepen inject |
Benzylpenicillin procain Dihydrostreptomycin sulfate |
Ống, Lọ |
5;10;20;50;100, 200, 500ml. |
Trị nhiễm trùng trên trâu, bò, ngựa, heo, dê. Do vi khuẩn nhạy cảm với Penicilline và streptomycine gây ra. |
HCM-X20-157 |
|
|
PETA- OTC Spray |
Oxytetracycline HCl. |
Lọ |
5;10;20;50;100, 200, 500ml |
Trị nhiễm trùng vết thương trên gia súc |
HCM-X20-158 |
|
|
LEVAJECT |
Levamisol HCl |
Ống, Lọ |
5;10;20;50;100, 200, 500ml |
Trị nhiễm giun trên đường tiêu hóa, giun móc, giun đũa, giun thận và giun phổi… |
HCM-X20-159 |
|
|
QM-FLOR . DOC |
Florfenicol Doxycycline Hyclate |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp tiêu hóa, viêm tử cung, viêm âm đạo, viêm màng não trên trâu, bò, heo. |
HCM-X20-160 |
|
|
PETA-ANALGIN . C |
Analgin, Vitamin C |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100ml |
Tăng sức đề kháng, phịng ngừa stress, phục hồi sức khỏe sau khi bị bệnh |
HCM-X20-161 |
|
|
PETA-ENRO 50 INJ |
Enrofloxacin |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm phổi, tiêu chảy trên trâu, bò, heo. |
HCM-X20-162 |
|
|
PETA-SPIRATREP |
Spiramycin Adipate Streptomycin sulfate |
Chai, lọ |
10,20,50,100ml |
Trị CRD, viêm túi khí, nhiễm trùng Staphylococcus, tiêu chảy do vi trùng, viêm phổi địa phương, dấu son, viêm phổi, viêm nội mạc tử cung, viêm khớp, áp xe, thương hàn. |
HCM-X20-163 |
|
|
PETA-TIACOLIJECT |
Tiamulin Fumarate, Colistin sulfate |
Chai, lọ |
10,20,50,100ml |
Trị bệnh hồng lỵ, viêm phổi địa phương, Mycoplasma. |
HCM-X20-164 |
|
|
PETA-LEVA inj |
Levamysol |
Chai, Lọ |
10,20,50,100ml |
Phòng và trị giun, sán đường tiêu hóa, phổi trên heo. |
HCM-X20-165 |
|
|
QM-FOSFAN B12 |
Butafosfan; Vitamin B12 |
Lọ |
5;10;20;50;100ml |
Dùng bổ dưỡng cho thú khi cơ thể bị thiếu hụt dinh dưỡng, rối loạn hấp thu, thú bị thiếu phosphore, sinh sản kém, thú bị stress, kiệt sức, giảm sức đề kháng, thiếu máu. |
HCM-X20-166 |
|
|
QM-Tetra spray |
Oxytetracyclin HCl |
Bình xịt |
100;200; 500ml. |
Phòng và trị nhiễm trùng vết thương. |
HCM-X20-168 |
|
|
QM-Colamoxin |
Amoxicillin trihydrate; Colistin sulfate |
Gói, Bao, Xô |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 3; 4; 5; 10; 20kg |
Trị nhiễm khuẩn đường ruột trên bò, dê, cừu, heo, gia cầm. |
HCM-X20-169 |
|
|
QM-Flor oral |
Florfenicol |
Chai, Bình |
5; 10; 20; 50; 100; 120; 150; 200; 250; 500ml; 1; 2; 4; 5l |
Trị nhiễm khuẩn tiêu hóa, hô hấp trên heo, gia cầm. |
HCM-X20-170 |
|
|
QM-Tilmycosin Oral |
Tilmicosin phosphate |
Chai, Bình |
5; 10; 20; 50; 100; 120; 150; 200; 250; 500ml; 1; 2; 4; 5l |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bò, heo, gia cầm. |
HCM-X20-171 |
|
|
QM- Apracin |
Apramycin sulfate |
Gói, Bao, Xô |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 3; 4; 5; 10; 20kg |
Trị viêm ruột trên bò, heo, gia cầm. |
HCM-X20-172 |
20.Công ty TNHH TM-SX thuốc thú y Song Vân
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Tylodoxy |
Tylosintartrate, Doxycyclin hydrate |
Gói, hộp, bao |
10, 20, 30, 50, 100, 200, 250, 500g; 1, 5, 10kg |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin và Doxycyclin trên bò, dê, cừu, heo, gia cầm |
HCM-X18-97 |
|
|
Neodox |
Doxycyclin hyclate, Neomycin sulfate |
Gói, hộp, bao |
10, 20, 30, 50, 100, 200, 250, 500g; 1, 5, 10kg |
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycin và Doxycyclin |
HCM-X18-98 |
|
|
Gentadoxy |
Doxycyclin hyclate, Gentamycin sulfate |
Gói, hộp, bao |
10, 20, 30, 50, 100, 200, 250, 500g; 1, 5, 10kg |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Gentamycin và Doxycyclin trên bê nghé, lợn và gia cầm |
HCM-X18-99 |
|
|
Colidox |
Colistin sulfate, Doxycyclin hyclate |
Gói, hộp, bao |
10, 20, 30, 50, 100, 200, 250, 500g; 1, 5, 10kg |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Doxycyclin ở lợn và gia cầm |
HCM-X18-100 |
|
|
Gaspirin-C |
Aspirin, Vitamin C |
Gói, hộp, bao |
10, 20, 30, 50, 100, 200, 250, 500g; 1, 5, 10kg |
Hạ nhiệt, giảm sốt, giảm stress cho vật nuôi |
HCM-X18-101 |
|
|
Ampi-Coli |
Ampicillin trihydrate, Colistin sulfat |
Gói, hộp, bao |
10, 20, 30, 50, 100, 200, 250, 500g; 1, 5, 10kg |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin, Colistin trên gia súc, gia cầm |
HCM-X18-102 |
21. Công ty TNHH TM&SX thuốc thú y Sài Gòn (SONAVET)
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
AMOXIN |
Amoxycillin trihydrate; Bromhexin HCl |
Gói, lon, hộp |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 250, 500g, 1kg |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiết niệu-sinh dục, đường tiêu hóa gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với amoxycillin. |
HCM X9-159 |
|
|
COLI WS |
Colistin sulfate |
Gói, lon, hộp |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 250, 500g, 1kg |
Trị nhiễm trùng đường dạ dày-ruột gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với colistin như: E.Coli, Haemophilus và Salmonella spp. ở bê, nghé, dê, cừu, heo và gia cầm |
HCM X9-160 |
|
|
INTERCOX WS |
Sulfaquinoxaline sodium |
Gói, lon, hộp |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 250, 500g, 1kg |
Trị cầu trùng trên gia cầm, thỏ |
HCM X9-161 |
|
|
NORFLOX WS |
Norfloxacine |
Gói, lon, hộp |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 250, 500g, 1kg |
Trị nhiễm trùng đường dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê, cừu, heo, gia cầm. |
HCM X9-162 |
|
|
BACTRIM |
Sulfamethoxazole Trimethoprim |
Viên, lọ |
700mg |
Trị rối loạn sinh dục-tiết niệu, bệnh đường hô hấp, rối loạn da, bệnh màng não trên chó. |
HCM X9-171 |
|
|
SULFA-COLI |
Colistin sulfate Sulfaguanidin |
Viên, lọ |
2g, 5g |
Trị nhiễm trùng đường dạ dày-ruột trên bê, cừu. |
HCM X9-172 |
|
|
LINCOCOLI |
Lincomycin HCl Colistin sulfate |
Gói, lon, hộp |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 250, 500g, 1kg |
Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, bệnh lỵ, viêm phổi địa phương, viêm khớp, bệnh nhiễm trùng do Mycoplasma… trê heo, gia cầm. |
HCM X9-175 |
|
|
NEOCOLI |
Neomycin sulfate Colistin sulfate |
Gói, lon, hộp |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 250, 500g, 1kg |
Trị nhiễm nhiễm trùng dạ dày-ruột trên bê, cừu non, dê non, heo con, thỏ, gia cầm. |
HCM X9-176 |
|
|
TETRAMYCINE WS |
Oxytetracycline HCl |
Gói, lon, hộp |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 250, 500g, 1kg |
Trị nhiễm trùng gây ra do các vi khuẩn nhạy cảm với oxytetracycline trên bê, cừu, dê, heo, gia cầm. |
HCM X9-177 |
22. Công ty TNHH Noben
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Tylo 400-crd |
Tylosin(tartrate) |
Gói, Hộp, Bao |
10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2 ; 5 ; 10 kg |
Trị bệnh CRD trên gia cầm, bệnh viêm phổi, bệnh lỵ trên heo. |
HCM-X29-1 |
|
|
Colistin 200 |
Colistin(sulfate) |
Gói, Hộp, Bao |
10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2 ; 5 ; 10 kg |
Trị bệnh nhiễm trùng dạ dày, ruột trên gia súc, gia cầm |
HCM-X29-2 |
|
|
Fluvit- 500 |
Flumequine |
Gói, Hộp, Bao |
10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2 ; 5 ; 10 kg |
Trị bệnh dạ dày-ruột, đường hô hấp gây ra ở gia súc, gia cầm . |
HCM-X29-3 |
|
|
Linco 200
|
Lincomycin |
Gói, Hộp, Bao |
10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2 ; 5 ; 10 kg |
Trị nhiễm trùng đường sinh dục, viêm vú, viêm phổi, bệnh dấu son , bệnh lỵ viêm khớp,viêm da có mủ, tiêu chảy. |
HCM-X29-4 |
|
|
Noceral |
Norfloxacine; Ascorbic acid |
Gói, Hộp, Bao |
10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2 ; 5 ; 10 kg |
Trị nhiễm khuẩn đường ruột, đường hô hấp, đường sinh dục |
HCM-X29-5 |
23. Công ty TNHH Tân Huy Hoàng
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Hi-TYCO |
Tylosin tartrate, Colistin sulfate |
Gói, hộp |
10, 20, 50, 100, 500g; 1kg |
Trị CRD, CCRD, E.Coli, thương hàn |
HCM-X30-1 |
|
|
Hi-Tetraty |
Tetracycline, Tylosine tartrate |
Túi, lon |
5, 10, 20, 50, 100, 500g; 1, 2, 5kg |
Trị nhiễm khuẩn ở phổi trên trâu, bò, heo. |
HCM-X30-2 |
|
|
Hi-AMPICO |
Ampicillin trihydrate, Colistin sulfate |
Túi, hộp |
10, 20, 50, 100, 500g; 1kg |
Trị nhiễm trùng đường ruột ở gia súc, gia cầm |
HCM-X30-3 |
|
|
Hi-Doxy |
Doxycycline |
Gói, hộp |
10, 20, 50, 100, 500g; 1kg |
Trị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, heo, gia cầm. |
HCM-X30-4 |
|
|
Hi-Levamysol 7,5% |
Levamysol |
Gói, hộp |
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500g; 1kg |
Trị giun đũa, giun thận, giun phổi, giun lươn, giun mắt. |
HCM-X30-5 |
24. Công ty TNHH Kinh doanh thuốc thú y Minh Ngân
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Levamisole |
Levamisole HCl |
Gói |
2, 20, 100g |
Chuyên trị các loại giun đường hô hấp và đường tiêu hoá ở gia súc gia cầm |
MNV-17 |
TỈNH TÂY NINH
25. Công ty TNHH SX-TM A.S.T.A
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Glucan Gum |
Vitamin B1, B2, B6, K, C, PP, Paracetamol, Methionine, Lysine, Potassium citrate, Sodium citrate, Phenyl butazole sodium |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1,5; 2; 5; 10kg |
Hạ nhiệt, giảm tiêu chảy, bổ sung vitamin cho gia cầm.
|
ASTA-75 |
|
|
Sray-FD |
Oxytetracyclin HCL
|
Chai, Bình |
5; 10; 20; 50; 100; 150; 200; 250; 500ml |
Trị nhiễm trùng ngoài da |
ASTA-77 |
|
|
Chlor-Ery |
Erythromycin, Chlortetracycline |
Túi, Lon |
5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1,5; 2; 5; 10kg |
Trị viêm phổi, nhiễm trùng đường tiêu hóa trên heo, gia cầm. |
ASTA-81 |
|
|
Norsul |
Norfloxacin |
Túi, lon |
5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1.5; 2; 5; 10kg |
Trị Mycoplasma, E.coli, Salmonella, Pasteurella trên gia cầm. Trị lỵ, viêm teo mũi, viêm phổi địa phương và viêm não do Streptococcus trên lợn. |
ASTA-89 |
|
|
Beta-Ro 20 |
Enrofloxacin |
Túi, lon |
5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1.5; 2; 5; 10kg |
Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp và tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm. |
ASTA-90 |
|
|
Multi ADB |
Vitamin A,D3,E,C,K3, B1,B2,B6, B12, Calcium pantothenate, Niacinamide,Biotin , Folic acid, Choline chloride, DL-Methionine, L-Lysine |
Túi,lon |
5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1.5; 2; 5; 10kg |
Hổ trợ điều trị bệnh nhiễm trùng, giúp khắc phục tình trạng thiếu hụt vitamin và acid amin trên trâu, bò, gia cầm. |
ASTA-91 |
|
|
Oxystrepsol |
Oxytetracycline HCL, Streptomycin sulphate, Vitamin A, D3, E, K3,B1, B2, B6, B12, C, Calcium pantothenate, Nicotinamide, Inositol |
T úi,lon |
5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1.5; 2; 5; 10kg |
Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm.
