Thông tư 64/2014/TT-BGTVT Định mức kinh tế kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
BỘ
GIAO THÔNG VẬN TẢI Số: 64/2014/TT-BGTVT |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2014 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải,
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông,
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015; bãi bỏ Quyết định số 39/2004/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2004 về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội đ
ịa và Thông tư số 48/2011/TT-BGTVT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGTVT.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ
chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi
nhận: |
BỘ
TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
QUẢN
LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11; Luật số 48/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2014/QH11 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
- Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
- Thông tư số 73/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường thủy nội địa Việt Nam (Thông tư số 73/2011/TT-BGTVT).
II. NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN VÀ ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa (QLBTĐTNĐ) là mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc tương đối hoàn chỉnh như trục phao, thả phao ... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công việc, nhằm duy trì trạng thái hoạt động bình thường của các tuyến đường thủy nội địa (ĐTNĐ).
Định mức kinh tế - kỹ thuật QLBTĐTNĐ dùng để lập và duyệt dự toán về quản lý, bảo trì đường thủy nội địa; quản lý, cấp phát và thanh toán vốn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa cho các đơn vị chuyên làm công tác quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa trong cả nước. Trường hợp các nội dung công việc chưa quy định trong định mức này thì tính toán nội suy theo các công việc tương tự hoặc áp dụng định mức, quy định hiện hành.
Định mức kinh tế - kỹ thuật QLBTĐTNĐ đề cập đầy đủ các đầu mục công việc cần thiết trong công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa và được ưu tiên bố trí kế hoạch vốn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa hàng năm. Khi lập và duyệt thiết kế, dự toán quản lý, bảo trì đường thủy nội địa cần có giải pháp kỹ thuật ưu tiên các công việc đảm bảo an toàn giao thông. Các hạng mục còn lại thực hiện theo nguyên tắc thanh toán công việc được giao.
Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa thực hiện theo Thông tư số 17/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, bảo trì công trình đường thủy nội địa và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Thông tư này.
1. Phân loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý.
Tiêu chuẩn và thang điểm để phân loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý cụ thể như sau:
Thứ tự |
Loại tiêu chuẩn |
Thang điểm (điểm) |
||
15 |
10 |
5 |
||
1 |
Chiều rộng trung bình mùa kiệt |
> 200m |
50 ÷ 200m |
< 50m |
2 |
Độ sâu chạy tàu mùa kiệt |
< 1,5m |
1,5 ÷ 3m |
> 3m |
3 |
Chế độ thủy văn dòng chảy |
Vùng ảnh hưởng lũ |
Vừa ảnh hưởng lũ vừa ảnh hưởng triều |
Vùng ảnh hưởng thủy triều |
4 |
Mật độ công trình và chướng ngại vật trên sông (bao gồm: bãi cạn, chướng ngại vật, vật chìm đắm, kè chỉnh trị, cầu, phà, cảng và bến bốc xếp) |
>1 chiếc/km |
0,5 ÷ 1 chiếc/km |
<0,5 chiếc/km |
5 |
Mật độ báo hiệu |
>2 báo hiệu/km |
1 - 2 báo hiệu/km |
<1 báo hiệu/km |
6 |
Khối lượng hàng hóa thông qua |
> 5 triệu tấn/năm |
2-5 triệu tấn/năm |
< 2 triệu tấn/năm |
7 |
Chế độ ánh sáng phục vụ chạy tàu |
|
Có đốt đèn ban đêm |
|
Nguyên tắc áp loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý
Tiêu chuẩn và thang điểm phân loại quy định tại điểm này chỉ áp dụng cho các sông, kênh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố quản lý và khai thác vận tải. Phân loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý trên cơ sở áp loại cho từng sông, kênh (hoặc đoạn sông, kênh) riêng biệt nhưng phải đảm bảo tính liên tục trên các tuyến quản lý. Nếu có một số đoạn sông, kênh (không vượt quá 20% chiều dài toàn tuyến) có loại thấp hơn loại sông, kênh của toàn tuyến thì được phép nâng loại phù hợp với toàn tuyến.
Thang điểm phân loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý
+ Nếu sông, kênh áp vào tiêu chuẩn phân loại đạt từ 85 điểm trở lên là đường thủy nội địa quản lý loại 1.
+ Nếu sông, kênh áp vào tiêu chuẩn phân loại đạt từ 65 điểm đến 84 điểm là đường thủy nội địa quản lý loại 2.
+ Nếu sông, kênh áp vào tiêu chuẩn phân loại đạt từ 64 điểm trở xuống là đường thủy nội địa quản lý loại 3.
(Bảng phân loại chi tiết quy định tại Phụ lục của Thông tư này)
- Kích thước báo hiệu để tính vật tư theo Thông tư số 73/2011/TT-BGTVT.
- Mức tiêu hao sơn được tính cụ thể cho 1m2 của từng loại vật liệu làm báo hiệu và tính toán cho các loại báo hiệu theo thiết kế định hình trong công tác bảo dưỡng, sơn màu báo hiệu để tiện áp dụng.
- Bảo dưỡng báo hiệu bao gồm 01 lớp sơn chống rỉ và 02 lớp sơn màu. Sơn màu giữa kỳ thì chỉ sơn hai lớp sơn màu. Riêng bảo dưỡng phao, sơn chống rỉ bao gồm cả mặt trong và mặt ngoài của phao. Đối với phao chưa tính đến tiêu hao vật tư cho sơn màu, bảo dưỡng hòm đựng ắc quy.
- Các loại biển hình thoi định mức vật tư được tính theo định mức vật tư của các biển hình vuông cùng loại, cùng kích thước;
- Các loại báo hiệu và phụ kiện không có trong bảng định mức được phép tính theo phương pháp nội suy, ngoại suy.
- Với môi trường nước mặn, nước nhiễm mặn sử dụng vật liệu phù hợp và đảm bảo điều kiện tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
3. Về Định mức nhân công
- Các trị số ở tập định mức này được xây dựng trong điều kiện lao động bình thường chưa tính đến các yếu tố phức tạp xảy ra trong quá trình thực hiện các bước công việc. Các trị số mức xác định trong tập định mức này là tính vào mùa cạn.
- Những mức có kết hợp phương tiện thủy về mùa lũ được tính thêm: hành trình phương tiện (bình quân xuôi và ngược) được nhân với hệ số 1,2; các công việc khác nhân với hệ số 1,1.
- Tất cả các mức thực hiện ở kênh đào thì nhân với hệ số 0,8. Các công việc thực hiện ở vùng cửa biển, cửa sông, vùng duyên hải, vùng núi cao, vùng hồ thì được nhân với hệ số 1,2.
- Các mức của công tác thả, trục, chỉnh, chống bồi rùa, bảo dưỡng với các loại phao không có trong bảng định mức được tính bằng phương pháp nội suy, ngoại suy.
- Các mức của phao hình cầu có kết cấu là phao trụ, biển hình cầu thì dùng mức của phao trụ cùng đường kính nhân với hệ số 1,05.
- Các mức của phao ống thì lấy theo mức của phao trụ cùng đường kính nhân với hệ số 0,8.
- Các mức lao động của công tác điều chỉnh, di chuyển cột báo hiệu bằng bê tông được nhân với hệ số 1,3 của mức cột sắt cùng loại.
Phương tiện thủy dùng trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa hoạt động trong một dây truyền công nghệ khép kín. Định mức ca máy đã xây dựng cho từng công đoạn đơn lẻ phục vụ cho việc lập đơn giá dự toán được thuận lợi.
4.1. Hành trình: Tàu chạy tốc độ bình quân (Bảng MHĐM 1.01.1) đi kiểm tra, nghiệm thu tuyến hoặc đến vị trí thực hiện các thao tác nghiệp vụ khác.
4.2. Thao tác (thực hiện sau hành trình): Tàu di chuyển chậm hoặc nổ máy đứng yên khi thực hiện các thao tác nghiệp vụ.
4.3. Nguyên tắc áp dụng đơn giá ca máy: Đơn giá ca máy trong công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa áp dụng theo quy định hiện hành.
4.4. Ca máy thực hiện các công việc khác
Ngoài việc được sử dụng để quản lý thường xuyên đường thủy nội địa, các phương tiện, thiết bị còn được sử dụng để làm những công việc khác thuộc vốn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa như duy tu bảo dưỡng kè, đổ đá chân đèn, phục vụ nổ mìn, phá đá, chống bão lũ kết hợp thanh tra bảo vệ đường thủy nội địa... thì áp dụng như sau:
- Khi di chuyển sử dụng mức của hành trình.
- Khi thao tác sau hành trình sử dụng mức của thao tác.
- Trong các trường hợp cụ thể sẽ nội suy, ngoại suy các mức tương tự, trên cơ sở thời gian nổ máy và trạng thái làm việc của máy.
4.5. Hệ số trong sử dụng định mức ca máy
Các mức được xây dựng trong điều kiện bình thường, các trường hợp khác áp dụng như sau:
- Định mức ca máy vùng cửa sông, biển, ven vịnh và ra đảo: ca máy hành trình (bình quân) và thao tác được nhân với K = 1,2.
- Định mức ca máy trong mùa lũ: được nhân với K = 1,2.
- Trong trường hợp ngoài mức chuẩn, nội suy theo mức trên, dưới và lân cận.
4.6. Ca máy kết hợp phương tiện thủy kiểm tra tuyến
- Máy sử dụng trong định mức là tàu thủy kiểm tra tuyến.
- Công tác dịch chuyển cột báo hiệu, chỉnh cột báo hiệu, bảo dưỡng cột, biển báo hiệu và các công tác: sơn màu giữa kỳ; thay thế nguồn, đèn; kiểm tra, vệ sinh tấm năng lượng mặt trời trên phao, cột chỉ tính ca máy cho thời gian đưa kíp thợ đi vào, đi ra vị trí báo hiệu.
III. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC
III.1. Mức hao phí vật liệu:
- Là số lượng vật liệu (bao gồm vật liệu chính và vật liệu phụ) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Mức hao phí vật liệu quy định trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu khi thi công.
- Vật liệu phụ được tính bằng 2% giá trị vật liệu chính.
III.2. Mức hao phí lao động:
- Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ để thực hiện khối lượng công tác QLBTĐTNĐ.
- Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành đơn vị khối lượng công tác QLBTĐTNĐ từ khâu chuẩn bị tới khâu kết thúc, thu dọn hiện trường.
- Cấp bậc công nhân quy định trong tập định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác QLBTĐTNĐ.
Là số ca sử dụng phương tiện, máy và thiết bị chính trực tiếp thực hiện (kể cả phương tiện, máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác QLBTĐTNĐ.
Chương II
I. NỘI DUNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1. Công tác quản lý, kiểm tra thường xuyên ĐTNĐ và công tác đặc thù
1.1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, với các nội dung công việc như sau:
- Kiểm tra tình hình luồng lạch, báo hiệu, vật chướng ngại, vận tải và an toàn giao thông trên tuyến để xây dựng phương án kỹ thuật quản lý bảo trì đường thủy nội địa.
- Giải quyết những vướng mắc trong tháng thực hiện và thống nhất triển khai các công việc cần làm tiếp theo thẩm quyền.
- Kiểm tra sự tuân thủ định mức, định ngạch và nghiệm thu các công việc thường xuyên hoàn thành trong tháng.
1.2. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, với các nội dung công việc sau đây:
- Kiểm tra đánh giá mức độ hoàn thành công việc trong quý của đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa.
- Thu thập tình trạng luồng lạch, báo hiệu, vật chướng ngại, vận tải và trật tự an toàn giao thông phục vụ cho việc phê duyệt phương án kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa;
- Giải quyết những vướng mắc trong quý thực hiện và thống nhất triển khai các công việc cần làm tiếp theo;
- Tổ chức nghiệm thu các công việc quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa của đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa;
- Việc kiểm tra, nghiệm thu quý được kết hợp với kiểm tra, nghiệm thu tháng của đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực.
1.3. Kiểm tra đột xuất sau lũ bão: Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp chủ trì, cùng đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa kết hợp với các cơ quan hữu quan tổ chức kiểm tra đánh giá thiệt hại do bão lũ đột xuất gây hậu quả nghiêm trọng.
1.4. Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Hàng tháng cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực kiểm tra theo dõi công trình giao thông, xác định mức độ hư hại (nếu có) để lập phương án xử lý.
