quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị định 316/2025/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Năng lượng nguyên tử về nhà máy điện hạt nhân (316/2025/NĐ-CP) · 10/12/2025
  2. 02Về quy chuẩn kỹ thuật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia (59/2025/TT-BNNMT) · 18/09/2025
  3. 03Thông tư 10/2020/TT-BTNMT báo cáo tiếp cận nguồn gen (10/2020/TT-BTNMT) · 29/09/2020
  4. 04Tiêu chí xác định sản phẩm, thiết bị sử dụng nước tiết kiệm (12/2019/TT-BKHCN) · 15/11/2019
  5. 05Nghị định 03/2019/NĐ-CP về hoạt động viễn thám (03/2019/NĐ-CP) · 04/01/2019
  6. 06Thông tư 16/2018/TT-BTNMT tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công (16/2018/TT-BTNMT) · 31/10/2018
  7. 07Về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường không khí (11/2018/TT-BKHCN) · 06/08/2018
  8. 08Quyết định 14/2018/QĐ-TTg Quy chế phối hợp cấp phép, kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (14/2018/QĐ-TTg) · 12/03/2018
  9. 09Chương trình bảo tồn và sử dụng bền vững nguồn gen (17/2016/TT-BKHCN) · 01/09/2016
  10. 10Nghị định 41/2016/NĐ-CP về cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (41/2016/NĐ-CP) · 15/05/2016
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 63/2025/TT-BNNMT Về định mức giám sát ngập lụt bằng viễn thám
    Cơ quanBộ Nông nghiệp và Môi trường
    Ngày BH31/10/2025
    Hiệu lực15/12/2025
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 63/2025/TT-BNNMT Về định mức giám sát ngập lụt bằng viễn thám

    Cơ quan ban hành
    Bộ Nông nghiệp và Môi trường
    Người ký
    Trần Đức Thắng
    Ngày ban hành
    31/10/2025
    Ngày hiệu lực
    15/12/2025
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
    ______

    Số: 63/2025/TT-BNNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ____________________

    Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2025

    THÔNG TƯ

    Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt
    bằng công nghệ viễn thám

    ______

    Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

    Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia;

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

    Điều 2. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.

    Điều 3. Tổ chức thực hiện

    1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

    3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Văn phòng Trung ương Đảng;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Toà án nhân dân tối cao;
    - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
    - UBND các tỉnh, thành phố;
    - Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
    - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính- Bộ Tư pháp;
    - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
    - Cổng thông tin điện tử, các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT;
    - Lưu: VT, VTQG.

    BỘ TRƯỞNG




    Trần Đức Thắng

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
    ______

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ____________________

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
    GIÁM SÁT NGẬP LỤT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Phạm vi điều chỉnh

    Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám áp dụng cho các bước công việc sau:

    1.1. Công tác chuẩn bị

    1.2. Xử lý ảnh viễn thám

    1.3. Trích xuất dữ liệu nền giám sát ngập lụt từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia

    1.4. Chiết xuất thông tin ngập lụt

    1.5. Biên tập lớp thông tin ngập lụt

    1.6. Thành lập bản đồ giám sát ngập lụt

    1.7. Kiểm tra, đánh giá độ tin cậy của bản đồ giám sát ngập lụt

    1.8. Xây dựng báo cáo giám sát ngập lụt

    2. Đối tượng áp dụng

    Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

    Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

    3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

    - Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    - Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

    - Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

    - Thông tư số 11/2024/TT-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ.

    - Quyết định số 3923/QĐ-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    4. Quy định viết tắt

    Nội dung viết tắt

    Chữ viết tắt

    Số thứ tự

    TT

    Khó khăn

    KK

    Đơn vị tính

    ĐVT

    Thời hạn sử dụng

    THSD

    Kinh tế - kỹ thuật

    KT-KT

    Kỹ sư (hạng III), bậc 5/9

    KS5

    Phần II

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
    GIÁM SÁT NGẬP LỤT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM

    1. Công tác chuẩn bị

    1.1. Định mức lao động

    1.1.1. Nội dung công việc

    Được quy định tại Điều 6 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

    1.1.2. Phân loại khó khăn

    Loại 1: Thực hiện công tác giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô trung bình, khu vực ảnh hưởng ngập lụt nhỏ hơn hoặc bằng 3 tỉnh.

    Loại 2: Thực hiện công tác giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô vùng lớn, khu vực ảnh hưởng ngập lụt lớn hơn 3 tỉnh.

    1.1.3. Định biên: 1 KS4 + 1 KS3

    Bảng số 01

    TT

    Hạng mục

    Lao động kỹ thuật

    1

    Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai

    1 KS4 + 1 KS3

    2

    Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam

    1 KS4 + 1 KS3

    3

    Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt

    1 KS4 + 1 KS3

    4

    Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt

    1 KS4 + 1 KS3

    5

    Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát

    1 KS4 + 1 KS3

    1.1.4. Định mức

    Bảng số 02

    TT

    Hạng mục công việc

    ĐVT

    Định mức
    (Công nhóm/Lần giám sát)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai

    Công nhóm/Lần giám sát

    0,50

    0,60

    2

    Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam

    Công nhóm/Lần giám sát

    0,50

    0,60

    3

    Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt

    Công nhóm/Lần giám sát

    0,31

    0,37

    4

    Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt

    Công nhóm/Lần giám sát

    0,19

    0,23

    5

    Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát

    Công nhóm/Lần giám sát

    0,50

    0,60

    1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    1.2.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: Ca/Lần giám sát

    Bảng số 03

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức

    (Ca/Lần giám sát)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,60

    0,72

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,18

    0,22

    3

    Máy in A4

    Cái

    0,06

    0,07

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,20

    0,24

    1.2.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam: Ca/Lần giám sát

    Bảng số 04

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức

    (Ca/Lần giám sát)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,60

    0,72

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,18

    0,22

    3

    Máy in A4

    Cái

    0,06

    0,07

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,20

    0,24

    1.2.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt: Ca/Lần giám sát

    Bảng số 05

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức

    (Ca/Lần giám sát)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,38

    0,45

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,11

    0,14

    3

    Máy in A4

    Cái

    0,04

    0,05

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,13

    0,15

    1.2.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt: Ca/Lần giám sát

    Bảng số 06

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức

    (Ca/Lần giám sát)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,23

    0,27

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,07

    0,08

    3

    Máy in A4

    Cái

    0,02

    0,03

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,08

    0,09

    1.2.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát: Ca/Lần giám sát

    Bảng số 07

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức

    (Ca/Lần giám sát)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,60

    0,72

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,18

    0,22

    3

    Máy in A4

    Cái

    0,06

    0,07

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,20

    0,24

    1.3. Định mức dụng cụ lao động

    1.3.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: Ca/Lần giám sát

    Bảng số 8

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD

    (tháng)

    Mức tiêu hao

    (Ca/Lần giám sát)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    1,00

    1,20

    2

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    1,00

    1,20

    3

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,00

    1,20

    4

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,20

    0,24

    5

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,80

    0,96

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,20

    0,24

    7

    USB

    Cái

    24

    0,80

    0,96

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,80

    0,96

    9

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    60

    0,05

    0,06

    10

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    1.3.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam: Ca/Lần giám sát

    Bảng số 9

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD
    (tháng)

    Mức tiêu hao

    (Ca/Lần giám sát)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    1,00

    1,20

    2

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    1,00

    1,20

    3

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,00

    1,20

    4

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,20

    0,24

    5

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,80

    0,96

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,20

    0,24

    7

    USB

    Cái

    24

    0,80

    0,96

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,80

    0,96

    9

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    60

    0,05

    0,06

    10

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    1.3.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt: Ca/Lần giám sát

    Bảng số 10

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD
    (tháng)

    Mức tiêu hao

    (Ca/Lần giám sát)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    0,63

    0,75

    2

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    0,63

    0,75

    3

    Ghế tựa

    Cái

    96

    0,63

    0,75

    4

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,13

    0,15

    5

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,50

    0,60

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,13

    0,15

    7

    USB

    Cái

    24

    0,50

    0,60

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,50

    0,60

    9

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    60

    0,03

    0,04

    10

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    1.3.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt: Ca/Lần giám sát

    Bảng số 11

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD
    (tháng)

    Mức tiêu hao

    (Ca/Lần giám sát)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    0,38

    0,45

    2

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    0,38

    0,45

    3

    Ghế tựa

    Cái

    96

    0,38

    0,45

    4

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,08

    0,09

    5

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,30

    0,36

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,08

    0,09

    7

    USB

    Cái

    24

    0,30

    0,36

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,30

    0,36

    9

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    60

    0,02

    0,02

    10

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    1.3.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát: Ca/Lần giám sát

    Bảng số 12

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD
    (tháng)

    Mức tiêu hao

    (Ca/Lần giám sát)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    1,00

    1,20

    2

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    1,00

    1,20

    3

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,00

    1,20

    4

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,20

    0,24

    5

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,80

    0,96

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,20

    0,24

    7

    USB

    Cái

    24

    0,80

    0,96

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,80

    0,96

    9

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    60

    0,05

    0,06

    10

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    1.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn

    1.4.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: tính cho 1 lần giám sát

    Bảng số 13

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,08

    2

    Giấy A4

    Ram

    0,08

    3

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    1.4.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam: tính cho 1 lần giám sát

    Bảng số 14

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,08

    2

    Giấy A4

    Ram

    0,08

    3

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    1.4.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt: tính cho 1 lần giám sát

    Bảng số 15

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,08

    2

    Giấy A4

    Ram

    0,08

    3

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    1.4.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt: tính cho 1 lần giám sát

    Bảng số 16

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,08

    2

    Giấy A4

    Ram

    0,08

    3

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    1.4.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát: tính cho 1 lần giám sát

    Bảng số 17

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,08

    2

    Giấy A4

    Ram

    0,08

    3

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

    1.5.1. Thu thập, tổng hợp thông tin thiên tai: tính cho 1 lần giám sát

    Bảng số 18

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất

    (Kw/h)

    Mức tiêu hao

    (Kw)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    2,02

    2,42

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,40

    0,60

    0,73

    3

    Máy in A4

    Cái

    1,50

    0,76

    0,91

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    3,70

    4,44

    5

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,27

    0,32

    6

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    2,00

    0,84

    1,01

    7

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    1,50

    0,08

    0,09

    1.5.2. Thu thập thông tin của các vệ tinh viễn thám đi qua lãnh thổ Việt Nam: tính cho 1 lần giám sát

    Bảng số 19

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất

    (Kw/h)

    Mức tiêu hao

    (Kw)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    2,02

    2,42

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,40

    0,60

    0,73

    3

    Máy in A4

    Cái

    1,50

    0,76

    0,91

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    3,70

    4,44

    5

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,27

    0,32

    6

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    2,00

    0,84

    1,01

    7

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    1,50

    0,08

    0,09

    1.5.3. Đặt chụp ảnh viễn thám giám sát ngập lụt: tính cho 1 lần giám sát

    Bảng số 20

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất

    (Kw/h)

    Mức tiêu hao

    (Kw)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    1,26

    1,51

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,40

    0,38

    0,45

    3

    Máy in A4

    Cái

    1,50

    0,47

    0,57

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    2,31

    2,77

    5

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,17

    0,20

    6

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    2,00

    0,53

    0,63

    7

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    1,50

    0,05

    0,06

    1.5.4. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám trước, trong và sau ngập lụt: tính cho 1 lần giám sát

    Bảng số 21

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất

    (Kw/h)

    Mức tiêu hao

    (Kw)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    0,76

    0,91

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,40

    0,23

    0,27

    3

    Máy in A4

    Cái

    1,50

    0,28

    0,34

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    1,39

    1,66

    5

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,10

    0,12

    6

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    2,00

    0,32

    0,38

    7

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    1,50

    0,03

    0,03

    1.5.5. Thu thập bản đồ và các thông tin có liên quan đến khu vực giám sát: tính cho 1 lần giám sát

    Bảng số 22

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất

    (Kw/h)

    Mức tiêu hao

    (Kw)

    KK1

    KK2

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    2,02

    2,42

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,40

    0,60

    0,73

    3

    Máy in A4

    Cái

    1,50

    0,76

    0,91

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    3,70

    4,44

    5

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,27

    0,32

    6

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    2,00

    0,84

    1,01

    7

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    1,50

    0,08

    0,09

    2. Xử lý ảnh viễn thám

    2.1. Định mức lao động

    2.1.1. Nội dung công việc

    Được quy định tại Điều 7 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

    2.1.2. Phân loại khó khăn

    - Loại 1: Xử lý ảnh phục vụ giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô trung bình, khu vực ảnh hưởng ngập lụt nhỏ hơn 15.000 km2, loại tư liệu ảnh sử dụng để phân tích nhỏ hơn hoặc bằng 2 loại, độ phân giải ảnh ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.