|
ASTA-92 |
|
|
Electrolyt |
Potassium chloride, Sodium sulphate Sodium chloride, Magnesium sulphate, Copper sulphate, Zinc sulphate, Iron sulphate, Manganese sulphate, Citric acid |
Túi,lon |
5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1.5; 2; 5; 10kg |
Dùng trong trường hợp mất nước và điện giải do stress, nhiệt độ cao, nhiễm trùng và dinh dưỡng gây ra trên bê nghé, cừu non, heo con, gia cầm
|
ASTA-93 |
|
|
Doxygen |
Doxycycline hyclate, Gentamycin sulphate |
Túi,lon |
5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1.5; 2; 5; 10kg |
Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm. |
ASTA-94 |
|
|
Fosfotyl |
Fosfomycin, Tylosin tartrate |
Túi, lon |
5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 250; 400; 500g; 1; 1.5; 2; 5; 10kg |
Trị E.coli, thương hàn, viêm xoang mũi truyền nhiễm, tụ huyết trùng trên gia cầm |
ASTA-95 |
TỈNH ĐỒNG NAI
26. Công ty TNHH Virbac Việt Nam
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Fortius PSP |
Enrofloxacin |
Gói, hộp, xô, thùng |
100; 500g; 1; 2; 5; 10; 25kg |
Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá, niệu dục, nhiễm trùng máu, viêm da, viêm tuyến vú, sinh dục trên heo. |
LDVV-36 |
|
|
Virbamec premix |
Ivermectin |
Gói, hộp, xô, thùng |
100; 500g; 1; 2; 5; 10; 25kg |
Phòng và trị nội, ngoại ký sinh trùng |
LDVV-37 |
27. Công ty TNHH Y.S.P Việt Nam
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
LICOFAT – 44 Powder |
Lincomycin Streptomycin |
Gói, Bao |
50; 100; 500g, 1; 20kg |
Trị kiết lỵ, tiêu chảy, viêm phổi trên lợn, gia cầm. |
YSPV-1 |
|
|
Florcol Oral solution 100mg/ml |
Florfenicol |
Chai |
100; 500ml; 1; 3,8; 25l |
Trị hô hấp, tiêu chảy, viêm ruột trên heo, gia cầm. |
YSPV-2 |
|
|
IRONWON Solution |
Iron dextran, Colistin, Tylosin tartrate |
Chai |
100, 200, 500ml; 1lit |
Trị thiếu máu và tiêu chảy ở heo mới sinh |
YSPV-3 |
|
|
Enflosin Oral Solution 100mg/ml |
Enrofloxacin |
Chai |
1l |
Trị nhiễm trùng do Mycoplasma, Salmonella, CRD, CCRD, Tụ huyết trùng trên gia cầm. |
YSPV-4 |
|
|
CLON Powder |
Tiamulin hydrogen fumarate |
Gói, Bao |
50; 100; 500; 1; 10; 20kg |
Trị lỵ, viêm phổi, viêm khớp trên heo. |
YSPV-5 |
|
|
CHEMIX Powder 50% |
Flumequine |
Gói, Bao |
10; 20; 50; 100; 500g; 1; 20kg |
Trị sưng phù đầu sổ mũi(Coryza), E. coli, Salmonella, Pasterella trên gia cầm. Trị nhiễm trùng hô hấp, đường ruột trên lợn. |
YSPV-6 |
|
|
Poly-E |
Colistin sulfate |
Túi, Bao |
20; 100g; 1; 10; 20kg |
Trị nhiễm trùng tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, heo, gia cầm. |
YSPV-7 |
|
|
Rican premix powder |
Colistin sulfate |
Túi, Bao |
100g; 10kg |
Trị nhiễm trùng tiêu hóa trên heo, gia cầm. |
YSPV-8 |
|
|
Erythromycin-164 Soluble Powder |
Erythromycin |
Gói, Bao |
10; 20; 50; 100; 500g, 1; 20kg |
Trị bệnh hô hấp, viêm màng hoạt dịch, viêm khớp trên gia cầm |
YSPV-9 |
|
|
Amoxicillin Soluble Powder |
Amoxicillin |
Gói, Bao |
10; 20; 50; 100; 500g, 1; 10; 20kg
|
Trị bệnh do nhiễm E.Coli, thương hàn, liên tụ cầu khuẩn, viêm phế quản, viêm khớp, viêm màng não, nhiễm khuẩn gây tiêu chảy trên heo, gia cầm |
YSPV-10 |
|
|
Amoxicillin 20% Soluble Powder |
Amoxicillin |
Gói, Bao |
20; 100; 500g, 1; 20kg |
Trị bệnh do nhiễm E.Coli, thương hàn, liên tụ cầu khuẩn, viêm phế quản, viêm khớp, viêm màng não, nhiễm khuẩn gây tiêu chảy trên heo, gia cầm |
YSPV-11 |
|
|
Amoxicillin 50% Soluble Powder |
Amoxicillin |
Gói, Bao |
10; 20; 50; 100; 500g, 1; 10; 20kg |
Trị bệnh do nhiễm E.Coli, thương hàn, liên tụ cầu khuẩn, viêm phế quản, viêm khớp, viêm màng não, nhiễm khuẩn gây tiêu chảy trên heo, gia cầm |
YSPV-12 |
|
|
Amoxicillin 50% Premix Powder |
Amoxicillin |
Gói, Bao |
100g; 1; 10; 20kg |
Trị bệnh do nhiễm E.Coli, thương hàn,liên tụ cầu khuẩn, viêm phế quản, viêm khớp, viêm màng não, nhiễm khuẩn gây tiêu chảy trên heo, gia cầm |
YSPV-13 |
|
|
Cefadroxil powder 150mg/g |
Cefadroxil |
Gói, Bao |
10; 20; 50; 100; 500g; 1; 20kg |
Trị bệnh do vi khuẩn Gr(-), Gr(+) gây ra. |
YSPV-14 |
|
|
Cephan 50 powder |
Cephalexin |
Gói, Bao |
20; 100g; 1; 20kg |
Trị bệnh hô hấp, tiêu hóa trên heo, gia cầm. |
YSPV-15 |
|
|
OTC-20 Powder |
Oxytetracycline |
Gói, Bao |
10; 50; 100; 500g; 1; 10; 20kg |
Trị viêm ruột, thương hàn, Coryza, bệnh phổi mãn tính |
YSPV-16 |
|
|
OTC-20 Premix Powder |
Oxytetracycline |
Gói, Bao |
10; 50; 100; 500g; 1; 10; 20kg |
Trị viêm ruột, thương hàn, Coryza, bệnh phổi mãn tính |
YSPV-17 |
|
|
YUCOMY-20 Premix Powder |
Nystatin |
Gói, Bao |
100g; 1; 20kg |
Trị nấm trên heo, gia cầm. |
YSPV-18 |
|
|
Sulfarim Powder |
Sulfamedithoxine Trimethoprim |
Gói, Bao |
20; 100; 500g; 1; 20kg |
Trị viêm phế quản, tiêu chảy, viêm ruột trên heo, gà, vịt. |
YSPV-19 |
|
|
Tylosin water solube powder |
Tylosin tartrate |
Gói, Bao |
7.5; 15; 20; 50; 75; 100; 150; 500g; 1; 20kg |
Trị lỵ, viêm phổi, viêm vú và sốt do chuyên chở |
YSPV-20 |
|
|
Lemison powder |
Levamisole hydrochloride |
Gói, Bao |
10; 20; 50; 100;500g, 1; 2; 5; 10; 20kg |
Trị giun đũa, giun kết hạt, giun phổi, giun lươn, giun tròn, giun móc, sán lá và sán dây |
YSPV-21 |
TỈNH BÌNH DƯƠNG
28. Công ty Liên doanh TNHH ANOVA
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Nova- doxal |
Florphenicol; Doxycyclin HCL |
Ống; lọ; chai, can |
10; 20; 50; 100; 300; 500ml; 1 lít |
Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, viêm tuyến vú, viêm tử cung, viêm âm đạo, viêm màng não, sốt hậu sản, viêm tắt sữa do vi khuẩn gây ra trên trâu bò, ngựa, dê, lợn, chó, mèo. |
LD-AB-170 |
|
|
Nova-Bromhexine |
Bromhexine
|
Gói; túi; hộp; bao |
10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 5; 10; 25 kg |
Giảm ho, long đờm, hỗ trợ điều trị các bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, chó, mèo. |
LD-AB-171 |
29. Công ty TNHH thuốc thú y – thủy sản Minh Dũng
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
MD Amox 150 LA |
Amoxicillin trihydrate |
Chai |
20; 50; 100; 250ml |
Trị viêm ruột do E.coli, Salmonella, Clostrium, viêm khớp, viêm màng não, viêm phổi, viêm phế quản và các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn gram (-) gây ra |
HCM-X22-190 |
|
|
MD KANA |
Kanamycin |
Chai, lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, đường sinh dục, đường tiêu hóa, viêm vú, nhiễm trùng máu, nhiễm trùng da, vết thương trên trâu, bò, lợn, chó, mèo và gia cầm. |
HCM-X22-191 |
|
|
MD Lincospec B |
Lincomycin HCL, Spectinomycin HCL |
Bao, gói |
5; 10; 50; 100; 250; 500g; 1; 5; 10kg |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên bê, lợn, gia cầm |
HCM-X22-192 |
30. Công ty TNHH TM-SX thuốc thú y SAPHA (SAFAVEDIC)
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
SAFA-CE5 |
Ceftiofur HCl |
Chai |
20, 50, 100, 200, 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tụ huyết trùng, thương hàn, viêm tử cung trên heo, trâu, bò, cừu, chó, mèo |
SAFA-66 |
|
|
SAFA-Penstrep |
Penicillin G Procaine, Dihydrostreptomycin sulphate |
Chai |
20, 50, 100, 200, 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng vết thương, viêm phổi, tụ huyết trùng, dấu son, lepto, viêm tử cung, viêm móng trên gia súc, gia cầm |
SAFA-67 |
|
|
SAFA-Amcoli |
Ampicilline trihydrate, Colistine sulfate |
Chai |
20, 50, 100, 200, 500ml; 1l |
Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, niệu, sinh dục, máu, bệnh thương hàn, viêm teo mũi truyền nhiễm, hội chứng MMA, bệnh viêm vú trên gia súc. |
SAFA-68 |
|
|
Safa dosol |
Doxycycline HCL |
Chai
|
20; 50; 100; 500ml |
Trị viêm phổi, viêm phế quản-phổi, tụ huyết trùng do vi khuẩn nhạy cảm với doxyccycline gây ra trên trâu, bò, lợn. |
SAFA-69 |
|
|
Safa-Linco-10 |
Lincomycine HCL |
Chai |
20; 50; 100; 200ml |
Trị kiết lỵ, viêm khớp trên heo. |
SAFA-70 |
|
|
Amox –SP |
Amoxicillin Trihydrate |
Bao, gói
|
5; 10; 50; 100; 200; 500g; 1; 5; 10; 15 kg |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa trên gia súc, gia cầm. |
SAFA-71 |
|
|
Tydo-SP |
Tylosin tartrate; doxycycline hyclate |
Bao, gói
|
5; 10; 50; 100; 200; 500g; 1; 5; 10; 15 kg |
Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, đường tiêu hóa trên gia súc, gia cầm. |
SAFA-72 |
|
|
Doxy-SP |
Doxycycline HCL |
Bao, gói
|
5; 10; 50; 100; 200; 500g; 1; 5; 10; 15 kg |
Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, tiêu hóa trên gia súc, gia cầm |
SAFA-73 |
TỈNH TIỀN GIANG
31. Công ty Cổ phần thuốc thú y Cai Lậy
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
LINCOMYCIN 10% |
Lincomycin HCl |
Gói, lon |
5, 10, 20, 50, 100, 200, 500g, 1kg |
Trị lỵ (Treponema hyodysenteriae) trên heo. Trị bệnh gây ra bởi Mycoplasma spp trên gia cầm. |
CL-278 |
|
|
CL-DOCOLI |
Doxycycline HCl Colistin sulfate |
Gói, lon |
5, 10, 20, 30, 50, 100, 150, 200, 500g, 1kg |
Trị nhiễm trùng dạ dày - ruột, nhiễm trùng đường hô hấp trên bê, heo, dê, cừu, gia cầm. |
CL-279 |
|
|
CL-DONECIN |
Doxycycline HCl Neomycin sulfate |
Gói, lon |
5, 10, 20, 30, 50, 100, 150, 200, 500g, 1kg |
Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, heo, dê, cừu, gia cầm. |
CL-280 |
|
|
CL-DOTYL |
Doxycycline HCl Tylosin tartrate |
Gói, lon |
5, 10, 20, 30, 50, 100, 150, 200, 500g, 1kg |
Trị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp trên bê, heo, dê, cừu, gia cầm. |
CL-281 |
|
|
CL-DOXGEN |
Doxycycline HCl Gentamycin sulfate |
Gói, lon |
5, 10, 20, 30, 50, 100, 150, 200, 500g, 1kg |
Trị nhiễm trùng dạ dày - ruột, hô hấp trên bê, heo, dê, cừu, gia cầm. |
CL-282 |
|
|
CL-TERRAMYCINE 500 |
Oxytetracycline HCl
|
Gói, lon
|
5, 10, 20, 30, 50, 100, 200, 500g, 1, 2, 5, 10, 20, 25kg |
Kháng sinh phổ rộng, chống lại vi khuẩn gram dương và gram âm. |
CL-283 |
|
|
CL-AMOXCOLI
|
Amoxicillin trihydrate; Colistin sulfate |
Gói, lon |
5, 10, 20, 30, 50, 100, 150, 200, 500g, 1kg |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, tiết niệu, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm. |
CL-285 |
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
32. Công ty Cổ phần SXKD vật tư và thuốc thú y Cần Thơ (VEMEDIM)
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Albendazole |
Albendazole |
Chai, Can |
5; 10; 20; 50; 60; 100; 120; 200; 250; 500ml; 1; 2; 5l |
Trị giun dạ dày, ruột, phổi, sán dây, sán lá trên trâu, bò, dê, cừu. |
CT-358 |
|
|
Ceptifi |
Ceftiofur sodium |
Chai |
1; 4g |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên râu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, viêm đường tiết niệu cho Chó. Khống chế tỉ lệ chết sớm ở gà 1 ngày tuổi do vi khuẩn nhạy cảm với ceftiofur gây ra. |
CT-359 |
|
|
Furovet |
Furosemide |
Chai, ống |