1.5. Đo dò sơ khảo bãi cạn, luồng qua khu vực phức tạp: Trong các lần đi kiểm tra tuyến cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực phối hợp với đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa thực hiện kết hợp chọc sào đo dò sơ khảo bãi cạn hay đoạn luồng có diễn biến phức tạp theo phương pháp đo trắc ngang zích zắc. Lên sơ họa bãi cạn hay đoạn luồng cần kiểm tra, phục vụ kịp thời cho điều chỉnh báo hiệu, quản lý luồng lạch của tuyến.
1.6. Kiểm tra đèn hiệu ban đêm
- Chỉ áp dụng cho các tuyến có bố trí đèn hiệu ban đêm.
- Định kỳ hoặc đột xuất cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp tổ chức kiểm tra đánh giá số lượng, chất lượng đèn và có biện pháp xử lý, khắc phục kịp thời (nếu có).
1.7. Trực đảm bảo giao thông và thông tin liên lạc: Các cơ quan quản lý đường thủy nội địa thường trực nắm bắt tình hình giao thông trên tuyến, xử lý tình huống xảy ra; tiếp dân và các cơ quan hữu quan, địa phương đến liên hệ công tác.
1.8. Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải
Cơ quan Quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp hoặc đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tổ chức thực hiện công tác:
1.8.1. Đọc mực nước
- Đọc mực nước ở các sông vùng lũ: Đọc vào các thời điểm: 07 giờ, 13 giờ, 19 giờ. Ghi chép, lưu giữ số liệu, vẽ biểu đồ mực nước.
- Đọc mực nước ở các sông vùng triều: Đọc liên tục vào tất cả các giờ trong ngày (01, 02, 03, 04...24). Ghi chép, lưu giữ số liệu, xác định chân triều, đỉnh triều, vẽ biểu đồ mực nước.
1.8.2. Đếm lưu lượng vận tải
- Nhiệm vụ: Đếm, ghi chép, tổng hợp, lưu giữ báo cáo tình hình loại tàu vận tải và số tấn hàng thông qua tuyến vẽ biểu đồ theo dõi vận tải.
- Các tuyến chỉ chạy tàu ban ngày: Trạm đếm phương tiện 12h/ngày (từ 06h đến 18h). Các trạm có chạy tàu ban đêm đếm phương tiện 24/24.
- Các trạm ở vùng lũ và không đốt đèn thì đọc mực nước kiêm đếm phương tiện vận tải.
1.9. Trực phòng chống bão lũ: Khi có bão hoặc lũ có khả năng ảnh hưởng đến khu vực quản lý, các cơ quan quản lý đường thủy nội địa chủ trì phối hợp đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa bố trí phương tiện và lao động trực theo quy chế phòng chống bão lũ.
1.10. Trực phương tiện: Mỗi tàu được bố trí người thường trực tàu ban đêm (trừ những ngày tàu đi công tác đêm trên tuyến).
1.11. Quan hệ với địa phương
Mỗi quý đơn vị quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp làm việc với các xã, phường ven tuyến ĐTNĐ, các chủ công trình trên tuyến ĐTNĐ để phối hợp bảo vệ báo hiệu, tuyên truyền phổ biến luật lệ, bảo vệ công trình trên tuyến ĐTNĐ cũng như những công việc khác có liên quan trên tuyến ĐTNĐ quản lý.
2.1. Hành trình phương tiện thực hiện công tác bảo trì:
- Đi trên tuyến, kiểm tra tình hình báo hiệu, vật chướng ngại, bãi cạn, xử lý các tình huống gây mất an toàn giao thông đường thủy đột xuất xảy ra trên tuyến và kết hợp làm các công việc nghiệp vụ hiện trường về công tác bảo trì thuộc phạm vi trách nhiệm.
- Xây dựng và đề xuất phương án đảm bảo giao thông đường thủy.
2.2. Thả phao: Đưa phao đến vị trí cần thả và thả phao đúng yêu cầu kỹ thuật.
2.3. Điều chỉnh phao: Trục rùa và di chuyển phao đến vị trí mới.
2.4. Chống bồi rùa: Định kỳ nhấc rùa bị bồi lấp đất lên mặt đáy sông.
2.5. Trục phao: Trục toàn bộ phao, xích, rùa và đưa về trạm hoặc vị trí tập kết.
2.6. Bảo dưỡng phao, xích:
- Cạo sơn, gõ rỉ phao, đốt xích.
- Sơn chống rỉ cả mặt trong và ngoài phao, sơn màu theo đúng quy định.
- Nhuộm hắc ín xích nỉn.
2.7. Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật: cạo sơn gõ rỉ toàn bộ cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật sơn chống rỉ và sơn màu theo đúng quy định.
2.8. Sơn màu: Phao, cột và biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật
- Sơn màu phao, cột và biển báo hiệu cột biển tuyên truyền luật để đảm bảo màu sắc báo hiệu.
- Riêng đối với phao chỉ sơn màu phần nổi trên mặt nước.
2.9. Chỉnh cột báo hiệu: Khi cột bị nghiêng ngả chỉnh lại cho đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
2.10. Dịch chuyển cột báo hiệu: Khi luồng lạch thay đổi, báo hiệu không còn tác dụng thì nhổ cột di chuyển đến vị trí mới và dựng lại.
2.11. Bảo dưỡng rọ đèn, hòm đựng ắc quy (dùng cho báo hiệu có đèn hiệu)
- Nội dung công việc như bảo dưỡng cột biển.
- Làm kết hợp cùng với việc bảo dưỡng phao, cột không làm đơn lẻ.
2.12. Sơn màu rọ đèn, hòm ắc quy: Nội dung như sơn màu phao, cột báo hiệu.
2.13. Thay thế, phao, cột, biển, hòm chứa ắc quy, rọ lồng đèn (theo thời gian sử dụng hoặc trong trường hợp đột xuất khác): Theo Định mức thời gian sử dụng, đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa thay thế các báo hiệu và phụ kiện báo hiệu, hoặc đột xuất thay thế các báo hiệu và phụ kiện báo hiệu bị hư hỏng, mất mát do các yếu tố khách quan khác (tỷ lệ thay thế báo hiệu thường xuyên hàng năm theo bảng quy định thời gian sử dụng phần phụ lục).
2.14. Hành trình thay ắc quy, thay đèn: Bằng số lần thay ắc quy, thay đèn theo quy định kỹ thuật của loại ắc quy và loại đèn đó.
2.15. Thay bóng thắp sáng: Thay bóng đèn điện theo thời gian sử dụng, làm kết hợp khi thay ắc quy, không làm đơn lẻ (thay bóng tính kết hợp khi thay đèn, thay ắc quy không tính thao tác riêng).
2.16. Thay đèn: Tháo dỡ đèn, thay thế bằng đèn khác.
2.17. Thay ắc quy chuyên dùng cho đèn: thay ắc quy cho đèn; số lần thay ắc quy cho các loại đèn, căn cứ vào chế độ chớp của đèn, công suất của đèn.
2.18. Xúc, nạp ắc quy: nạp ắc quy theo các chế độ (nạp bổ sung, cân bằng và xúc nạp) căn cứ vào từng loại đèn.
2.19. Thay thế ắc quy chuyên dùng đèn năng lượng theo niên hạn sử dụng (tuổi thọ ắc quy): thay thế các bình ắc quy đã hết niên hạn sử dụng bằng các bình ắc quy mới.
2.20. Thay thế đèn theo niên hạn sử dụng (tuổi thọ đèn): thay thế các đèn đã hết niên hạn sử dụng bằng các đèn mới.
2.21. Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời: kiểm tra vệ sinh tấm năng lượng mặt trời, thấu kính, mạch sạc ắc quy, mạch điều khiển và các phụ kiện khác đảm bảo đèn hoạt động bình thường.
2.22. Sửa chữa nhỏ thay thế các linh phụ kiện bị hỏng của đèn: Khi đèn không sáng hoặc chớp sai chế độ, tiến hành kiểm tra thay thế các linh phụ kiện hỏng của đèn
2.23. Phát quang cây cối
- Phát quang cây cối che chắn tầm nhìn của báo hiệu.
- Số lượng báo hiệu được phát quang cây cối theo phương án kỹ thuật cụ thể được duyệt hàng năm.
2.24. Bảo dưỡng tàu công tác
- Thay thế dây cáp neo, dây chằng buộc, sào chống, vật liệu cứu đắm, cứu hỏa... theo thời gian sử dụng.
- Bổ sung, thay thế dầu nhờn các te, hộp số sau số giờ hoạt động quy định; lau chùi, sửa chữa, thay thế một số phụ tùng.
- Gõ rỉ, sơn dặm các chỗ thường xuyên tiếp xúc với nước mặn hoặc cọ sát làm bong tróc sơn.
- Lau chùi, bôi mỡ cho cầu phao, tời, cáp, bạc lái...
2.25. Sửa chữa nhà trạm: Là sửa chữa, khắc phục những hư hỏng nhỏ, nhằm khôi phục lại năng lực làm việc của công trình theo tiêu chuẩn ban đầu gồm: quét vôi, ve, sơn, bả, sửa chữa những bong tróc tường, nền, sửa chữa mái và điện, nước.
2.26. Sửa chữa nhỏ báo hiệu: Là sửa chữa, khắc phục những hư hỏng nhỏ của báo hiệu trong năm sử dụng nhằm khôi phục lại năng lực làm việc của báo hiệu theo tiêu chuẩn ban đầu gồm: hàn, vá những chỗ bị han gỉ nặng và thay thế chi tiết đã hỏng. Việc sửa chữa báo hiệu kết hợp bảo dưỡng định kỳ.
II. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
STT |
Hạng mục công việc |
ĐVT |
Định ngạch |
||
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
|||
1 |
Khối lượng công tác QLTX |
|
|
|
|
1.1 |
Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng |
lần/năm |
73 |
65 |
52 |
1.2 |
Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa |
lần/năm |
12 |
12 |
12 |
1.3 |
Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa |
lần/năm |
4 |
4 |
4 |
1.4 |
Kiểm tra đột xuất sau lũ bão |
lần/năm |
3 |
3 |
3 |
1.5 |
Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn |
lần/năm |
3 |
2 |
2 |
1.6 |
Kiểm tra đèn hiệu ban đêm |
lần/năm |
12 |
12 |
12 |
1.7 |
Đo dò sơ khảo bãi cạn |
lần/năm/bãi |
14 |
8 |
4 |
2 |
Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa |
|
|
|
|
2.1 |
Bảo trì báo hiệu |
|
|
|
|
2.1.1 |
Thả phao |
lần/năm/quả |
3 |
3 |
2 |
2.1.2 |
Điều chỉnh phao |
lần/năm/quả |
15 |
13 |
12 |
2.1.3 |
Chống bồi rùa |
lần/năm/quả |
15 |
13 |
12 |
2.1.4 |
Trục phao |
lần/năm/quả |
3 |
3 |
2 |
2.1.5 |
Bảo dưỡng phao |
lần/năm/quả |
1 |
1 |
1 |
2.1.6 |
Sơn màu giữa kỳ phao |
lần/năm/quả |
2 |
2 |
2 |
2.1.7 |
Bảo dưỡng xích nỉn |
lần/năm/đường |
1 |
1 |
1 |
2.1.8 |
Chỉnh cột báo hiệu |
lần/năm/cột |
2 |
2 |
2 |
2.1.9 |
Dịch chuyển cột báo hiệu |
% số cột |
20 |
10 |
5 |
2.1.10 |
Dịch chuyển biển, đèn báo hiệu khoang thông thuyền (khi có thay đổi khoang thông thuyền) |
lần/năm/biển |
3 |
2 |
1 |
2.1.11 |
Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật |
lần/năm/cột, biển |
1 |
1 |
1 |
2.1.12 |
Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật |
lần/năm/cột, biển |
2 |
2 |
2 |
2.1.13 |
Sơn màu cột bê tông |
lần/năm/cột |
3 |
3 |
3 |
2.1.14 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu |
lần/năm/biển |
1 |
1 |
1 |
2.1.15 |
Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu cầu |
lần/năm/biển |
2 |
2 |
2 |
2.1.16 |
Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
lần/năm/đèn |
1 |
1 |
1 |
2.1.17 |
Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo |
lần/năm/đèn |
2 |
2 |
2 |
2.1.18 |
Sửa chữa nhỏ báo hiệu |
lần/năm/báo hiệu |
1 |
1 |
1 |
2.1.19 |
Vớt các vật nổi (rác) trên luồng chạy tàu thuyền |
lần/năm |
Theo thực tế |
Theo thực tế |
Theo thực tế |
2.2 |
Bảo trì đèn báo hiệu |
|
|
|
|
2.2.1 |
Hành trình thay ắc quy |
lần/năm |
bằng số lần thay ắc quy |
bằng số lần thay ắc quy |
bằng số lần thay ắc quy |
2.2.2 |
Thay ắc quy chuyên dùng (loại 6V-40Ah lắp song song hoặc 6V-80Ah) cho một đèn |
lần/năm/đèn |
|
|
|
a |
Đèn chế độ F và Q bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/đèn |
91 |
91 |
91 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/đèn |
182 |
182 |
182 |
b |
Đèn chế độ F bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/đèn |
57 |
57 |
57 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/đèn |
112 |
- |
- |
c |
Đèn chớp đều (ISO 1s - ISO 6s) bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/đèn |
46 |
46 |
46 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/đèn |
91 |
91 |
91 |
d |
Đèn chớp đều (ISO 1s - ISO 6s, Q) bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/đèn |
28 |
28 |
28 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/đèn |
56 |
- |
- |
e |
Đèn chớp một dài OC 5s bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/đèn |
55 |
55 |
55 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/đèn |
109 |
109 |
109 |
f |
Đèn chớp một dài OC 5s bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/đèn |
34 |
34 |
34 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/đèn |
67 |
- |
- |
g |
Đèn chớp một dài loại OC 4s bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/đèn |
68 |
68 |
68 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/đèn |
137 |
137 |
137 |
h |
Đèn chớp môt dài loại OC 4s bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/đèn |
43 |
43 |
43 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/đèn |
84 |
- |
- |
i |
Đèn chớp 1 dài loại OC 3s bóng sợi dốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/đèn |
61 |
61 |
61 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/đèn |
121 |
121 |
121 |
k |
Đèn chớp 1 dài loại OC 3s bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/đèn |
47 |
47 |
47 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/đèn |
93 |
- |
- |
n |
Đèn chớp một ngắn FI 5s, FI(2) 10s, FI(3) 10s bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/đèn |
37 |
37 |
37 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/đèn |
46 |
46 |
46 |
m |
Đèn chớp một ngắn FI 5s, FI(2) 10s, bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/đèn |
6 |
6 |
6 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/đèn |
12 |
- |
- |
l |
Đèn chớp ba FI (3) 10s bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/đèn |
9 |
9 |
9 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/đèn |
17 |
- |
- |
2.2.3 |
Đèn sử dụng năng lượng mặt trời |
|
|
|
|
a |
Thay ắc quy |
lần/năm/đèn |
2 |
2 |
2 |
b |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy |
lần/năm/đèn |
12 |
12 |
12 |
2.2.4 |
Kiểm tra vệ sinh đèn |
|
4 |
4 |
4 |
2.2.5 |
Thay ắc quy chuyên dùng (Loại 6V-40Ah đấu 4 bình: 12V-80Ah) - Đèn chớp 12V-1,4A |
lần/năm/đèn |
73 |
73 |
73 |
2.2.6 |
Thay bóng đèn (Chưa có bóng LED) |
|
|
|
|
a |
Đèn chế độ F VÀ Q |
lần/năm/đèn |
6 |
6 |
6 |
b |
Đèn chế độ chớp đều |
lần/năm/đèn |
4 |
4 |
4 |
c |
Đèn chế độ chớp một dài |
lần/năm/đèn |
4 |
4 |
4 |
d |
Đèn chế độ chớp một ngắn FI 5s |
lần/năm/đèn |
2 |
2 |
2 |
e |
Đèn chế độ chớp hai, chớp ba |
lần/năm/đèn |
2 |
2 |
2 |
2.2.7 |
Thay thế đèn báo hiệu |
% số đèn/năm |
10 |
10 |
10 |
2.2.8 |
Xúc nạp ắc quy ban đầu |
lần/năm/bình |
2 |
2 |
2 |
2.2.9 |
Nạp ắc quy bổ sung |
|
|
|
|
a |
Đèn chế độ F và Q bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/bình |
82 |
82 |
82 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/bình |
164 |
164 |
164 |
b |
Đèn chế độ F bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/bình |
50 |
50 |
50 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/bình |
100 |
- |
- |
c |
Đèn chớp đều (ISO 1s - ISO 6s) bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/bình |
40 |
40 |
40 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/bình |
81 |
81 |
81 |
d |
Đèn chớp đều (ISO 1s - ISO 6s, Q) bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/bình |
23 |
23 |
23 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/bình |
48 |
- |
- |
e |
Đèn chớp một dài OC 5s bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/bình |
48 |
48 |
48 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/bình |
97 |
97 |
97 |
f |
Đèn chớp một dài OC 5s bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/bình |
29 |
29 |
29 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/bình |
59 |
- |
- |
g |
Đèn chớp môt dài loại OC 4s bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/bình |
60 |
60 |
60 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/bình |
123 |
123 |
123 |
h |
Đèn chớp môt dài loại OC 4s bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/bình |
37 |
37 |
37 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/bình |
74 |
- |
- |
i |
Đèn chớp 1 dài loại OC 3s bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/bình |
53 |
53 |
53 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/bình |
109 |
109 |
109 |
k |
Đèn chớp 1 dài loại OC 3s bóng LED |
|
- |
- |
- |
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/bình |
41 |
41 |
41 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/bình |
83 |
- |
- |
n |
Đèn chớp một ngắn FI 5s, FI (2) 10s, FI (3) 10s bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/bình |
30 |
30 |
30 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/bình |
40 |
40 |
40 |
m |
Đèn chớp một ngắn FI 5s, FI(2) 10s, bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/bình |
3 |
3 |
3 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/bình |
8 |
- |
- |
l |
Đèn chớp ba FI (3) 10s bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/bình |
6 |
6 |
6 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/bình |
13 |
- |
- |
2.2.10 |
Nạp ắc quy cân bằng |
|
|
|
|
a |
Đèn chế độ F và Q bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/bình |
7 |
7 |
7 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/bình |
16 |
16 |
16 |
b |
Đèn chế độ F bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/bình |
5 |
5 |
5 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/bình |
10 |
- |
- |
c |
Đèn chớp đều (ISO 1s - ISO 6s) bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/bình |
4 |
4 |
4 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/bình |
8 |
8 |
8 |
d |
Đèn chớp đều (ISO 1s - ISO 6s, Q) bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/bình |
3 |
3 |
3 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/bình |
6 |
- |
- |
e |
Đèn chớp một dài OC 5s bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/bình |
5 |
5 |
5 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/bình |
10 |
10 |
10 |
f |
Đèn chớp một dài OC 5s bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/bình |
3 |
3 |
3 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/bình |
6 |
- |
- |
g |
Đèn chớp một dài loại OC 4s bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/bình |
6 |
6 |
6 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/bình |
12 |
12 |
12 |
h |
Đèn chớp một dài loại OC 4s bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/bình |
4 |
4 |
4 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/bình |
8 |
- |
- |
i |
Đèn chớp 1 dài loại OC 3s bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/bình |
6 |
6 |
6 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/bình |
12 |
12 |
12 |
k |
Đèn chớp 1 dài loại OC 3s bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/bình |
4 |
4 |
4 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/bình |
8 |
- |
- |
n |
Đèn chớp một ngắn FI 5s, FI (2) 10s, FI (3) 10s bóng sợi đốt |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,6A |
lần/năm/bình |
5 |
5 |
5 |
|
- Loại 6V-1,4A |
lần/năm/bình |
4 |
4 |
4 |
m |
Đèn chớp một ngắn FI 5s, FI(2) 10s, bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/bình |
1 |
1 |
1 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/bình |
2 |
- |
- |
2.2.11 |
Đèn chớp ba ngắn FI (3) bóng LED |
|
|
|
|
|
- Loại 6V-0,5A |
lần/năm/bình |
1 |
1 |
1 |
|
- Loại 6V-1,0A |
lần/năm/bình |
2 |
- |
- |
3 |
Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa |
|
|
|
|
3.1 |
Trực đảm bảo giao thông |
người/trạm/năm |
1 |
1 |
1 |
3.2 |
Đọc mực nước sông vùng lũ |
lần/ngày |
3 |
3 |
3 |
3.3 |
Đọc mực nước sông vùng triều |
lần/ngày |
24 |
24 |
24 |
3.4 |
Đếm phương tiện vận tải tuyến ĐTNĐ không đốt đèn |
giờ/ngày |
12 |
12 |
12 |
3.5 |
Đếm phương tiện vận tải tuyến ĐTNĐ có đốt đèn |
giờ/ngày |
24 |
24 |
24 |
3.6 |
Trực phòng chống bão lũ |
lần/năm/trạm |
6 |
6 |
6 |
3.7 |
Trực tàu công tác |
công/tàu/trạm/năm |
365 |
365 |
365 |
3.8 |
Bảo dưỡng định kỳ tàu công tác |
lần/năm/tàu |
1 |
1 |
1 |
3.9 |
Quan hệ với địa phương |
lần/năm/trạm |
12 |
12 |
12 |
3.10 |
Phát quang quanh báo hiệu |
lần/năm/cột |
2 |
2 |
2 |
3.11 |
Sửa chữa nhỏ nhà trạm |
lần/năm |
1 |
1 |
1 |
Chương III
I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, trang thiết bị và dụng cụ. Công nhân hàng giang theo tàu hành trình đến vị trí thao tác (đối với thay nguồn, thay đèn báo hiệu). Tàu đi dọc theo tim luồng để kiểm tra tình hình tuyến, hệ thống báo hiệu (đối với kiểm tra)
Đơn vị tính: 01Km
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Xuồng cao tốc |
Tàu công tác |
||||||
Dưới 30cv |
Từ 30cv đến dưới 70cv |
Từ 70cv đến dưới 120cv |
Từ 120cv trở lên |
Tàu dưới 23cv |
Tàu từ 23cv đến dưới 50cv |
Tàu từ 50cv đến dưới 90cv |
Tàu từ 90cv trở lên |
||||
1.01.1 |
Công tác kiểm tra tuyến, thay nguồn |
Nhân công 4,5/7 |
công |
0,0186 |
0,0155 |
0,0123 |
0,0092 |
0,0535 |
0,0467 |
0,0375 |
0,0315 |
Máy thi công |
Tốc độ bình quân (km/h) |
||||||||||
|
20 |
24 |
30 |
40 |
7 |
8 |
10 |
12 |
|||
ca/km |
0,0071 |
0,0059 |
0,0047 |
0,0035 |
0,0204 |
0,0178 |
0,0143 |
0,0120 |
|||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị sổ sách, dụng cụ làm việc.
- Tàu từ tim luồng vào vị trí đầu tiên cần đo.
- Đo theo yêu cầu kỹ thuật.
- Kết thúc công việc đưa tàu ra tim luồng.
- Lập báo cáo, lên sơ họa, gửi báo cáo về cơ quan quản lý ĐTNĐ.
Đơn vị tính: 01km2
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tàu công tác |
|||
Tàu dưới 23cv |
Tàu từ 23cv đến dưới 50cv |
Tàu từ 50cv đến dưới 90cv |
Tàu từ 90cv trở lên |
||||
1.02.1 |
Đo dò sơ khảo bãi cạn |
Vật liệu |
- |
- |
- |
- |
- |
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
4,526 |
4,526 |
3,9372 |
3,9372 |
||
Máy thi công |
ca |
1,7142 |
1,7142 |
1,7142 |
1,7142 |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị sổ sách, dụng cụ làm việc.
- Tàu từ tim luồng đi đến vị trí, tiến hành rà quét theo yêu cầu kỹ thuật.
- Kết thúc công việc, đưa tàu ra tim luồng.
- Lập báo cáo, lên sơ họa, gửi báo cáo về cơ quan quản lý ĐTNĐ.