    - Loại 2: Xử lý ảnh phục vụ giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô lớn, khu vực ảnh hưởng ngập lụt lớn hơn hoặc bằng 15.000 km2, loại tư liệu ảnh sử dụng để phân tích nhỏ hơn hoặc bằng 2 loại, độ phân giải ảnh ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.

    - Loại 3: Xử lý ảnh phục vụ giám sát ngập lụt do mưa lớn, triều cường hoặc sự cố công trình gây ra ở quy mô lớn, khu vực ảnh hưởng ngập lụt lớn hơn hoặc bằng 15.000 km2, loại tư liệu ảnh sử dụng để phân tích lớn hơn 2 loại, độ phân giải ảnh ở nhiều mức độ (phân giải siêu cao, cao, trung bình hoặc nhỏ).

    2.1.3. Định biên

    Bảng số 23

    TT

    Hạng mục

    Lao động kỹ thuật

    1

    Nhập dữ liệu đầu vào

    1 KS4

    2

    Tăng cường chất lượng ảnh

    1 KS4

    3

    Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000

    1 KS4

    4

    Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát

    1 KS4

    2.1.4. Định mức

    Bảng số 24

    TT

    Hạng mục công việc

    ĐVT

    Định mức
    (Công/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Nhập dữ liệu đầu vào

    Công / mảnh

    3,00

    3,00

    3,00

    2

    Tăng cường chất lượng ảnh

    Công / mảnh

    6,21

    7,47

    9,00

    3

    Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000

    Công / mảnh

    0,69

    0,83

    1,00

    4

    Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát

    Công / mảnh

    3,45

    4,15

    5,0

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Nhập dữ liệu đầu vào

    Công / mảnh

    1,65

    1,65

    1,65

    2

    Tăng cường chất lượng ảnh

    Công / mảnh

    3,42

    4,11

    4,95

    3

    Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000

    Công / mảnh

    0,38

    0,46

    0,55

    4

    Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát

    Công / mảnh

    1,90

    2,28

    2,75

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Nhập dữ liệu đầu vào

    Công / mảnh

    1,37

    1,37

    1,37

    2

    Tăng cường chất lượng ảnh

    Công / mảnh

    2,83

    3,41

    4,11

    3

    Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000

    Công / mảnh

    0,31

    0,38

    0,46

    4

    Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát

    Công / mảnh

    1,57

    1,89

    2,28

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Nhập dữ liệu đầu vào

    Công / mảnh

    1,14

    1,14

    1,14

    2

    Tăng cường chất lượng ảnh

    Công / mảnh

    2,35

    2,83

    3,41

    3

    Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000

    Công / mảnh

    0,26

    0,31

    0,38

    4

    Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát

    Công / mảnh

    1,31

    1,57

    1,89

    2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    2.2.1. Nhập dữ liệu đầu vào: Ca/Mảnh

    Bảng số 25

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức

    (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,80

    1,80

    1,80

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,60

    0,60

    0,60

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,99

    0,99

    0,99

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,33

    0,33

    0,33

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,82

    0,82

    0,82

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,27

    0,27

    0,27

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,68

    0,68

    0,68

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,23

    0,23

    0,23

    2.2.2. Tăng cường chất lượng ảnh: Ca/Mảnh

    Bảng số 26

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức

    (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    3,73

    4,48

    5,40

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    1,24

    1,49

    1,80

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    2,05

    2,47

    2,97

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,68

    0,82

    0,99

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,70

    2,05

    2,47

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,57

    0,68

    0,82

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,41

    1,70

    2,05

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,47

    0,57

    0,68

    2.2.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000: Ca/Mảnh

    Bảng số 27

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức

    (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,41

    0,50

    0,60

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,14

    0,17

    0,20

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,23

    0,27

    0,33

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,08

    0,09

    0,11

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,19

    0,23

    0,27

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,06

    0,08

    0,09

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,16

    0,19

    0,23

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,05

    0,06

    0,08

    2.2.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát: Ca/Mảnh

    Bảng số 28

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức

    (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    1,00

    1,16

    1,35

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    2,07

    2,49

    3,00

    3

    Máy in ảnh A0

    Cái

    0,08

    0,09

    0,11

    4

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,69

    0,83

    1,00

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,55

    0,64

    0,74

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,14

    1,37

    1,65

    3

    Máy in ảnh A0

    Cái

    0,04

    0,05

    0,06

    4

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,38

    0,46

    0,55

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,46

    0,53

    0,62

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,94

    1,14

    1,37

    3

    Máy in ảnh A0

    Cái

    0,04

    0,04

    0,05

    4

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,31

    0,38

    0,46

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,38

    0,44

    0,51

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,78

    0,94

    1,14

    3

    Máy in ảnh A0

    Cái

    0,03

    0,04

    0,04

    4

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,26

    0,31

    0,38

    2.3. Định mức dụng cụ lao động

    2.3.1. Nhập dữ liệu đầu vào: Ca/Mảnh

    Bảng số 29

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD

    (tháng)

    Mức tiêu hao

    (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,60

    0,60

    0,60

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    3,00

    3,00

    3,00

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    2,40

    2,40

    2,40

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    3,00

    3,00

    3,00

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,60

    0,60

    0,60

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    2,40

    2,40

    2,40

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    2,40

    2,40

    2,40

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,45

    0,45

    0,45

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    1,50

    1,50

    1,50

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,02

    0,02

    0,02

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,15

    0,15

    0,15

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,33

    0,33

    0,33

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    1,65

    1,65

    1,65

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    1,32

    1,32

    1,32

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    1,65

    1,65

    1,65

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,33

    0,33

    0,33

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    1,32

    1,32

    1,32

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,32

    1,32

    1,32

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,25

    0,25

    0,25

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,83

    0,83

    0,83

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,08

    0,08

    0,08

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,27

    0,27

    0,27

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    1,37

    1,37

    1,37

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    1,10

    1,10

    1,10

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    1,37

    1,37

    1,37

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,27

    0,27

    0,27

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    1,10

    1,10

    1,10

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,10

    1,10

    1,10

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,21

    0,21

    0,21

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,68

    0,68

    0,68

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,07

    0,07

    0,07

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,23

    0,23

    0,23

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    1,14

    1,14

    1,14

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,91

    0,91

    0,91

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    1,14

    1,14

    1,14

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,23

    0,23

    0,23

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    0,91

    0,91

    0,91

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,91

    0,91

    0,91

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,17

    0,17

    0,17

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,57

    0,57

    0,57

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,06

    0,06

    0,06

    2.3.2. Tăng cường chất lượng ảnh: Ca/Mảnh

    Bảng số 30

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD

    (tháng)

    Mức tiêu hao

    (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    1,24

    1,49

    1,80

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    6,21

    7,47

    9,00

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    4,97

    5,98

    7,20

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    6,21

    7,47

    9,00

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    1,24

    1,49

    1,80

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    4,97

    5,98

    7,20

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    4,97

    5,98

    7,20

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,93

    1,12

    1,35

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    3,11

    3,74

    4,50

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,04

    0,04

    0,05

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,31

    0,37

    0,45

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,68

    0,82

    0,99

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    3,42

    4,11

    4,95

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    2,73

    3,29

    3,96

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    3,42

    4,11

    4,95

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,68

    0,82

    0,99

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    2,73

    3,29

    3,96

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    2,73

    3,29

    3,96

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,51

    0,62

    0,74

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    1,71

    2,05

    2,48

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,02

    0,02

    0,03

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,17

    0,21

    0,25

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,57

    0,68

    0,82

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    2,83

    3,41

    4,11

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    2,27

    2,73

    3,29

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    2,83

    3,41

    4,11

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,57

    0,68

    0,82

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    2,27

    2,73

    3,29

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    2,27

    2,73

    3,29

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,43

    0,51

    0,62

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    1,42

    1,71

    2,05

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,02

    0,02

    0,02

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,14

    0,17

    0,21

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,47

    0,57

    0,68

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    2,35

    2,83

    3,41

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    1,88

    2,26

    2,73

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    2,35

    2,83

    3,41

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,47

    0,57

    0,68

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    1,88

    2,26

    2,73

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,88

    2,26

    2,73

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,35

    0,42

    0,51

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    1,18

    1,42

    1,71

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,01

    0,02

    0,02

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,12

    0,14

    0,17

    2.3.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000: Ca/Mảnh

    Bảng số 31

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD

    (tháng)

    Mức tiêu hao

    (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,14

    0,17

    0,20

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    0,69

    0,83

    1,00

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,55

    0,66

    0,80

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    0,69

    0,83

    1,00

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,14

    0,17

    0,20

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    0,55

    0,66

    0,80

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,55

    0,66

    0,80

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,10

    0,12

    0,15

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,35

    0,42

    0,50

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,00

    0,00

    0,01

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,03

    0,04

    0,05

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,08

    0,09

    0,11

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    0,39

    0,46

    0,55

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,32

    0,37

    0,44

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    0,39

    0,46

    0,55

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,08

    0,09

    0,11

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    0,32

    0,37

    0,44

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,30

    0,37

    0,44

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,06

    0,07

    0,08

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,19

    0,23

    0,28

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,00

    0,00

    0,00

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,02

    0,02

    0,03

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,07

    0,08

    0,09

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    0,33

    0,38

    0,46

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,26

    0,30

    0,37

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    0,33

    0,38

    0,46

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,07

    0,08

    0,09

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    0,26

    0,30

    0,37

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,25

    0,30

    0,37

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,05

    0,06

    0,07

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,16

    0,19

    0,23

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,00

    0,00

    0,00

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,02

    0,02

    0,02

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,05

    0,06

    0,08

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    0,27

    0,31

    0,38

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,22

    0,25

    0,30

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    0,27

    0,31

    0,38

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,05

    0,06

    0,08

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    0,22

    0,25

    0,30

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,21

    0,25

    0,30

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,04

    0,05

    0,06

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,13

    0,16

    0,19

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,00

    0,00

    0,00

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,01

    0,02

    0,02

    2.3.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát: Ca/Mảnh

    Bảng số 32

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD

    (tháng)