2, 5, 10, 20, 50, 100, 250, 500ml |
Trị chứng phù nề có liên quan đến bệnh tim và phù cấp tính ở mô không do viêm trên chó, mèo, ngựa; chứng phù sinh lý ở tuyến vú trên trâu bò mang thai. |
CT-360 |
|
|
Tonavet |
Tolfenamic acid |
Chai, ống |
2, 5, 10, 20, 50, 100, 250, 500ml |
Tác dụng kháng viêm, hạ sốt, giảm đau. Dùng kết hợp trong điều trị viêm vú, viêm tử cung, viêm đường hô hấp ở trâu, bò, heo. |
CT-361 |
|
|
Foxxin 500 |
Fosfomycin |
Gói; hộp; xô; bao
|
5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 3; 5; 10; 12; 14; 15; 20; 25; 50 kg |
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với fosfomycin gây ra trên gia cầm,lợn |
CT-362 |
|
|
Tylosin 1000 |
Tylosin tartrate |
Gói; hộp; xô; bao
|
5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 3; 5; 10; 12; 14; 15; 20; 25; 50 kg |
Trị CRD, viêm ruột hoại tử, viêm phổi, kiết lỵ, tiêu chảy trên trâu bò, lợn, gia cầm |
CT-363 |
33. Công ty TNHH thuốc thú y Á Châu
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
ADE Bcomplex |
Vit.A,D,E,B1,B2,PP,B6, calci-Pantothenate |
Chai, lọ |
5ml,10ml,20ml, 50ml,100ml |
Ngừa và trị các bệnh do thiếu vitamin |
APC-13 |
|
|
Bactrim |
Trimethoprim, Sulfamethoxazol, |
Chai, lọ |
5ml,10ml,20ml, 50ml,100ml |
Trị các bệnh đường hô hấp, đường ruột cho thú nuôi |
APC-15 |
|
|
B. Complex |
Vit.B1, B6, B2, PP, Calci-Pantothenate |
Ống, Chai, lọ |
2,5ml, 5,10,20,50,100ml |
Phòng và trị các bệnh còi xương, thiếu vitamin, biếng ăn, rối lọan về sinh sản. |
APC-16 |
|
|
Genta-tylo |
Gentamycin, Tylosin tetrate |
Ống Lọ |
5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm phổi heo, viêm vú, kiết lị ở heo, CRD ở gà, nhiễm trùng thối loét da thịt, viêm xương, viêm khớp |
APC-18 |
|
|
Tylo TD |
Thiamhenicol, Tylosin tatrate |
Ống Lọ |
5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm ruột, tiêu chảy, phân trắng, thương hàn, THT, viêm đường hô hấp, viêm tử cung, viêm vú |
APC-19 |
|
|
Tylo-Tetrasone |
Tylosin tatrate, Oxytetracyclin HCl, Dexamethazone acetate |
Ống Lọ |
5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm phổi, viêm tử cung, viêm vú , tiêu chảy, kiết lỵ, |
APC-20 |
|
|
Vitamin C |
Vitamin C |
Ống Lọ |
5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Phòng và trị các trường hợp thiếu Vitamin C. Tăng sức đề kháng cơ thể |
APC-21 |
|
|
Ticosone |
Tiamulin, Colistinsulfate, Dexamethazone acetate |
Ống lọ |
5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm phổi, CRD, suyễn lợn, THT, viêm ruột, ỉa chảy, thương hàn, viêm tử cung, viêm vú, viêm mắt |
APC-22 |
|
|
Septotryl 24 % |
Trimethoprim, Sulfamethoxazol |
Lọ, Chai |
5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm phổi, CRD, suyễn lợn, viêm ruột, ỉa chảy, thương hàn, viêm tử cung, viêm vú, |
APC-23 |
|
|
Lincomycin 500 |
Lincomycin |
Ống |
2ml,5ml |
Trị viêm phổi, suyễn heo, viêm vú, viêm tử cung, tiêu chảy, CRD, viêm xoang mũi vịt. |
APC-24 |
|
|
Analgin |
Analgin |
Ống Lọ |
2ml,5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm khớp, trật khớp, bong gân, đau cơ, hạ sốt. |
APC-25 |
|
|
Becozym |
Vitamin B1,B6, B2, pantothenat |
Ống |
2ml,5ml |
Bổ sung các vitamin, kích tiêu hóa, tăng trọng nhanh. Trị còi xương, suy dinh dưỡng. |
APC-36 |
|
|
Ascorbic 1000 |
Ascorbic |
Ống Chai, lọ |
5ml 10; 20; 50; 100ml |
Phòng và trị các trường hợp thiếu Vitamin C; Tăng sức dề kháng cơ thể |
APC-37 |
|
|
Analgin 30 % |
Analgin |
Ống Chai, lọ |
5ml 10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm khớp, trật khớp, bong gân, đau cơ, hạ sốt. |
APC-38 |
|
|
Dexaject |
Dexamethasone acetate, Natriphosphat |
Ống Chai, lọ |
2ml,5ml 10; 20; 50; 100ml |
Chống viêm, chống dị ứng, chống shock và các tác nhân gây stress, làm tăng hiệu lực của kháng sinh |
APC-39 |
|
|
Gentamox |
Gentamycin, Amoxcillin |
Ống, Chai, lọ |
2ml,5ml 5, 10,20,50, 100ml |
Điều trị các bệnh: Hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, sinh dục, toi, cầu trùng. |
APC-43 |
|
|
Tylan 50 |
Tylosin tatrate, Propylen, Benzyl |
Lọ, chai |
5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị tiêu chảy, CRD, phân trắng, toi, thương hàn, cầu trùng |
APC-44 |
|
|
Colistin |
Colistin sulfate |
Lọ, chai |
5, 10,50,100ml |
Trị nhiễm trùng ruột và dạ dày. |
APC-45 |
|
|
B.Complex |
Vit. B1, B2, B6, PP, Ca-Pantothenat |
Ống Lọ, chai |
2,5ml 5,10,50,100ml |
Trị suy dinh dưỡng, còi cọc, thiếu máu, bại liệt, phù thủng do thiếu Vitamin nhóm B. |
APC-46 |
|
|
Ampi-Colistin |
Ampicillin trihydrat, Colistin sulfate, Dexamethasone acetate |
Lọ, chai |
5, 10,50, 100ml |
Trị các bệnh còi xương, viêm đường hô hấp, các bệnh phân trắng, thương hàn, viêm đường tiết niệu. |
APC-47 |
|
|
Terramycin D |
Oxytetracyclin HCl, Dexamethasone acetate, Vitamin C |
Lọ, chai |
5, 10,20, 50, 100ml |
Trị bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu, sinh dục, đường ruột, hô hấp, tăng sức đề kháng, chống viêm nhiễm |
APC-50 |
|
|
Pen-strep |
Streptomycin sulfate , Penicillin G potassium |
Lọ |
10;50;100,500ml |
Trị các bệnh do nhiễm trùng ở thú nuôi. |
APC-53 |
|
|
Erytetrasone |
Oxytetracyclin HCl, Erythromycin |
Lọ |
5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu sinh dục, bệnh do Riskessia, Mycoplasma, Spirochates và Shigella |
APC-54 |
|
|
Tetrasol |
Thamphenicol, Oytetracyclin HCl, Dexa. acetate |
Ống Lọ |
2ml,5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, sinh dục; Bệnh do Rickettsia, Mycoplasma, Spirochates và Shigella. |
APC-55 |
|
|
Colistin |
Colistin sulfat |
Lọ, chai |
5, 10,20,50, 100ml |
Trị bệnh do calibacilus, Klebsiella, Salmonella, Proteus, Pasteurella, Bacillus Pyocyaneus. E.Coli, các bệnh nhiễm trùng đường ruột và dạ dày. |
APC-72 |
|
|
Norflox 5 % |
Norfloxacin |
Ống Lọ |
5ml 5, 10,20,50,10ml |
Trị bệnh do E. coli, thương hàn, tiêu chảy, viêm đường hô hấp, tiết niệu, sinh dục. |
APC-73 |
|
|
B. complex |
Thiamin, Riboflavin, Niacinamid, D-Pantothenat, Pyridoxin |
Ống Chaị |
2ml,5ml 5, 10, 20, 50, 100, 500ml |
Phòng và trị các bệnh còi xương, thiếu Vitamin, biếng ăn, rối loạn về sinh sản, giúp thú nuôi tăng trưởng nhanh. |
APC-78 |
|
|
Oxymycin |
Oxytetracyclin |
Ống Chai |
5ml 5, 10,20ml,50,100ml |
Trị các bệnh nhiễm trùng đường tiêt niệu, đường sinh dục, đường ruột, hô hấp, nhiễm trùng đường máu đối với thú con. |
APC-79 |
|
|
Norflox 10% |
Norfloxacin |
Ống Chai |
5ml, 5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị các bệnh nhiễm trùng gây ra bởi Salmonella, Coli Bacillus, Pasteurella, |
APC-80 |
|
|
Tylo DC |
Tylosin tatrate, Dexamethason acetate, Thiamphenicol |
Ống Lọ |
2ml, 5ml 5, 10,20,50, 100ml |
Trị các bệnh do vi trùng Gr (-), Gr (+) gây ra: thương hàn, tiêu chảy; viêm đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, sinh dục. |
APC-81 |
|
|
Genta Spira |
Gentamycin, Spiramycin |
Ống Chai, lọ |
5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm phổi, CRD, viêm ruột, tiêu chảy, tụ huyết trùng, viêm khớp, sưng phổi. |
APC-84 |
|
|
Flumequin 10 % |
Flumequin |
Ống, chai, lọ |
5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị THT, thương hàn, viêm vú, viêm tử cung, tiêu chảy, viêm phổi, khẹt vịt, hô hấp mãn tính, CRD |
APC-87 |
|
|
Bcomplex Super |
Dextrose, Sodium chloride, Magnesium, Vit. B1, B6, PP, B2, |
Ống Chai, lọ |
5ml 10,20,50,100, 500ml |
Bổ sung Vitamin, trợ lực thú trong thời gian điều trị, giúp thú tăng trưởng nhanh. |
APC-89 |
|
|
Tiamulin 10 % |
Tiamulin |
Ống Chai, lọ |
5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị bệnh đường hô hấp, CRD ở gà, hen suyễn ở heo |
APC-90 |
|
|
Sulfa 33 % |
Sulfamethoxazol |
Ống Chai, lọ |
5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm phổi, THT, viêm dạ dày, viêm ruột, viêm tử cung và các trường hợp nhiễm trùng khác của gia súc, gia cầm. |
APC-91 |
|
|
Levamisol |
Levamisol HCl |
Lọ, chai |
5, 10; 20; 50; 100ml |
Tẩy các loại giun tròn của gia súc ở dạng trưởng thành và chưa trưởng thành. |
APC-103 |
|
|
Sulfazin |
Sulfamethoxazol |
Lọ, chai |
5, 10; 20; 50; 100ml |
Điều trị các bệnh viêm phổi, THT, viêm dạ dày, ruột, viêm tử cung ở gia súc, gia cầm. |
APC-104 |
|
|
ADE. Bcomplex |
Vitamin A,D,E,B1,B2, B6, PP, Ca-Pantothenat |
Lọ, chai |
10; 20; 50; 100ml |
Ngừa và trị các bệnh do thiếu Vitamin |
APC-105 |
|
|
Septryl |
Trimethoprim, Sulfamethoxazol |
Lọ, chai |
5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn gr(-) và gr (+) gây ra ở gia súc, gia cầm. |
APC-108 |
|
|
Thiam-sone |
Thiamphenicol, Oxytetracyclin HCl, Dexamethasone acetate |
Ống Lọ, chai |
2ml, 5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Chủ trị các bệnh nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn Gr (-), Gr (+) |
APC-109 |
|
|
Septryl 120 |
Trimethoprim, Sulfamethoxazol |
Lọ, chai |
5, 10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng do vi khuẩn Gram (-), Gram (+) gây ra ở gia súc, gia cầm |
APC-113 |
|
|
Vitamin B6 |
Vitamin B6 |
Ống chai, lọ |
2ml,5ml 10; 20; 50; 100ml |
Phòng chống chứng thiếu vitamin B6, phòng chứng thiếu máu, viêm khô da,… |
APC-117 |
|
|
Vitamin B12 |
Vitamin B12 |
Ống chai, lọ |
2ml,5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Giúp cho gia súc, gia cầm phòng và trị các bệnh: còi xương, thiếu máu, biếng ăn, kích thích tăng trưởng, tăng năng suất vật nuôi. |
APC-118 |
|
|
Calbiron |
Ống A: Cacium gluconat, Ống B:Vitamin B1, B6, B12, Nicotinamid |
Ống chai, lọ |
2ml,5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Phòng và trị bệnh do thiếu canxi và vitamin nhóm B, kích kích tăng trưởng cho gia súc, gia cầm |
APC-119 |
|
|
Sinh lý ngọt 5% |
Dextrose |
Lọ, chai |
100ml |
Cung cấp năng lượng giúp gia súc, gia cầm phục hồi sức khoẻ nhanh |
APC-121 |
|
|
Terramycin |
Terramycin |
Lọ, chai |
5, 10; 20; 50; 100ml |
Điều trị những bệnh do vi khuẩn Gram (-), Gram (+) và Mycoplasma gây ra. |
APC-122 |
|
|
Speclin D |
Spectinomycin, Lincomycin, Dexamethasone acetate |
Ống, lọ, chai |
5; 10, 20, 50, 100, 250ml |
Trị các bệnh: viêm phổi, CRD, suyễn lợn, viêm xoang mũi vịt, viêm vú, viêm tử cung, sẩy thai tryền nhiễm. |
APC-138 |
|
|
Doxycyclin |
Doxycyclin |
Ống, lọ, chai |
5; 10, 20, 50, 100, 250ml |
Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do Gr (-), Gr(+) gây ra |
APC-139 |
|
|
Enrofloxacin (Inj) |
Enrofloxacin |
Ống, lọ chai |
5ml5, 10, 20, 50, 100, 250ml |
Trị CRD, thương hàn, THT, tiêu chảy do E. coli, viêm xoang mũi, CRD ghép E.coi,… |
APC-140 |
|
|
Enrofloxacin 10 % |
Enrofloxacin |
Lọ, chai |
5, 10,30,60,100ml |
Trị các bệnh: CRD, thương hàn, THT, tiêu chảy do E. coli, viêm xoang mũi,… |