Đơn vị tính: 01km2
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tàu công tác |
|||
Tàu dưới 23cv |
Tàu từ 23cv đến dưới 50cv |
Tàu từ 50cv đến dưới 90cv |
Tàu từ 90cv trở lên |
||||
1.03.1 |
Rà cứng |
Vật liệu |
- |
- |
- |
- |
- |
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
68,00 |
81,60 |
81,60 |
108,80 |
||
Máy thi công |
ca |
13,60 |
13,60 |
13,60 |
13,60 |
||
1.03.2 |
Rà mềm |
Vật liệu |
- |
- |
- |
- |
- |
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
51,00 |
61,20 |
61,20 |
81,60 |
||
Máy thi công |
ca |
5,10 |
5,10 |
5,10 |
5,10 |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
1. Thả phao: (có đèn)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phao, xích, nỉn và dụng cụ làm việc.
- Tàu từ tim luồng đến vị trí thả phao.
- Thực hiện thả phao, theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc công việc.
- Đưa tàu ra tim luồng tiếp tục hành trình.
Đơn vị tính: 01quả
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tàu công tác |
|||
Tàu dưới 23cv |
Tàu từ 23cv đến dưới 50cv |
Tàu từ 50cv đến dưới 90cv |
Tàu từ 90cv trở lên |
||||
2.01.1 |
Thả phao nhót 800 |
Vật liệu Nhân công bậc 5,0/7 Máy thi công |
- công ca |
- 0,7157 0,2045 |
- 0,7080 0,2023 |
|
|
2.01.2 |
Thả phao trụ 800 |
Vật liệu Nhân công bậc 5,0/7 Máy thi công |
- công ca |
|
- 0,7950 0,2023 |
|
|
2.01.3 |
Thả phao trụ 1000 |
Vật liệu Nhân công bậc 5,0/7 Máy thi công |
- công ca |
|
- 0,9933 0,2838 |
|
|
2.01.4 |
Thả phao trụ 1200 |
Vật liệu Nhân công bậc 5,0/7 Máy thi công |
- công ca |
|
- 1,2793 0,3655 |
- 0,7843 0,2241 |
- 0,6807 0,1945 |
2.01.5 |
Thả phao trụ 1300 |
Vật liệu Nhân công bậc 5,0/7 Máy thi công |
- công ca |
|
- 1,4219 0,4063 |
- 0,8718 0,2491 |
- 0,8071 0,2163 |
2.01.6 |
Thả phao trụ 1400 |
Vật liệu Nhân công bậc 5,0/7 Máy thi công |
- công ca |
|
- 1,5645 0,4470 |
- 0,9593 0,2741 |
- 0,9334 0,2381 |
2.01.7 |
Thả phao trụ 1500 |
Vật liệu Nhân công bậc 5,0/7 Máy thi công |
- công ca |
|
|
- 1,0071 0,2878 |
- 0,9417 0,250 |
2.01.8 |
Thả phao trụ 1600 |
Vật liệu Nhân công bậc 5,0/7 Máy thi công |
- công ca |
|
|
- 1,055 0,3015 |
- 0,950 0,2619 |
2.01.9 |
Thả phao trụ 1700 |
Vật liệu Nhân công bậc 5,0/7 Máy thi công |
- công ca |
|
|
- 1,1028 0,3152 |
- 0,9583 0,2738 |
2.01.10 |
Thả phao trụ 1800 |
Vật liệu Nhân công bậc 5,0/7 Máy thi công |
- công ca |
|
|
- 1,1627 0,3323 |
- 0,9998 0,2857 |
2.01.11 |
Thả phao trụ 2000 |
Vật liệu Nhân công bậc 5,0/7 Máy thi công |
- công ca |
|
|
- 1,2824 0,3664 |
- 1,0829 0,3094 |
2.01.12 |
Thả phao trụ 2400 |
Vật liệu Nhân công bậc 5,0/7 Máy thi công |
- công ca |
|
|
- 1,5204 0,4344 |
- 1,2488 0,3568 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Ghi chú:
- Đối với phao không đèn, định mức ca máy giảm 0,035 ca/quả.
- Đối với phao có chiều dài xích >15m, định mức ca máy nhân thêm hệ số 1,06.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
- Tàu từ tim luồng đến vị trí thả phao.
- Quăng dây, bắt phao, giảm xích.
- Điều chỉnh phao theo yêu cầu kỹ thuật, kết thúc công việc.
- Đưa tàu ra tim luồng.
Đơn vị tính: 01 quả
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tàu công tác |
|||
Tàu dưới 23cv |
Tàu từ 23cv đến dưới 50cv |
Tàu từ 50cv đến dưới 90cv |
Tàu từ 90cv trở lên |
||||
2.02.1 |
Điều chỉnh phao nhót 800 |
Vật liệu |
- |
- |
- |
|
|
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
0,7588 |
0,7437 |
|
|
||
Máy thi công |
ca |
0,2168 |
0,2125 |
|
|
||
2.02.2 |
Điều chỉnh phao trụ 800 |
Vật liệu |
- |
|
- |
|
|
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
0,8320 |
|
|
||
Máy thi công |
ca |
|
0,2125 |
|
|
||
2.02.3 |
Điều chỉnh phao trụ 1000 |
Vật liệu |
- |
|
- |
|
|
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
1,0430 |
|
|
||
Máy thi công |
ca |
|
0,2980 |
|
|
||
2.02.4 |
Điều chỉnh phao trụ 1200 |
Vật liệu |
- |
|
- |
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
1,3429 |
0,8825 |
0,7147 |
||
Máy thi công |
ca |
|
0,3838 |
0,2350 |
0,2042 |
||
2.02.5 |
Điều chỉnh phao trụ 1300 |
Vật liệu |
- |
|
- |
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
1,4927 |
0,9778 |
0,8054 |
||
Máy thi công |
ca |
|
0,4266 |
0,2614 |
0,2301 |
||
2.02.6 |
Điều chỉnh phao trụ 1400 |
Vật liệu |
- |
|
- |
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
1,6425 |
1,0730 |
0,8960 |
||
Máy thi công |
ca |
|
0,4693 |
0,2878 |
0,2560 |
||
2.02.7 |
Điều chỉnh phao trụ 1500 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
|
1,1014 |
0,9326 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,3022 |
0,2665 |
||
2.02.8 |
Điều chỉnh phao trụ 1600 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
|
1,1298 |
0,9693 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,3166 |
0,2770 |
||
2.02.9 |
Điều chỉnh phao trụ 1700 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
|
1,1581 |
1,0059 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,3309 |
0,2874 |
||
2.02.10 |
Điều chỉnh phao trụ 1800 |
Vật liệu |
- |
|
|
|
|
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
|
1,2086 |
1,0495 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,3453 |
0,2999 |
||
2.02.11 |
Điều chỉnh phao trụ 2000 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
|
1,3097 |
1,1368 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,3742 |
0,3248 |
||
2.02.12 |
Điều chỉnh phao trụ 2400 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
|
1,5113 |
1,3111 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,4318 |
0,3746 |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
3. Chống bồi rùa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
- Tàu từ tim luồng đến vị trí phao.
- Quăng dây, bắt phao, giảm xích.
- Thực hiện chống bồi theo yêu cầu kỹ thuật, kết thúc công việc.
- Đưa tàu ra tim luồng, thu dọn dụng cụ kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 quả
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tàu công tác |
|||
Tàu dưới 23cv |
Tàu từ 23cv đến dưới 50cv |
Tàu từ 50cv đến dưới 90cv |
Tàu từ 90cv trở lên |
||||
2.03.1 |
Chống bồi rùa phao nhót 800 |
Vật liệu |
- |
- |
- |
|
|
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
0,4287 |
0,3871 |
|
|
||
Máy thi công |
ca |
0,1225 |
0,1106 |
|
|
||
2.03.2 |
Chống bồi rùa phao trụ 800 |
Vật liệu |
- |
|
- |
|
|
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
0,4328 |
|
|
||
Máy thi công |
ca |
|
0,1106 |
|
|
||
2.03.3 |
Chống bồi rùa phao trụ 1000 |
Vật liệu |
- |
|
- |
|
|
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
0,5092 |
|
|
||
Máy thi công |
ca |
|
0,1455 |
|
|
||
2.03.4 |
Chống bồi rùa phao trụ 1200 |
Vật liệu |
- |
|
- |
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
0,6317 |
0,5530 |
0,4693 |
||
Máy thi công |
ca |
|
0,1805 |
0,1580 |
0,1341 |
||
2.03.5 |
Chống bồi rùa phao trụ 1300 |
Vật liệu |
- |
|
- |
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
0,693 |
0,5915 |
0,5145 |
||
Máy thi công |
ca |
|
0,198 |
0,169 |
0,147 |
||
2.03.6 |
Chống bồi rùa phao trụ 1400 |
Vật liệu |
- |
|
- |
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
0,7542 |
0,6300 |
0,5596 |
||
Máy thi công |
ca |
|
0,2155 |
0,1800 |
0,1599 |
||
2.03.7 |
Chống bồi rùa phao trụ 1500 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
|
0,6415 |
0,5876 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,1833 |
0,1679 |
||
2.03.8 |
Chống bồi rùa phao trụ 1600 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
|
0,6531 |
0,6156 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,1866 |
0,1759 |
||
2.03.9 |
Chống bồi rùa phao trụ 1700 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
|
0,6646 |
0,6436 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,1899 |
0,1839 |
||
2.03.10 |
Chống bồi rùa phao trụ 1800 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
|
0,7143 |
0,6717 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,2041 |
0,1919 |
||
2.03.11 |
Chống bồi rùa phao trụ 2000 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
|
0,8137 |
0,7280 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,2325 |
0,2080 |
||
2.03.12 |
Chống bồi rùa phao trụ 2400 |
Vật liệu |
- |
|
|
|
|
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
|
|
1,0167 |
0,8404 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,2905 |
0,2401 |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
4. Trục phao (loại có đèn)
Thành phần công tác:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
- Tàu từ tim luồng đến vị trí thả phao.
- Thực hiện trục phao, theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc công việc.
- Đưa tàu ra tim luồng.
Đơn vị tính: 01quả
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tàu công tác |
|||
Tàu dưới 23cv |
Tàu từ 23cv đến dưới 50cv |
Tàu từ 50cv đến dưới 90cv |
Tàu từ 90cv trở lên |
||||
2.04.1 |
Trục phao nhót 800 |
Vật liệu |
- |
- |
- |
|
|
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
0,8708 |
0,8470 |
|
|
||
Máy thi công |
ca |
0,2488 |
0,2420 |
|
|
||
2.04.2 |
Trục phao trụ 800 |
Vật liệu |
- |
|
- |
|
|
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
|
1,065 |
|
|
||
Máy thi công |
ca |
|
0,2420 |
|
|
||
2.04.3 |
Trục phao trụ 1000 |
Vật liệu |
- |
|
- |
|
|
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
|
1,3216 |
|
|
||
Máy thi công |
ca |
|
0,3776 |
|
|
||
2.04.4 |
Trục phao trụ 1200 |
Vật liệu |
- |
|
- |
- |
- |
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
|
1,7958 |
1,1147 |
0,9821 |
||
Máy thi công |
ca |
|
0,5131 |
0,3185 |
0,2806 |
||
2.04.5 |
Trục phao trụ 1300 |
Vật liệu |
- |
|
- |
- |
- |
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
|
2,033 |
1,2621 |
1,1118 |
||
Máy thi công |
ca |
|
0,5809 |
0,3606 |
0,3177 |
||
2.04.6 |
Trục phao trụ 1400 |
Vật liệu |
- |
|
- |
- |
- |
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
|
2,2701 |
1,4094 |
1,2414 |
||
Máy thi công |
ca |
|
0,6486 |
0,4027 |
0,3547 |
||
2.04.7 |
Trục phao trụ 1500 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
|
|
1,480 |
1,2637 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,4229 |
0,3611 |
||
2.04.8 |
Trục phao trụ 1600 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
|
|
1,5506 |
1,2860 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,4431 |
0,3675 |
||
2.04.9 |
Trục phao trụ 1700 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
|
|
1,6212 |
1,3083 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,4632 |
0,3738 |
||
2.04.10 |
Trục phao trụ 1800 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
|
|
1,6919 |
1,3303 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,4834 |
0,3801 |
||
2.04.11 |
Trục phao trụ 2000 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
|
|
1,8333 |
1,3744 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,5238 |
0,3927 |
||
2.04.12 |
Trục phao trụ 2400 |
Vật liệu |
- |
|
|
- |
- |
Nhân công bậc 5,0/7 |
công |
|
|
2,1154 |
1,4735 |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
0,6044 |
0,4210 |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Ghi chú:
- Đối với phao không đèn, định mức ca máy giảm 0,035 ca/quả.