    Mức tiêu hao

    (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,69

    0,83

    1,00

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    3,45

    4,15

    5,00

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    2,76

    3,32

    4,00

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    3,45

    4,15

    5,00

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,69

    0,83

    1,00

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    2,76

    3,32

    4,00

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    2,76

    3,32

    4,00

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,52

    0,62

    0,75

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    1,73

    2,08

    2,50

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,02

    0,02

    0,03

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,17

    0,21

    0,25

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,38

    0,46

    0,55

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    1,90

    2,28

    2,75

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    1,52

    1,83

    2,20

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    1,90

    2,28

    2,75

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,38

    0,46

    0,55

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    1,52

    1,83

    2,20

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,52

    1,83

    2,20

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,28

    0,34

    0,41

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,95

    1,14

    1,38

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,02

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,09

    0,11

    0,14

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,31

    0,38

    0,46

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    1,57

    1,89

    2,28

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    1,26

    1,52

    1,83

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    1,57

    1,89

    2,28

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,31

    0,38

    0,46

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    1,26

    1,52

    1,83

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,26

    1,52

    1,83

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,24

    0,28

    0,34

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,79

    0,95

    1,14

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,08

    0,09

    0,11

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,26

    0,31

    0,38

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    1,31

    1,57

    1,89

    3

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    1,05

    1,26

    1,52

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    1,31

    1,57

    1,89

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,26

    0,31

    0,38

    6

    Ổ cứng lưu dữ liệu

    Cái

    60

    1,05

    1,26

    1,52

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,05

    1,26

    1,52

    8

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,20

    0,24

    0,28

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,65

    0,79

    0,95

    10

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    11

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    60

    0,07

    0,08

    0,09

    2.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn

    2.4.1. Nhập dữ liệu đầu vào: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 33

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    0,34

    0,38

    0,42

    0,42

    2

    Băng dính nhỏ

    Cuộn

    0,14

    0,15

    0,17

    0,17

    3

    Băng dính to

    Cuộn

    0,12

    0,14

    0,15

    0,15

    4

    Giấy A4

    Ram

    0,06

    0,06

    0,07

    0,07

    5

    Cồn công nghiệp

    Lít

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    6

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    0,35

    0,39

    0,43

    0,43

    2.4.2. Tăng cường chất lượng ảnh: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 34

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    0,69

    0,77

    0,85

    0,85

    2

    Băng dính nhỏ

    Cuộn

    0,28

    0,31

    0,34

    0,34

    3

    Băng dính to

    Cuộn

    0,24

    0,27

    0,30

    0,30

    4

    Giấy A4

    Ram

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    5

    Cồn công nghiệp

    Lít

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    6

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    0,70

    0,77

    0,86

    0,86

    2.4.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 35

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    0,11

    0,13

    0,14

    0,14

    2

    Băng dính nhỏ

    Cuộn

    0,05

    0,05

    0,06

    0,06

    3

    Băng dính to

    Cuộn

    0,04

    0,05

    0,05

    0,05

    4

    Giấy A4

    Ram

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    5

    Cồn công nghiệp

    Lít

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    6

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    0,11

    0,13

    0,14

    0,14

    2.4.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 36

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    0,46

    0,51

    0,57

    0,57

    2

    Băng dính nhỏ

    Cuộn

    0,19

    0,21

    0,23

    0,23

    3

    Băng dính to

    Cuộn

    0,16

    0,18

    0,20

    0,20

    4

    Giấy A4

    Ram

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    5

    Cồn công nghiệp

    Lít

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    6

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    0,46

    0,51

    0,57

    0,57

    2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

    2.5.1. Nhập dữ liệu đầu vào: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 37

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    6,05

    6,05

    6,05

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    11,09

    11,09

    11,09

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,81

    0,81

    0,81

    4

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    5

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    7,56

    7,56

    7,56

    6

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,23

    0,23

    0,23

    7

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    2,52

    2,52

    2,52

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    3,33

    3,33

    3,33

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    6,10

    6,10

    6,10

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,44

    0,44

    0,44

    4

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    5

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    4,16

    4,16

    4,16

    6

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,12

    0,12

    0,12

    7

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    1,39

    1,39

    1,39

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    2,76

    2,76

    2,76

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    5,06

    5,06

    5,06

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,37

    0,37

    0,37

    4

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

     

     

     

    5

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    3,45

    3,45

    3,45

    6

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,10

    0,10

    0,10

    7

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    1,15

    1,15

    1,15

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    2,29

    2,29

    2,29

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    4,20

    4,20

    4,20

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,31

    0,31

    0,31

    4

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    5

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    2,86

    2,86

    2,86

    6

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,09

    0,09

    0,09

    7

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    0,95

    0,95

    0,95

    2.5.2. Tăng cường chất lượng ảnh: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 38

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    12,52

    15,06

    18,14

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    22,95

    27,61

    33,26

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    1,67

    2,01

    2,42

    4

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    5

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    15,65

    18,82

    22,68

    6

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,47

    0,56

    0,68

    7

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    5,22

    6,27

    7,56

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    6,89

    8,28

    9,98

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    12,62

    15,19

    18,30

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,92

    1,10

    1,33

    4

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    5

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    8,61

    10,35

    12,47

    6

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,26

    0,31

    0,37

    7

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    2,87

    3,45

    4,16

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    5,72

    6,87

    8,28

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    10,48

    12,60

    15,19

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,76

    0,92

    1,10

    4

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

     

     

     

    5

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    7,14

    8,59

    10,35

    6

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,21

    0,26

    0,31

    7

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    2,38

    2,86

    3,45

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    4,74

    5,71

    6,87

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    8,70

    10,46

    12,60

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,63

    0,76

    0,92

    4

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

     

     

     

    5

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    5,93

    7,13

    8,59

    6

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,18

    0,21

    0,26

    7

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    1,98

    2,38

    2,86

    2.5.3. Chuyển đổi về Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 39

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    1,39

    1,67

    2,02

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    2,55

    3,07

    3,70

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,19

    0,22

    0,27

    4

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    5

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    1,74

    2,09

    2,52

    6

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,05

    0,06

    0,08

    7

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    0,58

    0,70

    0,84

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    0,77

    0,92

    1,11

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    1,40

    1,69

    2,03

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,10

    0,12

    0,15

    4

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    5

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    0,96

    1,15

    1,39

    6

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,03

    0,03

    0,04

    7

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    0,32

    0,38

    0,46

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    0,64

    0,76

    0,92

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    1,16

    1,40

    1,69

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,08

    0,10

    0,12

    4

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    5

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    0,79

    0,95

    1,15

    6

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,02

    0,03

    0,03

    7

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    0,26

    0,32

    0,38

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    0,53

    0,63

    0,76

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    0,97

    1,16

    1,40

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,07

    0,08

    0,10

    4

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

     

     

     

    5

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    0,66

    0,79

    0,95

    6

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,02

    0,02

    0,03

    7

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    0,22

    0,26

    0,32

    2.5.4. Ghép, cắt ảnh, xuất bình đồ ảnh theo khu vực giám sát: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 40

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    3,36

    3,89

    4,54

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    6,96

    8,37

    10,08

    3

    Máy in ảnh A0

    Cái

    0,40

    0,27

    0,31

    0,36

    4

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    12,75

    15,34

    18,48

    5

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,93

    1,12

    1,34

    6

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    7

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    8,69

    10,46

    12,60

    8

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,26

    0,31

    0,38

    9

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    2,90

    3,49

    4,20

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    1,85

    2,14

    2,49

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    3,83

    4,60

    5,54

    3

    Máy in ảnh A0

    Cái

    0,40

    0,15

    0,17

    0,20

    4

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    7,01

    8,44

    10,16

    5

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,51

    0,61

    0,74

    6

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    7

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    4,78

    5,75

    6,93

    8

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,14

    0,17

    0,21

    9

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    1,59

    1,92

    2,31

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    1,54

    1,78

    2,07

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    3,18

    3,82

    4,60

    3

    Máy in ảnh A0

    Cái

    0,40

    0,12

    0,14

    0,17

    4

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    5,82

    7,00

    8,44

    5

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,42

    0,51

    0,61

    6

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    7

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    3,97

    4,77

    5,75

    8

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,12

    0,14

    0,17

    9

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    1,32

    1,59

    1,92

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    1,27

    1,48

    1,72

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    2,64

    3,17

    3,82

    3

    Máy in ảnh A0

    Cái

    0,40

    0,10

    0,12

    0,14

    4

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    2,20

    4,83

    5,81

    7,00

    5

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,35

    0,42

    0,51

    6

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    7

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    3,29

    3,96

    4,77

    8

    Máy hút bụi 1.5 kw

    Cái

    1,50

    0,10

    0,12

    0,14

    9

    Máy hút ẩm 2 kw

    Cái

    2,00

    1,10

    1,32

    1,59

    3. Trích xuất dữ liệu nền giám sát ngập lụt từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia

    3.1. Định mức lao động

    3.1.1. Nội dung công việc

    Được quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

    3.1.2. Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn

    3.1.3. Định biên

    Bảng số 41

    TT

    Hạng mục

    Lao động kỹ thuật

    1

    Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính

    1 KS3

    2

    Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã

    1 KS3

    3

    Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không

    1 KS3

    4

    Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập

    1 KS3

    3.1.4. Định mức

    Bảng số 42

    TT

    Hạng mục công việc

    ĐVT

    Định mức (Công/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Đường biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính

    Công/ mảnh

    1,15

    1,32

    1,52

    2,00

    2

    Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã

    Công/ mảnh

    0,58

    0,66

    0,76

    1,00

    3

    Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không

    Công/ mảnh

    1,15

    1,32

    1,52

    2,00

    4

    Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập

    Công/ mảnh

    2,30

    2,64

    3,04

    4,00

    3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    3.2.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính: Ca/Mảnh