APC-141 |
|
|
Lincomycin 5 |
Lincomycin |
Ống, lọ, chai |
5; 10, 20, 50, 100, 250ml |
Trị các bệnh viêm phổi suyễn lợn, viêm vú, viêm tử cung, viêm khớp |
APC-143 |
|
|
Spectinomycin 5% |
Spectinomycin |
Lọ, chai |
5, 10,30,60,100ml |
Trị các bệnh đường ruột gây ra bởi E. coli ở heo con dưới 4 tuần tuổi. |
APC-144 |
|
|
Cefalexin |
Cefalecin, Lidocain |
Lọ, chai |
5, 10,30,60,100ml |
Trị các bệnh viêm xoang, viêm phế quản, viêm phổi, THT, khẹc vịt, suyễn lợn,… |
APC-147 |
|
|
Bcomplex ( Oral ) |
Vitamin B1, B2, B5, B6, PP |
Lọ, chai |
5, 10,30,60,100ml |
Bổ sung vitamin nhóm B cho gia súc, gia cầm |
APC-148 |
|
|
Ampiject 5 |
Ampicillin |
Ống, Lọ |
2;5ml; 5;10;20;50;100ml |
Điều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu |
APC-158 |
|
|
Tylosin |
Tylosin |
Ống, lọ |
5,10,20 ml; 50,100,250 ml |
Điều trị bệnh CRD, viêm xoang mũi truyền nhiễm, viêm phổi, suyễn lợn,… |
APC-159 |
|
|
Linco |
Lincomycin |
Ống, lọ |
5,10,20 ml; 50,100,250 ml |
Phòng và trị bệnh viêm phổi, viêm phế quản, bệnh hô hấp mãn tính,… |
APC-160 |
|
|
Colistin |
Colistin |
Ống, lọ |
5,10,20 ml; 50,100,250 ml |
Phòng, trị bệnh tiêu chảy phân trắng, thương hàn, phó thương hàn, tụ huyết trùng |
APC-161 |
|
|
Levamisol |
Levamisol |
Ống, lọ |
5,10,20 ml; 50,100,250 ml |
Điều trị bệnh do giun đũa, giun chỉ, giun tóc, giun lươn, giun xoăn,… |
APC-162 |
|
|
Aminovital |
Vitamin: A, D3, B5, B1,B6,B2,PP,E |
Ống, lọ |
5,10,20 ml; 50,100,250 ml |
Phòng và trị các bệnh do thiếu vitamin, tăng sức đề kháng |
APC-163 |
|
|
Iron Dextran |
Fer dextran |
Ống Chai, lọ |
2ml,5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Bổ sung sắt, phòng trị bệnh thiếu sắt, thiếu máu, bệnh tiêu chảy do thiếu sắt |
APC-85 |
|
|
Iron-Ferdextran 5% |
Iron-Ferdextran |
Ống Chai, lọ |
2ml,5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
phòng trị bệnh thiếu sắt, thiếu máu, tiêu chảy do thiếu sắt ở heo con, trị |
APC-86 |
|
|
Calcium B12 |
Calcium gluconat, Vitamin B12 |
Ống chai, lọ |
5ml 5, 10; 20; 50; 100ml |
Phòng và trị các bệnh do thiếu canxi, thiếu máu, các chứng bại liệt của gia súc, gia cầm |
APC-116 |
|
|
Analgin-C |
Analgin, Vitamin C |
Ống, Chai, lọ |
2; 5ml 10; 20; 50; 100ml |
Hạ sốt trong nhiễm trùng cấp, chống Stress, giảm đau, tăng sức đề kháng cho cơ thể. |
APC-164 |
|
|
Amoxy 15% |
Amoxicillin trihydrate |
Ống, Chai, lọ |
2,5ml 10; 20; 50; 100ml |
Trị thương hàn, viêm đường tiết niệu, đường hô hấp, tụ huyết trùng, viêm phổi. |
APC-165 |
|
|
Strepto-Pen |
Penicillin procain, Streptomycin sulfate |
Ống, Chai,lọ |
2; 5ml 10; 20; 50; 100ml |
Trị các bệnh đường tiêu hóa, niệu - sinh dục, TH, PTH, THT, CRD, đóng dấu, |
APC-166 |
|
|
Terramycin- LA |
Oxytetracyclin HCL |
Ống, Chai, lọ |
2; 5ml. 10; 20; 50; 100ml. |
Trị tiêu chảy, bệnh đường hô hấp, đóng dấu, hội chứng MMA trên trâu, bò, heo, gà, vịt. |
APC-167 |
|
|
Ivermectin |
Ivermectin |
Ống, Chai, lọ |
2; 5ml. 10; 20; 50; 100ml. |
Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, dê, cừu, heo. |
APC-168 |
|
|
Amoxy col |
Amoxicillin trihydrate, Colistin sulfate. |
Ống, Chai, lọ |
2; 5ml. 10; 20; 50; 100ml. |
Trị tiêu chảy, nhiễm trùng đường hô hấp, sinh dục, viêm vú, tử cung, viêm khớp, thương hàn, THT trên trâu, bò, heo, gà, vịt. |
APC-170 |
|
|
Cefa - LA |
Cefalexin |
Ống, Chai, lọ |
2; 5ml. 10; 20; 50; 100ml. |
Điều trị viêm phổi, tụ huyết trùng, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, heo, gà, vịt. |
APC-171 |
|
|
Marbofloxacin 100 |
Marbofloxacin |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng hô hấp, viêm vú trên trâu, bò, heo |
APC-173 |
|
|
Gentamycin 50 |
Gentamycin |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm phổi, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, ngựa, heo, chó, mèo. |
APC-174 |
|
|
Kanamycin 100 |
Kanamycin |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, chó, mèo, gia cầm. |
APC-175 |
|
|
Iron-Dextran+B12 |
Iron (sắt), Vitamin B12 |
Chai |
20; 50; 100ml |
Phòng và trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt trên heo con, bê, nghé |
APC-176 |
|
|
Marbofloxacin 25 |
Marbofloxacin |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, heo, dê, cừu, gia cầm, chó, mèo. |
APC-177 |
|
|
Atropin |
Atropin sulfate |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Chống co thắt, giảm đau, viêm loét dạ dày ruột |
APC-178 |
|
|
Florfenicol 400 |
Florfenicol |
Lọ, ống |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu chảy trên trâu, bò, lợn |
APC-179 |
|
|
NaCAMPHO |
Natri camphosulfonate |
Lọ, ống |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Thuốc trợ tim và kích thích hô hấp trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó. |
APC-180 |
B/ DANH MỤC BỔ SUNG THUỐC THÚ Y NHẬP KHẨU
FRANCE
1. Công ty Coophavet
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Dexalone solution |
Dexamethasone |
Chai |
50; 100ml |
Chống viêm, di ứng, shock trên trâu, bò, ngựa, heo. |
COO-2 |
2. Công ty Vetoquinol Veterinaire Pharmaceutique
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Lutricyline plus |
Tetracycline HCL, Erythromycine estolate |
Hộp |
200g |
Trị viêm xoang mũi, viêm phổi, thương hàn, nhiễm trùng đường tiêu hóa trên gia cầm, thỏ. |
VQ-41 |
|
|
Colidiaryl |
Colistin sulfate, Erythromycine estolate |
Gói |
30g |
Trị nhiêm trùng đường tiêu hóa trên heo. |
VQ-42 |
3. Công ty Inoulo Generics
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Bactyl 10% |
Enrofloxacin |
Chai, bình |
100ml; 1 lít |
Trị bệnh đường hô hấp, đường tiêu hóa, các bệnh nhiễm trùng thứ phát trên heo, gia cầm |
ING-4 |
|
|
Bactyl 5% |
Enrofloxacin |
Chai |
100ml; 250ml |
Trị bệnh đường,hô hấp, đường tiêu hóa, các bệnh nhiễm trùng thứ phát trên trâu bò, lợn, chó, mèo. |
ING-5 |
HOLLAND
1.Công ty Dutch Farm International B.V
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Dufaminovit Oral |
Vitamin A, D3, E, K3, B1, B5, B6, C, Alanine, Arginine, Aspartic, Glutamic, Glycine, Histidine, Isoleucine, Leucine, Lysine, Methionine, Phenylalanine, Proline, Serine,Threonine,Tryptophae, Tyrosine, Valine. |
Chai |
100ml; 1l |
Trị thiếu vitamin, amino axit, nguyên nhân bởi stress hoặc bị ốm, nhu cầu sinh trưởng, hấp thu kém vì thức ăn kém phẩm chất, giảm tính thèm ăn hoặc ốm yếu. |
DUTCH-19 |
|
|
Dufavit AD3E 80/40/20 Inj |
Vitamin A, D3, E |
Lọ |
100ml; 1l |
Trị thiếu vitamin, amino axit, nguyên nhân bởi stress hoặc bị ốm, nhu cầu sinh trưởng, hấp thu kém vì thức ăn kém phẩm chất, giảm tính thèm ăn hoặc ốm yếu. |
DUTCH-20 |
|
|
Dufavit AD3E 100/20/20 Oral |
Vitamin A, D3, E |
Lọ |
100ml |
Trị thiếu vitamin và amino axit, nguyên nhân bởi stress hoặc bị ốm, nhu cầu sinh trưởng, hấp thu kém vì thức ăn kém phẩm chất, giảm tính thèm ăn hoặc ốm yếu. |
DUTCH-21 |
2. Công ty Interchemie werken “ de Adelaar” BV
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Doxy-200WS |
Doxycycline hyclate |
Gói, Hộp |
100; 500g; 1kg |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
ICW-54 |
|
|
Vitol 86 Oral |
Vitamin A, D3, E |
Chai, bình |
100, 250, 500ml, 1 lít |
Trị bệnh do thiếu vitamin A, D3, E trên bê, nghé, dê, cừu, gia súc, gia cầm. |
ICW-55 |
|
|
Macrotyl 300 |
Tilmicosin |
Chai |
100ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bò, cừu. Viêm vú, thối chân trên cừu. |
ICW-56 |
|
|
Macrotyl-250 Oral |
Tilmicosin |
Chai, bình |
100, 250, 500ml, 1 lít |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bò, lợn, gà. |
ICW-57 |
|
|
Biogenta |
Amoxicillin trihydrate, Gentamicin (sulphate) |
Chai |
50, 100, 250, 500ml |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, viêm vú, viêm tử cung trên gia súc, lợn. |
ICW-58 |
|
|
Intertornic Oral |
Sorbitol, Carnitine HCl, Betanie, Choline chloride, D-panthenol, Magnesium |
Chai, bình |
100, 250, 500ml, 1 lít |
Phòng ngừa gan nhiễm mỡ, rối loạn chức năng gan, rối loạn tiêu hóa trên bò, ngựa, dê, bê, cừu, lợn, gia cầm. |
ICW-59 |
|
|
Coli 4800 WS |
Colistin Sulphate |
Gói, hộp |
100, 500g; 1kg |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm |
ICW-60 |
|
|
Coli 2400 Oral |
Colistin sulphate |
Chai, bình |
100, 250, 500ml, 1 lít |
Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, dê, gia cầm, cừu, lợn. |
ICW-61 |
|
|
Introflor 300 |
Florfenicol |
Chai |
100ml |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợn. |
ICW-62 |
|
|
Doxy 500WS |
Doxycycline hyclate |
Gói, hộp |
100, 500g; 1kg |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
ICW-63 |
|
|
Introflor – 100 Oral |
Florfenicol |
Bình |
250, 500ml, 1 lít |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm |
ICW-64 |
|
|
Interspectin-L WS |
Lincomycin, Spectinomycin |
Gói, hộp |
150, 500g; 1kg |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm |
ICW-65 |
3. Công ty Eurovet Health Animal B.V
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Soludox |
Doxycycline Hyclate |
Túi, bao |
100; 250; 500g; 1kg |
Trị nhiễm khuẫn so cấp và thứ cấp do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline gây ra ở lợn và gia cầm |
ERV-24 |
SPAIN
1. Công ty Cenavisa Laboratorios
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Masticen pomada |
Ampicillin; Cloxacinlline |
Tuýp |
30; 100ml |
Trị viêm vú trong quá trình khai thác sữa trên bò, cừu, dê. |
CLS-11 |
GERMANY
1. Công ty XVET GmbH
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Vitamin AD3E |
Vitamin A, D3, E |
Chai, Can |
250ml, 1; 5; 25lít |
Trị bệnh do thiếu vitamin A, D3, E, do stress, hỗ trợ điều trị bệnh nhiễm trùng trên gia súc, gia cầm. |
XVE-1 |
|
|
Cal&Phos Solution |
Calcium, Phosphorus, Cobalt |
Chai, Can |
250ml, 1; 25lít |
Phòng bệnh do thiếu can xi trên gia súc, gia cầm. |
XVE-2 |
|
|
Carnitin Amino Mix |
Vitamin B6, B12, Nicotinamide, Ca- Pantothenate, L- Carnitine, Sodium-Glutamic acid, Sorbitol, Lysine, Methionine |
Chai, Can |
250ml, 1; 5; 25lít |
Phòng gan nhiễm mỡ trên gia cầm. |
XVE-3 |
|
|
Liver Tonic |
Vitamin B1, B12, Cholin Chloride, Nicotinamide, Ca- Pantothenate, Inosit |
Chai, Can |
250ml, 1; 5; 25lít |
Tăng cường bảo vệ gan, cải thiện khả năng tiết các men tiêu hóa trên gia súc, gia cầm. |
XVE-4 |
|
|
Carnitin Mix |
Sorbitol, , L- Carnitine, Cholin Chloride, Methionine, Magnessium. |
Chai, Can |
250ml, 1; 5; 25lít |
Trị rối loạn trao đổi chất, bảo vệ gan trên gia súc, gia cầm. |
XVE-5 |
ARGENTINA
1. Công ty Cevasa S.A
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Albenvasol
|
Albendazole, Levamisole HCL |
Gói, Bao, Hộp, Xô |
50; 100; 250; 500g; 1; 5; 10; 25kg |
Phòng và điều trị nội ký sinh trùng.