- Đối với phao có chiều dài xích >15m, định mức ca máy nhân thêm hệ số 1,06.
5. Bảo dưỡng phao sắt
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, sơn chổi, bàn cạo.
- Kê đệm, cọ rửa phao, tháo doăng phao, cạo gỉ bên trong và bên ngoài phao. Lau chùi sạch phao, biển trước khi sơn.
- Gò nắn lại phần phao bị bẹp (nếu có).
- Sơn một nước sơn chống rỉ bên trong và bên ngoài phao, biển.
- Sơn màu hai nước bên ngoài phao, biển đúng quy tắc báo hiệu
- Bắt chặt doăng đảm bảo kín nước.
- Đưa phao vào vị trí quy định.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc.
Đơn vị tính: 01 quả
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Phao nhót |
Phao trụ |
||||||
800 |
800 |
1000 |
1200 |
||||||||
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
||||
2.05.1 |
Bảo dưỡng phao sắt |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,61 |
0,61 |
0,95 |
0,95 |
1,29 |
1,29 |
1,34 |
1,34 |
||
Sơn màu |
kg |
0,41 |
0,41 |
0,65 |
0,65 |
0,89 |
0,89 |
1,35 |
1,35 |
||
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
2,21 |
2,25 |
2,496 |
2,65 |
3,12 |
3,313 |
4,12 |
4,375 |
||
Máy thi công |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Phao nhót |
Phao trụ |
||||||
1300 |
1400 |
1500 |
1600 |
||||||||
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
||||
2.05.2 |
Bảo dưỡng phao sắt |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
1,86 |
1,86 |
2,38 |
2,38 |
2,80 |
2,80 |
3,22 |
3,22 |
||
Sơn màu |
kg |
1,48 |
1,48 |
1,62 |
1,62 |
1,93 |
1,93 |
2,25 |
2,25 |
||
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
4,485 |
4,687 |
4,85 |
5,00 |
5,26 |
5,46 |
5,675 |
5,933 |
||
Máy thi công |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
|
|
|
|
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Phao trụ |
|||||||
1700 |
1800 |
2000 |
2400 |
||||||||
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
||||
2.05.3 |
Bảo dưỡng phao sắt |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
3,64 |
3,64 |
4,06 |
4,06 |
4,91 |
4,91 |
6,64 |
6,64 |
||
Sơn màu |
kg |
2,57 |
2,57 |
2,85 |
2,85 |
3,43 |
3,43 |
4,64 |
4,64 |
||
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
6,09 |
6,406 |
6,504 |
6,874 |
7,332 |
7,812 |
9,50 |
10,05 |
||
Máy thi công |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
|
|
|
|
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu.
- Vận chuyển xích nỉn từ kho ra nơi làm việc.
- Đập, gõ rỉ, đốt xích, lau chùi sạch sẽ.
- Nhuộm xích bằng hắc ín.
- Phơi khô, đưa về vị trí cũ.
- Thu dọn vệ sinh nơi làm việc.
Đơn vị tính: m
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại xích |
|||||
Xích (10-14) mm |
Xích (16-20) mm |
Xích (25-30) mm |
|||||||
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
||||
2.06.1 |
Bảo dưỡng xích và phụ kiện |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Hắc ín |
kg |
0,160 |
0,160 |
0,187 |
0,187 |
0,213 |
0,213 |
||
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
0,033 |
0,040 |
0,040 |
0,047 |
0,047 |
0,053 |
||
Máy thi công |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.
- Cạo sơn, gõ rỉ, gò nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ biển.
- Sơn chống rỉ một nước, sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu.
- Thu dọn dụng cụ vệ sinh nơi làm việc.
Đơn vị tính: 01 biển
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
|||
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
||||
2.07.1 |
Bảo dưỡng biển phao bờ phải |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,63 |
0,63 |
0,51 |
0,51 |
0,64 |
0,40 |
||
Sơn màu |
kg |
1,00 |
1,00 |
0,81 |
0,81 |
0,784 |
0,64 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
1,225 |
1,344 |
0,992 |
1,088 |
- |
0,86 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
2.07.2 |
Bảo dưỡng biển phao bờ trái |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,27 |
0,27 |
0,22 |
0,22 |
0,18 |
0,18 |
||
Sơn màu |
kg |
0,43 |
0,43 |
0,35 |
0,35 |
0,28 |
0,28 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
0,53 |
0,582 |
0,429 |
0,47 |
0,34 |
0,373 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
2.07.3 |
Bảo dưỡng biển phao tim luồng và phao hai luồng |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
1,44 |
1,44 |
1,00 |
1,00 |
0,64 |
0,64 |
||
Sơn màu |
kg |
2,53 |
2,53 |
1,76 |
1,76 |
1,13 |
1,13 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
5,29 |
5,82 |
3,674 |
4,041 |
2,35 |
2,585 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
2.07.4 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
||
Sơn màu |
kg |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
0,03 |
0,045 |
0,03 |
0,045 |
0,03 |
0,045 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
2.07.5 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón |
Vật liệu |
|
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
Sơn chống rỉ |
kg |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
||
Sơn màu |
kg |
0,02 |
0,032 |
0,02 |
0,032 |
0,02 |
0,032 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
Máy thi công |
ca |
|
|
|
|
|
|
||
2.07.6 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình cầu |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
||
Sơn màu |
kg |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
0,056 |
0,084 |
0,056 |
0,084 |
0,056 |
0,084 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ sơn, chổi.
- Tàu từ tim luồng đi đến phao.
- Quăng dây, bắt phao.
- Sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu, kết thúc công việc.
- Đưa tàu ra tim luồng.
Đơn vị tính: 01 quả
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Phao nhót |
Phao trụ |
||
800 |
800 |
1000 |
1200 |
||||
2.08.1 |
Sơn màu phao |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Sơn màu |
kg |
0,41 |
0,65 |
0,89 |
1,35 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
0,3255 |
0,3310 |
0,3675 |
0,4200 |
||
Máy thi công |
ca |
0,1240 |
0,1240 |
0,1400 |
0,1600 |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Phao trụ |
|||
1300 |
1400 |
1500 |
1600 |
||||
2.08.2 |
Sơn màu phao |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Sơn màu |
kg |
1,48 |
1,62 |
1,93 |
2,25 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
0,4332 |
0,4463 |
0,4813 |
0,5163 |
||
Máy thi công |
ca |
0,165 |
0,1700 |
0,183 |
0,1965 |
||
|
|
|
|
5 |
6 |
7 |
8 |
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Phao trụ |
|||
1700 |
1800 |
2000 |
2400 |
||||
2.08.3 |
Sơn màu phao |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Sơn màu |
kg |
2,57 |
2,85 |
3,43 |
4,64 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
0,5512 |
0,5862 |
0,6563 |
0,8873 |
||
Máy thi công |
ca |
0,2100 |
0,2233 |
0,2500 |
0,3380 |
||
|
|
|
|
5 |
6 |
7 |
8 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị: Trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.
- Lau chùi sạch sẽ biển.
- Sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 biển
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
|||
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
||||
2.09.1 |
Sơn màu biển phao bờ phải |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn màu |
kg |
|
1,00 |
|
0,81 |
|
0,64 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
|
0,300 |
|
0,287 |
|
0,276 |
||
Máy thi công |
ca |
|
- |
|
- |
|
- |
||
2.09.2 |
Sơn màu biển phao bờ trái |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn màu |
kg |
|
0,43 |
|
0,35 |
|
0,28 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
|
0,293 |
|
0,280 |
|
0,270 |
||
Máy thi công |
ca |
|
- |
|
- |
|
- |
||
2.09.3 |
Sơn màu biển phao tim luồng và phao hai luồng |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn màu |
kg |
|
2,53 |
|
1,76 |
|
1,13 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
|
0,763 |
|
0,530 |
|
0,400 |
||
Máy thi công |
ca |
|
- |
|
- |
|
- |
||
2.09.4 |
Sơn màu tiêu thị hình trụ |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn màu |
kg |
|
0,04 |
|
0,04 |
|
0,04 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
|
0,0145 |
|
0,0145 |
|
0,0145 |
||
Máy thi công |
ca |
|
- |
|
- |
|
- |
||
2.09.5 |
Sơn màu tiêu thị hình nón |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn màu |
kg |
|
0,02 |
|
0,02 |
|
0,02 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
|
0,0136 |
|
0,0136 |
|
0,0136 |
||
Máy thi công |
ca |
|
- |
|
- |
|
- |
||
2.09.6 |
Sơn màu tiêu thị hình cầu |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn màu |
kg |
|
0,03 |
|
0,03 |
|
0,03 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
|
0,0170 |
|
0,0170 |
|
0,0170 |
||
Máy thi công |
ca |
|
- |
|
- |
|
- |
||
|
|
|
|
|
1 |
|
2 |
|
3 |
10. Bảo dưỡng cột báo hiệu, hòm đựng ắc quy, rọ đèn, rào chống bằng sắt thép
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị: Trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.
- Cạo sơn, gõ gỉ, gò nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ biển.
- Sơn chống gỉ một lớp, sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.
Đơn vị tính : 01 cột
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cột sắt 160 |
|||||
H = 6,5m |
H = 7,5m |
H = 8,5m |
|||||||
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
||||
2.10.1 |
Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,62 |
0,62 |
0,70 |
0,70 |
0,78 |
0,78 |
||
Sơn màu |
kg |
1,10 |
1,10 |
1,22 |
1,22 |
1,35 |
1,35 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
1,713 |
2,12 |
2,072 |
2,343 |
2,34 |
2,92 |
||
Máy thi công |
ca |
0,028 |
0,028 |
0,028 |
0,028 |
0,028 |
0,028 |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cột sắt 200 |
|||||
H = 6,5m |
H = 7,5m |
H = 8,5m |
|||||||
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
||||
2.10.2 |
Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,719 |
0,719 |
0,83 |
0,83 |
0,93 |
0,93 |
||
Sơn màu |
kg |
1,274 |
1,274 |
1,47 |
1,47 |
1,64 |
1,64 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
2,14 |
2,647 |
2,46 |
3,06 |
2,78 |
3,47 |
||
Máy thi công |
ca |
0,028 |
0,028 |
0,028 |
0,028 |
0,028 |
0,028 |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) |
|||||||
Cao 12m |
Cao 14m |
Cao 16m |
Cao 18m |
||||||||
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
||||
2.10.3 |
Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
|
9,41 |
|
10,97 |
|
12,54 |
|
14,12 |
||
Sơn màu |
kg |
|
16,61 |
|
19,37 |
|
22,14 |
|
24,90 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
|
43,17 |
|
50,37 |
|
57,56 |
|
65,05 |
||
Máy thi công |
ca |
|
0,028 |
|
0,028 |
|
0,028 |
|
0,028 |
||
|
|
|
|
|
1 |
|
2 |
|
3 |
|
4 |
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) |
Hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống trèo |
||||||
Cao 20m |
Cao 21m |
Cao 22m |
|||||||||
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
||||
2.10.3 |
Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
|
18,62 |
|
21,46 |
|
24,52 |
0,17 |
0,17 |
||
Sơn màu |
kg |
|
32,86 |
|
37,89 |
|
43,30 |
0,15 |
0,15 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
|
85,33 |
|
98,39 |
|
112,42 |
0,591 |
0,738 |
||
Máy thi công |
ca |
|
0,028 |
|
0,028 |
|
0,028 |
- |
- |
||
|
|
|
|
|
5 |
|
6 |
|
7 |
8 |
9 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.
- Cạo sơn, gõ rỉ, gò nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ biển.