    Bảng số 43

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,69

    0,79

    0,91

    1,20

    2

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,23

    0,26

    0,30

    0,40

    3.2.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã: Ca/Mảnh

    Bảng số 44

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,35

    0,40

    0,46

    0,60

    2

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,12

    0,13

    0,15

    0,20

    3.2.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: Ca/Mảnh

    Bảng số 45

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,69

    0,79

    0,91

    1,20

    2

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,23

    0,26

    0,30

    0,40

    3.2.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: Ca/Mảnh

    Bảng số 46

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,38

    1,59

    1,82

    2,40

    2

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,46

    0,53

    0,61

    0,80

    3.3. Định mức dụng cụ lao động

    3.3.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính: Ca/Mảnh

    Bảng số 47

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    1,15

    1,32

    1,52

    2,00

    2

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,23

    0,26

    0,30

    0,40

    3

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    1,15

    1,32

    1,52

    2,00

    4

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,92

    1,06

    1,22

    1,60

    5

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,15

    1,32

    1,52

    2,00

    6

    Tủ tài liệu

    Cái

    96

    0,23

    0,26

    0,30

    0,40

    7

    USB

    Cái

    24

    0,92

    1,06

    1,22

    1,60

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,92

    1,06

    1,22

    1,60

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,58

    0,66

    0,76

    1,00

    10

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,17

    0,20

    0,23

    0,30

    11

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    12

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,06

    0,07

    0,08

    0,10

    3.3.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã: Ca/Mảnh

    Bảng số 48

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    0,58

    0,66

    0,76

    1,00

    2

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,12

    0,13

    0,15

    0,20

    3

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    0,58

    0,66

    0,76

    1,00

    4

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,46

    0,53

    0,61

    0,80

    5

    Ghế tựa

    Cái

    96

    0,58

    0,66

    0,76

    1,00

    6

    Tủ tài liệu

    Cái

    96

    0,12

    0,13

    0,15

    0,20

    7

    USB

    Cái

    24

    0,46

    0,53

    0,61

    0,80

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,46

    0,53

    0,61

    0,80

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,29

    0,33

    0,38

    0,50

    10

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,09

    0,10

    0,11

    0,15

    11

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    12

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,03

    0,03

    0,04

    0,05

    3.3.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: Ca/Mảnh

    Bảng số 49

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    1,15

    1,32

    1,52

    2,00

    2

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,23

    0,26

    0,30

    0,40

    3

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    1,15

    1,32

    1,52

    2,00

    4

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,92

    1,06

    1,22

    1,60

    5

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,15

    1,32

    1,52

    2,00

    6

    Tủ tài liệu

    Cái

    96

    0,23

    0,26

    0,30

    0,40

    7

    USB

    Cái

    24

    0,92

    1,06

    1,22

    1,60

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,92

    1,06

    1,22

    1,60

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,58

    0,66

    0,76

    1,00

    10

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,17

    0,20

    0,23

    0,30

    11

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    12

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,06

    0,07

    0,08

    0,10

    3.3.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: Ca/Mảnh

    Bảng số 50

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    2,30

    2,64

    3,04

    4,00

    2

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,46

    0,53

    0,61

    0,80

    3

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    2,30

    2,64

    3,04

    4,00

    4

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    1,84

    2,12

    2,43

    3,20

    5

    Ghế tựa

    Cái

    96

    2,30

    2,64

    3,04

    4,00

    6

    Tủ tài liệu

    Cái

    96

    0,46

    0,53

    0,61

    0,80

    7

    USB

    Cái

    24

    1,84

    2,12

    2,43

    3,20

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,84

    2,12

    2,43

    3,20

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    1,15

    1,32

    1,52

    2,00

    10

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,35

    0,40

    0,46

    0,60

    11

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    12

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,12

    0,13

    0,15

    0,20

    3.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn

    3.4.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 51

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Giấy A4 (nội)

    Ram

    0,02

    0,02

    0,02

    0,03

    2

    Mực lazer

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    3

    Bút bi

    Cái

    0,40

    0,40

    0,40

    0,89

    3.4.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 52

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Giấy A4 (nội)

    Ram

    0,02

    0,02

    0,02

    0,02

    2

    Mực lazer

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    3

    Bút bi

    Cái

    0,44

    0,44

    0,44

    0,44

    3.4.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 53

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Giấy A4 (nội)

    Ram

    0,02

    0,02

    0,02

    0,03

    2

    Mực lazer

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    3

    Bút bi

    Cái

    0,89

    0,89

    0,89

    0,89

    3.4.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 54

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Giấy A4 (nội)

    Ram

    0,04

    0,04

    0,04

    0,06

    2

    Mực lazer

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    3

    Bút bi

    Cái

    1,78

    1,78

    1,78

    1,78

    3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

    3.5.1. Biên giới quốc gia trên đất liền, đường địa giới hành chính: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 55

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    2,32

    2,67

    3,06

    4,03

    2

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    4,25

    4,89

    5,62

    7,39

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,31

    0,36

    0,41

    0,54

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    2,90

    3,33

    3,83

    5,04

    5

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    6

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    1,50

    0,09

    0,10

    0,11

    0,15

    7

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    0,97

    1,11

    1,28

    1,68

    3.5.2. Trụ sở ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 56

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    1,16

    1,33

    1,53

    2,02

    2

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    2,13

    2,44

    2,81

    3,70

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,15

    0,18

    0,20

    0,27

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    1,45

    1,67

    1,92

    2,52

    5

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    6

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    1,50

    0,04

    0,05

    0,06

    0,08

    7

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    0,48

    0,56

    0,64

    0,84

    3.5.3. Đường sắt quốc gia, đường cao tốc, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, cảng hàng không: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 57

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    2,32

    2,67

    3,06

    4,03

    2

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    4,25

    4,89

    5,62

    7,39

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,31

    0,36

    0,41

    0,54

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    2,90

    3,33

    3,83

    5,04

    5

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    6

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    1,50

    0,09

    0,10

    0,11

    0,15

    7

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    0,97

    1,11

    1,28

    1,68

    3.5.4. Các đối tượng thủy văn dạng vùng có diện tích lớn hơn 15 mm2 theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập; các đối tượng dạng đường có chiều dài lớn hơn 2 cm theo tỉ lệ bản đồ cần thành lập: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 58

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    4,64

    5,33

    6,13

    8,06

    2

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    8,50

    9,78

    11,24

    14,78

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,62

    0,71

    0,82

    1,08

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    5,80

    6,66

    7,66

    10,08

    5

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    6

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    1,50

    0,17

    0,20

    0,23

    0,30

    7

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    1,93

    2,22

    2,55

    3,36

    4. Chiết xuất thông tin ngập lụt

    4.1. Định mức lao động

    4.1.1. Nội dung công việc

    Được quy định tại Điều 9 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

    4.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn

    4.1.3. Định biên

    Bảng số 59

    TT

    Hạng mục

    Lao động kỹ thuật

    1

    Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV

    2 KS3

    2

    Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh.

    2 KS3

    3

    Phân tách vùng ngập nước

    2 KS3

    4

    Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ

    2 KS3

    4.1.4. Định mức

    Bảng số 60

    TT

    Công việc

    ĐVT

    Định mức (Công nhóm/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV

    Công nhóm/ mảnh

    0,95

    1,15

    1,38

    2,00

    2

    Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh.

    Công nhóm/ mảnh

    0,95

    1,15

    1,38

    2,00

    3

    Phân tách vùng ngập nước

    Công nhóm/ mảnh

    0,95

    1,15

    1,38

    2,00

    4

    Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ

    Công nhóm/ mảnh

    0,95

    1,15

    1,38

    2,00

    4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    4.2.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: Ca/Mảnh

    Bảng số 61

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,14

    1,37

    1,66

    2,40

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,38

    0,46

    0,55

    0,80

    4.2.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh: Ca/Mảnh

    Bảng số 62

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,14

    1,37

    1,66

    2,40

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,38

    0,46

    0,55

    0,80

    4.2.3. Phân tách vùng ngập nước: Ca/Mảnh

    Bảng số 63

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,14

    1,37

    1,66

    2,40

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,38

    0,46

    0,55

    0,80

    4.2.4. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ: Ca/Mảnh

    Bảng số 64

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,14

    1,37

    1,66

    2,40

    2

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,38

    0,46

    0,55

    0,80

    4.3. Định mức dụng cụ lao động

    4.3.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: Ca/Mảnh

    Bảng số 65

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,38

    0,46

    0,55

    0,80

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    1,90

    2,29

    2,76

    4,00

    3

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,90

    2,29

    2,76

    4,00

    4

    Kẹp sắt

    Cái

    9

    1,52

    1,83

    2,21

    3,20

    5

    USB

    Cái

    24

    1,52

    1,83

    2,21

    3,20

    6

    Đèn led

    Bộ

    36

    1,52

    1,83

    2,21

    3,20

    7

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,95

    1,15

    1,38

    2,00

    8

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,02

    0,02

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,10

    0,11

    0,14

    0,20

    4.3.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh: Ca/Mảnh

    Bảng số 66

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,38

    0,46

    0,55

    0,80

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    1,90

    2,29

    2,76

    4,00

    3

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,90

    2,29

    2,76

    4,00

    4

    Kẹp sắt

    Cái

    9

    1,52

    1,83

    2,21

    3,20

    5

    USB

    Cái

    24

    1,52

    1,83

    2,21

    3,20

    6

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,52

    1,83

    2,21

    3,20

    7

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,95

    1,15

    1,38

    2,00

    8

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,02

    0,02

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,10

    0,11

    0,14

    0,20

    4.3.3. Phân tách vùng ngập nước: Ca/Mảnh

    Bảng số 67

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,38

    0,46

    0,55

    0,80

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    1,90

    2,29

    2,76

    4,00

    3

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,90

    2,29

    2,76

    4,00

    4

    Kẹp sắt

    Cái

    9

    1,52

    1,83

    2,21

    3,20

    5

    USB

    Cái

    24

    1,52

    1,83

    2,21

    3,20

    6

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,52

    1,83

    2,21

    3,20

    7

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,95

    1,15

    1,38

    2,00

    8

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,02

    0,02

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,10

    0,11

    0,14

    0,20

    4.3.4. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ: Ca/Mảnh

    Bảng số 68

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,38

    0,46

    0,55

    0,80

    2

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    1,90

    2,29

    2,76

    4,00

    3

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,90

    2,29

    2,76

    4,00

    4

    Kẹp sắt

    Cái

    9

    1,52

    1,83

    2,21

    3,20

    5

    USB

    Cái

    24

    1,52

    1,83

    2,21

    3,20

    6

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,52

    1,83

    2,21

    3,20

    7

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,95

    1,15

    1,38

    2,00

    8

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,02

    0,02

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,10

    0,11

    0,14

    0,20

    4.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn

    4.4.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 69

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Băng dính nhỏ

    Cuộn

    0,15

    0,17

    0,19

    0,23

    2

    Băng dính to

    Cuộn

    0,10

    0,11

    0,13

    0,18

    3

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    0,41

    0,45

    0,50

    0,50

    4

    Giấy A4

    Ram

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    5

    Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ)

    Tờ

    0,10

    0,11

    0,13

    0,13

    6

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    4.4.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 70

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Băng dính nhỏ

    Cuộn

    0,15

    0,17

    0,19

    0,23

    2

    Băng dính to

    Cuộn

    0,10

    0,11

    0,13

    0,18

    3

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    0,41

    0,45

    0,50

    0,50

    4

    Giấy A4

    Ram

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    5

    Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ)

    Tờ

    0,10

    0,11

    0,13

    0,13

    6

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    4.4.3. Phân tách vùng ngập nước: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 71

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Băng dính nhỏ

    Cuộn

    0,15

    0,17

    0,19

    0,23

    2

    Băng dính to

    Cuộn

    0,10

    0,11

    0,13

    0,18

    3

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    0,41

    0,45

    0,50

    0,50

    4

    Giấy A4

    Ram

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    5

    Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ)

    Tờ

    0,10

    0,11

    0,13

    0,13

    6

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    4.4.4. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 72

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Băng dính nhỏ

    Cuộn

    0,15

    0,17

    0,19

    0,23

    2

    Băng dính to

    Cuộn

    0,10

    0,11

    0,13

    0,18

    3

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    0,41

    0,45

    0,50

    0,50

    4

    Giấy A4

    Ram

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    5

    Giấy A0 loại 100g/m2 (vẽ sơ đồ)

    Tờ

    0,10

    0,11

    0,13

    0,13

    6

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

    4.5.1. Lựa chọn phân cực ảnh theo thứ tự ưu tiên sau: phân cực HH, phân cực VH, phân cực HV, phân cực VV: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 73

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    3,83

    4,62

    5,56

    8,06

    2

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,20

    7,03

    8,47

    10,20

    14,78

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,51

    0,62

    0,74

    1,08

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    4,79

    5,77

    6,96

    10,08

    5

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,14

    0,17

    0,21

    0,30

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    1,60

    1,92

    2,32

    3,36

    4.5.2. Xác định ngưỡng giá trị bức xạ của đối tượng nước trên ảnh: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 74

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    3,83

    4,62

    5,56

    8,06

    2

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,20

    7,03

    8,47

    10,20

    14,78

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,51

    0,62

    0,74

    1,08

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    4,79

    5,77

    6,96

    10,08

    5

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,14

    0,17

    0,21

    0,30

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    1,60

    1,92

    2,32

    3,36

    4.5.3. Xuất ranh giới vùng ngập nước ra dạng véc-tơ: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 75

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    3,83

    4,62

    5,56

    8,06

    2

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,20

    7,03

    8,47

    10,20

    14,78

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,51

    0,62

    0,74

    1,08

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    4,79

    5,77

    6,96

    10,08

    5

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,14

    0,17

    0,21

    0,30

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    1,60

    1,92

    2,32

    3,36

    4.5.4. Phân tách vùng ngập nước: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 76

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    3,83

    4,62

    5,56

    8,06

    2

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,20

    7,03

    8,47

    10,20

    14,78

    3

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,51

    0,62

    0,74

    1,08

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    4,79

    5,77

    6,96

    10,08

    5

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,14

    0,17

    0,21

    0,30

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    1,60

    1,92

    2,32

    3,36

    5. Biên tập lớp thông tin ngập lụt

    5.1. Định mức lao động

    5.1.1. Nội dung công việc

    Được quy định tại Điều 10 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

    5.1.2. Phân loại khó khăn

    Loại 1: Khu vực xử lý dữ liệu là đồng bằng, đối tượng ảnh hưởng ngập lụt không lớn, đồng nhất.