|
CEVA-28 |
|
|
Amoxcol |
Amoxicillin trihydrate, Colistin Sulphate |
Gói, Bao, Hộp, Xô |
50; 100; 250; 500g; 1; 5; 10; 25kg |
Trị viêm phổi, viêm khớp, tiêu chảy do vi khuẩn và viêm rốn trên gia súc gia cầm non |
CEVA-29 |
|
|
Sulfatrim 750 |
Sulfachloropyridazine Sodium, Trimethoprim |
Gói, Bao, Hộp, Xô |
50; 100; 250; 500g; 1; 5; 10; 25kg |
Trị bệnh hô hấp mãn tính, sưng phù đầu, viêm rốn, viêm ruột do E. coli, tụ huyết trùng, sổ mũi truyền nhiễm trên gia súc, gia cầm. |
CEVA-30 |
2. Công ty Proagro S.A
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Magnesiado 40 |
Caicium gluconate, Boric acid, Magnesium chloride |
Chai |
20; 50; 100; 250ml |
Phòng và trị bệnh do thiếu Calcium và Magnesium trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo. |
PSA-7 |
|
|
Pro-Cloxam |
Ampicillin, Cloxacilin |
Syrings |
7g |
Trị viêm vú bò. |
PSA-8 |
|
|
Megluxin |
Flunixin |
Chai |
10; 20; 50; 100ml |
Trị viêm hệ cơ xương, viêm gân, viêm khớp, viêm màng hoạt dịch, giảm đau trên trâu, bò, ngựa, heo. |
PSA-9 |
3. Công ty Bedson S.A
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Fosbac |
Fosfomycin |
Gói, Xô |
160g ; 1; 5kg |
Trị Colibacillosis, thương hàn, viêm xoang mũi truyền nhiễm, tụ huyết trùng trên gia cầm |
BSA-1 |
|
|
Fosbac premix |
Fosfomycin |
Gói, Xô |
1; 5kg |
Trị Colibacillosis, thương hàn, viêm xoang mũi truyền nhiễm, tụ huyết trùng trên gia cầm. Trị Colibacillosis, thương hàn, hoại tử ruột, lỵ, viêm phổi, viêm khớp, hội chứng MMA trên lợn. |
BSA-2 |
|
|
Fosbac plus T |
Fosfomycin, Tylosin tartrate |
Gói, Xô |
160g; 1; 5kg |
Trị Colibacillosis, thương hàn, viêm xoang mũi truyền nhiễm, bệnh do Mycoplasma, tụ huyết trùng trên gia cầm. |
BSA-3 |
|
|
Fosbac plus T premix |
Fosfomycin, Tylosin tartrate |
Gói, Xô |
1; 5kg |
Trị Colibacillosis, thương hàn, viêm xoang mũi truyền nhiễm, bệnh do Mycoplasma, tụ huyết trùng trên gia cầm. Trị viêm teo mũi, viêm phổi, Colibacillosis, thương hàn, hoại tử ruột, lỵ, viêm khớp, hội chứng MMA trên lợn. |
BSA-4 |
URUGUAY
1. Công ty Laboratorios Microsules Uruguay S.A
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Hematomic Plus |
Vitamin B12, Cobalt , Trytophan, Histidine chlohydrate, L-Methionin, Iron, Arsenic, Phosphorus |
Chai |
10; 25; 50; 100; 500ml; 1l |
Phòng và trị rối loạn liên quan đến những triệu chứng thiêu |
LMU-1 |
|
|
Ceftiomic |
Ceftiofur |
Chai |
10; 50; 100; 250ml |
Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo. |
LMU-2 |
|
|
Enromic 20% Oral |
Enrofloxacin |
Chai |
100ml; 1; 5 lít |
Trị nhiễm trùng dạ dày -ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
LMU-3 |
SINGAPORE
1. Công ty Zagro Singapore Pte Ltd
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Amoxy-50 |
Amoxycillin trihydrate |
Gói, Bao |
100; 500g; 1; 10; 25; 200kg |
Trị nhiễm khuẩn dạ dày- ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, lợn, cừu, chó, gia cầm. |
ZEL-23 |
|
|
Anacox |
Sulfachlozin |
Chai |
100; 500ml; 1; 5; 10 lít |
Trị cầu trùng trên gia cầm. |
ZEL-24 |
INDONESIA
1. Công ty PT. Medion
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Coliquin
|
Flumequin |
Gói, Bao |
5; 10; 50; 100; 250g |
Trị bệnh do E.coli, Salmonella, Tụ huyết trùng trên gia cầm. |
MDI-60 |
THAILAND
1. Công ty General Drugs House
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Doxycline 150 soluble |
Doxycycline HCL |
Gói, Bao |
20; 50; 100; 200; 500g; 1; 5; 10; 25kg |
Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram(+), Gram(-) trên trên lợn, gia cầm, chó, mèo. |
GDH-6 |
|
|
Gendazel Vet Suspension |
Albendazol |
Chai |
30; 60; 100; 120; 200; 240ml; 1 lít |
Trị giun, sán trên trâu, bò, dê, cừu |
GDH-7 |
2. Công ty Advance Pharma
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Daimenox 800 |
Sulfamonomethoxine sodium |
Gói, Chai |
20; 30; 50;100; 500g ;1; 5; 10kg |
Trị hô hấp mãn tính, sốt malaria và phòng bệnh leucocytozoon trên gà. |
APT-3 |
3. Công ty Nova Medicin
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Novacolistin WS |
Amocicillin trihydrate, Colistin sulphate |
Túi |
100, 250, 500g; 1kg |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Amocicillin và Colistin trên trâu, bò, dê, lợn, gia cầm. |
NMC-12 |
KOREA
1. Công ty Samyang Anipharm
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Hicool sol |
Bromhexine, Phenylbutazone |
Chai |
500ml; 1l |
Hỗ trợ điều trị viêm hoặc nhiễm trùng như viêm mũi, thanh khí quản, viêm phế quản phổi, viêm phổi trên lợn, gà. |
SPC-32 |
|
|
TYFUL inj |
Florfenicol, Tylosin |
Chai |
10; 20; 50; 100; 500ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, như: viêm phổi, viêm phế quản do Actinobacillus pleuropneumoniae, Pasturella multocida, Mycoplasma hyoneumoniae, Haempphilus parasuius và bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt tiêu chảy do Salmonella, E.coli trên lợn. |
SPC-33 |
|
|
SY-Tausulfa p
|
Sulfathiazole sodium, Taurine |
Gói, bao |
100; 500g;1; 5; 10; 20kg
|
Trị cầu trùng, bệnh Coryza, bệnh do tụ cầu khuẩn trên gia cầm. Trị bệnh đường ruột, viêm phổi, viêm nội mạc tử cung trên trâu, bò, lợn. |
SPC-34 |
|
|
Amoxicoli p
|
Amoxicillin trihydrate, Colistin sulfate |
Gói, bao |
100; 500g;1; 5; 10; 20kg
|
Trị bệnh viêm đường hô hấp, đường tiêu hoá và đường niệu sinh dục trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
SPC-35 |
|
|
SY- Aspirin- C p |
Aspirin, Vitamin C |
Gói, bao |
100; 500g;1; 5; 10; 20kg |
Hạ sốt, giảm đau trên trâu, bò, lợn, gà |
SPC-36 |
|
|
VITA AD3E inj |
Vitamin A, D3, E |
Chai |
10; 20; 50; 100; 500ml |
Phòng và trị bệnh do thiếu hụt vitamin A, D3 và E, bệnh còi xương, loãng xương, rối loạn sinh sản, suy giảm chức năng vận động trên trâu, bò, cừu, lợn, chó. |
SPC-38 |
|
|
U-Chitomin sol |
Vitamin B1, B2, B6, B12, C, Taurine, Chito-Oligosaccharides |
Chai |
10; 20; 50; 100; 500ml;1; 4; 5; 10; 18l |
Phòng và trị thiếu hụt vitamin, tăng cường khả năng miễn dịch, phòng chống stress trên trâu, bò, lợn, gà. |
SPC-39 |
|
|
Beecom - S inj |
Vitamin B1, B2, B6, B12, PP |
Chai |
10; 20; 50; 100; 500ml ; 1l |
Phòng và trị bệnh do thiếu Vitamin, stress, giúp phục hồi nhanh sau khi phẫu thuật, mắc bệnh truyền nhiễm, gan bị tổn thương, hỗ trợ trong điều trị các bệnh về da, viêm dây thần kinh trên trâu, bò, ngựa, cừu, lợn. |
SPC-41 |
|
|
Lincomycin inj |
Lincomycin |
Chai |
10; 20; 50; 100; 500ml ; 1l |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, áp xe, nhiễm trùng thứ phát trên trâu, bò, lợn, chó, mèo. |
SPC-42 |
|
|
O.T.C-LA inj |
Oxytetracycline |
Chai |
10; 20; 50; 100; 250 500ml |
Trị viêm phổi, bệnh do xoắn khuẩn (Lepto), viêm móng, viêm vú, viêm ruột, viêm khớp, nhiễm trùng vết thương, Tụ huyết trùng, bệnh đóng dấu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
SPC-43 |
|
|
Genta-50 inj
|
Gentamycin |
Chai |
10; 20; 50; 100; 250 500ml |
Trị viêm phổi, viêm đường tiết niệu, xảy thai truyền nhiễm, nhiễm trùng máu, tiêu chảy trên trâu, bò, lợn, gia cầm, chó, mèo. |
SPC-44 |
2. Công ty SF
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
SF Catophan-S |
Butaphosphan, Vitamin B12 |
Chai |
50; 100ml |
Trị rối loạn sinh trưởng, rối loạn chuyển hóa trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm. |
SFK-2 |
|
|
Powercocci |
Toltrazuril |
Chai |
1lít |
Trị cầu trùng trên gia cầm. |
SFK-3 |
3. Công ty Han Dong
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Floshot 300 |
Florfenicol |
Chai, lọ |
100ml; 500ml |
Trị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò và lợn. |
HDK-4 |
|
|
Sureshot LA |
Amoxicillin hydrate |
Chai, lọ |
100ml; 250ml |
Trị viêm phổi, viêm cuống phổi, viêm teo mũi, Salmonellosis, viêm ruột, tiêu chảy trên trâu, bò, lợn. |
HDK-5 |
|
|
Flotril 100 sol |
Enrofloxacin |
Chai, lọ |
100; 500ml; 1l |
Trị bệnh do E.coli, Mycoplasma, Salmonella trên gà. |
HDK-6 |
|
|
Flotril 200 sol |
Enrofloxacin |
Chai, lọ |
100; 500ml; 1l |
Trị viêm phổi, viêm cuống phổi, viêm teo mũi, Salmonellosis, viêm ruột, tiêu chảy trên trâu, bò, lợn. |
HDK-7 |
|
|
Neocoxin sol |
Toltrazuril |
Chai |
100; 200; 500ml; 1lít |
Trị cầu trùng trên gia cầm. |
HDK-8 |
|
|
Flotril 100 Injection |
Enrofloxacin |
Chai |
50; 100; 250ml |
Trị hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn |
HDK-9 |
4. Công ty Korea Biologicals eNvironmental Products Pharmaceuticals (KBNP), INC
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Tolcoxin 5% Suspension |
Toltrazuril |
Chai |
20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị cầu trùng trên bê, nghé, heo con |
KPN-2 |
|
|
Vital-Chorus Forte |
Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, C, K3, Folic acid, Nicotinamide, Calcium pantothenate, Choline chloride, Alanine, Ảginine, Phenylalanine, Histidine, Leucine, Lysine, DL-Methionine, Threonine, Valine |
Chai |
10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1; 5 l |
Phòng và trị bệnh do thiếu Vitamin, Amino acid, giảm stress, tăng sức đề kháng, phòng hiện tượng thiếu canxi ở vỏ trứng. |
KPN-3 |
|
|
Kapramin 200 Injection |
Apramycin |
Chai |
20; 50; 100; 200; 250; 500ml |
Trị Colibacillosis, Salmonellosis trên bê, nghé |
KPN-5 |
|
|
Avante Injection |
Ceftiofur |
Chai |
0,1;1; 4g |
Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo, gia cầm. |
KPN-6 |
5. Công ty Dong Bang
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Heat 600 |
Serum Gonadotropin; Chorionic Gonadotropin |
Lọ |
5ml |
Kích thích sự động dục và ổn định chu kỳ động dục. |
DOB-8 |
|
|
Lincomycin 44 Premix |
Lincomycin |
Túi, Bao |
1;5;10; 20kg |
Trị lỵ, viêm phổi do vi khuẩn Mycoplasma gây ra trên heo |
DOB-9 |
6. Công ty Kofavet special
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
ACT
|
Enrofloxacin |
Chai |
100ml |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên gà và bê. |
LGK-05 |
7. Công ty ELT Science Corporation
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Pancom |
Fenbendazole |
Viên |
500mg |
Trị giun trên chó, mèo. |
ELT-1 |
8. Công ty Daone Chemical
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Coxzuril |
Toltrazuril |
Chai |
100; 200; 500ml; 1lít |
Trị cầu trùng trên gia cầm. |
DOC-11 |
9. Công ty Unibiotech
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Coccifree |
Toltrazuril |
Chai |
500ml; 1lít |
Trị cầu trùng trên gia cầm. |
UNI-1 |
|
|
Cocciend |
Toltrazuril |
Chai |
50; 100; 200; 500ml |
Trị cầu trùng trên heo con. |
UNI-2 |
10. Công ty Samu Median
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Polycox |
Toltrazuril |
Chai, lọ |
10; 100ml |
Trị cầu trùng trên bê, nghé, lợn con |
SAMU-11 |
|
|
Amoxicol |
Amoxicilline trihydrate; Colistin |
Túi, gói |
100g; 1; 10 kg |
Trị viêm phổi, viêm màng phổi,viêm phổi Salmonellosis, Colibacillosis, viêm teo mũi (AR), tụ huyết trùng, CRD, Coryza trên trâu bò, bê, lợn và gia cầm. |
SAMU-12 |
|
|
Restil solution |
Tilmicosin Phosphate |
Chai, lọ |
100; 500ml |
Trị viêm phổi, Mycoplasmosis trên lợn, gia cầm |
SAMU-13 |
BANGLADESH
1. Công ty Renata
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Coxicure |
Sulphaclozine sodium monohydrate |
Gói |
10; 100g; 1; 5; 20kg |
Trị cầu trùng, thương hàn, tụ huyết trùng trên gia cầm |
RLB-10 |
|
|
Vitaphos® |
Toldimphos sodium; Vitamin B12 |
Chai |
10; 30; 50; 100ml |
Kích thích miễn dịch, kích thích tăng trưởng trên trâu bò, ngựa, cừu, dê, heo, gà |
RLB-11 |
|
|
Hemovit® |
Vitamin B1; B2; B3; B5; B6; B12; Fe; Coban; Cu |
Chai |
10; 30; 50; 100ml |
Trị bệnh thiếu sắt, thiếu máu, thiếu vitamin B-complex trên gia súc, gia cầm |
RLB-12 |
MALAYSIA
1. Công ty Nova Laboratories Sdn.Bhd
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Trimeton 24% water soluble Powder |
Sulfamonomethoxine, Trimethoprim |
Túi, Bao |
100g; 1kg |
Trị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp trên lợn, gia cầm. |
NOVA-7 |
|
|
Nova SB 30% water soluble Powder |
Sulfachloropyrazine |
Túi, Bao |
100g; 1kg |
Trị cầu trùng, Tụ huyết trùng, Thương hàn trên gà. Trị cầu trùng trên lợn. |
NOVA-8 |
|
|
Novacoc 24% water soluble Powder |
Sulfaquinoxalin, Trimethoprim |
Túi, Bao |
100g; 1kg |
Trị cầu trùng, Tụ huyết trùng, Thương hàn trên gia cầm. Trị cầu trùng trên lợn. |
NOVA-9 |
|
|
Tylosin water soluble Powder |
Tylosin tartrate |
Túi, Bao |
100g; 1kg |
Trị bệnh đường hô hấp trên gia cầm. |
NOVA-10 |
|
|
Doxyvet-B |
Doxycycline HCL, Bromhexin |
Túi, Bao |
100g; 1kg |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trên bê, lợn, gia cầm. |
NOVA-11 |
INDIA
1. Công ty Venky’s(India) Limited
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Vendox-N |
Neomycin; Doxycyclin |
Túi |
50g |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn Mycoplasma, CCRD, nấm, protozoa. |
VIL-1 |
|
|
Colis-V |
Colistin sulfate |
Túi |
200g |
Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa do các vi khuẩn nhạy cảm với colistin gây ra trên gia cầm, bê nghe, dê, cừu và lợn |
VIL-2 |
|
|
Ventrimisole |
Levamisole hydrochloride |
Túi, gói |
100; 500g |
Tẩy giun tròn trên bê, lợn, dê, cừu, gia cầm, chó. |
VIL-3 |
|
|
Venflox |
Enrofloxacin |
Chai, can |
1; 5 lít |
Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu trên gia cầm. |
VIL-4 |
2 .Công ty Vital Therapeutics & Formulations PVT
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Vitrocin oral liquid |
Enrofloxacin |
Chai |
500ml; 1; 5 lít |
Trị CRD, nhiễm trùng đường ruột, tiêu chảy, viêm phế quản, Colibacillosis, nhiễm trùng máu trên gia cầm |
VTF-1 |
3. Công ty Sequent Scientific
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Sequleva Plus |
Levamisole HCl Oxyclozanide |
Can nhựa |
100 ; 250 ; 500ml; 1l |
Phòng và trị giun sán ở gia súc. |
SSL-1 |
|
|
Sequzole 2.5% |
Albendazole U.S.P |
Can nhựa |
100 ; 250 ; 500ml; 1l |
Phòng và trị giun sán ở gia súc. |
SSL-2 |
|
|
Teroxylin 20% |
Oxytetracycline Dihydrate |
Lọ |
30; 50; 100ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hoá ở gia súc, gia cầm |
SSL-3 |
|
|
Sequenro |
Enrofloxacin |
Lọ |
30; 50; 100ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hoá ở gia súc. |
SSL-4 |
4. Công ty Cipla
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Butafan
|
Butafosfan, Vitamin B12 |
Chai |
100ml |
Trị rối loạn sinh trưởng, trao đổi chất trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm. |
CIPLA-34 |
5. Công ty Vetlife Pharmaceuticals
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Vet-Mycin |
Gentamycin sulfate |
Chai |
2 ; 10 ; 30 ; 50 ; 100ml |
Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Gentamycin trên trâu, bò, chó, mèo. |
VPI-1 |
|
|
Vetmox-50 |
Amoxycillin trihydrate |
Túi, Bao |
100; 200; 500g; 1kg |
Trị bệnh đường tiêu hóa, nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
VPI-2 |
|
|
Vetdox-N |
Doxycycline HCL, Neomycin sulfate |
Túi,
Bao |
50; 100; 200; 500g, 1kg. |
Trị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, đường hô hấp trên bê, nghé, ngựa, lợn, dê, cừu, gia cầm. |
VPI-3 |
|
|
Vetoli-20 ws |
Colistin sulfate |
Túi, Bao |
50; 100; 200; 500g, 1kg. |
Trị bệnh đường tiêu hóa trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm. |
VPI-4 |
6. Công ty International Biologicals
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Bioflox |
Enrofloxacin |
Chai |
100; 250ml; 1lít |
Trị hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm |
IBC-1 |
|
|
Bioflox vet |
Enrofloxacin |
Chai |
50; 100; 250ml |
Trị hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn. |
IBC-2 |
|
|
Biodox-N |
Doxycycline HCl, Neomycin sulphate |
Túi |
100; 500g; 1; 5kg |
Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên bê, dê, cừu, heo, gia cầm. |
IBC-3 |
7. Công ty Intas Pharmaceuticals
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Flobac-SATM |
Enrofloxacin |
Lọ, chai |
30ml; 100ml |
Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, nhiễm trùng huyết, viêm vú, viêm nội mạc tử cung trâu bò, lợn, chó. |
INP-1 |
|
|
Quinintas |
Enrofloxacin |
Lọ, chai |
100; 250; 500ml; 1; 5 lít |
Trị bệnh đường hô hấp, đường tiêu hóa trên gia cầm |
INP-2 |
CHINA
1. Công ty Alpharma Animal Health (Yantai)
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Tiamulin Hydrogen Fumarate Premix 80% Coated |
Tiamulin Hydrogen Fumarate |
Gói, Bao |
500g; 1; 5; 10; 20; 25kg |
Trị Mycoplasmal hyoneumonia, Actinobacillus pleuropneumaoniae, lỵ trên heo. |
ALP-20 |
II/ DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y.
A/ DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y SẢN XUẤT TRONG NƯỚC.