- Cạo sơn chống rỉ một nước, sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 biển
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
|||
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
||||
2.11.1 |
Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu hai mặt) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
1,02 |
1,02 |
0,72 |
0,72 |
0,47 |
0,47 |
||
Sơn màu |
kg |
1,08 |
1,08 |
1,27 |
1,27 |
0,84 |
0,84 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
2,204 |
2,418 |
1,561 |
1,713 |
1,029 |
1,129 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
2.11.2 |
Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
1,02 |
1,02 |
0,72 |
0,72 |
0,47 |
0,47 |
||
Sơn màu |
kg |
0,99 |
0,99 |
0,64 |
0,64 |
0,48 |
0,48 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
1,811 |
1,976 |
1,283 |
1,40 |
0,845 |
0,922 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
2.11.3 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu cống, âu và điều khiển đi lại |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,93 |
0,93 |
0,70 |
0,70 |
0,50 |
0,50 |
||
Sơn màu |
kg |
0,90 |
0,90 |
0,69 |
0,69 |
0,50 |
0,50 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
1,668 |
1,82 |
1,248 |
1,362 |
0,888 |
0,969 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
2.11.4 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,64 |
0,64 |
0,45 |
0,45 |
0,33 |
0,33 |
||
Sơn màu |
kg |
0,63 |
0,63 |
0,45 |
0,45 |
0,34 |
0,34 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
1,142 |
1,246 |
0,797 |
0,87 |
0,589 |
0,642 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
2.11.5 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,79 |
0,79 |
0,55 |
0,55 |
0,35 |
0,35 |
||
Sơn màu |
kg |
1,40 |
1,40 |
0,97 |
0,97 |
0,62 |
0,62 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
1,721 |
1,888 |
1,194 |
1,31 |
0,765 |
0,84 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
2.11.6 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu Ngã ba |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,91 |
0,91 |
0,63 |
0,63 |
0,41 |
0,41 |
||
Sơn màu |
kg |
1,61 |
1,61 |
1,12 |
1,12 |
0,72 |
0,72 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
1,984 |
2,177 |
1,378 |
1,521 |
0,882 |
0,967 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
2.11.7 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
1,92 |
1,92 |
1,35 |
1,35 |
0,87 |
0,87 |
||
Sơn màu |
kg |
3,39 |
3,39 |
2,38 |
2,38 |
1,54 |
1,54 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
4,167 |
4,572 |
2,92 |
2,204 |
1,895 |
2,079 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
2.11.8 |
Bảo dưỡng biển báo khoang thông truyền hình tròn |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,72 |
0,72 |
0,50 |
0,50 |
0,32 |
0,32 |
||
Sơn màu |
kg |
1,27 |
1,27 |
0,88 |
0,88 |
0,56 |
0,56 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
1,28 |
1,397 |
0,888 |
0,969 |
0,568 |
0,62 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
2.11.9 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,10 |
0,10 |
0,07 |
0,07 |
0,05 |
0,05 |
||
Sơn màu |
kg |
0,09 |
0,09 |
0,06 |
0,06 |
0,04 |
0,04 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
0,181 |
0,198 |
0,125 |
0,137 |
0,080 |
0,088 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
2.11.10 |
Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,25 |
0,25 |
0,17 |
0,17 |
0,12 |
0,12 |
||
Sơn màu |
kg |
0,45 |
0,45 |
0,30 |
0,30 |
0,21 |
0,21 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
0,453 |
0,494 |
0,302 |
0,329 |
0,211 |
0,23 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
2.11.11 |
Bảo dưỡng biển thông báo phụ chữ nhật |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,30 |
0,30 |
0,21 |
0,21 |
0,14 |
0,14 |
||
Sơn màu |
kg |
0,27 |
0,27 |
0,19 |
0,19 |
0,12 |
0,12 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
0,543 |
0,593 |
0,377 |
0,412 |
0,242 |
0,264 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
12. Bảo dưỡng cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược bằng sắt thép
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.
- Cạo sơn, gõ rỉ, gò nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ cột, biển.
- Cạo sơn chống rỉ một nước, sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu.
- Thu dọn dụng cụ vệ sinh nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu |
Công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
2.12.1 |
Bảo dưỡng cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược |
Vật liệu |
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
0,141 |
||
Sơn màu. |
kg |
0,249 |
||
Nhân công bậc 4/7 |
công |
0,610 |
||
Máy thi công |
ca |
0,028 |
13. Sơn màu cột báo hiệu hòm đựng ắc quy, lồng đèn, rào chống
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị: Trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.
- Lau chùi sạch sẽ cột, hòm đựng ắc quy trước khi sơn.
- Sơn màu hai nước theo yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 cột
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cột sắt 160 |
Cột sắt 200 |
||||
H=6,5m |
H=7,5m |
H=8,5m |
H=6,5m |
H=7,5m |
H=8,5m |
||||
2.13.1 |
Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Sơn màu |
kg |
1,100 |
1,220 |
1,350 |
1,247 |
1,470 |
1,640 |
||
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
0,354 |
0,374 |
0,393 |
0,386 |
0,474 |
0,529 |
||
Máy thi công |
ca |
0.028 |
0.028 |
0.028 |
0.028 |
0.028 |
0.028 |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) |
||||||
Cao 12m |
Cao 14m |
Cao 16m |
Cao 18m |
Cao 20m |
Cao 21m |
Cao 24m |
||||
2.13.1 |
Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công ca |
16,61 5,34 0.028 |
19,37 6,23 0.028 |
22,14 7,14 0.028 |
24,90 8,05 0.028 |
32,86 10,56 0.028 |
37,89 12,18 0.028 |
43,30 13,89 0.028 |
|
|
|
|
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
Đơn vị tính: 01 cột
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cột 200 |
Cột 200 |
Cột 1000 |
|||
Cao 6,5m |
Cao 8,5m |
Cao 4,0m |
|||||||
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
||||
2.13.2 |
Sơn màu cột báo hiệu BTCT |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công ca |
|
1,37 0,3860 0,028 |
|
1,78 0,4340 0,028 |
|
2,68 0,7550 0,028 |
|
|
|
|
|
1 |
|
2 |
|
3 |
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cột 1000 |
Cột 1000 |
Cột 1000 |
|||
Cao 5,0m |
Cao 6,0m |
Cao 8,0m |
|||||||
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
||||
2.13.2 |
Sơn màu cột báo hiệu BTCT |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công ca |
|
3,680 1,040 0,028 |
|
4,430 1,240 0,028 |
|
5,910 1,665 0,028 |
|
|
|
|
|
4 |
|
5 |
|
6 |
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cột Φ1000 |
Cột Φ1500 |
Cột Φ1500 |
|||
Cao 12,0m |
Cao 7,0m |
Cao 10,0m |
|||||||
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
Tại trạm |
Tại hiện trường |
||||
2.13.2 |
Sơn màu cột báo hiệu BTCT |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công ca |
|
8,870 2,493 0,028 |
|
8,100 2,282 0,028 |
|
11,57 3,260 0,028 |
|
|
|
|
|
7 |
|
8 |
|
9 |
Đơn vị tính: 01 bộ
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
2.13.3 |
Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống trèo |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công - |
0,15 0,249 - |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị: Trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.
- Lau chùi sạch sẽ biển.
- Sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 biển
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
2.14.1 |
Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu hai mặt) |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công - |
1,79 1,270 - |
1,27 0,900 - |
0,84 0,593 - |
2.14.2 |
Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công - |
0,99 0,699 - |
0,64 0,450 - |
0,48 0,339 - |
2.14.3 |
Sơn màu biển báo hiệu cống, âu và điều khiển đi lại |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công - |
0,90 0,641 - |
0,69 0,485 - |
0,50 0,351 - |
2.14.4 |
Sơn màu biển báo hiệu lý trình, Km đường sông |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công - |
0,63 0,448 - |
0,45 0,319 - |
0,34 0,240 - |
2.14.5 |
Sơn màu biển báo hiệu CNV |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công - |
1,40 0,992 - |
0,97 0,688 - |
0,62 0,441 - |
2.14.6 |
Sơn màu biển báo hiệu Ngã ba |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công - |
1,61 1,144 - |
1,12 0,794 - |
0,72 0,508 - |
2.14.7 |
Sơn màu biển báo hiệu định hướng |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Mảy thi công |
kg công - |
3,39 2,402 - |
2,38 1,684 - |
1,54 1,092 - |
2.14.8 |
Sơn màu biển báo hình tròn |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công - |
1,27 0,898 - |
0,88 0,623 - |
0,56 0,399 - |
2.14.9 |
Sơn màu biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công - |
0,090 0,063 - |
0,060 0,044 - |
0,040 0,030 - |
2.14.10 |
Sơn màu biển báo thông báo phụ tam giác |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công - |
0,45 0,159 - |
0,30 0,106 - |
0,21 0,074 - |
2.14.11 |
Sơn màu biển thông báo phụ chữ nhật |
Vật liệu Sơn màu Nhân công bậc 4,0/7 Máy thi công |
kg công - |
0,27 0,190 - |
0,19 0,132 - |
0,12 0,085 - |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
15. Sơn màu cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị: Trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.
- Lau chùi sạch sẽ cột, biển.
- Sơn màu hai nước theo đúng quy tắc báo hiệu.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
2.15.1 |
Sơn màu cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược |
Vật liệu |
|
|
Sơn chống rỉ |
kg |
- |
||
Sơn màu. |
kg |
0,249 |
||
Nhân công bậc 4/7 |
công |
0,0175 |
||
Máy thi công |
ca |
0,028 |
16. Điều chỉnh cột báo hiệu: (loại không đổ bê tông chân cột)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị: Trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc, xác định vị trí cần điều chỉnh cột.
- Tàu từ tim luồng vào vị trí cột cần điều chỉnh.
- Lên bờ, đào, điều chỉnh lại cột cho ngay ngắn, đúng kỹ thuật.
- Xuống tàu đưa tàu ra tuyến, vệ sinh phương tiện, kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 bộ cột - biển
Mã hiệu |
Loại biển báo |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại cột sắt tròn |
||
6,5m |
7,5m |
8,5m |
||||
2.16.1 |
Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng |
Vật liệu |
- |
- |
- |
- |
Nhân công bậc 4/7 |
công |
0,40 |
0,44 |
0,48 |
||
Máy thi công |
ca |
0,028 |
0,028 |
0,028 |
||
2.16.2 |
Báo hiệu lý trình, Km đường sông |
Vật liệu |
- |
- |
- |
- |
Nhân công bậc 4/7 Máy thi công |
công ca |
0,40 0,0281 |
0,44 0,028 |
0,48 0,028 |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
17. Dịch chuyển cột báo hiệu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.
- Tàu từ tim luồng vào vị trí cột cần dịch chuyển.
- Đào đất hạ cột ở vị trí cũ, vận chuyển cột, biển đến vị trí lắp dựng mới, dựng cột, chèn cột điều chỉnh theo đúng kỹ thuật.
- Xong công việc xuống tàu, đưa tàu ra tuyến, vệ sinh phương tiện kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 bộ cột - biển
Mã hiệu |
Loại biển báo |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại cột sắt tròn |
||
6,5m |
7,5m |
8,5m |
||||
2.17.1 |
Báo hiệu hình vuông, hình thoi; báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng |
Vật liệu Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 2,3470 0,028 |
- 2,5820 0,028 |
- 2,819 0,028 |
2.17.2 |
Báo hiệu lý trình, Km đường sông |
Vật liệu Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 2,1120 0,028 |
- 2,3240 0,028 |
- 2,5370 0,028 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
18. Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.
- Tàu từ tim luồng vào vị trí báo hiệu cần dịch chuyển, công nhân hàng giang đi lên cầu đến vị trí cần tháo dỡ báo hiệu để dịch chuyển
- Tháo dỡ biển ở vị trí cũ, vận chuyển báo hiệu đến vị trí lắp dựng mới, lắp đặt báo hiệu điều chỉnh theo đúng kỹ thuật.
- Xong công việc suống tàu, đưa tàu ra tuyến, vệ sinh phương tiện kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 biển, đèn
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
2.18.1 |
Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền |
Vật liệu Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 3,00 0,028 |
- 2,76 0,028 |
- 2,52 0,028 |
2.18.2 |
Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 |
Vật liệu Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 0,56 0,028 |
- 0,48 0,028 |
- 0,36 0,028 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
19. Thay đèn, thay nguồn trên phao, kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời - bổ sung nước cất cho ắc quy đèn năng lượng mặt trời trên phao
Thành phần hao phí:
- Chuẩn bị đèn, nguồn thay thế, vật tư, dụng cụ...
- Tàu từ tim luồng vào vị trí phao.
- Quăng dây bắt phao.
- Thực hiện thay thế đèn, nguồn, đổ bổ sung nước cất cho ắc quy đèn năng lượng mặt trời theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Đưa tàu ra tim luồng, tiếp tục hành trình.