    Loại 2: Khu vực xử lý dữ liệu là đồng bằng xen kẽ, có địa hình phức tạp, đối tượng ảnh hưởng ngập lụt không đồng nhất.

    Loại 3: Khu vực xử lý dữ liệu là trung du miền núi, có địa hình phức tạp, đối tượng ảnh hưởng ngập lụt lớn, không đồng nhất.

    5.1.3. Định biên

    Bảng số 77

    TT

    Hạng mục

    Lao động kỹ thuật

    5.1

    Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt

    2 KS3

    5.2

    Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ

    1 KS3

    5.3

    Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên

    1 KS3

    5.4

    Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã

    1 KS3

    5.1.4. Định mức

    Bảng số 78

    TT

    Hạng mục công việc

    ĐVT

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    5.1

    Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt

    Công nhóm/Mảnh

    3,32

    4,00

    4,80

    5.2

    Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ

    Công/Mảnh

    3,32

    4,00

    4,80

    5.3

    Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên

    Công/Mảnh

    3,32

    4,00

    4,80

    5.4

    Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã

    Công/Mảnh

    1,66

    2,00

    2,40

    Tỷ lệ 1:25 000

    5.1

    Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt

    Công nhóm/Mảnh

    2,29

    2,76

    3,31

    5.2

    Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ

    Công/Mảnh

    2,29

    2,76

    3,31

    5.3

    Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên

    Công/Mảnh

    2,29

    2,76

    3,31

    5.4

    Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã

    Công/Mảnh

    1,15

    1,38

    1,66

    Tỷ lệ 1:10 000

    5.1

    Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt

    Công nhóm/Mảnh

    1,90

    2,29

    2,75

    5.2

    Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ

    Công/Mảnh

    1,90

    2,29

    2,75

    5.3

    Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên

    Công/Mảnh

    1,90

    2,29

    2,75

    5.4

    Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã

    Công/Mảnh

    0,95

    1,15

    1,37

    Tỷ lệ 1:5 000

    5.1

    Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt

    Công nhóm/Mảnh

    1,58

    1,90

    2,28

    5.2

    Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ

    Công/Mảnh

    1,58

    1,90

    2,28

    5.3

    Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên

    Công/Mảnh

    1,58

    1,90

    2,28

    5.4

    Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã

    Công/Mảnh

    0,79

    0,95

    1,14

    5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    5.2.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: Ca/Mảnh

    Bảng số 79

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    KK1 (Ca/Mảnh)

    KK2 (Ca/Mảnh)

    KK3 (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,50

    0,60

    0,72

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    3,98

    4,80

    5,76

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    1,33

    1,60

    1,92

    4

    Máy in A4

    Cái

    0,40

    0,48

    0,58

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,34

    0,41

    0,50

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    2,75

    3,31

    3,97

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,92

    1,10

    1,32

    4

    Đèn Led

    Bộ

    0,27

    0,33

    0,40

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,29

    0,34

    0,41

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    2,28

    2,75

    3,30

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,76

    0,92

    1,10

    4

    Đèn Led

    Bộ

    0,23

    0,27

    0,33

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,24

    0,29

    0,34

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,89

    2,28

    2,74

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,63

    0,76

    0,91

    4

    Đèn Led

    Bộ

    0,19

    0,23

    0,27

    5.2.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: Ca/Mảnh

    Bảng số 80

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    KK1 (Ca/Mảnh)

    KK2 (Ca/Mảnh)

    KK3 (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,25

    0,30

    0,36

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,99

    2,40

    2,88

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,66

    0,80

    0,96

    4

    Máy in A4

    Cái

    0,20

    0,24

    0,29

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,17

    0,21

    0,25

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,37

    1,66

    1,99

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,46

    0,55

    0,66

    4

    Đèn Led

    Bộ

    0,14

    0,17

    0,20

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,14

    0,17

    0,21

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,14

    1,37

    1,65

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,38

    0,46

    0,55

    4

    Đèn Led

    Bộ

    0,11

    0,14

    0,16

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,12

    0,14

    0,17

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,95

    1,14

    1,37

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,32

    0,38

    0,46

    4

    Đèn Led

    Bộ

    0,09

    0,11

    0,14

    5.2.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: Ca/Mảnh

    Bảng số 81

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    KK1 (Ca/Mảnh)

    KK2 (Ca/Mảnh)

    KK3 (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,25

    0,30

    0,36

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,99

    2,40

    2,88

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,66

    0,80

    0,96

    4

    Máy in A4

    Cái

    0,20

    0,24

    0,29

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,17

    0,21

    0,25

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,37

    1,66

    1,99

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,46

    0,55

    0,66

    4

    Đèn Led

    Bộ

    0,14

    0,17

    0,20

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,14

    0,17

    0,21

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,14

    1,37

    1,65

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,38

    0,46

    0,55

    4

    Đèn Led

    Bộ

    0,11

    0,14

    0,16

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,12

    0,14

    0,17

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,95

    1,14

    1,37

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,32

    0,38

    0,46

    4

    Đèn Led

    Bộ

    0,09

    0,11

    0,14

    5.2.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã: Ca/Mảnh

    Bảng số 82

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    KK1 (Ca/Mảnh)

    KK2 (Ca/Mảnh)