HÀ NỘI
1. Công ty Cổ phần thuốc thú y TW I (VINAVETCO)
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Vina-rost |
Cloprostenol sodium |
Ống |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Chữa lưu tồn thể vàng, vô sinh, không động dục, động dục ẩn. |
TWI-X3-204 |
|
|
Progesteron |
Progesteron |
Ống |
2; 5; 10; 20 ml |
Làm giảm co bóp và ổn định tử cung, an thai. Chữa vô sinh, chứng cuồng dục. |
TWI-X3-205 |
|
|
Oxytocin |
Oxytocin |
Ống |
20UI |
Kích sữa, tăng co bóp dạ con, kích đẻ |
TWI-X3-175 |
|
|
Calcium fort |
Calci gluconate |
Ống, Lọ |
5ml 50, 100, 500ml |
Trị bại liệt, hạ canxi huyết, còi xương, co giật |
TWI-X3-47 |
|
|
Nước cất |
Nước cất 2 lần |
Ống |
5ml |
Dùng để pha tiêm |
TWI-X3-65 |
|
|
Mg-calcium fort |
Magie clorid, Calci gluconat |
Lọ |
50, 100ml |
Trị bại liệt, co giật, còi xương, táo bón, viêm khớp, sốt sữa |
TWI-X3-147 |
|
|
Dung môi pha tiêm |
Anpha propandial 1,2, Anphahydroxytoluen |
Lọ |
100, 500ml |
Pha thuốc tiêm |
TWI-X3-165 |
|
|
Nước sinh lý 0,9% |
Natri clorid |
Lọ |
100ml |
Pha vaccin |
TWI-X3-176 |
2. Xưởng sản xuất thực nghiệm thuốc thú y- Viện Thú y
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Vacxin Tụ huyết trùng gia cầm nhũ hóa |
Vi khuẩn Tụ huyết trùng gia cầm, chủng N41 |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Phòng bệnh tụ huyết trùng gà, vịt, ngan, ngỗng |
VTY-X-50 |
|
|
Vacxin Tụ huyết trùng trâu bò keo phèn |
Vi khuẩn Tụ huyết trùng trâu bò, chủng IR; P52 |
Lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Phòng bệnh tụ huyết trùng trâu, bò |
VTY-X-51 |
3. Công ty Cổ phần thuốc thú y TW5 ( FIVEVET)
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Five-Canci.B |
Canxi gluconat |
Ống, Lọ |
5,10;20;50;100ml |
Chống bại liệt, còi xương, co giật |
TW5-42 |
|
|
Five-Prost |
Cloprostenol |
Ống Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500 ml; 1 lít |
Trị rối loạn chức năng buồng trứng, lưu tồn thể vàng, vô sinh, không đông dục. |
TW5-108 |
|
|
Five-Oxytocin |
Oxytocin |
Ống Lọ |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Kích đẻ, tăng co bóp tử cung, sót nhau, kích thích tiết sữa |
TW5-111 |
4. Công ty TNHH Năm Thái
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Nước sinh lý |
NaCL |
Lọ, ống |
2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Dung môi pha thuốc tiêm |
NT-65 |
|
|
T. Clorost |
Cloprostenol |
Ống, Chai |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Giúp lên giống, thúc đẻ, kết hợp điều trị viêm tử cung trên trâu, bò, ngựa |
NT-77 |
|
|
Oxytocin |
Oxytocin |
Ống, lọ |
1; 2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Thúc đẻ, tăng co bóp dạ con, kích sữa |
NT-79 |
|
|
Estradiol |
Estradiol |
ống, lọ |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Kích dục tố |
NT-82 |
|
|
Progest |
Progesteron, Vitamin E |
ống, lọ |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Các nguy cơ bị sảy thai, Điều chỉnh chu kỳ động đực, chống rụng trứng giả |
NT-84 |
5. Công ty Cổ phần thuốc thú y SVT Thái Dương
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Sun-Oxytocin |
Oxytocin |
Ống, Chai |
2; 5; 20; 100 ml |
Tăng cường co bóp tử cung, kích thích đẻ, tiết sữa trên trâu, bò, lợn, dê, cừu. |
SVT-36 |
|
|
Sun-Iodine |
Povidone Iodine |
Chai, lọ |
10; 50; 100ml; 1; 5; 10lít. |
Sát trùng vết thương, tẩy uế chuồng trại. |
SVT-37 |
6. Công ty Cổ phần đầu tư liên doanh Việt Anh
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Via.Calma Fort |
Ca. gluconat Magie clorua |
Chai |
10; 20; 50; 100ml |
Phòng,trị các chứng thiếu Canxi và Magie do rối loạn trao đổi chất |
VA-28 |
|
|
Via.prost |
Cloprostenol (sodium) |
Ông, Lọ |
2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Giúp lên giống, thúc đẻ, kết hợp điều trị viêm tử cung trên bò, lợn. |
VA-92 |
|
|
Az.oxytocin |
Oxytocin |
Lọ |
5; 10; 20; 50; 100; 250ml; 1lit |
Giảm đau trong quá trình chuyển dạ, không tiết sữa ở lợn nái, mất trương lực tử cung, sót nhau thai, băng huyết sau sinh, sa tử cung... |
VA-100 |
7. Công ty TNHH thuốc thú y Việt Nam ( PHARMAVET)
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Phartocin |
Oxytocin |
Ống Lọ |
2;5 ml 10;20;50;100ml |
Điều trị liệt dạ con, sót nhau, thúc đẻ, |
PHAR-53 |
|
|
PharCalci-F |
Calcigluconat |
Ống, lọ |
5;10;20;50;100;500ml |
Bổ sung Ca, trị bại liệt |
PHAR-19 |
|
|
PharCalci-C |
Calcigluconat,Vit C |
Ống,lọ |
5,10; 20; 50; 100ml |
Bổ sung Ca, vit C, tăng sức đề kháng |
PHAR-20 |
|
|
PharCalci-B12 |
Calcigluconat Vit B12 |
Ống,lọ |
5;10;20;50;100;500ml |
Bổ sung Ca, trị bại liệt, giải độc |
PHAR-21 |
|
|
Calci-Mg-B6 |
Calcigluconat, Vit B6 Magnesi chlorid; |
Ống,lọ |
10; 20; 50; 100ml |
Bổ sung Ca, trị bại liệt, giải độc, táo bón |
PHAR-22 |
|
|
Ringer-Pharm |
Natri clorid, Kali clorid, Calci clorid dihydrat, Natri lactat |
Chai |
100; 250; 500ml; 1l |
Trị rối loạn cân bằng điện giải trên trâu, bò, heo, dê, cừu, thỏ, chó, mèo. |
PHAR-71 |
|
|
Phar-F.B 1080 |
Sắt (Dextran), Vitamin B12, Phenol |
Ống, Chai |
1; 2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml |
Trị thiếu máu do thiếu sắt trên bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo. |
PHAR-72 |
|
|
F2-Propharm |
Cloprostenol |
Ống, Chai |
1; 2; 5; 10; 20; 50; 100ml |
Giúp lên giống, thúc đẻ, kết hợp điều trị viêm tử cung trên lợn nái. |
PHAR-95 |
8. Công ty Cổ phần công nghệ sinh học thú y
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
BTV-Kháng thể E.coli |
Kháng thể E.coli |
Gói |
10; 50; 100; 200; 500g; 1; 5kg |
Trị phù đầu, tiêu chảy, phân trắng lợn con; Trị tiêu chảy, suy hô hấp trên gia cầm. |
BTV-64 |
9. Xí nghiệp thuốc thú y Trung ương
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Aftovax |
Kháng nguyên LMLM đa type O, A, Asia1 |
Chai
|
20; 50; 100; 500ml |
Phòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu, bò |
TW-XI-92 |
|
|
Dịch tả vịt tế bào |
Virus dịch tả vịt chủng C(103TCID50) |
Hộp, lọ |
50; 100; 150; 200; 250; 500; 1.000 liều |
Phòng bệnh dịch tả vịt |
TW-XI-93 |
|
|
Tụ huyết trùng trâu bò nhũ hóa |
Pasteurella Multocida |
Lọ |
50; 100; 150; 200; 250; 500; 1.000 liều |
Phòng bệnh tụ huyết trùng trâu bò |
TW-XI-100 |
|
|
Aftovax mono O |
Kháng nguyên LMLM vô hoạt type O |
Chai
|
20; 50; 100; 500ml |
Phòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu, bò, dê và cừu |
TW-XI-101 |
TỈNH HƯNG YÊN
10. Công ty Cổ phần Hùng Nguyên
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Povidine-10% |
Povidine Iodin |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100ml; 1lít |
Sát trùng vết thương, dụng cụ mổ, chuồng trại chăn nuôi. |
NGH- 86 |
|
|
Methylen Blu |
Methylen Blu |
Chai |
5; 10; 20; 50; 100ml ;1lít |
Sát trùng vết thương, vết lở loét. |
NGH- 89 |
TỈNH KHÁNH HÒA
11. Phân Viện thú y miền Trung
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Dung dịch pha vắc xin |
NaCl, H2O |
Chai |
10ml, 12ml, 25ml |
Pha loãng vắc xin đông khô trước khi tiêm phòng cho gia súc, gia cầm |
TW IV-26 |
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
12. Công ty TNHH một thành viên thuốc thú y TW(NAVETCO)
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
NAVET-Kháng Gum |
Kháng thể Gumboro |
Chai |
20; 50ml |
Phòng và trị bệnh Gumboro trên gia cầm. |
TWII-131 |
|
|
Navet-Mytox |
Deltamethrin |
Chai xịt |
100ml |
Phòng và trị các bệnh do ngoại ký sinh trùng: ve, bọ chét, chí, rận, ruồi, mòng trên thú nuôi. |
TWII-132 |
13. Công ty TNHH Quốc Minh
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
PETA-IODINE |
Polyvinyl pyrrolidone iodine |
Chai, lọ |
10; 50; 100; 120; 150; 200; 250; 500ml; 1; 2; 3; 5lít. |
Sát trùng vết thương, tẩy uế chuồng trại. |
HCM-X20-167 |
14. Công ty TNHH TM-SX thuốc thú y Song Vân
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Iodin-SV |
Povidone-iodin |
Chai |
50; 100; 250; 500ml; 1l |
Sát trùng ngoài da trên súc vật |
HCM-X18-96 |
15. Công ty TNHH TM&SX thuốc thú y Sài Gòn (SONAVET)
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
INTER SHAMPOO |
Permethrin |
Chai, lọ |
100, 250, 500ml, 1 lít |
Trị bọ chét, ve, chiggers, chí trên chó |
HCM X9-173 |
TỈNH TÂY NINH
16. Công ty TNHH SX-TM A.S.T.A
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Khối lượng/ Thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
PV Dine |
PVP Iodine |
Chai, Can |
20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1; 2; 5; 10; 20; 25l |
Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi,dụng cụ vắt sữa, sát trùng ngoài da, vết thương, bầu vú, khử trùng nguồn nước. |
ASTA-74 |
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
17. Công ty TNHH thuốc thú y Á Châu
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Calcium-Fort |
Calcium gluconat |
Ống,chai, lọ |
5ml;5, 10; 20; 50; 100ml |
Phòng, trị bệnh do thiếu canxi, các chứng bại liệt của gia súc, gia cầm, |
APC-115 |
|
|
Calcium C |
Calcium, C |
Lọ, chai |
5, 10,30,60,100ml |
Trị bệnh do thiếu canxi, bổ sung vitamin giúp thú mau lại sức sau khi bệnh |
APC-145 |
|
|
Sinh lý mặn |
Natri clorua |
Lọ, chai |
100,200,500ml |
Bổ sung nước, thiếu muối, pha thuốc tiêm |
APC-146 |
B/ DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y NHẬP KHẨU.