Đơn vị tính: 01 đèn
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tàu công tác (CV) |
|||
<23 |
23-:-<50 |
50-:-90 |
>90 |
||||
2.19.1 |
- Thay đèn chạy bằng ắc quy hoặc pin; - Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy (áp dụng cho loại đèn NLMT) |
||||||
Vật liệu |
- |
- |
- |
- |
- |
||
Nhân công bậc 4/7 |
công |
0,0709 |
0,0709 |
0,0767 |
0,0767 |
||
Máy thi công |
ca |
0,0405 |
0,0405 |
0,0381 |
0,0381 |
||
2.19.2 |
Thay nguồn (ắc quy loại 6V-80AH; hoặc 2 bình 6V-40AH đấu song song) |
Vật liệu |
- |
- |
- |
- |
- |
Nhân công bậc 4/7 |
công |
0,1022 |
0,1039 |
0,0875 |
0,875 |
||
Máy thi công |
ca |
0,0584 |
0,0594 |
0,0500 |
0,0500 |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
20. Thay thế nguồn, đèn trên cột; kiểm tra, vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời - Bổ sung nước cất cho ắc quy đèn năng lượng mặt trời trên cột
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị đèn, nguồn thay thế, vật tư, dụng cụ....
- Tàu từ tim luồng vào vị trí cột.
- Thực hiện thay thế đèn, nguồn, đổ bổ sung nước cất cho ắc quy đèn năng lượng mặt trời theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Đưa tàu ra tim luồng, tiếp tục hành trình.
Đơn vị tính: 01 đèn
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại cột, dàn. |
||||
6,5m |
7,5m |
8,5m |
12m |
18m |
||||
2.20.1 |
- Thay đèn chạy bằng ắc quy hoặc pin; - Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy (áp dụng cho loại |
Vật liệu |
|
- |
- |
- |
- |
- |
Nhân công bậc 4/7 |
công |
0,1050 |
0,1070 |
0,1084 |
0,1270 |
0,166 |
||
Máy thi công |
ca |
0,0525 |
0,0536 |
0,0546 |
0,0594 |
0,078 |
||
2.20.2 |
Thay nguồn (ắc quy loại 6V-80AH; hoặc 2 bình 6V-40AH đấu song song) |
Vật liệu |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Nhân công bậc 4/7 |
công |
0,1184 |
0,1200 |
0,1220 |
0,1430 |
0,186 |
||
Máy thi công |
ca |
0,0676 |
0,0686 |
0,0695 |
0,0743 |
0,092 |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, lao động.
- Vệ sinh, đổ dung dịch, bổ sung nước cất và tiến hành nạp các chế độ theo quy trình của nhà chế tạo - đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Kiểm tra chất lượng ắc quy sau khi nạp.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh phòng nạp, kết thúc công việc.
- Nạp cân bằng như nạp lần đầu.
Đơn vị tính: 01 bình
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Ắc quy chuyên dùng 6V-40Ah |
||
Nạp lần đầu, xúc nạp |
Nạp bổ sung |
Nạp cân bằng, bổ sung nước cất cho ắc quy năng lượng mặt trời loại không liền khối |
||||
2.21.1 |
Nạp điện các loại ắc quy |
Vật liệu |
|
- |
- |
- |
Nước cất |
lít |
1,30 |
0,23 |
0,23 |
||
Axít H2SO4 |
kg |
0,81 |
0,06 |
0,06 |
||
Điện năng |
kW.h |
3,00 |
0,75 |
3,00 |
||
Nhân công bậc 4,5/7 |
công |
0,378 |
0,10 |
0,378 |
||
Máy thi công |
ca |
- |
- |
- |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
1. Đúc rùa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, trộn đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông.
- Tách, xếp rùa vào vị trí quy định.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh sân bãi, kết thúc công việc
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hạng mục công việc |
|||
Rùa 100kg |
Rùa 500kg |
Rùa 1000kg |
Rùa 2000kg |
||||
3.01 |
Đúc rùa bê tông cốt thép |
- Vật liệu Cốt thép Dây thép Xi măng Cát vàng Đá răm - Nhân công bậc 4,5/7 - Máy |
kg kg kg m3 m3 công ca |
- 1,3 0,05 25 0,06 0,1 1,389 - |
- 2,75 0,1 56 0,14 0,24 2,415 - |
- 5,6 0,2 120 0,27 0,47 3,667 - |
- 10 0,3 200 0,49 0,85 6,441 - |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Ghi chú: Đúc rùa > 2000 kg tính khối lượng theo thiết kế và áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình hiện hành.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.
- Vận chuyển cột, biển đến phương tiện.
- Tàu từ tim luồng vào vị trí cần lắp đặt cột, vận chuyển cột, biển lên bờ.
- Xong công việc xuống tàu, đưa tàu ra tuyến, vệ sinh phương tiện kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 bộ cột - biển
Mã hiệu |
Loại biển báo |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại cột sắt tròn |
||
6,5m |
7,5m |
8,5m |
||||
3.02.1 |
Báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu; điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và định hướng |
Vật liệu |
- |
- |
- |
- |
Nhân công bậc 5/7 |
công |
1,956 |
2,152 |
2,349 |
||
Máy thi công |
ca |
0,028 |
0,028 |
0,028 |
||
3.02.2 |
Báo hiệu lý trình, Km đường sông |
Vật liệu |
- |
- |
- |
- |
Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
công ca |
1,760 0,028 |
1,937 0,028 |
2,114 0,028 |
||
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
3. Lắp đặt báo hiệu khoang thông thuyền
- Chuẩn bị: Trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.
- Vận chuyển báo hiệu xuống phương tiện.
- Tàu từ tim luồng vào vị trí cần lắp đặt báo hiệu, vận chuyển báo hiệu lên cầu.
- Lắp đặt báo hiệu theo đúng kỹ thuật.
- Xong công việc xuống tàu, đưa tàu ra tuyến, thu dọn dụng cụ kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 biển, đèn
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại |
3.03.1 |
Lắp đặt báo hiệu khoang thông thuyền |
Vật liệu Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 2,5 0,028 |
- 2,3 0,028 |
- 2,1 0,028 |
3.03.2 |
Lắp đặt báo hiệu C113, C114 |
Vật liệu Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 0,5 0,028 |
- 0,4 0,028 |
- 0,3 0,028 |
3.03.3 |
Lắp đặt đèn báo hiệu C113, C114 |
Vật liệu Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 0,0767 0,028 |
- 0,0767 0,028 |
- 0,0767 0,028 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4. Thay thế cột báo hiệu (Loại chân không đổ bê tông)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.
- Vận chuyển cột, biển đến phương tiện.
- Tàu từ tim luồng vào vị trí cần lắp đặt cột, vận chuyển cột, biển lên bờ.
- Đào đất hạ cột cũ, dựng cột mới, điều chỉnh theo đúng kỹ thuật.
- Vận chuyển cột, biển cũ xuống phương tiện.
- Tàu ra luồng về kho tập kết, vận chuyển cột, biển lên kho bãi.
- Vệ sinh phương tiện kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 bộ cột - biển
Mã hiệu |
Loại biển báo |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại cột |
||
6,5m |
7,5m |
8,5m |
||||
3.04.1 |
Báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển đi lại; CNV, Ngã ba và định hướng |
Vật liệu Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 2,738 0,028 |
- 3,031 0,028 |
- 3,288 0,028 |
3.04.2 |
Báo hiệu lý trình, Km đường thủy nội địa |
Vật liệu Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 2,464 0,028 |
- 2,712 0,028 |
- 2,959 0,028 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
5. Thay thế biển báo hiệu khoang thuyền
- Chuẩn bị: Trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.
- Vận chuyển biển xuống phương tiện.
- Tàu từ tim luồng vào vị trí cần thay thế, vận chuyển biển lên cầu.
- Tháo biển cũ, lắp đặt thay thế biển mới, điều chỉnh theo đúng kỹ thuật.
- Vận chuyển biển cũ xuống phương tiện.
- Tàu ra luồng về, vận chuyển biển lên kho bãi.
- Vệ sinh phương tiện, kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 biển
Mã hiệu |
Loai biển báo |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
3.05.1 |
Báo hiệu khoang thông thuyền |
Vật liệu Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 3,5 0,028 |
- 3,3 0,028 |
- 3,1 0,028 |
3.05.2 |
Báo hiệu C113, C114 |
Vật liệu Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 0,75 0,028 |
- 0,65 0,028 |
- 0,55 0,028 |
3.05.3 |
Biển báo hiệu trên cột |
Vật liệu Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 1,645 0,028 |
- 1,515 0,028 |
- 1,369 0,028 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
6. Thu hồi cột báo hiệu (Loại chân không đổ bê tông)
- Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.
- Tàu từ tim luồng vào vị trí cột cần thu hồi.
- Đào đất hạ cột, tháo phụ kiện, vận chuyển cột xuống phương tiện.
- Đưa tàu ra tuyến về, vận chuyển cột lên kho bãi.
- Vệ sinh phương tiện, kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 cột
Mã hiệu |
Loại biển báo |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại cột sắt tròn |
||
6,5m |
7,5m |
8,5m |
||||
3.06.1 |
Báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển đi lại; CNV, Ngã ba và định hướng |
Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 1,898 0,028 |
- 1,932 0,028 |
- 1,965 0,028 |
3.06.2 |
Báo hiệu lý trình Km đường sông |
Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 1,708 0,028 |
- 1,739 0,028 |
- 1,769 0,028 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
7. Thu hồi biển báo hiệu khoang thông thuyền
- Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.
- Tàu từ tim luồng vào vị trí biển cần thu hồi. Công nhân hàng giang đi lên cầu đến vị trí biển cần thu hồi.
- Tháo biển, vận chuyển biển xuống phương tiện.
- Đưa tàu ra tuyến về, vận chuyển biển vào kho bãi.
- Vệ sinh phương tiện, kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 biển
Mã hiệu |
Loại biển báo |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
3.07.1 |
Báo hiệu khoang thông thuyền |
Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 0,5 0,028 |
- 0,4 0,028 |
- 0,3 0,028 |
3.07.2 |
Báo hiệu C113, C114 |
Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 0,3 0,028 |
- 0,2 0,028 |
- 0,1 0,028 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.
- Vận chuyển cột, biển, vật liệu đến phương tiện.
- Tàu từ tim luồng vào vị trí cần lắp đặt cột, vận chuyển cột, biển, vật liệu lên bờ.
- Lắp dựng cột theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Xong công việc xuống tàu, đưa tàu ra tuyến, vệ sinh phương tiện kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 bộ cột - biển
Mã hiệu |
Loại biển báo |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại cột sắt tròn |
||||
6,5m |
7,5m |
8,5m |
Dàn 12m |
Dàn 18m |
||||
3.08.1 |
Báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển đi lại; CNV và lý trình, km đường sông |
Vật liệu Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 5,004 0,028 |
- 6,866 0,028 |
- 8,728 0,028 |
|
|
3.08.2 |
Báo hiệu Ngã ba, định hướng. |
Vật liệu Nhân công bậc 5/7 Máy thi công |
- công ca |
- 10,008 0,028 |
- 12,317 0,028 |
- 14,626 0,028 |
- 33,34 0,028 |
- 52,51 0,028 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
9. Sản xuất, lắp đặt báo hiệu tạm (các hình: vuông, thoi, chữ nhật; báo hiệu CNV, Ngã ba, định hướng)
- Chuẩn bị: Vật tư, trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.
- Gia công sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển cột, biển đến phương tiện.
- Tàu từ tim luồng vào vị trí cần lắp đặt cột, vận chuyển cột, biển lên bờ.
- Lắp dựng cột theo đúng kỹ thuật.
- Vệ sinh phương tiện, kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 bộ cột - biển
Mã hiệu |
Loại biển báo |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại cột |
||
6,5m |
7,5m |
8,5m |
||||
3.09.1 |
Sản xuất báo hiệu tạm |
Vật liệu Tre luồng D100 Cót ép 2lớp Sơn màu Vật liệu phụ Nhân công bậc 4/7 Máy thi công |
cây m2 kg % công ca |
1 1,44 1,65 5 1,463 - |
1 2,25 2,19 5 1,536 - |
1 3,24 2,85 5 1,588 - |
3.09.2 |
Lắp đặt báo hiệu tạm |
Vật liệu Nhân công bậc 4/7 Máy thi công |
- công ca |
- 0,5868 0,028 |
- 0,6456 0,028 |
- 0,7047 0,028 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
10. Vớt các vật nổi trên luồng chạy tàu thuyền (gọi tắt là luồng)
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Phương tiện chuyên dùng (cv) |
|
< 23 |
23-:-<50 |
||||
3.10.1 |
Vớt các vật nổi (rác) trên luồng |
Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 Máy thi công |
công/m3 ca/m3 |
0,3880 0,165 |
0,3880 0,130 |
|
|
|
|
1 |
2 |
Vật nổi (rác) trên luồng bao gồm: Cây trôi, bèo, rác thải ùn tắc không đảm bảo an toàn cho phương tiện thủy lưu thông trên tuyến.
11. Định mức liên quan đến vật tư
11.1. Bảo dưỡng cột, biển
MHĐM |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Sơn chống rỉ |
Sơn màu |
3.11.11 |
Bảo dưỡng cột, biển bằng kim loại |
kg/m2 |
0,141 |
0,249 |
3.11.12 |
Sơn báo hiệu bằng bê tông, tre, gỗ |
kg/m2 |
- |
0,335 |
11.2. Định mức phụ kiện phao
Mã hiệu |
Loại phao |
Xích |
Ma ní |
Mắc may |
Con quay |
||||
|
L |
|
S.L |
|
S.L |
|
S.L |
||
3.11.21 |
800 |
12 |
Theo tính toán cụ thể |
14 |
3 |
14 |
2 |
16 |
1 |
3.11.22 |
1000 đĩa |
16 |
18 - 20 |
5 |
18 - 20 |
3 |
20 |
1 |
|
3.11.23 |
1000 trụ |
22 |
25 |
5 |
25 |
3 |
26 |
1 |
|
3.11.24 |
1200 |
22 |
25 |
5 |
25 |
3 |
26 |
1 |
|
3.11.25 |
1400 |
22 |
25 |
5 |
25 |
3 |
26 |
1 |
|
3.11.26 |
1700 |
28 - 30 |
32 |
7 |
32 |
5 |
40 |
1 |
|
3.11.27 |
2000 |
32 |
34 |
7 |
34 |
5 |
40 |
1 |
|
3.11.28 |
2400 |
32 |
38 |
7 |
38 |
5 |
42 |
1 |
|
11.3. Tiêu hao điện năng cho đèn báo hiệu sử dụng điện lưới
Mã hiệu |
Loại đèn |
Chế độ làm việc |
Đơn vị tính |
Điện năng |
3.11.31 |
220v - 40w |
cháy thẳng |
kW.h |
0.059 |
3.11.32 |
220v - 40w |
nhấp nháy |
kW.h |
0.040 |
3.11.33 |
220v - 40w |
chớp các loại |
kW.h |
0.013 |
3.11.34 |
220v - 150w |
chớp các loại |
kW.h |
0.050 |
3.11.35 |
220v - 500w |
chớp các loại |
kW.h |
0.162 |
12. Định mức liên quan đến nhân công
12.1. Sản xuất xích phao, ma ní
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Sợi |
|
Sản xuất xích phao |
|
|
|
3.12.11 |
(10-:-14)mm |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công/sợi |
9,00 |
3.12.12 |
(l 6-:-20)mm |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công/sợi |
11,25 |
|
Sản xuất Ma ní |
|
|
|
3.12.13 |
Loại sắt tròn 16 |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công /chiếc |
0,888 |
3.12.14 |
Loại sắt tròn 22 |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công /chiếc |
1,050 |
3.12.15 |
Hòm đựng ắc quy |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công/ chiếc |
1,088 |
3.12.16 |
Lồng bảo vệ đèn chớp |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công/ chiếc |
2,913 |
Ghi chú: Sợi xích có chiều dài L=15m.
12.2. Bảo dưỡng vỏ tàu thép các loại:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động, vật tư thiết bị.
- Cạo sơn, gõ rỉ từ đường nước trở lên, lau chùi sạch sẽ trong ngoài vỏ.
- Nắn gõ những phần bẹp.
- Sơn chống rỉ, sơn màu từ đường nước trở lên.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh trang thiết bị, kết thúc công việc.
Mã hiệu |
Loại vỏ |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Tàu công tác công suất (CV) |
|||
< 23 |
23 ÷ < 50 |
50 ÷ 90 |
> 90 |
||||
3.12.2 |
Vỏ thép |
Nhân công bậc 4,0/7 |
công/lần |
33,125 |
47,438 |
67,931 |
97,278 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
12.3. Bảo dưỡng máy tàu các loại:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo bộ lao động, vật tư thiết bị.
- Lau chùi, vệ sinh các bộ phận bên ngoài của máy.
- Thay dầu các te, hộp số; vệ sinh hệ thống bôi trơn, hệ thống làm mát.
- Kiểm tra, điều chỉnh các bộ phận, nổ máy chạy thử.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh trang thiết bị, kết thúc công việc.
Mã hiệu |
Loại máy |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Tàu công tác công suất (CV) |
|||
< 23 |
23 ÷ < 50 |
50 ÷ 90 |
> 90 |
||||
3.12.3 |
Máy điezen |
Nhân công bậc 4,0/7 |
công/lần |
8 |
12 |
16 |
20 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
12.4. Tiểu tu vỏ tàu thép các loại:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động, vật tư thiết bị.
- Lên đà, kê kích.
- Cạo sơn, gõ rỉ, lau chùi sạch sẽ trong ngoài vỏ.
- Nắn gõ những phần bẹp; thay thế phần hỏng (không quá 7%).
- Sơn chống rỉ, sơn màu kẻ vạch đường nước.
- Hạ thủy.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh trang thiết bị, kết thúc công việc.
Mã hiệu |
Loại vỏ |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Tàu công tác công suất (CV) |
|||
< 23 |
23 ÷ < 50 |
50 ÷ 90 |
> 90 |
||||
3.12.4 |
Vỏ thép |
Nhân công bậc 4,0/7 |
công/lần |
57,975 |
83,000 |
118,856 |
170,202 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
12.5. Tiểu tu máy tàu các loại:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động, vật tư thiết bị.
- Tháo, lau chùi, vệ sinh các bộ phận bên trong, ngoài của máy.
- Lắp máy; Thay dầu các te, hộp số.
- Kiểm tra, điều chỉnh các bộ phận, nổ máy rà trơn, chạy thử.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh trang thiết bị, kết thúc công việc.
Mã hiệu |
Loại máy |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Tàu công tác công suất (CV) |
|||
< 23 |
23 ÷ < 50 |
50 ÷ 90 |
> 90 |
||||
3.12.5 |
Máy điezen |
Nhân công bậc 4,0/7 |
công/lần |
8 |
12 |
16 |
20 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
12.6. Một số công tác đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Mức |
3.12.61 |
Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại |
Vật liệu Nhân công bậc 5,5/7 Máy thi công |
- công/vị trí/năm - |
- 365 - |
3.12.62 |
Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng lũ) |
Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 Máy thi công |
- công/vị trí/năm - |
- 548 - |
3.12.63 |
Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng lũ) |
Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 Máy thi công |
- công/trạm/năm - |
- 730 - |
3.12.64 |
Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) |
Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 Máy thi công |
- công/vị trí/năm - |
- 913 - |
3.12.65 |
Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) |
Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 Máy thi công |
- công/trạm/năm - |
- 1095 - |
3.12.66 |
Đọc mực nước sông vùng lũ |
Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 Máy thi công |
- công/vị trí/năm - |
- 48 - |
3.12.67 |
Đọc mực nước Sông vùng triều |
Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 Máy thi công |
- công/vị trí/năm - |
- 548 - |
3.12.68 |
Trực phòng chống bão lũ |
Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 Máy thi công |
- công/ngày - |
- 5 - |
3.12.69 |
Trông coi tàu công tác |
Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 Máy thi công |
- công/tàu/vị trí/năm - |
- 365 - |
3.12.70 |
Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông |
Vật liệu Nhân công bậc 5,5/7 Máy thi công |
- công/xã, phường/lần - |
- 0,5 - |
3.12.71 |
Phát quang cây cối che khuất báo hiệu |
Vật liệu Nhân công bậc 4,5/7 Máy thi công |
- công/cột/lần - |
- 0,2 - |
12.7. Sửa chữa nhỏ thay thế các linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn báo hiệu
Mã hiệu |
Hạng mục công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Đèn |
3.12.72 |
Sửa chữa nhỏ thay thế các linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn |
Nhân công bậc 4,5/7 |
công/đèn |
2,1875 |
13. Định mức thời gian sử dụng các thiết bị
13.1. Định mức thời gian sử dụng các thiết bị đèn báo hiệu.
Mã hiệu |
Tên vật tư, thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn thay thế |
|
Vùng nước ngọt |
Vùng nước mặn |
|||
3.13.01 |
Giá đỡ, rọ bảo vệ đèn |
năm |
10 |
8 |
3.13.02 |
Rào thép chống trèo |
năm |
10 |
8 |
3.13.03 |
Hòm bảo vệ ắc quy |
năm |
5 |
4 |
3.13.04 |
Phao, cột, biển thép |
năm |
10 |
8 |
3.13.05 |
Thân đèn |
năm |
10 |
8 |
3.13.06 |
Thấu kính |
năm |
10 |
10 |
3.13.07 |
Ve rin (màu) |
năm |
10 |
10 |
3.13.08 |
Máy chớp (cơ) |
năm |
3 |
2 |
3.13.09 |
Máy chớp IC |
năm |
3 |
2,5 |
3.13.10 |
Thang nhôm |
năm |
6 |
6 |
3.13.11 |
Máy xạc ắc quy |
năm |
5 |
4 |
3.13.12 |
Túi đồ nghề |
năm |
5 |
5 |
3.13.13 |
Tấm pin mặt trời |
năm |
10 |
10 |
3.13.14 |
Bộ điều khiển điện tử |
năm |
5 |
4 |
3.13.15 |
Giá đỡ khung và bảo vệ tấm pin mặt trời |
năm |
10 |
8 |
3.13.16 |
Bóng đèn sợi đốt ở chế độ F và Q |
giờ |
730 |
730 |
3.13.17 |
Bóng đèn sợi đốt ở chế độ chớp đều chớp 1 dài. |
giờ |
1.095 |
1.095 |
3.13.18 |
Bóng đèn sợi đốt ở chế độ chớp 1 ngắn, chớp 2 và 3 |
giờ |
2.190 |
2.190 |
|
|
|
1 |
2 |
13.2. Tuổi thọ của các loại ắc quy
+ Ắc quy chuyên dùng loại 6V- 40Ah mắc song song 02 bình thành 6V - 80Ah.
+ Ắc quy chuyên dùng loại 6V- 40Ah mắc hỗn hợp 04 bình thành 12V- 80Ah.
Mã hiệu |
Các loại ắc quy và chế độ công tác của đèn tín hiệu |
Đơn vị tính |
Tuổi thọ ắc quy |
||
Ắc quy nạp điện bằng điện lưới |
Ắc quy nạp điện bằng pin mặt trời |
||||
Số lần nạp |
Tháng sử dụng |
||||
3.13.19 |
Ắc quy 6V - 80Ah với đèn cháy thẳng 6V - 0,25A |
tháng |
|
24 |
24 (tháng) |
3.13.20 |
Ắc quy 6V - 80Ah với đèn cháy thẳng 6V - 0,6A |
lần nạp (tháng) |
80 |
|
24 (tháng) |
3.13.21 |
Ắc quy 6V - 80Ah với đèn cháy thẳng 6V - 1,4A |
lần nạp (tháng) |
80 |
|
18 (tháng) |
3.13.22 |
Ắc quy 6V - 80Ah với đèn nhấp nháy 6V - 0,25A |
|
|
24 |
24 (tháng) |
3.13.23 |
Ắc quy 6V - 80Ah với đèn nhấp nháy 6V - 0,6A |
lần nạp (tháng) |
80 |
|
24 (tháng) |
3.13.24 |
Ắc quy 6V - 80Ah với đèn nhấp nháy 6V - 1,4A |
lần nạp (tháng) |
80 |
|
18 (tháng) |
3.13.25 |
Ắc quy 6V - 80Ah với đèn chớp 6V - 0,25A |
|
|
24 |
24 (tháng) |
3.13.26 |
Ắc quy 6V - 80Ah với đèn chớp 6V - 0,6A |
tháng |
|
24 |
24 (tháng) |
3.13.27 |
Ắc quy 6V - 80Ah với đèn chớp 6V - 1,4A |
lần nạp (tháng) |
80 |
|
24 (tháng) |
3.13.28 |
Ắc quy 6V - 80Ah với đèn chớp 12 V - 1,4A |
lần nạp (tháng) |
80 |
|
24 (tháng) |