    KK3 (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,12

    0,15

    0,18

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,00

    1,20

    1,44

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,33

    0,40

    0,48

    4

    Máy in A4

    Cái

    0,10

    0,12

    0,14

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,09

    0,10

    0,12

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,69

    0,83

    0,99

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,23

    0,28

    0,33

    4

    Đèn Led

    Bộ

    0,07

    0,08

    0,10

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,07

    0,09

    0,10

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,57

    0,69

    0,82

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,19

    0,23

    0,27

    4

    Đèn Led

    Bộ

    0,06

    0,07

    0,08

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,06

    0,07

    0,09

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,47

    0,57

    0,68

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,16

    0,19

    0,23

    4

    Đèn Led

    Bộ

    0,05

    0,06

    0,07

    5.3. Định mức dụng cụ lao động

    5.3.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: Ca/Mảnh

    Bảng số 83

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    6,64

    8,00

    9,60

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    6,64

    8,00

    9,60

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    1,33

    1,60

    1,92

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    6,64

    8,00

    9,60

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    1,33

    1,60

    1,92

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    5,31

    6,40

    7,68

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    5,31

    6,40

    7,68

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    5,31

    6,40

    7,68

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,33

    0,40

    0,48

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,04

    0,05

    0,06

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    1,00

    1,20

    1,44

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    3,32

    4,00

    4,80

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    4,58

    5,52

    6,62

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    4,58

    5,52

    6,62

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,92

    1,10

    1,32

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    4,58

    5,52

    6,62

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,92

    1,10

    1,32

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    3,67

    4,42

    5,30

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    3,67

    4,42

    5,30

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    3,67

    4,42

    5,30

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,23

    0,28

    0,33

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,03

    0,03

    0,04

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,69

    0,83

    0,99

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    2,29

    2,76

    3,31

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    3,80

    4,58

    5,50

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    3,80

    4,58

    5,50

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,76

    0,92

    1,10

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    3,80

    4,58

    5,50

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,76

    0,92

    1,10

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    3,04

    3,67

    4,40

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    3,04

    3,67

    4,40

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    3,04

    3,67

    4,40

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,19

    0,23

    0,27

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,02

    0,03

    0,03

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,57

    0,69

    0,82

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    1,90

    2,29

    2,75

    Tỷ lệ 1: 5 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    3,16

    3,80

    4,56

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    3,16

    3,80

    4,56

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,63

    0,76

    0,91

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    3,16

    3,80

    4,56

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,63

    0,76

    0,91

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    2,53

    3,04

    3,65

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    2,53

    3,04

    3,65

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    2,53

    3,04

    3,65

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,16

    0,19

    0,23

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,02

    0,02

    0,03

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,47

    0,57

    0,68

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    1,58

    1,90

    2,28

    5.3.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: Ca/Mảnh

    Bảng số 84

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    3,32

    4,00

    4,80

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    3,32

    4,00

    4,80

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,66

    0,80

    0,96

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    3,32

    4,00

    4,80

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,66

    0,80

    0,96

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    2,66

    3,20

    3,84

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    2,66

    3,20

    3,84

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    2,66

    3,20

    3,84

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,17

    0,20

    0,24

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,02

    0,02

    0,03

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,50

    0,60

    0,72

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    1,66

    2,00

    2,40

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    2,29

    2,76

    3,31

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    2,29

    2,76

    3,31

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,46

    0,55

    0,66

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    2,29

    2,76

    3,31

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,46

    0,55

    0,66

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    1,83

    2,21

    2,65

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    1,83

    2,21

    2,65

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,83

    2,21

    2,65

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,11

    0,14

    0,17

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,02

    0,02

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,34

    0,41

    0,50

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    1,15

    1,38

    1,66

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    1,90

    2,29

    2,75

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    1,90

    2,29

    2,75

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,38

    0,46

    0,55

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,90

    2,29

    2,75

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,38

    0,46

    0,55

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    1,52

    1,83

    2,20

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    1,52

    1,83

    2,20

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,52

    1,83

    2,20

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,10

    0,11

    0,14

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,02

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,29

    0,34

    0,41

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,95

    1,15

    1,37

    Tỷ lệ 1: 5 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    1,58

    1,90

    2,28

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    1,58

    1,90

    2,28

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,32

    0,38

    0,46

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,58

    1,90

    2,28

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,32

    0,38

    0,46

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    1,26

    1,52

    1,83

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    1,26

    1,52

    1,83

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,26

    1,52

    1,83

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,08

    0,10

    0,11

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,24

    0,29

    0,34

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,79

    0,95

    1,14

    5.3.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: Ca/Mảnh

    Bảng số 85

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    3,32

    4,00

    4,80

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    3,32

    4,00

    4,80

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,66

    0,80

    0,96

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    3,32

    4,00

    4,80

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,66

    0,80

    0,96

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    2,66

    3,20

    3,84

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    2,66

    3,20

    3,84

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    2,66

    3,20

    3,84

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,17

    0,20

    0,24

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,02

    0,02

    0,03

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,50

    0,60

    0,72

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    1,66

    2,00

    2,40

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    2,29

    2,76

    3,31

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    2,29

    2,76

    3,31

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,46

    0,55

    0,66

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    2,29

    2,76

    3,31

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,46

    0,55

    0,66

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    1,83

    2,21

    2,65

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    1,83

    2,21

    2,65

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,83

    2,21

    2,65

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,11

    0,14

    0,17

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,02

    0,02

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,34

    0,41

    0,50

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    1,15

    1,38

    1,66

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    1,90

    2,29

    2,75

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    1,90

    2,29

    2,75

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,38

    0,46

    0,55

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,90

    2,29

    2,75

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,38

    0,46

    0,55

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    1,52

    1,83

    2,20

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    1,52

    1,83

    2,20

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,52

    1,83

    2,20

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,10

    0,11

    0,14

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,02

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,29

    0,34

    0,41

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,95

    1,15

    1,37

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    1,58

    1,90

    2,28

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    1,58

    1,90

    2,28

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,32

    0,38

    0,46

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,58

    1,90

    2,28

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,32

    0,38

    0,46

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    1,26

    1,52

    1,83

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    1,26

    1,52

    1,83

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,26

    1,52

    1,83

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,08

    0,10

    0,11

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,24

    0,29

    0,34

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,79

    0,95

    1,14

    5.3.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã: Ca/Mảnh

    Bảng số 86

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    1,66

    2,00

    2,40

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    1,66

    2,00

    2,40

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,33

    0,40

    0,48

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,66

    2,00

    2,40

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,33

    0,40

    0,48

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    1,33

    1,60

    1,92

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    1,33

    1,60

    1,92

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    1,33

    1,60

    1,92

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,08

    0,10

    0,12

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,25

    0,30

    0,36

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,83

    1,00

    1,20

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    1,15

    1,38

    1,66

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    1,15

    1,38

    1,66

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,23

    0,28

    0,33

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    1,15

    1,38

    1,66

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,23

    0,28

    0,33

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    0,92

    1,10

    1,32

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,92

    1,10

    1,32

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,92

    1,10

    1,32

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,06

    0,07

    0,08

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,17

    0,21

    0,25

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,57

    0,69

    0,83

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    0,95

    1,15

    1,37

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    0,95

    1,15

    1,37

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,19

    0,23

    0,27

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    0,95

    1,15

    1,37

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,19

    0,23

    0,27

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    0,76

    0,92

    1,10

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,76

    0,92

    1,10

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,76

    0,92

    1,10

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,05

    0,06

    0,07

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,14

    0,17

    0,21

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,48

    0,57

    0,69

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    0,79

    0,95

    1,14

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    0,79

    0,95

    1,14

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,16

    0,19

    0,23

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    0,79

    0,95

    1,14

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,16

    0,19

    0,23

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    0,63

    0,76

    0,91

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,63

    0,76

    0,91

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,63

    0,76

    0,91

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,04

    0,05

    0,06

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,00

    0,01

    0,01

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,12

    0,14

    0,17

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    0,39

    0,48

    0,57

    5.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn

    5.4.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 87

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Giấy A4 (nội)

    Ram

    0,07

    0,08

    0,08

    0,11

    2

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    3

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    0,68

    0,76

    0,84

    0,84

    4

    Mực in phun (4 màu)

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    5.4.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 88

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Giấy A4 (nội)

    Ram

    0,07

    0,08

    0,08

    0,11

    2

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    3

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    0,68

    0,76

    0,84

    0,84

    4

    Mực in phun (4 màu)

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    5.4.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 89

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Giấy A4 (nội)

    Ram

    0,07

    0,08

    0,08

    0,11

    2

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    3

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    0,68

    0,76

    0,84

    0,84

    4

    Mực in phun (4 màu)

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    5.4.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 90

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Giấy A4 (nội)

    Ram

    0,04

    0,05

    0,05

    0,06

    2

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    3

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    0,43

    0,48

    0,48

    0,48

    4

    Mực in phun (4 màu)

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

    5.5.1. Hiệu chỉnh kết quả thông tin ngập lụt: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 91

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    1,67

    2,02

    2,42

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    13,39

    16,13

    19,35

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    24,54

    29,57

    35,48

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    1,78

    2,15

    2,58

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    5,58

    6,72

    8,06

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,50

    0,60

    0,73

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    16,73

    20,16

    24,19

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    1,67

    2,02

    2,42

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    1,15

    1,39

    1,67

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    9,24

    11,13

    13,35

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    16,93

    20,40

    24,48

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    1,23

    1,48

    1,78

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    3,85

    4,64

    5,56

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,35

    0,42

    0,50

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    11,55

    13,91

    16,69

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    1,15

    1,39

    1,67

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,96

    1,15

    1,39

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    7,67

    9,24

    11,08

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    14,05

    16,93

    20,32

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    1,02

    1,23

    1,48

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    3,19

    3,85

    4,62

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,29

    0,35

    0,42

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    9,58

    11,55

    13,85

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,96

    1,15

    1,39

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,80

    0,96

    1,15

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    6,36

    7,67

    9,20

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    11,67

    14,05

    16,87

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    0,85

    1,02

    1,23

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    2,65

    3,19

    3,83

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,24

    0,29

    0,34

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    7,95

    9,58

    11,50

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,80

    0,96

    1,15

    5.5.2. Biên tập làm trơn đường bao vùng ngập lụt: thông số làm trơn đường là 0,1 mm trên bản đồ: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 92

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,84

    1,01

    1,21

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    6,69

    8,06

    9,68

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    12,27

    14,78

    17,74

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    0,89

    1,08

    1,29

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    2,79

    3,36

    4,03

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,25

    0,30

    0,36

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    8,37

    10,08

    12,10

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,84

    1,01

    1,21

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,58

    0,70

    0,83

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    4,62

    5,56

    6,68

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    8,47

    10,20

    12,24

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    0,62

    0,74

    0,89

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    1,92

    2,32

    2,78

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,17

    0,21

    0,25

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    5,77

    6,96

    8,35

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,58

    0,70

    0,83

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,48

    0,58

    0,69

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    3,83

    4,62

    5,54

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    7,03

    8,47

    10,16

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    0,51

    0,62

    0,74

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    1,60

    1,92

    2,31

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,14

    0,17

    0,21

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    4,79

    5,77

    6,93

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,48

    0,58

    0,69

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,40

    0,48

    0,57

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    3,18

    3,83

    4,60

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    5,83

    7,03

    8,43

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    0,42

    0,51

    0,61

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    1,33

    1,60

    1,92

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,12

    0,14

    0,17

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    3,98

    4,79

    5,75

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,40

    0,48

    0,57

    5.5.3. Lọc bỏ các vùng ngập nước thường xuyên: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 93

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,84

    1,01

    1,21

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    6,69

    8,06

    9,68

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    12,27

    14,78

    17,74

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    0,89

    1,08

    1,29

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    2,79

    3,36

    4,03

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,25

    0,30

    0,36

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    8,37

    10,08

    12,10

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,84

    1,01

    1,21

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,58

    0,70

    0,83

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    4,62

    5,56

    6,68

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    8,47

    10,20

    12,24

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    0,62

    0,74

    0,89

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    1,92

    2,32

    2,78

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,17

    0,21

    0,25

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    5,77

    6,96

    8,35

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,58

    0,70

    0,83

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,48

    0,58

    0,69

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    3,83

    4,62

    5,54

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    7,03

    8,47

    10,16

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    0,51

    0,62

    0,74

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    1,60

    1,92

    2,31

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,14

    0,17

    0,21

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    4,79

    5,77

    6,93

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,48

    0,58

    0,69

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,40

    0,48

    0,57

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    3,18

    3,83

    4,60

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    5,83

    7,03

    8,43

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    0,42

    0,51

    0,61

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    1,33

    1,60

    1,92

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,12

    0,14

    0,17

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    3,98

    4,79

    5,75

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,40

    0,48

    0,57

    5.5.4. Tính diện tích vùng ngập lụt theo đơn vị hành chính tỉnh, xã: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 94

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,42

    0,50

    0,60

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    3,35

    4,03

    4,84

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    6,14

    7,39

    8,87

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    0,45

    0,54

    0,65

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    1,39

    1,68

    2,02

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,13

    0,15

    0,18

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    4,18

    5,04

    6,05

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,42

    0,50

    0,60

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,29

    0,35

    0,42

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    2,31

    2,78

    3,34

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    4,23

    5,10

    6,12

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    0,31

    0,37

    0,45

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    0,96

    1,16

    1,39

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,09

    0,10

    0,13

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    2,89

    3,48

    4,17

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,29

    0,35

    0,42

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,24

    0,29

    0,35

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    1,92

    2,31

    2,77

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    3,51

    4,23

    5,08

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    0,26

    0,31

    0,37

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    0,80

    0,96

    1,15

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,07

    0,09

    0,10

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    2,40

    2,89

    3,46

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,24

    0,29

    0,35

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,20

    0,24

    0,29

    2

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    1,59

    1,92

    2,30

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    2,92

    3,51

    4,22

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    0,21

    0,26

    0,31

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    0,66

    0,80

    0,96

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,06

    0,07

    0,09

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Bộ

    0,60

    1,99

    2,40

    2,87

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,20

    0,24

    0,29

    6. Thành lập bản đồ giám sát ngập lụt

    6.1. Định mức lao động

    6.1.1. Nội dung công việc

    Được quy định tại Điều 11 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

    6.1.2. Phân loại khó khăn

    Loại 1: Là những bản đồ có nội dung đơn giản, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu bổ trợ.

    Loại 2: Là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu bổ trợ, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

    Loại 3: Là những bản đồ có nội dung phức tạp, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu bổ trợ, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

    6.1.3. Định biên

    Bảng số 95

    TT

    Hạng mục

    Lao động kỹ thuật

    1

    Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề

    1 KS3

    2

    Thiết kế ký hiệu bổ sung

    1 KS3

    3

    Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt

    1 KS3

    6.1.4. Định mức

    Bảng số 96

    TT

    Hạng mục công việc

    ĐVT

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề

    Công/Mảnh

    7,47

    9,00

    10,80

    2

    Thiết kế ký hiệu bổ sung

    Công/Lần giám sát

    3,00

    3,00

    3,00

    3

    Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt

    Công/Mảnh

    7,47

    9,00

    10,80

    Tỷ lệ 1: 25 000

    1

    Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề

    Công/Mảnh

    5,68

    6,84

    8,21

    2

    Thiết kế ký hiệu bổ sung

    Công/Lần giám sát

    2,28

    2,28

    2,28

    3

    Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt

    Công/Mảnh

    5,68

    6,84

    8,21

    Tỷ lệ 1: 10 000

    1

    Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề

    Công/Mảnh

    4,94

    5,95

    7,14

    2

    Thiết kế ký hiệu bổ sung

    Công/Lần giám sát

    3,00

    3,00

    3,00

    3

    Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt

    Công/Mảnh

    4,94

    5,95

    7,14

    Tỷ lệ 1: 5 000

    1

    Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề

    Công/Mảnh

    4,30

    5,18

    6,21

    2

    Thiết kế ký hiệu bổ sung

    Công/Lần giám sát

    3,00

    3,00

    3,00

    3

    Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt

    Công/Mảnh

    4,30

    5,18

    6,21

    6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    6.2.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề: Ca/Mảnh