USA
1. Công ty Merial Select Inc
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Sprintvac MH |
Mycoplasma hyopneumoniae vô hoạt nhũ dầu |
Chai |
100ml/50 liều; 250ml/125 liều |
Phòng bệnh viêm phổi do Mycoplasma hyopneumoniae gây ra ở lợn 3 tuần tuổi |
MRA-211 |
|
|
Vaxxitek HVT+IBD |
Virus tái tổ hợp Gumboro trên véc tơ Marek |
Chai |
1000; 2000; 4000liều |
Phòng bệnh Gumboro và Marek trên gà |
MRA-212 |
|
|
HB1 Mass Blen TM |
Newcastle B1. IB Mass |
Lọ |
1.000; 2.000; 5.000; 15.000; 25.000 liều |
Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm trên gà |
MRA-213 |
|
|
GallivacTMAE+FP |
Virus viêm não tủy truyền nhiễm; virus bệnh đậu gà. |
Lọ |
1.000 liều + (Lọ nước pha 10 ml) |
Phòng bệnh viêm não tủy truyền nhiễm và bệnh đậu trên gà. |
MRA-214 |
FRANCE
1. Công ty Virbac S.A
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Pyoderm ® |
Chlorhexidine digluconate, Lactic acid, Chitosanide, L-Rhamnose, D-Galactose, D-Mannose, Cocamidopropyl betaine, Microcapsules |
Chai |
120; 200; 250; 500ml; 1 lít |
Dầu tắm gội dành cho chó mèo. Làm sạch lông, mượt lông, khử mùi. |
VB-64 |
|
|
Sebolytic |
Sodium salycilate, Vitamin F, B6, Kẽm gluconate, Piroctone olamine, Tinh dầu trà xanh, L-Rhamnose, D-Galactose, D-Mannose, icrocapsule Sebolytic, Imidazolidinyl Urea, Sodium laureth sulfate, Cocamidopropyl betaine, Laury glucoside. |
Chai |
120; 200; 250; 500ml; 1 lít |
Dầu tắm gội dành cho chó mèo. Làm sạch lông, mượt lông, khử mùi.Chuyên dùng cho da nhờn, có vảy, có mùi. |
VB-65 |
|
|
Allermyl |
Sodium lauryl sulfate, hương liệu |
Chai |
120; 200; 250; 500ml; 1 lít |
Dầu tắm gội dành cho chó mèo. Làm sạch lông, mượt lông, khử mùi.Chuyên dùng cho da khô, nhạy cảm, dễ bị dị ứng. |
VB-66 |
ENGLAND
1. Conventry Chemical
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Omnicide FGII |
Glutaraldehyde, Cocobenzyl dimethyl ammonium chloride |
Can, phuy |
1, 5, 25 lít, 200 lít |
Sát trùng dụng cụ, nhà xưởng |
CVTUK-2 |
SPAIN
1. Công ty Industrial Veterinaria, S.A., Invesa
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Netifarm |
Formaldehyde, Alkyl dimethyl bencyl ammoniumchloride |
Bình, can |
1, 5, 25, 200, 1000lit |
Sát trùng vi khuẩn, virus, nấm trong không khí, dụng cụ chăn nuôi, chuồng trại gia súc, gia cầm |
IIS-27 |
HOLLAND
1. Công ty Pantex Holland B.V
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Protectall FF |
Glutaraldehyde, Didecyldimethyl ammonium chloride, Benzyl-(C12-C16) alkyldimethyl -ammonium chloride |
Bình, can |
1; 5; 25; 200L |
Khử trùng, sát khuẩn bề mặt chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, lò mổ. |
PH-8 |
CZECH REPUBLIC
1.Công ty Biopharm
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Livacox®T |
Eimeria acervulina, Eimeria maxima, Eimeria tenella |
Lọ |
10ml(1000 liều), 50ml(5000 liều) |
Phòng bệnh cầu trùng trên gà. |
BPS-1 |
|
|
Livacox®Q |
Eimeria acervulina, Eimeria maxima, Eimeria tenella, Eimeria necatrix |
Lọ |
10ml(1000 liều), 50ml(5000 liều) |
Phòng bệnh cầu trùng trên gà. |
BPS-2 |
BELGIUM
1. Công ty CID Lines NV/SA
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Agrocid Super GMP |
Lactic acid, Formic acid, Propionic acid, Sorbic acid, Citric acid |
Can |
10; 25 lít |
Giảm độ pH nước uống |
CID-2 |
MEXICO
1. Công ty Laboratorio Avi-Mex, S.A. De CV
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
K- New H5 ( Killed Recombinant vaccine against Newcastle Disease and Avian Influenza subtype H5) |
Virus Newcastle, chủng Lasota, vô hoạt, virus cúm gia cầm H5 subtype, vô hoạt |
Chai |
100; 250ml |
Phòng bệnh Newcastle và cúm gia cầm trên gà, vịt. |
LAM-1 |
2. Công ty Boehringer Ingelheim Vetmedica, S.A. de C.V
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Volvac –IBD MLV |
Virus Gumboro |
Chai |
1000; 5000; 10000 liều |
Phòng bệnh Gumboro trên gà. |
BIV-4 |
|
|
Volvac ND Lasota MLV |
Virus Newcastle chủng Lasota |
Chai |
1000; 2000; 10000 liều |
Phòng bệnh Newcastle trên gà. |
BIV-5 |
KOREA
1. Công ty Daesung Microbiological Lab
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Gumboro vaccine |
Virus Gumboro |
Lọ |
1000 liều |
Phòng bệnh Gumboro trên gà |
DAS-26 |
|
|
ND Lasota vaccine |
Virus Lasota |
Lọ |
500;1000 liều |
Phòng bệnh Newcastle trêngà |
DAS-27 |
|
|
ND-IB vaccine |
Virus IB |
Lọ |
1000 liều |
Phòng viêm phế quản truyền nhiễm trên gà |
DAS-28 |
2. Công ty Choong Ang Vaccine Laboratory
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Suishot®APM-7 |
Pasteurella multocida type A; B; Actinobacillus pleuropneumonia serotype 2, 7 ; Độc tố Actinobacillus pleuropneumonia serotype 2, 7 |
Lọ |
10 ; 20 ; 30 ; 50 ; 100ml |
Phòng bệnh tụ huyết trùng và viêm màng phổi trên lợn. |
CADL-15 |
|
|
PoulShot®Ing-Plus |
Inactivated IBV (IBV M41; IBV KM91); inactivated (NDV Lasota); inactivated IBDV (IBDV CAG) |
Lọ |
10 ; 20 ; 30 ; 50 ; 100ml |
Phòng bệnh viêm khí quản truyền nhiễm, Newcastle và Gumboro ở gà |
CADL-16 |
3. Công ty Komipharm International Co., Ltd
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Res-Vac |
Mycoplasma hyopneumonia, Bordetella brochiseptica, Haemophilus parasuis type 4,5, Pasteurella multocida type A; D; Actinobacillus pleuropneumonia serotype 2, 5 |
Lọ |
5 ;10 ; 20; 25; 30; 50 ; 100 ; 200 ; 250 ; 500ml |
Phòng bệnh viêm đường hô hấp, viêm đa thanh mạc, viêm khớp, tụ huyết trùng viêm màng phổi trên lợn. |
KMB-28 |
4. Công ty CTCBIO
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Farm Care-3 |
Potassium monopersulfate, Malic acid |
Bao |
100; 500g; 1; 5; 20kg |
Sát trùng chuồng trại, trang thiết bị, dụng cụ chăn nuôi, xe chuyên chở. |
CTC-15 |
5. Công ty Samyang Anipharm Co., Ltd
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
BIO 3-S w.s.p |
Streptococcus faecalis, Bacilus mesentericus, Clostridium butyricum |
Gói, bao |
100; 500g;1; 5; 10; 20kg
|
Phòng ỉa chảy, tăng tiêu hoá, hấp thu, tăng cường miễn dịch trên trâu, bò, ngựa, lợn, gia cầm, chó, mèo. |
SPC-37 |
|
|
Antirus sol |
Sodium Hypochlorite |
Chai, Can |
500ml; 1; 2; 4; 10; 18l |
Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi |
SPC-40 |
6. Công ty Korea Biologicals eNvironmental Products Pharmaceuticals (KBNP), INC
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Lifegard-T |
Sodium dichloroisocyanurate |
Viên |
13g |
Sát trùng chuồng trại, phương tiện, dụng cụ chăn nuôi, cơ thể vật nuôi và nước uống. |
KPN-4 |
THAILAND
1. Công ty A.N.B. Laboratories
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Dung môi vô khuẩn N.S.S Blue |
Patent Blue V; Sodium chloride |
Chai |
100; 200; 500ml |
Dung môi pha vắc xin Cevac Transmune IBD) |
ANB-2 |
2. Công ty Advance Pharma
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
A.V. SAVE |
Alkyl Benzyl Dimethyl Ammonium chloride |
Chai; Thùng |
1; 4; 20; 200 lít |
Sát trùng chuồng trại, dụng cụ, trang thiết bị chăn nuôi, nguồn nước. |
APT-1 |
|
|
Biosol |
Alkyl Benzyl Dimethyl Ammonium chloride; Glutaraldehyde |
Chai; Thùng |
1; 4; 5; 20; 25; 200 lít |
Sát trùng chuồng trại, dụng cụ, trang thiết bị chăn nuôi, nguồn nước. |
APT-2 |
INDIA
1.Công ty Venkateshwara Hatcheries
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Infectious Bursal Disease vaccin, living BP |
Infectious Bursal disease virus |
Lọ |
3; 10; 20ml |
Phòng bệnh Gumboro ở gà |
WHI-1 |
|
|
Avian Infectious Bronchitis Vaccine Living (Mass Strain), BP (Vet) |
Virus IB |
Lọ |
50; 100; 250;500ml (100; 200; 500; 1000 liều) |
Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB) trên gà. |
WHI-2 |
|
|
Newcastle Disease, Avian Infectious Bronchitis and Infectious Bursal Disease Vaccine, Inactivated |
Virus ND, IB, IBD vô hoạt |
Lọ |
50; 100; 250; 500ml (100; 200; 500; 1000 liều) |
Phòng bệnh Newcastle (ND), viêm phế quản truyền nhiễm (IB) và Gumboro (IBD) trên gà |
WHI-3 |
|
|
Newcastle Disease Vaccine, Living BP(Vet) |
Virus ND đông khô |
Lọ |
100; 200; 500; 1000; 2000; 5000; 10000 liều |
Phòng bệnh Newcastle (ND) trên gà. |
WHI-4 |
|
|
Newcastle Disease vaccine, Inactivated. |
Virus ND vô hoạt |
Lọ |
100; 200; 400; 1000 liều |
Phòng bệnh Newcastle (ND) trên gà. |
WHI-5 |
2. Công ty B.V Bio-Corp Pvt.Ltd
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
VB-001 |
Didecyl dimethyl ammonium chloride; Benzalkonium chloride; Bis-n-tributylin Oxide |
Chai, can |
100ml; 1; 5 lít |
Thuốc khử trùng cho lồng ấp và chuồng trại |
BVB-1 |
|
|
VB-triphene |
Ortho-Phenyl Phenol; Ortho-Benzyl Para-Chlorophenol; Para-Tertiary Amylphenol |
Chai, can |
100ml; 1; 5 lít |
Thuốc sát trùng chuồng trại, phương tiện vận chuyển, rửa vết thương, |
BVB-2 |
|
|
Al-Clean |
Sodium metasilicate pentahydrate, Tetrapotassium Pyrophosphate, Sodium hydroxide |
Chai, can |
1; 5 lít |
Thuốc khử trùng cho lồng ấp, chuồng trại. |
BVB-3 |
|
|
VB-Aqua |
Benzalkonium chloride, Citric Acid |
Chai, can |
1; 5 lít |
Thuốc khủ trùng trong lò mổ và chuồng nuôi gia súc, gia cầm. |
BVB-4 |
|
|
Bio-Buster |
Kali monopersulphate (Kali Monopersulphate, Kali hydrogen sulphate, Kali sulphate, Natri chloride |
Túi, gói |
100; 500g |
Thuốc sát trùng nước, lồng ấp, chuồng trại, phương tiện vận chuyển và dụng cụ chăn nuôi. |
BVB-5 |
TAIWAN
1. Công ty Formosa Biomedical Inc
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính (chủng VSV) |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Biofors APP |
A. pleuropneumoniae Type 1; A. pleuropneumoniae Type 5 |
Chai |
50 liều |
Phòng bệnh viêm màng phổi và viêm phổi ở lợn |
FBI-5 |
|
|
Biofors NDIBIC 0.25 |
Inactivated ND Ishi-I viral, Inactivated IB M-41 strain viral, Inactivated IC TS-A, C Bacterial viral |
Lọ |
500; 1000; 2000 liều |
Phòng bệnh Newcastle, viêm phế quản và Coryza trên gà |
FBI-6 |
2. Công ty Kaohsiung Biological Product
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính (chủng VSV) |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Hog Cholera Cell Culture Live |
Virus dịch tả lợn, chủng LPC-CN nhược độc |
Chai |
10; 20; 50 liều |
Phòng bệnh dịch tả heo. |
KBP-1 |
|
|
Swine Actinobacillus pleuropneumoniae, Pasteurellosis Inactivated Bacterin(AP+PM) |
A. pleuropneumoniae type 1; 2 ; 5 Pasteurella multocida type D |
Chai |
100ml |
Phòng bệnh viêm phổi-màng phổi và tụ huyết trùng lợn |
KBP-2 |
CHINA
1. Công ty Guangdong Dahuanong Animal Health Products
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính (chủng VSV) |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Newcastle disease and infectious bronchitis vaccine, live (La Sota + H52 strain) |
Virus Newcatsle chủng Lasota, Virus viêm phế quản truyền nhiễm chủng H52 |
Lọ
|
1000 liều |
Phòng bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm trên gà. |
GDA-2 |
|
|
Infectious bronchitis thermo – stable vaccine, live (H120 strain) |
Virus viêm phế quản truyền nhiễm (chủng H120) |
Lọ
|
1000 liều |
Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà. |
GDA-3 |
|
|
Infectious Bursal disease thermo – stable vaccine, live (B87 Strain) |
Vi rút bệnh Gumboro (chủng B87) |
Lọ
|
1000 liều |
Phòng bệnh Gumboro trên gà. |
GDA-4 |
|
|
Newcastle disease and infectious bronchitis vaccine, live (La Sota + H120 strain) |
Vi rút Newcastle chủng Lasota, Vi rút viêm phế quản truyền nhiễm chủng H120 |
Lọ
|
1000 liều |
Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.
|
GDA-5 |
|
|
Newcastle disease intermediate vaccine, live (Mukteswar strain) |
Virus Newcastle chủng Mukteswar≥105.0 EID50 |
Lọ |
1000 liều |
Phòng bệnh Newcastle cho gà từ 2 tháng tuổi trở lên |
GDA-6 |
|
|
Newcastle disease thermo-stable vaccine, live (La Sota strain) |
Vi rút Newcastle chủng Lasota≥106.0 EID50 |
Lọ |
1000 liều |
Phòng bệnh Newcastle trên gà. |
GDA-7 |
|
|
Newcastle disease vaccine, inactived (ND, La Sota strain) |
Vi rút Newcastle chủng Lasota; ND |
Chai |
250ml (1000 liều) |
Phòng bệnh Newcastle trên gà. |
GDA-8 |
|
|
Swine Fever Vaccine, live (Cell origin) |
Vi rút nhược độc dịch tả lợn |
Lọ |
10; 20 liều |
Phòng bệnh dịch tả lợn |
GDA-9 |
2. Công ty China Agricultural Vet.Bio Science and Technology
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính (chủng VSV) |
Dạngđóng gói |
Khối lượng/thể tích |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
|
Foot and Mouth Disease Type O Inactivated vaccine (O/MYA98/BY/2010 strain) |
Virus Lở mồm long móng tuýp O (chủng O/MYA98/BY/2010), vô hoạt |
Lọ
|
20; 50; 100ml |
Phòng bệnh Lở mồm long móng tuýp O trên trâu, bò. |
CAV-2 |
|
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Diệp Kỉnh Tần |