    Bảng số 97

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    KK1 (Ca/Mảnh)

    KK2 (Ca/Mảnh)

    KK3 (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    1,49

    1,80

    2,16

    2

    Máy in phun A0

    Cái

    0,56

    0,68

    0,81

    3

    Máy vi tính PC

    Cái

    4,48

    5,40

    6,48

    4

    Máy in A4

    Cái

    0,45

    0,54

    0,65

    Tỷ lệ 1: 25 000

    1

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    1,14

    1,37

    1,64

    2

    Máy in phun A0

    Cái

    0,43

    0,51

    0,62

    3

    Máy vi tính PC

    Cái

    3,41

    4,10

    4,92

    4

    Máy in A4

    Cái

    0,34

    0,41

    0,49

    Tỷ lệ 1: 10 000

    1

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,99

    1,19

    1,43

    2

    Máy in phun A0

    Cái

    0,37

    0,45

    0,54

    3

    Máy vi tính PC

    Cái

    2,96

    3,57

    4,28

    4

    Máy in A4

    Cái

    0,30

    0,36

    0,43

    Tỷ lệ 1: 5 000

    1

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,86

    1,04

    1,24

    2

    Máy in phun A0

    Cái

    0,32

    0,39

    0,47

    3

    Máy vi tính PC

    Cái

    2,58

    3,11

    3,73

    4

    Máy in A4

    Cái

    0,26

    0,31

    0,37

    6.2.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: Ca/Lần giám sát

    Bảng số 98

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    KK1 (Ca/Mảnh)

    KK2 (Ca/Mảnh)

    KK3 (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,60

    0,60

    0,60

    2

    Máy in phun A0

    Cái

    0,23

    0,23

    0,23

    3

    Máy vi tính PC

    Cái

    1,80

    1,80

    1,80

    4

    Máy in A4

    Cái

    0,18

    0,18

    0,18

    6.2.3 Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: Ca/Mảnh

    Bảng số 99

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    KK1 (Ca/Mảnh)

    KK2 (Ca/Mảnh)

    KK3 (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    1,49

    1,80

    2,16

    2

    Máy in phun A0

    Cái

    0,56

    0,68

    0,81

    3

    Máy vi tính PC

    Cái

    4,48

    5,40

    6,48

    4

    Máy in A4

    Cái

    0,45

    0,54

    0,65

    Tỷ lệ 1: 25 000

    1

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    1,14

    1,37

    1,64

    2

    Máy in phun A0

    Cái

    0,43

    0,51

    0,62

    3

    Máy vi tính PC

    Cái

    3,41

    4,10

    4,92

    4

    Máy in A4

    Cái

    0,34

    0,41

    0,49

    Tỷ lệ 1: 10 000

    1

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,99

    1,19

    1,43

    2

    Máy in phun A0

    Cái

    0,37

    0,45

    0,54

    3

    Máy vi tính PC

    Cái

    2,96

    3,57

    4,28

    4

    Máy in A4

    Cái

    0,30

    0,36

    0,43

    Tỷ lệ 1: 5 000

    1

    Điều hòa 12000BTU

    Cái

    0,86

    1,04

    1,24

    2

    Máy in phun A0

    Cái

    0,32

    0,39

    0,47

    3

    Máy vi tính PC

    Cái

    2,58

    3,11

    3,73

    4

    Máy in A4

    Cái

    0,26

    0,31

    0,37

    6.3. Định mức dụng cụ lao động

    6.3.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề: Ca/Mảnh

    Bảng số 100

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    7,47

    9,00

    10,80

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    7,47

    9,00

    10,80

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    1,49

    1,80

    2,16

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    7,47

    9,00

    10,80

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    1,49

    1,80

    2,16

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    5,98

    7,20

    8,64

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    5,98

    7,20

    8,64

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    5,98

    7,20

    8,64

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,37

    0,45

    0,54

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,04

    0,05

    0,06

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    1,12

    1,35

    1,62

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    3,74

    4,50

    5,40

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    5,68

    6,84

    8,21

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    5,68

    6,84

    8,21

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    1,14

    1,37

    1,64

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    5,68

    6,84

    8,21

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    1,14

    1,37

    1,64

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    4,54

    5,47

    6,57

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    4,54

    5,47

    6,57

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    4,54

    5,47

    6,57

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,28

    0,34

    0,41

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,03

    0,04

    0,05

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,85

    1,03

    1,23

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    2,84

    3,42

    4,10

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    4,94

    5,95

    7,14

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    4,94

    5,95

    7,14

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,99

    1,19

    1,43

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    4,94

    5,95

    7,14

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,99

    1,19

    1,43

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    3,95

    4,76

    5,71

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    3,95

    4,76

    5,71

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    3,95

    4,76

    5,71

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,25

    0,30

    0,36

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,03

    0,04

    0,04

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,74

    0,89

    1,07

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    2,47

    2,98

    3,57

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    4,30

    5,18

    6,21

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    4,30

    5,18

    6,21

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,86

    1,04

    1,24

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    4,30

    5,18

    6,21

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,86

    1,04

    1,24

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    3,44

    4,14

    4,97

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    3,44

    4,14

    4,97

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    3,44

    4,14

    4,97

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,21

    0,26

    0,31

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,03

    0,03

    0,04

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,64

    0,78

    0,93

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    2,15

    2,59

    3,11

    6.3.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: Ca/Lần giám sát

    Bảng số 101

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    3,00

    3,00

    3,00

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    3,00

    3,00

    3,00

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,60

    0,60

    0,60

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    3,00

    3,00

    3,00

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,60

    0,60

    0,60

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    2,40

    2,40

    2,40

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    2,40

    2,40

    2,40

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    2,40

    2,40

    2,40

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,15

    0,15

    0,15

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,02

    0,02

    0,02

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,45

    0,45

    0,45

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    1,50

    1,50

    1,50

    6.3.3. Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: Ca/Mảnh

    Bảng số 102

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    7,47

    9,00

    10,80

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    7,47

    9,00

    10,80

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    1,49

    1,80

    2,16

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    7,47

    9,00

    10,80

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    1,49

    1,80

    2,16

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    5,98

    7,20

    8,64

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    5,98

    7,20

    8,64

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    5,98

    7,20

    8,64

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,37

    0,45

    0,54

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,04

    0,05

    0,06

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    1,12

    1,35

    1,62

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    3,74

    4,50

    5,40

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    5,68

    6,84

    8,21

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    5,68

    6,84

    8,21

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    1,14

    1,37

    1,64

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    5,68

    6,84

    8,21

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    1,14

    1,37

    1,64

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    4,54

    5,47

    6,57

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    4,54

    5,47

    6,57

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    4,54

    5,47

    6,57

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,28

    0,34

    0,41

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,03

    0,04

    0,05

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,85

    1,03

    1,23

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    2,84

    3,42

    4,10

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    4,94

    5,95

    7,14

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    4,94

    5,95

    7,14

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,99

    1,19

    1,43

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    4,94

    5,95

    7,14

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,99

    1,19

    1,43

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    3,95

    4,76

    5,71

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    3,95

    4,76

    5,71

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    3,95

    4,76

    5,71

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,25

    0,30

    0,36

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,03

    0,04

    0,04

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,74

    0,89

    1,07

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    2,47

    2,98

    3,57

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    4,30

    5,18

    6,21

    2

    Ghế xoay

    Cái

    96

    4,30

    5,18

    6,21

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,86

    1,04

    1,24

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    4,30

    5,18

    6,21

    5

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,86

    1,04

    1,24

    6

    Kéo nhỏ

    Cái

    24

    3,44

    4,14

    4,97

    7

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    3,44

    4,14

    4,97

    8

    Đèn Led

    Bộ

    36

    3,44

    4,14

    4,97

    9

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    60

    0,21

    0,26

    0,31

    10

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    60

    0,03

    0,03

    0,04

    11

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,64

    0,78

    0,93

    12

    Lưu điện 600w

    Cái

    60

    2,15

    2,59

    3,11

    6.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn

    6.4.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 103

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Giấy A4

    Ram

    0,10

    0,11

    0,12

    0,16

    2

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    3

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    1,00

    1,11

    1,24

    1,24

    4

    Mực in phun (4 màu)

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,02

    6.4.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: tính cho 1 lần giám sát

    Bảng số 104

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Giấy A4

    Ram

    0,05

    0,05

    0,05

    0,07

    2

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,00

    3

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    0,48

    0,53

    0,53

    0,53

    4

    Mực in phun (4 màu)

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    6.4.3. Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 105

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Giấy A4

    Ram

    0,10

    0,11

    0,12

    0,16

    2

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    3

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    1,00

    1,11

    1,24

    1,24

    4

    Mực in phun (4 màu)

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,02

    6.5. Định mức tiêu hao năng lượng

    6.5.1. Sửa chữa, biên tập bản đồ giám sát ngập lụt theo quy định của bản đồ chuyên đề: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 106

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Điều hòa 12000 BTU

    cái

    2,20

    27,61

    33,26

    39,92

    2

    Máy in phun A0

    cái

    0,40

    1,88

    2,27

    2,72

    3

    Máy vi tính PC

    cái

    0,40

    15,06

    18,14

    21,77

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    2,01

    2,42

    2,90

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    6,27

    7,56

    9,07

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,56

    0,68

    0,82

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    18,82

    22,68

    27,22

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    1,88

    2,27

    2,72

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Điều hòa 12000 BTU

    cái

    2,20

    20,98

    25,28

    30,34

    2

    Máy in phun A0

    cái

    0,40

    1,43

    1,72

    2,07

    3

    Máy vi tính PC

    cái

    0,40

    11,45

    13,79

    16,55

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    1,53

    1,84

    2,21

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    4,77

    5,75

    6,89

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,43

    0,52

    0,62

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    14,31

    17,24

    20,68

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    1,43

    1,72

    2,07

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Điều hòa 12000 BTU

    cái

    2,20

    18,26

    21,99

    26,39

    2

    Máy in phun A0

    cái

    0,40

    1,24

    1,50

    1,80

    3

    Máy vi tính PC

    cái

    0,40

    9,96

    12,00

    14,40

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    1,33

    1,60

    1,92

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    4,15

    5,00

    6,00

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,37

    0,45

    0,54

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    12,45

    15,00

    18,00

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    1,24

    1,50

    1,80

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Điều hòa 12000 BTU

    cái

    2,20

    15,88

    19,13

    22,96

    2

    Máy in phun A0

    cái

    0,40

    1,08

    1,30

    1,57

    3

    Máy vi tính PC

    cái

    0,40

    8,66

    10,44

    12,52

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    1,16

    1,39

    1,67

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    3,61

    4,35

    5,22

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,32

    0,39

    0,47

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    10,83

    13,05

    15,66

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    1,08

    1,30

    1,57

    6.5.2. Thiết kế ký hiệu bổ sung: tính cho 1 lần giám sát

    Bảng số 107

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:5 000; 1:10 000; 1:25 000; 1:100 000

    1

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,20

    11,09

    11,09

    11,09

    2

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    0,76

    0,76

    0,76

    3

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    6,05

    6,05

    6,05

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    0,81

    0,81

    0,81

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    2,52

    2,52

    2,52

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,23

    0,23

    0,23

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    7,56

    7,56

    7,56

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    0,76

    0,76

    0,76

    6.5.3. Trình bày bản đồ giám sát ngập lụt: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 108

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    KK1

    KK2

    KK3

    Tỷ lệ 1:100 000

    1

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,20

    27,61

    33,26

    39,92

    2

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    1,88

    2,27

    2,72

    3

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    15,06

    18,14

    21,77

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    2,01

    2,42

    2,90

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    6,27

    7,56

    9,07

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,56

    0,68

    0,82

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    18,82

    22,68

    27,22

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    1,88

    2,27

    2,72

    Tỷ lệ 1:25 000

    1

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,20

    20,98

    25,28

    30,34

    2

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    1,43

    1,72

    2,07

    3

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    11,45

    13,79

    16,55

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    1,53

    1,84

    2,21

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    4,77

    5,75

    6,89

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,43

    0,52

    0,62

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    14,31

    17,24

    20,68

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    1,43

    1,72

    2,07

    Tỷ lệ 1:10 000

    1

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,20

    18,26

    21,99

    26,39

    2

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    1,24

    1,50

    1,80

    3

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    9,96

    12,00

    14,40

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    1,33

    1,60

    1,92

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    4,15

    5,00

    6,00

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,37

    0,45

    0,54

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    12,45

    15,00

    18,00

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    1,24

    1,50

    1,80

    Tỷ lệ 1:5 000

    1

    Điều hòa 12000 BTU

    Cái

    2,20

    15,88

    19,13

    22,96

    2

    Máy in phun A0

    Cái

    0,40

    1,08

    1,30

    1,57

    3

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    8,66

    10,44

    12,52

    4

    Đèn Led 40W

    Bộ

    0,04

    1,16

    1,39

    1,67

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2,00

    3,61

    4,35

    5,22

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,50

    0,32

    0,39

    0,47

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    0,00

    0,00

    0,00

    0,00

    8

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,60

    10,83

    13,05

    15,66

    9

    Mực in A4

    Cái

    0,50

    1,08

    1,30

    1,57

    7. Kiểm tra, đánh giá độ tin cậy của bản đồ giám sát ngập lụt

    7.1. Định mức lao động

    7.1.1. Nội dung công việc

    Được quy định tại Điều 12 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

    7.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn

    7.1.3. Định biên

    Bảng số 109

    TT

    Hạng mục

    Lao động kỹ thuật

    1

    Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra.

    1 KS3

    2

    So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu

    1 KS3

    3

    Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra

    1 KS3

    7.1.4. Định mức

    Bảng số 110

    TT

    Hạng mục công việc

    ĐVT

    Định mức (Công/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra.

    Công/ Mảnh

    0,82

    1,02

    1,28

    2,00

    2

    So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu

    Công/ Mảnh

    0,41

    0,51

    0,64

    1,00

    3

    Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra

    Công/ Mảnh

    0,41

    0,51

    0,64

    1,00

    7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    7.2.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: Ca/Mảnh

    Bảng số 111

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy in A4

    Cái

    0,05

    0,06

    0,08

    0,12

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,15

    0,18

    0,23

    0,36

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,16

    0,20

    0,26

    0,40

    4

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,49

    0,61

    0,77

    1,20

    7.2.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu: Ca/Mảnh

    Bảng số 112

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy in A4

    Cái

    0,02

    0,03

    0,04

    0,06

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,07

    0,09

    0,12

    0,18

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,08

    0,10

    0,13

    0,20

    4

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,25

    0,31

    0,38

    0,60

    7.2.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra: Ca/Mảnh

    Bảng số 113

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy in A4

    Cái

    0,02

    0,03

    0,04

    0,06

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,07

    0,09

    0,12

    0,18

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    0,08

    0,10

    0,13

    0,20

    4

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,25

    0,31

    0,38

    0,60

    7.3. Định mức dụng cụ lao động

    7.3.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: Ca/Mảnh

    Bảng số 114

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    0,89

    1,11

    1,28

    2,00

    2

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    0,89

    1,11

    1,28

    2,00

    3

    Ghế tựa

    Cái

    96

    0,89

    1,11

    1,28

    2,00

    4

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,18

    0,22

    0,26

    0,40

    5

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,71

    0,89

    1,02

    1,60

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,18

    0,22

    0,26

    0,40

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,71

    0,89

    1,02

    1,60

    8

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    60

    0,04

    0,06

    0,06

    0,10

    9

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    7.3.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu: Ca/Mảnh

    Bảng số 115

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    0,45

    0,56

    0,64

    1,00

    2

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    0,45

    0,56

    0,64

    1,00

    3

    Ghế tựa

    Cái

    96

    0,45

    0,56

    0,64

    1,00

    4

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,09

    0,11

    0,13

    0,20

    5

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,36

    0,45

    0,51

    0,80

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,09

    0,11

    0,13

    0,20

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,36

    0,45

    0,51

    0,80

    8

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    60

    0,02

    0,03

    0,03

    0,05

    9

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    7.3.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra: Ca/Mảnh

    Bảng số 116

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Mảnh)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    0,45

    0,56

    0,64

    1,00

    2

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    0,45

    0,56

    0,64

    1,00

    3

    Ghế tựa

    Cái

    96

    0,45

    0,56

    0,64

    1,00

    4

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,09

    0,11

    0,13

    0,20

    5

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,36

    0,45

    0,51

    0,80

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,09

    0,11

    0,13

    0,20

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    0,36

    0,45

    0,51

    0,80

    8

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    60

    0,02

    0,03

    0,03

    0,05

    9

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    60

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    7.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Không phân loại khó khăn

    7.4.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 117

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Băng dính to

    Cuộn

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    2

    Giấy A4

    Ram

    0,10

    0,10

    0,10

    0,10

    3

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    7.4.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 118

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Băng dính to

    Cuộn

    0,13

    0,13

    0,13

    0,13

    2

    Giấy A4

    Ram

    0,05

    0,05

    0,05

    0,05

    3

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    7.4.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 119

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Băng dính to

    Cuộn

    0,13

    0,13

    0,13

    0,13

    2

    Giấy A4

    Ram

    0,05

    0,05

    0,05

    0,05

    3

    Mực in A4

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    7.5. Định mức tiêu hao năng lượng:

    7.5.1. Lấy tối thiểu 10 mẫu trên dữ liệu ảnh viễn thám khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt phục vụ kiểm tra: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 120

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy in A4

    Cái

    1,50

    0,62

    0,77

    0,97

    1,51

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,40

    0,50

    0,62

    0,77

    1,21

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    3,03

    3,78

    4,73

    7,39

    4

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    1,65

    2,06

    2,58

    4,03

    5

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,22

    0,28

    0,34

    0,54

    6

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    2,00

    0,69

    0,86

    1,08

    1,68

    7

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    1,50

    0,06

    0,08

    0,10

    0,15

    7.5.2. So sánh bản đồ giám sát ngập lụt với mẫu: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 121

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy in A4

    Cái

    1,50

    0,31

    0,39

    0,48

    0,76

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,40

    0,25

    0,31

    0,39

    0,60

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    1,51

    1,89

    2,37

    3,70

    4

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    0,83

    1,03

    1,29

    2,02

    5

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,11

    0,14

    0,17

    0,27

    6

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    2,00

    0,34

    0,43

    0,54

    0,84

    7

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    1,50

    0,03

    0,04

    0,05

    0,08

    7.5.3. Sửa chữa bản đồ giám sát ngập lụt sau kiểm tra: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 122

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    Tỷ lệ 1: 5 000

    Tỷ lệ 1: 10 000

    Tỷ lệ 1: 25 000

    Tỷ lệ 1: 100 000

    1

    Máy in A4

    Cái

    1,50

    0,31

    0,39

    0,48

    0,76

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,40

    0,25

    0,31

    0,39

    0,60

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    1,51

    1,89

    2,37

    3,70

    4

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    0,83

    1,03

    1,29

    2,02

    5

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    0,11

    0,14

    0,17

    0,27

    6

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    2,00

    0,34

    0,43

    0,54

    0,84

    7

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    1,50

    0,03

    0,04

    0,05

    0,08

    8. Xây dựng báo cáo giám sát ngập lụt

    8.1. Định mức lao động

    8.1.1. Nội dung công việc

    Được quy định tại Điều 13 Chương II Thông tư số 12/2023/TT-BTNMT ngày 12/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ viễn thám.

    8.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn

    8.1.3. Định biên

    Bảng số 123

    TT

    Hạng mục

    Lao động kỹ thuật

    1

    Báo cáo giám sát ngập lụt

    1 KS3, 1 KS4, và 1 KS5

    2

    Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hàng năm

    3 KS5

    8.1.4. Định mức

    Bảng số 124

    TT

    Hạng mục công việc

    ĐVT

    Định mức (Công nhóm/Báo cáo)

    1

    Báo cáo giám sát ngập lụt

    Công nhóm/ Báo cáo

    12,00

    2

    Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hàng năm

    Công nhóm/ Báo cáo

    60,00

    8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/Báo cáo

    Bảng số 125

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Định mức (Ca/Báo cáo)

    Báo cáo giám sát ngập lụt

    1

    Máy in A4

    Cái

    2,16

    2

    Máy photocopy

    Cái

    6,48

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    7,20

    4

    Máy vi tính PC

    Cái

    21,60

    Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng năm

    1

    Máy in A4

    Cái

    10,80

    2

    Máy photocopy

    Cái

    32,40

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    36,00

    4

    Máy vi tính PC

    Cái

    108,00

    8.3. Định mức dụng cụ lao động: Ca/Báo cáo

    Bảng số 126

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (Ca/Báo cáo)

    Báo cáo giám sát ngập lụt

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    36,00

    2

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    36,00

    3

    Ghế tựa

    Cái

    96

    36,00

    4

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    7,20

    5

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    28,80

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    7,20

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    28,80

    8

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    60

    1,80

    9

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    60

    0,22

    Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng năm

    1

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    180,00

    2

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    180,00

    3

    Ghế tựa

    Cái

    96

    180,00

    4

    Tủ đựng tài liệu

    Cái

    96

    36,00

    5

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    144,00

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    36,00

    7

    Đèn Led

    Bộ

    36

    144,00

    8

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    60

    9,00

    9

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    60

    1,08

    8.4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 1 báo cáo

    Bảng số 127

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Mức tiêu hao

    Báo cáo giám sát ngập lụt

    1

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    2,00

    2

    Băng dính to

    Cuộn

    0,50

    3

    Giấy A4

    Ram

    0,10

    4

    Mực in A4

    Hộp

    0,03

    Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng năm

    1

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    2,00

    2

    Băng dính to

    Cuộn

    0,50

    3

    Giấy A4

    Ram

    0,20

    4

    Mực in A4

    Hộp

    0,05

    8.5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 1 báo cáo

    Bảng số 128

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw/h)

    Mức tiêu hao (Kw)

    Báo cáo giám sát ngập lụt

    1

    Máy in A4

    Cái

    1,50

    27,22

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,40

    21,77

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    133,06

    4

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    72,58

    5

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    9,68

    6

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    2,00

    30,24

    7

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    1,50

    2,72

    Báo cáo tổng hợp kết quả giám sát ngập lụt hằng năm

    1

    Máy in A4

    Cái

    1,50

    136,08

    2

    Máy photocopy

    Cái

    0,40

    108,86

    3

    Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

    Cái

    2,20

    665,28

    4

    Máy vi tính PC

    Cái

    0,40

    362,88

    5

    Đèn Led

    Bộ

    0,04

    48,38

    6

    Máy hút ẩm 2 kW

    Cái

    2,00

    151,20

    7

    Máy hút bụi 1,5 kW

    Cái

    1,50

    13,61

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →